Trang 1
TRƯỜNG THCS …. ĐỀ KIM TRA GIA KÌ II
NĂM HỌC: 2025 - 2026
MÔN: GIÁO DC CÔNG DÂN 7
Thi gian: 45 phút (không k thời gian phát đề)
ĐỀ 1
I. MA TRẬN ĐỀ KIM TRA
TT
Bài
hc
Mức độ đánh giá
Tng
T l
%
đim
TNKQ
Nhiu la
chn
Đúng - Sai
Bi
ết
Hi
u
V
D
Bi
ết
Hiu
V
D
Bi
ết
Hi
u
V
D
Bi
ết
Hi
u
V
D
1
Bài
1.
ng
phó
vi
căng
thn
g
3
TN
1
Đún
g-
Sai
1
TL
2,75
%
2
Bài
2.
Bo
lc
hc
đườn
g
5
TN
2
Đún
g-
Sai
1T
L
5,25
%
3
Bài
3.
T
nn
hi
4
TN
1
Đún
g-
Sai
2,%
Tn
12
4
2
16
10
Trang 2
g s
câu
T
l
%
30%
40%
100%
II. BẢNG ĐẶC T ĐỀ KIM TRA
TT
Bài
hc
Yêu cu
cần đạt
S câu hi các mức đ đánh giá
TNKQ
T lun
Nhiu la chn
Đúng - Sai
Biết
Hiu
VD
Biết
Hiu
VD
Biết
Hiu
VD
1
Bài
1.
ng
phó
vi
căng
thng
Nhn biết:
Nhn biết
biu hin,
cách ng phó
3
Thông hiu:
Phân bit
hành vi đúng
- sai
3
Vn dng:
Đưa ra cách
ng phó
1
2
Bài
2.
Bo
lc
hc
đường
Nhn biết:
Nhn din
hành vi
BLHĐ
5
Thôn g
hiu: Đánh
giá thái độ,
hành vi
2
Vn dng:
X tình
hung
1
Trang 3
3
Bài
3.
T
nn
xã hi
Nhn biết:
Nhn biết
khái nim,
tác hi
4
Thông hiu:
Nhn xét
hành vi
1
Vn dng:
- Tránh xa t
nan xã hi
Tng s
câu
12
4
2
I. PHN TRC NGHIM NHIU LA CHN: (3,0 đim) (Thí sinh tr li t câu 1
đến câu 12).
Câu 1. Biu hiện nào sau đây cho thấy học sinh đang bị căng thng?
A. Vui v, lc quan C. Hc tp có kế hoch
B. Thưng xuyên cáu gt, lo lng D. T tin giao tiếp
Câu 2. Khi b căng thẳng trong hc tp, hc sinh nên làm gì?
A. Né tránh mi vic C. Đ lỗi cho người khác
B. Chia s vi ngưi tin cy D. B hc
Câu 3. Nguyên nhân gây căng thẳng hc đưng là
A. Áp lc hc tp quá mc C. Đưc thy cô động viên
B. Có thi gian ngh ngơi hợp lí D. Có bạn bè giúp đỡ
Câu 4. Hành vi nào là bo lc hc đưng
A. Trêu đùa thân thin C. Giúp đ bn hc yếu
B. Đánh, xúc phạm bn D. Góp ý nh nhàng
Câu 5. Bo lc hc đưng gây hu qu nào
A. Giúp bn mnh m hơn C. Tăng tình đoàn kết
B. Gây tổn thương th cht, tinh thn D. Không ảnh hưởng
Câu 6. Khi chng kiến bo lc hc đưng, hc sinh nên
A. Th ơ, bỏ qua C. Báo người có trách nhim
B. Quay clip đăng mng D. C
Câu 7. Hành vi nào sau đây không phải bo lc hc đưng?
A. Nói xu bn C. Xô đy bn
B. Bt nt trên mng D. Nhc nh bạn đúng mực
Câu 8. T nn xã hi là
A. Hot đng gii trí lành mnh C. Hot đng hc tp
Trang 4
B. Hành vi sai lch chun mc xã hi D. Phong trào thi đua
Câu 9. Ví d v t nn xã hi là
A. Tham gia th thao C. Đc sách
B. Nghin ma túy D. Giúp đ người khác
Câu 10. T nn xã hi gây tác hi ch yếu nào?
