Assignment LUẬT KINH Doanh
Luat kinh doanh bat dong san (Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Assignment LUẬT KINH Doanh
Luat kinh doanh bat dong san (Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com)
lOMoARcPSD|32127120
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ASSIGNMENT
LUẬT KINH DOANH
Họ và tên:………….…………………………..
Mã số sinh viên:………….……………………
Thời gian: 90 phút
Ngày kiểm tra: 14 tháng 11 năm 2024
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
(gồm 10 trang)
50 câu hỏi trắc nghiệm bao gồm 04 (bốn) phương án A, B, C và D. Anh (Chị) hãy lựa chọn
phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu. Mỗi câu lựa chọn đúng là 0,2 điểm.
Câu s 01. Khng định nào sau đây đúng v ngưi đại diện của công ty?
A. Người đại diện theo pháp luật của công ty là cá nhân.
B. Người đại diện theo pháp luật của công ty không được phép vắng mặt tại Việt
Nam.
C. Một công ty không thể có nhiều người đại diện theo pháp luật.
D. Một công ty không thể có nhiều người đại diện.
Câu số 02. Khng đnh nào sau đây là đúng v công ty trách nhim hu hn mt thành
vn?
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do một cá nhân làm chủ sở hữu.
B. Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là nhân thì
không cần thực hiện thủ tục góp vốn.
C. Công ty trách nhiệm hữu hn mt thành viên phi điều lng ty nếu
do mt t chức làm chủ sở hữu.
D. Việc thay đi vốn điều lệ ca công ty trách nhiệm hu hạn một tnh
viên bt buộc phải đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp.
Câu số 03. C đông ng lập là cổ đông phải có c phần?
A. Cổ phần phổ thông.
B. Cổ phần ưu đãi.
C. Chỉ cần có một loại cổ phần ưu đãi hoặc cổ phần phổ thông.
D. Cổ đông sáng lập là người sáng lập công ty cổ phần, phài có đủ các loại cổ
phần ưu đãi và cổ phần phổ thông.
Câu số 04. Nếu Công ty hp danh X có c hai loi thành viên thì s lưng thành viên tối
thiểu là?
A. 02 thành viên
B. 03 thành viên
C. 04 thành viên
D. 05 thành viên
Câu số 05. Phá sản gì?
A. Là tình trạng của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán.
B. Lành trạng của doanh nghip, hợp tác không thực hiện nga v
thanh toán n trong thời hạn 03 tháng và bị Tòa án tuyên bố phá sản.
1
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com)
lOMoARcPSD|32127120
C. tình trạng doanh nghiệp, hợp tác bị chủ nợ gửi đơn đến Tòa án yêu
cầu mở thủ tục phá sản.
D. Các trường hợp trên đều đúng.
Câu s 06. Ch sở hữu công ty tch nhiệm hữu hn mt thành viên là nhân không
quyn nào sau đây?
A. Quyết định nội dung Điều lệ công ty, sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty.
B. Quyết định tổ chức lại, giải thể và yêu cầu phá sản công ty.
C. Quyết định tăng vốn điều lệ của công ty.
D. Quyết định chiến lược phát triển và kế hoạch kinh doanh hằng năm
của công ty. Câu số 07. Khng định nào sau đây sai v công ty cphn?
A. Số lượng cổ đông trong công ty cổ phần không bị giới hạn.
B. Công ty cổ phần là công ty đối vốn.
C. Người sở hữu phần vốn góp vào vốn điều lệ của công ty cổ phần là cổ đông.
D. Công ty cổ phần không thể chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.
Câu s 08. Khng đnh nào sau đây là đúng v công ty trách nhim hu hn hai thành
vn?
A. Thành viên chưa góp đủ vốn theo cam kết đương nhiên không phải
thành viên của công ty.
B. Công ty tch nhiệm hu hạn hai tnh vn trn kng đưc phát
hành cổ phần trong trường hợp luật có quy đnh.
C. Số lượng thành viên kng bị giới hạn.
D. Sổ đăng thành viên phải được lưu trữ tại trụ sở chính của công ty hoặc
văn phòng đại diện.
Câu số 09. Khẳng đnh nào sau đây sai v công ty m, công ty con?
A. Một công ty được coi công ty mẹ của công ty khác nếu sở hữu trên 50%
vốn điều lệ và tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó.
B. Công ty con không được đầu tư mua cổ phần, góp vốn vào công ty mẹ.
C. Các công ty con của cùng một công ty mẹ kng được đồng thời cùng góp
vốn, mua cổ phần để sở hữu chéo lẫn nhau.
D. Doanh nghiệp có sở hữu ít nhất 65% vốn Nhà nước là doanh nghiệp nhà
nước do Nhà nước nắm giữ từ 65% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền
biểu quyết trở lên.
Câu số 10. Khẳng đnh nào sau đây sai v công ty hp danh?
A. Công ty hợp danh là tổ chức có tư cách pháp nhân.
B. Thành viên công ty hợp danh phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ của
công ty bằng toàn bộ tài sản của mình.
C. Công ty hợp danh không được phát hành cổ phiếu.
D. Công ty hợp danh là công ty đối nhân.
Câu s 11. Doanh nghip qun lý, thanh i sản ?
A. Công ty hợp danh.
2
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com)
lOMoARcPSD|32127120
B. Doanh nghiệp nhân.
C. Công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân.
D. Doanh nghiệp.
Câu số 12. Khng định nào sau đây là đúng v công ty hợp danh?
A. Thành viên góp vốn không được nhân danh công ty kinh doanh các ngành,
nghề kinh doanh của công ty.
B. Thành viên hợp danh không được sử dụng tài sản của công ty để tư lợi.
C. Nếu tài sản của công ty không đủ để trang trải s nợ của công ty thì phải
liên đới chịu trách nhiệm.
