1/5 - Mã đề 1701
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THI TN THPT
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Câu 1. Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
A.
2
41
2
xx
y
x

. B.
2
45
2
xx
y
x


.
C.
2
45
2
xx
y
x

. D.
2
45
2
xx
y
x

.
Câu 2 Cho hàm s
()y fx
liên tc trên đon
[ 1; 3]
và có đ th như hình v. Gi
M
lần
t là giá tr lớn nht và nh nht ca hàm s đã cho trên
[ 1; 3]
. Tính giá tr
Mm
bằng
A.
4
B.
0
C.
1
D.
5
Câu 3. Cho đ th hàm s
2
25
3
xx
y
x
+−
=
+
có đưng tim cn xiên là đưng thng
Δ:y ax b
= +
với
, ,0ab a∈≠
. Giá tr của tng
ab+
bằng
A.
3
. B.
5
. C.
7
. D.
3
.
Câu 4. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi và
SB
vuông góc với mặt phẳng
( )
ABCD
. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng
( )
SBD
?
A.
( )
SAD
. B.
( )
SCD
. C.
( )
SAC
. D.
( )
SBC
.
Câu 5. Cho hàm s
y fx
xác đnh, có đo hàm trên
fx
có đ th như hình v
sau đây
O
x
3
2
y
3
1
2
1
2
Mã đề 1701
2/5 - Mã đề 1701
Mnh đ nào sau đây đúng?
A. Hàm số
y fx
nghịch biến trên khoảng
5
;2
2



.
B. Hàm số
y fx
đồng biến trên khoảng
1
;0
2


..
C. Hàm số
y fx
nghịch biến trên khoảng
2; 
.
D. Hàm số
y fx
đồng biến trên khoảng
;3
.
Câu 6. Giả sử nhiệt độ của một loại đồ uống được xác định theo công thức:
1
8
22 50 , 0
t
T et
=+≥
trong đó t (phút) là khoảng thời gian tính từ lúc pha chế đồ uống đó xong. Hỏi sau bao
lâu kể từ lúc pha chế xong thì nhiệt độ của đồ uống đó là
50 C°
? (kết quả làm tròn đến
hàng đơn vị).
A. 6 B. 5 C.
8
. D.
7
.
Câu 7. Cho hàm s
()
y fx=
có đ th là đưng cong trong hình bên. Hàm s đã cho đng biến
trên khong nào dưi đây?
A.
(
)
2; +∞
B.
( )
0; 2
. C.
( )
;2−∞
. D.
( )
2; 2
.
Câu 8. Cho hàm s
( )
y fx=
(
)
(
)( )
2
' 1,
x
fx e x x x= ∀∈
. S đim cc tr của hàm s
( )
y fx
=
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 9. Cho hình chóp t giác đu
.S ABCD
có cnh đáy bng
a
và chiu cao bng
2a
. Tính
khong cách t
A
đến mt bên
( )
SCD
.
A.
22
3
a
. B.
10
5
a
. C.
3
2a
. D.
2
3a
.
Câu 10. Xét hàm số
1
21
x
y
x
=
+
trên
[ ]
0;1
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
[ ]
0;1
max 0y =
. B.
[ ]
0;1
1
min
2
y =
. C.
[ ]
0;1
1
min
2
y =
. D.
[ ]
0;1
max 1y =
.
Câu 11. Cho hàm số
32
= + ++y ax bx cx d
có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây
3/5 - Mã đề 1701
đúng?
A. Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
B.
0, 0
><ad
.
C.
0, 0
<>
ad
.
D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
(
)
;−∞ +∞
.
Câu 12. Bn Nga có mt tm bìa hình vuông cnh 20 cm. Bn mun ct mỗi góc mt hình
vuông nhỏ để gấp dán lại thành một cái hộp đựng đồ dùng học tập không nắp
(mép dán không đáng kể).
Để cái hộp có thể tích lớn nhất thì hình vuông nhỏ cắt đi có độ dài cạnh là
A. 20 cm. B.
10
3
cm
. C.
20
3
cm
. D. 10 cm.
PHN II. Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh trả lời tcâu 1 đến câu 4. Trong mi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chn đúng hoc sai.
Câu 1: Cho hàm s
(
)
y fx=
có bng biến thiên như hình v sau. Xét tính đúng, sai ca các
khng đnh sau
a) Hàm s
( )
y fx=
nghịch biến trên
( )
0; +∞
.
b) Hàm s
( )
y fx=
đạt cực đại tại
0
x =
.
c) Hàm s
( )
y fx=
có giá trị lớn nhất bằng 1.
d) Đồ th m s
(
)
1
1
y
fx
=
a đường tiệm cận đứng b đường tiệm cận ngang. Khi
đó
22
2ab+=
.
Câu 2 Cho hàm s
2
3
25
y
x
x
x
=
+
+
có đồ thị
( )
C
. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Tập xác định
{ }
\3D =
.
b) Hàm số có hai cực trị có tổng hoành độ của cực trị bằng
6
.
c) Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang
3y =
.
4/5 - Mã đề 1701
d) Khoảng cách từ điểm
(
)
2;1
M
đến đường tiệm cận xiên của đồ thị
( )
C
bằng
25
5
.
Câu 3: Cho hàm số
( )
1
ax b
y fx
cx
+
= =
+
với
,,abc
có đồ thị như hình vẽ dưới:
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Đạo hàm của hàm số
( )
0,fx x
< ∀∈
.
b) Hàm số
(
)
y fx=
nghịch biến trên khoảng
(
)
1; +∞
và đồng biến trên khoảng
( )
;1−∞
.
c) Đồ thị hàm số
( )
y fx=
đường tiệm cận đứng
1x
=
đường tiệm cận ngang
1
y
=
.
d) Tổng
5abc++=
.
Câu 4: Trong đề kiểm tra 15 phút môn Toán của lớp 11A có 20 câu trắc nghiệm. Mỗi câu trắc
nghiệm 4 phương án trả lời, trong đó chỉ một phương án trả lời đúng. Biết rằng mỗi
câu trả lời đúng được 0,5
điểm. Nam giải chắc chắn đúng 10 câu, 10 câu còn lại lựa chọn
ngẫu nhiên đáp án. Biết rằng mỗi câu trả lời đúng được 0,5
điểm, trả lời sai không bị trừ
điểm. Khi đó:
a) Xác suất để Nam trả lời sai 1 câu
1
4
.
b) Xác suất để Nam trả lời đúng hết 20 câu là
20
1
4