A. Phát trin nhân cách C. Gii trí lành mnh
B. Ảnh hưởng xấu đến cá nhân và xã hi D. Tăng thu nhp
Câu 11. Hc sinh cần làm gì để phòng tránh t nn xã hi?
A. Th cho biết C. Che giu hành vi sai
B. Tránh xa, nói không D. Lôi kéo bn bè
Câu 12. Vic rèn luyn li sng lành mnh giúp hc sinh
A. D vi phm pháp lut C. Sa vào cám d
B. Phòng tránh t nn xã hi D. B cô lp
II. CÂU TRC NGHIỆM ĐÚNG - SAI: (4,0 đim) Thí sinh tr li t câu 1 đến câu
4. Trong mi ý a, b, c, d, mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (Mi ý đúng 0,25 đim)
Câu 1. Nói đến ứng phó với tâm lí căng thẳng
Nhận định
Đáp án
a
Căng thng kéo dài có th ảnh hưởng sc khe.
b
Chỉ người lớn mới bị căng thẳng.
c
Chia sẻ giúp giảm căng thẳng.
d
Né tránh vấn đề là cách tt nht.
Câu 2. Nói về bạo lực học đường
Nhận định
Đáp án
a
Bạo lực học đường chỉ là đánh nhau.
b
Xúc phạm trên mạng cũng là bạo lực.
c
Bạo lực học đường không gây hậu quả.
d
Cần lên án bạo lực học đường
Câu 3. Nói v phòng chng bo lc hc đưng
Nhận định
Đáp án
a
a) Th ơ giúp tránh rắc ri.
b
Tôn trọng, yêu thương bạn bè.
c
Báo thầy cô khi cần thiết.
d
C vũ đánh nhau.
Câu 4. Nói về tệ nạn xã hội
Nhận định
Đáp án
a
T nn xã hi gây nhiu h ly.
Trang 5
b
Học sinh dễ bị lôi kéo nếu thiếu hiểu biết.
c
Tham gia tệ nạn giúp trưởng thành.
d
Cn tránh xa t nn xã hi.
III. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Em hãy nêu 2 cách ứng phó tích cực khi bản thân bị căng thẳng trong học
tập?
Câu 2. (2,0 điểm) Nếu chứng kiến một bạn trong lớp bị bạo lực học đường, em sẽ làm gì?
sao?
------ HT ------
NG DN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
I. TRC NGHIM NHIU LA CHN: (mi câu tr li đúng 0,25 điểm)
II. TRC NGHIỆM ĐÚNG - SAI: (4,0 đim) Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4.
Trong mi ý a, b, c, d, mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (Mi ý đúng 0,25 đim)
Câu
Đáp án
Đúng
Sai
Câu 1
a
Đ
b
S
c
Đ
d
S
Câu 2
a
S
b
Đ
c
S
d
Đ
Câu 3
a
S
b
Đ
c
Đ
d
S
Câu 4
a
Đ
b
Đ
c
S
d
Đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
B
A
B
B
C
D
B
B
B
B
B
Trang 6
III. PHN T LUN:(3,0 điểm)
Câu
Ni dung
Tng
đim
Câu 1: (1,0
đim)
Khi bn thân b ng thẳng trong hc tp, em có th ng phó tích cc
bng 2 cách sau:
- Chia s vi ngưi tin cậy như bố m, thy cô hoc bạn bè để được
động viên, tư vấn và giúp gii tỏa tâm lí căng thẳng.
- Sp xếp thi gian hc tp và ngh ngơi hợp lí, lp kế hoch hc tp
khoa hc, kết hợp thư giãn bằng các hot đng lành mạnh như nghe
nhc, tp th dc, đc sách.
0.5
0.5
Câu 2: (2,0
đim)
- Nếu chng kiến mt bn trong lp b bo lc hc đưng, em s can
ngăn hành vi bạo lc mt cách an toàn, báo ngay cho thy cô, nhà
trưng hoặc ngưi ln có trách nhim, đng thi đng viên, an i và
giúp đỡ bn b bo lc.
