1
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC PHN LÝ LUẬN NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUT HC K I
KT THÚC HC PHN
PHÂN MÔN 1 : LÝ LUẬN NHÀ NƯỚC
Mc lc
BÀI 1 (CHƯƠNG II): NGUỒN GỐC NHÀ NƯC (Thày Chung 3 tiết) .................................................................... 2
I. Các hc thyết tiêu biu v ngun gc NN. ................................................................................................................. 3
II. Quá trình hình thành NN theo quan điểm Mác LêNin. ............................................................................................ 4
III. S ra đời ca mt s nhà nước điển hình trong lch s. (t đọc thêm) ....................................................................... 6
BÀI 2 (CHƯƠNG III): BẢN CHT CỦA NHÀ NƯỚC (Cô mai 5 tiết). ...................................................................... 7
I. Khái niệm “Nhà nước”. ............................................................................................................................................... 7
II. Bn chất “Nhà nước” .................................................................................................................................................. 7
III. Các cu hiệu đặc trưng của “Nhà nước”. ................................................................................................................... 9
IV. Vai trò ca NN trong XH có GC. ............................................................................................................................ 12
BÀI 3 (CHƯƠNG V): CHỨC NĂNG CỦA NHÀ NƯỚC (Thày Khôi 3 tiết). ............................................................ 14
I. Khái nim chức năng của NN. .................................................................................................................................. 14
II. Phân loi chức năng của NN. .................................................................................................................................... 16
III. Hình thc thc hin chức năng của NN. ................................................................................................................... 16
IV. Phương pháp thực hin chức năng NN. .................................................................................................................... 17
V. Nhng yếu t ảnh hưởng đến chức năng NN. ........................................................................................................... 17
VI. Đánh giá thực hin chức năng NN ............................................................................................................................ 17
BÀI 4 (CHƯƠNG VI): BỘ MÁY NHÀ NƯỚC (cô Trang 3 tiết) ................................................................................ 18
I. Khái nim BMNN. .................................................................................................................................................... 18
III. Phân loại cơ quan NN. .............................................................................................................................................. 19
IV. Nguyên tc t chc và hoạt động ca BMNN. ......................................................................................................... 20
V. Các cơ quan NN chủ yếu trong b máy NN. ............................................................................................................ 21
BÀI 5 HÌNH THỨC NHÀ NƯỚC. .................................................................................................................................... 23
I. Khái nim hình thc NN. .......................................................................................................................................... 23
II. Hình thc chính th. ................................................................................................................................................. 23
III. Hình thc cu trúc NN. ............................................................................................................................................ 26
IV. Chế độ chính tr ....................................................................................................................................................... 28
2
BNG CHÚ GII VIT TT
NN
Nhà nước
nv - c.n
Nhim v - Chc năng
GCTT
Giai cp thng ch
KT-CT-XH- TT
Kinh tế - Chính tr - XH Tư tưởng
GC
Giai cp
GCTT
Giai cp thng tr
QH LP; CP HP; TA TP
Quc hi Lp pháp; Chính ph -
Hành pháp; Tòa án Tư pháp
BMNN
B máy nhà nước
QLNN
Quyn lực nhà nước
nd
Nhân dân
3
BÀI 1 (CHƯƠNG II): NGUỒN GỐC NHÀ NƯỚC (Thày Chung 3 tiết)
I. Các hc thuyết tiêu biu v ngun gc NN.
1. Hc thuyết thn quyn (C đại PK)
Khái nim:
NN ra đời t mt lực lượng siêu nhiên (Chúa, ông tri,...).
Quyn lc NN tp trung trong tay vào nhà vua, người đứng đầu NN là s hóa
thân ca thn thành/ LLSN.
Người đứng đầu phải đưc tôn th và tuyệt đối tuân theo.
Cơ sở quan trng to ra nhng NN trong lch s t giai đoạn c đại phong
kiến (ch - nô).
VD: Trung Quc, Hy Lp, n Độ.
B lut Manru - Ấn Độ: “Vua được to t nhng phn ca v thánh ti cao
... Người là v thánh tối cao mang hình người”.
Đánh giá chung:
Gii thích ngun gc NN mang tính duy tâm (KQ).
Thuyết này không mang tính dân ch tiến b (Nhà Tn, vua Tn Thy Hoàng
Trung Quốc, mang tính độc tài chuyên chế)
NN cai tr XH, không phi phc v XH.
Là cơ sở tư tưởng cho các NN quân ch chuyên chế.
2. Hc thuyn gia trưng.
Khái nim:
NN là kết qu của gia đình và quyền lực gia trưởng. Đây là hình thức mang tính
t nhiên ca XH loài ngưi.
NN là mô hình ca mt gia tc m rng và quyn lc NN chính quyn gia
trưởng được nâng cao lên.
S xut hin ca NN là trc tiếp t nhu cu qun lý cộng đồng XH, nhằm đảo
bo cho mọi người có cuc sng tt đẹp và an toàn.
Đánh giá chung: t
Học thuyết nguồn gốc NN
Học thuyết phi Mác xít
Học thuyết thần quyền Học thuyết gia trưởng Học thuyết khế ước XH
Học thuyết Mác xít
Học thuyết Mác - Lê Nin
4
Đim hp lý: S xut hiện ra đời ca NN nhm bo v cho li ích quán lý
chung cho XH. 4
Bin minh cho s thng tr của người đứng đầu (GC Thng tr) cai tr GC b tr
như là một điều tt nhiên
3. Hc thuyết khế ưc xã hi. (Cách mạng tư sản nay)
Khái nim:
NN được ra đời t hợp đồng khế ước XH gia các thành viên t s tha thun
thng nht ý chí chung (nhu cu ý chí duy tâm ch quan ca cá ch th trong
XH).
Tha nhn quyền bình đẳng t nhiên (Không ai phi nghe mnh lnh/ phc tùng
ai hết XH chiến tranh, lon lc)
Con người phải đổi ly quyn t do do t do t nhiên để có quyn t do trong
khuôn kh pháp lut, an ninh và quyn s hữu chính đáng.
Đánh giá chung:
Được ra đời t ngun gc XH, không phi t LLSN.
Có tính dân ch tiến b hơn, thừ nhn quyn dân ch nhân dân (Bước ngoc).
NN ra đời phc v vi li ích nhân dân, không phi nhm mục đích cai trị nhân
dân.
Cơ sở to ra những nhà nước dân ch cng hòa hiện đại ngày nay.
4. Hc thuyết Mác LêNin.
Khái nim:
NN lực lượng ny sinh t XH (S phát trin KQ ca XH, to cs hình thành
NN) và ch xut hin khi XH phát trin đến một trình độ nhất định (Không phi
mọi XH đều có cơ sở tn ti cho NN).
NN là sn phm và biu hin ca nhng mâu thun giai cp không th điu
hòa được. (tức là NN được sinh ra t mâu thuẫn đấu tranh giai cp XH có NN
là XH có GC và còn đấu tranh GC).
NN không phi là hiện tượng XH vĩnh cửu và bt biến.
Đánh giá chung:
Hc thuyết lý gii v ngun gc NN mt cách khách quan da trên quan đim
duy vt.
Trên cs xác định bn cht thc ca NN.
Ch ra mc tiêu gii phóng GC, NN tiến đến XHCN không còn GC và NN na.
Quá trình hình thành NN theo quan điểm Mác LêNin.
1. Chế độ cng sn nguyên thy và t chc th tc, b lc.
1.1. Cơ sở kinh tế - xã hi.
Kinh tế: Chế độ s hu chung v TLSX. (XH cùng làm,cùng ăn, cùng
chia, ca chung) do PTSX còn lc hậu trình độ và k năng còn yếu kém.
5
hi: QHXH mang tính chất bình đẳng, XH không giai cp XH
không có NN. (t chc theo chế độ th tc) .
1.2. T chc qun lý xã hi và quyn lc XH.
Hội đồng th tc:t chc quyn lc cao nht, quyết đnh chung các vn
đề ca cộng đồng.
Tù trưởng th lĩnh quân s:những người đứng th tc bầu ra đ thc
hin quyn lc qun lý các công vic chung ca th tc.
Quyn lc XH: quyn lc gn lin, thuc v toàn b XH, phc v cho li
ích cộng đng, chưa bộ máy ng chế chuyên bit. (Khác vi quyn
lc NN).
2. S tan rã ca chế độ công sn nguyên thy và s xut hin ca nhà c.
2.1. S phát trin chuyn biến v KT (CSHT)
S pt ca LLSX (trình độ - k năng con người thay đổi, công c lao động hin
đại hơn) dẫn đến 3 lần phân công lao động.
+ Ln 1: Chăn nuôi tách khỏi trng trt.
+ Ln 2: Th công nghip tách khi NN.
+ Lần 3: Thương nghiệp phát trin.
2.2. S chuyn biến v XH (KTTT).
S phân hóa XH thành nhng tập đoàn người
+ GC Quý tc, th tc b lc
+ GC nông dân và th th công
+ GC nô l
Nguyên nhân:
+ Mâu thuẫn đối kháng ch nô >< nô l
+ Qun lý th tc không còn phù hp với điều kin XH.
S xut hin GC dẫn đến h qu
+ To nên mâu thun mang tính chất đối kháng, không th điu hòa
đưc.
+ T chc qun lý th tc không còn phù hp với đk XH.
Nhu cu xut hiện NN (quan đim của Ăngghen): NN xuất hiện như một đòi hỏi
khách quan để m du bớt xung đột, mâu thun GC gi cho những xung đột,
mâu thun ny nm trong gii hn trt t.
(làm du bt, không phi gii quyết vì: NN không phi mt t ch trung gian đưc
thành lp bi 1 giai cp khác ngoài GC chl trong mi tương quan mâu thun
GC. Mà li rng NN xut hin do GC ch nô có quyn lc KT hình thành nên).
2.3. S xut hin NN.
S xut hin ca NN là tt yếu da trên nhng tiền đề v KT XH.
+ Tiền đề v KT: Chế độ hu v tài sn (TLSX liệu sinh hot
quan trng).
6
+ Tiền đề XH: Mâu thun giai cp không th điu hòa đưc.
Tiền đề KT XH là nguyên nhân ra đời và cũng là cơ sở tn ti ca NN.
