Trang 1
TRƯỜNG THCS TÂN TIN
ĐỀ KHO SÁT HC SINH GII CẤP TRƯỜNG LN 2
NĂM HỌC 2025 2026
MÔN: KHOA HC T NHIÊN 2
Thi gian làm bài: 150 phút, không k thời gian giao đề
thi có 06 trang)
Lưu ý: Thí sinh làm bài (cả phn t lun và phn trc nghim) vào t giy thi.
Cho nguyên t khi:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137.
PHN I. TRC NGHIM (8,0 điểm)
Phn 1. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn (6,0 điểm)
Thí sinh tr li t u 1 đến câu 24. Mi câu hi thí sinh ch chn mt phương án.
Câu 1. Cho dung dch Ba(HCO
3
)
2
lần lượt vào các dung dch: CaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
, NaOH,
Na
2
CO
3
, KHSO
4
, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, H
2
SO
4
, HCl. S trưng hp có to ra kết ta
A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 2. Cho hình v mô t thí nghim điều chế clo t MnO
2
và dung dch HCl:
Khí chlorine sinh ra thưng lẫn hơi nước khí hydrochloric acid. Đ thu đưc khí chlorine
khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng
A. Dung dch H
2
SO
4
đặc và dung dch NaCl.
B. Dung dch NaCl và dung dch H
2
SO
4
đặc.
C. Dung dch H
2
SO
4
đặc và dung dch AgNO
3
.
D. Dung dch NaOH và dung dch H
2
SO
4
đặc.
Câu 3. Cho hn hp X gm Fe
2
O
3
, ZnO và Cu tác dng vi dung dch HCl (dư) thu đưc dung
dch Y và phn không tan Z. Cho Y tác dng vi dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết ta
là :
A. Fe(OH)
3
và Zn(OH)
2
. B. Fe(OH)
2
và Cu(OH)
2
.
C. Fe(OH)
3
. D. Fe(OH)
2
, Cu(OH)
2
và Zn(OH)
2
.
Câu 4. Cho t t Na vào các dung dch c cht sau: CuSO
4
, NH
4
Cl, NaHCO
3
, Ba(HCO
3
)
2
,
Al(NO
3
)
3
, FeCl
2
, ZnSO
4
. y cho biết bao nhiêu trường hp va khí thoát ra va kết
ta sau phn ng ? (Biết rằng lượng nước luôn dư)
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 5. Cho sơ đồ phn ng:
2 4 3
Al (SO ) X Y Al→→→
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phn ng, các cht X, Y lần lượt là nhng cht nào sau
đây?
A. NaAlO
2
và Al(OH)
3
. B. Al(OH)
3
và Al
2
O
3
.
C. Al(OH)
3
và NaAlO
2
. D. Al
2
O
3
và Al(OH)
3
.
Trang 2
Câu 6. Cho mt oxide ca Fe tan hoàn toàn trong dung dch H
2
SO
4
loãng thu được dung
dch X. Nh t t dung dch KMnO
4
vào dung dch X thy dung dch KMnO
4
mt màu. Công
thc ca oxide đó là?
A. Fe
2
O
3
. B. FeO hoc Fe
3
O
4
. C. Fe
3
O
4
. D. FeO.
Câu 7. Cho Fe vào dung dch AgNO
3
dư, thu được dung dịch X. Sau đó ngâm Cu dư vào dung
dch X, thu đưc dung dch Y. Dung dch X, Y gm :
A. X: Fe(NO
3
)
3
; Y: Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2
.
B. X: Fe(NO
3
)
2
; Y: Fe(NO
3
)
2
; Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
dư.
C. X: Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
dư; Y: Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2
.
D. X: Fe(NO
3
)
3
và AgNO
3
dư ; Y: Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2
.
Câu 8. Thc hin các thí nghim sau ( điều kiện thường):
(a) Cho copper kim loi vào dung dch Iron (III) chloride.
(b) Sc khí hydrogen sulfide vào dung dch copper (II) sulfate.
(c) Cho dung dch silver nitrate vào dung dch Iron (III) chloride.
(d) Cho bt sulfur vào mercury.
S thí nghim xy ra phn ng là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 9. Khi làm thí nghim vi SO
2
và CO
2
, mt học sinh đã ghi các kết lun sau:
(1) SO
2
tan nhiều trong nưc, CO
2
tan ít.
(2) SO
2
làm mất màu nưc bromine, còn CO
2
không làm mất màu nưc bromine.
(3) Khi tác dng vi dung dch Ca(OH)
2
, ch có CO
2
to kết ta.
(4) C hai đều là oxide acid.
Trong các kết lun trên, các kết luận đúng là
A. C (1), (2), (3), (4). B. (1), (2), (4).
C. (2), (3), (4). D. (2) và (4).
Câu 10.
Hoà tan hoàn toàn hn hp gm MgO, Zn(OH)
2
, Al, FeCO
3
, Cu(OH)
2
, Fe trong dung
dch H
2
SO
4
loãng dư, sau phản ứng thu đưc dung dch X. Cho o dung dch X một lượng
Ba(OH)
2
thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi đưc hn
hp rắn Z, sau đó dẫn luồng khí CO (ở nhiệt độ cao) t t đi qua Z đến khi phn ng xy ra
hoàn toàn thu được cht rn G. Trong G cha
A. MgO, BaSO
4
, Fe, Cu, ZnO. B. BaO, Fe, Cu, Mg, Al
2
O
3
.
C. BaSO
4
, MgO, Zn, Fe, Cu. D. MgO, BaSO
4
, Fe, Cu.
Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 0,48 gam kim loi M (hóa tr II) bằng khí chlorine, thu đưc
1,332 gam mui chloride. Kim loi M là
A. Mg. B. Ca. C. Ba. D. Zn.
Câu 12. Acid X hóa cht quan trng bc nht trong nhiu ngành sn xuất như phân bón,
luyn kim, cht do, acqui, cht ty ra... Ngoài ra trong phòng thí nghim, acid X đưc dùng
làm cht hút m. acid X là
A. HCl. B. H
3
PO
4
. C. HNO
3
. D. H
2
SO
4
.
Câu 13. Kim loại nào sau đây có nhiệt đ nóng chy thp nht trong s tt c các kim loi?
A. K (potassium) B. Rb (Rubidium) C. Cs (caesium) D. Hg (mercury)
Câu 14. Cho dãy các kim loi: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. S kim loi trong dãy phn ứng được vi
dung dch HCl là?
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Trang 3
Câu 15. Cho các phát biu sau:
(a) Copper (Cu) được dùng làm lõi dây điện.
(b) chromium là kim loi cng nht có th rạch đưc thy tinh.
(c) Tungsten (W) được dùng làm dây tóc bóng đèn trước khi có đèn led.
(d) Tt c các kim loi đều là cht rn điều kiện thường.
(e) Cu, Ag đu không phn ng vi dung dch HCl, điều kiện thưng.
Có bao nhiêu phát biểu đúng ?
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 16. y các kim loi sau đây sp xếp theo chiu hoạt động kim loi tăng dn là
A. Fe, Cu, K, Mg, Al, Ba. B. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K.
C. Mg, K, Fe, Cu, Na. D. Zn, Cu, K, Mg.
Câu 17. Cp cht không xy ra phn ng là
A. Ag + Cu(NO
3
)
2
. B. Cu + AgNO
3
. C. Zn + Fe(NO
3
)
2
. D. Fe + Cu(NO
3
)
2
.
Câu 18. Để hoà tan hoàn toàn hn hp gm hai kim loi Cu Zn, ta th dùng một lượng
dư dung dịch
A. HCl. B. AlCl
3
. C. AgNO
3
. D. CuSO
4
.
