-
Thông tin
-
Quiz
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Vật lý 2025 bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 13
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Vật lý 2025 bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 13. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 17 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.
Đề thi THPTQG môn Vật Lí năm 2025 24 tài liệu
Vật Lí 206 tài liệu
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Vật lý 2025 bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 13
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Vật lý 2025 bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 13. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 17 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.
Chủ đề: Đề thi THPTQG môn Vật Lí năm 2025 24 tài liệu
Môn: Vật Lí 206 tài liệu
Thông tin:
Tác giả:

















Preview text:
ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH HỌA
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 ĐỀ THI THAM KHẢO Môn thi: Vật Lí SỐ 13
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ
điện có điện dung là C . Cường độ dòng điện hiệu dụng I trong đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây? 2 U U A. I = 2U C B. I =
C. I = U C D. I = . C C
Câu 2: So với hạt nhân 40Ca , thì hạt nhân 58Fe có nhiều hơn 20 26
A. 20 nơtrôn và 6 prôtôn.
B. 12 nơtrôn và 6 prôtôn.
C. 18 nơtrôn và 6 prôtôn.
D. 6 nơtrôn và l2 prôtôn.
Câu 3: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C , khi có dòng điện xoay
chiều với tần số góc chạy qua thi tổng trở đoạn mạch là: 2 2 A. 1 1 2 2 R − (C) B. 2 R − 2 + + C. R D. 2 2 R ( C) C C
Câu 4: Tốc độ truyền âm có giá trị nhỏ nhất trong môi trường nào sau đây A. Khí oxi.
B. nước biến. C. Nhôm. D. Sắt.
Câu 5: Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực tương
tác điện giữa chúng có độ lớn là F. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là 5r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là
A. F / 25
B. F / 5 C. 5F D. 25F
Câu 6: Kim loại dẫn điện tốt vì
A. mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.
B. khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.
C. giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.
D. mật độ các ion tự do lớn.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos (2 f
t + ) (t tính bằng s). Số dao động toàn phần
mà vật thực hiện trong 1 s là A. li độ x .
B. biên độ A .
C. tần số f .
D. pha ban đầu .
Câu 8: Một con lắc lò xo, khi dao động với biên độ A thì tần số dao động là f thì khi dao động với biên độ 2A
thì tần số dao động là A. f B. 2f C. f/2 D. 4f
Câu 9: Các hạt nhân bền vững có năng lượng liên kết riêng vào cỡ 8,8 MeV/nuclôn, các hạt nhân đó có số khối A trong phạm vi A. 50 < A < 70 B. 50 < A < 95 C. 60 < A < 95 D. 80 < A < 160
Câu 10: Trong thí nghiệm Y -âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của
ánh sáng từ hai khe S , S đến M có độ lớn bằng 1 2 A. 2 . B. 1,5 . C. 3 . D. 2,5 .
Câu 11: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng , tần số f, chu kì T. Gọi h là hằng số Plăng, c
là tốc độ ánh sáng trong chân không. Công thức tính năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này sau đây là sai? hc A. = . B. = c . C. = hf . D. = h . h T
Câu 12: Trong hiện tượng sóng dừng, điểm dao động với biên độ cực đại gọi là
A. nguồn sóng
B. bụng sóng.
C. đỉnh sóng. D. nút sóng.
Câu 13: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình là x = A cos t + và x = A cos t + 2 2 ( 2 ) 1 1 ( 1 )
với A 0 và A 0 . Để biên độ dao động tổng hợp 2 2 = +
thì − không thể bằng 1 2 A A A 1 2 2 1 3 A. . B. . C. − . D. . 4 2 2 2
Câu 14: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình s = 2 cos(4t +
) (s tính theo đơn vị cm , t tính 6
theo đơn vị giây). Biên độ dài của con lắc là A. 5 cm
B. 4 cm .
C. 2 cm . D. 1 cm
Câu 15: Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C, mắc vào
điện áp xoay chiều u = U cos t
V . Hệ số công suất của đoạn mạch là 0 ( ) R R A. R . B. . C. R . D. . R + C R (C)2 2 + C R (C) 2 2 − +
Câu 16: Động cơ điện xoay chiều là thiết bị có tác dụng biến đổi
A. điện năng thành cơ năng
B. cơ năng thành điện năng
C. điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều
D. tân số của dòng điện xoay chiêu
Câu 17: Một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r mắc với một điện trở R thành mạch kín.
