Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 1
KHOÁ O: THỰC CHIẾN LUYỆN ĐỀ
ĐỀ SỐ 36
THẦY VNA
Cho biết: T (K) = t (°C) + 273, R = 8,31 J/(mol.K); 1 amu = 931,5 MeV/c
2
; NA = 6,02.10
23
hạt/mol.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1: [MAP] Một trong những thông số cần thiết để một chất được ứng dụng làm mát động
nhiệt là
A. có khối lượng riêng lớn. B. có nhiệt dung riêng lớn.
C. có nhiệt nóng chảy riêng lớn. D. có nhiệt độ nóng chảy lớn.
Câu 2: [MAP] Đơn vị khối lượng nguyên tử amu được định nghĩa theo khối lượng của đồng vị
A.
12
6
C
. B.
1
1
H
. C.
235
92
U
. D.
4
2
He
.
Câu 3: [MAP] Quá trình cục nước đá chuyển thành nước ở thể lỏng được gọi là quá trình
A. nóng chảy. B. ngưng kết. C. bay hơi. D. đông đặc.
Câu 4: [MAP] Định luật Charles cho biết sự biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định khi thông
số
A. nhiệt độ của khí được giữ không đổi. B. khối lượng riêng của khí được giữ không đổi.
C. thể tích của khí được giữ không đổi. D. áp suất của khí được giữ không đổi.
Câu 5: [MAP] Một nhiệt kế bị hỏng hai nhiệt độ làm mốc điểm đóng băng điểm sôi của
nước tinh khiết áp suất chuẩn lần lượt là 2
0
X 94
0
X. Nếu số chỉ nhiệt độ đo bởi nhiệt kế này
48
0
X thì nhiệt độ đúng trong thang Celsius là
A. 52
0
C. B. 50
0
C. C. 42
0
C. D. 45
0
C.
Câu 6: [MAP] Hiện tượng nào sau đây không giải thích được sự tồn tại của lực tương tác phân tử?
A. Hai khối chì có thể ép lại với nhau. B. Dây thép không dễ bị kéo đứt.
C. Nước rất khó bị nén. D. Không khí dễ bị nén.
Câu 7: [MAP] Một học sinh dùng một
la bàn nhỏ đặt phía trên một đoạn
dây dẫn thẳng dài mang dòng điện
để tìm hiểu về chiều đường sức của
dòng điện thẳng. Hình vẽ tả bốn
thử nghiệm của học sinh này với một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua.
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 8: [MAP] Khi cho vật A nhiệt độ cao và vật B nhiệt độ thấp tiếp xúc thì xảy ra quá trình
A. A truyền nhiệt độ cho B, cuối cùng nhiệt độ của A và B bằng nhau.
B. A truyền nhiệt độ cho B, cuối cùng nội năng của A và B bằng nhau.
C. A truyền nội năng cho B, cuối cùng nhiệt độ của A và B bằng nhau.
D. A truyền nội năng cho B, cuối cùng nội năng của A và B bằng nhau.
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 2
Câu 9: [MAP] Một khối khí tưởng được nhốt trong một xilanh kín cách nhiệt thông qua một piston
nhẹ thể dịch chuyển không ma sát dọc theo thành xilanh. Ban đầu khí trạng thái (1). Nung
nóng thật chậm để khối khí dãn nở đẩy piston chuyển động đi lên. Sau đó, ngừng cung cấp nhiệt
thì piston nằm cân bằng, khối khí lúc này ở trạng thái (2). Trạng thái (1) trạng thái (2), khối khí
