Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 1
PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA H C
MC L C
Chƣơng 1: TỔNG LUN V PPNCKH .............................................................................. 4
Câu 1: Nêu khái ni u khoa hệm “nghiên cứu”, “khoa học”, “nghiên cứ ọc” “phƣơng
pháp nghiên c u khoa h .................................................................................................. 4 ọc”.
Câu 2: Phân bi t nghiên c n nghiên c u ng d ng, nghiên c u quy n p ứu b
nghiên c u di n d ch, nghiên c nh tính và nghiên c ng. ........................... 4 ứu đị ứu đ nh lƣ
Câu 3: trình bày th t nghiên c u khoa h c c a Thietart c ng s . Phân tích các
bƣớc trong quá tình này. ....................................................................................................... 6
Câu 4: Gi i thích các thu t ng ng nghiên c “Khái niệm”, “Định nghĩa”, “Đối tƣợ ứu”,
“Khách thể nghiên cứu”? ...................................................................................................... 8
Câu 5: Bi n s nghiên c u là gì? Trình bày các lo i bi n s nghiên c u? ........................ 9 ế ế
Câu 6: Nêu các s n ph m nghiên c u khoa h n n n c a m i ọc bả ội dung bả
loi? ................................................................................................................................. 10
Chƣơng 2: THIẾT K NGHIÊN CU .............................................................................. 15
Câu 1: Nêu khái ni m v ng nghiên c hình thành ý “ý tƣở ứu”? Trình bày các chế
tƣởng nghiên cu? ................................................................................................................ 15
Câu 2: Nêu khái ni m v nghiên c n “vấn đề ứu gì”. Trình bày hình chung nhậ
dng v nghiên c u. ...................................................................................................... 16 ấn đề
Câu 3. M c tiêu câu h i nghiên c u ? Nêu m i quán h gi a m c ục đích, mụ
tiêu nghiên c u và câu h i nghiên c u? ............................................................................. 16
Câu 4.Gi thuy t nghiên c u là gì? Trình bày các d ng th c gi thuy t nghiên c u? . 17 ế ế
Câu 5.Trình bày khái ni m vai trò c ng quan nghiên c ủa “Tổ ứu”? Nêu quy trình
tng quan nghiên c u? ......................................................................................................... 17
Câu 6.Nêu khái ni t k nghiên c hình quy trình thi t k nghiên c u ệm “thiế ế u”. Vẽ ế ế
và phân tích các ho ng c a quy trình thi t k nghiên c u? ...................................... 19 ạt độ ế ế
Câu 7.Nêu các tiêu chí phân lo i thi t k nghiên c u? Phân bi t gi a nghiên c u khám ế ế
phá, nghiên c u môt t và nghiên c u nhân qu ? ............................................................ 21
Câu 8.Thi t k nghiên c l a ch n thi t k nghiên ế ế ứu định lƣợng gì? Nêu các căn c ế ế
cứu định tính. L y ví d minh h a cho thi t k nghiên c nh tính? .......................... 23 ế ế ứu đị
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 2
Câu 9: Thi t k l a ch n thi t k nghiên c nh ế ế định lƣợng gì? Nêu các căn cứ ế ế ứu đị
lƣợ ng. L y ví d minh h a cho thiết kế nghiên cứu đ nh lƣ ng? .................................... 23
Câu 10: Thi t k nghiên c u h n h l a ch n thi t k nghiên ế ế ợp gì? Nêu các căn cứ ế ế
cu h n h p? ........................................................................................................................ 24
Chƣơng 3: NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH ............................................................................ 24
Câu 1: Nêu các phƣơng pháp sử ứu định tính. Phân tích “phƣơng dng trong nghiên c
pháp nghiên c u tình hu u tài li ........................... 24 ống” và “phƣơng pháp nghiên cứ ệu”.
Câu 2: Nêu các công c thu th p d li nh tính. Phân tích công c ng v ệu đị “phỏ ấn sâu”,
“thả o lu dận nhóm”, “quan sát”, “sử ng thông tin có sẵn” trong thu thp d li nh ệu đị
tính. ................................................................................................................................. 26
Câu 3: Nêu các bƣớ ứu định tính. Phân tích các c trong quá trình nghiên c c trong
quy trình này. ........................................................................................................................ 27
Câu 4:Nêu nguyên t c ch n m u trong nghiên c ứu định tính. Phân tích các phƣơng
pháp ch n m u trong nghiên c nh tính ...................................................................... 29 ứu đị
Câu 5: Trình bày tóm t t quy trình phân tích d li u trong nghiên c nh tính. Nêu ứu đị
tên m tài có th s d nh tính. ................................. 30 ột đề ụng phƣơng pháp nghiên cứu đị
Chƣơng 4: NGHIÊN CỨ ỊNH LƢỢU Đ NG ....................................................................... 32
Câu 1: Khái ni m nghiên c ng .......................................................................... 32 ứu đ nh lƣ
Câu 2: Nghiên c ng nh y u gì? L y d minh ứu định lƣợ ững phƣơng pháp chủ ế
ha? ................................................................................................................................. 32
Câu 3: Phân tích quy trình nghiên cứu định lƣợng .......................................................... 32
Câu 4: Th nào d li m? d li p g m nh ng lo i ế u cấp? Ƣu nhƣợc điể ệu sơ cấ
gì? ................................................................................................................................. 33
Câu 5: Th nào d li u th c m? D li u th c p g m nh ng ế ấp? Ƣu nhƣợc điể
loi gì? ................................................................................................................................. 34
Câu 6: Phân bi t d li p và d li u th c p ........................................................... 35 ệu sơ cấ
Câu 7: Nêu các khái ni n trong ch n m n t , m ệm bả ẫu: “đám đông, phầ ẫu, đơn vị
mu, khung mu, hi u qu ch n m u, sai s trong ch n m i sao c n ph i ch n ẫu”. Tạ
mu? ................................................................................................................................. 35
Câu 8: Hãy nêu các phƣơng pháp ch n m u ngu nhiên (xác xu t) ............................... 36
Câu 9: Hãy nêu các phƣơng pháp ch n m u phi ng u nhiên (phi xác xu t)? ............... 37
Câu 10: Phân tích quy trình chn m nh kích t u? ..................... 38 ẫu? Cách xác đị hƣớc m
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 3
Câu 11: B n ch t c ng khái ni m nghiên c u là gì ? .......................................... 39 ủa đo lƣờ
Câu 12: Có nhng c ng khái ni m nghiên c u? .......... 40 ấp độ thang đo nào trong đo lƣ
Câu 13: Hãy nêu m t s v trong thi t k b ng h nh khung b ng ấn đề ế ế ỏi định lƣợng: Đị
hi, xem xét th t các câu h i và so n th o câu h i? ...................................................... 40
Câu 14: Phân tích n i dung c a nh p chu n b d li u trong thu th p d li nh ệu đị
lƣợng? ................................................................................................................................. 41
Câu 15. Phân tích các n i dung ch y u c a x d li ng: Th ng mô t , ế ệu định lƣợ
phân tích nhân t tin c i qui tuy n tính. ....... 42 ố, phân tích đ ậy thang đo và phân tích hồ ế
Chƣơng 5: VIT VÀ THUYT TRÌNH BÁO CÁO NGHIÊN CU KHOA HC ...... 44
Câu 1: Trình bày c u trúc c a m t báo cáo nghiên c u khoa h c. ................................. 44
Câu 2: Nh m chú ý v d ng trong báo cáo nghiên c u khoa h c?46 ững đi văn phong s
Câu 3: Các cách trích d n ngu n tài li u tham kh o trong các s n ph m nghiên c u
khoa h c?............................................................................................................................... 47
Câu 4: Th nào là d li m, d li p g m nh ng lo i gì?47 ế ệu sơ cấp, ƣu và nhƣợc điể ệu sơ cấ
Câu 5: Th nào d li u th c m, d li u th c p g m nh ng lo i ế ấp, ưu nhược điể
gì? ................................................................................................................................. 48
* D li u th c c thành hai lo i: ............................................................................... 49 ấp đƣ
Dữ liệu thứ cấp bên trong .................................................................................................... 49
Dữ liệu thứ cấp bên ngoài .................................................................................................... 49
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 4
Chƣơng 1: TNG LUN V PPNCKH
Câu 1: Nêu khái ni u khoa hệm “nghiên cứu”, “khoa học”, “nghiên cứ ọc”
“phƣơng pháp nghiên cứu khoa học”.
Nghiên cu:
Theo Shuttleworth Martyn (2008): nghiên c u bao m b t c s thu th p d li u,
thông tin và d ki n nào nh y tri th c. ằm thúc đẩ
Theo Cresswell (2008): nghiên c u quá trình g c thu th p phân tích ồm các bướ
thông tin nh hi u bi t c a chúng ta v m t ch hay m t v . ằm gia tăng sự ế đề ấn đề
Theo T ch p tác và phát tri n kinh t (OECD): nghiên c u có tính sáng t o, có h c h ế
thống để làm giàu tri thc (tìm ra kiến thc mi và vn dng nó).
Khoa h c:
Tri th c g m tri th c kinh nghi m và tri th c khoa h c. Tri th c kinh nghi m là nh ng
hiu bi ng s ng hàng ngày trong m i quan h gi i vết tích lũy qua hoạt độ ữa con ngườ i con
ngườ i và gi i vữa con ngườ i thiên nhiên. Tri thc khoa h c là nhng hiu biết được tích lũy
mt cách có h th ng nh ho ng nghiên c u khoa h ạt độ c.
Khoa h c bao g m m t h th ng tri th c v quy lu t c a v t ch t s v ng c a ận độ
vt ch t, nh ng quy lu t c a t nhiên, h ng chia thành hai ội duy. Khoa học thư
nhóm chính: khoa h nhiên và khoa h c xã h i. c t
Nghiên c u khoa h c: m t ho ng tìm ki m, phát hi n, u tra ạt đ ế xem xét, điề
hoc th nghi m nh ng ki n th c m ế i, lý thuy t m t nhiên và xã hế ới… về i.
Phƣơng pháp nghiên cu khoa hc: là quá trình đư ụng đểc s d thu thp thông
tin d li u ph c v cho các quy nh nghiên c u th ết đị ứu. Các phương pháp nghiên c
bao g m nghiên c u thuy t, ph ng v n, kh o sát các nghiên c u k thu t khác; và có ế
th bao g m c thông tin hi n t i và quá kh .
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 5
Câu 2: Phân bi t nghiên c n và nghiên c u ng d ng, nghiên c u quy n p ứu cơ bả
và nghiên c u di n d ch, nghiên c nh tính và nghiên c ng. ứu đị ứu định lƣợ
Nghiên cứu cơ bản và nghiên cu ng dng
Nghiên cứu cơ bản Nghiên cu ng d ng
Khái
nim
m t nghiên c u h th ng t i ống hướ
s phát tri n tri th c hay s hi u bi t v ế
các khía c a hiạnh cơ bản c ện tượng.
m t hình th u tra h ức điề
thống liên quan đến ng dng
thc tế c a khoa h c.
Mục đích Tp trung vào y d ng, kh nh ho c ẳng đị
bác b thuy gi i thích hi ng ết để ện tượ
quan sát được .
Để gii quyết các v thấn đề c tế
ca thế gi i. ới đương đạ
Ni dung Thc hi n không c ần suy nghĩ về mc
tiêu cu i cùng mang tính ng d ng th c t . ế
Độ ng lc thôi thúc c nhà khoa h c tiến
hành m r ng nghiên c u m r ng ki n ế
thc.
Không ph i ch hi u m để
mang ki n th c. ế
Kết qu To ra nh ng m i , nguyên t c ững ý tưở
ký thuy t, có th c s d ng ngay ế không đượ
lp t c a s ức nhưng lại hình thành s
tiến b phát tri c ến trong các lĩnh vự
khác nhau.
Để ci thin cuc s ng ca con
người.
Nghiên cu quy n p và nghiên c u ng d ng
Nghiên cu di n d ch Nghiên cu quy n p
Khái
nim
suy lu n d a trên cách ti p c n gi ế
thuyết suy lu n. Cách ti p c n này d a ế
trên vi c xây d ng m t hay nhi u gi
thuyết sau đó đặ ết đó t các gi thuy
trướ c m t thc tế.
