S GD&ĐT BC NINH
TRƯNG THPT GIA BÌNH S 1
Ngày: 02/11/2025
gm có 04 trang)
ĐỀ KHO SÁT CHT LƯNG KHI 11
LẦN 1, NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán
Thi gian làm bài: 90 phút (không k thời gian giao đề)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Họ và tên:………………………………………………………SBD:………………………………….
Phần 1 (3 đim). Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả li t câu 1 đến câu 12. Mi câu hi thí
sinh chỉ chn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số
2
( 0)y ax bx c a= ++
có bảng biến thiên như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng.
A. Hàm s đồng biến trên khoảng
1
;
2

+∞


B. Hàm s nghch biến trên khoảng
1
;
2

+∞


.
C. Hàm s nghịch biến trên khoảng
. D. Hàm s đồng biến trên khoảng
.
Câu 2. Tập xác định của hàm s
cosyx=
A.
. B.
{ }
\ kk
π

. C.
. D.
{ }
\2kk
π

.
Câu 3. Cho dãy số
( )
n
u
biết công thức s hạng tổng quát là
32
n
un=
. S hạng thứ
10
của dãy số bng:
A.
24.
B.
8.
C.
30.
D.
28.
Câu 4. Cho đường thẳng
. Véctơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của
( )
d
?
A.
( )
3;5u =
. B.
(
)
3; 5u
=
. C.
( )
5; 3
u =
. D.
( )
5; 3u =−−
.
Câu 5. Cho hàm số
sinyx=
có đồ th như hình vẽ dưới đây.
Dựa vào đồ thị, hãy cho biết có bao nhiêu giá trị ca
x
trên đoạn
[ ]
2 ;3
ππ
để
sin 0x =
?
A.
5
. B.
7
. C.
3
. D.
6
.
Câu 6. Cho hàm số bậc hai có đồ th như hình bên dưới
x
y
1
-1
O
2
-
3
π
2
-
π
π
2
3
π
2
-
5
π
2
2
5
π
-3
π
3
π
2
π
-2
π
-
π
π
Hi hàm số đó là hàm số nào?
A.
2
4 1.
yx x=−−
B.
2
2 4 1.
yx x
= −−
C.
2
2 4 1.y xx= −−
D.
2
2 4 1.yx x= −+
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
(
)
cos cos cos sin sin
ab a b a b
+=
. B.
( )
sin sin cos cos sinab a b a b+= +
.
C.
( )
cos sin cos cos sinab a b a b+= +
. D.
( )
sin sin cos cos sinab a b a b−=
.
Câu 8. Phương trình
( )
00
sin 2 30 sin 60x +=
có các nghiệm là
A.
( )
00
00
15 .180
45 .180
xk
k
xk
= +
= +
. B.
( )
00
00
15 .360
45 .360
xk
k
xk
= +
= +
.
C.
( )
0
0
15 .
45 .
xk
k
xk
π
π
= +
= +
. D.
( )
00
00
15 .180
105 .180
xk
k
xk
= +
= +
.
Câu 9. Phương trình
2cos 1x =
tương đương với phương trình
A.
1
cos cos
2
x =
. B.
cos cos
6
x
π
=
.
C.
cos cos
3
x
π
=
. D.
cos cos
2
x
π
=
.
Câu 10. Tập nghiệm của phương trình
tan 3x =
A.
,
6
kk
π
π

−+


. B.
,
3
kk
π
π

+∈


.
C.
2,
3
kk
π
π

−+


. D.
,
3
kk
π
π

−+


.
Câu 11. Cho dãy số
( )
n
u
biết
1
21
n
u
n
=
+
. Khng định nào sau đây đúng?
A. Dãy số tăng. B. Dãy số giảm.
C. Dãy số không tăng, không giảm. D. Số hạng thứ
5
của dãy số là
5
11.u =
Câu 12. Trong mặt phẳng vi h ta đ
Oxy
, cho ba điểm
( )
2; 0A
¸
( )
0;3B
( )
3; 1C
. Đưng thng
đi qua điểm
B
và song song với
AC
có phương trình tham số là:
A.
5
.
3
xt
yt
=
= +
B.
5
.
13
x
yt
=
=−+
C.
.
35
xt
yt
=
= +
D.
35
.
xt
yt
= +
=
Phn 2 (2 đim). Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh trả li t câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d)
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
x
y
O
1
-1
2
-3
Câu 1. Cho
2
cos
3
α
=
với
;0
2
π
α

∈−


a)
2
sin 1 cos
αα
=
b)
5
sin
9
α
=
c)
5
tan
2
α
=
d)
tan cot 18 8 5
44
ππ
αα

+ + =−−


Câu 2. Cho hình chóp
.
S ABCD
, đáy
ABCD
hình bình hành m
O
. Điểm
M
trung điểm của
SA
,
N
thuộc cạnh
CD
thỏa mãn
2CN ND=
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a) Giao tuyến của
( )
SAC
với
( )
SBD
là đường thẳng
SO
.
b)
MO SC
.
c) Giao tuyến của
( )
BCM
với
( )
SAD
là đường thẳng
MN
.
d) Gọi
( )
I MN SBD=
. Khi đó
23IM IN=
.
Phần 3 (2 đim). Câu trắc nghiệm tr lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Mt miếng nhôm có bề ngang
32
cm được uốn cong tạo thành máng dẫn nước bng cách chia tm
nhôm thành
3
phần, hai phần hai bên có bề ngang ng bng
cmx
ri gp
2
bên lại theo một góc vuông
như hình vẽ dưới. Hi
x
bằng bao nhiêu centimet để tạo ra máng có có diện tích mặt ngang
S
lớn nhất để
có thể cho nước đi qua nhiều nhất?
Câu 2. Bác An đầu
1, 2
tỉ đồng vào ba loại trái phiếu: trái phiếu chính phủ với lãi suất
7%
một năm,
trái phiếu ngân hàng với lãi suất
8%
một năm và trái phiếu doanh nghiệp rủi ro cao với lãi suất
12%
một
năm. Vì do giảm thuế, bác An muốn số tiền đầu tư trái phiếu chính phủ gấp ít nhất
3
lần số tiền đầu
trái phiếu ngân hàng. n nữa, để giảm thiểu rủi ro, bác An đầu không quá
200
triệu đồng cho trái
phiếu doanh nghiệp. Hỏi bác An thu được lợi nhuận lớn nhất bao nhiêu triệu đồng sau một năm đầu
?
Câu 3. Mt lớp học có
40
học sinh, trong đó gồm
25
nam và
15
nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn
mt ban cán sự lp gm
4
học sinh. Xác suất để ban cán sự lp đó có ít nhất một nam và mt n bằng bao
nhiểu? Kết qu chính xác đến hàng phần trăm.
Câu 4. Trong hệ ta đ
Oxy
, xét đường tròn đi qua hai điểm
( ) ( )
3; 0 , 1; 2AB
và tâm
I
thuộc đưng
thng
:2 0d xy+=
. Khi đó tổng khoảng cách từ tâm I đến các trc ta đ bằng bao nhiêu?
Phần 4 (3 đim). Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày từ cầu 1 đến câu 3.
Câu 1 (1 điểm). Giải phương trình
1
cos 2
42
x
π