D. Tất cả đều đúng.
Câu s 13. Có bao nhiu hình thc chào bán c phn theo quy đnh ca Lut Doanh
nghip 2020?
A. 02 hình thức.
B. 03 hình thức.
C. 04nh thức.
D. 03 hình thức, trừ trường hợp các bên có thể thỏa thuận một hình thức khác
phù hợp. Câu s14. Chn câu sai. Thành viên công ty trách nhiệm hu hạn hai thành
vn tr n s dng phn vn góp đ trn thì ngưi nhn thanh toán?
A. Trở thành thành viên công ty.
B. Trở thành thành viên công ty khi Hội đồng thành viên chấp thuận.
C. Chào bán phần vốn góp đó.
D. Chuyển nhượng phần vốn góp đó.
Câu số 15. Khng đnh nào sau đây là đúng v công ty trách nhim hu hn mt thành
vn?
A. Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nhân
người đại diện theo pháp luật.
B. Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chịu trách nhiệm
bằng toàn bộ tài sản của mình đối với các nghĩa vụ của chính công ty.
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có tư cách pháp nhân.
D. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên không được phát nh cổ
phần để đáp ứng mục tiêu hoạt động kinh doanh của công ty.
Câu s 16. Ngưi nào sau đây không có quyn np đơn yêu cu m th tục phá sn?
A. Tất cả đều đúng.
B. Chủ nợ có bảo đảm.
C. Chủ nợ không có bảo đảm.
D. Chủ nợ có bảo đảm một phần.
Câu s 17. Khng đnh nào sau đây là sai v chuyn đi loi hình công ty?
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty cổ phần.
B. Công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
3
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com)
lOMoARcPSD|32127120
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên thành công ty hợp danh.
D. Công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
Câu số 18. Tnh viên hợp danh b chấm dứt cách trong trường hp nào sau đây?
A. Bị khai trừ khỏi công ty.
B. Tự nguyện rút vốn khỏi công ty.
C. Bị Tòa án cấm hành nghề.
D. Tất cả đều đúng.
Câu s 19. Ngưi nào sau đây không phi là ngưi qun lý trong công ty trách nhim
hu hn hai thành viên tr lên?
A. Chủ tịch Hội đồng thành viên.
B. Kiểm soát viên.
C. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.
D. Tất cả đều đúng.
Câu số 20. Chn câu sai. Khi doanh nghip phá sn, các khon vay đưc thanh toán đ
t phn n li sthuc v?
A. Chủ doanh nghiệp nhân.
B. Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn, cổ đông công ty cổ phần.
C. Thành viên công ty hợp danh.
D. Nhà nước.
Câu s 21. Hình thc thông qua ngh quyết ca Đi hi đng c đông?
A. Đi hi đng cổ đông thông qua ngh quyết thuc thm quyn bng hình
thức biểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản.
B. Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông về tổ chức lại, giải thể công ty phải được
thông qua bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông.
C. Theo quy định của Điều lệ nếu quyết định về định hướng phát triển công ty.
D. Tất cả đều đúng.
Câu số 22. cấu tchc quản ca công ty trách nhiệm hu hn mt thành viên do t
chc m ch s hu không theo mô hình nào sau đây?
A. Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc
B. Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc
C. Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc
D. Hội đồng thành viên, Giám đốc
Câu số 23. Trưng hp thành vn công ty trách nhim hu hạn hai thành viên tr lên
nn chết t?
A. Ngưi tha kế strthành thành viên ng ty nếu đưc Hi đng tnh
viên chấp thuận.
B. Người thừa kế sẽ trở thành thành viên công ty.
C. Chia đều số vốn góp cho các thành viên.
D. Tất cả đều sai.
4
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com)
lOMoARcPSD|32127120
Câu số 24. Khng định nào sau đây đúng?
A. Thành viên hợp danh không phải chịu trách nhim vc khoản n của
ng ty sau khi đã chấm dứt tư cách thành viên.
B. Thành viên hợp danh không phi chu trách nhim v các khoản nợ của
công ty đã phát sinh trước ngày chấm dứt tư cách thành viên trong thời hạn 02
năm.
C. Thành viên hợp danh phải chịu tch nhiệm vềc khoản ncủa ng ty
trước ngày chấm dứt tư cách thành viên trong thời hạn 02 năm.
D. Thành viên hợp danh không phải chịu tch nhiệm vc khoản nợ của
ng ty sau khi đã chấm dứt tư cách thành viên trong khoảng thời hạn 02 năm.
Câu số 25. Khi ngh quyết ca Hi đng qun tr thông qua trái vi quy đnh ca pháp
luật?
A. Nếu gây thiệt hại thì thành viên phn đối được miễn trừ tch nhiệm chỉ
thành
viên phản đối mới được quyền yêu cầu Tòa án đình chỉ thực hiện hoặc hủy bỏ nghị
quyết.
B. Nếu gây thiệt hại thì tnh viên phản đối được miễn tr trách nhiệm;
thành vn tán thành và phn đi đu có quyn yêu cu Tòa án đình ch
thc hiện hoc hy b ngh quyết.
C. Nếu không gây ra thiệt hại thì không thành viên nào quyền yêu cầu Tòa
án đình chỉ thực hiện hoặc hủy bỏ nghị quyết.
D. Nếu không gây ra thiệt hại thì tất cả thành viên đều quyền yêu cầu Tòa
án đình chỉ thực hiện hoặc hủy bỏ nghị quyết.
Câu s 26. .bao gm t chc kinh tế đưc thành lp hp pháp, cá nhân hot
đng thương mi mt cách đc lập, thưng xuyên và có đăng ký kinh doanh.
A. Doanh nghiệp.
B. Thương nhân.
C. Tổ chức kinh tế.
D. Công ty.
Câu số 27. Quá tnh thành lập doanh nghip quá tnh m th tục đ được cấp giấy?
A. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
B. Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh. C.Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
D. Giấy phép kinh doanh/ giấy phép hoạt động.
Câu s 28. Nhng ngưi sau đây đưc thành lập doanh nghip?
A. Người đã nghỉ hưu.
B. Cán bộ, công chức, viên chức theo Luật Cán bộ, Công chức và Luật Viên chức.
C. Người bị mất năng lực hành vi dân sự, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
D. Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.
Câu s 29. Khng định nào sau đây là đúng v ngưi đi din theo pháp lut ca doanh
nghip?
A. Trong mọi trường hợp, doanh nghiệp có quyền quyết định số người đại diện
theo pháp luật.
5
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com)
lOMoARcPSD|32127120
B. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp phải là người Việt Nam.
C. Toà án quyền chỉ định người đại diện theo pháp luật tham gia tố tụng
trong một số trường hợp do luật định.
D. Người đại diện theo pháp luật chết, mất tích thì doanh nghiệp
phải giải thể. Câu số 30. Khng đnh o sau đây sai?
A. Doanh nghiệp là tổ chức có tên rng, có tài sản, trsở giao dch,
được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục
đích kinh doanh.
B. Công ty bao gồm công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp
danh.
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn bao gồm công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên và công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
D. Doanh nghiệp và công ty là hai khái niệm đồng nhất (có ý nghĩa giống nhau).
Câu s 31. Ch s hu (đng ch s hu) công ty nào đương nhiên có quyn qun lý
ng ty?
A. Thành viên hợp danh của công ty hợp danh.
B. Cổ đông công ty cổ phần.
C. Thành viên là tổ chức của công ty TNHH 2 thành viên trở lên.
D. Thành viên góp vốn của công ty hợp danh.
Câu s 32. Khng đnh nào sau đây là sai v thành viên hp danh trong công ty hp
danh?
A. Thành viên hợp danh có thể đồng thời làm chủ doanh nghiệp tư nhân.
B. Thành viện hợp dạnh không được làm thành viên hợp danh của công ty hợp
danh khác trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại.
C. Thành viên hợp danh không được nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người
khác kinh doanh cùng ngành, nghề kinh doanh của công ty để tư lợi hoặc phục
vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác.
D. Thành viên hợp danh không đưc chuyển mt phần hoặc toàn bộ phần
vốn góp của mình tại công ty cho tổ chức, nhân khác nếu không được sự
chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại.
Câu số 33. Khng định nào sau đây sai trong ng ty hợp danh?
A. Hi đồng thành viên bao gồm tất cả thành viên. Hi đồng thành viên bầu
một thành viên hợp danh làm Ch tịch Hội đồng tnh vn, đồng thời kiêm
Giám đốc hoặc Tổng giám đc công ty nếu Điều lệ công ty không có quy định
khác.
B. Thành viên hợp danh có quyền yêu cầu triệu tập họp Hội đồng thành viên
để thảo luận và quyết định công việc kinh doanh của công ty.
C. Chỉ có chủ tịch Hội đồng thành viên mới có quyền triệu tập họp Hội đồng thành
viên.
D. Chủ tịch Hội đồng thành viên có thể triệu tập họp Hội đồng thành viên khi
xét thấy cần thiết hoặc theo yêu cầu của thành viên hợp danh.
Câu số 34. Khng định nào sau đây sai về công ty TNHH mt thành vn?
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là doanh nghiệp do một tổ
chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu.
6
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com)
lOMoARcPSD|32127120
B. Chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản
khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty.
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên không cách pháp nhân
kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
D. Công ty trách nhim hu hn mt thành viên không đưc phát hành c
phn, tr trường hợp để chuyển đổi thành công ty cổ phần.
Câu s 35. Khng đnh nào đúng đi vi công ty TNHH mt thành vn do mt cá nhân
m ch sở hữu?
A. Cán bộ, công chức có thể là chủ sở hữu công ty.
B. Mỗi cá nhân chỉ được sở hữu một công ty TNHH một thành viên.
C. Chủ sở hữu công ty có thể đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân.
D. Công ty không được là thành viên hoặc cổ đônng công ty cổ phần.
Câu s 36. Khng đnh nào sau đây là đúng đi vi cơ cu t chc công ty TNHH mt
tnh vn do mt cá nhân m ch s hu?
A. Chủ tịch công ty là chức danh bắt buộc phải trong công ty.
B. Ban Kiểm soát bắt buộc phải có trong công ty.
C. Công ty không cần chức danh giám đốc.
D. Người đại diện theo pháp luật là chủ sở hữu công ty.
Câu số 37. Khng định nào sau đây là sai đi vi công ty TNHH hai thành viên tr lên?
A. Thành viên phải góp vốn cho công ty đủ đúng loại i sản đã cam kết
khi đăng ký tnh lập doanh nghip trong thi hn 90 ngày ktừ ngày được
cấp Giy chng nhn đăng doanh nghiệp, không kể thời gian vận chuyển,
nhập khẩu tài sản góp vốn, thực hiện thủ tục hành chính để chuyển quyền sở
hữu tài sản.
B. Thành viên có các quyền và nghĩa vụ tương ứng với tỷ lệ phần vốn góp thực
góp trong thời hạn chưa góp đúng, chưa góp đủ vốn cam kết.
C. Thành viên công ty chỉ được góp vốn cho công ty bằng loại tài sản khác với
tài sản đã cam kết nếu được sự tán thành của trên 50% số thành viên còn lại.
D. Thành viên chưa góp vn hoặc chưa góp đủ số vốn đã cam kết, công ty
phải đăng ký thay đổi vốn điều lệ, tỷ lệ phần vốn góp của các thành viên bằng
số vốn đã góp.