Biểu thức tính hiệu suất của nguồn điện là A. E2 . B. R . C. R . D. r . R + r r R + r R + r
Câu 18: Sóng điện từ
A. là sóng dọc.
B. không mang năng lượng.
C. là sóng ngang.
D. không truyền được trong chân không.
Câu 19: Theo tiên đề của Bo về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử, khi nguyên tử chuyển từ trạng
thái dừng có năng lượng E sang trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn E thì nó phát ra một phôtôn có tần m n
số f. Công thức nào sau đây đúng? − + A. E E E E m n hf =
B. hf = E − E C. m n hf = D. hf = E + E m n m n 2 2
Câu 20: Một sóng hình sin có tần số f , lan truyền với tốc độ v . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất
trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là v v A. B. C. f . D. 2 f . 2 f f v v
Câu 21: Trong các xưởng sơn ô tô, toa xe. để sơn mau khô, người ta chiếu vào vật vừa sơn một chùm tia có
bước sóng thích hợp. Chùm tia có bước sóng thích hợp đó là
A. tia hồng ngoại.
B. tia phóng xạ.
C. tia Rơn-ghen. D. tia tử ngoại
Câu 22: Quang phổ phát xạ của chất khí ở áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra
A. như nhau ở mọi nhiệt độ
B. như nhau với mọi chất khí
C. là quang phổ liên tục
D. là quang phổ vạch
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50 , tụ điện 4 − có điện dung 10 C =
F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 =
mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn L H 2
mạch lệch pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc có độ lớn bằng A. B. C. D. 0 3 4 6
Câu 24: Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều. Mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường
sức từ. Nếu hạt chuyển động với tốc độ 6
v = 1,8.10 m/s thì lực Lo −
-ren-xơ tác dụng lên hạt có độ lớn 6 F = 2.10 1 1
N. Nếu hạt chuyển động với tốc độ 7
v = 4, 5.10 m/s thì lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có độ lớn bằng 2 A. 6 4.10− N. B. 5 4.10− N. C. 6 5.10− N. D. 5 5.10− N.
Câu 25: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biểu thức điện tích của một bản tụ điện trong mạch là q = ( 6
10 cos 10 t ) C . Biết tụ điện có điện dung 1nF , lấy 2
= 10 . Cuộn dây có độ tự cảm bằng A. 0,1mH B. 100mH C. 1mH D. 10mH
Câu 26: Trong thí nghiệm Y -âng về giao thoa với ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc,
khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm . Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm . Từ vị trí ban đầu nếu
tịnh tiến màn quan sát một đoạn 40 cm ra xa mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân lúc này là 1,28 mm. Bước
sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là A. 0,56m . B. 0, 72m . C. 0, 45m . D. 0, 65m .
Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân 37 37 Cl + p →
Ar + n , khối lượng của các hạt nhân là m = 36,956889u , 17 18 Ar m
= 36,956563u , m =1,008670u , m =1,007276u , 2
1u = 931, 5 MeV c . Năng lượng mà phản ứng này tỏa Cl n p
ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A. Toả ra 1,60132 MeV.
B. Thu vào 1,60218 MeV. C. Toả ra 19 2, 562112.10− J . D. Thu vào 19 2, 562112.10− J .
Câu 28: Con lắc đơn có chiều là dây treo = 1 m thực hiện 10 dao động mất 20 s . Lấy = 3,14 . Gia tốc trọng
trường tại nơi đặt con lắc là A. 2 9, 95 m / s . B. 2 9,86 m / s . C. 2 10 m / s . D. 2 9, 75 m / s .
Câu 29: Một sợi dây đàn hồi căng ngang với hai đầu cố định. Sóng truyền trên dây có tốc độ không đổi nhưng
tần số f thay đổi được. Khi f nhận giá trị 1760 Hz thì trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. Giá trị của f
để trên dây có sóng dừng với 3 bó sóng là A. 1320 Hz. B. 800 Hz. C. 400 Hz. D. 440 Hz.
Câu 30: Năng lượng của các trang thái dừng trong nguyên tử hiđrô: E = 13 − ,6(eV), E = 3 − ,4(eV) . Hằng số K L 34 Plangh 6, 625.10− =
J.s và tốc độ ánh sáng trong chân không 8 − c = 3.10 m / s , lấy 1eV = 19 1, 6.10 J . Bước
sóng của vạch ứng với dịch chuyển L − K là: A. 0,1218m . B. 0,1219m . C. 0,1217m . D. 0,1216m .
Câu 31: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 19 cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình là uA = uB = acos20πt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi M
là điểm ở mặt chất lỏng, gần A nhất sao cho phần từ chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha
với các nguồn. Khoảng cách từ M tới AB là A. 2,86 cm B. 3,99 cm C. 1,49 cm D. 3,18cm
Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp. Tần số của hiệu điện thế thay đổi được. Khi tần số là
f1 và 4f1 công suất trong mạch như nhau và bằng 80% công suất cực đại mà mạch có thể đạt được. Khi f=3.f1 thì hệ số công suất là: A. 0,76 B. 0,53 C. 0,82 D. 0,96
Câu 33: Dùng mạch điện như hình bên để tạo ra dao động điện từ. Ban đầu
khóa K đóng, khi dòng điện qua nguồn điện ổn định thì mở khóa K. Biết 9
E = 1, 5 V, r = 1, 5 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm H, , tụ điện có điện 1 dung
F . Lượng điện tích lớn nhất chuyển qua tiết diện thẳng của dây 4
dẫn trong thời gian 0, 5s là 3 3 3 2 3 3 3 A. C. C. C. C. 2 . B. 4 . C. 4 . D. 4 .
