D
v
1
ĐỀ CUI KÌ 1 TOÁN 9
CTST
[cu trúc mi]
1
Tài liu sưu tm, tháng 11 năm 2025
Xem thêm tài liu toán ti group:detoan.com.vn/zalo
Liên h tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
Website: detoan.com.vn
ĐỀ KIM TRA HC KÌ 1 B SÁCH: CHÂN TRI SÁNG TO
MÔN: TOÁN LP 9
ĐỀ S 01
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIM TRA HC KÌ 1 TOÁN 9
TT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/ đơn
vị kiến thức
Tổng
Tỉ lệ %
điểm
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
Phương
trnh v
h
phương
trnh
Phương trình
quy về phương
trình bậc nhất
một ẩn.
2
1
2
1
0
20%
Khái niệm
phương trình và
hệ hai phương
trình bậc nhất
hai ẩn. Giải hệ
phương trình
bậc nhất hai ẩn.
2
1
2
0
1
2
Bất đẳng
thức. Bất
phương
Bất đng thc.
Bất phương
trình bc nht
2
2
2
1
4
3
0
20%
Liên h tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
Website: detoan.com.vn
trnh bậc
nhất một
ẩn
mt n
3
Căn
thức
Căn bậc hai.
Căn bậc ba.
Tính chất của
phép khai
phương. Biến
đổi đơn giản
biểu thc cha
căn thc bậc
hai.
2
3
2
0
3
20%
4
H thức
lưng
trong
tam gic
vuông
T s lưng giác
của gc nhọn.
Một s hệ thc
về cnh và gc
trong tam giác
vuông
2
2
2
2
2
0
15%
5
Đường
tròn
Đường tròn.
Tiếp tuyến của
đường tròn. Gc
ở tâm, gc nội
tiếp. Hình qut
2
1
1
2
2
2
2
25%
Liên h tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
Website: detoan.com.vn
tròn và hình
vành khuyên.
Tổng số câu
12
4
4
3
1
1
5
16
8
6
30
Tổng số đim
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10
Tỉ lệ %
30%
20%
20%
30%
40
30
30
100%
Lưu ý:
Các dng thc trc nghim gm:
+ Nhiu la chn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng đưc 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mi câu hi có 04 ý, ti mi mi ý thí sinh la chọn đúng hoặc sai.
Tr lời đúng 1 ý đưc 0,1 điểm;
Tr lời đúng 2 ý đưc 0,25 điểm;
Tr lời đúng 3 ý đưc 0,5 điểm;
Tr lời đúng 4 ý đưc 1,0 điểm.
+ Tr li ngn: vi mi câu hi, viết câu tr lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu tr lời đúng đưc 0,5 điểm.
S điểm ca câu t luận đưc quy định trong hướng dn chấm nhưng phải tương ng vi t l điểm đưc quy định trong ma trn.
Liên h tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
Website: detoan.com.vn
B. BẢN ĐẶC T MA TRẬN ĐỀ KIM TRA HC KÌ 1
TT
Chủ đề/
Chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
Phương
trnh v
h
phương
trnh
bậc
nhất
Phương
trình
quy về
phương
trình
bậc nhất
một ẩn.
Biết:
Tm điu kin xc đnh
ca phương trnh cha n
 mu.
Câu 1,
Câu 2
(GTTH)
Hiểu
Gii đưc phương trnh
tch c dng
1 1 2 2
0.a x b a x b
Gii đưc phương trnh
cha n mu quy v
phương trnh bc nht đơn
gin.
Câu 15
(GQVD)
Vận dụng:
Gii phương trnh tch,
phương trnh cha n
mu quy vphương trnh
Liên h tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
Website: detoan.com.vn
bc nht phc tp hơn.
Phương
trình
bậc nhất
hai ẩn.
Hệ hai
phương
trình
bậc nhất
hai ẩn.
Giải hệ
hai
phương
trình
bậc nhất
hai ẩn
Biết:
Nhn biết đưc khi
nim phương trnh bc
nht hai n, h hai phương
trnh bc nht hai n.
Nhn biết đưc nghim
ca phương trnh bc nht
hai n, h hai phương trnh
bt nht hai n.
Câu 3,
Câu 4
(GTTH)
Hiu:
– Gii đưc h hai phương
trnh bc nht hai n đơn
gin theo phương php thế
phương php cộng đi
số.
– Xc đnh ta độ ca một
đim thuộc (hay không
thuộc) đưng thng.
Vận dụng:
Gii quyết đưc một số
vn đ thc tin gn vi h
hai phương trnh bc nht
Câu 16
(GQVD)
Liên h tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
Website: detoan.com.vn
hai n (v d: cc bài ton
c nội dung hnh hc, cc
bài ton p dng kiến thc
vt l, ha hc,...).
2
Bất
đẳng
thức.
Bất
phương
trnh
bậc
nht
một ẩn
Bất
đng
thc.
Bất
phương
trình
bậc nhất
một ẩn
Biết:
Nhn biết đưc th t
trên tp hp cc số thc.
Nhn biết đưc bt đng
thc và mô t đưc một số
tnh cht bn ca bt
đng thc (tnh cht bc
cu, liên hgia th t
