GÓC ÔN THI NEU-SHARES
ĐỀ GIỮA KÌ 28/5/2021
1.Khi người lao động thứ 7 được thuê, sản lượng tăng từ 100 đơn vị một tuần lên 110 đơn vị
một tuần. Khi người lao động thứ 8 được thuê, sản lượng tăng từ 110 lên 118 đơn vị. Đây là
ví dụ
hiệu suất giảm dần theo quy mô
chi phí cận biên giảm dần
sản xuất sử dụng nhiều lao động
năng suất cận biên giảm dần
2.Khi cả cung và cầu về dịch vụ giáo dục đều tăng thì chắc chắn
A.giá dịch vụ giáo dục sẽ tăng
B.lượng dịch vụ giáo dục sẽ tăng
C.cả giá và lượng dịch vụ giáo dục đều tăng
D.cả giá và lượng dịch vụ giáo dục đều giảm
3.Người tiêu dùng tối đa hóa mức thỏa mãn sẽ phân bổ chi tiêu cho các hàng hóa sao cho
A.ích lợi cận biên của hàng hóa bằng nhau
B.số lượng các hàng hóa bằng nhau
C.tỷ số lợi ích cận biên trên giá của các hàng hóa bằng nhau
D.tất cả đều sai
4.Phí bảo trì đường bộ theo đầu phương tiện giao thông
A.đối với người tham gia giao thông đây là khoản chi phí cố định nên
không làm giảm mức độ tham gia giao thông đối với người tham gia giao thông
B.đây là khoản chi phí biến đổi nên sẽ làm giảm mức độ tham gia giao thông
nói chung làm tăng chi phí đi lại nên người sử dụng phương tiện sẽ giảm mức độ tham gia
giao thông
không câu nào đúng
5. Một nhà độc quyền có hàm chi phí TC = Q + 2Q + 100 và đối diện với hàm cầu P = 122 – Q. Lợi2
nhuận tối đa mà nhà độc quyền có thể thu được là:
A.1500
B.1800
C.1700
D.1400
6.Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí là Q + Q+ 169. Nếu giá thị trường là P=55, 2
hãng sẽ sản xuất tại mức sản lượng nào để tối đa hoá lợi nhuận
A.Q = 26
B.Q = 27
GÓC ÔN THI NEU-SHARES
C.Q = 28
D.Q = 29
7.Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí là Q + Q+ 169. Hãng hoà vốn khi giá bằng:2
A.ATC=Q+1+169/Q
B.ATC’=1-169/Q2
C.ATC’=0 -> Q=13 ->P=27
13
15
14
12
8.Thu nhập không công bằng trong nền kinh tế vì
A.Chính phủ đánh thuế thu nhập
B.Các hộ gia đình trốn thuế
C.Các cá nhân khác nhau có các nguồn lực giống nhau?
D.Thị trường xác định giá yếu tố sản xuất
9.Chính phủ điều tiết độc quyền tự nhiên nhằm mục tiêu
A.Giảm giá và tăng sản lượng của nhà độc quyền
B.Tăng giá và sản lượng của nhà độc quyền
C.Giảm giá và giảm sản lượng của nhà độc quyền
D.Tăng lợi nhuận cho nhà độc quyền
10.Khi sự tiêu dùng không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ, thì sản phẩm là một
A.Hàng hóa hỗn hợp
B.Hàng hóa tư nhân
C.Hàng hóa công cộng
GÓC ÔN THI NEU-SHARES
D.Hàng hóa do nhà nước cung cấp
11.Điều nào sau đây được các nhà kinh tế học gọi là thất bại thị trường
A.Số vụ phá sản của doanh nghiệp ngày càng tăng
B.Sản xuất những hàng hóa, dịch vụ gây ra ngoại ứng
C.Sự phân biệt đối xử với phụ nữ trong công việc
D.Chi phí sản xuất cao
12.Khi sự tiêu dùng có tính cạnh tranh và có tính loại trừ, thì sản phẩm là một
A.Hàng hóa hỗn hợp
B.Hàng hóa công cộng
C.Hàng hóa tư nhân
D.Hàng hóa do nhà nước cung cấp
13.Nếu giá cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá của quýt trên cùng một thị trường
A.Có thể tăng hoặc giảm
B.Giá quýt sẽ tăng
C.Giá quýt sẽ giảm
D.Giá quýt sẽ không đổi
14.Đường cung dịch chuyển sang phải có nghĩa là:
A.Lượng cung giảm
B.Cung tăng
