TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
ĐỀ SỐ 01
Câu 1. Cho i
1
(t) = 50 sin (100t + 20
0
) , i
2
(t) = 70 sin (100t 30
0
). Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. i
1
(t) chậm pha so với i
2
(t) một c 50
0
. B. i
1
(t) sớm pha so với i
2
(t) một c 10
0
.
C. i
1
(t) chậm pha so vơi i
2
(t) một c 10
0
. D. i
1
(t) sớm pha so v i
2
(t) một c 50
0
.
Lời giải.
Chọn đáp án D
φ = φ
i
1
φ
i
2
= 20 (30) = 50
0
i
1
(t) sớm pha hơn i
2
(t) c 50
0
Câu 2. Khóa K trong mạch điện hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0.
Dòng điện quá độ i
L
(t) chạy trong mạch dạng (với I
0
hằng số dương):
A. I
0
. (1 e
50.t
) , A. B. I
0
. (1 e
100.t
) , A. C. I
0
. (1 + e
50.t
) , A. D. I
0
. (1 + e
100.t
) , A.
Lời giải.
Chọn đáp án B
đồ toán tử mạch không nguồn chế độ xác lập mới, K đóng
Mạch gồm: R
1
nối tiếp Ls nối tiếp R
2
Phương trình đặc trưng:
Z
= R
1
+ Ls + R
2
= 100 + 100 + 2s = 200 + 2s
Thành phần tự do của i
L
(t) của dòng điện quá độ trên cuộn cảm được biểu diễn bằng
Từ phương trình đặc trưng 2s + 200 = 0 s = 100
Thành phần tự do của dòng điện quá độ trên cuộn cảm: i
L
(t) = I
0
.e
100t
Câu 3. Chọn nút C làm gốc V
C
= 0. Biết V
B
= 200 V ; Y
1
= Y
2
= 0, 05s; Y
3
= Y
4
= 0, 1s; E
4
=
400 V ; J
1
= 10 A. Xác định thế A(V
A
)?
A. 100 V . B. 170 V . C. 150 V . D. 200 V .
Lời giải.
Chọn đáp án D
Theo hình vẽ, ta có:
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 1
TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
I
4
=
V
B
E
4
R
4
=
V
B
E
4
1
Y
4
=
200 400
1
0, 1
= 20 (A)
Áp dụng định luật Kirchoff 1 tại nút C
I
2
+ I
4
+ J = 0 I
2
= I
4
J = (20) 10 = 10 (A)
V
A
= I
2
.R
2
= I
2
.
1
Y
2
= 10.
1
0, 05
= 200 (V )
Câu 4. Cho mạng một cửa phần mạch không chứa Z
t
như hình vẽ sau. Biết E = 20060
0
V ; J =
0, 5 A; Z
1
= 30 + j40
Giá trị của Z
t
để công suất đưa đến tải lớn nhất là:
A. 15 j20 . B. 30 + j40 . C. 30 j40 . D. 15 + j20 .
Lời giải.
Chọn đáp án C
Điều kiện đưa công suất cực đại ra khỏi mạng một cửa:
Z
1
= Z
t
= 30 + 40j (Ω) Z
t
= 30 40j (Ω)
Câu 5. Cho đồ mạch như hình v
Biết I = 10 30
0
A, Z
1
= 20 + j6Ω, Z
2
= 15 + 9j. Giá trị của E
A. 95, 9 5, 54
0
V . B. 95, 95, 54
0
V . C. 1955, 54
0
V . D. 195 5, 54
0
V .
Lời giải.
Chọn đáp án A
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 2
TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
Z
1
//Z
2
Z
=
Z
1
Z
2
Z
1
+ Z
2
=
(20 + j6) (15 + j9)
35 + 15j
= 8, 73 + 3, 97j = 9, 5924, 45
0
(Ω)
E = I.Z
= 10 30
0
.9, 5924, 45
0
= 95, 9 5, 55
0
(V )
Câu 6. Khép nguồn dòng J
1
qua nhánh R
1
. Biểu diễn dòng điện các nhánh theo dòng điện vòng
trong đồ mạch sau?
A.
I
1
= I
v
1
+ J
1
I
2
= I
v
1
. B.
I
1
= I
v
1
J
1
I
2
= I
v
1
. C.
I
1
= I
v
1
J
1
I
2
= I
v
1
. D.
I
1
= I
v
1
J
1
I
2
= I
v
1
.
Lời giải.
Chọn đáp án D
Câu 7. Khóa K trong mạch điện hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0
Thành phần xác lập của dòng điện quá độ qua điện cảm giá trị bằng:
A. 2 A. B. 3 A. C. 4 A. D. 5 A.
Lời giải.
Chọn đáp án B
Cuộn cảm bị ngắn mạch với nguồn một chiều mạch gồm R
1
song song với R
2
R
=
R
1
.R
2
R
1
+ R
2
=
10.10
10 + 10
= 5 (Ω)
Thành phần xác lập của dòng điện quá độ qua điện cảm L
(i
xl
) =
E
R
=
15
5
= 3(A)
Câu 8. Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng đồ như hình vẽ. Biết dòng điện
I
BC
= 15120
0
A, tổng trở các pha tải Z
1
= Z
2
= Z
3
= 12 12j. Xác định dòng điện I
B
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 3
TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
A. 23, 8990
0
. B. 23, 8990
0
. C. 25, 8990
0
. D. 25, 8990
0
.
Lời giải.
Chọn đáp án C
I
B
=
3.I
BC
.1 30
0
=
3.15120
0
.1 30
0
= 25, 8990
0
(A)
Câu 9. Giá trị hiệu dụng của dòng điện 100 sin (314t 30
0
) , (A) là:
A. 100
2 A. B. 50
2 A. C. 100 A. D. 50 A.
Lời giải.
Chọn đáp án B
I =
I
max
2
=
100
2
= 50
2 (A)
Câu 10. Mạch điện ba pha đối xứng U
d
= 220V cung cấp cho tải nối Y tổng trở các pha
Z = 4 + 3j , dòng điện pha của tải trị số hiệu dụng:
A. 25, 4 A. B. 26, 8 A. C. 24, 6 A. D. 22, 4 A.
Lời giải.
Chọn đáp án A
ph tải nối Y :
U
d
=
3.U
p
I
d
= I
p
Z = 3 + 4j = R + Xj Z =
R
2
+ X
2
=
3
2
+ 4
2
= 5 (Ω)
I
p
=
U
p
Z
=
220
3.5
= 25, 4 (A)
Câu 11. Xét mạch như hình v sau:
Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng 1 là:
A. R
1
i
1
+
1
C
3
R
i
3
dt + R
3
i
3
= e
3
+ e
1
. B. R
1
i
1
1
C
3
R
i
3
dt R
3
i
3
= e
3
e
1
.
C. R
1
i
1
+
1
C
3
R
i
3
dt + R
3
i
3
= e
3
e
1
. D. R
1
i
1
+
1
C
3
R
i
3
dt + R
3
i
3
= e
3
e
1
.
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 4
TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
Lời giải.
Chọn đáp án C
Câu 12. Chọn nút C làm gốc V
C
= 0. Biểu diễn dòng điện các nhánh 1,2 theo thế các nút trong
đồ mạch sau?
