1
Phan Yến tổng hợp
ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP
HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN
Câu 1: Ba cấp quản chính trong một hệ thống doanh nghiệp được phân cấp
là:
A. Quản cấp cao, quản hoạt động nhân viên dịch vụ
B. Quản cấp cao, quản cấp trung, quản tác nghiệp ( quản hoạt
C. Quản cấp cao, quản hoạt động hệ thống thông tin
D. Quản cấp cao, quản cấp trung nhân viên dịch vụ
E. Quản cấp cao, nhân viên dữ liệu nhân viên phục vụ.
Câu 2: Để sử dụng HTTT hiệu quả yêu cầu sự hiểu biết về các khía cạnh
A. Tổ chức, quản CNTT áp dụng cho hệ thống
B. Hoạt động nghiên cứu, khoa học quản lí, khoa học máy tính
C. Quản lí, tổ chức kỹ thuật
D. Tâm học, kinh tế học, hội học
E. Tổ chức, kinh tế học tâm học
Câu 3: Từ góc độ kinh doanh, dữ liệu thô được chuyển đổi một cách hệ thống
trong nhiều giai đoan khác nhau, biến thành thông tin giá trị, trong một
quá trình được gọi là:
A. Chuỗi giá trị thông tin
B. Chuỗi giá trị CNTT
C. Xử thông tin
D. Phản hồi
E. Phổ biến
Câu 4: Các lĩnh vực góp phần cho cách tiếp cận hệ thống thông tin theo hướng
hành vi
A. Tâm học, kinh tế học, triết học
B. Hoạt động nghiên cứu, khoa học quản lí, khoa học máy tính
C. Quản lí, tổ chức công nghệ thông tin
D. Tâm học, kinh tế học , hội học
E. Tổ chức, kinh tế học, tâm học
Câu 5: Các lĩnh vực góp phần cho cách tiếp cận hệ thống thông tin theo hướng
thuật
A. Khoa học máy tính, kỹ thuật mạng
B. Hoạt động nghiên cứu, khoa học quản , khoa học máy tính
C. Kỹ thuật , quản sử dụng , khoa học máy tính
D. Khoa học quản lí, khoa học máy tính kỹ thuật
E. Kinh tế học, hội học tâm học
Câu 6: Với lựa chọn nào sau đây thể dẫn đến kích hoạt quy trình hoàn toàn
mới ?
1. Thay đổi dòng thông tin
2. Thay thế các bước tuần tự bằng các bước song song
3. Loại bỏ sự chậm trễ trong việc ra quyết định
2
Phan Yến tổng hợp
4. Hỗ trợ hình kinh doanh mới?
A. Chỉ 1
B. 1 2
C. 2 3
D. 1, 2 3
E. 1, 2, 3 4
Câu 7: Nếu nhà cung cấp chính của bạn chậm trễ trong việc cung cấp hàng hóa,
với loại hệ thống thông tin nào bạn sẽ sử dụng để cập nhật tiến độ sản xuất
của bạn?
A. ESS
B. TPS
C. MIS
D. DSS
Câu 8:Hệ thống thông tin nào thường một nguồn dữ liệu quan trọng cho các
hệ thống khác
A. Hệ thống xử giao dịch
B. Hệ thống thông tin quản
C. Hệ thống hỗ trợ điều hành
D. Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
E. Hệ thống quản kiến thức
Câu 9: Với loại hệ thống nào, bạn sử dụng để dự báo lợi nhuận trên đầu nếu
bạn sử dụng các nhà cung cấp mới với những thành tích giao hàng tốt hơn?
A. ESS
B. TPS
C. MIS
D. CRM
E. DSS
Câu 10: Sử dụng Internet để mua hoặc bán hàng hóa được gọi
A. Thương mại điện tử
B. Kinh doanh điện tử
C. Một mạng nội bộ
D. Một extranet
E. Thương mại kỹ thuật số
Câu 11: Điều sau đây trở ngại lớn nhất trong việc giúp sự hợp tác giữa c
nhân viên của các công ty khác nhau khoảng cách xa nhau?
A. Sự riêng
B. Quyền ( sự chấp nhận )
C. Múi giờ
D. Ngôn ngữ
E. Văn hóa doanh nghiệp
Câu 12: Với loại nào sau đây của hệ thống giúp phối hợp các luồng thông tin
giữa công ty các nhà cung cấp khách hàng của mình?
A. Mạng nội bộ ( intranet )
3
Phan Yến tổng hợp
B. Mạng diện rộng ( extranet )
C. DSS
D. TPS
E. MIS
Câu 13: Hệ thống thu tập dữ liệu từ các quá trình kinh doanh chính khác nhau
lưu trữ dữ liệu trong một kho lưu trữ dữ liệu duy nhất , toàn diện, thể sử
dụng bởi các bộ phận khác nhau của doanh nghiệp đó hệ thống gì?
A. Giao dịch
B. Doanh nghiệp
C. Báo cáo tự động
D. Thông tin quản
E. Quản tri thức
Câu 14: Hệ thống thông tin nào cho phép quản đưa ra quyết định tốt hơn về tổ
chức lập kế hoạch tìm nguồn cung ứng, sản xuất phân phối.
A. SCM
B. TPS
C. KMS
D. ERP
E. MIS
Câu 15: Để quản các mối quan hệ với khách hàng của bạn, bạn sẽ sử dụng hệ
thống thông tin gì?
A. CRM
B. MIS
C. CLE
D. CLU
E. KMS
A. KMS
Câu 16: Phần mềm doanh nghiệp được xây dựng dựa trên hàng ngàn quy
trình kinh doanh được định trước phản ánh
A. Tổ chức của công ty
B. Mục tiêu ngành
C. Thực hành tốt nhất/ thực hiện tối ưu
D. Phân tích chuỗi công việc vượt trội
E. Văn hóa của công ty
Câu 17: Một mạng lưới các tổ chức quy trình kinh doanh để mua sắm nguyên
vật liệu, chuyển các vật liệu này thành các sản phẩm trung gian thành phẩm,
phân phối các thành phẩm đến khách hàng được gọi một
A. Kênh phân phối
B. Chuỗi cung ứng
C. Chuỗi giá trị
D. Kênh tiếp thị
E. Hệ thống thông tin
4
Phan Yến tổng hợp
Câu 18: Các tổ chức các quy trình của một công ty phân phối cung cấp
sản phẩm cho khách hàng cuối cùng
A. Chuỗi cung ứng nội bộ của nhà cung cấp
B. Chuỗi cung ứng bên ngoài
C. Phần thượng lưu của chuỗi cung ứng
D. Phần hạ lưu của chuỗi cung ứng
E. Phần trung lưu của chuỗi cung ứng
Câu 19: Một hệ thống lập kế hoạch để giảm thiểu hàng tồn kho bằng cách
được các thành phần đến chính xác tại thời điểm họ cần thành phẩm được
vận chuyển ngay sau khi rời khỏi dây chuyền lắp ráp được tả tốt nhất trong
chiến lược nào?
A. Just-in-time
B. Không ma sát
C. Roi da (bullwhip)
D. Dự trữ bảo hiểm
E. Sắp xếp hợp
Câu 20: Sự bóp méo của thông tin về nhu cầu cho một sản phẩm khi đi từ
một thực thể liên quan tới toàn bộ chuỗi cung ứng được gọi hiệu ứng gì?
A. Mạng
B. Cái roi da (bullwhip)
C. Gợn
D. Xoáy
E. Nhiễu xạ
Câu 21:Phần mềm chuỗi cung ứng thể được phân loại thành các hệ thống
chuỗi cung ứng gì?
A. Đẩy, kéo
B. Yêu cầu, liên tục
C. Thượng lưu, hạ lưu
D. Hoạch định, thực hiện
E. Bảo trì, phát triển
Câu 22: Một chuỗi cung ứng được thúc đẩy bởi đơn hàng thực tế hoặc sự mua
hàng thực tế của khách hàng đi theo hình nào?
A. Dựa trên kéo
B. Sản xuất để dự trữ
C. Dựa trên đẩy
D. Bổ sung theo định hướng
E. Tối ưu hóa
Câu 23: Một chuỗi cung ứng được thúc đẩy bởi khách hàng đặt hàng đi theo
hình nào?
A. Dự trên kéo
B. Sản xuất để dự trữ
C. Dựa trên đẩy
D. Bổ sung theo định lượng
5
Phan Yến tổng hợp
E. Tối ưu hóa
Câu 24:Chuỗi cung ứng đồng thời được thực hiện bằng công nghệ nào?
A. Hệ thống ERP
B. Internet
C. Hệ thống quản chuỗi cung ứng
D. Công nghệ chuỗi cung ứng just-in-time
E. Mạng diện rộng
Câu 25: Hệ thống CRM giúp doanh nghiệp được mục tiêu kinh doanh nào?
A. Sự sống còn
B. Hoạt động xuất săc
C. Các sản phẩm dịch vụ mới
D. Cải thiện việc ra quyết định
E. Thân thiện với khách hàng nhà cung cấp
Câu 26: Sử dụng các công cụ mạng hội để trò chuyện với khác hàng được
gọi
A. CRM phân tích
B. CRM hội
C. CRM hoạt động
D. PRM
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không phải một đặc điểm chính của các tổ
chức ảnh hưởng đến việc sử dụng các hệ thống thông tin?
