Đề luyện thi tốt nghiệp THPT 2025 Vật Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 8

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT 2025 Vật Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 8. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 16 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

Môn:

Vật Lí 206 tài liệu

Thông tin:
15 trang 1 tuần trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT 2025 Vật Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 8

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT 2025 Vật Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 8. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 16 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

10 5 lượt tải Tải xuống
ĐỀ PHÁT TRIN T ĐỀ MINH
HA
ĐỀ THI THAM KHO
S 8
K THI TT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Môn thi: Vt Lí
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thi gian phát đề
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mch ch điện tr thun R. So với điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mch
A. tr pha
2
. B. cùng pha. C. ngược pha. D. sm pha
2
.
Câu 2: Mt ht nhân
 có s nơtrôn bằng
A. 3. B. 7. C. 4. D. 10.
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đu đoạn mch gồm điện tr R t điện mc ni tiếp thì dung
kháng của đoạn mch
C
Z .
Độ lch pha
của điện áp giữa hai đầu đoạn mch so với cường độ dòng điện
trong đoạn mch tha mãn công thức nào sau đây?
A. tan
. B. tan
. C. tan
. D. tan

.
Câu 4: Tốc độ truyn âm ln nhất trong môi trường nào sau đây?
A. St. B. c bin
15 C
. C. c đá ở
0C
. D. Không khí
0C
.
Câu 5: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?
A. Newtơn. B. Culông. C. Vôn nhân mét. D. Vôn trên mét.
Câu 6: Lỗ trống là hạt tải điện trong môi trường nào sau đây?
A. Chất điện phân. B. Chất bán dẫn. C. Kim loại. D. Chất khí.
Câu 7: Mt vt dao động điều hòa với phương trình
(t tính bằng s). Pha dao động ti thi
điểm t:
󰇛

󰇜
có đơn vị
A.
rad/s
. B.
2
rad/s
. C. rad. D. .
Câu 8: Mt con lc xo gm xo nh độ cng k vt nh khối lượng m. Kích thích cho con lc
dao động điều hòa. Chu kì T ca con lắc được tính bng công thức nào sau đây?
A.

. B.

. C. 
. D. 
.
Câu 9: Hạt nhân nào sau đây không thể tham gia phản ứng nhiệt hạch?
A.
2
1
H
. B.
3
1
H
. C.
239
94
Pu
D.
1
1
H
Câu 10: Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của
A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời. B. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.
C. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời. D. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
Câu 11: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. D. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Câu 12: Sóng cơ không truyền được trong
A. chân không. B. sắt. C. không khí. D. nước.
Câu 13: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và
A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?
A. A B. A C. A = |A
1
- A
2
| D. A
1
+ A
2
Câu 14: Ti một nơi gia tc trọng trường g, mt con lắc đơn chiều dài đang dao động điu hòa vi
tn s góc ω. Công thức nào sau đây đúng?
A.
. B. 
. C. 
. D.
.
Câu 15:
Đặt điện áp xoay chiều
( )
u U 2 cos 2 ft ,= +
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cho
f
biến thiên sao cho
1
.
2
f
LC
=
Ta
kết luận rằng
A.
cos
= 1.
B.
Z
max
= 2R.
C.
P
max
2
2
U
R
=
.
D.
I
max
.
LC
U
ZZ
=
Câu 16: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng
A. điện - phát quang. B. cảm ứng điện t. C. cộng hưởng điện. D. quang điện ngoài.
Câu 17: B ngun gm hai nguồn điện mt chiu ging nhau ghép song song, mi ngun có suất điện động
Suất điện động ca b ngun là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 18: B phn nào không có trong mt máy phát thanh vô tuyến đơn giản
A. micro B. máy phát cao tn C. mch biến điệu D. mch tách sóng
Câu 19: Khi chiếu bc x c sóng  vào mt cht thì chất này phát quang. c sóng ca ánh
sáng phát quang không th nhn giá tr nào sau đây?
A.
0,60 m
. B.
0,30 m
. C. . D. .
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm
đó cùng pha.
B. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dc.
C. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao
động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 21: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện t.
B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
D. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mch gm điện tr thun R t đin mc ni tiếp. Biết
dung kháng ca t điện
C
ZR=
. So với cường độ dòng điện trong đoạn mạch thì điện áp giữa hai đầu đoạn
mch
A. sm pha
2
. B. sm pha
4
. C. tr pha
2
. D. tr pha
4
.
Câu 24: Một đoạn dây dn thẳng dài 1 m, có dòng điện 10 A chạy qua, đặt trong mt t trường đều có độ ln
cm ng t là 0,1 T thì chu tác dng ca lc t có độ ln 0,5 N. Góc lch gia vecto cm ng t và chiu dòng
điện trong dây dn là:
A. 0,5
0
B. 30
0
C. 45
0
D. 60
0
Câu 25: Mt mạch dao động lí tưởng gm t điện có điện dung 3 nF và cun cm thuần có độ t cm
3mH.
Chu kì dao động riêng ca mch là
A. . B. 2
. C.
6 s

D. .
Câu 26: Trong thí nghim Yâng v giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ= 400 nm, khong cách gia hai khe là 1 mm, khong cách t mt phng chứa hai khe đến màn quan sát là
1,5 m. Khong vân giao thoa là
A. 6 mm. B. 0,6 mm. C. 0,5 mm. D. 5 mm.
Câu 27: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron hạt nhân
32
16
S
lần lượt
1,0073u;1,0087u
31,9633u
.
Biết
1uc
2
= 931,5 MeV. Năng lượng liên kết riêng ca ht nhân
32
16
S
A. . B. . C. 
. D. .
Câu 28: Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số 1 Hz tại nơi có gia tốc trọng trường
22
/ .g m s
=
Chiều dài của con lắc đó là
A. 64cm B. 100cm C. 36cm D. 25cm
Câu 29: Một dây đàn hồi AB dài 80 cm, hai đầu A và B cố định, trên dây đang có sóng dng với ba bụng
sóng. Biết tốc độ tuyền sóng trên dây là 8 m/s. Tần số của sóng trên là
A. 10 Hz B. 15 Hz C. 20 Hz D. 25 Hz
Câu 30: Xét nguyên t hiđrô theo mẫu nguyên t Bo, qu đạo dng K có bán kính là
11
0
r 5,3 10 m
=
. Qu
đạo dng có bán kính 

là qu đạo dng
A. N. B. L. C. O. D. M.
Câu 31: Trong thí nghim giao thoa sóng mt cht lng, hai ngun kết hợp đặt ti hai điểm A B, dao
động cùng pha theo phương thng đứng vi tn s 20 Hz. Sóng truyn trên mt cht lỏng có bước sóng
.
mt cht lỏng, điểm M là cc tiu giao thoa cách A B nhng khong 5,0 cm 14,0 cm. Biết tốc độ
truyn sóng trên mt cht lng có giá tr trong khong t
55 cm/s
đến
81 cm/s
. Tc độ truyn sóng là
A. 60 cm/s. B. 68 cm/s. C. 72 cm/s. D. 76 cm/s.
Câu 32: Một đoạn mch
AB
cha L, R và
C
như hình vẽ. Cun cm thuần có độ t cảm L. Đặt vào hai đầu
AB
một điện áp có biu thc
0
cos ( ),u U t V
=
, rồi dùng dao động kí điện t để hin th đồng thời đồ th
điện áp giữa hai đầu đoạn mch
AN
MB
ta thu được các đồ th như hình vẽ bên.
Xác định h s công sut của đoạn mch
AB
.
A.
cos 0,86.
=
. B.
cos 0,71
=
. C.
cos 0,5
=
. D.
cos 0,55
=
.
Câu 33: Trong mạch LC lí tưởng đang có dao động điện t, đồ th ca
ờng độ dòng điện theo thời gian như hình vẽ bên. Điện lượng qua tiết
din thng ca dây t thời điểm ban đầu đến thời điểm
1
s
3
A.
5,3 .nC
B.
2,3 .nC
C.
6,7 .nC
D.
1,1 .nC
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mch
AB
như hình
bên thì biu thức điện áp hai đầu đon mch mch
AM
MB
ln
t
2 cos( )
AM
u U t
=
(V)
3
2 cos
4
MB
u U t

