Trang 1
ĐỀ KIM TRA CUI HC KÌ 1
MÔN: TOÁN LP 8
A. TRC NGHIM (7,0 điểm)
Phn 1. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn (3,0 điểm)
Trong mi câu hi t câu 1 đến câu 12, hãy viết ch cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nht vào bài làm.
Câu 1. Đa thức
2 5 4 4
21A x y x y= +
c bao nhiêu hng t?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 2. Cho các đơn thức
( )
2
0,3 ;A x y
=+
2
1
;
2
B xyx z=
2
C xyxz=−
( )
2
2 1 .D xy z=+
Hai
đơn thức thu gọn trong các đơn thức đã cho là
A.
.B
B.
B
.C
C.
.D
D.
A
.C
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
( )
2
22
2x y x xy y+ = + +
. B.
( )
3
3 2 2 3
33x y x x y xy y+ = + + +
.
C.
( )
( )
3 3 2 2
x y x y x xy y = + +
. D.
( )
3
33
x y x y =
.
Câu 4. Với mọi giá trị
x
thì giá trị của biểu thức
2
20 101xx−+
là một số
A. dương. B. không âm. C. không dương. D. âm.
Câu 5. Nhận định nào sau đây là sai?
A. Hình vuông là hình ch nht có hai cnh bên bng nhau.
B. Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
C. Trong hình chữ nhật c hai đường chéo cắt nhau ti trung điểm mỗi đường.
D. Hình vuông c hai đường chéo là phân giác các gc trong hình vuông.
Câu 6. Hình bình hành
ABCD
là hình chữ nhật khi
A.
.AB AD=
B.
90 .A =
C.
2AB AC=
. D.
.AC=
Câu 7. Cho hình vẽ bên, biết
BC ED
. Khẳng định nào sau đây
là sai?
A.
.
AB BC
AD DE
=
B.
.
AD AE
AB AC
=
C.
.
AB AC BC
DB CE DE
==
D.
.
AD AE DE
AB AC BC
==
Câu 8. Cho tam giác
ABC
BM
là tia phân giác ca
( )
ABC M AC
thì
Trang 2
A.
AB MC
BC MB
=
. B.
AB MC
BC AC
=
. C.
AB MA
BC MC
=
. D.
AB MA
BC AC
=
.
Câu 9. Dữ liệu về số người trong mỗi nhà của các nhà gần nhà em thuộc loi dữ liệu nào trong c
loi dữ liệu sau?
A. D liu s ri rc. B. D liu không là s có th sp th t.
C. D liu s liên tc. D. D liu không là s không th sp th t.
Câu 10. Để biu din t l ca các phn trong tng th ta dùng biểu đồ nào sau đây?
A. Biểu đồ hình qut tròn. B. Biểu đồ ct tranh.
C. Biểu đồ đon thẳng. D. Biểu đồ ct.
Câu 11. Cho biểu đồ sau:
Hỏi châu Mỹ chiếm bao nhiêu phần trăm tổng diện tích của cả sau châu lục đ?
A.
20%.
B.
30%.
C.
28%.
D.
7%.
Câu 12. Biu đồ đon thẳng ới đây biểu diễn sảnợng thủy sn của nước ta quac năm 2010; 2014;
2016; 2018; 2020 ơn vị: nghìn tấn).
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021)
22%
31%
22%
8%
7%
10%
Din tch cc châu lc trên th gii
Châu 
Châu Mỹ
Châu Phi
Châu Âu
Châu Đi Dương
Châu Nam Cực
5204.5
6420.5
6924.4
7885.9
8635.7
0
1000
2000
3000
4000
5000
6000
7000
8000
9000
10000
2010 2014 2016 2018 2020
Sản lượng (nghìn tấn)
Năm
Sản lượng thủy sản nưc ta qua cc năm
Trang 3
Hỏi sản ợng thủy sản của ớc ta m 2020 chiếm bao nhu phần tm tổng sản ợng thủy sản của
nước ta qua các m? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
A.
22,4%
. B.
19,7%
. C.
24,6%
. D.
14,8%
.
Phn 2. Câu trc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hai đa thức:
( )
22
42R xy x xy= +
( )
3 4 4 3 2 3
15 20 10 :5 .T x y x y x y xy= +
Đa thức
S
tha mãn
.R T S=−
a) H s t do của đa thức
R
là 2.
b) Bc của đa thc
T
là 3.
c) Giá tr ca biu thc
T
ti
1; 1xy= =
5
.
d)
S
là một đơn thức.
Câu 14. Cho
ABC
, trung tuyến
AM
, đường phân giác ca
AMB
ct
AB
D
, đường phân giác
AMC
ct
AC
.E
Gi
I
là giao điểm ca
AM
DE
. Biết
30 cm, 10 cm.BC AM==
a)
.