A. Quy trình kinh doanh
B. Môi trường
C. Các mục tiêu
D. Chi phí đại diện
E. Phong cách lãnh đạo
Câu 28: Yếu tố cùng với vốn đầu vào sản xuất chính tổ chức sử dụng
để tạo ra các sản phâm dịch vụ
A. Cấu trúc
B. Văn hóa
C. Chính trị
D. Tài nguyên thiên nhiên
E. Lao động
Câu 29: Công nghệ nào thay đổi triệt để bối cảnh kinh doanh môi trường
A. Bùng nổ
B. Sáng tạo
C. Đột phá
D. Lật đổ
E. Chia rẽ
Câu 30: Các quy trình kinh doanh tập hợp các:
A. Thực hành không chính thức hành vi
B. Thực hiện chính thức thực hành tài liệu
6
Phan Yến tổng hợp
C. Quy tắc kinh doanh
D. Các quyền đặc quyền
E. Công việc
Câu 31: Khi một công ty mua trên thị trường những không thể làm được ,
các chi phí phát sinh được gọi
A. Chi phí chuyển đổi
B. Chi phí mạng
C. Mua sắm
D. Chi phí đại diện
E. Chi phí giao dịch
Câu 32: Các chi phí phát sinh bởi một công ty cho việc giám soát động viên
nhà quản để nhà quản cống hiến hết sức lực cho công ty được gọi
A. Chi phí giao dịch
B. Chi phí bảo quản
C. Chi phí khác biệt
D. Chi phí đại diện
E. Chi phí biến đổi
Câu 33: Theo thuyết đại diện, công ty được nhìn nhận như một (n)
A. Thực thể thống nhất, lợi nhuận tối đa
B. Tổ chức lực lượng đặc nhiệm phải đáp ứng với thay đổi môi trường nhanh
chóng
C. Nỗ lực kinh doanh
D. mối quan hệ của các hợp đồng” giữa các bên liên quan
E. Cấu trúc doanh nghiệp
Câu 34: Theo nghiên cứu về rào cản đến sự thay đổi trong tổ chức, bốn thành
phần phải được thay đổi trong một tổ chức để thực hiện thành công một hệ
thống thông tin mới là:
A. Môi trường, tổ chức, cấu nhiệm vụ
B. Công nghệ, con người , văn hóa cấu
C. Tổ chức , văn hóa, quản môi trường
D. Các nhiệm vụ/công việc , công nghệ, con người cấu
E. Chi phí, nhiệm vụ, cấu quản
Câu 35: Với hình nào được sử dụng để tả sự tương tác của các lực lượng
bên ngoài ảnh hưởng đến chiến lược khả năng cạnh tranh của một tổ
chức?
A. hình mạng lưới kinh tế
B. hình lực lượng canh tranh
C. hình lợi thế cạnh tranh
D. hình kiểm soát nhu cầu
E. hình chi phí quan
Câu 36: Tất cả những điều sau đây lực lượng cạnh tranh ngoại trừ
A. Nhà cung cấp
B. Gia nhập thị trường mới (gia nhập ngành của các đối thủ tiềm năng)
7
Phan Yến tổng hợp
C. Môi trường bên ngoài
D. Khách hàng
E. Sản phẩm thay thế
Câu 37: Các chi phí phát sinh bởi một khách hàng hoặc công ty cho tiêu tốn thời
gian nguồn lực khi thay đổi từ một nhà cung cấp hoặc một hệ thống này sang
một nhà cung cấp cạnh tranh hoặc một hệ thống cạnh tranh khác được gọi là:
A. Chi phí duy trì
B. Chi phí bảo quản
C. Chi phí khác biệt
D. Chi phí chuyển đổi
E. Chi phí biến đổi
Câu 38: Bốn chiến lực chung để đối phó với lực lượng cạnh tranh khả thi
bằng cách sử dụng CNTT
A. Dẫn đầu về chi phí thấp , sản phẩm dịch vụ thay thế, khách hàng các
nhà cung cấp
B. Dẫn đầu về chi phí thấp, khác biệt hóa sản phẩm, tập trung vào phân khúc
thị trường , khách hàng nhà cung cấp thân thiện
C. Gia nhập thị trường mới, sản phẩm dịch vụ thay thế, khách hàng nhà
cung cấp
D. Dẫn đầu về chi phí thấp, gia nhập thị trường mới, khác biệt hóa sản phẩm
tập trung vào phân khúc thị trường
E. Khách hàng, nhà cung cấp, gia nhập thị trường mới , các sản phẩm thay
thế
Câu 39: Một chiến lược cạnh tranh bằng với cách sử dụng IT để sản xuất các
sản phẩm dịch vụ với giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh là:
A. Sự khác biệt hóa sản phẩm
B. Dẫn đầu về chi phí thấp
C. Tập trung vào phân khúc thị trường
D. nhân hóa với số đông
E. Khách hàng nhà cung cấp thân thiết
Câu 40: Một chiến lược cạnh tranh để tạo ra lòng trung thành thương hiệu bằng
cách phát triển các sản phẩm dịch vụ mới độc đáo không phải dễ
dàng sao chép bởi đối thủ cạnh tranh là:
A. Sự khác biệt hóa sản phẩm
B. Dẫn đầu về chi phí thấp
C. Hiệu quả cho khách hàng
D. nhân hóa với cổ đông
E. Chi phí chuyển đổi
Câu 41: Các công ty sử dụng một chiến lược nào để cung cấp một sản phẩm
hoặc dịch vụ chuyên biệt cho việc thu hẹp thị trường mục tiêu hơn đối thủ cạnh
tranh
A. Khác biệt hóa sản phẩm
B. Phân khúc thị trường
8
Phan Yến tổng hợp
C. thể hóa theo số đông
D. Hiệu quả quy trình
E. Dẫn đầu về chi phí thấp
Câu 42: Khả năng cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ phù hợp nhân sử dụng
các nguồn lực sản xuất tương tự như sản xuất số lượng lớn ( đại trà ) được gọi
là:
A. Phản ứng thể hóa
B. thể hóa theo kích thước
C. thể hóa theo độ lớn
D. thể hóa theo khoảng cách
E. thể hóa theo số đông
Câu 43: Internet làm tăng khả năng thương lượng của khách hàng bằng cách:
A. Tạo ra hội mới cho việc xây dựng sở khách hàng trung thành
B. Làm cho sản phẩm sẵn hơn
C. Làm cho thông tin sẵn cho tất cả mọi người
D. Giảm chi phí giao dịch
E. Tạo điều kiện cho sự phát triển các dịch vụ mới
Câu 44: Internet làm tăng khả năng mặc cả cho nhà cung cấp bằng cách
A. Loại bỏ các nhà phân phối các trung gian khác đứng giữa họ người
dùng
B. Làm cho sản phẩm sẵn hơn
C. Làm cho thông tin sẵn cho tất cả mọi người
D. Giảm chi phí giao dịch
E. Tạo điều kiện cho sự phát triển các dịch vụ mới
Câu 45: Internet làm tăng mối đe đọa từ những người mới bằng ch
A. Giảm chi phí giao dịch
B. Làm cho sản phẩm sẵn hơn
C. Làm cho thông tin sẵn cho tất cả mọi người
D. Giảm rào cản gia nhập
E. Tạo điều kiện cho sự phát triển các dịch vụ mới
Câu 46: Điều nào sau đây không phải một trong những xu hướng công nghệ
chủ đạo nâng cao vấn đề đạo đức
A. Năng lực quản thiết bị
B. Chi phí lưu trữ dữ liệu giảm nhanh chóng
C. Sự tiến bộ về mạng internet
D. Những tiến bộ trong phân tích dữ liệu
E. Sự gia tăng thiết bị di động
Câu 47: Công nghệ sử dụng máy tính để tổng hợp số liệu từ các nguồn khác
nhau để tạo ra hồ điện tử của các thông tin chi tiết về nhân
A. Profiling
B. Phishing
C. Spamming
D. Targeting
9
Phan Yến tổng hợp
E. Spyware
CHƯƠNG 7
48 / Tất cả những điều sau đây những tính năng độc đáo của công nghệ
thương mại điện tử, ngoại trừ:
A. nhân hóa/ Tùy biến
B. Sự tương tác
C. Sự phổ quát
D. Sự phong phú
E. Phạm vi toàn cầu
49/ Sự tích hợp của video, âm thanh tin nhắn tiếp thị vào một thông điệp tiếp
thị duy nhất sự trải nghiệm của người tiêu dung được tả tính năng nào
của công nghệ thương mại điện tử?
A. Sự rộng khắp
B. nhân hóa/ Tùy biến
C. Sự phong phú
D. Sự tương tác
E. Công nghệ hội
50/ Việc giảm chi phí lưu trữ, xử trao đổi thông tin, cùng với việc nâng cao
chất lượng dữ liệu kết quả của tính năng độc đáo nào của thương mại điện tử
A. Mật độ thông tin
B. Sự phong phú
C. Tùy biến
D. Sự tương tác
E. Tiêu chuẩn thế giới
51/ Các nỗ lực cần thiết để tìm kiếm một sản phẩm phù hợp được gọi
A. Phân biệt giá
B. Chi phí tìm kiếm
C. Chi phí thực đơn
D. Chi phí mua sắm
E. Chi phí địa điểm
52/ Thông tin tồn tại trong các giao dịch khi một bên trong một giao dịch
nhiều thông tin quan trọng hơn so với bên kia
A. Minh bạch
B. Bất đối xứng
C. Phức tạp
D. Phân biệt đối xử
E. Vượt trội
53/ Với loại định giá nào cho phép thay đổi giá của sản phẩm theo tình hình
cung cấp của người bán
A. Thực đơn
B. Linh hoạt
C. Năng động
D. Bất đối xứng
10
Phan Yến tổng hợp
E. Tùy chỉnh
54/ Việc cắt giảm các giai đoạn của quá trình kinh doanh trong một kênh phân
phối được gọi là:
A. Xóa bỏ trung gian ( phi trung gian )
B. BRP (Business Process Re-engineering ) (tái cấu trúc doanh nghiệp)
C. Phân khúc thị trường
D. Hiệu ứng mạng
E. Tính minh bạch của thị trường
55/ Lợi ích chính cho người tiêu dung khi xóa bỏ trung gian gì?
A. Dịch vụ nhanh hơn
B. Chi phí thấp hơn
C. Chất lượng cao hơn
D. Nhiều lựa chọn hơn
E. Không xóa bỏ trung gian chủ yếu lợi cho nhà sản xuất
56/ Điều nào sau đây không một xu hướng hiện tại của TMĐT?
