ĐỀ KI M TRA KINH T VI MÔ
Thi gian làm bài 60 phút
Đề 1
1. Nếu s khan hi c lo i b thì: ếm đượ
A. Thương mại s tr nên không c n thi t ế
B. Tt c các qu c gia s có l i th tuy i trong s n xu t các s n ph m ế ệt đố
C. Chi phí cơ hội s tăng lên
D. Không còn khái ni m v s đánh đổi
2. Dũng nói với bn r ng anh ấy thích Pepsi hơn Cola, Cola hơn 7 Up
7 Up hơn Pepsi. Điều này vi phm gi đị nh nào trong phân tích s ưa
thích c i tiêu dùng: ủa ngườ
A. Người tiêu dùng h p lý
B. T l thay th c n biên gi m d n ế
C. Thích nhiều hơn ít
D. Tính đầy đủ (hoàn ch nh)
3. T i ca hàng làm bánh, s n ph m c n biên c ủa lao động th nht,
th hai, th ba l ần lượt là 30, 27 và 21 chi c bánh. T ng s n ph m do ế
3 lao động làm ra là:
A. 78
B. 57
C. 17
D. 6
4. Khi v ng gi đườ i h n kh năng sản xut phi gi nguyên y ếu t nào
trong các y u t sau: ế
A. Các mc giá
B. S phân b tài nguyên cho các m d ng khác nhau ục đích sử
C. S s n có c a ngu n l c
D. S lượng m t hàng hoá
5. Nếu t i m t th m nh nh, Nhà sời điể ất đị n xu t không th thay đổi
được lượng cung bt k mức giá nào đó thì cung s:
A. Hoàn toàn co giãn
B. Hoàn toàn không co giãn
C. Co giãn
D. Không co giãn
6. Khi giá c a hàng hoá bi u di n trên tr c tung gi ảm thì đường ngân
sách s:
A. Quay và tr n d ốc hơn
B. Dch chuyn sang ph i
C. Dch chuyn song song sang trái
D. Quay và tr n ít d ốc hơn
7. ng bàng quan cong l i so v i g c t là do: Đườ ọa độ
A. T l thay th c n biên c a hai hàng hóa gi m d ế n
B. Chúng luôn d c xu ng
C. M ỗi đường bàng quan bi u th l i ích khác nhau
D. Không bao gi c t nhau
8. Khi thu nh p c p 2 và giá c a hai hàng hoá ủa người tiêu dung tăng gấ
mà người tiêu dùng l a ch ọn cũng tăng gấp hai thì đường ngân sách s :
A. Không thay đổi
B. Quay và tr lên d ốc hơn
C. Dch chuyn song song sang trái
D. Dch chuy n song song sang ph i
9. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần phù hp v i:
A. Đường gi i h n kh năng sản xut lõm so v i g c to độ
B. Đường gi i h n kh năng sản xu dất có độ ốc tăng
C. Đường gi i h n kh năng sản xu ng th ng d c xu ng ất đi là đườ
D. Các câu A,B
10. Khi Cung th trưng v một hàng hoá tăng còn cầu th trường hàng
hoá đó giảm thì sản lượng hàng hoá đó sẽ:
A. Không kết lu c ận đượ
B. Tăng
C. Không đổi
D. Gi m
11. N u Chính ph muế ốn giá lúa tăng, chính phủ có th làm điều nào
dưới đây:
A. Gi m din trng lúa
B. Bán lúa t d tr qu c giá
C. Tăng diện tích tr ng lúa
D. Tr cp giá phân bón
12. B ng sau cho bi t vi c s n xu ế ất Bia và rượu Đức và Pháp.
Đức Pháp
ợu Bia Rượu Bia
60 15 24 6
45 30 18 12
30 45 12 18
15 60 6 24
0 75 0 30
Chi phí cơ hội ca vi c s n xu t m t thùng bia Đức bng:
A. B ng so v i Pháp ½
B. Gấp đôi so với Pháp
C. B ng v i pháp
D. Gp 4 so v i Pháp
13. Đâu là nhận định kinh t h c th c chế ng?
