Đề kiểm tra Đại số và Giải tích 11 chương 5 (Đạo hàm) trường THPT Nguyễn Trung Trực – Bình Định

Đề kiểm tra 1 tiết Đại số và Giải tích 11 chương 5 phần Đạo hàm trường THPT Nguyễn Trung Trực – Bình Định gồm 8 mã đề, mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm và 2 bài tập tự luận. Đề kiểm tra có đáp án phần trắc nghiệm.

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1.
Cho hàm số
42
() 2 3fx x x
. Những giá trị của x để
() 0fx
là :
A.
x = 0
B.
-1 < x < 0
C.
x > 0
D.
x < -1
Câu 2.
Cho hàm số
cos2
y
x
. Khi đó:
A.
sin2dy xdx
B.
2sin2dy xdx
C.
2sin2dy xdx
D.
sin 2dy xdx
Câu 3.
Đạo hàm của hàm số
2
sinyx
tại x
0
=
2
là:
A.
0
B.
1
C.
1
2
D.
1
2
Câu 4.
Đạo hàm cấp hai của hàm số
cos
y
x
tại x
0
= 0 là:
A.
1
B.
2
C.
0
D.
-1
Câu 5.
Đạo hàm của hàm số
21
1
x
y
x
tại x
0
= 2 là:
A.
1
9
B.
1
3
C.
3
D.
1
Câu 6.
Công thức đạo hàm nào sau đây sai?
A.
'
2
1
(tan )
cos
x
x
B.

'
sinx cos
x
C.
'
(cos ) sin
x
x
D.
'
2
1
(cot )
sin
x
x

Câu 7.
Đạo hàm của hàm số
1yx
tại x
0
= 3 là:
A.
1
4
B.
1
22
C.
2
D.
1
2
Câu 8.
Cho hàm số
1
()
1
fx
. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) thuộc đồ thị hàm số là :
A.
2
B.
1
C.
0
D.
-1
Câu 9.
Đạo hàm của hàm số y = x.cosx là :
A.
-sinx
B.
cosx -x. sinx
C.
cosx + x.sinx
D.
x.sinx
Câu 10.
Đạo hàm của hàm số y = x
3
+ 2x tại x
0
= -1 là:
A.
0
B.
-1
C.
5
D.
-3
Câu 11.
Đạo hàm của hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12.
Phương trình tiếp tuyến của thị hàm số
2
2yx
tại điểm A(1;-1) là:
A.
23yx
B.
21yx
C.
32yx
D.
23yx
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: Cho hàm số y = x
3
– 2x
2
- 3 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tại điểm trên (C)
có hoành độ x
0
= 2
Câu 2: Cho hàm số f(x)=2x
3
-3x-5, g(x)=3x
2
-3x+4. Giải bất phương trình f’(x)<g’(x).
21
32
x
y
x
/
2
5
(3 2)
y
x
/
2
7
(3 2)
y
x
/
2
5
(3 2)
y
x
/
2
7
(3 2)
y
x
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .

I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1.
Đạo hàm cấp hai của hàm số
cos
y
x
tại x
0
= 0 là:
A.
-1
B.
1
C.
2
D.
0
Câu 2.
Cho hàm số
42
() 2 3fx x x
. Những giá trị của x để
() 0fx
là :
A.
-1 < x < 0
B.
x = 0
C.
x > 0
D.
x < -1
Câu 3.
Công thức đạo hàm nào sau đây sai?
A.
'
(cos ) sin
x
x
B.

'
sinx cos
x
C.
'
2
1
(cot )
sin
x
x

D.
'
2
1
(tan )
cos
x
x
Câu 4.
Đạo hàm của hàm số
21
1
x
y
x
tại x
0
= 2 là:
A.
1
B.
3
C.
1
9
D.
1
3
Câu 5.
Đạo hàm của hàm số y = x
3
+ 2x tại x
0
= -1 là:
A.
-3
B.
5
C.
0
D.
-1
Câu 6.
Đạo hàm của hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7.
Phương trình tiếp tuyến của thị hàm số
2
2yx
tại điểm A(1;-1) là:
A.
23yx
B.
32yx
C.
21yx
D.
23yx
Câu 8.
Cho hàm số
1
()
1
fx
. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) thuộc đồ thị hàm số là :
A.
-1
B.
2
C.
1
D.
0
Câu 9.
Đạo hàm của hàm số
1yx
tại x
0
= 3 là:
A.
1
22
B.
1
4
C.
1
2
D.
2
Câu 10.
Cho hàm số
cos2
y
x
. Khi đó:
A.
2sin2dy xdx
B.
sin2dy xdx
C.
sin2dy xdx
D.
2sin2dy xdx
Câu 11.
Đạo hàm của hàm số y = x.cosx là :
A.
cosx -x. sinx
B.
x.sinx
C.
-sinx
D.
cosx + x.sinx
Câu 12.
Đạo hàm của hàm số
2
sinyx
tại x
0
=
2
là:
A.
1
B.
1
2
C.
0
D.
1
2
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: Cho hàm số y = x
3
– 4x
2
+ 3 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tại điểm trên (C)
có hoành độ x
0
= 1
Câu 2: Cho hàm số f(x)=4x
3
-2x-1, g(x)=6x
2
-2x+2. Giải bất phương trình f’(x)>g’(x).
21
32
x
y
x
/
2
7
(3 2)
y
x
/
2
5
(3 2)
y
x
/
2
5
(3 2)
y
x
/
2
7
(3 2)
y
x
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1.
Công thức đạo hàm nào sau đây sai?
A.
'
2
1
(cot )
sin
x
x

B.