Câu s 38. Khng đnh nào sau đây sai đối vi ng ty TNHH hai thành viên?
A. Trưng hp tnh viên ng ty nhân chết thì ngưi thừa kế theo di
cc hoặc theo pháp luật của thành viên đó là thành viên công ty.
B. Trường hợp thành viên công ty là cá nhân chết thì người thừa kế theo di
chúc hoặc theo pháp luật của thành viên đó muốn thàh viên thì phải sự
đồng ý của Hội đồng thành viên.
C. Trường hợp thành vn nhân bTòa án tun bố mt tích t quyền
nghĩa vụ ca thành viên đưc thc hiện thông qua người quản lýi sản
của thành viên đó theo quy định của pháp luật về dân sự.
7
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com)
lOMoARcPSD|32127120
D. Trường hợp thành viên bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó
khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì quyền nghĩa vụ của thành viên
đó trong công ty được thực hiện thông qua người đại diện.
Câu số 39. Khng định nào sau đây sai v c phn?
A. Công ty cổ phần phi có cổ phn phổ tng. Ngưi sở hu cổ phn ph
thông cổ đông phổ thông.
B. Người được quyền mua cổ phần ưu đãi cổ tức, cổ phần ưu đãi hoàn lại
cổ phần ưu đãi khác do Điều lệ công ty quy định hoặc do Đại hội đồng cổ đông
quyết định.
C. Ngoài cổ phần phổ thông, ng ty cổ phần thể cổ phần ưu đãi.
Người sở hữu cổ phần ưu đãi gọi là cổ đông ưu đãi.
D. C phn ưu đãi kng thể chuyển đổi thành cổ phần phổ thông nhưng cổ
phn phổ thông có thể chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi.
Câu số 40. Khng định o sau đây sai đi vi cđông ng ty cphần?
A. C đông quyền thành vn ca ng ty tráchn him hữu hn, công
ty c phn, thành viên công ty hợp danh.
B. Cổ đông là cá nhân chết thì người thừa kế hợp pháp đương nhân trở thành cổ
đông.
C. Người được tặng cho phải trong ng thừa kế theo quy định của pháp luật
về dân s thì mới được đương nhiên là cổ đông công ty.
D. Người được tặng cho trong hàng tha kế hoc kng đều đương nhn
trở tnh cổ đông công ty.
Câu số 41. Hot đng ca doanh nghip, hp c xã không b cm sau khi có quyết định
mth tục phá sản?
A. Cất giấu, tẩu tán, tặng cho tài sản;
B. Thanh toán khoản nợ không có bảo đảm, trkhoản nợ kng có bảo đảm
phát sinh sau khi mở thủ tục phá sản trả lương cho người lao động trong
doanh nghiệp, hợp tác xã quy định tại điểm c khoản 1 Điều 49 của Luật Phá
sản 2014.
C. Thực hiện các hợp đồng đã được giao kết trước đó.
D. Từ bỏ quyền đòi nợ; chuyển khoản nợ không có bảo đảm thành nợ có bảo
đảm hoặc có bảo đảm một phần bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã.
Câu s 42. Doanh nghip có chi nhánh ti hai tnh khác nhau thì Tòa án nào s gii
quyết phá sn doanh nghip đó?
A. Tòa án nhân dân cấp huyện.
B. Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
C. Tòa án nhân dân cấp cao.
D. Tất cả đều sai.
Câu số 43. Điu kin nào đ giải th mt doanh nghip theo lut đnh?
A. Doanh nghiệp phải được a án ra quyết định cho giải thể.
B. Doanh nghiệp phải trả hết nợ.
C. Cả hai đều đúng.
D. Cả hai đều sai.
8
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com)
lOMoARcPSD|32127120
Câu s 44. Cơ quan nào có thm quyn thông qua quyết đnh gii th doanh nghip
trong công ty TNHH 2 thành viên trn?
A. Đại hội đồng cổ đông.
B. Hội đồng thành viên.
C. Hội đồng quản trị.
D. Ban Giám đốc.
Câu s 45. Vic quản , thanh lý tài sn ca doanh nghiệp bm vàonh trng phá sản
sẽ do?
A. Quản tài viên đảm nhận.
B. Doanh nghiệp đấu giá tài sản đảm nhận.
C. Thẩm phán đảm nhận
D. Tất cả đều đúng.
Câu số 46. Khng định nào sau đây đúng?
A. Thành viên hộ gia đình đăng hộ kinh doanh đương nhiên kng được
đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân.
B. Thành viên hợp danh của công ty hợp danh đng thi là thanh viên h
gia đình khi được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại.
C. Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự được quyền thành lập hộ kinh doanh.
D. Thành viên hộ gia đình đăng hộ kinh doanh đương nhiên không được
đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh.
Câu số 47. Cơ sở đ cp Giấy chng nhn H kinh doanh ?
A. Thông tin hồ đăng kinh doanh.
B. Do người thanh lập tự khai với cơ quan đăng ký kinh doanh.
C. Thông tin từ hoạt động điều tra, kiểm chứng của cơ quan đăng ký kinh doanh.
D. Điều lệ hộ kinh doanh.
Câu s 48. H kinh doanh đưc quyn kinh doanh các ngành ngh?
A. Tất cả những ngành nghề mà pháp luật không cấm.
B. Chỉ những ngành nghề kinh doanh không có điều kiện.
C. Chỉ những ngành nghề kinh doanh có điều kiện.
D. Chỉ những ngành nghề kinh doanh được cơ quan đăng ký kinh doanh
cho phép. Câu số 49. Hoạt đng thương mi là?
A. Hoạt động thương mại hoạt đng nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua
bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động
nhằm mục đích sinh lợi khác.
B. Hoạt động thương mại hoạt động nhằm mục đích sinh lời, bao gồm mua
bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mạicác hoạt động
nhằm mục đích sinh lợi khác.