A. Thu ế là quá cao
B. Lãi su t ti t ki m quá th p ế
C. Tại các nước tư bn có quá nhiu s bất bình đẳng kinh t ế
D. Lãi su t th p s kích thích đầu tư
14. Ti cân b ng tiêu dùng theo lý thuy t l ế ợi ích thì người tiêu dùng phi:
A. Đảm bo giá c a hàng hoá ph i b ng l i ích biên c a ti n
B. Phân b thu nh ng chi tiêu cu ập sao cho đồ ối cùng vào hàng hoá này đem
li ph n l ợi ích tăng thêm bằng đồng chi tiêu cu i cùng vào hàng hoá kia
C. Làm cho li ích cn biên của đơn vị mua cui cùng c a các hàng hoá
bng nhau
D. Đảm bo giá c a các hàng hoá t l v i t ng l i ích c a chúng
15. Cu v m t hàng hóa luôn luôn gi m khi:
A. Giá hàng hóa thay th ế cho hàng hóa đó tăng
B. Thu nhp gim
C. Giá hàng hóa thay th ế cho hàng hóa đó giảm
D. Giá hàng hóa b sung cho hàng hóa đó giảm
16. Khi giá tăng, trên th ng trườ lượng cung tăng dọc theo đường cung
th trường vì:
A. mức giá cao hơn nhiều hãng m i s n sàng gia nh p th trường để sn
xut hàng hoá
B. M i hãng trong th ng s n sàng s n xu t nhi trườ ều hơn
C. Đường cung th ng là t ng theo chi u ngang c ng cung c a trườ ủa các đườ
các hãng
D. C A và B
17. Nhìn chung người tiêu dùng chu phn ln trong thu khi cế u là:
A. Tương đối co giãn
B. Co giãn đơn vị
C. Tương đối không co giãn
D. Hoàn toàn không co giãn
18. Trong thuy t v ế đường bàng quan, khi đề cập đến bản đồ các đường
bàng quan thì các nhà kinh t ám ch : ế
A. Lợi ích tăng lên khi dị ển đườch chuy ng bàng quan sang ph i
B. Lợi ích không thay đổi khi dch chuy ng bàng quan sang ph i ển các đườ
C. Li ích gi m xu ng khi d ch chuy ng bàng quan sang ph i ển các đườ
D. Lợi ích là như nhau giữa các đường bàng quan này
19. Trong trườ ảo thì đường hp hai hàng hoá b sung hoàn h ng bàng
quan s :
A. Có d ng cong l i
B. Có d ng tuy n tính ế
C. Có d ng cong lõm
D. Có d ng hình ch ‘L’
20. Mt cá nhân có s ti ền là 50$ để tiêu dùng 2 hàng hoá x và y v i
Px=10$ và Py=20$. Thông tin cho như sau
Q(X,Y) 1 2 3 4 5
TUX 15 25 35 40 43
TUY 40 70 90 105 109
Để tối đa lợi ích người tiêu dùng s l a ch n k t h ế ợp hai hàng hoá như
sau:
A. X=1 và Y= 3
B. X=1 và Y= 1
C. X= 1 và Y= 2
D. X= 2 và Y= 2
21. Cho hàm cung c u v mt sn phm trong th ng canh tranh trườ
như sau: (D): Q=100 – P và (S): Q= - 10 +P. Ti m c giá cân b ng và
sản lượng cân b ng thì th ặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xut là:
A. CS=1012,5$ và PS=1012,5$
B. CS=2025$ và PS= 2025$
C. CS=1012,5$ và PS=2025$
D. CS=2025$ và PS=1012,5$
