-
Thông tin
-
Quiz
Đề ôn thi tốt nghiệp môn lý 2025 bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 15
Đề ôn thi tốt nghiệp môn lý 2025 bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 15. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 15 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.
Đề thi THPTQG môn Vật Lí năm 2025 24 tài liệu
Vật Lí 206 tài liệu
Đề ôn thi tốt nghiệp môn lý 2025 bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 15
Đề ôn thi tốt nghiệp môn lý 2025 bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 15. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 15 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.
Chủ đề: Đề thi THPTQG môn Vật Lí năm 2025 24 tài liệu
Môn: Vật Lí 206 tài liệu
Thông tin:
Tác giả:















Preview text:
ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH HỌA
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 ĐỀ THI THAM KHẢO Môn thi: Vật Lí SỐ 15
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ
điện. Khi đặt điện áp u = U co ( s t +
) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức 0 6 i = I co ( s t −
) , với U ; I 0 . Đoạn mạch AB chứa 0 3 0 0
A. điện trở thuần.
B. cuộn dây không thuần cảm.
C. cuộn dây thuần cảm. D. tụ điện. 13C 14 N Câu 2. Hạt nhân 6 so với hạt nhân 7 có
A. số notron bằng nhau và ít hơn 1 proton.
B. ít hơn 1 notron và ít hơn 1 proton.
C. số notron bằng nhau và nhiều hơn 1 proton.
D. ít hơn 1 notron và nhiều hơn 1 proton.
Câu 3. Độ lệch pha của điện áp xoay chiều u với cường độ dòng điện i trong đoạn mạch xoay chiều RLC
không thể tính theo công thức 2 −1 2 −1 U −U Z − Z A. tan = LC . tan = LC . = − L C D. tan = L C . RL B. RC C. tan . U R R
Câu 4. Các đặc trưng sinh lí của âm gồm
A. độ to, âm sắc, mức cường độ âm.
B. độ cao, độ to, âm sắc.
C. độ cao, độ to, đồ thị dao động âm.
D. tần số âm, độ to, âm sắc.
Câu 5. Công của lực điện trường đều làm điện tích điểm q 0 di chuyển một đoạn d dọc theo một
đường sức có độ lớn là A. = Ed A . B. 2
A = qEd . C. = qE A .
D. A = qEd. q d
Câu 6. Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron tự do là dòng điện trong môi trường A. Chân không B. Kim loại C. Chất khí
D. Chất điện phân
Câu 7. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật tại thời điểm t là
A. v = - ωAcos(ωt + φ).
B. v = ωAcos(ωt + φ).
C. v = - ωAsin(ωt + φ).
D. v = ωAsin(ωt + φ).
Câu 8. Một con lắc lò xo có dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật thì tần số dao động
A. không đổi B. tăng. C. giảm.
D. Ban đầu tăng sau đó giảm.
Câu 9. Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân 235 137 64 U, Cs, Cu và 4 He là 92 56 29 2 A. 4 He B. 235U C. 64 Cu D. 137Cs 2 92 29 55
Câu 10. Bong bóng xà phòng có màu sặc sỡ, chủ yếu là do hiện tượng nào sau đây?
A. Quang-phát quang.
B. Giao thoa ánh sáng.
C. Nhiễu xạ ánh sáng.
D. Quang điện ngoài.
Câu 11. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.
C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.
D. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.
Câu 12. Trên một sợi dây đàn hồi dài , có một đầu cố định và một đầu tự do. Sóng truyền trên dây có
bước sóng . Điều kiện để có sóng dừng trên dây là
A. l = k. với k = 1,2,3…
B. l = (2k + ) 1 . với k = 0,1,2… 2
C. l = (2k + ) 1 . với k = 0,1,2… D. l = k . với k = 1,2,3… 4 2
Câu 13. Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình là x = A cos t + và 1 1 ( 1 ) x = A cos t
+ với A 0 và A 0 . Để biên độ dao động tổng hợp A = A − A thì − 2 2 ( 2 ) 1 2 1 2 2 1
không thể bằng A. 0. B. . C. − . D. 3 .
Câu 14. Trong dao động của một con lắc đơn, nếu bỏ qua mọi ma sát thì đại lượng nào sau đây của con
lắc được bảo toàn?
A. Động năng.
B. Động lượng. C. Thế năng. D. Cơ năng.
Câu 15. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện
mắc nối tiếp. Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch là ZL và ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch được tính bằng R R A. cos= . B. cos= . Z −
R + (Z − Z Z L C L C )2 2 Z − Z
R + (Z − Z L C )2 2 C. cos= L C . D. cos= . R R
Câu 16. Công suất điện P được truyền từ trạm phát đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha.