A. Dịch vụ dựa trên vị trí
B. Mạng hội
C. Apps
D. Thương mại di động
E. Ảo hóa
57/ Amazon.com một dụ về
A. Thương mại điện tử C2C
B. Thương mại điện tử B2B
C. Thương mại điện tử B2C
D. Thương mại di động
E. Thương mại P2P
58/ Loại hình nào của TMĐT đề cập đến các doanh nghiệp bán hàng hóa
dịch vụ điện tử cho nhân
A. Thương mại điện tử B2C
B. Thương mại điện tử hội
C. Thương mại điện tử C2C
D. Phi trung gian
E. Thương mại di động
59/ hình nào của TMĐT đề cập đến việc cung cấp công cụ tìm kiếm mạnh
cộng với tích hợp các gói nội dung dịch vụ
A. Nhà tạo ra thị trường
B. Nhà bán lẻ trực tuyến
C. Cổng thông tin
D. Môi giới giao dich
E. Nhà xây dung cộng đồng
60/ hình nào của TMĐT đề cấp đến việc người trung gian xử các giao
dịch trực tuyến cho khách hàng như môi giới chứng khoán, đại du lịch, dịch
11
Phan Yến tổng hợp
vụ tìm kiếm việc làm, dịch vụ tài chính,… Giúp cho khách hàng tiến hành các
giao dịch nhanh hơn chi phí rẻ
A. Nhà tạo ra thị trường
B. Nhà bán lẻ trực tuyến
C. Cổng thông tin
D. Môi giới giao dịch
E. Nhà xây dựng cộng đồng
61/ Nhà tạo lập thị trường
A. Người dùng tiết kiệm tiền thời gian bằng cách xử các giao dịch bán
hàng trực tuyến
B. Cung cấp một môi trường kỹ thuật số, nơi người mua người bán thể
thiết lập giá cho sản phẩm
C. Tạo ra doanh thu bằng cách cung cấp nội dung số trên Web
D. Bán sản phẩm vật trực tiếp cho
62/ Trong các hình doanh thu nào? , một công ty cung cấp một số dịch vụ
miễn phí nhưng thu phí cho việc đăng các dịch vụ cao cấp hơn.
A. Free/freemium
B. Đăng
C. Phí giao dịch
D. Liên kết
E. Bán hàng
63/ Trong các hình doanh thu nào? Hoa hồng cho giới thiệu doanh nghiệp.
A. Free/freemium
B. Đăng
C. Phí giao dịch
D. Liên kết
E. Bán hàng
64/ Trong các hình doanh thu nào? Hoa hồng được trả trên giá trị giao dịch
A. Free/freemium
B. Đăng
C. Phí giao dịch
D. Liên kết
E. Bán hàng
65/ Điều nào sau đây những tính năng độc đáo của thương mại di động về
khả năng biết được vị trí vật của người dung tại một thời điểm cthể
A. nhân hóa/ Tùy biến
B. Sự tương tác
C. Sự định vị
D. Sự phong phú
E. Phạm vi toàn cầu
66/ Trong kế hoạch cho một sự hiện diện thương mại điện tử mạnh mẽ, bạn
muốn xem xét nền tảng blog như một loại nào cho sự hiện diện của bạn
A. Phương tiện truyền thông hội
12
Phan Yến tổng hợp
B. E-mail
C. Cộng đồng
D. Trang web
E. Phương tiện truyền thông ngoại tuyến
F. Trang web
67/ Điều nào sau đây không phải một trong bốn loại hiện diện để được xem
xét khi xây dựng một sự hiện diện thương mại điện tử?
A. Các phương tiện truyền thông ngoại tuyến
B. Các trang Web
C. Phương tiện truyền thông hội
D. Công ty
E. E-mail
CHƯƠNG 8:
68.Khi không được sự hiểu hoặc không đồng ý về thủ tục ra quyết
định, được cho là:
a. Không tài liệu
b. Không cấu trúc
c. tài liệu
d. Bán cấu trúc
e. Ad-hoc
69.Nếu bạn dựa trên một quy trình nhất định để ra quyết định kinh doanh,
bạn đang ra loại quyết định gì?
a. Ad-hoc
b. Thủ tục
c. Không cấu trúc
d. Bán cấu trúc
e. cấu trúc
70. Loại quyết định nào tiêu chuẩn ra quyết định, dữ liệu thu thập thủ
tục xử không ràng
a. Không tài liệu
b. Không cấu trúc
c. Không căn cứ
d. Bán cấu trúc
e. cấu trúc
71. Quyết định liên quan đến việc thiết lập vận hành một mạng nội bộ của
công ty thể được phân loại loại quyết định gì?
a. Bán cấu trúc
b. Thủ tục
c. Ad-hoc
d. cấu trúc
e. Không cấu trúc
13
Phan Yến tổng hợp
72.Giai đoạn nào của quá trình ra quyết định phát hiện hay nhận ra một vấn
đề, nhu cầu, hoặc hội
a. Lựa chọn
b. Thiết kế
c. Thực hiện
d. Phân tích
e. Nhận thức
73. Giai đoạn nào sau đây không phải một trong bốn giai đoạn của quy
trình ra quyết định của Simon?
a. Thực hiện
b. Nhận thức
c. Phân tích
d. Lựa chọn
e. Thiết kế
74. Hệ thống ra quyết định với tốc độ cao được phát triển nhanh chóng với
các quyết định phân loại là:
a. Bán cấu trúc
b. Tài chính
c. Ad-hoc
d. Được định sẵn
e. cấu trúc
75. . Trong phân tích hệ thống, với loại nào sau đây được sử dụng để xác định
liệu các giải pháp thể đạt được, từ một quan điểm tài chính, kỹ thuật tổ
chức.
a. nghiên cứu khả thi
b. đồ luồng dữ liệu
c. Thiết kế logic
d. Thiết kế tài liệu hệ thống
e. Đề xuất yêu cầu
76. . Hệ thống nào tạo điều kiện đưa ra giải pháp cho các vấn đề không cấu trúc
của người ra quyết định làm việc cùng nhau như một nhóm.
a. DSS
B. ESS
C. CDSS
D. GIS
E. GDSS
77. . Kinh doanh thông minh được thiết kế để xác định các ảnh hưởng lớn của
các thay đổi trong môi trường kinh doanh.
a. báo cáo theo tham số
b. phân tích môi trường
c. phân tích dự báo
14
Phan Yến tổng hợp
d. phân tích dữ liệu lớn
e. hình thống
78. . Công cụ chính để biểu diễn các quá trình riêng lẻ của hệ thống các
luồng dữ liệu giữa chúng là:
a. từ điển dữ liệu
b. đồ tặc tả quy trình
c. tài liệu hướng dẫn sử dụng
d. đồ luồng dữ liệu
e. biểu đồ cấu trúc
79. . hình hướng đối tượng dựa trên các khái niệm về
a. các đối tượng các mối quan hệ
b. các lớp các đối tượng
c. lớp thừa kế
d. các đối tượng thừa kế
e. các lớp các mối quan hệ
80 . Phát triển hướng đối tượng khả năng làm giảm thời gian chi phí viết
phần mềm
a. lập trình hướng đối tượng đòi phải phải đào tạo ít hơn
b. tạo mẫu lặp đi lặp lại không được yêu cầu
c. các đối tượng được tái sử dụng
d. một đối tượng giao diện người dùng duy nhất thể được sử dụng cho toàn
bộ ứng dụng
e. không cần thiết phải sử dụng chuẩn để thiết kế hệ thống
Chương 9:
81.Bốn loại thay đổi cấu tổ chức kích hoạt bằng CNTT, theo thứ tự rủi ro
ít nhất đến nhiều nhất là:
a. Hợp hóa, tự động hóa, tái cấu trúc, thiết kế lại
b. Hợp hóa, tự động hóa, tái cấu trúc chuyển đổi hình
c. Tự động hóa, hợp hóa, thiết kế lại chuyển đổi hình
d. Tự động hóa, thiết kế lại, tái cấu chuyển đổi hình
e. Chuyển đổi hình, tái cấu trúc, hợp hóa tự động hóa
1. Quy trình kinh doanh được phân tích, đơn giản hóa tái thiết kế lại
trong quá trình nào sau đây
a. Thiết kế lại quy trình kinh doanh
b. Hợp hóa các thủ tục
c. Tự động hóa
d. Chuyển đổi hình
e. Phân tích tái thiết kế hệ thống
82.Với giai đoạn nào việc tả chi tiết các chức năng hệ thống
thông tin mới phải thực hiện
a. nghiên cứu khả thi
b. phân tích yêu cầu
15
Phan Yến tổng hợp
c. thiết kế hệ thống
d. xây dựng kế hoạch kiểm thử
e. kế hoạch quản
83.Trong phương pháp chuyển đổi trực tiếp, hệ thống mới
a. Được thử nghiệm bởi một công ty bên ngoài
b. Thay thế hệ thống tại thời điểm chuyển đổi
c. hệ thống cùng tồn tại với nhau
d. được phân các giai đoạn
e. hệ thống cùng chạy song song
84. . Trong giai đoạn nào của phát triển hệ thống đặc tả được tạo ra
a. Hệ thống phân tích
b. Thiết kế hệ thống
c. Thử nghiệm
d. Chuyển đổi
e. Thực hiện
85. Trong vòng đời phát triển hệ thống truyền thống, người dùng cuối (câu ni ko
chéc)
a. các thành viên quan trọng liên tục của ban (đội) từ giai đoạn phân tích
ban đầu cho đến bảo trì.
b. quan trọng chỉ trong giai đoạn kiểm thử
c. không tham gia
d. được giới hạn để cung cấp thông tin soát công việc của nhân viên kỹ
thuật
e. kiểm soát sự phát triển của hệ thống
86. Phát biểu nào sau đây không phải một trong những năm biến số chính
dẫn đến thành công của dự án (Dự án bỏ)
a. rủi ro
b. nhà cung cấp
c. thời gian
d. chất lượng
e. chi phí
87. Một lộ trình cho thấy hướng phát triển hệ thống, sở luận, các hệ thống
hiện tại, phát triển mới để xem xét, các chiến lược quản lý, kế hoạch thực hiện
ngân sách được gọi
a. Kế hoạch dự án
b. phân tích danh mục đầu
c. kế hoạch hệ thống thông tin (Bỏ)
d. phân tích doanh nghiệp
e. tài liệu, lập kế hoạch chiến lược
88.Sáu mục tiêu kinh doanh quan trọng của công nghệ thông tin các
sản phẩm, dịch vụ hình kinh doanh mới, Thân thiện với
16
Phan Yến tổng hợp
khách hàng nhà cung cấp; sự sống còn của DN; lợi thế cạnh
tranh; tối ưu hóa hoạt động kinh doanh;
a. cải thiện tính linh hoạt
b. cải thiện việc ra quyết định
c. cải thiện hoạt động kinh doanh
d. cải thiện hiệu quả
e. cải thiện giá trị kinh doanh
89. Ba hoạt động trong một hệ thống thông tin cung cấp cách tạo ra thông tin
sử dụng cho hoạt động điều hành là:
a. Truy vấn thông tin, nghiên cứu phân tích
b. Đầu vào, đầu ra phản hồi
c. Dữ liệu, thông tin phân tích
d. Phân tích dữ liệu, xử lý, phản hồi
e. Đầu vào, xử đầu ra
90.Điều nào sau đây không phải một trong những thay đổi hiện nay
đang diễn ra trong công nghệ của hệ thống thông tin?