php cộng, php nhân).
Nhn biết đưc khi
nim bt phương trnh bc
nht một n, nghim ca
bt phương trnh bc nht
một n.
Câu 5,
Câu 6
(GTTH)
Câu
13a,
Câu
13b
(GTTH)
Hiểu:
Gii đưc bt phương
trnh bc nht một n đơn
gin.
Câu
13c,
Câu 13d
(GQVD)
Câu 17
(GQVD)
Vận dụng:
Liên h tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
Website: detoan.com.vn
Chng minh bt đng
thc da vào cc điu kin
cho trưc.
Tm gi tr ln nht, gi
tr nh nht ca biu thc.
Ứng dng bt đng thc
vào cc bài ton thc tế.
3
Căn
thức
Căn bậc
hai. Căn
bậc ba.
Tính
chất của
phép
khai
căn.
Biến đổi
đơn giản
biểu
thc
cha
căn thc
bậc hai.
Biết:
Nhn biết đưc khi
nim v căn thc bc hai
căn thc bc ba ca một
biu thc đi số.
– Xc đnh đưc điu kin
xc đnh ca căn thc bc
hai.
Câu 7,
Câu 8
(GTTH)
Hiểu:
Tnh đưc gi tr (đúng
hoặc gn đúng) căn thc
bc hai, bc ba ca một số
hu tỉ bằng my tnh cm
tay.
Thc hin đưc một số
php biến đổi đơn gin v
Bài 1a,
Bài 1b,
Bài 3
(GQVD)
Liên h tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
Website: detoan.com.vn
căn thc bc hai ca mt
biu thc đi số.
Tnh đưc gi tr ca căn
thc bc hai, bc ba ca
một biu thc ti một gi
tr xc đnh.
Vận dụng:
Thc hin biến đổi, rút
gn đưc biu thc đi số
v dng tối gin.
– Kết hp cc kiến thc v
gii phương trnh, so
snh,… đ gii quyết yêu
cu bài ton.
4
H thức
lưng
trong
tam
gic
vuông
T s
lưng
giác của
gc
nhọn.
Một s
hệ thc
về cnh
và gc
Biết:
Nhn biết đưc cc gi
tr sin (sine), côsin
(cosine), tang (tangent),
côtang (tangent) ca gc
nhn.
Gii thch đưc tỉ số
lưng gic ca cc gc
nhn đặc bit (gc
Câu 7,
Câu 8
(GTTH)
Câu
14a,
Câu
14b
(GTTH)
Liên h tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
Website: detoan.com.vn
trong
tam giác
vuông.
30 , 45 , 60 )
ca hai
gc ph nhau.
Hiu:
Tnh đưc gi tr (đúng
hoặc gn đúng) tỉ số lưng
gic ca gc nhn.
Gii thch đưc một số
h thc v cnh gc
trong tam gic vuông
(cnh gc vuông bằng
cnh huyn nhân vi sin
gc đối hoặc côsin gc k;
cnh gc vuông bằng cnh
gc vuông kia nhân vi
tang gc đối hoặc nhân vi
côtang gc k).
Câu
14c,
Câu 14d
(GQVD)
Vận dụng:
Gii quyết đưc một số
vn đ thc tin thông qua
vic p dng tỉ số lưng
gic ca gc nhn, h thc
v cnh gc trong tam
gic vuông (v d: tnh
Liên h tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
Website: detoan.com.vn
khong cch, chiu cao
ca vt, tnh số đo gc,...)
Chng minh biu thc
hnh hc c gi tr không
đổi da vào cc đim cố
đnh cho trưc.
Chng minh đng thc
hnh hc da vào cc d
kin cho trưc.
5
Đường
tròn
Đường
tròn.
Tiếp
tuyến
của
đường
tròn.
Gc ở
tâm, gc
nội tiếp.
Hình
qut
tròn và
hình
Biết:
Nhn biết đưc tâm đối
xng, trc đối xng ca
đưng tròn.
t đưc v tr tương
đối ca đưng thng
đưng tròn.
Nhn biết đưc gc
tâm, gc nội tiếp.
Câu 11,
Câu 12
(GTTH)
Hiu:
So snh đưc độ dài ca
đưng knh và dây.
Gii thch đưc mối liên
h gia số đo ca cung vi
Câu 18
(GQVD)
Bài 2a
(GQVD)
Liên h tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
Website: detoan.com.vn
vành
khuyên.
số đo gc  tâm, số đo gc
nội tiếp.
Gii thch đưc mối liên
h gia số đo gc nội tiếp
số đo gc tâm chn
cùng một cung.
Tnh ton đưc độ dài
ca cung tròn, din tch
hnh qut,…
Vận dụng:
Sử dng kiến thc v
đưng tròn đ tnh ton,
chng minh cc đng
thc,…
– Tnh đưc din tch hnh
qut gii bn bi cc bn
knh và dây cung.
Bài 2b,
Bài 2c
(GQVD)
Tổng số câu
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
Liên h tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
Website: detoan.com.vn
C. ĐỀ KIM TRA HC KÌ 1 TOÁN 9
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG …
MÃ ĐỀ MT101
ĐỀ KIM TRA HC KÌ 1
MÔN: TOÁN LP 9
NĂM HỌC: … –
Thi gian: 90 phút
(không k thời gian giao đề)
A. TRC NGHIM (7,0 điểm)
Phn 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghim nhiều phương n lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Điu kin xc đnh ca phương trnh
32
2
1
xx
xx