=−


(V). H
s công sut ca mạch điện là
A. 0,38. B. 0,92. C. 0,87. D. 0,5.
Câu 35: Mt vật dao động điu hòa với biên độ 10cm chu 1,2s. Trrong khong thi gian t
1
t
đến
1
0,1ts+
vật đi được quãng đường 2,59cm. Trong khong thời gian đó, độ ln gia tc ca vt giá tr nh
nht bng
A.
2
1,938 /ms
B.
2
1,12 /ms
C.
2
1,531 /ms
D.
2
0,711 /ms
Câu 36: Cho mt mu cht có cha
8
1,31 10
gam cht phóng x
131
X
. Để xác định chu kì bán rã ca cht
phóng x này người ta dùng một máy đếm xung s dụng đầu đường kính
5,08 cm
. Đặt đầu cách
mu
50 cm
để hng tia phóng xạ. Sau 1 phút máy đếm được
6
1,68.10
xung. Biết mu cht phát tia phóng x
đều theo mọi hướng c 5 ht trong chùm tia phóng x đập vào đầu thì máy đếm được 4 xung. Chu
bán rã ca
131
X
A. 26,8 phút. B. 3,8 ngày. C. 1,3 phút. D. 8,9 ngày.
Câu 37: Trong thí nghim v giao thoa ánh sáng khe Yâng. Ngun phát ra vô s ánh sáng đơn sắc có bước
sóng biến thiên trong khong t 380 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, ti M có 4 vân sáng ca 4 bc x
đơn sắc trùng nhau . Biết mt trong 4 bc x này có bước sóng 650 nm. Bước sóng ngn nht ca mt trong
4 bc x nói trên gn bng
A. 465 nm. B. 435 nm. C. 390 nm. D. 405 nm.
Câu 38: Cho hai vt m
1
m
2
có khối lượng ln lượt là 100 g và 150 g gn vào
hai đầu một xo độ cng 100 N/m. H được đặt trên mt mt sàn nm
ngang như hình vẽ. Đưa m
1
đến v trí xo nén 3 cm ri truyn cho nó mt vn
tc
20 3
cm/s hướng thẳng đứng t trên xung. B qua mi ma sát. Biết
trong quá trình dao động, trc của lò xo luôn có phương thẳng đứng. Ly g =10
m/s
2
, π
2
= 10. Tốc độ trung bình ca m
1
k t thời điểm truyn vn tc cho m
1
đến thời điểm m
2
bắt đầu ri khi mt sàn là
A. 72 cm/s. B. 80,6 cm/s.
C. 81,1 cm/s. D. 60 cm/s.
Câu 39: Thí nghim giao thoa sóng mt cht lng vi hai ngun kết hợp đặt
ti A B cách nhau
( )
15,4 cm
dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. M N hai đim trên đoạn
AB sao cho
( )
13,8MN cm=
. Biết rng trên MN có cùng s đim cực đại với AB và ít hơn AB hai cực tiu.
S vân cực đại nhiu nht trên AB là:
A.
15
B.
17
C.
19
D.
21
Câu 40.
Cho đoạn mạch AB như hình vẽ. Biết R = 40 , r = 10 . Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay
chiều
u U 2 cos100 t (V).=
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp tức thời giữa hai điểm A, N (u
AN
) và
giữa hai điểm M, B (u
MB
) theo thời gian được biểu diễn như hình vẽ.
Hệ số công suất của đoạn mạch AB có giá trị
gần giá trị nào nhất
sau đây?
A. 0,50. B. 0,707. C. 0,866. D. 0,945.
ĐÁP ÁN
1B
2C
3D
4A
5D
6B
7C
8A
9C
10A
11B
12A
13C
14D
15B
16B
17A
18D
19B
20D
21B
22D
23D
24B
25C
26B
27A
28D
29B
30B
31C
32D
33D
34B
35A
36D
37D
38C
39B
40D
NG DN GII
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mch ch điện tr thun R. So với điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mch
A. tr pha
2
. B. cùng pha. C. ngược pha. D. sm pha
2
.
ng dn gii
Chn B
Câu 2: Mt ht nhân
 có s nơtrôn bng
A. 3. B. 7. C. 4. D. 10.
ng dn gii
Chn C
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đu đoạn mch gồm điện tr R t điện mc ni tiếp thì dung
kháng của đoạn mch
C
Z .
Độ lch pha
của điện áp giữa hai đầu đoạn mch so với cường độ dòng điện
trong đoạn mch tha mãn công thức nào sau đây?
A. tan
. B. tan
. C. tan
. D. tan

.
ng dn gii
Chn D
Câu 4: Tốc độ truyn âm ln nhất trong môi trường nào sau đây?
A. St. B. c bin
15 C
. C. c đá ở
0C
. D. Không khí
0C
.
ng dn gii
t (s)
u (V)
150
O
u
MB
u
AN
M
N
C
A
B
R
L,r
Chn A
Câu 5: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?
A. Newtơn. B. Culông. C. Vôn nhân mét. D. Vôn trên mét.
ng dn gii
Chn D
Câu 6: Lỗ trống là hạt tải điện trong môi trường nào sau đây?
A. Chất điện phân. B. Chất bán dẫn. C. Kim loại. D. Chất khí.
ng dn gii
Chn B
Câu 7: Mt vt dao động điều hòa với phương trình
(t tính bng s). Pha dao động ti thi
điểm t:
󰇛

󰇜
có đơn vị
A.
rad/s
. B.
2
rad/s
. C. rad. D. .
ng dn gii
Chn C
Câu 8: Mt con lc xo gm xo nh độ cng k vt nh khối lượng m. Kích thích cho con lc
dao động điều hòa. Chu kì T ca con lắc được tính bng công thức nào sau đây?
A.

. B.

. C. 
. D. 
.
ng dn gii
Chn C
Câu 9: Hạt nhân nào sau đây không thể tham gia phản ứng nhiệt hạch?
A.
2
1
H
. B.
3
1
H
. C.
239
94
Pu
D.
1
1
H
ng dn gii
Chn C
Câu 10: Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của
A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời. B. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.
C. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời. D. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
ng dn gii
Chn A
Câu 11: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. D. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
ng dn gii
Chn B
Câu 12: Sóng cơ không truyền được trong
A. chân không. B. sắt. C. không khí. D. nước.
ng dn gii
Chn A
Câu 13: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và
A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?
A. A B. A C. A = |A
1
- A
2
| D. A
1
+ A
2
ng dn gii
Chn C
Câu 14: Ti một nơi gia tc trọng trường g, mt con lắc đơn chiều dài đang dao động điu hòa vi
tn s góc ω. Công thức nào sau đây đúng?
A.
. B. 
. C. 
. D.
.
ng dn gii
Chn D
Câu 15:
Đặt điện áp xoay chiều
( )
u U 2 cos 2 ft ,= +
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây
thuần cảm độ tự cảm L tụ điện điện dung C mắc nối tiếp. Cho
f
biến thiên sao cho
1
.
2
f
LC
=
.
Ta kết luận rằng
A.
cos
= 1.
B.
Z
max
= 2R.
C.
P
max
2
2
U
R
=
.
D.
I
max
.
LC
U
ZZ
=
ng dn gii
Khi f biến thiên mà
1
2
f
LC
=
thì có cộng hưởng nên công suất mạch cực đại và cos =1 .Chọn A.
Chn A
Câu 16: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng
A. điện - phát quang. B. cảm ứng điện t. C. cộng hưởng điện. D. quang điện ngoài.
ng dn gii
Chn B
Câu 17: B ngun gm hai nguồn điện mt chiu ging nhau ghép song song, mi ngun có suất điện động
Suất điện động ca b ngun là
A.
. B.
. C.
. D.
.
ng dn gii
Chn A
Câu 18: B phn nào không có trong mt máy phát thanh vô tuyến đơn giản
A. micro B. máy phát cao tn C. mch biến điệu D. mch tách sóng
ng dn gii
Chn D
Câu 19: Khi chiếu bc x c sóng  vào mt cht thì chất này phát quang. c sóng ca ánh
sáng phát quang không th nhn giá tr nào sau đây?
A.
0,60 m
. B.
0,30 m
. C. . D. .
ng dn gii
c sóng ca ánh sáng phát quang lớn hơn bước sóng ánh sáng kích thích
hq kt
0,5 m =
Chn B.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm
đó cùng pha.
B. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dc.
C. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao
động tại hai điểm đó cùng pha.
ng dn gii
Chn D
Câu 21: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện t.
B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
D. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.
ng dn gii
Chn B
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
ng dn gii
Chn D
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mch gm điện tr thun R t đin mc ni tiếp. Biết
dung kháng ca t điện
C
ZR=
. So với cường độ dòng điện trong đoạn mạch thì điện áp giữa hai đầu đoạn
mch
A. sm pha
2
. B. sm pha
4
. C. tr pha
2
. D. tr pha
4
.
ng dn gii
C
Z
tan 1
R4
= = =
Chn D
Câu 24: Một đoạn dây dn thẳng dài 1 m, có dòng điện 10 A chạy qua, đặt trong mt t trường đều có độ ln
cm ng t là 0,1 T thì chu tác dng ca lc t có độ ln 0,5 N. Góc lch gia vecto cm ng t và chiu dòng
điện trong dây dn là:
B. 0,5
0
B. 30
0
C. 45
0
D. 60
0
ng dn gii
0
0,5
sin sin 0,5 30 .
1.0,1.10
= = = = =
F
F lBI
lBI
Chn B
Câu 25: Mt mạch dao động lí tưởng gm t điện có điện dung 3 nF và cun cm thuần có độ t cm
3mH.
Chu kì dao động riêng ca mch là
A. . B. 2
. C.
6 s

