ĐỀ KIM TRA V ẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II (Đề 1)
Câu 1: Tìm điệ cách đầ ựa độn thế điểm P trên hình v u phi ca thanh nh dài L =
2cm điệ ết điện tích toàn phn Q = 4,43.10 C m-9 t khong d = 1cm. Bi n tích phân b
đều trên thanh nha.
A.2190V B.2150V C.2110V D.2230V
Câu 2: Cho m t qu c ầu bán kính 3cm có điện tích q = 9,42.10 c phân b -9C, điện tích đượ
đều theo th tích. Tính hi n thệu điệ ế gi m cách tâm l t là 1,5cm và 3cm. ữa hai điể ần lư
A.1220V B.1000V C.1060V D.1300V
Câu 3: Gi a hai dây d n hình tr song song cách nhau m t kho t ảng l = 20cm người ta đặ
mt hi n th U = 4000V. Bán kính ti t di n mệu điệ ế ế ỗi dây là r = 2mm. Hãy xác định cường
độ điện trườ ại trung điểng t m ca khong cách gia hai s i dây biết rng các dây d t ẫn đặ
trong không khí.
A.3680V/m B.8700V/m C.3780V/m D.7560V/m
Câu 4: Hai điện tích điể C đặm q = q = 4.101 2 -8 t cách nhau d = 6cm trong không khí. Nếu
cho điệ ực điện tích q d2 ch chuyn ra xa q thêm m1 t khong a = 4,5cm thì công ca l n
trong d ch chuy t k = 9.10 ) ển đó là? (Biế 9Nm /C2 2
A. -11,786.10 J -5 B. -10,786.10 J -5 C. -11,286.10 J -5 D. -10,286.10 J -5
Câu 5: Người ta đặ ệu điệ dài đồt mt hi n thế U = 400V gia hai hình tr ng trc bng kim
loi m ng bán kính r = 2cm và r = 10cm. Tính m n dài trên hình tr trong. 1 2 ật độ điệ
A.1,38.10-8C/m B1,61.10-8C/m C.1,51.10-8C/m D.2.31.10-8C/m
A.
Câu 6: M m t o m t n thông - t m t Gauss hình c u có ột điện tích điể điệ 750Vm đi qua mộ
bán kính b ng 10,0cm và có tâm n m điện tích. N u bán kính mế ặt Gauss tăng gấp đôi thì
điện thông qua m ng bao nhiêu. ặt đó bằ
A. Tăng 4 lần B. Không đổi C. Tăng 2 lần D. Gim 2 l n
Câu 7: M t t n phđiệ ng, di n tích b n c c S = 140 cm , kho ng cách gi a hai b n t d = 2
0,5cm. Gi a hai b n c ực là điện môi có h ng s n môi = 2. T điệ ε được tích điện đến hi u
điện thế U = 300V. N u n i hai b n t ế điện v n tr R = 100ới điệ Ω thành mạch kín thì nhi t
lượ điệng ta ra trên t n khi t phóng h n là? (Biết điệ ết = 8,86.10 ) ε -12C/Nm2
A. 2,083.10 J -6 B. 2,33310 J -6 C. 2,233.10 J -6 D. 2,283.10-6J
Câu 8: M t t điện ph ng có ch ứa điện môi ε = 3, kho ng cách gi a hai b n là 0,2cm, hi u
điệ điện thế gia hai bn là 600V. Tính mt độ n mt trên ch t đi n môi.
A. 4,3.10 -6C/m2 B. 3,3.10 -6C/m2 C. 5,3.10 -6C/m2 D. 6,3.10-6C/m2
Câu 9: M n dây mà gi t trong t ng t m t ph ng ột đoạ ữa là cung tròn đặ trường đều B hư
hình v c. H i n n I ch y trên dây thì l c t ng h p F tác d ng đi ra phía trướ ếu có dòng điệ
lên dây là bao nhiêu.
A.2iB(L+πR) B.2iB(L+R) C.iB(2L+πR) D.iB(L+πR)
Câu 10: Electron chuyển động trong t trường đều c m ng t B = 2.10 -6T theo phương
vuông góc với các đường cm ng t . Qu o c đạ ủa electron là đường tròn có bán kính R =
4cm. Động năng của electron có giá tr là? (Biết m = 9,1.10 kg, e = 1,6.10 C). e -31 -19
A. 8,902.10 J -23 B. 9,152.10 J -23 C. 9,052.10 J -23 D. 9,002.10-23J
Câu 11: M t s i dây d n dài vô h c u . Trên dây dòng ạn đượ ốn vuông góc như hình vẽ
điện đề ạy qua. Xác địu I ch nh cm ng t B t i đi m P cách gc mt khong x.
