



















Preview text:
1. Mối quan hệ giữa quy luật kinh tế & chính sách kinh tế là: a. Khác nhau
b. Khác nhau nhưng có quan hệ với nhau c. Đồng nhất với nhau d. Tất cả đáp án trên
2. Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, các trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua:
a. Kết hợp "chế độ tham dự" với "chế độ uỷ nhiệm" b. Chế độ ủy nhiệm c. Chế độ tham dự
3. Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào? Mức địa tô của đất
4. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác- Lênin là:
QHSX trong sự tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
5. Công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước phải bảo đảm:
Xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ
6. Đóng góp khoa học lớn nhất của kinh tế chính trị cổ điển Anh vào lĩnh vực lý luận
kinh tế chính trị của nhân loại là gì?
Kinh tế chính trị cổ điển Anh đã rút ra được giá trị là do hao phí lao động tạo ra, giá
trị khác với của cải.
7. Theo C. Mác, hàng hoá là sản phẩm lao động được sản xuất ra nhằm mục đích gì? a. Tặng và biếu b. Trao đổi và mua bán c. Kiếm lợi nhuận d. Tiêu dùng
8. Đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam đề cập đến sự cần thiết đổi mới cơ chế quản lý kinh tế? a. Đại hội đảng V b. Đại hội đảng VII c. Đại hội đảng VII d. Đại hội đảng VI
9. Kinh tế thị trường đã hình thành trong xã hội nào? a. Phong kiến b. Chiếm hữu nô lệ c. Tư bản chủ nghĩa d. Xã hội chủ nghĩa
a (Đã có mầm mống từ trong xã hội chiếm hữu nô lệ; Hình thành trong xã hội phong
kiến; Phát triển trong xã hội tư bản chủ nghĩa)
10. Kinh tế thị trường đã có mầm móng từ trong xã hội nào? a. Phong kiến b. Chiếm hữu nô lệ c. Tư bản chủ nghĩa d. Xã hội chủ nghĩa
11. Sự tuần hoàn của tư bản, nếu xét nó với tư cách là một quá trình định kỳ đổi mới
và thường xuyên lặp đi lặp lại được gọi là: a. Chu chuyển tư bản b. Lưu thông tư bản c. Vận động tư bản
d. Tái sản xuất tư bản
12. Khi nghiên cứu tái sản xuất tư bản xã hội thi K. Marx chia nền kinh tế ra làm hai khu vực là:
a. KVI: sản xuất hàng công nghiệp; KVII: sản xuất tư liệu tiêu dùng
b. KVI: sản xuất tư liệu sản xuất; KVII: sản xuất hàng nông nghiệp
c. KVI: sản xuất tư liệu sản xuất; KVII: sản xuất tư liệu tiêu dùng
d. KVI: sản xuất máy móc; KVII: sản xuất tư liệu tiêu dùng
13. Có hai hình thức trả tiền công đó là:
a. Bằng tiền hay tư liệu sản xuất
b. Bằng tiền hay sản phẩm
c. Bằng tiền hay tư liệu tiêu dùng
14. Địa tô chênh lệch I thu được trên:
a. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình b. Ruộng đất tốt
c. Ruộng đất ở vị trí thuận lợi d. Cả a, b, c
15. Địa tô chênh lệch II thu được trên:
a. Ruộng đất đã thâm canh
b. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình
c. Ruộng đất có độ màu mỡ tốt
16. Trong chủ nghĩa tư bản ngày nay, các trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua:
a. Kết hợp "chế độ tham dự" với "chế độ uỷ nhiệm" b. Chế độ ủy nhiệm c. Chế độ tham dự
17. Con đường công nghiệp hóa theo mô hình Liên Xô (cũ) thường ưu tiên phát triển ngành nào? a. Công nghiệp nhẹ b. Công nghiệp nặng
c. Công nghiệp khai khoáng d. Công nghiệp chế tạo
18. Độc quyền được hiểu là:
a. Liên minh giữa các doanh nghiệp lớn, có khả năng thâu tóm việc sx và tiêu thụ
một số loại hàng hóa, có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao.
b. Liên minh giữa các doanh nghiệp vừa và nhỏ, có khả năng thâu tóm việc sx và
tiêu thụ một số loại hàng hóa, có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao.
c. Liên minh giữa các tổ chức cá nhân và nhà nước, có khả năng thâu tóm việc sx
và tiêu thụ một số loại hàng hóa, có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao.
19. Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối,
nhận xét nào là không đúng?
a. Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản khi kỹ thuật còn thủ công lạc hậu.
b. Giá trị sức lao động không thay đổi.
c. Ngày lao động không thay đổi.
20. Nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng?
a. Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản khi kỹ thuật còn thủ công lạc hậu
b. Giá trị sức lao động không thay đổi
c. Thời gian làm việc trong một ngày của công nhân được giữ nguyên
d. Thời gian lao động tất yếu không thay đổi
21. Mỗi cuộc cách mạng công nghiệp xuất hiện đều có sự phát triển nhảy vọt về: a. Tư liệu lao động b. Tư liệu sinh hoạt c. Tư liệu tiêu dùng
d. Các phát minh sáng chế
22. Tiến hành công nghiệp hoá theo kiểu rút ngắn so với các nước đi trước đặc biệt
chúng ta cần thực hiện yêu cầu nào?
a. Coi trọng phát triển giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ, xem đây là nền
tảng và động lực cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa
b. Phát triển kinh tế và công nghiệp phải có sự nhảy vọt và không cần thực hiện tuần tự
c. Phát triển kinh tế trí thức được dời lại trong giai đoạn sau
d. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý trên cơ sở phát triển nông
nghiệp và công nghiệp nhẹ.
23. Công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước phải bảo đảm:
a. Xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ
b. Xây dựng nền kinh tế mở nhưng chỉ giao lưu hợp tác với các nước xã hội chủ nghĩa
c. Xây dựng nền kinh tế khép kín và hướng nội
d. Xây dựng nền kinh tế phải dựa vào sự giúp đỡ và lệ thuộc vào các nước tư bản
24. Nếu nhà tư bản trả đúng giá trị sức lao động của công nhân, thì nhà tư bản có
thu được giá trị thặng dư hay không? a. Không b. Có c. Bị lỗ vốn d. Hoà vốn
25. Cho ví dụ: nhà tư bản đầu tư 50 USD để mua nguyên vật liệu dệt vải, tốn 5 USD
cho hao mòn máy móc để dệt được 10 mét vải từ nguyên liệu trên, 15 USD đề trả
công cho công nhân làm việc trong 8 giờ theo thoả thuận, nhưng sau 4 giờ thì công
nhân đã làm xong 10 mét vải. Để tăng giá trị thặng dư được tạo ra 15 USD, nhà tư bản cần làm gì?
a. Nhà tư bản cần bắt công nhân tăng ca 4 giờ nữa bên cạnh 8 giờ thỏa thuận
b. Nhà tư bản không cần làm gì cả chỉ ngồi không thì giá trị thặng dư cũng tạo ra