D. .
ng dn gii
3 9 6
2 2 3.10 3.10 6 .10
= = =T LC s
.
Chn C
Câu 26: Trong thí nghim Yâng v giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ= 400 nm, khong cách gia hai khe là 1 mm, khong cách t mt phng chứa hai khe đến màn quan sát là
1,5 m. Khong vân giao thoa là
A. 6 mm. B. 0,6 mm. C. 0,5 mm. D. 5 mm.
ng dn gii
.D 0,4.1,5
i 0,6mm
a1
= = =
Chn B
Câu 27: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron hạt nhân
32
16
S
lần lượt
1,0073u;1,0087u
31,9633u
.
Biết
1uc
2
= 931,5 MeV. Năng lượng liên kết riêng ca ht nhân
32
16
S
A. . B. . C. 
. D. .
ng dn gii
( ) 16 16 16.1,0073 16.1,0087 31,9633 0,2927 . = + = + = + =
p n X p n S
m Zm A Z m m m m m u
2
0,2927.931,5
8,52 .
32
= =
lkR
mc
W MeV
A
Chn A
Câu 28: Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số 1 Hz tại nơi có gia tốc trọng trường
22
/ .g m s
=
Chiều dài của con lắc đó là
A. 64cm B. 100cm C. 36cm D. 25cm
ng dn gii
Tần số dao động ca con lc đơn:
2
2 2 2 2
1 g g
f 0,25m 25cm
2 4 f 4 .1
= = = = =
Chn D
Câu 29: Một dây đàn hồi AB dài 80 cm, hai đầu A và B cố định, trên dây đang có sóng dng với ba bụng
sóng. Biết tốc độ tuyền sóng trên dây là 8 m/s. Tần số của sóng trên là
A. 10 Hz B. 15 Hz C. 20 Hz D. 25 Hz
ng dn gii
v v 8
n n f n 3 15Hz
2 2f 2 2.0,8
= = = = =
Chn B
Câu 30: Xét nguyên t hiđrô theo mẫu nguyên t Bo, qu đạo dng K có bán kính là
11
0
r 5,3 10 m
=
. Qu
đạo dng có bán kính 

là qu đạo dng
A. N. B. L. C. O. D. M.
ng dn gii
11
2
0
11
0
r 21,2.10
r n r n 2
r 5,3.10
= = = =
Chn B
Câu 31: Trong thí nghim giao thoa sóng mt cht lng, hai ngun kết hợp đặt ti hai điểm A B, dao
động cùng pha theo phương thng đứng vi tn s 20 Hz. Sóng truyn trên mt cht lỏng có bước sóng
.
mt cht lỏng, điểm M là cc tiu giao thoa cách A B nhng khong 5,0 cm và 14,0 cm. Biết tốc độ
truyn sóng trên mt cht lng có giá tr trong khong t
55 cm/s
đến
81 cm/s
. Tc độ truyn sóng là
A. 60 cm/s. B. 68 cm/s. C. 72 cm/s. D. 76 cm/s.
ng dn gii
Ta có điểm là cc tiu giao thoa nên
󰇛 󰇜 󰇛 󰇜

󰇛

󰇜

󰇛󰇜













 
Vậy




Chn C
Câu 32: Một đoạn mch
AB
cha L, R và
C
như hình vẽ. Cun cm thuần có độ t cảm L. Đặt vào hai đầu
AB
một điện áp có biu thc
0
cos ( ),u U t V
=
, rồi dùng dao động kí điện t để hin th đồng thời đồ th
điện áp giữa hai đầu đoạn mch
AN
MB
ta thu được các đồ th như hình vẽ bên.
Xác định h s công sut của đoạn mch
AB
.
A.
cos 0,86.
=
. B.
cos 0,71
=
. C.
cos 0,5
=
. D.
cos 0,55
=
.
ng dn gii
Dựa vào đồ th: u
AN
nhanh pha π/2 so với u
MB
.
0
0
2
2 2 .
1
AN AN
AN MB
MB MB
ZU
ô
ZZ
Z U ô
= = = = =
V giản đồ vectơ. Xét tam giác vuông ANB vuông tại A:
( Vi α+β =π/2 ).
Ta có:
1
tan 2 2 2.
C
Z
AN
C
MB C
Z
R
R Z R
ZZ
=
= = = = = ⎯⎯ =
Ta có:
1
tan 2 2.2 4.
2
MB
L
AN L
Z
R
ZR
ZZ
= = = = = = =
Ta có:
2 2 2 2
2
cos 0,55.
( ) 2 (4 1)
LC
R
R Z Z
= = =
+ +
Chn D.
Câu 33: Trong mạch LC lí tưởng đang có dao động điện t, đồ th ca
ờng độ dòng điện theo thời gian như hình vẽ bên. Điện lượng qua tiết
din thng ca dây t thời điểm ban đầu đến thời điểm
1
s
3
A.
5,3 .nC
B.
2,3 .nC
C.
6,7 .nC
D.
1,1 .nC
ng dn gii
Ti
0t =
thì
0
23
I
i
=  =
đến
5
6
ts
=
thì
0
2
i
=  =
6
6
23
10
5
.10
6
t


+
= = =
(rad/s)
11
9
3 6 6
9
22
23
0
4
10
4.10 cos 10 cos 10
3 10 3 2
1
0
3
tq
i t q t
t s q

= =
= =
= =
21
9
23
10
q q C
−=
.
Chn D
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mch
AB
như hình
bên thì biu thức điện áp hai đầu đon mch mch
AM
MB
ln
t
2 cos( )
AM
u U t
=
(V)
3
2 cos
4
MB
u U t

=−


(V). H
s công sut ca mạch điện là
A. 0,38. B. 0,92. C. 0,87. D. 0,5.
ng dn gii



90 67,5 22,5 cos 0,92
o o o

= =
.
Chn B
Câu 35: Mt vật dao động điu hòa với biên độ 10cm chu 1,2s. Trrong khong thi gian t
1
t
đến
1
0,1ts+
vật đi được quãng đường 2,59cm. Trong khong thời gian đó, độ ln gia tc ca vt giá tr nh
nht bng
A.
2
1,938 /ms
B.
2
1,12 /ms
C.
2
1,531 /ms
D.
2
0,711 /ms
ng dn gii
12
1
2,59
2
2
10cos
0,1 0,2622 7,068
10cos
12 6
6
xx
x
T
s x cm
x

−=
=
= = ⎯⎯ =

=+


67,5
°
B
M
A
22,5
°
45
°
2
2 2 2
min 2
2
.7,068 193,8 / 1,938 /
1,2
a x cm s m s

= = =


.
Chn A
Câu 36: Cho mt mu cht có cha
8
1,31 10
gam cht phóng x
131
X
. Để xác định chu kì bán rã ca cht
phóng x này người ta dùng một máy đếm xung s dụng đầu đường kính
5,08 cm
. Đặt đầu cách
mu
50 cm
để hng tia phóng xạ. Sau 1 phút máy đếm được
6
1,68.10
xung. Biết mu cht phát tia phóng x
đều theo mọi hướng c 5 ht trong chùm tia phóng x đập vào đầu thì máy đếm được 4 xung. Chu
bán rã ca
131
X
A. 26,8 phút. B. 3,8 ngày. C. 1,3 phút. D. 8,9 ngày.
ng dn gii
S hạt trên đường tròn bán kính
2,54R cm=
6
6
1,68.10
.5 2,1.10
4
=
S ht trên mt cu bán kính
50r cm=
2
2
6 6 6
2
4 50
2,1.10 . 2,1.10 .4. 3255.10
2,54
r
N
R

