Mã đề 101 Trang 1/3
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BC NINH
TRƯỜNG THPT HÀM LONG
--------------------
thi có 03 trang)
KHO SÁT CHẤT LƯỢNG LN I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN 11
Thi gian làm bài: 90 phút
(không k thời gian phát đề)
H và tên: ............................................................................
S báo danh: .......
Mã đề 101
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mi câu hi
thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Cho dãy s
( )
n
u
biết
1
1
1
21
nn
u
uu
+
=
=+
vi
*
nN
. Giá tr
bng
A.
2
3u =
B.
2
2u =
. C.
2
4u =
. D.
2
1u =
.
Câu 2. Trong các đẳng thức sau, đẳng thc nào đúng?
A.
( )
0
sin 180 sin

=
B.
( )
0
sin 180 sin

−=
C.
( )
0
sin 180 osc

−=
D.
( )
( )
0
sin 180 osc

=
Câu 3. Cho hình chóp tứ giác
.S ABCD
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
()SAB
()SAD
là đường thẳng
A.
AD
. B.
SB
. C.
SA
. D.
BD
.
Câu 4. Cho hình chóp tứ giác
.S ABCD
đáy
ABCD
hình ch nht. Giao tuyến của hai mặt phẳng
()SAD
()SBC
là đường thẳng
A. đi qua
S
và song song vi
AB
. B. đi qua
S
và song song vi
CD
.
C. đi qua
S
và song song vi
BC
. D. đi qua
S
và song song vi
BD
.
Câu 5. Giá tr ca gii hn
2
3
lim
4 2 1nn
A.
3
.
4
B.
1.
C.
0
. D.
.
Câu 6. Cho
4
sin
5
=
, vi
2


. Tính
cos ?
A.
3
.
5
B.
1
.
5
C.
4
.
5
D.
3
.
5
Câu 7. Cho góc lượng giác
( , )Oy Oz
được biu din trong hình v sau:
S đo của góc lượng giác
( , )Oy Oz
A.
5
.
2
B.
.
2
C.
5
.
2
D.
.
2
Câu 8. Cho ba s
2; ;18x
theo th t đó lập thành cp s nhân. Tìm giá tr ca
x
?
A.
10x =
. B.
9x =
. C.
8x =
. D.
6x =
.
Câu 9. Cho cp s cng
( )
n
u
biết
1
4u =
2
7u =
. Hãy tìm
3
u
.
A.
3
28=u
. B.
3
10=u
. C.
3
11=u
. D.
3
3=u
.
Câu 10. Trong các công thc sau, công thc nào SAI?
A.
1
sin .cos sin( ) sin( )
2
a b a b a b= +
. B.
1
sin .sin cos( ) cos( )
2
a b a b a b= +
.
Mã đề 101 Trang 2/3
C.
1
cos .cos cos( ) cos( )
2
a b a b a b= + +
. D.
1
sin .cos sin( ) sin( )
2
a b a b a b= + +
.
Câu 11. Phương trình
1
cos
2
=x
có nghim là
A.
2
3
= +
xk
. B.
2
6
= +
xk
. C.
2
4
= +
xk
. D.
2
2
3
= +
xk
.
Câu 12. Dãy s nào sau đây là cấp s nhân?
A.
2
;
4
;
8
. B.
2
;
3
;
4
. C.
2
;
4
;
6
. D.
2
;
4
;
8
.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho cp s cng
( )
n
u
có s hạng đầu
1
3=u
, công sai
2=−d
. Khi đó:
a) S hng th 2 ca cp s cộng đã cho là
2
5=u
b) -25 là mt s hng ca cp s cộng đã cho
c) Công thc ca s hng tng quát là
25=−
n
u n
d) Tng
1 3 42
0=+ + +u u u u
Câu 2. Cho phương trình lượng giác
2sin 2 0x −=
, khi đó:
a) Tng các nghim của phương trình đã cho trong khoảng
;
22




bng
3
4
.
b)
9
4
x
=
là mt nghim của phương trình đã cho.
c) Phương trình đã cho có nghiệm là:
5
2 ; 2 ( )
44
x k x k k


