S GIÁO DC ĐÀO TO
TNH BÀ RA-VŨNG TÀU
ĐỀ THI CHÍNH THC
(Đề thi có 01 trang)
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: TOÁN
Thi gian làm bài thi: 150 phút
Ngày thi: 04/3/2025
Câu 1 (3,0 điểm):
a) Rút gọn biểu thức
10 3 2 1
4
6 32
x x xx x
P
x
xx x x
+ ++
=+−
+− + +
với
0x
4x
.
b) Tính giá trị của biểu thức
3
13 4 10 17 2 11 5Q
=+− +
.
Câu 2 (4,0 điểm):
a) Giải phương trình
22
4 13 10 2 1 9 6
x x xx x
+ + ++= +
b) Cho phương trình
( )
22
2 1 40x m xm + + +=
(1).
Tìm tất cả các giá trị của tham số
m
để phương trình (1) hai nghiệm
thỏa
mãn
(
)
22
12
2 1 3 16 0x mxm
+ + −≤
.
Câu 3 (4,0 điểm):
a) Tìm tất cả số nguyên tố
p
và cặp số tự nhiên
( )
;xy
sao cho
22
2
23
2 35
p
x
p yx
+
=
++
.
b) Cho hai hộp kín, hộp thứ nhất chứa
8
cái thẻ được đánh số từ
1
đến
8
, hộp thứ
hai chứa
12
cái thẻ được đánh số từ
1
đến
12
. Các thẻ kích thước như nhau.
Chọn ngẫu nhiên từ mỗi hộp một thẻ. nh xác suất chọn được hai thẻ tích của
hai số trên thẻ là một số chia hết cho
7
.
Câu 4 (5,0 điểm):
Cho tam giác nhọn
ABC
AB AC<
, đường tròn
(
)
O
đường kính
BC
cắt
AB
tại
F
,
cắt
AC
tại
E
. Gọi
K
là giao điểm của
EF
BC
, gọi
H
là giao điểm của
BE
CF
,
đường thẳng
AH
cắt
BC
tại
D
, đường thẳng
FD
cắt đường tròn
( )
O
tại
( )
MM F
.
a) Chứng minh
ABDE
là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh
BC
là đường phân giác của
EBM
..KF DM KM DF=
.
c) Đường tròn ngoại tiếp tam giác
AEF
cắt
AK
tại
( )
PP A
, cắt
ED
tại
( )
QQ E
.
Chứng minh ba điểm
, , PQC
thẳng hàng.
Câu 5 (4,0 điểm):
a) Xét các số thực
, , xyz
thỏa mãn
0, 0xy≥≥
,
2
z ≥−
2 2 2 10xyz+ + +=
. Tìm
giá trị lớn nhất của biểu thức
10 4T x xy xyz=++
.
b) Cho tập hợp
{ }
1;2;3;...;2025X =
. Tìm số tự nhiên
k
nhỏ nhất sao cho với mọi cách
lấy
k
phần tử bất kỳ thuộc
X
thì luôn tồn tại hai phần tử
, ab
( )
ab>
trong
k
phần
tử được lấy mà
chia hết cho
ab
.
------- HẾT -------
H và tên thí sinh:.................................................
S báo danh:..........................................................
Ch ký giám th số 1:.................................
1
S GIÁO DC ĐÀO TO
TNH BÀ RA – VŨNG TÀU
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2024 2025
NG DN CHM ĐTHI CHÍNH THỨC
MÔN: TOÁN LỚP 9
(Hưng dn chm có 04 trang)
Câu
Nội dung
Đim
1.a
Rút gn biu thc
10 3 2 1
4
6 32
x x xx x
P
x
xx x x
+ ++
=+−
+− + +
vi
0x
4x
.
1,5
( )( )
( )
( )
(
)
( )
( )( )
++
=+−
−+ −+ ++
2
31
10
22 23 21
xx x
x
xx xx xx
0,5
( )( )
−+
= +−
−+
−+
10 1
22
22
x xx
xx
xx
( )
( )
( )
( )( )
+ +− +
=
−+
10 2 1 2
22
x xx x x
xx
0,5
(
)( )
=
−+
48
22
x
xx
=
+
4
2
x
0,5
1.b
Tính giá trcủa biểu thc
3
13 4 10 17 2 11 5Q =+− +
.