có cùng
A. nhiệt độ và áp suất. B. Áp suất.
C. Thể tích. D. Nhiệt độ và thể tích.
u 10: [MAP] Chất khí áp suất 200 Pa và khối lượng riêng 1,7 g/m
3
thì tốc đn quân phương
của phân tử là
A. 594 m/s. B. 343 m/s. C. 420 m/s. D. 280 m/s.
Câu 11: [MAP] Hình vẽ bên đồ thị biểu diễn sự thay đổi áp suất p theo thể tích
V của một khối khí lí tưởng. Khối khí này chuyển từ trạng thái A sang trạng thái
B. Trong quá trình này, nhiệt độ của khối khí
A. tăng dần. B. giảm dần.
C. không đổi. D. giảm rồi tăng.
Câu 12: [MAP] Sóng điện t
A. sóng dc và truyền được trong chân không.
B. sóng ngang và không truyn đưc trong chân không.
C. sóng ngang và truyền được trong chân không.
D. sóng dc và không truyền được trong chân không.
Câu 13: [MAP] Hin nay công ngh sạc điện thoại không dây đang
tr nên ph biến tính an toàn và tin li ca nó. Hình v bên
t nguyên hoạt động ca sạc điện thoại không dây. Trong đế sc
cun dây NA đưc ni vi nguồn đin. Phía sau của điện thoi có
cun dây NB đưc ni vi pin điện thoại. Khi đặt mt sau của điện
thoi lên mt trên ca sạc, thì điện thoại được sc pin. Nhận định v sạc điện thoi không dây nào
sau đây là sai?
A. Cun dây NB đóng vai trò như cun dây th cp.
B. Cun dây NA đóng vai trò như cuộn dây sơ cấp.
C. Dòng điện qua cun dây của đế sc có th là dòng điện không đổi hoc xoay chiu.
D. Nguyên tc hoạt động ca sạc điện thoi không dây da trên hiện tượng cm ứng điện t.
Câu 14: [MAP] Một đoạn dây dn thẳng dài 40 cm đặt trong t trường đều có độ ln cm ng t là
0,05 T. Biết đoạn dây song song với các đường sc từ. Khi cho dòng điện không đổi có cường độ 2
A chy qua dây dn thì lc t tác dụng lên đoạn dây dẫn có độ ln
A. 0,02 N. B. 0,04 N. C. 0,4 N. D. 0.
V
O
A
B
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 3
Câu 15: [MAP] Năm 1911, Rutherford thực hin thí nghim tán x alpha (α)
trên vàng rt mỏng sơ đ như hình vẽ. Kết qu cho thy, hu hết các ht
α xuyên qua tấm lá vàng, mt s ít bật ngược tr li. Kết qu thí nghim bác b
gi thuyết nào sau đây?
A. Nguyên t có cu trúc phn ln là rng cha các electron.
B. Hạt nhân mang điện tích dương và kích thước rt nh so vớich thước nguyên t.
C. Nguyên t gm các electron phân b đều trong mt khối điện dương.
D. Nguyên t bao gm ht nhân trung tâm và các electron chuyển động xung quanh.
Câu 16: [MAP] Ni dung nào không thuộc các bước ca tiến trình tìm hiu thế gii t nhiên dưới
góc độ Vt lí.
A. Đề xut vấn đề liên quan đến Vt lí.
B. Đưa ra phán đoán và xây dựng gi thuyết.
C. Kim tra gi thuyết (hay d đoán).
D. Đánh giá được ảnhng ca mt vấn đề thc tin.
Câu 17: [MAP] Liu pháp bt gi neutron bi nguyên t Bo là mt trong những phương pháp tiên
tiến để điu tr ung thư hiện nay. Phương trình phn ng ht nhân ca liu pháp này là:
+ +
10 1 a 4
5 0 3 b
B n X Y
. Giá tr ca a và b lần lượt là
A. 7 và 1. B. 7 và 2. C. 6 và 1. D. 6 và 2.
Câu 18: [MAP] câu chuyn v mt ging hát ôpêra cao và khe có th làm v cái cc thy tinh
để gần đó. Đó là kết qu ca hiện tượng nào sau đây?