- Em làm như vậy vì bo lc hc đưng gây tn hi nghiêm trọng đến
th cht và tinh thn ca hc sinh, vi phm nội quy trường hc và
pháp lut; vic kp thời báo cho người có trách nhim s giúp ngăn
chn bo lc, bo v an toàn cho bn và xây dựng môi trường hc
đường lành mnh, thân thin.
1,0
1,0
TTCM NGƯỜI RA Đ

Preview text:

TRƯỜNG THCS …. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC: 2025 - 2026
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 7
Thời gian: 45 phút
(không kể thời gian phát đề) ĐỀ 1
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT Bài Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ học % điểm TNKQ Tự luận Nhiều lựa Đúng - Sai chọn Bi Hiể V Bi Hiểu V Bi Hiể V Bi Hiể V ết u D ết D ết u D ết u D Bài 3 1 1 2,75 1. TN Đún TL % Ứng g- phó 1 Sai với căng thẳn g 2 Bài 5 2 1T 5,25 2. TN Đún L % Bạo g- lực Sai học đườn g 3 Bài 4 1 2,% 3. TN Đún Tệ g- nạn Sai xã hội Tổn 12 4 2 16 10 Trang 1 g số câu Tỉ 30% 40% 30% 100% lệ %
II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TT Bài Yêu cầu
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá học cần đạt TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng - Sai
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1 Bài Nhận biết: 1. Nhận biết 3 Ứng biểu hiện, phó cách ứng phó với Thông hiểu: căng Phân biệt 3
thẳng hành vi đúng - sai Vận dụng: 1 Đưa ra cách ứng phó 2 Bài Nhận biết: 2. Nhận diện Bạo hành vi lực BLHĐ 5 học đường Thôn g hiểu: Đánh 2 giá thái độ, hành vi Vận dụng: Xử lí tình 1 huống Trang 2 Bài Nhận biết: 3. Nhận biết 4 Tệ khái niệm, nạn tác hại xã hội 3 Thông hiểu: Nhận xét 1 hành vi Vận dụng: - Tránh xa tệ nan xã hội Tổng số 12 4 2 câu
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN: (3,0 điểm) (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12).
Câu 1. Biểu hiện nào sau đây cho thấy học sinh đang bị căng thẳng? A. Vui vẻ, lạc quan
C. Học tập có kế hoạch
B. Thường xuyên cáu gắt, lo lắng D. Tự tin giao tiếp
Câu 2. Khi bị căng thẳng trong học tập, học sinh nên làm gì? A. Né tránh mọi việc
C. Đổ lỗi cho người khác
B. Chia sẻ với người tin cậy D. Bỏ học
Câu 3. Nguyên nhân gây căng thẳng học đường là
A. Áp lực học tập quá mức
C. Được thầy cô động viên
B. Có thời gian nghỉ ngơi hợp lí D. Có bạn bè giúp đỡ
Câu 4. Hành vi nào là bạo lực học đường A. Trêu đùa thân thiện
C. Giúp đỡ bạn học yếu B. Đánh, xúc phạm bạn D. Góp ý nhẹ nhàng
Câu 5. Bạo lực học đường gây hậu quả nào
A. Giúp bạn mạnh mẽ hơn C. Tăng tình đoàn kết
B. Gây tổn thương thể chất, tinh thần D. Không ảnh hưởng gì
Câu 6. Khi chứng kiến bạo lực học đường, học sinh nên A. Thờ ơ, bỏ qua
C. Báo người có trách nhiệm B. Quay clip đăng mạng D. Cổ vũ
Câu 7. Hành vi nào sau đây không phải bạo lực học đường? A. Nói xấu bạn C. Xô đẩy bạn B. Bắt nạt trên mạng
D. Nhắc nhở bạn đúng mực
Câu 8. Tệ nạn xã hội là
A. Hoạt động giải trí lành mạnh
C. Hoạt động học tập Trang 3
B. Hành vi sai lệch chuẩn mực xã hội D. Phong trào thi đua
Câu 9. Ví dụ về tệ nạn xã hội là A. Tham gia thể thao C. Đọc sách B. Nghiện ma túy
D. Giúp đỡ người khác
Câu 10. Tệ nạn xã hội gây tác hại chủ yếu nào? A. Phát triển nhân cách C. Giải trí lành mạnh
B. Ảnh hưởng xấu đến cá nhân và xã hội D. Tăng thu nhập
Câu 11. Học sinh cần làm gì để phòng tránh tệ nạn xã hội? A. Thử cho biết C. Che giấu hành vi sai B. Tránh xa, nói không D. Lôi kéo bạn bè
Câu 12. Việc rèn luyện lối sống lành mạnh giúp học sinh
A. Dễ vi phạm pháp luật C. Sa vào cám dỗ
B. Phòng tránh tệ nạn xã hội D. Bị cô lập
II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI: (4,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
4. Trong mỗi ý a, b, c, d, ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Nói đến ứng phó với tâm lí căng thẳng Nhận định Đáp án
a Căng thẳng kéo dài có thể ảnh hưởng sức khỏe.