BD MB
AD MA
=
b)
DE BC
.
c)
.DI EI=
d)
6 cm.ED =
Phn 3. Câu hi trc nghim tr li ngn (2,0 đim)
Trong mi câu hi t u 15 đến câu 18, y viết câu tr li/ đáp án vàoim không cn trình bày
li gii chi tiết.
Câu 15. Cho biu thc
( ) ( )
22
5 2 6S x x x= + +
. Giá tr ca biu thc
S
bng bao nhiêu?
Câu 16. C bao nhiêu giá tr ca
x
tha mãn
32
? 2 0x x x+=
Câu 17. Tìm
x
trong hình v dưới đây theo đơn vị độ.
Câu 18. Cho hình vẽ với các số liệu sau đây:
Tính khoảng cách
CD
t con tàu đến trm quan trắc đặt ti điểm
C
theo đơn vị m.
Trang 4
B. T LUN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Doanh thu (đơn vị: t đồng) ca hai chi nhánh công ty A trong năm 2023 và 2024
được cho trong bng sau:
a) Lp bng thng kê doanh thu của hai chi nhánh này trong năm 2021 và năm 2022 t biểu đồ trên.
b) Trong hai năm trên, tng doanh thu ca năm nào ln hơn và lớn hơn bao nhiêu?
c) Chi phí hot động năm 2024 ca Ni chiếm 70%, Thành ph H Chí Minh chiếm 60%. Hi
chi nhánh nào có li nhun cao hơn và hơn bao nhiêu? Biết li nhun bng doanh thu tr đi chi phí.
Bài 2. (1,0 điểm) Cho tam giác
ABC
,AB AC
AH đường cao I trung đim ca đon
thng AB. TrêN BC ly điểm
J
sao cho BH = HJ.
a) Chng minh HI là đường trung bình tam giác ABJ.
b) Qua A k đường thng song song vi BC ct HI ti D. T giác AJHD là hình gì? Vì sao?
c) Gi M điểm đối xng vi A qua H. Chng minh AJ vuông góc vi CM.
Bài 3. (0,5 điểm) Một người đo chiều cao ca mt cây nh mt cc
chôn xuống đất, cc cao
2m
đặt xa cây
4 m.
Sau khi người y
lùi ra xa cách cc
0,5 m
thì nhìn thấy đầu cc đỉnh cây cùng
nm trên một đường thng (như hình v). Hi cây cao bao nhiêu,
biết khong cách t chân đến mắt người y là
1,7 m.
10.2
12.4
14.5
16.8
0
5
10
15
20
2023 2024
Doanh thu
(t đng)
Năm
Doanh thu của hai chi nhnh một công ty
trong năm 2023 v năm 2024
H Nội
Thnh ph H Ch Minh

Preview text:


ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 8
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm. Câu 1. Đa thức 2 5 4 4
A = x + 2y x y −1 có bao nhiêu hạng tử? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. 1
Câu 2. Cho các đơn thức A = ( + ) 2 0,3 x y; 2 B = xyx z; 2
C = −xyxz D = ( + ) 2 2 1 xy . z Hai 2
đơn thức thu gọn trong các đơn thức đã cho là
A. A B.
B. B C. C. A và . D
D. A C.
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. ( x + y)2 2 2
= x + 2xy + y .
B. ( x + y)3 3 2 2 3
= x + 3x y + 3xy + y . C. 3 3 − = ( − )( 2 2 x y
x y x + xy + y ) . D. ( − )3 3 3
x y = x y .
Câu 4. Với mọi giá trị x   thì giá trị của biểu thức 2
x − 20x +101 là một số A. dương. B. không âm. C. không dương. D. âm.
Câu 5. Nhận định nào sau đây là sai?
A. Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh bên bằng nhau.
B. Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
C. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
D. Hình vuông có hai đường chéo là phân giác các góc trong hình vuông.
Câu 6. Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi A. AB = . AD B. A = 90 . 
C. AB = 2AC . D.   A = C.
Câu 7. Cho hình vẽ bên, biết BCED . Khẳng định nào sau đây là sai? AB BC AD AE A. = . B. = . AD DE AB AC AB AC BC AD AE DE C. = = . D. = = . DB CE DE AB AC BC
Câu 8. Cho tam giác ABC BM là tia phân giác của 
ABC (M AC) thì Trang 1 AB MC AB MC AB MA AB MA A. = . B. = . C. = . D. = . BC MB BC AC BC MC BC AC
Câu 9. Dữ liệu về số người trong mỗi nhà của các nhà gần nhà em thuộc loại dữ liệu nào trong các loại dữ liệu sau?