Câu 19. Hp kim là
A. vt liu kim loi cha ít nht mt kim loại bản mt s kim loi hoc phi kim
khác.
B. vt liu phi kim cha ít nht mt kim loại bn mt s kim loi hoc phi kim
khác.
C. vt liu kim loi có cha nhiu nht hai kim loi bản mt s kim loi hoc phi kim
khác.
D. vt liu phi kim cha nhiu nht hai phi kim bản mt s kim loi hoc phi kim
khác.
Câu 20. Inox (thép đặc bit) khó b g dùng làm đồ dùng, dng c trong gia đình; chi tiết trong
các dng c, thiết b y tế …là hợp kim cha nhng kim loi nào?
A. Fe-Cr-Mn. B. Fe-Mg-Cr. C. Fe-Mg-Cu. D. Fe-Zn-Cu.
Câu 21. nhit đ cao phi kim có th:
A. Tác dng vi nưc, oxygen.
B. Tác dng vi hydrogen, kim loi, oxygen.
C. Tác dng vi kim loi, base.
D. Tác dng vi base, oxide base.
Câu 21. c chlorine
A. Hn hp gm các cht: Cl
2
và HCl, HClO
B. Hp cht ca: Cl
2
và nước, HCl, HClO
C. Hn hp gm các cht: Cl
2
tan trong nưc, HCl, HClO
D. Hn hp gm các cht: nưc, HCl, HClO
Câu 22. Cho các phn ng sau:
(1) C + O
2
o
t
⎯⎯
CO
2
(2) CO
2
+ C
o
t
⎯⎯
CO
(3)
o
t
2 3 2
Fe O +3CO 2Fe + 3CO⎯⎯
(4) 2ZnS+3O
2
2ZnO + 2SO
2
Trang 4
(5) ZnO + CO
0
t
⎯⎯
Zn + CO
(6)
o
t
32
CaCO CaO + CO⎯⎯
(7)
o
t
23
CaO + SiO CaSiO⎯⎯
Có bao nhiêu phn ng din ra trong quá trình luyn gang ?
A. (1), (2), (3), (4), (5). B. (1),(2),(3),(6),(7).
C. (2), (3), (4), (5), (6) D. (3),(4),(5),(6),(7)
Câu 24. Hoà tan hoàn toàn 15,4g hn hp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 7,437 lít
khí thoát ra ( đkc) và dung dịch A. Cô cn dung dịch A được bao nhiêu gam mui khan:
A. 23,1g B. 36,7g C. 32,6g D. 46,2g
Phn 2. Câu trc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) Thí sinh tr li t câu 25 đến câu 26. Trong
mi ý a), b), c), d) mi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 25. Có mt hn hp gm các kim loi Na, Mg, Al, Fe, Zn, Cu.
a. Các kim loại trên đu tác dng vi H
2
SO
4
loãng to mui và gii phóng khí Hydrogen.
b. Cho hn hp các kim loi tác dng với nước thy 3 kim loi tan hoàn toàn
khí Hydrogen thoát ra.
c. Kim loi Na có th đẩy các kim loi Fe, Zn, Cu ra khi dung dch mui ca chúng.
d. Cho Fe Zn cùng s mol tác dng vi H
2
SO
4
đặc nóng, thì đều thu được cùng
mt th tích khí SO
2
điều kin chun.
Câu 26. Hiu ng nhà kính hiu ng làm cho không khí của Trái đt nóng lên do bc x
sóng ngn ca Mt tri th xuyên qua tng khí quyn chiếu xung mặt đt; mặt đất hp thu
nóng lên li bc x sóng dài vào khí quyển để CO
2
hp thu làm cho không khí nóng lên.
a. CO
2
được hình thành trong quá trình đt than, cháy rng.
b. Hàm lượng CO
2
trong khí quyển tăng cao làm các núi đá b bào mòn, và hình thành thch
nhũ trong hang động.
c. Ngưi ta có th s dng khí CO
2
để dp tắt các đám cháy kim loại như Mg, Al…
d. Nung 1 tấn đá vôi vi hiu suất 80% thì lượng khí CO
2
thoát ra môi trưng là 298,32 m
3
.
PHN II. T LUN (12 đim)
Câu 1. (2,0 đim).
1. Xác định các chất X, Y, Z, T viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra, biết
rằng:
a) X nguyên tố kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất, nhẹ, màu trắng bạc. X tan
được trong cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
b) Y là chất khí không màu, độc. Y tạo được kết tủa màu đen với dung dịch CuSO
4
. Dung
dịch Y để ngoài không khí sau một thời gian thấy xuất hiện vẩn đục màu vàng.
c) Z hợp chất gồm 2 nguyên tố, được tạo thành khi nhiệt phân đá vôi. Phản ứng của Z
với nước tỏa nhiều nhiệt thu được dung dịch Z
1
. Khi cho dung dịch H
3
PO
4
phản ứng vớiợng
dư dung dịch Z
1
thu được chất kết tủa Z
2
.
d) T chất khí không màu, mùi hắc, độc. T làm mất màu dung dịch nước brom làm
vẩn đục dung dịch nước vôi trong dư.
2. Thực hiện phản ng trong bình kín: X
(khí)
Y
(khí)
+ 2Z
(khí)
(1).
a) Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ của chất tham gia chất
tạo thành trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị như hình
Trang 5
bên. y cho biết các đường (a), (b), (c) tương ứng với sự biến đổi nồng độ của chất nào trong
phương trình phản ứng trên. Giải thích.
b) Để đánh g mức độ xảy ra nhanh hay chậm của phản ng hóa học người ta ng khái
nim tốc độ phản ứng. Biết khi tăng nhiệt độ lên 10 ℃, tốc độ của phản ứng (1) tăng n 4 lần.
40
o
C, thời gian đphản ứng (1) xảy ra hn tn là 8 pt. Nếu tiến hành phản ứng 60
o
C với
ngợng cht Xc điu kiện phản ứng khác được giữ kng đổi t cần bao nhiêu thi gian
để phản ng (1) xảy ra hoàn tn?
Câu 2. (2,0 đim).
1. Cho hình v t quá trình điều chế kZ trong phòng thí nghiệm (theo phương pháp
đẩy nước):
a. Hãy cho biết khí
Z
có th là khí nào trong s các khí sau:
2 2 2 2
SO ,Cl ,CO ,H
?
b. Chn các cp cht thích hợp để điều chế khí
Z
tương ng. Viết phương trình hóa học
minh ha.
c. Có th thu khí
Z
bằng phương pháp đẩy không khí được không? Gii thích.
d. Khí
Z
thưng có lẫn hơi nước, trình bày phương pháp làm khô khí
Z
.
2. Em hãy giải thích cho các trường hợp dưới đây:
a. Trong các bình cha cháy loi bình cha cht bt màu trắng, đó cht nào? sao
cht đó có kh năng chữa cháy?
b. Trong phòng thí nghiệm, Sodium thường được bo qun bng cách nào? sao phi bo
quản như thế, viết các phương trình hóa hc minh ha?
c. Để thu gom và loi b Mercury (thy ngân) b rơi vãi khi v nhit kế thy ngân thì người
ta dùng cht bột X, đó chất nào? sao phi dùng cht X, viết phương trình hóa học minh
ha?
d. Khi làm thí nghiệm, do suất nên mt hc sinh b y sulfuric acid đặc vào tay. y
trình bày cách x lí đ gim thiểu thương tích do sulfuric acid đặc gây ra.
Câu 3. (2,0 đim).
1. Ch dùng dung dch H
2
SO
4
loãng (không dùng hoá cht nào khác k c nước) nhn biết
các kim loi sau Mg, Zn, Fe, Ba.
