-
Thông tin
-
Quiz
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT 2025 Vật Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 8
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT 2025 Vật Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 8. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 16 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.
Đề thi THPTQG môn Vật Lí năm 2025 24 tài liệu
Vật Lí 206 tài liệu
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT 2025 Vật Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 8
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT 2025 Vật Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 8. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 16 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.
Chủ đề: Đề thi THPTQG môn Vật Lí năm 2025 24 tài liệu
Môn: Vật Lí 206 tài liệu
Thông tin:
Tác giả:















Preview text:
ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 HỌA Môn thi: Vật Lí ĐỀ THI THAM KHẢO
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề SỐ 8
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R. So với điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mạch A. trễ pha . B. cùng pha.
C. ngược pha. D. sớm pha . 2 2
Câu 2: Một hạt nhân 73𝐿𝑖 có số nơtrôn bằng A. 3. B. 7. C. 4. D. 10.
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung
kháng của đoạn mạch là Z . Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện C
trong đoạn mạch thỏa mãn công thức nào sau đây? 𝑅 𝑍 𝑅 −𝑍 A. tan𝜑 = . B. tan𝜑 = 𝐶. C. tan𝜑 = − . D. tan𝜑 = 𝐶. 𝑍𝐶 𝑅 𝑍𝐶 𝑅
Câu 4: Tốc độ truyền âm lớn nhất trong môi trường nào sau đây? A. Sắt.
B. Nước biển ở 15 C . C. Nước đá ở 0 C . D. Không khí ở 0 C .
Câu 5: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường? A. Newtơn. B. Culông.
C. Vôn nhân mét. D. Vôn trên mét.
Câu 6: Lỗ trống là hạt tải điện trong môi trường nào sau đây?
A. Chất điện phân. B. Chất bán dẫn. C. Kim loại. D. Chất khí.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos ( t
+ ) (t tính bằng s). Pha dao động tại thời
điểm t: (𝜔𝑡 + 𝜑) có đơn vị là A. rad/s . B. 2 rad/s . C. rad. D. 𝑠.
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc
dao động điều hòa. Chu kì T của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây? 1 𝑚 1 𝑚 A. 𝑇 = √ . B. 𝑇 = √ 𝑘 .
C. 𝑇 = 2𝜋√ .
D. 𝑇 = 2𝜋√ 𝑘 . 2𝜋 𝑘 2𝜋 𝑚 𝑘 𝑚
Câu 9: Hạt nhân nào sau đây không thể tham gia phản ứng nhiệt hạch? A. 2 H . B. 3 H . C. 239 Pu D. 1H 1 1 94 1
Câu 10: Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của
A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
B. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.
C. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.
D. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
Câu 11: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Câu 12: Sóng cơ không truyền được trong A. chân không. B. sắt. C. không khí. D. nước.
Câu 13: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và
A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng? A. A B. A
C. A = |A1 - A2| D. A 1 + A 2
Câu 14: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài đang dao động điều hòa với
tần số góc ω. Công thức nào sau đây đúng? ℓ ℓ 𝑔 𝑔
A. 𝜔 = √ .
B. 𝜔 = 2𝜋√ .
C. 𝜔 = 2𝜋√ . D. 𝜔 = √ . 𝑔 𝑔 ℓ ℓ
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos (2 f
t + ), vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây 1
thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cho f biến thiên sao cho f = .Ta 2 LC kết luận rằng 2 U
A. cos = 1. B. Zmax = 2R. C. Pmax = . D. Imax 2R U = . Z − Z L C
Câu 16: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng
A. điện - phát quang.
B. cảm ứng điện từ.
C. cộng hưởng điện.
D. quang điện ngoài.
Câu 17: Bộ nguồn gồm hai nguồn điện một chiều giống nhau ghép song song, mỗi nguồn có suất điện động
𝐸. Suất điện động của bộ nguồn là
A. 𝐸𝑏 = 𝐸.
B. 𝐸𝑏 = 4𝐸.
C. 𝐸𝑏 = 2𝐸.
D. 𝐸𝑏 = 0,5𝐸.
Câu 18: Bộ phận nào không có trong một máy phát thanh vô tuyến đơn giản A. micro
B. máy phát cao tần
C. mạch biến điệu D. mạch tách sóng
Câu 19: Khi chiếu bức xạ có bước sóng 0,5𝜇𝑚 vào một chất thì chất này phát quang. Bước sóng của ánh
sáng phát quang không thể nhận giá trị nào sau đây? A. 0, 60 m . B. 0, 30 m .