A. I
1
=
E
1
+ V
A
R
1
; I
2
=
V
A
R
2
. B. I
1
=
E
1
+ V
A
R
1
; I
2
=
V
A
R
2
.
C. I
1
=
E
1
V
A
R
1
; I
2
=
V
A
R
2
. D. I
1
=
E
1
V
A
R
1
; I
2
=
V
A
R
2
.
Lời giải.
Chọn đáp án C
Câu 13. Khóa K trong mạch điện hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0
kiện dòng điện qua điện cảm giá trị bằng:
A. 4 A. B. 2 A. C. 8 A. D. 6 A.
Lời giải.
Chọn đáp án B
Cuộn cảm bị ngắn mạch với nguồn một chiều mạch gồm R
1
song song với R
2
R
=
R
1
.R
2
R
1
+ R
2
=
20.20
20 + 20
= 10 (Ω)
Thành phần xác lập của dòng điện quá độ qua điện cảm L
(i
xl
) =
E
R
=
20
10
= 2(A)
Câu 14. Cho mạng một cửa như hình vẽ sau. Biết: E = E
1
= 10060
0
V ; Z
1
= 30 + j40 Ω; Z
2
=
j40
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 5
TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
Điện áp hở mạch U
AB
trên cửa giá trị là:
A. 35, 11170, 56
0
V . B. 10060
0
V . C. 20060
0
V . D. 100 60
0
V .
Lời giải.
Chọn đáp án A
U
AB
=
E.
1
Z
1
E
1
.
1
Z
2
1
Z
1
+
1
Z
2
=
10060
0
.
1
30 + j40
10060
0
.
1
j40
1
30 + j40
+
1
j40
= 34, 64 + j5, 76 = 35, 11 9, 44
0
= 35, 11170, 56
0
Câu 15. Giá trị hiệu dụng của dòng điện 200. sin (314t 30
0
) (A) là:
A. 200 A. B. 100
2 A. C. 100 A. D. 200
2 A.
Lời giải.
Chọn đáp án B
U =
U
max
2
=
200
2
= 100
2 (V )
Câu 16. Cho u(t) = 150 sin (314t 60
0
) , i(t) = 7 sin (314t 30
0
). Phát biểu nào dưới y đúng?
A. u(t) chậm pha so với i(t) một c 30
0
. B. u(t) sớm so với i(t) một c 30
0
.
C. u(t) sớm pha so với i(t) môt c 90
0
. D. u(t) chậm pha so với i (t) một c 90
0
.
Lời giải.
Chọn đáp án A
φ = φ
u
φ
i
= 60
0
30
0
= 30
0
u(t) chậm pha so với i(t) một c 30
0
Câu 17. Điều kiện để một mạch điện được coi mạng một cửa:
A. Dòng điện đi vào cực này bằng dòng điện đi ra cực kia.
B. Dòng điện được khuếch đại khi đi ra khỏi mạng một cửa.
C. Dòng điện bị giảm biên độ khi đi ra khỏi mạng một cửa.
D. Dòng điện bị triệt tiêu khi đi vào mạng một cửa.
Lời giải.
Chọn đáp án A
Câu 18. Cho mạng một cửa như hình v sau. Biết: E = 60 + j80 V ; J190
0
A; Z
1
= Z
2
= 6 + j8
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 6
TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
Tổng dẫn vào mạng một cửa là:
A. 0, 12 j0, 16 S. B. 3 + j4 S. C. 0, 12 + j0, 16 S. D. 3 + 4j .
Lời giải.
Chọn đáp án A
Tổng trở vào Z
v
của mạng một cửa
Z
v
=
Z
1
.Z
2
Z
1
+ Z
2
=
(6 + j8) (6 + j8)
6 + j8 + 6 + 8j
= 3 + j4 (Ω)
Tổng dẫn vào Y
v
của mạng một cửa
Y
v
=
1
Z
v
=
1
3 + j4
= 0, 12 0, 16 S
Câu 19. Dòng điện i(t) = 10 sin (1000t 30
0
) , A chạy qua qua nhánh điện trở 8Ω và cuộn cảm
5 mH mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh là:
A. 80 sin (1000t 30
0
) + 50
2 sin (1000t + 60
0
) V .
B. 80 sin (1000t 30
0
) + 50 sin (1000t 120
0
) V .
C. 80 sin (1000t 30
0
) + 50 sin (1000t + 60
0
) V .
D. 80 sin(1000t) + 50 sin (1000t + 60
0
) V .
Lời giải.
Chọn đáp án C
Theo bài ra, ta có: I = 5
2(A)
X
L
= = 5.10
3
.1000 = 5 (Ω) U
L
= I.X
L
= 5
2.5 = 25
2 (V )
φ = φ
u
L
φ
i
L
= 90
0
φ
u
L
= φ
i
L
+ φ = 90
0
30
0
= 60
0
Biểu thức điện áp chạy qua cuộn cảm L
u
L
(t) = 50. sin
1000t + 60
0
(V )
U
R
= I.R = 5
2.8 = 40
2(V )
φ = φ
u
R
φ
i
R
= 0
0
φ
u
R
= φ
i
R
+ φ = 0
0
30
0
= 30
0
Biểu thức điện áp chạy qua điện trở R
u
R
(t) = 80. sin
1000t 30
0
(V )
Câu 20. Khóa K trong mạch điện hình dưới được mở ra tại thời điểm t = 0.
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 7
TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
Dòng điện xác lập qua điện cảm L
A. 24/14 A. B. 2 A. C. 2 A. D. 2, 4 A.
Lời giải.
Chọn đáp án B
Cuộn cảm bị ngắn mạch với nguồn một chiều mạch gồm R
1
nt (R
2
//R
3
)
R
= R
1
+
R
2
.R
3
R
2
+ R
3
= 10 +
4.4
4 + 4
= 10 + 2 = 12Ω
Dòng xác lập qua L
(i
xl
) =
E
R
=
24
12
= 2 A
Câu 21. Cho mạch điện ba pha nguồn và ph tải đối xứng đồ như hình vẽ. Biết điệp áp
U
C
A
= 200 45
0
, tổng trở các pha tải Z
1
= Z
2
= Z
3
= 10 + j10 . Xác định dòng điện I
C
A. 24, 49120
0
A. B. 25, 49120
0
A. C. 24, 49 120
0
A. D. 25, 49 120
0
A.
Lời giải.
Chọn đáp án C
I
CA
=
U
C
A
Z
1
=
200 45
0
10 + j10
= 10
2 90
0
(A)
I
C
=
3I
CA
.1 30
0
=
3.10
2 90
0
.1 30
0
= 24, 49 120
0
(A)
Câu 22. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết E
1
= 30V ; R
1
= 5 Ω; R
2
= 10Ω; R
3
= 10Ω; R
4
= 5Ω. Xác
định công suất phát của nguồn E
1
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 8
TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
A. P = 120W . B. P = 150W . C. P = 30W . D. P = 120W .
Lời giải.
