1
ĐỀ KIM TRA GIA HC KÌ II
m hc: 2024 - 2025
Môn: TOÁN 9
Thi gian: 90 phút
thi gm 02 trang)
MÃ Đ: 001
H và tên hc sinh: ………………………......................……S báo danh: …............
(Hc sinh làm ra giy thi)
I. PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (8,0 đim)
Bài 1. (2,0 đim) Cho 2 biu thc:
1 2 13 3
9
3
+ −−
= +
x xx
Q
x
x
(vi
)
a) Tính giá tr ca biu thc P khi
4x =
.
b) Chng minh
3
3
x
Q=
x+
.
c) Cho
.
=A PQ
. Tìm s nguyên x ln nhất để
1
2
A
<
.
Bài 2. (1,5 đim) Trong mt phng to độ
Oxy
, Cho hàm s
( )
2
0
= y ax a
có đồ th hàm s
( )
P
.
a) Xác đnh
a
biết đồ th hàm s
( )
P
đi qua điểm
( )
1; 1A
.
b) V đồ th hàm s
( )
P
.
c) Cho đường thng
( ): 4 3= dy x
. Tìm to độ giao điểm .
Bài 3. (1,5 điểm) Gii bài toán sau bng cách lp phương trình hoặc h phương trình:
Quãng đường
AB
dài
270
km, hai ô tô khi hành cùng mt lúc đi t
A
đến
B
, ô tô th nht chy nhanh
hơn ô tô thứ hai
12
km/h nên đến trước ô tô th hai
45
phút . Tính vn tc mi xe.
Bài 4. (2,5 điểm) Cho đường tròn
()O
có dây cung
AB
c định (
AB
không phi đưng kính). K
đường kính
IK
vuông góc vi
AB
ti N sao cho điểm I thuc cung ln
AB
. Ly đim M bt k trên
cung ln
AB
, k
MK
ct
AB
ti
D
. Hai đường thng
IM
AB
ct nhau ti
C
.
a) Chng minh t giác
INDM
là t giác ni tiếp.
b) Chng minh
..=IM IC IN IK
.
c) Gi E là giao điểm của hai đường thng
ID
CK
. Chng minh E thuộc đường tròn
()
O
.
Bài 5. (0,5 điểm) T mt tm tôn hình ch nht có chiu rng 20 cm , chiều dài 60 cm , người ta chế
to thành mt xung quanh ca mt chiếc hp có dng hình hp ch nht sao cho chiu rng ca tm tôn
bng chiu cao ca chiếc hp. Th tích ln nht có th ca chiếc hp là bao nhiêu?
II. PHN RIÊNG (2,0 đim)Thí sinh ch làm phần tương ứng với chương trình học
()
P
()d
2
2.1. Theo chương trình hệ chuẩn (Lp M, S)
Bài 6a. (1,0 đim) Giải phương trình sau:
2
2 5 30xx+ +=
.
Bài 7a. (1,0 đim) Hai bn nam Huy, Vit và ba bn n Nga, Tho, Dip tham gia đi v lch Tết ca
lp 9M. Cô giáo chn ngu nhiên hai bạn để lên ý tưởng, ch đề cho lch Tết.
a) Lit kê các cách chn ngu nhiên hai bạn để lên ý tưởng, ch đề cho lch Tết.
b) Tính xác sut ca mi biến c sau:
A:“Trong hai bạn được chn ra, có mt bn nam và mt bn n ”.
B:“Trong hai bạn được chn ra có bn Vit”.
2.2. Theo chương trình hệ T
Bài 6b. (1,0 đim) Giải phương trình sau:
( )
2
3 26 3 26 0. ++ =xx
Bài 7b. (1,0 đim) Mt hp cha 4 tm th cùng loại được đánh số 2; 5; 7; 10. Bn Phi và bn Thanh
ln lưt mi ngưi ly ra 1 tm th t hp (Biết trong mi đt ly thì bn Phi ly tm th trưc và không
b tm th li vào hp).
a) Lit kê không gian mu ca phép th trên.
b) Tính xác sut ca mi biến c sau:
M: Tích các s ghi trên 2 tm th là s l.
Q: S ghi trên tm th ca bn Phi lớn hơn số ghi trên tm th ca bn Thanh”.
---HT---
Học sinh không được s dng tài liu khi làm bài kim tra.
3
NG DN CHM Đ KIM TRA GIA HC KÌ II
m hc: 2024 - 2025
Môn: TOÁN 9
Thời gian: 90 phút
I. T LUN CHUNG (8 điểm)
Câu 1 (2,0 Điểm)
Cho 2 biu thc:
5
3
x
P
x
=
1 2 13 3
9
3
+ −−
= +
x xx
Q
x
x
(vi
0, 9xx
>≠
)
a) Tính giá tr ca biu thc P khi
4x =
.
b) Chng minh
3
3
x
Q=
x+
.
c) Cho
.
A PQ=
. Tìm s nguyên x ln nhất để
1
2
A <
.
Phần
Điểm
Đáp án
Thông tin thêm
a 0,5
Thay
4x
(tmdkxd) tính được P=
1
2
.
Vy khi
4x
thì
1
2
P
b 1,0
Vi
0, 9xx
( )
(
)
(
)
(
)
( )
( )
( )
(
)
( )
(
)
( )
( )
(
)
1 2 13 3
9
3
13
2 13 3
33 33
4 3 2 13 3
33
39
33
33
33
3
3
+ −−
= +
++
−−
= +
−+ −+
+ ++
=
−+
=
−+
=
−+
=
+
x xx
Q
x
x
xx
xx
Q
xx xx
xx x x
Q
xx
xx
Q
xx
xx
Q
xx
x
Q
x
Vy
3
0; 4
3
x
Q xx
x