= = =


S hạt ban đầu là
8
23 13
0
0
1,31.10
. .6,02.10 6,02.10
131
A
m
NN
A
= = =
1
6 13
0
1 2 3255.10 6,02.10 1 2 12819 8,9
t
TT
N N T ph
−−
= = =
ngày.
Chn D
Câu 37: Trong thí nghim v giao thoa ánh sáng khe Yâng. Ngun phát ra vô s ánh sáng đơn sắc có bước
sóng biến thiên trong khong t 380 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, ti M có 4 vân sáng ca 4 bc x
đơn sắc trùng nhau . Biết mt trong 4 bc x này có bước sóng 650 nm. Bước sóng ngn nht ca mt trong
4 bc x nói trên gn bng
A. 465 nm. B. 435 nm. C. 390 nm. D. 405 nm.
ng dn gii
1 2 1 1
21
2 1 2 2
k k k
650
k k k
l
= Þ l = l =
l
Khi k1 =3: ta có:
Ta thy k2 nhn 3 giá tr: 3;4;5 vy ch có 3 bc x cho vân sáng ti M.
Khi k1 =4: ta có:
Ta thy k2 nhn 3 giá tr: 4;5;6 vy ch có 3 bc x cho vân sáng ti M.
Khi k1 =5: ta có:
Ta thy k2 nhn 4 giá tr tha mãn bước sóng: 5;6,7;8 vy ch có 4 bc x cho vân sáng ti M.
c sóng ngn nht ca mt trong 4 bc x : 406,25 nm.
Chn D.
Cách 2:
Dng c 2 hàm f(X) và g(X) trong MTCT
Ta có:
X.650
kλ = X.650 => k =
λ
.
0,38 0,76
650.X 650.X
k
760 0,380
£ l £
¾ ¾ ¾ ¾ ¾® £ £ Þ
650.X 650.X
f(X) ;g(X) :
760 0,380
==
Muốn có 3 bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng ti v trí bc 4 ca λ=650 nm thì X= 4: k= 4; 5;6
Mun có 4 bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng ti v tr bc 5 ca λ=650 nm th X=5: k=5; 6; 7; 8
Muốn có 5 bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng ti v trí bc 6 ca λ=650 nm thì X=6: k= 6; 7;8; 9;10
Muốn có 6 bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng ti v trí bc 7 ca λ=650 nm thì X=7: k=6; 7; 8;9;10;11
Muốn có 7 bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng ti v trí bc 8 ca λ=650 nm thì X=8: k= 7; 8; 9; 10;11;12;13
Vậy tại X = 5 thì bước sóng ngn nht ta chn k= 8:
X.650 5.650
λ
min
max
406,25nm.
k8
= > = = =
Chn D.
Câu 38: Cho hai vt m
1
m
2
có khối lượng ln lượt là 100 g và 150 g gn vào
hai đầu một xo độ cng 100 N/m. H được đặt trên mt mt sàn nm
ngang như hình vẽ. Đưa m
1
đến v trí xo nén 3 cm ri truyn cho nó mt vn
tc
20 3
cm/s hướng thẳng đứng t trên xung. B qua mi ma sát. Biết
trong quá trình dao động, trc của lò xo luôn có phương thẳng đứng. Ly g =10
m/s
2
, π
2
= 10. Tốc độ trung bình ca m
1
k t thời điểm truyn vn tc cho m
1
đến thời điểm m
2
bắt đầu ri khi mt sàn là
A. 72 cm/s. B. 80,6 cm/s.
C. 81,1 cm/s. D. 60 cm/s.
ng dn gii
1
0
0,1.10
0,01 1
100
mg
l m cm
k
= = = =
1
100
10
0,1
k
m

= =
(rad/s)
0
3 1 2
nén
x l l cm= = =
2
2
22
20 3
24
10


= + = + =





v
A x cm

2
m
ri sàn khi
2
100. 0,15.10 0,015 1,5
dãn dãn dãn
k l m g l l m cm = = = =
0
4
4 1 1,5 8,5
22
dãn
A
s A l l cm= + + + = + + + =
2,5
arcsin
3 2 4
0,1048
10
ts


++
= =
8,5
81,1 /
0,1048
tb
s
v cm s
t
= =
.
Chn C
Câu 39: Thí nghim giao thoa sóng mt cht lng vi hai ngun kết hợp đặt ti A B cách nhau
( )
15,4 cm
dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. M N hai điểm trên đoạn AB sao cho
( )
13,8MN cm=
. Biết rng trên MN có cùng s điểm cực đại với AB ít hơn AB hai cực tiu. S vân cc
đại nhiu nht trên AB là:
A.
15
B.
17
C.
19
D.
21
ng dn gii
Gi cực đại gn B nht có bc là k thì cc tiu gn B nht có bc là
0,5k +
Ta có
MN
k MN
k

(1)
Trên AB có s cc tiu nhiều hơn số cực đại nên
( ) ( )
0,5 1k AB k

+ +
(2)
T (1) và (2)
( ) ( )
max
13,8
1 . 15,4 1 . 8,625 8
MN
AB k k k k
kk
+ + =
Vy trên AB có nhiu nht
8.2 1 17+=
cực đại.
Chn B
Câu 40.
Cho đoạn mạch AB như hình vẽ. Biết R = 40
, r = 10
. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay
chiều
u U 2 cos100 t (V).=
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp tức thời giữa hai điểm A, N (u
AN
) và
giữa hai điểm M, B (u
MB
) theo thời gian được biểu diễn như hình vẽ.
Hệ số công suất của đoạn mạch AB có giá trị
gần giá trị nào nhất
sau đây?
A. 0,50. B. 0,707. C. 0,866. D. 0,945.
ng dn gii
Cách giải 1: Dng phương pháp đại s
T đồ thị ta có:
tan tan 1 . 1.
= =
+
CL
L
AN MB
AN MB
R r r
UU
U
UU
U U U
(1)
( )
4
2
(1)
2
25
4 4 .= = ⎯⎯ =
r
R r L C
L
U
R r U U U U
U
(2)
Mặt khác:
( )
( )
( )
( )
2
22
2
22
(1), (2)
4
2
2
22
2
2
75 2 25
7,5 6
25
37,5 2
15 6
=+
= + +
=
⎯⎯
=
= +

=+
rL
AN R r L
r
r
L
MB r L C
r
L
UU
U U U U
UV
U
UV
U U U U
U
U
t (s)
u (V)
150
O
u
MB
u
AN
M
N
C
A
B
R
L,r
Suy ra:
( ) ( )
22
30 6
57
cos 0,945.
14
60 2
=
+
= = =
=
+ +
R
Rr
C
R r L C
UV
UU
UV
U U U U
Chn D
Cách giải 2: Dng gin đồ véctơ đa giác trượt
T đồ thị ta có:
AN MB
UU
.
Ta có:
ME r x
R 4r R AM 4x
==
= ⎯⎯ = =
Do
NEA
đồng dạng với
MEB
, nên:
5
75 2 15 6 3
= = =
NE ME NE x
NE x
NA MB
Mặt khác:
1
tan
6
3
= = =
NE
AE
T tam giác vuông AEN ta có:
( )
( )
2
2
2
5
75 2 5 7,5 6.
3

= + =


x x x
Mà:
15 6 cos
cos 3 5 7
6
tan cos 0,945.
5 5 14
5.7,5 6
= = = = = =
EB MB
AE x
Chn D
Cách giải 3: Dng gin đồ véctơ buộc
T đồ thị ta có:
AN MB
UU
.
Ta có:
75 2 cos
15 6 sin
+ =
=
rR
r
UU
U
r
R
U
r1
R U 4
1
tan
6
3
==
⎯⎯⎯⎯ = =
(1)
15 6 cos
75 2 cos
+
=
=
LC
Rr
U
U
22
(1)
22,5 2
15 42 .
37,5 6
+
=+
+
=
⎯⎯ =
=
R r LC
U U U
LC
Rr
U
UV
U
Hệ số công suất của đoạn mạch:
37,5 6 5 7
cos 0,945.
14
15 42
+
= = = =
Rr
U
U
Chn D
E
x
4x
A
B
M
N
| 1/15

Preview text:

ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 HỌA Môn thi: Vật Lí ĐỀ THI THAM KHẢO
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề SỐ 8
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R. So với điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mạch   A. trễ pha . B. cùng pha.
C. ngược pha. D. sớm pha . 2 2
Câu 2: Một hạt nhân 73𝐿𝑖 có số nơtrôn bằng A. 3. B. 7. C. 4. D. 10.
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung
kháng của đoạn mạch là Z . Độ lệch pha  của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện C
trong đoạn mạch thỏa mãn công thức nào sau đây? 𝑅 𝑍 𝑅 −𝑍 A. tan𝜑 = . B. tan𝜑 = 𝐶. C. tan𝜑 = − . D. tan𝜑 = 𝐶. 𝑍𝐶 𝑅 𝑍𝐶 𝑅
Câu 4: Tốc độ truyền âm lớn nhất trong môi trường nào sau đây? A. Sắt.
B. Nước biển ở 15 C  . C. Nước đá ở 0 C  . D. Không khí ở 0 C  .
Câu 5: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường? A. Newtơn. B. Culông.
C. Vôn nhân mét. D. Vôn trên mét.
Câu 6: Lỗ trống là hạt tải điện trong môi trường nào sau đây?
A. Chất điện phân. B. Chất bán dẫn. C. Kim loại. D. Chất khí.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos ( t
 + ) (t tính bằng s). Pha dao động tại thời
điểm t: (𝜔𝑡 + 𝜑) có đơn vị là A. rad/s . B. 2 rad/s . C. rad. D. 𝑠.
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc
dao động điều hòa. Chu kì T của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây? 1 𝑚 1 𝑚 A. 𝑇 = √ . B. 𝑇 = √ 𝑘 .
C. 𝑇 = 2𝜋√ .
D. 𝑇 = 2𝜋√ 𝑘 . 2𝜋 𝑘 2𝜋 𝑚 𝑘 𝑚
Câu 9: Hạt nhân nào sau đây không thể tham gia phản ứng nhiệt hạch? A. 2 H . B. 3 H . C. 239 Pu D. 1H 1 1 94 1
Câu 10: Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của
A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
B. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.
C. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.
D. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
Câu 11: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Câu 12: Sóng cơ không truyền được trong A. chân không. B. sắt. C. không khí. D. nước.
Câu 13: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và
A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng? A. A B. A
C. A = |A1 - A2| D. A 1 + A 2
Câu 14: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài đang dao động điều hòa với
tần số góc ω. Công thức nào sau đây đúng? ℓ ℓ 𝑔 𝑔
A. 𝜔 = √ .
B. 𝜔 = 2𝜋√ .
C. 𝜔 = 2𝜋√ . D. 𝜔 = √ . 𝑔 𝑔 ℓ ℓ
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos (2 f
 t + ), vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây 1
thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cho f biến thiên sao cho f = .Ta 2 LC kết luận rằng 2 U
A. cos = 1. B. Zmax = 2R. C. Pmax = . D. Imax 2R U = . Z Z L C
Câu 16: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng
A. điện - phát quang.
B. cảm ứng điện từ.
C. cộng hưởng điện.
D. quang điện ngoài.
Câu 17: Bộ nguồn gồm hai nguồn điện một chiều giống nhau ghép song song, mỗi nguồn có suất điện động
𝐸. Suất điện động của bộ nguồn là
A. 𝐸𝑏 = 𝐸.
B. 𝐸𝑏 = 4𝐸.
C. 𝐸𝑏 = 2𝐸.
D. 𝐸𝑏 = 0,5𝐸.
Câu 18: Bộ phận nào không có trong một máy phát thanh vô tuyến đơn giản A. micro
B. máy phát cao tần
C. mạch biến điệu D. mạch tách sóng
Câu 19: Khi chiếu bức xạ có bước sóng 0,5𝜇𝑚 vào một chất thì chất này phát quang. Bước sóng của ánh
sáng phát quang không thể nhận giá trị nào sau đây? A. 0, 60 m  . B. 0, 30 m  .
C. 0,55𝜇𝑚. D. 0,65𝜇𝑚.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
C. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao
động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 21: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
D. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện mắc nối tiếp. Biết
dung kháng của tụ điện Z = R . So với cường độ dòng điện trong đoạn mạch thì điện áp giữa hai đầu đoạn C mạch     A. sớm pha . B. sớm pha . C. trễ pha . D. trễ pha . 2 4 2 4
Câu 24: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1 m, có dòng điện 10 A chạy qua, đặt trong một từ trường đều có độ lớn
cảm ứng từ là 0,1 T thì chịu tác dụng của lực từ có độ lớn 0,5 N. Góc lệch giữa vecto cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là: A. 0,50 B. 300 C. 450 D. 600
Câu 25: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 3 nF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3 mH.
Chu kì dao động riêng của mạch là
A. 6𝜋 𝑚𝑠.
B. 2𝜋 𝑚𝑠.
C. 6 s
D. 6𝜋 𝑛𝑠.
Câu 26: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ= 400 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
1,5 m. Khoảng vân giao thoa là A. 6 mm. B. 0,6 mm. C. 0,5 mm. D. 5 mm.
Câu 27: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron và hạt nhân 32
S lần lượt là 1, 0073u;1, 0087u và 31, 9633u . 16 Biết
1uc 2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 32 S là 16
A. 8,52 𝑀𝑒𝑉/𝑛𝑢𝑐𝑙𝑜𝑛.
B. 8,52 𝑀𝑒𝑉.
C. 8,52 𝑀𝑒𝑉/𝑐2.
D. 8,52 𝑒𝑉.
Câu 28: Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số 1 Hz tại nơi có gia tốc trọng trường 2 2
g =  m/s .
Chiều dài của con lắc đó là A. 64cm B. 100cm C. 36cm D. 25cm
Câu 29: Một dây đàn hồi AB dài 80 cm, hai đầu A và B cố định, trên dây đang có sóng dừng với ba bụng
sóng. Biết tốc độ tuyền sóng trên dây là 8 m/s. Tần số của sóng trên là A. 10 Hz B. 15 Hz C. 20 Hz D. 25 Hz
Câu 30: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tủ Bo, quỹ đạo dừng K có bán kính là 11 r 5, 3 10− =  m . Quỹ 0
đạo dừng có bán kính 21,2.10 −11𝑚 là quỹ đạo dừng A. N. B. L. C. O. D. M.
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao
động cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số 20 Hz. Sóng truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng  . Ở
mặt chất lỏng, điểm M là cực tiểu giao thoa cách A và B những khoảng 5,0 cm và 14,0 cm. Biết tốc độ
truyền sóng trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng từ 55 cm/s đến 81 cm/s . Tốc độ truyền sóng là A. 60 cm/s. B. 68 cm/s. C. 72 cm/s. D. 76 cm/s.
Câu 32: Một đoạn mạch AB chứa L, R và C như hình vẽ. Cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu
AB một điện áp có biểu thức u = U cost(V ), , rồi dùng dao động kí điện tử để hiện thị đồng thời đồ thị 0
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và MB ta thu được các đồ thị như hình vẽ bên.
Xác định hệ số công suất của đoạn mạch AB . A. cos = 0,86..
B. cos = 0, 71. C. cos = 0, 5 . D. cos = 0, 55 .