A. hiện tượng giao thoa sóng cơ. B. hiện tượng cộng hưởng cơ.
C. hiện tượng cm ứng điện t. D. hin tượng khúc x ánh sáng.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1: [MAP] Như hình H1, một đoạn dây thng có chiu
dài l = 1 m khối lượng m = 0,26 kg được đặt trên mt
phng nm ngang, trong vùng t trường đều đủ rng
vectơ cảm ng t phương chếch lên trên hp vi
phương ngang góc
=
o
θ 53
. Dòng điện I cường độ 1 A
chạy qua dây vuông góc hướng ra ngoài trang giy. Mi quan h giữa độ ln cm ng t B
thời gian t được th hin trên hình H2. Lc ma sát ngh cực đại và h s ma sát trượt giữa đoạn dây
và mt phng ngang lần lượt
=
0
F
0,8 N và
=μ
0,20. Ly
=
o
sin 53
0,8
=
2
g 10 m / s
. Chn t = 0
c bt đầu tăng độ ln cm ng t.
a) Lc t tác dụng lên đoạn dây có phương thẳng đứng và hướng xung.
b) Đon dây bắt đầu chuyển động ti thời điểm t = 5 s.
c) Gia tc của đoạn dây ti thi điểm t = 13 s là 4,8 m/s
2
.
d) Quãng đường đoạn dây đi được k t lúc t = 0 đến lúc t = 9 s là 10,5 m.
t (s)
B (T)
O
0,5
0,1
I
B
Ԧ
θ
H1
H2
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 4
Câu 2: [MAP] Ht nhân
235
92
U
sau khi hp th neutron nhit
(neutron chm) s phân hch theo phương trình sau:
+ + +
235 1 236 141 92 1
92 0 92 56 36 0
U n U Ba Kr a n
Ban đầu dùng 1 neutron nhit kích thích cho mt mu cha
0,5 g nhiên liệu (trong đó uranium 235 được làm giàu đến 4,7
%) phân hạch để phn ng dây chuyn xy ra trong khi ht
nhân đó như hình bên. Biết mt ht nhân khi phân hch ta
ra năng lượng xp x 200 MeV. Ly khối lưng mol ca
235
92
U
là 235 g/mol.
a) Chui phn ng phân hạch như trên hình v din ra
bên trong các lò phn ng ht nhân, bom nguyên t.
b) Để h s nhân neutron k = 1, cn phi có 2 neutron b hp th cho mt phn ng xy ra.
c) S ht
235
92
U
có trong mu ti thời điểm ban đầu là 6,02.10
18
.
d) Năng lượng ta ra sau 9 phân hch dây chuyền đầu tiên xp x bng 3,15.10
-7
J.
u 3: [MAP] Một đầu máy xe la chy bằng độngi nước như hình dưới.
Cu to: (1) nồi súp de; (2) Xilanh và piston; (3) Bình ngưng hơi.
Nguyên tc hot động: Nhiệt lượng do đốt cháy than đá cung cấp cho nồi sup de, hơi nước trong
nồi bay hơi tạo ra áp lc đẩy piston chuyển động sinh ra công cơ học.
Khi động hoạt động bình thường, đoàn tàu chạy vi tốc độ 72 km/h, lc kéo của động
240 kN thì hiu sut của động cơ là 20%. Cho rng nhiệt lượng ta ra t đốt cháy than đá cung cấp
100% cho ni sup de. Biết năng suất ta nhit của than đá 27.10
6
J/kg; giá thành của than đá
1,75 triệu VNĐ/tấn. Đoàn tàu chạy vi tốc độ ổn định 72 km/h trên đường ray thng trong 1 gi.
a) Nồi súp de (1) tác dụng nhận nhiệt tạo ra hơi nước áp suất cao để đẩy piston chuyển
động.
b) B phận (1) đóng vai trò ngun nóng, b phận (2) đóng vai trò ngun lnh của động
nhit.
c) Công mà động cơ thực hin trong 1 gi chuyển động ổn định là 17280 MJ.
d) Tin chi tr cho việc mua than đá để tàu chuyển động trong 1 gi là 4,5 triệu VNĐ.