Câu hi: Ging như các c XHCN khác, trin khai hình tp trung bao cp
quc hu hóa, s hu chung toàn dân, trong khi đó các ớc phương Tây đi theo
con đường KT TBCN xây dng nn KTTT t do. Vy ti sao VN các nước XHCN
li chọn con đường KT tp trung bao cấp, còn riêng các nước Phương Tây li chn
con đường KTTT đi theo hướng tư nhân.
Tr li:
Vì các nước XHCN trước đây với mông mun không còn có giai cp và NN
na, không mun chn KT nhân để tránh tình trạng ngưi bóc lt ngưi.
Thc hin s mng qun trng nht ca mình là gii phóng giai cp, tiến lên
ch nghĩa cộng sn.
Câu hi: Ti sao những nước khác li không thc hin thành công trên con đường
ci cách đổi mi XHCN ?
Câu hi: ch ra s khác bit giữa “thị tc b lạc” với “nhà nước”
TH TC B LC
NHÀ NƯỚC
T chc th tc da trên nguyên tc
huyết thng.
T chc th tc qun XH bng
quyn lc XH không mang tính giai
cp.
T chc NN da trên nguyên tc
lãnh th.
NN qun XH bng quyn lc công
cộng đặc bit mang tính GC.
S ra đời ca mt s nhà nước đin hình trong lch s. (t đọc thêm)
CÂU HI RÈN LUYN T LUN NGN
STT
Đ/á
Gii Thích
a
S
Thuyết khế ước XH cho rằng NN đc ra đời
t mt bn hợp đồng XH gia các thành
viên da trên tha thun và ý chí chung.
Thuyết khế ước tha nhn quyn t nhiên,
NN ra đời trong thuyết này nhm bo v
GCTT và phc v li ích ca nd, nd
quyn sng trong khuôn kh PL.
b
S
Không phi hc thuyết v NN cũng nhằm
bo v NN ca giai GCTT. Thuyết khế
ước XH không ch bo v GCTT còn
c li ích ca nhân dân.
c
S
Thuyết gia trưởng cho rằng NN được ra
đời t gia đình và quyền lực gia trưởng và
nâng lên thành quyn lc NN. Hc thuyết
7
ra đời nhm qun XH, bảo đảm cho cho
con người có cuc sng tốt đẹp hơn.
d
e
f
g
h
i
j
BÀI 2 (CHƯƠNG III): BẢN CHT CỦA NHÀ C (Cô mai 5 tiết).
I. Khái niệm “Nhà c”.
NN là mt b máy trn áp đặc bit ca giai cp này đối với GC khác.” - Ăngghen.
NN là mt b máy dùng để duy trì s thng tr ca GC này với GC khác”. LêNin.
“NN là một t chức đặc bit ca quyn lc chính tr, mt b máy chuyên làm nhim v
ng chế thc hin nhng chc năng quản lý đặc bit nhm duy trì TTXH, thc
hin mc đích bảo v địa v ca GC thng tr trong XH. T góc độ bn cht NN.
II. Bn chất “Nhà nước”
1. Khái nim bn cht nhà nước.
“BCNN” : tt c nhng MLH, MQH sâu sc và nng quy lut bên trong quy đnh s
tn ti và phát trin NN qua tng thi k.
2. Ni dung bn chất nhà nước.
Tính giai cp
Tính XH
8
Khái nim
s tác động ca các yếu t GC đến
đặc điểm xu hướng p/t cơ bản ca NN.
s tác động ca yếu t XH
bên trong, tác động đến đặc
điểm xu hướng phát triển
bn ca NN.
Nguyên nhân
NN có ngun gc GC.
NN b máy, công c trấn áp đặc
bit
Kế tha t vai trò XH trong
chế độ công nguyên
thy.
Gii quyết nhng vấn đề
chung ca toàn XH (thiên
tai, dch bnh,.. . ).
Ni dung
NN chính b máy cưỡng chế đặc bit
do GC thng tr t chức ra để trn áp
GC khác, nhm duy trì cng c. Bo
v, phc v li ích ca GC TT XH.
t chức đại din chính
thc cho toàn XH,
b máy để t chức, điều
hành và qun lý XH.
Biu hin
KT
S thng tr v KT = quyn
lc KT
+ Là k/n buc GC khác phi
ph thuc vào GC thng
tr v mt KT, nhm:
To ra s l thuc.
NN bo v phát
trin KT.
NN đảm bo CSVC
để duy trì quyền lưc.
VD : NN thng tr KT qua đầu tư
công phân b ngân sách được
th hin trong các d án ln: cao
tc B N, sân bay Long Thành,
H thng cng bin, H tng s
nhằm định hướng p/t KT qg VN.
NN là công c ch yếu đảm
bo những điều kin cn
thiết cho quá trình sx ca
XH.
ch th ch yếu gii
quyết hiu qu các vấn đề
ny sinh t XH.
công c đảm bo TT
ATXH.
công c gi gìn, p/t văn
hóa tinh thn
Trong đk toàn cầu hóa, vai
trò giá tr XH của NN được
đề cao hơn.
Ví d:
Ngh quyết s 71-NQ/TW
ca B chính tr v đột phá
phát trin giáo dục đào
tạo năm 2025.
Ngh quyết s 93/NQ-CP
ca Chính ph v việc tăng
ng, nâng cao hiu qu
công tác phòng, chng
kim soát ma túy.
XH
S thng tr v CT = quyn
lc CT
+ kh năng buộc GC
khác phi ph thuc GC
thng tr v mt ý chí,
nhm:
Duy trì quan h bóc lt
Chng li s phn
kháng ca GC.
9
BMNN công c trn
áp ca GCTT.
LH: Bt k NN nào cũng xây
dng các lực lượng quân đội,
công an, tòa án, nhà đ thc
hin quyn lc thng tr GC đ
sn sàng dp s chống đối ca
các GC tầng lơp khác trong XH,
đểc duy trì quyn lc cho mình.
TT
S thng tr v TT = quyn
lc TT.
+ kh năng buộc các GC
khác phi tuân theo GC
thng tr v mặt tưởng,
nhm:
To ra s nhn thc
thng nht chung.
S thc hin mang tính
cht t nguyn ca các
tng lp khác trong
XH.
+ Bin pháp: tuyên truyn,
ph biến,...
LH: Kim soát n phm truyn
thông ban hành tránh c súy đồ
trụy làm tư tưởng lch lc.
MQH tính GC tính XH
NN là mt th thng nht, hai tính GC XH là 2 mặt đối lp và có qh t l nghch
vi nhau.
+ Khi tính GC càng p/t tính XH càng thu hp (tc tính dân chủ, bình đẳng
không còn na vd NN ch - nô; NN phong kiến).
+ Khi tính XH càng p/t tính GC càng thu hp. (Bắt đầu có tính dân ch - ng v
NN XHCN)
Khi tính XH càng phát triển đến mc tuyt đối thì tính GC không còn na NN s
tiêu vong. (Phát trin lên thi k cng sn ch nghĩa)
III. Các cu hiệu đặc trưng của “Nhà nước”.
10
Du hiu
Khái nim
Nguyên nhân
Đặc điểm
1. NN thiết lp
quyn lc công
cộng đặc bit tách
ri khi XH áp
đặt toàn b XH.
“QLCCĐB”: khả năng sử
dng sc mnh ca NN thông
qua các LLVT ca NN. (VD:
quân đội, công an).
NN đại din cho XH
NN quản lý các lĩnh vực
của đ/sống.
NN có ngun lc vt
cht
quyn lực tác động ph biến,
áp đặt vi các ch th.
Tách ri khỏi XH và được thc
hin bi b y cưỡng chế chuyên
nghip.
s độc quyn s dng sc mng
bo lc.
Mang tính GC.
Da trên ngun lc ln trong XH
v KT CT TT.
2. NN quản
dân theo s phân
chia ca lãnh th.
Tc NN quản dân theo
các đơn vị hành chính lãnh th
ca QG.
Nhu cu qun lý XH.
Trên sở đặc điểm v
không gian, đối tượng,
văn hóa,.. .
Ch duy nht NN mới được
quyn này.
NN thiết lập 1 quan q.lý tương
ng t TW ĐP.
3. NN ch quyn
QG.
Kh năng và mức độ tác động
ca quyn lc NN tới cư dân
lãnh th. QLNN ch thuc v
nhân QG đó mà thôi.
NN đại diện cho cư dân, QG đó.
NN là b máy QLXH.
NN ch th đc lp trong quan h QT.
Các ch th QT là độc lp bình đẳng.
4. NN ban hành PL
xác lp trt t
PL
“Pháp luật”: Là hệ thng quy
tc s x mang tính bt buc
chung, do NN ban hành, được
áp dng cho các các cá nhân, t
chc trong XH.
Nhu cu khách quan
qun lý XH.
PL cn phải được đảm
bo thc hin
QLXH bằng PL văn
minh bi th hin s
Bt k đất nước nào cũng luôn
h thng PL. Hiến Pháp VBPL
max.
PL được đánh giá công cụ qun
lý XH quan trng nht.
NN đặt ra các quy tc x s chung
cho XH.
11
minh bch, tiên liu, hiu
qu.
Ch NN mi quyền đặt ra PL.
NN hoạt đng trong Khuôn kh
PL.
NN đảm bảo cho PL được thc
hin.
NN đặt ra cũng cn phi thc hin
trong khuôn kh ca PL.
5. NN quy đnh
thu c loi thuế
bt buc
“Thuế”: khon trích np
bng tin các t chc,
nhân có nghĩa v phải đóng góp
qu cho ngân sách NN theo
ca PL thuế thông qua con
đưng quyn lc NN.
NN tách bit ra khi
qtrinh SX, chuyên làm
nhim v qun lý.
Nhiều lĩnh vực cn có s
đầu tư của NN.
Thc hin các chính sách
XH.
Mang tính quyn lc NN và
ngun thu quan trng ca ngn
sách NN.
Không mang tính đối giá hoàn
tr trc tiếp
khoản thu không đối khon
trc tiếp.
+ S tiền thu được t thuế s đưc
NN chi dùng cho nhiu mc
tiêu khác nhau.
+ Việc định ra 1 loi thuế không
nhằm đáp ng 1 khon chi c
th ca NN.
Mục đích sử dng thuế:
+ Tr lương, thưởng,... .
+ Xây dng CSVC NN.
+ Đảm bo thc hin các hot
động XH ca NN.