= + = +
.
d) Phương trình đã cho tương đương với phương trình :
sin sin
4
x
=
Câu 3. Cho biết
3
52
= sin ,
. Khi đó:
a)
48 5 3
3 11
+=

tan
. b)
0cos
.
c)
23
5
2 =−sin
d)
4
5
=−cos
.
Câu 4. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành tâm
O
. Gi
,IJ
lần lượt là trung điểm
của đoạn thng
,AB SC
. Khi đó
a) Đưng thng
OI
song song vi mt phng
( )
SAD
.
b) Gi
( )
là mt phng qua
BD
và song song vi
SA
. Khi đó
OJ
là giao tuyến ca hai mt phng
( )
( )
SAC
.
c) Giao tuyến ca
( )
SAC
( )
SBD
.SO
d) Giao điểm của đường thng
AJ
và mt phng
( )
SBD
là điểm
J
.
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
m
để phương trình
( )
44
2024 5 0 + =cos sinx x m
nghiệm?
Câu 2. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình bình hành.
,MN
lần lượt là trung điểm ca
AB
.SC
I
là giao điểm của đường thng
AN
và mt phng
( )
SBD
.
J
là giao điểm của đường thng
MN
mt phng
( )
SBD
. Khi đó tỉ s
IB
IJ
Mã đề 101 Trang 3/3
Câu 3. Cho cp s cng
( )
n
u
có s hạng đầu bng
1
và tng
100
s hạng đầu bng
14950
. Giá tr ca
tng
1 2 2 3 49 50
1 1 1
...
u u u u u u
+ + +
bng
a
b
khi đó
ba
bng bao nhiêu ?
Câu 4. Cho cp s nhân
()
n
u
vi s hạng đầu
1
3=u
và công bi
2;1−q
. Tnh giá tr ca biu thc
11 3
87 2= +S u u q
khi
1 2 3
1
3
−+u u u
đạt giá tr ln nht.
Câu 5. Khi xe đạp di chuyn, chn chiều dương là chiều quay ca bánh xe. Van V của bánh xe quay được
mt góc có s đo
450
mi phút. Biết bán kính ca bánh xe là
30cm
. Độ dài quãng đưng mà xe đạp đã
đi được trong 1 phút bng bao nhiêu mét? (kết qu làm tròn đến hàng đơn vị).
.
Câu 6. Mực nước cao nht ti mt cng bin
16 m
khi thy triu lên cao sau 12 gi khi thy triu
xung thp thì mực nước thp nht
10 m
. Đồ th Hình 15 t s thay đổi chiu cao ca mực nước
ti cng trong vòng 24 gi tính t lúc nửa đêm. Biết chiu cao ca mực nước
( )
mh
theo thi gian
( )( )
h 0 24tt
được cho bi công thc
cos
12
h m a t

=+


vi
,ma
các s thực dương cho trước.
Tìm thời điểm đầu tiên trong ngày khi chiu cao ca mực nước là
11,5 m
.
------ HT ------
Mã đề 102 Trang 1/3
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BC NINH
TRƯỜNG THPT HÀM LONG
--------------------
thi có 03 trang)
KHO SÁT CHẤT LƯỢNG LN I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN 11
Thi gian làm bài: 90 phút
(không k thời gian phát đề)
H và tên: ............................................................................
S báo danh: .......
Mã đề 102
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mi câu hi
thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Cho góc lượng giác
( , )Oy Oz
được biu din trong hình v sau:
S đo của góc lượng giác
( , )Oy Oz
A.
5
.
2
B.
5
.
2
C.
.
2
D.
.
2
Câu 2. Dãy s nào sau đây là cấp s nhân?
A.
2
;
4
;
8
. B.
2
;
3
;
4
. C.
2
;
4
;
6
. D.
2
;
4
;
8
.
Câu 3. Cho dãy s
( )
n
u
biết
1
1
1
21
nn
u
uu
+
=
=+
vi
*
nN
. Giá tr
bng
A.
2
1u =
. B.
2
3u =
C.
2
2u =
. D.
2
4u =
.
Câu 4. Cho
4
sin
5
=
, vi
2