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều u = U cos t vào hai đầu mạch RLC mắc nối tiếp (có cuộn dây thuần cảm, R 0
là biến trở). Khi R = R = 100 , thì công suất mạch điện cực đại P
=100W . Tiếp tục giảm giá trị biến trở đến 1 max
giá trị R = R thì công suất của mạch là 96W . Khi đó R có giá trị là 2 2 A. 75 Ω. B. 50 Ω. C. 400 Ω. D. 200 Ω. 3
Câu 35: Một con lắc được treo vào một điểm cố định, đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình
vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn của lực kéo về và độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tác dụng
lên vật theo thời gian. Lấy 7 2
g = 10m / s . Biết t − t =
s . Tốc độ cực đại của con lắc gần nhất với giá trị nào 2 1 120 sau đây? A. 78cm/s. B. 98cm/s. C. 85cm/s. D. 105cm/s.
Câu 36: Chất phóng xạ 210Po. phát ra tia α và biến đổi thành chì 206 Pb . Cho chu kì bán rã của 210Po là 138 84 82 84
ngày. Ban đầu t = 0 có một mẫu Po nguyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa hạt nhân Po và số hạt nhân Pb trong
mẫu là 1/3. Tại thời điểm t2 = t1 + 138 ngày, tỉ số giữa số hạt Po và số hạt Pb trong mẫu là? A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. 1 . 7 3 5 15
Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 500 nm đến 760 nm (500 nm < λ < 760 nm). Trên màn quan sát, tại
M có đúng hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân sáng và có đúng hai bức xạ cho vân tối. Giá trị
lớn nhất của λ1 là A. 608 nm. B. 600 nm. C. 570 nm. D. 532 nm.
Câu 38: Cho cơ hệ như hình vẽ. Độ cứng lò xo k = 90N / m và vật m = 400g được gắn chặt với vật 1
m = 500g . Tại thời điểm ban đầu người ta kéo hai vật đến vị trí lò xo bị nén 2cm rồi thả nhẹ. Vật m sẽ bị 2 2
bong ra khỏi vật m nếu lực kéo giữa chúng đạt đến giá trị 1N, sau đó vật m dao động điều hòa với biên độ A 1 1 1
. Chọn gốc tọa độ tại vị trí lò xo không biến dạng, gốc thời gian tại thời điểm ban đầu thả 2 vật. Phương trình
dao động của vật m sau khi tách khỏi vật m là 1 2 A. 3
x = A cos 15t
B. x = A cos 15t −
C. x = A cos 15t −
D. x = A cos 15t − 1 1 ( ) 1 1 ( ) 1 1 2 1 1 3
Câu 39: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng cùng tần số, cùng pha đặt tại hai điểm A và B. Cho bước sóng
do các nguồn gây ra là λ = 5 cm. Trên nửa đường thẳng đi qua B trên mặt chất lỏng, hai điểm M và N (N gần B
hơn), điểm M dao động với biên độ cực đại, N dao động với biên độ cực tiểu, giữa M và N có ba điểm dao
động với biên độ cực đại khác. Biết hiệu MA – NA = 1,2 cm. Nếu đặt hai nguồn sóng này tại M và N thì số
điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u = U cos(t + )(V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm các phần tử mắc nối 0
tiếp như hình H1. Khi K đóng và K mở thì dòng điện trong mạch lần lượt là i và i , đồng thời công suất tiêu d m
thụ trên đoạn mạch AM tương ứng là P và P . Hình H2 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của i và i theo d m d m
thời gian t . Biết 3RC = 2 và P + P = 100 W . Khi K mở thì công suất tiêu thụ trên toàn mạch gần nhất với d m
giá trị nào sau đây? A. 111 W . B. 94 W . C. 127 W . D. 85 W .
---------------------- HẾT ---------------------- HƯỚNG DẪN GIẢI 1C 2B 3C 4A 5A 6B 7C 8 A 9A 10D
11B 12B 13A 14C 15D 16A 17C 18C 19B 20A
21A 22D 23B 24D 25A 26A 27B 28B 29A 30A
31B 32D 33C 34A 35B 36A 37B 38B 39A 40A
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ
điện có điện dung là C . Cường độ dòng điện hiệu dụng I trong đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây? 2 U U A. I = 2U C B. I =
C. I = U C D. I = . C C
Câu 2: So với hạt nhân 40Ca , thì hạt nhân 58Fe có nhiều hơn 20 26
A. 20 nơtrôn và 6 prôtôn.
B. 12 nơtrôn và 6 prôtôn.
C. 18 nơtrôn và 6 prôtôn.
D. 6 nơtrôn và l2 prôtôn.
Hướng dẫn giải 26 p 20 p Ta có: 58 40 Fe ; Ca 26 20 5 8 − 26 = 32n 40 − 20 = 20n
26 p − 20 p = 6 p
=> 58Fe có nhiều hơn 29Si là . 26 14 3
2n − 20n =12n ⟹ Chọn B.