Điện áp ở trạm phát là U, tổng điện trở đường dây là R. Cho cường độ dòng điện luôn cùng với pha điện
áp. Công suất hao phí trên đường dây bằng 𝑃2 𝑃 𝑃2 𝑃 A. Php = .R B. Php = .R C. Php = .R D. Php = .R 𝑈 𝑈 𝑈2 𝑈2
Câu 17. Một nguồn điện có điện trở trong r ghép với mạch ngoài có điện trở R tạo thành mạch kin, khi N
đó cường độ dòng điện trong mạch băng I. Suất điện động E của nguồn điện được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A. E = I (R + r . B. 2
E = I ( R + r . C. 2
E = I ( R − r .
D. E = I (R − r . N ) N ) N ) N )
Câu 18. Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản, loa có chức năng
A.biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số.
B.khuếch đại dao động điện có tần số bằng tần số âm thanh.
C.biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số.
D.khuếch đại dao động điện có tần số bằng tần số của sóng mang.
Câu 19. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Tỉ số giữa bán kính quỹ đạo L và M của e là A. 2/3 B. 4/9 C. 3/2 D. 9/4 𝑡 𝑥
Câu 20. Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = Acos [2𝜋( - ). Đại lượng b 𝑎 𝑏 là
A. tốc độ truyền sóng.
B. chu kì sóng.
C. tần số sóng. D. bước sóng.
Câu 21. Trong công nghiệp cơ khí, người ta sử dụng tính chất nào của tia tử ngoại để tìm vết nứt trên mặt
các vật bằng kim loại?
A. Tia tử ngoại kích thích nhiều phản ứng hóa học.
B. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang nhiều chất.
C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
D. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: hủy diệt tế bào, diệt khuẩn.
Câu 22. Trên màn ảnh của máy quang phổ xuất hiện các vạch màu đỏ, lam, chàm, tím nằm riêng lẻ trên
nền tối. Đó là quang phổ nào sau đây?
A. Chưa đủ điều kiện xác định.
B. Quang phổ hấp thụ.
C. Quang phổ liên tục.
D. Quang phổ vạch phát xạ.
Câu 23. Đặt điện áp u = U cos(t) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Cho 1 L = H ; 0 2 10− C =
F . Để trong mạch xảy ra cộng hưởng thì bằng 25
A. 50 rad / s .
B. 100 rad / s . C. 100rad / s . D. 50rad / s .
Câu 24. Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1
T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc α = 30°. Tính từ thông qua S. A. 3.10-4 Wb. B. 3.10-5 Wb. C. 4,5.10-5 Wb. D. 2,5.10-5 Wb.
Câu 25. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện
dung C thay đổi được. Khi C = C và C = C thì tần số dao động riêng của mạch lần lượt là 3MHz và 1 2 12MHz . Khi C =
C C thì tần số dao động riêng của mạch là 1 2 A. 15MHz . B. 9MHz . C. 7,5 MHz. D. 6, 0MHz .
Câu 26. Trong thí nghiệm Y-âng hai khe cách nhau 0,25 mm, màn quan sát cách hai khe một đoạn 1 m .
Tại vị trí M trên màn, cách vân trung tâm một đoạn 7 mm là vân tối thứ tư. Bước sóng của ánh sáng
đơn sắc được sử dụng trong thí nghiệm là A. 0,35 m B. 0,39m C. 0, 44m D. 0,50m
Câu 27. Khối lượng hạt nhân 1 26
H, Al và khối lượng notron lần lượt là 1,007825u; 25,986982u và 1 13
1,008665u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 26 Al là 13 A. 7,9MeV B. 2005,5MeV C. 8,15MeV D. 211,8MeV
Câu 28. Hai con lắc đơn dao động điều hoà tại cùng một nơi với chu kì dao động lần lượt là 1,8 s và
1, 5 s . Tỉ số chiều dài của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai là A. 1,3. B. 0,70. C. 1,44. D. 1,2.
Câu 29. Trên một sợi dây đàn hồi dài 2,4 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên
dây có tần số 200 Hz và tốc độ 80 m/s. Kể cả hai đầu cố định, số nút sóng trên dây là A. 13. B. 14. C. 12. D. 11.
Câu 30. Xét nguyên tử hidro theo mâu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo 11 r 5, 3.10− = m; khối lượng 0
và độ lớn điện tích electron lân lượt là 31 − m 9,1.10− = kg và e 19
=1,6.10 C ; hệ số tỉ lệ trong công thức e
tính lực tương tác tĩnh điện 9 k = 9.10 N.m 2 2
/C . Nếu coi chuyển động của electron trên các quỹ đạo dừng
là tròn đều thì trên quĩ đạo dừng L, quãng đường electron đi được trong thời gian 8
10− s xấp xỉ bằng A. 1, 26 mm B. 10,93 mm C. 7, 29 mm D. 12, 6 mm
Câu 31. Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và
B. Hai nguồn dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng, cùng pha và cùng tần số 10 Hz. Biết AB = 20 cm, tốc độ truyền sóng ở mặt
nước là 0,3 m/s. Ở mặt nước, gọi là đường thẳng đi qua trung điểm của AB và hợp với AB một góc 60 .