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 5
Câu 4: [MAP] B trí thí nghiệm như hình bên để kho sát quá trình
đẳng tích (th tích không đổi) ca một lượng khí tưởng xác định. Bình
A được nhúng vào chậu nước B, trong chu mt điện tr R qut
khuấy nước. Bình A được ni vi nhánh trái ca mt ng hình ch U,
nhánh phi ca ng hở. Ban đầu, mực nước trong nhánh trái ng ch
U ch vch s 0.
a) Khối khí được kho sát ch gm khi khí trong bình A.
b) Trên hình v, áp sut ca khi khí trong bình A nh hơn áp suất
khí quyn.
c) Qut khuy c có tác dụng thúc đẩy quá trình trao đổi nhit giữa nước và môi trưng din
ra nhanh hơn.
d) Các phép đo nhiệt độ và áp sut ca khi khí trong thí nghiệm trên đều là phép đo trực tiếp.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1: [MAP] Một bếp điện được sử dụng ở hiệu điện thế hiệu dụng 220 V thì dòng điện chạy qua
bếp cường độ hiệu dụng 3 A. Dùng bếp này đun sôi 2 kg nước từ nhiệt độ ban đầu 20
0
C thì
sau 20 phút nước đạt đến nhiệt độ sôi ở 100
0
C. Lấy nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Nhiệt
lượng hao phí tỏa ra môi trường xung quanh bằng bao nhiêu kJ?
Đáp án:
Câu 2: [MAP] Cho phn ng ht nhân:
+→
12 4
62
C γ 3 He
. Biết khối lượng ca
12
6
C
4
2
He
lần lượt
11,9970 amu 4,0015 amu. Năng ng nh nht ca photon ng vi bc x
γ
(tính theo đơn vị
MeV và làm tròn đến ch s hàng đơn vị) để phn ng xy ra bng bao nhiêu?
Đáp án:
S dng các thông tin sau cho câu 3 và câu 4:
Đèn tri loại đèn được làm bng giấy, dùng để th cho bay lên trời sau khi đốt
đèn, nguyên tương t như khinh kcầu. Mt chiếc đèn trời th tích 1 m
3
,
thân đèn (kể c nhiên liu) có khi lượng là 0,15 kg. Không khí quanh đèn có nhit
độ không đổi 35
0
C, khối lượng riêng 1,2 kg/m
3
khối lượng mol 29 g/mol. Mt
người gi đáy đèn rồi đốt bấc, đến khi c hay tay đều cm thấy đèn có thể bay lên,
người đó thả tay ra và đèn từ t bay lên.
Câu 3: [MAP] Áp sut của không khí quanh đèn bằng bao nhiêu kPa (làm tròn kết qu đến ch s
hàng đơn vị)?
Đáp án:
Câu 4: [MAP] Nhiệt độ của khí bên trong đèn tối thiu là bao nhiêu
0
C để đèn có thể bay lên?
Đáp án:
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Vũ Ngọc Anh VNA 6
S dng các thông tin sau cho câu 5 và câu 6:
Như hình H1, hai đầu ca mt cun dây 200 vòng (trong
hình ch v 2 vòng tượng trưng) được ni với điện tr R = 45
Ω
. Điện tr ca cun dây là 5
Ω
. Mt t trường đều vuông
góc vi mt phng cun dây. T thông qua din tích gii hn
bi mt vòng dây ca cun dây theo thời gian như hình H2.
Câu 5: [MAP] Độ lớn độ biến thiên t thông qua mt vòng dây ca cun dây trong khong thi
gian t lúc t = 0 đến lúc t = 0,1 s bng bao nhiêu mWb?
Đáp án:
Câu 6: [MAP] Hiệu điện thế giữa hai điểm a và b bng bao nhiêu V?
Đáp án:
--------------HẾT--------------
Φ (mWb)
O
t (s)
0,1
20
30
H1
H2
Đăng Kí Hc Liên H Zalo H Tr
TLOT Official: 0333800642
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG

Preview text:

Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
KHOÁ O: THỰC CHIẾN LUYỆN ĐỀ
ĐỀ SỐ 36 – THẦY VNA
Cho biết: T (K) = t (°C) + 273, R = 8,31 J/(mol.K); 1 amu = 931,5 MeV/c2; NA = 6,02.1023 hạt/mol.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1: [MAP] Một trong những thông số cần thiết để một chất được ứng dụng làm mát động cơ nhiệt là
A. có khối lượng riêng lớn.
B. có nhiệt dung riêng lớn.
C. có nhiệt nóng chảy riêng lớn.
D. có nhiệt độ nóng chảy lớn.
Câu 2: [MAP] Đơn vị khối lượng nguyên tử amu được định nghĩa theo khối lượng của đồng vị A. 12 C . B. 1H . C. 235U . D. 4He . 6 1 92 2
Câu 3: [MAP] Quá trình cục nước đá chuyển thành nước ở thể lỏng được gọi là quá trình A. nóng chảy. B. ngưng kết. C. bay hơi. D. đông đặc.