Chọn đáp án A
R
1
nối tiếp với R
2
//R
3
//R
4
R
= R
1
+
1
1
R
2
+
1
R
3
+
1
R
4
= 5 +
1
1
10
+
1
10
+
1
5
= 7, 5 (Ω)
I =
E
1
R
=
30
7, 5
= 4 (A)
P = I
2
.R
= 4
2
.7, 5 = 120 (W )
Câu 23. Cho mạng một cửa phần mạch không chứa Z
t
như hình vẽ sau . Biết E
1
= 20060
0
; E
2
=
5030
0
; J = 1 A; Z
1
= Z
2
= 40 j40
Công suất đưa đến tải lớn nhất là:
A. 111, 56 W . B. 250 W . C. 150 W . D. 210, 63 W .
Lời giải.
Chọn đáp án A
Tính U
h
theo phương pháp thế nút.
U
h
=
E
1
.Y
1
+ E
2
.Y
2
J
Y
1
+ Y
2
trong đó: Y
1
=
1
Z
1
; Y
2
=
1
Z
2
Thay số vào, ta được:
U
h
=
200e
j60
0
.
1
40 40j
50e
j30
0
.
1
40 40j
1
1
40 40j
+
1
40 40j
= 8, 35 + 94, 10j = 94, 4785
0
(V )
Z
1
//Z
2
Tổng trở vào:
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 9
TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
Z
v
=
Z
1
.Z
2
Z
1
+ Z
2
=
(40 40j) (40 40j)
80 80j
= 20 20j (V )
Công suất đưa đến tải lớn nhất là:
P
t
=
U
2
h
.R
t
(R
v
+ R
t
)
2
=
U
2
h
.R
v
(2.R
v
)
2
=
U
2
h
4.R
v
=
94, 47
2
4.20
= 111, 56 (W )
Câu 24. Điện áp trên điện trở 5Ω khi dòng điện i(t) = 10 sin (314t 10
0
) , A chạy qua là:
A. 50 sin (314t 10
0
) V . B. 50 sin (314t 100
0
) V .
C. 50 sin (314t + 80
0
) V . D. 50 sin(314t)V .
Lời giải.
Chọn đáp án A
Theo bài ra, ta I = 5
2 (A)
U
R
= I.R = 5
2.5 = 25
2(V )
φ = φ
u
R
φ
i
R
= 0
0
φ
u
R
= φ
i
R
+ φ = 0
0
10
0
= 10
0
Biểu thức điện áp chạy qua điện trở R
u
R
(t) = 50. sin
314t 10
0
(V )
Câu 25. Xét mạch như hình v sau:
Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng 1 là:
A. L
2
di
2
dt
R
i
i
4
+ R
5
i
5
+
1
C
5
R
i
5
dt = e
2
. B. L
2
di
2
dt
+ R
t
4
+ R
5
i
5
+
1
C
5
R
i
5
dt = e
2
.
C. L
2
i
2
R
4
i
4
+ R
5
i
5
+
1
C
5
R
i
5
dt = e
2
. D. L
2
i
2
+ R
4
i
4
R
5
i
5
+
1
C
5
R
i
5
dt = e
2
.
Lời giải.
Chọn đáp án B
Câu 26. Cho mạch điện ba pha nguồn và ph tải đối xứng đồ như hình vẽ. Biết điệp áp
U
C
A
= 100 45
0
, tổng trở các pha tải Z
1
= Z
2
= Z
3
= 10 + j10Ω. Xác định công suất tiêu th
của tải?
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 10
TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
A. 1500 j1500V A. B. 500 j500V A. C. 500 + j500V A. D. 1500 + j1500V A.
Lời giải.
Chọn đáp án A
I
C
A
=
U
C
A
Z
1
=
10045
0
10
245
0
= 5
290
0
(A)
S = 3.U
C
A
.I
C
A
= 3.10045
0
.5
2 90
0
= 1500 1500j (V A)
Câu 27. Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng nối sao. Biết sức điện động pha C:
E
C
= 25010
0
, tổng trở tải ba pha: Z
A
= Z
B
= Z
C
= 12 j12Ω. Xác định điện áp dây giữa pha C
và pha A (U
CA
)?
A. 250
340
0
, V . B. 250 20
0
, V . C. 200
3 30
0
, V . D. 250
330
0
, V .
Lời giải.
Chọn đáp án A
U
CA
=
3E
C
.130
0
=
3.25010
0
.130
0
= 250
340
0
(V )
Câu 28. Dòng điện i(t) = 5
2 sin (100t + 17
0
) , A chạy qua nhánh điện trở 5Ω và tụ điện 2 mF
mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh là:
A. 25
2 sin (100t + 17
0
) + 25 sin (100t + 110
0
) , V .
B. 25
2 sin (100t + 17
0
) + 25
2 sin (100t + 110
0
) , V .
C. 25
2 sin (100t + 17
0
) + 25
2 sin (100t 73
0
) , V .
D. 25
2 sin (100t + 17
0
) + 25 sin (100t 73
0
) , V .
Lời giải.
Chọn đáp án D
Theo bài ra, ta có: I = 5(A)
X
C
=
1
Cω
=
1
2.10
3
.100
= 5 (Ω) U
C
= I.X
C
= 5.5 = 25 (V )
φ = φ
u
C
φ
i
C
= 90
0
φ
u
C
= φ
i
C
+ φ = 90
0
(17
0
) = 73
0
Biểu thức điện áp chạy qua tụ điện C
u
C
(t) = 25
2. sin
100t 73
0
(V )
U
R
= I.R = 5.5 = 25(V )
φ = φ
u
R
φ
i
R
= 0
0
φ
u
R
= φ
i
R
+ φ = 0
0
+ 17
0
= 17
0
Biểu thức điện áp chạy qua điện trở R
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 11
TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
u
R
(t) = 25
2. sin
100t + 17
0
(V )
Câu 29. Sức điện động 3 pha được coi đối xứng khi :
A. Cùng biên độ.
B. Lệch pha lần lượt 120
0
.
C. Cùng tần số.
D. Cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha lần lươt 120
0
.
Lời giải.
Chọn đáp án D
Câu 30. Xét mạch như hình vẽ. Biết e(t) = 20 V ; R
1
= 10Ω; R
2
= 5Ω;
Giá trị của dòng điện i trong mạch là:
A. 2 A. B. 6 A. C. 6 A. D. 4 A.
Lời giải.
Chọn đáp án B
R
1
//R
2
R
=
R
1
.R
2
R
1
+ R
2
=
10.5
10 + 5
=
10
3
(Ω)
Dòng điện I chạy trong mạch
I =
E
R
=
20
10
3
= 6 (A)
ĐỀ SỐ 02
Câu 31. Tìm điện trở R và nguồn cấp trong đồ mạch sau. Biết công suất tác dụng trên điện trở
R 80mV
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 12
TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
A. 5kΩ; 20V . B. 50Ω; 0, 2V . C. 5kΩ; 2V . D. 500Ω; 2V .
Lời giải.
Chọn đáp án C
P = I
2
R R =
P
I
2
=
80.10
3
4.10
3
2
= 5000 (Ω) = 5 (kΩ)
E = I.R = 4.10
3
.5000 = 2 (V )
Câu 32. Cho mạng một cửa như hình v sau. Biết: E = 10060
0
V ; J = 2 A; Z
1
= Z
2
= 30 + j40Ω
Điện áp hở mạch U
AB
trên cửa giá trị là:
A. 50 + j86, 6 V . B. 5 + j3, 3 V . C. 5 j3, 3 V . D. 55 + j83, 3 V .
Lời giải.