−=


Câu 2 (1 điểm). Cho dãy số
( )
n
u
với
2
1
n
n
u
n
=
+
. Chứng minh rằng
( )
n
u
là một dãy số tăng.
Câu 3 (1 điểm). Cho tứ diện
ABCD
. Gọi
I
là trung điểm cạnh
AB
,
,MN
theo thứ tự là trọng tâm tam
giác
ABC
.ABD
a) Chứng minh
MN
CD
.
b) Gi
E
là trung điểm ca
,CD P
thuộc
AE
sao cho
3AE AP
=
.Tìm
,
KH
lần lượt là giao điểm ca
()MNP
với
BC
BD
. Tính tỉ số
BK
BC
.
…………….Hết…………….
ĐÁP ÁN KHO SÁT LN 1 LỚP 11 NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN Toán.
BNG ĐÁP ÁN
PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Chọn B A D C D B C A C D B A
PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1
a) b) c) d)
S S Đ S
Câu 2
a) b) c) d)
Đ Đ S Đ
PHẦN III. (2,0 đim) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn.
Câu 1 2 3 4
Chọn 8 96,5 0,85 1
Phần 4 (3 điểm). Câu hỏi tự lun.
Câu
hỏi
Lời giải sơ lược
Đim
Câu 1 (1 điểm). Giải phương trình
1
cos 2
42
x
π

−=


Ta có
cos 2 cos
43
x
ππ

−=


0.25
( )
22
43
22
43
xk
k
xk
ππ
π
ππ
π
−=+
⇔∈
=−+
0,5
( )
7
24
24
xk
k
xk
π
π
π
π
= +
⇔∈
=−+
0,25
Câu 2 (1 điểm). Cho dãy số
( )
n
u
với
2
1
n
n
u
n
=
+
. Chứng minh rằng
( )
n
u
là một dãy số tăng
Với
*
nN
, ta có:
( )
(
)
(
)
( )
( )
(
)
(
)
1
2 1 12 11
21
2
11 1
11 1
nn
n n nn
n
n
uu
nn
nn
+
+ +− ++

+

−= =
++ +
++ +


( ) ( )
( )( )
( )( )
22
2 12 2
2
21 21
n nn n n
nn nn
+++ +
= =
++ ++
.
0,5
( )( )
*
1
0,
21
2
nn
u u nN
nn
+
= > ∀∈
++
=>
*
1
,
nn
u un
+
> ∀∈
Vậy dãy số
( )
n
u
là một dãy số tăng.
0,5
Câu 3 (1 điểm). Cho tứ diện
ABCD
. Gọi
,MN
theo thứ tự trọng tâm tam giác
ABC
ABD
,
I
là
trung điểm ca
.AB
a) Chứng minh
MN
CD
.
b) Gi
E
trung điểm ca
,
CD P
thuộc
AE
sao cho
3AE AP=
.Tìm
,KH
lần lượt giao đim ca
()MNP
với
BC
BD
. Tính tỉ số
BK
BC
.
V đúng hình làm được phn a
0,25
a) Gọi I là trung điểm ca AB. Ta có M,N lần lượt trong tâm tam giác ABC, ABD
nên M thuộc IC, N thuộc ID
()MN ICD⇒⊂
Xét tam giác ICD, ta có:
1
3
IM IN
MN CD
IC ID
= =
(theo định lí talet đảo)
0,25
b)
Gọi F là trung điểm ca CD . Ta có:
, ()
M AF P AE MP AEF ∈⇒
Chọn mp (BCD) chứa BC, BD
Trong mp(AEF),
MP EF Q
∩=
Li
( ) ( )
()
()
MN
MN MNP MNP BCD Qx
CD BCD
∩=
CD
(qua Q và song song với MN và
CD)
Trong mp (BCD),
,,
Qx BC K Qx BD H∩= ∩=
thì
,KH
lần lượt là giao điểm ca
()MNP
với
BC
BD
Xét định lí Menelaus trong tam giác AEF có cát tuyến MPQ, ta có:
22 1
.. 1 ..1
11 4
AM FQ EP FQ FQ
FM EQ AP EQ EQ
= =⇒=
.
Do
1
3
3
KF QF
CE FC KF
FC EF
= =⇒=
QK
21
63
BK
BC
⇒==
0,25
0,25
ĐÁP ÁN CHI TIT PHN TRC NGHIỆM
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1. Cho hàm số
2
( 0)y ax bx c a= ++
có bảng biến thiên như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng.
A. Hàm s đồng biến trên khoảng
1
;
2

+∞


B. Hàm s nghch biến trên khoảng
1
;
2

+∞


.
C. Hàm s nghịch biến trên khoảng
. D. Hàm s đồng biến trên khoảng
.
Lời giải
Chọn B
Đỉnh
13
;
22
I