2. Phân bón hóa hc cung cp các nguyên t dinh ỡng thúc đẩy s sinh trưng phát
trin ca cây trng hoc đ ci tạo đt.
a) Độ dinh dưỡng mt trong nhng tiêu cđánh giá chất lượng ca phân bón hóa hc.
Tính đ dinh dưỡng ca mt loại phân đạm có cha 80% NH
4
NO
3
v khi lưng, còn li là các
tp cht không cha các nguyên t nitơ, photpho và kali.
b) Một người nông dân d định phi trn các loi nguyên liu gồm: phân đạm ( câu a),
Trang 6
phân lân (độ dinh dưỡng 55%), phân kali dinh dưỡng 50%) để đưc 200 kg phân bón NPK
bón cho vườn y thanh long ca mình. Biết phân NPK thu đưc t l khối lượng các
nguyên t N : P : K tương ng là 9 : 21 : 17. Tính khi lưng mi loi nguyên liu cn dùng.
Câu 4. (3,0 điểm).
1. Khí carbonic sinh ra t các quá trình cháy mt trong nhng nguyên nhân chính y
hiu ng nhà kính. Hin nay, nồng độ CO
2
trong khí quyn là 0,035% so với cách đây 300 năm
0,028%. Nếu nồng độ CO
2
tăng 25% thì góp phần tăng nhiệt độ toàn cu 0,5
o
C. Do đó, các
bin pháp làm gim thiu s phát thi CO
2
vấn đề ln ca toàn thế gii. Tính t l gim phát
thi khí CO
2
(tính cho 1 kJ) khi đt cháy than và methane. Biết nhiệt lượng tỏa ra khi đốt 1 mol
khí methane 890 kJ 1 mol than 394 kJ. T đó, đề xut mt dng nhiên liu được s
dụng để gim thiu phát thi CO
2
.
2. Hn hp A gm MgO và Al
2
O
3
. Chia A làm hai phn bng nhau, mi phn có khối lượng
19,88 gam. Cho phn I tác dng vi 200 ml dung dch HCl, sau khi kết thúc phn ng, làm
bay hơi cn thn hn hợp thu đưc 47,38 gam cht rn khan. Cho phn II tác dng vi 400 ml
dd HCl như tnghim trên, sau khi kết thúc phn ứng làm bay hơi cẩn thận thu được 50,68
gam cht rn khan.
a) Viết các phương trình hóa hc.
b) Tính nồng độ mol ca dung dịch HCl đã dùng.
c) Tính thành phn % theo khi lưng ca mi oxide trong hn hp A.
Câu 5. (3,0 đim).
1. Trong công nghiệp, sulfuric acid đưc sn xut bằng phương pháp tiếp xúc qua 3 giai
đoạn. Nguyên liu là: sulfur (hoc qung pyrite st), không khí vàc.
- Giai đoạn 1: Oxi hoá sulfur (hoc qung pyrite st) bng không khí giàu oxi.
- Giai đon 2: Oxi hoá sn phm chứa sulfur thu đưc giai đoạn 1 bng xúc tác thích hp.
- Giai đoạn 3: Hp th sn phm cha sulfur thu được giai đoạn 2 bng dung dch H
2
SO
4
đặc để to oleum.
a. Viết các phương trình phn ng hoá hc xy ra 3 giai đoạn trên.
b. giai đoạn 3 nên dùng nước thay thế dung dch H
2
SO
4
đặc để hp th sn phm
chứa sulfur thu được giai đoạn 2 hay không? Vì sao?
c. Mt trong các ng dng ca acid H
2
SO
4
điều chế tinh th FeSO
4
.7H
2
O theo quy
trình sau: Thêm từng lượng nh FeCO
3
đến vào dung dịch H
2
SO
4
loãng.
Sau
đó lọc hn
hp phn ng thu ly dung dịch. Đun ng dung dịch đến khi thu được dung dch bão hoà ri
để ngui. Lc thu ly tinh th cht rn và thm khô bng giy lc. Ti sao phi dùng lượng
FeCO
3
và cho biết hp cht nào có th thay thế FeCO
3
trong quy trình trên?
2. Oxide X công thc phân t M
2
O, được ng dng trong sn xuất xi măng, phân bón...
Mt phân t X có tng s hạt bản là 140, trong đó s hạt mang điện nhiều hơn s ht không
mang điện là 44. Tìm s ng mi loi hạt cơ bản trong nguyên t M, biết ht nhân nguyên t
O cha 8 proton và 8 neutron. Xác định M.
----- HT -----
Trang 7
ĐÁP ÁN VÀ HƯNG DN
CHM
ĐỀ KHO SÁT HC SINH GII CẤP TRƯỜNG
LN 2 - NĂM HỌC 2025 2026
MÔN: KHOA HC T NHIÊN 2
PHN I. TRC NGHIM KHÁCH QUAN: (8,0 điểm)
1. Trc nghim nhiu la chn: (6 đim)
Mi câu tr lời đúng được 0,25 đim
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
D
B
B
A
B
B
D
D
B
D
B
D
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
D
C
D
B
A
C
A
A
B
C
B
B
2. Trc nghiệm đúng sai: (2 đim)
Mỗiu hỏi có 4 ý, thí sinh phải trả lời Đúng/Sai đối với từng ý của câu hỏi.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính c 01 trong 1u hỏi được 0,1 điểm; lựa chọn chính xác 02 ý được
0,25 điểm; lựa chọn chính xác 03 ý được 0,5 điểm; lựa chọn chính xác cả 04 ý được 1,0 điểm.
Câu 25
Câu 26
a. Sai.
b. Đúng
c. Sai.
d. Sai.
a. Đúng.
b. Đúng.
c. Sai.
d. Sai
.
PHN II. T LUN (12 đim)
Câu 1. (2,0 đim).
Ni dung
Đi
m
1
a) X là Al:
2Al + 6HCl
2AlCl
3
+ 3H
2
2Al + 2NaOH + 2H
2
O
2NaAlO
2
+ 3H
2
0,25
b) Y là H
2
S:
H
2
S + CuSO
4
CuS + H
2
SO
4
2H
2
S + O
2
2S + 2H
2
O
0,25
c) Z là CaO:
CaCO
3
CaO + CO
2
CaO + H
2
O
Ca(OH)
2
(Z
1
)
2H
3
PO
4
+ 3Ca(OH)
2
Ca
3
(PO
4
)
2
(Z
2
) + 6H
2
O
0,25
d) T là SO
2
:
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O
H
2
SO
4
+ 2HBr
SO
2
+ Ca(OH)
2
CaSO
3
+ H
2
O
0,25
2
a) Xác định các đường cong:
0,25
Trang 8
- Nồng độ cht tham gia gim dn theo thi gian đường (c) ng vi s biến đổi
nồng độ ca X.
- Y Z sn phm ca phn ng nên nồng độ tăng theo thi gian. Tốc độ biến
thiên nồng độ các cht t l thun vi h s đưng cong (a) ng vi s biến đổi
nồng độ ca Z, đưng cong (b) ng vi s biến đổi nồng độ ca Y.
0,25
b) Khi tăng nhiệt độ phn ng thêm 40
o
C (t 40
o
C lên 80
o
C) thì tốc độ phn
ứng tăng thêm
60-40
2
10
4 4=
= 16 ln.
0,25
Thời gian để phn ng 80
o
C xy ra hoàn toàn là
8
16
= 0,5 phút.
0,25
Câu 2. (2,0 đim).
Ni dung
Đim
1
- Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
a. Vì thu khí bằng cách đẩy nước nên Z có th là các khí CO
2
, H
2
.