.
c 0,5
Vi
0; 4xx
ta có:
53 5
3 33
x xx
A PQ
xx x



4
15151
A0
222
33
xx
xx

 

2 10 3 13
00
33
xx x
xx



x0 30x 
nên để
13
0
3
x
x
thì
13 0x 
13 x 169x 
Do
x
là s nguyên ln nht nên
x 168(tm k)d
Vy
168x
.
Bài 2. (1,5 điểm)
Trong mt phng to độ
Oxy
, Cho hàm s
( )
2
0y ax a=
có đồ th hàm s
( )
P
.
a) Xác đnh
a
biết đồ th hàm s
( )
P
đi qua điểm
( )
1;1A
.
b) V đồ th hàm s
( )
P
.
c) Cho đường thng
( ): 4 3= dy x
. Tìm to độ giao điểm .
Phần
Điểm
Đáp án
Thông tin thêm
a 0,5
đồ th hàm s
P
đi qua điểm
1;1A
, thay
1; 1xy
và hàm s
2
0y ax a
, ta có:
2
1 .1 1aa 
(t/m)
Vy
1a
.
b 0,5
Thay
1a
vào
2
0y ax a
, ta được
2
yx
.
Lấy điểm
x
2
1
0
1
2
y
4
1
0
1
4
Điểm
( )
24;
( )
11;
( )
00;
( )
11;
( )
24;
Đồ thị hàm số
2
yx
là đường parabol đi qua 5 điểm
trên
HS v đồ th
c 0,5
Hoành độ giao điểm tha mãn:
2
2
43
4 30
*3 9
*1 1
xx
xx
xy
xy




