Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1
ĐỀ 1
I – TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trên bản đồ, tỉ lệ bản đồ 1 : 84 000 cho ta biết điều gì?
A. Bản đồ được thu nhỏ 84 000 lần.
B. Bản đồ được phóng to 84 000 lần.
C. Bản đồ dùng được 84 000 lần.
D. Bản đồ có tỉ lệ
1
8400
.
Câu 2. Quy tắc nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, …. là:
A. Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc chuyển dấu
phẩy của số đó lần lượt sang phải hai, ba, bốn, … chữ số.
B. Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc chuyển dấu
phẩy của số đó lần lượt sang trái hai, ba, bốn, … chữ số.
C. Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc chuyển dấu
phẩy của số đó lần lượt sang phải một, hai, ba,… chữ số.
D. Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc chuyển dấu
phẩy của số đó lần lượt sang trái một, hai, ba,… chữ số.
Câu 3. Điền các số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm:
27, 87 32, 56 14, 63 50, 37
A. 60; 61; 62; 63; 64
B. 60; 61; 62; 63; 64; 65
C. 61; 62; 63; 64; 65
D. 61; 62; 63; 64
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
12m 34cm 4mm m
A. 12,344 B. 12,38 C. 12,74 D. 15,44
Câu 5. Tỉ số phần trăm nào biểu diễn phân số
8
25
?
A. 25% B. 8% C. 30% D. 32%
Câu 6. Khoảng cách từ điểm A đến điểm B trên bản đồ và thực tế lần lượt là
Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2
5 cm và 3 km. Hỏi tỉ lệ bản đồ lúc này là bao nhiêu?
A. 1 : 60 000 B. 5 : 30 C. 5 : 3000 D. 1 : 6000
Câu 7. Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?
A. 1 B. 10 C. 100 D. 1000
Câu 8. Viết tỉ số phần trăm “Hai mươi tám phần trăm”:
A. 28% B. 82% C. 0,28% D. 2,8%
II – TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính
a)
; b)
40,1 15,74
;
c)
35, 9 15
; d)
458, 08 : 56
.
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 4 m 7 dm = …………… m; b) 230 dm
2
= …………………m
2
;
c) 2 tấn 315 kg = ...................... tấn; d) 3 km
2
219 m
2
= ……………..ha.
Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất
a)
5,26 8, 85 1,15 4, 74
.
b)
0,25 8 4 0, 5 0,125 2
.
Bài 4. Một tấm vải sau khi giặt xong bị co mất 2% so với chiều dài ban đầu. Trước
khi giặt, tấm vải dài 24,5 m. Hỏi sau khi giặt tấm vải dài bao nhiêu mét?
Bài 5. Một mảnh đất dạng hình chữ nhật được chia thành các phần nhình vẽ
dưới đây. Biết phần đất dạng hình chữ nhật màu xanh được dùng để y nhà
máy. Hỏi người ta dùng bao nhiêu héc-ta để xây nhà máy?
Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3
ĐỀ 2
I – TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyển dấu
phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba, … chữ số.
B. Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyển dấu
phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số.
C. Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001, ta chỉ việc chuyển dấu phẩy
của số đó lần lượt sang bên phải ba, hai, một chữ số.
D. Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001, ta chỉ việc chuyển dấu phẩy
của số đó lần lượt sang bên trái ba, hai, một chữ số.
Câu 2. Các đáp án dưới đây, đáp án nào viết số đo diện tích lớn nhất?
A.
2
1, 314 km
B.
2
53880 m
C.
2
538, 70 m D.
2
5,288 mm
Câu 3. Phép chia nào dưới đây có thương nhỏ nhất?
A.
46 : 2, 5
B.
55, 35 : 45
C.
69, 44 : 56
D.
21, 805 : 8, 9
Câu 4. Phần tô màu chiếm bao nhiêu phần trăm của cả hình ?
A. 0,02% B. 0,08% C. 20% D. 80%
Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ...... 9 183, 4 : 5 47, 02 .
A. 6,3 B. 7,3 C. 8,3 D. 9,3
Câu 6. Tỉ số phần trăm của 7 và 20 là:
Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 4
A. 7% B. 35% C. 0,35% D. 20%
II – TỰ LUẬN
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống
Bài 2. Viết các số đo đại lượng dưới đây dưới dạng số thập phân:
a) 4m 7dm = .............. m b) 230 dm
2
= ................ m
2
c) 2 tấn 315 kg = ...................... tấn d) 3 l 219 ml = ............. lít.
Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 7, 5 6, 5 5, 5 4, 5 3, 5 2, 5 ;
b) 96, 28 3, 527 3, 527 3, 72 .
Bài 4. Một mảnh đất hình chữ nhật chu vi là 70m, chiều dài gấp 4 lần chiều
rộng. Người ta dành ra 15% đtrồng cây cảnh phần còn lại dùng để làm nhà.
Tính diện tích đất để làm nhà?
Bài 5. Khi cộng hai số thập phân, Minh đã viết nhầm dấu phẩy của số hạng thứ
nhất sang bên phải một chữ số nên được tổng là 159,8. Tìm hai số đó biết tổng
đúng là 47,3.
Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 5
ĐỀ 3
I – TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Điền dấu phù hợp để được phép tính đúng:
24,6 ………. 2,4 = 27
A. “ – “ B. “ + “ C. “ x D. “ : “
Câu 2. Phần tô màu chiếm bao nhiêu phần trăm của cả hình ?
A. 100% B. 10% C. 1% D. 0,1%
Câu 3. Sơ đồ dưới đây là sơ đồ của một khu vườn. Tỉ lệ bản đồ trên sơ đồ là:
A. 1 : 2000 B. 2000 : 1 C. 1 : 200 D. 200 : 1
Câu 4. Tính nhẩm: 3,56 x 0,01 thu được kết quả là:
A. 0,356 B. 0,0356 C. 356 D. 3560
Câu 5. Tỉ số phần trăm của 10 và 25 là:
A. 2,5% B. 25% C. 40% D. 4%
Câu 6. Trong các phân số
1 7 12 203
; ; ;
5 125 13 200
, phân số có thể chuyển thành số thập
phân 0,056 là:
A.
1
5
B.
7
125
C.
12
13
D.
203
200
Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 6
II – TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính
a)
1234, 5 34,5
; b)
134, 5 2, 89
;
c)
13, 56 3, 56
; d)
786 : 12, 5
.
Bài 2. Viết các số đo đại lượng dưới đây dưới dạng số thập phân
a) 8kg 4g = ................ kg; b) 7,2km 5m = ...............m;
c) 4798m
2
= ....................... ha; d) 1 lít 209 ml = ...............lít.
Bài 3. Trên một bản đồ vẽ sơ đồ ờn hình chữ nhật nhà Lệ tỉ lệ 1 : 280, ta
đo được chiều i của mảnh vườn 2 cm, chiều rộng của mảnh vườn
bằng
1
4
chiều dài của mảnh vườn.
a) Tính chiều dài, chiều rộng thực tế của mảnh vườn.
b) Bà Lệ muốn rào xung quanh mảnh vườn và chừa lại 2 m dành cho cổng rào thì
cần mua bao nhiêu mét rào?
Bài 4. Hạt tươi có tỉ lệ nước là 15%. Có 360 kg hạt tươi. Hỏi số ki-lô-gam thuần hạt
là bao nhiêu ? (Thuần hạt tức là phần hạt không tính nước)
Bài 5. Khi trừ một số thập phân cho một số thập phân, bạn Lan đã đặt nhầm dấu
phẩy của số bị trừ sang phải một chữ số hiệu sai 137,59. Tìm số bị trừ biết
hiệu đúng là 2,05.
Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 7
ĐỀ 4
I – TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phân số thập phân nào biểu diễn cho tỉ số phần trăm 70%:
A.
3
100
B.
7
100
C.
3
10
D.
7
10
Câu 2. Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 36,21 – 23,74 ..... 8,6 + 3,87
A. = B. > C. < D. Đáp án khác
Câu 3. Phép tính nào sau đây có kết quả lớn nhất?
A.
3553,2 : 1000
B.
522, 3 : 100
C.
35, 2 : 10
D.
53, 2 : 10
Câu 4. Dưới đây là bản đồ thành phố Đà Nẵng, hãy cho biết bản đồ được vẽ với
tỉ lệ nào?
A. 1 : 7 500 B. 1 : 75 C. 75 : 300 D. 1 : 300
Câu 5. Số 7,2% là tỉ lệ phần trăm của 45 với số nào?
A. 325 B. 435 C. 625 D. 785
Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chẫm:
Cho
A 56 : 1,6
B 12 : 1, 5
. Vậy giá trị của biểu thức
A B : 0, 01
là ….