Chọn đáp án C
U
AB
=
E
1
.
1
Z
1
+ J
1
Z
1
+
1
Z
2
=
10060
0
.
1
30 + j40
+ 2
1
30 + j40
+
1
30 + j40
= 5 j3, 3 (V )
Câu 33. Xét mạch như hình vẽ. Biết e(t) = 50V ; R = R
1
= 15Ω; R
2
= 10Ω
Công suất tiêu th trên R
A. 25 W . B. 30 W . C. 60 W . D. 50 W .
Lời giải.
Chọn đáp án C
Theo bài ra, ta hệ phương trình
I I
1
I
2
= 0
I
1
R
1
= E
1
I
2
(R + R
2
) I
1
R
1
= 0
I I
1
I
2
= 0
15I
1
= 50
25I
2
15I
1
= 0
I =
16
3
(A)
I
1
=
10
3
(A)
I
2
= 2(A)
P = I
2
2
.R = 2
2
.15 = 60 (W )
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 13
TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
Câu 34. Khóa K trong mạch điện hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0
kiện điện áp trên điện dung u
C
(+0) giá trị bằng:
A. 5 V . B. 10 V . C. 15 V . D. 75 V .
Lời giải.
Chọn đáp án D
Do tụ C bị hở mạch với nguồn 1 chiều Dòng qua tụ C bằng 0 Dòng qua điện trở R
1
bằng
0 (R
1
và C mắc nối tiếp)
E = I.R
1
+ U
C
U
C
= E = 75 V (do I = 0 )
Hay u
C
(0) = 75 V u
C
(+0) = u
C
(0) = 75 V
Câu 35. Cho mạch ba pha đối xứng. Biết điện áp trên ph tải pha A 98 12
0
, điện áp trên
ph tải pha B giá trị
A. 98 132
0
. B. 98108
0
. C. 98150
0
. D. 98120
0
.
Lời giải.
Chọn đáp án A
E
B
= E
A
.1 120
0
= 98 12
0
.1 120
0
= 98 132
0
(V )
Câu 36. Khóa K trong mạch điện hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0.
Giá trị của dòng điện chạy qua điện cảm i
L
(+0)
A. 0A. B. 0, 5A. C. 3A. D. 0, 72A.
Lời giải.
Chọn đáp án B
Cuộn cảm ngắn mạch với nguồn 1 chiều i
L
(0) =
E
R
1
+ R
2
=
36
50 + 22
= 0, 5A
i
L
(+0) = i
L
(0) = 0, 5A
Câu 37. Xác định nguồn E
1
trong mạch biết I
2
= 10A; R
3
= 2R
2
= 20Ω; R
1
= 10Ω
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 14
TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
A. 300V . B. 250V . C. 100V . D. 200V .
Lời giải.
Chọn đáp án B
Theo bài ra, ta hệ phương trình
I
1
I
2
I
3
= 0
I
1
R
1
+ I
2
R
2
= E
1
I
2
R
2
+ I
3
R
3
= 0
I
1
I
3
= 10
I
1
R
1
E
1
= 100
I
3
R
3
= 100
I
1
= 15 (A)
E
1
= 250 (V )
I
3
= 5 (A)
Câu 38. Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 trong vòng 2 trong đồ mạch sau:
A. R
3
i
3
L
3
.
di
3
dt
+ R
2
i
2
+
1
C
2
R
i
2
dt R
4
i
4
= e
4
.
B. R
3
i
3
L
3
.
di
3
dt
+ R
2
i
2
+
1
C
2
R
i
2
dt R
4
i
4
= e
4
.
C. R
3
i
3
L
3
.
di
3
dt
R
2
i
2
1
C
2
R
i
2
dt R
4
i
4
= e
4
.
D. R
1
i
1
+ L
1
.
di
1
dt
+ R
2
i
2
+
1
C
2
R
i
2
dt = e
1
.
Lời giải.
Chọn đáp án A
Câu 39. Tần số của điện áp 100
2 sin(314t 170
0
)V là:
A. 50 Hz. B. 100 Hz. C. 200 Hz. D. 314 Hz.
Lời giải.
Chọn đáp án A
ω = 2πf f =
ω
2π
=
314
2π
50 (Hz)
Câu 40. Dòng điện i(t) = 10 sin (1000t 30
0
) , A chạy qua qua nhánh điện trở 8Ω và cuộn cảm
5 mH mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh là:
A. 80 sin (1000t 30
0
) + 50
2 sin (1000t + 60
0
) , V .
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 15
TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
B. 80 sin(1000t) + 50 sin (1000t + 60
0
) , V .
C. 80 sin (1000t 30
0
) + 50 sin (1000t 120
0
) , V .
D. 80 sin (1000t 30
0
) + 50 sin (1000t + 60
0
) , V .
Lời giải.
Chọn đáp án D
Câu 41. y xác định điện trở tương đương của đoạn mạch gồm bốn điện trở mắc nối tiếp nhau
giá trị của R
1
= 100Ω; R
2
= 20Ω; R
3
= R
4
= 50Ω
A. 220Ω. B. 10Ω. C. 120Ω. D. 170Ω.
Lời giải.
Chọn đáp án A
bốn điện trở mắc nối tiếp nhau nên
R
= R
1
+ R
2
+ R
3
+ R
4
= 100 + 20 + 50 + 50 = 220 (Ω)
Câu 42. Sức điện động 3 pha được coi đối xứng khi
A. Cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha nhau lần lượt 120
0
.
B. Cùng tần số.
C. Lệch pha lần lượt 120
0
.
D. Cùng biên độ.
Lời giải.
Chọn đáp án A
Câu 43. đồ Thevenin tương đương bao gồm:
A. Nguồn áp giá trị U
hở
mắc nối tiếp với tổng trở vào Z
v
.
B. Nguồn áp U
hở
mắc nối tiếp với tổng dẫn vào Y
v
.
C. Nguồn áp U
hở
mắc song song với tổng dẫn vào Y
v
.
D. Nguồn áp U
hở
mắc song song với tổng dẫn vào Z
v
.
Lời giải.
Chọn đáp án A
Câu 44. Cho i
1
(t) = 50 sin(100t + 20
0
), i
2
(t) = 70 sin(100t 30
0
). Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. i
1
(t) chậm pha so với i
2
(t) một c 50
0
. B. i
1
(t) sớm pha so với i
2
(t) một c 10
0
.
C. i
1
(t) chậm pha so với i
2
(t) một c 10
0
. D. i
1
(t) sớm pha so với i
2
(t) một c 50
0
.
Lời giải.
Chọn đáp án D
φ = φ
i
1
φ
i
2
= 20 (30) = 50
0
i
1
(t) sớm pha so với i
2
(t) một c 50
0
Câu 45. Khóa K trong mạch điện hình dưới được mở ra tại thời điểm t = 0.
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 16
TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
Phương trình đặc trưng của mạch điện là:
A. R
1
+ R
2
+ p.L = 0. B. R
1
+
R
2
R
3
R
2
+ R
3
+ pL = 0.