A. Dữ liệu số rời rạc.
B. Dữ liệu không là số có thể sắp thứ tự.
C. Dữ liệu số liên tục.
D. Dữ liệu không là số không thể sắp thứ tự.
Câu 10. Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ nào sau đây?
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ cột tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng. D. Biểu đồ cột.
Câu 11. Cho biểu đồ sau:
Diện tích các châu lục trên thế giới Châu Á 10% 7% 22% Châu Mỹ 8% Châu Phi Châu Âu 22% 31% Châu Đại Dương Châu Nam Cực
Hỏi châu Mỹ chiếm bao nhiêu phần trăm tổng diện tích của cả sau châu lục đó? A. 20%. B. 30%. C. 28%. D. 7%.
Câu 12. Biểu đồ đoạn thẳng dưới đây biểu diễn sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm 2010; 2014;
2016; 2018; 2020 (đơn vị: nghìn tấn).
Sản lượng thủy sản nước ta qua các năm 10000 8635.7 9000 7885.9 8000 ấn) 6924.4 t 6420.5 7000 n ì 6000 5204.5 ngh( 5000 g 4000 ượn l 3000 2000 Sản 1000 0 2010 2014 2016 2018 2020 Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021) Trang 2
Hỏi sản lượng thủy sản của nước ta năm 2020 chiếm bao nhiêu phần trăm tổng sản lượng thủy sản của
nước ta qua các năm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười) A. 22, 4% . B. 19, 7% . C. 24, 6% . D. 14,8% .
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hai đa thức: R = ( 2 xy x + ) 2 4
2  xy T = ( 3 4 4 3 2 3
15x y − 20x y +10x y ) :5x . y
Đa thức S thỏa mãn R = T S.
a) Hệ số tự do của đa thức R là 2.
b) Bậc của đa thức T là 3.
c) Giá trị của biểu thức T tại x = 1; y = −1 là 5 − .
d) S là một đơn thức.
Câu 14. Cho ABC , trung tuyến AM , đường phân giác của 
AMB cắt AB D , đường phân giác 
AMC cắt AC E. Gọi I là giao điểm của AM DE . Biết BC = 30 cm, AM = 10 cm. BD MB a) = . b) DEBC . AD MA c) DI = EI. d) ED = 6 cm.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Cho biểu thức S = ( x + )2 − ( x + )2 5
2 − 6x . Giá trị của biểu thức S bằng bao nhiêu?
Câu 16. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 3 2
x – 2x + x = 0?
Câu 17. Tìm x trong hình vẽ dưới đây theo đơn vị độ.
Câu 18. Cho hình vẽ với các số liệu sau đây:
Tính khoảng cách CD từ con tàu đến trạm quan trắc đặt tại điểm C theo đơn vị m. Trang 3
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Doanh thu (đơn vị: tỉ đồng) của hai chi nhánh công ty A trong năm 2023 và 2024
được cho trong bảng sau:
Doanh thu của hai chi nhánh một công ty
trong năm 2023 và năm 2024 20 16.8 ng) 14.5 ồ 15 đ 12.4 ỉt( 10.2 hu 10 t oanh 5 D 0 2023 2024 Năm Hà Nội
Thành phố Hồ Chí Minh
a) Lập bảng thống kê doanh thu của hai chi nhánh này trong năm 2021 và năm 2022 từ biểu đồ trên.
b) Trong hai năm trên, tổng doanh thu của năm nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu?
c) Chi phí hoạt động năm 2024 của Hà Nội chiếm 70%, Thành phố Hồ Chí Minh chiếm 60%. Hỏi
chi nhánh nào có lợi nhuận cao hơn và hơn bao nhiêu? Biết lợi nhuận bằng doanh thu trừ đi chi phí.
Bài 2. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC AB AC, AH là đường cao và I là trung điểm của đoạn
thẳng AB. TrêN BC lấy điểm J sao cho BH = HJ.
a) Chứng minh HI là đường trung bình tam giác ABJ.
b) Qua A kẻ đường thẳng song song với BC cắt HI tại D. Tứ giác AJHD là hình gì? Vì sao?
c) Gọi M là điểm đối xứng với A qua H. Chứng minh AJ vuông góc với CM.
Bài 3. (0,5 điểm) Một người đo chiều cao của một cây nhờ một cọc
chôn xuống đất, cọc cao 2 m và đặt xa cây 4 m. Sau khi người ấy
lùi ra xa cách cọc 0,5 m thì nhìn thấy đầu cọc và đỉnh cây cùng
nằm trên một đường thẳng (như hình vẽ). Hỏi cây cao bao nhiêu,
biết khoảng cách từ chân đến mắt người ấy là 1,7 m. Trang 4