A. 0,43 B. 43 C. 430 D. 4300
II – TỰ LUẬN
Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 8
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 15 dm
2
5 cm
2
= …. dm
2
; b) 9 tấn 21 kg = .... tấn;
c) 1 giờ 50 phút
..... giờ ; d) 12 m 21 mm = …. m.
Bài 3. Một thanh sắt khi làm lạnh bị co lại 1,5% chiều dài ban đầu. Chiều dài ban
đầu của thanh sắt là 98,5 cm. Hỏi sau khi làm lạnh, thanh sắt dài bao nhiêu cen-
ti-mét?
Bài 4. Một mảnh đất hình chữ nhật chiều dài là 80 m và chiều rộng 60 m. Trên
bản đồ tỉ lệ 1:1000, hãy tìm:
a) Chu vi hình thu nhỏ (theo cm).
b) Diện tích thu nhỏ (theo cm
2
).
Bài 5. Trong sân trường hình chữ nhật, nhà trường xây một sân khấu hình vuông
có một cạnh trùng với chiều rộng của sân, cạnh đối diện cách chiều rộng còn lại là
72 m, hai cạnh còn lại của sân khấu cách đều hai chiều dài mỗi bên 11 m. Vì thế,
diện tích còn lại là 2336 m
2
. Tính cạnh sân khấu.
Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 9
ĐỀ 5
I – TRẮC NGHIỆM
Câu 1. 15% của 25 tấn là:
A. 375 tấn B. 37,5 tấn C. 3,75 tấn D. 3750 tấn
Câu 2. Phân số
32
128
biểu diễn dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 0,4% B. 0,25% C. 40% D. 25%
Câu 3. Dưới đây là bản đồ tỉnh Nghệ An tại Việt Nam, quan sát và cho biết tỉ lệ
bản đồ này là bao nhiêu?
A. 115 00 : 1 B. 1 : 115 000 C. 1 : 1500 D. 150 : 1
Câu 4. Không đặt tính, hãy chỉ ra kết quả của phép tính
32, 45 0, 01
.
A. 0,003245 B. 0,3245 C. 3,245 D. 32,45
Câu 5. Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống:
12, 45 2, 3.... 14, 83
A. 7 B. 8 C. 9 D. 0
Câu 6. Đối với phép tính nhân một số thập phân với một số thập phân, khi xác
định dấu phẩy của tích ta làm như thế nào?
A. Đếm phần thập phân của thừa số lớn hơn có bao nhiêu chữ số sẽ dùng
dấu phẩy tách tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.
Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 10
B. Đếm phần thập phân của thừa số nhỏ hơn có bao nhiêu chữ số sẽ dùng
dấu phẩy tách tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.
C. Đếm phần thập phân của cả hai thừa số có bao nhiêu chữ số sẽ dùng dấu
phẩy tách tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.
D. Đếm phần thập phân của cả hai thừa số có bao nhiêu chữ số sẽ dùng dấu
phẩy tách tích ra bấy nhiêu chữ số từ trái sang phải.
II – TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính
a) 23,15 + 28,5; b) 129,1 – 28,19;
c) 16,54 x 15; d) 235,5 : 2,5.
Bài 2. Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ trống:
a) 10 m
2
24 dm
2
10,24 m
2
; b) 25 m
2
7 dm
2
25,7 m
2
;
c) 4 tấn 54 kg 4,54 tấn; d) 8 tạ 45 kg 8,45 tạ.
Bài 3. Trên bản đồ tỉ lệ 1:400, một mảnh đất hình vuông có cạnh dài 3 cm.
a) Tính diện tích thực tế của mảnh đất đó.
b) Người ta trồng cỏ trên mảnh đất đó, trung bình cứ 2 trồng hết 1 kg cỏ. Hỏi
cần bao nhiêu ki-lô-gam cỏ để trồng hết mảnh đất?
Bài 4. Một mảnh vườn có diện tích
2
150 m
, người ta dành 30% diện tích vườn để
trồng rau. Diện tích phần còn lại đtrồng hoa. Hỏi diện tích đất trồng hoa bằng
bao nhiêu mét vuông?
Bài 5. Một vườn hoa hình chữ nhật chiều dài 60 m, chiều rộng 30 m. Người ta làm
4 luống hoa bằng nhau có dạng hình chữ nhật. Xung quanh các luống hoa đều
đường đi rộng 3 m. Tính diện tích các lối đi trong vườn hoa.
Chúc các em học tốt!