C.Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên
D.Lượng cung không đổi
GÓC ÔN THI NEU-SHARES
15.Thị trường sản phẩm A hàm cung cầu như sau:Ps = 10 + Qs Pd = 100 Qd. Nếu nhà
nước đánh thuế t = 10/ sản phẩm về phía cung, xác định điểm cân bằng mới
A.Pe = 60 và Qe = 45
B.Pe = 65 và Qe = 45
C.Pe = 60 và Qe = 40
D.Pe = 65 và Qe = 40
16.Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng:
A.Cả cung và cầu đều giảm
B.Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung
C.Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung
D.Cả cung và cầu đều tăng
17.Thị trường sản phẩm A hàm cung và cầu như sau:Ps = 10 + QsPd = 100 Qd.Tính giá và
sản lượng lượng cân bằng
A.Pe = 55 và Qe = 40
B.Pe = 50 và Qe = 45
C.Pe = 45 và Qe = 55
D.Pe =55 và Qe = 45
18.Điều nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển của đường cung:
A.Cầu hàng hoá thay đổi
B.Công nghệ sản xuất thay đổi
C.Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
D.Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới
19.Bảo có thể ăn xôi hoặc phở. Giá của xôi1000đ, trong khi giá của phở5000đ. Giả sử ích lợi
cận biên của xôi là MUx, của phở là MUp. ở điểm cân bằng, tỷ số MUx/ MUp bằng:
GÓC ÔN THI NEU-SHARES
A.1/6
B.1/5
C.5/1
D.1/1
20.Lợi ích tăng thêm từ tiêu dùng đơn vị hàng hóa cuối cùng gọi là
A.Lợi ích cận biên trên một $
B.Lợi ích cận biên
C.Tổng lợi ích
D.Lợi ích trung bình
21.Giả sử thể ăn táo, cam đào. Nếu tăng lượng cam tiêu dùng, ceteris paribus, theo
thuyết lợi ích thì lợi ích cận biên của
A.cam giảm
B.táo giảm
C.đào giảm
D.cam không đổi
22.Trong dài hạn thì:
A.Tất cả các đầu vào đều cố định
B.Không có điều nào ở trên là đúng
C.Tất cả các đầu vào đều biến đổi
D.Chỉ có quy mô nhà xưởng là cố định
$b.<br>Vì dai hạn là thời gian đủ để tất cả các đầu vào thay đổi, không còn chi phí cố định
23.Hiệu suất không đổi theo quy mô có nghĩa là khi tất cả các đầu vào tăng lên:
A.Chi phí trung bình dài hạn tăng cùng tốc độ tăng của đầu vào
B.Chi phí trung bình dài hạn không đổi
GÓC ÔN THI NEU-SHARES
C.ATC không đổi
D.Tổng sản phẩm không đổi
24.Quy luật năng suất cận biên giảm dần nói rằng
A.Khi quy mô của nhà máy tăng lên, chi phí trung bình của nó giảm xuống
B.Khi một hãng sử dụng ngày càng nhiều một đầu vào biến đổi, với lượng các đầu vào cố định cho
trước, sản phẩm trung bình của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm xuống
C.Khi quy mô của nhà máy tăng lên, sản phẩm cận biên của nó sẽ giảm
D.Khi một hãng sử dụng ngày càng nhiều một đầu vào biến đổi, với lượng các đầu vào cố định cho
trước, sản phẩm cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm xuống
25.Tuyên bố nào dưới đây là sai
A.Chi phí cố định trung bình cộng chi phí biến đổi trung bình bằng tổng chi phí trung bình
B.Tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí trung bình
C.Tổng chi phí trung bình là tổng chi phí trên một đơn vị sản phẩm
D.Chi phí cận biên là sự gia tăng của tổng chi phí do sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm
26.Khi sản phẩm cận biên của lao động nhỏ hơn sản phẩm trung bình của lao động
A.hãng đang gặp năng suất cận biên giảm dần
B.sản phẩm trung bình của lao động đang tăng
