B Đ S 1
PHN 1: MÔ HC, GII PHU VÀ PHÔI THAI HC (Câu 1-15)
Câu 1: Cu trúc nào sau đây được coi là tương đương vi lp áo trong ca
mch máu ti tim? A. Thượng tâm mc. B. Cơ tim. C. Ni tâm mc. D. Màng
ngoài tim.
Đáp án: C.
Gii thích: Ni tâm mc bao gm mt hàng tế bào ni mô nm trên lp
đm mng, cu trúc này tương đương vi lp áo trong ca các mch máu.
Câu 2: Đc đim nào giúp phân bit tế bào cơ tim vi tế bào cơ trơn trên
tiêu bn mô hc? A. Nhân nm ngoi vi tế bào. B. Có vch bc thang (liên
kết tế bào). C. Không có các vi si cơ to vân. D. Tế bào hình thoi dài.
Đáp án: B.
Gii thích: Tế bào cơ tim có đc đim hình tr, phân nhánh và kết ni
vi nhau bng các vch bc thang, trong khi tế bào cơ trơn hình thoi và
không có vân hay vch bc thang.
Câu 3: Vai trò chính ca các l thng (fenestrations) trong cu trúc mao
mch là gì? A. Ngăn chn s thoát dch gian bào. B. Cho phép bch cu di
chuyn vào mô. C. Din ra quá trình vn chuyn nước và cht hòa tan. D. Tng
hp hormone yếu t niu - tâm nhĩ.
Đáp án: C.
Gii thích: Cu trúc l thng gia các tế bào ni mô chiếm 1/1.000 din
tích b mt và là nơi din ra quá trình vn chuyn nước, các cht hòa tan.
Câu 4: Lp dưới ni tâm mc ca tim cha thành phn quan trng nào cho
s dn truyn xung đng? A. Các nt sn xơ. B. Tế bào m quanh tim. C. Các
si nhánh ca tế bào Purkinje. D. Lp biu mô lát đơn.
Đáp án: C.
Gii thích: Lp dưới ni tâm mc là mô liên kết gn kết lp cơ tim vi
lp đm, cha các tĩnh mch, dây thn kinh và si Purkinje.
Câu 5: Ti sao đng mch ch được phân loi là đng mch chun? A. Vì
lp áo gia cha rt nhiu si chun giúp co giãn theo chu kỳ tim. B. Vì nó có
lp cơ trơn dày nht đ đy máu. C. Vì nó có các van ngăn dòng máu ngược. D.
Vì nó không có màng ngăn chun trong.
Đáp án: A.
Gii thích: Đng mch chun là các mch ln xut phát t tim, thành
cha nhiu si chun giúp n đnh cu trúc và duy trì áp lc máu.
Câu 6: Cu trúc nào sau đây thuc v "khung si" (fibrous skeleton) ca
tim? A. Nút xoang và nút nhĩ tht. B. Tam giác si và vòng si. C. Cơ nhú và
dây chng van tim. D. Thượng tâm mc.
Đáp án: B.
Gii thích: Khung si cơ tim là mô liên kết đc bao gm màng ngăn, tam
giác si và vòng si, là nơi gn kết các tế bào cơ tim và chân van tim.
Câu 7: Tế bào ni mô mch máu có kh năng gây co cơ trơn thông qua cơ
chế nào? A. Gii phóng Nitric Oxide (NO). B. Biến đi Angiotensin I thành
Angiotensin II. C. Oxy hóa Lipoprotein. D. Sn xut si Collagen.
Đáp án: B.
Gii thích: Tế bào ni mô thc hin chc năng biến đi angiotensin I
thành angiotensin II, mt cht gây co cơ trơn mnh.
Câu 8: Mao mch kiu xoang thường được tìm thy cơ quan nào? A. Não
và cơ. B. Tuyến ni tiết và rut. C. Ty xương, lách và gan. D. Phi và thn.
Đáp án: C.
Gii thích: Mao mch kiu xoang có đường kính ln nht, tế bào ni mô
và màng đáy không liên tc, phù hp cho vic trao đi tế bào ti ty
xương và lách.
Câu 9: Đc đim mô hc ca tế bào Purkinje giúp nhn din chúng là gì?
A. Tế bào nh hơn tế bào cơ tâm nhĩ. B. Có nhiu vi si cơ trung tâm tế bào.
C. Vi si cơ ít, tp trung ngoi vi và bào tương sáng do tích t glycogen. D. Có
hình thoi và không có vch bc thang.
Đáp án: C.
Gii thích: Tế bào Purkinje có ít vi si cơ tp trung ngoi vi, vùng
quanh nhân sáng do cha nhiu glycogen.
Câu 10: Chc năng nào sau đây KHÔNG phi ca h mch bch huyết? A.
Mang dch t khong gian bào tr v máu. B. Vn chuyn các cht dinh dưỡng
và oxy đến mô. C. Lc dch qua các hch bch huyết. D. Hp th dch dư tha
ngoi bào.
Đáp án: B.
Gii thích: Chc năng chính ca h bch huyết là mang dch gian bào v
máu, trong khi vic vn chuyn dinh dưỡng và oxy là chc năng ca đng
mch.
Câu 11: S khác bit cơ bn gia tiu đng mch và tiu đng mch tin
mao mch là gì? A. Tiu đng mch không có tế bào ni mô. B. Tiu đng
mch tin mao mch có cơ tht đ điu chnh dòng máu vào mao mch. C. Tiu
đng mch có màng ngăn chun ngoài dày hơn. D. Tiu đng mch tin mao
mch có 3 lp áo rõ rt.
Đáp án: B.
Gii thích: Tiu đng mch tin mao mch có lp áo gia cha cơ trơn
to thành cơ tht tin mao mch đ kim soát lượng máu vào lưới mao
mch.
Câu 12: Thượng tâm mc thc cht là thành phn nào ca màng ngoài
tim? A. Lá thành ca màng ngoài tim. B. Lá tng ca màng ngoài tim. C. Lp
si ca màng ngoài tim. D. Khoang màng ngoài tim.
Đáp án: B.
Gii thích: Thượng tâm mc (epicardium) chính là lá tng ca màng
ngoài tim, bao gm lp biu mô lát đơn ta trên mô liên kết.
Câu 13: Cu to ca van tim ch yếu bao gm thành phn nào? A. Cơ tim
và tế bào Purkinje. B. Lõi mô si đc (collagen và si chun) ph bi ni mô. C.
Lp m dày và dây thn kinh. D. Các nt sn hyalin cng.
Đáp án: B.
Gii thích: Van tim có lõi là mô si đc cha collagen và si chun, c hai
mt được ph bi lp ni mô.
Câu 14: Khoang Henle trong mô hc cơ tim là gì? A. Mt loi liên kết khe
gia các tế bào. B. Vùng cha nhân ca tế bào cơ tim. C. Mô liên kết giàu mch
máu và thn kinh nm gia các tế bào cơ tim. D. H thng ng ngang (T-tubule)
ca cơ tim.
Đáp án: C.
Gii thích: Khoang Henle là mô liên kết cha nhiu mch máu và thn
kinh len li gia lưới tế bào cơ tim.
Câu 15: Ti sao thành tĩnh mch thường mng hơn thành đng mch đi
kèm? A. Vì tĩnh mch không có lp áo ngoài. B. Vì áp lc máu trong tĩnh mch
thp hơn, không cn lp áo gia quá dày. C. Vì tĩnh mch cha máu nghèo oxy.
D. Vì tĩnh mch có nhiu van hơn.
Đáp án: B.
Gii thích: Tĩnh mch đưa máu v tim vi áp lc thp hơn đng mch,
nên dù có kích thước ln nhưng thành thường mng và ít cơ hơn.
PHN 2: SINH LÝ VÀ CÁC YU T THEN CHT (Câu 16-30)
Câu 16: Tin gánh (Preload) trong hot đng tim được đnh nghĩa là gì? A.
Sc cn mà tâm tht phi vượt qua đ tng máu. B. Th tích máu trong tâm tht
vào cui thi kỳ tâm trương. C. Áp lc máu trong đng mch ch khi tim co
bóp. D. Lc co bóp cơ tim không ph thuc chiu dài si cơ.
Đáp án: B.
Gii thích: Tin gánh là th tích máu có trong tâm tht vào cui kỳ tâm
trương (áp lc đ đy).
Câu 17: Theo đnh lut Frank-Starling, lc co bóp ca cơ tim s tăng lên
khi nào? A. Khi nhp tim gim xung dưới 60 ln/phút. B. Khi đ kéo giãn si
cơ tim tăng lên do tăng th tích cui tâm trương. C. Khi sc cn ngoi vi tăng
cao. D. Khi nng đ oxy trong máu tăng.
Đáp án: B.
Gii thích: Đnh lut Frank-Starling phát biu rng lc co bóp ca tim t
l thun vi đ kéo giãn ca si cơ tim trước khi co (trong gii hn sinh
lý).
Câu 18: Cung lượng tim (Cardiac Output - CO) được tính bng công thc
nào? A. CO = Th tích tng máu (SV) / Tn s tim (HR). B. CO = Huyết áp
tâm thu - Huyết áp tâm trương. C. CO = Th tích tng máu (SV) x Tn s tim
(HR). D. CO = Th tích cui tâm trương - Th tích cui tâm thu.
Đáp án: C.
Gii thích: Cung lượng tim là toàn b th tích máu được tâm tht tng ra
trong mt phút, bng tích ca SV và HR.
Câu 19: Hu gánh (Afterload) ca tâm tht trái ch yếu ph thuc vào yếu
t nào? A. Lượng máu tĩnh mch tr v tim. B. Sc co bóp ca cơ tâm nhĩ. C.
Sc cn ca h thng đng mch ngoi vi. D. Th tích dch ngoi bào.
Đáp án: C.
Gii thích: Hu gánh là sc cn hoc áp lc mà tâm tht phi thng được
đ tng máu vào đng mch, ch yếu là sc cn mch ngoi vi.
Câu 20: Trong chu kỳ tim, giai đon "co đng th tích" (isovolumetric
contraction) có đc đim gì? A. Máu được tng mnh vào đng mch ch. B.
Tt c các van tim (nhĩ tht và bán nguyt) đu đóng. C. Tâm tht giãn ra đ hút
máu t tâm nhĩ. D. Th tích tâm tht tăng lên nhanh chóng.
Đáp án: B.
Gii thích: giai đon này, cơ tht co li làm tăng áp lc nhưng vì tt c
các van đu đóng nên th tích máu không đi.
Câu 21: Phân sut tng máu (EF) có ý nghĩa lâm sàng gì quan trng nht?
A. Đánh giá kh năng lc ca cu thn. B. Phn ánh chc năng co bóp tâm thu
ca tâm tht. C. Xác đnh nhp tim trung bình trong 24 gi. D. Đo lường sc cn
ca thành mch.
Đáp án: B.
Gii thích: EF là t l gia th tích tng máu và th tích cui tâm trương,
dùng đ đánh giá kh năng bơm máu ca tim.
Câu 22: Đin thế đng ca tế bào to nhp (Pacemaker) khác vi tế bào cơ
tim đim nào? A. Không có giai đon kh cc nhanh bng kênh Na+. B. Có
giai đon cao nguyên (plateau) kéo dài. C. Không ph thuc vào kênh Ca2+. D.