(SO
2
, Cl
2
tác dụng được vi nưc và tan mt phần trong nưc)
b. Chn cp chất để điều chế CO
2
: X HCl hoc H
2
SO
4
loãng,… Y
CaCO
3
hoc Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
,…
2HCl + CaCO
3
→ CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
Chn cp chất để điều chế H
2
: X HCl hoc H
2
SO
4
loãng,… Y Zn hoc
Al, Mg,…
2HCl + Zn → ZnCl
2
+ H
2
c. Có th thu khí CO
2
và H
2
bằng phương pháp đẩy không khí:
+ CO
2
nặng hơn không khí (thu bằng cách đặt nga bình)
+ H
2
nh hơn không khí (thu bằng cách đặt úp ngược bình)
d. Khí Z thường lẫn hơi nước ta th làm khô bng cách dẫn khí thu được
qua bình đựng H
2
SO
4
đặc, P
2
O
5
. Đối vi H
2
có th dùng CaO, BaO để làm khô.
2
a. Trong bình cha cháy cht bt màu trắng đó NaHCO
3
NaHCO
3
khi
gp nhiệt độ cao thì phân hy cho CO
2
kh năng chữa cháy (CO
2
không duy
trì s cháy và CO
2
nặng hơn không khí ngăn cản vt cháy tiếp xúc vi oxygen).
- PTHH:
2NaHCO
3
o
t
⎯⎯
Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O
b. Vì sodium hoạt động hóa hc mnh d tác dng với oxygen, nước và các cht
khác trong không khí. Lp du ha không tác dng với Na ngăn cản s
tiếp xúc ca Na vi không khí.
- PTHH:
4Na + O
2
→ 2Na
2
O
Na
2
O
+ CO
2
Na
2
CO
3
2Na + 2H
2
O → 2NaOH + H
2
NaOH + CO
2
NaHCO
3
c. Để thu gom loi b thy ngân rơi vãi khi vỡ nhit kế thy ngân ngưi ta
dùng cht bột lưu huỳnh. thy ngân độc, dng lỏng khó thu gom, khi lưu
hunh phn ng vi thy ngân to ra cht rn, không tan trong c d thu gom
để loi b.
0,25
0,25
0,25
Trang 9
- PTHH: Hg + S HgS
d. Để gim thiểu thương tích do sulfuric acid đc gây ra có th cho hc sinh di
nhanh bằng nước lnh nhiu ln khong 3-5 phút, sau đó rửa bng dung dch
NaHCO
3
10%, không đưc ra bng xà phòng.
- PTHH:
2NaHCO
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ 2CO
2
+ 2H
2
O
0,25
Câu 3. (2,0 đim).
Ni dung
Đim
1
- Trích mi cht 1 ít làm mu th, cho tác dng lần lượt vi H
2
SO
4
loãng, nhn
ra:
+ Ba tác dng vi H
2
SO
4
loãng có khí không màu thoát ra và có kết ta trng
Ba + H
2
SO
4
→ BaSO
4
↓ + H
2
+ Các kim loi còn li tác dng vi H
2
SO
4
loãng đều khí thoát ra không to
kết ta
Mg + H
2
SO
4
→ MgSO
4
+ H
2
Zn + H
2
SO
4
→ ZnSO
4
+ H
2
Fe + H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ H
2
- Cho lần lượt 3 kim loi còn li tác dng ln lượt vi các mui thu được sau khi
tác dng vi H
2
SO
4
.
+ Kim loi tác dụng đưc vi c 2 mui khác và có cht rn bám vào là Mg.
Mg + FeSO
4
→ MgSO
4
+ Fe↓
Mg + ZnSO
4
→ MgSO
4
+ Zn↓
+ Kim loi ch tác dụng được vi 1 dung dch mui là Zn.
Zn + FeSO
4
→ ZnSO
4
+ Fe↓
+ Kim loi không có phn ng vi dung dch mui nào là Fe.
0,25
0,25
0,25
0,25
2
a) Tính đ dinh dưỡng ca phân NH
4
NO
3
:
- Trong 100 gam phân đm có 80 gam NH
4
NO
3
.
Độ dinh dưỡng của phân đạm = %m
N
=
80
.28.100%
80.100
= 28%.
b) Tính khi lưng phân bón phi trn:
Phân đạm: x kg; phân lân: y kg; phân kali: z kg x + y + z = 200 (1)
- Khi lưng các nguyên t dinh dưỡng có trong 200 kg phân bón:
m
N
= 0,28x (kg).
m
P
=
0,28x.21 49x
=
9 75
(kg)
25
PO
m
=
49x.142 3479x
75.62 2325
=
= 0,55y (2)
m
K
=
0,28x.17 119x
=
9 225
(kg)
2
KO
m
=
119x.94 5593x
225.78 8775
=
= 0,5z (3)
- Gii h (1), (2), (3) được
x = 40,04 (kg)
y = 108,93 (kg)
z = 51,03 (kg)
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 4. (3,0 điểm).
Ni dung
Đim
Trang 10
1
- Phương trình hóa hc
CH
4(k)
+ 2O
2(k)
CO
2(k)
+ 2H
2
O
(l)
(1)
C
(r)
+ O
2(k)
CO
2(k)
(2)
- Theo phương trình hóa hc:
2 4 2
CO CH CO C
n n ; n n==
- Theo bài ta có: ng vi 1 kJ thì
2
2
CO (1)
CO (2)
1
n
890
1
n
394
=
=
T l gim phát thi khí CO
2
(cho 1 kJ) khi đt cháy than và methane là:
11
394 890
100%
1
394
= 55,73%
+ Vy, khi đốt cháy khí methane có th gim phát thi khí CO
2
so với đốt cháy
than là 55,73%.
+ Bin pháp để gim thiu phát thi CO
2
dùng khí thiên nhiên thay cho than,
nhiên liu hóa thch.
0,25
0,25
0,25
0,25
2
- Gọi x, y là mol của MgO và Al
2
O
3
ở mỗi phần
+ =40x 102y 19,88(I)
a) Các phương trình hóa học:
MgO + 2HCl → MgCl
2
+ H
2
O (1)
Al
2
O
3
+ 6HCl → 2AlCl
3
+ 3H
2
O (2)
- Ta có:
+ Cứ 200 ml dung dịch HCl thì khối lượng chất rắn thu được là 47,38 gam
Cứ 400 ml dung dịch HCl thì khối lượng chất rắn thu được 94,76 gam >
50,68 (gam)
phần 1: MgO Al
2
O
3
còn dư; phần 2: HCl còn , MgO Al
2
O
3
phản
ứng hết
b)
- Xét phần 1:
=
2
H O HCl
1
nn
2
- Bảo toàn khối lượng, ta có:
+ = + =
HCl HCl HCl
1
19,88 36,5.n 47,38 18. n n 1(mol)
2
( )
= =
M HCl
1
C 5M
0,2
c) Xét phần 2:
+ Theo phản ứng (1,2), ta có:
==
+ =
==
2
3 2 3
MgCl MgO
AlCl Al O
n n x (mol)
95x 133,5.2y 50,68(II)
n 2n 2y (mol)
- Từ (I, II)
= =x y 0,14(mol)
→ % MgO =
40.0,14.100
19,88
= 28,17%; % Al
2
O
3
= 71,83%
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 11
Câu 5: 3 đim
1
a. Các phương trình ở 3 giai đoạn
- Giai đon 1: S + O
2
0
t
⎯⎯
SO
2
hoc 4FeS
2
+ 11O
2
0
t
⎯⎯
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
- Giai đon 2: 2SO
2
+ O
2
00
25
V O , 450 500 C
⎯⎯
2SO
3
- Giai đon 3: nSO
3
+ H
2
SO
4
H
2
SO
4
.nSO
3
b.
