ĐỀ KIM TRA HC KÌ 1 TOÁN 9 ( ĐỀ 2)
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG …
MÃ ĐỀ MT102
ĐỀ KIM TRA HC KÌ 1
MÔN: TOÁN LP 9
NĂM HỌC: … –
Thi gian: 90 phút
(không k thời gian giao đề)
A. TRC NGHIM (7,0 điểm)
Phn 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nht hai n?
A.
4.
23
xy
+=
B.
3 0 2 0.xy =
C.
1
3 2 .
2
yz−=
D.
2
2 0.
3
y
x
+ =
Câu 2. Trong các h phương trình dưới đây, hệ phương trình nào không phải là h hai phương trình
bc nht hai n?
A.
B.
24
2 5 3
xy
xy
−=
−=
. C.
34
3 2 1
xy
xy
+ =
−=
. D.
2
21
34
xy
xy
+=
−=
.
Câu 3. Điu kiện xác định của phương trình
( )( )
2 30
1
4 3 4
x
x x x
+
−=
+
A.
3; 4.xx
B.
3; 4.xx
C.
3; 4; 2.x x x
D.
3; 4.xx
Câu 4. Bất đẳng thc din t khẳng định “
n
nh hơn
3
5
” là
A.
3
.
5
n
B.
3
.
5
n
C.
3
.
5
n
D.
3
.
5
n
Câu 5. Điu kiện xác định ca biu thc
12Ax=−
A.
1
.
2
x
B.
1
.
2
x
C.
1
.
2
x
D.
1
.
2
x
Câu 6. Cho hai biu thc
A
B
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
AB A B=
vi
0, 0AB
. B.
AB A B=
vi
0, 0AB
.
C.
AA
B
B
=
vi
0, 0AB
. D.
AA
B
B
=
vi
0, 0AB
.
Câu 7. Trục căn thức mu ca
2
31
được kết qu
A.
( )
2 3 1 .+
B.
( )
2 3 1 .
C.
3 1.+
D.
3 1.
Câu 8. Cho tam giác
ABC
vuông ti
A
. Khi đó:
A.
.cos .AB AC B=
B.
.cos .AB AC C=
C.
.cos .AB BC B=
D.
.cos .AB BC C=
Câu 9. Cho
là hai góc nhn bt kì tha mãn
90

+ =
. Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A.
tan sin .

=
B.
tan cot .

=
C.
tan cos .

=
D.
tan tan .

=
Câu 10. Đim
M
nằm trên đường tròn
( )
;OR
nếu
A.
.OM R=
B.
.OM R
C.
.OM R
D.
2.OM R=
Câu 11. Cho hai đường tròn
( )
; 2 cmO
( )
; 5 cmO
tiếp xúc ngoài thì độ dài ca
OO
bng:
A.
2 cm.
B.
7 cm.
C.
3 cm.
D.
1 cm.
Câu 12. Cho hai đường tròn đồng tâm
O
có bán kính lần lượt là
R
( )
.r R r
Din tích phn
nm giữa hai đường tròn này hình vành khăn được tính
A.
( )
22
.S r R
=−
B.
( )
22
.S r R
=+
C.
( )
22
.S R r
=−
D. Kết qu khác.

Preview text:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – TOÁN 9 ( ĐỀ 2)
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 9 MÃ ĐỀ MT102
NĂM HỌC: … – … Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1. Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất hai ẩn? x y 1 2 y A. + = 4.
B. 3x − 0 y − 2 = 0.
C. 3y − 2z = . D. + − 2 = 0. 2 3 2 x 3
Câu 2. Trong các hệ phương trình dưới đây, hệ phương trình nào không phải là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn? x − 3y = 5 x − 2y = 4  −x + 3y = 4 − 2x + y =1 A.B.  . C.  . D.  . 2y x = 3
2x − 5y = 3 3  x − 2y =1 2 x − 3y = 4 x + 2 30
Câu 3. Điều kiện xác định của phương trình −1 = là x − 4 (x +3)(x −4)
A. x  −3; x  4.
B. x  3; x  −4.
C. x  −3; x  4; x  −2.
D. x  −3; x  −4.
Câu 4. Bất đẳng thức diễn tả khẳng định “ n nhỏ hơn 3 ” là 5 3 3 3 3 A. n  . B. n  . C. n  . D. n  . 5 5 5 5
Câu 5. Điều kiện xác định của biểu thức A = 1− 2x là 1 1 1 1 A. x  . B. x  . C. x  . D. x  . 2 2 2 2
Câu 6. Cho hai biểu thức A B . Khẳng định nào sau đây là sai? A. AB =
A B với A  0, B  0 . B. AB =
A  −B với A  0, B  0 . A A AA C. =
với A  0, B  0 . D. =
với A  0, B  0 . B B BB 2
Câu 7. Trục căn thức ở mẫu của được kết quả là 3 −1 A. 2( 3 + ) 1 . B. 2( 3 − ) 1 . C. 3 +1. D. 3 −1.
Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A . Khi đó:
A. AB = AC.cos . B
B. AB = AC.cos C.
C. AB = BC.cos . B
D. AB = BC.cos C.
Câu 9. Cho  và  là hai góc nhọn bất kì thỏa mãn  +  = 90 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. tan  = sin  .
B. tan  = cot  .
C. tan  = cos  . D. tan  = tan  .
Câu 10. Điểm M nằm trên đường tròn (O; R) nếu A. OM = . R B. OM  . R C. OM  . R D. OM = 2 . R
Câu 11. Cho hai đường tròn ( ;
O 2 cm) và (O ; 5 cm) tiếp xúc ngoài thì độ dài của OO bằng: A. 2 cm. B. 7 cm. C. 3 cm. D. 1 cm.
Câu 12. Cho hai đường tròn đồng tâm O có bán kính lần lượt là R r ( R r ). Diện tích phần
nằm giữa hai đường tròn này – hình vành khăn được tính A. S =  ( 2 2 r R ). B. S =  ( 2 2 r + R ). C. S =  ( 2 2 R r ). D. Kết quả khác.