A.
0; 1.xx
B.
0; 1.xx
C.
3; 2.xx
D.
0.x
Câu 2. Phương trnh
5 2 2 1 0xx
có my nghim?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 3. Phương trnh nào sau đây không là phương trnh bc nht hai n?
A.
5 3.xy
B.
3 0 3.xy
C.
0 2 7.xy
D.
0 0 4.xy
Câu 4. Trong các h phương trnh sau, đâu không phi là h phương trnh bc nht hai n?
A.
35
.
21
xy
xy

B.
36
.
3 5 15
y
xy


C.
22
40
.
2 5 7
xy
xy


D.
2 3 3
.
2 5 7
xy
xy

Câu 5. Pht biu “
x
không ln hơn
100
” đưc viết là
A.
100.x 
B.
100.x 
C.
100.x 
D.
100.x 
Câu 6. Biết rng
mn
vi
,mn
bt kì. Khng đnh nào dưi đây là đúng?
A.
3 3.mn
B.
3 3.mn
C.
2 2.mn
D.
2 2.nm
Câu 7. Biu thc nào sau đây c gi tr khc vi cc biu thc còn li?
A.
2
5.
B.
2
5.
C.
2
5.
D.
2
5.
Câu 8. Điu kin xc đnh ca biu thc
12Ax
A.
1
.
2
x
B.
1
.
2
x
C.
1
.
2
x
D.
1
.
2
x
Câu 9. Vi mi gc nhn
, ta c
A.
sin 90 cos .

B.
tan 90 cos .

C.
cot 90 1 tan .

D.
cot 90 sin .

Câu 10. Cho
MNP
vuông ti
N
. H thc nào sau đây là đúng?
Liên h tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
Website: detoan.com.vn
A.
tan .NP MN P
B.
cos .NP MN P
C.
cos .NP MP P
D.
cot .NP MP P
Câu 11. Hai đưng tròn chỉ c một đim chung đưc gi là hai đưng tròn
A. Ct nhau. B. Tiếp xúc nhau. C. Ngoài nhau. D. Không xc đnh.
Câu 12. Đưng thng
d
cch tâm
O
ca đưng tròn
; 4cmO
một khong
3 cm.
Khi đ v tr
tương đối ca
d
và đưng tròn
; 4cmO
A. ct nhau. B. không giao nhau.
C. tiếp xúc nhau. D. không kết lun đưc.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghim đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Vòng đu tiên ca cuộc thi “Ai Trng Quỳnh” gồm bộ
20
câu hi, mỗi câu tr li đúng
đưc cộng
8
đim, mỗi câu tr li sai b tr
4
đim. Mỗi th sinh bt đu vi
10
đim và cn đt t
nht
90
đim đ vào vòng tiếp theo. Gi
x
số câu mà th sinh cn tr li đúng trong vòng đu tiên
x
.
a) Số câu hi th sinh tr li sai trong vòng đu tiên là
20 x
câu.
b) Số đim th sinh c đưc khi xong vòng đu tiên là
10 8 4 20xx
đim.
c) Đ qua vòng tiếp theo th đim ca th sinh phi tha mãn
10 8 4 20 90xx
.
d) Đ qua vòng tiếp theo, mỗi th sinh cn tr li đúng t nht 14 câu.
Câu 14. Một ngưi quan st một tòa nhà đng cch tòa
nhà khong
25 m
. Gc nâng tmt ngưi quan st đến nc
tòa nhà
36
. Nếu anh ta đi thêm
5 m
na, đến v tr
E
nằm gia
C
H
, th c gc nâng mi từ
F
đến nc tòa
nhà. Chiu cao
CD
tnh từ chân đến mt ngưi quan st
1,6 m.
(Cc kết qu làm tròn đến hàng đơn v)
a)
tan36 .AK KD
b)
25 m.FK
c) Độ dài tòa nhà ln hơn 20 m.
d) Gc nâng từ
F
đến nc tòa nhà khong
42
.
Phn 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghim trả lời ngắn
Trong các u từ 15 đến 18, hãy viết câu tr lời/ đáp án o bài làm không cần trình bày li giải chi
tiết.
Câu 15. Có bao nhiêu giá tr ca
x
tha mãn phương trnh:
13
3
22
x
xx


?
Câu 16. Bc Nam mua một thùng tri cây nặng
1 8 kg
gồm hai loi to xoài. Biết táo giá
Liên h tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
Website: detoan.com.vn
65 000
đồng/kg, xoài c gi
70 000
đồng/kg và gi tin ca thùng tri cây là
1 205 000
đồng. Hi
bác mua bao nhiêu kg táo?
Câu 17. Tìm giá tr nguyên nh nht ca
x
tha mãn ca bt phương trnh
3 5 2 1
1
23
xx
x