22. Cho hàm cung c u v mt sn phm trong th ng canh tranh trườ
như sau: (D): Q=100 – P và (S): Q= 10 +P. Khi chính ph đánh thuế
/đơn v s n ph m bán ra là 10$ thì giá và s ng cân b ng là: ản lượ
A. P =60$ và Q = 40
B. P =50$ và Q = 50
C. P =50$ và Q = 60
D. P = 40$ và Q =60
23. Hàm l i ích c a m t m i tiêu dùng c cho b i U(x,y) = ột ngườ đượ
𝟐√𝒙× 𝒚. Trong đó x là hai hàng hoá. Cá nhân này có thu nh p là y
$ 40,5/tháng. Giá c a hàng hoá x là P = $0,375, giá c a hàng hoá y là x
Py = $1. Đ t i ích, kối đa lợ ết hp hàng hoá tiêu dùng c a cá nhân này
:
A. x = 27 và y = 36
B. x = 40,5 và y = 108
C. x = 36 và y = 27
D. x =108 và y =40,5
24. Mt cá nhân có thu nh p là 1 tri ệu đồng để chi tiêu 2 hàng hoá ưa thích
là x và y, giá c a chúng l t là P ng, P = 5 nghìn ần lượ x = 20 nghìn đồ y
đồng. Phương trình đường ngân sách s là:
A. Y=400- 4X
B. 400 = 4X+Y
C. X = 50 Y/4
D. Các câu A,B và C
25. Hàm cung và hàm c u c a m t hàng hóa là P = 40 Q và P = -5
+0,5Q. N u t i mế c giá P = 12 thì th ng s : trườ
A. Dư cầu 6 đơn vị và làm giá tăng
B. Dư cung 6 đơn vị và làm giá tăng
C. Dư cầu 6 đơn vị và làm giá gim
D. Dư cung 6 đơn vị và làm giá gim
26 Thu nh p c ủa Hà tăng từ 940 USD lên 1060 USD. Do đó, hà quyế t
định mua thêm 12% hàng hóa x m co giãn c a c u hàng hóa ỗi tháng, độ
x theo thu nh p là:
A. 0,95
B. 2,17
C. 1,06
D. 1,33
27 Bi u c u c a m i tiêu ột ngườ dùng như sau:
P 10 9 8 7 6
Q 1 2 3 4 5
Khi giá bán là 7$/s n ph m thì th ặng dư của người tiêu dùng b ng:
A. 13$
B. 12$
C. 9$
D. 6$
28. M t cá nhân tiêu dùng có thu nh p b ng ti ền là I = 1200 USD để tiêu
dùng 2 hàng hoá là X và Y với giá đơn vị ca mi hàng hoá là P = 100 x
USD, P = 300 USD. T ng l i ích t viy ệc tiêu dùng cho như sau:TU(x,y) =
- X /3 + 10X Y /2 + 20Y. K t h p tiêu dùng t là: 2 2 ế ối ưu
A. X= 3; Y = 3
B. X= 6; Y = 2
C. X = 9; Y=1
D. X=12; Y = 0
29. S d ng s li u sau
Súng 10 5 0
0 x 50
Các s li u này ph n ánh k t h p khác nhau c ế ủa súng và bơ. Nếu vic
sn xuất súng và bơ đều s dng tt c u vào theo m t tcác đầ l như
nhau thì x ph i:
A. Lớn hơn 25
B. Ít hơn 25
C. Không th xác đnh t s liu trên
D. B ng 25
30. Cung c u hàng hoá t i th ng c nh tranh hoàn h c cho b i trườ ảo đượ
P =100-Q và P=10+Q. t i m c giá cân b ng thì h s co giãn c a cung và
cu là:
A. B ng nhau
B. Cầu co giãn hơn
C. Cung co giãn hơn
D. Không k t luế ận được
31. Cung c u hàng hoá t i th ng c nh tranh hoàn h c cho b i trườ ảo đượ