Nếu ngun thu thuế không đủ đ
chi tr thì NN có th: ban hành trái
phiếu, vay vốn nước ngoài.
12
IV. Vai trò ca NN trong XH có GC.
1. NN và XH có GC.
“XH có GC”: XH có GC, tng lp khác nhau cùng tn ti và các GC này có s khác
bit, li hi v KT. (GC nô lệ, GC địa ch, GC công nhân,...)
a. S thng nht.
NN ch xut hin, tn ti và p/t trong XH.
XH có GC không th tn ti thiếu NN.
b. S khác bit.
XH có GC gi vai trò quyết định đối vi đối vi NN.
+ XH thay đổi Chức năng, BMNN thay đổi.
+ Môi trường, khng b, toàn cu hóa,... NN phải thay đổi.
NN có tác động tr lại đối vi XH có GC (theo 2 hg tích cc/tiêu cc).
c. Vai trò của XH đối vi NN.
NN t chức, điều hành, q.lý XH, làm xung đột,.. để XH tn ti và p/t.
NN đ ra các ch trương đường li c/sách, pháp lut trong từng giai đon
và t chc thc hin
Vai trò của NN thay đổi theo tng thi k.
2. NN vi cs KT.
NN vs cs KT là mqh gia (Kiến trúc thượng tng KTTT) với KT (cơ sở h tng
CSHT).
KT quyết định NN, hay CSHT quyết định KTTT.
NN ph thuc vào KT
KT quyết định ra đời ca NN.
KT quyết dịnh đến vic t chc và hoạt động ca BMNN.
(KT NN, t cung t cp, lc hu
t chức hđ của BMNN phong kiến).
S thay đổi ca cs KT tt yếu dn đến s thay đổi ca NN.
(KT th trg thay thế cho KT bao cp
thay đổi, v trí, vai trò, ch thc hot
động của BMNN VN đi theo nền KT th trg định hg XHCN).
NN cũng tác động ngược li vi KT (theo 2 chiu tích cc/ tiêu cc).
Tích cc: thông qua các c/s KT phù hp. (chuyển đổi hình KT bao cp
KTTTg định hướng XHCN).
Tiêu cc: th kìm hãm s p/t ca KT nếu các c/s PL NN không phản ánh được
các quy lut vận động và p/t KT. (S tham nhũng là con giao giết chết tốc độ p/t
KT; th tc hành chính nhiêu khê, phin
nền KT p/t vào “ban đêm”).
3. NN vi PL.
NN và PL là 2 anh em song sinh, đều thuc phm trù ca kiến trúc thượng tng.
Trong XH thì có NN. NN ban hành và q.lý XH bng PL.
NN xây dng PL.
NN có quyn và trách nhiệm đảm bo thc hin PL.
13
4. NN vi các thiết chế ca h thng chính tr.
H thng CT: T chc CT; T chc CT XH; Nà c.
S tác động của NN đối vi các thiết chế:
Vai trò đối vi s hình thành, hoạt động ca các thiết chế.
NN là ch th quan trng vn hành HTCT.
NN gi vai trò là trung tâm.
Hoạt đng của các TCCT hướng đến tham gia vào công vic của NN (2 hướng
h tr/ phê phán).
Ví d:
T chức Đoàn thanh niên hỗ tr tuyên truyền ngưi dân thc hin chính
sách bình dân hc v s ca NN.
Khi ban hành lut thì luôn phi ly ý kiến người dân.
CÂU HI RÈN LUYN T LUN NGN
STT
Câu hi
Đ/á
Gii thích
Bn chất NN được hiu
mqh gia GCTT GC b
tr.
Bn cht GC ca NN cho
rng NN chính quyn
lc CT ca GCTT trong
XH.
NN XH hai khái nim
hoàn toàn th đồng nht
vi nhau.
NN hiện tượng bt biến
trong XH.
Bn cht GC ca NN vi
bn cht NN hai khái
niệm đồng nht.
Phân chia lãnh th quc
gia thành các đơn v hành
chính lãnh th và qun
dân theo từng đơn vị
hành chính lãnh th du
hiu riêng có ca XH ng
xã nguyên thy.
Để đảm bo ngun lc cho
s tn ti và p/t ca mình,
NN quy định thc hin
các bin pháp thuyết phc
và cưỡng chế.
14
Quyn lc côn cộng đặc
bit của NN được hiu
vic s dng sc mnh
ng chế mang tính XH.
Trong nhng NN hiện đại
thì trong ni dung bn cht
NN ch còn li tính XH.
BÀI 3 (CHƯƠNG V): CHỨC NĂNG CỦA NHÀ C (Ty Khôi 3 tiết).
I. Khái nim chức năng của NN.
1. Khái niệm “Chức năng” và “Nhiệm vụ” của NN.
“Chức nằng NN”
“Nhiệm v NN”
Khái nim
Nhng phương din, loi hoạt động
bn ca NN, nhm thc hin
nhng nhin v đặt ra trước NN.
Nhng mc tiêu NN cần đt
ti, vn đề đặt ra NN cn gii
quyết.
Phân loi:
+ NV chung: nv chung cho
nhiu mặt, lĩnh vực.
+ NV c th: nv gn vi 1
giai đoạn, thời điểm,
quan c th.
+ NV trước mt.
Ví d
Cơ quan NN có thẩm quyn:
+ Quc hi
lp pháp.
+ Chính ph
Hành pháp.
+ Tòa án
Tư pháp.
NV chung: Phát trin KTTT
theo định hướng XHCN.
NV c th :tăng diện tích
trng rng lên 10%.
NV trước mt: cu tr khn
cp vùng lập lụt làng
N - Hà Giang.
Chức năng NN đưc hình thành ntn ?
15
2. Mi quan h gia chức năng nhim v ca NN.
a. Vai trò ca NV CN.
NV có trước (v mt thi gian)
NV quyết định s ng, cách thc thc hin CN.
Một nv thông thường được thc hin bi nhiu cn khác nhau.
b. Vai trò ca CN NV.
Ảnh hưởng đến kh năng hoàn thành nv.
Mt cn có th thc hin nhiu nv.
3. Mi quan h gia chức năng với BMNN.
Chức năng thay đổi BMNN thay đổi
(VD: chức năng quản thông tin trên mng Intenernet làm xut hiện cơ quan NN
tương ứng).
Tính cht ca cn ảnh hưởng đến cách thc t chc BMNN.
(VD: Chức năng lập pháp và quyết đnh nhng vấn đề quan trọng đồi hỏi cơ cấu t
chc ca QH phải đại din cho các thành phần dân cư).
Cách thc t chc BMNN ảnh hưởng đến phương thức hiu qu hot động ca
cơ quan NN.
(VD: phương thức t chc tòa án s ảnh hưởng đến hoạt động xét s ca tòa án).
4. Tính khách quan ch quan ca NN.
Tính KQ: cn NN được hình thành một cách khách qusn đươi s tác động ca nv NN.
(Vd: Phòng chng bão , dch bnh,.. khách quan, không ph thuc vào ý chí ca
NN phương din hoạt động thc hin nv này cx mang tính KQ).
Tính CQ: cn NN phn ánh hoạt động ca NN, phán ánh ý chí, li ích của con người.
Hoàn cảnh thay đổi, đk khách quan
C tri cơ quan NN (người dân)
Li ích
Ý chí của người ra quyết định
Nhn thức, trình độ
Đặt MT + NV của đất nước
Xác định chc năng, hoạt động
Xác định cơ quan thực hin
16
(VD: La chn hình thc, bpháp th hin ý chí cán b công viên chc NN).
II. Phân loi chức năng của NN.
1. Phân loại theo c/n đối nội, đối ngoi.
Căn cứ phân loi: dựa trên lĩnh vc hoạt động mà NN hướng đến.
Đối ni yếu kém thì đối ngoi không phát trin
2. Phân loai theo ch th. (NN và cơ quan NN).
C.n NN: c.n chung ca toàn BMNN, th hin qua vic thc hin chức năng của
các cơ quan NN.
C.n CQNN: c.n, hoạt động c th ca từng quan NN cụ th, góp phn thc hin
c.n chung.
VD: C.n ca NN bảo đảm hành lang pháp cho toàn XH luôn đưc thc hin,
thì để làm được điều đó thì cần phải có cơ quan NN là công an và tòa án giữ quyn
hành pháp và tư pháp phố hp thì nhim v ca chức năng mới được thc hin.
3. Phân loi theo tính cht pháp lý.
Chia theo chức năng: lập hành tư pháp.
+ Lp pháp: là hoạt đỗng xây dng pháp lut (Quc hi).
+ Hành pháp: là hoạt động thi hành pháp lut (Chín Ph đưa pháp luật đi vào
đời sng)
+ Tư pháp: hoạt đng x lý vi phm PL ( tòa án)4
So sánh các chức năng pháp lý
Xây dng PL
(Lp pháp)
Thc hin PL
(Hành pháp)
Bo v PL
(Tư pháp)
Ni dung
Đặt chun mc,
quy tc chung.
Đưa PL đi vào
đ.sống
Xét x, gii quyết
tranh chp
Yêu cu
Th hin ý chí, li
ích chung
Thưng xuyên,
liên tc, thng nht
Công bằng đúng
lut.
Tính cht, vai trò
Đạ din cho li
ích khác nhau
Điu hành, tp
trung
Trung lập, độc lp.
4. Phân loi thành c/n khác.
c/n KT: qun lý v lĩnh vực KT.
c/n XH: qun lý NN v các lĩnh vực XH.
c/n VH: qun lý NN v lĩnh vực VH.
III. Hình thc thc hin chc năng của NN.
1. Hình thc mang tính pháp lý.
K/n: Nhng dng hoạt động tn ti của cn NN dưới dng pháp lý (ph biến nht)
Tn tại dưới dng lp hành tư pháp. (thông qua biểu hin NN)
Tn ti mt cách minh bch, rõ ràng.
2. Hình thc không mang tính PL
17
1. K/n: dng hot động mang tính t chc VC, tác nghip vc -kt,… . Hình thc
b sung cho hình thc pháp lý.
IV. Phương pháp thực hin chức năng NN.
1. Da trên tính cht ca vic thc hin quyn lc NN
PP cưỡng chế: thc hin bng sc mnh vũ lực.
PP giáo dc: tác động thông qua tưởng để ngưi dân thc hin mang tính t
nguyn.
