TRUNG TÂM ÔN THI HỌC K OTHK.VN
KINH T VI MÔ
1
ĐỀ KIM TRA L N 2
KINH T VI MÔ 1
(Đề s 3)
Câu ọc có thể định nghĩa là1. Kinh tế h
a. Cách kiế ứng khoánm tin th trường ch
b. Cách làm tăng thu nhậ ủa gia đìnhp c
c. T i khan hi m ại sao tài nguyên lạ ế
d. Cách sử ụng các tài nguyên ếm để ất ra hàng a dị d khan hi sn xu ch v
phân bổ các hàng hóa dị này cho các cá nhân trong xã hộ ch v i
Câu ất súngbơ. Xuất phát từ t điể2. Gi s mt nn kinh tế sn xu m m
trên đườ năng s ất có nghĩa làng gii hn kh n xu
a. Không thể ều hơn số ợng bơ sn xut nhi
b. Không thể ều hơn số ợng súng sn xut nhi
c. N t s n xu ếu hội năng suấ ất cao hơn thì thể nhiều hơn chứ
không nhiều súng hơn
d. Ch s n xu t nhi ng vi t gi có thể ều bơ hơn bằ ảm bán súng
Câu 3. Đâu là nhận định kinh tế hc thc chng
a. Thu ế là quá cao
b. Lãi suấ ệm quá thất tiết ki p
c. T u s b ng kinh t ại các nước tư bản có quá nhiề ất bình đẳ ế
d. Lãi suấ kích thích đầu tưt thp s
Câu ật chi phí cơ hội tăng dần phù hợ4. Quy lu p vi
a. Đườ năng sả ất lõm so vớ ọa động gii hn kh n xu i gc t
b. Đườ năng sả ất có độ ốc tăngng gii hn kh n xu d
c. C a và b
d. T t c u sai đề
Câu năng sả nguyên yế5. Khi v đường gii hn kh n xut phi gi u t
nào trong các yếu t sau:
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC K OTHK.VN
KINH T VI MÔ
2
a. Các mức giá
b. S d phân bổ tài nguyên cho các mục đích sử ụng khác nhau
c. S ng m lượ ột hàng hóa
d. T ổng tài nguyên
Câu 6. Ngân hàng cân nh ột căn hộ. Căn hộ ột phòng ngủ ới giá c thuế m m v
400$, căn hộ hai phòng ngủ ới giá 500$. Chênh lệch 100$ là v
a. Chi phí tiềm n
b. Chi phí chìm
c. Chi phí cơ hộ ủa hai phòng ngi c
d. Chi phí cận biên của phòng ng th hai
Câu t hàng hóa gi ều hơn so vớ7. Khi cung th trường v m m nhi i cu th
trườ ng v hàng hóa do tăng thì lượng hàng hóa đó sẽ
a. Tăng
b. Không đổi
c. Không thể ận đượ kết lu c
d. Gi m
Câu ủa nông dân lại cao hơn trong những năm sản 8. Doanh thu c ng
thp do th i ti t x ế ấu vì
a. C ầu co giãn hơn cung
b. Cung co giãn hoàn toàn
c. Cung không co giãn s ển sang trái của đườ làm tổ dch chuy ng cung s ng
doanh thu tăng
d. C d ch chuy ng cung s ng ầu không co giãn sự ển sang trái của đườ làm tổ
doanh thu tăng
Câu 9. Co giãn củ ột hàng hóa theo giá hoàn toàn không co a cu v m
giãn đườ ốc lên. Nế 1$/sả ẩm đánh vào ngường cung d u thuế n ph i sn
xuất thì giá cân bằng s
a. Không thay đổ đánh vào người do thuế i sn xut
b. Gi m xu ng nh hơn 1$
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC K OTHK.VN
KINH T VI MÔ
3
c. Tăng thêm ít hơn 1$
d. Tăng thêm 1$
Câu ủa người tiêu dùng ng gấp 2 giá của hai hàng 10. Khi thu nhp c
hóa mà người tiêu dùng l ọn cũng tăng gấp hai thì đường ngân sách sẽa ch
a. D ch chuy n song song sang ph i
b. Quay và trở lên dốc hơn