Câu 3: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C , khi có dòng điện xoay
chiều với tần số góc chạy qua thi tổng trở đoạn mạch là: 2 2 A. 1 1 2 2 R − (C) B. 2 R − 2 + + C. R D. 2 2 R ( C) C C
Hướng dẫn giải 2 2 Z = R + Z . C ⟹ Chọn C
Câu 4: Tốc độ truyền âm có giá trị nhỏ nhất trong môi trường nào sau đây A. Khí oxi.
B. nước biến. C. Nhôm. D. Sắt.
Hướng dẫn giải v v v . khí long ran ⟹ Chọn A
Câu 5: Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực tương
tác điện giữa chúng có độ lớn là F. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là 5r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là
A. F / 25
B. F / 5 C. 5F D. 25F
Hướng dẫn giải q q F r = Từ 1 2 ' 5r F = k ⎯⎯⎯ → F ' = 2 . r 25 ⟹ Chọn A
Câu 5: Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực tương tác giữa hai điện
tích tăng 2 lần thì hằng số điện môi
A. tăng 2 lần.
B. vẫn không đổi.
C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 6: Kim loại dẫn điện tốt vì
A. mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.
B. khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.
C. giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.
D. mật độ các ion tự do lớn.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos (2 f
t + ) (t tính bằng s). Số dao động toàn phần
mà vật thực hiện trong 1 s là A. li độ x .
B. biên độ A .
C. tần số f .
D. pha ban đầu .
Hướng dẫn giải
Số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong 1 s là tần số f . ⟹ Chọn C
Câu 8: Một con lắc lò xo, khi dao động với biên độ A thì tần số dao động là f thì khi dao động với biên độ 2A
thì tần số dao động là A. f B. 2f C. f/2 D. 4f
Hướng dẫn giải 1 k
+ Tần số dao động của con lắc lò xo f =
. không phụ thuộc biên độ 2 m ⟹Chọn A
Câu 9: Các hạt nhân bền vững có năng lượng liên kết riêng vào cỡ 8,8 MeV/nuclôn, các hạt nhân đó có số khối A trong phạm vi A. 50 < A < 70 B. 50 < A < 95 C. 60 < A < 95 D. 80 < A < 160
Hướng dẫn giải
Các hạt nhân bền có năng lượng liên kết riêng cỡ 8,8 MeV/nuclôn có số khối A trong phạm vi 50 ⟹Chọn A
Câu 10: Trong thí nghiệm Y -âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của
ánh sáng từ hai khe S , S đến M có độ lớn bằng 1 2 A. 2 . B. 1,5 . C. 3 . D. 2,5 .
Hướng dẫn giải Ta có: 1
d − d = k −
với M là vân tối thứ 3 → k = 3 → d − d = 2,5 . 1 2 1 2 2 ⟹Chọn D
Câu 11: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng , tần số f, chu kì T. Gọi h là hằng số Plăng, c
là tốc độ ánh sáng trong chân không. Công thức tính năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này sau đây là sai hc A. = . B. = c . C. = hf . D. = h . h T
Hướng dẫn giải hc =
: C đúng; = h : D đúng, = c
. A đúng, = hf SAI T h ⟹Chọn B
Câu 12: Trong hiện tượng sóng dừng, điểm dao động với biên độ cực đại gọi là
A. nguồn sóng
B. bụng sóng.
C. đỉnh sóng. D. nút sóng.
Câu 13: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình là x = A cos t + và x = A cos t + 2 2 ( 2 ) 1 1 ( 1 )
với A 0 và A 0 . Để biên độ dao động tổng hợp 2 2 = +
thì − không thể bằng 1 2 A A A 1 2 2 1 3 A. . B. . C. − . D. . 4 2 2 2
Hướng dẫn giải Để
biên độ dao động tổng hợp 2 2 A =
A + A thì hai dao động này vuông pha nên − = 2n +1 2 1 ( ) 1 2 2
với n = 0, 1, 2, nên không thể bằng . 4 ⟹ Chọn A
Câu 14: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình s = 2 cos(4t +
) (s tính theo đơn vị cm , t tính 6
theo đơn vị giây). Biên độ dài của con lắc là A. 5 cm
B. 4 cm .
C. 2 cm . D. 1 cm
Câu 15: Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C, mắc vào
điện áp xoay chiều u = U cos t
V . Hệ số công suất của đoạn mạch là 0 ( ) R R A. R . B. . C. R . D. . R + C R (C)2 2 + C R (C) 2 2 − +
Câu 16: Động cơ điện xoay chiều là thiết bị có tác dụng biến đổi
A. điện năng thành cơ năng
B. cơ năng thành điện năng
C. điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều
D. tân số của dòng điện xoay chiêu
Câu 17: Một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r mắc với một điện trở R thành mạch kín.