Trên A có bao nhiêu điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại? A. 7 điểm. B. 9 điểm. C. 11 điểm. D. 13 điểm.
Câu 32. Mạch điện xoay chiều gồm biến trở 𝑅 mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 𝐿 và tụ
điện có điện dung 𝐶. Mắc vào mạch điện này một hiệu điện thế xoay chiều ổn định. Người ta điều chỉnh
giá trị của biến trở đến khi công suất của mạch điện là 50 3 W thì khi đó dòng điện trễ pha so với hiệu
điện thế hai đầu đoạn mạch góc
(rad). Tiếp tục điều chỉnh giá trị của biến trở tới khi công suât mạch 3
đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng bao nhiêu? A. 250W B. 100W C. 100 3 W D. 200W
Câu 33. Một mạch dao động lí tưởng LC đang có dao động điện từ tự do. Điện dung của tụ điện là
20n𝐂. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 6𝜋mA. Tại thời điểm t, điện áp giữa hai bản tụ điện có
độ lớn 9 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn 4,8 mA. Tần số dao động riêng của mạch là A. 5kHz B. 20kHz C. 10𝜋kHz D. 10kHz
Câu 34. Đặt điện áp u = 120 2 cos (100t + ) V vào hai đầu đoạn mạch như hình bên (cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L thay đổi được). Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực
đại thì điện áp hiệu dụng U
= 200 V . Khi đó, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là AM
A. 120 V .
B. 250 V .
C. 160 V . D. 171,5 V .
Câu 35. Một con lắc lò xo treo thẳng đúng. Kích thích cho con lắc dao động diều hòa theo phương thẳng
đúng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0, 4 s và 8 cm . Chọn trục x ' x thẳng đứmg chiều
dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo
chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do 2 g = 10 m / s và 2
= 10. Thời gian ngắn nhất kề từ khi t = 0 đến khi
lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là A. 3 s B. 7 s C. 1 s . D. 4 s . 10 30 30 15
Câu 36. Ngày nay tỉ lệ 235U trong một mẫu quặng Urani là 0,72%, còn lại là 238U. Cho biết chu kì bán rã
của 235U và 238U lần lượt là 7, 04.108 năm và 4, 46.109 năm. Tỉ lệ 235U trong mẫu quặng Urani nêu trên
vào thời kì đầu khi hình thành trái đất cách đây 4,5 tỉ năm là A. 17% B. 21% C. 23% D. 29%
Câu 37. Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có dải
bước sóng từ 0,38μm đến 0,76 μm. Trên màn quan sát, tại vị trí vân sáng của bức xạ đơn sắc có bước
sóng 0,57μm có 5 bức xạ đơn sắc khác cho sáng, trong đó bức xạ có bước sóng dài nhất là λmax và ngắn l
nhất là λmin. Tỉ số max bằng l min 13 5 7 2 A. B. C. D. 7 3 4 1
Câu 38. Một vật nhỏ nặng 200g được treo thẳng đứng bằng một sợi dây đàn hồi (Sợi dây dãn chứ không
trùng và khi dãn như một lò xo) và có hệ số đàn hồi k = 25N / m . Ban đầu, nâng vật theo phương thẳng
đứng lên trên vị trí cân bằng một đoạn 20 cm rồi thả nhẹ. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy 2 g =
= 10m / s . Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì gần nhất với:
A. 108, 5(cm / s)
B. 106, 5(cm / s)
C. 104, 5(cm / s)
D. 102, 5(cm / s)
Câu 39. Hai nguồn phát sóng kết hợp tại A, B trên mặt nước cách nhau 12 cm phát ra hai dao động điều
hòa cùng tần số 20 Hz, cùng biên độ và cùng pha ban đầu. Xét điểm M trên mặt nước cách A, B những
đoạn lần lượt là 4,2 cm và 9 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 32 cm/s. Muốn M là một điểm dao
động với biên độ cực tiểu thì phải dịch chuyển nguồn tại B dọc đường nối A, B từ vị trí ban đầu một đoạn nhỏ nhất là A. 0,53 cm. B. 0,84 cm. C. 0,83 cm. D. 0,23 cm.
Câu 40. Mạch điện xoay chiều gồm có 3 hộp kín A,B,K Z(Ω)
ghép nối tiếp với nhau, trong các hộp kín chỉ có thể là các (B)-Hypebol
linh kiện như điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện.