c. D ch chuy ển song song sang trái
d. Không thay đổi
Câu ợi ích cận biên gi ần có nghĩa là11. L m d
a. Độ ủa đường ngân sách giảm khi tiêu dùng nhiều hàng hóa đó dc c
b. L ợi ích cả hàng hóa đó là có hn
c. S s b sung gi ẵn sàng thanh toán cho một đơn vị ảm khi tiêu dùng nhiều
hàng hóa đó
d. Hàng hóa đó khan hiếm
Câu tăng nhẹ trong giá hàng hóa A làm cầu hàng hóa B 12. Nếu mt s
tăng độ ến thì hai hàng hóa này là:t bi
a. B sung l ng
b. Thay th l ế ng
c. Thay th t ế ch
d. B sung ch t
Câu ột người tiêu dùng có thu nhập là 60$ tiêu dùng hàng hóa x 13. M để
y. Đường ngân sách của người tiêu dùng này cho như hình vẽ, giá của hàng
hóa x và y là y
a. 𝑃
𝑥= 3; 𝑃𝑌= 3 20
b. 𝑃
𝑥= 6; 𝑃𝑌= 3
c. 𝑃
𝑥= 3; 𝑃𝑌= 6
d. 𝑃
𝑥= 2; 𝑃𝑌= 2
10 x
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC K OTHK.VN
KINH T VI MÔ
4
Câu ếu đường chi phí cận biên nằm phía trên đường chi phí biến đổ14. N i
trung bình thì khi sản lượng tăng lên điều nào sau đây đúng
a. ATC gi m xu ng
b. VAC gi m xu ng
c. AVC tang lên
d. AFC gi m xu ng
Câu 15. Đườ ủa hãng cạ ạn trùng vớng cung c nh tranh trong ngn h i
a. Ph ng t ần đi lên của đườ ổng chi phí trung bình của hãng
b. Toàn bộ ờng chi phí biên của hãng đư
c. Ph i trung ần đi lên của đường chi phí cận biên nằm trên đường chi phí biến đổ
bình
d. Toàn bộ ờng chi phí trung bình của hãng đư
Câu 16. Nhà độ ền không đặt giá cao nhấ ủa nó vìc quy t cho sn phm c
a. Hãng muố ối đa lợn t i nhun
b. Chi phí sả ủa nhà độn xut c c quyn rt thp
c. Hãng sẽ không thu đượ ối đa c li nhun t
d. Hãng muố ối đa hóa doanh thun t
Câu ếu chính phủ ốn giá lúa tăng, chính ph thể làm điều nào 17. N mu
dưới đây
a. Tr c ấp giá phân bón
b. Tăng diện tích trồng lúa
c. Gi m di ện tích trồng lúa
d. Bán lúa dự tr c gia qu
Câu 18. Điều nào dưới đây đúng v ạnh tranh độ ền nhưng không i c c quy
đúng với độ ập đoànc quyn t
a. M i di n v ng c u d c xu ỗi hãng đố ới đườ ng
b. Các hãng đều có mục tiêu tối đa hóa lợi nhun
c. Lượng bán củ ột hãng không tác động đáng kể đến hãng kháca m
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC K OTHK.VN
KINH T VI MÔ
5
d. Có nhiều hơn một hãng tham gia th trường
Câu ịch lý người tù, cả19. Trong ngh hai s tt nht khi
a. Ngườ ất thú tội và người th nh i th hai chi ti
b. Ngườ hai thú tội và người th i th nht chi ti
c. C i hai đều thú tộ
d. C u ch i hai đề i t
Câu . Theo lý thuyế ốc gia lợ ệt đố20 t ca Adam Smith, mt qu i thế tuy i
v mt sn phm so v i qu ốc gia khác nghĩa là:
a. Công nghệ sn xut
b. Chi phí h ốc gia này nhỏ hơn chi phí hi trong sn xut ca qu i ca
quc gia kia
c. Trong cùng lao động thì quốc gia đó sả ẩm hơnmt gi n xut ra nhiu sn ph
Câu . Hàm cung cầ ẩm A như sau: P = 100 Q và P = 10 + Q. 21 u v sn ph
Để gi m cức gia P = 53$ sản lượng Q = 47 thì chính phủ n tr cp/sn