Câu 33: Trong mạch LC lí tưởng đang có dao động điện từ, đồ thị của
cường độ dòng điện theo thời gian như hình vẽ bên. Điện lượng qua tiết 1
diện thẳng của dây từ thời điểm ban đầu đến thời điểm s 3
A. 5, 3 nC.
B. 2, 3 nC.
C. 6, 7 nC. D. 1,1 nC.
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB như hình
bên thì biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch mạch AM MB lần   lượ 3  t là u
= U 2 cos(t) (V) và u =U 2 cos t − (V). Hệ AM MB    4 
số công suất của mạch điện là A. 0,38. B. 0,92. C. 0,87. D. 0,5.
Câu 35: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10cm và chu kì 1,2s. Trrong khoảng thời gian từ t đến 1
t + 0,1s vật đi được quãng đường 2,59cm. Trong khoảng thời gian đó, độ lớn gia tốc của vật có giá trị nhỏ 1 nhất bằng A. 2 1, 938m / s B. 2 1,12m / s C. 2 1, 531m / s D. 2 0, 711m / s
Câu 36: Cho một mẫu chất có chứa 8 1, 31 10− 
gam chất phóng xạ 131X . Để xác định chu kì bán rã của chất
phóng xạ này người ta dùng một máy đếm xung sử dụng đầu dò có đường kính 5, 08 cm . Đặt đầu dò cách
mẫu 50 cm để hứng tia phóng xạ. Sau 1 phút máy đếm được 6
1, 68.10 xung. Biết mẫu chất phát tia phóng xạ
đều theo mọi hướng và cứ 5 hạt trong chùm tia phóng xạ đập vào đầu dò thì máy đếm được 4 xung. Chu kì bán rã của 131X là A. 26,8 phút. B. 3,8 ngày. C. 1,3 phút. D. 8,9 ngày.
Câu 37: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng khe Yâng. Nguồn phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước
sóng biến thiên trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, tại M có 4 vân sáng của 4 bức xạ
đơn sắc trùng nhau . Biết một trong 4 bức xạ này có bước sóng 650 nm. Bước sóng ngắn nhất của một trong
4 bức xạ nói trên gần bằng A. 465 nm. B. 435 nm. C. 390 nm. D. 405 nm.
Câu 38: Cho hai vật m1 và m2 có khối lượng lần lượt là 100 g và 150 g gắn vào
hai đầu một lò xo có độ cứng 100 N/m. Hệ được đặt trên một mặt sàn nằm
ngang như hình vẽ. Đưa m1 đến vị trí lò xo nén 3 cm rồi truyền cho nó một vận
tốc 20 3 cm/s hướng thẳng đứng từ trên xuống. Bỏ qua mọi ma sát. Biết
trong quá trình dao động, trục của lò xo luôn có phương thẳng đứng. Lấy g =10
m/s2, π2 = 10. Tốc độ trung bình của m1 kể từ thời điểm truyền vận tốc cho m1
đến thời điểm m2 bắt đầu rời khỏi mặt sàn là
A. 72 cm/s. B. 80,6 cm/s.
C. 81,1 cm/s. D. 60 cm/s.
Câu 39: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp đặt
tại A và B cách nhau 15, 4(cm) dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. M và N là hai điểm trên đoạn
AB sao cho MN = 13,8(cm) . Biết rằng trên MN có cùng số điểm cực đại với AB và ít hơn AB hai cực tiểu.
Số vân cực đại nhiều nhất trên AB là: A. 15 B. 17 C. 19 D. 21
Câu 40.
Cho đoạn mạch AB như hình vẽ. Biết R = 40 , r = 10 . Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u = U 2 cos100 t
 (V). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp tức thời giữa hai điểm A, N (uAN) và
giữa hai điểm M, B (uMB) theo thời gian được biểu diễn như hình vẽ. u (V) 150 uMB C t (s) R L,r A B O M N uAN
Hệ số công suất của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. 0,50. B. 0,707. C. 0,866. D. 0,945. ĐÁP ÁN 1B 2C 3D 4A 5D 6B 7C 8A 9C 10A 11B 12A 13C 14D 15B 16B 17A 18D 19B 20D
21B 22D 23D 24B 25C 26B 27A 28D 29B 30B
31C 32D 33D 34B 35A 36D 37D 38C 39B 40D HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R. So với điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mạch   A. trễ pha . B. cùng pha.
C. ngược pha. D. sớm pha . 2 2
Hướng dẫn giải Chọn B
Câu 2: Một hạt nhân 73𝐿𝑖 có số nơtrôn bằng A. 3. B. 7. C. 4. D. 10.
Hướng dẫn giải Chọn C
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung
kháng của đoạn mạch là Z . Độ lệch pha  của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện C
trong đoạn mạch thỏa mãn công thức nào sau đây? 𝑅 𝑍 𝑅 −𝑍 A. tan𝜑 = . B. tan𝜑 = 𝐶. C. tan𝜑 = − . D. tan𝜑 = 𝐶. 𝑍𝐶 𝑅 𝑍𝐶 𝑅
Hướng dẫn giải Chọn D
Câu 4: Tốc độ truyền âm lớn nhất trong môi trường nào sau đây? A. Sắt.
B. Nước biển ở 15 C  . C. Nước đá ở 0 C  . D. Không khí ở 0 C  .
Hướng dẫn giải Chọn A
Câu 5: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường? A. Newtơn. B. Culông.
C. Vôn nhân mét. D. Vôn trên mét.
Hướng dẫn giải Chọn D
Câu 6: Lỗ trống là hạt tải điện trong môi trường nào sau đây?
A. Chất điện phân. B. Chất bán dẫn. C. Kim loại. D. Chất khí.
Hướng dẫn giải Chọn B
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos ( t
 + ) (t tính bằng s). Pha dao động tại thời
điểm t: (𝜔𝑡 + 𝜑) có đơn vị là A. rad/s . B. 2 rad/s . C. rad. D. 𝑠.
Hướng dẫn giải Chọn C
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc
dao động điều hòa. Chu kì T của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây? 1 𝑚 1 𝑚 A. 𝑇 = √ . B. 𝑇 = √ 𝑘 .
C. 𝑇 = 2𝜋√ .
D. 𝑇 = 2𝜋√ 𝑘 . 2𝜋 𝑘 2𝜋 𝑚 𝑘 𝑚
Hướng dẫn giải Chọn C
Câu 9: Hạt nhân nào sau đây không thể tham gia phản ứng nhiệt hạch? A. 2 H . B. 3 H . C. 239 Pu D. 1H 1 1 94 1
Hướng dẫn giải Chọn C
Câu 10: Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của
A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
B. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.
C. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.
D. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
Hướng dẫn giải Chọn A
Câu 11: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Hướng dẫn giải Chọn B
Câu 12: Sóng cơ không truyền được trong A. chân không. B. sắt. C. không khí. D. nước.
Hướng dẫn giải Chọn A
Câu 13: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và
A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng? A. A B. A
C. A = |A1 - A2| D. A 1 + A 2
Hướng dẫn giải Chọn C
Câu 14: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài đang dao động điều hòa với
tần số góc ω. Công thức nào sau đây đúng? ℓ ℓ 𝑔 𝑔
A. 𝜔 = √ .
B. 𝜔 = 2𝜋√ .
C. 𝜔 = 2𝜋√ . D. 𝜔 = √ . 𝑔 𝑔 ℓ ℓ
Hướng dẫn giải Chọn D
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos (2 f
 t + ), vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây 1
thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cho f biến thiên sao cho f = .. 2 LC Ta kết luận rằng 2 U U
A. cos = 1. B. Z = max = 2R. C. Pmax = . D. Imax . 2R Z Z L C
Hướng dẫn giải Khi f biến thiên mà 1 f =
thì có cộng hưởng nên công suất mạch cực đại và cos =1 .Chọn A. 2 LCChọn A
Câu 16: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng
A. điện - phát quang.
B. cảm ứng điện từ.