- Không nên ng nước để hp th SO
3
, vì khi dùng c, hiu sut phn ng
th rt thp, do phn ng to nhit nên sn phm sinh ra to lớp ơng mù, vừa
khó thu hồi, va hn chế s tiếp xúc gia các cht tham gia phản ứng.
- Khi dùng dung dch H
2
SO
4
đặc để hp th s to oleum. Oleum d vn chuyn,
an toàn hơn sulfuric acid.
c. Phải dùng lượng FeCO
3
đ dung dịch H
2
SO
4
hết. Nếu H
2
SO
4
thì FeSO
4
thu được có ln tp cht Fe
2
(SO
4
)
3
do xy ra phn ng sau:
4FeSO
4
+ 2O
2
+ 2H
2
SO
4
2Fe
2
(SO
4
)
3
+ 2H
2
O.
Hp cht có th thay thế FeCO
3
trong quy trình trên là FeS hoc FeS
2
.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
2
- Gi s ht proton, neutron electron trong nguyên t M lần t Z
M
, N
M
và Z
M
(Z
M
, N
M
N*).
- Mi quan h gia s ng các ht trong mt phân t M
2
O:
4Z
M
+ 2N
M
+ 8 + 8 + 8 = 140 (1)
4Z
M
+ 8.2 (2N
M
+ 8) = 44 (2)
- T (1) và (2)
M
M
Z = 19
N = 20
Nguyên t M có 19 proton, 19 electron và 20 nơtron.
M là K (potassium)
0,25
0,25
0,25
0,25
----- HT -----

Preview text:

TRƯỜNG THCS TÂN TIẾN
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LẦN 2
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 2
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
(Ðề thi có 06 trang)
Lưu ý: Thí sinh làm bài (cả phần tự luận và phần trắc nghiệm) vào tờ giấy thi.
Cho nguyên tử khối:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (6,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH,
Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 2. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo từ MnO2 và dung dịch HCl:
Khí chlorine sinh ra thường lẫn hơi nước và khí hydrochloric acid. Để thu được khí chlorine
khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng
A. Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl.
B. Dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc.
C. Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3.
D. Dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc.
Câu 3. Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung
dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa là :
A. Fe(OH)3 và Zn(OH)2.
B. Fe(OH)2 và Cu(OH)2. C. Fe(OH)3.
D. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2.
Câu 4. Cho từ từ Na dư vào các dung dịch các chất sau: CuSO4, NH4Cl, NaHCO3, Ba(HCO3)2,
Al(NO3)3, FeCl2, ZnSO4. Hãy cho biết có bao nhiêu trường hợp vừa có khí thoát ra vừa có kết
tủa sau phản ứng ? (Biết rằng lượng nước luôn dư) A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 5. Cho sơ đồ phản ứng: Al (SO ) → X → Y → Al 2 4 3
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A. NaAlO2 và Al(OH)3. B. Al(OH)3 và Al2O3.
C. Al(OH)3 và NaAlO2. D. Al2O3 và Al(OH)3. Trang 1
Câu 6. Cho một oxide của Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung
dịch X. Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 vào dung dịch X thấy dung dịch KMnO4 mất màu. Công thức của oxide đó là? A. Fe2O3.
B. FeO hoặc Fe3O4. C. Fe3O4. D. FeO.
Câu 7. Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, thu được dung dịch X. Sau đó ngâm Cu dư vào dung
dịch X, thu được dung dịch Y. Dung dịch X, Y gồm :
A.
X: Fe(NO3)3; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.
B. X: Fe(NO3)2; Y: Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 và AgNO3 dư.
C. X: Fe(NO3)2 và AgNO3 dư; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.
D. X: Fe(NO3)3 và AgNO3 dư ; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.
Câu 8. Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):
(a) Cho copper kim loại vào dung dịch Iron (III) chloride.
(b) Sục khí hydrogen sulfide vào dung dịch copper (II) sulfate.
(c) Cho dung dịch silver nitrate vào dung dịch Iron (III) chloride.
(d) Cho bột sulfur vào mercury.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 9. Khi làm thí nghiệm với SO2 và CO2, một học sinh đã ghi các kết luận sau:
(1) SO2 tan nhiều trong nước, CO2 tan ít.
(2) SO2 làm mất màu nước bromine, còn CO2 không làm mất màu nước bromine.
(3) Khi tác dụng với dung dịch Ca(OH)2, chỉ có CO2 tạo kết tủa.
(4) Cả hai đều là oxide acid.
Trong các kết luận trên, các kết luận đúng là
A. Cả (1), (2), (3), (4). B. (1), (2), (4).
C. (2), (3), (4). D. (2) và (4).
Câu 10. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, Zn(OH)2, Al, FeCO3, Cu(OH)2, Fe trong dung
dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được dung dịch X. Cho vào dung dịch X một lượng
Ba(OH)2 dư thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn
hợp rắn Z, sau đó dẫn luồng khí CO dư (ở nhiệt độ cao) từ từ đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được chất rắn G. Trong G chứa
A. MgO, BaSO4, Fe, Cu, ZnO.
B. BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3.
C. BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu. D. MgO, BaSO4, Fe, Cu.
Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 0,48 gam kim loại M (hóa trị II) bằng khí chlorine, thu được
1,332 gam muối chloride. Kim loại M là A. Mg. B. Ca. C. Ba. D. Zn.
Câu 12. Acid X là hóa chất quan trọng bậc nhất trong nhiều ngành sản xuất như phân bón,
luyện kim, chất dẻo, acqui, chất tẩy rửa... Ngoài ra trong phòng thí nghiệm, acid X được dùng
làm chất hút ẩm. acid X là A. HCl. B. H3PO4. C. HNO3. D. H2SO4.
Câu 13. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong số tất cả các kim loại?
A. K (potassium)
B. Rb (Rubidium) C. Cs (caesium) D. Hg (mercury)
Câu 14. Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Trang 2
Câu 15. Cho các phát biểu sau:
(a) Copper (Cu) được dùng làm lõi dây điện.
(b) chromium là kim loại cứng nhất có thể rạch được thủy tinh.
(c) Tungsten (W) được dùng làm dây tóc bóng đèn trước khi có đèn led.
(d) Tất cả các kim loại đều là chất rắn ở điều kiện thường.
(e) Cu, Ag đều không phản ứng với dung dịch HCl, ở điều kiện thường.
Có bao nhiêu phát biểu đúng ? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 16. Dãy các kim loại sau đây sắp xếp theo chiều hoạt động kim loại tăng dần là
A.
Fe, Cu, K, Mg, Al, Ba.
B. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K.
C. Mg, K, Fe, Cu, Na. D. Zn, Cu, K, Mg.
Câu 17. Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. Ag + Cu(NO3)2. B. Cu + AgNO3.
C. Zn + Fe(NO3)2. D. Fe + Cu(NO3)2.
Câu 18. Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch A. HCl. B. AlCl3. C. AgNO3. D. CuSO4.
Câu 19. Hợp kim là
A.
vật liệu kim loại có chứa ít nhất một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.
B. vật liệu phi kim có chứa ít nhất một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.
C. vật liệu kim loại có chứa nhiều nhất hai kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.
D. vật liệu phi kim có chứa nhiều nhất hai phi kim cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.
Câu 20. Inox (thép đặc biệt) khó bị gỉ dùng làm đồ dùng, dụng cụ trong gia đình; chi tiết trong
các dụng cụ, thiết bị y tế …là hợp kim chứa những kim loại nào? A. Fe-Cr-Mn. B. Fe-Mg-Cr. C. Fe-Mg-Cu. D. Fe-Zn-Cu.
