Đề ôn thi tốt nghiệp 2025 Vật lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 11

Đề ôn thi tốt nghiệp 2025 Vật lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 11. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 17 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

Môn:

Vật Lí 206 tài liệu

Thông tin:
17 trang 1 tuần trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề ôn thi tốt nghiệp 2025 Vật lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 11

Đề ôn thi tốt nghiệp 2025 Vật lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 11. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 17 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

11 6 lượt tải Tải xuống
ĐỀ PHÁT TRIN T ĐỀ MINH HA
ĐỀ THI THAM KHO
S 11
K THI TT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Môn thi: Vt Lí
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thi gian phát đề
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiu giá tr hiu dng
U
vào hai đầu một đoạn mch ch cun cm
thun thì cm kháng của đoạn mch
L
Z
ờng độ dòng điện hiu dng
I
trong đoạn mạch được
tính bng công thức nào sau đây?
A.
L
I 2U Z=
B.
L
2U
I
Z
=
C.
D.
L
I .UZ=
Câu 2: S nơtron trong ht nhân
27
13
Al
nhiều hơn s nơtron trong hạt nhân
12
6
C
là bao nhiêu?
A. 5. B. 8. C. 12. D. 15.
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều o hai đầu đoạn mch gồm điện tr R, cun cm thun t điện mc
ni tiếp thì cm kháng dung kháng của đoạn mch lần lượt
L
Z
C
Z .
Độ lch pha
của điện
áp giữa hai đầu đoạn mch so với cường độ dòng điện trong đoạn mch, công thức nào sau đây SAI?
A.
LC
R
ZZ
tan
+
=
. B.
LC
ZZ
sin
R
=
.
C.
22
LC
R
cos
R (Z Z )
=
+−
. D.
LC
ZZ
tan
R
=
.
Câu 4: Khi truyn âm t không khí vào trong nước, kết lun nào không đúng?
A. Tốc độ âm tăng. B. Tốc độ âm gim.
C. Tn s âm không thay đổi. D. ớc sóng tăng.
Câu 5: Hai điện tích điểm trái dấu nhau đt lần lượt ti A và
B.
Nếu một điểm M nằm trên đường thng
AB và ngoài AB thì cường độ điện trường tại M có độ ln là
A.
M 1 2
E E E=+
. B.
M 1 2
E E E=−
.
C.
22
M 1 2
E E E=+
. D.
22
M 1 2
E E E=−
.
Câu 6: Kim loi nhôm là cht
A. dẫn điện tt. B. có điện tr suất không thay đổi theo nhiệt độ.
C. không dẫn điện. D. có điện tr sut gim khi nhiệt độ tăng.
Câu 7: Mt vật dao động điu hòa dc theo trc
Ox
với phương trình
x Acos( t ).= +
Khi vật đi qua
v trí
A
x
2
=
thì tốc độ ca vt có giá tr
A.
1
A
2
B.
2
A
2
C.
3
A
2
D.
2
3
A
2
.
Câu 8: Cho con lắc xo đặt tại nơi gia tốc trọng trường đã biết. B dng c không th dùng để đo
độ cng ca lò xo là
A. thước và cân B. lc kế và thước C. đồng h và cân D. lc kế và cân
Câu 9: Trong các ht nhân:
108
47
,Ag
206
82
,Pb
197
79
Au
65
30
Zn,
, ht nhân bn vng nht là
A.
197
79
Au
. B.
65
30
Zn
. C.
108
47
Ag
. D.
206
82
Pb
.
Câu 10: Hin ng tán sc ánh sáng xy ra khi
A. xiên góc ánh sáng đơn sắc t không khí vào nước.
B. vuông góc ánh sáng trng t không khí vào nước.
C. xiên góc ánh sáng trng t không khí vào nước.
D. vuông góc ánh sáng đơn sắc t không khí vào nước.
Câu 11: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt photon. Trong chân không ánh
sáng màu đỏ; màu cam; màu chàm; màu tím ánh sáng nào sau đây có năng lượng phôtôn lớn nhất?
A. cam. B. tím. C. đỏ. D. chàm.
Câu 12: Khi sóng dng trên mt sợi dây đàn hồi thì khong cách gia ba nút sóng liên tiếp theo
phương dọc theo si dây bng
A. mt phần tư bước sóng. B. nửa bước sóng.
C. hai bước sóng. D. một bước sóng.
Câu 13: Hai dao động điều hòa cùng tn s và vuông pha vi nhau thì lch pha nhau mt góc bng
A.
( )
2k 1
2
+
(vi
k 0, 1, 2,....=
). B.
k2
(vi
k 0, 1, 2,....=
).
C.
( )
2k 1+
(vi
k 0, 1, 2,....=
). D.
1
k
4

+


(vi
k 0, 1, 2,....=
).
Câu 14: Con lắc đơn gồm dây treo chiu dài , khối lượng vt
m
, dao động điều hòa tại nơi gia
tc trọng trường
g
. Tn s góc
ca con lắc đơn được xác định bi công thc
A.
g
. B.
g
. C.
1g
2
. D.
1
2 g
.
Câu 15: Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây?
A.
P U.I=
. B.
2
P Z.I .=
C.
2
P Z.I .cos .=
D.
P R.I.cos .=
Câu 16: Việt Nam, người ta xây dựng đường dây tải điện
500kV
để truyn tải điện năng nhằm mc
đích
A. tăng công suất nhà máy điện. B. tăng cường độ dòng điện chy trên dây ti.
C. gim công sut nhà máy điện. D. giảm hao phí điện năng do toả nhit trên dây.
Câu 17: Mt vt dẫn đang dòng đin mt chiu chy qua. Trong khong thi gian
Δt
, s electron
chuyn qua tiết din thng ca vt dn là
n
. Cường độ dòng điện I trong vt dẫn được tính bng công thc
nào sau đây?
A.
2 n e
I
Δt