a. Phát triển doanh nghiệp sử dụng “dữ liệu lớn”
b. Tăng trưởng trong điện toán đám mây (Câu ni tìm ko ra nè)
c. Tăng trưởng trong nền tảng PC
d. Nổi lên nền tảng điện thoại di động
e. Gia tăng việc sử dụng các mạng hội của doanh nghiệp
91. Phát biểu nào sau đây không phải một trong những yếu tố môi trường
chính tương tác với một tổ chức các hệ thống thông tin của tổ chức
a. Đối thủ cạnh tranh
b. quan quản
c. khách hàng
d. nhà cung cấp
e. lực lượng bán hàng
92. Quá trình thể hiện một tập hợp các tài nguyên máy tính (chẳng hạn như
năng lực điện toán hoặc lưu trữ dữ liệu) thể được truy cập không bị hạn
chế bởi cấu hình vật hoặc vị trí địa được gọi
A. Điện toán đám mây
B. điện toán tự vị (còn gọi điện toán lượng tử).
C. ảo hóa
D. xử đa lõi
E. điện toán phổ quát
93/ Tất cả những điều sau đây dịch vụ điện toán đám mây, ngoại trừ
A. sở hạ tầng như một dịch vụ
B. Nền tảng như một dịch vụ
17
Phan Yến tổng hợp
C. Phần mềm như một dịch vụ
D. Điện toán theo yêu cầu
E. Ảo hóa như một dịch vụ
94/ Các loại phần mềm được tạo ra cập nhật bởi một cộng đồng trên toàn thế
giới của các lập trình viên mang tính sẵn miễn phí được gọi
A. Các gói phần mềm
B. Ứng dụng hỗn hợp
C. Gia công phần mềm
D. Phần mềm nguồn mở
E. Phần mềm nguồn đóng
95/ Thực hiện kết hợp đồng phát triển phần mềm đặt hàng cho một công ty
bên ngoài thường được gọi
A. Gia công phần mềm
B. Mở rộng
C. Dịch vụ theo định hướng kiến trúc
D. Ứng dụng tích hợp
E. Điện toán tiện ích
96/ hình E-R
A. Nhóm các thực thể quan hệ với nhau
B. Nhóm các bản thể
C. Nhóm các thuộc tính
D. Nhóm các tự
E. Nhóm các hình ảnh
97/ Đặc trưng của hình E-R sau chuẩn hóa
A. Chứa các liên kết một:nhiều ; nhiều : nhiều; một: một
B. Chứa các liên kết một:nhiều ; nhiều : nhiều
C. Chứa các liên kết nhiều: nhiều; một : một
D. Chứa các liên kết một: nhiều; một :một
E. Chứa các liên kết nhiều:nhiều
98/ Khi các thuộc tính tương tự trong các tập tin dữ liệu liên quan kiểu dữ
liệu khác nhau , điều này được gọi
A. thừa dữ liệu
B. Trùng lặp dữ liệu
C. Phụ thuộc dữ liệu
D. Sự khác biệt dữ liệu
E. Không đồng nhất dữ liệu
99/ Điều nào sau đây không phải một trong các vấn đề của môi trường tập tin
truyền thống
A. Dữ liệu thừa
B. Nhất quán dữ liệu
C. Chương trình bị ràng buộc bởi dữ liệu
D. Bảo mật kém
E. Thiếu sự sẵn chia sẻ dữ liệu
18
Phan Yến tổng hợp
100/ Với lựa chọn nào sau đây mục tiêu của chuẩn hóa dữ liệu:
1. Nhất quán dữ liệu
2. Tránh dữ liệu thừa
3. Bảo mật dữ liệu
A. Chỉ 1
B. 1 2
C. 1 3
D. 2 3
E. 1,2 3
101/ An toàn dữ liệu thể thể hiểu
A. Dễ dạng cho việc bảo trì dữ liệu
B. Ngăn chặn các truy cập trái phép , sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào
C. Tính nhất quán toàn vẹn dữ liệu
D. Dễ dàng cho việc truy cập dữ liệu
E. Ngăn chặn việc chia sẻ dữ liệu
102/ Điều nào sau đây không phải một công cụ kỹ thuật để an toàn thông
tin
A. Phần mềm quản danh tính
B. Hệ thống tích hợp trong doanh nghiệp
C. Bức tường lửa
D. Hệ thống phát triển xâm nhập
E. Phần mềm chống virus phần mềm chống gián điệp
1. Điều nào sau đây tồn tại khi một bên trong một giao dịch nhiều thông tin quan
trọng cho giao dịch so với bên kia?
a. Thông tin minh bạch
b. Thông tin bất đối xứng
c. Thông tin phân biệt
d. Thông tin phức tạp
e. Thông tin phản hồi
2. Big Data KHÔNG đề cập đến
a. Được tạo ra bởi phương tiện truyền thông
b. Tính phi cấu trúc
c. ít hơn 1 tỷ mẫu tin
d. Dữ liệu từ WEB
e. mức độ khác biệt lớn
3. Đâu KHÔNG PHẢI điểm khác biệt về yêu cầu thông tin từ c cấp quản trong
tổ chức?
a. Tính cấu trúc
b. Tính chi tiết
c. Độ chính xác
d. Mức độ cần thiết
e. Nguồn thông tin
19
Phan Yến tổng hợp
5. Đâu KHÔNG PHẢI đặc điểm của mạng Extranet? (CÂU NÀY KHÔNG BIẾT
CHỌN Ý NÀO)
a. Dựa trên tiêu chuẩn Internet
b. Mạng riêng nội bộ của tổ chức
c. Cho phép tổ chức bên ngoài được quyền truy cập mức độ hạn chế
d. Chỉ thể truy cập bằng máy tính
e. Cho phép nhân bên ngoài được quyền truy cập mức độ hạn chế
15. Tập hợp các hoạt động liên quan để đạt được kết quả kinh doanh nhất định là
a. Công việc
b. Quy trình kinh doanh
c. Kinh doanh
d. Hoạt động kinh doanh
e. Nghiên cứu hoạt động
64/ Với loại định giá nào cho phép thay đổi giá của sản phẩm theo tình hình
cung cấp của người bán
F. Thực đơn
G. Linh hoạt
H. Năng động
I. Bất đối xứng
J. Tùy chỉnh
40. Hiện tượng nhân viên sử dụng các thiết bị nhân để thực hiện các công
việc của tố chức tại nơi làm việc được gọi
a. Thiết bị đeo được
b. Hợp nhất di động
c. Điện toán đám mây
d. BYOD (http://dvms.vn/tin-tuc/tin-nganh/180-byod-la-gi.html)
e Điện toán tự phục vụ
20
Phan Yến tổng hợp
44. Chức năng kinh doanh nào trách nhiệm quản chi tiết thông tin nguyên
vật liệu?
a. Bán hàng & tiếp thị d. Tài chính & kế toán
b. Nguồn nhân lực e. Chế tạo & Sản xuất
c. Lập kế hoạch sản xuất
45. Lĩnh vực nào tập trung vào các kỹ thuật toán học giúp tối ưu hóa ác thông
số, biến số của tổ chức? (Ví dụ: Kiểm soát lượng hàng tồn kho hoặc giao hàng
tối ưu)( chương 1)
a. Khoa học quản b. Hệ thống thông tin quản
c. Khoa học máy tính d. Quản sử dụng
e. Nghiên cứu hoạt động
43. Công nghệ mạng, viễn thông cùng với phần cứng, phần mềm, cần thiết
cho con người thực hiện quản chúng tạo thành
a. Môi trường quản dữ liệu b. Môi trường mạng
c. Hạ tầng công nghệ thông tin d. Hệ thống thông tin
e. Văn hóa
42. Đâu đặc điểm chung của mọi tổ chức?KHÔNG PHẢI
a. Thực hiện theo quy trình
b. Chịu tác động của môi trường
c. cấu trúc phân cấp
d. Mục tiêu lợi nhuận
e. Tuân thủ nguyên tắc hiệu quả
41. Đâu lợi thế của điện toán đám mây?KHÔNG PHẢI
a. Khả năng hỗ trợ điện toán di động
b. Khả năng hỗ trợ công việc từ xa
c. Khả năng cải thiện giao tiếp & truyền thông
d. Khả năng dựa vào thị trường để xây dựng giá trị doanh nghiệp
e. Khả năng giảm chi phí lưu trữ dữ liệu
38. Điều nào sau đây đặc điểm của thông tin giá trị?KHÔNG PHẢI
a. Đơn giản
b. Kiểm tra được
c. Phù hợp
d. Kịp thời
e. Tạo ra từ máy tính
37. Đâu thành phần của hệ thống thông tin dựa trên nền tảngKHÔNG PHẢI
công nghệ thông tin?
a. sở dữ liệu
b. Con người
c. Thủ tục
d. Kiến thức máy tính
e. Phần mềm máy tính
48. Chức năng nào xác định khách hàng?chịu trách nhiệm

Preview text:

Phan Yến tổng hợp
ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP
HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÍ
Câu 1: Ba cấp quản lí chính trong một hệ thống doanh nghiệp được phân cấp là: A.
Quản lí cấp cao, quản lí hoạt động và nhân viên dịch vụ B.