Ch xy ra khi có kích thích t thn kinh giao cm.
Đáp án: A.
Gii thích: Tế bào to nhp t kh cc chm nh dòng Na+ rò r và kh
cc nhanh nh kênh Ca2+, không có pha kh cc nhanh bng Na+ như tế
bào cơ tim co bóp.
Câu 23: Vai trò ca th th áp lc (Baroreceptors) ti xoang đng mch
cnh là gì? A. Cm nhn nng đ Glucose máu. B. Điu hòa huyết áp thông
qua phn x thn kinh t đng. C. Kích thích sn sinh hng cu khi thiếu oxy.
D. Kim soát nng đ Cholesterol trong máu.
Đáp án: B.
Gii thích: Th th áp lc cm nhn s thay đi áp sut thành mch đ
gi tín hiu v trung tâm tim mch hành não, điu chnh nhp tim và sc
cn mch đ duy trì huyết áp.
Câu 24: Khi tâm tht suy yếu, cơ chế bù tr ti ch đu tiên là gì? A. Tăng
thi mui qua thn. B. Gim nhp tim đ tiết kim năng lượng. C. Giãn bung
tim và phì đi cơ tim (tái cu trúc). D. Co tht các tĩnh mch ln.
Đáp án: C.
Gii thích: Tim bù tr bng cách phì đi và giãn bung tht đ duy trì
cung lượng tim, nhưng lâu dài s dn đến suy tim nng hơn (tái cu trúc
tht).
Câu 25: Peptide bài niu (BNP) được tim tiết ra nhm mc đích gì? A. Gây
co mch mnh đ tăng huyết áp. B. Gim tin gánh và hu gánh thông qua giãn
mch và thi mui nước. C. Tăng cường kh năng hp th đường ti cơ. D. Kích
thích ty xương sn sinh tiu cu.
Đáp án: B.
Gii thích: BNP là hormone do tế bào cơ tim tiết ra khi b căng giãn quá
mc, có tác dng li niu và giãn mch đ gim ti cho tim.
Câu 26: Ti sao nhp tim nhanh li làm gim lưu lượng máu nuôi cơ tim?
A. Vì làm tăng sc cn mch ngoi vi. B. Vì làm rút ngn thi gian tâm trương
(thi gian đ đy mch vành). C. Vì làm gim sc co bóp cơ tim. D. Vì làm tăng
nng đ Acid Lactic.
Đáp án: B.
Gii thích: Mch vành ch yếu nuôi tim trong thi kỳ tâm trương. Khi
nhp tim quá nhanh, thi gian tâm trương ngn li khiến lượng máu cung
cp cho cơ tim gim.
Câu 27: Yếu t nào sau đây trc tiếp quyết đnh huyết áp đng mch? A.
Ch ph thuc vào nhp tim. B. Tích ca Cung lượng tim và Sc cn mch ngoi
vi. C. Lượng Oxy trong máu đng mch. D. T l gia hng cu và huyết tương.
Đáp án: B.
Gii thích: Huyết áp = Cung lượng tim x Sc cn ngoi vi. Bt kỳ yếu t
nào làm tăng CO hoc sc cn đu làm tăng huyết áp.
Câu 28: Cơ chế ca "phn x th th áp lc" khi huyết áp tăng đt ngt là
gì? A. Kích thích thn kinh giao cm làm tăng nhp tim. B. Kích thích thn kinh
phó giao cm (dây Vagus) làm chm nhp tim và giãn mch. C. Tăng tiết
Adrenaline t tuyến thượng thn. D. Co tht các tiu đng mch toàn thân.
Đáp án: B.
Gii thích: Khi HA tăng, baroreceptor kích thích dây X (phó giao cm)
đ làm gim nhp tim và c chế giao cm đ giãn mch, giúp h HA v
bình thường.
Câu 29: Vai trò ca canxi trong s co cơ tim là gì? A. Gn vào Troponin C đ
làm l v trí gn myosin trên si actin. B. Giúp bơm Na+ ra khi tế bào. C.
Ngăn cn s thy phân ATP. D. Làm giãn các si collagen.
Đáp án: A.
Gii thích: Canxi gn vào phc hp troponin, làm thay đi cu hình
tropomyosin, cho phép các đu myosin gn vào actin đ thc hin đng
tác co cơ.
Câu 30: Cung lượng tim có th tăng lên trong trường hp nào sau đây là
bình thường? A. Khi ng sâu. B. Khi gng sc th lc hoc xúc đng mnh. C.
Khi b sc mt máu. D. Khi b suy nút xoang.
Đáp án: B.
Gii thích: Khi gng sc, nhu cu oxy ca mô tăng, h giao cm được
kích thích làm tăng nhp tim và sc co bóp, t đó tăng cung lượng tim.
PHN 3: BNH HC ĐI CƯƠNG (Câu 31-40)
Câu 31: Phù (Edema) trong suy tim có cơ chế chính là gì? A. Gim áp lc
thy tĩnh trong mao mch. B. Tăng áp lc thy tĩnh do tr tun hoàn tĩnh
mch. C. Tăng áp lc keo trong máu. D. Tc nghn hoàn toàn mch bch huyết.
Đáp án: B.
Gii thích: Suy tim làm máu không được bơm hiu qu, gây đng h
tĩnh mch, làm tăng áp lc thy tĩnh và đy dch ra gian bào gây phù.
Câu 32: Hình nh "gan ht cau" đc trưng cho tình trng bnh lý nào? A.
Viêm gan cp tính do virus. B. Sung huyết tĩnh mn tính ti gan. C. Ung thư gan
giai đon đu. D. Gan nhim m do rượu.
Đáp án: B.
Gii thích: Sung huyết mn gan gây hoi t vùng trung tâm tiu thùy
(màu đ nâu) xen k vùng ngoi vi còn bình thường hoc thoái hóa m
(màu vàng) to hình nh như ht cau.
Câu 33: Ti sao nhi máu trng thường xy ra tim, thn và lách? A. Vì
các cơ quan này có mng lưới tun hoàn bàng h phong phú. B. Vì cu trúc
mch máu đây là mch tn (end-arterial circulation). C. Vì mô ca các tng
này rt lng lo. D. Vì đây là các cơ quan cha ít máu nht.
Đáp án: B.
Gii thích: các cơ quan có h mch tn, khi mt đng mch b tc s
không có ngun máu ph đến nuôi dưỡng, dn đến vùng hoi t nht nht
(nhi máu trng).
Câu 34: S khác bit chính gia "Thuyên tc" (Embolism) và "Huyết
khi" (Thrombosis) là gì? A. Huyết khi là vt di chuyn, thuyên tc là vt
đng yên. B. Huyết khi hình thành ti ch, thuyên tc là d vt t nơi khác di
chuyn đến gây tc mch. C. Thuyên tc ch do cc máu đông, huyết khi do
nhiu loi d vt. D. C hai đu ging nhau hoàn toàn v đnh nghĩa.
Đáp án: B.
Gii thích: Huyết khi là cc máu đông hình thành trong lòng mch.
Thuyên tc là kết qu ca vic di chuyn mt vt l (mnh huyết khi,
khí, m...) trong dòng máu đến nơi xa gây tc mch.
Câu 35: Biến chng nguy him nht ca huyết khi tĩnh mch sâu chi dưới
là gì? A. Hoi t da chân. B. Nhi máu não. C. Thuyên tc phi. D. Phù chân
kéo dài.
Đáp án: C.
Gii thích: Cc huyết khi tĩnh mch sâu chi dưới có th bong ra, theo
dòng máu v tim phi và tng lên phi gây thuyên tc phi, đe da tính
mng.
Câu 36: Nhi máu đ thường xy ra cơ quan nào? A. Tim và thn. B. Phi
và rut. C. Lách và não. D. Gan và ty.
Đáp án: B.
Gii thích: Nhi máu đ xy ra các mô lng lo hoc có nhiu ngun
cung cp máu ph (phi, rut), nơi máu có th rò r vào vùng hoi t.
Câu 37: "Vch Zahn" là đc đim vi th giúp xác đnh điu gì? A. Mt cc
máu đông hình thành sau khi chết. B. Cc huyết khi hình thành trong dòng
máu đang lưu thông (huyết khi tht). C. Tình trng xut huyết ni. D. Các
mng xơ va đng mch cũ.
Đáp án: B.
Gii thích: Vch Zahn gm nhng vùng trng (tiu cu) xen k vch đ
(fibrin và hng cu), chng t huyết khi được hình thành khi máu vn
đang chy.
Câu 38: Cơ chế nào gây phù trong bnh lý xơ gan? A. Tăng sn xut
Albumin. B. Gim áp lc keo trong máu do gim sn xut protein. C. Tăng áp
lc thy tĩnh chi dưới do đng lâu. D. Phn ng d ng toàn thân.
Đáp án: B.
Gii thích: Gan suy gim chc năng s gim tng hp albumin, làm gim
áp lc keo ca huyết tương, dch thoát ra gian bào gây phù và c chướng.
Câu 39: U nhy nhĩ (Myxoma) thường được tìm thy nht v trí nào? A.
Tâm tht phi. B. Tâm nhĩ trái. C. Van đng mch ch. D. Vách liên tht.
Đáp án: B.
Gii thích: Myxoma là u nguyên phát thường gp nht ca tim, 90% nm
tâm nhĩ trái.
Câu 40: Hin tượng "sung huyết đng" (Active Congestion) thường thy
trong trường hp nào? A. Suy tim trái gây máu phi. B. Khi u chèn ép
tĩnh mch. C. Phn ng viêm cp tính. D. Huyết khi tĩnh mch chân.
Đáp án: C.
Gii thích: Sung huyết đng là tình trng tăng lưu lượng máu đến mt
vùng do giãn n đng mch, thường gp trong phn ng viêm hoc hot
đng th cht.
PHN 4: THĂM DÒ CN LÂM SÀNG - X-QUANG (Câu 41-50)
Câu 41: Tiêu chun nào trên phim X-quang ngc thng cho biết bnh nhân
hít đ sâu? A. Thy được 10 cung sau xương sườn trên vòm hoành. B. Đnh
hoành phi nm dưới cung sau xương sườn 10. C. Xương đòn đi xng qua
đường gia. D. Xương vai tách khi phế trường.
Đáp án: B.
Gii thích: Mt phim ngc đt chun v đ hít sâu khi đnh vòm hoành
phi nm dưới cung sau xương sườn 10 hoc cung trước xương sườn 6.
Câu 42: Ch s tim - lng ngc bình thường người ln là bao nhiêu? A.
0,42 - 0,5. B. 0,55 - 0,6. C. > 0,6. D. < 0,35.
Đáp án: A.
Gii thích: Ch s này được tính bng tng khong cách ln nht t
đường gia sang hai b tim chia cho đường kính trong lng ngc, giá tr
bình thường là 0,42 - 0,5.
Câu 43: Du hiu "tái phân b tun hoàn phi" trên X-quang ngc gi ý
điu gì? A. Gim áp lc đng mch phi. B. Tăng áp lc tĩnh mch phi
(thường do suy tim trái). C. Tràn dch màng phi lượng ít. D. Viêm phi thùy
dưới.
Đáp án: B.
Gii thích: Tái phân b mch máu phi là khi kích thước mch máu vùng
đnh bng hoc ln hơn vùng đáy, gi ý tăng áp tĩnh mch phi th đng.
