ĐẠ I H C BÁCH KHOA HÀ N I ĐỀ PCƯƠNG ÔN TẬ
Khoa V t lý K thu t VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG I
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
PH1110
PHẦN I. CƠ
1. quy chi nh v trí c a ch m c a vĐịnh nghĩa hệ ếu. Nêu cách xác đị ất điểm. Đặc điể n
t c gia t c (gia t c ti p tuy n và gia t c pháp tuy n), to góc, v n t c góc, gia (dài), ế ế ế độ
t Nêu công th gi ng góc. c góc. c liên h ữa các đạ ợng dài và đại lư i lượ
2. Định nghĩa viết các công thức của chuyển động thẳng đều, chuyển động thẳng
biến đổi đều, chuyển động tròn đều, chuyển động tròn biến đổi đều.
3. Phát bi u c nh lu t Newton v m c a không gian ác đị chuyển động. Nêu đặc điể
thời gian trong họ ến đổc c điển. Trình bày phép bi i Galileo, tng hp vn tc
gia t quy chi u quán tính và phát bi u i Galileo. c. Định nghĩa h ế nguyên lý tương đố
4. l c ma sát, l , l ng tâm. Trình bày v ực căng dây ực hướ
5. H quy chi u phi quán tính là gì? L y ví d v h quy u phi quán tính. Bi u th ế chiế c
ca l c quán tính .
6. nh lý v ng. N i dung Định nghĩa, ý nghĩa của động lượng. Trình bày các đị động lư
của định lu ng. Lt bảo toàn động lượ y ví d v nh lu ng. đị t bảo toàn động lượ
7. c a ch ng c a chĐịnh nghĩa mômen động lượng ất điểm; mômen động lượ ất điểm
chuyển độ . Trình bày các địng tròn ca mt vt rn quay quanh mt trc c định nh
v ng c a ch m c a m t h m. N i dung nh lu mômen động lượ ất điể chất điể đị t
b ng. L y ví d . ảo toàn mômen động lượ
8. Trình bày - về công, công suất, định động năng (công động năng). Định nghĩa
động năng. Nêu các tính chất của động năng.
9. Trình bày v a m t ch m trong tr ng và trong m ng th thế năng củ ất đi ọng trườ ột trườ ế
b ng quát). N i dung c nh lý th t k (t ủa đị ế năng. Nêu các tính chất ca thế năng.
10. Định nghĩa năng. Nộ ủa đị ảo toàn ng. Định nghĩa năng i dung c nh lut b
lượng, các d ng. Phát bi nh luạng năng lượ ểu đị t bảo toàn năng lượng.
11. Va ch m là gì? Áp d nh lu b o toàn cho va ch m m m và va ch ụng các đị t m tuyt
đố i đàn h i (m t chiu và 2 chiu).
12. N i dung ng d ng c nh lu v n v h p d n. Ch ng minh tính ch t th c ủa đị t t ế a
trường hp dn. T các tính c đ vũ trụ.
13. Định nghĩa khối tâm và trình bày v chuy c n đ ng a khi tâm.
14. Định nghĩa, đặc điểm, phương trình của vật rắn chuyển động tịnh tiến.
15. Nêu đặc điể ập phương trình bảm thành l n ca vt rn quanh mt trc c
định.
16. Nêu định nghĩa, ý nghĩa và cách tính mômen quán tính. Ly các ví d.
17. Trình bày v c n trong chuy ng quay. ông và động năng của vt r ển độ
18. Nêu điề ện để dao độ dao độ ỏ, trong điều ki mt h th ng. Chng t rng ng nh u
ki n không ma sát l c c n c a con l c v t u hoà. Trình bày v dao động điề
dao độ ần và dao động cưỡng tt d ng bc.
19. Trình bày v s hình thành c ng v t ch i. Nêu các ủa sóng cơ trong môi trư t đàn hồ
đặc trưng của sóng, hàm sóng, năng lượng và năng thông sóng.
PHN II. NHI T
20. Nêu c n c a ch t khí. N i dung c ng thái khí lý ác đặc trưng cơ b ủa phương trình tr
tưởng.
21. Nêu n i dung c a thuy ng h c phân t , p gi nhi ết độ hương trình quan hệ a ệt độ
áp sut.
22. Trình bày v nh lu t phân b h t theo v n t c c a Maxwell. Công th c các giá tr đị
trung bình ca vn t . ốc và động năng phân tử
23 u th ng. . Định nghĩa và bi c nội năng của khí lí tưở
24. Thành l p công th nh lu Boltzmann. c khí áp. Nội dung đị t phân b
25. Định nghĩa hệ nhiệt động, nội năng của hệ nhiệt động. Trình y về ng và nhiệt
trong quá trình nhiệt động.
26. Phát bi u, bi u th c, h qu a nguyên 1 nhi ng l c h ng ả, ý nghĩa củ ệt đ c.
d kh o sát các quá trình cân b ng c . ụng nguyên lý 1 để ủa khí lý tưởng
27. Định nghĩa, đặc điểm ca quá trình thun nghch quá trình không thun nghch.
Ly d để chng t r ng các quá trình th c di n bi n trong t u không ế nhiên đ
thun nh ch.
28. Phát bi u nguyên lý 2 v truy n nhi u lo i 2. Ch ng t r ng ệt động cơ vĩnh cử
hai cách phát bi ểu này là tương đương.
29. t chu trình Carnot. Phát bi nh Carnot. D n ra bi u th toán h c c u đị c a
nguyên lý 2.
30. Nêu định nghĩa , ý nghĩa nguyên tăng , tính cht ca entropy. Ni dung ca
entropy. Entropy nguyên 2 (dn ra biu th ng c a nguyên 2). Công ức định lượ
thc bi ng. ến thiên entropy cho khí lý tưở
31. Phân bi t khí th ng. Thi t l ực và khí lý tưở ế ập phương trình Van der Waals.
32. ng nhi t Van der Waals ng nhi t th c nghiSo sánh đường đ đường đẳ m
Andrews.
--- HT ---
ĐẠ I H C BÁCH KHOA HÀ N I ĐỀ PCƯƠNG ÔN TẬ
Khoa V t lý K thu t VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG I
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
PH1111
PHẦN I. CƠ
1. quy chi nh v trí c a ch m c a vĐịnh nghĩa hệ ếu. Nêu cách xác đị ất điểm. Đặc điể n
t , gia t c (gia t p tuy n và gia t c pháp tuy n). c (dài) c tiế ế ế
2. Định nghĩa các công thức của chuyển động thẳng đều, chuyển động thẳng biến
đổi đều, chuyển động tròn đều, chuyển động tròn biến đổi đều.
3. Phát bi u c nh lu ng. ác đị t Newton v chuyển độ
4. Trình bày v l c ma sát, l , l ng tâm. ực căng dây ực hướ
5 nh lý v ng. N i dung . Định nghĩa, ý nghĩa của động lượng. Trình bày các đị động lư
của định lu ng t bảo toàn đ lượng. Ly các ví d v nh luđị t bảo toàn động lượng.
6 ng c a ch nh v ng . Định nghĩa mômen động t điểm. Trình bày đ mômen độ
lượ ng c a chất điểm. N i dung đị nh lut b ng. Lảo toàn mômen động lượ y ví d .
7 - . Trình bày về công, công suất, định động năng (công động năng). Định nghĩa
động năng. Nêu các tính chất của động năng.
8. Trình bày v a m t ch m trong tr ng và trong m ng th thế năng củ ất đi ọng trườ ột trườ ế
b ng quát). N i dung c nh lý th t k (t ủa đị ế năng. Nêu các tính chất ca thế năng.
9 i dung c nh lu t b. Định nghĩa cơ năng. Nộ ủa đị ảo toàn năng. Định nghĩa ng
lượng, ng. Phát bi nh lucác dạng năng lư ểu đị t bảo toàn năng lượng.