Là xem xét môi liên h d a trên
mt s d c th , nhà nghiên
cu kh nh m i liên h ẳng đị
đúng cho tấ các trườt c ng hp
tiếp theo.
Đối tượng
trong k t ế
Đối tượng trong kết lun ca phép suy
lun di n d ch nh c b ng ph m vi hơn hoặ
Đối ng trong kết lun ca
phép suy lu n quy n p l ớn hơn
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 6
lun đối tượng được đề ền đề , do đó cp ti
kết lu n t t y ếu chân thc suy lun h p
logic.
hoc b ng ph ng ạm vi đối tượ
được đề ền đề, do đó kế cp ti t
lun ch có tính xác su t m c dù
tiền đề chân thc suy lun
hp logic.
Quá trình Đi từ cái chung đến cái riêng. Đi từ ng tin riêng để thô đến kết
lun chung.
Nghiên cứu đị ịnh lưnh tính và nghiên cứu đ ng.
Nghiên cứu định tính Nghiên cứu định lượng
Khái ni m nghiên c u thu th p, phân tích
nhng d li u mang tính t như
câu vi t, nh ng hành vi ng x c a ế
con c quan sát ngườ i đư
m t quy trình nghiên c u, nghiên
cu chính th , khách quan h
thống trong đó các dữ liu s được s
dụng để thu thp thông tin v thế
giới, phương pháp được s dng
để t ki nh các m, để ểm đị i quan
h, liên h nhân qu .
PP ch n m u Phi xác su t Xác su t
S lượng m u Nh Ln
Thu th p d
liu
Trc ti p qua quan sát or ph ng ế
vn
Qua x
Mi quan h Trc ti p ti p xúc v c ế ế ới người đượ
phng v n
Gián tiếp, quan sát t xa
Bi c nh NC Không kim soát Qua kim soát
Phân tích d
liu
Phân tích n i dung Phân tích s li u s h tr c a các
trình x lý s li u
KN PV,T/lu n Đòi hỏi k năng cao Không đòi hỏi k năng cao
T/gian PV Tương đối dài 90-120 phút Tương đố ắn thường dưới ng i 45 phút
Ví d Nghiên c u h th ng qu n tr r i ro
ca ngân hàng Vietcombank
Nghiên cu các y u t tác ế
động đến quyết định mua ca A
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 7
Câu 3: trình bày th t nghiên c u khoa h c c a Thietart c ng s . Phân tích
các bƣớc trong quá tình này.
Bƣớc 1: Xác định và l n v nghiên c u: a ch ấn đề
vi t câu h n ch ng câu h cho ệc đặ ỏi: “Cầ ứng minh điều gì”, đưa ra nhữ ỏi làm sở
vic tìm ki m câu tr lế i thông qua các ho ng nghiên c u ti p sau. ạt độ ế
Trường hp 1: nhà nghiên c tài. ứu được giao đề
Việc xác đị ấn đề ứu đượ ủa cơ nh la chn v nghiên c c thc hin da trên nhu cu c
quan, đối tác giao nhim v nghiên cu cho các nhà nghiên cu.
Trườ ng h p 2: Nhà nghiên cu t phát hin v nghiên cấn đề u.
Vic l a ch n v nghiên c u ph i d a trên nh sau: ấn đề ững căn cứ
Đề c hay không? tài có ý nghĩa khoa họ
Đề tài có ý nghĩa thc tin hay không?
Đề tài có cp thiết phi nghiên cu hay không?
Có đủ u ki m bđiề ện đả o cho vi tài hay không? ệc hoàn thành đ
Đề tài có phù hp v i d thích hay không?
Lưu ý khi chọn đề tài nghiên cu:
M c tiêu, đ i tư ng nghiên c u ph i rõ ràng c th và v tài. ạch ra hướng đi cho đề
Nên nói nhi u và sâu v m t v nh . ấn đ
Bƣớc 2:y d ng lu m khoa h c: ận điể
Nhà nghiên c u c n xem xét l ch s nghiên c u v ra v ấn đề sau đó chỉ ấn đề nào đã
được gii quyết, v c giấn đề nào chưa thấu đáo hoặc chưa đượ i quyết, cn làm rõ khái nim,
công c tài nghiên c u c a mình. lien quan đến đề
d t s bi n pháp nâng cao ch ng gi ng d y ngo i ng cho ụ: Đề tài “Mộ ất lượ
giảng viên đạ ọc” thì cầ ứu trước đó đ m ra điểi h n phi xem xét nhng bài nghiên c m hn
chế c a nó, x nh làm nh ng khái ni m: ch ng, ch ng gi ng d y, bi n ác đị ất lượ ất lượ
pháp,…
Bƣớc 3: Ch ng minh lu m khoa h c. ận điể
Cu trúc logic ch ng minh g m 3 b ph n:
Luận điể ứng minh điềm: tr li câu hi cn ch u gì.
Lun c : b ng ch ch ng minh lu m. ứng đ ận điể
Phương pháp: cách tìm kiế ận điểm lun c để chng minh lu m.
Các phương pháp thu thập d liu:
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 8
Tham kh o tài li u: m m b c n ục đích n ắt đượ ội dung người đi trước đã làm,
không m t th i gian l p l i nh ng công vi ệc ngườ ớc đã làm.i đi trư
Ví d ch ng minh gi thuy lo i b cây b u cây ụ: Để ết không thể ch đàn ra khỏi cấ
trông r i ta d ừng”, ngườ a vào nghiên cứu đã có trước (Vũ Cao Đàm, 2003).
Thu th p d li u t th c nghi c qua c thí nghi m. ệm: quan sát, theo dõi, đo đạ
Gồm các bước như: lậ xác đị ệu đểp gi thuyết, nh biến, b trí thí nghim, thu thp d li kim
chng gi thuy t. ế
Phương pháp phi thự ệm: phương pháp thu thc nghi p d liu da trên s quan
sát các s ki n, s v ật đã hay đang tồ đó m ra quy luận ti, t t ca chúng. Bao gm quan
sát khách quan, ph ng v u tra b ng b ng h i. ấn, phương pháp hội đồng, điề
Bƣớc 4: Trình bày lu m khoa h c. ận điể
Là công vi c sau cùng và quan tr ng nh t c i nghiên c t và trình ủa ngườ ứu, đó là tóm tắ
bày k t qu hi u. ế làm sao cho người đọc d
Các bướ ện cơ bc thc hi n trong NCKH:
Bước 1: Quan sát s v t, hi ng. ện tượ
Bước 2: Phát hi t v nghiên cện và đặ ấn đề u
Bước 3: Xây dng gi thuyết
Bước 4: Thu thp thông tin
Bước 5: Xây dng lun c lý thuyết và lun c thc tin
Bước 6: Phân tích và tho lun
Bước 7: Kết lu n và ki n ngh ế
Câu 4: Gi i thích các thu t ng ng nghiên “Khái niệm”, “Định nghĩa”, Đối tƣợ
cứu”, “Khách thể nghiên cứu”?
Khái nimhình th c c n ánh m t l v t, ủa tư duy, nó phả ớp các đối tượng như sự
quá trình hi ng thông qua các thu n ch t cện tượ ộc tính, đặc trưng, bả ủa các đối tượng đó.
Khái ni m hình thành nên s hi u bi t c i v các s v t, hi c ph n ế ủa con ngườ ện ợng đượ
ánh.
Định nghĩa s nh b ng ngôn ng nh nh nh n t o xác đị ất đị ững đặc trưng bả
thành n i dung c a khái ni m v m t s v t, hi ng hay quá trình, v i m ện tượ ục đích phân
bit vi các s v t hi nh, ện tượng hay quá trình khác. Định nghĩa thao tác logic xác đị
nêu lên n i hàm c a khái ni ng mà khái ni m ph n ánh. m, giúp xác định được các đối tượ
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 9
Đối tƣợng nghiên cu b n ch t s v t ho c hi ng c n xem xét làm rõ. ện tượ
Trong nghiên c u khoa h ng nghiên c u v chung nghiên c u ph i tìm ọc, đối tư ấn đề
cách gi i quy ết, m c tiêu mà nghiên c n. Nhà nghiên cu hướng đế u phi tr l i câu h i
“mình muố ứu cái gì?n nghiên c
Khách th nghiên c uh th ng s v t, hi ng t n t i khách quan trong các n tượ
mi liên h nhà nghiên c u c n khám phá. Khách th nghiên c u là v ng ạt mang đối tượ
nghiên c u.
Câu 5: Bi n s nghiên c u là gì? Trình bày các lo i bi n s nghiên c u? ế ế
Biến s t t s v t, hi ng s bi i khác nhau được dùng để ện tượ ến đổ
nhà nghiên c u mu n nghiên c u, quan sát.
Ví d: tu i, gi i, dân t u cao, huy ng huy c, chi ết áp, cholesterol, đư ết….
Các lo i bi n s nghiên c u: ế
Biến đị m trù) đượ ững đặnh tính (biến s ph c hình thành bi mt tp hp nh c tính
ca m t lo i ph m trù không theo s nh thông đo hoặc thang đo. Các biến này được xác đị
qua t p h c tính v i lo i tr l n nhau. ợp các đặ ới đặc điểm. Các đặc tính ph
Biến danh m c: khi các nhóm bi n không c n s p x p theo th t nh nh (nhóm ế ế ất đị
máu).
Biến th h ng: khi các nhóm bi c s p x p theo th t nh nh (m ến đượ ế ất đị ức độ lâm
sàng 1,2,3..).
Biến nh phân: là bi t chến đặc bi nh n hai giá tr (có hoc không; nam ho ). c n
Biến định lượng: đư ững đơn vị trong đó các con sc th hin bng nh được gán
cho m c a bi c. ỗi đơn vị ến mang ý nghĩa toán h
Biến liên tc: bi n s nh n b t giá trế nào trên tr c s (chi u cao, cân
nặng…).
Biến ri r n sc: là biế nh n các giá tr là s nguyên (s l n xét nghi m, …).
Biến t su t: Giá tr zero là giá tr th u cao, cân n c (chi ặng…) .
Biến kho ng chia: Giá tr zero không th c n, vi n c a ực do quy ước (độ
mt).
Trong nghiên c u th c nghi phân lo i bi n s ệm, chúng ta cũng có thể ế theo tương
quan gi n s thành 2 lo i là bi c l p và bi n ph thu c. a các biế ến độ ế
Biến độ thay đổi trên đối tược lp: các yếu t ,điều kin khi b ng nghiên cu s
nh n khưởng đế ế t qu thí nghim.
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 10
Biến ph thu c: nh ng ch tiêu đo đạc b ảnh hưởng trong sut quá trình thí
nghim.
Câu 6: Nêu các s n ph m nghiên c u khoa h n n n c a ọc bả ội dung bả
mi lo i?
Các s n ph m nghiên c u khoa h n g m có: ọc cơ bả
Luận văn, đề án, đồ án, khóa lun bậc đại hc
Luận văn Thạc sĩ
Lun án Ti ến sĩ
Báo cáo đề tài nghiên cu khoa hc
Chuyên đề khoa hc
Bài báo khoa h c
Nội dung cơ bản c a m i lo i:
1. Lu c: ận văn, đề án, đồ ậc đạ án, khóa lun b i h m t công trình nghiên c u
khoa h i h c hi n vào h t t nghic của sinh viên các trường đạ c th c kì cuối đ ệp ra trưng
Hình thc và n i dung bao g m:
I- Ph n m đầu:
1. Tính cp thi t c tài ế ủa đề
(Nêu rõ các lý do đề tài này cn thiết nghiên cu)
2. Xác lp các v nghiên c u ấn đề
- M c u đích nghiên cứ
- M c tiêu nghiên c u
- Câu h i nghiên c u
3. Đố i tư ng và ph m vi nghiên c u
- ng nghiên c u: Đố i tư
- Ph m vi nghiên c u:
+ V n i dung:
+ V không gian th ng: trư
+ V th i gian:
II - T ng quan nghiên c u: Ni dung ph i t c tài li n ch ổng quan đượ ệu liên quan đế
đề ca lu cho viận văn để làm sở c thiết kế các ni dung nghiên cu. Tài liu phi cp
nht, vi t tính phân tích t ng hế p ch không làm m t t các k t qu nghiên c u t tài ế
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 11
liệu lượ ghi đầy đủ ả, m, tên bài nghiên cứu, địc kho. Phi h tên tác gi a bàn nghiên
cu, s li t qu nghiên c u. ệu, phương pháp phân tích và kế
III - Khung lý thuy u: ết và phương pháp nghiên c
- Trình bày th o lu n các nh n v nghiên khái ni m quan tr ng ất liên quan đế ấn đề
cu, các ch tiêu, công th a các ch c s d ng ức tính toán ý nghĩa c tiêu đo lường đư
trong đề ớc đến nay) giúp người đọ tài nghiên cu (da vào các lý thuyết, nghiên cu t trư c
hiểu được nghiên cu ca tác gi.