Câu 44: Trên phim X-quang thng, b trái ca bóng tim bình thường gm
nhng cung nào (t trên xung)? A. Cung tĩnh mch ch trên, cung nhĩ phi.
B. Cung đng mch ch, cung thân đng mch phi, cung tht trái. C. Cung nhĩ
trái, cung tht trái. D. Cung đng mch dưới đòn, cung nhĩ phi.
Đáp án: B.
Gii thích: Theo gii phu X-quang, b trái tim có 3 cung: cung ĐMC,
cung thân ĐM phi và cung tht trái.
Câu 45: Hình nh "bóng tim to toàn b" kèm phế trường sáng thường gp
trong bnh lý nào? A. Phù phi cp. B. Tràn dch màng tim. C. Hp van 2 lá.
D. Tăng huyết áp mn tính.
Đáp án: B.
Gii thích: Tràn dch màng tim làm bóng tim to ra đáng k nhưng không
kèm sung huyết phi (phế trường vn sáng).
Câu 46: Mt phim X-quang ngc có đ xuyên thu tt khi thy được chi
tiết nào? A. Thy rõ các đt sng ngc đon thp (D10-D12). B. Thy được các
đt sng ngc đon cao (D4) và mch máu sau bóng tim. C. Thy được toàn b
cu trúc xương c. D. Không nhìn thy mch máu ngoi vi phi.
Đáp án: B.
Gii thích: Đ xuyên thu tia đt chun khi thy l m các đt sng ngc
cao sau bóng tim và mch máu vùng sau tim.
Câu 47: Thế chp PA (Posterior-Anterior) có ưu đim gì so vi thế AP
(Anterior-Posterior)? A. Tim không b phóng đi quá mc, hình nh sc nét
hơn. B. D thc hin hơn cho bnh nhân nng nm ti giường. C. Thy rõ dch
màng phi lượng rt ít. D. Phóng đi các mch máu đnh phi.
Đáp án: A.
Gii thích: thế PA, tim sát phim nên kích thước tim tht hơn. Thế AP
(chp ti giường) thường làm bóng tim to gi to do hin tượng phóng
đi.
Câu 48: Cung dưới bên phi ca bóng tim trên phim thng là ca cu trúc
nào? A. Tâm tht phi. B. Tâm nhĩ phi. C. Tĩnh mch ch dưới. D. Nhĩ trái.
Đáp án: B.
Gii thích: B phi bóng tim bình thường ch gm cung tĩnh mch ch
trên và cung tâm nhĩ phi.
Câu 49: "Tăng tun hoàn phi ch đng" trên X-quang có đc đim gì? A.
Mch máu vùng rn phi rt ln so vi ngoi vi. B. Phi trng xóa do phù. C.
Mch máu vùng đnh phi nh đi. D. Bóng tim nh li.
Đáp án: A.
Gii thích: Tăng tun hoàn ch đng là tình trng tăng khu kính đng
mch phi t trung tâm ra ngoi vi, gp trong các tt tim bm sinh có
lung thông Trái - Phi.
Câu 50: Khi đc phim X-quang tim mch, bước "Kết lun" cn da trên
điu gì? A. Ch da vào kích thước bóng tim. B. Tng hp các thông tin v v
thế tim, kích thước bung tim và tun hoàn phi. C. Ch da vào lâm sàng ca
bnh nhân. D. Da vào cht lượng phim chp.
Đáp án: B.
Gii thích: Kết lun X-quang tim mch cn đánh giá toàn din: v thế,
ch s tim-lng ngc, s giãn các bung tim và trng thái tun hoàn phi.
PHN 5: ĐIN TÂM Đ (ECG) (Câu 51-65)
Câu 51: Sóng P trên ECG đi din cho hin tượng gì? A. Kh cc hai tâm
tht. B. Tái cc hai tâm nhĩ. C. Kh cc hai tâm nhĩ. D. Chm dn truyn qua
nút nhĩ tht.
Đáp án: C.
Gii thích: Sóng P là biu hin đin hc ca quá trình kh cc tâm nhĩ
phi và trái.
Câu 52: Tiêu chun nào sau đây xác đnh mt nhp là "nhp xoang"? A.
Tn s tim luôn bng 70 ln/phút. B. Sóng P dương DI, DII, aVF và âm
aVR; sau mi P là mt QRS. C. Khong cách R-R không bao gi đu. D. Phc
b QRS luôn rng hơn 0,12 giây.
Đáp án: B.
Gii thích: Nhp xoang được xác đnh bi hình dng sóng P đc trưng
(vector hướng t trên xung dưới, t phi sang trái) và t l dn truyn
P:QRS là 1:1.
Câu 53: Khong PR kéo dài trên 0,20 giây gi ý tình trng gì? A. Hi chng
kích thích sm (WPW). B. Block nhĩ tht đ I. C. Nhp nhanh tht. D. Ln nhĩ
phi.
Đáp án: B.
Gii thích: Khong PR bình thường t 0,12 - 0,20 giây. Nếu PR > 0,20
giây (5 ô nh) thì gi là block nhĩ tht đ I.
Câu 54: Phc b QRS có thi gian > 0,12 giây là biu hin ca? A. Kh cc
nhĩ chm. B. Ri lon dn truyn ni tht hoc block nhánh. C. Tái cc tht bt
thường. D. Nhp xoang bình thường người già.
Đáp án: B.
Gii thích: QRS giãn rng chng t thi gian kh cc tht kéo dài,
thường do đường dn truyn trong tht b nghn (block nhánh phi/trái).
Câu 55: Du hiu nào trên ECG gi ý tình trng "Ln tht trái"? A. Trc
đin tim lch phi. B. Ch s Sokolov-Lyon (SV1 + RV5) > 35 mm. C. Sóng P
cao nhn hình ch A. D. QRS thp tt c các chuyn đo.
Đáp án: B.
Gii thích: Ln tht trái làm tăng biên đ vector kh cc tht hướng v
bên trái, gây sóng S sâu V1 và R cao V5/V6.
Câu 56: Sóng T cao, nhn, đi xng trong các chuyn đo trước tim thường
gp trong? A. H kali máu. B. Suy giáp. C. Tăng kali máu hoc giai đon sm
ca nhi máu cơ tim. D. Vn đng viên th thao.
Đáp án: C.
Gii thích: Sóng T cao nhn đi xng là du hiu đin hình ca tăng kali
máu hoc thiếu máu cơ tim cp xuyên thành.
Câu 57: Đon ST chênh lên dng vòm kèm sóng T âm sâu (sóng Q hoi t)
là du hiu ca? A. Thiếu máu dưới ni mc cơ tim. B. Nhi máu cơ tim cp
giai đon mun (hoi t xuyên thành). C. Tràn dch màng ngoài tim. D. Block
nhánh phi.
Đáp án: B.
Gii thích: S xut hin ca sóng Q hoi t kèm ST và T thay đi chng
t đã có tn thương hoi t cơ tim xuyên thành.
Câu 58: Ti sao cn tính QTc (QT hiu chnh) thay vì ch đo QT? A. Vì QT
không thay đi theo gii tính. B. Vì khong QT thay đi theo tn s tim (nhp
nhanh QT ngn, nhp chm QT dài). C. Vì QTc giúp xác đnh trc đin tim
chính xác hơn. D. Vì QT ch đo được các đo trình chi.
Đáp án: B.
Gii thích: Khong QT đi din cho thi gian kh cc và tái cc tht, nó
ph thuc vào nhp tim nên cn hiu chnh đ đánh giá chính xác nguy cơ
lon nhp.
Câu 59: Trc đin tim "trung gian" được xác đnh khi? A. DI dương và aVF
âm. B. DI âm và aVF dương. C. C DI và aVF đu dương. D. C DI và aVF đu
âm.
Đáp án: C.
Gii thích: Khi vector đin tim nm trong khong t 0 đến +90 đ, hình
nh QRS s dương c hai đo trình DI và aVF.
Câu 60: Đc đim ca "Rung nhĩ" trên ECG là gì? A. Sóng P rt cao và
nhn. B. Mt sóng P, thay bng sóng f lăn tăn và nhp tht (R-R) hoàn toàn
không đu. C. Phc b QRS biến dng như hình răng cưa. D. Khong PR ngn
li dưới 0,10 giây.
Đáp án: B.
Gii thích: Rung nhĩ đc trưng bi s kh cc hn lon ca tâm nhĩ, làm
mt sóng P xoang và gây ra đáp ng tht không đu.
Câu 61: "Sóng Q bnh lý" được xác đnh da trên tiêu chun nào? A. Rng
> 0,04 giây và sâu > 1/4 sóng R tương ng. B. Xut hin tt c các đo trình
chi. C. Rng < 0,02 giây và luôn đi kèm ST chênh xung. D. Ch xut hin khi
nhp tim > 100 ln/phút.
Đáp án: A.
Gii thích: Sóng Q bnh lý là du hiu ca so nhi máu cũ hoc nhi
máu cp đang tiến trin, có kích thước rng và sâu vượt ngưỡng sinh lý.
Câu 62: Đon ST chênh xung > 1mm và nm ngang hoc đi xung là du
hiu ca? A. Tăng kali máu. B. Thiếu máu cơ tim (thường là dưới ni tâm
mc). C. Nhp xoang bình thường. D. Block nhánh trái.
Đáp án: B.
Gii thích: ST chênh xung phn ánh tình trng cơ tim b thiếu máu nuôi
dưỡng nhưng chưa đến mc hoi t xuyên thành.
Câu 63: Đo trình nào sau đây soi trc tiếp "vách liên tht" ca tim? A.
V5, V6. B. DI, aVL. C. V1, V2. D. DII, DIII, aVF.
Đáp án: C.
Gii thích: Các đo trình V1, V2 đt vùng trước ngc phi và vách liên
tht.
Câu 64: Khi sóng ECG quá thp không đc được, k thut viên cn làm gì?
A. Đi máy ECG khác. B. Tăng biên đ ghi lên 2N (1mV = 20mm). C. Gim
tc đ kéo giy. D. Cho bnh nhân ung thêm nước.
Đáp án: B.
Gii thích: Khi biên đ các sóng quá thp, cn tăng tiêu chun ghi (2N)
đ quan sát rõ hơn các chi tiết sóng.
Câu 65: Sóng P cao > 2,5 mm đo trình DII gi ý tình trng? A. Ln nhĩ
trái. B. Ln nhĩ phi (P phế). C. Suy nút xoang. D. Nhp nhanh tht.
Đáp án: B.
Gii thích: Sóng P cao nhn (> 2,5mm) các đo trình dưới (DII, DIII,
aVF) là du hiu ca ln tâm nhĩ phi.
PHN 6: TĂNG HUYT ÁP VÀ RI LON LIPID MÁU (Câu 66-80)
Câu 66: Theo đnh nghĩa, mt người được chn đoán Tăng huyết áp khi?
A. Huyết áp đo ti phòng khám $≥ 130/80$ mmHg. B. Huyết áp tâm thu $≥
140$ mmHg và/hoc huyết áp tâm trương $≥ 90$ mmHg. C. Ch khi c hai tr
s tâm thu và tâm trương đu tăng. D. Khi huyết áp tăng khi gng sc.
Đáp án: B.
Gii thích: Chn đoán THA da trên tr s đo đúng quy trình có HATT
$≥ 140$ và/hoc HATTr $≥ 90$ mmHg.