P =100-Q và P=10+Q. Khi chính ph ki m soát b ng giá tr n là P =30$
thì thặng dư tiêu dùng bằng:
A. 1500$
B. 1200$
C. 1000$
D. 800$
31. Cung c u hàng hoá t i th ng c nh tranh hoàn h c cho b i trườ ảo đượ
P =100-Q và P=10+Q. Khi chính ph ki m soát b ng giá sàn P =80$ tt
thì thặng dư tiêu dùng bằng:
A. 100$
B. 200$
C. 300$
D. 400$
32. Cung c u hàng hoá t i th ng c nh tranh hoàn h c cho b i trườ ảo đượ
P =100-Q và P=10+Q. Khi chính ph ki m soát b ng giá sàn P =80$ tt
thì t n th t xã h i (DWL) b ng:
A. 600$
B. 620$
C. 625$
D. 650$
33. T ng chi phí s n xu t 4 s n ph m 20$ t ng chi phí s n xu t 6
sn ph m là 36$. Gi a m c s ản lượng 4 và 6 chi phí c n biên
A. Nh hơn tổng chi phí trung bình
B. B ng t ng chi phí trung bình
C. B ng chi phí bi i trung bình ến đổ
D. L ng chi phí trung bình ớn hơn tổ
34. Cung c u hàng hoá t i th ng c nh tranh hoàn h c cho b i trườ ảo đượ
P =100-Q và P=10+Q. Khi chính ph đánh thuế/ đơn vị sn phm bán là
t =10$ thì thặng dư tiêu dùng bằng:
A. 600$
B. 700$
C. 750$
D. 800$
35. Cung c u hàng hoá t i th ng c nh tranh hoàn h c cho b i trườ ảo đượ
P =100-Q và P=10+Q. Khi chính ph đánh thuế/ đơn vị sn phm bán là
t =10$ thì thặng dư sản xut bng:
A. 600$
B. 700$
C. 750$
D. 800$
36. M t hãng ch p nh n giá là hãng
A. Ph i gi m giá n u mu n bán nhi ế ều hơn
B. Ph i ch p nh ận giá đưa ra bỏ ột nhà đội m c quyn
C. Không th tác động đến giá sn phm ca hãng
D. Có th tăng giá nế ản lượu gim s ng
37. Nếu chi phí lao động 50$/một ngày chi phí tư bản 100$/m t ngày,
vi tng chi tiêu là 900$, k t h p vế ốn và lao động nào hãng có th thuê?
A. 1 máy móc và 4 lao động
B. 2 máy móc và 7 lao động
C. 2 máy móc và 8 lao động
D. 4 máy móc và 10 lao động
38. N u s n ph m b sung t ng cu n l n ế đồ ối cùng chi tiêu vào tư b ớn hơn s
phm b sung t ng cu đồ ối cùng chi tiêu vào lao động, hãng nên s d ng
A. Giảm lao động và thêm tư bản
B. Gi bảm tư ản và thêm lao động
C. Thêm lao động và thêm tư bản
D. Gi ng và giảm lao độ m tư bản
39. Trong kinh t h c, ng n h cế ạn đề ập đến giai đoạn
A. M xuột năm trở ng
B. Trong đó tất c các y u t ế đầu vào đề ến đổu bi i
C. Trong đó tất c các y u t ế đầu u c vào đề đnh
D. Trong đó ít nhấ ột đầt m u vào c định và ít nh t m ột đầu vào đề ến đổu bi i
40. M u vào duy nh t trong quá ột hãng có 2 lao động A và B, đó là những đầ
trình s n xu t. S n ph m c n biên c a A 40 s n ph m/ gi c a B 60
sn ph m / gi c tr 5$/gi , còn B là 12$/gi . L i khuyên c a b n cho ờ. A đượ
hãng s là:
A. Hãng đang hoạt động hi u qu kinh t không c n m t s ế thay đi nào
B. C 2 lao động đang làm vic quá ít v i m c s n ph m c n biên c a h như
đã biết, và h nên làm vi c nhi ều hơn
C. C 2 lao động đang làm việc quá nhiu v i m c s n ph m c n biên c a h
như đã biết, và h nên làm vi c ít gi hơn
D. A nên làm vi c nhi ều hơn, còn B nên làm việc ít hơn.

Preview text:

ĐỀ KIM TRA KINH T VI MÔ Th Đề 1
i gian làm bài 60 phút ếm đượ ạ
1. Nếu s khan hi
c lo i b thì:
A. Thương mại sẽ trở nên không cần thiết
B. Tất cả các quốc gia sẽ có lợi thế tuyệt đối trong sản xuất các sản phẩm
C. Chi phí cơ hội sẽ tăng lên
D. Không còn khái niệm về sự đánh đổi
2. Dũng nói với bn rng anh ấy thích Pepsi hơn Cola, Cola hơn 7 Up và
7 Up hơn Pepsi. Điều này vi phm gi định nào trong phân tích s ưa
thích của người tiêu dùng:
A. Người tiêu dùng hợp lý
B. Tỷ lệ thay thế cận biên giảm dần C. Thích nhiều hơn ít
D. Tính đầy đủ (hoàn chỉnh)
3. Ti ca hàng làm bánh, sn phm cn biên của lao động th nht,
th hai, th ba lần lượt là 30, 27 và 21 chiếc bánh. Tng sn phm do
3 lao động làm ra là: A. 78 B. 57 C. 17 D. 6
4. Khi v đường gii hn kh năng sản xut phi gi nguyên yếu t nào
trong các yếu t sau: A. Các mức giá
B. Sự phân bổ tài nguyên cho các mục đích sử dụng khác nhau
C. Sự sẵn có của nguồn lực
D. Số lượng một hàng hoá
5. Nếu ti mt thời điểm nhất định, Nhà sn xut không th thay đổi
được lượng cung bt k mức giá nào đó thì cung s: A. Hoàn toàn co giãn
B. Hoàn toàn không co giãn C. Co giãn D. Không co giãn
6. Khi giá ca hàng hoá biu din trên trc tung giảm thì đường ngân sách sẽ:
A. Quay và trở lên dốc hơn
B. Dịch chuyển sang phải
C. Dịch chuyển song song sang trái
D. Quay và trở lên ít dốc hơn
7.
Đường bàng quan cong li so vi gc tọa độ là do:
A. Tỷ lệ thay thế cận biên của hai hàng hóa giảm dần B. Chúng luôn dốc xuống
C. Mỗi đường bàng quan biểu thị lợi ích khác nhau
D. Không bao giờ cắt nhau
8. Khi thu nhp của người tiêu dung tăng gấp 2 và giá ca hai hàng hoá
mà người tiêu dùng la chọn cũng tăng gấp hai thì đường ngân sách s: A. Không thay đổi
B. Quay và trở lên dốc hơn
C. Dịch chuyển song song sang trái
D. Dịch chuyển song song sang phải
9. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần phù hp vi:
A. Đường giới hạn khả năng sản xuất lõm so với gốc toạ độ
B. Đường giới hạn khả năng sản xuất có độ dốc tăng
C. Đường giới hạn khả năng sản xuất đi là đường thẳng dốc xuống D. Các câu A,B
10. Khi Cung th trường v một hàng hoá tăng còn cầu th trường hàng
hoá đó giảm thì sản lượng hàng hoá đó sẽ:
A. Không kết luận được B. Tăng C. Không đổi D. Giảm
11. N
ếu Chính ph muốn giá lúa tăng, chính phủ có th làm điều nào dưới đây: A. Giảm diện trồng lúa