Các hộp kín có trở kháng phụ thuộc vào tần số như hình vẽ. (A)
Biết điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là không đổi và 4 10− (K)
bằng 200 V, tụ điện có điện dung C = (F ) và tại tần số f1
công suất tiêu thụ của mạch điện là P = 160 W. Tần số f3 tại
vị trí đồ thị (A) và (K) cắt nhau là O f 2 f 1 1 3 f(Hz) A. 50Hz. B. 75Hz. C. 100Hz. D. 125Hz.
---------------------- HẾT ---------------------- HƯỚNG DẪN GIẢI 1C 2A 3A 4B 5D 6C 7C 8C 9C 10B
11B 12C 13A 14D 15A 16C 17A 18A 19B 20D
21B 22D 23A 24D 25D 26D 27C 28C 29A 30B
31A 32B 33D 34D 35B 36C 37D 38C 39C 40D
Câu 1. Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ
điện. Khi đặt điện áp u = U co ( s t +
) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức 0 6 i = I co ( s t −
) , với U 0; I 0 . Đoạn mạch AB chứa 0 3 0 0
A. điện trở thuần.
B. cuộn dây không thuần cảm.
C. cuộn dây thuần cảm. D. tụ điện. Hướng dẫn
Ta thấy u nhanh pha hơn i góc: =
− (− ) = : Đoạn mạch AB chứa cuộn dây thuần cảm. 6 3 2 ⟹ Chọn C 13C 14 N Câu 2. Hạt nhân 6 so với hạt nhân 7 có
A. số notron bằng nhau và ít hơn 1 proton.
B. ít hơn 1 notron và ít hơn 1 proton.
C. số notron bằng nhau và nhiều hơn 1 proton.
D. ít hơn 1 notron và nhiều hơn 1 proton. Hướng dẫn
13C có 6 proton và 7 notron, còn 14N có 7 proton và 7 notron. 6 7 ⟹ Chọn A
Câu 3. Độ lệch pha của điện áp xoay chiều u với cường độ dòng điện i trong đoạn mạch xoay chiều RLC
không thể tính theo công thức 2 −1 2 −1 A. tan = LC . tan = LC . RL B. RC U −U Z − Z C. tan = − L C . D. tan = L C . U R R Hướng dẫn 1 L − 2 U −U Z − Z LC −1 tan = L C = L C = C = . U R R RC R ⟹ Chọn A
Câu 4. Các đặc trưng sinh lí của âm gồm
A. độ to, âm sắc, mức cường độ âm.
B. độ cao, độ to, âm sắc.
C. độ cao, độ to, đồ thị dao động âm.
D. tần số âm, độ to, âm sắc.
Câu 5. Công của lực điện trường đều làm điện tích điểm q 0 di chuyển một đoạn d dọc theo một
đường sức có độ lớn là A. = Ed A . . B. 2
A = qEd . . C. = qE A . .
D. A = qEd.. q d
Câu 6. Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron tự do là dòng điện trong môi trường A. Chân không B. Kim loại C. Chất khí
D. Chất điện phân
Câu 7. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật tại thời điểm t là
A. v = - ωAcos(ωt + φ).
B. v = ωAcos(ωt + φ).
C. v = - ωAsin(ωt + φ).
D. v = ωAsin(ωt + φ).
Câu 8. Một con lắc lò xo có dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật thì tần số dao động
A. không đổi B. tăng. C. giảm.
D. Ban đầu tăng sau đó giảm. Hướng dẫn 1 k
+ Tần số dao động của con lắc lò xo f =
. khi m tăng thì f giảm 2 m ⟹ Chọn C
Câu 9. Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân 235 137 64 U, Cs, Cu và 4 He là 92 56 29 2 A. 4 He B. 235U C. 64 Cu D. 137Cs 2 92 29 55
Câu 10. Bong bóng xà phòng có màu sặc sỡ, chủ yếu là do hiện tượng nào sau đây?
A. Quang-phát quang.
B. Giao thoa ánh sáng.
C. Nhiễu xạ ánh sáng.
D. Quang điện ngoài.
Câu 11. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.
C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.
D. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn. Hướng dẫn
Năng lượng các photon ánh sáng là khác nhau, = hf .có phụ thuộc vào tần số của ánh sáng. ⟹ Chọn B
Câu 12. Trên một sợi dây đàn hồi dài , có một đầu cố định và một đầu tự do. Sóng truyền trên dây có
bước sóng . Điều kiện để có sóng dừng trên dây là
A. l = k. với k = 1,2,3…
B. l = (2k + ) 1 . với k = 0,1,2… 2
C. l = (2k + ) 1 . với k = 0,1,2… D. l = k . với k = 1,2,3… 4 2
Câu 13. Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình là x = A cos t + và 1 1 ( 1 ) x = A cos t
+ với A 0 và A 0 . Để biên độ dao động tổng hợp A = A − A thì − 2 2 ( 2 ) 1 2 1 2 2 1
không thể bằng A. 0. B. . C. − . D. 3 . Hướng dẫn
Để biên độ dao động tổng hợp A = A + A − = 2n +1 1
2 thì hai dao động này ngược pha nên 2 1 ( )
với n = 0, 1, 2, nên không thể bằng 0. ⟹ Chọn A
Câu 14. Trong dao động của một con lắc đơn, nếu bỏ qua mọi ma sát thì đại lượng nào sau đây của con
lắc được bảo toàn?