. Tính
cos ?
A.
4
.
5
B.
3
.
5
C.
1
.
5
D.
3
.
5
Câu 5. Cho cp s cng
( )
n
u
biết
1
4u =
2
7u =
. Hãy tìm
3
u
.
A.
3
10=u
. B.
3
3=u
. C.
3
28=u
. D.
3
11=u
.
Câu 6. Cho hình chóp tứ giác
.S ABCD
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
()SAB
()SAD
là đường thẳng
A.
SB
. B.
SA
. C.
BD
. D.
AD
.
Câu 7. Cho hình chóp tứ giác
.S ABCD
đáy
ABCD
hình ch nht. Giao tuyến của hai mặt phẳng
()SAD
()SBC
là đường thẳng
A. đi qua
S
và song song vi
CD
. B. đi qua
S
và song song vi
BD
.
C. đi qua
S
và song song vi
BC
. D. đi qua
S
và song song vi
AB
.
Câu 8. Phương trình
1
cos
2
=x
có nghim là
A.
2
4
= +
xk
. B.
2
6
= +
xk
. C.
2
2
3
= +
xk
. D.
2
3
= +
xk
.
Câu 9. Trong các đẳng thức sau, đẳng thc nào đúng?
A.
( )
0
sin 180 sin

−=
B.
( )
0
sin 180 sin

=
C.
( )
( )
0
sin 180 osc

=
D.
( )
0
sin 180 osc

−=
Câu 10. Giá tr ca gii hn
2
3
lim
4 2 1nn
Mã đề 102 Trang 2/3
A.
1.
B.
0
. C.
3
.
4
D.
.
Câu 11. Cho ba s
2; ;18x
theo th t đó lập thành cp s nhân. Tìm giá tr ca
x
?
A.
9x =
. B.
8x =
. C.
10x =
. D.
6x =
.
Câu 12. Trong các công thc sau, công thc nào SAI?
A.
1
sin .cos sin( ) sin( )
2
a b a b a b= + +
. B.
1
sin .sin cos( ) cos( )
2
a b a b a b= +
.
C.
1
sin .cos sin( ) sin( )
2
a b a b a b= +
. D.
1
cos .cos cos( ) cos( )
2
a b a b a b= + +
.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho cp s cng
( )
n
u
có s hạng đầu
1
3=u
, công sai
2=−d
. Khi đó:
a) Tng
1 3 42
0=+ + +u u u u
b) -25 là mt s hng ca cp s cộng đã cho
c) S hng th 2 ca cp s cộng đã cho là
2
5=u
d) Công thc ca s hng tng quát là
25=−
n
u n
Câu 2. Cho biết
3
52
= sin ,
. Khi đó:
a)
48 5 3
3 11
+=

tan
. b)
0cos
.
c)
4
5
=−cos
. d)
23
5
2 =−sin
Câu 3. Cho phương trình lượng giác
2sin 2 0x −=
, khi đó:
a)
9
4
x
=
là mt nghim của phương trình đã cho.
b) Phương trình đã cho có nghiệm là:
5
2 ; 2 ( )
44
x k x k k


= + = +
.
c) Tng các nghim của phương trình đã cho trong khoảng
;
22




bng
3
4
.
d) Phương trình đã cho tương đương với phương trình :
sin sin
4
x
=
Câu 4. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành tâm
O
. Gi
,IJ
lần lượt là trung điểm
của đoạn thng
,AB SC
. Khi đó
a) Giao điểm của đường thng
AJ
và mt phng
( )
SBD
là điểm
J
.
b) Gi
( )
là mt phng qua
BD
và song song vi
SA
. Khi đó
OJ
là giao tuyến ca hai mt phng
( )
( )
SAC
.
c) Giao tuyến ca
( )
SAC
( )
SBD
.SO
d) Đưng thng
OI
song song vi mt phng
( )
SAD
.
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình bình hành.
,MN
lần lượt là trung điểm ca
AB
.SC
I
là giao điểm của đường thng
AN
và mt phng
( )
SBD
.
J
là giao điểm của đường thng
MN
mt phng
( )
SBD
. Khi đó tỉ s
IB
IJ
Câu 2. Mực nước cao nht ti mt cng bin
16 m
khi thy triu lên cao sau 12 gi khi thy triu
xung thp thì mực nước thp nht
10 m
. Đồ th Hình 15 t s thay đổi chiu cao ca mực nước
ti cng trong vòng 24 gi tính t lúc nửa đêm. Biết chiu cao ca mực nước
( )
mh
theo thi gian
Mã đề 102 Trang 3/3
( )( )
h 0 24tt
được cho bi công thc
cos
12
h m a t