Biểu thức tính hiệu suất của nguồn điện là A. E2 . B. R . C. R . D. r . R + r r R + r R + r
Hướng dẫn giải U R H = = . E R + r ⟹Chọn C
Câu 18: Sóng điện từ
A. là sóng dọc.
B. không mang năng lượng.
C. là sóng ngang.
D. không truyền được trong chân không.
Câu 19: Theo tiên đề của Bo về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử, khi nguyên tử chuyển từ trạng
thái dừng có năng lượng E sang trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn E thì nó phát ra một phôtôn có tần m n
số f. Công thức nào sau đây đúng? − + A. E E E E m n hf =
B. hf = E − E C. m n hf = D. hf = E + E m n m n 2 2
Câu 20: Một sóng hình sin có tần số f , lan truyền với tốc độ v . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất
trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là v v A. B. C. f . D. 2 f . 2 f f v v
Hướng dẫn giải v = . 2 2 f ⟹Chọn A
Câu 21: Trong các xưởng sơn ô tô, toa xe. để sơn mau khô, người ta chiếu vào vật vừa sơn một chùm tia có
bước sóng thích hợp. Chùm tia có bước sóng thích hợp đó là
A. tia hồng ngoại.
B. tia phóng xạ.
C. tia Rơn-ghen. D. tia tử ngoại
Hướng dẫn giải
Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt. ⟹Chọn A
Câu 22: Quang phổ phát xạ của chất khí ở áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra
A. như nhau ở mọi nhiệt độ
B. như nhau với mọi chất khí
C. là quang phổ liên tục
D. là quang phổ vạch
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50 , tụ điện 4 − có điện dung 10 C =
F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 =
mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn L H 2
mạch lệch pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc có độ lớn bằng A. B. C. D. 0 3 4 6
Hướng dẫn giải
= 2 f = 2.50 =100 (rad/s) 1 1 1 Z = =
= 100 và Z = L =100. = 50 L ( ) C 4 − ( ) C 10 2 100 . Z − Z 50 −100 tan L C = = = . R 50 4 ⟹Chọn B
Câu 24: Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều. Mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường
sức từ. Nếu hạt chuyển động với tốc độ 6
v = 1,8.10 m/s thì lực Lo −
-ren-xơ tác dụng lên hạt có độ lớn 6 F = 2.10 1 1
N. Nếu hạt chuyển động với tốc độ 7
v = 4, 5.10 m/s thì lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có độ lớn bằng 2 A. 6 4.10− N. B. 5 4.10− N. C. 6 5.10− N. D. 5 5.10− N.
Hướng dẫn giải 7 F v v − 4, 5.10 * Từ: 2 2 2 6 5 F q vB F F 2.10 . 5.10− = = = = = T L 2 1 6 ( ) F v v 1,8.10 1 1 1 ⟹Chọn D
Câu 25: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biểu thức điện tích của một bản tụ điện trong mạch là q = ( 6
10 cos 10 t ) C . Biết tụ điện có điện dung 1nF , lấy 2
= 10 . Cuộn dây có độ tự cảm bằng A. 0,1mH B. 100mH C. 1mH D. 10mH
Hướng dẫn giải 1 1 6 4 = 10 =
L 10− H = 0,1mH . 9 LC . L .10− ⟹Chọn A
Câu 26: Trong thí nghiệm Y -âng về giao thoa với ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc,
khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm . Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm . Từ vị trí ban đầu nếu
tịnh tiến màn quan sát một đoạn 40 cm ra xa mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân lúc này là 1,28 mm. Bước
sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là A. 0,56m . B. 0, 72m . C. 0, 45m . D. 0, 65m .
Hướng dẫn giải D ai 0,8.1 0,8.1, 28 0,8.1, 28 − 0,8.1 i = = = = = = 0,56m . a D D D + 0, 4 0, 4 ⟹Chọn A
Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân 37 37 Cl + p →
Ar + n , khối lượng của các hạt nhân là m = 36,956889u , 17 18 Ar m
= 36,956563u , m =1,008670u , m =1,007276u , 2
1u = 931, 5 MeV c . Năng lượng mà phản ứng này tỏa Cl n p
ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A. Toả ra 1,60132 MeV.
B. Thu vào 1,60218 MeV. C. Toả ra 19 2, 562112.10− J . D. Thu vào 19 2, 562112.10− J .
Câu 28: Con lắc đơn có chiều là dây treo = 1 m thực hiện 10 dao động mất 20 s . Lấy = 3,14 . Gia tốc trọng
trường tại nơi đặt con lắc là A. 2 9, 95 m / s . B. 2 9,86 m / s . C. 2 10 m / s . D. 2 9, 75 m / s .