9
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com)
lOMoARcPSD|32127120
C. Hoạt động thương mại hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua
bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động
nhằm mục đích sinh lời khác.
D. Hot động thương mi là hoạt động nhằm mục đích chính là sinh li, bao
gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các
hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.
Câu s 50. Phương thc nào sau đây không phi phương thc giải quyết tranh chp
kinh doanh, thương mi theo pháp lut Vit Nam?
A. Tham vấn thương lượng.
B. Hòa giải thương mại.
C. Trọng tài thương mại.
D. Tòa án nhân dân.
- Hết -
(Cán bcoi kiểm tra không giải thích gì thêm)
10
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com)
lOMoARcPSD|32127120

Preview text:

lOMoARcPSD|32127120
Assignment LUẬT KINH Doanh
Luat kinh doanh bat dong san (Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com) lOMoARcPSD|32127120
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ ASSIGNMENT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LUẬT KINH DOANH
Họ và tên:………….………………………….. Thời gian: 90 phút
Mã số sinh viên:………….……………………
Ngày kiểm tra: 14 tháng 11 năm 2024
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (gồm 10 trang)
Có 50 câu hỏi trắc nghiệm bao gồm 04 (bốn) phương án A, B, C và D. Anh (Chị) hãy lựa chọn
phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu. Mỗi câu lựa chọn đúng là 0,2 điểm.
Câu số 01. Khẳng định nào sau đây là đúng về người đại diện của công ty?
A. Người đại diện theo pháp luật của công ty là cá nhân.
B. Người đại diện theo pháp luật của công ty không được phép vắng mặt tại Việt Nam.
C. Một công ty không thể có nhiều người đại diện theo pháp luật.
D. Một công ty không thể có nhiều người đại diện.
Câu số 02. Khẳng định nào sau đây là đúng về công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên?
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do một cá nhân làm chủ sở hữu.
B. Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là cá nhân thì
không cần thực hiện thủ tục góp vốn.
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải có điều lệ công ty nếu
do một tổ chức làm chủ sở hữu.
D. Việc thay đổi vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên bắt buộc phải đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Câu số 03. Cổ đông sáng lập là cổ đông phải có cổ phần?
A. Cổ phần phổ thông. B. Cổ phần ưu đãi.
C. Chỉ cần có một loại cổ phần ưu đãi hoặc cổ phần phổ thông.
D. Cổ đông sáng lập là người sáng lập công ty cổ phần, phài có đủ các loại cổ
phần ưu đãi và cổ phần phổ thông.
Câu số 04. Nếu Công ty hợp danh X có cả hai loại thành viên thì số lượng thành viên tối thiểu là? A. 02 thành viên B. 03 thành viên C. 04 thành viên D. 05 thành viên
Câu số 05. Phá sản là gì?
A. Là tình trạng của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán.
B. Là tình trạng của doanh nghiệp, hợp tác xã không thực hiện nghĩa vụ
thanh toán nợ trong thời hạn 03 tháng và bị Tòa án tuyên bố phá sản. 1
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com) lOMoARcPSD|32127120
C. Là tình trạng doanh nghiệp, hợp tác xã bị chủ nợ gửi đơn đến Tòa án yêu
cầu mở thủ tục phá sản.
D. Các trường hợp trên đều đúng.
Câu số 06. Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là cá nhân không có quyền nào sau đây?
A. Quyết định nội dung Điều lệ công ty, sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty.
B. Quyết định tổ chức lại, giải thể và yêu cầu phá sản công ty.
C. Quyết định tăng vốn điều lệ của công ty.
D. Quyết định chiến lược phát triển và kế hoạch kinh doanh hằng năm
của công ty. Câu số 07. Khẳng định nào sau đây là sai về công ty cổ phần?
A. Số lượng cổ đông trong công ty cổ phần không bị giới hạn.
B. Công ty cổ phần là công ty đối vốn.
C. Người sở hữu phần vốn góp vào vốn điều lệ của công ty cổ phần là cổ đông.
D. Công ty cổ phần không thể chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.
Câu số 08. Khẳng định nào sau đây là đúng về công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên?
A. Thành viên chưa góp đủ vốn theo cam kết đương nhiên không phải là thành viên của công ty.
B. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên không được phát
hành cổ phần trong trường hợp luật có quy định.
C. Số lượng thành viên không bị giới hạn.
D. Sổ đăng ký thành viên phải được lưu trữ tại trụ sở chính của công ty hoặc văn phòng đại diện.
Câu số 09. Khẳng định nào sau đây là sai về công ty mẹ, công ty con?
A. Một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác nếu sở hữu trên 50%
vốn điều lệ và tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó.
B. Công ty con không được đầu tư mua cổ phần, góp vốn vào công ty mẹ.
C. Các công ty con của cùng một công ty mẹ không được đồng thời cùng góp
vốn, mua cổ phần để sở hữu chéo lẫn nhau.
D. Doanh nghiệp có sở hữu ít nhất 65% vốn Nhà nước là doanh nghiệp nhà
nước do Nhà nước nắm giữ từ 65% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên.
Câu số 10. Khẳng định nào sau đây là sai về công ty hợp danh?
A. Công ty hợp danh là tổ chức có tư cách pháp nhân.
B. Thành viên công ty hợp danh phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ của
công ty bằng toàn bộ tài sản của mình.
C. Công ty hợp danh không được phát hành cổ phiếu.
D. Công ty hợp danh là công ty đối nhân.
Câu số 11. Doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản là? A. Công ty hợp danh. 2
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com) lOMoARcPSD|32127120 B. Doanh nghiệp tư nhân.
C. Công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân. D. Doanh nghiệp.
Câu số 12. Khẳng định nào sau đây là đúng về công ty hợp danh?