ph m đ i v ới người bán là:
a. 1$ n ph m /s
b. 4$/s n ph m
c. 3$/s n ph m
d. 2$/s n ph m
Câu ới thông tin và kế câu 21 thì người tiêu dùng đượ ợi là22. V t qu c l
a. 0.5$/s n ph m
b. 2$/s n ph m
c. 1$/s n ph m
d. 1,5$/s n ph m
Câu ới thông tin và kế câu 21 thì số ền chính phủ i chi là23. V t qu ti ph
a. 200$
b. 188$
c. 210$
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC K OTHK.VN
KINH T VI MÔ
6
d. 195$
Câu ới thông tin và kế câu 21 thì phầ ất không là24. V t qu n m
a. 2$
b. 4$
c. 5$
d. 3$
Câu ới thông tin kế câu 21 thì mức giá người tiêu dùng phả25. V t qu i
tr i s n xu t nh và mức giá mà ngườ n được là:
a. 40$ và 45$
b. 53$ và 57$
c. 45$ và 55$
d. 47$ và 53$
Câu ột hãng độ ối đa hóa lợ ức giá P = 38$ 26. M c quyn t i nhun ti m
sản ợng Q = 12$ thì . Hãng độ ền theo đuổ ục tiêu 𝐄𝐃𝐩 = 𝟑𝟖/𝟏𝟐 c quy i m
tối đa hóa tổ ức giá và sản lượng làng doanh thu s la chn m
a. Q = 24 và P = 26
b.Q = 25 và P = 25
c. Q = 26 và P = 24
d. Q = 23 và P = 27
Câu ới thông tin câu 26, nếu hàm chi phí của nhà đ ền 27. V c quy 𝐓𝐂 =
𝐐𝟐+𝟐𝑸 + 𝟒. Khi chính phủ đánh thuế 4$/sả ẩm thì giá s n ph n
ng t i nhuối đa hóa lợ n c c quyủa hãng độ n s
a. P = 12$ và Q = 24
b. P = 39$ và Q = 11
c. P = 24$ và Q = 48
d. P = 48$ và Q = 96
Câu ới thông tin của câu 26, nếu hàm chi phí của nhà độ28. V c quyn
𝐓𝐂 = 𝐐𝟐+𝟐𝑸 + 𝟒. Phn m c quy i v ất không của nhà độ ền đố ới xã hội là
a. 21$
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC K OTHK.VN
KINH T VI MÔ
7
b. 24$
c. 23$
d. 22$
Câu thông tin câu 26, nếu hàm chi phí của nhà đ29. Vi kết qu c quyn
đo lư ạnh độ ền là𝐓𝐂 = 𝐐𝟐+𝟐𝑸 + 𝟒. Ch s ng sc m c quy
a. 0,46
b. 0,32
c. 0,16
d. 0,42
Câu câu 26 u 27, phầ ặng của người tiêu 30. S dng kết qu n th
dùng sẽ ảm là gi
a. 9$
b. 11,5$
c. 10$
d. 10,5$
Câu 31. Hàm cầ ạnh tranh hoàn h m Q = u th trường c o v mt sn ph
20000 500P, th trường này 1000 hãng tham gia, mỗi hãng đều chi
phí biên alf như nhau MC = q ỗi hãng sẽ ản lượng 5. M sn xut mc s
a. 10
b. 25
c. 20
d. 15
Câu ới thông tin kế câu 31, giả định chi phí cố32. V t qu định ca mi
hãng bằng 0 thì mỗi tháng đang hoạt động
a. Hòa vốn
b. Chưa kế ận đượt lu c
c. L
d. Có lãi
Câu 33. Hàng hóa công cộng là
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC K OTHK.VN
KINH T VI MÔ
8
a. Nh t c m ng th mững hàng hóa tấ ọi người thể được hưở ột khi chúng
được cung
b. Nh i tr m i viững hàng hóa mà khó có th lo ột người nào đó kh ệc tiêu dùng
chúng
c. Người này đã sử ụng thì người khác sẽ không sử ụng đư d d c na
d. Ch a và b
Câu ột tài sản là sở ữu chung thì34 Khi m h
a. Tài sản đó chẳ ợi ích gìng mng li l
b. Không tối đa hóa lợi nhun
c. B u su t gi n qua nguyên lý hiệ m d
d. Có ít động cơ để duy trì và bả n tài sản đó o t

Preview text:

TRUNG TÂM ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN ĐỀ KIỂM TRA LẦN 2 KINH TẾ VI MÔ 1 (Đề số 3)