=
. B.
ne
I
Δt
=
. C.
n
I
eΔt
=
. D.
n
I2
e
=
.
Câu 18: Trong sơ đồ khi ca mt máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có b phận nào sau đây?
A. Anten phát. B. Anten thu. C. Mch khuyếch đại. D. Mch biến điệu.
Câu 19: Nguồn sáng thứ nhất có công suất P
1
phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm. Nguồn sáng
thứ hai có công suất P
2
phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ
số giữa số phôton mà nguồn thứ nhất phát ra so với số phôton mà nguồn thứ hai phát ra là 3:1. Tỉ số P
1
P
2
là:
A.
4
3
. B.
4
. C.
9
4
. D.
4
9
.
Câu 20: Một sóng cơ có tần s
f
truyn trên sợi dây đàn hồi với bước sóng
. Tốc độ truyn sóng
trên dây là
A.
2
.=vf
. B.
.=v
f
. C.
.=vf
D.
.=
f
v
.
Câu 21: Tia X khôngcùng bn cht với tia nào sau đây?
A. Tia gamma. B. Tia
. C. Ánh sáng đơn sắc chàm. D. Sóng vô tuyến.
Câu 22: Quang ph Mt Trời được máy quang ph thu được Trái Đất là
A.quang ph liên tc. B. quang ph vch phát x.
C.quang ph vch hp th D. mt loi quang ph khác.
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều
0
u U cos2 ft,=
U
0
không đổi f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch
R,L,C
mắc nối tiếp. Khi f = f
0
thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f
0
A.
2
.
LC
B.
2
.
LC
C.
1
.
LC
D.
1
.
2 LC
Câu 24: Mt khung dây dn phẳng, kín được đặt trong t trường đều.T thông qua mt khung dây gim
đều t
1,2Wb
v 0 trong khong thi gian 1 phút. Suất điện động cm ng xut hin trong khung có độ
ln là
A.
0,02 V
. B.
0,6 V
. C.
0,01 V
. D.
1,2 V
.
Câu 25: Mch chn sóng ca mt máy thu thanh gm mt cun dây thun cảm độ t cm
40 H
mt t điện điện dung biến đổi được. Để thu được sóng đin t tn s
5 MHz
thì phải điều chnh
t điện có điện dung là
A.
25pF
. B.
2,5pF
. C.
25 F
. D.
2,5 F
.
Câu 26: Trong thí nghim Y-âng v giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 2 mm, hình nh giao
thoa được hng trên màn nh cách hai khe 1 m. S dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
, khong vân
đo được là 0,2 mm. Thay bc x trên bng bc x có bước sóng
thì ti v trí ca vân sáng th 3
ca bc x
có mt vân sáng ca bc x
. Bc x
có giá tr
A.
0,6 μm.
. B.
0,48 μm.
. C.
0,58 μm.
. D.
0,52 μm.
.
Câu 27: Hạt nhân
235
92
U
năng ℓượng ℓiên kết 1794Mev. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
235
92
U
ℓà
A. 5,48(MeV/nuclôn). B. 7,63(MeV/nuclôn). C. 12,54(MeV/nuclôn). D. 19,5(MeV/nuclôn).
Câu 28: Con lắc đơn tưởng dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g với chu kỳ dao động là
T. Nếu thay đổi chiều dài con lắc một đoạn
l
thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc 3s hoặc 4s. Giá
trị T ban đầu bằng
A.
5
s
2
B.
6
s
3
C.
3 5s,
D.
7
s
2
Câu 29: Trên mt si dây dài 240 cm với hai đầu c định đang sóng dừng vi 12 bng sóng. Bước
sóng truyn trên dây
A. 10 cm. B. 20 cm. C. 40 cm. D. 60 cm.
Câu 30: Theo mu nguyên t Bo, nếu nguyên t đang trng thái dừng có năng lượng
n
E
phát ra
được một phôtôn có năng lượng
nm
EE
thì nó chuyn xung trng thái dừng có năng lượng
A.
m
E
25
. B.
m
E
. C.
m
E
16
. D.
m
E
4
.
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A B cách nhau
9,6cm,
dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. mặt chất lỏng, P là điểm cực tiểu giao thoa cách A
B lần lượt
15cm
17,5cm,
giữa P đường trung trực của đoạn thẳng AB hai vân giao thoa
cực tiểu khác. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng BP là
A. 9. B. 12. C. 19. D. 7.
Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
U
tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm
biến trở
R
, cuộn cảm thuần
L
tụ điện
C
mắc nối tiếp. Khi
1
RR=
thì điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu
L
hai đầu
C
lần lượt
L
U
C
U
với
LC
U 2U U==
. Khi
1
2
R
RR
3
==
thì điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu
C
60 V.
Giá trị của
U
A.
100 V
. B.
50 V
. C.
60 2 V
. D.
100 2 V
.
Câu 33: Trong mạch dao động lý tưởng t có điện dung
C 2nF=
. Ti thời điểm
1
t
thì cường độ dòng
điện là
5 mA
, sau thi gian
21
t t T / 4,=+
thì hiệu điện thế gia hai bn t
u 10 V=
. Độ t cm ca
cun dây là
A.
2,5mH
. B.
1mH
. C.
0,04mH
. D.
8mH
.
Câu 34: Một đoạn mạch điện AB gm cun dây thun
cảm có độ t cảm L, điện tr thun R và t điện C mc
ni tiếp theo đúng thứ t trên, M là điểm ni gia cun
cảm L và điện tr R, N là điểm ni gia R và t điện C.
Cho đồ th biu din s ph thuc theo thi gian ca các
điện áp tc thi u
AN
, u
MB
như hình vẽ. Biết cường độ
dòng điện hiu dng qua mch là
22
A. Dung kháng
của đoạn mch giá tr nào sau đây?
A. 40 Ω. B. 37,5 Ω.
C. 50 Ω. D. 22,5 Ω.
Câu 35: Mt lò xo treo thẳng đứng vào điểm c định, đầu dưới gn vt có khối lượng
100 g
. Vt dao
động điều hoà vi tn s
5 Hz
và cơ năng bằng
0,08 J
. T s giữa động năng và thế năng khi vật li độ
2 cm
A.
1
3
. B. 3. C.
1
2
. D. 2.
Câu 36: Pôlôni
210
84
Po
cht phóng x
chu bán
138
ngày biến đổi thành ht nhân chì
206
82
Pb.
Ban đầu
( )
t 0 ,=
mt mu khối lượng
100 g
trong đó
80%
khối lượng ca mu cht
phóng x pôlôni
210
84
Po,
phn còn li không tính phóng x. Gi s toàn b các ht
sinh ra trong
quá trình phóng x đều thoát ra khi mu. Ly khối lượng ca các ht nhân bng s khi ca chúng tính
theo đơn vị
u.
Sau ba năm, khối lượng ca mu là
A.
99,75 g.
. B.
98,482g.
. C.
98,216 g.
. D.
99,25 g.
.
Câu 37: Trong thí nghim Young v giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau
a 0,5 mm=
, màn quan sát
cách mt phng cha hai khe mt khong
D
th thay đổi được. Chiếu ng hai khe bng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng
( )
380 nm 640 nm .
M và N là hai đim trên màn cách v trí vân sáng trung
tâm lần lượt
9,6 mm
6,4 mm
. Ban đầu, khi
1
D D 0,8 m==
thì ti M N v trí ca các vân
sáng. Khi
2
D D 1,6 m==
thì c hai v trí của M và N đều các v trí ca vân sáng. Tnh tiến màn t t
dọc theo phương vuông góc với mt phng cha hai khe ra xa hai khe t v trí cách hai khe một đoạn
1
D
đến v trí cách hai khe một đoạn
2
D.
Trong quá trình dch chuyn màn, s ln M là v trí ca vân ti
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 38: Mt con lc lò xo đặt thẳng đứng gm lò xo nh có độ cng
k 100N / m=
và vt nh
1
m
khi
ng
200g
. Một đầu xo gn cht vào sàn. Ban đầu, gi
1
m
v trí xo nén
12cm
(trong gii
hạn đàn hồi ca xo) ri đặt thêm vt nh
2
m
c khối lượng cũng bằng
200g
lên trên
1
m
như hình
bên. Th nh để các vt bắt đu chuyển động theo phương thẳng đứng. Vào thời điểm
1
t
, vt
2
m
ri
khi
1
m
chuyển động thẳng đứng lên trên, hai vt va chm nhau vào thời điểm
2
t
. Hiu thi gian
21
tt
có giá tr gn nht vi giá tr nào sau đây?
A. 2,22 s. B. 2,08 s. C. 0,397 s. D. 0,066 s.
Câu 39: mặt nước, tại hai đim A và B, có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát
ra hai sóng kết hợp bước sóng 5 cm. Cho AB = 26 cm. Gi (C) hình tròn thuc mặt nước đường
kính là AB. M là một điểm nm trong (C) mà các phn t đó dao động vi biên độ cực đi và cùng pha
với dao động ca các ngun. Khong cách nh nht t M đến đường thẳng đi qua A và B là
A. 3, 4 cm. B. 4,2 cm. C. 5,1 cm. D. 4,8 cm.
Câu 40: Đặt điện áp
u 120cos 100 t (V)
6

=


vào hai đầu đoạn mch AB mc ni tiếp gm t điện có
điện dung C điện tr R thay đổi được; cuộn dây đ t cảm L và đin tr
r
. Khi
0
C C L
Z Z 2Z==
,
điều chnh biến tr để R = 2r thì công sut trên biến tr R đạt cực đại. C định R, điều chnh
0
C
C
2
=
.
Biu thc
AM
u
A.
( )
AM
u 80 3cos 100 t V=
. B.
( )
AM
u 180 3cos 100 t V=
.
C.
AM
u 80 3cos 100 t V
3

=


. D.
AM
u 180 3cos 100 t V
3

=


.
--------------- HT ---------------
BẢNG ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
C
B
A
B
B
A
A
D
B
C
B
D
A
B
C
D
B
B
B
D
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
B
A
D
A
A
A
B
A
C
C
B
C
D
D
B
B
B
A
D
C
A
M
B
R
L,r
C
N
NG DN GII
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiu giá tr hiu dng
U
vào hai đầu một đoạn mch ch cun cm
thun thì cm kháng của đoạn mch
L
Z
ờng đ dòng đin hiu dng
I
trong đoạn mch đưc
tính bng công thức nào sau đây?
A.
L
I 2U Z=
B.
L
2U
I
Z
=
C.
D.
L
I .UZ=
ng dn
Đon mch ch có t điện nên
L
U
I.
Z
=
Chn C
Câu 2: S nơtron trong hạt nhân
27
13
Al
nhiều hơn s nơtron trong hạt nhân
12
6
C
là bao nhiêu?
A. 5. B. 8. C. 12. D. 15.
ng dn
Ht nhân
27
13
Al
=>N= A-Z =27-13=14 nơtrôn
Ht nhân
12
6
C
=>N= A-Z = 12-6= 6 nơtrôn
S nơtron trong
27
13
Al
nhiều hơn s nơtron
12
6
C
là : 14-6=8
Chn B
Câu 3: Đặt đin áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mch gồm đin tr R, cun cm thun t đin mc
ni tiếp thì cm kháng dung kháng của đoạn mch lần t
L
Z
C
Z .
Độ lch pha
của điện
áp giữa hai đầu đoạn mch so với cường độ dòng điện trong đoạn mch, công thức nào sau đây SAI?
A.
LC
R
ZZ
tan
+
=
. B.
LC
ZZ
sin
R
=
.
C.
22
LC
R
cos
R (Z Z )
=
+−
. D.
LC
ZZ
tan
R
=
.
ng dn
Chn A.
Câu 4: Khi truyn âm t không khí vào trong nước, kết lun nào không đúng?
A. Tốc độ âm tăng. B. Tốc độ âm gim.
C. Tn s âm không thay đổi. D. ớc sóng tăng.
ng dn
Tốc độ truyền âm tăng khi đi vào các môi trường theo th t t khí, lng và rn.
Chn B
Câu 5: Hai điện tích điểm trái dấu nhau đt lần lượt ti A và
B.
Nếu một điểm M nằm trên đường thng
AB và ngoài AB thì cường độ điện trường tại M có độ ln là
A.
M 1 2
E E E=+
. B.
M 1 2
E E E=−
.
C.
22
M 1 2
E E E=+
. D.
22
M 1 2
E E E=−
.
ng dn
Điểm M đặt ngoài AB n tại M hai điện trường thành phần ngược chiều nhau, do đó độ lớn cường độ
điện trường tổng hợp có độ lớn
M 1 2
E E E=−
Chọn B
Câu 6: Kim loi nhôm là cht
A. dẫn điện tt. B. có điện tr suất không thay đổi theo nhiệt độ.
C. không dẫn điện. D. có điện tr sut gim khi nhiệt độ tăng.
ng dn
Chn A.
Câu 7: Mt vật dao động điều hòa dc theo trc
Ox
với phương trình
x Acos( t ).= +
Khi vật đi qua
v trí
A
x
2
=
thì tc độ ca vt có giá tr
A.
1
A
2
B.
2
A
2
C.
3
A
2
D.
2
3
A
2
.
ng dn
Khi vật đi qua vị trí
A
x
2
=
thì vn tc ca vt có giá tr :
2 2 2 2
A3
v A x A ( ) A
22
= = =
Chn C
Câu 8: Cho con lắc xo đặt tại nơi gia tốc trọng trường đã biết. B dng c không th dùng để đo
độ cng ca lò xo là
A. thước và cân B. lc kế và thước C. đồng h và cân D. lc kế và cân
ng dn
+ Thước đo độ biến dng ca lò xo tại VTCB, cân đo khối lưng ca vt:
.
mg
k mg k = =
+ Lc kế đo F
đàn hồi
, thước đo ∆ℓ
dh
F
k→=
+ Đồng h bấm giây, xác định chu kì ca con lắc, cân để đo khối lượng m
S dng công thc
2
2
4.
2
mm
Tk
kT
= =
+ Phương án D không xác định được độ cng k
Chn D
Câu 9: Trong các ht nhân:
108
47
,Ag
206
82
,Pb
197
79
Au
65
30
Zn,
, ht nhân bn vng nht là
A.
197
79
Au
. B.
65
30
Zn
. C.
108
47
Ag
. D.
206
82
Pb
.
ng dn
Ht nhân bn vng nht có s khi trung bình.
Chn B
Câu 10: Hiện tượng tán sc ánh sáng xy ra khi
A. xiên góc ánh sáng đơn sắc t không khí vào nước.
B. vuông góc ánh sáng trng t không khí vào nước.
C. xiên góc ánh sáng trng t không khí vào nước.
D. vuông góc ánh sáng đơn sắc t không khí vào nước.
ng dn
Chn C
Câu 11: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt photon. Trong chân không ánh
sáng màu đỏ; màu cam; màu chàm; màu tím ánh sáng nào sau đây có năng lượng phôtôn lớn nhất?
A. cam. B. tím. C. đỏ. D. chàm.
ng dn
Chọn B
Câu 12: Khi sóng dng trên mt sợi dây đàn hồi thì khong cách gia ba nút sóng liên tiếp theo
phương dọc theo si dây bng
A. mt phần tư bước sóng. B. nửa bước sóng.
C. hai bước sóng. D. một bước sóng.
ng dn
+ Khong cách gia 3 nút sóng liên tiếp là 1 bước sóng.
Chn D
Câu 13: Hai dao động điều hòa cùng tn s và vuông pha vi nhau thì lch pha nhau mt góc bng
A.
( )
2k 1
2
+
(vi
k 0, 1, 2,....=
). B.
k2
(vi
k 0, 1, 2,....=
).
C.
( )
2k 1+
(vi
k 0, 1, 2,....=
). D.
1
k
4