10. Định nghĩa khối tâm và trình bày v chuy ng c n đ a khi tâm.
11 . Định nghĩa, đặc điểm, phương trình của vật rắn chuyển động tịnh tiến.
12 m thành l n c a v t r n quanh m t tr c c . Nêu đặc điể ập phương trình bả
định.
13 mômen quán tính. L y các ví d . . Nêu định nghĩa, ý nghĩa và cách tính
14. ng t r ng ng nh u ki n không ma sát l c c n c a con Ch dao độ ỏ, trong điề
l u hoà. Trình bày v ng t t d ng b c v t lý dao động đi dao độ ần và dao động cưỡ c.
15. Trình bày v s hình thành c ng v t ch i, n ủa sóng trong môi trư ất đàn hồ ăng
lượng và năng thông sóng.
PHN II. NHI T
16 n c a ch t khí. N i dung c ng thái khí lý . Nêu các đặc trưng cơ b ủa phương trình tr
tưởng.
17. Nêu n i dung c a thuy ng h c phân t , p gi a nhi ết độ hương trình quan hệ ệt độ
áp sut.
18. Trình bày v nh lu t phân b h t theo v n t c c a Maxwell. Công th c các giá tr đị
trung bình ca vn t . ốc và động năng phân tử
19 u th ng. . Định nghĩa và bi c nội năng của khí lí tưở
20. Thành l p công th nh lu Boltzmann. c khí áp. Nội dung đị t phân b
21. Định nghĩa hệ nhiệt động, nội năng của hệ nhiệt động. Trình y về ng nhiệt
trong quá trình nhiệt động.
22. Phát bi u, bi u th c, h qu a nguyên 1 nhi ng l c h ng ả, ý nghĩa củ ệt đ c.
d kh o sát các quá trình cân b ng c ng. ụng nguyên lý 1 để ủa khí lý tưở
23 m c a quá trình thu n ngh ch quá trình không thu n ngh ch. . Định nghĩa, đặc điể
Ly d để chng t r ng các quá trình th c di n bi n trong t u không ế nhiên đ
thun nh ch.
24. Phát bi u nguyên lý 2 v truy n nhi u lo i 2. Ch ng t r ng ệt động vĩnh cử
hai cách phát bi ểu này là tương đương.
25. t chu trình Carnot. Phát bi nh Carnot. D n ra bi u th toán h u đị c c ca
nguyên lý 2.
26 t c entropy. N i dung c Công . Nêu định nghĩa, tính ch a a nguyên lý tăng entropy.
thc bi ng. ến thiên entropy cho khí lý tưở Ý nghĩa nguyên lý 2.
--- HT ---
ĐẠ I H C BÁCH KHOA HÀ N I ĐỀ PCƯƠNG ÔN TẬ
Khoa V t lý K thu t VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
PH1120
PHẦN I. ĐIỆN
1. Nêu n nh lu m cội dung đị ật Coulomb. Định nghĩa điện trường. Nêu đặc điể ủa véctơ
ờng độ điện trườ ng. Phát bi u nguyên lý ch ng ch t điện trường.
2. Phát bi u và ch nh lý Ostrogradski- nh lu t Gauss). ứng minh đị Gauss (Đị
3. Ch ng minh tính ch c i t thế ủa đ ện trường tĩnh. Trình bày về thế năng tương tác điện
và điện thế.
4. Nêu định nghĩa và các tính chấ ặt đẳ a cườt ca m ng thế. Trình bày mi liên h gi ng
độ n thđiện trường và điệ ế.
5. Nêu điề ằng tĩnh đi ẫn tích điệ u định nghĩa u kin cân b n tính cht ca vt d n.
và công th n dung c n cô l p. ức tính điệ a vt d
6. Định nghĩa hiện ợng điện hưở nào điện ần, điện hưởng. Thế ng mt ph ng
toàn phn?
7. Định nghĩa tụ ện và tính điệ đi n dung ca t phng, t tr, và t cu.
8. Trình bày v ng t a m t h m c a v t d n mang năng ương tác củ điện tích điể
điện; Năng lượ ẳng và năng lượng điện trường t đin ph ng.
9. S phân c n môi là gì? Gi i thích hi ng phân c n môi. Trình bày v ực điệ ện tượ ực điệ
véctơ phân cực điệ ật độ ủa các điện môi và liên h vi m điện mt c n tích liên kết. Nêu
công thức cường độ điện trường và điệ ảm trong điện c n môi.
PHN II. T
10. Nêu định nghĩa, đặc điểm, ý nghĩa vậ ủa véctơ mật độ dòng điệt lý c n. Trình bày v
định lut Ohm dng vi phân.
11. Tương tác từ là gì? Nêu ni dung của định lut Ampere.
12. Định nghĩa từ ờng. Nêu đặc điể ủa véctơ cả véctơ ờng độ trư m c m ng t t
trư trư ng. Phát biu nguyên lý ch ng cht t ng.
13. Định nghĩa từ ội dung đ Gauss (Đị thông. Nêu n nh Ostrogradski- nh lut Gauss)
đố i v i t trư ng.
14. Trình bày đị lưu số ờng độnh lý Ampere v của cư t trường.
15. Nêu đặc điể ển độm ca lc Ampere, lc Lorentz. Kho sát chuy ng ca ht tích
điệ n trong t trường đều. Trình bày v công c a t lc.
16. Định nghĩa hiện tượ ứng điệ ng các đị ện tượng cm n t. Nêu ni du nh lut v hi ng
cm ứng điệ ện tượ ảm gì? Nêu định nghĩa, công thức tính độn t. Hi ng t c t cm;
công thc tính su t điện động t c m.
17. Trình bày v ng t ng c ng t ng b . năng lượ trườ a ống dây điện, năng lượ trườ t k
18. S t hóa gì? Phân bi t các lo i v t li u t . Trình bày v mômen t mômen
động lượng nguyên t.
19. Trình bày v hi ng ngh ch t . Gi i thích hi ng ngh ch t thu n t . Nêu u ện tượ
các đặc điểm của véctơ phân cực t.
20. Nêu các tính ch t c a v t li u s t t Curie, hi ng t , Ferit t ). (nhiệt độ ện tượ tr
Trình bày sơ lược v thuyế t mi n t hóa t nhiên.
21. Nêu định nghĩa đặc điể ủa điện trườ ận điểm c ng xoáy. Phát biu lu m I ca
Maxwell. Thành lập phương trình Maxwell Faraday. Nêu định nghĩabiể- u thc ca
dòng điệ ận điể ập phương trình n dch. Phát biu lu m II ca Maxwell. Thành l
Maxwell-Ampere.
22. Trường điệ phương trình Maxwell. Trình bày v năng lượn t gì? Viết h ng ca
trường điện t.
23. Trình bày v d n t ao động điệ điều hòa, dao động điệ ao động điện t tt dn, và d n
t ng b cưỡ c.
24. Định nghĩa sóng điệ ủa sóng đi ừ. Nêu đặn t. Nêu các tính cht tng quát c n t c
điểm, phương trình của sóng điệ ẳng, đơn sắn t ph c.
25. Trình bày v n t . năng lượng và năng thông sóng điệ
--- HT ---
ĐẠ I H C BÁCH KHOA HÀ N I ĐỀ PCƯƠNG ÔN TẬ
Khoa V t lý K thu t VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
PH1121
PHẦN I. ĐIỆN
1. Nêu n nh lu m cội dung đị ật Coulomb. Định nghĩa điện trường. Nêu đặc điể ủa véctơ
ờng độ điện trườ ng. Phát bi u nguyên lý ch ng ch t điện trường.
2. Phát bi nh lý Ostrogradski- nh lu ểu đị Gauss (Đị t Gauss).
3. Ch ng minh tính ch c t thế ủa điện trường tĩnh. Trình bày về thế năng tương tác điện
và điện thế.