'
sinx cos
x
C.
'
(cos ) sin
x
x
D.
'
2
1
(tan )
cos
x
x
Câu 2.
Đạo hàm cấp hai của hàm số
cos
y
x
tại x
0
= 0 là:
A.
0
B.
2
C.
1
D.
-1
Câu 3.
Cho hàm số
42
() 2 3fx x x
. Những giá trị của x để
() 0fx
là :
A.
x = 0
B.
x < -1
C.
-1 < x < 0
D.
x > 0
Câu 4.
Đạo hàm của hàm số
2
sinyx
tại x
0
=
2
là:
A.
0
B.
1
2
C.
1
2
D.
1
Câu 5.
Đạo hàm của hàm số
21
1
x
y
x
tại x
0
= 2 là:
A.
1
B.
1
9
C.
3
D.
1
3
Câu 6.
Đạo hàm của hàm số y = x.cosx là :
A.
x.sinx
B.
cosx -x. sinx
C.
-sinx
D.
cosx + x.sinx
Câu 7.
Cho hàm số
cos2
y
x
. Khi đó:
A.
2sin2dy xdx
B.
2sin2dy xdx
C.
sin2dy xdx
D.
sin2dy xdx
Câu 8.
Đạo hàm của hàm số y = x
3
+ 2x tại x
0
= -1 là:
A.
5
B.
-3
C.
0
D.
-1
Câu 9.
Phương trình tiếp tuyến của thị hàm số
2
2yx
tại điểm A(1;-1) là:
A.
21yx
B.
32yx
C.
23yx
D.
23yx
Câu 10.
Đạo hàm của hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11.
Cho hàm số
1
()
1
fx
x
. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) thuộc đồ thị hàm số là :
A.
1
B.
2
C.
-1
D.
0
Câu 12.
Đạo hàm của hàm số
1yx
tại x
0
= 3 là:
A.
1
22
B.
1
2
C.
1
4
D.
2
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: Cho hàm số y = x
3
– 2x
2
+ 3 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tại điểm trên (C)
có hoành độ x
0
= 2
Câu 2: Cho hàm số f(x)=2x
3
- 6x- 3 , g(x)=3x
2
- 6x+
2
. Giải bất phương trình f’(x)<g’(x).
21
32
x
y
x
/
2
7
(3 2)
y
x
/
2
5
(3 2)
y
x
/
2
5
(3 2)
y
x
/
2
7
(3 2)
y
x
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .

I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1.
Công thức đạo hàm nào sau đây sai?
A.
'
2
1
(cot )
sin
x
x

B.
'
sinx cos
x
C.
'
(cos ) sin
x
x
D.
'
2
1
(tan )
cos
x
x
Câu 2.
Đạo hàm của hàm số
21
1
x
y
x
tại x
0
= 2 là:
A.
1
3
B.
3
C.
1
D.
1
9
Câu 3.
Đạo hàm của hàm số y = x.cosx là :
A.
cosx -x. sinx
B.
cosx + x.sinx
C.
-sinx
D.
x.sinx
Câu 4.
Cho hàm số
42
() 2 3fx x x
. Những giá trị của x để
() 0fx
là :
A.
x = 0
B.
x > 0
C.
x < -1
D.
-1 < x < 0
Câu 5.
Cho hàm số
cos2
y
x
. Khi đó:
A.
2sin2dy xdx
B.
sin2dy xdx
C.
sin2dy xdx
D.
2sin2dy xdx
Câu 6.
Phương trình tiếp tuyến của thị hàm số
2
2yx
tại điểm A(1;-1) là:
A.
23yx
B.
23yx
C.
21yx
D.
32yx
Câu 7.
Đạo hàm của hàm số
1yx
tại x
0
= 3 là:
A.
1
22
B.
1
2
C.
1
4
D.
2
Câu 8.
Đạo hàm của hàm số
2
sinyx
tại x
0
=
2
là:
A.
1
B.
1
2
C.
0
D.
1
2
Câu 9.
Đạo hàm của hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10.
Đạo hàm cấp hai của hàm số
cos
y
x
tại x
0
= 0 là:
A.
0
B.
2
C.
1
D.
-1
Câu 11.
Đạo hàm của hàm số y = x
3
+ 2x tại x
0
= -1 là:
A.
5
B.
-3
C.
-1
D.
0
Câu 12.
Cho hàm số
1
()
1
fx
x
. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) thuộc đồ thị hàm số là :
A.
1
B.
2
C.
-1
D.
0
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: Cho hàm số y = x
3
– 3x
2
+ 2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tại điểm trên (C)
có hoành độ x
0
= 1
Câu 2: Cho hàm số f(x)=
x
3
+2x- 3 , g(x)=
x
2
+2x+
2
. Giải bất phương trình f’(x)>g’(x).
21
32
x
y
x
/
2
7
(3 2)
y
x
/
2
5
(3 2)
y
x
/
2
5
(3 2)
y
x
/
2
7
(3 2)
y
x
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1.
Đạo hàm của hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2.
Đạo hàm của hàm số y = x
3
+ 2x tại x
0
= -1 là:
A.
-1
B.
5
C.
0
D.
-3
Câu 3.
Đạo hàm của hàm số
2
sinyx
tại x
0
=
2
là:
A.
1
2
B.
0
C.
1
2
D.
1
Câu 4.
Đạo hàm của hàm số y = x.cosx là :
A.
cosx + x.sinx
B.
x.sinx
C.
-sinx
D.
cosx -x. sinx
Câu 5.
Đạo hàm của hàm số
21
1
x
y
x
tại x
0
= 2 là:
A.
1
9
B.
3
C.
1
D.
1
3
Câu 6.
Đạo hàm cấp hai của hàm số
cos
y
x
tại x
0
= 0 là:
A.
-1
B.
1
C.
2
D.
0
Câu 7.
Công thức đạo hàm nào sau đây sai?
A.
'
sinx cos
x
B.
'
2
1
(tan )
cos
x
x
C.
'
(cos ) sin
x
x
D.
'
2
1
(cot )
sin
x
x