1,5
( )
2
13 4 10 5 4 10 8 5 2 2 5 2 2+ = + += + = +
0,75
( )
3
33
3
17 2 11 5 2 2 6 5 15 2 5 5 2 5 2 5+ = ++ += + =+
0,5
3
13 4 10 17 2 11 5 2Q =+ +=
0,25
2.a
Gii phương trình
22
4 13 10 2 1 9 6
x x xx x+ + ++= +
2,0
Đặt
2
2
4 13 10
1
uxx
v xx
= ++
= ++
điều kiện
,0uv
0,25
Tính được
22
4 96uv x−=+
0,25
Đưa PT v dng
( )(
)
22
2
2 4 2 210
21
uv
uvu v uvuv
uv
=
= + −=
+=
0,5
Gii PT
2uv=
tìm được nghiệm
2
3
x =
0,5
Gii PT
22
2 1 4 13 10 2 1 1uv x x xx+ = + + + ++=
(1)
Chng minh
2
2
13
2 12 3
24
xx x

++= + +


suy ra PT (1) vô nghiệm
0,5
2.b
Cho phương trình
( )
22
2 1 40x m xm
+ + +=
(1).
Tìm tt ccác giá trị của tham số
m
để phương trình (1) hai nghim
thỏa mãn
( )
22
12
2 1 3 16 0x mxm+ + −≤
.
2,0
Tính được
23m
∆=
0,25
2
Phương trình (1) có hai nghiệm
3
0
2
m
⇔∆
0,5
Tính được
( )
12
21
xx m+= +
0,25
( ) ( )
2 22 2
11 1 1
21 40 21 4
x mxm x mxm
+++== +−
0,25
( ) (
) (
)
( )
(
)
22 2 2
12 1 2
2
12
21316021 421 3160
2 1 4 20 0
x mxm mxm mxm
m xx m
+ +−− +−+ +−−
+ + −≤
0,25
( )
2
2
4 1 4 20 0 2mm m + ≤⇔
. Kết lun
3
2
2
m≤≤
0,5
3.a
Tìm tất cả số nguyên t
p
và cặp stnhiên
(
)
;
xy
sao cho
22
2
23
2 35
p
x
p yx
+
=
++
.
2,0
Xét
2
p
=
, ta có:
(
)
2 2 22
2 3 52 3 2 2 3 1yx x y xx
+ += + = +
(1)
0,25
Nếu
x
chẵn thì PT (1) VN nên
x
là s l, đt
2 1,xnn=+∈
. Suy ra:
( )
22 2
4 4 1.y n n y nn= +⇔ = +
(2)
0,25
2
y
là s chính phương và
( )
,4 1 1nn
+=
nên (2) có nghiệm duy nht
0, 0 1; 0n y xy= =⇒= =
.
0,25
Xét
3p =
, ta có:
(
)
( )
2 2 22
22 3 5 3 3 4 3 6 1yx x yxx
++= +⇔ =
(3)
0,25
(
)
2
4 0 mod 3
y
hoc
( )
2
4 1 mod 3y
( )
2
3 6 1 2 mod 3xx −≡
nên phương
trình (3) vô nghiệm.
0,25
Xét
5p
là s nguyên tố l. PT đã cho
( ) ( )
22 2
2 2 35 3
p
y x px
++= +
(4)
Nếu
x
chn:
(
)
2
3px+
l mà vế trái luôn chẵn nên (4) vô nghiệm.
0,25
Nếu
x
lẻ: đặt
2 1,xnn=+∈
( )
[ ]
32
(4) 2 3 4 ( 1) 1
p
y n pnn
+ + = ++
.
Vế phải luôn lẻ
( )
1nn+
chẵn, mà vế trái luôn chẵn nên (4) vô nghiệm.
0,25
Kết lun
2; 1; 0p xy= = =
0,25
3.b
Cho hai hộp kín, hộp thứ nhất chứa
8
i thẻ được đánh số từ
1
đến
8
hộp thứ hai chứa
12
i thẻ được đánh số từ
1
đến
12
. Các thẻ kích
thước như nhau. Chọn ngẫu nhiên từ mỗi hộp một thẻ. Tính c suất
chọn được hai thẻ mà tích của hai số trên thẻ là một số chia hết cho
7
.
2,0
Hp th nht có
8
cách chn th và hộp th hai có
12
cách chn th nên có tất c
8x12 96=
cách chn.