C. 0,55𝜇𝑚. D. 0,65𝜇𝑚.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
C. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao
động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 21: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
D. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện mắc nối tiếp. Biết
dung kháng của tụ điện Z = R . So với cường độ dòng điện trong đoạn mạch thì điện áp giữa hai đầu đoạn C mạch A. sớm pha . B. sớm pha . C. trễ pha . D. trễ pha . 2 4 2 4
Câu 24: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1 m, có dòng điện 10 A chạy qua, đặt trong một từ trường đều có độ lớn
cảm ứng từ là 0,1 T thì chịu tác dụng của lực từ có độ lớn 0,5 N. Góc lệch giữa vecto cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là: A. 0,50 B. 300 C. 450 D. 600
Câu 25: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 3 nF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3 mH.
Chu kì dao động riêng của mạch là
A. 6𝜋 𝑚𝑠.
B. 2𝜋 𝑚𝑠.
C. 6 s
D. 6𝜋 𝑛𝑠.
Câu 26: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ= 400 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
1,5 m. Khoảng vân giao thoa là A. 6 mm. B. 0,6 mm. C. 0,5 mm. D. 5 mm.
Câu 27: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron và hạt nhân 32
S lần lượt là 1, 0073u;1, 0087u và 31, 9633u . 16 Biết
1uc 2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 32 S là 16
A. 8,52 𝑀𝑒𝑉/𝑛𝑢𝑐𝑙𝑜𝑛.
B. 8,52 𝑀𝑒𝑉.
C. 8,52 𝑀𝑒𝑉/𝑐2.
D. 8,52 𝑒𝑉.
Câu 28: Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số 1 Hz tại nơi có gia tốc trọng trường 2 2
g = m/s .
Chiều dài của con lắc đó là A. 64cm B. 100cm C. 36cm D. 25cm
Câu 29: Một dây đàn hồi AB dài 80 cm, hai đầu A và B cố định, trên dây đang có sóng dừng với ba bụng
sóng. Biết tốc độ tuyền sóng trên dây là 8 m/s. Tần số của sóng trên là A. 10 Hz B. 15 Hz C. 20 Hz D. 25 Hz
Câu 30: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tủ Bo, quỹ đạo dừng K có bán kính là 11 r 5, 3 10− = m . Quỹ 0
đạo dừng có bán kính 21,2.10 −11𝑚 là quỹ đạo dừng A. N. B. L. C. O. D. M.
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao
động cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số 20 Hz. Sóng truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng . Ở
mặt chất lỏng, điểm M là cực tiểu giao thoa cách A và B những khoảng 5,0 cm và 14,0 cm. Biết tốc độ
truyền sóng trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng từ 55 cm/s đến 81 cm/s . Tốc độ truyền sóng là A. 60 cm/s. B. 68 cm/s. C. 72 cm/s. D. 76 cm/s.
Câu 32: Một đoạn mạch AB chứa L, R và C như hình vẽ. Cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu
AB một điện áp có biểu thức u = U cost(V ), , rồi dùng dao động kí điện tử để hiện thị đồng thời đồ thị 0
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và MB ta thu được các đồ thị như hình vẽ bên.
Xác định hệ số công suất của đoạn mạch AB . A. cos = 0,86..
B. cos = 0, 71. C. cos = 0, 5 . D. cos = 0, 55 .
Câu 33: Trong mạch LC lí tưởng đang có dao động điện từ, đồ thị của
cường độ dòng điện theo thời gian như hình vẽ bên. Điện lượng qua tiết 1
diện thẳng của dây từ thời điểm ban đầu đến thời điểm s 3
A. 5, 3 nC.
B. 2, 3 nC.
C. 6, 7 nC. D. 1,1 nC.
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB như hình
bên thì biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch mạch AM và MB lần lượ 3 t là u
= U 2 cos(t) (V) và u =U 2 cos t − (V). Hệ AM MB 4
số công suất của mạch điện là A. 0,38. B. 0,92. C. 0,87. D. 0,5.