Câu 4: [MAP] Định luật Charles cho biết sự biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định khi thông ợ số ỗ Tr
A. nhiệt độ của khí được giữ không đổi.
B. khối lượng riêng của khí được giữ không đổi.
C. thể tích của khí được giữ không đổi. D. ệ áp s
Zalo H uất của khí được giữ không đổi.
Câu 5: [MAP] Một nhiệt kế bị hỏng có hai nhiệt độ làm mốc là điểm đóng băng và điểm sôi của
nước tinh khiết ở áp suất chuẩn lần lượt là 20X và 940X. Nếu số chỉ nhiệt độ đo bởi nhiệt kế này là ọc Liên H
480X thì nhiệt độ đúng trong thang Celsius là A. 520C. B. 500C. ng Kí H C. 420C. D. 450C. Đă
Câu 6: [MAP] Hiện tượng nào sau đây không giải thích được sự tồn tại của lực tương tác phân tử? TLOT Official: 0333800642
A. Hai khối chì có thể ép lại với nhau.
B. Dây thép không dễ bị kéo đứt.
C. Nước rất khó bị nén.
D. Không khí dễ bị nén.
Câu 7: [MAP] Một học sinh dùng một
la bàn nhỏ đặt phía trên một đoạn
dây dẫn thẳng dài mang dòng điện
để tìm hiểu về chiều đường sức của
dòng điện thẳng. Hình vẽ mô tả bốn
thử nghiệm của học sinh này với một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua. A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 8: [MAP] Khi cho vật A nhiệt độ cao và vật B nhiệt độ thấp tiếp xúc thì xảy ra quá trình
A. A truyền nhiệt độ cho B, cuối cùng nhiệt độ của A và B bằng nhau.
B. A truyền nhiệt độ cho B, cuối cùng nội năng của A và B bằng nhau.
C. A truyền nội năng cho B, cuối cùng nhiệt độ của A và B bằng nhau.
D. A truyền nội năng cho B, cuối cùng nội năng của A và B bằng nhau.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA 1
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 9: [MAP] Một khối khí lí tưởng được nhốt trong một xilanh kín cách nhiệt thông qua một piston
nhẹ có thể dịch chuyển không ma sát dọc theo thành xilanh. Ban đầu khí ở trạng thái (1). Nung
nóng thật chậm để khối khí dãn nở đẩy piston chuyển động đi lên. Sau đó, ngừng cung cấp nhiệt
thì piston nằm cân bằng, khối khí lúc này ở trạng thái (2). Trạng thái (1) và trạng thái (2), khối khí có cùng
A. nhiệt độ và áp suất. B. Áp suất. C. Thể tích.
D. Nhiệt độ và thể tích.
Câu 10: [MAP] Chất khí có áp suất 200 Pa và khối lượng riêng 1,7 g/m3 thì có tốc độ căn quân phương của phân tử là A. 594 m/s. B. 343 m/s. C. 420 m/s. D. 280 m/s.