4. Nêu định nghĩa và các tính chấ ặt đẳ a cườt ca m ng thế. Trình bày mi liên h gi ng
độ n thđiện trường và điệ ế.
5. Nêu điề ằng tĩnh đi ẫn tích điện. Nêu định nghĩa u kin cân b n tính cht ca vt d
và công th n dung c n cô l p. ức tính điệ a vt d
6. Định nghĩa hiện ợng điện hưở nào điện ần, điện hưởng. Thế ng mt ph ng
toàn phn?
7. Định nghĩa tụ ện và tính điệ đi n dung ca t phng, t tr, và t cu.
8. Trình bày v a m t h m c a v t d n mang năng ợng tương tác củ điện tích điể
điệ điện; N ng tăng lượ n ph ng. ẳng và năng lượng điện trườ
PHN II. T
9 t c n. Trình bày v . Nêu định nghĩa, đặc điểm, ý nghĩa vậ ủa véctơ mật độ dòng điệ
định lut Ohm dng vi phân.
10 là gì? Nêu n i dung c nh lu . Tương tác từ a đ t Ampere.
11 m c ng t t . Định nghĩa từ trường. Nêu đặc điể ủa véctơ cảm véctơ ờng độ
trư trư ng. Phát biu nguyên lý ch ng cht t ng.
12 thông. Nêu n nh Ostrogradski- nh lu t Gauss) . Định nghĩa từ ội dung đ Gauss (Đị
đố i v i t trư ng.
13 nh lý Ampere v c t ng. . Trình bày đị lưu s ủa cường độ trườ
14 m c a l c Ampere, l c Lorentz. Kh o sát chuy ng c a h t tích . Nêu đặc điể ển độ
điệ n trong t trường đều. Trình bày v công c a t lc.
15 ng c n t . Nêu n nh lu t v hi. Định nghĩa hiện tượ m ứng điệ ội dung các đị ện tượng
cm ứng điệ ện tượ ảm gì? Nêu định nghĩa, công thức tính độn t. Hi ng t c t cm;
công thc tính su t điện động t c m.
16. Trình bày v ng t ng c i ng t ng b . năng lượ trườ a ống dây đ ện, năng lượ trườ t k
17 m c ng xoáy. Phát bi u lu m I c. Nêu định nghĩa đặc điể ủa điện trườ ận điể a
Maxwell. Thành lập phương trình Maxwell Faraday. Nêu định nghĩabiể- u thc ca
dòng điệ ận điể phương trình n dch. Phát biu lu m II ca Maxwell. Thành lp
Maxwell-Ampere.
18 n t gì? Vi t h ng c. Trường điệ ế phương trình Maxwell. Trình bày v năng lượ a
trường điện t.
19. Trình bày v d n t ao động điệ điều hòa, dao động điệ ao động điện t tt dn, và d n
t ng b cưỡ c.
--- HT ---
ĐẠ I H C BÁCH KHOA HÀ N I ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Khoa V t lý K thu t VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
PH1122
PHẦN I. ĐIỆN
1. Nêu n nh lu m cội dung đị ật Coulomb. Định nghĩa điện trường. Nêu đặc điể ủa véctơ
ờng độ điện trườ ng. Phát bi u nguyên lý ch ng ch t điện trường.
2. Phát bi u và ch nh lý Ostrogradski- nh lu t Gauss). ứng minh đị Gauss (Đị
3. Ch ng minh tính ch c t thế ủa điện trường tĩnh. Trình bày về thế năng tương tác điện
và điện thế.
4. Nêu định nghĩa và các tính chấ ặt đẳ a cườt ca m ng thế. Trình bày mi liên h gi ng
độ n thđiện trường và điệ ế.
5. Nêu điề ằng tĩnh đi ẫn tích điện. Nêu định nghĩa u kin cân b n tính cht ca vt d
và công th n dung c n cô l p. ức tính điệ a vt d
6. Định nghĩa hiện ợng điện hưở nào điện ần, điện hưởng. Thế ng mt ph ng
toàn phn?
7. Định nghĩa tụ ện và tính điệ đi n dung ca t phng, t tr, và t cu.
8. Trình bày v a m t h m c a v t d n mang năng ợng tương tác củ điện tích điể
điện; Năng lượ ẳng và năng lượng điện trường t đin ph ng.
9. Trình bà n. y phương pháp ảnh điệ
10. S phân c n môi là gì? Gi i thích hi ng phân c n môi. Trình bày v ực điệ ện tượ ực điệ
véctơ phân cực điện môi và liên h vi mật đ điện mt của các điện tích liên kết.
11. Nêu công th n c n i. ức ờng độ điện trường điệ ảm trong điệ Đặc điểm véc
ờng độ điện trường và véctơ cả ứng điệ m n qua m t phân cách c ng. ủa hai môi trườ
12. Nêu n nh lu t Kirchhoff. ội dung các đ
PHN II. T
13 t lý c n. Trình bày v . Nêu định nghĩa, đặc điểm, ý nghĩa vậ ủa véctơ mật độ ng điệ
định lut Ohm dng vi phân.
14 là gì? Nêu n i dung c nh lu . Tương tác từ a đ t Ampere.
15 m c ng t t . Định nghĩa từ trường. Nêu đặc điể ủa véctơ cảm véctơ ờng độ
trư trư ng. Phát biu nguyên lý ch ng cht t ng.
16 thông. Nêu n nh Ostrogradski- nh lu t Gauss) . Định nghĩa từ ội dung đ Gauss (Đị
đố i v i t trư ng.
17 nh lý Ampere v c t ng. . Trình bày đị lưu số ủa cường độ trườ
18 m c a l c Ampere, l c Lorentz. Kh o sát chuy ng c a h t tích . Nêu đặc điể ển độ
điệ n trong t trường đều. Trình bày v công c a t lc.
19. Trình bày v b l c v n t c và hi u ng Hall.
20 ng c n t . Nêu n nh lu t v hi. Định nghĩa hiện tượ m ứng điệ ội dung các đị ện tượng
cm ứng điệ ện tượ ảm gì? Nêu định nghĩa, công thức tính độn t. Hi ng t c t cm;
công thc tính su t điện động t c m.
21. Trình bày hi ng h c m. Nguyên t c ho ng, c u tện tượ ạt độ o phương trình ca
máy biến th . ế
22. Trình bày v ng t ng c ng t ng b . năng lượ trườ a ống dây điện, năng lượ trườ t k
23. S t hóa gì? Phân bi t các lo i v t li u t . Trình bày v mômen t mômen
động lượng nguyên t.
24. Trình bày v hi ng ngh ch t . Gi i thích hi ng ngh ch t thu n t . Nêu u ện tượ
các đặc điểm của véctơ phân cực t.
25. Nêu các tính ch t c a v t li u s t t Curie, hi ng t , Ferit t ). (nhiệt độ ện tượ tr
Trình bày sơ lược v thuyế t mi n t hóa t nhiên.
26 m c ng xoáy. Phát bi u lu m I c. Nêu định nghĩa đặc điể ủa điện trườ ận điể a
Maxwell. Thành lập phương trình Maxwell Faraday. Nêu định nghĩabiể- u thc ca
dòng điệ ận điể ập phương trình n dch. Phát biu lu m II ca Maxwell. Thành l
Maxwell-Ampere.
27 n t gì? Vi t h ng c. Trường điệ ế phương trình Maxwell. Trình bày v năng lượ a
trường điện t.
28. Trình bày v d n t ao động điệ điều hòa, dao động điệ ao động điện t t t d n, và d n
t ng b cưỡ c.
29 n t . Nêu các tính ch t t ng quát c n t. Định nghĩa sóng điệ ủa sóng đi ừ. Nêu đặc
điểm, phương trình của sóng điệ ẳng, đơn sắn t ph c.