Preview text:

Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1 ĐỀ 1 I – TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trên bản đồ, tỉ lệ bản đồ 1 : 84 000 cho ta biết điều gì?
A. Bản đồ được thu nhỏ 84 000 lần.
B. Bản đồ được phóng to 84 000 lần.
C. Bản đồ dùng được 84 000 lần.
D. Bản đồ có tỉ lệ 1 . 8400
Câu 2. Quy tắc nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, …. là:
A. Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc chuyển dấu
phẩy của số đó lần lượt sang phải hai, ba, bốn, … chữ số.
B. Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc chuyển dấu
phẩy của số đó lần lượt sang trái hai, ba, bốn, … chữ số.
C. Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc chuyển dấu
phẩy của số đó lần lượt sang phải một, hai, ba,… chữ số.
D. Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc chuyển dấu
phẩy của số đó lần lượt sang trái một, hai, ba,… chữ số.
Câu 3. Điền các số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm:
27,87  32,56    14,63  50,37 A. 60; 61; 62; 63; 64 B. 60; 61; 62; 63; 64; 65 C. 61; 62; 63; 64; 65 D. 61; 62; 63; 64
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12m 34cm 4mm   m A. 12,344 B. 12,38 C. 12,74 D. 15,44
Câu 5. Tỉ số phần trăm nào biểu diễn phân số 8 ? 25 A. 25% B. 8% C. 30% D. 32%
Câu 6. Khoảng cách từ điểm A đến điểm B trên bản đồ và thực tế lần lượt là
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1
Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1
5 cm và 3 km. Hỏi tỉ lệ bản đồ lúc này là bao nhiêu? A. 1 : 60 000 B. 5 : 30 C. 5 : 3000 D. 1 : 6000
Câu 7. Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8? A. 1 B. 10 C. 100 D. 1000
Câu 8. Viết tỉ số phần trăm “Hai mươi tám phần trăm”: A. 28% B. 82% C. 0,28% D. 2,8% II – TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính a) 60,47  29,9 ; b) 40,115,74 ; c) 35,915; d) 458,08 : 56 .
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 4 m 7 dm = …………… m;
b) 230 dm2 = …………………m2;
c) 2 tấn 315 kg = . . . . . . . . . . . tấn;
d) 3 km2 219 m2 = ……………. ha.
Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 5,26  8,85 1,15  4,74 . b) 0,25 8  4  0  ,5 0  ,125 2  .
Bài 4. Một tấm vải sau khi giặt xong bị co mất 2% so với chiều dài ban đầu. Trước
khi giặt, tấm vải dài 24,5 m. Hỏi sau khi giặt tấm vải dài bao nhiêu mét?
Bài 5. Một mảnh đất dạng hình chữ nhật được chia thành các phần như hình vẽ
dưới đây. Biết phần đất có dạng hình chữ nhật màu xanh được dùng để xây nhà
máy. Hỏi người ta dùng bao nhiêu héc-ta để xây nhà máy?
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2
Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1 ĐỀ 2 I – TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyển dấu
phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba, … chữ số.
B. Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyển dấu
phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số.
C. Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001, ta chỉ việc chuyển dấu phẩy
của số đó lần lượt sang bên phải ba, hai, một chữ số.
D. Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001, ta chỉ việc chuyển dấu phẩy
của số đó lần lượt sang bên trái ba, hai, một chữ số.
Câu 2. Các đáp án dưới đây, đáp án nào viết số đo diện tích lớn nhất? A. 2 1,314 km B. 2 53880 m C. 2 538,70 m D. 2 5,288 mm
Câu 3. Phép chia nào dưới đây có thương nhỏ nhất? A. 46 : 2,5 B. 55,35 : 45 C. 69,44 : 56 D. 21,805 : 8,9
Câu 4. Phần tô màu chiếm bao nhiêu phần trăm của cả hình ? A. 0,02% B. 0,08% C. 20% D. 80%
Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: . . . 9   183,4 : 5  47,02 . A. 6,3 B. 7,3 C. 8,3 D. 9,3
Câu 6. Tỉ số phần trăm của 7 và 20 là:
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3
Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1 A. 7% B. 35% C. 0,35% D. 20% II – TỰ LUẬN
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống
Bài 2. Viết các số đo đại lượng dưới đây dưới dạng số thập phân: a) 4m 7dm = . . . . . . . m
b) 230 dm2 = . . . . . . . . m2
c) 2 tấn 315 kg = . . . . . . . . . . . tấn
d) 3 l 219 ml = . . . . . . . lít.
Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 7,5  6,5  5,5  4,5  3,5  2,5 ;
b) 96,283,527  3,5273,72.
Bài 4. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 70m, chiều dài gấp 4 lần chiều
rộng. Người ta dành ra 15% để trồng cây cảnh và phần còn lại dùng để làm nhà.
Tính diện tích đất để làm nhà?
Bài 5. Khi cộng hai số thập phân, Minh đã viết nhầm dấu phẩy của số hạng thứ
nhất sang bên phải một chữ số nên được tổng là 159,8. Tìm hai số đó biết tổng đúng là 47,3.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 4
Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1 ĐỀ 3 I – TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Điền dấu phù hợp để được phép tính đúng: 24,6 ………. 2,4 = 27 A. “ – “ B. “ + “ C. “ x “ D. “ : “
Câu 2. Phần tô màu chiếm bao nhiêu phần trăm của cả hình ? A. 100% B. 10% C. 1% D. 0,1%
Câu 3. Sơ đồ dưới đây là sơ đồ của một khu vườn. Tỉ lệ bản đồ trên sơ đồ là: A. 1 : 2000 B. 2000 : 1 C. 1 : 200 D. 200 : 1
Câu 4. Tính nhẩm: 3,56 x 0,01 thu được kết quả là: A. 0,356 B. 0,0356 C. 356 D. 3560
Câu 5. Tỉ số phần trăm của 10 và 25 là: A. 2,5% B. 25% C. 40% D. 4%
Câu 6. Trong các phân số 1 7 12 203 ; ; ;
, phân số có thể chuyển thành số thập 5 125 13 200 phân 0,056 là: A. 1 B. 7 C. 12 D. 203 5 125 13 200
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 5
Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1 II – TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính a) 1234,5  34,5 ; b) 134,5 2,89; c) 13,563,56; d) 786 : 12,5 .
Bài 2. Viết các số đo đại lượng dưới đây dưới dạng số thập phân
a) 8kg 4g = . . . . . . . . kg;
b) 7,2km 5m = . . . . . . . .m;
c) 4798m2 = . . . . . . . . . . . . ha;
d) 1 lít 209 ml = . . . . . . . .lít.
Bài 3. Trên một bản đồ vẽ sơ đồ vườn hình chữ nhật nhà bà Lệ có tỉ lệ 1 : 280, ta
đo được chiều dài của mảnh vườn là 2 cm, chiều rộng của mảnh vườn
bằng 1 chiều dài của mảnh vườn. 4
a) Tính chiều dài, chiều rộng thực tế của mảnh vườn.
b) Bà Lệ muốn rào xung quanh mảnh vườn và chừa lại 2 m dành cho cổng rào thì
cần mua bao nhiêu mét rào?
Bài 4. Hạt tươi có tỉ lệ nước là 15%. Có 360 kg hạt tươi. Hỏi số ki-lô-gam thuần hạt
là bao nhiêu ? (Thuần hạt tức là phần hạt không tính nước)
Bài 5. Khi trừ một số thập phân cho một số thập phân, bạn Lan đã đặt nhầm dấu
phẩy của số bị trừ sang phải một chữ số và hiệu sai là 137,59. Tìm số bị trừ biết hiệu đúng là 2,05.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 6
Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1 ĐỀ 4 I – TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phân số thập phân nào biểu diễn cho tỉ số phần trăm 70%: A. 3 7 3 7 B. C. D. 100 100 10 10
Câu 2. Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 36,21 – 23,74 . . . 8,6 + 3,87 A. = B. > C. < D. Đáp án khác
Câu 3. Phép tính nào sau đây có kết quả lớn nhất? A. 3553,2 : 1000 B. 522,3 : 100 C. 35,2 : 10 D. 53,2 : 10
Câu 4. Dưới đây là bản đồ thành phố Đà Nẵng, hãy cho biết bản đồ được vẽ với tỉ lệ nào? A. 1 : 7 500 B. 1 : 75 C. 75 : 300 D. 1 : 300
Câu 5. Số 7,2% là tỉ lệ phần trăm của 45 với số nào? A. 325 B. 435 C. 625 D. 785
Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chẫm:
Cho A  56 : 1,6 và B  12 : 1,5 . Vậy giá trị của biểu thức A  B : 0,01 là …. A. 0,43 B. 43 C. 430 D. 4300 II – TỰ LUẬN
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 7
Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 15 dm2 5 cm2 = …. dm2; b) 9 tấn 21 kg = . . tấn;
c) 1 giờ 50 phút . . . giờ ; d) 12 m 21 mm = …. m.