Câu 21. Ở nhiệt độ cao phi kim có thể:
A. Tác dụng với nước, oxygen.
B. Tác dụng với hydrogen, kim loại, oxygen.
C. Tác dụng với kim loại, base.
D. Tác dụng với base, oxide base.
Câu 21. Nước chlorine là
A. Hỗn hợp gồm các chất: Cl2 và HCl, HClO
B. Hợp chất của: Cl2 và nước, HCl, HClO
C. Hỗn hợp gồm các chất: Cl2 tan trong nước, HCl, HClO
D. Hỗn hợp gồm các chất: nước, HCl, HClO
Câu 22. Cho các phản ứng sau: o (1) C + O t 2 ⎯⎯ → CO2 o (2) CO t 2 + C ⎯⎯ → CO o (3) t Fe O +3CO ⎯⎯ →2Fe + 3CO 2 3 2 0 (4) 2ZnS+3O t ⎯⎯→ 2 2ZnO + 2SO2 Trang 3 0 (5) ZnO + CO t ⎯⎯→ Zn + CO o (6) t CaCO ⎯⎯ →CaO + CO  3 2 o (7) t CaO + SiO ⎯⎯ →CaSiO 2 3
Có bao nhiêu phản ứng diễn ra trong quá trình luyện gang ?
A. (1), (2), (3), (4), (5).
B. (1),(2),(3),(6),(7).
C. (2), (3), (4), (5), (6) D. (3),(4),(5),(6),(7)
Câu 24. Hoà tan hoàn toàn 15,4g hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 7,437 lít
khí thoát ra (ở đkc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A được bao nhiêu gam muối khan: A. 23,1g B. 36,7g C. 32,6g D. 46,2g
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 25 đến câu 26. Trong
mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 25. Có một hỗn hợp gồm các kim loại Na, Mg, Al, Fe, Zn, Cu.
a. Các kim loại trên đều tác dụng với H2SO4 loãng tạo muối và giải phóng khí Hydrogen.
b. Cho hỗn hợp các kim loại tác dụng với nước dư thấy có 3 kim loại tan hoàn toàn và có khí Hydrogen thoát ra.
c. Kim loại Na có thể đẩy các kim loại Fe, Zn, Cu ra khỏi dung dịch muối của chúng.
d. Cho Fe và Zn có cùng số mol tác dụng với H2SO4 đặc nóng, dư thì đều thu được cùng
một thể tích khí SO2 ở điều kiện chuẩn.
Câu 26. Hiệu ứng nhà kính là hiệu ứng làm cho không khí của Trái đất nóng lên do bức xạ
sóng ngắn của Mặt trời có thể xuyên qua tầng khí quyển chiếu xuống mặt đất; mặt đất hấp thu
nóng lên lại bức xạ sóng dài vào khí quyển để CO2 hấp thu làm cho không khí nóng lên.
a. CO2 được hình thành trong quá trình đốt than, cháy rừng.
b. Hàm lượng CO2 trong khí quyển tăng cao làm các núi đá bị bào mòn, và hình thành thạch nhũ trong hang động.
c. Người ta có thể sử dụng khí CO2 để dập tắt các đám cháy kim loại như Mg, Al…
d. Nung 1 tấn đá vôi với hiệu suất 80% thì lượng khí CO2 thoát ra môi trường là 298,32 m3.
PHẦN II. TỰ LUẬN (12 điểm) Câu 1. (2,0 điểm).
1. Xác định các chất X, Y, Z, T và viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra, biết rằng:
a) X là nguyên tố kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất, nhẹ, màu trắng bạc. X tan
được trong cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
b) Y là chất khí không màu, độc. Y tạo được kết tủa màu đen với dung dịch CuSO4. Dung
dịch Y để ngoài không khí sau một thời gian thấy xuất hiện vẩn đục màu vàng.
c) Z là hợp chất gồm 2 nguyên tố, được tạo thành khi nhiệt phân đá vôi. Phản ứng của Z
với nước tỏa nhiều nhiệt thu được dung dịch Z1. Khi cho dung dịch H3PO4 phản ứng với lượng
dư dung dịch Z1 thu được chất kết tủa Z2.
d) T là chất khí không màu, mùi hắc, độc. T làm mất màu dung dịch nước brom và làm
vẩn đục dung dịch nước vôi trong dư.
2. Thực hiện phản ứng trong bình kín: X(khí) ⎯⎯ → Y(khí) + 2Z(khí) (1).
a) Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ của chất tham gia và chất
tạo thành trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị như hình Trang 4
bên. Hãy cho biết các đường (a), (b), (c) tương ứng với sự biến đổi nồng độ của chất nào trong
phương trình phản ứng trên. Giải thích.
b) Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học người ta dùng khái
niệm tốc độ phản ứng. Biết khi tăng nhiệt độ lên 10 ℃, tốc độ của phản ứng (1) tăng lên 4 lần. Ở
40 oC, thời gian để phản ứng (1) xảy ra hoàn toàn là 8 phút. Nếu tiến hành phản ứng ở 60 oC với
cùng lượng chất X và các điều kiện phản ứng khác được giữ không đổi thì cần bao nhiêu thời gian
để phản ứng (1) xảy ra hoàn toàn? Câu 2. (2,0 điểm).
1.
Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế khí Z trong phòng thí nghiệm (theo phương pháp đẩy nước):
a. Hãy cho biết khí Z có thể là khí nào trong số các khí sau: SO , Cl , CO , H ? 2 2 2 2
b. Chọn các cặp chất thích hợp để điều chế khí Z tương ứng. Viết phương trình hóa học minh họa.
c. Có thể thu khí Z bằng phương pháp đẩy không khí được không? Giải thích.
d. Khí Z thường có lẫn hơi nước, trình bày phương pháp làm khô khí Z .
2. Em hãy giải thích cho các trường hợp dưới đây:
a. Trong các bình chữa cháy có loại bình chứa chất bột màu trắng, đó là chất nào? Vì sao
chất đó có khả năng chữa cháy?
b. Trong phòng thí nghiệm, Sodium thường được bảo quản bằng cách nào? Vì sao phải bảo
quản như thế, viết các phương trình hóa học minh họa?
c. Để thu gom và loại bỏ Mercury (thủy ngân) bị rơi vãi khi vỡ nhiệt kế thủy ngân thì người
ta dùng chất bột X, đó là chất nào? Vì sao phải dùng chất X, viết phương trình hóa học minh họa?
d. Khi làm thí nghiệm, do sơ suất nên một học sinh bị dây sulfuric acid đặc vào tay. Hãy
trình bày cách xử lí để giảm thiểu thương tích do sulfuric acid đặc gây ra. Câu 3. (2,0 điểm).
1. Chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng (không dùng hoá chất nào khác kể cả nước) nhận biết
các kim loại sau Mg, Zn, Fe, Ba.
2. Phân bón hóa học cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng thúc đẩy sự sinh trưởng và phát
triển của cây trồng hoặc để cải tạo đất.
a) Độ dinh dưỡng là một trong những tiêu chí đánh giá chất lượng của phân bón hóa học.
Tính độ dinh dưỡng của một loại phân đạm có chứa 80% NH4NO3 về khối lượng, còn lại là các
tạp chất không chứa các nguyên tố nitơ, photpho và kali.
b) Một người nông dân dự định phối trộn các loại nguyên liệu gồm: phân đạm (ở câu a), Trang 5
phân lân (độ dinh dưỡng 55%), phân kali (độ dinh dưỡng 50%) để được 200 kg phân bón NPK
bón cho vườn cây thanh long của mình. Biết phân NPK thu được có tỉ lệ khối lượng các
nguyên tố N : P : K tương ứng là 9 : 21 : 17. Tính khối lượng mỗi loại nguyên liệu cần dùng. Câu 4. (3,0 điểm).