.
Câu 18. Cho đưng tròn
O
bn knh
.OA
Từ trung đim
M
ca
OA
vẽ y
.BC OA
Biết độ
dài đưng tròn
O
4 cm.
Độ dài cung ln
BC
bằng bao nhiêu? (Kết qulàm tròn đến hàng
phần trăm)
B. TLUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Cho biu thc
1 1 1
:
1
a a a a a
T
a
a a a a






vi
0, 1aa
.
a) Chng minh rng
21
1
a
T
a
.
b) Tìm các giá tr ngun ca
a
đ
T
nhn giá tr nguyên.
Bài 2. (1,5 điểm) Cho na đưng tròn
O
đưng kính
AB
. Ly
C
nằm trên đưng tròn
O
. Gi
K
là trung đim ca dây cung
BC
. Qua
B
dng tiếp tuyến vi
O
, ct
OK
ti
D
.
a) Chng minh rng
OD BC
ABC
vuông.
b) Chng minh
DC
là tiếp tuyến ca đưng tròn
O
.
c) V
CH AB
ti
H
. Gi
I
là trung đim ca
CH
. Tiếp tuyến ti
A
ca đưng tròn
O
ct
BI
ti
E
. Chng minh
,,E C D
thng hàng.
Bài 3. (0,5 điểm) Một khu đt c dng nửa hnh tròn vi bn knh là
14 m.
Ngưi ta muốn xây dng
một khu vui chơi hnh ch nht bên trong nửa đưng tròn đ như hnh vẽ, biết rằng một cnh ca
hnh ch nht nằm dc trên đưng knh ca nửa đưng tròn. Tnh din tch ln nht ca khu vui chơi
c th xây dng.
Liên h tài liệu WORD + Đáp án tại zalo/sđt: 0978207193
Website: detoan.com.vn
ĐỀ KIM TRA HC KÌ 1 B SÁCH: CHÂN TRI SÁNG TO
MÔN: TOÁN LP 9
ĐỀ S 02
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIM TRA HC KÌ 1 TOÁN 9
TT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/ đơn
vị kiến thức
Tổng
Tỉ lệ %
điểm
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
Phương
trnh v
h
phương
trnh
Phương trình
quy về phương
trình bậc nhất
một ẩn.
2
1
2
1
0
20%
Khái niệm
phương trình và
hệ hai phương
trình bậc nhất
hai ẩn. Giải hệ
phương trình
bậc nhất hai ẩn.
2
1
2
0
1
2
Bất đẳng
thức. Bất
phương
Bất đng thc.
Bất phương
trình bc nht
2
2
2
1
4
3
0
20%
Liên h tài liệu WORD + Đáp án tại zalo/sđt: 0978207193
Website: detoan.com.vn
trnh bậc
nhất một
ẩn
mt n
3
Căn
thức
Căn bậc hai.
Căn bậc ba.
Tính chất của
phép khai
phương. Biến
đổi đơn giản
biểu thc cha
căn thc bậc
hai.
2
3
2
0
3
20%
4
H thức
lưng
trong
tam gic
vuông
T s lưng giác
của gc nhọn.
Một s hệ thc
về cnh và gc
trong tam giác
vuông
2
2
2
2
2
0
15%
5
Đường
tròn
Đường tròn.
Tiếp tuyến của
đường tròn. Gc
ở tâm, gc nội
tiếp. Hình qut
2
1
1
2
2
2
2
25%
Liên h tài liệu WORD + Đáp án tại zalo/sđt: 0978207193
Website: detoan.com.vn
tròn và hình
vành khuyên.
Tổng số câu
12
4
4
3
1
1
5
16
8
6
30
Tổng số đim
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10
Tỉ lệ %
30%
20%
20%
30%
40
30
30
100%
Lưu ý:
Các dng thc trc nghim gm:
+ Nhiu la chn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng đưc 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mi câu hi có 04 ý, ti mi mi ý thí sinh la chọn đúng hoặc sai.
Tr lời đúng 1 ý đưc 0,1 điểm;
Tr lời đúng 2 ý đưc 0,25 điểm;
Tr lời đúng 3 ý đưc 0,5 điểm;
Tr lời đúng 4 ý đưc 1,0 điểm.
+ Tr li ngn: vi mi câu hi, viết câu tr lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu tr lời đúng đưc 0,5 điểm.
S điểm ca câu t luận đưc quy định trong hướng dn chấm nhưng phải tương ng vi t l điểm đưc quy định trong ma trn.
Liên h tài liệu WORD + Đáp án tại zalo/sđt: 0978207193
Website: detoan.com.vn
B. BẢN ĐẶC T MA TRẬN ĐỀ KIM TRA HC KÌ 1
TT
Chủ đề/
Chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
Phương
trnh v
h
phương
trnh
bậc
nhất
Phương
trình
quy về
phương
trình
bậc nhất
một ẩn.
Biết:
Tm điu kin xc đnh
ca phương trnh cha n
 mu.
Câu 1,
Câu 2
(GTTH)
Hiểu
Gii đưc phương trnh
tch c dng
1 1 2 2
0.a x b a x b
Gii đưc phương trnh
cha n mu quy v
phương trnh bc nht đơn
gin.
Câu 15
(GQVD)
Vận dụng:
Gii phương trnh tch,
phương trnh cha n
mu quy vphương trnh
Liên h tài liệu WORD + Đáp án tại zalo/sđt: 0978207193
Website: detoan.com.vn
bc nht phc tp hơn.
Phương
trình
bậc nhất
hai ẩn.
Hệ hai
phương
trình
bậc nhất
hai ẩn.
Giải hệ
hai
phương
trình
bậc nhất
hai ẩn
Biết:
Nhn biết đưc khi
nim phương trnh bc
nht hai n, h hai phương
trnh bc nht hai n.
Nhn biết đưc nghim
ca phương trnh bc nht
hai n, h hai phương trnh
bt nht hai n.
Câu 3,
Câu 4
(GTTH)
Hiu:
– Gii đưc h hai phương
trnh bc nht hai n đơn
gin theo phương php thế
phương php cộng đi
số.
– Xc đnh ta độ ca một
đim thuộc (hay không
thuộc) đưng thng.
Vận dụng:
Gii quyết đưc một số
vn đ thc tin gn vi h
hai phương trnh bc nht
Câu 16
(GQVD)