+


(vi
k 0, 1, 2,....=
).
ng dn
Chn A
Câu 14: Con lắc đơn gồm dây treo chiu dài , khối lượng vt
m
, dao động điều hòa tại nơi gia
tc trọng trường
g
. Tn s góc
ca con lắc đơn được xác định bi công thc
A.
g
. B.
g
. C.
1g
2
. D.
1
2 g
.
ng dn
Chn B
Câu 15: Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây?
A.
P U.I=
. B.
2
P Z.I .=
C.
2
P Z.I .cos .=
D.
P R.I.cos .=
ng dn
Chn C
Câu 16: Việt Nam, người ta xây dựng đường dây tải điện
500kV
để truyn tải điện năng nhằm mc
đích
A. tăng công suất nhà máy điện. B. tăng cường độ dòng điện chy trên dây ti.
C. gim công suất nhà máy điện. D. giảm hao phí điện năng do toả nhit trên dây.
ng dn
2
2
22
.
cos
= =
PR
P I R
U
nên
U
càng ln thì
,P
càng gim.
Chn D
Câu 17: Mt vt dẫn đang dòng đin mt chiu chy qua. Trong khong thi gian
Δt
, s electron
chuyn qua tiết din thng ca vt dn là
n
. Cường độ dòng điện I trong vt dẫn được tính bng công thc
nào sau đây?
A.
2 n e
I
Δt

=
. B.
ne
I
Δt
=
. C.
n
I
eΔt
=
. D.
n
I2
e
=
.
ng dn
Cường độ dòng điện
qne=
;
q n e
I.
tt

==

Chn B
Câu 18: Trong sơ đồ khi ca mt máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có b phận nào sau đây?
A. Anten phát. B. Anten thu. C. Mch khuyếch đại. D. Mch biến điệu.
ng dn
đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản gồm micro, máy phát dao động cao tần, biến điệu,
khuếch đại cao tần, anten phát.
Chn B
Câu 19: Nguồn sáng thứ nhất có công suất P
1
phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm. Nguồn sáng
thứ hai có công suất P
2
phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ
số giữa số phôton mà nguồn thứ nhất phát ra so với số phôton mà nguồn thứ hai phát ra là 3:1. Tỉ số P
1
P
2
là:
A.
4
3
. B.
4
. C.
9
4
. D.
4
9
.
ng dn
1 2 1 1 2
12
1 2 2 2 1
. . .
3 600
;4
. . . 450
= = = = =
n hc n hc P n
PP
t t P n
Chn B
Câu 20: Một sóng cơ có tần s
f
truyn trên sợi dây đàn hồi với bước sóng
. Tốc độ truyn sóng
trên dây là
A.
2
.=vf
. B.
.=v
f
. C.
.=vf
D.
.=
f
v
.
ng dn
Chn C
Câu 21: Tia X khôngcùng bn cht với tia nào sau đây?
A. Tia gamma. B. Tia
. C. Ánh sáng đơn sắc chàm. D. Sóng vô tuyến.
ng dn
Tia α không cùng bản chất sóng điện t với tia X. Tia α có bản cht là ht nhân He mang điện dương.
Chn B
Câu 22: Quang ph Mt Trời được máy quang ph thu được Trái Đất là
A.quang ph liên tc. B. quang ph vch phát x.
C.quang ph vch hp th D. mt loi quang ph khác.
ng dn
Chn A
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều
0
u U cos2 ft,=
U
0
không đổi f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch
R,L,C
mắc nối tiếp. Khi f = f
0
thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f
0
A.
2
.
LC
B.
2
.
LC
C.
1
.
LC
D.
1
.
2 LC
ng dn
Điều kiện cộng hưởng
L C 0
1 1 1 1
Z Z L 2 f f
C
LC LC 2 LC
= = = = = = = =
Chn D
Câu 24: Mt khung dây dn phẳng, kín được đặt trong t trường đều.T thông qua mt khung dây gim
đều t
1,2Wb
v 0 trong khong thi gian 1 phút. Suất điện động cm ng xut hin trong khung có độ
ln là
A.
0,02 V
. B.
0,6 V
. C.
0,01 V
. D.
1,2 V
.
ng dn
Áp dng công thc tính suất điện động cm ng ta có
21
C
ΦΦ
0 1,2
e 0,02 V
Δ t 60
= = =
Chn A
Câu 25: Mch chn sóng ca mt máy thu thanh gm mt cun dây thun cảm độ t cm
40 H
mt t điện điện dung biến đổi được. Để thu được sóng đin t tn s
5 MHz
thì phải điều chnh
t điện có điện dung là
A.
25pF
. B.
2,5pF
. C.
25 F
. D.
2,5 F
.
ng dn
Ta có
1
f
2 LC
=
( )
2
1
C
2 f .L
=
Thay s
C 25 pF=
Chn A
Câu 26: Trong thí nghim Y-âng v giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 2 mm, hình nh giao
thoa được hng trên màn nh cách hai khe 1 m. S dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
, khong vân
đo được là 0,2 mm. Thay bc x trên bng bc x có bước sóng
thì ti v trí ca vân sáng th 3
ca bc x
có mt vân sáng ca bc x
. Bc x
có giá tr
A.
0,6 μm.
B.
0,48 μm.
. C.
0,58 μm.
. D.
0,52 μm.
.
ng dn
V trí vân sáng th 3 ca
là:
3i 0,6mm=
.
Khi thay bước sóng
'
ti v trí trên là vân sáng đối vi
'
nên ta có:
'D
3i ki' k 0,5k ' k ' 1,2.
a
= = = =
(k nguyên vì là vân sáng)
' i' i
vy ti v trí vân sáng th 3 ca
là vân sáng th nht hoc th 2 ca
'
vy
k2=
tha mãn
' 0,6 m =
.
Chn A
Câu 27: Hạt nhân
235
92
U
năng ℓượng ℓiên kết 1794Mev. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
235
92
U
ℓà
A. 5,48(MeV/nuclôn). B. 7,63(MeV/nuclôn). C. 12,54(MeV/nuclôn). D. 19,5(MeV/nuclôn).
ng dn
( )
lk
lkr
W
1794
7.63
A 235
nMeV / nuclô = = =
Chn B
Câu 28: Con lắc đơn lý tưởng dao động điều hòa tại nơi gia tốc trọng trường g với chu kỳ dao động T.
Nếu thay đổi chiều dài con lắc một đoạn
l
thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc 3s hoặc 4s. Giá trị
T ban đầu bằng
A.
5
s
2
B.
6
s
3
C.
3 5s,
D.
7
s
2
ng dn
Ban đầu :
T2
g
=
-Nếu giảm chiều dài con lắc một đoạn
l
thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc sẽ giảm.
󰆒


< T
-Nếu tăng chiều dài con lắc một đoạn
l
thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc sẽ tăng.


>T
Vy: Giá tr T ban đầu tha: < T <s
Mặt khác
󰆒


 

= 4 Suy ra 

.
Thay vào  

= 4 ta được 
.