A. Động năng.
B. Động lượng. C. Thế năng. D. Cơ năng.
Câu 15. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện
mắc nối tiếp. Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch là ZL và ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch được tính bằng R R A. cos= . B. cos= . Z −
R + (Z − Z Z L C L C )2 2 Z − Z
R + (Z − Z L C )2 2 C. cos= L C . D. cos= . R R
Câu 16. Công suất điện P được truyền từ trạm phát đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha.
Điện áp ở trạm phát là U, tổng điện trở đường dây là R. Cho cường độ dòng điện luôn cùng với pha điện
áp. Công suất hao phí trên đường dây bằng 𝑃2 𝑃 𝑃2 𝑃 A. Php = .R B. Php = .R C. Php = .R D. Php = .R 𝑈 𝑈 𝑈2 𝑈2
Câu 17. Một nguồn điện có điện trở trong r ghép với mạch ngoài có điện trở R tạo thành mạch kin, khi N
đó cường độ dòng điện trong mạch băng I. Suất điện động E của nguồn điện được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A. E = I (R + r . B. 2
E = I ( R + r . C. 2
E = I ( R − r .
D. E = I (R − r . N ) N ) N ) N )
Câu 18. Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản, loa có chức năng
A.biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số.
B.khuếch đại dao động điện có tần số bằng tần số âm thanh.
C.biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số.
D.khuếch đại dao động điện có tần số bằng tần số của sóng mang.
Câu 19. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Tỉ số giữa bán kính quỹ đạo L và M của e là A. 2/3 B. 4/9 C. 3/2 D. 9/4 𝑡 𝑥
Câu 20. Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = Acos [2𝜋( - ). Đại lượng b 𝑎 𝑏 là
A. tốc độ truyền sóng.
B. chu kì sóng.
C. tần số sóng. D. bước sóng.
Câu 21. Trong công nghiệp cơ khí, người ta sử dụng tính chất nào của tia tử ngoại để tìm vết nứt trên mặt
các vật bằng kim loại?
A. Tia tử ngoại kích thích nhiều phản ứng hóa học.
B. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang nhiều chất.
C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
D. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: hủy diệt tế bào, diệt khuẩn.
Câu 22. Trên màn ảnh của máy quang phổ xuất hiện các vạch màu đỏ, lam, chàm, tím nằm riêng lẻ trên
nền tối. Đó là quang phổ nào sau đây?
A. Chưa đủ điều kiện xác định.
B. Quang phổ hấp thụ.
C. Quang phổ liên tục.
D. Quang phổ vạch phát xạ.
Câu 23. Đặt điện áp u = U cos(t) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Cho 1 L = H ; 0 2 10− C =
F . Để trong mạch xảy ra cộng hưởng thì bằng 25
A. 50 rad / s .
B. 100 rad / s . C. 100rad / s . D. 50rad / s . Hướng dẫn 1 1 = = = 50 (rad/s). 2 LC 1 10− . 25 ⟹ Chọn A
Câu 24. Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1
T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc α = 30°. Tính từ thông qua S. A. 3.10-4 Wb. B. 3.10-5 Wb. C. 4,5.10-5 Wb. D. 2,5.10-5 Wb. Hướng dẫn *Tính: BSco ( s n,B) , . . −4 cos , . − = = = 5 0 15 10 60
2 5 10 (Wb) ⟹ Chọn A
Câu 25. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện
dung C thay đổi được. Khi C = C và C = C thì tần số dao động riêng của mạch lần lượt là 3MHz và 1 2 12MHz . Khi C =
C C thì tần số dao động riêng của mạch là 1 2 A. 15MHz . B. 9MHz . C. 7,5 MHz. D. 6, 0MHz . Hướng dẫn 1 1 1 c C C 1 1 2 2 1 2 f = f ~ C = ⎯⎯⎯⎯ → =
f = f f = 3.12 = 6MHz. 2 2 1 2 2 LC C f f f f 1 2 ⟹ Chọn D
Câu 26. Trong thí nghiệm Y-âng hai khe cách nhau 0,25 mm, màn quan sát cách hai khe một đoạn 1 m .