Câu 67: Ti sao tăng huyết áp được gi là "K giết người thm lng"? A.
Vì nó ch gây t vong vào ban đêm. B. Vì phn ln bnh nhân không có triu
chng lâm sàng rõ rt cho đến khi có biến chng. C. Vì nó không th điu tr
được bng thuc. D. Vì nó ch xy ra người tr tui.
Đáp án: B.
Gii thích: Nhiu người b THA nhưng không h biết mình mc bnh do
không có biu hin gì, dn đến s ch quan cho đến khi đt qu hoc
nhi máu cơ tim xy ra.
Câu 68: Yếu t nào sau đây là nguyên nhân gây Tăng huyết áp th phát? A.
Chế đ ăn nhiu rau xanh. B. Bnh hp đng mch thn. C. Di truyn t cha m
(THA vô căn). D. Tp th dc đu đn.
Đáp án: B.
Gii thích: 95% THA là vô căn, 5% còn li là th phát do các nguyên
nhân như bnh thn, bnh ni tiết hoc thuc.
Câu 69: Biến chng ti mt ca tăng huyết áp mn tính là gì? A. Viêm kết
mc cp. B. Tn thương đáy mt (bnh võng mc do THA). C. Tăng nhãn áp
bm sinh. D. Đc thy tinh th.
Đáp án: B.
Gii thích: THA kéo dài gây tn thương các mch máu nh võng mc,
có th dn đến gim th lc hoc mù lòa.
Câu 70: Ch s khi cơ th (BMI) bao nhiêu thì được coi là béo phì theo
tiêu chun Vit Nam? A. $BMI ≥ 23 kg/m².$ B. $BMI ≥ 30 kg/m².$ C. $BMI ≥
25 kg/m².$ D. $BMI < 18,5 kg/m².$
Đáp án: C. (Lưu ý: Ngun ghi béo phì $≥ 30$, quá cân $≥ 25$. Tuy nhiên
theo thang đim lâm sàng trong ngun, béo phì cn tm soát RLLM là
$BMI ≥ 25$).
Gii thích: Béo phì là yếu t nguy cơ quan trng ca THA và bnh tim
mch.
Câu 71: Mc tiêu tm soát ri lon lipid máu nên thc hin đi tượng
nào? A. Ch nhng người có triu chng đau ngc. B. Tt c người ln $≥ 40$
tui hoc người có các yếu t nguy cơ tim mch. C. Ch tr em có tin s gia
đình béo phì. D. Ph n sau khi mãn kinh.
Đáp án: B.
Gii thích: Guideline khuyến cáo tm soát cho người $≥ 40$ tui hoc
bt kỳ ai có bng chng xơ va, đái tháo đường, THA....
Câu 72: Loi Cholesterol nào được coi là "xu" vì liên quan trc tiếp đến
xơ va đng mch? A. HDL-Cholesterol. B. LDL-Cholesterol. C.
Chylomicron. D. VLDL.
Đáp án: B.
Gii thích: LDL-C vn chuyn cholesterol vào thành mch, ti đây
chúng b oxy hóa và to nên mng xơ va.
Câu 73: Du hiu lâm sàng "cung giác mc" hay "ban vàng mí mt" gi ý
điu gì? A. Bnh nhân b thiếu vitamin A. B. Bnh nhân có tình trng ri lon
lipid máu. C. Bnh nhân b tăng nhãn áp. D. Bnh nhân b viêm nhim vùng
mt.
Đáp án: B.
Gii thích: Lng đng lipid giác mc hoc dưới da mí mt là du hiu
ngoi biên ca tăng cholesterol máu.
Câu 74: Phân đ THA đ 3 theo ESC/ISH được xác đnh khi? A. $HATT ≥
140 mmHg.$ B. $HATT ≥ 180 mmHg và/hoc HATTr ≥ 110 mmHg.$ C.
$HATTr ≥ 90 mmHg.$ D. $HATT 160-179 mmHg.$
Đáp án: B.
Gii thích: Da trên bng phân đ THA, đ 3 là mc huyết áp cao nht
và nguy him nht.
Câu 75: Ti sao vic gim ăn mui (Natri) li giúp h huyết áp? A. Mui
làm tăng sc co bóp cơ tim. B. Gim Natri giúp gim gi nước trong lòng mch,
t đó gim cung lượng tim và áp lc thành mch. C. Mui trc tiếp phá hy các
tế bào ni mô. D. Natri làm tăng nng đ m máu.
Đáp án: B.
Gii thích: Natri gi nước làm tăng th tích dch tun hoàn (tin gánh),
gây áp lc lên thành mch.
Câu 76: Tăng huyết áp gây ra biến chng "phì đi tht trái" thông qua cơ
chế nào? A. Do tim phi đp nhanh hơn đ ly oxy. B. Do tâm tht phi gng
sc vượt qua hu gánh cao (sc cn mch ngoi vi) trong thi gian dài. C. Do
thiếu ht canxi trong cơ tim. D. Do tác đng trc tiếp ca vi khun.
Đáp án: B.
Gii thích: Đ tng máu vào h đng mch có áp lc cao, cơ tht trái
phi co bóp mnh hơn, lâu dn dn đến dày thành tim (phì đi).
Câu 77: Đi tượng nào sau đây cn được đo huyết áp đnh kỳ đ phát hin
bnh? A. Người cao tui và người béo phì. B. Người có tin s tai biến mch
máu não. C. Ph n có thai. D. Tt c các phương án trên.
Đáp án: D.
Gii thích: Bt c ai cũng có th b THA, đc bit là các nhóm nguy cơ
cao cn được tm soát đnh k.
Câu 78: Tin tăng huyết áp được đnh nghĩa là mc huyết áp nào? A.
$120-139 / 80-89 mmHg.$ B. $< 120/80 mmHg.$ C. $140/90 mmHg.$ D.
$160/100 mmHg.$
Đáp án: A.
Gii thích: Đây là mc huyết áp nm gia ngưỡng ti ưu và ngưỡng
bnh lý, cn thay đi li sng đ ngăn nga tiến trin.
Câu 79: Nguyên nhân dn đến t vong hàng đu liên quan đến Tăng huyết
áp là? A. Suy thn mn. B. Đt qu và bnh mch vành. C. Mù lòa. D. Phình
đng mch chi.
Đáp án: B.
Gii thích: THA là nguyên nhân ca 2/3 s ca đt qu và bnh mch
vành trên toàn thế gii.
Câu 80: Li ích ca vic điu tr h huyết áp là gì? A. Gim nguy cơ t vong
do các biến chng tim mch. B. Ch đ bnh nhân cm thy hết đau đu. C. Đ
bnh nhân có th ăn ung thoi mái. D. Đ không cn phi tp th dc na.
Đáp án: A.
Gii thích: Kim soát tt huyết áp giúp bo v cơ quan đích (não, tim,
thn, mt) và gim t l t vong.
PHN 7: BNH MCH VÀNH VÀ SUY TIM (Câu 81-90)
Câu 81: "Cơn đau tht ngc n đnh" thường xut hin trong hoàn cnh
nào? A. Đang ng sâu vào ban đêm. B. Khi gng sc th lc hoc xúc đng
mnh và gim khi ngh ngơi. C. Đau kéo dài liên tc trên 30 phút dù đã ngh. D.
Ch đau khi ăn quá no.
Đáp án: B.
Gii thích: Cơn đau tht ngc n đnh xy ra khi nhu cu oxy cơ tim tăng
(gng sc) vượt quá kh năng cung cp ca đng mch vành b hp.
Câu 82: "Tiêu chun vàng" đ chn đoán xác đnh Nhi máu cơ tim cp là
gì? A. Chp X-quang phi thy tim to. B. Xét nghim thy tăng nng đ men
tim (Troponin) trong máu. C. Bnh nhân có biu hin khó th. D. Huyết áp tăng
cao đt ngt.
Đáp án: B.
Gii thích: S phóng thích các protein ni bào như Troponin vào máu là
bng chng chc chn nht ca tình trng hoi t tế bào cơ tim.
Câu 83: Triu chng đin hình ca suy tim trái là gì? A. Phù hai chi dưới và
gan to. B. Khó th khi nm, khó th kch phát v đêm và rales m phi. C.
Tĩnh mch c ni t nhiên. D. Ăn ung chm tiêu, đy hơi.
Đáp án: B.
Gii thích: Suy tim trái làm máu li phi, gây sung huyết phi và các
triu chng v hô hp.
Câu 84: Phân đ suy tim theo NYHA da trên tiêu chí nào? A. Kết qu siêu
âm tim (phân sut tng máu). B. Mc đ hn chế vn đng th lc và triu
chng cơ năng ca bnh nhân. C. Nng đ BNP trong máu. D. Kích thước bóng
tim trên X-quang.
Đáp án: B.
Gii thích: NYHA chia suy tim làm 4 đ da trên kh năng gng sc ca
bnh nhân (Đ I: không hn chế; Đ IV: triu chng xut hin ngay c
khi ngh).
Câu 85: Cơ chế bnh sinh chính ca xơ va đng mch vành là? A. Do vi
khun xâm nhp vào thành mch. B. S tích t lipid và hình thành mng bám

Preview text:

BỘ ĐỀ SỐ 1
PHẦN 1: MÔ HỌC, GIẢI PHẪU VÀ PHÔI THAI HỌC (Câu 1-15)
Câu 1: Cấu trúc nào sau đây được coi là tương đương với lớp áo trong của
mạch máu tại tim?
A. Thượng tâm mạc. B. Cơ tim. C. Nội tâm mạc. D. Màng ngoài tim. ● Đáp án: C.
Giải thích: Nội tâm mạc bao gồm một hàng tế bào nội mô nằm trên lớp
đệm mỏng, cấu trúc này tương đương với lớp áo trong của các mạch máu.
Câu 2: Đặc điểm nào giúp phân biệt tế bào cơ tim với tế bào cơ trơn trên
tiêu bản mô học?
A. Nhân nằm ở ngoại vi tế bào. B. Có vạch bậc thang (liên
kết tế bào). C. Không có các vi sợi cơ tạo vân. D. Tế bào hình thoi dài. ● Đáp án: B.
Giải thích: Tế bào cơ tim có đặc điểm hình trụ, phân nhánh và kết nối
với nhau bằng các vạch bậc thang, trong khi tế bào cơ trơn hình thoi và
không có vân hay vạch bậc thang.
Câu 3: Vai trò chính của các lỗ thủng (fenestrations) trong cấu trúc mao
mạch là gì?
A. Ngăn chặn sự thoát dịch gian bào. B. Cho phép bạch cầu di
chuyển vào mô. C. Diễn ra quá trình vận chuyển nước và chất hòa tan. D. Tổng
hợp hormone yếu tố niệu - tâm nhĩ. ● Đáp án: C.
Giải thích: Cấu trúc lỗ thủng giữa các tế bào nội mô chiếm 1/1.000 diện
tích bề mặt và là nơi diễn ra quá trình vận chuyển nước, các chất hòa tan.
Câu 4: Lớp dưới nội tâm mạc của tim chứa thành phần quan trọng nào cho
sự dẫn truyền xung động?
A. Các nốt sụn xơ. B. Tế bào mỡ quanh tim. C. Các
sợi nhánh của tế bào Purkinje. D. Lớp biểu mô lát đơn. ● Đáp án: C.