C. cộng hưởng điện.
D. quang điện ngoài.
Hướng dẫn giải Chọn B
Câu 17: Bộ nguồn gồm hai nguồn điện một chiều giống nhau ghép song song, mỗi nguồn có suất điện động
𝐸. Suất điện động của bộ nguồn là
A. 𝐸𝑏 = 𝐸.
B. 𝐸𝑏 = 4𝐸.
C. 𝐸𝑏 = 2𝐸.
D. 𝐸𝑏 = 0,5𝐸.
Hướng dẫn giải Chọn A
Câu 18: Bộ phận nào không có trong một máy phát thanh vô tuyến đơn giản A. micro
B. máy phát cao tần
C. mạch biến điệu D. mạch tách sóng
Hướng dẫn giải Chọn D
Câu 19: Khi chiếu bức xạ có bước sóng 0,5𝜇𝑚 vào một chất thì chất này phát quang. Bước sóng của ánh
sáng phát quang không thể nhận giá trị nào sau đây? A. 0, 60 m  . B. 0, 30 m  .
C. 0,55𝜇𝑚. D. 0,65𝜇𝑚.
Hướng dẫn giải
Bước sóng của ánh sáng phát quang lớn hơn bước sóng ánh sáng kích thích    = 0,5 m  hq kt ⟹ Chọn B.
Câu 20:
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
C. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao
động tại hai điểm đó cùng pha.
Hướng dẫn giải Chọn D
Câu 21: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
D. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.
Hướng dẫn giải Chọn B
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Hướng dẫn giải Chọn D
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện mắc nối tiếp. Biết
dung kháng của tụ điện Z = R . So với cường độ dòng điện trong đoạn mạch thì điện áp giữa hai đầu đoạn C mạch     A. sớm pha . B. sớm pha . C. trễ pha . D. trễ pha . 2 4 2 4
Hướng dẫn giải −Z  C tan  = = 1 −   = − R 4 ⟹ Chọn D
Câu 24: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1 m, có dòng điện 10 A chạy qua, đặt trong một từ trường đều có độ lớn
cảm ứng từ là 0,1 T thì chịu tác dụng của lực từ có độ lớn 0,5 N. Góc lệch giữa vecto cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là: B. 0,50 B. 300 C. 450 D. 600
Hướng dẫn giải F 0,5 0
F = lBI sin  sin = = = 0,5   = 30 . lBI 1.0,1.10 ⟹ Chọn B
Câu 25: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 3 nF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3 mH.
Chu kì dao động riêng của mạch là
A. 6𝜋 𝑚𝑠.
B. 2𝜋 𝑚𝑠.
C. 6 s
D. 6𝜋 𝑛𝑠.
Hướng dẫn giải 3 − 9 − 6 T 2 LC 2 3.10 3.10 6 .10− = =  = s . ⟹ Chọn C
Câu 26: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ= 400 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
1,5 m. Khoảng vân giao thoa là A. 6 mm. B. 0,6 mm. C. 0,5 mm. D. 5 mm.
Hướng dẫn giải .  D 0,4.1,5 i = = = 0,6mm a 1 ⟹ Chọn B
Câu 27: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron và hạt nhân 32
S lần lượt là 1, 0073u;1, 0087u và 31, 9633u . 16 Biết
1uc 2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 32 S là 16
A. 8,52 𝑀𝑒𝑉/𝑛𝑢𝑐𝑙𝑜𝑛.
B. 8,52 𝑀𝑒𝑉.
C. 8,52 𝑀𝑒𝑉/𝑐2.
D. 8,52 𝑒𝑉.
Hướng dẫn giải
m = Zm + (A Z)m m = 16m +16m m = 16.1,0073+16.1,0087 − 31,9633 = 0,2927 . u p n X p n S 2 mc 0, 2927.931,5 W = =  8,52MeV. lkR A 32 ⟹ Chọn A
Câu 28: Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số 1 Hz tại nơi có gia tốc trọng trường 2 2
g =  m/s .
Chiều dài của con lắc đó là A. 64cm B. 100cm C. 36cm D. 25cm
Hướng dẫn giải 2 1 g g 
Tần số dao động của con lắc đơn: f =  = = = 0,25m = 25 cm 2 2 2 2 2 4 f 4 .1 ⟹ Chọn D
Câu 29: Một dây đàn hồi AB dài 80 cm, hai đầu A và B cố định, trên dây đang có sóng dừng với ba bụng
sóng. Biết tốc độ tuyền sóng trên dây là 8 m/s. Tần số của sóng trên là A. 10 Hz B. 15 Hz C. 20 Hz D. 25 Hz
Hướng dẫn giải  v v 8 = n = n  f = n = 3 =15Hz 2 2f 2 2.0,8 ⟹ Chọn B
Câu 30: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tủ Bo, quỹ đạo dừng K có bán kính là 11 r 5, 3 10− =  m . Quỹ 0
đạo dừng có bán kính 21,2.10 −11𝑚 là quỹ đạo dừng A. N. B. L. C. O. D. M.
Hướng dẫn giải 11 r 21, 2.10− 2 r = n r  n = = = 2 0 11 r 5,3.10− 0 ⟹ Chọn B
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao
động cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số 20 Hz. Sóng truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng  . Ở
mặt chất lỏng, điểm M là cực tiểu giao thoa cách A và B những khoảng 5,0 cm và 14,0 cm. Biết tốc độ
truyền sóng trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng từ 55 cm/s đến 81 cm/s . Tốc độ truyền sóng là A. 60 cm/s. B. 68 cm/s. C. 72 cm/s. D. 76 cm/s.
Hướng dẫn giải 𝑣
Ta có điểm 𝑀 là cực tiểu giao thoa nên 𝑑2 − 𝑑1 = (𝑘 + 0,5)𝜆 = (𝑘 + 0,5). 𝑓 𝑓.(𝑑 20.(14−5) 180 ⇒𝑣 = 2−𝑑1) = = 𝑘+0,5 𝑘+0,5 𝑘+0,5 𝑐𝑚 𝑐𝑚 𝑐𝑚 180 𝑐𝑚 Mà 55 < 𝑣 < 81 ⇔ 55 < < 81
⇔ 1,7 < 𝑘 < 2,7 ⇒ 𝑘 = 2 𝑠 𝑠 𝑠 𝑘+0,5 𝑠 Vậy 180 𝑐𝑚 𝑣 = = 72 2+0,5 𝑠 ⟹ Chọn C
Câu 32: Một đoạn mạch AB chứa L, R và C như hình vẽ. Cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu
AB một điện áp có biểu thức u = U cost(V ), , rồi dùng dao động kí điện tử để hiện thị đồng thời đồ thị 0
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và MB ta thu được các đồ thị như hình vẽ bên.
Xác định hệ số công suất của đoạn mạch AB . A. cos = 0,86..
B. cos = 0, 71. C. cos = 0, 5 . D. cos = 0, 55 .
Hướng dẫn giải
Dựa vào đồ thị: uAN nhanh pha π/2 so với uMB . Z U 2ô AN 0 AN → = =
= 2 = Z = 2Z . Z U 1 AN MB ô MB 0MB
Vẽ giản đồ vectơ. Xét tam giác vuông ANB vuông tại A: ( Với α+β =π/2 ). Z R Ta có: AN Z 1 tan  = = = 2 = = R = 2 C Z ⎯⎯⎯ → R = 2. C Z Z MB C Z 1 R Ta có: tan MB  = = =
= Z = 2R = 2.2 = 4. Z 2 L Z AN L R 2 Ta có: cos = = = 0,55. 2 2 2 2
R + (Z Z ) 2 + (4 −1) L CChọn D.
Câu 33: Trong mạch LC lí tưởng đang có dao động điện từ, đồ thị của
cường độ dòng điện theo thời gian như hình vẽ bên. Điện lượng qua tiết 1
diện thẳng của dây từ thời điểm ban đầu đến thời điểm s 3
A. 5, 3 nC.
B. 2, 3 nC.
C. 6, 7 nC. D. 1,1 nC.
Hướng dẫn giải I  5  Tại t = 0 thì 0 i =
  = − đến t = s thì i = 0   = 2 3 6 2    +  2 3 6  = = =10  (rad/s) t  5 6 .10− 6  −2 3 t  = 0  q = 1 1 9 −    4      3 6 6 10 
i = 4.10 cos 10  t −  q = cos 10  t − −       9  3  10   3 2  1
t = s q = 0 2 2  3 2 3 q q = C . 2 1 9 10  ⟹ Chọn D
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB như hình
bên thì biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch mạch AM MB lần   lượ 3  t là u
= U 2 cos(t) (V) và u =U 2 cos t − (V). Hệ AM MB    4 
số công suất của mạch điện là A. 0,38. B. 0,92. C. 0,87. D. 0,5.
Hướng dẫn giải 135𝑜 𝐴𝐵𝑀 ̂ = = 67, 5𝑜 2 M
= 90o − 67,5o = 22,5o  → cos  0,92 . 45° ⟹ Chọn B A 22,5° 67,5° B
Câu 35: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10cm và chu kì 1,2s. Trrong khoảng thời gian từ t đến 1