= 4
T=
s
Chn A
Câu 29: Trên mt si dây dài 240 cm với hai đầu c định đang sóng dừng vi 12 bng sóng. Bước
sóng truyn trên dây
A. 10 cm. B. 20 cm. C. 40 cm. D. 60 cm.
ng dn
Sóng dừng hai đầu c định trên dây có 12 bng sóng
12 240cm 40cm
2
= = =
Chn C
Câu 30: Theo mu nguyên t Bo, nếu nguyên t đang trng thái dừng có năng lượng
n
E
phát ra
được một phôtôn có năng lượng
nm
EE
thì nó chuyn xung trng thái dừng có năng lượng
A.
m
E
25
. B.
m
E
. C.
m
E
16
. D.
m
E
4
.
ng dn
Theo tiên đề 2 của Bo.
nm n m
hf E E = =
=>
mn
E E hf=−
Chn B
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A B cách nhau
9,6cm,
dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. mặt chất lỏng, P là điểm cực tiểu giao thoa cách A
B lần lượt
15cm
17,5cm,
giữa P đường trung trực của đoạn thẳng AB hai vân giao thoa
cực tiểu khác. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng BP là
A. 9. B. 12. C. 19. D. 7.
ng dn
P thuộc cực tiểu giao thoa, giữa P và trung trực của AB có 2 vân cực tiểu khác nên P thuộc cực tiểu thứ 3
P
BP AP 17,5 15
d BP AP (k 0,5) 2,5 1 cm
2,5 2,5
−−
= = + = = = =
B
d BB BA 0 9,6 9,6 cm = = =
Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng BP là số giá trị k nguyên thỏa mãn
B cd P
d d d 9,6 k 2,5 9,6 k 2,5
Vậy có 12 giá trị k nguyên (từ
k9=−
đến
k2=
) nên có 12 điểm cực đại giao thoa.
Chn B
Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
U
tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm
biến trở
R
, cuộn cảm thuần
L
tụ điện
C
mắc nối tiếp. Khi
1
RR=
thì điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu
L
hai đầu
C
lần lượt
L
U
C
U
với
LC
U 2U U==
. Khi
1
2
R
RR
3
==
thì điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu
C
60 V.
Giá trị của
U
A.
100 V
. B.
50 V
. C.
60 2 V
. D.
100 2 V
.
ng dn
Khi
1
RR=
thì
LC LC
U 2U U Z 2Z Z= = = =
2 2 2 2 2 2
1 L C C 1 C 1 C
Z R (Z Z ) 4Z R Z R 3Z= + = + =
Khi
2 1 2 C
1
R R R R Z
3
= = =
22
2 L C
C
C C C
R (Z Z )
UZ
2 U U 2 60 2 (V)
U Z Z
+−
= = = = =
Chn C
Câu 33: Trong mạch dao động lý tưởng t có điện dung
C 2nF=
. Ti thời điểm
1
t
thì cường độ dòng
điện là
5 mA
, sau thi gian
21
t t T / 4,=+
thì hiệu điện thế gia hai bn t
u 10 V=
. Độ t cm ca
cun dây là
A.
2,5mH
. B.
1mH
. C.
0,04mH
. D.
8mH
.
ng dn
98
22
2.10 .10 2.10
−−
= = =q Cu C
2
i
sớm pha hơn
1
i
2
2
i
sớm pha hơn
2
q
2
1
i
2
q
cùng pha
3
1 2 1
8
0 0 2
5.10
250000 ( / )
2.10
= = = =
i q i
rad s
I Q q
(rad/s)
3
9
11
250000 8.10 8 .
.2.10
= = = =L H mH
LC
L
Chn D
Câu 34: Một đoạn mạch điện AB gm cun dây thun
cảm có độ t cảm L, điện tr thun R và t điện C mc
ni tiếp theo đúng thứ t trên, M là điểm ni gia cun
cảm L và điện tr R, N là điểm ni gia R và t điện C.
Cho đồ th biu din s ph thuc theo thi gian ca các
điện áp tc thi u
AN
, u
MB
như hình vẽ. Biết cường độ
dòng điện hiu dng qua mch là
22
A. Dung kháng
của đoạn mch giá tr nào sau đây?
A. 40 . B. 37,5 .
C. 50 . D. 22,5 .
ng dn
AN
u
sm pha
2
so vi
MB
u
Xét tam giác vuông ANB vuông ti A:
0
0
4 4 4
.
3 3 3
= = = = =
AN AN
AN MB
MB MB
ZU
ô
ZZ
Z U ô
22
0
0
200
50
2 2 2
= = = = +
AN
AN L
U
Z R Z
I
(1)
34
tan .
43
= = = = =
MB
L
AN L
ZR
ZR
ZZ
(2)
T (1) và (2) suy ra:
30 .=R
;
40 .=
L
Z
22
0
0
150
37,5 .
2 2 2
= = = = +
MB
MB C
U
Z R Z
I
(3)
Ta có:
43
tan 22,5 .
34
= = = = = =
AN
C
MB C
Z
R
ZR
ZZ
.
Chn D
Câu 35: Mt lò xo treo thẳng đứng vào điểm c định, đầu dưới gn vt có khối lượng
100 g
. Vt dao
động điều hoà vi tn s
5 Hz
và cơ năng bằng
0,08 J
. T s giữa động năng và thế năng khi vật li độ
2 cm
A.
1
3
. B. 3. C.
1
2
. D. 2.
ng dn
2 2 .5 10 .===f
(rad/s)
( )
2
2 2 2
11
0,08 .0,1. 10 0,04 4 .
22
= = = =W m A A A m cm

2 2 2 2
22
42
3.
2
−−
= = = =
dt
tt
W W W
Ax
W W x
Chn B
Z
L
Z
C
R
X
Z
L
B
H
N
Câu 36: Pôlôni
210
84
Po
cht phóng x
chu bán
138
ngày biến đổi thành ht nhân chì
206
82
Pb.
Ban đầu
( )
t 0 ,=
mt mu khối lượng
100 g
trong đó
80%
khối lượng ca mu cht
phóng x pôlôni
210
84
Po,
phn còn li không tính phóng x. Gi s toàn b các ht
sinh ra trong
quá trình phóng x đều thoát ra khi mu. Ly khối lượng ca các ht nhân bng s khi ca chúng tính
theo đơn vị
u.
Sau ba năm, khối lượng ca mu là
A.
99,75 g.
. B.
98,482g.
. C.
98,216 g.
. D.
99,25 g.
.
ng dn
210 4 206
81 2 82
Po Pb +
t
33
t
Po
138
T
5
T
0
6
Po
m m m
100 0,8
N N 1 2 . 1 2 . 1 2 m 1,518g.
A A 4 210
−−


= = = =


Khối lượng còn li ca mu
m 100 1,518 98,482g.= =
Chn B
Câu 37: Trong thí nghim Young v giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau
a 0,5 mm=
, màn quan sát
cách mt phng cha hai khe mt khong
D
th thay đổi được. Chiếu ng hai khe bng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng
( )
380 nm 640 nm .
M và N là hai đim trên màn cách v trí vân sáng trung
tâm lần lượt
9,6 mm
6,4 mm
. Ban đầu, khi
1
D D 0,8 m==
thì ti M N v trí ca các vân
sáng. Khi
2
D D 1,6 m==
thì c hai v trí của M và N đều các v trí ca vân sáng. Tnh tiến màn t t
dọc theo phương vuông góc với mt phng cha hai khe ra xa hai khe t v trí cách hai khe một đoạn
1
D
đến v trí cách hai khe một đoạn
2
D.
Trong quá trình dch chuyn màn, s ln M là v trí ca vân ti
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
ng dn
M1 M2
M1 M2
M1
N1
N1 N2 N1 N2
.0,8 .1,6
6
9,6 k . k .
k 2k
0,5 0,5
k
D 3 6 9 12 15
x ki k. ...
.0,8 .1,6 4
a k 2 4 6 8 10
6,4 k . k . k 2k
0,5 0,5

==
==

= = = = = = = =



= = = =
0,38 0,64
nên ch có cp
( ) ( ) ( )
M1 N1
k ;k 12;8 , 15;10=
tha mãn
Vi
( ) ( ) ( ) ( )
M1 N1 M2 N2
k ;k 12;8 k ;k 6;4= =
s nguyên nên đều cho vân sáng (nhn)
Vi
( ) ( ) ( ) ( )
M1 N1 M2 N2
k ;k 15;10 k ;k 7,5;5= =
M2
k
bán nguyên nên cho vân ti (loi).
Trong quá trình dch chuyn màn t
1
D
đến
2
D
thì
M
k
biến thiên t 12 đến 6 s có 6 ln nhn giá
tr bán nguyên (tc M là vân ti).
Chn C
Câu 38: Mt con lắc lò xo đặt thẳng đứng gm lò xo nh có độ cng
k 100N / m=
và vt nh
1
m
khi
ng
200g
. Một đầu xo gn cht vào sàn. Ban đầu, gi
1
m
v trí xo nén
12cm
(trong gii
hạn đàn hồi ca xo) ri đặt thêm vt nh
2
m
c khối lượng cũng bằng
200g
lên trên
1
m
như hình
bên. Th nh để các vt bắt đu chuyển động theo phương thẳng đứng. Vào thời điểm
1
t
, vt
2
m
ri
khi
1
m
chuyển động thẳng đứng lên trên, hai vt va chm nhau vào thi điểm
2
t
. Hiu thi gian
21
tt
có giá tr gn nht vi giá tr nào sau đây?
A. 2,22 s. B. 2,08 s. C. 0,397 s. D.0,066 s.
ng dn
Giai đoạn 1: Hai vật cùng dao động đi lên.
Thông s ca vt
( )
12
0
k
5 10 rad / s
mm
2mg
l 4cm
k
A 12 4 8cm
= =
+
= =
= =
Giai đoạn 2: Vt
2
m
ri khi
1
m
.
Khi vt
2
m
ri khi
1
m
:
2
x 4cm
g x rad
3
v A sin 20 30 cm / s
=
= =
= − =
Sau khi vt
2
m
ri khi
1
m
,
1
m
dao động điều hoà vi các s liu:
( )
( ) ( )
( )
1
1
0
2
1
2
22
10
2
1
0
1
k
10 5 rad / s
m
mg
l' 2cm
k
x 2 7cos 10 5t 1,183 cm
v 20 30
A x l 4 2 2 7 cm
10 5
xl
arcos 1,183rad
A
= =
= =
=

= + = + =




−
= =


Giai đoạn 3: Vt
2
m
chuyển động độc lp vi
1
m
.
2
m
chuyển động thng biến đổi đều
( )
22
2 0 o
1
x x v t gt 2 20 30t 50t cm
2
= + = +
Hai vt gp nhau
12
xx=
( )
2
12
x x 2 7cos 10 5t 1,183 2 20 30t 50t t 2,22s= = + =
Chn A
Câu 39: mặt nước, tại hai đim A và B, có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát
ra hai sóng kết hợp bước sóng 5 cm. Cho AB = 26 cm. Gi (C) hình tròn thuc mặt nước đường
kính là AB. M là một điểm nm trong (C) mà các phn t đó dao động vi biên độ cực đi và cùng pha
với dao động ca các ngun. Khong cách nh nht t M đến đường thẳng đi qua A và B là
A. 3, 4 cm. B. 4,2 cm. C. 5,1 cm. D. 4,8 cm.
ng dn
* Ta có: AB = 26 cm = 5,2
.
* Điều kiện để M cực đại và cùng pha vi ngun là
1 1 1
2 2 2
d k 5k
.
d k 5k
= =
= =
(k
1
và k
2
nguyên dương).
* Để M nằm trong đường tròn thì: OM =
2 2 2
MA MB AB AB
.
2 4 2
+
−
22
12
k k 27,04+
(*).
* Để M gn AB nht thì M phi nm trên elip nh nht và hypebol gn ngun nhất, nhưng elip nhỏ
nht là k
1
+ k
2
= 6, không cùng tính chn l vi hypebol gn ngun nht là k
1
k
2
= 5 nên ta phi xét hai
trường hp:
+ TH1:
12
12
k k 6
.
k k 4
+=
−=
11
22
k 5 d 25
.
k 1 d 5
==


==

y = R
2
x
2
=
2
2 2 2 2 2
25 5 26 25 5
.
2 4 2 26

+−
−−



4,8 cm.
+ TH2:
12
12
k k 7
.
k k 5
+=
−=
1
2
k6
.
k1
=
=
(loi vì không tha mãn (*)).
Chn D
Câu 40: Đặt điện áp
u 120cos 100 t (V)
6