Câu 35: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10cm và chu kì 1,2s. Trrong khoảng thời gian từ t đến 1
t + 0,1s vật đi được quãng đường 2,59cm. Trong khoảng thời gian đó, độ lớn gia tốc của vật có giá trị nhỏ 1 nhất bằng A. 2 1, 938m / s B. 2 1,12m / s C. 2 1, 531m / s D. 2 0, 711m / s
Câu 36: Cho một mẫu chất có chứa 8 1, 31 10−
gam chất phóng xạ 131X . Để xác định chu kì bán rã của chất
phóng xạ này người ta dùng một máy đếm xung sử dụng đầu dò có đường kính 5, 08 cm . Đặt đầu dò cách
mẫu 50 cm để hứng tia phóng xạ. Sau 1 phút máy đếm được 6
1, 68.10 xung. Biết mẫu chất phát tia phóng xạ
đều theo mọi hướng và cứ 5 hạt trong chùm tia phóng xạ đập vào đầu dò thì máy đếm được 4 xung. Chu kì bán rã của 131X là A. 26,8 phút. B. 3,8 ngày. C. 1,3 phút. D. 8,9 ngày.
Câu 37: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng khe Yâng. Nguồn phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước
sóng biến thiên trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, tại M có 4 vân sáng của 4 bức xạ
đơn sắc trùng nhau . Biết một trong 4 bức xạ này có bước sóng 650 nm. Bước sóng ngắn nhất của một trong
4 bức xạ nói trên gần bằng A. 465 nm. B. 435 nm. C. 390 nm. D. 405 nm.
Câu 38: Cho hai vật m1 và m2 có khối lượng lần lượt là 100 g và 150 g gắn vào
hai đầu một lò xo có độ cứng 100 N/m. Hệ được đặt trên một mặt sàn nằm
ngang như hình vẽ. Đưa m1 đến vị trí lò xo nén 3 cm rồi truyền cho nó một vận
tốc 20 3 cm/s hướng thẳng đứng từ trên xuống. Bỏ qua mọi ma sát. Biết
trong quá trình dao động, trục của lò xo luôn có phương thẳng đứng. Lấy g =10
m/s2, π2 = 10. Tốc độ trung bình của m1 kể từ thời điểm truyền vận tốc cho m1
đến thời điểm m2 bắt đầu rời khỏi mặt sàn là
A. 72 cm/s. B. 80,6 cm/s.
C. 81,1 cm/s. D. 60 cm/s.
Câu 39: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp đặt
tại A và B cách nhau 15, 4(cm) dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. M và N là hai điểm trên đoạn
AB sao cho MN = 13,8(cm) . Biết rằng trên MN có cùng số điểm cực đại với AB và ít hơn AB hai cực tiểu.
Số vân cực đại nhiều nhất trên AB là: A. 15 B. 17 C. 19 D. 21
Câu 40.Cho đoạn mạch AB như hình vẽ. Biết R = 40 , r = 10 . Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u = U 2 cos100 t
(V). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp tức thời giữa hai điểm A, N (uAN) và
giữa hai điểm M, B (uMB) theo thời gian được biểu diễn như hình vẽ. u (V) 150 uMB C t (s) R L,r A B O M N uAN
Hệ số công suất của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. 0,50. B. 0,707. C. 0,866. D. 0,945. ĐÁP ÁN 1B 2C 3D 4A 5D 6B 7C 8A 9C 10A 11B 12A 13C 14D 15B 16B 17A 18D 19B 20D
21B 22D 23D 24B 25C 26B 27A 28D 29B 30B
31C 32D 33D 34B 35A 36D 37D 38C 39B 40D HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R. So với điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mạch A. trễ pha . B. cùng pha.
C. ngược pha. D. sớm pha . 2 2
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn B
Câu 2: Một hạt nhân 73𝐿𝑖 có số nơtrôn bằng A. 3. B. 7. C. 4. D. 10.
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn C
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung
kháng của đoạn mạch là Z . Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện C
trong đoạn mạch thỏa mãn công thức nào sau đây? 𝑅 𝑍 𝑅 −𝑍 A. tan𝜑 = . B. tan𝜑 = 𝐶. C. tan𝜑 = − . D. tan𝜑 = 𝐶. 𝑍𝐶 𝑅 𝑍𝐶 𝑅
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn D
Câu 4: Tốc độ truyền âm lớn nhất trong môi trường nào sau đây? A. Sắt.