c) Xác suất để Nam đạt đúng 8 điểm là
64
13
.
44



d) Xác suất để Nam đạt từ 9 điểm trở lên lớn hơn 0,0004.
PHN III. Câu trc nghim trả lời ngn. Thí sinh trả lời tcâu 1 đến câu 6
Câu 1: Cho hàm s
21
1
x
y
x
có đ th
C
I
là giao đim ca hai đưng tim cn. Gi sử
00
;Mx y
là đim trên đ th
C
có hoành đ dương sao cho tiếp tuyến ti
M
với
C
cắt
tim cn đng và tim cn ngang ln lưt ti hai đim A, B tha mãn
22
40IA IB
. Tính
giá tr của biu thc
22
0 0 00
P x y xy
?
Câu 2: Một công ty sản xuất mỹ phẩm ước tính chi phí để sản xuất
x
(sản phẩm) là
( )
300 50Cx x= +
(nghìn đồng).
5/5 - Mã đề 1701
Khi đó
( )
(
)
Cx
fx
x
=
là chi phí sản xuất trung bình cho mỗi sản phẩm. Hỏi chi phí sản xuất
trung bình cho mỗi sản phẩm không thấp hơn bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 3: Cho
(
)
;M ab
là điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
3
3yx x=
hai điểm
( ) ( )
1; 2 , 2; 1AB
. Khi
MA MB
+
ngắn nhất thì giá trị
ba
bằng bao
nhiêu?
Câu 4: Trong một buổi cắm trại bên bờ hồ, các đội thi đua chạy từ lều chỉ huy A cách bờ hồ 20 m
đến hồ lấy nước và mang về lều chỉ huy B cách bờ hồ 50 m.
Hai lều chỉ huy A và B cách nhau 50 m. Đoạn đường đi ngắn nhất mỗi lượt các đội thể
đi là bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 5: Một đại lý vật liệu cần thuê xe chở 140 tấn xi măng và 9 tấn thép tới công trình xây dựng.
Nơi thuê hai loại xe A và B, trong đó xe A có 10 chiếc và xe B có 9 chiếc. Mỗi xe loại A
cho thuê với giá 5 triệu đồng và một xe loại B cho thuê với giá 4,5 triệu đồng. Biết rằng mỗi
xe loại A chở tối đa 20 tấn xi măng và 0,6 tấn thép, mỗi xe loại B có thể chở tối đa 10 tấn xi
măng và 1,5 tấn thép. Để số tiền thuê xe ít nhất đại lý đã thuê x chiếc xe loại A y chiếc xe
loại B. Tính 2
xy+
.
Câu 6: Vào đu tháng 1 anh Huy gi vào ngân hàng 1 t đồng vi lãi sut
0,5%
/tháng. T đó, c
vào đu mi tháng bt đu t tháng th hai anh Huy đến ngân hàng rút ra
30
triu đng đ
tiêu xài. Hi sau bao nhiêu tháng anh Huy rút hết tin trong ngân hàng (tháng cui cùng
th rút đưc ít hơn 30 triu đng).
------ HẾT ------
1/5 - Mã đề 1702
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY T
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THI TN THPT
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Câu 1. Cho hàm s
()
y fx=
có đ th là đưng cong trong hình bên. Hàm s đã cho đng biến
trên khong nào dưi đây?
A.
( )
0; 2
. B.
( )
2; 2
. C.
( )
;2−∞
. D.
( )
2; +∞
Câu 2. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thoi và
SB
vuông góc với mặt phẳng
( )
ABCD
. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng
( )
SBD
?
A.
( )
SBC
. B.
( )
SAD
. C.
( )
SCD
. D.
( )
SAC
.
Câu 3. Cho đ th hàm s
2
25
3
xx
y
x
+−
=
+
có đưng tim cn xiên là đưng thng
Δ:y ax b= +
với
, ,0ab a∈≠
. Giá tr của tng
ab
+
bằng
A.
7
. B.
3
. C.
3
. D.
5
.
Câu 4. Cho hàm s
()y fx
liên tc trên đon
[ 1; 3]
và có đ th như hình v. Gi
M
ln
t là giá tr ln nht và nh nht ca hàm s đã cho trên
[ 1; 3]
. Tính giá tr
Mm
bằng
A.
0
B.
5
C.
4
D.
1
Câu 5. Cho hàm s
( )
y fx=
( )
( )( )
2
' 1,
x
fx e x x x= ∀∈
. S đim cc tr của hàm s
( )
y fx
=
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
0
.
Câu 6. Cho hàm s
32
= + ++y ax bx cx d
có đ th như hình v. Khng đnh nào dưi đây đúng?
O
x
3
2
y
3
1
2
1
2
Mã đề 1702
2/5 - Mã đề 1702
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
( )
;−∞ +∞
.
B. Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
C.
0, 0><ad
.
D.
0, 0
<>
ad
.
Câu 7. Giả sử nhiệt độ của một loại đồ uống được xác định theo công thức:
1
8
22 50 , 0
t
T et
=+≥
trong đó t (phút) là khoảng thời gian tính từ lúc pha chế đồ uống đó xong. Hỏi sau bao lâu
kể từ lúc pha chế xong thì nhiệt độ của đồ uống đó là
50 C°
?(kết quả làm tròn đến hàng đơn
vị).
A.
8
. B. 6 C.
7
. D. 5
Câu 8. Xét hàm số
1
21
x
y
x
=
+
trên
[ ]
0;1
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
[ ]
0;1
1
min
2
y =
. B.
[ ]
0;1
max 0y =
. C.
[ ]
0;1
1
min
2
y
=
. D.
[
]
0;1
max 1y
=
.
Câu 9. Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
A.
2
45
2
xx
y
x

. B.
2
45
2
xx
y
x

.
C.
2
45
2
xx
y
x


. D.
2
41
2
xx
y
x

.
Câu 10. Cho hình chóp t giác đu
.S ABCD
có cnh đáy bng
a
và chiu cao bng
2a
. Tính
khong cách t
A
đến mt bên
( )
SCD
.
A.
22
3
a
. B.
10
5
a
. C.
3
2a
. D.
2
3a
.
Câu 11. Cho hàm s
y fx
xác đnh, có đo hàm trên
fx
có đ th như hình v bên
i
3/5 - Mã đề 1702
Mnh đ nào sau đây đúng?
A. Hàm số
y fx
đồng biến trên khoảng
;3
.
B. Hàm số
y fx
nghịch biến trên khoảng
5
;2
2



.
C. Hàm số
y fx
nghịch biến trên khoảng
2; 
.
D. Hàm số
y fx
đồng biến trên khoảng
1
;0
2


..
Câu 12. Bạn Nga có một tấm bìa hình vuông cạnh 20 cm. Bạn muốn cắt ở mỗi góc một hình
vuông nhỏ để gấp dán lại thành một cái hộp đựng đồ dùng học tập không nắp (mép
dán không đáng kể).
Để cái hộp có thể tích lớn nhất thì hình vuông nhỏ cắt đi có độ dài cạnh là
A.
10
3
cm
. B. 10 cm. C.
20
3
cm
. D. 20 cm.
PHN II. Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh trả lời tcâu 1 đến câu 4. Trong mi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chn đúng hoc sai.
Câu 1. Trong đề kiểm tra 15 phút môn Toán của lớp 11A có 20 câu trắc nghiệm. Mỗi câu trắc
nghiệm 4 phương án trả lời, trong đó chỉ một phương án trả lời đúng. Biết rằng mỗi
câu trả lời đúng được 0,5
điểm. Nam giải chắc chắn đúng 10 câu, 10 câu còn lại lựa chọn
ngẫu nhiên đáp án. Biết rằng mỗi câu trả lời đúng được 0,5
điểm, trả lời sai không bị trừ
điểm. Khi đó:
a)
Xác suất để Nam trả lời đúng hết 20 câu là
10
1
4



b) Xác suất để Nam trả lời sai 1 câu
1
4
.
c) Xác suất để Nam đạt đúng 8 điểm là
64
4
6
13
.
44
C



.
d) Xác suất để Nam đạt từ 9 điểm trở lên nhỏ hơn 0,0004.
4/5 - Mã đề 1702
Câu 2. Cho hàm số
2
3
25
y
x
x
x
=
+
+
có đồ thị
( )
C
. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Tập xác định
{
}
\3
D =
.
b) Hàm số có hai cực trị có tổng hoành độ của cực trị bằng
6
.
c) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
3x =
.
d) Khoảng cách từ điểm
(
)
2;1M
đến đường tiệm cận xiên của đồ thị
( )
C
bằng
5
5
.
Câu 3. Cho hàm s
(
)
y fx=
có bng biến thiên như hình v sau. Xét tính đúng, sai ca các
khng đnh sau
a) Hàm s
( )
y fx=
nghịch biến trên
( )
2; 0
.
b) Hàm s
( )
y fx=
đạt cực tiểu tại
2
x =
.
c) Hàm s
( )
y fx=
có giá trị nhỏ nhất bằng 0.
d) Đồ th hàm s
( )
1
1
y
fx
=
a đường tiệm cận đứng và b đường tiệm cận ngang. Khi
đó
2ab=
.
Câu 4. Cho hàm số
( )
1
ax b
y fx
cx
+
= =
+
với
,,abc
có đồ thị như hình vẽ dưới:
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Đạo hàm của hàm số
( )
0,fx x
< ∀∈
.
b) Hàm số
( )
y fx=
nghịch biến trên các khoảng
( )
1;
+∞
;
( )
;1
−∞
.
c) Đthị hàm số
( )
y fx=
đường tiệm cận đứng
1x =
đường tiệm cận ngang
1y =
.
d) Tổng
2abc++=
.
PHN III. Câu trc nghim trả lời ngn. Thí sinh trả lời tcâu 1 đến câu 6
Câu 1. Một công ty sản xuất mỹ phẩm ước tính chi phí để sản xuất
x
(sản phẩm) là
( )
400 50Cx x= +
(nghìn đồng).
Khi đó
( )
( )
Cx
fx
x
=
là chi phí sản xuất trung bình cho mỗi sản phẩm. Hỏi chi phí sản xuất
trung bình cho mỗi sản phẩm không thấp hơn bao nhiêu nghìn đồng?
5/5 - Mã đề 1702
Câu 2. Cho
( )
;
M ab
là điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
3
3yx x=
hai điểm
( ) ( )
1; 2 , 2;1AB
.Khi
MA MB+
ngắn nhất thì giá trị
4
ba
bằng
bao nhiêu?
Câu 3. Trong một buổi cắm trại bên bờ hồ, các đội thi đua chạy từ lều chỉ huy A cách bờ hồ 20 m
đến hồ lấy nước và mang về lều chỉ huy B cách bờ hồ 50 m.
Hai lều chỉ huy A và B cách nhau 50 m. Đoạn đường đi ngắn nhất mỗi lượt các đội thể
đi là bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 4. Cho hàm s
21
1
x
y
x
có đ th
C
I là giao đim ca hai đưng tim cn. Gi sử
00
;Mx y
là đim trên đ th
C
có hoành đ dương sao cho tiếp tuyến ti
M
với
C
cắt
tim cn đng và tim cn ngang ln lưt ti hai đim A, B tha mãn
22
40
IA IB