2. Da trên s tương tác, với nhim v.
NN trc tiếp can thiệp, tác động.
NN can thip gián tiếp: qua cơ chế th trg, c/s thuế, thông tin, .
V. Nhng yếu t ảnh hưởng đến chức năng NN.
S biến đổi kinh tế.
S biến đổ ca đs – XH.
Nhn thức con người.
Hoàn cnh và hp tác quc tế.
VI. Đánh giá thực hin chức năng NN
1. Yếu t đánh g
Đầu ra
Kết qu
Tác động
2. Căn cứ đánh giá
Mức độ hoàn thành nv.
Tính hợp pháp, phương tiện, cách thc thc hin chức năng
Tính hp lý, hiu qu ca vic thc hin cn.
CÂU HI RÈN LUYN T LUN NGN
STT
Câu hi
Đ/á
Gii thích
a
Chức năng NN
nhim v NN.
b
Chức năng NN không
thay đổi
c
Mi NN pp thc
hin c.n NN khác nhau.
d
Chức năng NN thay
đổi khi b máy NN
thay đổi.
e
ng chế pp thc
hin chức năng NN.
18
f
Ban hành PL nh
thc thc hin c.n ca
NN.
g
ng chế hình thc
thc hin chức năng
ca NN.
h
Gi áo dc, thuyết phc,
ng chế là hình thc
thc hin chức năng
ca NN.
i
B máy NN thay đổi
dẫn đến chức năng NN
thay đổi.
j
Nhim v NN yếu t
tác động đến hiu qu
thc hin chức năng
NN.
BÀI 4 (CHƯƠNG VI): B MÁY NHÀ NƯỚC (cô Trang 3 tiết)
I. Khái nim BMNN.
1. BMNN: là h thng các quan NN t TW đến địa phương, được t chc t TW
ĐP, được t chc theo nhng nguyên tc chung, thng nht, to thành mt chế đồng
bộ, để thc hin các nhim v chức năng của NN.
BMNN không phi là mt tp hp ngu nhiên ca các CQNN mà1 h thng CQNN.
+ Mi liên h v mt t chc: các cơ quan trong bộ máy NN được sx, liên kết vi
nhau trong 1 chnh th tn ti trong 1 trt t th bc nhất định.
(VD: Nhân dân bu ra Quc hi; Hội đồng nd các cp
Quc hi bu ra ch tích nước, chánh án tòa án nd ti cao,..).
+ Mi liên h v mt hoạt đng: mi CQNN có c.n khác nhau trong s vn hành,
có mi liên kết cht ch, phi hp vi nhau, kim tra giám sát ln nhau.
(VD: Quc hi cơ quan quyền lc cao nht ca NN
Chính ph - cơ quan hành chính NN
Chính ph phi có trách nhim báo cáo chu s qun lý ca QH).
Các b trưởng ca các ban ngành có th cht vn nhau trong phiên hp
định k ca QH).
BMNN được t chc và hoạt động theo, nhng nguyên tc nhất định
+ Nguyên tc tp chung dân ch.
+ Nguyên tắc tuân theo Đảng lãnh đạo.
BMNN là phương tiện, công c để thc hin các nv,cn NN.
19
(VD: Thc hin c.n qly giáo dc NN lp B, S, Giáo dc,.
Thc hin c.n qly y tế NN lp ra B, S y tế.)
II. Khái niệm, đặc điểm cơ quan NN.
1. Khái nim “CQNN”
“CQNN”: b phn cu thành nên BMNN . Đó là đơn v t chc mang quyn
lực NN, được thành lập trên cs PL được giao nhng nhim v, quyn hn nht
định để thc hin chức năng và nhiệm c ca NN trong phm vi luật định.
CQNN th 1 tp th hoăc 1 nhân (Quc Hi, Chính Ph; Ch tch c).
2. Đặc điểm “CQNN”
CQNN được thành lp và hoạt động theo mt trình t, th tục do PL quy định.
thành lp ra Hội đồng ND cp tnh cn phi 1 văn bn quy phm PL
quyết định thành lp lut t chc chính quyền địa phương).
CQNN có tính cht ch độc lập tương đối v cơ cấu t chc, v cs VC TC.
(y ban nhân dân cp huyện quan nhà ớc được t chc cht ch theo
quy định pháp lut, có chức năng, nhiệm v và quyn hn rõ ràng. UBNDtr
s, b máy chuyên môn ngân sách nhà c bảo đm cho hoạt động, đồng
thời tính độc lập tương đối trong vic gii quyết các công vic thuc thm
quyền, nhưng vẫn chu s giám sát của cơ quan nhà nước cp trên.)
Hoạt động của cơ quan NN được đảm bo bng ngân sách NN.
Người đảm nhim trức trách trong cơ quan NN ( cán b, công chc NN) phi là
công dân của NN đó.
Cơ quan NN có thẩm quyn mang tính quyn lc NN (*).
+ Biu hin: Công an đại din cho NN x phạt cho người dân sai pht.
III. Phân loại cơ quan NN.
1. Căn cứ vào chức năng pháp lý.
Cơ quan lập pháp: Quc hi, Ngh VIn
Cơ qua hành pháp: Chính phủ (đóng vai trò thi hành PL)
Cơ quan tư pháp: Tòa án (đóng vai trò xét x)
2. Căn cứ pháp lý ca vic thành lp.
Cơ quan hiến định (cơ quan được thành lập theo quy định ca Hiến Pháp).
VD: Cơ quan Quốc Hội, cơ quan chính phủ
Cơ quan được thành lập theo các văn bản luật, văn bản i lut.
VD: S Giáo dc tnh Bc Ninh , Chi cc thuế TP HCM,..
3. Căn cứ theo s phân chia hành chính.
Cơ quan NN ở TW.
Cơ quan NN ở ĐP.
4. Căn cứ theo thm quyn.
Cơ quan NN có thẩm quyn chung: Chính ph, UBND các cp.
20
Cơ quan có thẩm quyn riêng: B, S, Phòng,...
5. Những căn cứ khác.
Theo những phương thức thành lp: những cơ quan được bu, b nhim, kết hp
gia bu và b nhim.
Căn cứ theo ch thể: cơ quan là 1 tp th hay mt cá nhân.
+ Các cơ quan làm việc theo chế đ tp thể: QH; HĐND các cấp; TAND các
cp,...
+ quan làm viêc theo chế độ th trưởng, ch tịch nước; VKS, các B, S;
Phòng,... .
IV. Nguyên tc t chc và hot động ca BMNN.
1. Khái nim nguyên tc BMNN.
Nguyên tc”: đưc hiu những nguyên lý, tưởng, quan điểm ch đạo được bt
ngun t bn cht NN làm cs cho vic t chc BMNN và những lĩnh vực hoạt động ca
c BMNN.
(Hiểu đơn giản là: Nguyên tc những phương hướng ch đạo quan trng nht cho
toàn b BMNN đó)
VD: Nguyên tc t chc và hoạt động ca BMNN XHCN là ng tắc Đảng lãnh đạo.
2. Ý nghĩa: Nhn din được các kiu NN khác nhau, mi kiểu NN khác nhau thì đu
có BMNN không có ging nhau.
3. Các loi nguyên tc:
a. Nguyên tc v t chc quyn NN.
Nguyên tc tp quyn.
Xét mqh v t chc hoạt động gi các qan NN TW khác nhau:
Quyn lc tp tung thng nht, không phân chia. th giao cho mt
nhân hoc một cơ quan NN thc hiện, được chia 2 loai:
+ Tp quyn dân ch (tp quyn XHCN):
Quyn lực NN được tp trung vào tay mt CQNN.
Do nd bu ra và th hin ý chí, nguyn vng ca nd
VD: Quc hi
+ Tp quyn phi dân ch. (trong kiu NN ch - nô; phong kiến).
Một người nm gi c 3 quy lp hành - tư pháp (VD: Quc
vưa; nữ hoàng).
Người năm gi quyn lc theo hình thc cha truyn con ni
(thế tp truyn ngôn).
Dân không có quyn bu c, gim sát // Cua có quyn lc vô
hn, t đặt ra lut pháp.
Đánh giá chung:
+ Tp trung quyn lc d qun lý, d quy kết trách nhim

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC PHẦN LÝ LUẬN NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT HỌC KỲ I
– KẾT THÚC HỌC PHẦN
PHÂN MÔN 1 : LÝ LUẬN NHÀ NƯỚC Mục lục
BÀI 1 (CHƯƠNG II): NGUỒN GỐC NHÀ NƯỚC (Thày Chung – 3 tiết) .................................................................... 2 I.
Các học thyết tiêu biểu về nguồn gốc NN. ................................................................................................................. 3
II. Quá trình hình thành NN theo quan điểm Mác – LêNin. ............................................................................................ 4
III. Sự ra đời của một số nhà nước điển hình trong lịch sử. (tự đọc thêm) ....................................................................... 6
BÀI 2 (CHƯƠNG III): BẢN CHẤT CỦA NHÀ NƯỚC (Cô mai – 5 tiết). ...................................................................... 7 I.
Khái niệm “Nhà nước”. ............................................................................................................................................... 7
II. Bản chất “Nhà nước” .................................................................................................................................................. 7
III. Các cấu hiệu đặc trưng của “Nhà nước”. ................................................................................................................... 9
IV. Vai trò của NN trong XH có GC. ............................................................................................................................ 12
BÀI 3 (CHƯƠNG V): CHỨC NĂNG CỦA NHÀ NƯỚC (Thày Khôi – 3 tiết). ............................................................ 14 I.
Khái niệm chức năng của NN. .................................................................................................................................. 14
II. Phân loại chức năng của NN. .................................................................................................................................... 16
III. Hình thức thực hiện chức năng của NN. ................................................................................................................... 16
IV. Phương pháp thực hiện chức năng NN. .................................................................................................................... 17
V. Những yếu tố ảnh hưởng đến chức năng NN. ........................................................................................................... 17
VI. Đánh giá thực hiện chức năng NN ............................................................................................................................ 17
BÀI 4 (CHƯƠNG VI): BỘ MÁY NHÀ NƯỚC (cô Trang – 3 tiết) ................................................................................ 18 I.
Khái niệm BMNN. .................................................................................................................................................... 18
III. Phân loại cơ quan NN. .............................................................................................................................................. 19
IV. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của BMNN. ......................................................................................................... 20
V. Các cơ quan NN chủ yếu trong bộ máy NN. ............................................................................................................ 21
BÀI 5 HÌNH THỨC NHÀ NƯỚC. .................................................................................................................................... 23 I.