c. Đầu tư thêm 50 USD cho nguyên liệu, 5 USD cho hao mòn máy móc và bắt công
nhân làm thêm 4 giờ nữa như thỏa thuận
d. Ngay từ thời điểm làm xong 4 giờ thì giá trị thặng dư đã được tạo ra rồi
26. Sự xuất hiện của yếu tố nào làm cho quá trình quốc tế hoá, toàn cầu hoá kinh tế được đấy mạnh?
a. Sự xuất hiện của Conglomerate b. Các công ty tài chính
c. Các công ty xuyên quốc gia (TNCs)
d. Các tổ chức phi lợi nhuận
27. Những yếu tố cốt lõi của kỹ thuật số trong cách mạng công nghiệp lần thú 4 là:
(chọn 3 phương án đúng)
a. Dũ liệu lớn (Big data)
b. Vạn vật kết nối (loT)
c. Trí tuệ nhân tạo (AI) d. Công nghệ sinh học e. Công nghệ 3D
28. Trong lịch sử phát triển nền sản xuất xã hội tiền đề nào là quan trọng cho sự ra
đời và phát triển của nền kinh tế thị trường? a. Thị trường b. Sản xuất c. Trao đổi hàng hóa
d. Sản xuất và trao đổi hàng hóa
29. Chọn phương án sai: lí do để VN hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định
hướng xã hội chủ nghĩa là:
a. Do thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN chưa hoàn thiện
b. Hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả, thiếu các yếu tố thị trường và các loại thị trường
c. Hệ thống thể chế chưa đầy đủ
d. Do đảng cộng sản lãnh đạo
30. Chọn phương án sai: vai trò của cách mạng công nghiệp đối với sự phát triển đó là:
a. Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất
b. Thúc đẩy các quan hệ sản xuất mới ra đời
c. Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất
d. Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển
31. Theo C. Mác, hàng hoá là sản phẩm lao động được sản xuất ra nhằm mục đích gì? a. Tặng và biếu b. Trao đổi và mua bán c. Kiếm lợi nhuận d. Tiêu dùng
32. Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:
a. Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư
b. Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
c. Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
33. Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: Khi cường độ lao động tăng lên thì:
a. Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
b. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi
c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi
34. Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: Khi cường độ lao động tăng lên thì:
a. Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian không đổi
b. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi
c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi
d. Tổng số lượng hàng hóa làm ra của một người tăng lên
35. Chức năng tiền tệ là:
a. Phương tiện lưu thông, phương tiện trao đổi, phương tiện cất trữ, tiền tệ, thước đo giá trị
b. Phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán, phương tiện cất trữ, tiền tệ thế
giới, thước đo giá trị
c. Phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán, phương tiện cất trữ, thước đo giá trị
d. Phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán, phương tiện mua bán, tiền tệ thế
giới, thước đo giá trị
36. Đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam đề cập đến sự cần thiết đổi mới cơ chế quản lý kinh tế? a. Đại hội đảng V b. Đại hội đảng VII c. Đại hội đảng VII d. Đại hội đảng VI
"Khoa học và công nghệ sẽ có bước tiến nhảy vọt. Kinh tế tri thức có vai trò ngày
càng nổi bật trong quá trình phát triển lực lượng sản xuất" được nhận định trong đại hội mấy của Đảng ? a. Đại hội X b. Đại hội VIII c. Đại hội IX d. Đại hội XI
Đảng khẳng định: "Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta là
nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường, có sự
quản lí của Nhà nước, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản" từ Đại hội nào? a. Đại hội XI (2011) b. Đại hội V (1982) a. Đại hội X (2006) a. Đại hội VI (1986)
Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta được chính thức
nêu ra ở Đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam?
a. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI
b. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII
c. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII
d. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX
40. Đại hội nào đã xác định kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là "một
kiểu tổ chức kinh tế vừa tuân theo quy luật của kinh tế thị trường vừa dựa trên cơ
sở và chịu sự dẫn dắt chi phối bởi các nguyên tắc và bản chất của chủ nghĩa xã hội?
a. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI
b. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII
c. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII
d. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX
Quan điểm "Đổi mới phải luôn luôn quán triệt quan điểm "dân là gốc", vì lợi ích của
Nhân dân, dựa vào Nhân dân, phát huy vai trò làm chủ, tinh thần trách nhiệm, sức
sáng tạo và mọi nguồn lực của Nhân dân; phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân
tộc" được đưa ra trong đại hội nào? a. Đại hội Đảng X b. Đại hội Đảng XI c. Đại hội Đảng XII d. Đại hội Đảng XIII
42. Biểu hiện mới của sự phân chia thị trường giữa các liên minh độc quyền đó là:
a. Hình thành xu hướng khu vực hóa
b. Hình thành các tố chức độc quyền trong nhà nước tư bản
c. Hình thành xu hướng toàn cầu hóa
d. Hình thành các tổ chức đa quốc gia
Trong nền sản xuất hàng hóa, lạm phát là hiện tượng kinh tế tác động trực tiếp đến
a. Sản xuất và tiêu dùng
b. Tích tụ và tập trung tư bản
c. Tuần hoàn và chu chuyển tư bản
Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?