Tọa điểm hai giao điểm ca là (3;9); (1;1).
Bài 3. (1,5 điểm)
()P
()d
()P
()d
()P
()d
5
Quãng đường
AB
dài
270
km, hai ô tô khi hành cùng mt lúc đi t
A
đến
B
, ô tô th nht chy nhanh
hơn ô tô thứ hai
12
km/h nên đến trước ô tô th hai
45
phút . Tính vn tc mi xe.
Phần
Điểm
Đáp án
Thông tin thêm
Gi vn tc ca xe th nht là
x
(km/h,
12x >
). Thì
vn tc ca xe th hai là:
12x
(km/h ).
Thi gian đi hết quãng đường
AB
ca xe th nht là
270
x
(gi).
Thi gian đi hết quãng đường
AB
ca xe th
hai là
270
12x
( gi ).
Vì Ôtô th nht đến sớm hơn ô tô thứ 2
45
phút
3
4
=
gi
Ta có phương trình:
270 270 3
12 4xx
−=
hay
90 90 1
12 4xx
−=
hay
2
1080 1
4
12xx
=
hay
2
12 4320 0xx−− =
suy ra
60 0
72 0
x
x
+=
−=
60x =
(không tha mãn);
72x =
(tha mãn)
Vy vn tc ca xe th nht là
72
km/h; vn tc ca xe
th hai là
72 12 60 −=
(km/h).
Bài 4. (2,5 điểm)
Cho đường tròn
()O
có dây cung
AB
c định. K đường kính
IK
vuông góc vi
AB
ti N (I thuc
cung ln
AB
). Lấy điểm M bt k trên cung ln
AB
,
MK
ct
AB
ti
D
. Hai đường thng
IM
AB
ct nhau ti
C
.
a) Chng minh t giác
INDM
là t giác ni tiếp.
b) Chng minh
..=IM IC IN IK
.
c) Gi E là giao điểm của hai đường thng
ID
CK
. Chng minh E thuộc đường tròn
()O
.
Phần
Điểm
Đáp án
Thông tin thêm
6
Hình vẽ 0,25
a 1,0
a) Chứng minh tứ giác
INDM
là tứ giác nội tiếp.
Gi
J
là trung điểm
ID
90IK AB INB IND 
vuông ti N.
- Chng minh
1
2
JI JD JN ID
(1)
Xét
()O
đường kính IK, góc ni tiếp
IMK
chn na đưng
tròn nên
90
IMK IMD 
vuông ti
M
.
- Chng minh
1
2
JI JD JM ID
T (1)(2):
JN JI JD JM
.
Suy ra bốn đim I, N, D, M cùng thuc một đường tròn.
Do đó tứ giác
INDM
là t giác ni tiếp.
b 0,75
b) Chng minh
..=IM IC IN IK
.
IM IK
IMK INC g g
IN IC

Suy ra
..IM IC IN IK
Gi E là giao đim ca hai đưng thng ID và CK , chng minh
E thuộc đường tròn
()O
.
CM được:
D
là trc tâm tam giác IKC, t đó suy ra
IE
KC
=> Đim E thuộc đường tròn
()O
c 0,5
Gi E là giao đim ca hai đưng thng ID và CK , chng minh
E thuộc đường tròn
()O
.
CM được:
D
là trc tâm tam giác IKC, t đó suy ra
IE
KC
=> Đim E thuộc đường tròn
()O
Câu 5 (0,5 Điểm)
T mt tm tôn hình ch nht có chiu rng 20 cm , chiu dài 60 cm , ngưi ta chế to thành mt xung
quanh của mt chiếc hp có dng hình hp ch nht sao cho chiu rng ca tm tôn bng chiu cao ca
chiếc hp. Th tích ln nht có th ca chiếc hp là bao nhiêu?
7
Phần
Điểm
Đáp án
Thông tin thêm
0,5
Gi chiu rng ca đáy hình hộp ch nht là:
( cm) (30 0)xx
.
Khi đó chiều dài của đáy hình hộp ch nht là:
30 ( cm)x
Th tích hình hp ch nht là:
3
(30 ) 20 cmVx x
Áp dng bất đẳng thc:
2
()
4
ab
ab
Ta có:
2
2
( 30 )
.(30 )
4
30
.(30 ) 20 20
4
4500
xx
xx
xx
V



Du " = " xy ra khi
30 15x xx 
Vy th tích ca chiếc hp đạt giá tr ln nht
3
4500 cm
.
III. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO HS
Theo chương trình hệ chuẩn
Câu 6a (1,0 điểm)
Giải phương trình sau:
2
2 5 30xx+ +=
.
Phần
Điểm
Đáp án
Thông tin thêm
1,0
2
2 5 30
xx 
2
5 4.2.3 1 0
Phương trình có hai nghiệm phân bit là:
12
51 51 3
1;
2.2 2.2 2
xx

 
.
KL.
Câu 7a (1,0 điểm)
Hai bn nam Huy, Vit và ba bn n Nga, Tho, Dip tham gia đi v lch Tết ca lp 9M. Cô giáo chn
ngu nhiên hai bạn để lên ý tưởng, ch đ cho lch Tết.
8
a) Lit kê các cách chn ngu nhiên hai bạn để lên ý tưởng, ch đề cho lch Tết.
b) Tính xác sut ca mi biến c sau:
A:“Trong hai bạn được chn ra, có mt bn nam và mt bn n ”.
B:“Trong hai bạn đưc chn ra có bn Vit”.
Phần
Điểm
Đáp án
Thông tin thêm
0,5
Không gian mu:

{(Huy;Vit); (Huy; Nga); (Huy;
Tho); (Huy; Dip); (Vit; Nga); (Vit; Tho); (Vit; Dip);
(Nga; Tho); (Nga; Dip); (Tho; Dip)}.
Tp hp có 10 phn t.
0,25
Có 6 kết quả thun li xy ra biến c A là (Huy; Nga); (Huy;
Tho); (Huy; Dip); (Vit; Nga); (Vit; Tho); (Vit; Dip).
Xác sut ca biến c A là
63
10 5
.
0,25
Có 4 kết quả thun li xy ra biến c B là (Huy;Vit); (Vit;
Nga); (Vit; Tho); (Vit; Dip).
Xác sut ca biến c B là
42
10 5
.
Theo chương trình hệ T
Câu 6b (1,0 điểm)
Giải phương trình sau:
( )
2
3 26 3 26 0. ++ =xx
Phần
Điểm
Đáp án
Thông tin thêm
1,0
( )
2
3 26 3 26 0. ++ =xx
Ta có
0abc++=
Phương trình có hai nghiệm phân bit là:
12
26
1;
3
c
xx
a

.
KL.
Câu 7b (1,0 điểm)
Mt hp cha 4 tm th cùng loi được đánh số 2; 5; 7; 10. Bn Phi và bn Thanh lần lượt mỗi người ly
ra 1 tm th t hp (Biết trong mi đt ly thì bn Phi ly tm th trưc và không b tm th li vào hp).
a) Lit kê không gian mu ca phép th trên.
b) Tính xác sut ca mi biến c sau:
M: Tích các s ghi trên 2 tm th là s l.
Q: S ghi trên tm th ca bn Phi lớn hơn số ghi trên tm th ca bn Thanh”.
Phần
Điểm
Đáp án
Thông tin thêm
1,0
Không gian mu:

{(2;5); (2;7); (2;10); (5;7); (5; 10);
(7;10); (5;2); (7; 2); (10; 2); (7;5); (10;5); (10; 7)}. Có 12
phn t.
9
a) Tích ca các s ghi trên 2 tm th là s l có 2 kết qu
thun li là (5; 7); (7; 5)
Vy
21
()
12 6
PM

.
b) Bạn Phi lấy thẻ trước và số thẻ của bạn Phi lớn hơn số thẻ
của bạn Thanh thì có 6 kết quả thuận lợi là: (7;10); (5;2); (7;
2); (10; 2); (7;5); (10;5); (10; 7).
Vậy
61
( ) 0,5
12 2
PQ 
.
----- HT -----

Preview text:


ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2024 - 2025 Môn: TOÁN 9 Thời gian: 90 phút
(Đề thi gồm 02 trang) MÃ ĐỀ: 001
Họ và tên học sinh: ………………………......................……Số báo danh: …............
(Học sinh làm ra giấy thi)
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm)
x + x x Bài 1. (2,0 điểm) 1 2 13 3 Cho 2 biểu thức: x 5 P = và Q = +
(với x > 0, x ≠ 9 ) 3 x x − 3 x − 9
a) Tính giá trị của biểu thức P khi x = 4 . b) Chứng minh 3 x Q = . x +3
c) Cho A = P. Q . Tìm số nguyên x lớn nhất để 1 A < . 2
Bài 2. (1,5 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , Cho hàm số 2
y = ax (a ≠ 0) có đồ thị hàm số (P) .
a) Xác định a biết đồ thị hàm số (P) đi qua điểm A( 1; − ) 1 .
b) Vẽ đồ thị hàm số (P) .
c) Cho đường thẳng (d) : y = 4x − 3 . Tìm toạ độ giao điểm (P) và (d) .
Bài 3. (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Quãng đường AB dài 270 km, hai ô tô khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B , ô tô thứ nhất chạy nhanh
hơn ô tô thứ hai 12 km/h nên đến trước ô tô thứ hai 45 phút . Tính vận tốc mỗi xe.
Bài 4. (2,5 điểm) Cho đường tròn (O) có dây cung AB cố định ( AB không phải là đường kính). Kẻ
đường kính IK vuông góc với AB tại N sao cho điểm I thuộc cung lớn AB . Lấy điểm M bất kỳ trên
cung lớn AB , kẻ MK cắt AB tại D . Hai đường thẳng IM AB cắt nhau tại C .
a) Chứng minh tứ giác INDM là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh IM. IC = IN. IK .
c) Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng ID CK . Chứng minh E thuộc đường tròn (O) .
Bài 5. (0,5 điểm) Từ một tấm tôn hình chữ nhật có chiều rộng 20 cm , chiều dài 60 cm , người ta chế
tạo thành mặt xung quanh của một chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật sao cho chiều rộng của tấm tôn
bằng chiều cao của chiếc hộp. Thể tích lớn nhất có thể của chiếc hộp là bao nhiêu?
II. PHẦN RIÊNG (2,0 điểm) – Thí sinh chỉ làm phần tương ứng với chương trình học
1
2.1. Theo chương trình hệ chuẩn (Lớp M, S)
Bài 6a. (1,0 điểm) Giải phương trình sau: 2
2x + 5x + 3 = 0.
Bài 7a. (1,0 điểm) Hai bạn nam Huy, Việt và ba bạn nữ Nga, Thảo, Diệp tham gia đội vẽ lịch Tết của
lớp 9M. Cô giáo chọn ngẫu nhiên hai bạn để lên ý tưởng, chủ đề cho lịch Tết.
a) Liệt kê các cách chọn ngẫu nhiên hai bạn để lên ý tưởng, chủ đề cho lịch Tết.
b) Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
A:“Trong hai bạn được chọn ra, có một bạn nam và một bạn nữ ”.
B:“Trong hai bạn được chọn ra có bạn Việt”.
2.2. Theo chương trình hệ T
Bài 6b. (1,0 điểm) Giải phương trình sau: 2
3x − (2 6 + 3)x + 2 6 = 0.
Bài 7b. (1,0 điểm) Một hộp chứa 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số 2; 5; 7; 10. Bạn Phi và bạn Thanh
lần lượt mỗi người lấy ra 1 tấm thẻ từ hộp (Biết trong mỗi đợt lấy thì bạn Phi lấy tấm thẻ trước và không
bỏ tấm thẻ lại vào hộp).
a) Liệt kê không gian mẫu của phép thử trên.
b) Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
M: “Tích các số ghi trên 2 tấm thẻ là số lẻ”.
Q: “Số ghi trên tấm thẻ của bạn Phi lớn hơn số ghi trên tấm thẻ của bạn Thanh”. ---HẾT---
Học sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài kiểm tra. 2
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2024 - 2025 Môn: TOÁN 9 Thời gian: 90 phút
I. TỰ LUẬN CHUNG (8 điểm) Câu 1 (2,0 Điểm)
x +1 2x −13 x − 3 Cho 2 biểu thức: x 5 P = và Q = +
(với x > 0, x ≠ 9 ) 3 x x − 3 x − 9
a) Tính giá trị của biểu thức P khi x = 4 . b) Chứng minh 3 x Q = . x +3 c) Cho A = .