Khái niệm hình thức NN. .......................................................................................................................................... 23
II. Hình thức chính thể. ................................................................................................................................................. 23
III. Hình thức cấu trúc NN. ............................................................................................................................................ 26
IV. Chế độ chính trị ....................................................................................................................................................... 28 1
BẢNG CHÚ GIẢI VIẾT TẮT NN Nhà nước nv - c.n
Nhiệm vụ - Chức năng GCTT
Giai cấp thống chị KT-CT-XH- TT
Kinh tế - Chính trị - XH – Tư tưởng GC Giai cấp GCTT
Giai cấp thống trị
QH – LP; CP – HP; TA – TP
Quốc hội – Lập pháp; Chính phủ -
Hành pháp; Tòa án – Tư pháp BMNN Bộ máy nhà nước QLNN
Quyền lực nhà nước nd Nhân dân 2
BÀI 1 (CHƯƠNG II): NGUỒN GỐC NHÀ NƯỚC (Thày Chung – 3 tiết)
I. Các học thuyết tiêu biểu về nguồn gốc NN.
Học thuyết nguồn gốc NN Học thuyết phi Mác xít Học thuyết Mác xít Học thuyết thần quyền Học thuyết gia trưởng Học thuyết khế ước XH Học thuyết Mác - Lê Nin
1. Học thuyết thần quyền (Cổ đại – PK)
Khái niệm:
− NN ra đời từ một lực lượng siêu nhiên (Chúa, ông trời,...).
− Quyền lực NN tập trung trong tay vào nhà vua, người đứng đầu NN là sự hóa
thân của thần thành/ LLSN.
− Người đứng đầu phải được tôn thờ và tuyệt đối tuân theo.
− Cơ sở quan trọng tạo ra những NN trong lịch sử từ giai đoạn cổ đại → phong kiến (chủ - nô).
VD: Trung Quốc, Hy Lạp, Ấn Độ.
Bộ luật Manru - Ấn Độ: “Vua được tạo từ những phần của vị thánh tối cao
... Người là vị thánh tối cao mang hình người”.
Đánh giá chung:
− Giải thích nguồn gốc NN mang tính duy tâm (KQ).
− Thuyết này không mang tính dân chủ tiến bộ (Nhà Tần, vua Tần Thủy Hoàng –
Trung Quốc, mang tính độc tài chuyên chế)
− NN cai trị XH, không phải phục vụ XH.
− Là cơ sở tư tưởng cho các NN quân chủ chuyên chế.
2. Học thuyền gia trường. Khái niệm:
− NN là kết quả của gia đình và quyền lực gia trưởng. Đây là hình thức mang tính
tự nhiên của XH loài người.
− NN là mô hình của một gia tộc mở rộng và quyền lực NN chính là quyền gia
trưởng được nâng cao lên.
− Sự xuất hiện của NN là trực tiếp từ nhu cầu quản lý cộng đồng XH, nhằm đảo
bảo cho mọi người có cuộc sống tốt đẹp và an toàn.
Đánh giá chung: t 3
− Điểm hợp lý: Sự xuất hiện ra đời của NN nhằm bảo vệ cho lợi ích quán lý chung cho XH. 4
− Biện minh cho sự thống trị của người đứng đầu (GC Thống trị) cai trị GC bị trị
như là một điều tất nhiên
3. Học thuyết khế ước xã hội. (Cách mạng tư sản – nay) Khái niệm:
− NN được ra đời từ hợp đồng khế ước XH giữa các thành viên từ sự thỏa thuận
thống nhất ý chí chung (nhu cầu ý chí duy tâm chủ quan của cá chủ thể trong XH).
− Thừa nhận quyền bình đẳng tự nhiên (Không ai phải nghe mệnh lệnh/ phục tùng
ai hết → XH chiến tranh, loạn lạc)
− Con người phải đổi lấy quyền tự do do tự do tự nhiên để có quyền tự do trong
khuôn khổ pháp luật, an ninh và quyền sở hữu chính đáng. ❖ Đánh giá chung:
− Được ra đời từ nguồn gốc XH, không phải từ LLSN.
− Có tính dân chủ tiến bộ hơn, thừ nhận quyền dân chủ nhân dân (Bước ngoặc).
− NN ra đời phục vụ với lợi ích nhân dân, không phải nhằm mục đích cai trị nhân dân.
− Cơ sở tạo ra những nhà nước dân chủ cộng hòa hiện đại ngày nay.
4. Học thuyết Mác – LêNin. Khái niệm:
− NN là lực lượng nảy sinh từ XH (Sự phát triển KQ của XH, tạo cs hình thành
NN) và chỉ xuất hiện khi XH phát triển đến một trình độ nhất định (Không phải
mọi XH đều có cơ sở tồn tại cho NN).
NN là sản phẩm và biểu hiện của những mâu thuẫn giai cấp không thể điều
hòa được. (tức là NN được sinh ra từ mâu thuẫn đấu tranh giai cấp → XH có NN
là XH có GC và còn đấu tranh GC).
− NN không phải là hiện tượng XH vĩnh cửu và bất biến. ❖ Đánh giá chung:
− Học thuyết lý giải về nguồn gốc NN một cách khách quan dựa trên quan điểm duy vật.
− Trên cs xác định bản chất thực của NN.
− Chỉ ra mục tiêu giải phóng GC, NN tiến đến XHCN không còn GC và NN nữa.
Quá trình hình thành NN theo quan điểm Mác – LêNin.
1. Chế độ cộng sản nguyên thủy và tổ chức thị tộc, bộ lạc.
1.1. Cơ sở kinh tế - xã hội.
Kinh tế: Chế độ sở hữu chung về TLSX. (XH cùng làm,cùng ăn, cùng
chia, của chung) do PTSX còn lạc hậu trình độ và kỹ năng còn yếu kém. 4
Xã hội: QHXH mang tính chất bình đẳng, XH không có giai cấp XH
không có NN. (tổ chức theo chế độ thị tộc) .
1.2. Tổ chức quản lý xã hội và quyền lực XH.
Hội đồng thị tộc: là tổ chức quyền lực cao nhất, quyết định chung các vấn đề của cộng đồng.
Tù trưởng và thủ lĩnh quân sự: là những người đứng thị tộc bầu ra để thực
hiện quyền lực quản lý các công việc chung của thị tộc.
Quyền lực XH: quyền lực gắn liền, thuộc về toàn bộ XH, phục vụ cho lợi
ích cộng đồng, chưa có bộ máy cưỡng chế chuyên biệt. (Khác với quyền lực NN).
2. Sự tan rã của chế độ công sản nguyên thủy và sự xuất hiện của nhà nước.
2.1. Sự phát triển chuyển biến về KT (CSHT)
− Sự pt của LLSX (trình độ - kỹ năng con người thay đổi, công cụ lao động hiện
đại hơn) dẫn đến 3 lần phân công lao động.
+ Lần 1: Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt.
+ Lần 2: Thủ công nghiệp tách khỏi NN.
+ Lần 3: Thương nghiệp phát triển.
2.2. Sự chuyển biến về XH (KTTT).
• Sự phân hóa XH thành những tập đoàn người
+ GC Quý tộc, thị tộc bộ lạc
+ GC nông dân và thợ thủ công + GC nô lệ • Nguyên nhân:
+ Mâu thuẫn đối kháng chủ nô >< nô lệ
+ Quản lý thị tộc không còn phù hợp với điều kiện XH.
• Sự xuất hiện GC dẫn đến hệ quả
+ Tạo nên mâu thuẫn mang tính chất đối kháng, không thể điều hòa được.
+ Tổ chức quản lý thị tộc không còn phù hợp với đk XH.
Nhu cầu xuất hiện NN (quan điểm của Ăngghen): NN xuất hiện như một đòi hỏi
khách quan để làm dịu bớt xung đột, mâu thuẫn GC và giữ cho những xung đột,
mâu thuẫn nấy nằm trong giới hạn trật tự.
(làm dịu bớt, không phải giải quyết vì: NN không phải là một tổ chứ trung gian được
thành lập bởi 1 giai cấp khác ngoài GC chủ nô – nô lệ trong mối tương quan mâu thuẫn
GC. Mà lại rằng NN xuất hiện do GC chủ nô có quyền lực KT hình thành nên).
2.3. Sự xuất hiện NN.
• Sự xuất hiện của NN là tất yếu dựa trên những tiền đề về KT – XH.
+ Tiền đề về KT: Chế độ tư hữu về tài sản (TLSX và Tư liệu sinh hoạt quan trọng). 5
+ Tiền đề XH: Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được.
➔ Tiền đề KT – XH là nguyên nhân ra đời và cũng là cơ sở tồn tại của NN.
Câu hỏi: Giống như các nước XHCN khác, triển khai mô hình tập trung bao cấp
quốc hữu hóa, sử hữu chung toàn dân, trong khi đó các nước phương Tây đi theo
con đường KT TBCN xây dựng nền KTTT tự do. Vậy tại sao VN và các nước XHCN
lại chọn con đường KT tập trung bao cấp, còn riêng các nước Phương Tây lại chọn
con đường KTTT đi theo hướng tư nhân. Trả lời:
• Vì các nước XHCN trước đây với mông muốn không còn có giai cấp và NN
nữa, không muốn chọn KT tư nhân để tránh tình trạng người bóc lột người.
Thực hiện sự mạng quạn trọng nhất của mình là giải phóng giai cấp, tiến lên chủ nghĩa cộng sản.
Câu hỏi: Tại sao những nước khác lại không thục hiện thành công trên con đường
cải cách đổi mới XHCN ?
Câu hỏi: chỉ ra sự khác biệt giữa “thị tộc bộ lạc” với “nhà nước” THỊ TỘC BỘ LẠC NHÀ NƯỚC
• Tổ chức thị tộc dựa trên nguyên tắc • Tổ chức NN dựa trên nguyên tắc huyết thống. lãnh thổ.
• Tổ chức thị tộc quản lý XH bằng • NN quản lý XH bằng quyền lực công
quyền lực XH không mang tính giai
cộng đặc biệt mang tính GC. cấp.