. Tính
giá tr của biu thc

22
0 0 00
2P x y xy
?
Câu 5. Vào đu tháng 1 anh Huy gi vào ngân hàng 1 t đồng vi lãi sut
0,8%
/tháng. T đó, c
vào đu mi tháng bt đu t tháng th hai anh Huy đến ngân hàng rút ra
30
triu đng đ
tiêu xài. Hi sau bao nhiêu tháng anh Huy rút hết tin trong ngân hàng (tháng cui cùng
th rút đưc ít hơn 30 triu đng).
Câu 6. Một đại lý vật liệu cần thuê xe chở 140 tấn xi măng và 9 tấn thép tới công trình xây dựng.
Nơi thuê hai loại xe A và B, trong đó xe A có 10 chiếc và xe B có 9 chiếc. Mỗi xe loại A
cho thuê với giá 5 triệu đồng và một xe loại B cho thuê với giá 4,5 triệu đồng. Biết rằng mỗi
xe loại A chở tối đa 20 tấn xi măng và 0,6 tấn thép, mỗi xe loại B có thể chở tối đa 10 tấn xi
măng và 1,5 tấn thép. Để số tiền thuê xe ít nhất đại lý đã thuê x chiếc xe loại A y chiếc xe
loại
Tính
3xy+
.
------ HẾT ------
1
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ
(Không kể thời gian phát đề)
ĐÁP ÁN KSCL lần 1
MÔN TOÁN Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
Tổng câu trắc nghiệm: 12.
1701 1702 1703 1704
1
C
A
B
B
2
D
D
B
B
3
D
C
A
D
4
C
B
C
D
5
C
A
C
C
6
B
B
B
B
7
B
D
C
A
8
B
B
A
A
9
A
B
D
A
10
A
A
B
C
11
A
C
B
C
12
B
A
A
A
PHẦN II: Trắc nghiệm đúng sai: 4 câu
- Điểm tối đa mỗi câu là 1 điểm.
- Đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng 4 ý được 1 điểm.
Mã đề
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
1701
a)Đ - b)S - c)S - d)S
a)S - b)Đ - c)S - d)Đ
a)S - b)S - c)Đ - d)S
a)S - b)S - c)S - d)Đ
1702
a)Đ - b)S - c)S - d)S
a)Đ - b)Đ - c)S - d)S
a)S - b)S - c)S - d)Đ
a)S - b)Đ - c)S - d)Đ
1703
a)Đ - b)S - c)S - d)S
a)S - b)S - c)S - d)Đ
a)S - b)S - c)Đ - d)Đ
a)Đ - b)S - c)S - d)Đ
1704
a)S - b)Đ - c)S - d)Đ
a)Đ - b)Đ - c)S - d)Đ
a)Đ - b)S - c)S - d)Đ
a)Đ - b)S - c)S - d)S
PHẦN III: Trắc nghiệm trả lời ngắn - tự luận: 6 câu
- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Mã đề
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
1701
7
300
1
80,6
14
37
1702
400
2
80,6
4
39
17
1703
19
1
3
36
500
80,6
1704
38
9
80,6
22
2
400
2
Lời giải chi tiết
Phần 2
Câu 1: Cho hàm s
( )
y fx=
có bng biến thiên như hình v sau. Xét tính đúng, sai ca các
khng đnh sau
a) Hàm s
(
)
y fx
=
nghịch biến trên
( )
0; +∞
.
b) Hàm s
( )
y fx=
đạt cực đại tại
0x =
.
c) Hàm s
( )
y fx=
có giá trị lớn nhất bằng 1.
d) Đ th m s
( )
1
1
y
fx
=
a đường tiệm cận đứng b đường tiệm cận ngang. Khi đó
22
2ab+=
Lời giải
a) Đ b) S c) S
d) S
Da vào bng biến thiên ta có
( )
( )
1
lim lim 0
1
xx
fx
fx
+∞ +∞→→
=
=
Do đó đồ thị hàm số có 1 đưng TCN là
0y =
Dựa vào bảng biến thiên là có tồn tại
( )
1
2;0
x ∈−
sao cho
( )
1
1fx=
( )
0
lim 1
x
fx
+
=
( )
1
;
1
lim
1
xx
fx
+
= +
⇒∞
( )
1
1
lim ,
1
xx
fx
=
( )
0
1
lim
1
x
fx
+
= −∞
Đồ thị hàm số có 2 đường TCĐ là
1
,0x xx
= =
Do đó
22
2, 1 5a b ab= =+=
Câu 2 : Cho hàm số
2
3
25
y
x
x
x
=
+
+
có đồ thị
( )
C
. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Tập xác định
{ }
\3D =
.
b) Hàm số có hai cực trị có tổng hoành độ của cực trị bằng
6
.
c) Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang
3y =
.
d) Khoảng cách từ điểm
( )
2;1M
đến đường tiệm cận xiên của đồ thị
( )
C
bằng
45
5
.
Lời giải
a) Sai: Tập xác định
{ }
\3D =
.
b) Đúng: Ta có
2
3
21
33
25
yx
xx
xx
= = −+
+
++
.
( )
2
3
2
3
y
x
=
+
3
( ) ( )
2
2
22
3 2 12 15
0 2 0 0 2 12 15 0
33
xx
y xx
xx
++
=⇔− = = + + =
++
có hai nghiệm phân biệt.
Vậy hàm số có hai cực trị có tổng hoành độ của cực trị bằng
12
6
2
=
.
c) Sai:
22
lim ,
2
lim
3
25
3
5
xx
xx xx
xx
+∞ −∞
= +∞ = −∞
++
++
, nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
d) Sai: Ta có
( ) ( )
33
lim 2 1 lim 0; lim 2 1 lim 0
33
xxxx
yx yx
xx
+∞ +∞ −∞ −∞
 
−= = −= =
 
++
.
Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là
(
)
2 1 2 10y x xy
= −⇔ −=
.
Khoảng cách từ điểm
( )
2;1M
đến
( )
( )
2
2
2.2 1 1
25
,
5
21
dM
−−
∆= =
+−
.
Câu 3: Cho hàm số
( )
1
ax b
y fx
cx
+
= =
+
với
,,abc
có đồ thị như hình vẽ dưới:
a) Đạo hàm của hàm số
( )
0,fx x
< ∀∈
.
b) Hàm số
( )
y fx
=
nghịch biến trên khoảng
( )
1; +∞
và đồng biến trên khoảng
( )
;1−∞
.
c) Đồ thị hàm số
( )
y fx=
đường tiệm cận đứng
1x
=
đường tiệm cận ngang
1
y =
.
d) Tổng
5abc++=
.
Lời giải
a) Sai. Đạo hàm của hàm số
(
)
0, 1fx x
< ∀≠
.
Dựa vào hình vẽ, đạo hàm của hàm số
(
)
0, 1fx x
< ∀≠
.
b) Sai. Từ đồ thị ta có hàm số
( )
y fx=
nghịch biến trên khoảng
(
)
;1−∞
( )
1; +∞
.
c) Đúng. Đồ thị hàm số
(
)
y fx=
đường tiệm cận đứng
1x =
đường tiệm cận ngang
1y
=
.
d) Sai. Tổng
2abc++=
.
Đồ thị hàm số có TCĐ
1
11xc
c
==⇒=
.
Đồ thị hàm số có TCN
11
a
ya
c
= =−⇒ =
.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm
( )
0; 2 2b ⇒=
. Vậy
121 2abc++=−−=
.
Câu 4: Trong đề kiểm tra 15 phút môn Toán của lớp 11A có 20 câu trắc nghiệm. Mỗi câu trắc
nghiệm có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án trả lời đúng. Biết rằng mỗi câu
trả lời đúng được 0,5
điểm. Nam giải chắc chắn đúng 10 câu, 10 câu còn lại lựa chọn ngẫu
nhiên đáp án. Biết rằng mỗi câu trả lời đúng được 0,5
điểm, trả lời sai không bị trừ điểm
a) Xác suất để đánh đúng hết 20 câu là
20
1
4



4
b) ) Xác suất để Nam trả lời sai 1 câu là
1
4
.
c) Xác suất để Nam đạt đúng 8 điểm là
64
13
.
44



d) Xác suất để Nam đạt từ 9 điểm trở lên lớn hơn 0,0004.
Giải
a) Sai (Nam gii chc chn đúng 10 câu nên Nam cn tr lời đúng thêm 10 câu. Xác sut
10 0
10
10
13
..
44
C



10
1
4

=


)
b) Sai
c) Sai Nam đt đưc đúng
8
đim thì trong 10 câu còn li la chn ngu nhiên đáp án
phi đúng 6 câu na ( vì đã có 5 đim chc chn), sai 4 câu.
Xác sut khi đánh ngu nhiên đúng mt câu trc nghim
1
4
.
Xác sut khi đánh ngu nhiên sai mt câu trc nghim là
3
4
.
Chn
6
câu trc nghim đ đáp đúng t
10
câu trc nghim có:
6
10
C
(cách)
Vy, xác sut đ Nam đt đưc đúng
8
đim là
64
6
10
13
..
44
C