30. Trình bày v tính phân c n t . c của sóng điệ
31. Trình bày v n t . năng lượng và năng thông sóng điệ
32. Trình bày v s n t c a dao t và áp su n t . phát sóng điệ ất sóng điệ
--- HT ---
ĐẠ I H C BÁCH KHOA HÀ N I ĐỀ PCƯƠNG ÔN TẬ
Khoa V t lý K thu t VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG III
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
PH1130
PHN I. QUANG SÓNG
1. u ki n c i, c c ti u công th nh v trí hình d ng vân giao thoa Điề ực đạ ; ức xác đị
trong thí nghi m hai khe i v c. Giao thoa c a ánh sáng Young đố ới ánh sáng đơn sắ
trng.
2. hí nghi . Trình bày t m Lloyd
3. Trình bày v hi i v i b n m ng b i. Xét hai ện tượng giao thoa đ dày thay đổ
trườ ng h p: Vân c a nêm không khí và vân tròn Newton.
4. u dài b ng giao thoa k Michelson. Trình bày cách đo chiề ế
5. Phát bi u nguyên lý Huygens-Fresnel. Trình bày p i c u F . hương pháp đớ resnel
Dùng phương pháp đi cu Fresnel kho sát nhiu x qua mt l tròn gây bi ngun
điể m gn và nhiu x qua m ột đĩa tròn.
6. Trình y hi ng nhi u x ánh sáng qua m t khe h p qua nhi u khe h p. V ện tượ
đồ th phân b cường độ trong trườ sáng ng hp có 2, 3, 4, 5 khe.
7. ánh sáng t nhiên, ánh sáng phân c c m t ph n ánh sáng phân cĐịnh nghĩa c
toàn ph n. Trình bày thí nghi m gi i thích s n ánh sáng qua hai b truy n
tuamalin. Phát biểu định lut Malus.
8. i u ki n c a s n th ng, s tán x ánh sáng, tán xTrình bày đ truy do môi trường
vn (tán x Tyndall).
9. Phát bi u h . Trình bày v t i c a s ng th s co ai tiên đề Einstein ính tương đố đồ i,
l u dài và s trôi ch a th i gian. i ca chi m c
10. Kh ối lượng và động lượng tương đi tính. H thc Einstein v ng. năng lư
PHN II. VẬT LÝ LƯỢNG T
11. Đị nghĩa bứ ệt. Nêu định nghĩa, công thứ ủa các đại lượng đặc trưng nh c x nhi c c
cho phát x, hp th . Phát bi nh lu ểu đị t Kirchhoff.
12. Trình bày n i dung c a thuy ng t c a Planck. Vi t công th c Planck. Phát ết ế
bi u và vi t bi u th nh lu - nh lu t Wien. ế c c a đ t Stefan Boltzmann và đị
13. Trình bày n i dung thuy t phôtôn c a Einstein ng l c phôtôn. ế . Độ c h
14. Trình bày hi u ng Compton.
15. Trình bày v tính sóng-h a ánh sáng và gi t De Broglie. t c thuyế
16. Xét hi ng nhi u x c a chùm vi h t qua m d n ra h c b nh ện tượ ột khe để th ất đị
Heisenberg. Nêu ni dung a h nh Heisenberg. và ý nghĩa c thc bất đị
17. t bi u th c hàm sóng c a m t h t t do. Nêu u ki n c a hàm Viế ý nghĩađiề
sóng.
18. t p . Áp d ng hViế ơng trình Schrodinger ụng phương trình Schrodinger cho trườ p
h ng th u ng ng t trong giế ế năng. Hiệ ứng đườ m là gì?
19. Vi nghi m c cho electron trong ết phương trình Schrodinger ủa phương trình
nguyên t hidro. Nêu n i dung các k t lu n v nguyên t ng, tr ng thái, ế hidro (năng lư
xác su tìm th y electron). t
20. Vi t bi u th ng c a electron htr i v i nguyên t kim lo i kiế ức năng đố m.
Trong quang ph c a nguyên t kim lo m có nh ng dãy v ch nào? i ki
21. t công th c c a m ng qu o mômen t qu o cViế ômen động lượ đạ đạ a
electron. Trình bày hi u ng . Zeeman Viết công th c c a men spin mômen t
riêng. S ph thu c c a tr ng c a electron trong nguyên t vào các ạng thái và năng lượ
s ng t o? lượ như thế
22. Nêu cu to, khối lượng, năng lượng liên kết, spin ht nhân. Nêu ni dung ca định
luật phân rã, độ phóng x.
23. M ng tinh th tính ch n c a m ng tinh th gì? Nêu các lo i liên k ất bả ết
trong mng tinh th . Phônôn là gì? Phônôn tuân theo phân b nào?
24. Thuy ng và phân lo t d n môi, bán d n. ết vùng năng lượ i v ẫn, điệ
25. hình khí electron trong kim lo i, phân b Fermi-Dirac, n ng Fermi Nêu ăng lượ
và ý nghĩa của mc Fermi.
26. Nêu khái ni m l ng, bán d n thu n, bán d n t p ch t, s hình thành l p ti tr ếp
xúc, tính d n c a l p ti p xúc gi a hai bán d n lo i p và n. Trình bày v transistor ẫn điệ ế
và tính ch t khu ếch đi.
27. nh m c a h p th , phát x t phát và phát x c ngĐị nghĩa đặc điể m . Nêu điều
ki phát x c ng ch ho t gì? Nêu tính ch t ng d ng ện để m ứng. Môi trư
ca tia laser.
--- HT ---
ĐẠ I H C BÁCH KHOA HÀ N I ĐỀ PCƯƠNG ÔN TẬ
Khoa V t lý K thu t VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG III
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
PH1131
PHN I. QUANG SÓNG
1. Điề ực đạ ức xác địu kin c i, cc tiu ; công th nh v trí hình dng vân giao thoa
trong thí nghi i v c. Giao thoa c a ánh sáng m hai khe Young đố ới ánh sáng đơn sắ
trng.
2. Trình bày thí nghi m Lloyd.
3. Trình bày v hi i v i b n m ng b Xét hai ện tượng giao thoa đ dày thay đổi.
trườ ng h p: Vân c a nêm không khí và vân tròn Newton.
4. Trình bày cách đo chiều dài bng giao thoa kế Michelson.
5. Phát bi u nguyên Huygens- i c u Fresnel. Fresnel. Trình bày phương pháp đớ
Dùng phương pháp đi cu Fresnel kho sát nhiu x qua mt l tròn gây bi ngun
điể m gn và nhiu x qua m ột đĩa tròn.
6. Trình y hi ng nhi u x ánh sáng qua m t khe h p qua nhi u khe h p. V ện tượ
đồ th phân b cường độ sáng trong trư ng hp có 2, 3, 4, 5 khe.
7. Định nghĩa ánh sáng tự nhiên, ánh sáng phân cc mt phn ánh sáng phân cc
toàn ph n. Trình bày thí nghi mgi i thích s n ánh sáng qua hai b n tuamalin. truy
Phát bi nh lu t Malus. ểu đị
8. Trình bày điều kin ca s truyn thng, s tán x ánh sáng, tán x do môi trường
vn (tán x Tyndall).
9. Phát bi i c a s ng th i, s co ểu hai tiên đề Einstein. Trình bày v tính tương đố đồ
l u dài và s trôi ch a th i gian. i ca chi m c
10. u th c c a kh i tính. H c Einstein vBi ối lượng động lượng tương đố th năng
lượng.
PHN II. VẬT LÝ LƯỢNG T
11. Định nghĩa bứ ệt. Nêu định nghĩa, công thứ ủa các đại lượng đặc trưng c x nhi c c
cho phát x, hp th . Phát bi nh lu ểu đị t Kirchhoff.