=+


vi
,ma
các s thực dương cho trước.
Tìm thời điểm đầu tiên trong ngày khi chiu cao ca mực nước là
11,5 m
.
Câu 3. Khi xe đạp di chuyn, chn chiều dương là chiều quay ca bánh xe. Van V của bánh xe quay được
mt góc có s đo
450
mi phút. Biết bán kính ca bánh xe là
30cm
. Độ dài quãng đưng mà xe đạp đã
đi được trong 1 phút bng bao nhiêu mét? (kết qu làm tròn đến hàng đơn vị).
.
Câu 4. bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
m
để phương trình
( )
44
2024 5 0 + =cos sinx x m
nghiệm?
Câu 5. Cho cp s nhân
()
n
u
vi s hạng đầu
1
3=u
và công bi
2;1−q
. Tnh giá tr ca biu thc
11 3
87 2= +S u u q
khi
1 2 3
1
3
−+u u u
đạt giá tr ln nht.
Câu 6. Cho cp s cng
( )
n
u
có s hạng đầu bng
1
và tng
100
s hạng đầu bng
14950
. Giá tr ca
tng
1 2 2 3 49 50
1 1 1
...
u u u u u u
+ + +
bng
a
b
khi đó
ba
bng bao nhiêu ?
------ HT ------
Câu\Mã Đề
101 102
103 104
105
106 107 108 109 110 111
1
A A D D D C D D B B D
2
B A D A C C C D D B D
3
C B B C C A A D B C C
4
C D C A D C D C D A D
5
C A D D B C C A A C C
6
D B A B D B D D A A D
7
A C C C B C B C C A C
8
D D A D D C D C B C D
9
B A C B D D B A C C C
10
A B A D B D A C D D C
11
A D C C D C B D D C A
12
A
C D D D C A C B A D
1
SĐSĐ ĐĐSS ĐSĐĐ SĐĐS ĐSSĐ ĐSĐS ĐSSĐ SĐĐĐ SĐĐĐ ĐSSĐ ĐSĐS
2
SĐSĐ SĐĐS SĐSĐ SĐĐS ĐĐĐS SĐĐĐ SĐĐĐ ĐSĐS SSĐĐ ĐSSĐ ĐSSĐ
3
SĐSĐ ĐSSĐ SĐĐS SĐĐĐ SĐĐS ĐĐSS ĐĐSS ĐSSĐ ĐĐSS SĐĐĐ ĐĐSS
4
ĐĐĐS SĐĐĐ ĐSSĐ SĐĐS SĐĐS SĐĐS ĐSĐS ĐSSĐ SSĐĐ SĐĐS ĐSĐĐ
1
4049 4 4 2024 424 4 4 424 4 4 8
2
4 8 4049 8 4049 99 424 2024 99 4049 2024
3
99 424 8 4049 4 2024 8 4049 2024 99 99
4
2024 4049 2024 99 2024 4049 2024 8 8 2024 424
5
424 2024 99 424 8 424 4049 4 4049 8 4049
6
8 99 424 4 99 8 99 99 424 424 4
112 113 114 115
116 117
118
119 120 121 122 123 124
C A D C B D C A A B D D A
B A B B A C C D C D B D B
B A B C B A B D A C B D B
C D A C A C D A D D D D D
B D B A A A A A C C B D A
A D C A C C D A D C B B A
C A D B D A C C D C D D C
D B B C C D D B D A B D A
A C C B A D C A B C A D D
D B A A C A B D B C D B B
C D D D
A D C C C B C D A
C D B D D B A A C C B B A
SSĐĐ SĐSĐ SĐĐS ĐSSĐ ĐSSĐ SĐSĐ SĐĐĐ ĐSSĐ SĐSĐ ĐSĐĐ ĐSSĐ ĐĐSS ĐSSĐ
ĐSSĐ ĐSSĐ ĐĐĐS ĐSĐĐ ĐĐĐS SĐSĐ SĐĐS SĐĐS SSĐĐ ĐSĐS ĐĐĐS ĐSSĐ ĐĐSS
ĐSSĐ SĐĐĐ SĐSĐ ĐSĐS ĐSSĐ SĐĐS SĐĐS SSĐĐ ĐSSĐ SSĐĐ ĐSĐS SĐĐS ĐSSĐ
SĐĐĐ ĐSĐS SĐSĐ SSĐĐ ĐSĐS ĐĐSĐ SĐSĐ SĐĐĐ ĐĐSĐ SĐĐS ĐĐSS ĐĐĐS ĐSĐĐ
8 4049 2024 4 424 4049 424 4 424 99 8 99 8
4049 424 8 424 4049 2024 8 424 4 4 424 2024 2024
2024 8 99 4049 2024 8 2024 8 4049 2024 4049 4049 4049
4 2024 424 99 8 99 99 99 8 8 99 424 4
424 4 4049 8 4 4 4049 4049
2024 424 4 4 424
99 99 4 2024 99 424 4 2024 99 4049 2024 8 99