B. Nước biển ở 15 C . C. Nước đá ở 0 C . D. Không khí ở 0 C .
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn A
Câu 5: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường? A. Newtơn. B. Culông.
C. Vôn nhân mét. D. Vôn trên mét.
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn D
Câu 6: Lỗ trống là hạt tải điện trong môi trường nào sau đây?
A. Chất điện phân. B. Chất bán dẫn. C. Kim loại. D. Chất khí.
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn B
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos ( t
+ ) (t tính bằng s). Pha dao động tại thời
điểm t: (𝜔𝑡 + 𝜑) có đơn vị là A. rad/s . B. 2 rad/s . C. rad. D. 𝑠.
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn C
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc
dao động điều hòa. Chu kì T của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây? 1 𝑚 1 𝑚 A. 𝑇 = √ . B. 𝑇 = √ 𝑘 .
C. 𝑇 = 2𝜋√ .
D. 𝑇 = 2𝜋√ 𝑘 . 2𝜋 𝑘 2𝜋 𝑚 𝑘 𝑚
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn C
Câu 9: Hạt nhân nào sau đây không thể tham gia phản ứng nhiệt hạch? A. 2 H . B. 3 H . C. 239 Pu D. 1H 1 1 94 1
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn C
Câu 10: Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của
A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
B. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.
C. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.
D. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn A
Câu 11: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn B
Câu 12: Sóng cơ không truyền được trong A. chân không. B. sắt. C. không khí. D. nước.
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn A
Câu 13: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và
A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng? A. A B. A
C. A = |A1 - A2| D. A 1 + A 2
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn C
Câu 14: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài đang dao động điều hòa với
tần số góc ω. Công thức nào sau đây đúng? ℓ ℓ 𝑔 𝑔
A. 𝜔 = √ .
B. 𝜔 = 2𝜋√ .
C. 𝜔 = 2𝜋√ . D. 𝜔 = √ . 𝑔 𝑔 ℓ ℓ
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn D
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos (2 f
t + ), vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây 1
thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cho f biến thiên sao cho f = .. 2 LC Ta kết luận rằng 2 U U
A. cos = 1. B. Z = max = 2R. C. Pmax = . D. Imax . 2R Z − Z L C
Hướng dẫn giải Khi f biến thiên mà 1 f =
thì có cộng hưởng nên công suất mạch cực đại và cos =1 .Chọn A. 2 LC ⟹ Chọn A
Câu 16: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng
A. điện - phát quang.
B. cảm ứng điện từ.
C. cộng hưởng điện.
D. quang điện ngoài.
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn B
Câu 17: Bộ nguồn gồm hai nguồn điện một chiều giống nhau ghép song song, mỗi nguồn có suất điện động
𝐸. Suất điện động của bộ nguồn là
A. 𝐸𝑏 = 𝐸.
B. 𝐸𝑏 = 4𝐸.
C. 𝐸𝑏 = 2𝐸.
D. 𝐸𝑏 = 0,5𝐸.
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn A
Câu 18: Bộ phận nào không có trong một máy phát thanh vô tuyến đơn giản A. micro
B. máy phát cao tần
C. mạch biến điệu D. mạch tách sóng
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn D
Câu 19: Khi chiếu bức xạ có bước sóng 0,5𝜇𝑚 vào một chất thì chất này phát quang. Bước sóng của ánh
sáng phát quang không thể nhận giá trị nào sau đây? A. 0, 60 m . B. 0, 30 m .
C. 0,55𝜇𝑚. D. 0,65𝜇𝑚.
Hướng dẫn giải
Bước sóng của ánh sáng phát quang lớn hơn bước sóng ánh sáng kích thích = 0,5 m hq kt ⟹ Chọn B.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
C. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao
động tại hai điểm đó cùng pha.