0,5
Tích của hai số chia hết cho
7
nên có ít nhất mt s chia hết cho
7
0,5
Tng s cách chn thun li là
1x8 1x12 1 19+ −=
0,5
Vy xác sut chọn được hai thẻ mà tích của hai số trên thẻ là một số chia hết
cho
7
19
96
.
0,5
4.a
Cho tam giác nhọn
ABC
AB AC<
, đường tròn
( )
O
đường kính
BC
cắt
AB
tại
F
, cắt
AC
tại
E
. Gọi
K
giao điểm của
EF
BC
, gọi
H
giao
điểm của
BE
CF
, đường thẳng
AH
cắt
BC
tại
D
, đường thẳng
FD
cắt
đường tròn
( )
O
tại
( )
MM F
.
a) Chứng minh
ABDE
là tứ giác nội tiếp.
2,0
3
M
D
H
K
E
F
O
B
C
A
Ta có
90BEC BE AC= °⇒
;
90BFC CF AB= °⇒
do đó
H
là trc tâm tam
giác
ABC
suy ra
AH BC
.
1,0
Xét t giác
ABDE
90AEB ADB
= = °
suy ra t giác
ABDE
ni tiếp.
1,0
4.b
b) Chứng minh
BC
là đường phân giác của
EBM
..KF DM KM DF
=
.
1,5
M
D
H
K
E
F
O
B
C
A
T giác
BDHF
90BDH BFH= = °
suy ra t giác
BDHF
ni tiếp.
0,5
Do đó
CFM EBC
=
(cùng chn cung
HD
)
0,25
CFM CBM
=
do vậy
EBC CBM=
suy ra
BC
là đường phân giác của
EBM
.
0,25
T đây có
EC MC=
suy ra
EB MB=
do đó
CE CM
BE BM
=
=
suy ra
BC
là đường thng
trung trc ca
EM
suy ra
KEM
cân ti
K
, do đó
KD
là phân giác của
FKM
0,25
Trong tam giác
FKM
DF KF
DM KM
=
hay
..KF DM KM DF=
.
0,25
4.c
c) Đường tròn ngoại tiếp tam giác
AEF
cắt
AK
tại
( )
PP A
, cắt
ED
tại
( )
QQ E
. Chứng minh ba điểm
, , PQC
thẳng hàng.
1,5
Q
P
M
D
H
K
E
F
O
B
C
A
4
90
AEH AFH
= = °
suy ra t giác
AEHF
ni tiếp,
DHEC
là t giác ni tiếp nên
FCB HED=
(cùng chn cung
HD
), mt khác
FCB FEB
=
(cùng chn cung
FB
)
do đó
HED FEB
=
suy ra
FH HQ
=
do vậy
AF AQ
=
suy ra
AFQ
cân ti
A
suy
ra
AH FQ
, do vậy
//FQ BC
.
0,5
Ta có
APF FEC FBK= =
suy ra
PFBK
là t giác ni tiếp.
0,25
Chứng minh được
PKCE
là t giác nội tiếp.
0,25
Ta có
EKC EPC
=
(cùng chn
EC
), mà
EKC EFQ=
(đồng vị) suy ra
EFQ EPC=
.
0,25
Mt khác
EFQ EPQ=
(cùng chn cung
EQ
) do đó
EPC EPQ=
hay ba điểm
, , PQC
thẳng hàng.
0,25
5.a
Xét các số thực
, , xyz
thỏa mãn
0, 0
xy
≥≥
,
2z ≥−
2 2 2 10xyz+ + +=
.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
10 4T x xy xyz=++
.
2,0
Đặt
2
2
24
ax
by
cz
=
=
= +
ta có được
,, 0
3
abc
abc
++=
(*).
0,25
( )
2 2 20 8 5 4T x xy xyz a ab ab c a ab abc= + + =+ + −=++
0,5
Đánh giá
( ) ( )
( )
22
11 4
44
aa
ab abc ab c b c a+ = + ++ =
0,25
Suy ra
( )
2
24
4
a
Ta a≤+
hay
( ) ( )( )
22
1
2 4 44 4 24
44
a
Ta a a a+ −+= +
0,25
Nhn xét t (*) suy ra
40a −<
do đó
24 2TT
≤⇔
0,25
Du bng xảy ra khi
32
21
10
abc a
ab
bc c
++= =


= ⇔=


=+=

hay
1
1
2
2
x
y
z
=
=
=
. Vy
max
2T
=
khi
1
1
2
2
x
y
z
=
=
=
.