A. 𝜇0𝜇𝐼
2𝑥
B. 𝜇0𝜇𝐼
2𝜋𝑥
C. 𝜇0𝜇𝐼
4𝑅
D. 𝜇0𝜇𝐼
4𝜋𝑥
Câu 12: Cho một vòng dây tròn bán kính R = 9cm có dòng điện cường độ I = 6A ch y qua.
Cm ng t t i m m trên tr c vòng dây cách tâm vòng dây m n h = 15cm? ột đi ột đoạ
(Biết h ng s t H/m) μ0 = 4π.10-7
A. 5,71.10 T -6 B. 6,21.10 T -6 C. 8,66.10 T -6 D. 8,04.10-6T
Câu 13: Cho m n I = 10A ch y qua m t dây d c hình tr , bán kính ti t di n ột dòng điệ ẫn đặ ế
thng g t ng t m cách trốc R = 5cm. Tính cường độ trư i đi c ca dây là 2cm.
A.11,74 A/m B.12,04 A/m C.12,74 A/m D.12,34 A/m
Câu 14: Hai dây d n dài vô h t song song cách nhau m t kho n ạn đặ ảng nào đó. Dòng đi
chy qua các dây d n b ng nhau cùng chi n ch y qua m i ều. Tìm cường độ dòng điệ
dây, bi t r ng mu n d ch chuy n các dây d n t i kho ng cách l n g u thì ph i ế ấp đôi lúc đầ
tn m t công b ng 6.10 J/m (công d -5 ch chuy n 1 met dài dây d n).
A.20,8 A B.22,7 A C.17,8 A D.21,4 A
Câu 15: Điện trường không đổi E hướ ọa động theo trc z ca h t Đề các Oxyz, mt t
trường B được hướng d c theo tr ục x. Điện tích q>0 có kh ng m b u chuyối lượ ắt đầ ển động
dc theo trc y v i v n tc v. B qua l c hút c n tích. Qu ủa Trái Đất tác động lên điệ đạo
của điện tích là thng khi
A. v = 2𝐸𝐵
𝑚
B. 𝐸
𝐵
C. mEB
D.𝐸𝐵
𝑚

Preview text:

ĐỀ KIM TRA VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II (Đề 1)
Câu 1: Tìm điện thế ở điểm P trên hình vẽ cách đầu phải của thanh nhựa có độ dài L =
2cm và điện tích toàn phần Q = 4,43.10-9C một khoảng d = 1cm. Biết điện tích phân bố đều trên thanh nhựa. A.2190V B.2150V C.2110V D.2230V
Câu 2: Cho một quả cầu bán kính 3cm có điện tích q = 9,42.10-9C, điện tích được phân bố
đều theo thể tích. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm cách tâm lần lượt là 1,5cm và 3cm. A.1220V B.1000V C.1060V D.1300V
Câu 3: Giữa hai dây dẫn hình trụ song song cách nhau một khoảng l = 20cm người ta đặt
một hiệu điện thế U = 4000V. Bán kính tiết diện mỗi dây là r = 2mm. Hãy xác định cường
độ điện trường tại trung điểm của khoảng cách giữa hai sợi dây biết rằng các dây dẫn đặt trong không khí. A.3680V/m B.8700V/m C.3780V/m D.7560V/m
Câu 4: Hai điện tích điểm q1 = q2 = 4.10-8C đặt cách nhau d = 6cm trong không khí. Nếu
cho điện tích q2 dịch chuyển ra xa q1 thêm một khoảng a = 4,5cm thì công của lực điện
trong dịch chuyển đó là? (Biết k = 9.109Nm2/C2 ) A. -11,786.10-5J B. -10,786.10-5J C. -11,286.10-5J D. -10,286.10-5J
Câu 5: Người ta đặt một hiệu điện thế U = 400V giữa hai hình trụ dài đồng trục bằng kim
loại mỏng bán kính r1 = 2cm và r2 = 10cm. Tính mật độ điện dài trên hình trụ trong. A.1,38.10-8C/m B1,61.10-8C/m C.1,51.10-8C/m D.2.31.10-8C/m A.