Quản lí cấp cao, quản lí cấp trung, và quản lí tác nghiệp ( quản lí hoạt động ) C.
Quản lí cấp cao, quản lí hoạt động và hệ thống thông tin D.
Quản lí cấp cao, quản lí cấp trung và nhân viên dịch vụ E.
Quản lí cấp cao, nhân viên dữ liệu và nhân viên phục vụ.
Câu 2: Để sử dụng HTTT có hiệu quả yêu cầu có sự hiểu biết về các khía cạnh A.
Tổ chức, quản lí và CNTT áp dụng cho hệ thống B.
Hoạt động nghiên cứu, khoa học quản lí, khoa học máy tính C.
Quản lí, tổ chức và kỹ thuật D.
Tâm lí học, kinh tế học, xã hội học E.
Tổ chức, kinh tế học và tâm lý học
Câu 3: Từ góc độ kinh doanh, dữ liệu thô được chuyển đổi một cách hệ thống
trong nhiều giai đoan khác nhau, biến nó thành thông tin có giá trị, trong một
quá trình được gọi là: A. Chuỗi giá trị thông tin B. Chuỗi giá trị CNTT C. Xử lí thông tin D. Phản hồi E. Phổ biến
Câu 4: Các lĩnh vực góp phần cho cách tiếp cận hệ thống thông tin theo hướng hành vi là A.
Tâm lí học, kinh tế học, triết học B.
Hoạt động nghiên cứu, khoa học quản lí, khoa học máy tính C.
Quản lí, tổ chức và công nghệ thông tin D.
Tâm lý học, kinh tế học , xã hội học E.
Tổ chức, kinh tế học, tâm lí học
Câu 5: Các lĩnh vực góp phần cho cách tiếp cận hệ thống thông tin theo hướng kĩ thuật là A.
Khoa học máy tính, kỹ thuật và mạng B.
Hoạt động nghiên cứu, khoa học quản lí , khoa học máy tính C.
Kỹ thuật , quản lí sử dụng , khoa học máy tính D.
Khoa học quản lí, khoa học máy tính và kỹ thuật E.
Kinh tế học, xã hội học và tâm lí học
Câu 6: Với lựa chọn nào sau đây có thể dẫn đến kích hoạt quy trình hoàn toàn mới ? 1. Thay đổi dòng thông tin 2.
Thay thế các bước tuần tự bằng các bước song song 3.
Loại bỏ sự chậm trễ trong việc ra quyết định 1 Phan Yến tổng hợp 4.
Hỗ trợ mô hình kinh doanh mới? A. Chỉ 1 B. 1 và 2 C. 2 và 3 D. 1, 2 và 3 E. 1, 2, 3 và 4
Câu 7: Nếu nhà cung cấp chính của bạn chậm trễ trong việc cung cấp hàng hóa,
với loại hệ thống thông tin nào mà bạn sẽ sử dụng để cập nhật tiến độ sản xuất của bạn? A. ESS B. TPS C. MIS D. DSS
Câu 8:Hệ thống thông tin nào thường là một nguồn dữ liệu quan trọng cho các hệ thống khác A.
Hệ thống xử lí giao dịch B.
Hệ thống thông tin quản lí C.
Hệ thống hỗ trợ điều hành D.
Hệ thống hỗ trợ ra quyết định E.
Hệ thống quản lí kiến thức
Câu 9: Với loại hệ thống nào, bạn sử dụng để dự báo lợi nhuận trên đầu tư nếu
bạn sử dụng các nhà cung cấp mới với những thành tích giao hàng tốt hơn? A. ESS B. TPS C. MIS D. CRM E. DSS
Câu 10: Sử dụng Internet để mua hoặc bán hàng hóa được gọi hà A. Thương mại điện tử B. Kinh doanh điện tử C. Một mạng nội bộ D. Một extranet E.
Thương mại kỹ thuật số
Câu 11: Điều gì sau đây là trở ngại lớn nhất trong việc giúp sự hợp tác giữa các
nhân viên của các công ty khác nhau ở khoảng cách xa nhau? A. Sự riêng tư B. Quyền ( sự chấp nhận ) C. Múi giờ D. Ngôn ngữ E. Văn hóa doanh nghiệp
Câu 12: Với loại nào sau đây của hệ thống giúp phối hợp các luồng thông tin
giữa công ty và các nhà cung cấp và khách hàng của mình? A. Mạng nội bộ ( intranet ) 2 Phan Yến tổng hợp B.
Mạng diện rộng ( extranet ) C. DSS D. TPS E. MIS
Câu 13: Hệ thống thu tập dữ liệu từ các quá trình kinh doanh chính khác nhau
và lưu trữ dữ liệu trong một kho lưu trữ dữ liệu duy nhất , toàn diện, có thể sử
dụng bởi các bộ phận khác nhau của doanh nghiệp đó là hệ thống gì? A. Giao dịch B. Doanh nghiệp C. Báo cáo tự động D. Thông tin quản lí E. Quản lí tri thức
Câu 14: Hệ thống thông tin nào cho phép quản lí đưa ra quyết định tốt hơn về tổ
chức và lập kế hoạch tìm nguồn cung ứng, sản xuất và phân phối. A. SCM B. TPS C. KMS D. ERP E. MIS
Câu 15: Để quản lí các mối quan hệ với khách hàng của bạn, bạn sẽ sử dụng hệ thống thông tin gì? A. CRM B. MIS C. CLE D. CLU E. KMS A. KMS
Câu 16: Phần mềm doanh nghiệp là được xây dựng dựa trên hàng ngàn quy
trình kinh doanh được định trước phản ánh A. Tổ chức của công ty B. Mục tiêu ngành C.
Thực hành tốt nhất/ thực hiện tối ưu D.
Phân tích chuỗi công việc vượt trội E. Văn hóa của công ty
Câu 17: Một mạng lưới các tổ chức và quy trình kinh doanh để mua sắm nguyên
vật liệu, chuyển các vật liệu này thành các sản phẩm trung gian và thành phẩm,
và phân phối các thành phẩm đến khách hàng được gọi là một A. Kênh phân phối B. Chuỗi cung ứng C. Chuỗi giá trị D. Kênh tiếp thị E. Hệ thống thông tin 3 Phan Yến tổng hợp
Câu 18: Các tổ chức và các quy trình của một công ty phân phối và cung cấp
sản phẩm cho khách hàng cuối cùng là A.
Chuỗi cung ứng nội bộ của nhà cung cấp B. Chuỗi cung ứng bên ngoài C.
Phần thượng lưu của chuỗi cung ứng D.
Phần hạ lưu của chuỗi cung ứng E.
Phần trung lưu của chuỗi cung ứng
Câu 19: Một hệ thống lập kế hoạch để giảm thiểu hàng tồn kho bằng cách có
được các thành phần đến chính xác tại thời điểm họ cần và thành phẩm được
vận chuyển ngay sau khi rời khỏi dây chuyền lắp ráp được mô tả tốt nhất trong chiến lược nào? A. Just-in-time B. Không ma sát C. Roi da (bullwhip) D. Dự trữ bảo hiểm E. Sắp xếp hợp lí
Câu 20: Sự bóp méo của thông tin về nhu cầu cho một sản phẩm khi nó đi từ
một thực thể liên quan tới toàn bộ chuỗi cung ứng được gọi là hiệu ứng gì? A. Mạng B. Cái roi da (bullwhip) C. Gợn D. Xoáy E. Nhiễu xạ
Câu 21:Phần mềm chuỗi cung ứng có thể được phân loại thành các hệ thống chuỗi cung ứng gì? A. Đẩy, kéo B. Yêu cầu, liên tục C. Thượng lưu, hạ lưu D. Hoạch định, thực hiện E. Bảo trì, phát triển
Câu 22: Một chuỗi cung ứng được thúc đẩy bởi đơn hàng thực tế hoặc sự mua
hàng thực tế của khách hàng đi theo mô hình nào? A. Dựa trên kéo B. Sản xuất để dự trữ C. Dựa trên đẩy D.
Bổ sung theo định hướng E. Tối ưu hóa
Câu 23: Một chuỗi cung ứng được thúc đẩy bởi khách hàng đặt hàng đi theo mô hình nào? A. Dự trên kéo
B. Sản xuất để dự trữ C. Dựa trên đẩy
D. Bổ sung theo định lượng 4 Phan Yến tổng hợp E. Tối ưu hóa
Câu 24:Chuỗi cung ứng đồng thời được thực hiện bằng công nghệ nào? A. Hệ thống ERP B. Internet
C. Hệ thống quản lí chuỗi cung ứng
D. Công nghệ chuỗi cung ứng just-in-time E. Mạng diện rộng
Câu 25: Hệ thống CRM giúp doanh nghiệp có được mục tiêu kinh doanh nào? A. Sự sống còn B. Hoạt động xuất săc C.
Các sản phẩm và dịch vụ mới D.
Cải thiện việc ra quyết định E.