12. Trình bày n i dung c a thuy ng t c a Planck. Vi t công th c Planck. Phát ết ế
bi u và vi t bi u th c c nh lu - nh lu t Wien. ế a đ t Stefan Boltzmann và đ
13. Trình bày n i dung thuy t phôtôn c ng l c phôtôn. ế ủa Einstein. Độ c h
14. Trình bày hi u ng Compton.
15. Trình bày v tính sóng-h a ánh sáng và gi t De Broglie. t c thuyế
16. Xét hi ng nhi u x c a chùm vi h t qua m d n ra h c b nh ện tượ ột khe để th ất đị
Heisenberg. Nêu nội dungvà ý nghĩa của h thc bất định Heisenberg.
17. Vi t bi u th c hàm sóng c a m t h t t u ki n c a hàm ế do. Nêu ý nghĩa điề
sóng.
18. Vi ng ng hết phương trình Schrodinger. Áp dụ phương trình Schrodinger cho trườ p
h ng th u ng ng t trong giế ế năng. Hiệ ứng đườ m là gì?
--- HT ---

Preview text:

ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Khoa Vt lý K thut
VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG I
-------------------------------------------------------------------------------------------------------- PH1110 PHẦN I. CƠ
1. Định nghĩa hệ quy chiếu. Nêu cách xác định vị trí của chất điểm. Đặc điểm của vận
tốc (dài), gia tốc (gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến), toạ độ góc, vận tốc góc, gia
tốc góc. Nêu công thức liên hệ giữa các đại lượng dài và đại lượng góc.
2. Định nghĩa và viết các công thức của chuyển động thẳng đều, chuyển động thẳng
biến đổi đều, chuyển động tròn đều, chuyển động tròn biến đổi đều.
3. Phát biểu các định luật Newton về chuyển động. Nêu đặc điểm của không gian và
thời gian trong cơ học cổ điển. Trình bày phép biến đổi Galileo, tổng hợp vận tốc và
gia tốc. Định nghĩa hệ quy chiếu quán tính và phát biểu nguyên lý tương đối Galileo.
4. Trình bày về lực ma sát, lực căng dây, lực hướng tâm.
5. Hệ quy chiếu phi quán tính là gì? Lấy ví dụ về hệ quy chiếu phi quán tính. Biểu thức của lực quán tính.
6. Định nghĩa, ý nghĩa của động lượng. Trình bày các định lý về động lượng. Nội dung
của định luật bảo toàn động lượng. Lấy ví dụ về định luật bảo toàn động lượng.
7. Định nghĩa mômen động lượng của chất điểm; mômen động lượng của chất điểm
chuyển động tròn và của một vật rắn quay quanh một trục cố định. Trình bày các định
lý về mômen động lượng của chất điểm và của một hệ chất điểm. Nội dung định luật
bảo toàn mômen động lượng. Lấy ví dụ.
8. Trình bày về công, công suất, định lý động năng (công - động năng). Định nghĩa
động năng. Nêu các tính chất của động năng.
9. Trình bày về thế năng của một chất điểm trong trọng trường và trong một trường thế
bất kỳ (tổng quát). Nội dung của định lý thế năng. Nêu các tính chất của thế năng.
10. Định nghĩa cơ năng. Nội dung của định luật bảo toàn cơ năng. Định nghĩa năng
lượng, các dạng năng lượng. Phát biểu định luật bảo toàn năng lượng.
11. Va chạm là gì? Áp dụng các định luật bảo toàn cho va chạm mềm và va chạm tuyệt
đối đàn hồi (một chiều và 2 chiều).
12. Nội dung và ứng dụng của định luật vạn vật hấp dẫn. Chứng minh tính chất thế của
trường hấp dẫn. Tính các tốc độ vũ trụ.
13. Định nghĩa khối tâm và trình bày về chuyển động của khối tâm.
14. Định nghĩa, đặc điểm, phương trình của vật rắn chuyển động tịnh tiến.
15. Nêu đặc điểm và thành lập phương trình cơ bản của vật rắn quanh một trục cố định.
16. Nêu định nghĩa, ý nghĩa và cách tính mômen quán tính. Lấy các ví dụ.
17. Trình bày về công và động năng của vật rắn trong chuyển động quay.
18. Nêu điều kiện để một hệ có thể dao động. Chứng tỏ rằng dao động nhỏ, trong điều
kiện không có ma sát và lực cản của con lắc vật lý là dao động điều hoà. Trình bày về
dao động tắt dần và dao động cưỡng bức.
19. Trình bày về sự hình thành của sóng cơ trong môi trường vật chất đàn hồi. Nêu các
đặc trưng của sóng, hàm sóng, năng lượng và năng thông sóng.
PHN II. NHIT
20. Nêu các đặc trưng cơ bản của chất khí. Nội dung của phương trình trạng thái khí lý tưởng.
21. Nêu nội dung của thuyết động học phân tử, phương trình quan hệ giữa nhiệt độ và áp suất.
22. Trình bày về định luật phân bố hạt theo vận tốc của Maxwel . Công thức các giá trị
trung bình của vận tốc và động năng phân tử.
23. Định nghĩa và biểu thức nội năng của khí lí tưởng.
24. Thành lập công thức khí áp. Nội dung định luật phân bố Boltzmann.
25. Định nghĩa hệ nhiệt động, nội năng của hệ nhiệt động. Trình bày về công và nhiệt
trong quá trình nhiệt động.
26. Phát biểu, biểu thức, hệ quả, ý nghĩa của nguyên lý 1 nhiệt động lực học. Ứng
dụng nguyên lý 1 để khảo sát các quá trình cân bằng của khí lý tưởng.
27. Định nghĩa, đặc điểm của quá trình thuận nghịch và quá trình không thuận nghịch.
Lấy ví dụ để chứng tỏ rằng các quá trình thực diễn biến trong tự nhiên đều là không thuận nhịch.
28. Phát biểu nguyên lý 2 về truyền nhiệt và động cơ vĩnh cửu loại 2. Chứng tỏ rằng
hai cách phát biểu này là tương đương.
29. Mô tả chu trình Carnot. Phát biểu định lý Carnot. Dẫn ra biểu thức toán học của nguyên lý 2.
30. Nêu định nghĩa, tính chất, ý nghĩa của entropy. Nội dung của nguyên lý tăng
entropy. Entropy và nguyên lý 2 (dẫn ra biểu thức định lượng của nguyên lý 2). Công
thức biến thiên entropy cho khí lý tưởng.
31. Phân biệt khí thực và khí lý tưởng. Thiết lập phương trình Van der Waals.
32. So sánh đường đẳng nhiệt Van der Waals và đường đẳng nhiệt thực nghiệm Andrews. --- HẾT ---
ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Khoa Vt lý K thut
VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG I
-------------------------------------------------------------------------------------------------------- PH1111 PHẦN I. CƠ
1. Định nghĩa hệ quy chiếu. Nêu cách xác định vị trí của chất điểm. Đặc điểm của vận
tốc (dài), gia tốc (gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến).
2. Định nghĩa và các công thức của chuyển động thẳng đều, chuyển động thẳng biến
đổi đều, chuyển động tròn đều, chuyển động tròn biến đổi đều.
3. Phát biểu các định luật Newton về chuyển động.
4. Trình bày về lực ma sát, lực căng dây, lực hướng tâm.
5. Định nghĩa, ý nghĩa của động lượng. Trình bày các định lý về động lượng. Nội dung
của định luật bảo toàn động lượng. Lấy các ví dụ về định luật bảo toàn động lượng.
6. Định nghĩa mômen động lượng của chất điểm. Trình bày định lý về mômen động
lượng của chất điểm. Nội dung định luật bảo toàn mômen động lượng. Lấy ví dụ.
