ĐẠ I H C BÁCH KHOA HÀ N I ĐỀ PCƯƠNG ÔN TẬ
Khoa V t lý K thu t VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
PH1120
PHẦN I. ĐIỆN
1. Nêu n nh lu m cội dung đị ật Coulomb. Định nghĩa điện trường. Nêu đặc điể ủa véctơ
ờng độ điện trườ ng. Phát bi u nguyên lý ch ng ch t điện trường.
2. Phát bi u và ch nh lý Ostrogradski- nh lu t Gauss). ứng minh đị Gauss (Đị
3. Ch ng minh tính ch c i t thế ủa đ ện trường tĩnh. Trình bày về thế năng tương tác điện
và điện thế.
4. Nêu định nghĩa và các tính chấ ặt đẳ a cườt ca m ng thế. Trình bày mi liên h gi ng
độ n thđiện trường và điệ ế.
5. Nêu điề ằng tĩnh đi ẫn tích điệ u định nghĩa u kin cân b n tính cht ca vt d n.
và công th n dung c n cô l p. ức tính điệ a vt d
6. Định nghĩa hiện tượng điện hưở o điện hưở ần, điện hưởng. Thế ng mt ph ng
toàn phn?
7. Định nghĩa tụ ện và tính điệ đi n dung ca t phng, t tr, và t cu.
8. Trình bày v ng t a m t h m c a v t d n mang năng ương tác củ điện tích điể
điện; Năng lượ ẳng và năng lượng điện trường t đin ph ng.
9. S phân c n môi gì? Gi i thích hi ng phân c n môi. Trình bày v ực điệ ện tượ ực điệ
véctơ phân cực điệ ật độ ủa các điện môi và liên h vi m điện mt c n tích liên kết. Nêu
công thức cường độ điện trường và điệ ảm trong điện c n môi.
PHN II. T
10. Nêu định nghĩa, đặc điểm, ý nghĩa vậ ủa véctơ mật độ ng điệt lý c n. Trình bày v
định lut Ohm dng vi phân.
11. Tương tác từ là gì? Nêu ni dung của định lut Ampere.
12. Định nghĩa từ ờng. Nêu đặc điể ủa véctơ cả véctơ cường đ trư m c m ng t t
trư trư ng. Phát biu nguyên lý ch ng cht t ng.
13. Định nghĩa từ ội dung đị Gauss (Đị thông. Nêu n nh Ostrogradski- nh lut Gauss)
đố i v i t trư ng.
14. Trình bày đị lưu số ờng độnh lý Ampere v của cư t trường.
15. Nêu đặc điể ển độm ca lc Ampere, lc Lorentz. Kho sát chuy ng ca ht tích
điệ n trong t trường đều. Trình bày v công c a t lc.
16. Định nghĩa hiện tượ ứng điệ ng các đị ện tượng cm n t. Nêu ni du nh lut v hi ng
cm ứng điệ ện ảm gì? Nêu định nghĩa, công thức tính độn t. Hi ng t c t cm;
công thc tính su t điện động t c m.
17. Trình bày v ng t ng c ng t ng b . năng lượ trườ a ống dây điện, năng lượ trườ t k
18. S t hóa gì? Phân bi t các lo i v t li u t . Trình bày v mômen t mômen
động lượng nguyên t.
19. Trình bày v hi ng ngh ch t . Gi i thích hi ng ngh ch t thu n t . Nêu u ện tượ
các đặc điểm của véctơ phân cực t.
20. Nêu các tính ch t c a v t li u s t t Curie, hi ng t , Ferit t ). (nhiệt độ ện tượ tr
Trình bày sơ lược v thuyế t mi n t hóa t nhiên.
21. Nêu định nghĩa và đặc điể ủa điện trườ ận điểm c ng xoáy. Phát biu lu m I ca
Maxwell. Thành lập phương trình Maxwell Faraday. Nêu định nghĩabiể- u thc ca
dòng điệ ận điể ập phương trình n dch. Phát biu lu m II ca Maxwell. Thành l
Maxwell-Ampere.
22. Trường điệ phương trình Maxwell. Trình bày v năng lượn t gì? Viết h ng ca
trường điện t.
23. Trình bày v d n t ao động điệ điều hòa, dao động điệ ao động điện t tt dn, và d n
t ng b cưỡ c.
24. Định nghĩa sóng điệ ủa sóng đi ừ. Nêu đặn t. Nêu các tính cht tng quát c n t c
điểm, phương trình của sóng điệ ẳng, đơn sắn t ph c.