- Trình bày có tính v các v c h th ng các thuy ết ấn đề liên quan đến đề tài đượ
chn nghiên c cho phân tích th n. ứu để m cơ sở c ti
- Xây d ng mô hình nghiên c u t t ng quan lý thuy t ế
- Trình bày các phương pháp nghiên cứu chính như phương pháp mô tả, phương pháp
suy di pháp quy n p, mô ph ng, th ng kê, d ễn, phương báo…
+ Thu th p d li u th c p
+ Thu th p d li p (ph ng v n, kh o sát b ng h i) ệu sơ c
+ Phân tích d li u
IV- K t qu phân tích s li u nghiên c u và th o lu n: ế Phny trình bày chi ti t k t ế ế
qu c a nghiên c u b ng cách s d ng b ng s li u, hình, t , s d ng phép th ng
đánh giá kế ứu đượt qu,... sao cho kết qu chính ca nghiên c c ni bt.Trình bày các kết qu
nghiên c u m t cách tu n t tính h th ng v các v nghiên c u phù h p v ấn đề ới cơ
s lu n c trình bày ph c.Phân tích rút ra nh n xét v các k t qu nghiên đượ ần trướ ế
cu th c t so v i lý thuy t. ế ế
Chương này thể viết thành hai dng: trình bày kết qutho lun chung hay tách
trình bày k t qu th o lu i vi t ch n cách vi t sao cho phù h p v i kh ế ận riêng. Ngư ế ế
năng của mình cũng như đặc điểm điểm ca kết qu nghiên cu.Ni dung tho lun phi
làm n i b c m i quan h c a k t qu ế đạt đượ ết đặc ca nghiên cu vi gi thuy t ra cho
nghiên c o lu n làm nh ng k t qu các v liên quan; dùng u.Th ế chính, ý nghĩa, ấn đề
tài li u tham kh bi n minh k t qu nghiên c u.Bài vi t ph i t c s g n k t c a ảo để ế ế ạo đượ ế
kết qu nghiên c u v i n i dung, n i dung v i m c tiêu v tài. c tiêu, và m ới tên đ
V- K t lu n kiế ến ngh : Căn cứ vào k t qu chính c a nghiên cế ứu để đưa ra các k t ế
luận liên quan đến kết qu nghiên c u ph c ần trướ và đề xut cho các nghiên c u ti p theo. ế
Các k t lu n phế ải hướng vào m c tiêu nghiên c ứu đã xác định ngay t u. Các ki n ngh đầ ế
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 12
cũng phải được rút ra t k ết qu nghiên c u cùng v i nh ng k ết lun phù h p v i m ục đích
nghiên cu.
VII- Tài li u tham kh o: Nêu đầy đủ trung thc các tài liu khóa lun tham
kho trong quá trình ti n hành nghiên c u. ế
VIII- Ph l c: Tp h p các d li u, hình , bi u m u nh m minh h a, b sung ảnh, sơ đồ
cho ni dung chính c a khóa lu n.
2. Lu ận văn Thạc sĩ:
V b c c s c vào t tài c th chương tùy thuộ ừng chuyên ngành đề ể, nhưng
thông thường bao gm s phn và s chương như sau:
- M đầu: Trình bày do ch i, m ng ph m vi nghiên c u, ý ọn đề ục đích, đối tượ
nghĩa khoa học và thc tin của đề tài nghiên cu.
- Tng quan: Phân tích, đánh giá các công trình nghiên cứu đã có ca các tác gi trong
và ngoài nướ ết đến đề ấn đềc liên quan mt thi tài; nêu nhng v n tn ti; ch ra nhng vn
đề mà đề tài cn tp tng nghiên cu và gii quyết.
- Nh tng nghiên c u th c nghi m ho c thuy ế : Trình bày các cơ sở thuyết, lun,
gi thuy t khoa h d ng trong lu ế ọc và phương pháp nghiên cứu đã được s ận văn.
- Trình bày đánh giá, bàn lun kết qu: t ng n g n công vi c nghiên c n u đã tiế
hành, các s li u nghiên c u khoa h c ho c s li u th c nghi m. Ph n bàn lu n ph ải căn cứ
vào các d li u khoa h c trong quá trình nghiên c u ho i chi u v i k t qu ọc thu đư ặc đố ế ế
nghiên c u c a tác gi khác thông qua tài li u tham kh o.
- Kết lu n ki n ngh ế cho nh ng nghiên c u ti p theo: ế Trình bày nh ng k t qu m ế i
ca lu ận văn.
- Danh m c công trình công b c a tác gi ( n u ): ế Li t các bài báo, công trình
đã công bố ca tác gi v ni dung của đề tài theo trình t thi gian công b.
- Danh m c tài li u tham kh o: G m các tài li c trích d n, s d c p ệu đượ ụng đề
trong lu ận văn.
- Ph lc: s li u, bi u m u, tranh nh,... nh m minh h a, h tr cho ni dung c a lu n
văn. Không được dày hơn phầ ận văn.n chính ca lu
V trình bày, lu c trình bày ng n g n, rõ ràng m ch l c, s ch s c ận văn đượ ẽ, không đượ
tẩy xóa, đánh số trang, đánh s ẽ, đồ ời cam đoan bng biu, hình v th. Tác gi cn l
danh d v công trình khoa h c này c a mình.
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 13
3. Lu n án Ti ến sĩ:
V b c c và s a m i lu n án tùy thu c vào t tài c chương củ ng chuyên ngành và đề
thể, nhưng thông thườ ần như sau:ng bao gm các ph
- L a tác gi ời cam đoan củ
- Tóm t t lu n án
- M u : đầ Trình y do ch tài, m ng ph m vi nghiên c u, ý ọn đề ục đích, đối tượ
nghĩa khoa học và thc tin của đề tài nghiên cu.
- T ng quan tình hình nghiên c u, m c tiêu nhi m v nghiên c u: Phân tích, đánh
giá các công trình nghiên c a các tác gi c liên quan m t thi t ứu đã củ trong và ngoài nướ ế
đến đề ấn đề ấn đề mà đề tài; nêu nhng v còn tn ti, ch ra nhng v tài cn tp tng nghiên
cu, gi i quy t. ế
- lu n gi thuy t khoa hsở ế c: Trình y các sở lun gi thuyết khoa
h c đư c s d ng trong lu n án.
- K t qu nghiên c u, phân tích và bàn lu n k t qu nghiên c u: ế ế
Mô t ng n g n các k t qu nghiên c u, th c nghi m. ế
Phn bàn lu n ph vào các d li u khoa h c trong quá trình nghiên ải n cứ ọc thu đư
cu, th c nghi m c tài ho i chi u v i k t qu nghiên c u, th c nghi m c a các tác ủa đề ặc đố ế ế
gi khác thông qua các tài li u tham kh o.
Nêu bt lên nh ng k t qu nghiên c u m i c n án b ng các minh ch ng c th . ế a lu
- K t lu n ki n ngh v nh ng nghiên c u ti p theo:ế ế ế Đề xu t ki n ngh nh ng ế
nghiên c u ti p theo d t qu c n án. ế a vào kế a lu
- Danh m c công trình công b c a tác gi : Li ệt kê các bài báo, công trình đã công bố
ca tác gi v n i dung c tài theo trình t th i gian công b . ủa đề
- Danh m u tham kh o. c tài li
- Ph l c.
V trình bày, lu c trình bày ng n g n, ràng m ch l c, s ch s c ận án đư ẽ, không đượ
tẩy xóa, đánh số trang, đánh s ẽ, đồ ời cam đoan bng biu, hình v th. Tác gi cn l
danh d v công trình khoa h c này c a mình.
4. Báo cáo đề tài nghiên cu khoa hc: Khi vi tài nghiên c u khoa ết báo cáo đ
hoc-mt hình th ch i nhiêm v nghiên c u và do m i c t NCKH, được đặc trưng bở ột ngườ
hoc m i th c hi ng vào vi c tr lột nhóm ngườ ện, định hướ i nh ng câu h i v c ý nghĩa họ
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 14
thut, th c hi n hóa trong ho ng th c ti n, nhà nghiên c u ph i chưa quan m thự ạt độ
chú ý đảm b các nảo trình bày đủ i dung c a báo cáo, bao g m:
- M đầu:Nêu m ng, ph m vi nghiên c tài, d án. ục tiêu, đối tượ ứu, ý nghĩa của đ
- Chương I: T ng quan nghiên c c kh o các công ứu tình hình trong và ngoài nước.Lượ
trình nghiên c liên quan m t thi tài, d án. ứu trong và ngoài nước đã công bố ết đến đề
- Chương II:Phương tiện, phương pháp nghiên cứu. Trình y s thuyết, lun
và phương pháp nghiên cứu đã đượ ụng trong đềc s d tài.
- Chương III:Kết qu và th o lu n.
- K t lu n và ki n nghế ế .
- Danh m u tham kh o. c tài li
- Ph l c.
5. c: Chuyên đề khoa h Báo cáo chuyên đ ức trao đổ khoa hc là mt hình th i, ph
bi m:ến thông tin, ki n thế c vi m t ch đề rõ r t, t p trung. B c c bao g
- Ph n m đầu: Nêu t ng quan v nghiên c u, gi i thi u v n t t s hình chuyên đ
thành chuyên đề nghiên cu
Nêu tính c p thi m vi nghiên c c th c ết,mục tiêu, đối tượng,ph ứu, ý nghĩa khoa họ
ti ;mn của chuyên đề ục đích, yêu cầu c ủa chuyên đề
- K t qu nghiên c u. ế
- K t lu n và ki n ngh . ế ế
- Tài li u tham kh o.
- Ph l c.
6. c: Bài báo khoa h Vi công b trên t p chí, h i nghết để khoa h c, tham gia
tranh lun.
Phi trình bày chính xác v k t qu nghiên c u, vi t ràng d hi u, tuân theo ki u ế ế
trình bày chuyên bi t v ki n th c khoa h c. Không s d ng t ng khó hi u hay thông t c, ế
tài li u ch và thích h p, liên k t v i ch c a bài báo trong bài ứng minh đầy đ ế đề
không s d ng k t qu t b n) c ng ý. ế ( chưa xuấ ủa người khác khi chưa được s đồ
Mt bài báo bao g m các thành ph ần sau đây:
- Tiêu đề:tên c a bài báo, c n ng n g n và phù h chú d n. ợp để
- Tác gi: ghi đầy đủ ghi đ, không viết tt. Tên tác gi u tiên tác gi chính, th t
các tên tác gi ti c ghi tùy theo m ng cho nghiên c u. ếp theo đượ ức độ đóng góp quan trọ
- a ch Đị thư tín: địa ch c có th liên h c. đầy đủ để người đọ đượ
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 15
- Tóm c: t v n t t v k t qu ( m u, ph m vi nghiên ấn đề ế ục đích nghiên cứ
cứu, phương pháp sử dng, các kết qu chính bao gm bt kì các phát hin mi nào, các kết
lun ch y u và ế ý nghĩa của chúng ).