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I
TRƯỜNG THPT HÀM LONG NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN 11 --------------------
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi có 03 trang)
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.  u = 1 1
Câu 1. Cho dãy số (u biết  với *
n N . Giá trị u bằng n ) u = 2u +1  2 n 1 + n
A. u = 3
B. u = 2 .
C. u = 4 . D. u = 1. 2 2 2 2
Câu 2. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A. ( 0 sin 180 − ) = sin −  B. ( 0 sin 180 − ) = sin C. ( 0 sin 180 − ) = o c s D. ( 0 sin 180 − ) = − o c s ( )
Câu 3. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD . Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) là đường thẳng A. AD . B. SB . C. SA . D. BD .
Câu 4. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Giao tuyến của hai mặt phẳng
(SAD) và (SBC) là đường thẳng
A. đi qua S và song song với AB .
B. đi qua S và song song với CD .
C. đi qua S và song song với BC .
D. đi qua S và song song với BD . 3
Câu 5. Giá trị của giới hạn lim là 2 4n 2n 1 3 A. . B. 1. C. 0 . D. . 4 4  Câu 6. Cho sin = , với
    . Tính cos ? 5 2 3 1 4 3 − A. . B. . C. . D. . 5 5 5 5
Câu 7. Cho góc lượng giác (Oy,Oz) được biểu diễn trong hình vẽ sau:
Số đo của góc lượng giác (Oy,Oz) là 5  5  A. − . B. . C. . D. − . 2 2 2 2
Câu 8. Cho ba số 2; ;18 x
theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân. Tìm giá trị của x ?
A. x = 10 .
B. x = 9 . C. x = 8  . D. x = 6  .
Câu 9. Cho cấp số cộng (u biết u = 4 và u = 7 . Hãy tìm u . n ) 1 2 3
A. u = 28 .
B. u = 10 .
C. u = 11 . D. u = 3 . 3 3 3 3
Câu 10. Trong các công thức sau, công thức nào SAI? 1 1 A. sin . a cos b =
sin(a b)−sin(a +b). B. sin . a sin b =
cos(a b) −cos(a + ) b  . 2 2 Mã đề 101 Trang 1/3 1 1 C. cos . a cos b =
cos(a b) +cos(a +b). D. sin . a cos b =
sin(a b)+sin(a +b). 2 2
Câu 11. Phương trình 1 cos x = có nghiệm là 2    2 A. x =  + k2 . B. x =  + k2 . C. x =  + k2 . D. x =  + k2 . 3 6 4 3
Câu 12. Dãy số nào sau đây là cấp số nhân? A. 2 ; 4 ; 8 . B. 2 ; 3 ; 4 . C. 2 ; 4 ; 6 . D. 2 ; −4 ; 8 − .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho cấp số cộng (u có số hạng đầu u = 3, công sai d = 2 − . Khi đó: n ) 1
a) Số hạng thứ 2 của cấp số cộng đã cho là u = 5 2
b) -25 là một số hạng của cấp số cộng đã cho
c) Công thức của số hạng tổng quát là u = 2n − 5 n
d) Tổng u + u + u + u = 0 1 2 3 4
Câu 2. Cho phương trình lượng giác 2 sin x − 2 = 0 , khi đó:     3
a) Tổng các nghiệm của phương trình đã cho trong khoảng − ;   bằng .  2 2  4 9 b) x =
là một nghiệm của phương trình đã cho. 4  5
c) Phương trình đã cho có nghiệm là: x = − + k2; x =
+ k2 (k  ) . 4 4 
d) Phương trình đã cho tương đương với phương trình : sin x = sin 4 3 Câu 3. Cho biết sin = ,   . Khi đó: 5 2   48 − 5 3 a) tan + =   . b) cos  0 .  3  11 23 4 c) sin 2 = − d) cos = − . 5 5