C.sản phẩm cận biên của lao động đang tăng
D.đường tổng sản phẩm có độ dốc âm
27.Đối với một hãng độc quyền tự nhiên, đường tổng chi phí trung bình
A.Luôn tăng khi hãng tăng sản lượng
B.Không đổi khi hãng tăng sản lượng
C.Có thể giảm hoặc tăng khi hãng tăng sản lượng
D.Luôn giảm khi hãng tăng sản lượng
GÓC ÔN THI NEU-SHARES
28.Điều nào dưới đây đúng với cả độc quyền bán, cạnh tranh độc quyền và cạnh tranh hoàn hảo
A.Lợi nhuận kinh tế bằng không trong dài hạn
B.Sản phẩm đồng nhất
C.Tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có MR
D.Dễ dàng xâm nhập và rút khỏi thị trường
29.Khi nào hai nước A và B có thể thu được lợi ích từ việc trao đổi hai hàng hóa 1 và 2
A.Khi nước A chỉ có thể sản xuất hàng hóa 1, nước B chỉ có thể sản xuất hàng hóa 2
B.Hai nước có thể thu được lợi ích từ việc trao đổi hai hàng hóa trong tất cả các trường hợp
C.Khi nước A sản xuất cả hai hàng hóa đều tốt hơn nước B
D.Khi nước A có thể sản xuất cả hai hàng hóa, nhưng chỉ có thể sản xuất hàng hóa 2 với chi phí lớn,
trong khi nước B cũng có thể sản xuất cả hai hàng hóa, nhưng chỉ có thể sản xuất hàng hóa 1 với chi
phí lớn
30.Nếu nước D có lợi thế so sánh so với các nước khác trong việc sản xuất đường, nhưng các nước
khác lợi thế tuyệt đối so với nước D trong việc sản xuất đường. Nếu thương mại quốc tế với
đường được cho phép thì nước D sẽ
A.Xuất khẩu đường
B.Không thu được lợi thế gì từ việc xuất khẩu hay nhập khẩu đường
C.Nhập khẩu đường
D.Xuất khẩu hoặc nhập khẩu đường, nhưng không đủ thông tin để kết luận
31.Nước A không cho phép thương mại quốc tế. nước này, người ta thể mua 1 cân với giá
2 cân thịt bò. các nước khác, người ta thể mua 1 cân với giá 1,5 cân thịt bò. Điều này
chỉ ra rằng
A.Nước A có lợi thế so sánh so với các nước khác trong việc sản xuất cá
B.Các nước khác có lợi thế so sánh so với nước A trong việc sản xuất thịt
GÓC ÔN THI NEU-SHARES
C.Mức giá thịt bò ở nước A cao hơn mức giá thế giới
D.Nếu nước A cho phép thương mại quốc tế, họ sẽ nhập khẩu cá
32.Chính phủ đặt giá trần đối với xăng dầu sẽ dẫn đến:
A.Người tiêu dùng sử dụng tiết kiệm hơn
B.Người dân mua ít xăng đi
C.Người sản xuất bán nhiều hơn
D.Buôn lậu xăng dầu qua biên giới
33.Nhân tố nào sau gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:
A.Giá của bản thân hàng hoá
B.Giá hàng hoá liên quan
C.Thu nhập
D.Thị hiếu
34.Chi phí đầu vào để sản xuất ra dầu gội Romano dành cho các quý ông giảm xuống sẽ làm cho:
A.Đường cầu dịch chuyển lên trên.
B.Đường cung dịch chuyển lên trên.
C.Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên.
D.Đường cung dịch chuyển xuống dưới.
35.Đường cầu có độ dốc âm được xác định trực tiếp từ
A.tăng giá
B.tổng ích lợi giảm dần
C.ích lợi cận biên tăng dần
D.quy luật ích lợi cận biên giảm dần
GÓC ÔN THI NEU-SHARES
36.Giả sử bạn ăn xúc xích và uống Coca và bạn tin rằng thu được tổng ích lợi lớn nhất từ bữa ăn đó
với mức chi là $6. Giá của một chiếc xúc xích một lon Coca đều$1. Giả sử giá của một chiếc
xúc xích tăng lên thành $2. Bạn sẽ thay đổi số lượng xúc xích Coca được mua và tin rằng sẽ lại
tối đa hóa tổng ích lợi. Có thể rút ra kết luận nào sau đây?