.
d) Đúng.
Để đạt 9 đim, Nam cn tr lời đúng thêm 8 câu. Xác sut là
82
8
10
13
..
44
C



Để đạt 9,5 đim, Nam cn tr lời đúng thêm 9 câu. Xác sut là
91
9
10
13
..
44
C



Để đạt 10 đim, Nam cn tr lời đúng thêm 10 câu. Xác sut là
10 0
10
10
13
..
44
C



Như vy, xác sut đ đạt t 9 đim tr lên tng xác sut đt 9 điểm, 9,5 điểm , 10 đim và
bằng
82
8
10
13
..
44
C



+
91
9
10
13
..
44
C



+
10 0
10
10
13
..
44
C



0,0004158 0,0004≈>
Phần 3
Câu 1: Cho
( )
;M ab
điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
3
3yx x=
hai điểm
( ) ( )
1; 2 , 2;1AB
.Khi
MA MB+
ngắn nhất thì giá trị
ba
bằng bao
nhiêu?
Li giải
Đáp án: 1
Tọa đ hai đim cc tr của đ th hàm s
3
3yx x=
( ) ( )
1; 2 ; 1; 2−−
5
Phương trình đưng thng đi qua 2 đim cc tr
20xy
+=
(d)
Hai đim A, B nm cùng phía đi vi d . Gi
A
là đim đi xng vi A qua d.
Khi đó
MA MB MA MB A B
′′
+= +≥
.
Do đó
MA MB+
ngn nht thì
,,MAB
thng hàng hay
M AB d
=
.
là đưng thng đi qua A và vuông góc d
PT
( )
(
)
12 2 0
xy
−− =
2 30xy
+=
Gi I là giao đim ca d và
36
;
55
I

⇒−


11 2
;
55
A

⇒−


.
21 3
;
55
AB

=



VTPT ca
AB
( )
3; 21n
PT
AB
:
(
)
( )
3 2 21 1 0xy −=
3 21 15 0
xy +=
12
;
33
M AB d M

= ∩⇒


nên
12
;
33
ab=−=
Khi đó
21
1
33
ba

= −− =


.
Câu 2: Một công ty sản xuất mỹ phẩm ước tính chi phí để sản xuất
x
(sản phẩm) là
( )
300 50
Cx x= +
(nghìn đồng).
Khi đó
( )
( )
Cx
fx
x
=
là chi phí sản xuất trung bình cho mỗi sản phẩm. Hỏi chi phí sản xuất
trung bình cho mỗi sản phẩm không thấp hơn bao nhiêu nghìn đồng?
Lời giải
Đáp án: 300.
Ta có:
( )
( )
*
300 50 50
, 300
x
fx x fx
xx
+
= ∈⇔ = +
.
Thấy
( )
2
50
0, 0fx x
x
= < ∀≠
Hàm số
( )
fx
luôn nghịch biến (giảm) trên mỗi khoảng xác
định. Do đó chi phí sản xuất trung bình cho mỗi sản phẩm sẽ giảm khi số lượng sản phẩm tăng.
Ta có:
( )
50 50
lim lim 300 lim 300 lim 300
x x xx
fx
xx
+∞ +∞ +∞ +∞

= += + =


.
Do đó chi phí sản xuất trung bình cho mỗi sản phẩm không thấp hơn 300 (nghìn đồng)
Câu 3: Cho hàm s
21
1
x
y
x
có đ th
C
I
là giao đim ca hai đưng tim cn. Gi sử
00
;Mx y
là đim trên đ th
C
có hoành đ dương sao cho tiếp tuyến ti
M
với
C
cắt tim
cận đng và tim cn ngang ln lưt ti hai đim A, B tha mãn
22
40IA IB
. Tính giá tr
của biu thc
22
0 0 00
P x y xy
?
Li giải
Đồ th
:C
21
1
x
y
x
có tim cn đng
1x 
và tim cn ngang
2y
nên
12;I
.
MC
nên
0
00
0
21
0
1
;,
x
Mx x
x


6
Phương trình tiếp tuyến vi
C
tại
M
0
0
2
0
0
21
3
1
1
x
y xx
x
x

.
0
0
0
24
1 2 12
1
;, ;
x
A Bx
x



Ta có
0
6
1
IA
x
0
21IB x
.
Khi đó
22
40IA IB
2
00
2
0
36
4 1 40 0
1
,
xx
x

2
42
0
2
00
0
11
1 10 1 9 0
19
x
xx
x



0
0
00
0
0
0
2
21
2
4
()
()
()
()
xl
xl
xy
xn
xl



. Suy ra
21
;M
. Giá tr của biu thc
7.P
Câu 4: Trong một buổi cắm trại bên bờ hồ, các đội thi đua chạy từ lều chỉ huy A cách bờ hồ
20 m đến hồ lấy nước và mang về lều chỉ huy B cách bờ hồ 50 m.
Hai lều chỉ huy A và B cách nhau 50 m. Đoạn đường đi ngắn nhất mỗi lượt các đội có thể đi là
bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
Lời giải
Trả lời: 80,6.
Vẽ
AC BF
. Ta có
20 , 30 CF m BC m= =
. Suy ra
40 EF AC m= =
.
Gọi
D
là điểm ở bờ hồ
EF
mà các đội đến lấy nước.
7
Đặt
ED x=
thì
2
40 ; 400
DF x AD x=−=+
;
2
(40 ) 2500
BD x
= −+
.
Quãng đường mỗi lượt các đội phải đi là
22
400 (40 ) 2500
s AD BD x x
= + = + + −+
.
Xét hàm số
22
( ) 400 (40 ) 2500(0 40)fx x x x= + + + ≤≤
.
Ta có
22
40
()
400 (40 ) 2500
xx
fx
xx
=
+ −+
;
22
22
40
( ) 0 2500 [20(40 )] 0 11,4
400 (40 ) 2500
xx
fx x x x
xx
= = =⇔≈
+ −+
Lập bảng biến thiên, ta thấy
s
nhỏ nhất là khoảng
80, 6 m
khi
11, 4 xm
.
Vậy đoạn đường đi ngắn nhất mỗi lượt các đội có thể đi là khoảng
80, 6 m
.
Câu 5 : Một đại vật liệu cần thuê xe chở 140 tấn xi măng 9 tấn thép tới công trình xây
dựng. Nơi thuê hai loại xe A B, trong đó xe A 10 chiếc xe B 9 chiếc. Mỗi xe
loại A cho thuê với giá 5 triệu đồng và một xe loại B cho thuê với giá 4,5 triệu đồng. Biết rằng
mỗi xe loại A chở tối đa 20 tấn xi măng và 0,6 tấn thép, mỗi xe loại B thể chở tối đa 10 tấn
xi măng 1,5 tấn thép. Để số tiền thxe ít nhất đại đã thuê
x
chiếc xe loại A và
y
chiếc
xe loại
.B
Tính
2xy+
Lời giải
Đáp số: 9.
Gọi
,xy
lần lượt là số xe loại A và B mà đại lý cần thuê. ĐK
0 10
09
x
y
≤≤
≤≤
Từ đề bài ta có:
20x 10 140
0, 6x 1, 5 9
y
y
+≥
+≥
.
Khi đó, số tiền thuê xe là:
5 4,5Tx y= +
.
Miền nghiệm
( )
,xy
là tứ giác
DABC
với
5
( ;9), (5;4), (10;2), (10;9).
2
A BC D
Tại đỉnh
B
thì
43
T =
đạt giá trị nhỏ nhất nên
5, 4 2 14.x y xy= = +=
Câu 6: Vào đu tháng 1 anh Huy gi vào ngân hàng 1 t đồng vi lãi sut
0,5%
/tháng. T đó,
cứ vào đu mi tháng bt đu t tháng th hai anh Huy đến ngân hàng rút ra
30
triu
đồng đ tiêu xài. Hi sau bao nhiêu tháng anh Huy rút hết tin trong ngân hàng
(tháng cui cùng có th rút đưc ít hơn 30 triu đng).
Lời giải
Đáp án 37
Gi s tin anh Huy gi vào ngân hàng ban đu là
A
(triu đng), vi lãi sut
/r
tháng, và
8
số tin anh rút ra hàng tháng là
m
(triu đng) thì:
- Sau 1 tháng gi, s tin anh Huy còn li là:
( )
1
1CA rm= +−
- Sau 2 tháng gi, s tin anh Huy còn lại là:
( ) ( )
2
11C A rm rm= +− +−


(
)
( )
2
11
A r m rm= + +−
- Sau 3 tháng gi, s tin anh Huy còn li là:
( ) ( ) ( )
2
3
111C A r m rm rm