0,5
5.b
Cho tập hợp
{ }
1;2;3;...;2025X =
. Tìm số tự nhiên
k
nhỏ nhất sao cho với
mọi cách lấy
k
phần tử bất kỳ thuộc
X
thì luôn tồn tại hai phần tử
, ab
(
)
ab>
trong
k
phần tử được lấy mà
chia hết cho
ab
.
2,0
Xét tp
{ }
1;4;7;...;2023A =
675
phần tử mà mọi cặp số
,xy A
đều có
xy+
không phải là bội của
3
, nhưng
là bội của
3
do đó
xy+
không chia hết
cho
. Suy ra
675k >
.
0,5
Xét mỗi cách lấy ra
676
phn t bt k ca tp
X
, giả s ta xếp được trt t
1 2 3 676
...aaa a< < <<
, lúc đó
676 1
2025 1 2024aa
−=
0,25
Ta biểu diễn
( ) ( ) ( )
676 1 676 675 675 674 2 1
...aaaa aa aa = + ++
vế phải có
675
s
hạng và
675x3 2025 2024= >
suy ra có mt s hng
1
3
ii
aa
+
−<
với
1;675i =
0,25
Gi s
2
phn t đó là
, ab
( )
ab>
khi đó
1ab−=
hoặc
2ab−=
0,25
Nếu
1ab−=
hiển nhiên
( ) ( )
ab ab+−
0,25
Nếu
2ab−=
thì
,ab
là hai số cùng tính chẵn lẻ nên
( )
2ab+
0,25
Kết lun s
k
nh nht là
676
.
0,25
* Ghi chú: Nếu hc sinh làm cách khác đúng, giám kho căn c vào đim ca tng phn đ chm cho phù hp.
Xem thêm: ĐỀ THI HSG TOÁN 9
https://thcs.toanmath.com/de-thi-hsg-toan-9

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
NĂM HỌC 2024 – 2025
ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN
(Đề thi có 01 trang)
Thời gian làm bài thi: 150 phút Ngày thi: 04/3/2025 Câu 1 (3,0 điểm):
a) Rút gọn biểu thức x −10 x + 3 x x + 2 x +1 P = + −
với x ≥ 0 và x ≠ 4 . x − 4
x + x − 6 x + 3 x + 2
b) Tính giá trị của biểu thức 3
Q = 13+ 4 10 − 17 2 +11 5 . Câu 2 (4,0 điểm):
a) Giải phương trình 2 2
4x +13x +10 − 2 x + x +1 = 9x + 6
b) Cho phương trình 2 x − (m + ) 2 2
1 x + m + 4 = 0 (1).
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm x , x thỏa 1 2 mãn 2 x + 2(m + ) 2
1 x − 3m −16 ≤ 0. 1 2 Câu 3 (4,0 điểm): p−2 2
a) Tìm tất cả số nguyên tố p và cặp số tự nhiên ( ; + x y) sao cho 2 x 3 = . 2 p 2y + 3x + 5
b) Cho hai hộp kín, hộp thứ nhất chứa 8 cái thẻ được đánh số từ 1 đến 8, hộp thứ
hai chứa 12 cái thẻ được đánh số từ 1 đến 12. Các thẻ có kích thước như nhau.
Chọn ngẫu nhiên từ mỗi hộp một thẻ. Tính xác suất chọn được hai thẻ mà tích của
hai số trên thẻ là một số chia hết cho 7 . Câu 4 (5,0 điểm):
Cho tam giác nhọn ABC AB < AC , đường tròn (O) đường kính BC cắt AB tại F ,
cắt AC tại E . Gọi K là giao điểm của EF BC , gọi H là giao điểm của BE CF ,
đường thẳng AH cắt BC tại D , đường thẳng FD cắt đường tròn (O) tại M (M F ) .
a) Chứng minh ABDE là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh BC là đường phân giác của 
EBM KF.DM = KM.DF .
c) Đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF cắt AK tại P (P A) , cắt ED tại Q (Q E).
