




Preview text:
Đề kiểm tra Kinh tế vi mô lần 2
(Câu hỏi trắc nghiệm full đáp án) Câu hỏi Đáp án STT
Giá sàn là công cụ được chính phủ sử dụng khi thị trường rớt giá Đ 1.
GIá trần được đặt sao hơn giá cân bằng Đ 2.
NSX có thể bán hàng với giá thấp hơn giá thị trường khi quy định giá sàn 3. S
Quy định giá trần gây ra hiện tượng thiếu hụt hàng hóa trên thị trường Đ 4.
Thặng dư của NSX giÁm khi can thiệp giá trần Đ 5.
Dầu mở là hàng kém co dãn, khi giá dầu xuống thấp, OPEC sẽ tăng cung để tăng Đ 6. doanh thu
Việc quy định giá sàn nhằm bÁo vệ lợi ích cho NTD 7. S
Thị trường hoa tươi có giá tăng cao vào ngày 8/3 là do cầu tăng nhanh, cung cũng tăng Đ 8. nhưng chậm hơn
Doanh Nghiệp nên lựa chọn chiến lược giÁm giá để tăng doanh thu, khi kinh doanh Đ 9.
những mặt hàng có cầu cao dãn lớn
Thuốc lá là mặt hàng xa xỉ nên đường cầu dốc, có độ co dãn nhỏ 10. S
(mặt hàng xa xỉ có độ dốc thoÁi)
Tổng doanh thu của người nông dân có thể giÁm khi được mùa Đ 11.
Thuế đánh vào người bán t đ/đvsp làm cho giá thị trường tăng lên đúng bằng t, khi Đ 12.
đường cầu nằm ngang, đường cung co dán lớn
Gánh nặng thuế nghiêng nhiều hơn về NTD khi co dãn của cung lớn hơn co dán của Đ 13. cầu
T¿i thời điểm MR=MC doanh nghiệp vẫn có thể thua lỗ Đ 14. 15.
Thuế càng cao thì tổn thất DWL càng lớn Đ 16.
Thuế đánh vào lĩnh vực sÁn xuất t đ/đvsp làm cho đường cung dịch sang trái một Đ khoÁng bằng t 17.
Thuế đánh vào NSX làm thặng dư của NSX giÁm, thặng dư của NTD tăng S 18.
Gánh nặng thuế phân bổ đều khi co dãn của cầu bằng co dãn của cung Đ 19.
Đường cầu hoàn toàn co dãn, đường cung dốc lên, toàn bộ gánh nặng thuế do NSX Đ chịu 20.
Đường cầu hoàn toàn không co dãn , đường cung co dãn lớn , toàn bộ gánh nặng thuế S do NSX chịu 21.
Thuế làm tăng giá trị thị trường nhưng l¿i làm giÁm thặng dư sÁn xuất Đ 22.
Tăng thuế t đ/đvsp gấp đôi sẽ làm DWL tăng lên gấp đôi S 23.
Doang nghiệp c¿nh tranh không có khÁ năng chi phối giá trên thị trường vì thế đường Đ cầu nằm ngang 24.
Doanh nghiệp độc quyền có khÁ năng chi phối nên định giá sÁn phẩm P>MC Đ 25.
Cách định giá của độc quyền gây tổn thất xã hội DWL Đ 26.
Doanh nghiệp c¿nh tranh không có sức m¿nh độc quyền, nên chỉ sô L=0 Đ 27.
Doanh nghiệp độc quyền lựa chọn sÁn lượng t¿i P=MC để đ¿t lợi nhuận tối đa S 28.
Doanh nghiệp độc quyền có đường cầu kém co dãn Đ 29.
Đường doanh thu cận biên của doanh nghiệp c¿nh tranh hoàn hÁo là đường nằm ngang Đ
trùng với đường cầu thị trường 30.
Doanh nghiệp c¿nh tranh hoàn hÁo lựa chọn sÁn lượng tối ưu theo nguyên tắc P=MC Đ 31.
Để h¿n chế tổn thất do độc quyền gây ra chính phủ quy định giá sàn S 32.