7. Trình bày về công, công suất, định lý động năng (công - động năng). Định nghĩa
động năng. Nêu các tính chất của động năng.
8. Trình bày về thế năng của một chất điểm trong trọng trường và trong một trường thế
bất kỳ (tổng quát). Nội dung của định lý thế năng. Nêu các tính chất của thế năng.
9. Định nghĩa cơ năng. Nội dung của định luật bảo toàn cơ năng. Định nghĩa năng
lượng, các dạng năng lượng. Phát biểu định luật bảo toàn năng lượng.
10. Định nghĩa khối tâm và trình bày về chuyển động của khối tâm.
11. Định nghĩa, đặc điểm, phương trình của vật rắn chuyển động tịnh tiến.
12. Nêu đặc điểm và thành lập phương trình cơ bản của vật rắn quanh một trục cố định.
13. Nêu định nghĩa, ý nghĩa và cách tính mômen quán tính. Lấy các ví dụ.
14. Chứng tỏ rằng dao động nhỏ, trong điều kiện không có ma sát và lực cản của con
lắc vật lý là dao động điều hoà. Trình bày về dao động tắt dần và dao động cưỡng bức.
15. Trình bày về sự hình thành của sóng cơ trong môi trường vật chất đàn hồi, năng
lượng và năng thông sóng.
PHN II. NHIT
16. Nêu các đặc trưng cơ bản của chất khí. Nội dung của phương trình trạng thái khí lý tưởng.
17. Nêu nội dung của thuyết động học phân tử, phương trình quan hệ giữa nhiệt độ và áp suất.
18. Trình bày về định luật phân bố hạt theo vận tốc của Maxwel . Công thức các giá trị
trung bình của vận tốc và động năng phân tử.
19. Định nghĩa và biểu thức nội năng của khí lí tưởng.
20. Thành lập công thức khí áp. Nội dung định luật phân bố Boltzmann.
21. Định nghĩa hệ nhiệt động, nội năng của hệ nhiệt động. Trình bày về công và nhiệt
trong quá trình nhiệt động.
22. Phát biểu, biểu thức, hệ quả, ý nghĩa của nguyên lý 1 nhiệt động lực học. Ứng
dụng nguyên lý 1 để khảo sát các quá trình cân bằng của khí lý tưởng.
23. Định nghĩa, đặc điểm của quá trình thuận nghịch và quá trình không thuận nghịch.
Lấy ví dụ để chứng tỏ rằng các quá trình thực diễn biến trong tự nhiên đều là không thuận nhịch.
24. Phát biểu nguyên lý 2 về truyền nhiệt và động cơ vĩnh cửu loại 2. Chứng tỏ rằng
hai cách phát biểu này là tương đương.
25. Mô tả chu trình Carnot. Phát biểu định lý Carnot. Dẫn ra biểu thức toán học của nguyên lý 2.
26. Nêu định nghĩa, tính chất của entropy. Nội dung của nguyên lý tăng entropy. Công
thức biến thiên entropy cho khí lý tưởng. Ý nghĩa nguyên lý 2. --- HẾT ---
ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Khoa Vt lý K thut
VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
-------------------------------------------------------------------------------------------------------- PH1120 PHẦN I. ĐIỆN
1. Nêu nội dung định luật Coulomb. Định nghĩa điện trường. Nêu đặc điểm của véctơ
cường độ điện trường. Phát biểu nguyên lý chồng chất điện trường.
2. Phát biểu và chứng minh định lý Ostrogradski-Gauss (Định luật Gauss).
3. Chứng minh tính chất thế của điện trường tĩnh. Trình bày về thế năng tương tác điện và điện thế.
4. Nêu định nghĩa và các tính chất của mặt đẳng thế. Trình bày mối liên hệ giữa cường
độ điện trường và điện thế.
5. Nêu điều kiện cân bằng tĩnh điện và tính chất của vật dẫn tích điện. Nêu định nghĩa
và công thức tính điện dung của vật dẫn cô lập.
6. Định nghĩa hiện tượng điện hưởng. Thế nào là điện hưởng một phần, điện hưởng toàn phần?
7. Định nghĩa tụ điện và tính điện dung của tụ phẳng, tụ trụ, và tụ cầu.
8. Trình bày về năng lượng tương tác của một hệ điện tích điểm và của vật dẫn mang
điện; Năng lượng tụ điện phẳng và năng lượng điện trường.
9. Sự phân cực điện môi là gì? Giải thích hiện tượng phân cực điện môi. Trình bày về
véctơ phân cực điện môi và liên hệ với mật độ điện mặt của các điện tích liên kết. Nêu
công thức cường độ điện trường và điện cảm trong điện môi. PHN II. T
10. Nêu định nghĩa, đặc điểm, ý nghĩa vật lý của véctơ mật độ dòng điện. Trình bày về
định luật Ohm dạng vi phân.
11. Tương tác từ là gì? Nêu nội dung của định luật Ampere.
12. Định nghĩa từ trường. Nêu đặc điểm của véctơ cảm ứng từ và véctơ cường độ từ
trường. Phát biểu nguyên lý chồng chất từ trường.
13. Định nghĩa từ thông. Nêu nội dung định lý Ostrogradski-Gauss (Định luật Gauss) đối với từ trường.
14. Trình bày định lý Ampere về lưu số của cường độ từ trường.
15. Nêu đặc điểm của lực Ampere, lực Lorentz. Khảo sát chuyển động của hạt tích
điện trong từ trường đều. Trình bày về công của từ lực.
16. Định nghĩa hiện tượng cảm ứng điện từ. Nêu nội dung các định luật về hiện tượng
cảm ứng điện từ. Hiện tượng tự cảm là gì? Nêu định nghĩa, công thức tính độ tự cảm;
công thức tính suất điện động tự cảm.
17. Trình bày về năng lượng từ trường của ống dây điện, năng lượng từ trường bất kỳ.
18. Sự từ hóa là gì? Phân biệt các loại vật liệu từ. Trình bày về mômen từ và mômen
động lượng nguyên tử.
19. Trình bày về hiệu ứng nghịch từ. Giải thích hiện tượng nghịch từ và thuận từ. Nêu
các đặc điểm của véctơ phân cực từ.
20. Nêu các tính chất của vật liệu sắt từ (nhiệt độ Curie, hiện tượng từ trễ, Ferit từ).
Trình bày sơ lược về thuyết miền từ hóa tự nhiên.
21. Nêu định nghĩa và đặc điểm của điện trường xoáy. Phát biểu luận điểm I của
Maxwel . Thành lập phương trình Maxwell- Faraday. Nêu định nghĩa và biểu thức của
dòng điện dịch. Phát biểu luận điểm II của Maxwel . Thành lập phương trình Maxwel -Ampere.
22. Trường điện từ là gì? Viết hệ phương trình Maxwell. Trình bày về năng lượng của trường điện từ.
23. Trình bày về dao động điện từ điều hòa, dao động điện từ tắt dần, và dao động điện từ cưỡng bức.
24. Định nghĩa sóng điện từ. Nêu các tính chất tổng quát của sóng điện từ. Nêu đặc
điểm, phương trình của sóng điện từ phẳng, đơn sắc.
25. Trình bày về năng lượng và năng thông sóng điện từ. --- HẾT ---
ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Khoa Vt lý K thut
VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
-------------------------------------------------------------------------------------------------------- PH1121 PHẦN I. ĐIỆN
1. Nêu nội dung định luật Coulomb. Định nghĩa điện trường. Nêu đặc điểm của véctơ
cường độ điện trường. Phát biểu nguyên lý chồng chất điện trường.
2. Phát biểu định lý Ostrogradski-Gauss (Định luật Gauss).
3. Chứng minh tính chất thế của điện trường tĩnh. Trình bày về thế năng tương tác điện và điện thế.
4. Nêu định nghĩa và các tính chất của mặt đẳng thế. Trình bày mối liên hệ giữa cường
độ điện trường và điện thế.