B. Bán lúa từ dự trữ quốc giá
C. Tăng diện tích trồng lúa
D. Trợ cấp giá phân bón
12. Bng sau cho biết vic sn xuất Bia và rượu Đức và Pháp. Đức Pháp Rượu Bia Rượu Bia 60 15 24 6 45 30 18 12 30 45 12 18 15 60 6 24 0 75 0 30
Chi phí cơ hội ca vic sn xut mt thùng bia Đức bng:
A. Bằng ½ so với ở Pháp B. Gấp đôi so với Pháp C. Bằng với pháp D. Gấp 4 so với Pháp
13. Đâu là nhận định kinh tế hc thc chng? A. Thuế là quá cao
B. Lãi suất tiết kiệm quá thấp
C. Tại các nước tư bản có quá nhiều sự bất bình đẳng kinh tế
D. Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư
14. Ti cân bng tiêu dùng theo lý thuyết lợi ích thì người tiêu dùng phi:
A. Đảm bảo giá của hàng hoá phải bằng lợi ích biên của tiền
B. Phân bổ thu nhập sao cho đồng chi tiêu cuối cùng vào hàng hoá này đem
lại phần lợi ích tăng thêm bằng đồng chi tiêu cuối cùng vào hàng hoá kia
C. Làm cho lợi ích cận biên của đơn vị mua cuối cùng của các hàng hoá bằng nhau
D. Đảm bảo giá của các hàng hoá tỷ lệ với tổng lợi ích của chúng
15. Cu v mt hàng hóa luôn luôn gim khi:
A. Giá hàng hóa thay thế cho hàng hóa đó tăng B. Thu nhập giảm
C. Giá hàng hóa thay thế cho hàng hóa đó giảm
D. Giá hàng hóa bổ sung cho hàng hóa đó giảm
16. Khi giá tăng, trên th trường lượng cung tăng dọc theo đường cung
th trường vì:
A. Ở mức giá cao hơn nhiều hãng mới sẵn sàng gia nhập thị trường để sản xuất hàng hoá
B. Mỗi hãng ở trong thị trường sẵn sàng sản xuất nhiều hơn
C. Đường cung thị trường là tổng theo chiều ngang của các đường cung của các hãng D. Cả A và B
17. Nhìn chung người tiêu dùng chu phn ln trong thuế khi cu là: A. Tương đối co giãn B. Co giãn đơn vị
C. Tương đối không co giãn
D. Hoàn toàn không co giãn
18. Trong lý thuyết v đường bàng quan, khi đề cập đến bản đồ các đường
bàng quan thì các nhà kinh tế ám ch:
A. Lợi ích tăng lên khi dịch chuyển đường bàng quan sang phải
B. Lợi ích không thay đổi khi dịch chuyển các đường bàng quan sang phải
C. Lợi ích giảm xuống khi dịch chuyển các đường bàng quan sang phải
D. Lợi ích là như nhau giữa các đường bàng quan này
19. Trong trường hp hai hàng hoá là b sung hoàn hảo thì đường bàng quan s: A. Có dạng cong lồi B. Có dạng tuyến tính C. Có dạng cong lõm
D. Có dạng hình chữ ‘L’
20. Mt cá nhân có s tiền là 50$ để tiêu dùng 2 hàng hoá x và y vi
Px=10$ và Py=20$. Thông tin cho như sau Q(X,Y) 1 2 3 4 5 TUX 15 25 35 40 43 TUY 40 70 90 105 109
Để tối đa lợi ích người tiêu dùng s la chn kết hợp hai hàng hoá như sau: A. X=1 và Y= 3 B. X=1 và Y= 1 C. X= 1 và Y= 2 D. X= 2 và Y= 2
21. Cho hàm cung cu v mt sn phm trong th trường canh tranh
như sau: (D): Q=100 – P và (S): Q= - 10 +P. Ti mc giá cân bng và