C. R
1
+ R
2
+
1
p.L
= 0. D.
(R
1
+ p.L) .R
2
(R
1
+ pL) + R
2
= 0.
Lời giải.
Chọn đáp án B
Mạch gồm: R
1
nối tiếp Ls nối tiếp (R
2
//R
3
)
Phương trình đặc trưng của mạch điện
Z
= R
1
+ sL +
R
2
.R
3
R
2
+ R
3
Câu 46. Khóa K trong mạch điện hình dưới được mở ra tại thời điểm t = 0.
Giá trị của điện áp trên điện dung tại thời điểm mở khóa K u
C
(+0)
A. 9, 6V . B. 24V . C. 48V . D. 4, 8V .
Lời giải.
Chọn đáp án C
Do tụ C bị hở mạch với nguồn 1 chiều Dòng qua tụ C bằng 0 Dòng qua điện trở R
1
bằng
0 (R
1
và C mắc nối tiếp)
E = I.R
1
+ U
C
U
C
= E = 48V (do I = 0)
Câu 47. Khóa K trong mạch điện hình dưới được mở ra tại thời điểm t = 0.
Giá trị của dòng điện chạy qua điện cảm i
L
(+0)
A. 0, 72A. B. 3A. C. 0, 5A. D. 0A.
Lời giải.
Chọn đáp án C
Cuộn cảm ngắn mạch với nguồn 1 chiều i
L
(0) =
E
R
1
+ R
2
=
36
50 + 22
= 0, 5A
i
L
(+0) = i
L
(0) = 0, 5A
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 17
TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
Câu 48. Xác định công suất tiêu th trên điện trở R trong mạch như hình vẽ. Biết E
1
= 100V ; E
2
=
50V ; E
3
= 30V ; R = 60Ω
A. P = 240W . B. P = 180W . C. P = 240W . D. P = 540W .
Lời giải.
Chọn đáp án A
Theo hình vẽ, ta có:
E
1
+ E
2
E
3
= I.R I =
E
1
+ E
2
E
3
R
=
100 + 50 30
60
= 2 (A)
P = I
2
R = 2
2
.60 = 240 (W )
Câu 49. Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng nối sao. Sức điện động 3 pha là:
E
A
; E
B
; E
C
. Tổng sức điện động của ba pha bằng bao nhiêu
A. 0. B. 2.
C. 1. D. Phụ thuộc vào giá trị của E
A
; E
B
; E
C
.
Lời giải.
Chọn đáp án A
Câu 50. Chọn nút B làm gốc V
B
= 0. Biểu diễn dòng điện các nhánh 3,4 theo thế các nút trong
đồ mạch sau?
A. I
3
=
V
A
R
3
; I
4
=
E
4
V
C
R
4
+ J
1
. B. I
3
=
V
A
R
3
; I
4
=
E
4
+ V
C
R
4
.
C. I
3
=
V
A
R
3
; I
4
=
E
4
V
C
R
4
. D. I
3
=
V
A
R
3
; I
4
=
E
4
V
C
R
4
J
1
.
Lời giải.
Chọn đáp án C
Câu 51. Cho u(t) = 120 cos(314t + 20
0
)V ; i(t) = 6 sin(314t + 30
0
)A. Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. u(t) sớm pha so với i(t) một c 10
0
. B. u(t) sớm pha so với i(t) một c 50
0
.
C. u(t) sớm pha so với i(t) một c 80
0
. D. u(t) sớm pha so với i(t) một c 80
0
.
Lời giải.
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 18
TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
Chọn đáp án D
Điện áp: u(t) = 120cos(314t + 20
0
)V
Dòng điện: i (t) = 6 sin
314t + 30
0
= 6 cos
314t + 30
0
90
0
= 6 cos
314t 60
0
A
φ = φ
u
φ
i
= 20 (60) = 80
0
u(t) sớm pha so với i(t) một c 80
0
Câu 52. Khóa K trong mạch điện hình dưới được đóng vào thời điểm t = 0
kiện độc lập của bài toán phân tích quá trình quá độ của mạch là:
A. u
R
2
(+0). B. i
L
(+0). C. u
R
1
(+0). D. u
L
(+0).
Lời giải.
Chọn đáp án B
Câu 53. Hệ phương trình tả mạch sau theo phương pháp dòng điện nhánh?
A.
J
1
= I
1
+ I
2
R
1
I
1
+ (R
2
+ R
3
) I
2
= E
3
. B.
J
1
= I
1
+ I
2
R
1
I
1
+ (R
2
+ R
3
) I
2
= E
3
.
C.
J
1
= I
1
+ I
2
J
1
= R
1
I
1
R
1
I
1
+ (R
2
+ R
3
) I
2
= E
3
. D. D
J
1
= I
1
+ I
2
J
1
= R
1
I
1
R
1
I
1
+ (R
2
+ R
3
) I
2
= E
3
.
Lời giải.
Chọn đáp án C
Câu 54. Giá trị hiệu dụng của điện áp 200
2 sin(314 170
0
)V
A. 200
2V . B. 200V . C. 200V . D. 200
2.
Lời giải.
Chọn đáp án B
U =
U
max
2
=
200
2
2
= 200 (V )
Câu 55. Cho mạch ba pha đối xứng. Biết điện áp trên ph tải pha A 98 12
0
V , điện áp trên
ph tải pha B giá trị :
A. 98108
0
. B. 98150
0
. C. 98120
0
. D. 98 132
0
.
Lời giải.
Chọn đáp án D
E
B
= E
A
.1 120
0
= 98 12
0
.1 120
0
= 98 132
0
(V )
Câu 56. Xét mạch như hình v sau:
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 19
TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
Phương trình theo định luật Kirchoff 1 cho nút A là:
A. i
1
i
3
i
4
= 0. B. i
1
i
3
+ i
4
= 0. C. i
1
+ i
3
i
4
= 0. D. i
1
i
3
i
4
= 0.
Lời giải.
Chọn đáp án B
Câu 57. Điện áp hở mạch của mạng một cửa sau giá trị :
A. 219, 12 + j86, 73V . B. 212, 12 + j82, 64V . C. 215, 12 + j85, 64V . D. 220, 12 + j56, 64V .
Lời giải.
Chọn đáp án A
U
hở
=
E
1
.
1
Z
1
+ E
2
.
1
Z
2
1
Z
1
+
1
Z
2
=
(220 + j100) .
1
5 + j5
+ (220 + j80) .
1
2 + j3
1
5 + j5
+
1
2 + j3
= 219, 12 + j86, 73 (V )
Câu 58. Xét mạch như hình v sau:
Phương trình theo định luật Kirchhoff 1 tại nút A là:
A. i
3
i
4
+ j = 0. B. i
3
i
4
j = 0.
C. i
3
i
4
j = 0. D. i
2
+ i
3
i
4
j = 0.
Lời giải.
Chọn đáp án A
COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 20

Preview text:

TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN ĐỀ SỐ 01
Câu 1. Cho i1(t) = 50 sin (100t + 200) , i2(t) = 70 sin (100t − 300). Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc 500.