25. Trình bày v n t . năng lượng và năng thông sóng điệ
--- HT ---

Preview text:

ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Khoa Vt lý K thut
VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II
-------------------------------------------------------------------------------------------------------- PH1120 PHẦN I. ĐIỆN
1. Nêu nội dung định luật Coulomb. Định nghĩa điện trường. Nêu đặc điểm của véctơ
cường độ điện trường. Phát biểu nguyên lý chồng chất điện trường.
2. Phát biểu và chứng minh định lý Ostrogradski-Gauss (Định luật Gauss).
3. Chứng minh tính chất thế của điện trường tĩnh. Trình bày về thế năng tương tác điện và điện thế.
4. Nêu định nghĩa và các tính chất của mặt đẳng thế. Trình bày mối liên hệ giữa cường
độ điện trường và điện thế.
5. Nêu điều kiện cân bằng tĩnh điện và tính chất của vật dẫn tích điện. Nêu định nghĩa
và công thức tính điện dung của vật dẫn cô lập.
6. Định nghĩa hiện tượng điện hưởng. Thế nào là điện hưởng một phần, điện hưởng toàn phần?
7. Định nghĩa tụ điện và tính điện dung của tụ phẳng, tụ trụ, và tụ cầu.
8. Trình bày về năng lượng tương tác của một hệ điện tích điểm và của vật dẫn mang
điện; Năng lượng tụ điện phẳng và năng lượng điện trường.
9. Sự phân cực điện môi là gì? Giải thích hiện tượng phân cực điện môi. Trình bày về
véctơ phân cực điện môi và liên hệ với mật độ điện mặt của các điện tích liên kết. Nêu
công thức cường độ điện trường và điện cảm trong điện môi. PHN II. T
10. Nêu định nghĩa, đặc điểm, ý nghĩa vật lý của véctơ mật độ dòng điện. Trình bày về
định luật Ohm dạng vi phân.
11. Tương tác từ là gì? Nêu nội dung của định luật Ampere.
12. Định nghĩa từ trường. Nêu đặc điểm của véctơ cảm ứng từ và véctơ cường độ từ
trường. Phát biểu nguyên lý chồng chất từ trường.
13. Định nghĩa từ thông. Nêu nội dung định lý Ostrogradski-Gauss (Định luật Gauss) đối với từ trường.
14. Trình bày định lý Ampere về lưu số của cường độ từ trường.
15. Nêu đặc điểm của lực Ampere, lực Lorentz. Khảo sát chuyển động của hạt tích
điện trong từ trường đều. Trình bày về công của từ lực.
16. Định nghĩa hiện tượng cảm ứng điện từ. Nêu nội dung các định luật về hiện tượng
cảm ứng điện từ. Hiện tượng tự cảm là gì? Nêu định nghĩa, công thức tính độ tự cảm;
công thức tính suất điện động tự cảm.
17. Trình bày về năng lượng từ trường của ống dây điện, năng lượng từ trường bất kỳ.
18. Sự từ hóa là gì? Phân biệt các loại vật liệu từ. Trình bày về mômen từ và mômen
động lượng nguyên tử.
19. Trình bày về hiệu ứng nghịch từ. Giải thích hiện tượng nghịch từ và thuận từ. Nêu
các đặc điểm của véctơ phân cực từ.
20. Nêu các tính chất của vật liệu sắt từ (nhiệt độ Curie, hiện tượng từ trễ, Ferit từ).
Trình bày sơ lược về thuyết miền từ hóa tự nhiên.
21. Nêu định nghĩa và đặc điểm của điện trường xoáy. Phát biểu luận điểm I của
Maxwel . Thành lập phương trình Maxwell- Faraday. Nêu định nghĩa và biểu thức của
dòng điện dịch. Phát biểu luận điểm II của Maxwel . Thành lập phương trình Maxwel -Ampere.
22. Trường điện từ là gì? Viết hệ phương trình Maxwell. Trình bày về năng lượng của trường điện từ.
23. Trình bày về dao động điện từ điều hòa, dao động điện từ tắt dần, và dao động điện từ cưỡng bức.
24. Định nghĩa sóng điện từ. Nêu các tính chất tổng quát của sóng điện từ. Nêu đặc
điểm, phương trình của sóng điện từ phẳng, đơn sắc.
25. Trình bày về năng lượng và năng thông sóng điện từ. --- HẾT ---