P Q . Tìm số nguyên x lớn nhất để 1 A < . 2 Phần Điểm Đáp án Thông tin thêm
Thay x  4 (tmdkxd) tính được P= 1. a 0,5 2 Vậy khi x  4 thì 1 P   2
Với x  0, x  9
x +1 2x −13 x − 3 Q = + x − 3 x − 9
( x + )1( x +3) 2x−13 x −3 Q = ( +
x − 3)( x + 3) ( x − 3)( x + 3)
x + 4 x + 3 + 2x −13 x − 3 Q = ( x −3)( x +3) b 1,0 3x − 9 = x
Q ( x −3)( x +3) 3 x ( x − 3)
Q = ( x −3)( x +3) 3 = x Q x + 3 Vậy 3 x Q
x  0; x  4. x 3 c 0,5 x 5 3 x x 5
Với x  0; x  4 ta có: A PQ    3 x x  3 x  3 3 1 x 5 1 x 5 1 A       0 2 x 3 2 x 3 2
2 x 10 x 3 x 13   0   0 x 3 x 3 Vì x x
 0  x 3 0 nên để
13 0 thì x130 x 3
x 13  x 169
Do x là số nguyên lớn nhất nên x 168(tmdk) Vậy x 168. Bài 2. (1,5 điểm)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , Cho hàm số 2
y = ax (a ≠ 0) có đồ thị hàm số (P) .
a) Xác định a biết đồ thị hàm số (P) đi qua điểm A( 1; − ) 1 .
b) Vẽ đồ thị hàm số (P) .
c) Cho đường thẳng (d) : y = 4x − 3 . Tìm toạ độ giao điểm (P) và (d) . Phần Điểm Đáp án Thông tin thêm
Vì đồ thị hàm số P đi qua điểm A1;  1 , thay
x  1; y 1 và hàm số 2
y ax a  0, ta có: a 0,5  a  2 1 . 1  a 1(t/m) Vậy a 1. Thay a 1vào 2
y ax a  0, ta được 2 y x . Lấy điểm x 2 − 1 − 0 1 2 b 0,5 y 4 1 0 1 4 Điểm ( 2 − ;4) ( 1 − ; ) 1 (0;0) (1; ) 1 (2;4) Đồ thị hàm số 2
y x là đường parabol đi qua 5 điểm trên HS vẽ đồ thị
Hoành độ giao điểm (P) và (d) thỏa mãn: 2 x  4x 3 2 c 0,5
x  4x  3  0
*x  3  y  9
*x 1 y 1
Tọa điểm hai giao điểm của (P) và (d) là (3;9); (1;1). Bài 3. (1,5 điểm) 4
Quãng đường AB dài 270 km, hai ô tô khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B , ô tô thứ nhất chạy nhanh
hơn ô tô thứ hai 12 km/h nên đến trước ô tô thứ hai 45 phút . Tính vận tốc mỗi xe. Phần Điểm Đáp án Thông tin thêm
Gọi vận tốc của xe thứ nhất là x (km/h, x > 12 ). Thì
vận tốc của xe thứ hai là: x −12 (km/h ).
Thời gian đi hết quãng đường AB của xe thứ nhất là 270 (giờ). x
Thời gian đi hết quãng đường AB của xe thứ hai là 270 ( giờ ). x −12
Vì Ôtô thứ nhất đến sớm hơn ô tô thứ 2 là 45 phút 3 = 4 giờ Ta có phương trình: 270 270 3 − = hay 90 90 1 − = hay x −12 x 4 x −12 x 4 1080 1 = hay 2
x −12x − 4320 = 0 2 x −12x 4 x + 60 = 0 suy ra  x − 72 = 0 x = 60
− (không thỏa mãn); x = 72(thỏa mãn)
Vậy vận tốc của xe thứ nhất là 72 km/h; vận tốc của xe
thứ hai là 72 −12 = 60 (km/h). Bài 4. (2,5 điểm)
Cho đường tròn (O) có dây cung AB cố định. Kẻ đường kính IK vuông góc với AB tại N (I thuộc
cung lớn AB ). Lấy điểm M bất kỳ trên cung lớn AB , MK cắt AB tại D . Hai đường thẳng IM AB cắt nhau tại C .
a) Chứng minh tứ giác INDM là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh IM. IC = IN. IK .
c) Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng ID CK . Chứng minh E thuộc đường tròn (O) . Phần Điểm Đáp án Thông tin thêm 5 Hình vẽ 0,25
a) Chứng minh tứ giác INDM là tứ giác nội tiếp.
Gọi J là trung điểm ID Vì 
IK AB INB  90  IN
D vuông tại N. - Chứng minh 1
JI JD JN ID (1) 2
Xét (O) có đường kính IK, góc nội tiếp
IMK chắn nửa đường a 1,0 tròn nên
IMK  90  IMD  vuông tại M . - Chứng minh 1
JI JD JM ID 2
Từ (1)(2): JN JI JD JM .
Suy ra bốn điểm I, N, D, M cùng thuộc một đường tròn.
Do đó tứ giác INDM là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh IM. IC = IN. IK .  ∽    IM IK IMK INC g g   IN IC
Suy ra IM.IC IN. IK b 0,75
Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng IDCK , chứng minh
E thuộc đường tròn (O) .
CM được: D là trực tâm tam giác IKC, từ đó suy ra IE KC