B. i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc 100.
C. i1(t) chậm pha so vơi i2(t) một góc 100.
D. i1(t) sớm pha so vớ i2(t) một góc 500. Lời giải. Chọn đáp án D □
φ = φi − φ = 20 − (−30) = 500 ⇒ i 1 i2
1(t) sớm pha hơn i2(t) góc 500
Câu 2. Khóa K trong mạch điện hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0.
Dòng điện quá độ iL(t) chạy trong mạch có dạng (với I0 là hằng số dương): A. I0. (1 − e−50.t) , A. B. I0. (1 − e−100.t) , A. C. I0. (1 + e−50.t) , A. D. I0. (1 + e−100.t) , A. Lời giải. Chọn đáp án B □
Sơ đồ toán tử mạch không nguồn chế độ xác lập mới, K đóng
Mạch gồm: R1 nối tiếp Ls nối tiếp R2 Phương trình đặc trưng:
Ztđ = R1 + Ls + R2 = 100 + 100 + 2s = 200 + 2s
Thành phần tự do của iL(t) của dòng điện quá độ trên cuộn cảm được biểu diễn bằng
Từ phương trình đặc trưng 2s + 200 = 0 ⇒ s = −100
Thành phần tự do của dòng điện quá độ trên cuộn cảm: iL(t) = I0.e−100t
Câu 3. Chọn nút C làm gốc VC = 0. Biết VB = 200 V ; Y1 = Y2 = 0, 05s; Y3 = Y4 = 0, 1s; E4 =
400 V ; J1 = 10 A. Xác định thế A(VA)? A. 100 V . B. 170 V . C. 150 V . D. 200 V . Lời giải. Chọn đáp án D □ Theo hình vẽ, ta có: COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 1 TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN VB − E4 VB − E4 200 − 400 I4 = = = = −20 (A) R 1 1 4 Y4 0, 1
Áp dụng định luật Kirchoff 1 tại nút C
I2 + I4 + J = 0 ⇔ I2 = −I4 − J = − (−20) − 10 = 10 (A) 1 1 VA = I2.R2 = I2. = 10. = 200 (V ) Y2 0, 05
Câu 4. Cho mạng một cửa là phần mạch không chứa Zt như hình vẽ sau. Biết E = 200∠600 V ; J = 0, 5 A; Z1 = 30 + j40 Ω
Giá trị của Zt để công suất đưa đến tải lớn nhất là: A. 15 − j20 Ω. B. 30 + j40 Ω. C. 30 − j40 Ω. D. 15 + j20 Ω. Lời giải. Chọn đáp án C □
− Điều kiện đưa công suất cực đại ra khỏi mạng một cửa:
Z1 = Z∗t = 30 + 40j (Ω) ⇒ Zt = 30 − 40j (Ω)
Câu 5. Cho sơ đồ mạch như hình vẽ
Biết I = 10∠ − 300A, Z1 = 20 + j6Ω, Z2 = 15 + 9jΩ. Giá trị của E là A. 95, 9∠ − 5, 540V . B. 95, 9∠5, 540V . C. 195∠5, 540V . D. 195∠ − 5, 540V . Lời giải. Chọn đáp án A □ COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 2 TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN Z (20 + j6) (15 + j9) Z 1Z2 1//Z2 ⇒ Ztđ = =
= 8, 73 + 3, 97j = 9, 59∠24, 450 (Ω) Z1 + Z2 35 + 15j
E = I.Ztđ = 10∠ − 300.9, 59∠24, 450 = 95, 9∠ − 5, 550 (V )
Câu 6. Khép nguồn dòng J1 qua nhánh R1. Biểu diễn dòng điện các nhánh theo dòng điện vòng trong sơ đồ mạch sau? I + J I − J I − J I − J A. 1 = Iv1 1 . B. 1 = −Iv1 1 . C. 1 = Iv1 1 . D. 1 = −Iv1 1 . I2 = Iv I I I 1 2 = −Iv1 2 = −Iv1 2 = Iv1 Lời giải. Chọn đáp án D □
Câu 7. Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0
Thành phần xác lập của dòng điện quá độ qua điện cảm có giá trị bằng: A. 2 A. B. 3 A. C. 4 A. D. 5 A. Lời giải. Chọn đáp án B □
Cuộn cảm bị ngắn mạch với nguồn một chiều → mạch gồm R1 song song với R2 R 10.10 → R 1.R2 tđ = = = 5 (Ω) R1 + R2 10 + 10
→ Thành phần xác lập của dòng điện quá độ qua điện cảm L E 15 (ixl) = = = 3(A) Rtđ 5
Câu 8. Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng có sơ đồ như hình vẽ. Biết dòng điện I = 15 BC
∠1200A, tổng trở các pha tải Z1 = Z2 = Z3 = 12 − 12jΩ. Xác định dòng điện IB COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 3 TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN A. 23, 89∠900. B. 23, 89∠−900. C. 25, 89∠900. D. 25, 89∠−900. Lời giải. Chọn đáp án C □ √ √ I = 3.I .1 3.15 B BC ∠ − 300 =
∠1200.1∠ − 300 = 25, 89∠900 (A)
Câu 9. Giá trị hiệu dụng của dòng điện 100 sin (314t − 300) , (A) là: √ √ A. 100 2 A. B. 50 2 A. C. 100 A. D. 50 A. Lời giải. Chọn đáp án B □ I 100 √ I = max √ = √ = 50 2 (A) 2 2
Câu 10. Mạch điện ba pha đối xứng Ud = 220V cung cấp cho tải nối Y có tổng trở các pha
Z = 4 + 3j Ω, dòng điện pha của tải có trị số hiệu dụng: A. 25, 4 A. B. 26, 8 A. C. 24, 6 A. D. 22, 4 A. Lời giải. Chọn đáp án A □ √ U 3.U Vì phụ tải nối Y : d = p Id = Ip √ √ Z = 3 + 4j = R + XjΩ ⇒ Z = R2 + X2 = 32 + 42 = 5 (Ω) U 220 I p p = = √ = 25, 4 (A) Z 3.5
Câu 11. Xét mạch như hình vẽ sau:
Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng 1 là: 1 1 A. −R R R 1i1 + i3dt + R3i3 = e3 + e1. B. −R1i1 − i3dt − R3i3 = e3 − e1. C3 C3 1 1 C. R R R 1i1 + i3dt + R3i3 = e3 − e1. D. R1i1 + i3dt + R3i3 = −e3 − e1. C3 C3 COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 4 TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN Lời giải. Chọn đáp án C □
Câu 12. Chọn nút C làm gốc VC = 0. Biểu diễn dòng điện các nhánh 1,2 theo thế các nút trong sơ đồ mạch sau? −E1 + VA VA E1 + VA VA A. I1 = ; I2 = − . B. I1 = ; I2 = . R1 R2 R1 R2 E1 − VA VA E1 − VA −VA C. I1 = ; I2 = . D. I1 = ; I2 = . R1 R2 R1 R2 Lời giải. Chọn đáp án C □
Câu 13. Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0
Sơ kiện dòng điện qua điện cảm có giá trị bằng: A. 4 A. B. 2 A. C. 8 A. D. 6 A. Lời giải. Chọn đáp án B □
Cuộn cảm bị ngắn mạch với nguồn một chiều → mạch gồm R1 song song với R2 R 20.20 → R 1.R2 tđ = = = 10 (Ω) R1 + R2 20 + 20
→ Thành phần xác lập của dòng điện quá độ qua điện cảm L E 20 (ixl) = = = 2(A) Rtđ 10
Câu 14. Cho mạng một cửa như hình vẽ sau. Biết: E = E = 100 1
∠600 V ; Z1 = 30 + j40 Ω; Z2 = j40 Ω COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 5 TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN Điện áp hở mạch U
trên cửa có giá trị là: AB A. 35, 11∠170, 560 V . B. 100∠600 V . C. 200∠600 V . D. 100∠ − 600 V . Lời giải. Chọn đáp án A □ 1 1 E. − E . Z 1 Z U 1 2 AB = 1 1 + Z1 Z2 1 1 100∠600. − 100∠600. 30 + j40 j40 =
= −34, 64 + j5, 76 = 35, 11∠ − 9, 440 = 35, 11∠170, 560 1 1 + 30 + j40 j40
Câu 15. Giá trị hiệu dụng của dòng điện 200. sin (314t − 300) (A) là: √ √ A. 200 A. B. 100 2 A. C. 100 A. D. 200 2 A. Lời giải. Chọn đáp án B □ U 200 √ U = max √ = √ = 100 2 (V ) 2 2
Câu 16. Cho u(t) = 150 sin (314t − 600) , i(t) = 7 sin (314t − 300). Phát biểu nào dưới dây đúng?