Câu 11: [MAP] Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự thay đổi áp suất p theo thể tích p
V của một khối khí lí tưởng. Khối khí này chuyển từ trạng thái A sang trạng thái B
B. Trong quá trình này, nhiệt độ của khối khí A V A. tăng dần. B. giảm dần. O C. không đổi. D. giảm rồi tăng.
Câu 12: [MAP] Sóng điện từ là ợ
A. sóng dọc và truyền được trong chân không. ỗ Tr
B. sóng ngang và không truyền được trong chân không. ệ Zalo H
C. sóng ngang và truyền được trong chân không.
D. sóng dọc và không truyền được trong chân không. ọc Liên H
Câu 13: [MAP] Hiện nay công nghệ sạc điện thoại không dây đang
trở nên phổ biến vì tính an toàn và tiện lợi của nó. Hình vẽ bên mô ng Kí H
tả nguyên lí hoạt động của sạc điện t
Đă hoại không dây. Trong đế sạc TLOT Official: 0333800642
có cuộn dây NA được nối với nguồn điện. Phía sau của điện thoại có
cuộn dây NB được nối với pin điện thoại. Khi đặt mặt sau của điện
thoại lên mặt trên của sạc, thì điện thoại được sạc pin. Nhận định về sạc điện thoại không dây nào sau đây là sai?
A. Cuộn dây NB đóng vai trò như cuộn dây thứ cấp.
B. Cuộn dây NA đóng vai trò như cuộn dây sơ cấp.
C. Dòng điện qua cuộn dây của đế sạc có thể là dòng điện không đổi hoặc xoay chiều.
D. Nguyên tắc hoạt động của sạc điện thoại không dây dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 14: [MAP] Một đoạn dây dẫn thẳng dài 40 cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là
0,05 T. Biết đoạn dây song song với các đường sức từ. Khi cho dòng điện không đổi có cường độ 2
A chạy qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có độ lớn A. 0,02 N. B. 0,04 N. C. 0,4 N. D. 0.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
2
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 15: [MAP] Năm 1911, Rutherford thực hiện thí nghiệm tán xạ alpha (α)
trên lá vàng rất mỏng có sơ đồ như hình vẽ. Kết quả cho thấy, hầu hết các hạt
α xuyên qua tấm lá vàng, một số ít bật ngược trở lại. Kết quả thí nghiệm bác bỏ
giả thuyết nào sau đây?
A. Nguyên tử có cấu trúc phần lớn là rỗng chứa các electron.
B. Hạt nhân mang điện tích dương và kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử.
C. Nguyên tử gồm các electron phân bố đều trong một khối điện dương.
D. Nguyên tử bao gồm hạt nhân ở trung tâm và các electron chuyển động xung quanh.
Câu 16: [MAP] Nội dung nào không thuộc các bước của tiến trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ Vật lí.
A. Đề xuất vấn đề liên quan đến Vật lí.
B. Đưa ra phán đoán và xây dựng giả thuyết.
C. Kiểm tra giả thuyết (hay dự đoán).
D. Đánh giá được ảnh hưởng của một vấn đề thực tiễn.
Câu 17: [MAP] Liệu pháp bắt giữ neutron bởi nguyên tử Bo là một trong những phương pháp tiên
tiến để điều trị ung thư hiện nay. Phương trình phản ứ
ợng hạt nhân của liệu pháp này là: 10 ỗ Tr
B + 1n → a X + 4 Y . Giá trị của a và b lần lượt là 5 0 3 b A. 7 và 1. B. 7 và 2. C. 6 và 1. D. 6 và 2. ệ Zalo H
Câu 18: [MAP] Có câu chuyện về một giọng hát ôpêra cao và khỏe có thể làm vỡ cái cốc thủy tinh
để gần đó. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây? ọc Liên H
A. hiện tượng giao thoa sóng cơ.
B. hiện tượng cộng hưởng cơ.
C. hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. hiện tượng khúc xạ ánh sáng. ng Kí H Đă TLOT Official: 0333800642
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1: [MAP] Như hình H1, một đoạn dây thẳng có chiều B (T) B ሬԦ
dài l = 1 m và khối lượng m = 0,26 kg được đặt trên mặt 0,1 θ
phẳng nằm ngang, trong vùng từ trường đều đủ rộng có t (s)
vectơ cảm ứng từ có phương chếch lên trên và hợp với I O 0,5 phương ngang góc = o
θ 53 . Dòng điện I có cường độ 1 A H1 H2
chạy qua dây vuông góc và hướng ra ngoài trang giấy. Mối quan hệ giữa độ lớn cảm ứng từ B và
thời gian t được thể hiện trên hình H2. Lực ma sát nghỉ cực đại và hệ số ma sát trượt giữa đoạn dây
và mặt phẳng ngang lần lượt là F = 0,8 N và μ = 0,20. Lấy o sin 53 = 0,8 và = 2 g 10 m / s . Chọn t = 0 0
lúc bắt đầu tăng độ lớn cảm ứng từ.