Preview text:

D v 1
ĐỀ CUỐI KÌ 1 TOÁN 9 CTST [cấu trúc mới] 1
Xem thêm tài liệu toán tại group:detoan.com.vn/zalo
Tài liệu sưu tầm, tháng 11 năm 2025
Liên hệ tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – BỘ SÁCH: CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
MÔN: TOÁN – LỚP 9 ĐỀ SỐ 01
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – TOÁN 9
Mức độ đánh giá TNKQ Tổng Chủ đề/ Nội dung/ đơn Tự luận Tỉ lệ % TT Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Chương vị kiến thức điểm Vận Vận Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng dụng Phương trình quy về phương 2 1 2 1 0 trình bậc nhất Phương một ẩn. trình và Khái niệm 1 hệ phương trình và 20% phương hệ hai phương 2 trình trình bậc nhất 1 2 0 1 hai ẩn. Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. Bất đẳng
Bất đẳng thức. 2 thức. Bất Bất phương 2 2 4 3 0 20% 2 1 phương trình bậc nhất Website: detoan.com.vn
Liên hệ tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193 trình bậc một ẩn nhất một ẩn Căn bậc hai. Căn bậc ba. Tính chất của phép khai Căn 2 3 phương. Biến 3 2 0 3 20% thức đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Tỉ số lượng giác Hệ thức của góc nhọn. lượng
Một số hệ thức 4 trong 2 2 2 2 2 0 15% về cạnh và góc tam giác trong tam giác vuông vuông Đường tròn. Tiếp tuyến của Đường 5 đường tròn. Góc 2 1 1 2 2 2 2 25% tròn ở tâm, góc nội tiếp. Hình quạt Website: detoan.com.vn
Liên hệ tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193 tròn và hình vành khuyên. Tổng số câu 12 4 4 3 1 1 5 16 8 6 30 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10 Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30% 40 30 30 100% Lưu ý:
Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. Website: detoan.com.vn
Liên hệ tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Nội
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá dung/ TNKQ Chủ đề/ Tự luận TT đơn vị
Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Chương kiến Vận Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu thức dụng dụng dụng dụng Biết: Câu 1,
– Tìm điều kiện xác định Câu 2
của phương trình chứa ẩn (GTTH) ở mẫu. Hiểu
Phương Phương – Giải được phương trình trình và trình tích có dạng hệ quy về
a x b a x b  0. Câu 15 1 1   2 2  1
phương phương
– Giải được phương trình (GQVD) trình trình
chứa ẩn ở mẫu quy về bậc
bậc nhất phương trình bậc nhất đơn nhất một ẩn. giản. Vận dụng:
– Giải phương trình tích,
phương trình chứa ẩn ở
mẫu quy về phương trình Website: detoan.com.vn
Liên hệ tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
bậc nhất phức tạp hơn. Biết:
– Nhận biết được khái
niệm phương trình bậc
nhất hai ẩn, hệ hai phương Câu 3,
Phương trình bậc nhất hai ẩn. Câu 4 trình
– Nhận biết được nghiệm (GTTH)
bậc nhất của phương trình bậc nhất
hai ẩn. hai ẩn, hệ hai phương trình Hệ hai bất nhất hai ẩn.
phương Hiểu: trình
– Giải được hệ hai phương
bậc nhất trình bậc nhất hai ẩn đơn
hai ẩn. giản theo phương pháp thế
Giải hệ và phương pháp cộng đại hai số.
phương – Xác định tọa độ của một trình điểm thuộc (hay không
bậc nhất thuộc) đường thẳng. hai ẩn Vận dụng:
– Giải quyết được một số Câu 16
vấn đề thực tiễn gắn với hệ (GQVD)
hai phương trình bậc nhất Website: detoan.com.vn
Liên hệ tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
hai ẩn (ví dụ: các bài toán
có nội dung hình học, các
bài toán áp dụng kiến thức
vật lý, hóa học,...). Biết:
– Nhận biết được thứ tự
trên tập hợp các số thực.
– Nhận biết được bất đẳng
thức và mô tả được một số Câu Bất
tính chất cơ bản của bất Bất Câu 5, 13a, đẳng
đẳng thức (tính chất bắc đẳng Câu 6 Câu thức.
cầu, liên hệ giữa thứ tự và thức. (GTTH) 13b Bất phép cộng, phép nhân). Bất (GTTH) 2 phương
– Nhận biết được khái phương trình
niệm bất phương trình bậc trình bậc