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi I , J lần lượt là trung điểm
của đoạn thẳng A , B SC . Khi đó
a) Đường thẳng OI song song với mặt phẳng (SAD) .
b) Gọi ( ) là mặt phẳng qua BD và song song với SA . Khi đó OJ là giao tuyến của hai mặt phẳng () và (SAC).
c) Giao tuyến của (SAC ) và (SBD) là . SO
d) Giao điểm của đường thẳng AJ và mặt phẳng (SBD) là điểm J .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình ( 4 4
2024 cos x − sin x) − m + 5 = 0 có nghiệm?
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành. M , N lần lượt là trung điểm của AB và .
SC I là giao điểm của đường thẳng AN và mặt phẳng (SBD) . J là giao điểm của đường thẳng MN IB
mặt phẳng (SBD) . Khi đó tỉ số là IJ Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 3. Cho cấp số cộng (u có số hạng đầu bằng 1 và tổng 100 số hạng đầu bằng 14950 . Giá trị của n ) 1 1 1 + + ... + a tổng u u u u
u u bằng khi đó b a bằng bao nhiêu ? 1 2 2 3 49 50 b
Câu 4. Cho cấp số nhân (u ) với số hạng đầu u = 3 và công bội q  2 − 
;1 . Tính giá trị của biểu thức n 1 1
S = u − 87u + 2q khi u u + u đạt giá trị lớn nhất. 11 3 1 2 3 3
Câu 5. Khi xe đạp di chuyển, chọn chiều dương là chiều quay của bánh xe. Van V của bánh xe quay được
một góc có số đo 450 mỗi phút. Biết bán kính của bánh xe là 30 cm . Độ dài quãng đường mà xe đạp đã
đi được trong 1 phút bằng bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). .
Câu 6. Mực nước cao nhất tại một cảng biển là 16 m khi thủy triều lên cao và sau 12 giờ khi thủy triều
xuống thấp thì mực nước thấp nhất là 10 m . Đồ thị ở Hình 15 mô tả sự thay đổi chiều cao của mực nước
tại cảng trong vòng 24 giờ tính từ lúc nửa đêm. Biết chiều cao của mực nước h ( m) theo thời gian   
t ( h)(0  t  24) được cho bởi công thức h = m + acos t   với ,
m a là các số thực dương cho trước. 12 
Tìm thời điểm đầu tiên trong ngày khi chiều cao của mực nước là 11, 5 m .
------ HẾT ------ Mã đề 101 Trang 3/3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I
TRƯỜNG THPT HÀM LONG NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN 11 --------------------
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi có 03 trang)
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 102
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho góc lượng giác (Oy,Oz) được biểu diễn trong hình vẽ sau:
Số đo của góc lượng giác (Oy,Oz) là 5 5   A. − . B. . C. − . D. . 2 2 2 2
Câu 2. Dãy số nào sau đây là cấp số nhân? A. 2 ; 4 ; 8 . B. 2 ; 3 ; 4 . C. 2 ; 4 ; 6 . D. 2 ; −4 ; 8 − .  u = 1 1
Câu 3. Cho dãy số (u biết  với *
n N . Giá trị u bằng n ) u = 2u +1  2 n 1 + n
A. u = 1.
B. u = 3
C. u = 2 . D. u = 4 . 2 2 2 2 4  Câu 4. Cho sin = , với
    . Tính cos ? 5 2 4 3 1 3 − A. . B. . C. . D. . 5 5 5 5
Câu 5. Cho cấp số cộng (u biết u = 4 và u = 7 . Hãy tìm u . n ) 1 2 3
A. u = 10 .
B. u = 3 .
C. u = 28 . D. u = 11 . 3 3 3 3