A. Thành viên góp vốn không được nhân danh công ty kinh doanh các ngành,
nghề kinh doanh của công ty.
B. Thành viên hợp danh không được sử dụng tài sản của công ty để tư lợi.
C. Nếu tài sản của công ty không đủ để trang trải số nợ của công ty thì phải
liên đới chịu trách nhiệm. D. Tất cả đều đúng.
Câu số 13. Có bao nhiều hình thức chào bán cổ phần theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2020? A. 02 hình thức. B. 03 hình thức. C. 04 hình thức.
D. 03 hình thức, trừ trường hợp các bên có thể thỏa thuận một hình thức khác
phù hợp. Câu số 14. Chọn câu sai. Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành
viên trở lên sử dụng phần vốn góp để trả nợ thì người nhận thanh toán?
A. Trở thành thành viên công ty.
B. Trở thành thành viên công ty khi Hội đồng thành viên chấp thuận.
C. Chào bán phần vốn góp đó.
D. Chuyển nhượng phần vốn góp đó.
Câu số 15. Khẳng định nào sau đây là đúng về công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên?
A. Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là cá nhân là
người đại diện theo pháp luật.
B. Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chịu trách nhiệm
bằng toàn bộ tài sản của mình đối với các nghĩa vụ của chính công ty.
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có tư cách pháp nhân.
D. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên không được phát hành cổ
phần để đáp ứng mục tiêu hoạt động kinh doanh của công ty.
Câu số 16. Người nào sau đây không có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản?
A. Tất cả đều đúng.
B. Chủ nợ có bảo đảm.
C. Chủ nợ không có bảo đảm.
D. Chủ nợ có bảo đảm một phần.
Câu số 17. Khẳng định nào sau đây là sai về chuyển đổi loại hình công ty?
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty cổ phần.
B. Công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. 3
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com) lOMoARcPSD|32127120
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên thành công ty hợp danh.
D. Công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
Câu số 18. Thành viên hợp danh bị chấm dứt tư cách trong trường hợp nào sau đây?
A. Bị khai trừ khỏi công ty.
B. Tự nguyện rút vốn khỏi công ty.
C. Bị Tòa án cấm hành nghề. D. Tất cả đều đúng.
Câu số 19. Người nào sau đây không phải là người quản lý trong công ty trách nhiệm
hữu hạn hai thành viên trở lên?
A. Chủ tịch Hội đồng thành viên. B. Kiểm soát viên.
C. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc. D. Tất cả đều đúng.
Câu số 20. Chọn câu sai. Khi doanh nghiệp phá sản, các khoản vay được thanh toán đủ
thì phần còn lại sẽ thuộc về?
A. Chủ doanh nghiệp tư nhân.
B. Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn, cổ đông công ty cổ phần.
C. Thành viên công ty hợp danh. D. Nhà nước.
Câu số 21. Hình thức thông qua nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông?
A. Đại hội đồng cổ đông thông qua nghị quyết thuộc thẩm quyền bằng hình
thức biểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản.
B. Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông về tổ chức lại, giải thể công ty phải được
thông qua bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông.
C. Theo quy định của Điều lệ nếu quyết định về định hướng phát triển công ty. D. Tất cả đều đúng.
Câu số 22. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ
chức làm chủ sở hữu không theo mô hình nào sau đây?
A. Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc
B. Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc
C. Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc
D. Hội đồng thành viên, Giám đốc
Câu số 23. Trường hợp thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là cá nhân chết thì?
A. Người thừa kế sẽ trở thành thành viên công ty nếu được Hội đồng thành viên chấp thuận.
B. Người thừa kế sẽ trở thành thành viên công ty.
C. Chia đều số vốn góp cho các thành viên. D. Tất cả đều sai. 4
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com) lOMoARcPSD|32127120
Câu số 24. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Thành viên hợp danh không phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ của
công ty sau khi đã chấm dứt tư cách thành viên.
B. Thành viên hợp danh không phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ của
công ty đã phát sinh trước ngày chấm dứt tư cách thành viên trong thời hạn 02 năm.
C. Thành viên hợp danh phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty
trước ngày chấm dứt tư cách thành viên trong thời hạn 02 năm.
D. Thành viên hợp danh không phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ của
công ty sau khi đã chấm dứt tư cách thành viên trong khoảng thời hạn 02 năm.
Câu số 25. Khi nghị quyết của Hội đồng quản trị thông qua trái với quy định của pháp luật?
A. Nếu gây thiệt hại thì thành viên phản đối được miễn trừ trách nhiệm và chỉ có thành
viên phản đối mới được quyền yêu cầu Tòa án đình chỉ thực hiện hoặc hủy bỏ nghị quyết.
B. Nếu gây thiệt hại thì thành viên phản đối được miễn trừ trách nhiệm;
thành viên tán thành và phản đối đều có quyền yêu cầu Tòa án đình chỉ
thực hiện hoặc hủy bỏ nghị quyết.
C. Nếu không gây ra thiệt hại thì không thành viên nào có quyền yêu cầu Tòa
án đình chỉ thực hiện hoặc hủy bỏ nghị quyết.
D. Nếu không gây ra thiệt hại thì tất cả thành viên đều có quyền yêu cầu Tòa
án đình chỉ thực hiện hoặc hủy bỏ nghị quyết.
Câu số 26. .…………bao gồm tổ chức kinh tế được thành lập hợp pháp, cá nhân hoạt
động thương mại một cách độc lập, thường xuyên và có đăng ký kinh doanh.
A. Doanh nghiệp. B. Thương nhân. C. Tổ chức kinh tế. D. Công ty.
Câu số 27. Quá trình thành lập doanh nghiệp là quá trình làm thủ tục để được cấp giấy?
A. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
B. Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh. C.Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
D. Giấy phép kinh doanh/ giấy phép hoạt động.
Câu số 28. Những người sau đây được thành lập doanh nghiệp?