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn D
Câu 21: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
D. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn B
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Hướng dẫn giải ⟹ Chọn D
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện mắc nối tiếp. Biết
dung kháng của tụ điện Z = R . So với cường độ dòng điện trong đoạn mạch thì điện áp giữa hai đầu đoạn C mạch A. sớm pha . B. sớm pha . C. trễ pha . D. trễ pha . 2 4 2 4
Hướng dẫn giải −Z C tan = = 1 − = − R 4 ⟹ Chọn D
Câu 24: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1 m, có dòng điện 10 A chạy qua, đặt trong một từ trường đều có độ lớn
cảm ứng từ là 0,1 T thì chịu tác dụng của lực từ có độ lớn 0,5 N. Góc lệch giữa vecto cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là: B. 0,50 B. 300 C. 450 D. 600
Hướng dẫn giải F 0,5 0
F = lBI sin sin = = = 0,5 = 30 . lBI 1.0,1.10 ⟹ Chọn B
Câu 25: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 3 nF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3 mH.
Chu kì dao động riêng của mạch là
A. 6𝜋 𝑚𝑠.
B. 2𝜋 𝑚𝑠.
C. 6 s
D. 6𝜋 𝑛𝑠.
Hướng dẫn giải 3 − 9 − 6 T 2 LC 2 3.10 3.10 6 .10− = = = s . ⟹ Chọn C
Câu 26: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ= 400 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
1,5 m. Khoảng vân giao thoa là A. 6 mm. B. 0,6 mm. C. 0,5 mm. D. 5 mm.
Hướng dẫn giải . D 0,4.1,5 i = = = 0,6mm a 1 ⟹ Chọn B
Câu 27: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron và hạt nhân 32
S lần lượt là 1, 0073u;1, 0087u và 31, 9633u . 16 Biết
1uc 2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 32 S là 16
A. 8,52 𝑀𝑒𝑉/𝑛𝑢𝑐𝑙𝑜𝑛.
B. 8,52 𝑀𝑒𝑉.
C. 8,52 𝑀𝑒𝑉/𝑐2.
D. 8,52 𝑒𝑉.
Hướng dẫn giải
m = Zm + (A − Z)m − m = 16m +16m − m = 16.1,0073+16.1,0087 − 31,9633 = 0,2927 . u p n X p n S 2 mc 0, 2927.931,5 W = = 8,52MeV. lkR A 32 ⟹ Chọn A
Câu 28: Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số 1 Hz tại nơi có gia tốc trọng trường 2 2
g = m/s .
Chiều dài của con lắc đó là A. 64cm B. 100cm C. 36cm D. 25cm
Hướng dẫn giải 2 1 g g
Tần số dao động của con lắc đơn: f = = = = 0,25m = 25 cm 2 2 2 2 2 4 f 4 .1 ⟹ Chọn D
Câu 29: Một dây đàn hồi AB dài 80 cm, hai đầu A và B cố định, trên dây đang có sóng dừng với ba bụng
sóng. Biết tốc độ tuyền sóng trên dây là 8 m/s. Tần số của sóng trên là A. 10 Hz B. 15 Hz C. 20 Hz D. 25 Hz
Hướng dẫn giải v v 8 = n = n f = n = 3 =15Hz 2 2f 2 2.0,8 ⟹ Chọn B
Câu 30: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tủ Bo, quỹ đạo dừng K có bán kính là 11 r 5, 3 10− = m . Quỹ 0
đạo dừng có bán kính 21,2.10 −11𝑚 là quỹ đạo dừng A. N. B. L. C. O. D. M.
Hướng dẫn giải 11 r 21, 2.10− 2 r = n r n = = = 2 0 11 r 5,3.10− 0 ⟹ Chọn B
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao
động cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số 20 Hz. Sóng truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng . Ở
mặt chất lỏng, điểm M là cực tiểu giao thoa cách A và B những khoảng 5,0 cm và 14,0 cm. Biết tốc độ
truyền sóng trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng từ 55 cm/s đến 81 cm/s . Tốc độ truyền sóng là A. 60 cm/s. B. 68 cm/s. C. 72 cm/s. D. 76 cm/s.