Bài 3. Một thanh sắt khi làm lạnh bị co lại 1,5% chiều dài ban đầu. Chiều dài ban
đầu của thanh sắt là 98,5 cm. Hỏi sau khi làm lạnh, thanh sắt dài bao nhiêu cen- ti-mét?
Bài 4. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 80 m và chiều rộng là 60 m. Trên
bản đồ tỉ lệ 1:1000, hãy tìm:
a) Chu vi hình thu nhỏ (theo cm).
b) Diện tích thu nhỏ (theo cm2).
Bài 5. Trong sân trường hình chữ nhật, nhà trường xây một sân khấu hình vuông
có một cạnh trùng với chiều rộng của sân, cạnh đối diện cách chiều rộng còn lại là
72 m, và hai cạnh còn lại của sân khấu cách đều hai chiều dài mỗi bên 11 m. Vì thế,
diện tích còn lại là 2336 m2. Tính cạnh sân khấu.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 8
Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1 ĐỀ 5 I – TRẮC NGHIỆM
Câu 1. 15% của 25 tấn là: A. 375 tấn B. 37,5 tấn C. 3,75 tấn D. 3750 tấn
Câu 2. Phân số 32 biểu diễn dưới dạng tỉ số phần trăm là: 128 A. 0,4% B. 0,25% C. 40% D. 25%
Câu 3. Dưới đây là bản đồ tỉnh Nghệ An tại Việt Nam, quan sát và cho biết tỉ lệ
bản đồ này là bao nhiêu? A. 115 00 : 1 B. 1 : 115 000 C. 1 : 1500 D. 150 : 1
Câu 4. Không đặt tính, hãy chỉ ra kết quả của phép tính 32,45 0  ,01. A. 0,003245 B. 0,3245 C. 3,245 D. 32,45
Câu 5. Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống: 12,45  2,3. .  14,83 A. 7 B. 8 C. 9 D. 0
Câu 6. Đối với phép tính nhân một số thập phân với một số thập phân, khi xác
định dấu phẩy của tích ta làm như thế nào?
A. Đếm phần thập phân của thừa số lớn hơn có bao nhiêu chữ số sẽ dùng
dấu phẩy tách tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 9
Học toán cơ bản lớp 5 Đề ôn tập cuối học kì 1
B. Đếm phần thập phân của thừa số nhỏ hơn có bao nhiêu chữ số sẽ dùng
dấu phẩy tách tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.
C. Đếm phần thập phân của cả hai thừa số có bao nhiêu chữ số sẽ dùng dấu
phẩy tách tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.
D. Đếm phần thập phân của cả hai thừa số có bao nhiêu chữ số sẽ dùng dấu
phẩy tách tích ra bấy nhiêu chữ số từ trái sang phải. II – TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính a) 23,15 + 28,5; b) 129,1 – 28,19; c) 16,54 x 15; d) 235,5 : 2,5.
Bài 2. Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ trống: a) 10 m2 24 dm2 10,24 m2; b) 25 m2 7 dm2 25,7 m2; c) 4 tấn 54 kg 4,54 tấn; d) 8 tạ 45 kg 8,45 tạ.
Bài 3. Trên bản đồ tỉ lệ 1:400, một mảnh đất hình vuông có cạnh dài 3 cm.
a) Tính diện tích thực tế của mảnh đất đó.
b) Người ta trồng cỏ trên mảnh đất đó, trung bình cứ 2 m² trồng hết 1 kg cỏ. Hỏi
cần bao nhiêu ki-lô-gam cỏ để trồng hết mảnh đất?
Bài 4. Một mảnh vườn có diện tích 2
150 m , người ta dành 30% diện tích vườn để
trồng rau. Diện tích phần còn lại để trồng hoa. Hỏi diện tích đất trồng hoa bằng bao nhiêu mét vuông?
Bài 5. Một vườn hoa hình chữ nhật chiều dài 60 m, chiều rộng 30 m. Người ta làm
4 luống hoa bằng nhau có dạng hình chữ nhật. Xung quanh các luống hoa đều có
đường đi rộng 3 m. Tính diện tích các lối đi trong vườn hoa. Chúc các em học tốt!
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 10