,
0a <
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng
1
;
2

−∞


và nghịch biến trên khoảng
1
;
2

+∞


.
Câu 2. Tập xác định của hàm s
cosyx=
A.
. B.
{ }
\ kk
π

. C.
. D.
{ }
\2
kk
π

.
Câu 3. Cho dãy số
( )
n
u
biết công thức s hạng tổng quát là
32
n
un=
. S hạng thứ
10
của dãy số bng:
A.
24.
B.
8.
C.
30.
D.
28.
Lời giải
10
3 2 3.10 2 28
n
un u= −⇒ = =
Câu 4. Cho đường thẳng
. Véctơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của
(
)
d
?
A.
( )
3;5u =
. B.
(
)
3; 5u =
. C.
( )
5; 3u =
. D.
( )
5; 3u =−−
.
Lời giải
Đường thẳng
(
)
d
có một véctơ pháp tuyến là
( )
3;5n =
nên
( )
d
có mt véctơ ch phương là
(
)
5; 3u
=
.
Câu 5. Cho hàm số
sinyx=
có đồ th như hình vẽ dưới đây.
Dựa vào đồ thị, hãy cho biết có bao nhiêu giá trị ca
x
trên đoạn
[ ]
2 ;3
ππ
để
sin 0x =
?
A.
5
. B.
7
. C.
3
. D.
6
.
Câu 6. Cho hàm số bậc hai có đồ th như hình bên dưới
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.
2
4 1.yx x=−−
B.
2
2 4 1.yx x= −−
C.
2
2 4 1.y xx= −−
D.
2
2 4 1.yx x= −+
Lời giải
Chọn B.
Parabol có bề lõm hướng lên. Loại đáp án C.
Đỉnh của parabol là điểm
(
)
1; 3
. Xét các đáp án A, B và D, đáp án B thỏa mãn.
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
( )
cos cos cos sin sinab a b a b+=
. B.
( )
sin sin cos cos sinab a b a b+= +
.
C.
( )
cos sin cos cos sinab a b a b+= +
. D.
( )
sin sin cos cos sinab a b a b
−=
.
x
y
1
-1
O
2
-
3
π
2
-
π
π
2
3
π
2
-
5
π
2
2
5
π
-3
π
3
π
2
π
-2
π
-
π
π
x
y
O
1
-1
2
-3
Câu 8. Phương trình
( )
00
sin 2 30 sin 60x +=
có các nghiệm là
A.
(
)
00
00
15 .180
45 .180
xk
k
xk
= +
= +
. B.
( )
00
00
15 .360
45 .360
xk
k
xk
= +
= +
.
C.
( )
0
0
15 .
45 .
xk
k
xk
π
π
= +
= +
. D.
( )
00
00
15 .180
105 .180
xk
k
xk
= +
= +
.
Câu 9. Phương trình
2cos 1x =
tương đương với phương trình
A.
1
cos cos
2
x =
. B.
cos cos
6
x
π
=
.
C.
cos cos
3
x
π
=
. D.
cos cos
2
x
π
=
.
Câu 10. Tập nghiệm của phương trình
tan 3x =
A.
,
6
kk
π
π

−+


. B.
,
3
kk
π
π

+∈


.
C.
2,
3
kk
π
π

−+


. D.
,
3
kk
π
π

−+


.
Câu 11. Cho dãy số
( )
n
u
biết
1
21
n
u
n
=
+
. Khng định nào sau đây đúng?
A. Dãy số tăng. B. Dãy số giảm.
C. Dãy số không tăng, không giảm. D. Số hạng thứ
5
của dãy số là
5
11.u =
Lời giải
Ta có
(
)
( )
( )
11
1 1 11 2
00
2 11212321 2321
nn nn
uu uu
n nnn nn
++
= −=−= <<
+++++ ++
.
Vậy
*
1
,
nn
u un
+
< ∀∈
=> dãy số giảm
Câu 12. Trong mặt phẳng vi h ta đ
Oxy
, cho ba điểm
( )
2; 0A
¸
( )
0;3B
( )
3; 1C
. Đưng thng
đi qua điểm
B
và song song với
AC
có phương trình tham số là:
A.
5
.
3
xt
yt
=
= +
B.
5
.
13
x
yt
=
=−+
C.
.
35
xt
yt
=
= +
D.
35
.
xt
yt
= +
=
Lời giải
Gi
d
là đường thẳng qua
B
và song song với
AC
.
Ta có
(
)
( )
( )
( )
5; 1 1. 5
0;3
5
:
3
;1
d
B
d
d
C
xt
t
y
uA
t
=
= =
=
+
−−

=

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1. Cho
2
cos
3
α
=
với
;0
2
π
α

∈−


a)
2
sin 1 cos
αα
=
b)
5
sin
9
α
=
c)
5
tan
2
α
=
d)
tan cot 18 8 5
44
ππ
αα

+ + =−−


ớng dẫn giải
;0
2
π
α

∈−


nên
sin 0,
α
<
do đó
2
5
sin 1 cos
3
αα
=−− =
c. T đó ta có
sin 5
tan
cos 2
α
α
α
= =
d.
tan cot 2 tan
44 4
ππ π
αα α
 