Tại vị trí M trên màn, cách vân trung tâm một đoạn 7 mm là vân tối thứ tư. Bước sóng của ánh sáng
đơn sắc được sử dụng trong thí nghiệm là A. 0,35 m B. 0,39m C. 0, 44m D. 0,50m Hướng dẫn D .1 x = 3,5. 7 = 3,5. = 0,5m . a 0, 25 ⟹ Chọn D
Câu 27. Khối lượng hạt nhân 1 26
H, Al và khối lượng notron lần lượt là 1,007825u; 25,986982u và 1 13
1,008665u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 26 Al là 13 A. 7,9MeV B. 2005,5MeV C. 8,15MeV D. 211,8MeV
Câu 28. Hai con lắc đơn dao động điều hoà tại cùng một nơi với chu kì dao động lần lượt là 1,8 s và
1, 5 s . Tỉ số chiều dài của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai là A. 1,3. B. 0,70. C. 1,44. D. 1,2. Hướng dẫn l T l 1,8 l 1 1 1 1 T = 2 = = =1,44 l T l 1,5 l 2 2 2 2 ⟹ Chọn C
Câu 29. Trên một sợi dây đàn hồi dài 2,4 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên
dây có tần số 200 Hz và tốc độ 80 m/s. Kể cả hai đầu cố định, số nút sóng trên dây là A. 13. B. 14. C. 12. D. 11. Hướng dẫn v 80 = = = 0,4(m) f 200 k k 0, 4 l = 2, 4 =
k =12 →có 12 bó →13 nút sóng. 2 2 ⟹ Chọn A
Câu 30. Xét nguyên tử hidro theo mâu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo 11 r 5, 3.10− = m; khối lượng 0
và độ lớn điện tích electron lân lượt là 31 − m 9,1.10− = kg và e 19
=1,6.10 C ; hệ số tỉ lệ trong công thức e
tính lực tương tác tĩnh điện 9 k = 9.10 N.m 2 2
/C . Nếu coi chuyển động của electron trên các quỹ đạo dừng
là tròn đều thì trên quĩ đạo dừng L, quãng đường electron đi được trong thời gian 8
10− s xấp xỉ bằng A. 1, 26 mm B. 10,93 mm C. 7, 29 mm D. 12, 6 mm Hướng dẫn 9.10 . − ke v ke ke (1,6.10 )2 9 19 2 2 2 2 2 F = ma = . m = mv v = =
1092830m / s 2 2 2 2 11 − 31 r r n r n r m 2 .5, 3.10 .9,1.10− 0 0 8 s vt 1092830.10− = =
0,01093m = 10,93mm . ⟹ Chọn B
Câu 31. Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và
B. Hai nguồn dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng, cùng pha và cùng tần số 10 Hz. Biết AB = 20 cm, tốc độ truyền sóng ở mặt
nước là 0,3 m/s. Ở mặt nước, gọi là đường thẳng đi qua trung điểm của AB và hợp với AB một góc 60 .
Trên A có bao nhiêu điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại? A. 7 điểm. B. 9 điểm. C. 11 điểm. D. 13 điểm. Hướng dẫn M + Bước sóng v = = 3(cm) f d
+ Gọi d là đường vuông góc với AB tại A.
+ Gọi M là giao điểm của d và Δ. + Ta có: MA tan 60 = MA = 10 3 (cm) AO O 2 2 B MB = MA + AB = 10 7 (cm) A MA − MB 10 3 −10 7 + ta có: = 3 − ,04 3
+ Số cực đại trên AB : AB AB − k 6 − ,7 k 6,7
+ Xét trên nửa đường thẳng Δ từ O về phía trên thì Δ chỉ cắt các đường: k = 0; −1; −2; −3.
+ Do tính đối xứng và trừ điểm O là chung thì trên Δ có 7 điểm cực đại ⟹ Chọn A
Câu 32. Mạch điện xoay chiều gồm biến trở 𝑅 mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 𝐿 và tụ
điện có điện dung 𝐶. Mắc vào mạch điện này một hiệu điện thế xoay chiều ổn định. Người ta điều chỉnh
giá trị của biến trở đến khi công suất của mạch điện là 50 3 W thì khi đó dòng điện trễ pha so với hiệu
điện thế hai đầu đoạn mạch góc
(rad). Tiếp tục điều chỉnh giá trị của biến trở tới khi công suât mạch 3
đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng bao nhiêu? A.250W B. 100W C. 100 3 W D. 200W Hướng dẫn − + tan Z Z L C =
Z − Z = 3R 3 L C R 2 2 U R U + P = 2 = U = 4RP 2 2 R + (Z − Z ) 4R L C 2 U + Pmax =
với R = Z − Z = 3R 2R 0 L C 0 4RP 2P suy ra Pmax = = = 200W 2 3R 3 ⟹ Chọn A
Câu 33. Một mạch dao động lí tưởng LC đang có dao động điện từ tự do. Điện dung của tụ điện là
20nC. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 6𝜋mA. Tại thời điểm t, điện áp giữa hai bản tụ điện có
độ lớn 9 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn 4,8 mA. Tần số dao động riêng của mạch là A. 5kHz B. 20kHz C. 10𝜋kHz D. 10kHz Hướng dẫn 9 − 7 q Cu 20.10 .9 1,8.10− = = = C 2 2 2 2 7
q i
1,8.10− 4,8 7 + =1 +
=1 Q = 3.10− C 0 Q I Q 6 0 0 0 3 I 6 .10− 0 = = = 20000 → f =
=10000Hz =10kHz . 7 Q 3.10− 2 0 ⟹ Chọn D
Câu 34. Đặt điện áp u = 120 2 cos (100t + ) V vào hai đầu đoạn mạch như hình bên (cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L thay đổi được). Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực
đại thì điện áp hiệu dụng U
= 200 V . Khi đó, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là AM
A. 120 V .
B. 250 V .
C. 160 V . D. 171,5 V . Hướng dẫn B 150 A UC 200 α M Ta có U U ⊥ U L max RC 150 tan = cos = 0,8 200 Vậy U = U
cos = 200.0,8 = 171, 498(V ) . C AM ⟹ Chọn D
Câu 35. Một con lắc lò xo treo thẳng đúng. Kích thích cho con lắc dao động diều hòa theo phương thẳng
đúng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0, 4 s và 8 cm . Chọn trục x ' x thẳng đứmg chiều
dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo
chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do 2 g = 10 m / s và 2
= 10. Thời gian ngắn nhất kề từ khi t = 0 đến khi
lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là A. 3 s B. 7 s C. 1 s . D. 4 s . 10 30 30 15 Hướng dẫn 2 2 = = = 5 (rad/s) T 0, 4 2 g l = = = 0,04m = 4cm 0 2 (5 )2 A F
= 0 x = − l = − dh min 0 2 2 + 7 2 3 t = = = (s). 5 30 ⟹ Chọn B
Câu 36. Ngày nay tỉ lệ 235U trong một mẫu quặng Urani là 0,72%, còn lại là 238U. Cho biết chu kì bán rã
của 235U và 238U lần lượt là 7, 04.108 năm và 4, 46.109 năm. Tỉ lệ 235U trong mẫu quặng Urani nêu trên
vào thời kì đầu khi hình thành trái đất cách đây 4,5 tỉ năm là A. 17% B. 21% C. 23% D. 29% Hướng dẫn 1 t 4,5 − − − t 1 T 0,704 N N N N T 1 01 2 01 2 01 N = N = 0.2 . . 0, 3. t2 4,5 N2 N02 − N02 − N02 2 T 4,46 2 2 N01 0,3N02 = 0,23 = 23%.. N + N N + 01 02 0,3 02 N02 ⟹ Chọn C
Câu 37. Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có dải
bước sóng từ 0,38μm đến 0,76 μm. Trên màn quan sát, tại vị trí vân sáng của bức xạ đơn sắc có bước
sóng 0,57μm có 5 bức xạ đơn sắc khác cho sáng, trong đó bức xạ có bước sóng dài nhất là λmax và ngắn l
nhất là λmin. Tỉ số max bằng l min 13 5 7 2 A. B. C. D. 7 3 4 1 Hướng dẫn X.0, 57 £ l £ 0, 57.X 0, 57.X kλ = X.0, 57 => k = 0,38 0,76 ¾ ¾ ¾ ¾ ¾® £ k £ = > λ 0, 76 0, 38
Muốn có 4 bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng thì X= 4: 3;4;5;6
Muốn có 4 bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng thì X= 5: 4; 5;6;7
Muốn có 5 bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng thì X=6: 5; 6; 7;8;9
Muốn có 5 bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng thì X=7: 6; 7;8;9;10
Vậy Tại X = 4 thì từ 3 đến 6 có 4 giá trị k nguyên là 3;4;5;6; l
Vậy 3λmax = 6λmin => 2 max = . l 1 min ⟹ Chọn D
Câu 38. Một vật nhỏ nặng 200g được treo thẳng đứng bằng một sợi dây đàn hồi (Sợi dây dãn chứ không
trùng và khi dãn như một lò xo) và có hệ số đàn hồi k = 25N / m . Ban đầu, nâng vật theo phương thẳng
đứng lên trên vị trí cân bằng một đoạn 20 cm rồi thả nhẹ. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy 2 g =
= 10m / s . Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì gần nhất với:
A. 108, 5(cm / s)
B. 106, 5(cm / s)
C. 104, 5(cm / s)
D. 102, 5(cm / s) Hướng dẫn mg 0, 2.10 Ta có l = = = 0,08m = 8cm 0 k 25
Giai đoạn 1: vật rơi tự do đến vị trí không biến dạng ban đầu
s = 20 − 8 = 12cm 1 1 15 12 2 2 s = gt 12 = .1000.t t = s 1 1 1 1 2 2 25 vttn 8