Câu 6: Một điện tích điểm tạo một điện thông -750Vm đi qua một mặt Gauss hình cầu có
bán kính bằng 10,0cm và có tâm nằm ở điện tích. Nếu bán kính mặt Gauss tăng gấp đôi thì
điện thông qua mặt đó bằng bao nhiêu. A. Tăng 4 lần B. Không đổi C. Tăng 2 lần D. Giảm 2 lần
Câu 7: Một tụ điện phẳng, diện tích bản cực S = 140 cm2, khoảng cách giữa hai bản tụ d =
0,5cm. Giữa hai bản cực là điện môi có hằng số điện môi ε = 2. Tụ được tích điện đến hiệu
điện thế U = 300V. Nếu nối hai bản tụ điện với điện trở R = 100Ω thành mạch kín thì nhiệt
lượng tỏa ra trên tụ điện khi tụ phóng hết điện là? (Biết ε = 8,86.10-12C/Nm2) A. 2,083.10-6J B. 2,33310-6J C. 2,233.10-6J D. 2,283.10-6J
Câu 8: Một tụ điện phẳng có chứa điện môi ε = 3, khoảng cách giữa hai bản là 0,2cm, hiệu
điện thế giữa hai bản là 600V. Tính mật độ điện mặt trên chất điện môi. A. 4,3.10-6C/m2 B. 3,3.10-6C/m2 C. 5,3.10-6C/m2 D. 6,3.10-6C/m2
Câu 9: Một đoạn dây mà giữa là cung tròn đặt trong từ trường đều B hướng từ mặt phẳng
hình vẽ đi ra phía trước. Hỏi nếu có dòng điện I chạy trên dây thì lực tổng hợp F tác dụng lên dây là bao nhiêu. A.2iB(L+πR) B.2iB(L+R) C.iB(2L+πR) D.iB(L+πR)
Câu 10: Electron chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-6T theo phương
vuông góc với các đường cảm ứng từ. Quỹ đạo của electron là đường tròn có bán kính R =
4cm. Động năng của electron có giá trị là? (Biết me = 9,1.10-31kg, e = 1,6.10-19C). A. 8,902.10-23J B. 9,152.10-23J C. 9,052.10-23J D. 9,002.10-23J
Câu 11: Một sợi dây dẫn dài vô hạn được uốn vuông góc như hình vẽ. Trên dây có dòng
điện đều I chạy qua. Xác định cảm ứng từ B tại điểm P cách gốc một khoảng x. A. 𝜇0𝜇𝐼 B. 𝜇0𝜇𝐼 D. 𝜇0𝜇𝐼 2𝑥 2𝜋𝑥 C. 𝜇0𝜇𝐼 4𝑅 4𝜋𝑥
Câu 12: Cho một vòng dây tròn bán kính R = 9cm có dòng điện cường độ I = 6A chạy qua.
Cảm ứng từ tại một điểm trên trục vòng dây và cách tâm vòng dây một đoạn h = 15cm?
(Biết hằng số từ μ0 = 4π.10-7 H/m) A. 5,71.10-6T B. 6,21.10-6T C. 8,66.10-6T D. 8,04.10-6T
Câu 13: Cho một dòng điện I = 10A chạy qua một dây dẫn đặc hình trụ, bán kính tiết diện
thẳng gốc R = 5cm. Tính cường độ từ trường tại điểm cách trục của dây là 2cm. A.11,74 A/m B.12,04 A/m C.12,74 A/m D.12,34 A/m
Câu 14: Hai dây dẫn dài vô hạn đặt song song cách nhau một khoảng nào đó. Dòng điện
chạy qua các dây dẫn bằng nhau và cùng chiều. Tìm cường độ dòng điện chạy qua mỗi
dây, biết rằng muốn dịch chuyển các dây dẫn tới khoảng cách lớn gấp đôi lúc đầu thì phải
tốn một công bằng 6.10-5 J/m (công dịch chuyển 1 met dài dây dẫn). A.20,8 A B.22,7 A C.17,8 A D.21,4 A
Câu 15: Điện trường không đổi E hướng theo trục z của hệ tọa độ Đề các Oxyz, một từ
trường B được hướng dọc theo trục x. Điện tích q>0 có khối lượng m bắt đầu chuyển động
dọc theo trục y với vận tốc v. Bỏ qua lực hút của Trái Đất tác động lên điện tích. Quỹ đạo
của điện tích là thẳng khi B. 𝐸 A. v = √2𝐸𝐵 𝑚 𝐵 C. mEB D.𝐸𝐵 𝑚