=


vào hai đầu đoạn mch AB mc ni tiếp gm t điện có
điện dung C điện tr R thay đổi được; cuộn dây đ t cảm L và đin tr
r
. Khi
0
C C L
Z Z 2Z==
,
điều chnh biến tr để R = 2r thì công sut trên biến tr R đạt cực đại. C định R, điều chnh
0
C
C
2
=
.
Biu thc
AM
u
A.
( )
AM
u 80 3cos 100 t V=
. B.
( )
AM
u 180 3cos 100 t V=
.
C.
AM
u 80 3cos 100 t V
3

=


. D.
AM
u 180 3cos 100 t V
3

=


.
ng dn
Công sut trên biến tr R
22
2
22
22
LC
LC
U R U
P I R
r (Z Z )
(R r) (Z Z )
R 2r
R
= = =
+−
+ +
++
A
M
B
R
L,r
C
N
U
AM
U
NB
U
MN
U
AB
U
MB
22
22
LC
L C L
r (Z Z )
Pmax R R r (Z Z ) Z 3r
R
+−
= = + =
C định R, điều chnh
0
C
C
2
=
thì điện áp hiu dng giữa hai đầu đoạn mch AM
( ) ( )
C
LC
C
AM
0AM
22
AB
LC
AM AB
Z 4 3r
Z 3 3r
Z
U
4 3r
U 80 3V
U 6r
3r Z
u tre pha u
6
=
=
= = =
+
AM
u 80 3cos 100 t V
3

=


.
Chn C
| 1/17

Preview text:

ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH HỌA
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 ĐỀ THI THAM KHẢO Môn thi: Vật Lí SỐ 11
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có cuộn cảm
thuần thì cảm kháng của đoạn mạch là Z Cường độ dòng điện hiệu dụng I trong đoạn mạch được L
tính bằng công thức nào sau đây? 2  U U A. I = 2U  Z B. I = C. I = . D. I = UZ . L L Z Z L L
Câu 2: Số nơtron trong hạt nhân 27 Al nhiều hơn số nơtron trong hạt nhân 12 C là bao nhiêu? 13 6 A. 5. B. 8. C. 12. D. 15.
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc
nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z và Z . Độ lệch pha  của điện L C
áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch, công thức nào sau đây SAI? Z + Z Z − Z A. L C tan = . B. L C sin  = . R R R Z − Z C. cos  = . D. L C tan = . 2 2 R + (Z − Z ) R L C
Câu 4: Khi truyền âm từ không khí vào trong nước, kết luận nào không đúng?
A. Tốc độ âm tăng.
B. Tốc độ âm giảm.
C. Tần số âm không thay đổi.
D. Bước sóng tăng.
Câu 5: Hai điện tích điểm trái dấu nhau đặt lần lượt tại A và B. Nếu một điểm M nằm trên đường thẳng
AB và ngoài AB thì cường độ điện trường tại M có độ lớn là A. E = E + E . B. E = E − E . M 1 2 M 1 2 C. 2 2 E = E + E . D. 2 2 E = E − E . M 1 2 M 1 2
Câu 6: Kim loại nhôm là chất
A. dẫn điện tốt.
B. có điện trở suất không thay đổi theo nhiệt độ.
C. không dẫn điện.
D. có điện trở suất giảm khi nhiệt độ tăng.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = A cos(t + )  . Khi vật đi qua A vị trí x =
thì tốc độ của vật có giá trị là 2 1 2 3 3 A. A B. A C. A D. 2 A . 2 2 2 2
Câu 8: Cho con lắc lò xo đặt tại nơi có gia tốc trọng trường đã biết. Bộ dụng cụ không thể dùng để đo
độ cứng của lò xo là
A. thước và cân
B. lực kế và thước
C. đồng hồ và cân D. lực kế và cân
Câu 9: Trong các hạt nhân: 108 Ag, 206 Pb, 197 Au và 65 Zn, , hạt nhân bền vững nhất là 47 82 79 30
A. 197 Au . B. 65 Zn . C. 108 Ag . D. 206 Pb . 79 30 47 82
Câu 10: Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra khi
A. xiên góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước.
B. vuông góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước.
C.
xiên góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước.
D.
vuông góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước.
Câu 11: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt photon. Trong chân không ánh
sáng màu đỏ; màu cam; màu chàm; màu tím ánh sáng nào sau đây có năng lượng phôtôn lớn nhất? A. cam. B. tím. C. đỏ. D. chàm.
Câu 12: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa ba nút sóng liên tiếp theo
phương dọc theo sợi dây bằng
A. một phần tư bước sóng.
B. nửa bước sóng.
C. hai bước sóng.
D. một bước sóng.
Câu 13: Hai dao động điều hòa cùng tần số và vuông pha với nhau thì lệch pha nhau một góc bằng A. (2k + ) 1
(với k = 0, 1,  2,.... ).
B. k2 (với k = 0, 1,  2,.... ). 2  1  C. (2k + )
1  (với k = 0, 1,  2,.... ). D. k +  
 (với k = 0, 1,  2,....).  4 
Câu 14: Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài
, khối lượng vật m , dao động điều hòa tại nơi có gia
tốc trọng trường g . Tần số góc  của con lắc đơn được xác định bởi công thức g g 1 g 1 A. . B. . C. . D. . 2 2 g
Câu 15: Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây? A. P = U.I . B. 2 P = Z.I . C. 2 P = Z.I .cos . D. P = R.I.cos . 
Câu 16: Ở Việt Nam, người ta xây dựng đường dây tải điện 500kV để truyền tải điện năng nhằm mục đích
A. tăng công suất nhà máy điện.
B. tăng cường độ dòng điện chạy trên dây tải.
C. giảm công suất nhà máy điện.
D. giảm hao phí điện năng do toả nhiệt trên dây.
Câu 17: Một vật dẫn đang có dòng điện một chiều chạy qua. Trong khoảng thời gian Δt , số electron
chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là n . Cường độ dòng điện I trong vật dẫn được tính bằng công thức nào sau đây? 2  n  e n  e n n A. I = . B. I = . C. I = I = 2 . Δt Δt Δt  . D. e e
Câu 18: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây? A. Anten phát. B. Anten thu.
C. Mạch khuyếch đại.
D. Mạch biến điệu.
Câu 19: Nguồn sáng thứ nhất có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm. Nguồn sáng
thứ hai có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ
số giữa số phôton mà nguồn thứ nhất phát ra so với số phôton mà nguồn thứ hai phát ra là 3:1. Tỉ số P1 và P2 là: 4 9 4 A. . B. 4 . C. . D. . 3 4 9
Câu 20: Một sóng cơ có tần số f truyền trên sợi dây đàn hồi với bước sóng  . Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 2
v =  f . . B. v = . .
C. v =  f . D. = f v . f  .
Câu 21: Tia X khôngcùng bản chất với tia nào sau đây? A. Tia gamma. B. Tia  .
C. Ánh sáng đơn sắc chàm. D. Sóng vô tuyến.
Câu 22: Quang phổ Mặt Trời được máy quang phổ thu được ở Trái Đất là
A.quang phổ liên tục.
B. quang phổ vạch phát xạ.
C.quang phổ vạch hấp thụ D. một loại quang phổ khác.
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều u = U cos2 ft,  có U 0
0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch
có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0 là 2 2 1 1 A. . B. . C. . D. . LC LC LC 2 LC
Câu 24: Một khung dây dẫn phẳng, kín được đặt trong từ trường đều.Từ thông qua một khung dây giảm
đều từ 1,2 Wb về 0 trong khoảng thời gian 1 phút. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là A. 0, 02 V . B. 0, 6 V . C. 0, 01 V . D. 1, 2 V .
Câu 25: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 40 H  và
một tụ điện có điện dung biến đổi được. Để thu được sóng điện từ có tần số 5 MHz thì phải điều chỉnh
tụ điện có điện dung là A. 25pF . B. 2, 5pF . C. 25 F  . D. 2, 5 F  .
Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao
thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1 m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  , khoảng vân
đo được là 0,2 mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng ’   thì tại vị trí của vân sáng thứ 3
của bức xạ  có một vân sáng của bức xạ ’ . Bức xạ ’ có giá trị A. 0, 6 μm. .
B. 0, 48 μm. .
C. 0, 58 μm. .
D. 0, 52 μm. .
Câu 27: Hạt nhân 235 U có năng ℓượng ℓiên kết là 1794Mev. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 235 U 92 92 ℓà
A. 5,48(MeV/nuclôn).
B. 7,63(MeV/nuclôn).
C. 12,54(MeV/nuclôn). D. 19,5(MeV/nuclôn).
Câu 28: Con lắc đơn lý tưởng dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g với chu kỳ dao động là
T. Nếu thay đổi chiều dài con lắc một đoạn l thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là 3s hoặc 4s. Giá trị T ban đầu bằng 5 6 7 A. s B. s C. 3,5s D. s 2 3 2
Câu 29: Trên một sợi dây dài 240 cm với hai đầu cố định đang có sóng dừng với 12 bụng sóng. Bước
sóng truyền trên dây là A. 10 cm. B. 20 cm. C. 40 cm. D. 60 cm.
Câu 30: Theo mẫu nguyên tử Bo, nếu nguyên tử đang ở trạng thái dừng có năng lượng E mà phát ra n
được một phôtôn có năng lượng E − E thì nó chuyển xuống trạng thái dừng có năng lượng n m E E E A. m . B. E . C. m . D. m . 25 m 16 4
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau
9, 6 cm, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Ở mặt chất lỏng, P là điểm cực tiểu giao thoa cách A
và B lần lượt là 15cm và 17,5cm, giữa P và đường trung trực của đoạn thẳng AB có hai vân giao thoa
cực tiểu khác. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng BP là A. 9. B. 12. C. 19. D. 7.
Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm
biến trở R , cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Khi R = R thì điện áp hiệu dụng giữa hai 1 R
đầu L và hai đầu C lần lượt là U và U với U = 2U = U . Khi 1 R = R = thì điện áp hiệu L C L C 2 3
dụng giữa hai đầu C là 60 V. Giá trị của U là A. 100 V . B. 50 V . C. 60 2 V . D. 100 2 V .
Câu 33: Trong mạch dao động lý tưởng tụ có điện dung C = 2nF . Tại thời điểm t1 thì cường độ dòng
điện là 5 mA , sau thời gian t = t + T / 4, = . Độ 2 1
thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u 10 V tự cảm của cuộn dây là A. 2, 5mH . B. 1mH . C. 0, 04mH . D. 8mH .
Câu 34: Một đoạn mạch điện AB gồm cuộn dây thuần
cảm có độ từ cảm L, điện trở thuần R và tụ điện C mắc
nối tiếp theo đúng thứ tự trên, M là điểm nối giữa cuộn
cảm L và điện trở R, N là điểm nối giữa R và tụ điện C.
Cho đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo thời gian của các
điện áp tức thời uAN, uMB như hình vẽ. Biết cường độ
dòng điện hiệu dụng qua mạch là 2 2 A. Dung kháng
của đoạn mạch giá trị nào sau đây?
A. 40 Ω. B. 37,5 Ω.
C.
50 Ω. D. 22,5 Ω.
Câu 35: Một lò xo treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới gắn vật có khối lượng 100 g . Vật dao
động điều hoà với tần số 5 Hz và cơ năng bằng 0, 08 J . Tỉ số giữa động năng và thế năng khi vật ở li độ 2 cm là 1 1 A. . B. 3. C. . D. 2. 3 2 Câu 36: Pôlôni 210
Po là chất phóng xạ  có chu kì bán rã 138 ngày và biến đổi thành hạt nhân chì 84 206
Pb. Ban đầu ( t = 0), một mẫu có khối lượng 100 g trong đó 80% khối lượng của mẫu là chất 82 phóng xạ pôlôni 210
Po, phần còn lại không có tính phóng xạ. Giả sử toàn bộ các hạt  sinh ra trong 84
quá trình phóng xạ đều thoát ra khỏi mẫu. Lấy khối lượng của các hạt nhân bằng số khối của chúng tính
theo đơn vị u. Sau ba năm, khối lượng của mẫu là A. 99, 75 g. . B. 98, 482 g. . C. 98,216 g. . D. 99, 25 g..
Câu 37: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0, 5 mm , màn quan sát
cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D có thể thay đổi được. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng  (380 nm    640 nm). M và N là hai điểm trên màn cách vị trí vân sáng trung
tâm lần lượt là 9, 6 mm và 6, 4 mm . Ban đầu, khi D = D = 0,8 m thì tại M và N là vị trí của các vân 1
sáng. Khi D = D = 1, 6 m thì cả hai vị trí của M và N đều là các vị trí của vân sáng. Tịnh tiến màn từ từ 2
dọc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe và ra xa hai khe từ vị trí cách hai khe một đoạn
D đến vị trí cách hai khe một đoạn D . Trong quá trình dịch chuyển màn, số lần M là vị trí của vân tối 1 2 là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 38: Một con lắc lò xo đặt thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N / m và vật nhỏ m khối 1
lượng 200 g . Một đầu lò xo gắn chặt vào sàn. Ban đầu, giữ m ở vị trí lò xo nén 12 cm (trong giới 1
hạn đàn hồi của lò xo) rồi đặt thêm vật nhỏ m cố khối lượng cũng bằng 200 g lên trên m như hình 2 1