++ = +
 
 
(Do
4 42
π ππ
αα

++=


)
5
tan tan 1
42
tan 4 5 9
4
5
1 tan tan
1
4
2
π
α
π
α
π
α
+−

+= = =


+
Vy
tan cot 18 8 5
44
ππ
αα

+ + =−+


Đáp án
a. S b. S c.Đ d. S
Câu 2. Cho hình chóp
.S ABCD
, đáy
ABCD
hình bình hành m
O
. Điểm
M
trung điểm của
SA
,
N
thuộc cạnh
CD
thỏa mãn
2CN ND=
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a) Giao tuyến của
( )
SAC
với
( )
SBD
là đường thẳng
SO
.
b)
MO SC
.
c) Giao tuyến của
( )
BCM
với
( )
SAD
là đường thẳng
MN
.
d) Gọi
( )
I MN SBD=
. Khi đó
23IM IN=
.
ớng dẫn giải
a) S, O là 2 điểm chung của 2 mp (SAC) và (SBD) nên
( )( )SO SAC SBD=
nên a) Đúng
b) M, O lần lượt là trung điểm của SA, AC nên MO là đường trung bình của tam giác SAC nên
MO SC
. Vậy b) Đúng
c) Ta có
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
,
M BCM SAD
BC BCM SAD Mx
BC BCM AD SAD
∈∩
∩=
⊂⊂
AD
(qua M và
Mx AD
BC
) nên
c) Sai
d) Chọn (SAN) chứa MN
Trong mp (ABCD),
⇒∩
AN BD = J (SAN) (SBD) = SJ
Trong (SAN),
( )
MN SJ I I MN SBD =⇒=
Áp dụng định lí Menelaus vào tam giác MAN có cát tuyến SIJ, ta có
.. 1
MI NJ AS
NI AJ MS
=
. Li có
1 12
.. 1 2 3
3 31
JN DN MI
AB IM IN
JA AB NI
⇒= = = =
DN
nên d)
Đúng
Đáp án
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai
d) Đúng
Phần 3. Câu trắc nghiệm tr lời ngắn
Câu 1. Mt miếng nhôm có bề ngang
32
cm được uốn cong tạo thành máng dẫn nước bng cách chia tm
nhôm thành
3
phần, hai phần hai bên có bề ngang ng bng
cmx
ri gp
2
bên lại theo một góc vuông
như hình vẽ dưới. Hi
x
bằng bao nhiêu centimet để tạo ra máng có có diện tích mặt ngang
S
lớn nhất để
có thể cho nước đi qua nhiều nhất?
Lời giải
Đáp án:
8
Gi
( )
Sx
là diện tích mặt ngang ng vi bề ngang
x
(cm) của phần gấp hai bên, ta có:
(
)
( )
32 2Sx x x=
, với
0 16
x<<
.
Diện tích mặt ngang lớn nhất khi hàm số
( )
Sx
đạt giá trị lớn nhất trên
(
)
0;16
.
Ta có:
( )
( ) ( )
2
2
2 32 2 8 128 128, 0;16
Sx x x x x
= + = + ∀∈
.
( )
(
)
max 8 128Sx S⇒==
.
Vy
8x =
cm thì diện tích mặt ngang lớn nhất.
Câu 2. Bác An đầu
1, 2
tỉ đồng vào ba loại trái phiếu: trái phiếu chính phủ với lãi suất
7%
một năm,
trái phiếu ngân hàng với lãi suất
8%
một năm và trái phiếu doanh nghiệp rủi ro cao với lãi suất
12%
một
năm. Vì do giảm thuế, bác An muốn số tiền đầu tư trái phiếu chính phủ gấp ít nhất
3
lần số tiền đầu
trái phiếu ngân hàng. n nữa, để giảm thiểu rủi ro, bác An đầu không quá
200
triệu đồng cho trái
phiếu doanh nghiệp. Hỏi bác An thu được lợi nhuận lớn nhất bao nhiêu triệu đồng sau một năm đầu
tư?
Lời giải:
Đáp án:
96, 5
Gọi số tiền bác An đầu cho trái phiếu chính phủ, trái phiếu ngân hàng lần lượt
,xy
(triệu đồng)
(
)
0 , 1 200
xy
≤≤
.
Khi đó bác An đầu tư cho trái phiếu doanh nghiệp là
1 200 xy−−
(triệu đồng)
do giảm thuế, bác An muốn số tiền đầu lãi suất chính phủ gấp ít nhất
3
lần số tiền đầu trái
phiếu ngân hàng nên ta có:
3xy
hay
30xy−≥
.
Để giảm thiểu rủi ro, bác An đầu không quá
200
triệu đồng cho trái phiếu doanh nghiệp nên ta có:
1 200 200xy−−
hay
1 000xy+≥
.
Từ đó ta có hệ bất phương trình:
0 1 200
0 1 200
30
1 000
x
y
xy
xy
≤≤
≤≤
−≥
+≥
Miền nghiệm của hệ bất phương trình miền tứ giác
ABCD
với tọa độ các điểm
(
)
1 000;0
A
,
( )
750; 250B
,
(
)
1 200; 400C
,
(
)
1 200;0
D
. Như hình vẽ dưới đây.
Lợi nhuận bác An thu được là:
( )
( , ) 7% 8% 12% 1 200 )Fxy x y x y= + + −−
(triệu đồng) hay
( )
( , ) 0,07 0,08 0,12 1 200 144 0,05 0,04Fxy xy xy xy= + + −− =
(triệu đồng)
Tính giá trị của
(, )Fxy
tại các điểm
,,,ABC D
ta được:
(1 000; 0) 94F =
(triệu đồng)
(750;250) 96,5F =
(triệu đồng)
(1 200; 400) 68F =
(triệu đồng)
(1 200; 0) 84F =
(triệu đồng)
Suy ra hàm
(; )Fxy
lớn nhất bằng
96, 5
(triệu đồng) khi
750, 250xy= =
.
Vy bác An nên đu tư
750
trái phiếu chính phủ,
250
trái phiếu ngân hàng
200
trái phiếu doanh
nghiệp để lợi nhuận thu được là lớn nhất.
Câu 3. Mt lớp học có
40
học sinh, trong đó gồm
25
nam và
15
nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn
một ban cán sự lp gm
4
học sinh. Xác suất để ban cán sự lớp đó có ít nhất một nam và một n bằng bao
nhiểu? Kết qu chính xác đến hàng phần trăm.
ớng dẫn giải:
Đáp án:
0,85.
Gi là biến cChn em có ít nhất một nam và một n”.
S cách chn bn bất kì vào ban cán sự lớp là cách.
S cách chn bạn nam vào ban cán sự lớp là cách.
S cách chn bn n vào ban cán sự lớp là cách.
Vy s cách chọn ban cán sự lp có c nam ln n là
Vy xác sutcn tìm là .
Câu 4. Trong hệ ta đ
Oxy
, xét đường tròn đi qua hai điểm
( ) ( )
3; 0 , 1; 2AB
và tâm
I
thuộc đưng
thng
:2 0d xy+=
. Khi đó tổng khoảng cách từ tâm I đến các trc ta đ bằng bao nhiêu?
Lời giải
Đáp số: 1
B
4
4
4
40
C
4
4
25
C
4
4
15
C
444
40 25 15
77375
B
CCC ⇒Ω =
77375 15475
91390 18278
B
P
= = =
( )
3; 0A
,
( )
1; 2B
,
:2 0
d xy
+=
.
Gi
I
là tâm đường tròn =>
( )
;2Ix x
Id
.
22
IA IB=
(
) (
) (
)
( )
22 2 2
3 2 1 22xx x x
−+ =−++
1
3
x⇔=
=>
12
;
33
I