5. Nêu điều kiện cân bằng tĩnh điện và tính chất của vật dẫn tích điện. Nêu định nghĩa
và công thức tính điện dung của vật dẫn cô lập.
6. Định nghĩa hiện tượng điện hưởng. Thế nào là điện hưởng một phần, điện hưởng toàn phần?
7. Định nghĩa tụ điện và tính điện dung của tụ phẳng, tụ trụ, và tụ cầu.
8. Trình bày về năng lượng tương tác của một hệ điện tích điểm và của vật dẫn mang
điện; Năng lượng tụ điện phẳng và năng lượng điện trường. PHN II. T
9. Nêu định nghĩa, đặc điểm, ý nghĩa vật lý của véctơ mật độ dòng điện. Trình bày về
định luật Ohm dạng vi phân.
10. Tương tác từ là gì? Nêu nội dung của định luật Ampere.
11. Định nghĩa từ trường. Nêu đặc điểm của véctơ cảm ứng từ và véctơ cường độ từ
trường. Phát biểu nguyên lý chồng chất từ trường.
12. Định nghĩa từ thông. Nêu nội dung định lý Ostrogradski-Gauss (Định luật Gauss) đối với từ trường.
13. Trình bày định lý Ampere về lưu số của cường độ từ trường.
14. Nêu đặc điểm của lực Ampere, lực Lorentz. Khảo sát chuyển động của hạt tích
điện trong từ trường đều. Trình bày về công của từ lực.
15. Định nghĩa hiện tượng cảm ứng điện từ. Nêu nội dung các định luật về hiện tượng
cảm ứng điện từ. Hiện tượng tự cảm là gì? Nêu định nghĩa, công thức tính độ tự cảm;
công thức tính suất điện động tự cảm.
16. Trình bày về năng lượng từ trường của ống dây điện, năng lượng từ trường bất kỳ.
17. Nêu định nghĩa và đặc điểm của điện trường xoáy. Phát biểu luận điểm I của
Maxwel . Thành lập phương trình Maxwell- Faraday. Nêu định nghĩa và biểu thức của
dòng điện dịch. Phát biểu luận điểm II của Maxwel . Thành lập phương trình Maxwel -Ampere.
18. Trường điện từ là gì? Viết hệ phương trình Maxwell. Trình bày về năng lượng của trường điện từ.
19. Trình bày về dao động điện từ điều hòa, dao động điện từ tắt dần, và dao động điện từ cưỡng bức. --- HẾT ---
ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Khoa Vt lý K thut
VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
-------------------------------------------------------------------------------------------------------- PH1122 PHẦN I. ĐIỆN
1. Nêu nội dung định luật Coulomb. Định nghĩa điện trường. Nêu đặc điểm của véctơ
cường độ điện trường. Phát biểu nguyên lý chồng chất điện trường.
2. Phát biểu và chứng minh định lý Ostrogradski-Gauss (Định luật Gauss).
3. Chứng minh tính chất thế của điện trường tĩnh. Trình bày về thế năng tương tác điện và điện thế.
4. Nêu định nghĩa và các tính chất của mặt đẳng thế. Trình bày mối liên hệ giữa cường
độ điện trường và điện thế.
5. Nêu điều kiện cân bằng tĩnh điện và tính chất của vật dẫn tích điện. Nêu định nghĩa
và công thức tính điện dung của vật dẫn cô lập.
6. Định nghĩa hiện tượng điện hưởng. Thế nào là điện hưởng một phần, điện hưởng toàn phần?
7. Định nghĩa tụ điện và tính điện dung của tụ phẳng, tụ trụ, và tụ cầu.
8. Trình bày về năng lượng tương tác của một hệ điện tích điểm và của vật dẫn mang
điện; Năng lượng tụ điện phẳng và năng lượng điện trường.
9. Trình bày phương pháp ảnh điện.
10. Sự phân cực điện môi là gì? Giải thích hiện tượng phân cực điện môi. Trình bày về
véctơ phân cực điện môi và liên hệ với mật độ điện mặt của các điện tích liên kết.
11. Nêu công thức cường độ điện trường và điện cảm trong điện môi. Đặc điểm véctơ
cường độ điện trường và véctơ cảm ứng điện qua mặt phân cách của hai môi trường.
12. Nêu nội dung các định luật Kirchhoff. PHN II. T
13. Nêu định nghĩa, đặc điểm, ý nghĩa vật lý của véctơ mật độ dòng điện. Trình bày về
định luật Ohm dạng vi phân.
14. Tương tác từ là gì? Nêu nội dung của định luật Ampere.
15. Định nghĩa từ trường. Nêu đặc điểm của véctơ cảm ứng từ và véctơ cường độ từ
trường. Phát biểu nguyên lý chồng chất từ trường.
16. Định nghĩa từ thông. Nêu nội dung định lý Ostrogradski-Gauss (Định luật Gauss) đối với từ trường.
17. Trình bày định lý Ampere về lưu số của cường độ từ trường.
18. Nêu đặc điểm của lực Ampere, lực Lorentz. Khảo sát chuyển động của hạt tích
điện trong từ trường đều. Trình bày về công của từ lực.
19. Trình bày về bộ lọc vận tốc và hiệu ứng Hal .
20. Định nghĩa hiện tượng cảm ứng điện từ. Nêu nội dung các định luật về hiện tượng
cảm ứng điện từ. Hiện tượng tự cảm là gì? Nêu định nghĩa, công thức tính độ tự cảm;
công thức tính suất điện động tự cảm.
21. Trình bày hiện tượng hỗ cảm. Nguyên tắc hoạt động, cấu tạo và phương trình của máy biến thế.
22. Trình bày về năng lượng từ trường của ống dây điện, năng lượng từ trường bất kỳ.
23. Sự từ hóa là gì? Phân biệt các loại vật liệu từ. Trình bày về mômen từ và mômen
động lượng nguyên tử.
24. Trình bày về hiệu ứng nghịch từ. Giải thích hiện tượng nghịch từ và thuận từ. Nêu
các đặc điểm của véctơ phân cực từ.
25. Nêu các tính chất của vật liệu sắt từ (nhiệt độ Curie, hiện tượng từ trễ, Ferit từ).
Trình bày sơ lược về thuyết miền từ hóa tự nhiên.
26. Nêu định nghĩa và đặc điểm của điện trường xoáy. Phát biểu luận điểm I của
Maxwel . Thành lập phương trình Maxwell- Faraday. Nêu định nghĩa và biểu thức của
dòng điện dịch. Phát biểu luận điểm II của Maxwel . Thành lập phương trình Maxwel -Ampere.
27. Trường điện từ là gì? Viết hệ phương trình Maxwell. Trình bày về năng lượng của trường điện từ.
28. Trình bày về dao động điện từ điều hòa, dao động điện từ tắt dần, và dao động điện từ cưỡng bức.
29. Định nghĩa sóng điện từ. Nêu các tính chất tổng quát của sóng điện từ. Nêu đặc
điểm, phương trình của sóng điện từ phẳng, đơn sắc.
30. Trình bày về tính phân cực của sóng điện từ.
31. Trình bày về năng lượng và năng thông sóng điện từ.
32. Trình bày về sự phát sóng điện từ của dao tử và áp suất sóng điện từ. --- HẾT ---
ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Khoa Vt lý K thut
VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG III
-------------------------------------------------------------------------------------------------------- PH1130 PHN I. QUANG SÓNG
1. Điều kiện cực đại, cực tiểu ; công thức xác định vị trí và hình dạng vân giao thoa
trong thí nghiệm hai khe Young đối với ánh sáng đơn sắc. Giao thoa của ánh sáng trắng.