sản lượng cân bng thì thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xut là: A. CS=1012,5$ và PS=1012,5$ B. CS=2025$ và PS= 2025$ C. CS=1012,5$ và PS=2025$ D. CS=2025$ và PS=1012,5$
22. Cho hàm cung cu v mt sn phm trong th trường canh tranh
như sau: (D): Q=100 – P và (S): Q= 10 +P. Khi chính ph đánh thuế
/đơn v sn phm bán ra là 10$ thì giá và sản lượng cân bng là: A. P =60$ và Q = 40 B. P =50$ và Q = 50 C. P =50$ và Q = 60 D. P = 40$ và Q =60
23. Hàm li ích ca mt một người tiêu dùng được cho bi U(x,y) =
𝟐√𝒙× 𝒚. Trong đó xy là hai hàng hoá. Cá nhân này có thu nhp là
$ 40,5/tháng. Giá ca hàng hoá x là P x= $0,375, giá ca hàng hoá y là
Py = $1. Để tối đa lợi ích, kết hp hàng hoá tiêu dùng ca cá nhân này : A. x = 27 và y = 36 B. x = 40,5 và y = 108 C. x = 36 và y = 27 D. x =108 và y =40,5
24. Mt cá nhân có thu nhp là 1 triệu đồng để chi tiêu 2 hàng hoá ưa thích
là x và y, giá ca chúng lần lượt là P x= 20 nghìn đồng, P y= 5 nghìn
đồng. Phương trình đường ngân sách s là: A. Y=400- 4X B. 400 = 4X+Y C. X = 50 –Y/4 D. Các câu A,B và C
25. Hàm cung và hàm cu ca mt hàng hóa là P = 40 Q và P = -5
+0,5Q. Nếu ti mc giá P = 12 thì th trường s:
A. Dư cầu 6 đơn vị và làm giá tăng
B. Dư cung 6 đơn vị và làm giá tăng
C. Dư cầu 6 đơn vị và làm giá giảm
D. Dư cung 6 đơn vị và làm giá giảm
26 Thu nhp của Hà tăng từ 940 USD lên 1060 USD. Do đó, hà quyết
định mua thêm 12% hàng hóa x mỗi tháng, độ co giãn ca cu hàng hóa
x theo thu nhp là: A. 0,95 B. 2,17 C. 1,06 D. 1,33
27 Biu cu ca một người tiêu dùng như sau: P 10 9 8 7 6 Q 1 2 3 4 5
Khi giá bán là 7$/sn phm thì thặng dư của người tiêu dùng bng: A. 13$ B. 12$ C. 9$ D. 6$
28. Mt cá nhân tiêu dùng có thu nhp bng tiền là I = 1200 USD để tiêu
dùng 2 hàng hoá là X và Y với giá đơn vị ca mi hàng hoá là P x= 100
USD, Py = 300 USD. Tng li ích t việc tiêu dùng cho như sau:TU(x,y) =
- X /23 + 10X Y /22 + 20Y. Kết hp tiêu dùng tối ưu là: A. X= 3; Y = 3 B. X= 6; Y = 2 C. X = 9; Y=1 D. X=12; Y = 0
29. S dng s liu sau Súng 10 5 0 Bơ 0 x 50
Các s liu này phn ánh kết hp khác nhau của súng và bơ. Nếu vic
sn xuất súng và bơ đều s dng tt c các đầu vào theo mt t l như
nhau thì x phi: A. Lớn hơn 25 B. Ít hơn 25
C. Không thể xác định từ số liệu trên D. Bằng 25
30. Cung cu hàng hoá ti th trường cnh tranh hoàn hảo được cho bi
P =100-Q và P=10+Q. ti mc giá cân bng thì h s co giãn ca cung và cu là: A. Bằng nhau B. Cầu co giãn hơn C. Cung co giãn hơn
D. Không kết luận được
31. Cung cu hàng hoá ti th trường cnh tranh hoàn hảo được cho bi
P =100-Q và P=10+Q. Khi chính ph kim soát bng giá trn là P =30$
thì thặng dư tiêu dùng bằng: A. 1500$ B. 1200$ C. 1000$ D. 800$