Vy tổng khoảng cách từ tâm
I
đến các trục ta đ bng
12
1
33
+− =
Xem thêm: KHO SÁT CHẤT LƯỢNG TOÁN 11
https://toanmath.com/khao-sat-chat-luong-toan-11

Preview text:

SỞ GD&ĐT BẮC NINH
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 11
TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1
LẦN 1, NĂM HỌC 2025 - 2026 Môn: Toán Ngày: 02/11/2025
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề gồm có 04 trang)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Họ và tên:………………………………………………………SBD:………………………………….

Phần 1 (3 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hàm số 2
y = ax + bx + c (a ≠ 0) có bảng biến thiên như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng.
A. Hàm số đồng biến trên khoảng  1 ;  − +∞   
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1 −  ;+∞ . 2      2 
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  . D. Hàm số đồng biến trên khoảng  .
Câu 2. Tập xác định của hàm số y = cos x A. π  . B.
 \{kπ k ∈ }
 . C.  \  + kπ k ∈ . D.  \{kk ∈ }  . 2   
Câu 3. Cho dãy số (u biết công thức số hạng tổng quát là = − . Số hạng thứ 10 của dãy số bằng: n ) u n n 3 2 A. 24. B. 8. C. 30. D. 28.
Câu 4. Cho đường thẳng (d ) :3x + 5y − 4 = 0. Véctơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của (d ) ?
A. u = (3;5) .
B. u = (3;−5).
C. u = (5;−3). D. u = ( 5 − ;− 3).
Câu 5. Cho hàm số y = sin x có đồ thị như hình vẽ dưới đây. y -5π -π 1 3π 2 2 2 x -3π -2π -3π -π O π π 2π 5π 3π 2 2 2 -1
Dựa vào đồ thị, hãy cho biết có bao nhiêu giá trị của x trên đoạn [ 2
− π;3π ] để sin x = 0? A. 5. B. 7 . C. 3. D. 6 .
Câu 6. Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình bên dưới y 2 x O 1 -1 -3
Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A. 2
y = x − 4x −1. B. 2
y = 2x − 4x −1. C. 2 y = 2
x − 4x −1. D. 2
y = 2x − 4x +1.
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. cos(a + b) = cos acosb −sin asin b.
B. sin (a + b) = sin a cosb + cos asinb .
C. cos(a + b) = sin acosb + cos asin b .
D. sin (a b) = sin a cosb − cos asinb .
Câu 8. Phương trình ( 0 x + ) 0 sin 2
30 = sin 60 có các nghiệm là 0 0 x =15 + k.180 0 0 x =15 + k.360 A.  (k ∈). B.  (k ∈). 0 0
x = 45 + k.180 0 0
x = 45 + k.360 0 x =15 + k.π 0 0 x =15 + k.180 C.  (k ∈). D.  (k ∈) . 0 x = 45 + k.π 0 0
x =105 + k.180
Câu 9. Phương trình 2cos x =1 tương đương với phương trình A. 1 π cos x = cos .
B. cos x = cos . 2 6 C. π π cos x = cos .
D. cos x = cos . 3 2
Câu 10. Tập nghiệm của phương trình tan x = − 3 là A.  π π   kπ ,k  − + ∈ .
B.  + kπ,k ∈ . 6      3  C.  π  π   k2π ,k  − + ∈ .
D. − + kπ,k ∈ . 3      3 
Câu 11. Cho dãy số (u biết 1 =
. Khẳng định nào sau đây đúng? n ) un 2n+1 A. Dãy số tăng. B. Dãy số giảm.
C. Dãy số không tăng, không giảm.
D. Số hạng thứ 5 của dãy số là u =11. 5
Câu 12. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm A( 2;
− 0) ¸ B(0;3) và C (3;− ) 1 . Đường thẳng
đi qua điểm B và song song với AC có phương trình tham số là: x = 5 − tx = 5 x = tx = 3 + 5t A.  . B.  . C.  . D.  . y = 3 + ty = 1 − + 3ty = 3 + 5ty = t
Phần 2 (2 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho 2 cosα π = với α  ;0 ∈ − 3 2    a) 2 sinα = 1− cos α b) 5 sinα = − 9 c) 5 tanα = − 2 d)  π   π tan α cot α  + + − = 1 − 8 −     8 5  4   4 
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Điểm M là trung điểm của SA,
N thuộc cạnh CD thỏa mãn CN = 2ND . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a) Giao tuyến của (SAC) với (SBD) là đường thẳng SO .
b) MOSC .
c) Giao tuyến của (BCM ) với (SAD) là đường thẳng MN .
d) Gọi I = MN ∩(SBD). Khi đó 2IM = 3IN .
Phần 3 (2 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1.
Một miếng nhôm có bề ngang 32cm được uốn cong tạo thành máng dẫn nước bằng cách chia tấm
nhôm thành 3 phần, hai phần hai bên có bề ngang cùng bằng x cm rồi gấp 2 bên lại theo một góc vuông
như hình vẽ dưới. Hỏi x bằng bao nhiêu centimet để tạo ra máng có có diện tích mặt ngang S lớn nhất để
có thể cho nước đi qua nhiều nhất?
Câu 2. Bác An đầu tư 1,2 tỉ đồng vào ba loại trái phiếu: trái phiếu chính phủ với lãi suất 7% một năm,