= + +− +−

( ) ( ) ( )
32
111Armrmrm=+−+−+
…………………………………………………….
- Sau
n
tháng gi, s tin anh Huy còn li là:
( ) ( ) ( ) ( )
12
1 1 1 ... 1
nn n
n
CArmr mr mrm
−−
=+−+ −+ −+
( )
( )
11
1.
n
n
r
Arm
r
+−
= +−
.
Anh Huy rút hết tin khi:
(
)
( )
11
01 . 0
n
n
n
r
C Arm
r
+−
= +− =
( )( )
1
n
m Ar r m⇔− + =
(
)
1
n
m
r
m Ar
⇔+ =
(
)
1
log
r
m
n
m Ar
+
⇔=
Thay
1000A =
(triu),
30m =
(triu),
0,5% 0,005r
= =
Ta đưc
36, 6
n
. Tc là sau 37 tháng anh Huy s rút hết tin trong ngân hàng.
Xem thêm: KHO SÁT CHẤT LƯỢNG TOÁN 12
https://toanmath.com/khao-sat-chat-luong-toan-12

Preview text:

SỞ GD&ĐT THANH HÓA
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THI TN THPT
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
(Đề thi có 05 trang)
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 1701
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Câu 1. Đồ thị dưới đây là của hàm số nào? 2 2 A. x  4x  1 x  4x  5 y  . B. y  . x  2 x   2 2 2 C. x  4x  5 x  4x  5 y  . D. y  . x  2 x  2
Câu 2 Cho hàm số y f(x) liên tục trên đoạn [1;3] và có đồ thị như hình vẽ. Gọi M m lần
lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [1;3]. Tính giá trị M m bằng y 3 2 1 2 1 − O 3 x 2 − A. 4 B. 0 C. 1 D. 5 2
Câu 3. Cho đồ thị hàm số 2x + x − 5 y =
có đường tiệm cận xiên là đường thẳng Δ : y = ax + b x + 3
với a,b∈,a ≠ 0. Giá trị của tổng a + b bằng A. 3. B. 5 − . C. 7 . D. 3 − .
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và SB vuông góc với mặt phẳng
(ABCD) . Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (SBD)?
A. (SAD).
B. (SCD).
C. (SAC).
D. (SBC).
Câu 5. Cho hàm số y f x xác định, có đạo hàm trên  và f x có đồ thị như hình vẽ sau đây 1/5 - Mã đề 1701
Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số y  
f x nghịch biến trên khoảng 5   ;2  .  2  B. Hàm số y  
f x đồng biến trên khoảng 1   ;0  ..  2 
C. Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng 2;.
D. Hàm số y f x đồng biến trên khoảng  ;    3 . 1
Câu 6. Giả sử nhiệt độ của một loại đồ uống được xác định theo công thức: − t 8
T = 22 + 50e ,t ≥ 0
trong đó t (phút) là khoảng thời gian tính từ lúc pha chế đồ uống đó xong. Hỏi sau bao
lâu kể từ lúc pha chế xong thì nhiệt độ của đồ uống đó là 50 C
° ? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). A. 6 B. 5 C. 8. D. 7 .
Câu 7. Cho hàm số y = f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến
trên khoảng nào dưới đây? A. (2;+∞) B. (0;2) . C. ( ;2 −∞ ). D. ( 2; − 2) .
Câu 8. Cho hàm số y = f (x) có ( ) = ( x f x e − )( 2 '
1 x x), x
∀ ∈  . Số điểm cực trị của hàm số
y = f (x) là A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.
Câu 9. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a 2 . Tính
khoảng cách từ A đến mặt bên (SCD).
A. 2a 2 .
B. a 10 .
C. a 2 . D. a 3 . 3 5 3 2
Câu 10. Xét hàm số x −1 y = trên [0; ]
1 . Khẳng định nào sau đây đúng? 2x +1 A. max y = 0 . B. 1 min y = − . C. 1 min y = . D. max y =1. [0 ] ;1 [0 ] ;1 2 [0 ] ;1 2 [0 ] ;1 Câu 11. Cho hàm số 3 2
y = ax + bx + cx + d có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây 2/5 - Mã đề 1701 đúng?
A. Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
B. a > 0,d < 0.
C. a < 0, d > 0.
D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ; −∞ +∞) .
Câu 12. Bạn Nga có một tấm bìa hình vuông cạnh 20 cm. Bạn muốn cắt ở mỗi góc một hình
vuông nhỏ để gấp và dán lại thành một cái hộp đựng đồ dùng học tập không có nắp
(mép dán không đáng kể).
Để cái hộp có thể tích lớn nhất thì hình vuông nhỏ cắt đi có độ dài cạnh là A. 20 cm.
B. 10 cm .
C. 20 cm . D. 10 cm. 3 3
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau
a)
Hàm số y = f (x) nghịch biến trên (0;+∞).
b) Hàm số y = f (x) đạt cực đại tại x = 0 .
c) Hàm số y = f (x) có giá trị lớn nhất bằng 1.
d) Đồ thị hàm số 1 y =
a đường tiệm cận đứng và b đường tiệm cận ngang. Khi f (x) −1 đó 2 2 a + b = 2 . 2 Câu 2 Cho hàm số 2 + 5 y x x =
có đồ thị (C). Các khẳng định sau đúng hay sai? x + 3
a) Tập xác định D =  \{ } 3 .
b) Hàm số có hai cực trị có tổng hoành độ của cực trị bằng 6 − .
c) Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 3 − . 3/5 - Mã đề 1701
d) Khoảng cách từ điểm M (2; )
1 đến đường tiệm cận xiên của đồ thị (C) bằng 2 5 . 5
Câu 3: Cho hàm số = ( ) ax + b y f x =
với a,b,c∈  có đồ thị như hình vẽ dưới: cx +1
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Đạo hàm của hàm số f ′(x) < 0, x ∀ ∈  .
b) Hàm số y = f (x) nghịch biến trên khoảng (1;+∞) và đồng biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ .
c) Đồ thị hàm số y = f (x) có đường tiệm cận đứng là x =1 và đường tiệm cận ngang là y = 1 − .
d) Tổng a + b + c = 5.
Câu 4: Trong đề kiểm tra 15 phút môn Toán của lớp 11A có 20 câu trắc nghiệm. Mỗi câu trắc
nghiệm có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án trả lời đúng. Biết rằng mỗi
câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Nam giải chắc chắn đúng 10 câu, 10 câu còn lại lựa chọn
ngẫu nhiên đáp án. Biết rằng mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm, trả lời sai không bị trừ điểm. Khi đó:
a) Xác suất để Nam trả lời sai 1 câu là 1 . 4 20
b) Xác suất để Nam trả lời đúng hết 20 câu là  1   4    6 4
c) Xác suất để Nam đạt đúng 8 điểm là  1   3  .   4  4     
d) Xác suất để Nam đạt từ 9 điểm trở lên lớn hơn 0,0004.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Câu 1: Cho hàm số 2x  1 y
có đồ thị C và I là giao điểm của hai đường tiệm cận. Giả sử x  1
M x ;y là điểm trên đồ thị C  có hoành độ dương sao cho tiếp tuyến tại M với C  cắt 0 0 
tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại hai điểm A, B thỏa mãn 2 2
IA IB  40 . Tính
giá trị của biểu thức 2 2
P x y x y ? 0 0 0 0
Câu 2: Một công ty sản xuất mỹ phẩm ước tính chi phí để sản xuất x (sản phẩm) là
C (x) = 300x + 50 (nghìn đồng). 4/5 - Mã đề 1701
Khi đó f (x) C (x) =
là chi phí sản xuất trung bình cho mỗi sản phẩm. Hỏi chi phí sản xuất x
trung bình cho mỗi sản phẩm không thấp hơn bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 3: Cho M (a;b) là điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3
y = x − 3x và hai điểm A(1;2), B( 2; ) 1 . Khi MA
+ MB ngắn nhất thì giá trị b a bằng bao nhiêu?
Câu 4: Trong một buổi cắm trại bên bờ hồ, các đội thi đua chạy từ lều chỉ huy A cách bờ hồ 20 m
đến hồ lấy nước và mang về lều chỉ huy B cách bờ hồ 50 m.
Hai lều chỉ huy A và B cách nhau 50 m. Đoạn đường đi ngắn nhất mỗi lượt các đội có thể
đi là bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 5: Một đại lý vật liệu cần thuê xe chở 140 tấn xi măng và 9 tấn thép tới công trình xây dựng.
Nơi thuê có hai loại xe A và B, trong đó xe A có 10 chiếc và xe B có 9 chiếc. Mỗi xe loại A
cho thuê với giá 5 triệu đồng và một xe loại B cho thuê với giá 4,5 triệu đồng. Biết rằng mỗi
xe loại A chở tối đa 20 tấn xi măng và 0,6 tấn thép, mỗi xe loại B có thể chở tối đa 10 tấn xi
măng và 1,5 tấn thép. Để số tiền thuê xe ít nhất đại lý đã thuê x chiếc xe loại A và y chiếc xe
loại B. Tính 2 x + y .
Câu 6: Vào đầu tháng 1 anh Huy gửi vào ngân hàng 1 tỷ đồng với lãi suất 0,5% /tháng. Từ đó, cứ
vào đầu mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ hai anh Huy đến ngân hàng rút ra 30 triệu đồng để
tiêu xài. Hỏi sau bao nhiêu tháng anh Huy rút hết tiền trong ngân hàng (tháng cuối cùng có
thể rút được ít hơn 30 triệu đồng).
------ HẾT ------ 5/5 - Mã đề 1701 SỞ GD&ĐT THANH HÓA
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THI TN THPT
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
(Đề thi có 05 trang)