Câu 6. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD . Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) là đường thẳng A. SB . B. SA . C. BD . D. AD .
Câu 7. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Giao tuyến của hai mặt phẳng
(SAD) và (SBC) là đường thẳng
A. đi qua S và song song với CD .
B. đi qua S và song song với BD .
C. đi qua S và song song với BC .
D. đi qua S và song song với AB . 1
Câu 8. Phương trình cos x = có nghiệm là 2   2  A. x =  + k2 . B. x =  + k2 . C. x =  + k2 . D. x =  + k2 . 4 6 3 3
Câu 9. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A. ( 0
sin 180 − ) = sin B. ( 0 sin 180 − ) = sin −  C. ( 0 sin 180 − ) = − o c s ( ) D. ( 0 sin 180 − ) = o c s 3
Câu 10. Giá trị của giới hạn lim là 2 4n 2n 1 Mã đề 102 Trang 1/3 3 A. 1. B. 0 . C. . D. . 4
Câu 11. Cho ba số 2; ;18 x
theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân. Tìm giá trị của x ?
A. x = 9 . B. x = 8  .
C. x = 10 . D. x = 6  .
Câu 12. Trong các công thức sau, công thức nào SAI? 1 1 A. sin . a cos b =
sin(a b)+sin(a +b). B. sin . a sin b =
cos(a b) −cos(a + ) b  . 2 2 1 1 C. sin . a cos b =
sin(a b)−sin(a +b). D. cos . a cos b =
cos(a b) +cos(a +b). 2 2
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho cấp số cộng (u có số hạng đầu u = 3, công sai d = 2 − . Khi đó: n ) 1
a) Tổng u + u + u + u = 0 1 2 3 4
b) -25 là một số hạng của cấp số cộng đã cho
c) Số hạng thứ 2 của cấp số cộng đã cho là u = 5 2
d) Công thức của số hạng tổng quát là u = 2n − 5 n 3 Câu 2. Cho biết sin = ,   . Khi đó: 5 2   48 − 5 3 a) tan + =   . b) cos  0 .  3  11 4 23 c) cos = − . d) sin 2 = − 5 5
Câu 3. Cho phương trình lượng giác 2 sin x − 2 = 0 , khi đó: 9 a) x =
là một nghiệm của phương trình đã cho. 4  5
b) Phương trình đã cho có nghiệm là: x = − + k2; x =
+ k2 (k  ) . 4 4     3
c) Tổng các nghiệm của phương trình đã cho trong khoảng − ;   bằng .  2 2  4 
d) Phương trình đã cho tương đương với phương trình : sin x = sin 4
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi I , J lần lượt là trung điểm
của đoạn thẳng A , B SC . Khi đó
a) Giao điểm của đường thẳng AJ và mặt phẳng (SBD) là điểm J .
b) Gọi ( ) là mặt phẳng qua BD và song song với SA . Khi đó OJ là giao tuyến của hai mặt phẳng () và (SAC).
c) Giao tuyến của (SAC ) và (SBD) là . SO
d) Đường thẳng OI song song với mặt phẳng (SAD) .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành. M , N lần lượt là trung điểm của AB và .
SC I là giao điểm của đường thẳng AN và mặt phẳng (SBD) . J là giao điểm của đường thẳng MN IB
mặt phẳng (SBD) . Khi đó tỉ số là IJ
Câu 2. Mực nước cao nhất tại một cảng biển là 16 m khi thủy triều lên cao và sau 12 giờ khi thủy triều
xuống thấp thì mực nước thấp nhất là 10 m . Đồ thị ở Hình 15 mô tả sự thay đổi chiều cao của mực nước
tại cảng trong vòng 24 giờ tính từ lúc nửa đêm. Biết chiều cao của mực nước h ( m) theo thời gian Mã đề 102 Trang 2/3   