Sự ra đời của một số nhà nước điển hình trong lịch sử. (tự đọc thêm)
CÂU HỎI RÈN LUYỆN TỰ LUẬN NGẮN STT Câu hỏi Đ/á Giải Thích a
Thuyết khế ước XH cho rằng NN do S
Thuyết khế ước XH cho rằng NN đc ra đời
GCTT lập ra để bảo vệ quyền và lợi
từ một bản hợp đồng XH giữa các thành ích của toàn XH.
viên dựa trên thỏa thuận và ý chí chung.
Thuyết khế ước thừa nhận quyền tự nhiên,
NN ra đời trong thuyết này nhằm bảo vệ
GCTT và phục vụ lợi ích của nd, nd có
quyền sống trong khuôn khổ PL. b
Nội dung các quan điểm, học thuyết S
Không phải học thuyết về NN cũng nhằm
về NN nhằm bảo vệ NN của giai
bảo vệ NN của giai GCTT. Thuyết khế GCTT.
ước XH không chỉ bảo vệ GCTT và còn
cả lởi ích của nhân dân. c
Thuyết gia trưởng cho rằng NN ra S
Thuyết gia trưởng cho rằng NN được ra
đời bởi sự thỏa thuận giữa các thành
đời từ gia đình và quyền lực gia trưởng và viên trong XH.
nâng lên thành quyền lực NN. Học thuyết 6
ra đời nhằm quản lý XH, bảo đảm cho cho
con người có cuộc sống tốt đẹp hơn. d
NN xuất hiện ngay từ khi XH phân chia XH. e
Cs KT – XH của chế độ công sản
nguyên thủy là chế độ sở hữu chung về TLSX và PCLĐ XH f
QLXH trong XH công xã thị tộc và
quyền lực NN khác nhau về nguồn
gốc và cách thức thực hiện chung g
Theo quan điểm của CN M -L NN
hình thành xuất phát từ nhu cầu tổ
chức xâm lược và chống xâm lược h
Học thuyết thần quyền cho rằng NN
ra đời là là do sự liên kết của gia đình mà hình thành. i
Theo quan điểm của CN M – L, NN
là một phạm trù lịch sử có quá trình
phát sinh, phát triển và không tiêu vong j
NN ra đời xuất phát từ nhu cầu bảo
vệ lợi ích chung của GCTT và GC bị trị
BÀI 2 (CHƯƠNG III): BẢN CHẤT CỦA NHÀ NƯỚC (Cô mai – 5 tiết).
I. Khái niệm “Nhà nước”.
“NN là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với GC khác.” - Ăngghen.
“NN là một bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của GC này với GC khác”.LêNin.
“NN là một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy chuyên làm nhiệm vụ
cướng chế và thực hiện những chức năng quản lý đặc biệt nhằm duy trì TTXH, thực
hiện mục đích bảo vệ địa vị của GC thống trị trong XH.”
– Từ góc độ bản chất NN.
II. Bản chất “Nhà nước”
1. Khái niệm bản chất nhà nước.
“BCNN” : là tất cả những MLH, MQH sâu sắc và nững quy luật bên trong quy định sự
tồn tại và phát triển NN qua từng thời kỳ.
2. Nội dung bản chất nhà nước. Tính giai cấp Tính XH 7 Khái niệm
là sự tác động của các yếu tố GC đến là sự tác động của yếu tố XH
đặc điểm xu hướng p/t cơ bản của NN. bên trong, tác động đến đặc
điểm xu hướng phát triển cơ bản của NN.
Nguyên nhân − NN có nguồn gốc GC.
− Kế thừa từ vai trò XH trong
− NN là bộ máy, công cụ trấn áp đặc chế độ công xã nguyên biệt thủy.
− Giải quyết những vấn đề chung của toàn XH (thiên tai, dịch bệnh,.. . ). Nội dung
NN chính là bộ máy cưỡng chế đặc biệt − Là tổ chức đại diện chính
do GC thống trị tổ chức ra để trấn áp thức cho toàn XH,
GC khác, nhằm duy trì củng cố. Bảo − Là bộ máy để tổ chức, điều
vệ, phục vụ lợi ích của GC TT XH. hành và quản lý XH. Biểu hiện
− Sự thống trị về KT = quyền − NN là công cụ chủ yếu đảm KT lực KT
bảo những điều kiện cần
+ Là k/n buộc GC khác phải
thiết cho quá trình sx của phụ thuộc vào GC thống XH. trị về mặt KT, nhằm:
− Là chủ thể chủ yếu giải
• Tạo ra sự lệ thuộc.
quyết hiệu quả các vấn đề • NN bảo vệ và phát nảy sinh từ XH. triển KT.
− Là công cự đảm bảo TT • Là NN đảm bảo CSVC ATXH. để duy trì quyền lưc.
− Là công cụ giữ gìn, p/t văn
VD : NN thống trị KT qua đầu tư hóa tinh thần
công và phân bố ngân sách được − Trong đk toàn cầu hóa, vai
thể hiện trong các dự án lớn: cao
trò giá trị XH của NN được
tốc B – N, sân bay Long Thành, đề cao hơn.
Hệ thống cảng biển, Hạ tầng số Ví dụ:
nhằm định hướng p/t KT qg VN.
Nghị quyết số 71-NQ/TW
của Bộ chính trị về đột phá
− Sự thống trị về CT = quyền
phát triển giáo dục và đào lực CT tạo năm 2025. XH
+ Là khả năng buộc GC − Nghị quyết số 93/NQ-CP khác phải phụ thuộc GC
của Chính phủ về việc tăng
thống trị về mặt ý chí,
cường, nâng cao hiệu quả nhằm:
công tác phòng, chống và
• Duy trì quan hệ bóc lột kiểm soát ma túy.
• Chống lại sự phản kháng của GC. 8
• BMNN là công cụ trấn áp của GCTT.
LH: Bất kỳ NN nào cũng xây
dựng các lực lượng quân đội,
công an, tòa án, nhà tù để thực
hiện quyền lực thống trị GC để
sẵn sàng dẹp sự chống đối của
các GC tầng lơp khác trong XH,
đểc duy trì quyền lực cho mình.

− Sự thống trị về TT = quyền TT lực TT.
+ Là khả năng buộc các GC khác phải tuân theo GC
thống trị về mặt tư tưởng, nhằm:
• Tạo ra sự nhận thức thống nhất chung.
• Sự thực hiện mang tính
chất tự nguyện của các tầng lớp khác trong XH.
+ Biện pháp: tuyên truyền, phổ biến,...
LH: Kiểm soát ấn phẩm truyền
thông ban hành tránh cổ súy đồ
trụy làm tư tưởng lệch lạc.

MQH tính GC – tính XH
− NN là một thể thống nhất, hai tính GC – XH là 2 mặt đối lập và có qh tỉ lệ nghịch với nhau.
+ Khi tính GC càng p/t → tính XH càng thu hẹp (tức tính dân chủ, bình đẳng
không còn nữa – vd NN chủ - nô; NN phong kiến).
+ Khi tính XH càng p/t → tính GC càng thu hẹp. (Bắt đầu có tính dân chủ - ứng về NN XHCN)
− Khi tính XH càng phát triển đến mức tuyệt đối thì tính GC không còn nữa → NN sẽ
tiêu vong. (Phát triển lên thời kỳ cộng sản chủ nghĩa)
III. Các cấu hiệu đặc trưng của “Nhà nước”. 9 Dấu hiệu Khái niệm Nguyên nhân Đặc điểm 1. NN thiết
lập “QLCCĐB”: là khả năng sử − NN đại diện cho XH
− Là quyền lực có tác động phổ biến,
quyền lực công dụng sức mạnh của NN thông − NN quản lý các lĩnh vực
áp đặt với các chủ thể.
cộng đặc biệt tách qua các LLVT của NN. (VD: của đ/sống.
− Tách rời khỏi XH và được thực
rời khỏi XH và áp quân đội, công an).
− NN có nguồn lực vật
hiện bởi bộ máy cưỡng chế chuyên đặt toàn bộ XH. chất nghiệp.
− Là sự độc quyền sử dụng sức mạng bạo lực. − Mang tính GC.
− Dựa trên nguồn lực lớn trong XH về KT – CT – TT.
2. NN quản lý cư Tức là NN quản lý dân cư theo − Nhu cầu quản lý XH.
− Chỉ duy nhất NN mới có được
dân theo sự phân các đơn vị hành chính lãnh thổ − Trên cơ sở đặc điểm về quyền này.
chia của lãnh thổ. của QG.
không gian, đối tượng, − NN thiết lập 1 cơ quan q.lý tương văn hóa,.. . ứng từ TW → ĐP.
3. NN có chủ quyền Khả năng và mức độ tác động
− NN đại diện cho cư dân, QG đó. QG.
của quyền lực NN tới cư dân − NN là bộ máy QLXH.
lãnh thổ. QLNN chỉ thuộc về cá − NN – chủ thể độc lập trong quan hệ QT. nhân QG đó mà thôi.
− Các chủ thể QT là độc lập – bình đẳng.
4. NN ban hành PL “Pháp luật”: Là hệ thống quy
− Nhu cầu khách quan − Bất kỳ đất nước nào cũng luôn có
và xác lập trật tự tắc sử xự mang tính bắt buộc quản lý XH.
hệ thống PL. Hiến Pháp là VBPL PL
chung, do NN ban hành, được
− PL cần phải được đảm max.
áp dụng cho các các cá nhân, tổ bảo thực hiện
− PL được đánh giá là công cụ quản chức trong XH. − QLXH bằng PL là văn lý XH quan trọng nhất.
minh bởi thể hiện sự − NN đặt ra các quy tắc xử sự chung cho XH. 10
minh bạch, tiên liệu, hiệu − Chỉ có NN mới có quyền đặt ra PL. quả.
− NN hoạt động trong Khuôn khổ PL.
− NN đảm bảo cho PL được thực hiện.
− NN đặt ra cũng cần phải thực hiện trong khuôn khổ của PL.
5. NN quy định và “Thuế”: là khoản trích nộp − NN tách biệt ra khỏi − Mang tính quyền lực NN và là
thu các loại thuế bằng tiền mà các tổ chức, cá qtrinh SX, chuyên làm
nguồn thu quan trọng của ngấn bắt buộc
nhân có nghĩa vụ phải đóng góp nhiệm vụ quản lý. sách NN.
quỹ cho ngân sách NN theo qđ − Nhiều lĩnh vực cần có sự − Không mang tính đối giá và hoàn
của PL thuế thông qua con đầu tư của NN. trả trực tiếp
đường quyền lực NN.