Giải thích: Lớp dưới nội tâm mạc là mô liên kết gắn kết lớp cơ tim với
lớp đệm, chứa các tĩnh mạch, dây thần kinh và sợi Purkinje.
Câu 5: Tại sao động mạch chủ được phân loại là động mạch chun? A. Vì
lớp áo giữa chứa rất nhiều sợi chun giúp co giãn theo chu kỳ tim. B. Vì nó có
lớp cơ trơn dày nhất để đẩy máu. C. Vì nó có các van ngăn dòng máu ngược. D.
Vì nó không có màng ngăn chun trong. ● Đáp án: A.
Giải thích: Động mạch chun là các mạch lớn xuất phát từ tim, thành
chứa nhiều sợi chun giúp ổn định cấu trúc và duy trì áp lực máu.
Câu 6: Cấu trúc nào sau đây thuộc về "khung sợi" (fibrous skeleton) của
tim?
A. Nút xoang và nút nhĩ thất. B. Tam giác sợi và vòng sợi. C. Cơ nhú và
dây chằng van tim. D. Thượng tâm mạc. ● Đáp án: B.
Giải thích: Khung sợi cơ tim là mô liên kết đặc bao gồm màng ngăn, tam
giác sợi và vòng sợi, là nơi gắn kết các tế bào cơ tim và chân van tim.
Câu 7: Tế bào nội mô mạch máu có khả năng gây co cơ trơn thông qua cơ
chế nào?
A. Giải phóng Nitric Oxide (NO). B. Biến đổi Angiotensin I thành
Angiotensin II. C. Oxy hóa Lipoprotein. D. Sản xuất sợi Collagen. ● Đáp án: B.
Giải thích: Tế bào nội mô thực hiện chức năng biến đổi angiotensin I
thành angiotensin II, một chất gây co cơ trơn mạnh.
Câu 8: Mao mạch kiểu xoang thường được tìm thấy ở cơ quan nào? A. Não
và cơ. B. Tuyến nội tiết và ruột. C. Tủy xương, lách và gan. D. Phổi và thận. ● Đáp án: C.
Giải thích: Mao mạch kiểu xoang có đường kính lớn nhất, tế bào nội mô
và màng đáy không liên tục, phù hợp cho việc trao đổi tế bào tại tủy xương và lách.
Câu 9: Đặc điểm mô học của tế bào Purkinje giúp nhận diện chúng là gì?
A. Tế bào nhỏ hơn tế bào cơ tâm nhĩ. B. Có nhiều vi sợi cơ ở trung tâm tế bào.
C. Vi sợi cơ ít, tập trung ngoại vi và bào tương sáng do tích tụ glycogen. D. Có
hình thoi và không có vạch bậc thang. ● Đáp án: C.
Giải thích: Tế bào Purkinje có ít vi sợi cơ tập trung ở ngoại vi, vùng
quanh nhân sáng do chứa nhiều glycogen.
Câu 10: Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của hệ mạch bạch huyết? A.
Mang dịch từ khoảng gian bào trở về máu. B. Vận chuyển các chất dinh dưỡng
và oxy đến mô. C. Lọc dịch qua các hạch bạch huyết. D. Hấp thụ dịch dư thừa ở ngoại bào. ● Đáp án: B.
Giải thích: Chức năng chính của hệ bạch huyết là mang dịch gian bào về
máu, trong khi việc vận chuyển dinh dưỡng và oxy là chức năng của động mạch.
Câu 11: Sự khác biệt cơ bản giữa tiểu động mạch và tiểu động mạch tiền
mao mạch là gì?
A. Tiểu động mạch không có tế bào nội mô. B. Tiểu động
mạch tiền mao mạch có cơ thắt để điều chỉnh dòng máu vào mao mạch. C. Tiểu
động mạch có màng ngăn chun ngoài dày hơn. D. Tiểu động mạch tiền mao
mạch có 3 lớp áo rõ rệt. ● Đáp án: B.
Giải thích: Tiểu động mạch tiền mao mạch có lớp áo giữa chứa cơ trơn
tạo thành cơ thắt tiền mao mạch để kiểm soát lượng máu vào lưới mao mạch.
Câu 12: Thượng tâm mạc thực chất là thành phần nào của màng ngoài
tim?
A. Lá thành của màng ngoài tim. B. Lá tạng của màng ngoài tim. C. Lớp
sợi của màng ngoài tim. D. Khoang màng ngoài tim. ● Đáp án: B.
Giải thích: Thượng tâm mạc (epicardium) chính là lá tạng của màng
ngoài tim, bao gồm lớp biểu mô lát đơn tựa trên mô liên kết.
Câu 13: Cấu tạo của van tim chủ yếu bao gồm thành phần nào? A. Cơ tim
và tế bào Purkinje. B. Lõi mô sợi đặc (collagen và sợi chun) phủ bởi nội mô. C.
Lớp mỡ dày và dây thần kinh. D. Các nốt sụn hyalin cứng. ● Đáp án: B.
Giải thích: Van tim có lõi là mô sợi đặc chứa collagen và sợi chun, cả hai
mặt được phủ bởi lớp nội mô.
Câu 14: Khoang Henle trong mô học cơ tim là gì? A. Một loại liên kết khe
giữa các tế bào. B. Vùng chứa nhân của tế bào cơ tim. C. Mô liên kết giàu mạch
máu và thần kinh nằm giữa các tế bào cơ tim. D. Hệ thống ống ngang (T-tubule) của cơ tim. ● Đáp án: C.
Giải thích: Khoang Henle là mô liên kết chứa nhiều mạch máu và thần
kinh len lỏi giữa lưới tế bào cơ tim.
Câu 15: Tại sao thành tĩnh mạch thường mỏng hơn thành động mạch đi
kèm?
A. Vì tĩnh mạch không có lớp áo ngoài. B. Vì áp lực máu trong tĩnh mạch
thấp hơn, không cần lớp áo giữa quá dày. C. Vì tĩnh mạch chứa máu nghèo oxy.
D. Vì tĩnh mạch có nhiều van hơn. ● Đáp án: B.
Giải thích: Tĩnh mạch đưa máu về tim với áp lực thấp hơn động mạch,
nên dù có kích thước lớn nhưng thành thường mỏng và ít cơ hơn.
PHẦN 2: SINH LÝ VÀ CÁC YẾU TỐ THEN CHỐT (Câu 16-30)
Câu 16: Tiền gánh (Preload) trong hoạt động tim được định nghĩa là gì? A.
Sức cản mà tâm thất phải vượt qua để tống máu. B. Thể tích máu trong tâm thất
vào cuối thời kỳ tâm trương. C. Áp lực máu trong động mạch chủ khi tim co
bóp. D. Lực co bóp cơ tim không phụ thuộc chiều dài sợi cơ. ● Đáp án: B.
Giải thích: Tiền gánh là thể tích máu có trong tâm thất vào cuối kỳ tâm
trương (áp lực đổ đầy).
Câu 17: Theo định luật Frank-Starling, lực co bóp của cơ tim sẽ tăng lên
khi nào?
A. Khi nhịp tim giảm xuống dưới 60 lần/phút. B. Khi độ kéo giãn sợi
cơ tim tăng lên do tăng thể tích cuối tâm trương. C. Khi sức cản ngoại vi tăng
cao. D. Khi nồng độ oxy trong máu tăng. ● Đáp án: B.
Giải thích: Định luật Frank-Starling phát biểu rằng lực co bóp của tim tỉ
lệ thuận với độ kéo giãn của sợi cơ tim trước khi co (trong giới hạn sinh lý).
Câu 18: Cung lượng tim (Cardiac Output - CO) được tính bằng công thức
nào?
A. CO = Thể tích tống máu (SV) / Tần số tim (HR). B. CO = Huyết áp
tâm thu - Huyết áp tâm trương. C. CO = Thể tích tống máu (SV) x Tần số tim
(HR). D. CO = Thể tích cuối tâm trương - Thể tích cuối tâm thu. ● Đáp án: C.
Giải thích: Cung lượng tim là toàn bộ thể tích máu được tâm thất tống ra
trong một phút, bằng tích của SV và HR.
Câu 19: Hậu gánh (Afterload) của tâm thất trái chủ yếu phụ thuộc vào yếu
tố nào?
A. Lượng máu tĩnh mạch trở về tim. B. Sức co bóp của cơ tâm nhĩ. C.
Sức cản của hệ thống động mạch ngoại vi. D. Thể tích dịch ngoại bào. ● Đáp án: C.
Giải thích: Hậu gánh là sức cản hoặc áp lực mà tâm thất phải thắng được
để tống máu vào động mạch, chủ yếu là sức cản mạch ngoại vi.
Câu 20: Trong chu kỳ tim, giai đoạn "co đồng thể tích" (isovolumetric
contraction) có đặc điểm gì?
A. Máu được tống mạnh vào động mạch chủ. B.
Tất cả các van tim (nhĩ thất và bán nguyệt) đều đóng. C. Tâm thất giãn ra để hút
máu từ tâm nhĩ. D. Thể tích tâm thất tăng lên nhanh chóng. ● Đáp án: B.
Giải thích: Ở giai đoạn này, cơ thất co lại làm tăng áp lực nhưng vì tất cả
các van đều đóng nên thể tích máu không đổi.
Câu 21: Phân suất tống máu (EF) có ý nghĩa lâm sàng gì quan trọng nhất?
A. Đánh giá khả năng lọc của cầu thận. B. Phản ánh chức năng co bóp tâm thu
của tâm thất. C. Xác định nhịp tim trung bình trong 24 giờ. D. Đo lường sức cản của thành mạch. ● Đáp án: B.
Giải thích: EF là tỉ lệ giữa thể tích tống máu và thể tích cuối tâm trương,
dùng để đánh giá khả năng bơm máu của tim.
Câu 22: Điện thế động của tế bào tạo nhịp (Pacemaker) khác với tế bào cơ
tim ở điểm nào?
A. Không có giai đoạn khử cực nhanh bằng kênh Na+. B. Có
giai đoạn cao nguyên (plateau) kéo dài. C. Không phụ thuộc vào kênh Ca2+. D.
Chỉ xảy ra khi có kích thích từ thần kinh giao cảm. ● Đáp án: A.
Giải thích: Tế bào tạo nhịp tự khử cực chậm nhờ dòng Na+ rò rỉ và khử
cực nhanh nhờ kênh Ca2+, không có pha khử cực nhanh bằng Na+ như tế bào cơ tim co bóp.
Câu 23: Vai trò của thụ thể áp lực (Baroreceptors) tại xoang động mạch
cảnh là gì?
A. Cảm nhận nồng độ Glucose máu. B. Điều hòa huyết áp thông
qua phản xạ thần kinh tự động. C. Kích thích sản sinh hồng cầu khi thiếu oxy.
D. Kiểm soát nồng độ Cholesterol trong máu. ● Đáp án: B.
Giải thích: Thụ thể áp lực cảm nhận sự thay đổi áp suất thành mạch để
gửi tín hiệu về trung tâm tim mạch ở hành não, điều chỉnh nhịp tim và sức
cản mạch để duy trì huyết áp.
