Đang tải lên

Vui lòng đợi trong giây lát...

Preview text:

1. Cơ chế chính của thuốc nhuận tràng tạo khối là: A. Kéo nước vào ruột
B. Trương nở làm tăng thể tích phân
C. Kích thích đám rối thần kinh ruột D. Giảm hấp thu nước
2. Thuốc tạo khối thích hợp nhất cho đối tượng nào? A. Trẻ em tiêu chảy
B. Người táo bón mạn tính
C. Bệnh nhân đau bụng cấp D. Tắc ruột
3. Khi dùng thuốc nhuận tràng tạo khối cần lưu ý: A. Uống ít nước B. Uống nhiều nước C. Dùng lúc đói D. Dùng cùng thuốc khác
4. Thuốc nhuận tràng kích thích có vị trí tác động chính là: A. Dạ dày B. Ruột non C. Ruột già D. Gan
5. Senna gây nhuận tràng thông qua: A. Tăng tiết mật
B. Kích thích thần kinh ruột C. Tạo gel D. Ức chế hấp thu Na⁺
6. ADR thường gặp khi dùng bisacodyl là: A. Buồn ngủ B. Đau bụng quặn C. Hạ huyết áp D. Phát ban
7. Nguy cơ lớn nhất khi lạm dụng thuốc nhuận tràng là:
(chưa có đáp án trong nội dung gốc) A. Thiếu vitamin B. Phụ thuộc thuốc C. Dị ứng D. Suy gan
8. Thuốc nhuận tràng thẩm thấu làm tăng nhu động ruột bằng cách:
A. Kích thích trực tiếp thần kinh
B. Tăng áp suất thẩm thấu C. Giảm hấp thu glucose D. Tạo khối
9. Lactulose khi vào ruột già sẽ:
A. Được hấp thu hoàn toàn B. Không bị chuyển hóa
C. Bị vi khuẩn phân hủy D. Tạo lớp nhầy
10. Tác dụng phụ thường gặp của lactulose là: A. Buồn ngủ B. Đầy hơi C. Táo bón D. Phát ban
11. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
12. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
13. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
14. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
15. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
16. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
17. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
18. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
19. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
20. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
22. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
23. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
24. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
25. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
26. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
27. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
29. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
30. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
31. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
32. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
33. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
34. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
36. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
37. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
38. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
39. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
40. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
41. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
43. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
44. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
45. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
46. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
47. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
48. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh
50. PEG (macrogol) có ưu điểm nào sau đây? A. Gây sinh hơi nhiều B. Ít gây đầy hơi
Câu 1: B. Trương nở làm tăng thể tích phân, kích thích nhu động sinh lý.
Câu 2: B. Thuốc tạo khối an toàn, dùng lâu dài cho táo bón mạn tính.
Câu 3: B. Cần uống đủ nước để tránh tắc ruột và tăng hiệu quả.
Câu 4: C. Kích thích thần kinh ruột già làm tăng nhu động.
Câu 5: B. Senna là thuốc kích thích nhu động ruột.
Câu 6: B. Tăng nhu động ruột gây đau bụng quặn.
Câu 7: B. Dùng lâu có thể gây tổn thương thần kinh ruột.
Câu 8: B. Kéo nước vào lòng ruột.
Câu 9: C. Vi khuẩn phân hủy lactulose tạo acid hữu cơ.
Câu 10: B. Lên men gây sinh hơi.
Câu 11: B. PEG dung nạp tốt, ít sinh hơi hơn lactulose.
Câu 12: B. PEG dung nạp tốt, ít sinh hơi hơn lactulose.
Câu 13: B. PEG dung nạp tốt, ít sinh hơi hơn lactulose.
Câu 14: B. PEG dung nạp tốt, ít sinh hơi hơn lactulose.
Câu 15: B. PEG dung nạp tốt, ít sinh hơi hơn lactulose.
Câu 16: B. PEG dung nạp tốt, ít sinh hơi hơn lactulose.
Câu 17: B. PEG dung nạp tốt, ít sinh hơi hơn lactulose.
Câu 18: B. PEG dung nạp tốt, ít sinh hơi hơn lactulose.
Câu 19: B. PEG dung nạp tốt, ít sinh hơi hơn lactulose. C. Gây phụ thuộc D. Kích thích mạnh