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 1702
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Câu 1. Cho hàm số y = f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến
trên khoảng nào dưới đây? A. (0;2) . B. ( 2; − 2) . C. ( ;2 −∞ ). D. (2;+∞)
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và SB vuông góc với mặt phẳng
(ABCD) . Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (SBD)?
A. (SBC).
B. (SAD).
C. (SCD). D. (SAC). 2
Câu 3. Cho đồ thị hàm số 2x + x − 5 y =
có đường tiệm cận xiên là đường thẳng Δ : y = ax + b với x + 3
a,b∈ ,a ≠ 0. Giá trị của tổng a + b bằng A. 7 . B. 3. C. 3 − . D. 5 − .
Câu 4. Cho hàm số y f(x) liên tục trên đoạn [1;3] và có đồ thị như hình vẽ. Gọi M m lần
lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [1;3]. Tính giá trị M m bằng y 3 2 1 2 1 − O 3 x 2 − A. 0 B. 5 C. 4 D. 1
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) có ( ) = ( x f x e − )( 2 '
1 x x), x
∀ ∈  . Số điểm cực trị của hàm số
y = f (x) là A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 . Câu 6. Cho hàm số 3 2
y = ax + bx + cx + d có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây đúng? 1/5 - Mã đề 1702
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ; −∞ +∞) .
B. Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
C. a > 0,d < 0.
D. a < 0, d > 0. 1
Câu 7. Giả sử nhiệt độ của một loại đồ uống được xác định theo công thức: − t 8
T = 22 + 50e ,t ≥ 0
trong đó t (phút) là khoảng thời gian tính từ lúc pha chế đồ uống đó xong. Hỏi sau bao lâu
kể từ lúc pha chế xong thì nhiệt độ của đồ uống đó là 50 C
° ?(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). A. 8. B. 6 C. 7 . D. 5 Câu 8. Xét hàm số x −1 y = trên [0; ]
1 . Khẳng định nào sau đây đúng? 2x +1 A. 1 min y = − . B. max y = 0 . C. 1 min y = . D. max y =1. [0 ] ;1 2 [0 ] ;1 [0 ] ;1 2 [0 ] ;1
Câu 9. Đồ thị dưới đây là của hàm số nào? 2 2 A. x  4x  5 x  4x  5 y  . B. y  . x  2 x  2 2 2 C. x  4x  5 x  4x  1 y  . D. y  . x   2 x  2
Câu 10. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a 2 . Tính
khoảng cách từ A đến mặt bên (SCD).
A. 2a 2 .
B. a 10 .
C. a 2 . D. a 3 . 3 5 3 2
Câu 11. Cho hàm số y f x xác định, có đạo hàm trên  và f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới 2/5 - Mã đề 1702
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số y f x đồng biến trên khoảng  ;    3 . B. Hàm số y  
f x nghịch biến trên khoảng 5   ;2  .  2 
C. Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng 2;. D. Hàm số y  
f x đồng biến trên khoảng 1   ;0  ..  2 
Câu 12. Bạn Nga có một tấm bìa hình vuông cạnh 20 cm. Bạn muốn cắt ở mỗi góc một hình
vuông nhỏ để gấp và dán lại thành một cái hộp đựng đồ dùng học tập không có nắp (mép dán không đáng kể).
Để cái hộp có thể tích lớn nhất thì hình vuông nhỏ cắt đi có độ dài cạnh là A. 10 cm . B. 10 cm.
C. 20 cm . D. 20 cm. 3 3
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong đề kiểm tra 15 phút môn Toán của lớp 11A có 20 câu trắc nghiệm. Mỗi câu trắc
nghiệm có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án trả lời đúng. Biết rằng mỗi
câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Nam giải chắc chắn đúng 10 câu, 10 câu còn lại lựa chọn
ngẫu nhiên đáp án. Biết rằng mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm, trả lời sai không bị trừ điểm. Khi đó: 10
a) Xác suất để Nam trả lời đúng hết 20 câu là  1   4   
b) Xác suất để Nam trả lời sai 1 câu là 1 . 4 6 4
c) Xác suất để Nam đạt đúng 8 điểm là 4 1  3 C     .  . 6 4  4     
d) Xác suất để Nam đạt từ 9 điểm trở lên nhỏ hơn 0,0004. 3/5 - Mã đề 1702 2 Câu 2. Cho hàm số 2 + 5 y x x =
có đồ thị (C). Các khẳng định sau đúng hay sai? x + 3
a) Tập xác định D =  \{− } 3 .
b) Hàm số có hai cực trị có tổng hoành độ của cực trị bằng 6 − .
c) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 3.
d)
Khoảng cách từ điểm M (2; )
1 đến đường tiệm cận xiên của đồ thị (C) bằng 5 . 5
Câu 3. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau
a) Hàm số y = f (x) nghịch biến trên ( 2; − 0) .
b) Hàm số y = f (x) đạt cực tiểu tại x = 2 − .
c) Hàm số y = f (x) có giá trị nhỏ nhất bằng 0.
d) Đồ thị hàm số 1 y =
a đường tiệm cận đứng và b đường tiệm cận ngang. Khi f (x) −1 đó a = 2b .
Câu 4. Cho hàm số = ( ) ax + b y f x =
với a,b,c∈  có đồ thị như hình vẽ dưới: cx +1
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Đạo hàm của hàm số f ′(x) < 0, x ∀ ∈  .
b) Hàm số y = f (x) nghịch biến trên các khoảng (1;+∞) ; ( ) ;1 −∞ .
c) Đồ thị hàm số y = f (x) có đường tiệm cận đứng là x =1 và đường tiệm cận ngang là y =1.
d) Tổng a + b + c = 2 − .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1. Một công ty sản xuất mỹ phẩm ước tính chi phí để sản xuất x (sản phẩm) là
C (x) = 400x + 50 (nghìn đồng).
Khi đó f (x) C (x) =
là chi phí sản xuất trung bình cho mỗi sản phẩm. Hỏi chi phí sản xuất x
trung bình cho mỗi sản phẩm không thấp hơn bao nhiêu nghìn đồng? 4/5 - Mã đề 1702
Câu 2. Cho M (a;b) là điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3
y = x − 3x và hai điểm A(1;2), B( 2; ) 1 .Khi MA
+ MB ngắn nhất thì giá trị b − 4a bằng bao nhiêu?
Câu 3. Trong một buổi cắm trại bên bờ hồ, các đội thi đua chạy từ lều chỉ huy A cách bờ hồ 20 m
đến hồ lấy nước và mang về lều chỉ huy B cách bờ hồ 50 m.
Hai lều chỉ huy A và B cách nhau 50 m. Đoạn đường đi ngắn nhất mỗi lượt các đội có thể
đi là bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)? Câu 4. Cho hàm số 2x  1 y
có đồ thị C và I là giao điểm của hai đường tiệm cận. Giả sử x  1
M x ;y là điểm trên đồ thị C  có hoành độ dương sao cho tiếp tuyến tại C cắt 0 0  M với  
tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại hai điểm A, B thỏa mãn 2 2
IA IB  40 . Tính
giá trị của biểu thức P  2 x  2 2y x y ? 0 0 0 0
Câu 5. Vào đầu tháng 1 anh Huy gửi vào ngân hàng 1 tỷ đồng với lãi suất 0,8%/tháng. Từ đó, cứ
vào đầu mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ hai anh Huy đến ngân hàng rút ra 30 triệu đồng để
tiêu xài. Hỏi sau bao nhiêu tháng anh Huy rút hết tiền trong ngân hàng (tháng cuối cùng có
thể rút được ít hơn 30 triệu đồng).
Câu 6. Một đại lý vật liệu cần thuê xe chở 140 tấn xi măng và 9 tấn thép tới công trình xây dựng.
Nơi thuê có hai loại xe A và B, trong đó xe A có 10 chiếc và xe B có 9 chiếc. Mỗi xe loại A
cho thuê với giá 5 triệu đồng và một xe loại B cho thuê với giá 4,5 triệu đồng. Biết rằng mỗi
xe loại A chở tối đa 20 tấn xi măng và 0,6 tấn thép, mỗi xe loại B có thể chở tối đa 10 tấn xi
măng và 1,5 tấn thép. Để số tiền thuê xe ít nhất đại lý đã thuê x chiếc xe loại A và y chiếc xe loại .
B Tính x + 3y .
------ HẾT ------ 5/5 - Mã đề 1702 SỞ GD&ĐT THANH HÓA
ĐÁP ÁN KSCL lần 1
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ
MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
Tổng câu trắc nghiệm: 12.
1701 1702 1703 1704 1 C A B B 2 D D B B 3 D C A D 4 C B C D 5 C A C C 6 B B B B 7 B D C A 8 B B A A 9 A B D A 10 A A B C 11 A C B C 12 B A A A
PHẦN II: Trắc nghiệm đúng sai: 4 câu
- Điểm tối đa mỗi câu là 1 điểm.
- Đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng 4 ý được 1 điểm. Mã đề Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
1701 a)Đ - b)S - c)S - d)S a)S - b)Đ - c)S - d)Đ a)S - b)S - c)Đ - d)S a)S - b)S - c)S - d)Đ
1702 a)Đ - b)S - c)S - d)S a)Đ - b)Đ - c)S - d)S a)S - b)S - c)S - d)Đ a)S - b)Đ - c)S - d)Đ
1703 a)Đ - b)S - c)S - d)S a)S - b)S - c)S - d)Đ a)S - b)S - c)Đ - d)Đ a)Đ - b)S - c)S - d)Đ
1704 a)S - b)Đ - c)S - d)Đ a)Đ - b)Đ - c)S - d)Đ a)Đ - b)S - c)S - d)Đ a)Đ - b)S - c)S - d)S