Câu 24: Khi tâm thất suy yếu, cơ chế bù trừ tại chỗ đầu tiên là gì? A. Tăng
thải muối qua thận. B. Giảm nhịp tim để tiết kiệm năng lượng. C. Giãn buồng
tim và phì đại cơ tim (tái cấu trúc). D. Co thắt các tĩnh mạch lớn. ● Đáp án: C.
Giải thích: Tim bù trừ bằng cách phì đại và giãn buồng thất để duy trì
cung lượng tim, nhưng lâu dài sẽ dẫn đến suy tim nặng hơn (tái cấu trúc thất).
Câu 25: Peptide bài niệu (BNP) được tim tiết ra nhằm mục đích gì? A. Gây
co mạch mạnh để tăng huyết áp. B. Giảm tiền gánh và hậu gánh thông qua giãn
mạch và thải muối nước. C. Tăng cường khả năng hấp thụ đường tại cơ. D. Kích
thích tủy xương sản sinh tiểu cầu. ● Đáp án: B.
Giải thích: BNP là hormone do tế bào cơ tim tiết ra khi bị căng giãn quá
mức, có tác dụng lợi niệu và giãn mạch để giảm tải cho tim.
Câu 26: Tại sao nhịp tim nhanh lại làm giảm lưu lượng máu nuôi cơ tim?
A. Vì làm tăng sức cản mạch ngoại vi. B. Vì làm rút ngắn thời gian tâm trương
(thời gian đổ đầy mạch vành). C. Vì làm giảm sức co bóp cơ tim. D. Vì làm tăng nồng độ Acid Lactic. ● Đáp án: B.
Giải thích: Mạch vành chủ yếu nuôi tim trong thời kỳ tâm trương. Khi
nhịp tim quá nhanh, thời gian tâm trương ngắn lại khiến lượng máu cung cấp cho cơ tim giảm.
Câu 27: Yếu tố nào sau đây trực tiếp quyết định huyết áp động mạch? A.
Chỉ phụ thuộc vào nhịp tim. B. Tích của Cung lượng tim và Sức cản mạch ngoại
vi. C. Lượng Oxy trong máu động mạch. D. Tỉ lệ giữa hồng cầu và huyết tương. ● Đáp án: B.
Giải thích: Huyết áp = Cung lượng tim x Sức cản ngoại vi. Bất kỳ yếu tố
nào làm tăng CO hoặc sức cản đều làm tăng huyết áp.
Câu 28: Cơ chế của "phản xạ thụ thể áp lực" khi huyết áp tăng đột ngột là
gì?
A. Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng nhịp tim. B. Kích thích thần kinh
phó giao cảm (dây Vagus) làm chậm nhịp tim và giãn mạch. C. Tăng tiết
Adrenaline từ tuyến thượng thận. D. Co thắt các tiểu động mạch toàn thân. ● Đáp án: B.
Giải thích: Khi HA tăng, baroreceptor kích thích dây X (phó giao cảm)
để làm giảm nhịp tim và ức chế giao cảm để giãn mạch, giúp hạ HA về bình thường.
Câu 29: Vai trò của canxi trong sự co cơ tim là gì? A. Gắn vào Troponin C để
làm lộ vị trí gắn myosin trên sợi actin. B. Giúp bơm Na+ ra khỏi tế bào. C.
Ngăn cản sự thủy phân ATP. D. Làm giãn các sợi collagen. ● Đáp án: A.
Giải thích: Canxi gắn vào phức hợp troponin, làm thay đổi cấu hình
tropomyosin, cho phép các đầu myosin gắn vào actin để thực hiện động tác co cơ.
Câu 30: Cung lượng tim có thể tăng lên trong trường hợp nào sau đây là
bình thường?
A. Khi ngủ sâu. B. Khi gắng sức thể lực hoặc xúc động mạnh. C.
Khi bị sốc mất máu. D. Khi bị suy nút xoang. ● Đáp án: B.
Giải thích: Khi gắng sức, nhu cầu oxy của mô tăng, hệ giao cảm được
kích thích làm tăng nhịp tim và sức co bóp, từ đó tăng cung lượng tim.
PHẦN 3: BỆNH HỌC ĐẠI CƯƠNG (Câu 31-40)
Câu 31: Phù (Edema) trong suy tim có cơ chế chính là gì? A. Giảm áp lực
thủy tĩnh trong mao mạch. B. Tăng áp lực thủy tĩnh do ứ trệ tuần hoàn tĩnh
mạch. C. Tăng áp lực keo trong máu. D. Tắc nghẽn hoàn toàn mạch bạch huyết. ● Đáp án: B.
Giải thích: Suy tim làm máu không được bơm hiệu quả, gây ứ đọng ở hệ
tĩnh mạch, làm tăng áp lực thủy tĩnh và đẩy dịch ra gian bào gây phù.
Câu 32: Hình ảnh "gan hạt cau" đặc trưng cho tình trạng bệnh lý nào? A.
Viêm gan cấp tính do virus. B. Sung huyết tĩnh mạn tính tại gan. C. Ung thư gan
giai đoạn đầu. D. Gan nhiễm mỡ do rượu. ● Đáp án: B.
Giải thích: Sung huyết mạn ở gan gây hoại tử vùng trung tâm tiểu thùy
(màu đỏ nâu) xen kẽ vùng ngoại vi còn bình thường hoặc thoái hóa mỡ
(màu vàng) tạo hình ảnh như hạt cau.
Câu 33: Tại sao nhồi máu trắng thường xảy ra ở tim, thận và lách? A. Vì
các cơ quan này có mạng lưới tuần hoàn bàng hệ phong phú. B. Vì cấu trúc
mạch máu ở đây là mạch tận (end-arterial circulation). C. Vì mô của các tạng
này rất lỏng lẻo. D. Vì đây là các cơ quan chứa ít máu nhất. ● Đáp án: B.
Giải thích: Ở các cơ quan có hệ mạch tận, khi một động mạch bị tắc sẽ
không có nguồn máu phụ đến nuôi dưỡng, dẫn đến vùng hoại tử nhợt nhạt (nhồi máu trắng).
Câu 34: Sự khác biệt chính giữa "Thuyên tắc" (Embolism) và "Huyết
khối" (Thrombosis) là gì?
A. Huyết khối là vật di chuyển, thuyên tắc là vật
đứng yên. B. Huyết khối hình thành tại chỗ, thuyên tắc là dị vật từ nơi khác di
chuyển đến gây tắc mạch. C. Thuyên tắc chỉ do cục máu đông, huyết khối do
nhiều loại dị vật. D. Cả hai đều giống nhau hoàn toàn về định nghĩa. ● Đáp án: B.
Giải thích: Huyết khối là cục máu đông hình thành trong lòng mạch.
Thuyên tắc là kết quả của việc di chuyển một vật lạ (mảnh huyết khối,
khí, mỡ...) trong dòng máu đến nơi xa gây tắc mạch.
Câu 35: Biến chứng nguy hiểm nhất của huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới
là gì?
A. Hoại tử da chân. B. Nhồi máu não. C. Thuyên tắc phổi. D. Phù chân kéo dài. ● Đáp án: C.
Giải thích: Cục huyết khối ở tĩnh mạch sâu chi dưới có thể bong ra, theo
dòng máu về tim phải và tống lên phổi gây thuyên tắc phổi, đe dọa tính mạng.
Câu 36: Nhồi máu đỏ thường xảy ra ở cơ quan nào? A. Tim và thận. B. Phổi
và ruột. C. Lách và não. D. Gan và tụy. ● Đáp án: B.
Giải thích: Nhồi máu đỏ xảy ra ở các mô lỏng lẻo hoặc có nhiều nguồn
cung cấp máu phụ (phổi, ruột), nơi máu có thể rò rỉ vào vùng hoại tử.
Câu 37: "Vạch Zahn" là đặc điểm vi thể giúp xác định điều gì? A. Một cục
máu đông hình thành sau khi chết. B. Cục huyết khối hình thành trong dòng
máu đang lưu thông (huyết khối thật). C. Tình trạng xuất huyết nội. D. Các
mảng xơ vữa động mạch cũ. ● Đáp án: B.
Giải thích: Vạch Zahn gồm những vùng trắng (tiểu cầu) xen kẽ vạch đỏ
(fibrin và hồng cầu), chứng tỏ huyết khối được hình thành khi máu vẫn đang chảy.
Câu 38: Cơ chế nào gây phù trong bệnh lý xơ gan? A. Tăng sản xuất
Albumin. B. Giảm áp lực keo trong máu do giảm sản xuất protein. C. Tăng áp
lực thủy tĩnh ở chi dưới do đứng lâu. D. Phản ứng dị ứng toàn thân. ● Đáp án: B.
Giải thích: Gan suy giảm chức năng sẽ giảm tổng hợp albumin, làm giảm
áp lực keo của huyết tương, dịch thoát ra gian bào gây phù và cổ chướng.
Câu 39: U nhầy nhĩ (Myxoma) thường được tìm thấy nhất ở vị trí nào? A.
Tâm thất phải. B. Tâm nhĩ trái. C. Van động mạch chủ. D. Vách liên thất. ● Đáp án: B.
Giải thích: Myxoma là u nguyên phát thường gặp nhất của tim, 90% nằm ở tâm nhĩ trái.
Câu 40: Hiện tượng "sung huyết động" (Active Congestion) thường thấy
trong trường hợp nào?
A. Suy tim trái gây ứ máu ở phổi. B. Khối u chèn ép
tĩnh mạch. C. Phản ứng viêm cấp tính. D. Huyết khối tĩnh mạch chân. ● Đáp án: C.
Giải thích: Sung huyết động là tình trạng tăng lưu lượng máu đến một
vùng do giãn nở động mạch, thường gặp trong phản ứng viêm hoặc hoạt động thể chất.
PHẦN 4: THĂM DÒ CẬN LÂM SÀNG - X-QUANG (Câu 41-50)
Câu 41: Tiêu chuẩn nào trên phim X-quang ngực thẳng cho biết bệnh nhân
hít đủ sâu?
A. Thấy được 10 cung sau xương sườn trên vòm hoành. B. Đỉnh
hoành phải nằm dưới cung sau xương sườn 10. C. Xương đòn đối xứng qua
đường giữa. D. Xương vai tách khỏi phế trường. ● Đáp án: B.
Giải thích: Một phim ngực đạt chuẩn về độ hít sâu khi đỉnh vòm hoành
phải nằm dưới cung sau xương sườn 10 hoặc cung trước xương sườn 6.
Câu 42: Chỉ số tim - lồng ngực bình thường ở người lớn là bao nhiêu? A.
0,42 - 0,5. B. 0,55 - 0,6. C. > 0,6. D. < 0,35. ● Đáp án: A.
Giải thích: Chỉ số này được tính bằng tổng khoảng cách lớn nhất từ
đường giữa sang hai bờ tim chia cho đường kính trong lồng ngực, giá trị
bình thường là 0,42 - 0,5.
Câu 43: Dấu hiệu "tái phân bố tuần hoàn phổi" trên X-quang ngực gợi ý
điều gì?
A. Giảm áp lực động mạch phổi. B. Tăng áp lực tĩnh mạch phổi
(thường do suy tim trái). C. Tràn dịch màng phổi lượng ít. D. Viêm phổi thùy dưới. ● Đáp án: B.
Giải thích: Tái phân bố mạch máu phổi là khi kích thước mạch máu vùng
đỉnh bằng hoặc lớn hơn vùng đáy, gợi ý tăng áp tĩnh mạch phổi thụ động.