bên. Thả nhẹ để các vật bắt đầu chuyển động theo phương thẳng đứng. Vào thời điểm t , vật m rời 1 2
khỏi m chuyển động thẳng đứng lên trên, hai vật va chạm nhau vào thời điểm t . Hiệu thời gian 1 2
t − t có giá trị gấn nhất với giá trị nào sau đây? 2 1 A. 2,22 s. B. 2,08 s. C. 0,397 s. D. 0,066 s.
Câu 39: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B, có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát
ra hai sóng kết hợp có bước sóng 5 cm. Cho AB = 26 cm. Gọi (C) là hình tròn thuộc mặt nước có đường
kính là AB. M là một điểm nằm trong (C) mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại và cùng pha
với dao động của các nguồn. Khoảng cách nhỏ nhất từ M đến đường thẳng đi qua A và B là A. 3, 4 cm. B. 4,2 cm. C. 5,1 cm. D. 4,8 cm.   
Câu 40: Đặt điện áp u = 120cos 100 t  − (V)  
vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm tụ điện có  6 
điện dung C và điện trở R thay đổi được; cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở r . Khi Z = Z = 2Z , C C0 L C
điều chỉnh biến trở để R = 2r thì công suất trên biến trở R đạt cực đại. Cố định R, điều chỉnh 0 C = . 2 Biểu thức u là AM C L,r R A M N B A. u = 80 3cos 100 t  V . B. u =180 3cos 100 t  V . AM ( ) AM ( )       C. u = 80 3cos 100 t  − V . D. u =180 3cos 100 t  − V . AM      3  AM  3 
--------------- HẾT --------------- BẢNG ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 C B A B B A A D B C B D A B C D B B B D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 B A D A A A B A C C B C D D B B B A D C HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có cuộn cảm
thuần thì cảm kháng của đoạn mạch là Z Cường độ dòng điện hiệu dụng I trong đoạn mạch được L
tính bằng công thức nào sau đây? 2  U U A. I = 2U  Z B. I = C. I = . D. I = UZ . L L Z Z L L Hướng dẫn Đoạ U
n mạch chỉ có tụ điện nên I = . ZL ⟹Chọn C
Câu 2: Số nơtron trong hạt nhân 27 Al nhiều hơn số nơtron trong hạt nhân 12 C là bao nhiêu? 13 6 A. 5. B. 8. C. 12. D. 15. Hướng dẫn
Hạt nhân 27 Al =>N= A-Z =27-13=14 nơtrôn 13
Hạt nhân 12 C =>N= A-Z = 12-6= 6 nơtrôn 6
Số nơtron trong 27 Al nhiều hơn số nơtron 12 C là : 14-6=8 13 6 ⟹Chọn B
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc
nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z và Z . Độ lệch pha  của điện L C
áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch, công thức nào sau đây SAI? Z + Z Z − Z A. L C tan = . B. L C sin  = . R R R Z − Z C. cos  = . D. L C tan = . 2 2 R + (Z − Z ) R L C Hướng dẫn Chọn A.
Câu 4: Khi truyền âm từ không khí vào trong nước, kết luận nào không đúng?
A. Tốc độ âm tăng.
B. Tốc độ âm giảm.
C. Tần số âm không thay đổi.
D. Bước sóng tăng. Hướng dẫn
Tốc độ truyền âm tăng khi đi vào các môi trường theo thứ tự từ khí, lỏng và rắn. Chọn B
Câu 5: Hai điện tích điểm trái dấu nhau đặt lần lượt tại A và B. Nếu một điểm M nằm trên đường thẳng
AB và ngoài AB thì cường độ điện trường tại M có độ lớn là A. E = E + E . B. E = E − E . M 1 2 M 1 2 C. 2 2 E = E + E . D. 2 2 E = E − E . M 1 2 M 1 2 Hướng dẫn
Điểm M đặt ngoài AB nên tại M có hai điện trường thành phần ngược chiều nhau, do đó độ lớn cường độ
điện trường tổng hợp có độ lớn E = E − E M 1 2 ⟹ Chọn B
Câu 6: Kim loại nhôm là chất
A. dẫn điện tốt.
B. có điện trở suất không thay đổi theo nhiệt độ.
C. không dẫn điện.
D. có điện trở suất giảm khi nhiệt độ tăng. Hướng dẫn Chọn A.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = A cos(t + )  . Khi vật đi qua A vị trí x =
thì tốc độ của vật có giá trị là 2 1 2 3 3 A. A B. A C. A D. 2 A . 2 2 2 2 Hướng dẫn A
Khi vật đi qua vị trí x =
thì vận tốc của vật có giá trị là: 2 A 3 2 2 2 2 v =  A − x =  A − ( ) = A 2 2 ⟹Chọn C
Câu 8: Cho con lắc lò xo đặt tại nơi có gia tốc trọng trường đã biết. Bộ dụng cụ không thể dùng để đo
độ cứng của lò xo là
A. thước và cân
B. lực kế và thước
C. đồng hồ và cân D. lực kế và cân Hướng dẫn + Thước đo độ mg
biến dạng của lò xo tại VTCB, cân đo khối lượng của vật: k. = mg k = F
+ Lực kế đo Fđàn hồ → = i, thước đo ∆ℓ dh k
+ Đồng hồ bấm giây, xác định chu kì của con lắc, cân để đo khối lượng m 2 m 4 .m
Sử dụng công thức T = 2 → k = 2 k T
+ Phương án D không xác định được độ cứng k Chọn D
Câu 9: Trong các hạt nhân: 108 Ag, 206 Pb, 197 Au và 65 Zn, , hạt nhân bền vững nhất là 47 82 79 30
A. 197 Au . B. 65 Zn . C. 108 Ag . D. 206 Pb . 79 30 47 82 Hướng dẫn
Hạt nhân bền vững nhất có số khối trung bình. Chọn B
Câu 10: Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra khi
A. xiên góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước.
B. vuông góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước.
C.
xiên góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước.
D.
vuông góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước. Hướng dẫn Chọn C
Câu 11: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt photon. Trong chân không ánh
sáng màu đỏ; màu cam; màu chàm; màu tím ánh sáng nào sau đây có năng lượng phôtôn lớn nhất? A. cam. B. tím. C. đỏ. D. chàm. Hướng dẫn Chọn B
Câu 12: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa ba nút sóng liên tiếp theo
phương dọc theo sợi dây bằng
A. một phần tư bước sóng.
B. nửa bước sóng.
C. hai bước sóng.
D. một bước sóng. Hướng dẫn
+ Khoảng cách giữa 3 nút sóng liên tiếp là 1 bước sóng. Chọn D
Câu 13: Hai dao động điều hòa cùng tần số và vuông pha với nhau thì lệch pha nhau một góc bằng A. (2k + ) 1
(với k = 0, 1,  2,.... ).
B. k2 (với k = 0, 1,  2,.... ). 2  1  C. (2k + )
1  (với k = 0, 1,  2,.... ). D. k +  
 (với k = 0, 1,  2,....).  4  Hướng dẫn Chọn A
Câu 14: Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài
, khối lượng vật m , dao động điều hòa tại nơi có gia
tốc trọng trường g . Tần số góc  của con lắc đơn được xác định bởi công thức g g 1 g 1 A. . B. . C. . D. . 2 2 g Hướng dẫn Chọn B
Câu 15: Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây? A. P = U.I . B. 2 P = Z.I . C. 2 P = Z.I .cos . D. P = R.I.cos .  Hướng dẫn Chọn C
Câu 16: Ở Việt Nam, người ta xây dựng đường dây tải điện 500kV để truyền tải điện năng nhằm mục đích
A. tăng công suất nhà máy điện.
B. tăng cường độ dòng điện chạy trên dây tải.
C. giảm công suất nhà máy điện.
D. giảm hao phí điện năng do toả nhiệt trên dây. Hướng dẫn 2 2  = = P R P I R . P càng giảm. 2 2
U cos  nên U càng lớn thì , ⟹Chọn D
Câu 17: Một vật dẫn đang có dòng điện một chiều chạy qua. Trong khoảng thời gian Δt , số electron
chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là n . Cường độ dòng điện I trong vật dẫn được tính bằng công thức nào sau đây? 2  n  e n  e n n A. I = . B. I = . C. I = . D. I = 2 . Δt Δt Δt  e e Hướng dẫn  
Cường độ dòng điện q n e q  = n e ; I = = . t  t  ⟹Chọn B
Câu 18: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây? A. Anten phát. B. Anten thu.
C. Mạch khuyếch đại.
D. Mạch biến điệu. Hướng dẫn
Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản gồm micro, máy phát dao động cao tần, biến điệu,
khuếch đại cao tần, anten phát. Chọn B
Câu 19: Nguồn sáng thứ nhất có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm. Nguồn sáng
thứ hai có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ
số giữa số phôton mà nguồn thứ nhất phát ra so với số phôton mà nguồn thứ hai phát ra là 3:1. Tỉ số P1 và P2 là: 4 9 4 A. . B. 4 . C. . D. . 3 4 9 Hướng dẫn n .hc n .hc P n . 3  600 1 2 1 1 2 P = ; P =  = = = 4 1 2  .t  .t P n . 450 1 2 2 2 1 ⟹Chọn B
Câu 20: Một sóng cơ có tần số f truyền trên sợi dây đàn hồi với bước sóng  . Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 2
v =  f . . B. v = . .
C. v =  f . D. = f v . f  . Hướng dẫn Chọn C
Câu 21: Tia X khôngcùng bản chất với tia nào sau đây? A. Tia gamma. B. Tia  .
C. Ánh sáng đơn sắc chàm. D. Sóng vô tuyến. Hướng dẫn
Tia α không cùng bản chất sóng điện từ với tia X. Tia α có bản chất là hạt nhân He mang điện dương. Chọn B
Câu 22: Quang phổ Mặt Trời được máy quang phổ thu được ở Trái Đất là
A.quang phổ liên tục.
B. quang phổ vạch phát xạ.
C.quang phổ vạch hấp thụ
D. một loại quang phổ khác. Hướng dẫn Chọn A
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều u = U cos2 ft,  có U 0
0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch
có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0 là 2 2 1 1 A. . B. . C. . D. . LC LC LC 2 LC Hướng dẫn 1 1 1 1
Điều kiện cộng hưởng Z = Z  L  =   = =  = 2 f  = = f = L C 0 C  LC LC 2 LC ⟹Chọn D
Câu 24: Một khung dây dẫn phẳng, kín được đặt trong từ trường đều.Từ thông qua một khung dây giảm
đều từ 1,2 Wb về 0 trong khoảng thời gian 1 phút. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là A. 0, 02 V . B. 0, 6 V . C. 0, 01 V . D. 1, 2 V . Hướng dẫn Φ − Φ 0 −1, 2
Áp dụng công thức tính suất điện động cảm ứng ta có 2 1 e = = = 0,02 V C Δ t 60 Chọn A
Câu 25: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 40 H  và
một tụ điện có điện dung biến đổi được. Để thu được sóng điện từ có tần số 5 MHz thì phải điều chỉnh
tụ điện có điện dung là A. 25pF . B. 2, 5pF . C. 25 F  . D. 2, 5 F  . Hướng dẫn 1 1 Ta có f =  C = 2 LC (2 f  )2 .L
Thay số C = 25 pF Chọn A
Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao
thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1 m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  , khoảng vân
đo được là 0,2 mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng ’   thì tại vị trí của vân sáng thứ 3
của bức xạ  có một vân sáng của bức xạ ’ . Bức xạ ’ có giá trị A. 0, 6 μm.
B. 0, 48 μm. .
C. 0, 58 μm. .
D. 0, 52 μm. . Hướng dẫn
Vị trí vân sáng thứ 3 của là: 3i = 0, 6mm .
Khi thay bước sóng  ' tại vị trí trên là vân sáng đối với  ' nên ta có:  'D 3i = ki ' = k
= 0,5k '  k ' =1,2. (k nguyên vì là vân sáng) a
 '    i '  i vậy tại vị trí vân sáng thứ 3 của là vân sáng thứ nhất hoặc thứ 2 của  ' vậy
k = 2 thỏa mãn  ' = 0, 6 m  . Chọn A
Câu 27: Hạt nhân 235 U có năng ℓượng ℓiên kết là 1794Mev. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 235 U 92 92 ℓà
A. 5,48(MeV/nuclôn).
B. 7,63(MeV/nuclôn).
C. 12,54(MeV/nuclôn). D. 19,5(MeV/nuclôn). Hướng dẫn W 1794 lk  = = = 7.63 MeV / nucl n ô lkr ( ) A 235 ⟹Chọn B
Câu 28: Con lắc đơn lý tưởng dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g với chu kỳ dao động là T.