Vận tốc tại thời điểm đó 15 v = gt = 1000. = 40 15 (cm/s) 1 25 O vtcb Giai đoạn 2: k
Vật dao động điều hòa với 25 = = = 5 5 (rad/s) 16 m 0, 2 2 2 v 40 15
Biên độ lúc dao động điều hòa là: 2 2 A = l + = 8 + = 16cm 0 2 5 5 s = l
+ A = 8 +16 = 24cm 2 0 1 l 1 8 2 5 0 t = arccos− = arccos− = s 2 A 5 5 16 75 s + s 12 + 24 1 2 v = =
105,19cm / s . t + t 15 2 5 1 2 + 25 75 ⟹ Chọn C
Câu 39. Hai nguồn phát sóng kết hợp tại A, B trên mặt nước cách nhau 12 cm phát ra hai dao động điều
hòa cùng tần số 20 Hz, cùng biên độ và cùng pha ban đầu. Xét điểm M trên mặt nước cách A, B những
đoạn lần lượt là 4,2 cm và 9 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 32 cm/s. Muốn M là một điểm dao
động với biên độ cực tiểu thì phải dịch chuyển nguồn tại B dọc đường nối A, B từ vị trí ban đầu một đoạn nhỏ nhất là A. 0,53 cm. B. 0,84 cm. C. 0,83 cm. D. 0,23 cm. Hướng dẫn
Có λ = 1,6 cm. Ta thấy MB – MA = 4,8 = 3λ, suy ra M thuộc cực đại thứ 3. M
Có 2 trường hợp có thể dịch nguồn B: lại gần A hoặc ra
xa#A. Khi B lại gần A thì M sẽ phải là cực tiểu thứ 2, còn nếu B
ra xa A thì M sẽ là cực tiểu thứ 3.
+ TH 1 : B lại gần A (điểm B’) α Vì M là cực tiểu thứ 2 nên A B' B B''
MB '− MA = 2, 5 MB ' = 8, 2(cm) . Áp dụng định lý hàm 2 2 2 MA + AB − MB
cosin cho tam giác MAB, ta có: cos = = 0,8 2MA.AB 2 2 2 MA + AB' − MB'
Lại áp dụng cho tam giác MAB’, được: cos = AB' =11,16(cm) 2MA.AB'
Suy ra BB’ = 0,84 (cm).
+ TH2: B ra xa A (điểm B’’ trên hình)
Làm tương tự, ta tìm được BB’’ = 0,83 (cm). Vậy ta chọn điểm B’’, cách B 0,83 cm. ⟹ Chọn C
Câu 40. Mạch điện xoay chiều gồm có 3 hộp kín A,B,K Z(Ω)
ghép nối tiếp với nhau, trong các hộp kín chỉ có thể là các (B)-Hypebol
linh kiện như điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện.
Các hộp kín có trở kháng phụ thuộc vào tần số như hình vẽ. (A)
Biết điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là không đổi và 4 10− (K)
bằng 200 V, tụ điện có điện dung C = (F ) và tại tần số f1
công suất tiêu thụ của mạch điện là P = 160 W. Tần số f3 tại
vị trí đồ thị (A) và (K) cắt nhau là O f 2 f 1 1 f3f f(Hz) A. 50Hz. B. 75Hz. C. 100Hz. D. 125Hz. Hướng dẫn Nhận xét:
+ Hộp (K) có đồ thị trở kháng là một đường thẳng song song trục tần số f => ZK không phụ thuộc tần số
=> (K) là một điện trở thuần R.
+ Hộp (A) là đường thẳng đi qua gốc tọa độ=> ZA=af, với a=const=> (A) là cuộn dây thuần cảm L,với ZA=ZL
+ Hộp (B) có dạng là một Hypebol=> có dạng ZB= a/f ,suy ra B chỉ có thể là tụ điện với ZB=ZC Từ đồ thị ta thấy :
+ Tại f = f1 ta có R=ZC1 Z R Z Z R + Tại f C C C 2=2f1 ta có: 1 Z =
= ;Z = 2Z . Và Z = Z => 1 1 2Z = = Z = = C 2 L2 1 2 2 L C 2 L 2 1 L 1 2 L 4 4 +Vậy: Khi f=f R R 4
1 hệ số công suất của mạch là: Cos = = = 2 Z 5 R 2 R + − R 4 P 160
+ Ta có: P = UI cos => 1 I = = =1A 1 1 1 Ucos . 4 200. 5 + Điệ P 160 R 160 n trở R: 1 R = =
=160 = ZC1; và Z = = = 40 . . 2 I 1 1 L 4 4 1 4 L 10− 16 0,64 + Z .Z =160.40 = 6400 =
= L = 6400.C = 6400. = = (H ) 1 L C1 C 25 R 160
+Khi (A) và (K) cắt nhau ( f =f R = Z = f = f = = = 3) : 2 .L 125Hz . L3 3 3 2 L 16 2 25 ⟹ Chọn D