A.Khi giá xúc xích tăng thì giảm tiêu dùng xúc xích để MU xúc xích tăng lên và đạt được cân bằng
mới
B.tổng ích lợi từ việc ăn xúc xích bằng tổng ích lợi từ uống Coca
C.ích lợi cận biên của xúc xích phải tăng lên so với ích lợi cận biên của Coca
D.Bạn mua 2 chiếc xúc xích và 2 lon Coca
tổng ích lợi thu được từ việc ăn xúc xích là lớn nhất
37.Các yếu tố khác không đổi, khi thu nhập tăng lên, thặng dư tiêu dùng của hàng hóa thông thường
thay đổi như thế nào?
A.nó phụ thuộc vào hàng hóa khác là thông thường hay thứ cấp
B.nó sẽ giảm
C.vẫn giữ nguyên
D.nó sẽ tăng
38.Chi phí cận biên (MC) cắt
A.ATC, AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng
B.AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng
C.ATC và AVC tại điểm cực tiểu của chúng
D.ATC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng
39.Một nhà độc quyền hàm chi phí TC = Q + 2Q + 100 đối diện với hàm cầu P = 122 Q.2
Thặng dư sản xuất bằng:
A.PS=1600
B.PS=1700
C.PS=1800
GÓC ÔN THI NEU-SHARES
D.PS=1500
$b.<br>
40.đường cung ngắn hạn của một hãng cạnh tranh hoàn hảo là
A.đường chi phí cận biên phần nằm trên trục hoành
B.đường chi phí trung bình phần nằm trên điểm đóng cửa
C.đường chi phí trun bình phần nằm trên trục hoành
D.đường chi phí cận biên phần nằm trên điểm đóng cửa

Preview text:

GÓC ÔN THI NEU-SHARES
ĐỀ GIỮA KÌ 28/5/2021
1.Khi người lao động thứ 7 được thuê, sản lượng tăng từ 100 đơn vị một tuần lên 110 đơn vị
một tuần. Khi người lao động thứ 8 được thuê, sản lượng tăng từ 110 lên 118 đơn vị. Đây là ví dụ
hiệu suất giảm dần theo quy mô
chi phí cận biên giảm dần
sản xuất sử dụng nhiều lao động
năng suất cận biên giảm dần
2.Khi cả cung và cầu về dịch vụ giáo dục đều tăng thì chắc chắn
A.giá dịch vụ giáo dục sẽ tăng
B.lượng dịch vụ giáo dục sẽ tăng
C.cả giá và lượng dịch vụ giáo dục đều tăng
D.cả giá và lượng dịch vụ giáo dục đều giảm
3.Người tiêu dùng tối đa hóa mức thỏa mãn sẽ phân bổ chi tiêu cho các hàng hóa sao cho
A.ích lợi cận biên của hàng hóa bằng nhau
B.số lượng các hàng hóa bằng nhau
C.tỷ số lợi ích cận biên trên giá của các hàng hóa bằng nhau D.tất cả đều sai
4.Phí bảo trì đường bộ theo đầu phương tiện giao thông
A.đối với người tham gia giao thông đây là khoản chi phí cố định nên
không làm giảm mức độ tham gia giao thông đối với người tham gia giao thông
B.đây là khoản chi phí biến đổi nên sẽ làm giảm mức độ tham gia giao thông
nói chung làm tăng chi phí đi lại nên người sử dụng phương tiện sẽ giảm mức độ tham gia giao thông không câu nào đúng
5. Một nhà độc quyền có hàm chi phí TC = Q + 2Q + 100 và đối diện với hàm 2 cầu P = 122 – Q. Lợi
nhuận tối đa mà nhà độc quyền có thể thu được là: A.1500 B.1800 C.1700 D.1400
6.Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí là Q2 + Q+ 169. Nếu giá thị trường là P=55,
hãng sẽ sản xuất tại mức sản lượng nào để tối đa hoá lợi nhuận A.Q = 26 B.Q = 27 GÓC ÔN THI NEU-SHARES C.Q = 28 D.Q = 29
7.Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí là Q + 2
Q+ 169. Hãng hoà vốn khi giá bằng: A.ATC=Q+1+169/Q B.ATC’=1-169/Q2
C.ATC’=0 -> Q=13 ->P=27 13 15 14 12
8.Thu nhập không công bằng trong nền kinh tế vì
A.Chính phủ đánh thuế thu nhập
B.Các hộ gia đình trốn thuế
C.Các cá nhân khác nhau có các nguồn lực giống nhau?