Câu 44: Trên phim X-quang thẳng, bờ trái của bóng tim bình thường gồm
những cung nào (từ trên xuống)?
A. Cung tĩnh mạch chủ trên, cung nhĩ phải.
B. Cung động mạch chủ, cung thân động mạch phổi, cung thất trái. C. Cung nhĩ
trái, cung thất trái. D. Cung động mạch dưới đòn, cung nhĩ phải. ● Đáp án: B.
Giải thích: Theo giải phẫu X-quang, bờ trái tim có 3 cung: cung ĐMC,
cung thân ĐM phổi và cung thất trái.
Câu 45: Hình ảnh "bóng tim to toàn bộ" kèm phế trường sáng thường gặp
trong bệnh lý nào?
A. Phù phổi cấp. B. Tràn dịch màng tim. C. Hẹp van 2 lá.
D. Tăng huyết áp mạn tính. ● Đáp án: B.
Giải thích: Tràn dịch màng tim làm bóng tim to ra đáng kể nhưng không
kèm sung huyết phổi (phế trường vẫn sáng).
Câu 46: Một phim X-quang ngực có độ xuyên thấu tốt khi thấy được chi
tiết nào?
A. Thấy rõ các đốt sống ngực đoạn thấp (D10-D12). B. Thấy được các
đốt sống ngực đoạn cao (D4) và mạch máu sau bóng tim. C. Thấy được toàn bộ
cấu trúc xương ức. D. Không nhìn thấy mạch máu ở ngoại vi phổi. ● Đáp án: B.
Giải thích: Độ xuyên thấu tia đạt chuẩn khi thấy lờ mờ các đốt sống ngực
cao sau bóng tim và mạch máu vùng sau tim.
Câu 47: Thế chụp PA (Posterior-Anterior) có ưu điểm gì so với thế AP
(Anterior-Posterior)?
A. Tim không bị phóng đại quá mức, hình ảnh sắc nét
hơn. B. Dễ thực hiện hơn cho bệnh nhân nặng nằm tại giường. C. Thấy rõ dịch
màng phổi lượng rất ít. D. Phóng đại các mạch máu ở đỉnh phổi. ● Đáp án: A.
Giải thích: Ở thế PA, tim sát phim nên kích thước tim thật hơn. Thế AP
(chụp tại giường) thường làm bóng tim to giả tạo do hiện tượng phóng đại.
Câu 48: Cung dưới bên phải của bóng tim trên phim thẳng là của cấu trúc
nào?
A. Tâm thất phải. B. Tâm nhĩ phải. C. Tĩnh mạch chủ dưới. D. Nhĩ trái. ● Đáp án: B.
Giải thích: Bờ phải bóng tim bình thường chỉ gồm cung tĩnh mạch chủ
trên và cung tâm nhĩ phải.
Câu 49: "Tăng tuần hoàn phổi chủ động" trên X-quang có đặc điểm gì? A.
Mạch máu vùng rốn phổi rất lớn so với ngoại vi. B. Phổi trắng xóa do phù. C.
Mạch máu vùng đỉnh phổi nhỏ đi. D. Bóng tim nhỏ lại. ● Đáp án: A.
Giải thích: Tăng tuần hoàn chủ động là tình trạng tăng khẩu kính động
mạch phổi từ trung tâm ra ngoại vi, gặp trong các tật tim bẩm sinh có
luồng thông Trái - Phải.
Câu 50: Khi đọc phim X-quang tim mạch, bước "Kết luận" cần dựa trên
điều gì?
A. Chỉ dựa vào kích thước bóng tim. B. Tổng hợp các thông tin về vị
thế tim, kích thước buồng tim và tuần hoàn phổi. C. Chỉ dựa vào lâm sàng của
bệnh nhân. D. Dựa vào chất lượng phim chụp. ● Đáp án: B.
Giải thích: Kết luận X-quang tim mạch cần đánh giá toàn diện: vị thế,
chỉ số tim-lồng ngực, sự giãn các buồng tim và trạng thái tuần hoàn phổi.
PHẦN 5: ĐIỆN TÂM ĐỒ (ECG) (Câu 51-65)
Câu 51: Sóng P trên ECG đại diện cho hiện tượng gì? A. Khử cực hai tâm
thất. B. Tái cực hai tâm nhĩ. C. Khử cực hai tâm nhĩ. D. Chậm dẫn truyền qua nút nhĩ thất. ● Đáp án: C.
Giải thích: Sóng P là biểu hiện điện học của quá trình khử cực tâm nhĩ phải và trái.
Câu 52: Tiêu chuẩn nào sau đây xác định một nhịp là "nhịp xoang"? A.
Tần số tim luôn bằng 70 lần/phút. B. Sóng P dương ở DI, DII, aVF và âm ở
aVR; sau mỗi P là một QRS. C. Khoảng cách R-R không bao giờ đều. D. Phức
bộ QRS luôn rộng hơn 0,12 giây. ● Đáp án: B.
Giải thích: Nhịp xoang được xác định bởi hình dạng sóng P đặc trưng
(vector hướng từ trên xuống dưới, từ phải sang trái) và tỉ lệ dẫn truyền P:QRS là 1:1.
Câu 53: Khoảng PR kéo dài trên 0,20 giây gợi ý tình trạng gì? A. Hội chứng
kích thích sớm (WPW). B. Block nhĩ thất độ I. C. Nhịp nhanh thất. D. Lớn nhĩ phải. ● Đáp án: B.
Giải thích: Khoảng PR bình thường từ 0,12 - 0,20 giây. Nếu PR > 0,20
giây (5 ô nhỏ) thì gọi là block nhĩ thất độ I.
Câu 54: Phức bộ QRS có thời gian > 0,12 giây là biểu hiện của? A. Khử cực
nhĩ chậm. B. Rối loạn dẫn truyền nội thất hoặc block nhánh. C. Tái cực thất bất
thường. D. Nhịp xoang bình thường ở người già. ● Đáp án: B.
Giải thích: QRS giãn rộng chứng tỏ thời gian khử cực thất kéo dài,
thường do đường dẫn truyền trong thất bị nghẽn (block nhánh phải/trái).
Câu 55: Dấu hiệu nào trên ECG gợi ý tình trạng "Lớn thất trái"? A. Trục
điện tim lệch phải. B. Chỉ số Sokolov-Lyon (SV1 + RV5) > 35 mm. C. Sóng P
cao nhọn hình chữ A. D. QRS thấp ở tất cả các chuyển đạo. ● Đáp án: B.
Giải thích: Lớn thất trái làm tăng biên độ vector khử cực thất hướng về
bên trái, gây sóng S sâu ở V1 và R cao ở V5/V6.
Câu 56: Sóng T cao, nhọn, đối xứng trong các chuyển đạo trước tim thường
gặp trong?
A. Hạ kali máu. B. Suy giáp. C. Tăng kali máu hoặc giai đoạn sớm
của nhồi máu cơ tim. D. Vận động viên thể thao. ● Đáp án: C.
Giải thích: Sóng T cao nhọn đối xứng là dấu hiệu điển hình của tăng kali
máu hoặc thiếu máu cơ tim cấp xuyên thành.
Câu 57: Đoạn ST chênh lên dạng vòm kèm sóng T âm sâu (sóng Q hoại tử)
là dấu hiệu của?
A. Thiếu máu dưới nội mạc cơ tim. B. Nhồi máu cơ tim cấp
giai đoạn muộn (hoại tử xuyên thành). C. Tràn dịch màng ngoài tim. D. Block nhánh phải. ● Đáp án: B.
Giải thích: Sự xuất hiện của sóng Q hoại tử kèm ST và T thay đổi chứng
tỏ đã có tổn thương hoại tử cơ tim xuyên thành.
Câu 58: Tại sao cần tính QTc (QT hiệu chỉnh) thay vì chỉ đo QT? A. Vì QT
không thay đổi theo giới tính. B. Vì khoảng QT thay đổi theo tần số tim (nhịp
nhanh QT ngắn, nhịp chậm QT dài). C. Vì QTc giúp xác định trục điện tim
chính xác hơn. D. Vì QT chỉ đo được ở các đạo trình chi. ● Đáp án: B.
Giải thích: Khoảng QT đại diện cho thời gian khử cực và tái cực thất, nó
phụ thuộc vào nhịp tim nên cần hiệu chỉnh để đánh giá chính xác nguy cơ loạn nhịp.
Câu 59: Trục điện tim "trung gian" được xác định khi? A. DI dương và aVF
âm. B. DI âm và aVF dương. C. Cả DI và aVF đều dương. D. Cả DI và aVF đều âm. ● Đáp án: C.
Giải thích: Khi vector điện tim nằm trong khoảng từ 0 đến +90 độ, hình
ảnh QRS sẽ dương ở cả hai đạo trình DI và aVF.
Câu 60: Đặc điểm của "Rung nhĩ" trên ECG là gì? A. Sóng P rất cao và
nhọn. B. Mất sóng P, thay bằng sóng f lăn tăn và nhịp thất (R-R) hoàn toàn
không đều. C. Phức bộ QRS biến dạng như hình răng cưa. D. Khoảng PR ngắn lại dưới 0,10 giây. ● Đáp án: B.
Giải thích: Rung nhĩ đặc trưng bởi sự khử cực hỗn loạn của tâm nhĩ, làm
mất sóng P xoang và gây ra đáp ứng thất không đều.
Câu 61: "Sóng Q bệnh lý" được xác định dựa trên tiêu chuẩn nào? A. Rộng
> 0,04 giây và sâu > 1/4 sóng R tương ứng. B. Xuất hiện ở tất cả các đạo trình
chi. C. Rộng < 0,02 giây và luôn đi kèm ST chênh xuống. D. Chỉ xuất hiện khi
nhịp tim > 100 lần/phút. ● Đáp án: A.
Giải thích: Sóng Q bệnh lý là dấu hiệu của sẹo nhồi máu cũ hoặc nhồi
máu cấp đang tiến triển, có kích thước rộng và sâu vượt ngưỡng sinh lý.
Câu 62: Đoạn ST chênh xuống > 1mm và nằm ngang hoặc đi xuống là dấu
hiệu của?
A. Tăng kali máu. B. Thiếu máu cơ tim (thường là dưới nội tâm
mạc). C. Nhịp xoang bình thường. D. Block nhánh trái. ● Đáp án: B.
Giải thích: ST chênh xuống phản ánh tình trạng cơ tim bị thiếu máu nuôi
dưỡng nhưng chưa đến mức hoại tử xuyên thành.
Câu 63: Đạo trình nào sau đây soi trực tiếp "vách liên thất" của tim? A.
V5, V6. B. DI, aVL. C. V1, V2. D. DII, DIII, aVF. ● Đáp án: C.
Giải thích: Các đạo trình V1, V2 đặt ở vùng trước ngực phải và vách liên thất.
Câu 64: Khi sóng ECG quá thấp không đọc được, kỹ thuật viên cần làm gì?
A. Đổi máy ECG khác. B. Tăng biên độ ghi lên 2N (1mV = 20mm). C. Giảm
tốc độ kéo giấy. D. Cho bệnh nhân uống thêm nước. ● Đáp án: B.
Giải thích: Khi biên độ các sóng quá thấp, cần tăng tiêu chuẩn ghi (2N)
để quan sát rõ hơn các chi tiết sóng.