Chứng minh ba điểm P, Q, C thẳng hàng. Câu 5 (4,0 điểm):
a) Xét các số thực x, y, z thỏa mãn x ≥ 0, 0 y ≥ , z ≥ 2
− và 2x + 2y + 2z +1 = 0 . Tìm
giá trị lớn nhất của biểu thức T = x +10xy + 4xyz .
b) Cho tập hợp X = {1;2;3;...; }
2025 . Tìm số tự nhiên k nhỏ nhất sao cho với mọi cách
lấy k phần tử bất kỳ thuộc X thì luôn tồn tại hai phần tử a, b (a > b) trong k phần
tử được lấy mà a + b chia hết cho a b. ------- HẾT -------
Họ và tên thí sinh:.................................................
Chữ ký giám thị số 1:.................................
Số báo danh:..........................................................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
NĂM HỌC 2024 – 2025
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN LỚP 9
(Hướng dẫn chấm có 04 trang) Câu Nội dung Điểm
1.a Rút gọn biểu thức x −10 x + 3 x x + 2 x +1 P = + −
với x ≥ 0 x ≠ 4 . 1,5 x − 4
x + x − 6 x + 3 x + 2 x x ( 2 x + 3) ( x + − )1 10 = ( 0,5
x 2)( x 2) + ( x 2)( x 3) − − + − + ( x +2)( x + )1 x −10 x x +1 = (
x − 2)( x + 2) + − x − 2 x + 2 0,5
x −10 + x ( x + 2)−( x + )1( x −2) = ( x − 2)( x + 2) 4 x − 8 4 = ( = x 0,5 − 2)( x + 2) x + 2
1.b Tính giá trị của biểu thức 3
Q = 13+ 4 10 − 17 2 +11 5 . 1,5 + = + + = ( + )2 13 4 10 5 4 10 8 5 2 2 = 5 + 2 2 0,75 + = + + + = ( + )3 3 3 3 17 2 11 5 2 2 6 5 15 2 5 5 2 5 = 2 + 5 0,5 3
Q = 13+ 4 10 − 17 2 +11 5 = 2 0,25
2.a Giải phương trình 2 2
4x +13x +10 − 2 x + x +1 = 9x + 6 2,0  2 u
 = 4x +13x +10 Đặt 
điều kiện u,v ≥ 0 0,25 2
v = x + x +1 Tính được 2 2
u − 4v = 9x + 6 0,25 u = 2v Đưa PT về dạng 2 2
u − 2v = u − 4v ⇔ (u − 2v)(u + 2v − ) 1 = 0 ⇔  0,5 u + 2v =1
Giải PT u = 2v tìm được nghiệm 2 x = − 0,5 3 Giải PT 2 2
u + 2v =1 ⇔ 4x +13x +10 + 2 x + x +1 =1 (1) 2 0,5 Chứng minh 2  1  3
2 x + x +1 = 2 x + + ≥   3 suy ra PT (1) vô nghiệm  2  4 Cho phương trình 2 x − (m + ) 2 2
1 x + m + 4 = 0 (1).
2.b Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm x , x 1 2 2,0 thỏa mãn 2 x + 2(m + ) 2
1 x − 3m −16 ≤ 0. 1 2
Tính được ∆′ = 2m − 3 0,25 1
Phương trình (1) có hai nghiệm x , x 3
⇔ ∆′ ≥ 0 ⇔ m ≥ 1 2 0,5 2
Tính được x + x = 2 m +1 1 2 ( ) 0,25 2 x − 2(m + ) 2 2
1 x + m + 4 = 0 ⇔ x = 2(m + ) 2 1 x m − 4 1 1 1 1 0,25 2 x + 2(m + ) 2
1 x − 3m −16 ≤ 0 ⇔ 2(m + ) 2
1 x m − 4 + 2(m + ) 2
1 x − 3m −16 ≤ 0 1 2 1 2 0,25 ⇔ 2(m + ) 1 (x + x ) 2 − 4m − 20 ≤ 0 1 2 ⇔ (m + )2 2 4
1 − 4m − 20 ≤ 0 ⇔ m ≤ 2 . Kết luận 3 ≤ m ≤ 2 0,5 2 p−2 2 2 x + 3 3.a
Tìm tất cả số nguyên tố p và cặp số tự nhiên ( ; x y) sao cho = . 2,0 2 p 2y + 3x + 5 Xét p = 2, ta có: 2 y + x + = ( 2 x + ) 2 2 2 3 5 2
3 ⇔ 2y = 2x − 3x +1 (1) 0,25
Nếu x chẵn thì PT (1) VN nên x là số lẻ, đặt x = 2n +1,n∈ . Suy ra: 2 2 2
y = 4n + n y = n(4n + ) 1 . (2) 0,25 Vì 2
y là số chính phương và ( ,4 n n + )
1 =1nên (2) có nghiệm duy nhất 0,25
n = 0, y = 0 ⇒ x =1; y = 0 . 2
Xét p = 3 , ta có: ( y + x + ) = ( 2 x + ) 2 2 2 2 3 5 3
3 ⇔ 4y = 3x − 6x −1 (3) 0,25 Vì 2 4y ≡ 0(mod3) hoặc 2 4y ≡1(mod3) mà 2
3x − 6x −1 ≡ 2(mod3)nên phương 0,25 trình (3) vô nghiệm.