a. Mức địa tô của đất
b. Độ màu mỡ của đất c. Vị trí của đất
45. Theo quan điểm của kinh tế chính trị, trong tư liệu lao động bộ phần nào quyết
định đến năng suất lao động? a. Công cụ lao động
b. Các vật chứa đựng, bảo quản
c. Kết cấu hạ tầng sản xuất
d. Nguyên vật liệu cho sản xuất
Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:
a. Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động
b. Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết
c. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động d. Cả b và c
47. Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:
a. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động
b. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
c. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động
48. Trong lĩnh vực chính trị, các chính phụ nghị viện tư sản hiện đại được tổ chức giống với mô hình nào?
a. Công ty cổ phần tư bản chủ nghĩa
b. Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên c. Công ty hợp doanh d. Doanh nghiệp tư nhân
49. Mô hình công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới diễn ra
trong khoảng bao nhiêu năm? a. Từ 25 - 35 năm b. Từ 20 - 30 năm c. Từ 15 - 25 năm d. Từ 10 - 20 năm
Tổng kết thực tiễn vai trò của độc quyền trong nền kinh tế các nước tư bản phát
triển giai đoạn cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX, V. I. Lênin đã khái quát độc quyền tư bản chủ nghĩa thành: a. Bốn đặc đểm b. Năm đặc điểm c. Sáu đặc điểm d. Bảy đặc điểm
b (tài sản tư nhân, tích lũy tư bản, lao động tiền lương, trao đổi tự nguyện, một hệ
thống giá cả và thị trường cạnh tranh)
51. Ai là người được Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển? a. Adam Smith b. David Ricardo c. Willian Petty d. Thomas Mun
52. Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, thành phần kinh tế
nào giữ vai trò chủ đạo?
a. Thành phần kinh tế nhà nước
b. Thành phần kinh tế tư nhân
c. Thành phần kinhtế tập thể
d. Thành phần kinhtế có vốn đầu tư nước ngoài
53. Hiện nay thế giới trãi qua bao nhiêu cuộc cách mạng công nghiệp?
a. Hai cuộc cách mạng công nghiệp
b. Bốn cuộc cách mạng công nghiệp
c. Năm cuộc cách mạng công nghiệp
d. Ba cuộc cách mạng công nghiệp
54. Theo C.Mác, khối lượng giá trị thặng dư là gì?
a. Giá trị của hàng hoá
b. Lượng giá trị thặng dư bằng tiền mà nhà tư bản thu được
c. Lượng giá trị mà trong toàn bộ quá trình lưu thông thu được
d. Giá trị sức lao động
55. Đâu KHÔNG phải là chúc năng chính của kinh tế chính trị Mác -Lênin? a. Chức năng giáo dục
b. Chức năng phương pháp luận c. Chức năng tư tưởng d. Chức năng nhận thức
a (4 chức năng: nhận thức, tư tưởng, phương pháp luận, thực tiễn)
56. Nền kinh tế tri thức được xem là:
a. Một phương thức sản xuất mới
b. Một hình thái kinh tế - xã hội mới
c. Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất
57. Xu hướng hiện nay của các tổ chức độc quyền đó là:
a. Trở thành các công ty xuyên quốc gia và can thiệp và chế độ chính trị ở các nước đang phat triển
b. Trở thành các tập đoàn lớn
c. Trở thành các công ty độc quyền và tài trợ cho các nước kém phát triển
d. Trở thành các công ty xuyên quốc gia và liên minh với nhà nước tư bản
58. Tích lũy tư bản dẫn đến:
a. Hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước
b. Hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền
c. Hình thành chủ nghĩa tư bản
59. Sự tác động giữa cung và cầu sẽ hình thành:
a. Giá trị cân bằng (hay giá trị thị trường)
b. Giá cả cân bằng ( hay giá cả thị trường) c. Giá cả hàng hóa d. Giá trị hàng hóa
60. Nền kinh tế hàng hoá có thể hình thành và phát triển khi có các điều kiện nào? a. Của cải dư thừa
b. Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất
c. Khi có chế độ tư hữu xuất hiện
d. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất
Kinh tế thị trường được hiểu là:
a. Do chủ nghĩa tư bản sinh ra
b. Tồn tại chủ quan trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
c. Là sản phẩm riêng của chủ nghĩa tư bản