Câu 8.
Phương trình tiếp tuyến của thị hàm số
2
2yx
tại điểm A(1;-1) là:
A.
23yx
B.
23yx
C.
21yx
D.
32yx
Câu 9.
Cho hàm số
cos2
y
x
. Khi đó:
A.
sin2dy xdx
B.
2sin2dy xdx
C.
2sin2dy xdx
D.
sin2dy xdx
Câu 10.
Cho hàm số
42
() 2 3fx x x
. Những giá trị của x để
() 0fx
là :
A.
-1 < x < 0
B.
x > 0
C.
x < -1
D.
x = 0
Câu 11.
Đạo hàm của hàm số
1yx
tại x
0
= 3 là:
A.
1
2
B.
1
4
C.
1
22
D.
2
Câu 12.
Cho hàm số
1
()
1
fx
x
. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) thuộc đồ thị hàm số là :
A.
0
B.
-1
C.
1
D.
2
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: Cho hàm số y = x
3
– 2x
2
+ 3 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tại điểm trên (C)
có hoành độ x
0
= 1
Câu 2: Cho hàm số f(x)=2x
3
-2x+2, g(x)=3x
2
-2x-1. Giải bất phương trình f’(x)<g’(x).
21
32
x
y
x
/
2
7
(3 2)
y
x
/
2
5
(3 2)
y
x
/
2
5
(3 2)
y
x
/
2
7
(3 2)
y
x
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .

I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1.
Đạo hàm cấp hai của hàm số
cos
y
x
tại x
0
= 0 là:
A.
-1
B.
2
C.
1
D.
0
Câu 2.
Cho hàm số
42
() 2 3fx x x
. Những giá trị của x để
() 0fx
là :
A.
x = 0
B.
x < -1
C.
-1 < x < 0
D.
x > 0
Câu 3.
Công thức đạo hàm nào sau đây sai?
A.
'
2
1
(tan )
cos
x
x
B.
'
(cos ) sin
x
x
C.
'
2
1
(cot )
sin
x
x

D.
'
sinx cos
x
Câu 4.
Đạo hàm của hàm số y = x.cosx là :
A.
cosx -x. sinx
B.
x.sinx
C.
-sinx
D.
cosx + x.sinx
Câu 5.
Đạo hàm của hàm số
21
1
x
y
x
tại x
0
= 2 là:
A.
1
B.
1
3
C.
3
D.
1
9
Câu 6.
Cho hàm số
1
()
1
fx
x
. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) thuộc đồ thị hàm số là
A.
2
B.
0
C.
-1
D.
1
Câu 7.
Đạo hàm của hàm số y = x
3
+ 2x tại x
0
= -1 là:
A.
0
B.
-1
C.
-3
D.
5
Câu 8.
Phương trình tiếp tuyến của thị hàm số
2
2yx
tại điểm A(1;-1) là:
A.
23yx
B.
21yx
C.
32yx
D.
23yx
Câu 9.
Đạo hàm của hàm số
1yx
tại x
0
= 3 là:
A.
1
4
B.
1
22
C.
2
D.
1
2
Câu 10.
Đạo hàm của hàm số
2
sinyx
tại x
0
=
2
là:
A.
1
B.
0
C.
1
2
D.
1
2
Câu 11.
Cho hàm số
cos2
y
x
. Khi đó:
A.
2sin2dy xdx
B.
sin2dy xdx
C.
2sin2dy xdx
D.
sin 2dy xdx
Câu 12.
Đạo hàm của hàm số là:
A.
B.
C.
D.
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: Cho hàm số y = x
3
– 2x
2
+ 3 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tại điểm trên (C)
có hoành độ x
0
= 2
Câu 2: Cho hàm số f(x)=x
3
+x- 3 , g(x)=x
2
+2x+
2
. Giải bất phương trình f’(x)>g’(x).
21
32
x
y
x
/
2
7
(3 2)
y
x
/
2
7
(3 2)
y
x
/
2
5
(3 2)
y
x
/
2
5
(3 2)
y
x
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .

I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1.
Đạo hàm của hàm số
1yx
tại x
0
= 3 là:
A.
1
22
B.
2
C.
1
4
D.
1
2
Câu 2.
Đạo hàm của hàm số
21
1
x
y
x
tại x
0
= 2 là:
A.
1
B.
1
3
C.
1
9
D.
3
Câu 3.
Đạo hàm cấp hai của hàm số
cos
y
x
tại x
0
= 0 là:
A.
-1
B.
0
C.
2
D.
1
Câu 4.
Đạo hàm của hàm số y = x.cosx là :
A.
cosx + x.sinx
B.
x.sinx
C.
-sinx
D.
cosx -x. sinx
Câu 5.
Công thức đạo hàm nào sau đây sai?
A.
'
(cos ) sin
x
x
B.
'
2
1
(cot )
sin
x
x

C.
'
2
1
(tan )
cos
x
x
D.
'
sinx cos
x
Câu 6.
Phương trình tiếp tuyến của thị hàm số
2
2yx
tại điểm A(1;-1) là:
A.
23yx
B.
21yx
C.
23yx
D.
32yx
Câu 7.
Cho hàm số
1
()
1
fx
x
. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) thuộc đồ thị hàm số là
A.
2
B.
1
C.
0
D.
-1
Câu 8.
Đạo hàm của hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9.
Đạo hàm của hàm số
2
sinyx
tại x
0
=
2
là:
A.
0
B.
1
C.
1
2
D.
1
2
Câu 10.
Cho hàm số
42
() 2 3fx x x
. Những giá trị của x để
() 0fx
là :
A.
-1 < x < 0
B.
x > 0
C.
x < -1
D.
x = 0
Câu 11.
Đạo hàm của hàm số y = x
3
+ 2x tại x
0
= -1 là:
A.
5
B.
0
C.
-1
D.
-3
Câu 12.
Cho hàm số
cos2
y
x
. Khi đó:
A.
sin2dy xdx
B.
sin2dy xdx
C.
2sin2dy xdx
D.
2sin2dy xdx
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: Cho hàm số y = x
3
– 3x
2
+ 4 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tại điểm trên (C)
có hoành độ x
0
= 1
Câu 2: Cho hàm số f(x)=2x
3
+4x-2, g(x)=3x
2
+4x+1. Giải bất phương trình f’(x) < g’(x).
21
32
x
y
x
/
2
7
(3 2)
y
x
/
2
5
(3 2)
y
x
/
2
5
(3 2)
y
x
/
2
7
(3 2)
y
x
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1.
Đạo hàm của hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2.
Đạo hàm của hàm số
21
1
x
y
x
tại x
0
= 2 là:
A.
1
9
B.
1
C.
3
D.
1
3
Câu 3.
Đạo hàm cấp hai của hàm số
cos
y
x
tại x
0
= 0 là:
A.
0
B.
2
C.
-1
D.
1
Câu 4.
Cho hàm số
42
() 2 3fx x x
. Những giá trị của x để
() 0fx
là :
A.
x < -1
B.
-1 < x < 0
C.
x = 0
D.
x > 0
Câu 5.
Đạo hàm của hàm số y = x
3
+ 2x tại x
0
= -1 là:
A.
-1
B.
5
C.
-3
D.
0
Câu 6.
Cho hàm số
cos2
y
x
. Khi đó:
A.
2sin2dy xdx
B.
sin2dy xdx
C.
2sin2dy xdx
D.
sin 2dy xdx
Câu 7.
Cho hàm số
1
()
1
fx
. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) thuộc đồ thị hàm số là :
A.
1
B.
2
C.
-1
D.
0
Câu 8.
Công thức đạo hàm nào sau đây sai?
A.

'
sinx cos
x
B.
'
2
1
(tan )
cos
x
x
C.
'
(cos ) sin
x
x
D.
'
2
1
(cot )
sin
x
x

Câu 9.
Đạo hàm của hàm số y = x.cosx là :
A.
cosx -x. sinx
B.
x.sinx
C.
-sinx
D.
cosx + x.sinx
Câu 10.
Phương trình tiếp tuyến của thị hàm số
2
2yx
tại điểm A(1;-1) là:
A.
23yx
B.
32yx
C.
23yx
D.
21yx
Câu 11.
Đạo hàm của hàm số
1yx
tại x
0
= 3 là:
A.
1
2
B.
1
22
C.
1
4
D.
2
Câu 12.
Đạo hàm của hàm số
2
sinyx
tại x
0
=
2
là:
A.
1
2
B.
1
C.
0
D.
1
2

II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: Cho hàm số y = x
3
– 3x
2
+ 4 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tại điểm trên (C)
có hoành độ x
0
= 2
Câu 2: Cho hàm số f(x)=4x
3
+2x- 3 , g(x)=6x
2
+2x+
2
. Giải bất phương trình f’(x)>g’(x).

21
32
x
y
x
/
2
7
(3 2)
y
x
/
2
5
(3 2)
y
x
/
2
7
(3 2)
y
x
/
2
5
(3 2)
y
x

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
Đáp án mã đề: 143
01. C; 02. C; 03. A; 04. D; 05. B; 06. C; 07. A; 08. D; 09. B; 10. C; 11. B; 12. A;
Đáp án mã đề: 177
01. A; 02. C; 03. A; 04. D; 05. B; 06. A; 07. D; 08. A; 09. B; 10. D; 11. A; 12. C;
Đáp án mã đề: 211
01. C; 02. D; 03. D; 04. A; 05. D; 06. B; 07. B; 08. A; 09. D; 10. A; 11. C; 12. C;
Đáp án mã đề: 245
01. C; 02. A; 03. A; 04. B; 05. D; 06. A; 07. C; 08. C; 09. D; 10. D; 11. A; 12. C;
Đáp án mã đề: 279
01. D; 02. B; 03. B; 04. D; 05. D; 06. A; 07. C; 08. B; 09. C; 10. B; 11. B; 12. B;
Đáp án mã đề: 313
01. A; 02. D; 03. B; 04. A; 05. B; 06. C; 07. D; 08. D; 09. A; 10. B; 11. C; 12. A;
Đáp án mã đề: 347
01. C; 02. B; 03. A; 04. D; 05. A; 06. A; 07. D; 08. D; 09. A; 10. B; 11. A; 12. C;
Đáp án mã đề: 381
01. C; 02. D; 03. C; 04. D; 05. B; 06. C; 07. C; 08. C; 09. A; 10. C; 11. C; 12. C;
| 1/9