A. Người đã nghỉ hưu.
B. Cán bộ, công chức, viên chức theo Luật Cán bộ, Công chức và Luật Viên chức.
C. Người bị mất năng lực hành vi dân sự, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
D. Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.
Câu số 29. Khẳng định nào sau đây là đúng về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp?
A. Trong mọi trường hợp, doanh nghiệp có quyền quyết định số người đại diện theo pháp luật. 5
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com) lOMoARcPSD|32127120
B. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp phải là người Việt Nam.
C. Toà án có quyền chỉ định người đại diện theo pháp luật tham gia tố tụng
trong một số trường hợp do luật định.
D. Người đại diện theo pháp luật chết, mất tích thì doanh nghiệp
phải giải thể. Câu số 30. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch,
được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.
B. Công ty bao gồm công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh.
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn bao gồm công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên và công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
D. Doanh nghiệp và công ty là hai khái niệm đồng nhất (có ý nghĩa giống nhau).
Câu số 31. Chủ sở hữu (đồng chủ sở hữu) công ty nào đương nhiên có quyền quản lý công ty?
A.
Thành viên hợp danh của công ty hợp danh.
B. Cổ đông công ty cổ phần.
C. Thành viên là tổ chức của công ty TNHH 2 thành viên trở lên.
D. Thành viên góp vốn của công ty hợp danh.
Câu số 32. Khẳng định nào sau đây là sai về thành viên hợp danh trong công ty hợp danh?
A. Thành viên hợp danh có thể đồng thời làm chủ doanh nghiệp tư nhân.
B. Thành viện hợp dạnh không được làm thành viên hợp danh của công ty hợp
danh khác trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại.
C. Thành viên hợp danh không được nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người
khác kinh doanh cùng ngành, nghề kinh doanh của công ty để tư lợi hoặc phục
vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác.
D. Thành viên hợp danh không được chuyển một phần hoặc toàn bộ phần
vốn góp của mình tại công ty cho tổ chức, cá nhân khác nếu không được sự
chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại.
Câu số 33. Khẳng định nào sau đây là sai trong công ty hợp danh?
A. Hội đồng thành viên bao gồm tất cả thành viên. Hội đồng thành viên bầu
một thành viên hợp danh làm Chủ tịch Hội đồng thành viên, đồng thời kiêm
Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty nếu Điều lệ công ty không có quy định khác.
B. Thành viên hợp danh có quyền yêu cầu triệu tập họp Hội đồng thành viên
để thảo luận và quyết định công việc kinh doanh của công ty.
C. Chỉ có chủ tịch Hội đồng thành viên mới có quyền triệu tập họp Hội đồng thành viên.
D. Chủ tịch Hội đồng thành viên có thể triệu tập họp Hội đồng thành viên khi
xét thấy cần thiết hoặc theo yêu cầu của thành viên hợp danh.
Câu số 34. Khẳng định nào sau đây là sai về công ty TNHH một thành viên?
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là doanh nghiệp do một tổ
chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu. 6
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com) lOMoARcPSD|32127120
B. Chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản
khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty.
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên không có tư cách pháp nhân
kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
D. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên không được phát hành cổ
phần, trừ trường hợp để chuyển đổi thành công ty cổ phần.
Câu số 35. Khẳng định nào đúng đối với công ty TNHH một thành viên do một cá nhân làm chủ sở hữu?
A. Cán bộ, công chức có thể là chủ sở hữu công ty.
B. Mỗi cá nhân chỉ được sở hữu một công ty TNHH một thành viên.
C. Chủ sở hữu công ty có thể đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân.
D. Công ty không được là thành viên hoặc cổ đônng công ty cổ phần.
Câu số 36. Khẳng định nào sau đây là đúng đối với cơ cấu tổ chức công ty TNHH một
thành viên do một cá nhân làm chủ sở hữu?
A. Chủ tịch công ty là chức danh bắt buộc phải có trong công ty.
B. Ban Kiểm soát bắt buộc phải có trong công ty.
C. Công ty không cần chức danh giám đốc.
D. Người đại diện theo pháp luật là chủ sở hữu công ty.
Câu số 37. Khẳng định nào sau đây là sai đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên?
A. Thành viên phải góp vốn cho công ty đủ và đúng loại tài sản đã cam kết
khi đăng ký thành lập doanh nghiệp trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, không kể thời gian vận chuyển,
nhập khẩu tài sản góp vốn, thực hiện thủ tục hành chính để chuyển quyền sở hữu tài sản.
B. Thành viên có các quyền và nghĩa vụ tương ứng với tỷ lệ phần vốn góp thực
góp trong thời hạn chưa góp đúng, chưa góp đủ vốn cam kết.
C. Thành viên công ty chỉ được góp vốn cho công ty bằng loại tài sản khác với
tài sản đã cam kết nếu được sự tán thành của trên 50% số thành viên còn lại.
D. Thành viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ số vốn đã cam kết, công ty
phải đăng ký thay đổi vốn điều lệ, tỷ lệ phần vốn góp của các thành viên bằng số vốn đã góp.
Câu số 38. Khẳng định nào sau đây là sai đối với công ty TNHH hai thành viên?
A. Trường hợp thành viên công ty là cá nhân chết thì người thừa kế theo di
chúc hoặc theo pháp luật của thành viên đó là thành viên công ty.
B. Trường hợp thành viên công ty là cá nhân chết thì người thừa kế theo di
chúc hoặc theo pháp luật của thành viên đó muốn là thàh viên thì phải có sự
đồng ý của Hội đồng thành viên.