Thân thiện với khách hàng và nhà cung cấp
Câu 26: Sử dụng các công cụ mạng xã hội để trò chuyện với khác hàng được gọi là A. CRM phân tích B. CRM xã hội C. CRM hoạt động D. PRM
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không phải là một đặc điểm chính của các tổ
chức có ảnh hưởng đến việc sử dụng các hệ thống thông tin? A. Quy trình kinh doanh B. Môi trường C. Các mục tiêu D. Chi phí đại diện E. Phong cách lãnh đạo
Câu 28: Yếu tố gì cùng với vốn là đầu vào sản xuất chính mà tổ chức sử dụng
để tạo ra các sản phâm và dịch vụ A. Cấu trúc B. Văn hóa C. Chính trị D. Tài nguyên thiên nhiên E. Lao động
Câu 29: Công nghệ nào thay đổi triệt để bối cảnh kinh doanh và môi trường A. Bùng nổ B. Sáng tạo C. Đột phá D. Lật đổ E. Chia rẽ
Câu 30: Các quy trình kinh doanh là tập hợp các:
A. Thực hành không chính thức và hành vi
B. Thực hiện chính thức và thực hành tài liệu 5 Phan Yến tổng hợp C. Quy tắc kinh doanh
D. Các quyền và đặc quyền E. Công việc
Câu 31: Khi một công ty mua trên thị trường những gì nó không thể làm được ,
các chi phí phát sinh được gọi là A. Chi phí chuyển đổi B. Chi phí mạng C. Mua sắm D. Chi phí đại diện E. Chi phí giao dịch
Câu 32: Các chi phí phát sinh bởi một công ty cho việc giám soát và động viên
nhà quản lí để nhà quản lí cống hiến hết sức lực cho công ty được gọi là A. Chi phí giao dịch B. Chi phí bảo quản C. Chi phí khác biệt D. Chi phí đại diện E. Chi phí biến đổi
Câu 33: Theo lý thuyết đại diện, công ty được nhìn nhận như là một (n)
A. Thực thể thống nhất, lợi nhuận tối đa
B. Tổ chức lực lượng đặc nhiệm phải đáp ứng với thay đổi môi trường nhanh chóng C. Nỗ lực kinh doanh
D. “ mối quan hệ của các hợp đồng” giữa các bên có liên quan E. Cấu trúc doanh nghiệp
Câu 34: Theo nghiên cứu về rào cản đến sự thay đổi trong tổ chức, bốn thành
phần phải được thay đổi trong một tổ chức để thực hiện thành công một hệ thống thông tin mới là:
A. Môi trường, tổ chức, cơ cấu và nhiệm vụ
B. Công nghệ, con người , văn hóa và cơ cấu
C. Tổ chức , văn hóa, quản lí và môi trường
D. Các nhiệm vụ/công việc , công nghệ, con người và cơ cấu
E. Chi phí, nhiệm vụ, cơ cấu và quản lí
Câu 35: Với mô hình nào được sử dụng để mô tả sự tương tác của các lực lượng
bên ngoài có ảnh hưởng đến chiến lược và khả năng cạnh tranh của một tổ chức?
A. Mô hình mạng lưới kinh tế
B. Mô hình lực lượng canh tranh
C. Mô hình lợi thế cạnh tranh
D. Mô hình kiểm soát nhu cầu E. Mô hình chi phí cơ quan
Câu 36: Tất cả những điều sau đây là lực lượng cạnh tranh ngoại trừ A. Nhà cung cấp
B. Gia nhập thị trường mới (gia nhập ngành của các đối thủ tiềm năng) 6 Phan Yến tổng hợp C. Môi trường bên ngoài D. Khách hàng E. Sản phẩm thay thế
Câu 37: Các chi phí phát sinh bởi một khách hàng hoặc công ty cho tiêu tốn thời
gian và nguồn lực khi thay đổi từ một nhà cung cấp hoặc một hệ thống này sang
một nhà cung cấp cạnh tranh hoặc một hệ thống cạnh tranh khác được gọi là: A. Chi phí duy trì B. Chi phí bảo quản C. Chi phí khác biệt D. Chi phí chuyển đổi E. Chi phí biến đổi
Câu 38: Bốn chiến lực chung để đối phó với lực lượng cạnh tranh có khả thi
bằng cách sử dụng CNTT là
A. Dẫn đầu về chi phí thấp , sản phẩm và dịch vụ thay thế, khách hàng và các nhà cung cấp
B. Dẫn đầu về chi phí thấp, khác biệt hóa sản phẩm, tập trung vào phân khúc
thị trường , và khách hàng và nhà cung cấp thân thiện
C. Gia nhập thị trường mới, sản phẩm và dịch vụ thay thế, khách hàng và nhà cung cấp
D. Dẫn đầu về chi phí thấp, gia nhập thị trường mới, khác biệt hóa sản phẩm và
tập trung vào phân khúc thị trường
E. Khách hàng, nhà cung cấp, gia nhập thị trường mới , và các sản phẩm thay thế
Câu 39: Một chiến lược cạnh tranh bằng với cách sử dụng IT để sản xuất các
sản phẩm và dịch vụ với giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh là:
A. Sự khác biệt hóa sản phẩm
B. Dẫn đầu về chi phí thấp
C. Tập trung vào phân khúc thị trường
D. Cá nhân hóa với số đông
E. Khách hàng và nhà cung cấp thân thiết
Câu 40: Một chiến lược cạnh tranh để tạo ra lòng trung thành thương hiệu bằng
cách phát triển các sản phẩm và dịch vụ mới và độc đáo mà không phải là dễ
dàng sao chép bởi đối thủ cạnh tranh là:
A. Sự khác biệt hóa sản phẩm
B. Dẫn đầu về chi phí thấp
C. Hiệu quả cho khách hàng
D. Cá nhân hóa với cổ đông E. Chi phí chuyển đổi
Câu 41: Các công ty sử dụng một chiến lược nào để cung cấp một sản phẩm
hoặc dịch vụ chuyên biệt cho việc thu hẹp thị trường mục tiêu hơn đối thủ cạnh tranh
A. Khác biệt hóa sản phẩm B. Phân khúc thị trường 7 Phan Yến tổng hợp
C. Cá thể hóa theo số đông D. Hiệu quả quy trình
E. Dẫn đầu về chi phí thấp
Câu 42: Khả năng cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ phù hợp cá nhân sử dụng
các nguồn lực sản xuất tương tự như sản xuất số lượng lớn ( đại trà ) được gọi là: A. Phản ứng cá thể hóa
B. Cá thể hóa theo kích thước
C. Cá thể hóa theo độ lớn
D. Cá thể hóa theo khoảng cách
E. Cá thể hóa theo số đông
Câu 43: Internet làm tăng khả năng thương lượng của khách hàng bằng cách:
A. Tạo ra cơ hội mới cho việc xây dựng cơ sở khách hàng trung thành
B. Làm cho sản phẩm có sẵn hơn
C. Làm cho thông tin có sẵn cho tất cả mọi người D. Giảm chi phí giao dịch
E. Tạo điều kiện cho sự phát triển các dịch vụ mới
Câu 44: Internet làm tăng khả năng mặc cả cho nhà cung cấp bằng cách
A. Loại bỏ các nhà phân phối và các trung gian khác đứng giữa họ và người dùng
B. Làm cho sản phẩm có sẵn hơn
C. Làm cho thông tin có sẵn cho tất cả mọi người D. Giảm chi phí giao dịch
E. Tạo điều kiện cho sự phát triển các dịch vụ mới
Câu 45: Internet làm tăng mối đe đọa từ những người mới bằng cách A. Giảm chi phí giao dịch
B. Làm cho sản phẩm có sẵn hơn
C. Làm cho thông tin có sẵn cho tất cả mọi người
D. Giảm rào cản gia nhập
E. Tạo điều kiện cho sự phát triển các dịch vụ mới
Câu 46: Điều nào sau đây không phải là một trong những xu hướng công nghệ
chủ đạo nâng cao vấn đề đạo đức
A. Năng lực quản lí thiết bị
B. Chi phí lưu trữ dữ liệu giảm nhanh chóng
C. Sự tiến bộ về mạng internet
D. Những tiến bộ trong phân tích dữ liệu
E. Sự gia tăng thiết bị di động
Câu 47: Công nghệ gì sử dụng máy tính để tổng hợp số liệu từ các nguồn khác
nhau để tạo ra hồ sơ điện tử của các thông tin chi tiết về cá nhân A. Profiling B. Phishing C. Spamming D. Targeting 8 Phan Yến tổng hợp E. Spyware CHƯƠNG 7
48 / Tất cả những điều sau đây là những tính năng độc đáo của công nghệ
thương mại điện tử, ngoại trừ: A. Cá nhân hóa/ Tùy biến B. Sự tương tác C. Sự phổ quát D. Sự phong phú E. Phạm vi toàn cầu
49/ Sự tích hợp của video, âm thanh và tin nhắn tiếp thị vào một thông điệp tiếp
thị duy nhất và sự trải nghiệm của người tiêu dung được mô tả ở tính năng nào
của công nghệ thương mại điện tử? A. Sự rộng khắp B. Cá nhân hóa/ Tùy biến C. Sự phong phú D. Sự tương tác E. Công nghệ xã hội
50/ Việc giảm chi phí lưu trữ, xử lí và trao đổi thông tin, cùng với việc nâng cao
chất lượng dữ liệu là kết quả của tính năng độc đáo nào của thương mại điện tử A. Mật độ thông tin B. Sự phong phú C. Tùy biến D. Sự tương tác E. Tiêu chuẩn thế giới
51/ Các nỗ lực cần thiết để tìm kiếm một sản phẩm phù hợp được gọi là A. Phân biệt giá B. Chi phí tìm kiếm C. Chi phí thực đơn D. Chi phí mua sắm E. Chi phí địa điểm
52/ Thông tin gì tồn tại trong các giao dịch khi một bên trong một giao dịch có
nhiều thông tin quan trọng hơn so với bên kia A. Minh bạch B. Bất đối xứng C. Phức tạp D. Phân biệt đối xử E. Vượt trội
53/ Với loại định giá nào cho phép thay đổi giá của sản phẩm theo tình hình cung cấp của người bán A. Thực đơn B. Linh hoạt C. Năng động D. Bất đối xứng 9 Phan Yến tổng hợp E. Tùy chỉnh
54/ Việc cắt giảm các giai đoạn của quá trình kinh doanh trong một kênh phân phối được gọi là:
A. Xóa bỏ trung gian ( phi trung gian )
B. BRP (Business Process Re-engineering ) (tái cấu trúc doanh nghiệp) C. Phân khúc thị trường D. Hiệu ứng mạng
E. Tính minh bạch của thị trường
55/ Lợi ích chính cho người tiêu dung khi xóa bỏ trung gian là gì? A. Dịch vụ nhanh hơn B. Chi phí thấp hơn C. Chất lượng cao hơn D. Nhiều lựa chọn hơn
E. Không xóa bỏ trung gian chủ yếu có lợi cho nhà sản xuất
56/ Điều nào sau đây là không một xu hướng hiện tại của TMĐT?