Hướng dẫn giải l 20 1 2 T = 2 = 2.3,14
g 9,86m / s g 10 g ⟹ Chọn B
Câu 29: Một sợi dây đàn hồi căng ngang với hai đầu cố định. Sóng truyền trên dây có tốc độ không đổi nhưng
tần số f thay đổi được. Khi f nhận giá trị 1760 Hz thì trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. Giá trị của f
để trên dây có sóng dừng với 3 bó sóng là A. 1320 Hz. B. 800 Hz. C. 400 Hz. D. 440 Hz.
Hướng dẫn giải k kv kv f k f 3 2 2 2 l = = f = =
= f = 1320H . z 2 2 2 f 2l f k 1760 4 1 1 ⟹Chọn A
Câu 30: Năng lượng của các trang thái dừng trong nguyên tử hiđrô: E = 13 − ,6(eV), E = 3 − ,4(eV) . Hằng số K L 34 Plangh 6, 625.10− =
J.s và tốc độ ánh sáng trong chân không 8 − c = 3.10 m / s , lấy 1eV = 19 1, 6.10 J . Bước
sóng của vạch ứng với dịch chuyển L − K là: A. 0,1218m . B. 0,1219m . C. 0,1217m . D. 0,1216m .
Hướng dẫn giải hc − E E ( 3,4 13,6) 34 8 − 6, 625.10 .3.10 19 6 .1, 6.10 0,1218.10− − = − + = = m = 0,1218m L K ⟹Chọn A
Câu 31: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 19 cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình là uA = uB = acos20πt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi M
là điểm ở mặt chất lỏng, gần A nhất sao cho phần từ chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha
với các nguồn. Khoảng cách từ M tới AB là A. 2,86 cm B. 3,99 cm C. 1,49 cm D. 3,18cm
Hướng dẫn giải v + Ta có: =
= 4cm AB = 4,75 f MA = k
Bài toán phụ: Điểm M muốn dao động cực đại và cùng pha với hai nguồn thì
; k; h MB = h
Điểm M gần A nhất → k =1→ MA = min M
Trường hợp 1: M thuộc elip (5 ) MB = 4 Suy ra: 2 2 2 2
AM − MH + MB − MH = AB 2 2 2 2
− MH + 16 − MH = 4,75 MH = 0,605 A B H
MH = 2, 421cm M
Trường hợp 2: M thuộc elip (6 ) MB = 5 H A B Suy ra: 2 2 2 2
MB − MH + AM − MH = AB 2 2 2 2
25 − MH + − MH = 4,75 MH = 0,9884
MH = 3,954cm ⟹ Chọn B
Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp. Tần số của hiệu điện thế thay đổi được. Khi tần số là
f1 và 4f1 công suất trong mạch như nhau và bằng 80% công suất cực đại mà mạch có thể đạt được. Khi f=3.f1 thì hệ số công suất là: A. 0,76 B. 0,53 C. 0,82 D. 0,96
Hướng dẫn giải 2 2 Khi f= f − = −
1 hoặc f = f2 = 4f1 thì P1 = P2, ta có (Z Z ) (Z Z ) 1 L C1 L 2 C 2 1 1 1 1 f + f ⇒ Z + Z
= Z + Z ⇒ 2𝜋𝐿(𝑓1 + 𝑓2) = 1 2 ( + ) = 1 L L 2 C 2 C 2 2 C f f 2 C f f 1 2 1 2
Do f2 = 4f1 ⇒ 4Z = Z 1 L C1 2
Gọi U là điện áp hiệu dụng đặt vào hai dầu mạch, ta có P = I .R = 1 1 và 2 P I .R 2 2
Mà 𝑃1 = 0,8𝑃𝑚𝑎𝑥 ⇒ I = 0,8I 1 max 2 2 U 0,8U ----> = 2 2 2 R + (Z −
----> 0,8(ZL1 – ZC1)2 = 0,2R2 Z ) R 1 L C1 0,8 (Z 2
L1- 4ZL)2 = 7,2ZL1 = 0,2R2 -----> ZL1 = R/6 và ZC1 = 2R/3
Hệ số công suất của mạch khi f R Z 2R 3 = 3f1 với Z = 3Z = còn C1 Z = = L3 1 L 2 C 3 3 9 R 1 Vậy cos = R = = = 0,9635 2 2 R + (Z − Z ) 2 R 2R 5 L3 C 3 2 2 R + ( − ) 1+ 2 2 9 18 ⟹Chọn D
Câu 33: Dùng mạch điện như hình bên để tạo ra dao động điện từ. Ban đầu
khóa K đóng, khi dòng điện qua nguồn điện ổn định thì mở khóa K. Biết 9
E = 1, 5 V, r = 1, 5 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm H, , tụ điện có điện 1 dung
F . Lượng điện tích lớn nhất chuyển qua tiết diện thẳng của dây 4
dẫn trong thời gian 0, 5s là 3 3 3 2 3 3 3 A. C. C. C. C. 2 . B. 4 . C. 4 . D. 4 .