Câu 1. Kinh tế học có thể định nghĩa là
a. Cách kiếm tiền ở thị trường chứng khoán
b. Cách làm tăng thu nhập của gia đình
c. Tại sao tài nguyên lại khan hiếm
d. Cách sử dụng các tài nguyên khan hiếm để sản xuất ra hàng hóa dịch vụ và
phân bổ các hàng hóa dịch vụ này cho các cá nhân trong xã hội
Câu 2. Giả sử một nền kinh tế sản xuất súng và bơ. Xuất phát từ một điểm
trên đường giới hạn khả năng sản xuất có nghĩa là
a. Không thể sản xuất nhiều hơn số lượng bơ
b. Không thể sản xuất nhiều hơn số lượng súng
c. Nếu xã hội có năng suất sản xuất bơ cao hơn thì có thể có nhiều bơ hơn chứ không nhiều súng hơn
d. Chỉ có thể sản xuất nhiều bơ hơn bằng việt giảm bán súng
Câu 3. Đâu là nhận định kinh tế học thực chứng a. Thuế là quá cao
b. Lãi suất tiết kiệm quá thấp
c. Tại các nước tư bản có quá nhiều sự bất bình đẳng kinh tế
d. Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư
Câu 4. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần phù hợp với
a. Đường giới hạn khả năng sản xuất lõm so với gốc tọa độ
b. Đường giới hạn khả năng sản xuất có độ dốc tăng c. Cả a và b d. Tất cả đều sai
Câu 5. Khi vẽ đường giới hạn khả năng sản xuất phải giữ nguyên yếu tố
nào trong các yếu tố sau: KINH TẾ VI MÔ 1
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN a. Các mức giá
b. Sự phân bổ tài nguyên cho các mục đích sử dụng khác nhau
c. Số lượng một hàng hóa d. Tổng tài nguyên
Câu 6. Ngân hàng cân nhắc thuế một căn hộ. Căn hộ một phòng ngủ với giá
400$, căn hộ hai phòng ngủ với giá 500$. Chênh lệch 100$ là a. Chi phí tiềm ẩn b. Chi phí chìm
c. Chi phí cơ hội của hai phòng ngủ
d. Chi phí cận biên của phòng ngủ thứ hai
Câu 7. Khi cung thị trường về một hàng hóa giảm nhiều hơn so với cầu thị
trường về hàng hóa do tăng thì lượng hàng hóa đó sẽ a. Tăng b. Không đổi
c. Không thể kết luận được d. Giảm
Câu 8. Doanh thu của nông dân lại cao hơn trong những năm sản lượng
thấp do thời tiết xấu vì a. Cầu co giãn hơn cung b. Cung co giãn hoàn toàn
c. Cung không co giãn và sự dịch chuyển sang trái của đường cung sẽ làm tổng doanh thu tăng
d. Cầu không co giãn và sự dịch chuyển sang trái của đường cung sẽ làm tổng doanh thu tăng
Câu 9. Co giãn của cầu về một hàng hóa theo giá là hoàn toàn không co
giãn và đường cung dốc lên. Nếu thuế là 1$/sản phẩm đánh vào người sản
xuất thì giá cân bằng sẽ
a. Không thay đổi do thuế đánh vào người sản xuất
b. Giảm xuống nhỏ hơn 1$ KINH TẾ VI MÔ 2
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN c. Tăng thêm ít hơn 1$ d. Tăng thêm 1$
Câu 10. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng gấp 2 và giá của hai hàng
hóa mà người tiêu dùng lựa chọn cũng tăng gấp hai thì đường ngân sách sẽ
a. Dịch chuyển song song sang phải