Hướng dẫn giải 𝑣
Ta có điểm 𝑀 là cực tiểu giao thoa nên 𝑑2 − 𝑑1 = (𝑘 + 0,5)𝜆 = (𝑘 + 0,5). 𝑓 𝑓.(𝑑 20.(14−5) 180 ⇒𝑣 = 2−𝑑1) = = 𝑘+0,5 𝑘+0,5 𝑘+0,5 𝑐𝑚 𝑐𝑚 𝑐𝑚 180 𝑐𝑚 Mà 55 < 𝑣 < 81 ⇔ 55 < < 81
⇔ 1,7 < 𝑘 < 2,7 ⇒ 𝑘 = 2 𝑠 𝑠 𝑠 𝑘+0,5 𝑠 Vậy 180 𝑐𝑚 𝑣 = = 72 2+0,5 𝑠 ⟹ Chọn C
Câu 32: Một đoạn mạch AB chứa L, R và C như hình vẽ. Cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu
AB một điện áp có biểu thức u = U cost(V ), , rồi dùng dao động kí điện tử để hiện thị đồng thời đồ thị 0
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và MB ta thu được các đồ thị như hình vẽ bên.
Xác định hệ số công suất của đoạn mạch AB . A. cos = 0,86..
B. cos = 0, 71. C. cos = 0, 5 . D. cos = 0, 55 .
Hướng dẫn giải
Dựa vào đồ thị: uAN nhanh pha π/2 so với uMB . Z U 2ô AN 0 AN → = =
= 2 = Z = 2Z . Z U 1 AN MB ô MB 0MB
Vẽ giản đồ vectơ. Xét tam giác vuông ANB vuông tại A: ( Với α+β =π/2 ). Z R Ta có: AN Z 1 tan = = = 2 = = R = 2 C Z ⎯⎯⎯ → R = 2. C Z Z MB C Z 1 R Ta có: tan MB = = =
= Z = 2R = 2.2 = 4. Z 2 L Z AN L R 2 Ta có: cos = = = 0,55. 2 2 2 2
R + (Z − Z ) 2 + (4 −1) L C ⟹ Chọn D.
Câu 33: Trong mạch LC lí tưởng đang có dao động điện từ, đồ thị của
cường độ dòng điện theo thời gian như hình vẽ bên. Điện lượng qua tiết 1
diện thẳng của dây từ thời điểm ban đầu đến thời điểm s 3
A. 5, 3 nC.
B. 2, 3 nC.
C. 6, 7 nC. D. 1,1 nC.
Hướng dẫn giải I 5 Tại t = 0 thì 0 i =
= − đến t = s thì i = 0 = 2 3 6 2 + 2 3 6 = = =10 (rad/s) t 5 6 .10− 6 −2 3 t = 0 q = 1 1 9 − 4 3 6 6 10
i = 4.10 cos 10 t − q = cos 10 t − − 9 3 10 3 2 1
t = s q = 0 2 2 3 2 3 q − q = C . 2 1 9 10 ⟹ Chọn D
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB như hình
bên thì biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch mạch AM và MB lần lượ 3 t là u
= U 2 cos(t) (V) và u =U 2 cos t − (V). Hệ AM MB 4
số công suất của mạch điện là A. 0,38. B. 0,92. C. 0,87. D. 0,5.
Hướng dẫn giải 135𝑜 𝐴𝐵𝑀 ̂ = = 67, 5𝑜 2 M
= 90o − 67,5o = 22,5o → cos 0,92 . 45° ⟹ Chọn B A 22,5° 67,5° B
Câu 35: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10cm và chu kì 1,2s. Trrong khoảng thời gian từ t đến 1
t + 0,1s vật đi được quãng đường 2,59cm. Trong khoảng thời gian đó, độ lớn gia tốc của vật có giá trị nhỏ 1 nhất bằng A. 2 1, 938m / s B. 2 1,12m / s C. 2 1, 531m / s D. 2 0, 711m / s
Hướng dẫn giải x =10cos 1 T x − x =2,59 1 2 0,1s = → = →
⎯⎯⎯⎯→ = 0,2622 → x 7,068cm 2 12 6 x = 10 cos + 2 6 2 2 2 2 2 a = x =
.7, 068 193,8cm / s = 1,938m / s . min 2 1,2 ⟹ Chọn A
Câu 36: Cho một mẫu chất có chứa 8 1, 31 10−
gam chất phóng xạ 131X . Để xác định chu kì bán rã của chất
phóng xạ này người ta dùng một máy đếm xung sử dụng đầu dò có đường kính 5, 08 cm . Đặt đầu dò cách
mẫu 50 cm để hứng tia phóng xạ. Sau 1 phút máy đếm được 6
1, 68.10 xung. Biết mẫu chất phát tia phóng xạ
đều theo mọi hướng và cứ 5 hạt trong chùm tia phóng xạ đập vào đầu dò thì máy đếm được 4 xung. Chu kì bán rã của 131X là A. 26,8 phút. B. 3,8 ngày. C. 1,3 phút. D. 8,9 ngày.
