1
ĐỀ S 1
Phần 1. Câu trắc nghim nhiều phương án chọn.
Thí sinh trả li t u 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chn một phương án đúng nhất.
Câu 1. Dùng hiệu
,
để viết mệnh đề: Tồn tại ít nhất một số thực bình phương không
dương”.
A.
2
:0xx
. B.
2
:0xx
. C.
2
:0xx
. D.
2
:0xx
.
Câu 2: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2 5 3 0x y z
. B.
40
4
x
y
. C.
5
23x
y

. D.
.
Câu 3. Cho hàm số
y f x
là hàm số bc hai có đồ th như hình vẽ. Tập giá trị của hàm số
A. R. B.
;1
. C.
;1
. D.
0;
.
Câu 4 : Tọa độ đỉnh của đồ th hàm số
2
23y x x
A. (-1;2) B.(1;2) C. (2;3). D (-1;6)
Câu 5 : Giá trị
00
sin150 cot45
là bao nhiêu ?
A. 1. B.
3
1
2
. C.
1
2
. D. -
3
2
.
Câu 6. Cho tam giác
ABC
. Khẳng định nào sau đây SAI?
A.
2 2 2
cos
2
b c a
A
bc

. B.
2
sin sin sin
a b c
R
A B C
.
C.
2 2 2
2 cosb a c ac B
. D.
2 2 2
2 cosc a b ab C
.
Câu 7. Cho ABCD là hình bình hành. Phát biểu nào đúng?
A.
AB CB
b.
AB AD
C.
AB CD
. D.
AB AD CA
Câu 8. Với 3 điểm M,N,P bất kì, biểu thc
MN MP
bằng vecto nào?
A.
PN
B.
MN
C.
PN
D.
MP
Câu 9. Công thức tính tích vô hướng của hai vec tơ
,uv
A.
. . .cos( , )u v u v u v
B.
. . .cos( , )u v u v u v
B.
..u v u v
D.
. . .sin( , )u v u v u v
Câu 10. Làm tròn số
2025,2026
đến hàng phần chc ta được s
2
A.
2026,20
. B.
2026,21
. C.
2026,2
. D.
2026,3
.
Câu 11. Đại lượng nào dùng đánh giá mức độ phân tán của MSL?
A. Khong t phân vị B. T phân vị C. S trung bình D. Mt
Câu 12. Công thức tính khoảng t phân vj là
B. R=
max min
xx
B.
31Q
QQ
B.
31Q
QQ
D.
max min
R x x
Phần 2. Câu trắc nghim đúng sai.
Thí sinh trả li t câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoc sai
Câu 1. Cho hàm số
2
22y x x
, có đồ th
P
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
P
tọa độ đỉnh (1;3)
b)
P
có trục đối xứng là đường thng
1x
.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng
1; 
.
d) Đồ thị (P) có dạng như hình bên dưới
Câu 2. Thống kê học sinh tham d kì thi học sinh giỏi môn toán (thang điểm 20) được kết qu như
sau: 5 5 6 7 8 7 6 9 10
A. Mu s liệu được sp xếp không giảm là: 5 5 6 6 7 7 8 9 10
B. Diểm trung bình của MSL là 7.
C. Trung v của MSL là 7
D. Khong t phân v là 2.
Phần 3. Câu trả li ngn.
Thí sinh trả lời đáp án từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho hình vuông
ABCD
với độ i cạnh bng
a
. Tính độ dài của
AB BC
AB CB
.
Câu 2. T hai v trí A B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C ca mt ngọn núi. Biết rằng độ
cao tòa nhà
70mAB
, phương nhìn
AC
to với phương nằm ngang một góc
30
, phương nhìn
BC
to với phương nằm ngang một góc
15 30
(tham khảo nh vẽ). Tính chiều cao (m) ca ngọn núi (kết
qu làm tròn đến hàng đơn vị).
3
Câu 3. Cho ba lc
1 2 3
,,F MA F MB F MC
cùng tác động vào một ô tô tại điểm
M
và ô tô đứng yên. Cho biết cường độ hai lc
12
,FF
đều bng
25N
và góc
60AMB 
. Khi đó tính cường độ
3
F
( làm tròn đến hàng phần chc).
Câu 4. Mu s liệu sau là chiều cao (đơn vị: cm) của các bạn trong t ca An:
165 168 157 162 165 165 179 148 170 167.
Tính khoảng t phân vị ca mu s liệu trên.
Phn 4. T lun. Thí sinh trình bày lời gii t câu 1 đến câu 3
Câu 1. Biu din min nghim ca bpt
2 3 0xy
Câu 2. Cho tam giác
ABC
. Trên cạnh
BC
lấy điểm
M
sao cho
2.MB MC
CMR:
12
.
33
AM AB AC
Câu 3. Cho hình chữ nht
ABCD
22AB BC a
, nh
2AB AD AC
Câu 3.1 Một người dùng một lc
F
có độ ln
90 N
làm mt vt dch chuyn một đoạn
100 m
. Biết lc
F
hp với hưng dch chuyn một góc
60
. Tính công sinh ra bởi lc
F
.
Câu 3.2. Cho hình thoi ABCD có AB=3; góc BAD=60
0
. Tích ng của hai vectơ
AB
.
AD
,
.AC BD
,
.BD CB