b. Quay và trở lên dốc hơn
c. Dịch chuyển song song sang trái d. Không thay đổi
Câu 11. Lợi ích cận biên giảm dần có nghĩa là
a. Độ dốc của đường ngân sách giảm khi tiêu dùng nhiều hàng hóa đó
b. Lợi ích cả hàng hóa đó là có hạn
c. Sự sẵn sàng thanh toán cho một đơn vị bổ sung giảm khi tiêu dùng nhiều hàng hóa đó
d. Hàng hóa đó khan hiếm
Câu 12. Nếu một sự tăng nhẹ trong giá hàng hóa A làm cầu hàng hóa B
tăng đột biến thì hai hàng hóa này là: a. Bổ sung lỏng b. Thay thế lỏng c. Thay thế chặt d. Bổ sung chặt
Câu 13. Một người tiêu dùng có thu nhập là 60$ để tiêu dùng hàng hóa x và
y. Đường ngân sách của người tiêu dùng này cho như hình vẽ, giá của hàng hóa x và y là y
a. 𝑃𝑥= 3; 𝑃𝑌= 3 20 b. 𝑃𝑥= 6; 𝑃𝑌= 3 c. 𝑃𝑥= 3; 𝑃𝑌= 6 d. 𝑃𝑥= 2; 𝑃𝑌= 2 10 x KINH TẾ VI MÔ 3
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN
Câu 14. Nếu đường chi phí cận biên nằm phía trên đường chi phí biến đổi
trung bình thì khi sản lượng tăng lên điều nào sau đây đúng a. ATC giảm xuống b. VAC giảm xuống c. AVC tang lên d. AFC giảm xuống
Câu 15. Đường cung của hãng cạnh tranh trong ngắn hạn trùng với
a. Phần đi lên của đường tổng chi phí trung bình của hãng
b. Toàn bộ đường chi phí biên của hãng
c. Phần đi lên của đường chi phí cận biên nằm trên đường chi phí biến đổi trung bình
d. Toàn bộ đường chi phí trung bình của hãng
Câu 16. Nhà độc quyền không đặt giá cao nhất cho sản phẩm của nó vì
a. Hãng muốn tối đa lợi nhuận
b. Chi phí sản xuất của nhà độc quyền rất thấp
c. Hãng sẽ không thu được lợi nhuận tối đa
d. Hãng muốn tối đa hóa doanh thu
Câu 17. Nếu chính phủ muốn giá lúa tăng, chính phủ có thể làm điều nào dưới đây
a. Trợ cấp giá phân bón
b. Tăng diện tích trồng lúa
c. Giảm diện tích trồng lúa
d. Bán lúa dự trữ quốc gia
Câu 18. Điều nào dưới đây đúng với cạnh tranh độc quyền nhưng không
đúng với độc quyền tập đoàn
a. Mỗi hãng đối diện với đường cầu dốc xuống
b. Các hãng đều có mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận
c. Lượng bán của một hãng không tác động đáng kể đến hãng khác KINH TẾ VI MÔ 4
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN
d. Có nhiều hơn một hãng tham gia thị trường
Câu 19. Trong nghịch lý người tù, cả hai sẽ tốt nhất khi
a. Người thứ nhất thú tội và người thứ hai chối tội
b. Người thứ hai thú tội và người thứ nhất chối tội c. Cả hai đều thú tội
d. Cả hai đều chối tội
Câu 20. Theo lý thuyết của Adam – Smith, một quốc gia có lợi thế tuyệt đối
về một sản phẩm so với quốc gia khác nghĩa là: a. Công nghệ sản xuất
b. Chi phí cơ hội trong sản xuất của quốc gia này nhỏ hơn chi phí cơ hội của quốc gia kia
c. Trong cùng một giờ lao động thì quốc gia đó sản xuất ra nhiều sản phẩm hơn
Câu 21. Hàm cung cầu về sản phẩm A như sau: P = 100 – Q và P = 10 + Q.