d. Có cùng bản chất với kinh tế hàng hóa
Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là:
a. Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị lao động
b. Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá cả sức lao động
c. Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động
d. Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá cả của lao động
63. Giá trị của hàng hoá được tạo ra từ yếu tố nào? a. Lao động cụ thể
b. Tuỳ vào công dụng của hàng hoá đó c. Giá tiền cao thấp
d. Lao động trừu tượng
64. Quan điểm cho rằng, xã hội loài người phát triển dựa theo những quy luật tự
nhiên thuộc về trường phái nào:
a. Chủ nghĩa trọng thương c. Chủ nghĩa trọng nông
c. Kinh tế chính trị cổ điển Anh
d. Kinh tế chính trị của Karl Marx
65. Nghiên cứu về cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, C.Mác đã khái quát tính
quy luật của cách mạng công nghiệp qua mấy giai đoạn phát triển? a. Hai giai đoạn b. Một giai đoạn c. Ba giai đoạn d. Bốn giai đoạn
c (Hiệp tác giản đơn, công trường thủ công, đại công nghiệp)
66. Khi nghiên cứu về cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, C.Mác đã khái quát tính
quy luật của cách mạng công nghiệp qua các giai đoạn phát triển đó là:
a. Hiệp tác đơn giản, lao động thủ công, lao động phúc tạp
b. Hiệp tác đơn giản, công trường thủ công, công nghiệp hóa
c. Hiệp tác đơn giản, sản xuất thủ công, sản xuất hiện đại
d. Hiệp tác đơn giản, công trường thủ công, đại công nghiệp
67. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã tạo ra những tiến bộ vượt bậc trong lĩnh vực nào?
a. Năng lượng điện và năng lượng hóa thạch
b. Kết cấu hạ tầng và viễn thông
c. Tất cả phương án trên
d. Giao thông vận tải và thông tin liên lọc
68. Để sản xuất ra 1000 đổi dép, công ty đầu tư 100000 USD cho nguyên liệu, vật
liệu, 5000 USD cho hao món máy móc. Công ty đó trả 5000 USD cho công nhân,
trình độ bóc lột đạt 200%. Tính giá trị (W) của 10000 đôi dép công ty sản xuất ra? a. W = 115000 USD b. W = 120000 USD c. W = 100000 USD d. W = 110000 USD
69. Đại Hội X của Đảng chỉ rõ mục tiêu đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá cần:
a. Gắn với nền kinh tế khép kín
b. Gắn với nền kinh tế thị trường định hướng tư bản chủ nghĩa
c. Gắn với phát triển kinh tế tri thức; coi kính tế tri thức là yếu tố quan trọng của nền
kinh tế và của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
d. Gắn với nền kinh tế thị trường, thực hiện chiến lược hàng xuất khẩu
70. Kinh tế chính trị cổ điển Anh được hình thành và phát triển trong thời kỳ nào?
a. Tử cổ đại đến thế kỷ XVIII
b. Từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX
c. Từ nữa đầu thế kỷ XIX
d. Từ nữa cuối thế kỷ XVII đến nửa đâu thế kỷ XVIII
71. Đặc trưng của cách mạng công nghiệp lần thứ hai đó là:
a. Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện, để tạo ra dây chuyền có tính chuyên nghiệp
b. Sử dụng năng lượng điện và máy hơi nước để cơ khí hóa sản xuất
c. Sử dụng năng lượng hơi nước, để cơ khí hóa sản xuất
d. Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất
72. Chọn câu sai khi nói về kinh tế thị trường?
a. Đối lập với kinh tế tự nhiên
b. Đối lập với các chế độ xã hội
c. Là thành tựu chung của nhân loại
d. Phát triển mạnh nhất trong xã hội chủ nghĩa tư bản
73. Chọn câu sai khi nói về kinh tế thị trường:
a. Kinh tế thị trường đối lập với kinh tế tự nhiên
b. Kính tế thị trường đối lập với các chế độ xã hội
c. Kinh tế thị trường Là thành tựu chung của nhân loại
d. Kinh tế thị trường phát triển mạnh nhất trong xã hội chủ nghĩa tư bản
74. Chọn câu sai khi nói về đặc điểm của kinh tế thị trường
a. Kinh tế thị trường là kinh tế hàng hoá phát triển cao
b. Kinh tế thị trường lấy khoa học công nghệ hiện đại làm cơ sở
c. Kinh tế thị trường chỉ có thể phát triển mạnh ở xã hội phong kiến
d. Kinh tế thị trường đạt đến trình độ cao trong chủ nghĩa tư bản
75. Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?
a. Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt là: lao động cụ thể và lao động trừu tượng
b. Vì có lao động giản đơn và lao động phức tạp
c. Vì có lao động quá khứ và lao động sống
d. Vì nhu cầu trong trao đổi hàng hóa
76. Xét về bản chất, thì lợi ích kinh tế được hiểu là:
a. Quan hệ kinh tế xã hội
b. Quan hệ xã hội, mang tính lịch sử c. Quan hệ sản xuất
d. Quan hệ chính trị mang tính lợi ích
77. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra trong giai đoạn nào?
a. Từ nửa cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX
b. Từ nửa đầu thế kỷ XX để nửa cuối thế kỷ XX
c. Tử nửa đầu thế kỷ XIX đến cuối thế kỷ XIX
d. Từ nửa cuối thể kỷ XIX đến nửa cuối thế kỷ XX
78. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin được hiểu là:
a. Các quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
b. Những biểu hiện vật chất của lực lượng sản xuất
c. Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi
d. Các quan hệ giữa cơ sở họ tầng và kiến trúc thượng tầng
Việc đẩy mạnh ứng dụng khoa học - công nghệ ở nước ta hiện nay phải gắn liền với yếu tố nào?
a. Phát triển kinh tế tri thức
b. Phát triển công nghiệp nhẹ
c. Phát triển công nghiệp nặng
d. Phát triển sản xuất công nghệ cao
80. Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế:
a. Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra, là quy luật khách quan
phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người.
b. Quy luật kinh tế có tính lịch sử
c. Các phương án trả lời đều đúng.
81. Cách mạng công nghiệp lần thứ 3 còn được gọi là: a. Cách mạng máy tính b. Cách mạng điện tử c. Cách mạng sinh học d. Cách mạng vô tuyến
Để tiền biến thành tư bản cần?
a. Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa cần phải được đưa vào
kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thăng dư
b. Phải tích lũy một lượng tiền lớn; tiền cần phải được đưa vào kinh doanh tư bản
với mục đích thu giá trị thặng dư
c. Phải tích lũy một lượng tiền lớn
d. Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc cần phải được đưa vào kinh
doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư
83. Ai là người đưa kinh tế chính trị trở thành môn khoa học có tính hệ thống với các
phạm trù và khái niệm chuyên ngành? a. Adam Smith b. Karl Mam c. Willian Stafford d. David Ricardo
84. Điền vào chỗ trống: Theo Karl Marx, kinh tế chính trị học tư sản cổ điển Anh bất
đầu từ... và kết thúc ở...
a. Wil iam Petty...David Ricardo
b. William Petty ... Adam Smith
c. Adam Smith. ... David Ricardo
d. Adam Smith. .. Thomas Malthus
Cạnh tranh kinh tế được hiểu là:
a. Sự đấu tranh ở giữa các chủ thể kinh tế, để giành chi phí tối đa cho mình
b. Sự đấu tranh ở giữa các chủ thể kinh tế, để giành lợi ích tối đa cho mình
c. Sự đấu tranh ở giữa các chủ thể kinh tế, để giành thị phần tối đa cho mình
d. Sự đấu tranh ở giữa các chủ thể kinh tế
Mức độ giàu có của xã hội phụ thuộc chủ yếu vào:
a. Trình độ khoa học công nghệ b. Tài nguyên thiên nhiên
c. Khối lượng sản phẩm thặng dư
87. Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa là gì?
a. Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội
b. Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng
c. Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị
d. Mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả hàng hóa
88. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế - chính trị Mác-Lênin là:
a. Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan
hệ đó hình thành và phát triển
b. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng
c. Quan hệ xã hội giữa người với người
d. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại giữa lực lượng sản xuất
89. Quan hệ về tỷ lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định?
a. Do tính hữu ích của hàng hóa
b. Do giá trị nội tại của hàng hóa c. Do quan hệ cung - cầu d. Do ngẫu nhiên
90. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được đề cập lần đầu tiên tại ở đâu và năm nào? a. Tại Đức năm 2012 b. Tại Pháp năm 2011 c. Tại Anh năm 2012 d. Tại Mỹ năm 2011
a (Được đề cập lần đầu tiên tại hội chơi triển lãm công nghệ Hannover (CHLB Đức)
năm 2011 và được chính phủ Đức đưa vào "kết hoạch hành động chiến lược công nghệ cao" năm 2012)
91. Công nghiệp hóa ở nước Anh bắt nguồn từ ngành nào? a. Công nghiệp dệt
b. Công nghiệp cơ khí chế tạo
c. Công nghiệp khai khoáng d. Công nghiệp đóng tàu
92. Phương hướng cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm xã hội?
a. Tăng năng suất lao động
b. Tăng cường độ lao động
c. Kéo dài thời gian lao động
d. Mở rộng quy mô sản xuất và nâng cao trình độ khoa học công nghệ
93. Đâu là các nhân tố thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế?
a. Kỹ thuật - công nghệ; Cơ cấu kinh tế; Thể chế chính trị; Con người
b. Con người; Kỹ thuật - công nghệ; Cơ cấu kinh tế; Thể chế chính trị, vốn
c. Con người; Cơ cấu kinh tế; Thể chế chính trị, vốn
d. Kỹ thuật - công nghệ; Cơ cấu kinh tế; Thể chế chính trị, vốn
Ở Việt Nam cũng như trên thế giới sử dụng thuật ngữ "cách mạng công nghiệp lần thứ tư" với hàm ý gì?
a. Sự thay đổi về lượng trong lực lượng sản xuất của nền kinh tế thế giới
b. Sự thay đổi về chất trong lực lượng sản xuất của nền kinh tế thế giới
c. Sự thay đối về chất trong quan hệ sản xuất của nền kinh tế thế giới
d. Sự thay đổi căn bản, toàn diện trong đời sống, sản xuất của nền kinh tế thế giới
95. Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất khởi phát ở quốc gia nào? a. Anh b. Pháp c. Hy Lạp d. Đức
96. Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra trong thời gian nào?
a. Từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XIX
b. Tử giữa thế kỷ XVI đến giữa thể kỷ XVII
c. Từ giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX
d. Từ giữa thế kỷ XIX đến giữa thế kỷ XX
97. Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:
a. Lao động tư nhân, lao động xã hội
b. Lao động giản đơn, lao động phức tạp
c. Lao động cụ thể, lao động trừu tượng
98. Mô hình công nghiệp hóa kiểu Liên Xô được bắt đầu trong thời gian nào?
a. Từ đầu những năm 1920
b. Từ đầu những năm 1930
c. Từ đầu những năm 1940 d. Sau năm 1945
99. Thuật ngữ "kinh tế chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào? a. 1610 b. 1612 c. 1615 d. 1618
c (Trong tác phẩm "chuyên luận về kinh tế chính trị")
100. Cấu tạo hữu cơ của tư bản có kí hiệu là gì? a. c/v b. v/m c. m/v d. v/c
101. Kinh tế thị trường được hiểu là:
a. Do chủ nghĩa tư bản sinh ra
b. Có cùng bản chất với kinh tế hàng hóa
c. Tồn tại chủ quan trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
d. Là sản phẩm riêng của chủ nghĩa tư bản
Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:
a. Giá trị của hàng hoá
b. Quan hệ cung cầu về hàng hoá
c. Giá trị sử dụng của hàng hoá a
Mục đích hình thành độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản đó là: (chọn hai phương án)
a. Phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân
b. Phục vụ lợi ích của các nhà tư bản
c. Tiếp tục duy trì và phát triển chủ nghĩa tư bản
d. Lật đổ chủ nghĩa xã hội ac