PHẦN III: Trắc nghiệm trả lời ngắn - tự luận: 6 câu
- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Mã đề Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 1701 7 300 1 80,6 14 37 1702 400 2 80,6 4 39 17 1703 19 1 3 36 500 80,6 1704 38 9 80,6 22 2 400 1
Lời giải chi tiết Phần 2
Câu 1:
Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau
a) Hàm số y = f (x) nghịch biến trên (0;+∞).
b) Hàm số y = f (x) đạt cực đại tại x = 0 .
c) Hàm số y = f (x) có giá trị lớn nhất bằng 1. d) Đồ thị hàm số 1 y =
a đường tiệm cận đứng và b đường tiệm cận ngang. Khi đó f (x) −1 2 2 a + b = 2 Lời giải a) Đ b) S c) S d) S
Dựa vào bảng biến thiên ta có f (x) 1 lim = −∞ ⇒ lim = x→+∞
x→+∞ f ( x) 0 −1
Do đó đồ thị hàm số có 1 đường TCN là y = 0
Dựa vào bảng biến thiên là có tồn tại x ∈ 2;
− 0 sao cho f (x =1 và lim f (x) =1 1 ) 1 ( ) x 0+ → 1 ⇒ lim = + ; ∞ 1 lim = −∞, 1 lim
= −∞ ⇒ Đồ thị hàm số có 2 đường TCĐ là x + → x − → x 0+ → f (x) 1 x f (x) 1 x f (x) −1 −1 −1
x = x , x = 0 1 Do đó 2 2
a = 2,b = 1 ⇒ a + b = 5 2 Câu 2 : Cho hàm số 2 + 5 y x x =
có đồ thị (C). Các khẳng định sau đúng hay sai? x + 3
a) Tập xác định D =  \{ } 3 .
b) Hàm số có hai cực trị có tổng hoành độ của cực trị bằng 6 − .
c) Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 3 − .
d) Khoảng cách từ điểm M (2; )
1 đến đường tiệm cận xiên của đồ thị (C) bằng 4 5 . 5 Lời giải
a) Sai: Tập xác định D =  \{− } 3 . 2 b) Đúng: Ta có 2x + 5x 3 y = = 2x −1+ . x + 3 x + 3 3 y′ = 2 − (x +3)2 2 2 3 2x +12x +15 2 y′ = 0 ⇔ 2 − = 0 ⇔
= 0 ⇔ 2x +12x +15 = 0 có hai nghiệm phân biệt. (x +3)2 (x +3)2
Vậy hàm số có hai cực trị có tổng hoành độ của cực trị bằng 12 − = 6 − . 2 2 2
c) Sai: lim 2x + 5x + = +∞, 2
lim x 5x = −∞ , nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang. x→+∞ x + 3 x→−∞ x + 3 d) Sai: Ta có  y −  ( x − ) 3  = =  y −   ( x − ) 3 lim 2 1 lim 0; lim 2 1  = lim = 0  . x→+∞ x→+∞ x + 3 x→−∞ x→−∞ x + 3
Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là y = 2x −1⇔ 2x y −1= 0 (∆). 2.2 −1−1 Khoảng cách từ điểm 2 5 M (2; )
1 đến ∆ là d (M ,∆) = = . + (− )2 2 5 2 1
Câu 3: Cho hàm số = ( ) ax + b y f x =
với a,b,c∈  có đồ thị như hình vẽ dưới: cx +1
a) Đạo hàm của hàm số f ′(x) < 0, x ∀ ∈  .
b) Hàm số y = f (x) nghịch biến trên khoảng (1;+∞) và đồng biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ .
c) Đồ thị hàm số y = f (x) có đường tiệm cận đứng là x =1 và đường tiệm cận ngang là y = 1 − .
d) Tổng a + b + c = 5. Lời giải
a) Sai. Đạo hàm của hàm số f ′(x) < 0, x ∀ ≠ 1.
Dựa vào hình vẽ, đạo hàm của hàm số f ′(x) < 0, x ∀ ≠ 1.
b) Sai. Từ đồ thị ta có hàm số y = f (x) nghịch biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ và (1;+∞).
c) Đúng. Đồ thị hàm số y = f (x) có đường tiệm cận đứng là x =1 và đường tiệm cận ngang là y = 1 − .
d) Sai. Tổng a + b + c = 2 − .
Đồ thị hàm số có TCĐ 1
x = − =1⇒ c = 1 − . c Đồ thị hàm số có TCN a y = = 1 − ⇒ a =1. c
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0; 2 − ) ⇒ b = 2
− . Vậy a + b + c =1− 2 −1 = 2 − .
Câu 4: Trong đề kiểm tra 15 phút môn Toán của lớp 11A có 20 câu trắc nghiệm. Mỗi câu trắc
nghiệm có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án trả lời đúng. Biết rằng mỗi câu
trả lời đúng được 0,5 điểm. Nam giải chắc chắn đúng 10 câu, 10 câu còn lại lựa chọn ngẫu
nhiên đáp án. Biết rằng mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm, trả lời sai không bị trừ điểm 20
a) Xác suất để đánh đúng hết 20 câu là  1   4    3
b) ) Xác suất để Nam trả lời sai 1 câu là 1 . 4 6 4
c) Xác suất để Nam đạt đúng 8 điểm là  1   3  .   4  4     
d) Xác suất để Nam đạt từ 9 điểm trở lên lớn hơn 0,0004. Giải a)
Sai (Nam giải chắc chắn đúng 10 câu nên Nam cần trả lời đúng thêm 10 câu. Xác suất 10 0 10 là 10  1   3 C .  1    .  = ) 10 4  4        4  b) Sai c)
Sai .Để Nam đạt được đúng 8 điểm thì trong 10 câu còn lại lựa chọn ngẫu nhiên đáp án
phải đúng 6 câu nữa ( vì đã có 5 điểm chắc chắn), sai 4 câu.
Xác suất khi đánh ngẫu nhiên đúng một câu trắc nghiệm là 1 . 4
Xác suất khi đánh ngẫu nhiên sai một câu trắc nghiệm là 3 . 4
Chọn 6 câu trắc nghiệm để đáp đúng từ 10câu trắc nghiệm có: 6 C (cách) 10 6 4
Vậy, xác suất để Nam đạt được đúng 8 điểm là 6  1   3 C .  .  . 10 4  4     d) Đúng. 8 2
Để đạt 9 điểm, Nam cần trả lời đúng thêm 8 câu. Xác suất là 8  1   3 C .  .  10 4  4      9 1
Để đạt 9,5 điểm, Nam cần trả lời đúng thêm 9 câu. Xác suất là 9  1   3 C .  .  10 4  4     10 0
Để đạt 10 điểm, Nam cần trả lời đúng thêm 10 câu. Xác suất là 10  1   3 C .  .  10 4  4    
Như vậy, xác suất để đạt từ 9 điểm trở lên là tổng xác suất đạt 9 điểm, 9,5 điểm , 10 điểm và 8 2 9 1 10 0 bằng 8  1   3 C .  1   3   1   3    .  + 9 C .  . + 10 C .  . ≈ 0,0004158 > 0,0004 10 4  4          10  4   4  10  4   4  Phần 3
Câu 1:
Cho M (a;b) là điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3
y = x − 3x và hai điểm A(1;2), B(2; ) 1 .Khi MA
+ MB ngắn nhất thì giá trị b a bằng bao nhiêu? Lời giải Đáp án: 1
Tọa độ hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3
y = x − 3x là ( 1; − 2);(1; 2 − ) 4
Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị 2x + y = 0 (d)
Hai điểm A, B nằm cùng phía đối với d . Gọi A′ là điểm đối xứng với A qua d. Khi đó MA + MB = MA
+ MB AB . Do đó MA
+ MB ngắn nhất thì M , A ,′ B thẳng hàng hay M = AB d .