=> Điểm E thuộc đường tròn (O)
Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng IDCK , chứng minh
E thuộc đường tròn (O) . c 0,5
CM được: D là trực tâm tam giác IKC, từ đó suy ra IE KC
=> Điểm E thuộc đường tròn (O) Câu 5 (0,5 Điểm)
Từ một tấm tôn hình chữ nhật có chiều rộng 20 cm , chiều dài 60 cm , người ta chế tạo thành mặt xung
quanh của một chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật sao cho chiều rộng của tấm tôn bằng chiều cao của
chiếc hộp. Thể tích lớn nhất có thể của chiếc hộp là bao nhiêu? 6 Phần Điểm Đáp án Thông tin thêm
Gọi chiều rộng của đáy hình hộp chữ nhật là:
x( cm) (30  x  0) .
Khi đó chiều dài của đáy hình hộp chữ nhật là: 30 x ( cm)
Thể tích hình hộp chữ nhật là: V x  x   3 (30 ) 20 cm  0,5 2
Áp dụng bất đẳng thức: (a b) ab   4 Ta có: 2 (x  30 x) .( x 30 x)  4 2 30 .(
x 30 x) 20  20 4 V  4500
Dấu " = " xảy ra khi x  30 x x 15
Vậy thể tích của chiếc hộp đạt giá trị lớn nhất là 3 4500 cm .
III. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO HS
Theo chương trình hệ chuẩn
Câu 6a (1,0 điểm) Giải phương trình sau: 2
2x + 5x + 3 = 0. Phần Điểm Đáp án Thông tin thêm 2
2x 5x 3  0 2   5 4.2.3 1 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt là: 1,0 5 1 5 1 3 x   1; x    . 1 2 2.2 2.2 2 KL. Câu 7a (1,0 điểm)
Hai bạn nam Huy, Việt và ba bạn nữ Nga, Thảo, Diệp tham gia đội vẽ lịch Tết của lớp 9M. Cô giáo chọn
ngẫu nhiên hai bạn để lên ý tưởng, chủ đề cho lịch Tết. 7
a) Liệt kê các cách chọn ngẫu nhiên hai bạn để lên ý tưởng, chủ đề cho lịch Tết.
b) Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
A:“Trong hai bạn được chọn ra, có một bạn nam và một bạn nữ ”.
B:“Trong hai bạn được chọn ra có bạn Việt”. Phần Điểm Đáp án Thông tin thêm
Không gian mẫu:   {(Huy;Việt); (Huy; Nga); (Huy;
Thảo); (Huy; Diệp); (Việt; Nga); (Việt; Thảo); (Việt; Diệp); 0,5
(Nga; Thảo); (Nga; Diệp); (Thảo; Diệp)}.
Tập hợp có 10 phần tử.
Có 6 kết quả thuận lợi xảy ra biến cố A là (Huy; Nga); (Huy;
Thảo); (Huy; Diệp); (Việt; Nga); (Việt; Thảo); (Việt; Diệp). 0,25
Xác suất của biến cố A là 6 3  . 10 5
Có 4 kết quả thuận lợi xảy ra biến cố B là (Huy;Việt); (Việt;
Nga); (Việt; Thảo); (Việt; Diệp). 0,25
Xác suất của biến cố B là 4 2  . 10 5
Theo chương trình hệ T
Câu 6b (1,0 điểm) Giải phương trình sau: 2
3x − (2 6 + 3)x + 2 6 = 0. Phần Điểm Đáp án Thông tin thêm 2
3x − (2 6 + 3)x + 2 6 = 0.
Ta có a + b + c = 0 1,0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt là: c 2 6
x 1 ; x   . 1 2 a 3 KL. Câu 7b (1,0 điểm)
Một hộp chứa 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số 2; 5; 7; 10. Bạn Phi và bạn Thanh lần lượt mỗi người lấy
ra 1 tấm thẻ từ hộp (Biết trong mỗi đợt lấy thì bạn Phi lấy tấm thẻ trước và không bỏ tấm thẻ lại vào hộp).
a) Liệt kê không gian mẫu của phép thử trên.
b) Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
M: “Tích các số ghi trên 2 tấm thẻ là số lẻ”.
Q: “Số ghi trên tấm thẻ của bạn Phi lớn hơn số ghi trên tấm thẻ của bạn Thanh”. Phần Điểm Đáp án Thông tin thêm
Không gian mẫu:   {(2;5); (2;7); (2;10); (5;7); (5; 10); 1,0
(7;10); (5;2); (7; 2); (10; 2); (7;5); (10;5); (10; 7)}. Có 12 phần tử. 8
a) Tích của các số ghi trên 2 tấm thẻ là số lẻ có 2 kết quả
thuận lợi là (5; 7); (7; 5) Vậy 2 1 P(M )   . 12 6
b) Bạn Phi lấy thẻ trước và số thẻ của bạn Phi lớn hơn số thẻ
của bạn Thanh thì có 6 kết quả thuận lợi là: (7;10); (5;2); (7;
2); (10; 2); (7;5); (10;5); (10; 7). Vậy 6 1 P(Q)    0,5. 12 2 ----- HẾT ----- 9