t + 0,1s vật đi được quãng đường 2,59cm. Trong khoảng thời gian đó, độ lớn gia tốc của vật có giá trị nhỏ 1 nhất bằng A. 2 1, 938m / s B. 2 1,12m / s C. 2 1, 531m / s D. 2 0, 711m / s
Hướng dẫn giải x =10cos 1 T   x x =2,59 1 2 0,1s = →  = →  
  ⎯⎯⎯⎯→ = 0,2622 → x  7,068cm 2 12 6 x = 10 cos  +  2     6  2 2 2 2 2 a    = x =
.7, 068  193,8cm / s = 1,938m / s . min 2   1,2  ⟹ Chọn A
Câu 36: Cho một mẫu chất có chứa 8 1, 31 10− 
gam chất phóng xạ 131X . Để xác định chu kì bán rã của chất
phóng xạ này người ta dùng một máy đếm xung sử dụng đầu dò có đường kính 5, 08 cm . Đặt đầu dò cách
mẫu 50 cm để hứng tia phóng xạ. Sau 1 phút máy đếm được 6
1, 68.10 xung. Biết mẫu chất phát tia phóng xạ
đều theo mọi hướng và cứ 5 hạt trong chùm tia phóng xạ đập vào đầu dò thì máy đếm được 4 xung. Chu kì bán rã của 131X là A. 26,8 phút. B. 3,8 ngày. C. 1,3 phút. D. 8,9 ngày.
Hướng dẫn giải 6 1, 68.10
Số hạt trên đường tròn bán kính R = 2, 54cm là 6 .5 = 2,1.10 4 2 2 4 r  50 
Số hạt trên mặt cầu bán kính r = 50cm là 6 6 6 N = 2,1.10 . = 2,1.10 .4. = 3255.10   2  R  2,54  8 m 1,31.10−
Số hạt ban đầu là 0 23 13 N = .N = .6, 02.10 = 6, 02.10 0 A A 131 t 1  −   −  6 13 =
1− 2 T   3255.10 = 6,02.10 1− 2 T N N
  T =12819 ph  8,9 ngày. 0     ⟹ Chọn D
Câu 37:
Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng khe Yâng. Nguồn phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước
sóng biến thiên trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, tại M có 4 vân sáng của 4 bức xạ
đơn sắc trùng nhau . Biết một trong 4 bức xạ này có bước sóng 650 nm. Bước sóng ngắn nhất của một trong
4 bức xạ nói trên gần bằng A. 465 nm. B. 435 nm. C. 390 nm. D. 405 nm.
Hướng dẫn giải l k k k 1 2 1 1 = Þ l = l = 650 2 1 l k k k 2 1 2 2 Khi k1 =3: ta có:
Ta thấy k2 nhận 3 giá trị: 3;4;5 vậy chỉ có 3 bức xạ cho vân sáng tại M. Khi k1 =4: ta có:
Ta thấy k2 nhận 3 giá trị: 4;5;6 vậy chỉ có 3 bức xạ cho vân sáng tại M. Khi k1 =5: ta có:
Ta thấy k2 nhận 4 giá trị thỏa mãn bước sóng: 5;6,7;8 vậy chỉ có 4 bức xạ cho vân sáng tại M.
Bước sóng ngắn nhất của một trong 4 bức xạ : 406,25 nm. ⟹ Chọn D. Cách 2:
Dùng cả 2 hàm f(X) và g(X) trong MTCT X.650 £ l £ 650.X 650.X Ta có: kλ = X.650 => k = . 0,38 0,76 ¾ ¾ ¾ ¾ ¾® £ k £ Þ λ 760 0, 380 650.X 650.X f(X) = ; g(X) = : 760 0, 380
Muốn có 3 bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng tại vị trí bậc 4 của λ=650 nm thì X= 4: k= 4; 5;6
Muốn có 4 bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng tại vị trí bậc 5 của λ=650 nm thì X=5: k=5; 6; 7; 8
Muốn có 5 bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng tại vị trí bậc 6 của λ=650 nm thì X=6: k= 6; 7;8; 9;10
Muốn có 6 bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng tại vị trí bậc 7 của λ=650 nm thì X=7: k=6; 7; 8;9;10;11
Muốn có 7 bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng tại vị trí bậc 8 của λ=650 nm thì X=8: k= 7; 8; 9; 10;11;12;13 X.650 5.650
Vậy tại X = 5 thì bước sóng ngắn nhất ta chọn k= 8: = > λ = = = 406, 25nm. min k 8 max ⟹ Chọn D.
Câu 38: Cho hai vật m1 và m2 có khối lượng lần lượt là 100 g và 150 g gắn vào
hai đầu một lò xo có độ cứng 100 N/m. Hệ được đặt trên một mặt sàn nằm
ngang như hình vẽ. Đưa m1 đến vị trí lò xo nén 3 cm rồi truyền cho nó một vận
tốc 20 3 cm/s hướng thẳng đứng từ trên xuống. Bỏ qua mọi ma sát. Biết
trong quá trình dao động, trục của lò xo luôn có phương thẳng đứng. Lấy g =10
m/s2, π2 = 10. Tốc độ trung bình của m1 kể từ thời điểm truyền vận tốc cho m1
đến thời điểm m2 bắt đầu rời khỏi mặt sàn là
A. 72 cm/s. B. 80,6 cm/s.
C. 81,1 cm/s. D. 60 cm/s.
Hướng dẫn giải m g 0,1.10 k 100 1 l  = =
= 0,01m =1cm và  = = 10 (rad/s) 0 k 100 m 0,1 1 x = l  − l  = 3−1 = 2cm nén 0 2 2  v   20 3  2 2 A = x + = 2 +     = 4   cm    10   
m rời sàn khi k l  = m g 100. l  = 0,15.10  l
= 0,015m = 1,5cm 2 dãn 2 dãn dãn   2, 5 + + arcsin A 4  s = + A + l  + l
= + 4 +1+1,5 = 8,5cm và 3 2 4 t = =  0,1048s 0 2 dãn 2  10 s 8,5 v = =
 81,1cm / s . tb t 0,1048 ⟹ Chọn C
Câu 39: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau
15, 4(cm) dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. M và N là hai điểm trên đoạn AB sao cho
MN = 13,8(cm) . Biết rằng trên MN có cùng số điểm cực đại với AB và ít hơn AB hai cực tiểu. Số vân cực
đại nhiều nhất trên AB là: A. 15 B. 17 C. 19 D. 21
Hướng dẫn giải
Gọi cực đại gần B nhất có bậc là k thì cực tiểu gần B nhất có bậc là k + 0, 5 MN
Ta có k  MN    (1) k
Trên AB có số cực tiểu nhiều hơn số cực đại nên (k + 0,5)   AB  (k + ) 1  (2) MN 13,8
Từ (1) và (2)  AB  (k + ) 1 . 15,4  (k + ) 1 .
k  8,625  k = 8 max k k
Vậy trên AB có nhiều nhất 8.2 +1 = 17 cực đại. ⟹ Chọn B
Câu 40.Cho đoạn mạch AB như hình vẽ. Biết R = 40  , r = 10  . Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u = U 2 cos100 t
 (V). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp tức thời giữa hai điểm A, N (uAN) và
giữa hai điểm M, B (uMB) theo thời gian được biểu diễn như hình vẽ. u (V) 150 uMB C t (s) R L,r A B O M N uAN
Hệ số công suất của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. 0,50. B. 0,707. C. 0,866. D. 0,945.
Hướng dẫn giải
Cách giải 1:
Dùng phương pháp đại số Từ đồ thị ta có: U U UUU tan  tan  = 1 −  L AN MB . C L = 1 − . (1) AN MB U +U U R r r 25U
R = 4r U = 4U ⎯⎯→ U U (2) R r ( − L C ) 4 2 (1) = r . 2 UL Mặt khác: 2  U = U UU U U U V AN ( + R r ) + (75 2  ) 2 2 2 = + 2 2 25 r LL   = 7,5 6 (1), (2)  ⎯⎯⎯→   rU = U + UU U U U V MB r ( − L C ) (15 6) 4 2 2 2 2 25 2 = + r  = 37,5 2 r  2  LUL U = 30 6V R U + U 5 7 Suy ra:   cos  = R r = = 0,945. U =  V C (U +U U U R r )2 + ( − L C )2 14 60 2 ⟹ Chọn D
Cách giải 2:
Dùng giản đồ véctơ đa giác trượt Từ đồ thị ta có: U ⊥ AN UMB . N = = Ta có: ME r x R = 4r ⎯⎯⎯⎯ →R = AM = 4x
Do NEA đồng dạng với MEB , nên: x NE ME NE x 5 E =  =  NE = x A 4x M NA MB 75 2 15 6 3 NE  Mặt khác: 1 tan  = =   = AE 3 6
Từ tam giác vuông AEN ta có: B ( ) 2 2 = ( x)   2 5 75 2 5 + xx = 7,5 6.    3   15 6 cos EB MB cos  3 5 7 Mà: 6 tan  = = = =  cos  = = 0,945. AE 5x 5.7, 5 6 5 14 ⟹ Chọn D
Cách giải 3: Dùng giản đồ véctơ buộc Từ đồ thị ta có: U ⊥ AN UMB .  
U + U = 75 2 cos  Ta có:  r RU = 15 6 sin   r r U r 1 = =  R U 4 1 R ⎯⎯⎯⎯ →tan =   = (1) 6 3 U =15 6 cos Và  LCU = 75 2 cos   R+r U = 22,5 2 2 2 (1) LC U = U R+ + ⎯⎯→  ⎯⎯⎯⎯ r U
LC U = 15 42V . U = 37,5 6  R+r
Hệ số công suất của đoạn mạch: U 37,5 6 5 7 cos R+  = r = = = 0,945. U 15 42 14 ⟹ Chọn D