trái phiếu ngân hàng với lãi suất 8% một năm và trái phiếu doanh nghiệp rủi ro cao với lãi suất 12% một
năm. Vì lí do giảm thuế, bác An muốn số tiền đầu tư trái phiếu chính phủ gấp ít nhất 3 lần số tiền đầu tư
trái phiếu ngân hàng. Hơn nữa, để giảm thiểu rủi ro, bác An đầu tư không quá 200 triệu đồng cho trái
phiếu doanh nghiệp. Hỏi bác An thu được lợi nhuận lớn nhất là bao nhiêu triệu đồng sau một năm đầu tư?
Câu 3. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó gồm 25 nam và 15 nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn
một ban cán sự lớp gồm 4 học sinh. Xác suất để ban cán sự lớp đó có ít nhất một nam và một nữ bằng bao
nhiểu? Kết quả chính xác đến hàng phần trăm.
Câu 4. Trong hệ tọa độ Oxy , xét đường tròn đi qua hai điểm A(3;0), B(1;2) và có tâm I thuộc đường
thẳng d : 2x + y = 0 . Khi đó tổng khoảng cách từ tâm I đến các trục tọa độ bằng bao nhiêu?
Phần 4 (3 điểm). Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày từ cầu 1 đến câu 3.
Câu 1 (1 điểm). Giải phương trình  π  1 cos 2x − =  4    2
Câu 2 (1 điểm). Cho dãy số (u với 2n =
. Chứng minh rằng (u là một dãy số tăng. n ) n ) un n+1
Câu 3 (1 điểm). Cho tứ diện ABCD . Gọi I là trung điểm cạnh AB , M , N theo thứ tự là trọng tâm tam
giác ABC AB . D
a) Chứng minh MN∥CD .
b) Gọi E là trung điểm của CD, P thuộc AE sao cho AE = 3AP .Tìm K, H lần lượt là giao điểm của
(MNP) với BC BD . Tính tỉ số BK . BC
…………….Hết…………….
ĐÁP ÁN KHẢO SÁT LẦN 1 LỚP 11 NĂM HỌC 2025 – 2026 MÔN Toán. BẢNG ĐÁP ÁN
PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chọn B A D C D B C A C D B A
PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. a) b) c) d) Câu 1 S S Đ S a) b) c) d) Câu 2 Đ Đ S Đ
PHẦN III. (2,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn. Câu 1 2 3 4 Chọn 8 96,5 0,85 1
Phần 4 (3 điểm). Câu hỏi tự luận. Câu
Lời giải sơ lược Điểm hỏi
Câu 1 (1 điểm). Giải phương trình  π  1 cos 2x − =  4    2 0.25 Ta có  π  π cos 2x − =   cos  4  3  π π 0,5 2x − = + k2π  4 3 ⇔  (k ∈) π π
2x − = − + k2π  4 3  7π 0,25 x = + kπ  24 ⇔  (k ∈) π x = − + kπ  24
Câu 2 (1 điểm). Cho dãy số (u với 2n =
. Chứng minh rằng (u là một dãy số tăng n ) n ) un n+1 Với *
nN , ta có: 2(n + ) 1 2n 2(n + ) 1 (n + )
1 − 2n (n + )1+1 u  − = − = + u n 1 n (n + )1+1 n +1 (n + ) 1 +1   (n + ) 1 0,5
( 2n +n+n+ )− ( 2 2 1 2 n + 2n) 2 = ( = . n + 2)(n + ) 1 (n + 2)(n + )1 2 * u − = > ∀ ∈ + u n N n n 0, 1 (n + 2)(n + )1 => * u > ∀ ∈ + u n n n , 1  0,5
Vậy dãy số (u là một dãy số tăng. n )
Câu 3 (1 điểm). Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N theo thứ tự là trọng tâm tam giác ABC ABD , I là trung điểm của A . B
a) Chứng minh MN∥CD .
b) Gọi E là trung điểm của CD, P thuộc AE sao cho AE = 3AP .Tìm K, H lần lượt là giao điểm của
(MNP) với BC BD . Tính tỉ số BK . BC
Vẽ đúng hình làm được phần a 0,25
a) Gọi I là trung điểm của AB. Ta có M,N lần lượt là trong tâm tam giác ABC, ABD
nên M thuộc IC, N thuộc ID⇒ MN ⊂ (ICD)
Xét tam giác ICD, ta có: IM IN 1 =
= ⇒ MNCD (theo định lí talet đảo) 0,25 IC ID 3 b)
Gọi F là trung điểm của CD . Ta có: M AF, P AE MP ⊂ (AEF) Chọn mp (BCD) chứa BC, BD
Trong mp(AEF), MP EF = Q MN ∥CD
Lại có MN ⊂ (MNP) ⇒ (MNP)∩(BCD) = Qx (qua Q và song song với MN và CD  ⊂  (BCD) CD) 0,25
Trong mp (BCD), Qx BC = K,Qx BD = H, thì K, H lần lượt là giao điểm của
(MNP) với BC BD
Xét định lí Menelaus trong tam giác AEF có cát tuyến MPQ, ta có: AM FQ EP 2 FQ 2 FQ 1 . . = 1 ⇔ . . =1⇒ = . FM EQ AP 1 EQ 1 EQ 4 Do KF QF 1 QK ∥ CE ⇒ = = ⇒ FC = 3KF FC EF 3 0,25 BK 2 1 ⇒ = = BC 6 3
ĐÁP ÁN CHI TIẾT PHẦN TRẮC NGHIỆM
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn Câu 1. Cho hàm số 2
y = ax + bx + c (a ≠ 0) có bảng biến thiên như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng.
A. Hàm số đồng biến trên khoảng  1 ;  − +∞   
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1 −  ;+∞ . 2      2 
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  . D. Hàm số đồng biến trên khoảng  . Lời giải Chọn B Đỉnh 1 3 I  ;  −  , a < 0 2 2   
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng  1 ;  −∞ −   
và nghịch biến trên khoảng 1 −  ;+ ∞ . 2      2 
Câu 2. Tập xác định của hàm số y = cos x A. π  . B.