A. Dịch vụ dựa trên vị trí B. Mạng xã hội C. Apps D. Thương mại di động E. Ảo hóa
57/ Amazon.com là một ví dụ về
A. Thương mại điện tử C2C
B. Thương mại điện tử B2B
C. Thương mại điện tử B2C D. Thương mại di động E. Thương mại P2P
58/ Loại hình nào của TMĐT đề cập đến các doanh nghiệp bán hàng hóa và
dịch vụ điện tử cho cá nhân
A. Thương mại điện tử B2C
B. Thương mại điện tử xã hội
C. Thương mại điện tử C2C D. Phi trung gian E. Thương mại di động
59/ Mô hình nào của TMĐT đề cập đến việc cung cấp công cụ tìm kiếm mạnh
cộng với tích hợp các gói nội dung và dịch vụ
A. Nhà tạo ra thị trường
B. Nhà bán lẻ trực tuyến C. Cổng thông tin D. Môi giới giao dich
E. Nhà xây dung cộng đồng
60/ Mô hình nào của TMĐT đề cấp đến việc người trung gian xử lí các giao
dịch trực tuyến cho khách hàng như môi giới chứng khoán, đại lý du lịch, dịch 10 Phan Yến tổng hợp
vụ tìm kiếm việc làm, dịch vụ tài chính,… Giúp cho khách hàng tiến hành các
giao dịch nhanh hơn và chi phí rẻ
A. Nhà tạo ra thị trường
B. Nhà bán lẻ trực tuyến C. Cổng thông tin D. Môi giới giao dịch
E. Nhà xây dựng cộng đồng
61/ Nhà tạo lập thị trường
A. Người dùng tiết kiệm tiền và thời gian bằng cách xử lí các giao dịch bán hàng trực tuyến
B. Cung cấp một môi trường kỹ thuật số, nơi người mua và người bán có thể
thiết lập giá cho sản phẩm
C. Tạo ra doanh thu bằng cách cung cấp nội dung số trên Web
D. Bán sản phẩm vật lý trực tiếp cho
62/ Trong các mô hình doanh thu nào? , một công ty cung cấp một số dịch vụ
miễn phí nhưng thu phí cho việc đăng kí các dịch vụ cao cấp hơn. A. Free/freemium B. Đăng kí C. Phí giao dịch D. Liên kết E. Bán hàng
63/ Trong các mô hình doanh thu nào? Hoa hồng cho giới thiệu doanh nghiệp. A. Free/freemium B. Đăng kí C. Phí giao dịch D. Liên kết E. Bán hàng
64/ Trong các mô hình doanh thu nào? Hoa hồng được trả trên giá trị giao dịch A. Free/freemium B. Đăng kí C. Phí giao dịch D. Liên kết E. Bán hàng
65/ Điều nào sau đây là những tính năng độc đáo của thương mại di động về
khả năng biết được vị trí vật lý của người dung tại một thời điểm cụ thể A. Cá nhân hóa/ Tùy biến B. Sự tương tác C. Sự định vị D. Sự phong phú E. Phạm vi toàn cầu
66/ Trong kế hoạch cho một sự hiện diện thương mại điện tử mạnh mẽ, bạn
muốn xem xét nền tảng blog như là một loại nào cho sự hiện diện của bạn
A. Phương tiện truyền thông xã hội 11 Phan Yến tổng hợp B. E-mail C. Cộng đồng D. Trang web
E. Phương tiện truyền thông ngoại tuyến F. Trang web
67/ Điều nào sau đây không phải là một trong bốn loại hiện diện để được xem
xét khi xây dựng một sự hiện diện thương mại điện tử?
A. Các phương tiện truyền thông ngoại tuyến B. Các trang Web
C. Phương tiện truyền thông xã hội D. Công ty E. E-mail CHƯƠNG 8:
68.Khi không có được sự hiểu rõ hoặc không đồng ý về thủ tục ra quyết định, được cho là: a. Không có tài liệu b. Không có cấu trúc c. Có tài liệu d. Bán cấu trúc e. Ad-hoc
69.Nếu bạn dựa trên một quy trình nhất định để ra quyết định kinh doanh,
bạn đang ra loại quyết định gì? a. Ad-hoc b. Thủ tục c. Không có cấu trúc d. Bán cấu trúc e. Có cấu trúc 70.
Loại quyết định nào mà tiêu chuẩn ra quyết định, dữ liệu thu thập và thủ
tục xử lý là không rõ ràng a. Không có tài liệu b. Không có cấu trúc c. Không có căn cứ d. Bán cấu trúc e. Có cấu trúc 71.
Quyết định liên quan đến việc thiết lập và vận hành một mạng nội bộ của
công ty có thể được phân loại là loại quyết định gì? a. Bán cấu trúc b. Thủ tục c. Ad-hoc d. Có cấu trúc e. Không có cấu trúc 12 Phan Yến tổng hợp
72.Giai đoạn nào của quá trình ra quyết định phát hiện hay nhận ra một vấn
đề, nhu cầu, hoặc cơ hội a. Lựa chọn b. Thiết kế c. Thực hiện d. Phân tích e. Nhận thức 73.
Giai đoạn nào sau đây không phải là một trong bốn giai đoạn của quy
trình ra quyết định của Simon? a. Thực hiện b. Nhận thức c. Phân tích d. Lựa chọn e. Thiết kế 74.
Hệ thống ra quyết định với tốc độ cao được phát triển nhanh chóng với
các quyết định phân loại là: a. Bán cấu trúc b. Tài chính c. Ad-hoc d. Được định sẵn e. Có cấu trúc
75. . Trong phân tích hệ thống, với loại nào sau đây được sử dụng để xác định
liệu các giải pháp có thể đạt được, từ một quan điểm tài chính, kỹ thuật và tổ chức. a. nghiên cứu khả thi
b. Sơ đồ luồng dữ liệu c. Thiết kế logic
d. Thiết kế tài liệu hệ thống e. Đề xuất yêu cầu
76. . Hệ thống nào tạo điều kiện đưa ra giải pháp cho các vấn đề không cấu trúc
của người ra quyết định làm việc cùng nhau như một nhóm. a. DSS B. ESS C. CDSS D. GIS E. GDSS
77. . Kinh doanh thông minh được thiết kế để xác định các ảnh hưởng lớn của
các thay đổi trong môi trường kinh doanh. a. báo cáo theo tham số b. phân tích môi trường c. phân tích dự báo 13 Phan Yến tổng hợp
d. phân tích dữ liệu lớn e. mô hình thống kê
78. . Công cụ chính để biểu diễn các quá trình riêng lẻ của hệ thống và các
luồng dữ liệu giữa chúng là: a. từ điển dữ liệu
b. sơ đồ tặc tả quy trình
c. tài liệu hướng dẫn sử dụng
d. sơ đồ luồng dữ liệu e. biểu đồ cấu trúc
79. . Mô hình hướng đối tượng dựa trên các khái niệm về
a. các đối tượng và các mối quan hệ
b. các lớp và các đối tượng c. lớp và thừa kế
d. các đối tượng và thừa kế
e. các lớp và các mối quan hệ
80 . Phát triển hướng đối tượng có khả năng làm giảm thời gian và chi phí viết phần mềm vì
a. lập trình hướng đối tượng đòi phải phải đào tạo ít hơn
b. tạo mẫu lặp đi lặp lại là không được yêu cầu
c. các đối tượng được tái sử dụng
d. một đối tượng giao diện người dùng duy nhất có thể được sử dụng cho toàn bộ ứng dụng
e. không cần thiết phải sử dụng … chuẩn để thiết kế hệ thống Chương 9:
81.Bốn loại thay đổi cơ cấu tổ chức kích hoạt bằng CNTT, theo thứ tự rủi ro
ít nhất đến nhiều nhất là: a.
Hợp lý hóa, tự động hóa, tái cấu trúc, thiết kế lại b.
Hợp lý hóa, tự động hóa, tái cấu trúc và chuyển đổi mô hình c.
Tự động hóa, hợp lý hóa, thiết kế lại và chuyển đổi mô hình d.
Tự động hóa, thiết kế lại, tái cơ cấu và chuyển đổi mô hình e.
Chuyển đổi mô hình, tái cấu trúc, hợp lý hóa và tự động hóa 1.
Quy trình kinh doanh được phân tích, đơn giản hóa và tái thiết kế lại
trong quá trình nào sau đây a.
Thiết kế lại quy trình kinh doanh b.
Hợp lý hóa các thủ tục c. Tự động hóa d. Chuyển đổi mô hình e.
Phân tích và tái thiết kế hệ thống
82.Với giai đoạn nào mà việc mô tả chi tiết các chức năng mà hệ thống
thông tin mới phải thực hiện a. nghiên cứu khả thi b. phân tích yêu cầu 14 Phan Yến tổng hợp c. thiết kế hệ thống d.
xây dựng kế hoạch kiểm thử e. kế hoạch quản lý
83.Trong phương pháp chuyển đổi trực tiếp, hệ thống mới a.
Được thử nghiệm bởi một công ty bên ngoài b.
Thay thế hệ thống cũ tại thời điểm chuyển đổi c.
Và hệ thống cũ cùng tồn tại với nhau d.
Là được phân các giai đoạn e.
Và hệ thống cũ cùng chạy song song
84. . Trong giai đoạn nào của phát triển hệ thống đặc tả được tạo ra a. Hệ thống phân tích b. Thiết kế hệ thống c. Thử nghiệm d. Chuyển đổi e. Thực hiện
85. Trong vòng đời phát triển hệ thống truyền thống, người dùng cuối (câu ni ko chéc)
a. là các thành viên quan trọng và liên tục của ban (đội) từ giai đoạn phân tích
ban đầu cho đến bảo trì.
b. là quan trọng chỉ trong giai đoạn kiểm thử c. không có tham gia
d. được giới hạn để cung cấp … thông tin và rà soát công việc của nhân viên kỹ thuật
e. kiểm soát sự phát triển của hệ thống …
86. Phát biểu nào sau đây không phải là một trong những năm biến số chính
dẫn đến thành công của dự án (Dự án bỏ) a. rủi ro b. nhà cung cấp c. thời gian d. chất lượng e. chi phí
87. Một lộ trình cho thấy hướng phát triển hệ thống, cơ sở lý luận, các hệ thống
hiện tại, phát triển mới để xem xét, các chiến lược quản lý, kế hoạch thực hiện
và ngân sách được gọi là a. Kế hoạch dự án
b. phân tích danh mục đầu tư
c. kế hoạch hệ thống thông tin (Bỏ) d. phân tích doanh nghiệp
e. tài liệu, lập kế hoạch chiến lược
88.Sáu mục tiêu kinh doanh quan trọng của công nghệ thông tin là các
sản phẩm, dịch vụ và mô hình kinh doanh mới, Thân thiện với 15 Phan Yến tổng hợp
khách hàng và nhà cung cấp; sự sống còn của DN; lợi thế cạnh
tranh; tối ưu hóa hoạt động kinh doanh; và
a. cải thiện tính linh hoạt
b. cải thiện việc ra quyết định
c. cải thiện hoạt động kinh doanh d. cải thiện hiệu quả
e. cải thiện giá trị kinh doanh 89.