Hướng dẫn giải 6 1, 68.10
Số hạt trên đường tròn bán kính R = 2, 54cm là 6 .5 = 2,1.10 4 2 2 4 r 50
Số hạt trên mặt cầu bán kính r = 50cm là 6 6 6 N = 2,1.10 . = 2,1.10 .4. = 3255.10 2 R 2,54 8 m 1,31.10−
Số hạt ban đầu là 0 23 13 N = .N = .6, 02.10 = 6, 02.10 0 A A 131 t 1 − − 6 13 =
1− 2 T 3255.10 = 6,02.10 1− 2 T N N
T =12819 ph 8,9 ngày. 0 ⟹ Chọn D
Câu 37: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng khe Yâng. Nguồn phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước
sóng biến thiên trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, tại M có 4 vân sáng của 4 bức xạ
đơn sắc trùng nhau . Biết một trong 4 bức xạ này có bước sóng 650 nm. Bước sóng ngắn nhất của một trong
4 bức xạ nói trên gần bằng A. 465 nm. B. 435 nm. C. 390 nm. D. 405 nm.
Hướng dẫn giải l k k k 1 2 1 1 = Þ l = l = 650 2 1 l k k k 2 1 2 2 Khi k1 =3: ta có:
Ta thấy k2 nhận 3 giá trị: 3;4;5 vậy chỉ có 3 bức xạ cho vân sáng tại M. Khi k1 =4: ta có:
Ta thấy k2 nhận 3 giá trị: 4;5;6 vậy chỉ có 3 bức xạ cho vân sáng tại M. Khi k1 =5: ta có:
Ta thấy k2 nhận 4 giá trị thỏa mãn bước sóng: 5;6,7;8 vậy chỉ có 4 bức xạ cho vân sáng tại M.
Bước sóng ngắn nhất của một trong 4 bức xạ : 406,25 nm. ⟹ Chọn D. Cách 2:
Dùng cả 2 hàm f(X) và g(X) trong MTCT X.650 £ l £ 650.X 650.X Ta có: kλ = X.650 => k = . 0,38 0,76 ¾ ¾ ¾ ¾ ¾® £ k £ Þ λ 760 0, 380 650.X 650.X f(X) = ; g(X) = : 760 0, 380
Muốn có 3 bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng tại vị trí bậc 4 của λ=650 nm thì X= 4: k= 4; 5;6
Muốn có 4 bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng tại vị trí bậc 5 của λ=650 nm thì X=5: k=5; 6; 7; 8
Muốn có 5 bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng tại vị trí bậc 6 của λ=650 nm thì X=6: k= 6; 7;8; 9;10
Muốn có 6 bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng tại vị trí bậc 7 của λ=650 nm thì X=7: k=6; 7; 8;9;10;11
Muốn có 7 bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng tại vị trí bậc 8 của λ=650 nm thì X=8: k= 7; 8; 9; 10;11;12;13 X.650 5.650
Vậy tại X = 5 thì bước sóng ngắn nhất ta chọn k= 8: = > λ = = = 406, 25nm. min k 8 max ⟹ Chọn D.