Preview text:

ĐỀ SỐ 1
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất. Câu 1. Dùng kí hiệu ,
  để viết mệnh đề: “ Tồn tại ít nhất một số thực có bình phương không dương”. A. 2 x
  : x  0 . B. 2 x
  : x  0 . C. 2 x
  : x  0 . D. 2 x   : x  0 .
Câu 2: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? x 5
A. 2x  5y  3z  0 . B. y  4  0 . C. 2x   3. D. 2
2x y  5 . 4 y Câu 3.
Cho hàm số y f x là hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ. Tập giá trị của hàm số là A. R. B.   ;1  . C.   ;1  . D. 0;  .
Câu 4 : Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số 2
y x  2x  3 là A. (-1;2) B.(1;2) C. (2;3). D (-1;6) Câu 5 : Giá trị 0 0
sin150  cot 45 là bao nhiêu ? 3 1 3 A. 1. B. 1. C.  . D. -  . 2 2 2 Câu 6.
Cho tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây SAI? 2 2 2
b c a a b c A. cos A  . B.    2R . 2bc sin A sin B sin C C. 2 2 2
b a c  2ac cos B . D. 2 2 2
c a b  2ab cos C .
Câu 7. Cho ABCD là hình bình hành. Phát biểu nào đúng?
A. AB CB b. AB AD
C. AB CD .
D. AB AD CA
Câu 8. Với 3 điểm M,N,P bất kì, biểu thức MN MP bằng vecto nào? A. PN B. MN
C. PN D. MP Câu 9.
Công thức tính tích vô hướng của hai vec tơ u,v A. .
u v u . v .cos(u,v) B. .
u v u . v .cos(u,v) B. .
u v u . v D. .
u v u . v .sin(u,v)
Câu 10. Làm tròn số 2025, 2026 đến hàng phần chục ta được số 1 A. 2026, 20 . B. 2026, 21. C. 2026, 2 . D. 2026, 3 .
Câu 11. Đại lượng nào dùng đánh giá mức độ phân tán của MSL? A. Khoảng tứ phân vị B. Tứ phân vị C. Số trung bình D. Mốt
Câu 12. Công thức tính khoảng tứ phân vj là B. R= xx
B.   Q Q
B.   Q Q D. R xx max min Q 3 1 Q 3 1 max min
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai Câu 1. Cho hàm số 2
y  x  2x  2 , có đồ thị là  P . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) P tọa độ đỉnh (1;3)
b) P có trục đối xứng là đường thẳng x  1.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng 1; .
d) Đồ thị (P) có dạng như hình bên dưới Câu 2.
Thống kê học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi môn toán (thang điểm 20) được kết quả như sau: 5 5 6 7 8 7 6 9 10
A. Mẫu số liệu được sắp xếp không giảm là: 5 5 6 6 7 7 8 9 10
B. Diểm trung bình của MSL là 7. C. Trung vị của MSL là 7
D. Khoảng tứ phân vị là 2.
Phần 3. Câu trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời đáp án từ câu 1 đến câu 4. Câu 1.
Cho hình vuông ABCD với độ dài cạnh bằng a . Tính độ dài của AB BC AB CB .
Câu 2. Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của một ngọn núi. Biết rằng độ
cao tòa nhà AB  70 m , phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang một góc 30 , phương nhìn BC
tạo với phương nằm ngang một góc 15 3
 0 (tham khảo hình vẽ). Tính chiều cao (m) của ngọn núi (kết
quả làm tròn đến hàng đơn vị). 2 Câu 3.
Cho ba lực F M , A F M ,
B F MC cùng tác động vào một ô tô tại điểm M 1 2 3
và ô tô đứng yên. Cho biết cường độ hai lực F , F đều bằng 25N và góc 1 2
AMB  60 . Khi đó tính cường độ F ( làm tròn đến hàng phần chục). 3 Câu 4.
Mẫu số liệu sau là chiều cao (đơn vị: cm) của các bạn trong tổ của An:
165 168 157 162 165 165 179 148 170 167.
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Phần 4. Tự luận. Thí sinh trình bày lời giải từ câu 1 đến câu 3 Câu 1.
Biểu diễn miền nghiệm của bpt 2x y  3  0
Câu 2. Cho tam giác ABC . Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho MB  2M . C CMR: 1 2 AM AB AC. 3 3 Câu 3.
Cho hình chữ nhật ABCD AB  2BC  2a , tính AB AD  2AC
Câu 3.1 Một người dùng một lực F có độ lớn 90 N làm một vật dịch chuyển một đoạn
100 m . Biết lực F hợp với hướng dịch chuyển một góc 60 . Tính công sinh ra bởi lực F .
Câu 3.2. Cho hình thoi ABCD có AB=3; góc BAD=600 . Tích vô hướng của hai vectơ AB . AD ,
AC.BD , B . D CB 3