C. Trường hợp thành viên là cá nhân bị Tòa án tuyên bố mất tích thì quyền
và nghĩa vụ của thành viên được thực hiện thông qua người quản lý tài sản
của thành viên đó theo quy định của pháp luật về dân sự. 7
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com) lOMoARcPSD|32127120
D. Trường hợp thành viên bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó
khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì quyền và nghĩa vụ của thành viên
đó trong công ty được thực hiện thông qua người đại diện.
Câu số 39. Khẳng định nào sau đây là sai về cổ phần?
A. Công ty cổ phần phải có cổ phần phổ thông. Người sở hữu cổ phần phổ
thông là cổ đông phổ thông.
B. Người được quyền mua cổ phần ưu đãi cổ tức, cổ phần ưu đãi hoàn lại và
cổ phần ưu đãi khác do Điều lệ công ty quy định hoặc do Đại hội đồng cổ đông quyết định.
C. Ngoài cổ phần phổ thông, công ty cổ phần có thể có cổ phần ưu đãi.
Người sở hữu cổ phần ưu đãi gọi là cổ đông ưu đãi.
D. Cổ phần ưu đãi không thể chuyển đổi thành cổ phần phổ thông nhưng cổ
phần phổ thông có thể chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi.
Câu số 40. Khẳng định nào sau đây là sai đối với cổ đông công ty cổ phần?
A. Cổ đông có quyền là thành viên của công ty tráchn hiệm hữu hạn, công
ty cổ phần, thành viên công ty hợp danh.
B. Cổ đông là cá nhân chết thì người thừa kế hợp pháp đương nhân trở thành cổ đông.
C. Người được tặng cho phải trong hàng thừa kế theo quy định của pháp luật
về dân sự thì mới được đương nhiên là cổ đông công ty.
D. Người được tặng cho trong hàng thừa kế hoặc không đều đương nhiên
trở thành cổ đông công ty.
Câu số 41. Hoạt động của doanh nghiệp, hợp tác xã không bị cấm sau khi có quyết định mở thủ tục phá sản?
A. Cất giấu, tẩu tán, tặng cho tài sản;
B. Thanh toán khoản nợ không có bảo đảm, trừ khoản nợ không có bảo đảm
phát sinh sau khi mở thủ tục phá sản và trả lương cho người lao động trong
doanh nghiệp, hợp tác xã quy định tại điểm c khoản 1 Điều 49 của Luật Phá sản 2014.
C. Thực hiện các hợp đồng đã được giao kết trước đó.
D. Từ bỏ quyền đòi nợ; chuyển khoản nợ không có bảo đảm thành nợ có bảo
đảm hoặc có bảo đảm một phần bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã.
Câu số 42. Doanh nghiệp có chi nhánh tại hai tỉnh khác nhau thì Tòa án nào sẽ giải
quyết phá sản doanh nghiệp đó?
A. Tòa án nhân dân cấp huyện.
B. Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
C. Tòa án nhân dân cấp cao. D. Tất cả đều sai.
Câu số 43. Điều kiện nào để giải thể một doanh nghiệp theo luật định?
A. Doanh nghiệp phải được tòa án ra quyết định cho giải thể.
B. Doanh nghiệp phải trả hết nợ. C. Cả hai đều đúng. D. Cả hai đều sai. 8
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com) lOMoARcPSD|32127120
Câu số 44. Cơ quan nào có thẩm quyền thông qua quyết định giải thể doanh nghiệp
trong công ty TNHH 2 thành viên trở lên?
A. Đại hội đồng cổ đông. B. Hội đồng thành viên. C. Hội đồng quản trị. D. Ban Giám đốc.
Câu số 45. Việc quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp bị lâm vào tình trạng phá sản sẽ do?
A. Quản tài viên đảm nhận.
B. Doanh nghiệp đấu giá tài sản đảm nhận. C. Thẩm phán đảm nhận D. Tất cả đều đúng.
Câu số 46. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh đương nhiên không được
đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân.
B. Thành viên hợp danh của công ty hợp danh đồng thời là thanh viên hộ
gia đình khi được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại.
C. Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự được quyền thành lập hộ kinh doanh.
D. Thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh đương nhiên không được
đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh.
Câu số 47. Cơ sở để cấp Giấy chứng nhận Hộ kinh doanh là?
A. Thông tin hồ sơ đăng ký kinh doanh.
B. Do người thanh lập tự khai với cơ quan đăng ký kinh doanh.
C. Thông tin từ hoạt động điều tra, kiểm chứng của cơ quan đăng ký kinh doanh.
D. Điều lệ hộ kinh doanh.
Câu số 48. Hộ kinh doanh được quyền kinh doanh các ngành nghề?
A. Tất cả những ngành nghề mà pháp luật không cấm.
B. Chỉ những ngành nghề kinh doanh không có điều kiện.
C. Chỉ những ngành nghề kinh doanh có điều kiện.
D. Chỉ những ngành nghề kinh doanh được cơ quan đăng ký kinh doanh
cho phép. Câu số 49. Hoạt động thương mại là?
A. Hoạt động thương mại là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua
bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động
nhằm mục đích sinh lợi khác.
B. Hoạt động thương mại là hoạt động nhằm mục đích sinh lời, bao gồm mua
bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động
nhằm mục đích sinh lợi khác. 9
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com) lOMoARcPSD|32127120
C. Hoạt động thương mại là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua
bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động
nhằm mục đích sinh lời khác.
D. Hoạt động thương mại là hoạt động nhằm mục đích chính là sinh lợi, bao
gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các
hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.
Câu số 50. Phương thức nào sau đây không phải là phương thức giải quyết tranh chấp
kinh doanh, thương mại theo pháp luật Việt Nam?
A. Tham vấn và thương lượng. B. Hòa giải thương mại.
C. Trọng tài thương mại. D. Tòa án nhân dân. - Hết -
(Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm) 10
Downloaded by M? ?oàn (mdoan8031@gmail.com)