t ( h)(0  t  24) được cho bởi công thức h = m + acos t   với ,
m a là các số thực dương cho trước. 12 
Tìm thời điểm đầu tiên trong ngày khi chiều cao của mực nước là 11, 5 m .
Câu 3. Khi xe đạp di chuyển, chọn chiều dương là chiều quay của bánh xe. Van V của bánh xe quay được
một góc có số đo 450 mỗi phút. Biết bán kính của bánh xe là 30 cm . Độ dài quãng đường mà xe đạp đã
đi được trong 1 phút bằng bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). .
Câu 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình ( 4 4
2024 cos x − sin x) − m + 5 = 0 có nghiệm?
Câu 5. Cho cấp số nhân (u ) với số hạng đầu u = 3 và công bội q  2 − 
;1 . Tính giá trị của biểu thức n 1 1
S = u − 87u + 2q khi u u + u đạt giá trị lớn nhất. 11 3 1 2 3 3
Câu 6. Cho cấp số cộng (u có số hạng đầu bằng 1 và tổng 100 số hạng đầu bằng 14950 . Giá trị của n ) 1 1 1 + + ... + a tổng u u u u
u u bằng khi đó b a bằng bao nhiêu ? 1 2 2 3 49 50 b
------ HẾT ------ Mã đề 102 Trang 3/3 Câu\Mã Đề 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 1 A A D D D C D D B B D 2 B A D A C C C D D B D 3 C B B C C A A D B C C 4 C D C A D C D C D A D 5 C A D D B C C A A C C 6 D B A B D B D D A A D 7 A C C C B C B C C A C 8 D D A D D C D C B C D 9 B A C B D D B A C C C 10 A B A D B D A C D D C 11 A D C C D C B D D C A 12 A C D D D C A C B A D 1
SĐSĐ ĐĐSS ĐSĐĐ SĐĐS ĐSSĐ ĐSĐS ĐSSĐ SĐĐĐ SĐĐĐ ĐSSĐ ĐSĐS 2
SĐSĐ SĐĐS SĐSĐ SĐĐS ĐĐĐS SĐĐĐ SĐĐĐ ĐSĐS SSĐĐ ĐSSĐ ĐSSĐ 3
SĐSĐ ĐSSĐ SĐĐS SĐĐĐ SĐĐS ĐĐSS ĐĐSS ĐSSĐ ĐĐSS SĐĐĐ ĐĐSS 4
ĐĐĐS SĐĐĐ ĐSSĐ SĐĐS SĐĐS SĐĐS ĐSĐS ĐSSĐ SSĐĐ SĐĐS ĐSĐĐ 1 4049 4 4 2024 424 4 4 424 4 4 8 2 4 8 4049 8 4049 99 424 2024 99 4049 2024 3 99 424 8 4049 4 2024 8 4049 2024 99 99 4 2024 4049 2024 99 2024 4049 2024 8 8 2024 424 5 424 2024 99 424 8 424 4049 4 4049 8 4049 6 8 99 424 4 99 8 99 99 424 424 4 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 C A D C B D C A A B D D A B A B B A C C D C D B D B B A B C B A B D A C B D B C D A C A C D A D D D D D B D B A A A A A C C B D A A D C A C C D A D C B B A C A D B D A C C D C D D C D B B C C D D B D A B D A A C C B A D C A B C A D D D B A A C A B D B C D B B C D D D A D C C C B C D A C D B D D B A A C C B B A
SSĐĐ SĐSĐ SĐĐS ĐSSĐ ĐSSĐ SĐSĐ SĐĐĐ ĐSSĐ SĐSĐ ĐSĐĐ ĐSSĐ ĐĐSS ĐSSĐ
ĐSSĐ ĐSSĐ ĐĐĐS ĐSĐĐ ĐĐĐS SĐSĐ SĐĐS SĐĐS SSĐĐ ĐSĐS ĐĐĐS ĐSSĐ ĐĐSS
ĐSSĐ SĐĐĐ SĐSĐ ĐSĐS ĐSSĐ SĐĐS SĐĐS SSĐĐ ĐSSĐ SSĐĐ ĐSĐS SĐĐS ĐSSĐ
SĐĐĐ ĐSĐS SĐSĐ SSĐĐ ĐSĐS ĐĐSĐ SĐSĐ SĐĐĐ ĐĐSĐ SĐĐS ĐĐSS ĐĐĐS ĐSĐĐ 8 4049 2024 4 424 4049 424 4 424 99 8 99 8 4049 424 8 424 4049 2024 8 424 4 4 424 2024 2024 2024 8 99 4049 2024 8 2024 8 4049 2024 4049 4049 4049 4 2024 424 99 8 99 99 99 8 8 99 424 4 424 4 4049 8 4 4 4049 4049 2024 424 4 4 424 99 99 4 2024 99 424 4 2024 99 4049 2024 8 99
Document Outline

  • Ma_de_101
  • Ma_de_102
  • ĐÁP ÁN TOÁN 11 CHUẨN
    • Sheet1