Hướng dẫn giải E 1,5 I = = =1 (A) 0 r 1,5 9 − 1 6 6 − 6 T 2 LC 2 .10 . .10 3.10− = = = s = 3 . s 4 T Q 3 I 3 T.I 3 3 3 0 0 0
t = 0,5s = → = → q = = = = C max 6 3 2 2 4 4 . ⟹Chọn C
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều u = U cos t vào hai đầu mạch RLC mắc nối tiếp (có cuộn dây thuần cảm, R 0
là biến trở). Khi R = R = 100 , thì công suất mạch điện cực đại P
=100W . Tiếp tục giảm giá trị biến trở đến 1 max
giá trị R = R thì công suất của mạch là 96W . Khi đó R có giá trị là 2 2 A. 75 Ω. B. 50 Ω. C. 400 Ω. D. 200 Ω. 3
Hướng dẫn giải Ta có:
+ Ta có: khi R = R = 100 , công suất tiêu thụ trong mạch là cực đại 1 Z − Z = R = 100 L C 1 Z − Z = R =100 2 U ⇒ L C 1 P = = 100 2 U = 2P R = 20000 max 2R max 1 1
+ Công suất tiêu thụ của mạch ứng với R2 là: 2 U R2 2 P =
→ R − 250R +10000 = 0. 2 R + Z − Z 2 ( L C )2 2 2
Giải phương trình trên cho ta hai nghiệm 400 R =
hoặc R = 75 . Vì R giảm nên R=75Ω 2 2 3 ⟹Chọn A
Câu 35: Một con lắc được treo vào một điểm cố định, đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình
vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn của lực kéo về và độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tác dụng
lên vật theo thời gian. Lấy 7 2
g = 10m / s . Biết t − t =
s . Tốc độ cực đại của con lắc gần nhất với giá trị nào 2 1 120 sau đây? A. 78cm/s. B. 98cm/s. C. 85cm/s. D. 105cm/s.
Hướng dẫn giải 2 + 3 2 = = = 20 (rad/s) t − t 7 2 1 120 g 10 l = =
= 0,025m = 2,5cm A = 2 l = 5cm 0 2 2 0 20 v
= A = 20.5 =100 (cm/s). max ⟹Chọn B
Câu 36: Chất phóng xạ 210Po. phát ra tia α và biến đổi thành chì 206 Pb . Cho chu kì bán rã của 210Po là 138 84 82 84
ngày. Ban đầu t = 0 có một mẫu Po nguyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa hạt nhân Po và số hạt nhân Pb trong
mẫu là 1/3. Tại thời điểm t2 = t1 + 138 ngày, tỉ số giữa số hạt Po và số hạt Pb trong mẫu là? A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. 1 . 7 3 5 15
Hướng dẫn giải
Đến thời điểm t, số hạt 210Po còn lại và số hạt Pb tạo thành lần lượt là: 84 − ln2.t N = T N .e Po 0 − ln2 . .t N = N = N 1− T e Pb 0 N ln2 ln2 .t .t 1 Pb = T e − 1 = 3 1 T e = 4 N ln2 N .t Po t Pb = T e − 1 1 N N ln2 ln2 ln2 .t .138 .t Po 2 1 Pb = T e − 1 = T T e .e − 1 NPo t 2 N ln2.138 N 1 Pb = 138 e
.4 −1= 7 Po = N N 7 Po Pb t t 2 2 ⟹ Chọn A
Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 500 nm đến 760 nm (500 nm < λ < 760 nm). Trên màn quan sát, tại
M có đúng hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân sáng và có đúng hai bức xạ cho vân tối. Giá trị
lớn nhất của λ1 là A. 608 nm. B. 600 nm. C. 570 nm. D. 532 nm.
Hướng dẫn giải D * Chọn = 1. a
* Ta có: = max − +
= 1,52 và n = 2. Áp dụng: n 0,5 ≤ k < n 0,5 ⟹ 2,88 ≤ k < 4,34. min −1 −1
* Vùng 1 ứng k = 3 ⟹ các quang phổ xen phủ nhau là 3; 3,5; 4; 4,5
MAX(xmax(2,5); xmin(4,5)) = xmin(4,5) = 2,25 và MIN(xmax(3); xmin(5)) = xmax(3) = 2,28 ⟹ 2,25 ≤ x ≤ 2,28.
Do 2 > 1 ⟹ k1 = 4 và k2 = 3 ⟹ 562,5 ≤ 1 ≤ 570 ⟹ 1max = 570.
* Vùng 2 ứng k = 3,5 ⟹ các quang phổ xen phủ nhau là 3,5; 4; 4,5; 5.