Preview text:


Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11

Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1. Cho hàm số 4 2
f (x)  x  2x  3 . Những giá trị của x để f (
x)  0 là : A.x = 0 B.-1 < x < 0 C.x > 0 D.x < -1
Câu 2. Cho hàm số y  cos 2x . Khi đó:
A. dy  sin 2xdx
B. dy  2sin 2xdx
C. dy  2sin 2xdx
D. dy   sin 2xdx
Câu 3. Đạo hàm của hàm số 2
y  sin x tại x0 = là: 2 1 1 A.0 B.1 C. D. 2 2
Câu 4. Đạo hàm cấp hai của hàm số y  cos x tại x0 = 0 là:  A.1 B. C.0 D.-1 2 2x 1
Câu 5. Đạo hàm của hàm số y  tại x x 1 0 = 2 là: 1 1 A. B. C.3 D.1 9 3
Câu 6. Công thức đạo hàm nào sau đây sai? 1 1 A. ' (tan x)  B.  ' s inx  cos x C. ' (cos x)  sin D. ' (cot x)   2 x cos x 2 sin x
Câu 7. Đạo hàm của hàm số y  1 x tại x0 = 3 là: 1 1 1 A. B. C. 4 2 D. 2 2 2 1
Câu 8. Cho hàm số f (x) 
. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) thuộc đồ thị hàm số là : x 1 A.2 B.1 C.0 D.-1
Câu 9. Đạo hàm của hàm số y = x.cosx là : A.-sinx B.cosx -x. sinx C.cosx + x.sinx D.x.sinx
Câu 10. Đạo hàm của hàm số y = x3 + 2x tại x0 = -1 là: A.0 B.-1 C.5 D. -3 2x 1
Câu 11. Đạo hàm của hàm số y  là: 3x  2 5  7 5 7  A. / y  / / / B. y C. y D. y  2 (3x  2) 2 (3x  2) 2 (3x  2) 2 (3x  2)
Câu 12. Phương trình tiếp tuyến của thị hàm số 2
y x  2 tại điểm A(1;-1) là:
A. y  2x  3
B. y  2x 1
C. y  3  2x
D. y  2x  3
II. Phần tự luận:
(4 điểm)
Câu 1: Cho hàm số y = x3 – 2x2 - 3 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tại điểm trên (C) có hoành độ x0 = 2
Câu 2: Cho hàm số f(x)=2x3-3x-5, g(x)=3x2-3x+4. Giải bất phương trình f’(x)
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11

Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Đạo hàm cấp hai của hàm số y  cos x tại x0 = 0 là:  A.-1 B.1 C. D.0 2 Câu 2. Cho hàm số 4 2
f (x)  x  2x  3 . Những giá trị của x để f (
x)  0 là : A.-1 < x < 0 B.x = 0 C.x > 0 D.x < -1
Câu 3. Công thức đạo hàm nào sau đây sai? 1 1 A. '
(cos x)  sin x B.  ' s inx  cos x C. ' (cot x)   D. ' (tan x)  2 sin x 2 cos x 2x 1
Câu 4. Đạo hàm của hàm số y  tại x x 1 0 = 2 là: 1 1 A.1 B.3 C. D. 9 3
Câu 5. Đạo hàm của hàm số y = x3 + 2x tại x0 = -1 là: A. -3 B.5 C.0 D.-1 2x 1
Câu 6. Đạo hàm của hàm số y  là: 3x  2 7 5 5  7  A. / y  / / / B. y C. y D. y  2 (3x  2) 2 (3x  2) 2 (3x  2) 2 (3x  2)
Câu 7. Phương trình tiếp tuyến của thị hàm số 2
y x  2 tại điểm A(1;-1) là:
A. y  2x  3
B. y  3  2x
C. y  2x 1
D. y  2x  3 1
Câu 8. Cho hàm số f (x) 
. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) thuộc đồ thị hàm số là : x 1 A.-1 B.2 C.1 D.0
Câu 9. Đạo hàm của hàm số y  1 x tại x0 = 3 là: 1 1 1 A. B. C. D. 2 2 2 4 2
Câu 10. Cho hàm số y  cos 2x . Khi đó:
A. dy  2sin 2xdx
B. dy   sin 2xdx
C. dy  sin 2xdx
D. dy  2sin 2xdx
Câu 11. Đạo hàm của hàm số y = x.cosx là : A.cosx -x. sinx B.x.sinx C.-sinx D.cosx + x.sinx 
Câu 12. Đạo hàm của hàm số 2
y  sin x tại x0 = là: 2 1 1 A.1 B. C.0 D. 2 2
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: Cho hàm số y = x3 – 4x2 + 3 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tại điểm trên (C) có hoành độ x0 = 1
Câu 2: Cho hàm số f(x)=4x3-2x-1, g(x)=6x2-2x+2. Giải bất phương trình f’(x)>g’(x).
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11

Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Công thức đạo hàm nào sau đây sai? 1 1 A. ' (cot x)   B.  ' s inx  cos x C. ' (cos x)  sin D. ' (tan x)  2 x sin x 2 cos x
Câu 2. Đạo hàm cấp hai của hàm số y  cos x tại x0 = 0 là:  A.0 B. C.1 D.-1 2 Câu 3. Cho hàm số 4 2
f (x)  x  2x  3 . Những giá trị của x để f (
x)  0 là : A.x = 0 B.x < -1 C.-1 < x < 0 D.x > 0
Câu 4. Đạo hàm của hàm số 2
y  sin x tại x0 = là: 2 1 1 A.0 B. C. D.1 2 2 2x 1
Câu 5. Đạo hàm của hàm số y  tại x x 1 0 = 2 là: 1 1 A.1 B. C.3 D. 9 3
Câu 6. Đạo hàm của hàm số y = x.cosx là : A.x.sinx B.cosx -x. sinx C.-sinx D.cosx + x.sinx
Câu 7. Cho hàm số y  cos 2x . Khi đó:
A. dy  2sin 2xdx
B. dy  2sin 2xdx
C. dy   sin 2xdx
D. dy  sin 2xdx
Câu 8. Đạo hàm của hàm số y = x3 + 2x tại x0 = -1 là: A.5 B. -3 C.0 D.-1
Câu 9. Phương trình tiếp tuyến của thị hàm số 2
y x  2 tại điểm A(1;-1) là:
A. y  2x 1
B. y  3  2x
C. y  2x  3
D. y  2x  3 2x 1
Câu 10. Đạo hàm của hàm số y  là: 3x  2 7 5  5 7  A. / y  / / / B. y C. y D. y  2 (3x  2) 2 (3x  2) 2 (3x  2) 2 (3x  2) 1
Câu 11. Cho hàm số f (x) 
. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) thuộc đồ thị hàm số là : x 1 A.1 B.2 C.-1 D.0
Câu 12. Đạo hàm của hàm số y  1 x tại x0 = 3 là: 1 1 1 A. B. C. D. 2 2 2 2 4
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: Cho hàm số y = x3 – 2x2 + 3 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tại điểm trên (C) có hoành độ x0 = 2
Câu 2: Cho hàm số f(x)=2x3- 6x- 3 , g(x)=3x2- 6x+ 2 . Giải bất phương trình f’(x)
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11

Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1.
Công thức đạo hàm nào sau đây sai? 1 1 A. ' (cot x)   B.  ' s inx  cos x C. '
(cos x)  sin x D. ' (tan x)  2 sin x 2 cos x 2x 1
Câu 2. Đạo hàm của hàm số y  tại x x 1 0 = 2 là: 1 1 A. B.3 C.1 D. 3 9
Câu 3. Đạo hàm của hàm số y = x.cosx là : A.cosx -x. sinx B.cosx + x.sinx C.-sinx D.x.sinx Câu 4. Cho hàm số 4 2
f (x)  x  2x  3 . Những giá trị của x để f (
x)  0 là : A.x = 0 B.x > 0 C.x < -1 D.-1 < x < 0
Câu 5. Cho hàm số y  cos 2x . Khi đó:
A. dy  2sin 2xdx
B. dy  sin 2xdx
C. dy   sin 2xdx
D. dy  2sin 2xdx
Câu 6. Phương trình tiếp tuyến của thị hàm số 2
y x  2 tại điểm A(1;-1) là:
A. y  2x  3
B. y  2x  3
C. y  2x 1
D. y  3  2x
Câu 7. Đạo hàm của hàm số y  1 x tại x0 = 3 là: 1 1 1 A. B. C. D. 2 2 2 2 4 
Câu 8. Đạo hàm của hàm số 2
y  sin x tại x0 = là: 2 1 1 A.1 B. C.0 D. 2 2 2x 1
Câu 9. Đạo hàm của hàm số y  là: 3x  2 7  5 5  7 A. / y  / / / B. y C. y D. y  2 (3x  2) 2 (3x  2) 2 (3x  2) 2 (3x  2)
Câu 10. Đạo hàm cấp hai của hàm số y  cos x tại x0 = 0 là:  A.0 B. C.1 D.-1 2
Câu 11. Đạo hàm của hàm số y = x3 + 2x tại x0 = -1 là: A.5 B. -3 C.-1 D.0 1
Câu 12. Cho hàm số f (x) 
. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) thuộc đồ thị hàm số là : x 1 A.1 B.2 C.-1 D.0
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tại điểm trên (C) có hoành độ x0 = 1
Câu 2: Cho hàm số f(x)=ଵx3+2x- 3 , g(x)=ଵx2+2x+ 2 . Giải bất phương trình f’(x)>g’(x). ଷ ଶ
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11

Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm) 2x 1
Câu 1. Đạo hàm của hàm số y  là: 3x  2 7  5  5 7 A. / y  / / / B. y C. y D. y  2 (3x  2) 2 (3x  2) 2 (3x  2) 2 (3x  2)
Câu 2. Đạo hàm của hàm số y = x3 + 2x tại x0 = -1 là: A.-1 B.5 C.0 D. -3 
Câu 3. Đạo hàm của hàm số 2
y  sin x tại x0 = là: 2 1 1 A. B.0 C. D.1 2 2
Câu 4. Đạo hàm của hàm số y = x.cosx là : A.cosx + x.sinx B.x.sinx C.-sinx D.cosx -x. sinx 2x 1
Câu 5. Đạo hàm của hàm số y tại x x 1 0 = 2 là: 1 1 A. B.3 C.1 D. 9 3
Câu 6. Đạo hàm cấp hai của hàm số y  cos x tại x0 = 0 là:  A.-1 B.1 C. D.0 2
Câu 7. Công thức đạo hàm nào sau đây sai? 1 1 A.  ' s inx  cos x B. ' (tan x)  C. '
(cos x)  sin x D. ' (cot x)   2 cos x 2 sin x
Câu 8. Phương trình tiếp tuyến của thị hàm số 2
y x  2 tại điểm A(1;-1) là:
A. y  2x  3
B. y  2x  3
C. y  2x 1
D. y  3  2x
Câu 9. Cho hàm số y  cos 2x . Khi đó:
A. dy   sin 2xdx
B. dy  2sin 2xdx
C. dy  2sin 2xdx
D. dy  sin 2xdx
Câu 10. Cho hàm số 4 2
f (x)  x  2x  3 . Những giá trị của x để f (  x)  0 là : A.-1 < x < 0 B.x > 0 C.x < -1 D.x = 0
Câu 11. Đạo hàm của hàm số y  1 x tại x0 = 3 là: 1 1 1 A. B. C. D. 2 4 2 2 2 1
Câu 12. Cho hàm số f (x) 
. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) thuộc đồ thị hàm số là : x 1 A.0 B.-1 C.1 D.2
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: Cho hàm số y = x3 – 2x2 + 3 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tại điểm trên (C) có hoành độ x0 = 1
Câu 2: Cho hàm số f(x)=2x3-2x+2, g(x)=3x2-2x-1. Giải bất phương trình f’(x)
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11

Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1.
Đạo hàm cấp hai của hàm số y  cos x tại x0 = 0 là:  A.-1 B. C.1 D.0 2 Câu 2. Cho hàm số 4 2
f (x)  x  2x  3 . Những giá trị của x để f (  x)  0 là : A.x = 0 B.x < -1 C.-1 < x < 0 D.x > 0
Câu 3. Công thức đạo hàm nào sau đây sai? 1 1 A. ' (tan x)  B. '
(cos x)  sin x C. ' (cot x)   D.  ' s inx  cos x 2 cos x 2 sin x
Câu 4. Đạo hàm của hàm số y = x.cosx là : A.cosx -x. sinx B.x.sinx C.-sinx D.cosx + x.sinx 2x 1
Câu 5. Đạo hàm của hàm số y  tại x x 1 0 = 2 là: 1 1 A.1 B. C.3 D. 3 9 1
Câu 6. Cho hàm số f (x) 
. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) thuộc đồ thị hàm số là x 1 A.2 B.0 C.-1 D.1
Câu 7. Đạo hàm của hàm số y = x3 + 2x tại x0 = -1 là: A.0 B.-1 C. -3 D.5
Câu 8. Phương trình tiếp tuyến của thị hàm số 2
y x  2 tại điểm A(1;-1) là:
A. y  2x  3
B. y  2x 1
C. y  3  2x
D. y  2x  3
Câu 9. Đạo hàm của hàm số y  1 x tại x0 = 3 là: 1 1 1 A. B. C. 4 2 D. 2 2 2 
Câu 10. Đạo hàm của hàm số 2
y  sin x tại x0 = là: 2 1 1 A.1 B.0 C. D. 2 2
Câu 11. Cho hàm số y  cos 2x . Khi đó:
A. dy  2sin 2xdx
B. dy  sin 2xdx
C. dy  2sin 2xdx
D. dy   sin 2xdx 2x 1
Câu 12. Đạo hàm của hàm số y  là: 3x  2 7 7  5 5  A. / y  / / / B. y C. y D. y 2 (3x  2) 2 (3x  2) 2 (3x  2) 2 (3x  2)
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: Cho hàm số y = x3 – 2x2 + 3 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tại điểm trên (C) có hoành độ x0 = 2
Câu 2: Cho hàm số f(x)=x3+x- 3 , g(x)=x2+2x+ 2 . Giải bất phương trình f’(x)>g’(x).
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11

Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Đạo hàm của hàm số y  1 x tại x0 = 3 là: 1 1 1 A. B. 2 C. D. 2 2 4 2 2x 1
Câu 2. Đạo hàm của hàm số y  tại x x 1 0 = 2 là: 1 1 A.1 B. C. D.3 3 9
Câu 3. Đạo hàm cấp hai của hàm số y  cos x tại x0 = 0 là:  A.-1 B.0 C. D.1 2
Câu 4. Đạo hàm của hàm số y = x.cosx là : A.cosx + x.sinx B.x.sinx C.-sinx D.cosx -x. sinx
Câu 5. Công thức đạo hàm nào sau đây sai? 1 1 A. '
(cos x)  sin x B. ' (cot x)   C. ' (tan x)  D.  ' s inx  cos x 2 sin x 2 cos x
Câu 6. Phương trình tiếp tuyến của thị hàm số 2
y x  2 tại điểm A(1;-1) là:
A. y  2x  3
B. y  2x 1
C. y  2x  3
D. y  3  2x 1
Câu 7. Cho hàm số f (x) 
. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) thuộc đồ thị hàm số là x 1 A.2 B.1 C.0 D.-1 2x 1
Câu 8. Đạo hàm của hàm số y  là: 3x  2 7  5 5  7 A. / y  / / / B. y C. y D. y  2 (3x  2) 2 (3x  2) 2 (3x  2) 2 (3x  2) 
Câu 9. Đạo hàm của hàm số 2
y  sin x tại x0 = là: 2 1 1 A.0 B.1 C. D. 2 2
Câu 10. Cho hàm số 4 2
f (x)  x  2x  3 . Những giá trị của x để f (  x)  0 là : A.-1 < x < 0 B.x > 0 C.x < -1 D.x = 0
Câu 11. Đạo hàm của hàm số y = x3 + 2x tại x0 = -1 là: A.5 B.0 C.-1 D. -3
Câu 12. Cho hàm số y  cos 2x . Khi đó:
A. dy  sin 2xdx
B. dy   sin 2xdx
C. dy  2sin 2xdx
D. dy  2sin 2xdx
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 4 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tại điểm trên (C) có hoành độ x0 = 1
Câu 2: Cho hàm số f(x)=2x3+4x-2, g(x)=3x2+4x+1. Giải bất phương trình f’(x) < g’(x).
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11

Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm) 2x 1
Câu 1. Đạo hàm của hàm số y  là: 3x  2 7  5  7 5 A. / y  / / / B. y C. y D. y  2 (3x  2) 2 (3x  2) 2 (3x  2) 2 (3x  2) 2x 1
Câu 2. Đạo hàm của hàm số y  tại x x 1 0 = 2 là: 1 1 A. B.1 C.3 D. 9 3
Câu 3. Đạo hàm cấp hai của hàm số y  cos x tại x0 = 0 là:  A.0 B. C.-1 D.1 2 Câu 4. Cho hàm số 4 2
f (x)  x  2x  3 . Những giá trị của x để f (  x)  0 là : A.x < -1 B.-1 < x < 0 C.x = 0 D.x > 0
Câu 5. Đạo hàm của hàm số y = x3 + 2x tại x0 = -1 là: A.-1 B.5 C. -3 D.0
Câu 6. Cho hàm số y  cos 2x . Khi đó:
A. dy  2sin 2xdx
B. dy  sin 2xdx
C. dy  2sin 2xdx
D. dy   sin 2xdx 1
Câu 7. Cho hàm số f (x) 
. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) thuộc đồ thị hàm số là : x 1 A.1 B.2 C.-1 D.0
Câu 8. Công thức đạo hàm nào sau đây sai? 1 1 A.  '
s inx  cos x B. ' (tan x)  C. '
(cos x)  sin D. ' (cot x)   2 x cos x 2 sin x
Câu 9. Đạo hàm của hàm số y = x.cosx là : A.cosx -x. sinx B.x.sinx C.-sinx D.cosx + x.sinx
Câu 10. Phương trình tiếp tuyến của thị hàm số 2
y x  2 tại điểm A(1;-1) là:
A. y  2x  3
B. y  3  2x
C. y  2x  3
D. y  2x 1
Câu 11. Đạo hàm của hàm số y  1 x tại x0 = 3 là: 1 1 1 A. B. C. D. 2 2 2 2 4 
Câu 12. Đạo hàm của hàm số 2
y  sin x tại x0 = là: 2 1 1 A. B.1 C.0 D. 2 2
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 4 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tại điểm trên (C) có hoành độ x0 = 2
Câu 2: Cho hàm số f(x)=4x3+2x- 3 , g(x)=6x2+2x+ 2 . Giải bất phương trình f’(x)>g’(x).
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Kiểm tra một tiết chương IV
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Giải tich 11

Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
Đáp án mã đề: 143
01. C; 02. C; 03. A; 04. D; 05. B; 06. C; 07. A; 08. D; 09. B; 10. C; 11. B; 12. A;
Đáp án mã đề: 177
01. A; 02. C; 03. A; 04. D; 05. B; 06. A; 07. D; 08. A; 09. B; 10. D; 11. A; 12. C;
Đáp án mã đề: 211
01. C; 02. D; 03. D; 04. A; 05. D; 06. B; 07. B; 08. A; 09. D; 10. A; 11. C; 12. C;
Đáp án mã đề: 245
01. C; 02. A; 03. A; 04. B; 05. D; 06. A; 07. C; 08. C; 09. D; 10. D; 11. A; 12. C;
Đáp án mã đề: 279
01. D; 02. B; 03. B; 04. D; 05. D; 06. A; 07. C; 08. B; 09. C; 10. B; 11. B; 12. B;
Đáp án mã đề: 313
01. A; 02. D; 03. B; 04. A; 05. B; 06. C; 07. D; 08. D; 09. A; 10. B; 11. C; 12. A;
Đáp án mã đề: 347
01. C; 02. B; 03. A; 04. D; 05. A; 06. A; 07. D; 08. D; 09. A; 10. B; 11. A; 12. C;
Đáp án mã đề: 381
01. C; 02. D; 03. C; 04. D; 05. B; 06. C; 07. C; 08. C; 09. A; 10. C; 11. C; 12. C;