a) Lực từ tác dụng lên đoạn dây có phương thẳng đứng và hướng xuống.
b) Đoạn dây bắt đầu chuyển động tại thời điểm t = 5 s.
c) Gia tốc của đoạn dây tại thời điểm t = 13 s là 4,8 m/s2.
d) Quãng đường đoạn dây đi được kể từ lúc t = 0 đến lúc t = 9 s là 10,5 m.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
3
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 2: [MAP] Hạt nhân 235U sau khi hấp thụ neutron nhiệt 92
(neutron chậm) sẽ phân hạch theo phương trình sau:
235 U + 1n → 236U → 141Ba + 92Kr + 1 a n 92 0 92 56 36 0
Ban đầu dùng 1 neutron nhiệt kích thích cho một mẫu chứa
0,5 g nhiên liệu (trong đó uranium 235 được làm giàu đến 4,7
%) phân hạch để phản ứng dây chuyền xảy ra trong khối hạt
nhân đó như hình bên. Biết một hạt nhân khi phân hạch tỏa
ra năng lượng xấp xỉ 200 MeV. Lấy khối lượng mol của 235U 92 là 235 g/mol.
a) Chuỗi phản ứng phân hạch như trên hình vẽ diễn ra
bên trong các lò phản ứng hạt nhân, bom nguyên tử.
b) Để hệ số nhân neutron k = 1, cần phải có 2 neutron bị hấp thụ cho một phản ứng xảy ra.
c) Số hạt 235U có trong mẫu tại thời điểm ban đầu là 6,02.1018. 92
d) Năng lượng tỏa ra sau 9 phân hạch dây chuyền đầu tiên xấp xỉ bằng 3,15.10-7 J.
Câu 3: [MAP] Một đầu máy xe lửa chạy bằng động cơ hơi nướ ợ c như hình dưới. ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H
− Cấu tạo: (1) nồi súp de; (2) Xilanh và pist
ng Kí Hon; (3) Bình ngưng hơi. Đă
− Nguyên tắc hoạt động: Nhiệt lượng do đốt cháy than đá cung cấp cho nồi sup de, hơi nước trong TLOT Official: 0333800642
nồi bay hơi tạo ra áp lực đẩy piston chuyển động sinh ra công cơ học.
Khi động cơ hoạt động bình thường, đoàn tàu chạy với tốc độ 72 km/h, lực kéo của động cơ là
240 kN thì hiệu suất của động cơ là 20%. Cho rằng nhiệt lượng tỏa ra từ đốt cháy than đá cung cấp
100% cho nồi sup de. Biết năng suất tỏa nhiệt của than đá là 27.106 J/kg; giá thành của than đá là
1,75 triệu VNĐ/tấn. Đoàn tàu chạy với tốc độ ổn định 72 km/h trên đường ray thẳng trong 1 giờ.
a) Nồi súp de (1) có tác dụng nhận nhiệt và tạo ra hơi nước áp suất cao để đẩy piston chuyển động.
b) Bộ phận (1) đóng vai trò là nguồn nóng, bộ phận (2) đóng vai trò là nguồn lạnh của động cơ nhiệt.
c) Công mà động cơ thực hiện trong 1 giờ chuyển động ổn định là 17280 MJ.
d) Tiền chi trả cho việc mua than đá để tàu chuyển động trong 1 giờ là 4,5 triệu VNĐ.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
4
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 4: [MAP] Bố trí thí nghiệm như hình bên để khảo sát quá trình
đẳng tích (thể tích không đổi) của một lượng khí lí tưởng xác định. Bình
A được nhúng vào chậu nước B, trong chậu có một điện trở R và quạt
khuấy nước. Bình A được nối với nhánh trái của một ống hình chữ U,
nhánh phải của ống hở. Ban đầu, mực nước trong nhánh trái ống chữ U chỉ vạch số 0.