nhất một ẩn, nghiệm của bậc nhất nhất
bất phương trình bậc nhất một ẩn
một ẩn một ẩn. Hiểu: Câu Câu 17
– Giải được bất phương 13c, (GQVD)
trình bậc nhất một ẩn đơn Câu 13d giản. (GQVD) Vận dụng: Website: detoan.com.vn
Liên hệ tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
– Chứng minh bất đẳng
thức dựa vào các điều kiện cho trước.
– Tìm giá trị lớn nhất, giá
trị nhỏ nhất của biểu thức.
– Ứng dụng bất đẳng thức
vào các bài toán thực tế. Biết:
Căn bậc – Nhận biết được khái
hai. Căn niệm về căn thức bậc hai bậc ba. Câu 7,
và căn thức bậc ba của một Tính Câu 8 biểu thức đại số. chất của (GTTH)
– Xác định được điều kiện phép
xác định của căn thức bậc khai Căn hai. 3 căn. thức Hiểu:
Biến đổi – Tính được giá trị (đúng
đơn giản hoặc gần đúng) căn thức Bài 1a, biểu
bậc hai, bậc ba của một số Bài 1b, thức
hữu tỉ bằng máy tính cầm Bài 3 chứa tay. (GQVD)
căn thức – Thực hiện được một số
bậc hai. phép biến đổi đơn giản về Website: detoan.com.vn
Liên hệ tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
căn thức bậc hai của một biểu thức đại số.
– Tính được giá trị của căn
thức bậc hai, bậc ba của
một biểu thức tại một giá trị xác định. Vận dụng:
– Thực hiện biến đổi, rút
gọn được biểu thức đại số về dạng tối giản.
– Kết hợp các kiến thức về giải phương trình, so
sánh,… để giải quyết yêu cầu bài toán. Tỉ số Biết: lượng
– Nhận biết được các giá
Hệ thức giác của trị sin (sine), côsin Câu lượng góc (cosine), tang (tangent), 14a, trong Câu 7, 4 nhọn. côtang (tangent) của góc Câu tam Câu 8 Một số nhọn. 14b giác (GTTH)
hệ thức − Giải thích được tỉ số (GTTH) vuông
về cạnh lượng giác của các góc và góc nhọn đặc biệt (góc Website: detoan.com.vn
Liên hệ tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193 trong 30 ,  45 ,  60 )  và của hai
tam giác góc phụ nhau. vuông. Hiểu:
– Tính được giá trị (đúng
hoặc gần đúng) tỉ số lượng giác của góc nhọn.
– Giải thích được một số
hệ thức về cạnh và góc Câu trong tam giác vuông 14c, (cạnh góc vuông bằng Câu 14d
cạnh huyền nhân với sin (GQVD)
góc đối hoặc côsin góc kề;
cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với
tang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề). Vận dụng:
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn thông qua
việc áp dụng tỉ số lượng
giác của góc nhọn, hệ thức
về cạnh và góc trong tam
giác vuông (ví dụ: tính Website: detoan.com.vn
Liên hệ tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193 khoảng cách, chiều cao
của vật, tính số đo góc,...)
– Chứng minh biểu thức
hình học có giá trị không
đổi dựa vào các điểm cố định cho trước.
– Chứng minh đẳng thức
hình học dựa vào các dữ kiện cho trước.
Đường Biết: tròn.
– Nhận biết được tâm đối Tiếp
xứng, trục đối xứng của tuyến đường tròn. Câu 11, của
– Mô tả được vị trí tương Câu 12 đường
đối của đường thẳng và (GTTH) Đường tròn. đường tròn. 5 tròn Góc ở
– Nhận biết được góc ở
tâm, góc tâm, góc nội tiếp.
nội tiếp. Hiểu: Hình
– So sánh được độ dài của Câu 18 Bài 2a quạt đường kính và dây. (GQVD) (GQVD)
tròn và – Giải thích được mối liên hình
hệ giữa số đo của cung với Website: detoan.com.vn
Liên hệ tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193 vành
số đo góc ở tâm, số đo góc khuyên. nội tiếp.
– Giải thích được mối liên
hệ giữa số đo góc nội tiếp
và số đo góc ở tâm chắn cùng một cung.
– Tính toán được độ dài
của cung tròn, diện tích
hình quạt,… Vận dụng:
– Sử dụng kiến thức về
đường tròn để tính toán, Bài 2b, chứng minh các đẳng Bài 2c thức,… (GQVD)
– Tính được diện tích hình
quạt giới bạn bởi các bán kính và dây cung. Tổng số câu Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 Website: detoan.com.vn
Liên hệ tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
C. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – TOÁN 9