1.
Khí carbonic sinh ra từ các quá trình cháy là một trong những nguyên nhân chính gây
hiệu ứng nhà kính. Hiện nay, nồng độ CO2 trong khí quyển là 0,035% so với cách đây 300 năm
là 0,028%. Nếu nồng độ CO2 tăng 25% thì góp phần tăng nhiệt độ toàn cầu 0,5oC. Do đó, các
biện pháp làm giảm thiểu sự phát thải CO2 là vấn đề lớn của toàn thế giới. Tính tỉ lệ giảm phát
thải khí CO2 (tính cho 1 kJ) khi đốt cháy than và methane. Biết nhiệt lượng tỏa ra khi đốt 1 mol
khí methane là 890 kJ và 1 mol than là 394 kJ. Từ đó, đề xuất một dạng nhiên liệu được sử
dụng để giảm thiểu phát thải CO2.
2. Hỗn hợp A gồm MgO và Al2O3. Chia A làm hai phần bằng nhau, mỗi phần có khối lượng
là 19,88 gam. Cho phần I tác dụng với 200 ml dung dịch HCl, sau khi kết thúc phản ứng, làm
bay hơi cẩn thận hỗn hợp thu được 47,38 gam chất rắn khan. Cho phần II tác dụng với 400 ml
dd HCl như ở thí nghiệm trên, sau khi kết thúc phản ứng làm bay hơi cẩn thận thu được 50,68 gam chất rắn khan.
a) Viết các phương trình hóa học.
b) Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
c) Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi oxide trong hỗn hợp A. Câu 5. (3,0 điểm).
1.
Trong công nghiệp, sulfuric acid được sản xuất bằng phương pháp tiếp xúc qua 3 giai
đoạn. Nguyên liệu là: sulfur (hoặc quặng pyrite sắt), không khí và nước.
- Giai đoạn 1: Oxi hoá sulfur (hoặc quặng pyrite sắt) bằng không khí giàu oxi.
- Giai đoạn 2: Oxi hoá sản phẩm chứa sulfur thu được ở giai đoạn 1 bằng xúc tác thích hợp.
- Giai đoạn 3: Hấp thụ sản phẩm chứa sulfur thu được ở giai đoạn 2 bằng dung dịch H2SO4 đặc để tạo oleum.
a. Viết các phương trình phản ứng hoá học xảy ra ở 3 giai đoạn trên.
b. Ở giai đoạn 3 có nên dùng nước thay thế dung dịch H2SO4 đặc để hấp thụ sản phẩm
chứa sulfur thu được ở giai đoạn 2 hay không? Vì sao?
c. Một trong các ứng dụng của acid H2SO4 là điều chế tinh thể FeSO4.7H2O theo quy
trình sau: Thêm từng lượng nhỏ FeCO3 đến dư vào dung dịch H2SO4 loãng. Sau đó lọc hỗn
hợp phản ứng thu lấy dung dịch. Đun nóng dung dịch đến khi thu được dung dịch bão hoà rồi
để nguội. Lọc thu lấy tinh thể chất rắn và thấm khô bằng giấy lọc. Tại sao phải dùng lượng dư
FeCO3 và cho biết hợp chất nào có thể thay thế FeCO3 trong quy trình trên?
2. Oxide X có công thức phân tử M2O, được ứng dụng trong sản xuất xi măng, phân bón...
Một phân tử X có tổng số hạt cơ bản là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 44. Tìm số lượng mỗi loại hạt cơ bản trong nguyên tử M, biết hạt nhân nguyên tử
O chứa 8 proton và 8 neutron. Xác định M. ----- HẾT ----- Trang 6
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN
LẦN 2 - NĂM HỌC 2025 – 2026 CHẤM
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 2
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8,0 điểm)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: (6 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 D B B A B B D D B D B D
13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 D C D B A C A A B C B B
2. Trắc nghiệm đúng sai: (2 điểm)

Mỗi câu hỏi có 4 ý, thí sinh phải trả lời Đúng/Sai đối với từng ý của câu hỏi.
Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm; lựa chọn chính xác 02 ý được
0,25 điểm; lựa chọn chính xác 03 ý được 0,5 điểm; lựa chọn chính xác cả 04 ý được 1,0 điểm. Câu 25 Câu 26 a. Sai. a. Đúng. b. Đúng b. Đúng. c. Sai. c. Sai. d. Sai. d. Sai.
PHẦN II. TỰ LUẬN (12 điểm) Câu 1. (2,0 điểm). Nội dung Điể m 1 a) X là Al: 2Al + 6HCl → 2AlCl  3 + 3H2 0,25 2Al + 2NaOH + 2H  2O → 2NaAlO2 + 3H2 b) Y là H2S:
H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4 0,25 2H2S + O2 → 2S + 2H2O c) Z là CaO: 0 CaCO t 3 ⎯⎯ → CaO + CO2 0,25 CaO + H2O → Ca(OH)2 (Z1) 2H  3PO4 + 3Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 (Z2) + 6H2O d) T là SO2:
SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr 0,25 SO  2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O
2 a) Xác định các đường cong: 0,25 Trang 7
- Nồng độ chất tham gia giảm dần theo thời gian  đường (c) ứng với sự biến đổi nồng độ của X.
- Y và Z là sản phẩm của phản ứng nên nồng độ tăng theo thời gian. Tốc độ biến
thiên nồng độ các chất tỉ lệ thuận với hệ số  đường cong (a) ứng với sự biến đổi 0,25
nồng độ của Z, đường cong (b) ứng với sự biến đổi nồng độ của Y.
b) Khi tăng nhiệt độ phản ứng thêm 40 oC (từ 40 oC lên 80 oC) thì tốc độ phản 60-40 0,25 ứng tăng thêm 2 10 4 = 4 = 16 lần.  8
Thời gian để phản ứng ở 80oC xảy ra hoàn toàn là = 0,5 phút. 0,25 16 Câu 2. (2,0 điểm). Nội dung Điểm 1
- Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
a. Vì thu khí bằng cách đẩy nước nên Z có thể là các khí CO2, H2.