− Thực hiện các chính sách − Là khoản thu không có đối khoản XH. trực tiếp.
+ Số tiền thu được từ thuế sẽ được
NN chi dùng cho nhiều mục tiêu khác nhau.
+ Việc định ra 1 loại thuế không
nhằm đáp ứng 1 khoản chi cụ thể của NN.
− Mục đích sử dụng thuế:
+ Trả lương, thưởng,... . + Xây dựng CSVC NN.
+ Đảm bảo thực hiện các hoạt động XH của NN.
− Nếu nguồn thu thuế không đủ để
chi trả thì NN có thể: ban hành trái
phiếu, vay vốn nước ngoài. 11
IV. Vai trò của NN trong XH có GC. 1. NN và XH có GC.
“XH có GC”: là XH có GC, tầng lớp khác nhau cùng tồn tại và các GC này có sự khác
biệt, lợi hại về KT. (GC nô lệ, GC địa chủ, GC công nhân,...)
a. Sự thống nhất.
− NN chỉ xuất hiện, tồn tại và p/t trong XH.
− XH có GC không thể tồn tại thiếu NN. b. Sự khác biệt.
− XH có GC giữ vai trò quyết định đối với đối với NN.
+ XH thay đổi → Chức năng, BMNN thay đổi.
+ Môi trường, khủng bố, toàn cầu hóa,... → NN phải thay đổi.
− NN có tác động trở lại đối với XH có GC (theo 2 hg tích cực/tiêu cực).
c. Vai trò của XH đối với NN.
− NN tổ chức, điều hành, q.lý XH, làm xung đột,.. để XH tồn tại và p/t.
− NN đề ra các chủ trương đường lối c/sách, pháp luật trong từng giai đoạn và tổ chức thực hiện
− Vai trò của NN thay đổi theo từng thời kỳ. 2. NN với cs KT.
NN vs cs KT là mqh giữa (Kiến trúc thượng tầng – KTTT) với KT (cơ sở hạ tầng – CSHT).
KT quyết định NN, hay CSHT quyết định KTTT.
NN phụ thuộc vào KT
− KT quyết định ra đời của NN.
− KT quyết dịnh đến việc tổ chức và hoạt động của BMNN.
(KT NN, tự cung tự cấp, lạc hậu tổ chức hđ của BMNN phong kiến).
− Sự thay đổi của cs KT tất yếu dẫn đến sự thay đổi của NN.
(KT thị trg thay thế cho KT bao cấp thay đổi, vị trí, vai trò, cách thức hoạt
động của BMNN VN đi theo nền KT thị trg định hg XHCN).

NN cũng tác động ngược lại với KT (theo 2 chiều tích cực/ tiêu cực).
Tích cực: thông qua các c/s KT phù hợp. (chuyển đổi mô hình KT bao cấp
KTTTg định hướng XHCN).
Tiêu cực: có thể kìm hãm sự p/t của KT nếu các c/s PL NN không phản ánh được
các quy luật vận động và p/t KT. (Sự tham nhũng là con giao giết chết tốc độ p/t
KT; thủ tục hành chính nhiêu khê, phiền hà
nền KT p/t vào “ban đêm”). 3. NN với PL.
❖ NN và PL là 2 anh em song sinh, đều thuộc phạm trù của kiến trúc thượng tầng.
❖ Trong XH thì có NN. NN ban hành và q.lý XH bằng PL. − NN xây dựng PL.
− NN có quyền và trách nhiệm đảm bảo thực hiện PL. 12
4. NN với các thiết chế của hệ thống chính trị.
Hệ thống CT: Tổ chức CT; Tổ chức CT – XH; Nà nước.
Sự tác động của NN đối với các thiết chế:
− Vai trò đối với sự hình thành, hoạt động của các thiết chế.
− NN là chủ thể quan trọng vận hành HTCT.
− NN giữ vai trò là trung tâm.
− Hoạt động của các TCCT hướng đến và tham gia vào công việc của NN (2 hướng hỗ trợ/ phê phán). Ví dụ:
Tổ chức Đoàn thanh niên hỗ trợ tuyên truyền người dân thực hiện chính
sách bình dân học vụ số của NN.
Khi ban hành luật thì luôn phải lấy ý kiến người dân.
CÂU HỎI RÈN LUYỆN TỰ LUẬN NGẮN STT Câu hỏi Đ/á Giải thích
Bản chất NN được hiểu là mqh giữa GCTT và GC bị trị.
Bản chất GC của NN cho rằng NN chính là quyền lực CT của GCTT trong XH.
NN và XH là hai khái niệm
hoàn toàn có thể đồng nhất với nhau.
NN là hiện tượng bất biến trong XH.
Bản chất GC của NN với bản chất NN là hai khái niệm đồng nhất.
Phân chia lãnh thổ quốc
gia thành các đơn vị hành
chính lãnh thổ và quản lý
dân cư theo từng đơn vị
hành chính lãnh thổ là dấu
hiệu riêng có của XH công xã nguyên thủy.
Để đảm bảo nguồn lực cho
sự tồn tại và p/t của mình,
NN quy định và thực hiện
các biện pháp thuyết phục và cưỡng chế. 13
Quyền lực côn cộng đặc
biệt của NN được hiểu là
việc sử dựng sức mạnh cưỡng chế mang tính XH.
Trong những NN hiện đại
thì trong nội dung bản chất NN chỉ còn lại tính XH.
BÀI 3 (CHƯƠNG V): CHỨC NĂNG CỦA NHÀ NƯỚC (Thày Khôi – 3 tiết).
I. Khái niệm chức năng của NN.
1. Khái niệm “Chức năng” và “Nhiệm vụ” của NN. “Chức nằng NN” “Nhiệm vụ NN”
Khái niệm Những phương diện, loại hoạt động − Những mục tiêu NN cần đạt
cơ bản của NN, nhằm thực hiện
tới, vấn đề đặt ra NN cần giải
những nhiện vụ đặt ra trước NN. quyết. − Phân loại: + NV chung: nv chung cho nhiều mặt, lĩnh vực.
+ NV củ thể: nv gắn với 1
giai đoạn, thời điểm, cơ quan cụ thể. + NV trước mắt. Ví dụ
Cơ quan NN có thẩm quyền:
NV chung: Phát triển KTTT
+ Quốc hội lập pháp.
theo định hướng XHCN.
+ Chính phủ Hành pháp.
NV cụ thể :tăng diện tích
+ Tòa án Tư pháp.
trồng rừng lên 10%.
NV trước mắt: cứu trợ khẩn
cấp vùng cô lập lũ lụt làng Nủ - Hà Giang.
Chức năng NN được hình thành ntn ? 14
Hoàn cảnh thay đổi, đk khách quan
Cử tri cơ quan NN (người dân) Lợi ích
Ý chí của người ra quyết định Nhận thức, trình độ
Đặt MT + NV của đất nước
Xác định chức năng, hoạt động
Xác định cơ quan thực hiện
2. Mối quan hệ giữa chức năng – nhiệm vụ của NN. a. Vai trò của NV → CN.
− NV có trước (về mặt thời gian)
− NV quyết định số lượng, cách thức thực hiện CN.
− Một nv thông thường được thực hiện bởi nhiều cn khác nhau. b. Vai trò của CN → NV.
− Ảnh hưởng đến khả năng hoàn thành nv.
− Một cn có thể thực hiện nhiều nv.
3. Mối quan hệ giữa chức năng với BMNN.
− Chức năng thay đổi → BMNN thay đổi
(VD: chức năng quản lý thông tin trên mạng Intenernet làm xuất hiện cơ quan NN tương ứng).
− Tính chất của cn ảnh hưởng đến cách thức tổ chức BMNN.
(VD: Chức năng lập pháp và quyết định những vấn đề quan trọng đồi hỏi cơ cấu tổ
chức của QH phải đại diện cho các thành phần dân cư).

− Cách thức tổ chức BMNN ảnh hưởng đến phương thức và hiểu quả hoạt động của cơ quan NN.
(VD: phương thức tổ chức tòa án sẽ ảnh hưởng đến hoạt động xét sử của tòa án).
4. Tính khách quan – chủ quan của NN.
− Tính KQ: cn NN được hình thành một cách khách qusn đươi sự tác động của nv NN.
(Vd: Phòng chống bão , dịch bệnh,.. là khách quan, không phụ thuộc vào ý chí của
NN → phương diện hoạt động thực hiện nv này cx mang tính KQ).
− Tính CQ: cn NN phản ánh hoạt động của NN, phán ánh ý chí, lợi ích của con người. 15
(VD: Lựa chọn hình thức, bpháp thể hiện ý chí cán bộ công – viên chức NN).
II. Phân loại chức năng của NN.
1. Phân loại theo c/n đối nội, đối ngoại.
− Căn cứ phân loại: dựa trên lĩnh vực hoạt động mà NN hướng đến.
− Đối nội yếu kém thì đối ngoại không phát triển
2. Phân loai theo chủ thể. (NN và cơ quan NN).
− C.n NN: là c.n chung của toàn BMNN, thể hiện qua việc thực hiện chức năng của các cơ quan NN.
− C.n CQNN: là c.n, hoạt động cụ thể của từng cơ quan NN cụ thể, góp phần thực hiện c.n chung.
VD: C.n của NN là bảo đảm hành lang pháp lý cho toàn XH luôn được thực hiện,
thì để làm được điều đó thì cần phải có cơ quan NN là công an và tòa án giữ quyền
hành pháp và tư pháp phố hợp thì nhiệm vụ của chức năng mới được thực hiện.

3. Phân loại theo tính chất pháp lý.
− Chia theo chức năng: lập – hành – tư pháp.
+ Lập pháp: là hoạt đỗng xây dựng pháp luật (Quốc hội).
+ Hành pháp: là hoạt động thi hành pháp luật (Chín Phủ – đưa pháp luật đi vào đời sống)
+ Tư pháp: hoạt động xử lý vi phạm PL ( tòa án)4
❖ So sánh các chức năng pháp lý Xây dựng PL Thực hiện PL Bảo vệ PL (Lập pháp) (Hành pháp) (Tư pháp) Nội dung Đặt chuẩn mực, Đưa PL đi vào Xét xử, giải quyết quy tắc chung. đ.sống tranh chấp Yêu cầu Thể hiện ý chí, lợi Thường xuyên, Công bằng đúng ích chung liên tục, thống nhất luật. Tính chất, vai trò Đạ diện cho lợi Điều hành, tập Trung lập, độc lập. ích khác nhau trung
4. Phân loại thành c/n khác.
− c/n KT: quản lý về lĩnh vực KT.