Ba hoạt động trong một hệ thống thông tin cung cấp cách tạo ra thông tin
sử dụng cho hoạt động điều hành là: a.
Truy vấn thông tin, nghiên cứu và phân tích b.
Đầu vào, đầu ra và phản hồi c.
Dữ liệu, thông tin và phân tích d.
Phân tích dữ liệu, xử lý, phản hồi e.
Đầu vào, xử lý và đầu ra
90.Điều nào sau đây không phải là một trong những thay đổi hiện nay
đang diễn ra trong công nghệ của hệ thống thông tin? a.
Phát triển doanh nghiệp sử dụng “dữ liệu lớn” b.
Tăng trưởng trong điện toán đám mây (Câu ni tìm ko ra nè) c.
Tăng trưởng trong nền tảng PC d.
Nổi lên nền tảng điện thoại di động e.
Gia tăng việc sử dụng các mạng xã hội của doanh nghiệp
91. Phát biểu nào sau đây không phải là một trong những yếu tố môi trường
chính tương tác với một tổ chức và các hệ thống thông tin của tổ chức a. Đối thủ cạnh tranh b. cơ quan quản lý c. khách hàng d. nhà cung cấp e. lực lượng bán hàng
92. Quá trình thể hiện một tập hợp các tài nguyên máy tính (chẳng hạn như
năng lực điện toán hoặc lưu trữ dữ liệu) mà có thể được truy cập không bị hạn
chế bởi cấu hình vật lý hoặc vị trí địa lý được gọi là A. Điện toán đám mây B.
điện toán tự vị (còn gọi là điện toán lượng tử). C. ảo hóa D. xử lý đa lõi E. điện toán phổ quát
93/ Tất cả những điều sau đây là dịch vụ điện toán đám mây, ngoại trừ
A. Cơ sở hạ tầng như một dịch vụ
B. Nền tảng như một dịch vụ 16 Phan Yến tổng hợp
C. Phần mềm như một dịch vụ
D. Điện toán theo yêu cầu
E. Ảo hóa như là một dịch vụ
94/ Các loại phần mềm được tạo ra và cập nhật bởi một cộng đồng trên toàn thế
giới của các lập trình viên mang tính có sẵn và miễn phí được gọi là A. Các gói phần mềm B. Ứng dụng hỗn hợp C. Gia công phần mềm
D. Phần mềm mã nguồn mở
E. Phần mềm mã nguồn đóng
95/ Thực hiện ký kết hợp đồng phát triển phần mềm đặt hàng cho một công ty
bên ngoài thường được gọi là A. Gia công phần mềm B. Mở rộng
C. Dịch vụ theo định hướng kiến trúc D. Ứng dụng tích hợp E. Điện toán tiện ích 96/ Mô hình E-R ;à
A. Nhóm các thực thể có quan hệ với nhau B. Nhóm các bản thể C. Nhóm các thuộc tính D. Nhóm các kí tự E. Nhóm các hình ảnh
97/ Đặc trưng của mô hình E-R sau chuẩn hóa
A. Chứa các liên kết một:nhiều ; nhiều : nhiều; một: một
B. Chứa các liên kết một:nhiều ; nhiều : nhiều
C. Chứa các liên kết nhiều: nhiều; một : một
D. Chứa các liên kết một: nhiều; một :một
E. Chứa các liên kết nhiều:nhiều
98/ Khi các thuộc tính tương tự trong các tập tin dữ liệu có liên quan có kiểu dữ
liệu khác nhau , điều này được gọi là A. Dư thừa dữ liệu B. Trùng lặp dữ liệu C. Phụ thuộc dữ liệu
D. Sự khác biệt dữ liệu
E. Không đồng nhất dữ liệu
99/ Điều nào sau đây không phải là một trong các vấn đề của môi trường tập tin truyền thống A. Dữ liệu thừa B. Nhất quán dữ liệu
C. Chương trình bị ràng buộc bởi dữ liệu D. Bảo mật kém
E. Thiếu sự sẵn có và chia sẻ dữ liệu 17 Phan Yến tổng hợp
100/ Với lựa chọn nào sau đây là mục tiêu của chuẩn hóa dữ liệu: 1. Nhất quán dữ liệu
2. Tránh dữ liệu dư thừa 3. Bảo mật dữ liệu A. Chỉ 1 B. 1 và 2 C. 1 và 3 D. 2 và 3 E. 1,2 và 3
101/ An toàn dữ liệu có thể có thể hiểu là
A. Dễ dạng cho việc bảo trì dữ liệu
B. Ngăn chặn các truy cập trái phép , sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào
C. Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu
D. Dễ dàng cho việc truy cập dữ liệu
E. Ngăn chặn việc chia sẻ dữ liệu
102/ Điều nào sau đây không phải là một công cụ và kỹ thuật để an toàn thông tin
A. Phần mềm quản lí danh tính
B. Hệ thống tích hợp trong doanh nghiệp C. Bức tường lửa
D. Hệ thống phát triển xâm nhập
E. Phần mềm chống virus và phần mềm chống gián điệp
1. Điều nào sau đây tồn tại khi một bên trong một giao dịch có nhiều thông tin quan
trọng cho giao dịch so với bên kia? a. Thông tin minh bạch
b. Thông tin bất đối xứng c. Thông tin phân biệt d. Thông tin phức tạp e. Thông tin phản hồi
2. Big Data KHÔNG đề cập đến
a. Được tạo ra bởi phương tiện truyền thông b. Tính phi cấu trúc
c. Có ít hơn 1 tỷ mẫu tin d. Dữ liệu từ WEB
e. Có mức độ khác biệt lớn
3. Đâu KHÔNG PHẢI là điểm khác biệt về yêu cầu thông tin từ các cấp quản lý trong tổ chức? a. Tính cấu trúc b. Tính chi tiết c. Độ chính xác d. Mức độ cần thiết e. Nguồn thông tin 18 Phan Yến tổng hợp
5. Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của mạng Extranet? (CÂU NÀY KHÔNG BIẾT CHỌN Ý NÀO)
a. Dựa trên tiêu chuẩn Internet
b. Mạng riêng nội bộ của tổ chức
c. Cho phép tổ chức bên ngoài được quyền truy cập ở mức độ hạn chế
d. Chỉ có thể truy cập bằng máy tính
e. Cho phép cá nhân bên ngoài được quyền truy cập ở mức độ hạn chế
15. Tập hợp các hoạt động liên quan để đạt được kết quả kinh doanh nhất định là a. Công việc b. Quy trình kinh doanh c. Kinh doanh d. Hoạt động kinh doanh
e. Nghiên cứu hoạt động
64/ Với loại định giá nào cho phép thay đổi giá của sản phẩm theo tình hình
cung cấp của người bán F. Thực đơn G. Linh hoạt H. Năng động I. Bất đối xứng J. Tùy chỉnh
40. Hiện tượng nhân viên sử dụng các thiết bị cá nhân để thực hiện các công
việc của tố chức tại nơi làm việc được gọi là a. Thiết bị đeo được b. Hợp nhất di động c. Điện toán đám mây
d. BYOD (http://dvms.vn/tin-tuc/tin-nganh/180-byod-la-gi.html)
e Điện toán tự phục vụ 19 Phan Yến tổng hợp
44. Chức năng kinh doanh nào có trách nhiệm quản lý chi tiết thông tin nguyên vật liệu?
a. Bán hàng & tiếp thị
d. Tài chính & kế toán b. Nguồn nhân lực
e. Chế tạo & Sản xuất
c. Lập kế hoạch sản xuất
45. Lĩnh vực nào tập trung vào các kỹ thuật toán học giúp tối ưu hóa ác thông
số, biến số của tổ chức? (Ví dụ: Kiểm soát lượng hàng tồn kho hoặc giao hàng tối ưu)( chương 1) a. Khoa học quản lý
b. Hệ thống thông tin quản lý c. Khoa học máy tính d. Quản lý sử dụng
e. Nghiên cứu hoạt động
43. Công nghệ mạng, viễn thông cùng với phần cứng, phần mềm, … cần thiết
cho con người thực hiện và quản lý chúng tạo thành
a. Môi trường quản lý dữ liệu b. Môi trường mạng
c. Hạ tầng công nghệ thông tin d. Hệ thống thông tin e. Văn hóa
42. Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm chung của mọi tổ chức?
a. Thực hiện theo quy trình
b. Chịu tác động của môi trường c. Có cấu trúc phân cấp d. Mục tiêu lợi nhuận
e. Tuân thủ nguyên tắc hiệu quả
41. Đâu KHÔNG PHẢI là lợi thế của điện toán đám mây?
a. Khả năng hỗ trợ điện toán di động
b. Khả năng hỗ trợ công việc từ xa
c. Khả năng cải thiện giao tiếp & truyền thông
d. Khả năng dựa vào thị trường để xây dựng giá trị doanh nghiệp
e. Khả năng giảm chi phí lưu trữ dữ liệu
38. Điều nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của thông tin có giá trị? a. Đơn giản b. Kiểm tra được c. Phù hợp d. Kịp thời e. Tạo ra từ máy tính
37. Đâu KHÔNG PHẢI là thành phần của hệ thống thông tin dựa trên nền tảng công nghệ thông tin? a. Cơ sở dữ liệu b. Con người c. Thủ tục d. Kiến thức máy tính e. Phần mềm máy tính
48. Chức năng nào chịu trách nhiệm xác định khách hàng? 20