D.Thị trường xác định giá yếu tố sản xuất
9.Chính phủ điều tiết độc quyền tự nhiên nhằm mục tiêu
A.Giảm giá và tăng sản lượng của nhà độc quyền
B.Tăng giá và sản lượng của nhà độc quyền
C.Giảm giá và giảm sản lượng của nhà độc quyền
D.Tăng lợi nhuận cho nhà độc quyền
10.Khi sự tiêu dùng không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ, thì sản phẩm là một A.Hàng hóa hỗn hợp B.Hàng hóa tư nhân C.Hàng hóa công cộng GÓC ÔN THI NEU-SHARES
D.Hàng hóa do nhà nước cung cấp
11.Điều nào sau đây được các nhà kinh tế học gọi là thất bại thị trường
A.Số vụ phá sản của doanh nghiệp ngày càng tăng
B.Sản xuất những hàng hóa, dịch vụ gây ra ngoại ứng
C.Sự phân biệt đối xử với phụ nữ trong công việc D.Chi phí sản xuất cao
12.Khi sự tiêu dùng có tính cạnh tranh và có tính loại trừ, thì sản phẩm là một A.Hàng hóa hỗn hợp B.Hàng hóa công cộng C.Hàng hóa tư nhân
D.Hàng hóa do nhà nước cung cấp
13.Nếu giá cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá của quýt trên cùng một thị trường
A.Có thể tăng hoặc giảm B.Giá quýt sẽ tăng C.Giá quýt sẽ giảm
D.Giá quýt sẽ không đổi
14.Đường cung dịch chuyển sang phải có nghĩa là: A.Lượng cung giảm B.Cung tăng
C.Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên D.Lượng cung không đổi GÓC ÔN THI NEU-SHARES
15.Thị trường sản phẩm A có hàm cung và cầu như sau:Ps = 10 + Qs và Pd = 100 – Qd. Nếu nhà
nước đánh thuế t = 10/ sản phẩm về phía cung, xác định điểm cân bằng mới A.Pe = 60 và Qe = 45 B.Pe = 65 và Qe = 45 C.Pe = 60 và Qe = 40 D.Pe = 65 và Qe = 40
16.Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng:
A.Cả cung và cầu đều giảm
B.Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung
C.Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung
D.Cả cung và cầu đều tăng
17.Thị trường sản phẩm A có hàm cung và cầu như sau:Ps = 10 + Qs và Pd = 100 – Qd.Tính giá và
sản lượng lượng cân bằng A.Pe = 55 và Qe = 40 B.Pe = 50 và Qe = 45 C.Pe = 45 và Qe = 55 D.Pe =55 và Qe = 45
18.Điều nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển của đường cung: A.Cầu hàng hoá thay đổi
B.Công nghệ sản xuất thay đổi
C.Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
D.Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới
19.Bảo có thể ăn xôi hoặc phở. Giá của xôi là 1000đ, trong khi giá của phở là 5000đ. Giả sử ích lợi
cận biên của xôi là MUx, của phở là MUp. ở điểm cân bằng, tỷ số MUx/ MUp bằng: GÓC ÔN THI NEU-SHARES A.1/6 B.1/5 C.5/1 D.1/1
20.Lợi ích tăng thêm từ tiêu dùng đơn vị hàng hóa cuối cùng gọi là
A.Lợi ích cận biên trên một $ B.Lợi ích cận biên C.Tổng lợi ích D.Lợi ích trung bình
21.Giả sử Hà có thể ăn táo, cam và đào. Nếu Hà tăng lượng cam tiêu dùng, ceteris paribus, theo lý
thuyết lợi ích thì lợi ích cận biên của A.cam giảm B.táo giảm C.đào giảm D.cam không đổi 22.Trong dài hạn thì:
A.Tất cả các đầu vào đều cố định
B.Không có điều nào ở trên là đúng
C.Tất cả các đầu vào đều biến đổi
D.Chỉ có quy mô nhà xưởng là cố định $b.