Để giữ mức gia P = 53$ và sản lượng Q = 47 thì chính phủ cần trợ cấp/sản
phẩm đối với người bán là: a. 1$/sản phẩm b. 4$/sản phẩm c. 3$/sản phẩm d. 2$/sản phẩm
Câu 22. Với thông tin và kết quả câu 21 thì người tiêu dùng được lợi là a. 0.5$/sản phẩm b. 2$/sản phẩm c. 1$/sản phẩm d. 1,5$/sản phẩm
Câu 23. Với thông tin và kết quả ở câu 21 thì số tiền chính phủ phải chi là a. 200$ b. 188$ c. 210$ KINH TẾ VI MÔ 5
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN d. 195$
Câu 24. Với thông tin và kết quả ở câu 21 thì phần mất không là a. 2$ b. 4$ c. 5$ d. 3$
Câu 25. Với thông tin và kết quả ở câu 21 thì mức giá người tiêu dùng phải
trả và mức giá mà người sản xuất nhận được là: a. 40$ và 45$ b. 53$ và 57$ c. 45$ và 55$ d. 47$ và 53$
Câu 26. Một hãng độc quyền tối đa hóa lợi nhuận tại mức giá P = 38$ và
sản lượng Q = 12$ thì 𝐄𝐃𝐩 = −𝟑𝟖/𝟏 .
𝟐 Hãng độc quyền theo đuổi mục tiêu
tối đa hóa tổng doanh thu sẽ lựa chọn mức giá và sản lượng là a. Q = 24 và P = 26 b.Q = 25 và P = 25 c. Q = 26 và P = 24 d. Q = 23 và P = 27
Câu 27. Với thông tin ở câu 26, nếu hàm chi phí của nhà độc quyền là 𝐓𝐂 =
𝐐𝟐+𝟐𝑸 + 𝟒. Khi chính phủ đánh thuế là 4$/sản phẩm thì giá và sản
lượng tối đa hóa lợi nhuận của hãng độc quyền sẽ là a. P = 12$ và Q = 24 b. P = 39$ và Q = 11 c. P = 24$ và Q = 48 d. P = 48$ và Q = 96
Câu 28. Với thông tin của câu 26, nếu hàm chi phí của nhà độc quyền
là 𝐓𝐂 = 𝐐𝟐+𝟐𝑸 + 𝟒. Phần mất không của nhà độc quyền đối với xã hội là a. 21$ KINH TẾ VI MÔ 6
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN b. 24$ c. 23$ d. 22$
Câu 29. Với kết quả thông tin câu 26, nếu hàm chi phí của nhà độc quyền
là 𝐓𝐂 = 𝐐𝟐+𝟐𝑸 + 𝟒. Chỉ số đo lường sức mạnh độc quyền là a. 0,46 b. 0,32 c. 0,16 d. 0,42
Câu 30. Sử dụng kết quả câu 26 và câu 27, phần thặng dư của người tiêu dùng sẽ giảm là a. 9$ b. 11,5$ c. 10$ d. 10,5$
Câu 31. Hàm cầu thị trường cạnh tranh hoàn hảo về một sản phẩm là Q =
20000 – 500P, thị trường này có 1000 hãng tham gia, mỗi hãng đều có chi
phí biên alf như nhau MC = q – 5. Mỗi hãng sẽ sản xuất mức sản lượng là a. 10 b. 25 c. 20 d. 15
Câu 32. Với thông tin và kết quả ở câu 31, giả định chi phí cố định của mỗi
hãng bằng 0 thì mỗi tháng đang hoạt động a. Hòa vốn
b. Chưa kết luận được c. Lỗ d. Có lãi
Câu 33. Hàng hóa công cộng là KINH TẾ VI MÔ 7
TRUNG TÂM ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN
a. Những hàng hóa mà tất cả mọi người có thể được hưởng thụ một khi chúng được cung
b. Những hàng hóa mà khó có thể loại trừ một người nào đó khỏi việc tiêu dùng chúng
c. Người này đã sử dụng thì người khác sẽ không sử dụng được nữa d. Chỉ a và b
Câu 34 Khi một tài sản là sở hữu chung thì
a. Tài sản đó chẳng mạng lại lợi ích gì
b. Không tối đa hóa lợi nhuận
c. Bỏ qua nguyên lý hiệu suất giảm dần
d. Có ít động cơ để duy trì và bảo tồn tài sản đó KINH TẾ VI MÔ 8