Doanh nghiệp c¿nh tranh sẽ t¿m dừng sÁn xuất khi thua lỗ S 33.
Nếu AC min>P> AVC min doanh nghiệp c¿nh tranh hoàn hÁo vẫn tiếp tục sÁn xuất Đ 34. Nếu PĐ 35.
Khi hàng hóa tăng lên thì lượng cầu tăng S 36.
Đường cầu dốc xuống do Ánh hưởng thay thế và Ánh hưởng thu nhập Đ 37.
KHi thu nhập tăng đường cầu dịch chuyển sang phÁi S 38.
Ành hưởng thu nhập cho biết khi thu nhập tăng thì mức tiêu dung cũng tăng S 39.
Trên thị trường các lo¿i hoa quÁ vào dịp Tết, cầu tăng và cung cũng tăng nên giá thị S trường chắc chắn tăng 40.
Được mùa có thể người nông dân sẽ không phấn khởi Đ 41.
Thị trường thiết bị y tế có giá tăng cao trong thời điểm hiện t¿i (dịch Covid) là do cầu S
tăng nhanh , cung không tăng 42.
Thuốc lá là mặt hàng có đường cầu dốc, có độ co dãn nhỏ Đ 43.
Khi kinh doanh mặt hàng có cầu co dãn lớn, doanh nghiệp nên lựa chọn chiến lược Đ
giÁm giá để tăng doanh thu 44.
Tổng doanh thu của người bán tối đa khi hệ số co dãn cầu theo giá =1 Đ 45.
Tăng giá sẽ làm giÁm doanh thu với những mặt hàng kém co dán S 46.
Dịch vụ du lịch là hàng xa xỉ, đường cầu thoÁi, độ co dãn nhỏ S 47.
Đường cầu hoàn toàn không co dãn sẽ là đường nằm ngang S 48.
Đường cung hoàn toàn co dãn là đường thẳng đứng S 49.
Giá trần hay giá sàn là những biện pháp không nên sử dụng trong thười gian dài vì đều S
làm thi trường mất cân bằng và gây DWL 50.
Giá sàn đưọc đặt cao hơn giá cân bằng S 51.
Giá trần là công cụ được chính phủ sử dụng khi thi trường rớt giá S 52.
Giá sàn gây ra hiện tượng thiếu hụt hàng hóa trên thi trường S 53.
Giá trần được đặt cao hơn giá cân bằng S 54.
Việc quy định giá sàn nhằm bÁo vệ lợi ích cho NTD S 55.
Thặng dư của NSX giÁm khi can thiệp giá trần Đ 56.
NSX có thể bán hàng với giá cao hơn giá thị trường khi quy định giá trần S 57.
NTD có thể mua được hàng với mức giá thấp hơn giá thị trường khi chính phủ quy S định giá sàn 58.
KHi đánh thuế vào lĩnh vực SX, NTD không bị Ánh hưởng S 59.
Thuế làm cho giá mà NTD phÁi trÁ tăng lên, Giá NSX nhận được cũng tăng S 60.
Tổn thất DWL, do thuế gây ra sẽ lớn khi đánh vào những mặt hàng có cung cầu kém S co dãn 61.
Thuế đánh vào lĩnh vực SX t đ/đvsp, làm cho đường cung dịch chuyển lên trên 1 Đ khoÁng =t 62.
Thuế làm giÁm thặng dư của NSX và giÁm cÁ thặng dư của NTD Đ 63.
Gánh nặng thuế phân bổ cho cÁ NSX và NTD Đ 64.
Gánh nặng thuế phân bổ đều khi co dãn của cầu bằng co dãn của cung Đ 65.
Thuế phân bổ l¿i lợi ích xã hội và gây ra DWL Đ 66.
Thuế đánh vào người bán t đ/đvsp làm cho giá thị trường tăng lên t đồng S 67.
KHi đường cung hoàn toàn co dãn, đường cầu co dãn lớn, toàn bộ thuế do NSX gánh S chịu 68.
KHi đường cầu hoàn toàn co dãn, đường cung co dãn nhỏ, toàn bộ thuế do NSX gánh Đ chịu 69. 70.