 \{kπ k ∈ }
 . C.  \  + kπ k ∈ . D.  \{kk ∈ }  . 2   
Câu 3. Cho dãy số (u biết công thức số hạng tổng quát là = − . Số hạng thứ 10 của dãy số bằng: n ) u n n 3 2 A. 24. B. 8. C. 30. D. 28. Lời giải
u = n − ⇒ u = − = n 3 2 3.10 2 28 10
Câu 4. Cho đường thẳng (d ) :3x + 5y − 4 = 0. Véctơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của (d ) ?
A. u = (3;5) .
B. u = (3;−5).
C. u = (5;−3). D. u = ( 5 − ;− 3). Lời giải
Đường thẳng (d ) có một véctơ pháp tuyến là n = (3;5) nên (d ) có một véctơ chỉ phương là u = (5;−3).
Câu 5. Cho hàm số y = sin x có đồ thị như hình vẽ dưới đây. y -5π -π 1 3π 2 2 2 x -3π -2π -3π -π O π π 2π 5π 3π 2 2 2 -1
Dựa vào đồ thị, hãy cho biết có bao nhiêu giá trị của x trên đoạn [ 2
− π;3π ] để sin x = 0? A. 5. B. 7 . C. 3. D. 6 .
Câu 6. Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình bên dưới y 2 x O 1 -1 -3
Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A. 2
y = x − 4x −1.B. 2
y = 2x − 4x −1. C. 2 y = 2
x − 4x −1.D. 2
y = 2x − 4x +1. Lời giải Chọn B.
 Parabol có bề lõm hướng lên. Loại đáp án C.
 Đỉnh của parabol là điểm (1; 3
− ) . Xét các đáp án A, B và D, đáp án B thỏa mãn.
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. cos(a + b) = cos acosb −sin asin b.
B. sin (a + b) = sin a cosb + cos asinb .
C. cos(a + b) = sin acosb + cos asin b .
D. sin (a b) = sin a cosb − cos asinb .
Câu 8. Phương trình ( 0 x + ) 0 sin 2
30 = sin 60 có các nghiệm là 0 0 x =15 + k.180 0 0 x =15 + k.360 A.  (k ∈). B.  (k ∈). 0 0
x = 45 + k.180 0 0
x = 45 + k.360 0 x =15 + k.π 0 0 x =15 + k.180 C.  (k ∈). D.  (k ∈) . 0 x = 45 + k.π 0 0
x =105 + k.180
Câu 9. Phương trình 2cos x =1 tương đương với phương trình A. 1 π cos x = cos .
B. cos x = cos . 2 6 C. π π cos x = cos .
D. cos x = cos . 3 2
Câu 10. Tập nghiệm của phương trình tan x = − 3 là A.  π π   kπ ,k  − + ∈ .
B.  + kπ,k ∈ . 6      3  C.  π  π   k2π ,k  − + ∈ .
D. − + kπ,k ∈ . 3      3 
Câu 11. Cho dãy số (u biết 1 =
. Khẳng định nào sau đây đúng? n ) un 2n+1 A. Dãy số tăng. B. Dãy số giảm.
C. Dãy số không tăng, không giảm.
D. Số hạng thứ 5 của dãy số là u =11. 5 Lời giải Ta có 1 1 1 1 2 u − = − = − = − < ⇒ − < . + u u + u n n 0 n n 0 1 2(n + )
1 +1 2n +1 2n + 3 2n +1 (2n +3)(2n + ) 1 1 Vậy * u < ∀ ∈ + u n n n , 1  => dãy số giảm
Câu 12. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm A( 2;
− 0) ¸ B(0;3) và C (3;− ) 1 . Đường thẳng
đi qua điểm B và song song với AC có phương trình tham số là: x = 5 − tx = 5 x = tx = 3+ 5t A.  . B.  . C.  . D.  . y = 3+ ty = 1 − + 3ty = 3 + 5ty = tLời giải
Gọi d là đường thẳng qua B và song song với AC . B(0;3)∈dx = 5 − t Ta có   ⇒ d :  (t ∈) u  = C A = − = − − y = + td (5; )1 1.( 5 ) ;1 3
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai Câu 1. Cho 2 cosα π = với α  ;0 ∈ − 3 2    a) 2 sinα = 1− cos α b) 5 sinα = − 9 c) 5 tanα = − 2 d)  π   π tan α cot α  + + − = 1 − 8 −     8 5  4   4  Hướng dẫn giải Vì π α  ;0 ∈ −  nên sinα < 0, do đó 2 5 sinα = − 1− cos α = − 2    3 c. Từ đó ta có sinα 5 tanα = = − cosα 2 d.  π   π   π  π   π  π tan α  cot α   2 tan α  + + − = +  (Do +α + −α = ) 4 4  4             4   4  2 π 5 tan + tanα 1− Mà  π  4 2 tan +α = = = 4 5 −   9  4  π 5 1− tan tanα 1 4 + 2 Vậy  π   π tan α cot α  + + − = 1 − 8 +     8 5  4   4  Đáp án a. S b. S c.Đ d. S
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Điểm M là trung điểm của SA,
N thuộc cạnh CD thỏa mãn CN = 2ND . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a) Giao tuyến của (SAC) với (SBD) là đường thẳng SO .
b) MOSC .
c) Giao tuyến của (BCM ) với (SAD) là đường thẳng MN .
d) Gọi I = MN ∩(SBD). Khi đó 2IM = 3IN . Hướng dẫn giải
a) S, O là 2 điểm chung của 2 mp (SAC) và (SBD) nên SO = (SAC) ∩(SBD) nên a) Đúng
b) M, O lần lượt là trung điểm của SA, AC nên MO là đường trung bình của tam giác SAC nên
MOSC . Vậy b) Đúng
M ∈(BCM ) ∩(SAD)
c) Ta có BC∥ AD
⇒ (BCM ) ∩(SAD) = Mx (qua M và Mx∥ BC ∥ AD ) nên
BC ⊂ (BCM ), AD ⊂  (SAD) c) Sai
d) Chọn (SAN) chứa MN
Trong mp (ABCD), AN ∩BD = J ⇒(SAN) ∩(SBD) = SJ
Trong (SAN), MN SJ = I I = MN ∩(SBD)
Áp dụng định lí Menelaus vào tam giác MAN có cát tuyến SIJ, ta có