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 9 MÃ ĐỀ MT101
NĂM HỌC: … – … Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm. x x
Câu 1. Điều kiện xác định của phương trình 3 2   2 là x 1 x
A. x  0; x  1.
B. x  0; x  1  .
C. x  3; x  2. D. x  0.
Câu 2. Phương trình 5 x  22x   1  0 có mấy nghiệm? A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 3. Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 5x y  3.
B. 3x  0y  3.
C. 0x  2y  7.
D. 0x  0y  4.
Câu 4. Trong các hệ phương trình sau, đâu không phải là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn? 3
x y  5  3  y  6 2 2
x  4y  0
2x  3y  3  A.  . B.  . C.  . D.  .
x  2y  1  3
x  5y 15
2x  5y  7
2x  5y  7
Câu 5. Phát biểu “ x không lớn hơn 100  ” được viết là A. x  100.  B. x  100.  C. x  100.  D. x  100. 
Câu 6. Biết rằng m n với ,
m n bất kì. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. m  3  n  3.
B. m  3  n  3.
C. m  2  n  2.
D. n  2  m  2.
Câu 7. Biểu thức nào sau đây có giá trị khác với các biểu thức còn lại? A.  2 5 . B. 2 5 . C.  2 5 . D.  2 5 .
Câu 8. Điều kiện xác định của biểu thức A  1 2x A. 1 x  . B. 1 x  . C. 1 x  . D. 1 x  . 2 2 2 2
Câu 9. Với mọi góc nhọn  , ta có
A. sin 90    cos.
B. tan 90    cos.
C. cot 90   1 tan.
D. cot 90    sin. Câu 10. Cho M
NP vuông tại N . Hệ thức nào sau đây là đúng? Website: detoan.com.vn
Liên hệ tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
A.
NP MN  tan . P
B. NP MN  cos . P
C. NP MP  cos . P
D. NP MP  cot . P
Câu 11. Hai đường tròn chỉ có một điểm chung được gọi là hai đường tròn A. Cắt nhau. B. Tiếp xúc nhau. C. Ngoài nhau.
D. Không xác định.
Câu 12. Đường thẳng d cách tâm O của đường tròn  ;
O 4 cm một khoảng 3 cm. Khi đó vị trí
tương đối của d và đường tròn  ; O 4 cm là A. cắt nhau. B. không giao nhau. C. tiếp xúc nhau.
D. không kết luận được.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Vòng đầu tiên của cuộc thi “Ai là Trạng Quỳnh” gồm bộ 20 câu hỏi, mỗi câu trả lời đúng
được cộng 8 điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ 4 điểm. Mỗi thí sinh bắt đầu với 10 điểm và cần đạt ít
nhất 90 điểm để vào vòng tiếp theo. Gọi x là số câu mà thí sinh cần trả lời đúng trong vòng đầu tiên x   .
a) Số câu hỏi thí sinh trả lời sai trong vòng đầu tiên là 20  x câu.
b) Số điểm thí sinh có được khi xong vòng đầu tiên là 10  8x  420  x điểm.
c) Để qua vòng tiếp theo thì điểm của thí sinh phải thỏa mãn 10  8x  420  x  90.
d) Để qua vòng tiếp theo, mỗi thí sinh cần trả lời đúng ít nhất 14 câu.
Câu 14. Một người quan sát một tòa nhà và đứng cách tòa
nhà khoảng 25 m. Góc nâng từ mắt người quan sát đến nóc
tòa nhà là 36 . Nếu anh ta đi thêm 5 m nữa, đến vị trí E
nằm giữa C H , thì có góc nâng mới từ F đến nóc tòa
nhà. Chiều cao CD tính từ chân đến mắt người quan sát là
1, 6 m. (Các kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
a) AK KD tan36 . 
b) FK  25 m.
c) Độ dài tòa nhà lớn hơn 20 m.
d) Góc nâng từ F đến nóc tòa nhà khoảng 42.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết. x
Câu 15. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn phương trình: 1 3  3  x  2 x  ? 2
Câu 16. Bác Nam mua một thùng trái cây nặng 1
8 kg gồm hai loại là táo và xoài. Biết táo có giá Website: detoan.com.vn
Liên hệ tài liệu Word + đáp án qua zalo/sđt:0978207193
65 000 đồng/kg, xoài có giá 70 000 đồng/kg và giá tiền của thùng trái cây là 1 205 000 đồng. Hỏi bác mua bao nhiêu kg táo? x x
Câu 17. Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của x thỏa mãn của bất phương trình 3 5 2 1 1  x . 2 3
Câu 18. Cho đường tròn O bán kính .
OA Từ trung điểm M của OA vẽ dây BC O . A Biết độ
dài đường tròn O là 4 cm. Độ dài cung lớn BC bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) a a
a a   a
Bài 1. (1,0 điểm) Cho biểu thức 1 1 1 T     :  
với a  0, a  1. a a a a a 1   2a   1
a) Chứng minh rằng T  . a 1
b) Tìm các giá trị nguyên của a để T nhận giá trị nguyên.