Xét p ≥ 5 là số nguyên tố lẻ. PT đã cho p−2 ⇔
( 2y + x+ ) = p( 2 2 2 3 5 x + 3) (4) 0,25
Nếu x chẵn: p( 2
x + 3) lẻ mà vế trái luôn chẵn nên (4) vô nghiệm.
Nếu x lẻ: đặt x = 2n +1,n∈ p−3 ⇔ ( 2 (4) 2
y + 3n + 4) = p[n(n +1) + ] 1 . 0,25
Vế phải luôn lẻ vì n(n + )
1 chẵn, mà vế trái luôn chẵn nên (4) vô nghiệm.
Kết luận p = 2; x =1; y = 0 0,25
Cho hai hộp kín, hộp thứ nhất chứa 8 cái thẻ được đánh số từ 1 đến 8
3.b hộp thứ hai chứa 12 cái thẻ được đánh số từ 1 đến 12. Các thẻ có kích
thước như nhau. Chọn ngẫu nhiên từ mỗi hộp một thẻ. Tính xác suất 2,0
chọn được hai thẻ mà tích của hai số trên thẻ là một số chia hết cho 7 .
Hộp thứ nhất có 8 cách chọn thẻ và hộp thứ hai có 12 cách chọn thẻ nên có tất cả 8x12 = 96 cách chọn. 0,5
Tích của hai số chia hết cho 7 nên có ít nhất một số chia hết cho 7 0,5
Tổng số cách chọn thuận lợi là 1x8 +1x12 −1 =19 0,5
Vậy xác suất chọn được hai thẻ mà tích của hai số trên thẻ là một số chia hết cho 7 là 19 . 0,5 96
Cho tam giác nhọn ABC AB < AC , đường tròn (O) đường kính BC cắt
AB tại F , cắt AC tại E . Gọi K là giao điểm của EF BC , gọi H là giao
4.a điểm của BE CF , đường thẳng AH cắt BC tại D , đường thẳng FD cắt 2,0
đường tròn (O) tại M (M F ) .
a) Chứng minh
ABDE là tứ giác nội tiếp. 2 A E F H D K B O C M Ta có 
BEC = 90° ⇒ BE AC ; 
BFC = 90° ⇒ CF AB do đó H là trực tâm tam 1,0
giác ABC suy ra AH BC .