a) Khối khí được khảo sát chỉ gồm khối khí trong bình A.
b) Trên hình vẽ, áp suất của khối khí trong bình A nhỏ hơn áp suất khí quyển.
c) Quạt khuấy nước có tác dụng thúc đẩy quá trình trao đổi nhiệt giữa nước và môi trường diễn ra nhanh hơn.
d) Các phép đo nhiệt độ và áp suất của khối khí trong thí nghiệm trên đều là phép đo trực tiếp.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1: [MAP] Một bếp điện được sử dụng ở hiệu điện thế hiệu dụng 220 V thì dòng điện chạy qua
bếp có cường độ hiệu dụng là 3 A. Dùng bếp này đun sôi 2 k
ợ g nước từ nhiệt độ ban đầu 200C thì
sau 20 phút nước đạt đến nhiệt độ sôi ở 100 ỗ Tr
0C. Lấy nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Nhiệt
lượng hao phí tỏa ra môi trường xung quanh bằng bao nhiêu kJ? ệ Zalo H Đáp án: ọc Liên H
Câu 2: [MAP] Cho phản ứng hạt nhân: 12C + γ → 4
3 He . Biết khối lượng của 12 C và 4He lần lượt là 6 2 6 2
11,9970 amu và 4,0015 amu. Năng lượng nhỏ nhất của photon ứng với bức xạ γ (tính theo đơn vị ng Kí H Đă
MeV và làm tròn đến chữ số hàng đơn vị) để phản ứng xảy ra bằng bao nhiêu? TLOT Official: 0333800642 Đáp án:
Sử dụng các thông tin sau cho câu 3 và câu 4:
Đèn trời là loại đèn được làm bằng giấy, dùng để thả cho bay lên trời sau khi đốt
đèn, nguyên lí tương tự như khinh khí cầu. Một chiếc đèn trời có thể tích là 1 m3,
thân đèn (kể cả nhiên liệu) có khối lượng là 0,15 kg. Không khí quanh đèn có nhiệt
độ không đổi 350C, khối lượng riêng 1,2 kg/m3 và khối lượng mol 29 g/mol. Một
người giữ đáy đèn rồi đốt bấc, đến khi cả hay tay đều cảm thấy đèn có thể bay lên,
người đó thả tay ra và đèn từ từ bay lên.
Câu 3: [MAP] Áp suất của không khí quanh đèn bằng bao nhiêu kPa (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)? Đáp án:
Câu 4: [MAP] Nhiệt độ của khí bên trong đèn tối thiểu là bao nhiêu 0C để đèn có thể bay lên? Đáp án:
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
5
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG
Fanpage: https://www.Facebook.com/TaiLieuOnThiOfficial/
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Sử dụng các thông tin sau cho câu 5 và câu 6:
Như hình H1, hai đầu của một cuộn dây có 200 vòng (trong Φ (mWb)
hình chỉ vẽ 2 vòng tượng trưng) được nối với điện trở R = 45 30
Ω . Điện trở của cuộn dây là 5 Ω . Một từ trường đều vuông 20
góc với mặt phẳng cuộn dây. Từ thông qua diện tích giới hạn t (s) O 0,1
bởi một vòng dây của cuộn dây theo thời gian như hình H2. H1 H2
Câu 5: [MAP] Độ lớn độ biến thiên từ thông qua một vòng dây của cuộn dây trong khoảng thời
gian từ lúc t = 0 đến lúc t = 0,1 s bằng bao nhiêu mWb? Đáp án:
Câu 6: [MAP] Hiệu điện thế giữa hai điểm a và b bằng bao nhiêu V? Đáp án:
--------------HẾT-------------- ợ ỗ Tr ệ Zalo H ọc Liên H ng Kí H Đă TLOT Official: 0333800642
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh − VNA
6
View Full: https://bit.ly/ComBoLuyenThiTHPTQG