− c/n XH: quản lý NN về các lĩnh vực XH.
− c/n VH: quản lý NN về lĩnh vực VH.
III. Hình thức thực hiện chức năng của NN.
1. Hình thức mang tính pháp lý.
K/n: Những dạng hoạt động tồn tại của cn NN dưới dạng pháp lý (phổ biến nhất)
− Tồn tại dưới dạng lập – hành – tư pháp. (thông qua biểu hiện NN)
− Tồn tại một cách minh bạch, rõ ràng.
2. Hình thức không mang tính PL 16
1. K/n: dạng hoạt động mang tính tổ chức VC, tác nghiệp – vc -kt,… . Hình thức
bổ sung cho hình thức pháp lý.
IV. Phương pháp thực hiện chức năng NN.
1. Dựa trên tính chất của việc thực hiện quyền lực NN
− PP cưỡng chế: thực hiện bằng sức mạnh vũ lực.
− PP giáo dục: tác động thông qua tư tưởng để người dân thực hiện mang tính tự nguyện.
2. Dựa trên sự tương tác, với nhiệm vụ.
− NN trực tiếp can thiệp, tác động.
− NN can thiệp gián tiếp: qua cơ chế thị trg, c/s thuế, thông tin,… .
V. Những yếu tố ảnh hưởng đến chức năng NN.
− Sự biến đổi kinh tế.
− Sự biến đổ của đs – XH.
− Nhận thức con người.
− Hoàn cảnh và hợp tác quốc tế.
VI. Đánh giá thực hiện chức năng NN
1. Yếu tố đánh giá − Đầu ra − Kết quả − Tác động
2. Căn cứ đánh giá
− Mức độ hoàn thành nv.
− Tính hợp pháp, phương tiện, cách thức thực hiện chức năng
− Tính hợp lý, hiệu quả của việc thực hiện cn.
CÂU HỎI RÈN LUYỆN TỰ LUẬN NGẮN STT Câu hỏi Đ/á Giải thích a Chức năng NN là nhiệm vụ NN. b
Chức năng NN không thay đổi c
Mối NN có pp thực hiện c.n NN khác nhau. d Chức năng NN thay đổi khi bộ máy NN thay đổi. e
Cưỡng chế là pp thực hiện chức năng NN. 17 f
Ban hành PL là hình
thức thực hiện c.n của NN. g
Cưỡng chế là hình thức thực hiện chức năng của NN. h
Gi áo dục, thuyết phục,
cưỡng chế là hình thức thực hiện chức năng của NN. i
Bộ máy NN thay đổi dẫn đến chức năng NN thay đổi. j
Nhiệm vụ NN là yếu tố
tác động đến hiệu quả thực hiện chức năng NN.
BÀI 4 (CHƯƠNG VI): BỘ MÁY NHÀ NƯỚC (cô Trang – 3 tiết) I. Khái niệm BMNN.
1. BMNN: là hệ thống các cơ quan NN từ TW đến địa phương, được tổ chức từ TW →
ĐP, được tổ chức theo những nguyên tắc chung, thống nhất, tạo thành một cơ chế đồng
bộ, để thực hiện các nhiệm vụ chức năng của NN.
− BMNN không phải là một tập hợp ngẫu nhiên của các CQNN mà là 1 hệ thống CQNN.
+ Mối liên hệ về mặt tổ chức: các cơ quan trong bộ máy NN được sx, liên kết với
nhau trong 1 chỉnh thể tồn tại trong 1 trật tự thứ bậc nhất định.
(VD: Nhân dân bầu ra Quốc hội; Hội đồng nd các cấp
Quốc hội bầu ra chủ tích nước, chánh án tòa án nd tối cao,..).

+ Mối liên hệ về mặt hoạt động: mỗi CQNN có c.n khác nhau trong sự vận hành,
có mối liên kết chặt chẽ, phối hợp với nhau, kiểm tra giám sát lẫn nhau.
(VD: Quốc hội – cơ quan quyền lực cao nhất của NN
Chính phủ - cơ quan hành chính NN
Chính phủ phải có trách nhiệm báo cáo chịu sự quản lý của QH).

Các bộ trưởng của các ban ngành có thể chất vấn nhau trong phiên hợp
định kỳ của QH).
− BMNN được tổ chức và hoạt động theo, những nguyên tắc nhất định
+ Nguyên tắc tập chung dân chủ.
+ Nguyên tắc tuân theo Đảng lãnh đạo.
− BMNN là phương tiện, công cụ để thực hiện các nv,cn NN. 18
(VD: Thực hiện c.n qly giáo dục NN lập Bộ, Sở, Giáo dục,.
Thực hiện c.n qly y tế NN lập ra Bộ, Sở y tế.)
II. Khái niệm, đặc điểm cơ quan NN.
1. Khái niệm “CQNN”
“CQNN”: là bộ phận cấu thành nên BMNN . Đó là đơn vị tổ chức mang quyền
lực NN, được thành lập trên cs PL và được giao những nhiệm vụ, quyền hạn nhất
định để thực hiện chức năng và nhiệm cụ của NN trong phạm vi luật định.
− CQNN có thể là 1 tập thể hoăc 1 cá nhân (Quốc Hội, Chính Phủ; Chủ tịch nước).
2. Đặc điểm “CQNN”
− CQNN được thành lập và hoạt động theo một trình tự, thủ tục do PL quy định.
(Để thành lập ra Hội đồng ND cấp tỉnh cần phải có 1 văn bản quy phạm PL
quyết định thành lập – luật tổ chức chính quyền địa phương).

− CQNN có tính chặt chẽ và độc lập tương đối về cơ cấu tổ chức, về cs VC – TC.
(Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan nhà nước được tổ chức chặt chẽ theo
quy định pháp luật, có chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn rõ ràng. UBND có trụ
sở, bộ máy chuyên môn và ngân sách nhà nước bảo đảm cho hoạt động, đồng
thời có tính độc lập tương đối trong việc giải quyết các công việc thuộc thẩm
quyền, nhưng vẫn chịu sự giám sát của cơ quan nhà nước cấp trên.)

− Hoạt động của cơ quan NN được đảm bảo bằng ngân sách NN.
− Người đảm nhiệm trức trách trong cơ quan NN ( cán bộ, công chức NN) phải là công dân của NN đó.
− Cơ quan NN có thẩm quyền mang tính quyền lực NN (*).
+ Biểu hiện: Công an – đại diện cho NN xử phạt cho người dân sai phạt.
III. Phân loại cơ quan NN.
1. Căn cứ vào chức năng pháp lý.
− Cơ quan lập pháp: Quốc hội, Nghị VIện
− Cơ qua hành pháp: Chính phủ (đóng vai trò thi hành PL)
− Cơ quan tư pháp: Tòa án (đóng vai trò xét xử)
2. Căn cứ pháp lý của việc thành lập.
− Cơ quan hiến định (cơ quan được thành lập theo quy định của Hiến Pháp).
VD: Cơ quan Quốc Hội, cơ quan chính phủ
− Cơ quan được thành lập theo các văn bản luật, văn bản dưới luật.
VD: Sở Giáo dục tỉnh Bắc Ninh , Chi cục thuế TP HCM,..
3. Căn cứ theo sự phân chia hành chính. − Cơ quan NN ở TW. − Cơ quan NN ở ĐP.
4. Căn cứ theo thẩm quyền.
− Cơ quan NN có thẩm quyền chung: Chính phủ, UBND các cấp. 19
− Cơ quan có thẩm quyền riêng: Bộ, Sở, Phòng,...
5. Những căn cứ khác.
− Theo những phương thức thành lập: những cơ quan được bầu, bổ nhiệm, kết hợp
giữa bầu và bổ nhiệm.
− Căn cứ theo chủ thể: cơ quan là 1 tập thể hay một cá nhân.
+ Các cơ quan làm việc theo chế độ tập thể: QH; HĐND các cấp; TAND các cấp,...
+ Cơ quan làm viêc theo chế độ thứ trưởng, chủ tịch nước; VKS, các Bộ, Sở; Phòng,... .
IV. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của BMNN.
1. Khái niệm nguyên tắc BMNN.
“Nguyên tắc”: được hiểu là những nguyên lý, lý tưởng, quan điểm chỉ đạo được bắt
nguồn từ bản chất NN làm cs cho việc tổ chức BMNN và những lĩnh vực hoạt động của cả BMNN.
(Hiểu đơn giản là: Nguyên tắc là những phương hướng chỉ đạo quan trọng nhất cho toàn bộ BMNN đó)
VD: Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của BMNN XHCN là ng tắc Đảng lãnh đạo.

2. Ý nghĩa: Nhận diện được các kiểu NN khác nhau, vì mỗi kiểu NN khác nhau thì đều
có BMNN không có giống nhau.
3. Các loại nguyên tắc:
a. Nguyên tắc về tổ chức quyền NN.
❖ Nguyên tắc tập quyền.
− Xét mqh về tổ chức và hoạt động giữ các cơ qan NN ở TW khác nhau:
Quyền lực tập tung thống nhất, không phân chia. Có thể giao cho một cá
nhân hoặc một cơ quan NN thực hiện, được chia 2 loai:
+ Tập quyền dân chủ (tập quyền XHCN):
• Quyền lực NN được tập trung vào tay một CQNN.
• Do nd bầu ra và thể hiện ý chí, nguyện vọng của nd VD: Quốc hội
+ Tập quyền phi dân chủ. (trong kiểu NN chủ - nô; phong kiến).
• Một người nắm giữ cả 3 quyề lập – hành - tư pháp (VD: Quốc vưa; nữ hoàng).
• Người năm giữ quyền lực theo hình thức cha truyền con nối
(thế tập truyền ngôn).
• Dân không có quyền bầu cử, giảm sát // Cua có quyền lực vô
hạn, tự đặt ra luật pháp. − Đánh giá chung:
+ Tập trung quyền lực dễ quản lý, dễ quy kết trách nhiệm 20