∆ là đường thẳng đi qua A và vuông góc d PT ∆ (x − )
1 − 2( y − 2) = 0 ⇔ x − 2y + 3 = 0
Gọi I là giao điểm của d và ∆ 3 6 I  ;  ⇒ − 11 2   ⇒ A  ′ −  ; . 5 5      5 5   21 3  A B  ;  ′ = ⇒ 
VTPT của AB n(3; 2 − ) 1 5 5   
PT AB :3(x − 2) − 21( y − )
1 = 0 ⇔ 3x − 21y +15 = 0 1 2
M = A B d M  −  ;  ′ nên 1 2 a = − ;b = 3 3    3 3 Khi đó 2 1 b a   − = − − =   1. 3  3 
Câu 2: Một công ty sản xuất mỹ phẩm ước tính chi phí để sản xuất x (sản phẩm) là
C (x) = 300x + 50 (nghìn đồng).
Khi đó f (x) C (x) =
là chi phí sản xuất trung bình cho mỗi sản phẩm. Hỏi chi phí sản xuất x
trung bình cho mỗi sản phẩm không thấp hơn bao nhiêu nghìn đồng? Lời giải Đáp án: 300.
Ta có: f (x) 300x + 50 * =
x ∈ ⇔ f (x) 50 , = 300 + . x x Thấy f ′(x) 50 = − < 0, x ∀ ≠ 0 ⇒
f x luôn nghịch biến (giảm) trên mỗi khoảng xác 2 x Hàm số ( )
định. Do đó chi phí sản xuất trung bình cho mỗi sản phẩm sẽ giảm khi số lượng sản phẩm tăng. Ta có: f (x)  50  50 lim = lim 300 + = lim 300 + lim =   300. x→+∞ x→+∞ x→+∞ xx →+∞  x
Do đó chi phí sản xuất trung bình cho mỗi sản phẩm không thấp hơn 300 (nghìn đồng) Câu 3: Cho hàm số 2x  1 y
có đồ thị C và I là giao điểm của hai đường tiệm cận. Giả sử x  1
M x ;y là điểm trên đồ thị C  có hoành độ dương sao cho tiếp tuyến tại C cắt tiệm 0 0  M với  
cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại hai điểm A, B thỏa mãn 2 2
IA IB  40 . Tính giá trị của biểu thức 2 2
P x y x y ? 0 0 0 0 Lời giải
Đồ thị C : 2x  1 y
có tiệm cận đứng x  1 và tiệm cận ngang y  2 nên I 1;2. x  1   Vì 2x  1
M  C  nên  0 M x;   , x  0 0  0   x  1  0 5
Phương trình tiếp tuyến với  3 2x  1
C tại M y x x  . 2  0  0 x   x  1 1 0 0  2x 4   0  A1;   , B    2x 1;2 0  x 1  0 Ta có 6 IA
IB  2 x  1 . x  1 0 0 36 Khi đó 2 2
IA IB  40 
 4 x  1  40 , x  0 2  0 2 x 1 0  0 2     x  1  1
x  1  10 x  1  9  0   0 4  0 2  0  x 1  9  0 2  x   0 (l)  0 x
 2 (l)  0 
x  2  y  1 
. Suy ra M 2;
1 . Giá trị của biểu thức P  7. 0 0
x  2 (n)  0 x  
 4 (l) 0 
Câu 4: Trong một buổi cắm trại bên bờ hồ, các đội thi đua chạy từ lều chỉ huy A cách bờ hồ
20 m đến hồ lấy nước và mang về lều chỉ huy B cách bờ hồ 50 m.
Hai lều chỉ huy A và B cách nhau 50 m. Đoạn đường đi ngắn nhất mỗi lượt các đội có thể đi là
bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)? Lời giải Trả lời: 80,6.
Vẽ AC BF . Ta có CF = 20 ,
m BC = 30 m . Suy ra EF = AC = 40 m .
Gọi D là điểm ở bờ hồ EF mà các đội đến lấy nước. 6
Đặt ED = x thì 2 DF = 40 − ;
x AD = x + 400 ; 2
BD = (40 − x) + 2500 .
Quãng đường mỗi lượt các đội phải đi là 2 2
s = AD + BD = x + 400 + (40 − x) + 2500 . Xét hàm số 2 2
f (x) = x + 400 + (40 − x) + 2500(0 ≤ x ≤ 40) . Ta có ′ x 40 ( ) − x f x = − ; 2 2 x + 400 (40 − x) + 2500 ′ x 40 − x 2 2 f (x) = 0 ⇔ =
⇔ 2500x −[20(40 − x)] = 0 ⇔ x ≈11,4 2 2 x + 400 (40 − x) + 2500
Lập bảng biến thiên, ta thấy s nhỏ nhất là khoảng 80,6 m khi x ≈11,4 m .
Vậy đoạn đường đi ngắn nhất mỗi lượt các đội có thể đi là khoảng 80,6 m.
Câu 5 : Một đại lý vật liệu cần thuê xe chở 140 tấn xi măng và 9 tấn thép tới công trình xây
dựng. Nơi thuê có hai loại xe A và B, trong đó xe A có 10 chiếc và xe B có 9 chiếc. Mỗi xe
loại A cho thuê với giá 5 triệu đồng và một xe loại B cho thuê với giá 4,5 triệu đồng. Biết rằng
mỗi xe loại A chở tối đa 20 tấn xi măng và 0,6 tấn thép, mỗi xe loại B có thể chở tối đa 10 tấn
xi măng và 1,5 tấn thép. Để số tiền thuê xe ít nhất đại lý đã thuê x chiếc xe loại A và y chiếc xe loại .
B Tính 2x + y Lời giải Đáp số: 9. 0 ≤ x ≤10
Gọi x, y lần lượt là số xe loại A và B mà đại lý cần thuê. ĐK  0 ≤ y ≤ 9 20x +10y ≥140 Từ đề bài ta có:  . 0,6x +1,5y ≥ 9
Khi đó, số tiền thuê xe là: T = 5x + 4,5y .
Miền nghiệm (x, y)là tứ giác ABCD với 5 (
A ;9), B(5;4), C(10;2), D(10;9). 2
Tại đỉnh B thì T = 43 đạt giá trị nhỏ nhất nên x = 5, y = 4 ⇒ 2x + y =14.
Câu 6: Vào đầu tháng 1 anh Huy gửi vào ngân hàng 1 tỷ đồng với lãi suất 0,5% /tháng. Từ đó,
cứ vào đầu mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ hai anh Huy đến ngân hàng rút ra 30 triệu
đồng để tiêu xài. Hỏi sau bao nhiêu tháng anh Huy rút hết tiền trong ngân hàng
(tháng cuối cùng có thể rút được ít hơn 30 triệu đồng). Lời giải Đáp án 37
Gọi số tiền anh Huy gửi vào ngân hàng ban đầu là A (triệu đồng), với lãi suất r / tháng, và 7
số tiền anh rút ra hàng tháng là m (triệu đồng) thì:
- Sau 1 tháng gửi, số tiền anh Huy còn lại là: C = A 1+ r m 1 ( )
- Sau 2 tháng gửi, số tiền anh Huy còn lại là: C = A 1+ r m 1+ r m 2  ( ) ( ) = A( + r)2 1
m(1+ r) − m
- Sau 3 tháng gửi, số tiền anh Huy còn lại là: C = A(1+ r)2 − m 1+ r m 1+ r m 3 ( ) ( )  
= A( + r)3 − m( + r)2 1 1
m(1+ r) − m
…………………………………………………….
- Sau n tháng gửi, số tiền anh Huy còn lại là: C A r m r m r − = + − + − +
− − m + r m n ( )n ( )n 1 ( )n 2 1 1 1 ... (1 ) n + −
= A( + r)n (1 r) 1 1 − . m . r n
Anh Huy rút hết tiền khi: + r
C = ⇔ A + r m = n ( )n (1 ) 1 0 1 . 0 r ⇔ ( − )(1+ )n m Ar r = m ⇔ (1+ )n m r = m Ar ⇔ = log m n
(1+r) m Ar
Thay A =1000(triệu), m = 30(triệu), r = 0,5% = 0,005
Ta được n ≈ 36,6 . Tức là sau 37 tháng anh Huy sẽ rút hết tiền trong ngân hàng. 8
Xem thêm: KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TOÁN 12
https://toanmath.com/khao-sat-chat-luong-toan-12
Document Outline

  • de 1701
  • de 1702
  • ĐA KSCL 12
  • KS 12