MAX(xmax(3); xmin(5)) = xmin(5) = 2,5 và MIN(xmax(3,5); xmin(5,5)) = xmax(3,5) = 2,66 ⟹ 2,5 ≤ x ≤ 2,66.
Do 2 > 1 ⟹ k1 = 5 và k2 = 4 ⟹ 500 ≤ 1 ≤ 530 ⟹ 1max = 532.
* Vùng 3 ứng k = 4 ⟹ các quang phổ xen phủ nhau là 4; 4,5; 5; 5,5
MAX(xmax(3,5); xmin(5,5)) = xmin(5,5) = 2,75 và MIN(xmax(4); xmin(6)) = xmin(6) = 3 ⟹ 2,75 ≤ x < 3.
Do 2 > 1 ⟹ k1 = 5 và k2 = 4 ⟹ 550 ≤ 1 ≤ 600 ⟹ 1max = 600. ⟹Chọn B
Câu 38: Cho cơ hệ như hình vẽ. Độ cứng lò xo k = 90N / m và vật m = 400g được gắn chặt với vật 1
m = 500g . Tại thời điểm ban đầu người ta kéo hai vật đến vị trí lò xo bị nén 2cm rồi thả nhẹ. Vật m sẽ bị 2 2
bong ra khỏi vật m nếu lực kéo giữa chúng đạt đến giá trị 1N, sau đó vật m dao động điều hòa với biên độ A 1 1 1
. Chọn gốc tọa độ tại vị trí lò xo không biến dạng, gốc thời gian tại thời điểm ban đầu thả 2 vật. Phương trình
dao động của vật m sau khi tách khỏi vật m là 1 2 A. 3
x = A cos 15t
B. x = A cos 15t − 1 1 ( ) 1 1 2
C. x = A cos 15t − D. x = A cos 15t − 1 1 ( ) 1 1 3
Hướng dẫn giải k 90 = = =10 (rad/s) 2 2
→ F = m x 1 = 0,5.10 .x x = 0,02m = 2cm 2 m + m 0, 4 + 0,5 1 2
Thời điểm 2 vật tách nhau là T k 90 t = =
s , sau đó = =
=15 (rad/s) 0 2 10 1 m 0, 4 1 3
Mốc thời gian lúc thả 2 vật nên x = A cos
t − t = A cos 15 t − = A cos 15t − 1 1 ( 0 ) 1 1 10 2 ⟹Chọn B
Câu 39: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng cùng tần số, cùng pha đặt tại hai điểm A và B. Cho bước sóng
do các nguồn gây ra là λ = 5 cm. Trên nửa đường thẳng đi qua B trên mặt chất lỏng, hai điểm M và N (N gần B
hơn), điểm M dao động với biên độ cực đại, N dao động với biên độ cực tiểu, giữa M và N có ba điểm dao
động với biên độ cực đại khác. Biết hiệu MA – NA = 1,2 cm. Nếu đặt hai nguồn sóng này tại M và N thì số
điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Hướng dẫn giải
M là CĐ, N là CT (N gần B hơn),
giữa M và N lại có 3 CĐ khác nên nếu M là cực đại k thì N là cực tiểu k + 4. MA − MB = k = 5k Có
MB − NB =18,7(cm)
NA − NB = (k + 3,5) = 5(k + 3,5)
Số điểm CĐ trên AB: BN − BM AN − AM m 3 − ,74 m 0 − , 24 m = 3 − ; 2 − ; 1 −
Vậy có 3 điểm CĐ trên AB. ⟹Chọn A
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u = U cos(t + )(V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm các phần tử mắc nối 0
tiếp như hình H1. Khi K đóng và K mở thì dòng điện trong mạch lần lượt là i và i , đồng thời công suất tiêu d m
thụ trên đoạn mạch AM tương ứng là P và P . Hình H2 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của i và i theo d m d m
thời gian t . Biết 3RC = 2 và P + P = 100 W . Khi K mở thì công suất tiêu thụ trên toàn mạch gần nhất với d m
giá trị nào sau đây? A. 111 W . B. 94 W . C. 127 W . D. 85 W .
Hướng dẫn giải
K đóng thì mạch là rL, K mở thì mạch là RrLC Z I 3 Z = 3x m m d = = Z I 2 Z = 2x d m d M R = 2 r chuân hóa
3RC = 2 3R = 2Z ⎯⎯⎯⎯ → 2 C Z = 3 C ZL 2x 3 Z = R + Z = + = = ( x)2 + ( x)2 2 2 2 2 2 3 13 2 3 x =1 MB C 24 A = ( Z = Z
2 + r )2 + (Z − 3)2 = 3 L L 13 3x 2 2 10
Z = r + Z = 2 = B rL L r 13 2 2 U r U r 10 1 1 2 2 P + P = + = U . . +
=100 U = 360 AMd AMm 2 2 2 2 Z Z 13 2 3 rL 10 360. 2 + 2
U ( R + r ) 13 P = = 111 (W). AM 2 2 Z 3 ⟹ Chọn A