b Chỉ người lớn mới bị căng thẳng.
c Chia sẻ giúp giảm căng thẳng.
d Né tránh vấn đề là cách tốt nhất.
Câu 2. Nói về bạo lực học đường Nhận định Đáp án
a Bạo lực học đường chỉ là đánh nhau.
b Xúc phạm trên mạng cũng là bạo lực.
c Bạo lực học đường không gây hậu quả.
d Cần lên án bạo lực học đường
Câu 3. Nói về phòng chống bạo lực học đường Nhận định Đáp án
a a) Thờ ơ giúp tránh rắc rối.
b Tôn trọng, yêu thương bạn bè.
c Báo thầy cô khi cần thiết. d Cổ vũ đánh nhau.
Câu 4. Nói về tệ nạn xã hội Nhận định Đáp án
a Tệ nạn xã hội gây nhiều hệ lụy. Trang 4
b Học sinh dễ bị lôi kéo nếu thiếu hiểu biết.
c Tham gia tệ nạn giúp trưởng thành.
d Cần tránh xa tệ nạn xã hội.
III. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Em hãy nêu 2 cách ứng phó tích cực khi bản thân bị căng thẳng trong học tập?
Câu 2. (2,0 điểm) Nếu chứng kiến một bạn trong lớp bị bạo lực học đường, em sẽ làm gì? Vì sao? ------ HẾT ------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN: (mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B B A B B C D B B B B B
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI:
(4,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Trong mỗi ý a, b, c, d, ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (Mỗi ý đúng 0,25 điểm) Câu Đáp án Đúng Sai a Đ b S Câu 1 c Đ d S a S b Đ Câu 2 c S d Đ a S b Đ Câu 3 c Đ d S a Đ b Đ Câu 4 c S d Đ Trang 5
III. PHẦN TỰ LUẬN:(3,0 điểm) Câu Nội dung Tổng điểm
Khi bản thân bị căng thẳng trong học tập, em có thể ứng phó tích cực 0.5 bằng 2 cách sau:
- Chia sẻ với người tin cậy như bố mẹ, thầy cô hoặc bạn bè để được Câu 1: (1,0 động viên, tư vấ điể
n và giúp giải tỏa tâm lí căng thẳng. m) 0.5
- Sắp xếp thời gian học tập và nghỉ ngơi hợp lí, lập kế hoạch học tập
khoa học, kết hợp thư giãn bằng các hoạt động lành mạnh như nghe
nhạc, tập thể dục, đọc sách.
- Nếu chứng kiến một bạn trong lớp bị bạo lực học đường, em sẽ can 1,0
ngăn hành vi bạo lực một cách an toàn, báo ngay cho thầy cô, nhà
trường hoặc người lớn có trách nhiệm, đồng thời động viên, an ủi và
Câu 2: (2,0 giúp đỡ bạn bị bạo lực. điể m)
- Em làm như vậy vì bạo lực học đường gây tổn hại nghiêm trọng đến 1,0
thể chất và tinh thần của học sinh, vi phạm nội quy trường học và
pháp luật; việc kịp thời báo cho người có trách nhiệm sẽ giúp ngăn
chặn bạo lực, bảo vệ an toàn cho bạn và xây dựng môi trường học
đường lành mạnh, thân thiện. TTCM NGƯỜI RA ĐỀ Trang 6