Trên góc độ kinh tế chính trị, mục tiêu cuối cùng của xuất khấu tư bản là:
a. Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản
b. Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản
c. Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển. a
Những đóng góp to lớn của kinh tế chính trị cổ điển Anh vào lý luận kinh tế chính trị của nhân loại đó là:
a. Rút ra kết luận giá trị là do hao phí lao động tạo ra
b. Rút ra được bản chất bóc lột của chủ nghĩa tư bản
c. Khái quát đúng mục đích của chủ nghĩa tư bản là lợi nhuận
d. Luận giải về nhiều phạm trù kinh tế như giả trị, sản phẩm rỗng, tư bản, tiền lương a
Kinh tế chính trị cổ điển Anh nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản
xuất, trình bày một cách hệ thống (đặc biệt từ A.Smith - một tiền bối lớn nhất có
nhiều công trình nghiên cứu đồ sộ với nhiều luận điểm giá trị khoa học mà
D.Ricardo kế thừa) các phạm trù kinh tế chính trị như phân công lao động, hàng
hóa, giá trị, tiền tệ, giá cả, giá cả thị trường, tiền lương, lợi nhuận, lợi tức, địa tô, tư
bản... để rút ra các quy luật kinh tế. Lý luận kinh tế chính trị cổ điển Anh đã rút ra
được giá trị là do hao phí lao động tạo ra, giá trị khác với của cải... Đó là những
đóng góp khoa học rất lớn của các đại biểu kinh tế chính trị cổ điển Anh vào lĩnh vực
lý luận kinh tế chính trị của nhân loại, thể hiện sự phát triển vượt bậc so với hệ
thống lý luận của chủ nghĩa trọng nông.
Tốc độ chu chuyển tư bản được tính bằng công thức: a. n = CH/ch b. N = ch/CH c. n = t'/t*100% d. N = t'/t*100% a
Điểm khác biệt giữa dịch vụ và hàng hóa thông thường đó là?
a. Dịch vụ không thể cất trữ
b. Dịch vụ phục vụ cho người khác
c. Dịch vụ nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng
d. Dịch vụ có tính thời điểm a (không chắc)
Đâu không phải nằm trong tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam?
a. Từ yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất- kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội
b. Từ yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt lùi về kinh tế, kĩ thuật, công nghệ giữa
nước ta với các nước trong khu vực và quốc tế
c. Từ yêu cầu cần phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao, bảo đảm cho sự tồn tại
và phát triển của chủ nghĩa xã hội
d. Từ yêu cầu của thế chế chính trị của Việt Nam
Một trong những tác động tích cực của độc quyền đối với nền kinh tế đó là:
a. Tập trung các nguồn lực trong việc nghiên cứu phát triển và khai thác các tiến bộ của khoa học kỹ thuật
b. Tăng sức mua của người tiêu dùng, từ đó nâng cao năng lực cạnh tranh của các tổ chức độc quyền
c. Tạo ra sức mạnh về chính trị, quân sự cho các quốc gia phát triển
d. Bị chi phối bởi các nhóm lợi ích cục bộ từ đó làm gia tăng sự phân hóa giàu nghèo
110. Nguồn vốn để công nghiệp hóa ở các nước tư bản cố điển lấy từ đâu?
a. Cướp bóc thuộc địa
b. Khai thác lao động làm thuê
c. Làm phá sản những người sản xuất nhỏ trong nông nghiệp
d. Tất cả phương án trên
Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, vai trò của
kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân đó là:
a. Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo, kinh tế tư nhân giữ vai trò là một động lực quan trọng
b. Kinh tế nhà nước giữ vai trò quyết định, kinh tế tư nhân giữ vai trò là một động lực quan trọng
c. Kinh tế tư nhân giữ vai tro chủ đạo, kinh tế nhà nước giữ vai trò là một động lực quan trọng
d. Kinh tế tư nhân giữ vai trò then chốt, kinh tế nhà nước giữ vai trò quyết định
Cạnh tranh trong chủ nghĩa tư bản dẫn đến: a. Tích lũy tư bản b. Tích tụ tư bản
c. Độc quyền (do cạnh tranh, doanh nghiệp nhỏ hợp lại hoặc bị loại bỏ)
Trong cơ chế của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản thì:
a. Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước
b. Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền
c. Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền
Việt Nam trở thành thành viên chính thức của tố chức thương mại kinh tế thế giới WTO khi nào? a. (11/01/2007) b. 2006 c. 2006