Xét tứ giác ABDE có  = 
AEB ADB = 90° suy ra tứ giác ABDE nội tiếp. 1,0
4.b b) Chứng minh BC là đường phân giác của
EBM KF.DM = KM.DF . 1,5 A E F H D K B O C M
Tứ giác BDHF có  = 
BDH BFH = 90° suy ra tứ giác BDHF nội tiếp. 0,5 Do đó  = 
CFM EBC (cùng chắn cung  HD ) 0,25 Mà  = 
CFM CBM do vậy  = 
EBC CBM suy ra BC là đường phân giác của  EBM . 0,25 CE  = CM Từ đây có  =  EC MC suy ra  =  EB MB do đó 
suy ra BC là đường thẳng BE = BM 0,25
trung trực của EM suy ra K
EM cân tại K , do đó KD là phân giác của  FKM
Trong tam giác FKM DF KF =
hay KF.DM = KM.DF . 0,25 DM KM
c) Đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF cắt AK tại P(P A) , cắt ED tại 4.c 1,5
Q(Q E). Chứng minh ba điểm P, Q, C thẳng hàng. A E P F Q H K B D O C M 3  = 
AEH AFH = 90° suy ra tứ giác AEHF nội tiếp, DHEC là tứ giác nội tiếp nên  = 
FCB HED (cùng chắn cung 
HD ), mặt khác  = 
FCB FEB (cùng chắn cung  FB ) 0,5 do đó  = 
HED FEB suy ra  = 
FH HQ do vậy  =  AF AQ suy ra A
FQ cân tại A suy
ra AH FQ , do vậy FQ//BC . Ta có  =  = 
APF FEC FBK suy ra PFBK là tứ giác nội tiếp. 0,25
Chứng minh được PKCE là tứ giác nội tiếp. 0,25 Ta có  = 
EKC EPC (cùng chắn  EC ), mà  = 
EKC EFQ (đồng vị) suy ra  =  EFQ EPC . 0,25 Mặt khác  = 
EFQ EPQ (cùng chắn cung  EQ ) do đó  = 
EPC EPQ hay ba điểm 0,25
P, Q, C thẳng hàng.
Xét các số thực x, y, z thỏa mãn x ≥ 0, 0
y , z ≥ 2
2x + 2y + 2z +1 = 0 .
5.a Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2,0
T = x +10xy + 4xyz . a = 2x
a,b,c ≥ 0 Đặt b   = 2y ta có được  (*). 0,25 
a + b + c = 3 c = 2z +  4
2T = 2x + 20xy + 8xyz = a + 5ab + ab(c − 4) = a + ab + abc 0,5 Đánh giá + = ( + ) a ≤ ( + + )2 a ab abc ab c b c = (a − )2 1 1 4 0,25 4 4 Suy ra a
T a + (a − )2 2 4 hay a
T a − + (a − )2 1 2 4
4 + 4 = (a − 4)(a − 2)2 + 4 0,25 4 4 4
Nhận xét từ (*) suy ra a − 4 < 0 do đó 2T ≤ 4 ⇔ T ≤ 2 0,25 x =1 x =1
a + b + c = 3 a = 2   Dấu bằng xảy ra khi   1  1 a 2 b  =
⇔  =1 hay y = . Vậy T = 2 khi y = . 2 max 2 0,5 b  1 c  = + c =     0 z = 2 −  z = 2 − 
Cho tập hợp X = {1;2;3;...; }
2025 . Tìm số tự nhiên k nhỏ nhất sao cho với
5.b mọi cách lấy k phần tử bất kỳ thuộc X thì luôn tồn tại hai phần tử a, b 2,0
(a > b) trong k phần tử được lấy mà a +b chia hết cho a b.
Xét tập A = {1;4;7;...; }
2023 có 675 phần tử mà mọi cặp số x, y A đều có x + y
không phải là bội của 3, nhưng x y là bội của 3 do đó x + y không chia hết 0,5
cho x y . Suy ra k > 675 .
Xét mỗi cách lấy ra 676 phần tử bất kỳ của tập X , giả sử ta xếp được trật tự
a < a < a < ... < a , lúc đó a a ≤ 2025 −1 = 2024 0,25 1 2 3 676 676 1
Ta biểu diễn a a = a a + a a
+ ...+ a a vế phải có 675 số 676 1 ( 676 675) ( 675 674) ( 2 1) 0,25
hạng và 675x3 = 2025 > 2024 suy ra có một số hạng a − < với i =1;675 + a i i 3 1
Giả sử 2 phần tử đó là a, b (a > b) khi đó a b =1 hoặc a b = 2 0,25
Nếu a b =1 hiển nhiên (a + b)(a b) 0,25
Nếu a b = 2 thì a,b là hai số cùng tính chẵn lẻ nên (a + b)2 0,25
Kết luận số k nhỏ nhất là 676 . 0,25
* Ghi chú: Nếu học sinh làm cách khác đúng, giám khảo căn cứ vào điểm của từng phần để chấm cho phù hợp. 4
Xem thêm: ĐỀ THI HSG TOÁN 9
https://thcs.toanmath.com/de-thi-hsg-toan-9
Document Outline

  • De_chinh_thuc_mon_Toan_-_HSG_tinh_710d1
  • Dap_an_chinh_thuc_mon_Toan_-_HSG_tinh_d8392
  • HSG 9