Bài 2. (1,5 điểm) Cho nửa đường tròn O đường kính AB . Lấy C nằm trên đường tròn O . Gọi
K là trung điểm của dây cung BC . Qua B dựng tiếp tuyến với O , cắt OK tại D .
a) Chứng minh rằng OD BC ABC  vuông.
b) Chứng minh DC là tiếp tuyến của đường tròn O .
c) Vẽ CH AB tại H . Gọi I là trung điểm của CH . Tiếp tuyến tại A của đường tròn O cắt
BI tại E . Chứng minh E,C, D thẳng hàng.
Bài 3. (0,5 điểm) Một khu đất có dạng nửa hình tròn với bán kính là 14 m. Người ta muốn xây dựng
một khu vui chơi hình chữ nhật ở bên trong nửa đường tròn đó như hình vẽ, biết rằng một cạnh của
hình chữ nhật nằm dọc trên đường kính của nửa đường tròn. Tính diện tích lớn nhất của khu vui chơi có thể xây dựng. Website: detoan.com.vn
Liên hệ tài liệu WORD + Đáp án tại zalo/sđt: 0978207193
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – BỘ SÁCH: CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
MÔN: TOÁN – LỚP 9 ĐỀ SỐ 02
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – TOÁN 9
Mức độ đánh giá TNKQ Tổng Chủ đề/ Nội dung/ đơn Tự luận Tỉ lệ % TT Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Chương vị kiến thức điểm Vận Vận Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng dụng Phương trình quy về phương 2 1 2 1 0 trình bậc nhất Phương một ẩn. trình và Khái niệm 20% 1 hệ phương trình và phương hệ hai phương 2 trình trình bậc nhất 1 2 0 1 hai ẩn. Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. Bất đẳng
Bất đẳng thức. 2 thức. Bất Bất phương 2 2 4 3 0 20% 2 1 phương trình bậc nhất Website: detoan.com.vn
Liên hệ tài liệu WORD + Đáp án tại zalo/sđt: 0978207193 trình bậc một ẩn nhất một ẩn Căn bậc hai. Căn bậc ba. Tính chất của phép khai Căn 2 3 phương. Biến 3 2 0 3 20% thức đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Tỉ số lượng giác Hệ thức của góc nhọn. lượng
Một số hệ thức 4 trong 2 2 2 2 2 0 15% về cạnh và góc tam giác trong tam giác vuông vuông Đường tròn. Tiếp tuyến của Đường 5 đường tròn. Góc 2 1 1 2 2 2 2 25% tròn ở tâm, góc nội tiếp. Hình quạt Website: detoan.com.vn
Liên hệ tài liệu WORD + Đáp án tại zalo/sđt: 0978207193 tròn và hình vành khuyên. Tổng số câu 12 4 4 3 1 1 5 16 8 6 30 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10 Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30% 40 30 30 100% Lưu ý:
Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. Website: detoan.com.vn
Liên hệ tài liệu WORD + Đáp án tại zalo/sđt: 0978207193
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Nội
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá dung/ TNKQ Chủ đề/ Tự luận TT đơn vị
Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Chương kiến Vận Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu thức dụng dụng dụng dụng Biết: Câu 1,
– Tìm điều kiện xác định Câu 2
của phương trình chứa ẩn (GTTH) ở mẫu. Hiểu
Phương Phương – Giải được phương trình trình và trình tích có dạng hệ quy về
a x b a x b  0. Câu 15 1 1   2 2  1
phương phương
– Giải được phương trình (GQVD) trình trình
chứa ẩn ở mẫu quy về bậc
bậc nhất phương trình bậc nhất đơn nhất một ẩn. giản. Vận dụng:
– Giải phương trình tích,
phương trình chứa ẩn ở
mẫu quy về phương trình Website: detoan.com.vn
Liên hệ tài liệu WORD + Đáp án tại zalo/sđt: 0978207193
bậc nhất phức tạp hơn. Biết:
– Nhận biết được khái
niệm phương trình bậc
nhất hai ẩn, hệ hai phương Câu 3,
Phương trình bậc nhất hai ẩn. Câu 4 trình
– Nhận biết được nghiệm (GTTH)
bậc nhất của phương trình bậc nhất
hai ẩn. hai ẩn, hệ hai phương trình Hệ hai bất nhất hai ẩn.
phương Hiểu: trình
– Giải được hệ hai phương
bậc nhất trình bậc nhất hai ẩn đơn
hai ẩn. giản theo phương pháp thế
Giải hệ và phương pháp cộng đại hai số.
phương – Xác định tọa độ của một trình điểm thuộc (hay không
bậc nhất thuộc) đường thẳng. hai ẩn Vận dụng:
– Giải quyết được một số Câu 16
vấn đề thực tiễn gắn với hệ (GQVD)
hai phương trình bậc nhất Website: detoan.com.vn