Nếu thay đổi chiều dài con lắc một đoạn l thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là 3s hoặc 4s. Giá trị T ban đầu bằng 5 6 7 A. s B. s C. 3,5s D. s 2 3 2 Hướng dẫn Ban đầu : T = 2 g
-Nếu giảm chiều dài con lắc một đoạn l thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc sẽ giảm. 𝑙−𝛥𝑙 𝑇′ = 2𝜋√ < T 𝑔
-Nếu tăng chiều dài con lắc một đoạn l thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc sẽ tăng. 𝑙+𝛥𝑙 𝑇′′ = 2𝜋√ >T 𝑔
Vậy: Giá trị T ban đầu thỏa: 3𝑠< T < 4s 𝑙−𝛥𝑙 𝑙+𝛥𝑙 7
Mặt khác 𝑇′ = 2𝜋√
= 3 𝑇′′ = 2𝜋√
= 4 Suy ra 𝛥𝑙 = 𝑙. 𝑔 𝑔 25 𝑙+𝛥𝑙 𝑙 5
Thay vào 𝑇′′ = 2𝜋√
= 4 ta được 2𝜋√ .√32= 4 T= s 𝑔 𝑔 25 √2 ⟹Chọn A
Câu 29: Trên một sợi dây dài 240 cm với hai đầu cố định đang có sóng dừng với 12 bụng sóng. Bước
sóng truyền trên dây là A. 10 cm. B. 20 cm. C. 40 cm. D. 60 cm. Hướng dẫn
Sóng dừng hai đầu cố định trên dây có 12 bụng sóng
=12 = 240cm   = 40cm 2 ⟹Chọn C
Câu 30: Theo mẫu nguyên tử Bo, nếu nguyên tử đang ở trạng thái dừng có năng lượng E mà phát ra n
được một phôtôn có năng lượng E − E thì nó chuyển xuống trạng thái dừng có năng lượng n m E E E A. m . B. E . C. m . D. m . 25 m 16 4 Hướng dẫn
Theo tiên đề 2 của Bo.
= hf = E − E => E = E − hf nm n m m n Chọn B
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau
9, 6 cm, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Ở mặt chất lỏng, P là điểm cực tiểu giao thoa cách A
và B lần lượt là 15cm và 17,5cm, giữa P và đường trung trực của đoạn thẳng AB có hai vân giao thoa
cực tiểu khác. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng BP là A. 9. B. 12. C. 19. D. 7. Hướng dẫn
P thuộc cực tiểu giao thoa, giữa P và trung trực của AB có 2 vân cực tiểu khác nên P thuộc cực tiểu thứ 3 BP − AP 17,5 −15 d
 = BP − AP = (k + 0,5) = 2,5   = = =1 cm P 2,5 2,5 d  = BB − BA = 0 − 9,6 = 9 − ,6 cm B
Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng BP là số giá trị k nguyên thỏa mãn d   d   d   9 − ,6  k  2,5  9 − ,6  k  2,5 B cd P
Vậy có 12 giá trị k nguyên (từ k = −9 đến k = 2 ) nên có 12 điểm cực đại giao thoa. Chọn B
Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm
biến trở R , cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Khi R = R thì điện áp hiệu dụng giữa hai 1 R
đầu L và hai đầu C lần lượt là U và U với U = 2U = U . Khi 1 R = R = thì điện áp hiệu L C L C 2 3
dụng giữa hai đầu C là 60 V. Giá trị của U là A. 100 V . B. 50 V . C. 60 2 V . D. 100 2 V . Hướng dẫn
Khi R = R thì U = 2U = U  Z = 2Z = Z 1 L C L C 2 2 2 2 2 2
Z = R + (Z − Z )  4Z = R + Z  R = 3Z 1 L C C 1 C 1 C 1 Khi R = R = R  R = Z 2 1 2 C 3 2 2 U Z R + (Z − Z ) 2 L C = =
= 2  U = U 2 = 60 2 (V) C U Z Z C C C ⟹Chọn C
Câu 33: Trong mạch dao động lý tưởng tụ có điện dung C = 2nF . Tại thời điểm t1 thì cường độ dòng
điện là 5 mA , sau thời gian t = t + T / 4, = . Độ 2 1
thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u 10 V tự cảm của cuộn dây là A. 2, 5mH . B. 1mH . C. 0, 04mH . D. 8mH . Hướng dẫn 9 − 8 q Cu 2.10 .10 2.10− = = = C 2 2   i i i qi q 2 sớm pha hơn 1
2 sớm pha hơn 2 1 2 cùng pha 2 2 3 i q i 5.10− 1 2 1  =   = =
= 250000 (rad / s) (rad/s) 8 I Q q 2.10− 0 0 2 1 1 3  =  250000 =
L = 8.10− H = 8mH. 9 LC . L 2.10− ⟹ Chọn D
Câu 34: Một đoạn mạch điện AB gồm cuộn dây thuần
cảm có độ từ cảm L, điện trở thuần R và tụ điện C mắc
nối tiếp theo đúng thứ tự trên, M là điểm nối giữa cuộn
cảm L và điện trở R, N là điểm nối giữa R và tụ điện C.
Cho đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo thời gian của các
điện áp tức thời uAN, uMB như hình vẽ. Biết cường độ
dòng điện hiệu dụng qua mạch là 2 2 A. Dung kháng
của đoạn mạch giá trị nào sau đây?
A. 40 Ω. B. 37,5 Ω.
C.
50 Ω. D. 22,5 Ω. Hướng dẫn u u AN sớm pha so với MB N 2 ZL
Xét tam giác vuông ANB vuông tại A: Z U 4ô 4 4 AN 0 → = AN = = = Z Z = Z . L Z U 3ô 3 AN 3 MB MB 0MB U 200 0 AN 2 2 Z = = = 50 = R + Z AN L (1) I 2 2 2 RX H 0 Z 3 R 4 tan = MB = = = Z = . R (2) Z 4 L Z 3 AN L Z
Từ (1) và (2) suy ra: R = 30 .  ; Z = 40 .  C L B U 150 0MB 2 2 Z = =
= 37,5 = R + Z . MB C (3) I 2 2 2 0 Z 4 R 3 AN Ta có: tan  = = =
= Z = R = 22,5 .  . Z 3 C Z 4 MB CChọn D
Câu 35: Một lò xo treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới gắn vật có khối lượng 100 g . Vật dao
động điều hoà với tần số 5 Hz và cơ năng bằng 0, 08 J . Tỉ số giữa động năng và thế năng khi vật ở li độ 2 cm là 1 1 A. . B. 3. C. . D. 2. 3 2 Hướng dẫn
 = 2 f = 2.5 =10. (rad/s) 1 1 W =
mA  0, 08 = .0,1.(10 )2 2 2 2
A A = 0, 04m = 4c . m 2 2 2 2 2 2 W W W A x 4 − 2 d = t = = = 3. 2 2 W W x 2 t tChọn B Câu 36: Pôlôni 210
Po là chất phóng xạ  có chu kì bán rã 138 ngày và biến đổi thành hạt nhân chì 84 206
Pb. Ban đầu ( t = 0), một mẫu có khối lượng 100 g trong đó 80% khối lượng của mẫu là chất 82 phóng xạ pôlôni 210
Po, phần còn lại không có tính phóng xạ. Giả sử toàn bộ các hạt  sinh ra trong 84
quá trình phóng xạ đều thoát ra khỏi mẫu. Lấy khối lượng của các hạt nhân bằng số khối của chúng tính
theo đơn vị u. Sau ba năm, khối lượng của mẫu là A. 99, 75 g. . B. 98, 482 g. . C. 98,216 g. . D. 99, 25 g.. Hướng dẫn 210 4 206 Po →  + Pb 81 2 82 −t −t 3 − 3  5 6   m m   m 100  0,8   T  Po T  138 N  = N 1− 2   = .1− 2   = .1− 2   m =1,518g. 0  A A 4 210    Po    
Khối lượng còn lại của mẫu m = 100 −1, 518 = 98, 482 g. Chọn B
Câu 37: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0, 5 mm , màn quan sát
cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D có thể thay đổi được. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng  (380 nm    640 nm). M và N là hai điểm trên màn cách vị trí vân sáng trung
tâm lần lượt là 9, 6 mm và 6, 4 mm . Ban đầu, khi D = D = 0,8 m thì tại M và N là vị trí của các vân 1
sáng. Khi D = D = 1, 6 m thì cả hai vị trí của M và N đều là các vị trí của vân sáng. Tịnh tiến màn từ từ 2
dọc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe và ra xa hai khe từ vị trí cách hai khe một đoạn
D đến vị trí cách hai khe một đoạn D . Trong quá trình dịch chuyển màn, số lần M là vị trí của vân tối 1 2 là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Hướng dẫn  .0  ,8 .1  ,6  6 9, 6 = k . = k . = =  M1 M 2 k 2k  M1 M 2 D  0, 5 0, 5   k 3 6 9 12 15 M1 x = ki = k.      = = = = = = ... a .0  ,8 .1  ,6 4 k 2 4 6 8 10   N1 6, 4 = k . = k . k = 2k = N1 N 2 N1 N 2  0, 5 0, 5  
0, 38    0, 64 nên chỉ có cặp (k ; k
= 12;8 , 15;10 thỏa mãn M1 N1 ) ( ) ( ) Với (k ; k = 12;8  k ;k
= 6;4 → số nguyên nên đều cho vân sáng (nhận) M1 N1 ) ( ) ( M2 N2) ( ) Với (k ; k = 15;10  k ;k
= 7,5;5 → k bán nguyên nên cho vân tối (loại). M1 N1 ) ( ) ( M2 N2) ( ) M 2
Trong quá trình dịch chuyển màn từ D đến D thì k biến thiên từ 12 đến 6 sẽ có 6 lần nhận giá 1 2 M
trị bán nguyên (tức M là vân tối). Chọn C
Câu 38: Một con lắc lò xo đặt thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N / m và vật nhỏ m khối 1
lượng 200 g . Một đầu lò xo gắn chặt vào sàn. Ban đầu, giữ m ở vị trí lò xo nén 12 cm (trong giới 1
hạn đàn hồi của lò xo) rồi đặt thêm vật nhỏ m cố khối lượng cũng bằng 200 g lên trên m như hình 2 1
bên. Thả nhẹ để các vật bắt đầu chuyển động theo phương thẳng đứng. Vào thời điểm t , vật m rời 1 2
khỏi m chuyển động thẳng đứng lên trên, hai vật va chạm nhau vào thời điểm t . Hiệu thời gian 1 2
t − t có giá trị gấn nhất với giá trị nào sau đây? 2 1 A. 2,22 s. B. 2,08 s. C. 0,397 s. D.0,066 s. Hướng dẫn
Giai đoạn 1: Hai vật cùng dao động đi lên.  k  = = 5 10 (rad / s) m + m  1 2  2mg
Thông số của vật  l  = = 4cm 0 k  A = 12 − 4 = 8cm  
Giai đoạn 2: Vật m rời khỏi m . 2 1 x = 4cm   
Khi vật m rời khỏi m : 2
g =   x   = − rad 2 1 3 
v = −Asin = 20 30 cm / s
Sau khi vật m rời khỏi m , m dao động điều hoà với các số liệu: 2 1 1  k  = = 10 5 rad / s 1 ( ) m  1  mg  l  ' = = 2cm 0  k    = − 2 x 2 7cos 10 5t 1,183 cm 1 2 ( )  = ( −  )   2 v + = ( − )2 20 30 A x l 4 2 +   = 2 7 cm 1 0 2     10 5 1      x − l   0  = ar cos  = 1 − ,183rad  A   1 
Giai đoạn 3: Vật m chuyển động độc lập với m . 2 1 1
m chuyển động thẳng biến đổi đều 2 2 x = x + v t − gt = 2 + 20 30t − 50t cm 2 0 o ( ) 2 2
Hai vật gặp nhau x = x  x = x  2 7cos 10 5t −1,183 = 2 + 20 30t − 50t  t = 2, 22s 1 2 ( ) 2 1 2 ⟹Chọn A
Câu 39: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B, có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát
ra hai sóng kết hợp có bước sóng 5 cm. Cho AB = 26 cm. Gọi (C) là hình tròn thuộc mặt nước có đường
kính là AB. M là một điểm nằm trong (C) mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại và cùng pha
với dao động của các nguồn. Khoảng cách nhỏ nhất từ M đến đường thẳng đi qua A và B là A. 3, 4 cm. B. 4,2 cm. C. 5,1 cm. D. 4,8 cm. Hướng dẫn
* Ta có: AB = 26 cm = 5,2. d = k  = 5k * Điề 1 1 1
u kiện để M cực đại và cùng pha với nguồn là  . d = k  = 5k  2 2 2
(k1 và k2 nguyên dương). 2 2 2 MA + MB AB AB
* Để M nằm trong đường tròn thì: OM = −  . 2 2 k + k  27, 04 1 2 (*). 2 4 2
* Để M gần AB nhất thì M phải nằm trên elip nhỏ nhất và hypebol gần nguồn nhất, nhưng vì elip nhỏ
nhất là k1 + k2 = 6, không cùng tính chẵn lẻ với hypebol gần nguồn nhất là k1
k2 = 5 nên ta phải xét hai trường hợp: k + k = 6 k = 5 d = 25 1 2 1 1 + TH1:  .    . y = R2 x2 = k − k = 4  k = 1 d = 5 1 2  2  2 2 2 2 2 2 2 25 + 5 26  25 − 5  − − 
 . 4,8 cm. 2 4  2 26     k + k = 7 k = 6 1 2 1 + TH2:  .
. (loại vì không thỏa mãn (*)). k − k = 5  k = 1 1 2  2 ⟹ Chọn D   
Câu 40: Đặt điện áp u = 120cos 100 t  − (V)  
vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm tụ điện có  6 
điện dung C và điện trở R thay đổi được; cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở r . Khi Z = Z = 2Z , C C0 L C
điều chỉnh biến trở để R = 2r thì công suất trên biến trở R đạt cực đại. Cố định R, điều chỉnh 0 C = . 2 Biểu thức u là AM C L,r R A M N B A. u = 80 3cos 100 t  V . B. u =180 3cos 100 t  V . AM ( ) AM ( )       C. u = 80 3cos 100 t  − V . D. u =180 3cos 100 t  − V . AM      3  AM  3  Hướng dẫn
Công suất trên biến trở R UMB 2 2 U R U U 2 P = I R = = MN 2 2 2 2 (R + r) + (Z − Z ) r + (Z − Z ) L C L C R + + 2r UNB R UAB UAM 2 2 r + (Z − Z ) L C 2 2 P max  R =
 R = r + (Z − Z )  Z = 3r L C L R C
Cố định R, điều chỉnh 0 C =
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM 2 Z = 4 3r C  Z = 3 3r LC  U Z 4 3r AM C  = =  U = 80 3V  U (3r) +(Z ) 0AM 2 2 6r AB LC    u tre pha u  AM AB  6    u = 80 3cos 100 t  − V . AM    3  ⟹ Chọn C