- Gi i thi u: cho bi t v nghiên c u gi i thi u các thông s nghiên c u. ế ấn đề
Tác gi bài báo trình bày các tính ch t ph m vi c a v c nghiên c u, liên h n ấn đề đượ đế
các nghiên c i thích m c tiêu nghiên c u vứu trước đây; giả à các phương pháp (không nên
viết quá 2 trang gi y)
- Phương pháp: thông tin v th m th c hi n nghiên c u, mô t chi ti t ời gian và địa điể ế
b trí thí nghi m, mô t c s d ng trong nghiên c u, các chi ti t chính xác các đối tượng đượ ế
kĩ thuậ ốc, phương pháp chuẩ ệu đã đượt, khối lượng, ngun g n b các vt li c s dng.
- K t quế : Trình bày theo m c nêu trong ph n gi i thi u. ục tiêu đã đượ
- Th o lu n: Nêu ý nghĩa kế tìm đượt qu c, tho lun và gii thích kết qu đó.
- K t lu n ki n nghế ế : Phát bi u k t lu n quan tr ng nh xu t nghiên c u trong ế ất. Đề
tương lai tiế đã đạt đượ ặc đềp theo kết qu c ho ngh áp dng kết qu nếu nghiên cu kết
qu th t thuy t ph c. ế
- C m t :Cm t người tài tr kinh phí nghiên c u, nh i quan tr ững ngườ ọng đã giúp
trong nghiên c u ( Không b t bu c ).
- Tài li u tham kh o.
Chƣơng 2: THIT K NGHIÊN CU
Câu 1: Nêu khái ni m v ng nghiên c hình thành “ý tƣở ứu”? Trình bày các cơ chế
ý tƣởng nghiên cu?
_khái ni m v ng nghiên c “ý ứu”: nh u v v nghiên ững ý tưởng ban đầ ấn đề
cu, t nh u này, nhà nghiên c u s ti p t c tìm hi nh n d c ng ý tưởng ban đầ ế ểu để ạng đượ
vấn đề nghiên cu.
_Cơ chế hình thành ý tƣở ng nghiên cu :
chế t giác: ý ện như “tia chớp”, đó mộng mi xut hi t hình thc nhy
vọt tư duy được goij là trc giác.
chế ấn đề phân tích nguyên nhân hu qu ca mt v , phát hin muâ
thun, thi u sótế : các thi u sót này không th gi i quy t b ng nh ng trí thế ế ức đã có, do đó
cn nghiên c khám phá,b sung, phát tri n. Vi c phát hi ng nghiên c u ứu để ện ra ý
thông qua vi c phân tích nguyên nhân, h u qu , mâu thu n trong th n. c ti
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 16
Cơ chế tiếp cn thc tin: cơ chế y đượ ập cơ c thc hin qua quá trình thâm nh
s thưc tế ạt độ ễn để ấn đề, tiếp xúc vi các nhà h o ng thc ti phát sinh ra nhng v gay cn,
đòi hỏi phi có s tham gia gii quyết ca khoa hc.
Câu 2: Nêu khái ni m v nghiên c “vấn đề ứu gì”. Trình bày hình chung
nhn d ng v nghiên c u. ấn đề
_Khái ni m v “vấn đề nghiên cứu”:
Vấn đề ấn đề nghiên cu s thc mc ca nhà nghin cu v mt v hn trong
thuyết th lc tiễn và được tr i/ xác minh hay làm rõ thông qua ho ng NCKH. ạt độ
Đặc điểm cơ bả ấn đền ca v nghiên cu:
1. V nghiên c u ph i là m t v có th c. ấn đề ấn đề
2. Gi i quy t v nghi n c u ph i mang l i l i ích thi t th i. ế ấn đề ế ực cho con ngư
*Việc xác định v nghi n c u tiên trong m i d án khoa hấn đề ứu là khâu đầ c.
_Mô hình chung nh n d ng v nghiên c u: ấn đề
Câu 3. M c tiêu câu h i nghiên c u ? Nêu m i quán h gi a ục đích, mụ
mc tiêu nghiên c u và câu h i nghiên c u?
_Mục đích nghiên cứu: là hướng đế điều gì đó hay mộ ệc nào đó trong n mt t công vi
nghiên c i nghiên c u mong mu ng thì mứu ngườ ốn để hoàn thành, nhưng thườ ục đích
khó có th ng. do lường hay định lượ
Mục đích trả ỏi “nhằ ệc gì”?, hoặc “phụ cho điều gì”? mang ý li câu h m vào vi c v
nghĩa thực tin nghiên cu.
_Mc tiêu nghiên cu: là th c hi uho c ho th , rõ ràng ện điề ạt động nào đó cụ
người nghiên cu s hoàn thành theo kế ho t ra trong nghiên cạch đã đặ u, mc tiêu nghiên
cu có th c. đo lường hay định lượng đượ
Mc tiêu câu tr li câu h u mà k t qu ph c. ỏi “làm cái gì”? và là điề ế ải đạt đượ
_Câu h i nghiên c u: là m t phát bi u mamg tính b nh v m t v . Vì mamng ất đị ấn đề
tính b nh, nên nhà khoa h i tìm hi u nh ng y u t nào d n s b nh. ất đị c ph ế ẫn đế ất đị
Theo dõi lý thuy t ếTheo dõi th c t ế
Tng kế ết lý thuy t
(Thc tế)
Nghiên c u lý thuy t ế
(Thc tế)
Nhn d ng v nghiên n đ
cu
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 17
_Mi quán h gia m c tiêu nghiên cu câu h i nghiên cu: m c tiêu nghiên
cu th phát bi i d ng t ng quát ho c c th phát bi u m i ểu dướ ể. Cũng thể ục tiêu dướ
dng câu h i nghiên c u. i và đó chính là câu h
Câu 4.Gi thuy t nghiên c u gì? Trình bày các d ng th c gi thuy t nghiên ế ế
cu?
_Gi u thuy t nghi n cế : gi thuy t nghiên c u xu i nghiên c u. Gi ế ất phát câu h
thuyết là câu tr l m th ho c là s tr l ời ướ tiên đoán để i cho câu hỏi hay “vấn đề” nghiên
cu. : gi thuy t không ph i s quan sát, t hi ng s v t, ph c Chú ý ế n tượ ải đượ
kim ch ng b lý lu n ho c th c nghi m. ằng các cơ sở
_Các d ng th c gi thuy t nghiên c ế u: m t gi thuy ết nghiên cu th được phát
biu theo hai d ng th c:
*Dng th nhân_quức “quan hệ ả”:
Mt gi thuy t t ế t ph i ch ng m i quan h nhân qu ng s d ng t ứa đự thườ ướm
th “có th ”. C n phân bi t gi thuy t v ế i nh ng k t lu n. ế
*D u_vng thức “nế ậy thì”:
dạng y cũng thường đư ụng đểc s d đặt gi thuy i ết. Đó “nếu”…có liên quan tớ
…,”vậy thì” nguyên nhân đó có thể ảnh hưởng đế n hiu qu.
_Cách đặt gi thuyết:
Điều quan tr t giọng trong cách đặ ế thuy t ph thải đặt như thế nào đ thc hi n
thí nghi m ki m ch thuy y, trong vi c y d ng m ứng “đúng” hay “sai” gi ết đó. vậ t
gii thuy t n tr lế i các câu h i sau:
Gi thuy t này có th ti n hành th c không? ế ế c hin đượ
Các bi n hay các y u t nào c c nghiên c u? ế ế ần đượ
Phương pháp thí nghiệ ảo sát, điềm nào (trong phòng , kh u tra, bng câu hi, phng
vấn,…) được s dng trong nghiên cu?
Các ch tiêu nào c t trong su t thí ngi m? ần đó đạ
Phương pháp x s li i nghiên c bác bệu nào ngườ ứu dùng để hay chp
nhn gi thuy t? ế
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 18
Câu 5.Trình bày khái ni m vai trò c ng quan nghiên c a “Tổ ứu”? Nêu quy
trình t ng quan nghiên c u?
_Khái ni ng quan nghiên cm T u:
quá trình ch n l c các tài li u ch nghiên c m các đề u, trong đó bao gồ
thông tin , ý ứng đượ ột quan điểm nào đó đng, d liu bng ch c trình bày trên m
hoàn thành các m nh. ục tiêu đã xác đị
Tng quan nghiên cu chia 2 loi:
i. Tp chung v o t ng quan các nghiên c n trong quá kh . ứu đã thực hi
ii. Tp trung vào t ng quan thuy ết trong đó trình bày các thuyết đã cùng giả
thích m t hi ng khao h ện tượ ọc nào đó.
_Vai trò c a T ng quan nghiên c u:
+Vai trò ch y ếu:NC và làm rõ các thông tin, ý tưởng, d liu bng chng ca mi tài
liệu đã đượ ột quan điể ất định. Qua đó đưa ra kế ủa các NC đã c la chn thoe m m nh t qu c
được thc hin trong quá kh, nh c. Bên c ng ững làm được chưa làm đượ ạnh đó, t
quan lý thuy t t p trung trình bày các thuy i thích m t hi ng KH và ế ết đã có cùng giả ện tư
so sánh chúng v m sâu, tính nh ật độ ất quán…
+Vai trò đố ới các công đoại v n ca NC:
Đối vi vi nh vệc xác đị ấn đề nghiên cu: giúp ngườ ạng đượi nghin cu nhn d c
những đã làm những chưa làm đư đó tổc, t ng quan tt s tiết kim thi gian
đị đượnh v c nghiên cu c i nghiên c không làm nhủa ngườ ứu, đ ng không ý nghĩa
khjoa h c hay nh i. ững gì người khác đã làm rồ
Xây d thuy t cho nghiên cựng sở ế u: giúp xây d ng n n t ng lý thuy t cho ế
mô hinh nghiên c u, gi thuy t cho nghiên c u ki nh lý thuy t ho cho vi c ế ểm đị ế ặc làm cơ sở
cn thi t ph i xây d ng lý thuy t. ế ế
Đối vi vic la chọn phƣơng pháp nghiên cứu: i nghiên cgiúp ngườ ứu đánh giá
được các phương pháp nghiên cứ đã đượ ụng ưu nhược điểu c s d m ca s la chn
phương pháp thích hợp cho nghiên cu ca mình.
Đối vi vic so sánh kết qu: giúp nnghiên c u xây d bi n lu n, so ựng sở
sánh k t qu nghiên c u v i k t qu nghiên c c bi t nh ng gì mang tính b sung ế ế ứu đã có, đặ
và nh i kháng v i các k t qu ững gì mang tính đố ế đã có.
=> Vi c t ng quan nghiên c u vai trò r t quan trong trong nghiên c u khoa h c,
không ch vi c mô t nh rút ra nh ng bài ng gì đã làm đã làm còn đánh giá chúng để
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 19
hc kinh nghi m ph c v cho công tác nghiên c u khoa h c c a b n thân m i nhà nghiên
cu.
_Quy trình t ng quan nghiên c c ứu: 7 bướ
Bƣớc 1: Xác định nhng t khóa v ch nghiên cđề u
Bƣớc 2: Ti n hành tìm ki m tài li u liên quan ế ế
Bƣớc 3: Li t kê các tài li u có liên quan m t thi tài nghiên c u ết đến đề
Bƣớc 4: Ti n hành nghiên c u tài li n ế ệu đã chọ
Bƣớc 5: Thi t k t ng k t tài li u ế ết sơ đồ ế
Bƣớc 6: Tóm t t các bài báo quan tr ng v ch nghiên c u, trích d n li t đề
các tài li u tham kh o
Bƣớc 7: T ng k t l i các tài li u nghiên c u ế
Câu 6.Nêu khái ni t k nghiên c mô hình quy trình thi t k nghiên ệm “thiế ế ứu”. Vẽ ế ế
cu và phân tích các ho ng c a quy trình thi t k nghiên c u? ạt độ ế ế
_Khái ni t k nghiên c ệm “thiế ế ứu”:
Thiết k nghiên c u trung tâm k t n i các ho n c a d án nghiên ế ế ạt động bả
cứu xác đị ẫu, thước đó, thu thậ ệu, phương pháp phân tích dữnh m p d li liu nhm tr li
cho câu hi nghiên c u.