A. u(t) chậm pha so với i(t) một góc 300.
B. u(t) sớm so với i(t) một góc −300.
C. u(t) sớm pha so với i(t) môt góc −900.
D. u(t) chậm pha so với i (t) một góc 900. Lời giải. Chọn đáp án A □
φ = φu − φi = −600 − −300 = −300 ⇒ u(t) chậm pha so với i(t) một góc 300
Câu 17. Điều kiện để một mạch điện được coi là mạng một cửa:
A. Dòng điện đi vào cực này bằng dòng điện đi ra ở cực kia.
B. Dòng điện được khuếch đại khi đi ra khỏi mạng một cửa.
C. Dòng điện bị giảm biên độ khi đi ra khỏi mạng một cửa.
D. Dòng điện bị triệt tiêu khi đi vào mạng một cửa. Lời giải. Chọn đáp án A □
Câu 18. Cho mạng một cửa như hình vẽ sau. Biết: E = 60 + j80 V ; J 1∠900 A; Z1 = Z2 = 6 + j8 COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 6 TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
Tổng dẫn vào mạng một cửa là: A. 0, 12 − j0, 16 S. B. 3 + j4 S. C. 0, 12 + j0, 16 S. D. 3 + 4j Ω. Lời giải. Chọn đáp án A □
Tổng trở vào Zv của mạng một cửa Z (6 + j8) (6 + j8) Z 1.Z2 v = = = 3 + j4 (Ω) Z1 + Z2 6 + j8 + 6 + 8j
Tổng dẫn vào Yv của mạng một cửa 1 1 Yv = = = 0, 12 − 0, 16 S Zv 3 + j4
Câu 19. Dòng điện i(t) = 10 sin (1000t − 300) , A chạy qua qua nhánh có điện trở 8Ω và cuộn cảm
5 mH mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh là: √
A. 80 sin (1000t − 300) + 50 2 sin (1000t + 600) V .
B. 80 sin (1000t − 300) + 50 sin (1000t − 1200) V .
C. 80 sin (1000t − 300) + 50 sin (1000t + 600) V .
D. 80 sin(1000t) + 50 sin (1000t + 600) V . Lời giải. Chọn đáp án C □ √
Theo bài ra, ta có: I = 5 2(A) √ √
XL = Lω = 5.10−3.1000 = 5 (Ω) ⇒ UL = I.XL = 5 2.5 = 25 2 (V ) φ = φu − φ = 900 ⇒ φ = φ + φ = 900 − 300 = 600 L iL uL iL
⇒ Biểu thức điện áp chạy qua cuộn cảm L
uL (t) = 50. sin 1000t + 600 (V ) √ √ UR = I.R = 5 2.8 = 40 2(V ) φ = φu − φ = 00 ⇒ φ = φ + φ = 00 − 300 = −300 R iR uR iR
⇒ Biểu thức điện áp chạy qua điện trở R
uR (t) = 80. sin 1000t − 300 (V )
Câu 20. Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được mở ra tại thời điểm t = 0. COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 7 TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
Dòng điện xác lập qua điện cảm L A. 24/14 A. B. 2 A. C. −2 A. D. 2, 4 A. Lời giải. Chọn đáp án B □
Cuộn cảm bị ngắn mạch với nguồn một chiều → mạch gồm R1 nt (R2//R3) R 4.4 → R 2.R3 tđ = R1 + = 10 + = 10 + 2 = 12Ω R2 + R3 4 + 4 ⇒ Dòng xác lập qua L E 24 (ixl) = = = 2 A Rtđ 12
Câu 21. Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng có sơ đồ như hình vẽ. Biết điệp áp
U C′A′ = 200∠ − 450, tổng trở các pha tải Z1 = Z2 = Z3 = 10 + j10 Ω. Xác định dòng điện IC A. 24, 49∠1200 A. B. 25, 49∠1200 A. C. 24, 49∠ − 1200 A. D. 25, 49∠ − 1200 A. Lời giải. Chọn đáp án C □ U 200∠ − 450 √ I = C′A′ = = 10 2 CA ∠ − 900 (A) Z1 10 + j10 √ √ √ I = 3I 3.10 2 C CA.1∠ − 300 =
∠ − 900.1∠ − 300 = 24, 49∠ − 1200 (A)
Câu 22. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết E1 = 30V ; R1 = 5 Ω; R2 = 10Ω; R3 = 10Ω; R4 = 5Ω. Xác
định công suất phát của nguồn E1 COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 8 TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN A. P = 120W . B. P = 150W . C. P = 30W . D. P = −120W . Lời giải. Chọn đáp án A □
Vì R1 nối tiếp với R2//R3//R4 1 1 → Rtđ = R1 + = 5 + = 7, 5 (Ω) 1 1 1 1 1 1 + + + + R2 R3 R4 10 10 5 E 30 I = 1 = = 4 (A) Rtđ 7, 5
P = I2.Rtđ = 42.7, 5 = 120 (W )
Câu 23. Cho mạng một cửa là phần mạch không chứa Zt như hình vẽ sau . Biết E = 200 = 1 ∠600; E2
50∠300; J = 1 A; Z1 = Z2 = 40 − j40 Ω
Công suất đưa đến tải lớn nhất là: A. 111, 56 W . B. 250 W . C. 150 W . D. 210, 63 W . Lời giải. Chọn đáp án A □
Tính Uh theo phương pháp thế nút. E1.Y1 + E2.Y2 − J 1 1 Uh = trong đó: Y1 = ; Y2 = Y1 + Y2 Z1 Z2 Thay số vào, ta được: 1 1 200ej600. − 50ej300. − 1 40 − 40j 40 − 40j Uh =
= 8, 35 + 94, 10j = 94, 47∠850 (V ) 1 1 + 40 − 40j 40 − 40j
Vì Z1//Z2 ⇒ Tổng trở vào: COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 9 TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN Z (40 − 40j) (40 − 40j) Z 1.Z2 v = = = 20 − 20j (V ) Z1 + Z2 80 − 80j
Công suất đưa đến tải lớn nhất là: U 2.R U 2.R U 2 94, 472 P h t h v h t = = = = = 111, 56 (W ) (R 4.R 4.20 v + Rt)2 (2.Rv)2 v
Câu 24. Điện áp trên điện trở 5Ω khi có dòng điện i(t) = 10 sin (314t − 100) , A chạy qua là: A. 50 sin (314t − 100) V . B. 50 sin (314t − 1000) V . C. 50 sin (314t + 800) V . D. 50 sin(314t)V . Lời giải. Chọn đáp án A □ √