Vì dai hạn là thời gian đủ để tất cả các đầu vào thay đổi, không còn chi phí cố định
23.Hiệu suất không đổi theo quy mô có nghĩa là khi tất cả các đầu vào tăng lên:
A.Chi phí trung bình dài hạn tăng cùng tốc độ tăng của đầu vào
B.Chi phí trung bình dài hạn không đổi GÓC ÔN THI NEU-SHARES C.ATC không đổi
D.Tổng sản phẩm không đổi
24.Quy luật năng suất cận biên giảm dần nói rằng
A.Khi quy mô của nhà máy tăng lên, chi phí trung bình của nó giảm xuống
B.Khi một hãng sử dụng ngày càng nhiều một đầu vào biến đổi, với lượng các đầu vào cố định cho
trước, sản phẩm trung bình của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm xuống
C.Khi quy mô của nhà máy tăng lên, sản phẩm cận biên của nó sẽ giảm
D.Khi một hãng sử dụng ngày càng nhiều một đầu vào biến đổi, với lượng các đầu vào cố định cho
trước, sản phẩm cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm xuống
25.Tuyên bố nào dưới đây là sai
A.Chi phí cố định trung bình cộng chi phí biến đổi trung bình bằng tổng chi phí trung bình
B.Tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí trung bình
C.Tổng chi phí trung bình là tổng chi phí trên một đơn vị sản phẩm
D.Chi phí cận biên là sự gia tăng của tổng chi phí do sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm
26.Khi sản phẩm cận biên của lao động nhỏ hơn sản phẩm trung bình của lao động
A.hãng đang gặp năng suất cận biên giảm dần
B.sản phẩm trung bình của lao động đang tăng
C.sản phẩm cận biên của lao động đang tăng
D.đường tổng sản phẩm có độ dốc âm
27.Đối với một hãng độc quyền tự nhiên, đường tổng chi phí trung bình
A.Luôn tăng khi hãng tăng sản lượng
B.Không đổi khi hãng tăng sản lượng
C.Có thể giảm hoặc tăng khi hãng tăng sản lượng
D.Luôn giảm khi hãng tăng sản lượng GÓC ÔN THI NEU-SHARES
28.Điều nào dưới đây đúng với cả độc quyền bán, cạnh tranh độc quyền và cạnh tranh hoàn hảo
A.Lợi nhuận kinh tế bằng không trong dài hạn B.Sản phẩm đồng nhất
C.Tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có MR
D.Dễ dàng xâm nhập và rút khỏi thị trường
29.Khi nào hai nước A và B có thể thu được lợi ích từ việc trao đổi hai hàng hóa 1 và 2
A.Khi nước A chỉ có thể sản xuất hàng hóa 1, nước B chỉ có thể sản xuất hàng hóa 2
B.Hai nước có thể thu được lợi ích từ việc trao đổi hai hàng hóa trong tất cả các trường hợp
C.Khi nước A sản xuất cả hai hàng hóa đều tốt hơn nước B
D.Khi nước A có thể sản xuất cả hai hàng hóa, nhưng chỉ có thể sản xuất hàng hóa 2 với chi phí lớn,
trong khi nước B cũng có thể sản xuất cả hai hàng hóa, nhưng chỉ có thể sản xuất hàng hóa 1 với chi phí lớn
30.Nếu nước D có lợi thế so sánh so với các nước khác trong việc sản xuất đường, nhưng các nước
khác có lợi thế tuyệt đối so với nước D trong việc sản xuất đường. Nếu thương mại quốc tế với
đường được cho phép thì nước D sẽ A.Xuất khẩu đường
B.Không thu được lợi thế gì từ việc xuất khẩu hay nhập khẩu đường C.Nhập khẩu đường
D.Xuất khẩu hoặc nhập khẩu đường, nhưng không đủ thông tin để kết luận