Thiết k nghiên c n và th n nghiên c u. ế ứu liên quan đến tư duy phát tri c hi
Thiết k nghiên c u g n ch t v i câu h i nghiên c u và khung lý thuy t. ế ế
Thiết k nghiên c u bao g m các d án: Th i gian, ngu n l c, nh n l th c ế c để
hiên nghiên c u.
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020
Có bán t i photo S Giang 0986 388 263 M i nh t 2020 20
_Mô hình quy trình thi t k nghiên c u: gt tr78 ế ế
Ý tưởng NC
V n đ NC
Mc tiêu NC
Câu h i NC
Gi thuy t NC ế
XĐ PP tiếp cn NC
NC định tính NC định lượng
XĐ PP NC cụ th
PP thu thp và
x lý d li u

Preview text:

Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020
PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HC
MC LC
Chƣơng 1: TỔNG LUN V PPNCKH . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
Câu 1: Nêu khái ni
ệm “nghiên cứu”, “khoa học”, “nghiên cứu khoa học” và “phƣơng
pháp nghiên cu khoa học”. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
Câu 2: Phân bi
t nghiên cứu cơ bản và nghiên cu ng dng, nghiên cu quy np và
nghiên c
u din dch, nghiên cứu định tính và nghiên cứu định lƣợng. . . . . . . . . . . . . . . 4
Câu 3: trình bày th
t nghiên cu khoa hc ca Thietart và cng s. Phân tích các
bƣớc trong quá tình này. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
Câu 4: Gi
i thích các thut ng “Khái niệm”, “Định nghĩa”, “Đối tƣợng nghiên cứu”,
“Khách thể nghiên cứu”? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8
Câu 5: Bi
ến s nghiên cu là gì? Trình bày các loi biến s nghiên cu? . . . . . . . . . . . . 9
Câu 6: Nêu các s
n phm nghiên cu khoa học cơ bản và nội dung cơ bản ca mi loi?
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
Chƣơng 2: THIẾT K NGHIÊN CU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
Câu 1: Nêu khái ni
m v “ý tƣởng nghiên cứu”? Trình bày các cơ chế hình thành ý
tƣởng nghiên cu? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
Câu 2: Nêu khái ni
m v “vấn đề nghiên cứu là gì”. Trình bày mô hình chung nhận
d
ng vấn đề nghiên cu. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16
Câu 3. M
ục đích, mục tiêu và câu hi nghiên cu là gì? Nêu mi quán h gia mc
tiêu nghiên c
u và câu hi nghiên cu? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16
Câu 4.Gi
thuyết nghiên cu là gì? Trình bày các dng thc gi thuyết nghiên cu? . 17
Câu 5.Trình bày khái ni
m và vai trò của “Tổng quan nghiên cứu”? Nêu quy trình
tng quan nghiên cu? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
Câu 6.Nêu khái ni
ệm “thiết kế nghiên cứu”. Vẽ mô hình quy trình thiết kế nghiên cu
và phân tích các ho
ạt động ca quy trình thiết kế nghiên cu? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
Câu 7.Nêu các tiêu chí phân lo
i thiết kế nghiên cu? Phân bit gia nghiên cu khám
phá, nghiên c
u môt t và nghiên cu nhân qu? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21
Câu 8.Thi
ết kế nghiên cứu định lƣợng là gì? Nêu các căn cứ la chn thiết kế nghiên
c
ứu định tính. Ly ví d minh ha cho thiết kế nghiên cứu định tính? . . . . . . . . . . . . . 23
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 1
Mi nht 2020
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020
Câu 9: Thiết kế định lƣợng là gì? Nêu các căn cứ la chn thiết kế nghiên cứu định
lƣợng. Ly ví d minh ha cho thiết kế nghiên cứu định lƣợng? . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23
Câu 10: Thi
ết kế nghiên cu hn hợp là gì? Nêu các căn cứ la chn thiết kế nghiên
c
u hn hp? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
Chƣơng 3: NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
Câu 1: Nêu các phƣơng pháp sử dng trong nghiên cứu định tính. Phân tích “phƣơng
pháp nghiên cu tình huống” và “phƣơng pháp nghiên cứu tài liệu”. . . . . . . . . . . . . . . 24
Câu 2: Nêu các công c
thu thp d liệu định tính. Phân tích công c “phỏng vấn sâu”,
“thảo luận nhóm”, “quan sát”, “sử dng thông tin có sẵn” trong thu thp d liệu định tính.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
Câu 3: Nêu các bƣớc trong quá trình nghiên cứu định tính. Phân tích các bƣớc trong
quy trình này. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27
Câu 4:Nêu nguyên t
c chn mu trong nghiên cứu định tính. Phân tích các phƣơng
pháp chn mu trong nghiên cứu định tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29
Câu 5: Trình bày tóm t
t quy trình phân tích d liu trong nghiên cứu định tính. Nêu
tên m
ột đề tài có th s dụng phƣơng pháp nghiên cứu định tính. . . . . . . . . . . . . . . . . . 30
Chƣơng 4: NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƢỢNG . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32
Câu 1: Khái ni
m nghiên cứu định lƣợng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32
Câu 2: Nghiên c
ứu định lƣợng có những phƣơng pháp chủ yếu gì? Ly ví d minh ha?
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32
Câu 3: Phân tích quy trình nghiên cứu định lƣợng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32
Câu 4: Th
ế nào là d liệu sơ cấp? Ƣu và nhƣợc điểm? d liệu sơ cấp gm nhng loi gì?
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
Câu 5: Thế nào là d liu th cấp? Ƣu và nhƣợc điểm? D liu th cp gm nhng
lo
i gì? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 34
Câu 6: Phân bi
t d liệu sơ cấp và d liu th cp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35
Câu 7: Nêu các khái ni
ệm cơ bản trong chn mẫu: “đám đông, phần t, mẫu, đơn vị
m
u, khung mu, hiu qu chn mu, sai s trong chn mẫu”. Tại sao cn phi chn
m
u? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35
Câu 8: Hãy nêu các phƣơng pháp chọn mu ngu nhiên (xác xut) . . . . . . . . . . . . . . . . 36
Câu 9: Hãy nêu các phƣơng pháp chọn mu phi ngu nhiên (phi xác xut)? . . . . . . . . 37
Câu 10: Phân tích quy trình ch
n mẫu? Cách xác định kích thƣớc mu? . . . . . . . . . . . 38
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 2
Mi nht 2020
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020
Câu 11: Bn cht của đo lƣờng khái nim nghiên cu là gì ? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39
Câu 12: Có nh
ng cấp độ thang đo nào trong đo lƣờng khái nim nghiên cu? . . . . . 40
Câu 13: Hãy nêu m
t s vấn đề trong thiết kế bng hỏi định lƣợng: Định khung bng
h
i, xem xét th t các câu hi và son tho câu hi? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 40
Câu 14: Phân tích n
i dung ca nhp và chun b d liu trong thu thp d liệu định
lƣợng? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41
Câu 15. Phân tích các n
i dung ch yếu ca x lý d liệu định lƣợng: Thng kê mô t,
phân tích nhân t
ố, phân tích độ tin cậy thang đo và phân tích hồi qui tuyến tính. . . . . 42
Chƣơng 5: VIT VÀ THUYT TRÌNH BÁO CÁO NGHIÊN CU KHOA HC . . . 44
Câu 1: Trình bày c
u trúc ca mt báo cáo nghiên cu khoa hc. . . . . . . . . . . . . . . . . . 44
Câu 2: Nh
ững điểm chú ý v văn phong sử dng trong báo cáo nghiên cu khoa hc?46
Câu 3: Các cách trích d
n ngun tài liu tham kho trong các sn phm nghiên cu
khoa h
c?. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47
Câu 4: Th
ế nào là d liệu sơ cấp, ƣu và nhƣợc điểm, d liệu sơ cấp gm nhng loi gì?47
Câu 5: Th
ế nào là d liu th cấp, ưu và nhược điểm, d liu th cp gm nhng loi gì?
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 48
* D liu th cấp đƣợc thành hai loi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 49
Dữ liệu thứ cấp bên trong . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 49
Dữ liệu thứ cấp bên ngoài . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 49
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 3
Mi nht 2020
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020
Chƣơng 1: TNG LUN V PPNCKH
Câu 1: Nêu khái niệm “nghiên cứu”, “khoa học”, “nghiên cứu khoa học” và
“phƣơng pháp nghiên cứu khoa học”. Nghiên cu:
Theo Shuttleworth Martyn (2008): nghiên cứu bao hàm bất cứ sự thu thập dữ liệu,
thông tin và dữ kiện nào nhằm thúc đẩy tri thức.
Theo Cresswell (2008): nghiên cứu là quá trình gồm các bước thu thập và phân tích
thông tin nhằm gia tăng sự hiểu biết của chúng ta về một chủ đề hay một vấn đề.
Theo Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế (OECD): nghiên cứu có tính sáng tạo, có hệ
thống để làm giàu tri thức (tìm ra kiến thức mới và vận dụng nó).  Khoa hc:
Tri thức gồm tri thức kinh nghiệm và tri thức khoa học. Tri thức kinh nghiệm là những
hiểu biết tích lũy qua hoạt động sống hàng ngày trong mối quan hệ giữa con người với con
người và giữa con người với thiên nhiên. Tri thức khoa học là những hiểu biết được tích lũy
một cách có hệ thống nhờ hoạt động nghiên cứu khoa học.
Khoa học bao gồm một hệ thống tri thức về quy luật của vật chất và sự vận động của
vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy. Khoa học thường chia thành hai
nhóm chính: khoa học tự nhiên và khoa học xã hội.
Nghiên cu khoa hc: là một hoạt động tìm kiếm, phát hiện, xem xét, điều tra
hoặc thử nghiệm những kiến thức mới, lý thuyết mới… về tự nhiên và xã hội.
 Phƣơng pháp nghiên cứu khoa hc: là quá trình được sử dụng để thu thập thông
tin và dữ liệu phục vụ cho các quyết định nghiên cứu. Các phương pháp nghiên cứu có thể
bao gồm nghiên cứu lý thuyết, phỏng vấn, khảo sát và các nghiên cứu kỹ thuật khác; và có
thể bao gồm cả thông tin hiện tại và quá khứ.
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 4
Mi nht 2020
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020
Câu 2: Phân bit nghiên cứu cơ bản và nghiên cu ng dng, nghiên cu quy np
và nghiên cu din dch, nghiên cứu định tính và nghiên cứu định lƣợng.
Nghiên cứu cơ bản và nghiên cu ng dng Nghiên cứu cơ bản Nghiên cứu ứng dụng Khái
Là một nghiên cứu có hệ thống hướng tới Là một hình thức điều tra có hệ niệm
sự phát triển tri thức hay sự hiểu biết về thống liên quan đến ứng dụng
các khía cạnh cơ bản của hiện tượng. thực tế của khoa học.
Mục đích Tập trung vào xây dựng, khẳng định hoặc Để giải quyết các vấn đề thực tế
bác bỏ lý thuyết để giải thích hiện tượng của thế giới đương đại. quan sát được .
Nội dung Thực hiện mà không cần suy nghĩ về mục Không phải chỉ để hiểu và mở
tiêu cuối cùng mang tính ứng dụng thực tế. mang kiến thức.
Động lực thôi thúc các nhà khoa học tiến
hành mở rộng nghiên cứu là mở rộng kiến thức.
Kết quả Tạo ra những ý tưởng mới , nguyên tắc và Để cải thiện cuộc sống của con
ký thuyết, có thể không được sử dụng ngay người.
lập tức nhưng lại hình thành cơ sở của sự
tiến bộ và phát triến trong các lĩnh vực khác nhau.
Nghiên cu quy np và nghiên cu ng dng Nghiên cứu diễn dịch Nghiên cứu quy nạp Khái
Là suy luận dựa trên cách tiếp cận giả Là xem xét môi liên hệ dựa trên niệm
thuyết – suy luận. Cách tiếp cận này dựa một số ví dụ cụ thể, nhà nghiên
trên việc xây dựng một hay nhiều giả cứu khẳng định mỗi liên hệ là
thuyết và sau đó đặt các giả thuyết đó đúng cho tất cả các trường hợp trước một thực tế. tiếp theo.