(SO2, Cl2 tác dụng được với nước và tan một phần trong nước)
b. Chọn cặp chất để điều chế CO2: X là HCl hoặc H2SO4 loãng,… và Y là
CaCO3 hoặc Na2CO3, K2CO3,…
2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O
Chọn cặp chất để điều chế H2: X là HCl hoặc H2SO4 loãng,… và Y là Zn hoặc Al, Mg,… 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
c. Có thể thu khí CO2 và H2 bằng phương pháp đẩy không khí:
+ CO2 nặng hơn không khí (thu bằng cách đặt ngửa bình)
+ H2 nhẹ hơn không khí (thu bằng cách đặt úp ngược bình)
d. Khí Z thường có lẫn hơi nước ta có thể làm khô bằng cách dẫn khí thu được
qua bình đựng H2SO4 đặc, P2O5. Đối với H2 có thể dùng CaO, BaO để làm khô. 2
a. Trong bình chữa cháy có chất bột màu trắng đó là NaHCO3 vì NaHCO3 khi 0,25
gặp nhiệt độ cao thì phân hủy cho CO2 có khả năng chữa cháy (CO2 không duy
trì sự cháy và CO2 nặng hơn không khí ngăn cản vật cháy tiếp xúc với oxygen). - PTHH: o 2NaHCO t 3 ⎯⎯ → Na2CO3 + CO2 + H2O
b. Vì sodium hoạt động hóa học mạnh dễ tác dụng với oxygen, nước và các chất
khác có trong không khí. Lớp dầu hỏa không tác dụng với Na và ngăn cản sự 0,25
tiếp xúc của Na với không khí. - PTHH: 4Na + O 2 → 2Na2O Na 2O + CO2 → Na2CO3 2Na + 2H 2O → 2NaOH + H2 NaOH + CO 2 → NaHCO3
c. Để thu gom và loại bỏ thủy ngân rơi vãi khi vỡ nhiệt kế thủy ngân người ta
dùng chất bột lưu huỳnh. Vì thủy ngân độc, dạng lỏng khó thu gom, khi lưu 0,25
huỳnh phản ứng với thủy ngân tạo ra chất rắn, không tan trong nước dễ thu gom để loại bỏ. Trang 8 - PTHH: Hg + S → HgS 0,25
d. Để giảm thiểu thương tích do sulfuric acid đặc gây ra có thể cho học sinh dội
nhanh bằng nước lạnh nhiều lần khoảng 3-5 phút, sau đó rửa bằng dung dịch
NaHCO3 10%, không được rửa bằng xà phòng. - PTHH:
2NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O Câu 3. (2,0 điểm). Nội dung Điểm
1 - Trích mỗi chất 1 ít làm mẫu thử, cho tác dụng lần lượt với H2SO4 loãng, nhận ra:
+ Ba tác dụng với H2SO4 loãng có khí không màu thoát ra và có kết tủa trắng 0,25 Ba + H 2SO4 → BaSO4↓ + H2↑
+ Các kim loại còn lại tác dụng với H
2SO4 loãng đều có khí thoát ra và không tạo kết tủa 0,25 Mg + H 2SO4 → MgSO4 + H2↑ Zn + H 2SO4 → ZnSO4 + H2↑ Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑
- Cho lần lượt 3 kim loại còn lại tác dụng lần lượt với các muối thu được sau khi 0,25 tác dụng với H2SO4.
+ Kim loại tác dụng được với cả 2 muối khác và có chất rắn bám vào là Mg. Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe↓ 0,25 Mg + ZnSO4 → MgSO4 + Zn↓
+ Kim loại chỉ tác dụng được với 1 dung dịch muối là Zn. Zn + FeSO4 → ZnSO4 + Fe↓
+ Kim loại không có phản ứng với dung dịch muối nào là Fe.
2 a) Tính độ dinh dưỡng của phân NH4NO3:
- Trong 100 gam phân đạm có 80 gam NH4NO3.  80 0,25
Độ dinh dưỡng của phân đạm = %mN = .28.100%= 28%. 80.100
b) Tính khối lượng phân bón phối trộn:
Phân đạm: x kg; phân lân: y kg; phân kali: z kg  x + y + z = 200 (1)
- Khối lượng các nguyên tố dinh dưỡng có trong 200 kg phân bón: mN = 0,28x (kg). 0,28x.21 49x 49x.142 3479x 0,25 mP = = (kg)  m = = = 0,55y (2) 9 75 2 P 5 O 75.62 2325 0,28x.17 119x 119x.94 5593x m K = = (kg)  m = = = 0,5z (3) 9 225 K 2O 225.78 8775 0,25 x = 40,04 (kg) 
- Giải hệ (1), (2), (3) được y = 108,93 (kg) z = 51,03 (kg)  0,25 Câu 4. (3,0 điểm). Nội dung Điểm Trang 9
1 - Phương trình hóa học CH 4(k) + 2O2(k) ⎯⎯ → CO2(k) + 2H2O(l) (1) 0,25 C(r) + O2(k) ⎯⎯ → CO2(k) (2)
- Theo phương trình hóa học: n = n ; n = n CO2 CH4 CO2 C  1 n =  CO2 (1)  890
- Theo bài ta có: ứng với 1 kJ thì  1 n = 0,25 CO (2) 2  394
Tỉ lệ giảm phát thải khí CO2 (cho 1 kJ) khi đốt cháy than và methane là: 1 1 − 394 890 100% = 55,73% 1 394 0,25
+ Vậy, khi đốt cháy khí methane có thể giảm phát thải khí CO 2 so với đốt cháy than là 55,73%.
+ Biện pháp để giảm thiểu phát thải CO
2 là dùng khí thiên nhiên thay cho than, nhiên liệu hóa thạch. 0,25
2 - Gọi x, y là mol của MgO và Al2O3 ở mỗi phần → 40x +102y = 19,88(I) 0,25
a) Các phương trình hóa học:
MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O (1) 0,25
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O (2) - Ta có:
+ Cứ 200 ml dung dịch HCl thì khối lượng chất rắn thu được là 47,38 gam
→ Cứ 400 ml dung dịch HCl thì khối lượng chất rắn thu được là 94,76 gam > 50,68 (gam) 0,25
→ Ở phần 1: MgO và Al2O3 còn dư; ở phần 2: HCl còn dư, MgO và Al2O3 phản ứng hết b) 1 - Xét phần 1: n = n H O HCl 2 2 0,25 1
- Bảo toàn khối lượng, ta có: 19,88 + 36,5.n = 47,38+18. n → n = 1(mol) HCl HCl HCl 2 0,25 → 1 C ( ) = = 5M M HCl 0,2 c) Xét phần 2:
+ Theo phản ứng (1,2), ta có: 0,25 n = n =  x (mol)  MgCl MgO 2 → 95x +133,5.2y = 50,68(II) 0,25 n = 2n =  2y (mol) AlCl Al O 3 2 3
- Từ (I, II) → x = y = 0,14 (mol) 0,25
→ % MgO = 40.0,14.100 = 28,17%; % Al2O3 = 71,83% 19,88 Trang 10 Câu 5: 3 điểm
1 a. Các phương trình ở 3 giai đoạn 0 0 - Giai đoạn 1: S + O t t 0,25 2 ⎯⎯
→ SO2 hoặc 4FeS2 + 11O2 ⎯⎯→ 2Fe2O3 + 8SO2 0 0 0,25 - Giai đoạn 2: 2SO V O , 450 – 500 C 2 5
2 + O2 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ 2SO3 0,25
- Giai đoạn 3: nSO3 + H2SO4 → H2SO4.nSO3 b.
- Không nên dùng nước để hấp thụ SO3, vì khi dùng nước, hiệu suất phản ứng có
thể rất thấp, do phản ứng toả nhiệt nên sản phẩm sinh ra tạo lớp sương mù, vừa 0,25
khó thu hồi, vừa hạn chế sự tiếp xúc giữa các chất tham gia phản ứng.
- Khi dùng dung dịch H2SO4 đặc để hấp thụ sẽ tạo oleum. Oleum dễ vận chuyển, 0,25 an toàn hơn sulfuric acid.
c. Phải dùng lượng dư FeCO3 để dung dịch H2SO4 hết. Nếu H2SO4 dư thì FeSO4 0,25
thu được có lẫn tạp chất Fe2(SO4)3 do xảy ra phản ứng sau: 0,25
4FeSO4 + 2O2 + 2H2SO4 → 2Fe2(SO4)3 + 2H2O. 0,25
Hợp chất có thể thay thế FeCO3 trong quy trình trên là FeS hoặc FeS2.
2 - Gọi số hạt proton, neutron và electron có trong nguyên tử M lần lượt là ZM, NM và ZM (ZM, NM  N*).
- Mối quan hệ giữa số lượng các hạt trong một phân tử M2O:
4ZM + 2NM + 8 + 8 + 8 = 140 (1) 0,25
4ZM + 8.2 – (2NM + 8) = 44 (2) 0,25 Z = 19 - Từ (1) và (2)  M  N = 20  0,25 M 
Nguyên tử M có 19 proton, 19 electron và 20 nơtron. 0,25
 M là K – (potassium) ----- HẾT ----- Trang 11