Câu 38: Cho hai vật m1 và m2 có khối lượng lần lượt là 100 g và 150 g gắn vào
hai đầu một lò xo có độ cứng 100 N/m. Hệ được đặt trên một mặt sàn nằm
ngang như hình vẽ. Đưa m1 đến vị trí lò xo nén 3 cm rồi truyền cho nó một vận
tốc 20 3 cm/s hướng thẳng đứng từ trên xuống. Bỏ qua mọi ma sát. Biết
trong quá trình dao động, trục của lò xo luôn có phương thẳng đứng. Lấy g =10
m/s2, π2 = 10. Tốc độ trung bình của m1 kể từ thời điểm truyền vận tốc cho m1
đến thời điểm m2 bắt đầu rời khỏi mặt sàn là
A. 72 cm/s. B. 80,6 cm/s.
C. 81,1 cm/s. D. 60 cm/s.
Hướng dẫn giải m g 0,1.10 k 100 1 l = =
= 0,01m =1cm và = = 10 (rad/s) 0 k 100 m 0,1 1 x = l − l = 3−1 = 2cm nén 0 2 2 v 20 3 2 2 A = x + = 2 + = 4 cm 10
m rời sàn khi k l = m g 100. l = 0,15.10 l
= 0,015m = 1,5cm 2 dãn 2 dãn dãn 2, 5 + + arcsin A 4 s = + A + l + l
= + 4 +1+1,5 = 8,5cm và 3 2 4 t = = 0,1048s 0 2 dãn 2 10 s 8,5 v = =
81,1cm / s . tb t 0,1048 ⟹ Chọn C
Câu 39: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau
15, 4(cm) dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. M và N là hai điểm trên đoạn AB sao cho
MN = 13,8(cm) . Biết rằng trên MN có cùng số điểm cực đại với AB và ít hơn AB hai cực tiểu. Số vân cực
đại nhiều nhất trên AB là: A. 15 B. 17 C. 19 D. 21
Hướng dẫn giải
Gọi cực đại gần B nhất có bậc là k thì cực tiểu gần B nhất có bậc là k + 0, 5 MN
Ta có k MN (1) k
Trên AB có số cực tiểu nhiều hơn số cực đại nên (k + 0,5) AB (k + ) 1 (2) MN 13,8
Từ (1) và (2) AB (k + ) 1 . 15,4 (k + ) 1 .
k 8,625 k = 8 max k k
Vậy trên AB có nhiều nhất 8.2 +1 = 17 cực đại. ⟹ Chọn B
Câu 40.Cho đoạn mạch AB như hình vẽ. Biết R = 40 , r = 10 . Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u = U 2 cos100 t
(V). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp tức thời giữa hai điểm A, N (uAN) và
giữa hai điểm M, B (uMB) theo thời gian được biểu diễn như hình vẽ. u (V) 150 uMB C t (s) R L,r A B O M N uAN
Hệ số công suất của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. 0,50. B. 0,707. C. 0,866. D. 0,945.
Hướng dẫn giải
Cách giải 1: Dùng phương pháp đại số Từ đồ thị ta có: U U − U ⊥ U U tan tan = 1 − L AN MB . C L = 1 − . (1) AN MB U +U U R r r 25U
Và R = 4r U = 4U ⎯⎯→ U U (2) R r ( − L C ) 4 2 (1) = r . 2 UL Mặt khác: 2 U = U U U U U U V AN ( + R r ) + (75 2 ) 2 2 2 = + 2 2 25 r L L = 7,5 6 (1), (2) ⎯⎯⎯→ r U = U + U U U U U V MB r ( − L C ) (15 6) 4 2 2 2 2 25 2 = + r = 37,5 2 r 2 L UL U = 30 6V R U + U 5 7 Suy ra: cos = R r = = 0,945. U = V C (U +U U U R r )2 + ( − L C )2 14 60 2 ⟹ Chọn D
Cách giải 2: Dùng giản đồ véctơ đa giác trượt Từ đồ thị ta có: U ⊥ AN UMB . N = = Ta có: ME r x R = 4r ⎯⎯⎯⎯ →R = AM = 4x
Do NEA đồng dạng với MEB , nên: x NE ME NE x 5 E = = NE = x A 4x M NA MB 75 2 15 6 3 NE Mặt khác: 1 tan = = = AE 3 6
Từ tam giác vuông AEN ta có: B ( ) 2 2 = ( x) 2 5 75 2 5 + x x = 7,5 6. 3 15 6 cos EB MB cos 3 5 7 Mà: 6 tan = = = = cos = = 0,945. AE 5x 5.7, 5 6 5 14 ⟹ Chọn D
Cách giải 3: Dùng giản đồ véctơ buộc Từ đồ thị ta có: U ⊥ AN UMB .
U + U = 75 2 cos Ta có: r R U = 15 6 sin r r U r 1 = = R U 4 1 R ⎯⎯⎯⎯ →tan = = (1) 6 3 U =15 6 cos Và LC U = 75 2 cos R+r U = 22,5 2 2 2 (1) LC U = U R+ + ⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯ r U ⎯
LC →U = 15 42V . U = 37,5 6 R+r
Hệ số công suất của đoạn mạch: U 37,5 6 5 7 cos R+ = r = = = 0,945. U 15 42 14 ⟹ Chọn D