Đối tượng Đối tượng trong kết luận của phép suy Đối tượng trong kết luận của
trong kết luận diễn dịch nhỏ hơn hoặc bằng phạm vi phép suy luận quy nạp lớn hơn
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 5
Mi nht 2020
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020 luận
đối tượng được đề cập ở tiền đề , do đó hoặc bằng phạm vi đối tượng
kết luận tất yếu chân thực và suy luận hợp được đề cập ở tiền đề, do đó kết logic.
luận chỉ có tính xác suất mặc dù
tiền đề chân thực và suy luận hợp logic.
Quá trình Đi từ cái chung đến cái riêng.
Đi từ thông tin riêng để đến kết luận chung.
Nghiên cứu định tính và nghiên cứu định lượng. Nghiên cứu định tính
Nghiên cứu định lượng Khái niệm
Là nghiên cứu thu thập, phân tích Là một quy trình nghiên cứu, nghiên
những dữ liệu mang tính mô tả như cứu chính thứ, khách quan và có hệ
câu viết, những hành vi ứng xử của thống trong đó các dữ liệu số được sử
con người được quan sát
dụng để thu thập thông tin về thế
giới, là phương pháp được sử dụng
để mô tả, để kiểm định các mối quan hệ, liên hệ nhân quả. PP chọn mẫu Phi xác suất Xác suất Số lượng mẫu Nhỏ Lớn
Thu thập dữ Trực tiếp qua quan sát or phỏng Qua xử lý liệu vấn Mối quan hệ
Trực tiếp tiếp xúc với người được Gián tiếp, quan sát từ xa phỏng vấn Bối cảnh NC Không kiểm soát Qua kiểm soát
Phân tích dữ Phân tích nội dung
Phân tích số liệu và sự hộ trợ của các liệu trình xử lý số liệu
KN PV,T/luận Đòi hỏi kỹ năng cao
Không đòi hỏi kỹ năng cao T/gian PV
Tương đối dài 90-120 phút
Tương đối ngắn thường dưới 45 phút Ví dụ
Nghiên cứu hệ thống quản trị rủi ro Nghiên cứu các yếu tố tác của ngân hàng Vietcombank
động đến quyết định mua của A
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 6
Mi nht 2020
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020
Câu 3: trình bày th t nghiên cu khoa hc ca Thietart và cng s. Phân tích
các bƣớc trong quá tình này.
Bƣớc 1: Xác định và lựa chọn vấn đề nghiên cứu:
Là việc đặt câu hỏi: “Cần chứng minh điều gì”, đưa ra những câu hỏi làm cơ sở cho
việc tìm kiếm câu trả lời thông qua các hoạt động nghiên cứu tiếp sau.
 Trường hợp 1: nhà nghiên cứu được giao đề tài.
Việc xác định và lựa chọn vấn đề nghiên cứu được thực hiện dựa trên nhu cầu của cơ
quan, đối tác giao nhiệm vụ nghiên cứu cho các nhà nghiên cứu.
 Trường hợp 2: Nhà nghiên cứu tự phát hiện vấn đề nghiên cứu.
Việc lựa chọn vấn đề nghiên cứu phải dựa trên những căn cứ sau:
 Đề tài có ý nghĩa khoa học hay không?
 Đề tài có ý nghĩa thực tiễn hay không?
 Đề tài có cấp thiết phải nghiên cứu hay không?
 Có đủ điều kiện đảm bảo cho việc hoàn thành đề tài hay không?
 Đề tài có phù hợp với dở thích hay không?
 Lưu ý khi chọn đề tài nghiên cứu:
 Mục tiêu, đối tượng nghiên cứu phải rõ ràng cụ thể và vạch ra hướng đi cho đề tài.
 Nên nói nhiều và sâu về một vấn đề nhỏ.
Bƣớc 2: Xây dựng luận điểm khoa học:
Nhà nghiên cứu cần xem xét lịch sử nghiên cứu vấn đề sau đó chỉ ra vấn đề nào đã
được giải quyết, vấn đề nào chưa thấu đáo hoặc chưa được giải quyết, cần làm rõ khái niệm,
công cụ lien quan đến đề tài nghiên cứu của mình.
 Ví dụ: Đề tài “Một số biện pháp nâng cao chất lượng giảng dạy ngoại ngữ cho
giảng viên đại học” thì cần phải xem xét những bài nghiên cứu trước đó để tìm ra điểm hạn
chế của nó, xác định và làm rõ những khái niệm: chất lượng, chất lượng giảng dạy, biện pháp,…
Bƣớc 3: Chứng minh luận điểm khoa học.
Cấu trúc logic chứng minh gồm 3 bộ phận:
 Luận điểm: trả lời câu hỏi cần chứng minh điều gì.
 Luận cứ: bằng chứng để chứng minh luận điểm.
 Phương pháp: cách tìm kiếm luận cứ để chứng minh luận điểm.
Các phương pháp thu thập dữ liệu:
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 7
Mi nht 2020
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020
 Tham khảo tài liệu: mục đích là nắm bắt được nội dung người đi trước đã làm,
không mất thời gian lặp lại những công việc người đi trước đã làm.
Ví dụ: Để chứng minh giả thuyết “ không thể loại bỏ cây bạch đàn ra khỏi cơ cấu cây
trông rừng”, người ta dựa vào nghiên cứu đã có trước (Vũ Cao Đàm, 2003).
 Thu thập dữ liệu từ thực nghiệm: quan sát, theo dõi, đo đạc qua các thí nghiệm.
Gồm các bước như: lập giả thuyết, xác định biến, bố trí thí nghiệm, thu thập dữ liệu để kiểm chứng giả thuyết.
 Phương pháp phi thực nghiệm: là phương pháp thu thập dữ liệu dựa trên sự quan
sát các sự kiện, sự vật đã hay đang tồn tại, từ đó tìm ra quy luật của chúng. Bao gồm quan
sát khách quan, phỏng vấn, phương pháp hội đồng, điều tra bằng bảng hỏi.
Bƣớc 4: Trình bày luận điểm khoa học.
Là công việc sau cùng và quan trọng nhất của người nghiên cứu, đó là tóm tắt và trình
bày kết quả làm sao cho người đọc dễ hiểu.
Các bước thực hiện cơ bản trong NCKH:
 Bước 1: Quan sát sự vật, hiện tượng.
 Bước 2: Phát hiện và đặt vấn đề nghiên cứu
 Bước 3: Xây dựng giả thuyết
 Bước 4: Thu thập thông tin
 Bước 5: Xây dựng luận cứ lý thuyết và luận cứ thực tiễn
 Bước 6: Phân tích và thảo luận
 Bước 7: Kết luận và kiến nghị
Câu 4: Gii thích các thut ng “Khái niệm”, “Định nghĩa”, “Đối tƣợng nghiên
cứu”, “Khách thể nghiên cứu”?
Khái nim là hình thức của tư duy, nó phản ánh một lớp các đối tượng như sự vật,
quá trình và hiện tượng thông qua các thuộc tính, đặc trưng, bản chất của các đối tượng đó.
Khái niệm hình thành nên sự hiểu biết của con người về các sự vật, hiện tượng được phản ánh.
 Định nghĩa là sự xác định bằng ngôn ngữ nhất định những đặc trưng cơ bản tạo
thành nội dung của khái niệm về một sự vật, hiện tượng hay quá trình, với mục đích phân
biệt nó với các sự vật hiện tượng hay quá trình khác. Định nghĩa là thao tác logic xác định,
nêu lên nội hàm của khái niệm, giúp xác định được các đối tượng mà khái niệm phản ánh.
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 8
Mi nht 2020
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020
 Đối tƣợng nghiên cu là bản chất sự vật hoặc hiện tượng cần xem xét và làm rõ.
Trong nghiên cứu khoa học, đối tượng nghiên cứu là vấn đề chung mà nghiên cứu phải tìm
cách giải quyết, là mục tiêu mà nghiên cứu hướng đến. Nhà nghiên cứu phải trả lời câu hỏi
“mình muốn nghiên cứu cái gì?”
Khách th nghiên cu là hệ thống sự vật, hiện tượng tồn tại khách quan trong các
mối liên hệ mà nhà nghiên cứu cần khám phá. Khách thể nghiên cứu là vạt mang đối tượng nghiên cứu.
Câu 5: Biến s nghiên cu là gì? Trình bày các loi biến s nghiên cu?
 Biến số là từ được dùng để mô tả sự vật, hiện tượng có sự biến đổi khác nhau mà
nhà nghiên cứu muốn nghiên cứu, quan sát.
 Ví dụ: tuổi, giới, dân tộc, chiều cao, huyết áp, cholesterol, đường huyết….
 Các loại biến số nghiên cứu:
 Biến định tính (biến số phạm trù) được hình thành bởi một tập hợp những đặc tính
của một loại phạm trù không theo số đo hoặc thang đo. Các biến này được xác định thông
qua tập hợp các đặc tính với đặc điểm. Các đặc tính phải loại trừ lẫn nhau.
 Biến danh mục: khi các nhóm biến không cần sắp xếp theo thứ tự nhất định (nhóm máu).
 Biến thứ hạng: khi các nhóm biến được sắp xếp theo thứ tự nhất định (mức độ lâm sàng 1,2,3. ).
 Biến nhị phân: là biến đặc biệt chỉ nhận hai giá trị (có hoặc không; nam hoặc nữ).
 Biến định lượng: được thể hiện bằng những đơn vị trong đó các con số được gán
cho mỗi đơn vị của biến mang ý nghĩa toán học.
 Biến liên tục: là biến số nhận bất ký giá trị nào trên trục số (chiều cao, cân nặng…).
 Biến rời rạc: là biến số nhận các giá trị là số nguyên (số lần xét nghiệm, …).
 Biến tỷ suất: Giá trị zero là giá trị thực (chiều cao, cân nặng…) .
 Biến khoảng chia: Giá trị zero không có thực mà do quy ước (độ cận, viễn của mắt).
 Trong nghiên cứu thực nghiệm, chúng ta cũng có thể phân loại biến số theo tương
quan giữa các biến số thành 2 loại là biến độc lập và biến phụ thuộc.
 Biến độc lập: là các yếu tố ,điều kiện khi bị thay đổi trên đối tượng nghiên cứu sẽ
ảnh hưởng đến kết quả thí nghiệm.
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 9
Mi nht 2020
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020
 Biến phụ thuộc: là những chỉ tiêu đo đạc và bị ảnh hưởng trong suốt quá trình thí nghiệm.
Câu 6: Nêu các sn phm nghiên cu khoa học cơ bản và nội dung cơ bản ca
mi loi?
 Các sản phẩm nghiên cứu khoa học cơ bản gồm có:
 Luận văn, đề án, đồ án, khóa luận bậc đại học  Luận văn Thạc sĩ  Luận án Tiến sĩ
 Báo cáo đề tài nghiên cứu khoa học  Chuyên đề khoa học  Bài báo khoa học
 Nội dung cơ bản của mỗi loại:
1. Luận văn, đề án, đồ án, khóa lun bậc đại hc:Là một công trình nghiên cứu
khoa học của sinh viên các trường đại học thực hiện vào học kì cuối để tốt nghiệp ra trường
 Hình thức và nội dung bao gồm:
I- Phn m đầu:
1. Tính cấp thiết của đề tài
(Nêu rõ các lý do đề tài này cần thiết nghiên cứu)
2. Xác lập các vấn đề nghiên cứu - Mục đích nghiên cứu - Mục tiêu nghiên cứu - Câu hỏi nghiên cứu
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
- Đối tượng nghiên cứu: - Phạm vi nghiên cứu: + Về nội dung:
+ Về không gian thị trường: + Về thời gian:
II - Tng quan nghiên cu: Nội dung phải tổng quan được tài liệu liên quan đến chủ
đề của luận văn để làm cơ sở cho việc thiết kế các nội dung nghiên cứu. Tài liệu phải cập
nhật, viết có tính phân tích tổng hợp chứ không làm tóm tắt các kết quả nghiên cứu từ tài
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 10
Mi nht 2020
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020
liệu lược khảo. Phải ghi đầy đủ họ và tên tác giả, năm, tên bài nghiên cứu, địa bàn nghiên
cứu, số liệu, phương pháp phân tích và kết quả nghiên cứu.