Câu 65: Sóng P cao > 2,5 mm ở đạo trình DII gợi ý tình trạng? A. Lớn nhĩ
trái. B. Lớn nhĩ phải (P phế). C. Suy nút xoang. D. Nhịp nhanh thất. ● Đáp án: B.
Giải thích: Sóng P cao nhọn (> 2,5mm) ở các đạo trình dưới (DII, DIII,
aVF) là dấu hiệu của lớn tâm nhĩ phải.
PHẦN 6: TĂNG HUYẾT ÁP VÀ RỐI LOẠN LIPID MÁU (Câu 66-80)
Câu 66: Theo định nghĩa, một người được chẩn đoán Tăng huyết áp khi?
A. Huyết áp đo tại phòng khám $≥ 130/80$ mmHg. B. Huyết áp tâm thu $≥
140$ mmHg và/hoặc huyết áp tâm trương $≥ 90$ mmHg. C. Chỉ khi cả hai trị
số tâm thu và tâm trương đều tăng. D. Khi huyết áp tăng khi gắng sức. ● Đáp án: B.
Giải thích: Chẩn đoán THA dựa trên trị số đo đúng quy trình có HATT
$≥ 140$ và/hoặc HATTr $≥ 90$ mmHg.
Câu 67: Tại sao tăng huyết áp được gọi là "Kẻ giết người thầm lặng"? A.
Vì nó chỉ gây tử vong vào ban đêm. B. Vì phần lớn bệnh nhân không có triệu
chứng lâm sàng rõ rệt cho đến khi có biến chứng. C. Vì nó không thể điều trị
được bằng thuốc. D. Vì nó chỉ xảy ra ở người trẻ tuổi. ● Đáp án: B.
Giải thích: Nhiều người bị THA nhưng không hề biết mình mắc bệnh do
không có biểu hiện gì, dẫn đến sự chủ quan cho đến khi đột quỵ hoặc nhồi máu cơ tim xảy ra.
Câu 68: Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây Tăng huyết áp thứ phát? A.
Chế độ ăn nhiều rau xanh. B. Bệnh hẹp động mạch thận. C. Di truyền từ cha mẹ
(THA vô căn). D. Tập thể dục đều đặn. ● Đáp án: B.
Giải thích: 95% THA là vô căn, 5% còn lại là thứ phát do các nguyên
nhân như bệnh thận, bệnh nội tiết hoặc thuốc.
Câu 69: Biến chứng tại mắt của tăng huyết áp mạn tính là gì? A. Viêm kết
mạc cấp. B. Tổn thương đáy mắt (bệnh võng mạc do THA). C. Tăng nhãn áp
bẩm sinh. D. Đục thủy tinh thể. ● Đáp án: B.
Giải thích: THA kéo dài gây tổn thương các mạch máu nhỏ ở võng mạc,
có thể dẫn đến giảm thị lực hoặc mù lòa.
Câu 70: Chỉ số khối cơ thể (BMI) bao nhiêu thì được coi là béo phì theo
tiêu chuẩn Việt Nam?
A. $BMI ≥ 23 kg/m².$ B. $BMI ≥ 30 kg/m².$ C. $BMI ≥
25 kg/m².$ D. $BMI < 18,5 kg/m².$
Đáp án: C. (Lưu ý: Nguồn ghi béo phì $≥ 30$, quá cân $≥ 25$. Tuy nhiên
theo thang điểm lâm sàng trong nguồn, béo phì cần tầm soát RLLM là $BMI ≥ 25$).
Giải thích: Béo phì là yếu tố nguy cơ quan trọng của THA và bệnh tim mạch.
Câu 71: Mục tiêu tầm soát rối loạn lipid máu nên thực hiện ở đối tượng
nào?
A. Chỉ những người có triệu chứng đau ngực. B. Tất cả người lớn $≥ 40$
tuổi hoặc người có các yếu tố nguy cơ tim mạch. C. Chỉ trẻ em có tiền sử gia
đình béo phì. D. Phụ nữ sau khi mãn kinh. ● Đáp án: B.
Giải thích: Guideline khuyến cáo tầm soát cho người $≥ 40$ tuổi hoặc
bất kỳ ai có bằng chứng xơ vữa, đái tháo đường, THA....
Câu 72: Loại Cholesterol nào được coi là "xấu" vì liên quan trực tiếp đến
xơ vữa động mạch?
A. HDL-Cholesterol. B. LDL-Cholesterol. C. Chylomicron. D. VLDL. ● Đáp án: B.
Giải thích: LDL-C vận chuyển cholesterol vào thành mạch, tại đây
chúng bị oxy hóa và tạo nên mảng xơ vữa.
Câu 73: Dấu hiệu lâm sàng "cung giác mạc" hay "ban vàng mí mắt" gợi ý
điều gì?
A. Bệnh nhân bị thiếu vitamin A. B. Bệnh nhân có tình trạng rối loạn
lipid máu. C. Bệnh nhân bị tăng nhãn áp. D. Bệnh nhân bị viêm nhiễm vùng mắt. ● Đáp án: B.
Giải thích: Lắng đọng lipid ở giác mạc hoặc dưới da mí mắt là dấu hiệu
ngoại biên của tăng cholesterol máu.
Câu 74: Phân độ THA độ 3 theo ESC/ISH được xác định khi? A. $HATT ≥
140 mmHg.$ B. $HATT ≥ 180 mmHg và/hoặc HATTr ≥ 110 mmHg.$ C.
$HATTr ≥ 90 mmHg.$ D. $HATT 160-179 mmHg.$ ● Đáp án: B.
Giải thích: Dựa trên bảng phân độ THA, độ 3 là mức huyết áp cao nhất và nguy hiểm nhất.
Câu 75: Tại sao việc giảm ăn muối (Natri) lại giúp hạ huyết áp? A. Muối
làm tăng sức co bóp cơ tim. B. Giảm Natri giúp giảm giữ nước trong lòng mạch,
từ đó giảm cung lượng tim và áp lực thành mạch. C. Muối trực tiếp phá hủy các
tế bào nội mô. D. Natri làm tăng nồng độ mỡ máu. ● Đáp án: B.
Giải thích: Natri giữ nước làm tăng thể tích dịch tuần hoàn (tiền gánh),
gây áp lực lên thành mạch.
Câu 76: Tăng huyết áp gây ra biến chứng "phì đại thất trái" thông qua cơ
chế nào?
A. Do tim phải đập nhanh hơn để lấy oxy. B. Do tâm thất phải gắng
sức vượt qua hậu gánh cao (sức cản mạch ngoại vi) trong thời gian dài. C. Do
thiếu hụt canxi trong cơ tim. D. Do tác động trực tiếp của vi khuẩn. ● Đáp án: B.
Giải thích: Để tống máu vào hệ động mạch có áp lực cao, cơ thất trái
phải co bóp mạnh hơn, lâu dần dẫn đến dày thành tim (phì đại).
Câu 77: Đối tượng nào sau đây cần được đo huyết áp định kỳ để phát hiện
bệnh?
A. Người cao tuổi và người béo phì. B. Người có tiền sử tai biến mạch
máu não. C. Phụ nữ có thai. D. Tất cả các phương án trên. ● Đáp án: D.
Giải thích: Bất cứ ai cũng có thể bị THA, đặc biệt là các nhóm nguy cơ
cao cần được tầm soát định kỳ.
Câu 78: Tiền tăng huyết áp được định nghĩa là mức huyết áp nào? A.
$120-139 / 80-89 mmHg.$ B. $< 120/80 mmHg.$ C. $140/90 mmHg.$ D. $160/100 mmHg.$ ● Đáp án: A.
Giải thích: Đây là mức huyết áp nằm giữa ngưỡng tối ưu và ngưỡng
bệnh lý, cần thay đổi lối sống để ngăn ngừa tiến triển.
Câu 79: Nguyên nhân dẫn đến tử vong hàng đầu liên quan đến Tăng huyết
áp là?
A. Suy thận mạn. B. Đột quỵ và bệnh mạch vành. C. Mù lòa. D. Phình động mạch chi. ● Đáp án: B.
Giải thích: THA là nguyên nhân của 2/3 số ca đột quỵ và bệnh mạch
vành trên toàn thế giới.
Câu 80: Lợi ích của việc điều trị hạ huyết áp là gì? A. Giảm nguy cơ tử vong
do các biến chứng tim mạch. B. Chỉ để bệnh nhân cảm thấy hết đau đầu. C. Để
bệnh nhân có thể ăn uống thoải mái. D. Để không cần phải tập thể dục nữa. ● Đáp án: A.
Giải thích: Kiểm soát tốt huyết áp giúp bảo vệ cơ quan đích (não, tim,
thận, mắt) và giảm tỉ lệ tử vong.
PHẦN 7: BỆNH MẠCH VÀNH VÀ SUY TIM (Câu 81-90)
Câu 81: "Cơn đau thắt ngực ổn định" thường xuất hiện trong hoàn cảnh
nào?
A. Đang ngủ sâu vào ban đêm. B. Khi gắng sức thể lực hoặc xúc động
mạnh và giảm khi nghỉ ngơi. C. Đau kéo dài liên tục trên 30 phút dù đã nghỉ. D. Chỉ đau khi ăn quá no. ● Đáp án: B.
Giải thích: Cơn đau thắt ngực ổn định xảy ra khi nhu cầu oxy cơ tim tăng
(gắng sức) vượt quá khả năng cung cấp của động mạch vành bị hẹp.
Câu 82: "Tiêu chuẩn vàng" để chẩn đoán xác định Nhồi máu cơ tim cấp là
gì?
A. Chụp X-quang phổi thấy tim to. B. Xét nghiệm thấy tăng nồng độ men
tim (Troponin) trong máu. C. Bệnh nhân có biểu hiện khó thở. D. Huyết áp tăng cao đột ngột. ● Đáp án: B.
Giải thích: Sự phóng thích các protein nội bào như Troponin vào máu là
bằng chứng chắc chắn nhất của tình trạng hoại tử tế bào cơ tim.
Câu 83: Triệu chứng điển hình của suy tim trái là gì? A. Phù hai chi dưới và
gan to. B. Khó thở khi nằm, khó thở kịch phát về đêm và rales ẩm ở phổi. C.
Tĩnh mạch cổ nổi tự nhiên. D. Ăn uống chậm tiêu, đầy hơi. ● Đáp án: B.
Giải thích: Suy tim trái làm máu ứ lại ở phổi, gây sung huyết phổi và các
triệu chứng về hô hấp.
Câu 84: Phân độ suy tim theo NYHA dựa trên tiêu chí nào? A. Kết quả siêu
âm tim (phân suất tống máu). B. Mức độ hạn chế vận động thể lực và triệu
chứng cơ năng của bệnh nhân. C. Nồng độ BNP trong máu. D. Kích thước bóng tim trên X-quang. ● Đáp án: B.
Giải thích: NYHA chia suy tim làm 4 độ dựa trên khả năng gắng sức của
bệnh nhân (Độ I: không hạn chế; Độ IV: triệu chứng xuất hiện ngay cả khi nghỉ).
Câu 85: Cơ chế bệnh sinh chính của xơ vữa động mạch vành là? A. Do vi
khuẩn xâm nhập vào thành mạch. B. Sự tích tụ lipid và hình thành mảng bám