31.Nước A không cho phép thương mại quốc tế. Ở nước này, người ta có thể mua 1 cân cá với giá
là 2 cân thịt bò. Ở các nước khác, người ta có thể mua 1 cân cá với giá là 1,5 cân thịt bò. Điều này chỉ ra rằng
A.Nước A có lợi thế so sánh so với các nước khác trong việc sản xuất cá
B.Các nước khác có lợi thế so sánh so với nước A trong việc sản xuất thịt bò GÓC ÔN THI NEU-SHARES
C.Mức giá thịt bò ở nước A cao hơn mức giá thế giới
D.Nếu nước A cho phép thương mại quốc tế, họ sẽ nhập khẩu cá
32.Chính phủ đặt giá trần đối với xăng dầu sẽ dẫn đến:
A.Người tiêu dùng sử dụng tiết kiệm hơn
B.Người dân mua ít xăng đi
C.Người sản xuất bán nhiều hơn
D.Buôn lậu xăng dầu qua biên giới
33.Nhân tố nào sau gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:
A.Giá của bản thân hàng hoá B.Giá hàng hoá liên quan C.Thu nhập D.Thị hiếu
34.Chi phí đầu vào để sản xuất ra dầu gội Romano dành cho các quý ông giảm xuống sẽ làm cho:
A.Đường cầu dịch chuyển lên trên.
B.Đường cung dịch chuyển lên trên.
C.Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên.
D.Đường cung dịch chuyển xuống dưới.
35.Đường cầu có độ dốc âm được xác định trực tiếp từ A.tăng giá
B.tổng ích lợi giảm dần
C.ích lợi cận biên tăng dần
D.quy luật ích lợi cận biên giảm dần GÓC ÔN THI NEU-SHARES
36.Giả sử bạn ăn xúc xích và uống Coca và bạn tin rằng thu được tổng ích lợi lớn nhất từ bữa ăn đó
với mức chi là $6. Giá của một chiếc xúc xích và một lon Coca đều là $1. Giả sử giá của một chiếc
xúc xích tăng lên thành $2. Bạn sẽ thay đổi số lượng xúc xích và Coca được mua và tin rằng sẽ lại
tối đa hóa tổng ích lợi. Có thể rút ra kết luận nào sau đây?
A.Khi giá xúc xích tăng thì giảm tiêu dùng xúc xích để MU xúc xích tăng lên và đạt được cân bằng mới
B.tổng ích lợi từ việc ăn xúc xích bằng tổng ích lợi từ uống Coca
C.ích lợi cận biên của xúc xích phải tăng lên so với ích lợi cận biên của Coca
D.Bạn mua 2 chiếc xúc xích và 2 lon Coca
tổng ích lợi thu được từ việc ăn xúc xích là lớn nhất
37.Các yếu tố khác không đổi, khi thu nhập tăng lên, thặng dư tiêu dùng của hàng hóa thông thường thay đổi như thế nào?
A.nó phụ thuộc vào hàng hóa khác là thông thường hay thứ cấp B.nó sẽ giảm C.vẫn giữ nguyên D.nó sẽ tăng
38.Chi phí cận biên (MC) cắt
A.ATC, AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng
B.AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng
C.ATC và AVC tại điểm cực tiểu của chúng
D.ATC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng
39.Một nhà độc quyền có hàm chi phí TC = Q 2+ 2Q + 100 và đối diện với hàm cầu P = 122 – Q.
Thặng dư sản xuất bằng: A.PS=1600 B.PS=1700 C.PS=1800 GÓC ÔN THI NEU-SHARES D.PS=1500 $b.
40.đường cung ngắn hạn của một hãng cạnh tranh hoàn hảo là
A.đường chi phí cận biên phần nằm trên trục hoành
B.đường chi phí trung bình phần nằm trên điểm đóng cửa
C.đường chi phí trun bình phần nằm trên trục hoành
D.đường chi phí cận biên phần nằm trên điểm đóng cửa