MI . NJ . AS =1. Lại có JN DN 1 MI 1 2 DN ∥ AB ⇒ = = ⇒
. . =1⇒ 2IM = 3IN nên d) NI AJ MS JA AB 3 NI 3 1 Đúng Đáp án a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Đúng
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1.
Một miếng nhôm có bề ngang 32cm được uốn cong tạo thành máng dẫn nước bằng cách chia tấm
nhôm thành 3 phần, hai phần hai bên có bề ngang cùng bằng x cm rồi gấp 2 bên lại theo một góc vuông
như hình vẽ dưới. Hỏi x bằng bao nhiêu centimet để tạo ra máng có có diện tích mặt ngang S lớn nhất để
có thể cho nước đi qua nhiều nhất? Lời giải Đáp án: 8
Gọi S (x) là diện tích mặt ngang ứng với bề ngang x (cm) của phần gấp hai bên, ta có:
S (x) = x(32 − 2x), với 0 < x <16 .
Diện tích mặt ngang lớn nhất khi hàm số S (x) đạt giá trị lớn nhất trên (0;16) . Ta có: S (x) 2 = 2 − x + 32x = 2
− (x −8)2 +128 ≤128, x ∀ ∈( 0;16).
⇒ max S (x) = S (8) =128.
Vậy x = 8 cm thì diện tích mặt ngang lớn nhất.
Câu 2. Bác An đầu tư 1,2 tỉ đồng vào ba loại trái phiếu: trái phiếu chính phủ với lãi suất 7% một năm,
trái phiếu ngân hàng với lãi suất 8% một năm và trái phiếu doanh nghiệp rủi ro cao với lãi suất 12% một
năm. Vì lí do giảm thuế, bác An muốn số tiền đầu tư trái phiếu chính phủ gấp ít nhất 3 lần số tiền đầu tư
trái phiếu ngân hàng. Hơn nữa, để giảm thiểu rủi ro, bác An đầu tư không quá 200 triệu đồng cho trái
phiếu doanh nghiệp. Hỏi bác An thu được lợi nhuận lớn nhất là bao nhiêu triệu đồng sau một năm đầu tư? Lời giải: Đáp án: 96,5
Gọi số tiền bác An đầu tư cho trái phiếu chính phủ, trái phiếu ngân hàng lần lượt là x, y (triệu đồng)
(0 ≤ x, y ≤1 200) .
Khi đó bác An đầu tư cho trái phiếu doanh nghiệp là 1 200 − x y (triệu đồng)
Vì lí do giảm thuế, bác An muốn số tiền đầu tư lãi suất chính phủ gấp ít nhất 3 lần số tiền đầu tư trái
phiếu ngân hàng nên ta có: x ≥ 3y hay x − 3y ≥ 0.
Để giảm thiểu rủi ro, bác An đầu tư không quá 200 triệu đồng cho trái phiếu doanh nghiệp nên ta có:
1 200 − x y ≤ 200 hay x + y ≥1 000 . 0 ≤ x ≤1 200  0 ≤ y ≤ 1 200
Từ đó ta có hệ bất phương trình:  x − 3y ≥ 0 
x + y ≥1 000
Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tứ giác ABCD với tọa độ các điểm A(1 000;0),
B(750;250) , C (1 200;400) , D(1 200;0) . Như hình vẽ dưới đây.
Lợi nhuận bác An thu được là: F(x, y) = 7%x + 8%y +12%(1 200 − x y)) (triệu đồng) hay
F(x, y) = 0,07x + 0,08y + 0,12(1 200 − x y) =144 − 0,05x − 0,04y (triệu đồng)
Tính giá trị của F(x, y) tại các điểm ,
A B,C, D ta được:
F(1 000;0) = 94 (triệu đồng)
F(750;250) = 96,5 (triệu đồng)
F(1 200;400) = 68 (triệu đồng)
F(1 200;0) = 84 (triệu đồng) Suy ra hàm F( ;
x y) lớn nhất bằng 96,5(triệu đồng) khi x = 750, y = 250 .
Vậy bác An nên đầu tư 750 trái phiếu chính phủ, 250 trái phiếu ngân hàng và 200 trái phiếu doanh
nghiệp để lợi nhuận thu được là lớn nhất.
Câu 3. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó gồm 25 nam và 15 nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn
một ban cán sự lớp gồm 4 học sinh. Xác suất để ban cán sự lớp đó có ít nhất một nam và một nữ bằng bao
nhiểu? Kết quả chính xác đến hàng phần trăm. Hướng dẫn giải:
Đáp án: 0,85.
Gọi B là biến cố “Chọn 4 em có ít nhất một nam và một nữ”.
Số cách chọn 4 bạn bất kì vào ban cán sự lớp là 4 C40 cách.
Số cách chọn 4 bạn nam vào ban cán sự lớp là 4 C25 cách.
Số cách chọn 4 bạn nữ vào ban cán sự lớp là 4 C15 cách.
Vậy số cách chọn ban cán sự lớp có cả nam lẫn nữ là 4 4 4
C C C ⇒ Ω = B 77375 40 25 15 Ω
Vậy xác suấtcần tìm là B 77375 15475 P = = = . Ω 91390 18278
Câu 4. Trong hệ tọa độ Oxy , xét đường tròn đi qua hai điểm A(3;0), B(1;2) và có tâm I thuộc đường
thẳng d : 2x + y = 0 . Khi đó tổng khoảng cách từ tâm I đến các trục tọa độ bằng bao nhiêu? Lời giải Đáp số: 1
A(3;0) , B(1;2) , d : 2x + y = 0 .
Gọi I là tâm đường tròn => I ( ; x 2
x) vì I d . 2 2
IA = IB ⇔ ( − x)2 + ( x)2 = ( − x)2 + ( + x)2 3 2 1 2 2 1 ⇔ x = => 1 2 I  ;  − 3 3 3   
Vậy tổng khoảng cách từ tâm I đến các trục tọa độ bằng 1 2 + − = 1 3 3
Xem thêm: KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TOÁN 11
https://toanmath.com/khao-sat-chat-luong-toan-11
Document Outline

  • KHẢO SÁT TOÁN 11 LẦN 1 CHUẨN
  • KS 11