31. Cung cu hàng hoá ti th trường cnh tranh hoàn hảo được cho bi
P =100-Q và P=10+Q. Khi chính ph kim soát bng giá sàn là Ptt =80$
thì thặng dư tiêu dùng bằng: A. 100$ B. 200$ C. 300$ D. 400$
32. Cung cu hàng hoá ti th trường cnh tranh hoàn hảo được cho bi
P =100-Q và P=10+Q. Khi chính ph kim soát bng giá sàn là Ptt =80$
thì tn tht xã hi (DWL) bng: A. 600$ B. 620$ C. 625$ D. 650$
33. Tng chi phí sn xut 4 sn phm là 20$ và tng chi phí sn xut 6
sn phm là 36$. Gia mc sản lượng 4 và 6 chi phí cn biên
A. Nhỏ hơn tổng chi phí trung bình
B. Bằng tổng chi phí trung bình
C. Bằng chi phí biến đổi trung bình
D. Lớn hơn tổng chi phí trung bình
34. Cung cu hàng hoá ti th trường cnh tranh hoàn hảo được cho bi
P =100-Q và P=10+Q. Khi chính ph đánh thuế/ đơn vị sn phm bán là
t =10$ thì thặng dư tiêu dùng bằng: A. 600$ B. 700$ C. 750$ D. 800$
35. Cung cu hàng hoá ti th trường cnh tranh hoàn hảo được cho bi
P =100-Q và P=10+Q. Khi chính ph đánh thuế/ đơn vị sn phm bán là
t =10$ thì thặng dư sản xut bng: A. 600$ B. 700$ C. 750$ D. 800$
36. Một hãng chấp nhận giá là hãng
A. Phải giảm giá nếu muốn bán nhiều hơn
B. Phải chấp nhận giá đưa ra bỏi một nhà độc quyền
C. Không thể tác động đến giá sản phẩm của hãng
D. Có thể tăng giá nếu giảm sản lượng
37. Nếu chi phí lao động là 50$/một ngày và chi phí tư bản là 100$/một ngày,
với tổng chi tiêu là 900$, kết hợp vốn và lao động nào hãng có thể thuê?
A. 1 máy móc và 4 lao động
B. 2 máy móc và 7 lao động
C. 2 máy móc và 8 lao động
D. 4 máy móc và 10 lao động
38. Nếu sản phẩm bổ sung từ đồng cuối cùng chi tiêu vào tư bản lớn hơn sản
phẩm bổ sung từ đồng cuối cùng chi tiêu vào lao động, hãng nên sử dụng
A. Giảm lao động và thêm tư bản
B. Giảm tư bản và thêm lao động
C. Thêm lao động và thêm tư bản
D. Giảm lao động và giảm tư bản
39. Trong kinh tế học, ngắn hạn đề cập đến giai đoạn A. Một năm trở xuống
B. Trong đó tất cả các yếu tố đầu vào đều biến đổi
C. Trong đó tất cả các yếu tố đầu vào đều cố định
D. Trong đó ít nhất một đầu vào cố định và ít nhất một đầu vào đều biến đổi
40. Một hãng có 2 lao động A và B, đó là những đầu vào duy nhất trong quá
trình sản xuất. Sản phẩm cận biên của A là 40 sản phẩm/ giờ và của B là 60
sản phẩm / giờ. A được trả 5$/giờ, còn B là 12$/giờ. Lời khuyên của bạn cho hãng sẽ là:
A. Hãng đang hoạt động có hiệu quả kinh tế và không cần một sự thay đổi nào
B. Cả 2 lao động đang làm việc quá ít với mức sản phẩm cận biên của họ như
đã biết, và họ nên làm việc nhiều hơn
C. Cả 2 lao động đang làm việc quá nhiều với mức sản phẩm cận biên của họ
như đã biết, và họ nên làm việc ít giờ hơn
D. A nên làm việc nhiều hơn, còn B nên làm việc ít hơn.