2. Trình bày thí nghiệm Lloyd.
3. Trình bày về hiện tượng giao thoa đối với bản mỏng có bề dày thay đổi. Xét hai
trường hợp: Vân của nêm không khí và vân tròn Newton.
4. Trình bày cách đo chiều dài bằng giao thoa kế Michelson.
5. Phát biểu nguyên lý Huygens-Fresnel. Trình bày phương pháp đới cầu Fresnel.
Dùng phương pháp đới cầu Fresnel khảo sát nhiễu xạ qua một lỗ tròn gây bởi nguồn
điểm ở gần và nhiễu xạ qua một đĩa tròn.
6. Trình bày hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng qua một khe hẹp và qua nhiều khe hẹp. Vẽ
đồ thị phân bố cường độ sáng trong trường hợp có 2, 3, 4, 5 khe.
7. Định nghĩa ánh sáng tự nhiên, ánh sáng phân cực một phần và ánh sáng phân cực
toàn phần. Trình bày thí nghiệm và giải thích sự truyền ánh sáng qua hai bản
tuamalin. Phát biểu định luật Malus.
8. Trình bày điều kiện của sự truyền thẳng, sự tán xạ ánh sáng, tán xạ do môi trường vẩn (tán xạ Tyndal ).
9. Phát biểu hai tiên đề Einstein. Trình bày về tính tương đối của sự đồng thời, sự co
lại của chiều dài và sự trôi chậm của thời gian.
10. Khối lượng và động lượng tương đối tính. Hệ thức Einstein về năng lượng.
PHN II. VẬT LÝ LƯỢNG T
11. Định nghĩa bức xạ nhiệt. Nêu định nghĩa, công thức của các đại lượng đặc trưng
cho phát xạ, hấp thụ. Phát biểu định luật Kirchhoff.
12. Trình bày nội dung của thuyết lượng tử của Planck. Viết công thức Planck. Phát
biểu và viết biểu thức của định luật Stefan - Boltzmann và định luật Wien.
13. Trình bày nội dung thuyết phôtôn của Einstein. Động lực học phôtôn.
14. Trình bày hiệu ứng Compton.
15. Trình bày về tính sóng-hạt của ánh sáng và giả thuyết De Broglie.
16. Xét hiện tượng nhiễu xạ của chùm vi hạt qua một khe để dẫn ra hệ thức bất định
Heisenberg. Nêu nội dungvà ý nghĩa của hệ thức bất định Heisenberg.
17. Viết biểu thức hàm sóng của một hạt tự do. Nêu ý nghĩa và điều kiện của hàm sóng.
18. Viết phương trình Schrodinger. Áp dụng phương trình Schrodinger cho trường hợp
hạt trong giếng thế năng. Hiệu ứng đường ngầm là gì?
19. Viết phương trình Schrodinger và nghiệm của phương trình cho electron trong
nguyên tử hidro. Nêu nội dung các kết luận về nguyên tử hidro (năng lượng, trạng thái,
xác suất tìm thấy electron).
20. Viết biểu thức năng lượng của electron hoá trị đối với nguyên tử kim loại kiềm.
Trong quang phổ của nguyên tử kim loại kiềm có những dãy vạch nào?
21. Viết công thức của mômen động lượng quỹ đạo và mômen từ quỹ đạo của
electron. Trình bày hiệu ứng Zeeman. Viết công thức của mômen spin và mômen từ
riêng. Sự phụ thuộc của trạng thái và năng lượng của electron trong nguyên tử vào các
số lượng tử như thế nào?
22. Nêu cấu tạo, khối lượng, năng lượng liên kết, spin hạt nhân. Nêu nội dung của định
luật phân rã, độ phóng xạ.
23. Mạng tinh thể và tính chất cơ bản của mạng tinh thể là gì? Nêu các loại liên kết
trong mạng tinh thể. Phônôn là gì? Phônôn tuân theo phân bố nào?
24. Thuyết vùng năng lượng và phân loại vật dẫn, điện môi, bán dẫn.
25. Nêu mô hình khí electron trong kim loại, phân bố Fermi-Dirac, năng lượng Fermi
và ý nghĩa của mức Fermi.
26. Nêu khái niệm lỗ trống, bán dẫn thuần, bán dẫn tạp chất, sự hình thành lớp tiếp
xúc, tính dẫn điện của lớp tiếp xúc giữa hai bán dẫn loại p và n. Trình bày về transistor
và tính chất khuếch đại.
27. Định nghĩa và đặc điểm của hấp thụ, phát xạ tự phát và phát xạ cảm ứng. Nêu điều
kiện để có phát xạ cảm ứng. Môi trường kích hoạt là gì? Nêu tính chất và ứng dụng của tia laser. --- HẾT ---
ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Khoa Vt lý K thut
VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG III
-------------------------------------------------------------------------------------------------------- PH1131 PHN I. QUANG SÓNG
1. Điều kiện cực đại, cực tiểu ; công thức xác định vị trí và hình dạng vân giao thoa
trong thí nghiệm hai khe Young đối với ánh sáng đơn sắc. Giao thoa của ánh sáng trắng.
2. Trình bày thí nghiệm Lloyd.
3. Trình bày về hiện tượng giao thoa đối với bản mỏng có bề dày thay đổi. Xét hai
trường hợp: Vân của nêm không khí và vân tròn Newton.
4. Trình bày cách đo chiều dài bằng giao thoa kế Michelson.
5. Phát biểu nguyên lý Huygens-Fresnel. Trình bày phương pháp đới cầu Fresnel.
Dùng phương pháp đới cầu Fresnel khảo sát nhiễu xạ qua một lỗ tròn gây bởi nguồn
điểm ở gần và nhiễu xạ qua một đĩa tròn.
6. Trình bày hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng qua một khe hẹp và qua nhiều khe hẹp. Vẽ
đồ thị phân bố cường độ sáng trong trường hợp có 2, 3, 4, 5 khe.
7. Định nghĩa ánh sáng tự nhiên, ánh sáng phân cực một phần và ánh sáng phân cực
toàn phần. Trình bày thí nghiệm và giải thích sự truyền ánh sáng qua hai bản tuamalin.
Phát biểu định luật Malus.
8. Trình bày điều kiện của sự truyền thẳng, sự tán xạ ánh sáng, tán xạ do môi trường vẩn (tán xạ Tyndal ).
9. Phát biểu hai tiên đề Einstein. Trình bày về tính tương đối của sự đồng thời, sự co
lại của chiều dài và sự trôi chậm của thời gian.
10. Biểu thức của khối lượng và động lượng tương đối tính. Hệ thức Einstein về năng lượng.
PHN II. VẬT LÝ LƯỢNG T
11. Định nghĩa bức xạ nhiệt. Nêu định nghĩa, công thức của các đại lượng đặc trưng
cho phát xạ, hấp thụ. Phát biểu định luật Kirchhoff.
12. Trình bày nội dung của thuyết lượng tử của Planck. Viết công thức Planck. Phát
biểu và viết biểu thức của định luật Stefan - Boltzmann và định luật Wien.
13. Trình bày nội dung thuyết phôtôn của Einstein. Động lực học phôtôn.
14. Trình bày hiệu ứng Compton.
15. Trình bày về tính sóng-hạt của ánh sáng và giả thuyết De Broglie.
16. Xét hiện tượng nhiễu xạ của chùm vi hạt qua một khe để dẫn ra hệ thức bất định
Heisenberg. Nêu nội dungvà ý nghĩa của hệ thức bất định Heisenberg.
17. Viết biểu thức hàm sóng của một hạt tự do. Nêu ý nghĩa và điều kiện của hàm sóng.
18. Viết phương trình Schrodinger. Áp dụng phương trình Schrodinger cho trường hợp
hạt trong giếng thế năng. Hiệu ứng đường ngầm là gì? --- HẾT ---