III - Khung lý thuyết và phương pháp nghiên cứu:
- Trình bày và thảo luận các khái nim quan trng nhất liên quan đến vấn đề nghiên
cứu, các chỉ tiêu, công thức tính toán và ý nghĩa của các chỉ tiêu đo lường được sử dụng
trong đề tài nghiên cứu (dựa vào các lý thuyết, nghiên cứu từ trước đến nay) giúp người đọc
hiểu được nghiên cứu của tác giả.
- Trình bày có tính h thng các lý thuyết về các vấn đề có liên quan đến đề tài được
chọn nghiên cứu để làm cơ sở cho phân tích thực tiễn.
- Xây dựng mô hình nghiên cứu từ tổng quan lý thuyết
- Trình bày các phương pháp nghiên cứu chính như phương pháp mô tả, phương pháp
suy diễn, phương pháp quy nạp, mô phỏng, thống kê, dự báo…
+ Thu thập dữ liệu thứ cấp
+ Thu thập dữ liệu sơ cấp (phỏng vấn, khảo sát bảng hỏi) + Phân tích dữ liệu
IV- Kết qu phân tích s liu nghiên cu và tho lun: Phần này trình bày chi tiết kết
quả của nghiên cứu bằng cách sử dụng bảng số liệu, hình, mô tả, sử dụng phép thống kê
đánh giá kết quả,. . sao cho kết quả chính của nghiên cứu được nổi bật.Trình bày các kết quả
nghiên cứu một cách tuần tự và có tính hệ thống về các vấn đề nghiên cứu phù hợp với cơ
sở lý luận được trình bày ở phần trước.Phân tích và rút ra nhận xét về các kết quả nghiên
cứu thực tế so với lý thuyết.
Chương này có thể viết thành hai dạng: trình bày kết quả và thảo luận chung hay tách
trình bày kết quả và thảo luận riêng. Người viết chọn cách viết sao cho phù hợp với khả
năng của mình cũng như đặc điểm điểm của kết quả nghiên cứu.Nội dung thảo luận phải
làm nổi bậc mối quan hệ của kết quả đạt được của nghiên cứu với giả thuyết đặt ra cho
nghiên cứu.Thảo luận làm rõ những kết quả chính, ý nghĩa, các vấn đề có liên quan; dùng
tài liệu tham khảo để biện minh kết quả nghiên cứu.Bài viết phải tạo được sự gắn kết của
kết quả nghiên cứu với nội dung, nội dung với mục tiêu, và mục tiêu với tên đề tài.
V- Kết lun và kiến ngh: Căn cứ vào kết quả chính của nghiên cứu để đưa ra các kết
luận liên quan đến kết quả nghiên cứu ở phần trước và đề xuất cho các nghiên cứu tiếp theo.
Các kết luận phải hướng vào mục tiêu nghiên cứu đã xác định ngay từ đầu. Các kiến nghị
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 11
Mi nht 2020
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020
cũng phải được rút ra từ kết quả nghiên cứu cùng với những kết luận phù hợp với mục đích nghiên cứu.
VII- Tài liu tham kho: Nêu đầy đủ và trung thực các tài liệu mà khóa luận có tham
khảo trong quá trình tiến hành nghiên cứu.
VIII- Ph lc: Tập hợp các dữ liệu, hình ảnh, sơ đồ, biểu mẫu nhằm minh họa, bổ sung
cho nội dung chính của khóa luận.
2. Luận văn Thạc sĩ:
Về bố cục và số chương tùy thuộc vào từng chuyên ngành và đề tài cụ thể, nhưng
thông thường bao gồm số phần và số chương như sau:
- M đầu: Trình bày lí do chọn đề tài, mục đích, đối tượng và phạm vi nghiên cứu, ý
nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài nghiên cứu.
- Tng quan: Phân tích, đánh giá các công trình nghiên cứu đã có của các tác giả trong
và ngoài nước liên quan mật thiết đến đề tài; nêu những vấn đề còn tồn tại; chỉ ra những vấn
đề mà đề tài cần tập tủng nghiên cứu và giải quyết.
- Nhng nghiên cu thc nghim hoc lí thuyết: Trình bày các cơ sở lí thuyết, lí luận,
giả thuyết khoa học và phương pháp nghiên cứu đã được sử dụng trong luận văn.
- Trình bày đánh giá, bàn luận kết qu: Mô tả ngắn gọn công việc nghiên cứu đã tiến
hành, các số liệu nghiên cứu khoa học hoặc số liệu thực nghiệm. Phần bàn luận phải căn cứ
vào các dữ liệu khoa học thu được trong quá trình nghiên cứu hoặc đối chiếu với kết quả
nghiên cứu của tác giả khác thông qua tài liệu tham khảo.
- Kết lun và kiến ngh cho nhng nghiên cu tiếp theo: Trình bày những kết quả mới của luận văn.
- Danh mc công trình công b ca tác gi( nếu có ): Liệt kê các bài báo, công trình
đã công bố của tác giả về nội dung của đề tài theo trình tự thời gian công bố.
- Danh mc tài liu tham kho: Gồm các tài liệu được trích dẫn, sử dụng và đề cập trong luận văn.
- Ph lc: số liệu, biểu mẫu, tranh ảnh,. . nhằm minh họa, hỗ trợ cho nội dung của luận
văn. Không được dày hơn phần chính của luận văn.
Về trình bày, luận văn được trình bày ngắn gọn, rõ ràng mạch lạc, sạch sẽ, không được
tẩy xóa, có đánh số trang, đánh số bảng biểu, hình vẽ, đồ thị. Tác giả cần có lời cam đoan
danh dự về công trình khoa học này của mình.
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 12
Mi nht 2020
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020
3. Lun án Tiến sĩ:
Về bố cục và số chương của mỗi luận án tùy thuộc vào từng chuyên ngành và đề tài cụ
thể, nhưng thông thường bao gồm các phần như sau:
- Lời cam đoan của tác gi
- Tóm t
t lun án
- M
đầu :Trình bày lí do chọn đề tài, mục đích, đối tượng và phạm vi nghiên cứu, ý
nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài nghiên cứu.
- Tng quan tình hình nghiên cu, mc tiêu và nhim v nghiên cu: Phân tích, đánh
giá các công trình nghiên cứu đã có của các tác giả trong và ngoài nước liên quan mật thiết
đến đề tài; nêu những vấn đề còn tồn tại, chỉ ra những vấn đề mà đề tài cần tập tủng nghiên cứu, giải quyết.
- Cơ sở lí lun và gi thuyết khoa hc: Trình bày các cơ sở lí luận và giả thuyết khoa
học được sử dụng trong luận án.
- Kết qu nghiên cu, phân tích và bàn lun kết qu nghiên cu:
Mô tả ngắn gọn các kết quả nghiên cứu, thực nghiệm.
Phần bàn luận phải căn cứ vào các dữ liệu khoa học thu được trong quá trình nghiên
cứu, thực nghiệm của đề tài hoặc đối chiếu với kết quả nghiên cứu, thực nghiệm của các tác
giả khác thông qua các tài liệu tham khảo.
Nêu bật lên những kết quả nghiên cứu mới của luận án bằng các minh chứng cụ thể.
- Kết lun và kiến ngh v nhng nghiên cu tiếp theo: Đề xuất kiến nghị và những
nghiên cứu tiếp theo dựa vào kết quả của luận án.
- Danh mc công trình công b ca tác gi: Liệt kê các bài báo, công trình đã công bố
của tác giả về nội dung của đề tài theo trình tự thời gian công bố.
- Danh mc tài liu tham kho. - Ph lc.
Về trình bày, luận án được trình bày ngắn gọn, rõ ràng mạch lạc, sạch sẽ, không được
tẩy xóa, có đánh số trang, đánh số bảng biểu, hình vẽ, đồ thị. Tác giả cần có lời cam đoan
danh dự về công trình khoa học này của mình.
4. Báo cáo đề tài nghiên cu khoa hc: Khi viết báo cáo đề tài nghiên cứu khoa
hoc-một hình thức tổ chứ NCKH, được đặc trưng bởi nhiêm vụ nghiên cứu và do một người
hoặc một nhóm người thực hiện, định hướng vào việc trả lời những câu hỏi về ý nghĩa học
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 13
Mi nht 2020
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020
thuật, có thể chưa quan tâm thực hiện hóa trong hoạt động thức tiễn, nhà nghiên cứu phải
chú ý đảm bảo trình bày đủ các nội dung của báo cáo, bao gồm:
- M đầu:Nêu mục tiêu, đối tượng, phạm vi nghiên cứu, ý nghĩa của đề tài, dự án.
- Chương I: Tổng quan nghiên cứu tình hình trong và ngoài nước.Lược khảo các công
trình nghiên cứu trong và ngoài nước đã công bố liên quan mật thiết đến đề tài, dự án.
- Chương II:Phương tiện, phương pháp nghiên cứu. Trình bày cơ sở lí thuyết, lí luận
và phương pháp nghiên cứu đã được sử dụng trong đề tài.
- Chương III:Kết quả và thảo luận.
- Kết lun và kiến ngh.
- Danh mc tài liu tham kho. - Ph lc.
5. Chuyên đề khoa hc:Báo cáo chuyên đề khoa học là một hình thức trao đổi, phổ
biến thông tin, kiến thức với một chủ đề rõ rệt, tập trung. Bố cục bao gồm:
- Phn m đầu: Nêu tổng quan về chuyên đề nghiên cứu, giới thiệu vắn tắt sự hình
thành chuyên đề nghiên cứu
Nêu tính cấp thiết,mục tiêu, đối tượng,phạm vi nghiên cứu, ý nghĩa khoa học và thực
tiễn của chuyên đề;mục đích, yêu cầu của chuyên đề
- Kết qu nghiên cu.
- K
ết lun và kiến ngh.
- Tài li
u tham kho. - Ph lc.
6. Bài báo khoa hc: Viết để công bố trên tạp chí, hội nghị khoa học, tham gia tranh luận.
Phải trình bày chính xác về kết quả nghiên cứu, viết rõ ràng dễ hiểu, tuân theo kiểu
trình bày chuyên biệt về kiến thức khoa học. Không sử dụng từ ngữ khó hiểu hay thông tục,
tài liệu chứng minh đầy đủ và thích hợp, có liên kết với chủ đề của bài báo và trong bài
không sử dụng kết quả ( chưa xuất bản) của người khác khi chưa được sự đồng ý.
Một bài báo bao gồm các thành phần sau đây:
- Tiêu đề:tên của bài báo, cần ngắn gọn và phù hợp để chú dẫn.
- Tác gi: ghi đầy đủ, không viết tắt. Tên tác giả ghi đầu tiên là tác giả chính, thứ tự
các tên tác giả tiếp theo được ghi tùy theo mức độ đóng góp quan trọng cho nghiên cứu.
- Địa ch thư tín: địa chỉ đầy đủ để người đọc có thể liên hệ được.
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 14
Mi nht 2020
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020
- Tóm lược: mô tả vắn tắt vấn đề và kết quả ( mục đích nghiên cứu, phạm vi nghiên
cứu, phương pháp sử dụng, các kết quả chính bao gồm bất kì các phát hiện mới nào, các kết
luận chủ yếu và ý nghĩa của chúng ).
- Gii thiu: cho biết vấn đề nghiên cứu là gì và giới thiệu các thông số nghiên cứu.
Tác giả bài báo trình bày các tính chất và phạm vi của vấn đề được nghiên cứu, liên hệ đến
các nghiên cứu trước đây; giải thích mục tiêu nghiên cứu và các phương pháp (không nên viết quá 2 trang giấy)
- Phương pháp: thông tin về thời gian và địa điểm thực hiện nghiên cứu, mô tả chi tiết
bố trí thí nghiệm, mô tả chính xác các đối tượng được sử dụng trong nghiên cứu, các chi tiết
kĩ thuật, khối lượng, nguồn gốc, phương pháp chuẩn bị các vật liệu đã được sử dụng.
- Kết qu: Trình bày theo mục tiêu đã được nêu trong phần giới thiệu.
- Tho lun: Nêu ý nghĩa kết quả tìm được, thảo luận và giải thích kết quả đó.
- Kết lun và kiến ngh: Phát biểu kết luận quan trọng nhất. Đề xuất nghiên cứu trong
tương lai tiếp theo kết quả đã đạt được hoặc đề nghị áp dụng kết quả nếu nghiên cứu có kết quả thật thuyết phục.
- Cm t:Cảm tạ người tài trợ kinh phí nghiên cứu, những người quan trọng đã giúp
trong nghiên cứu ( Không bắt buộc ).
- Tài liu tham kho.
Chƣơng 2: THIT K NGHIÊN CU
Câu 1: Nêu khái nim v “ý tƣởng nghiên cứu”? Trình bày các cơ chế hình thành
ý tƣởng nghiên cu?
_khái nim v “ý tƣởng nghiên cứu”: Là những ý tưởng ban đầu về vấn đề nghiên
cứu, từ những ý tưởng ban đầu này, nhà nghiên cứu sẽ tiếp tục tìm hiểu để nhận dạng được vấn đề nghiên cứu.
_Cơ chế hình thành ý tƣởng nghiên cu :
 Cơ chế t giác: ý tưởng mới xuất hiện như “tia chớp”, đó là một hình thức nhảy
vọt tư duy được goij là trực giác.
 Cơ chế phân tích nguyên nhân và hu qu ca mt vấn đề, phát hin muâ
thun, thiếu sót: các thiếu sót này không thể giải quyết bằng những trí thức đã có, do đó
cần nghiên cứu để khám phá,bổ sung, phát triển. Việc phát hiện ra ý tưởng nghiên cứu
thông qua việc phân tích nguyên nhân, hậu quả, mâu thuẫn trong thực tiễn.
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 15
Mi nht 2020
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020
 Cơ chế tiếp cn thc tin: cơ chế này được thực hiện qua quá trình thâm nhập cơ
sở thưc tế, tiếp xúc với các nhà h oạt động thực tiễn để phát sinh ra những vấn đề gay cấn,
đòi hỏi phải có sự tham gia giải quyết của khoa học.
Câu 2: Nêu khái nim v “vấn đề nghiên cứu là gì”. Trình bày mô hình chung
nhn dng vấn đề nghiên cu.
_Khái nim v “vấn đề nghiên cứu”:
Vấn đề nghiên cứu là sự thắc mắc của nhà nghiễn cứu về một vấn đề có hạn trong lý
thuyết thực tiễn và được trả lời/ xác minh hay làm rõ thông qua hoạt động NCKH.
 Đặc điểm cơ bản của vấn đề nghiên cứu:
1. Vấn đề nghiên cứu phải là một vấn đề có thực.
2. Giải quyết vấn đề nghiễn cứu phải mang lại lợi ích thiết thực cho con người.
*Việc xác định vấn đề nghiễn cứu là khâu đầu tiên trong mọi dự án khoa học.
_Mô hình chung nhn dng vấn đề nghiên cu: Theo dõi thực tế Theo dõi lý thuyết Tổng kết lý thuyết Nghiên cứu lý thuyết
Nhận dạng vấn đề nghiên (Thực tế) (Thực tế) cứu
Câu 3. Mục đích, mục tiêu và câu hi nghiên cu là gì? Nêu mi quán h gia
mc tiêu nghiên cu và câu hi nghiên cu?
_Mục đích nghiên cứu: là hướng đến một điều gì đó hay một công việc nào đó trong
nghiên cứu mà người nghiên cứu mong muốn để hoàn thành, nhưng thường thì mục đích
khó có thể do lường hay định lượng.
Mục đích trả lời câu hỏi “nhằm vào việc gì”?, hoặc “phục vụ cho điều gì”? và mang ý
nghĩa thực tiễn nghiên cứu.
_Mc tiêu nghiên cu: là thực hiện điều gì hoặc hoạt động nào đó cụ thể, rõ ràng mà
người nghiên cứu sẽ hoàn thành theo kế hoạch đã đặt ra trong nghiên cứu, mục tiêu nghiên
cứu có thể đo lường hay định lượng được.
Mục tiêu câu trả lời câu hỏi “làm cái gì”? và là điều mà kết quả phải đạt được.
_Câu hi nghiên cu: là một phát biểu mamg tính bất định về một vấn đề. Vì mamng
tính bất định, nên nhà khoa học phải tìm hiểu những yếu tố nào dẫn đến sự bất định.
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 16
Mi nht 2020
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020
_Mi quán h gia mc tiêu nghiên cu và câu hi nghiên cu: mục tiêu nghiên
cứu có thể phát biểu dưới dạng tổng quát hoặc cụ thể. Cũng có thể phát biểu mục tiêu dưới
dạng câu hỏi và đó chính là câu hỏi nghiên cứu.
Câu 4.Gi thuyết nghiên cu là gì? Trình bày các dng thc gi thuyết nghiên cu?
_Gi thuyết nghin cu: giả thuyết nghiên cứu xuất phát tư câu hỏi nghiên cứu. Giả
thuyết là câu trả lời ướm thử hoặc là sự tiên đoán để trả lời cho câu hỏi hay “vấn đề” nghiên
cứu. Chú ý: giả thuyết không phải là sự quan sát, mô tả hiện tượng sự vật, mà phải được
kiểm chứng bằng các cơ sở lý luận hoặc thực nghiệm.
_Các dng thc gi thuyết nghiên cu: một giả thuyết nghiên cứu có thể được phát
biểu theo hai dạng thức:
*Dng thức “quan hệ nhân_quả”:
Một giả thuyết tốt phải chứa đựng mối quan hệ nhân quả và thường sử dụng từ ướm
thử “có thể”. Cần phân biệt giả thuyết với những kết luận.
*Dng thức “nếu_vậy thì”:
dạng này cũng thường được sử dụng để đặt giả thuyết. Đó là “nếu”…có liên quan tới
…,”vậy thì” nguyên nhân đó có thể ảnh hưởng đến hiệu quả.
_Cách đặt gi thuyết:
Điều quan trọng trong cách đặt giả thuyết là phải đặt như thế nào để có thể thực hiện
thí nghiệm kiểm chứng “đúng” hay “sai” giả thuyết đó. Vì vậy, trong việc xây dựng một
giải thuyết ần trả lời các câu hỏi sau:
 Giả thuyết này có thể tiến hành thực hiện được không?
 Các biến hay các yếu tố nào cần được nghiên cứu?
 Phương pháp thí nghiệm nào (trong phòng , khảo sát, điều tra, bằng câu hỏi, phỏng
vấn,…) được sử dụng trong nghiên cứu?
 Các chỉ tiêu nào cần đó đạt trong suốt thí ngiệm?
 Phương pháp xử lý số liệu nào mà người nghiên cứu dùng để bác bỏ hay chấp nhận giả thuyết?
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 17
Mi nht 2020
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020
Câu 5.Trình bày khái nim và vai trò của “Tổng quan nghiên cứu”? Nêu quy
trình tng quan nghiên cu?
_Khái nim Tng quan nghiên cu:
 Là quá trình chọn lọc các tài liệu và chủ đề nghiên cứu, trong đó bao gồm các
thông tin , ý tưởng, dữ liệu và bằng chứng được trình bày trên một quan điểm nào đó để
hoàn thành các mục tiêu đã xác định.
 Tổng quan nghiên cứu chia 2 loại:
i. Tập chung vảo tổng quan các nghiên cứu đã thực hiện trong quá khứ.
ii. Tập trung vào tổng quan lý thuyết trong đó trình bày các lý thuyết đã có cùng giả
thích một hiện tượng khao học nào đó.
_Vai trò ca Tng quan nghiên cu:
+Vai trò ch yếu:NC và làm rõ các thông tin, ý tưởng, dữ liệu bằng chứng của mỗi tài
liệu đã được lựa chọn thoe một quan điểm nhất định. Qua đó đưa ra kết quả của các NC đã
được thực hiện trong quá khứ, những gì làm được và chưa làm được. Bên cạnh đó, tổng
quan lý thuyết tập trung trình bày các lý thuyết đã có cùng giải thích một hiện tượng KH và
so sánh chúng về mật độ sâu, tính nhất quán…
+Vai trò đối với các công đoạn ca NC:
 Đối vi việc xác định vấn đề nghiên cu: giúp người nghiện cứu nhận dạng được
những gì đã làm và những gì chưa làm được, từ đó tổng quan tốt sẽ tiết kiệm thời gian và
định vị được nghiên cứu của người nghiên cứu, để không làm những gì không có ý nghĩa
khjoa học hay những gì người khác đã làm rồi.
Xây dựng cơ sở lý thuyết cho nghiên cu: giúp xây dựng nền tảng lý thuyết cho
mô hinh nghiên cứu, giả thuyết cho nghiên cứu kiểm định lý thuyết hoặc làm cơ sở cho việc
cần thiết phải xây dựng lý thuyết.
 Đối vi vic la chọn phƣơng pháp nghiên cứu: giúp người nghiên cứu đánh giá
được các phương pháp nghiên cứu đã được sử dụng ưu nhược điểm của nó và sự lựa chọn
phương pháp thích hợp cho nghiên cứu của mình.
 Đối vi vic so sánh kết quả: giúp nhà nghiên cứu xây dựng cơ sở biện luận, so
sánh kết quả nghiên cứu với kết quả nghiên cứu đã có, đặc biệt những gì mang tính bổ sung
và những gì mang tính đối kháng với các kết quả đã có.
=> Việc tổng quan nghiên cứu có vai trò rất quan trong trong nghiên cứu khoa học,
không chỉ là việc mô tả những gì đã làm đã làm mà còn đánh giá chúng để rút ra những bài
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 18
Mi nht 2020
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020
học kinh nghiệm phục vụ cho công tác nghiên cứu khoa học của bản thân mỗi nhà nghiên cứu.
_Quy trình tổng quan nghiên cứu: 7 bước
 Bƣớc 1: Xác định những từ khóa về chủ đề nghiên cứu
 Bƣớc 2: Tiến hành tìm kiếm tài liệu liên quan
 Bƣớc 3: Liệt kê các tài liệu có liên quan mật thiết đến đề tài nghiên cứu
 Bƣớc 4: Tiến hành nghiên cứu tài liệu đã chọn
 Bƣớc 5: Thiết kết sơ đồ tổng kết tài liệu
 Bƣớc 6: Tóm tắt các bài báo quan trọng về chủ đề nghiên cứu, trích dẫn và liệt kê các tài liệu tham khảo
 Bƣớc 7: Tổng kết lại các tài liệu nghiên cứu
Câu 6.Nêu khái niệm “thiết kế nghiên cứu”. Vẽ mô hình quy trình thiết kế nghiên
cu và phân tích các hoạt động ca quy trình thiết kế nghiên cu?
_Khái niệm “thiết kế nghiên cứu”:
 Thiết kế nghiên cứu là trung tâm kết nối các hoạt động cơ bản của dự án nghiên
cứu xác định mẫu, thước đó, thu thập dữ liệu, phương pháp phân tích dữ liệu nhằm trả lời cho câu hỏi nghiên cứu.
 Thiết kế nghiên cứu liên quan đến tư duy phát triển và thực hiện nghiên cứu.
 Thiết kế nghiên cứu gắn chặt với câu hỏi nghiên cứu và khung lý thuyết.
 Thiết kế nghiên cứu bao gồm các dự án: Thời gian, nguồn lực, nhận lực để thực hiên nghiên cứu.
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 19
Mi nht 2020
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263
Mi nht 2020
_Mô hình quy trình thiết kế nghiên cu: gt tr78 Ý tưởng NC Vấn đề NC Mục tiêu NC Câu hỏi NC Giả thuyết NC XĐ PP tiếp cận NC NC định tính NC định lượng XĐ PP NC cụ thể XĐ PP thu thập và xử lý dữ liệu
Có bán ti photo S Giang 0986 388 263 20
Mi nht 2020