Theo bài ra, ta có I = 5 2 (A) √ √ UR = I.R = 5 2.5 = 25 2(V ) φ = φu − φ = 00 ⇒ φ = φ + φ = 00 − 100 = −100 R iR uR iR
⇒ Biểu thức điện áp chạy qua điện trở R
uR (t) = 50. sin 314t − 100 (V )
Câu 25. Xét mạch như hình vẽ sau:
Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng 1 là: di2 1 di2 1 A. −L R R 2 − Rii4 + R5i5 + i5dt = −e2. B. −L2 + Rt + R5i5 + i5dt = e2. dt C 4 5 dt C5 1 1 C. −L R R 2i2 − R4i4 + R5i5 + i5dt = −e2. D. −L2i2 + R4i4 − R5i5 + i5dt = −e2. C5 C5 Lời giải. Chọn đáp án B □
Câu 26. Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng có sơ đồ như hình vẽ. Biết điệp áp
U C′A′ = 100∠ − 450, tổng trở các pha tải Z1 = Z2 = Z3 = 10 + j10Ω. Xác định công suất tiêu thụ của tải? COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 10 TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN A. 1500 − j1500V A. B. 500 − j500V A. C. 500 + j500V A. D. 1500 + j1500V A. Lời giải. Chọn đáp án A □ U 100∠−450 √ I C′A′ = √ = 5 2 C′A′ = ∠−900 (A) Z1 10 2∠450 √ S = 3.U 2
C′A′ .I C′A′ = 3.100∠450.5
∠ − 900 = 1500 − 1500j (V A)
Câu 27. Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng nối sao. Biết sức điện động pha C: E = 250 C
∠100, tổng trở tải ba pha: ZA = ZB = ZC = 12 − j12Ω. Xác định điện áp dây giữa pha C và pha A (UCA)? √ √ √ A. 250 3∠400, V . B. 250∠ − 200, V . C. 200 3∠ − 300, V . D. 250 3∠300, V . Lời giải. Chọn đáp án A □ √ √ √ U = 3E 3.250 3 CA C .1∠300 = ∠100.1∠300 = 250 ∠400 (V ) √
Câu 28. Dòng điện i(t) = 5 2 sin (100t + 170) , A chạy qua nhánh có điện trở 5Ω và tụ điện 2 mF
mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh là: √
A. 25 2 sin (100t + 170) + 25 sin (100t + 1100) , V . √ √
B. 25 2 sin (100t + 170) + 25 2 sin (100t + 1100) , V . √ √
C. 25 2 sin (100t + 170) + 25 2 sin (100t − 730) , V . √
D. 25 2 sin (100t + 170) + 25 sin (100t − 730) , V . Lời giải. Chọn đáp án D □ Theo bài ra, ta có: I = 5(A) 1 1 XC = =
= 5 (Ω) ⇒ UC = I.XC = 5.5 = 25 (V ) Cω 2.10−3.100 φ = φu − φ = −900 ⇒ φ = φ
+ φ = −900 − (−170) = −730 C iC uC iC
⇒ Biểu thức điện áp chạy qua tụ điện C √
uC (t) = 25 2. sin 100t − 730 (V ) UR = I.R = 5.5 = 25(V ) φ = φu − φ = 00 ⇒ φ = φ + φ = 00 + 170 = 170 R iR uR iR
⇒ Biểu thức điện áp chạy qua điện trở R COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 11 TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN √
uR (t) = 25 2. sin 100t + 170 (V )
Câu 29. Sức điện động 3 pha được coi là đối xứng khi : A. Cùng biên độ.
B. Lệch pha lần lượt 1200. C. Cùng tần số.
D. Cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha lần lươt 1200. Lời giải. Chọn đáp án D □
Câu 30. Xét mạch như hình vẽ. Biết e(t) = 20 V ; R1 = 10Ω; R2 = 5Ω;
Giá trị của dòng điện i trong mạch là: A. 2 A. B. 6 A. C. −6 A. D. 4 A. Lời giải. Chọn đáp án B □ R1.R2 10.5 10 Vì R1//R2 ⇒ Rtđ = = = (Ω) R1 + R2 10 + 5 3
⇒ Dòng điện I chạy trong mạch E 20 I = = = 6 (A) R 10 tđ 3 ĐỀ SỐ 02
Câu 31. Tìm điện trở R và nguồn cấp trong sơ đồ mạch sau. Biết công suất tác dụng trên điện trở R là 80mV COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 12 TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN A. 5kΩ; 20V . B. 50Ω; 0, 2V . C. 5kΩ; 2V . D. 500Ω; 2V . Lời giải. Chọn đáp án C □ P 80.10−3 P = I2R ⇒ R = = = 5000 (Ω) = 5 (kΩ) I2 4.10−32
E = I.R = 4.10−3.5000 = 2 (V )
Câu 32. Cho mạng một cửa như hình vẽ sau. Biết: E = 100∠600V ; J = 2 A; Z1 = Z2 = 30 + j40Ω Điện áp hở mạch U
trên cửa có giá trị là: AB A. 50 + j86, 6 V . B. 5 + j3, 3 V . C. 5 − j3, 3 V . D. 55 + j83, 3 V . Lời giải. Chọn đáp án C □ 1 1 −E − 1. + J 100∠600. + 2 Z 30 + j40 U 1 AB = = = 5 − j3, 3 (V ) 1 1 1 1 + + Z1 Z2 30 + j40 30 + j40
Câu 33. Xét mạch như hình vẽ. Biết e(t) = 50V ; R = R1 = 15Ω; R2 = 10Ω
Công suất tiêu thụ trên R A. 25 W . B. 30 W . C. 60 W . D. 50 W . Lời giải. Chọn đáp án C □
Theo bài ra, ta có hệ phương trình    16    I = (A)     I − I1 − I2 = 0  I − I1 − I2 = 0     3 I 10 1R1 = E1 ⇔ 15I1 = 50 ⇔ I1 = (A)    3  I2(R + R2) − I1R1 = 0  25I2 − 15I1 = 0        I2 = 2(A) P = I2.R = 22.15 = 60 (W ) 2 COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 13 TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
Câu 34. Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0
Sơ kiện điện áp trên điện dung uC(+0) có giá trị bằng: A. 5 V . B. 10 V . C. 15 V . D. 75 V . Lời giải. Chọn đáp án D □
Do tụ C bị hở mạch với nguồn 1 chiều → Dòng qua tụ C bằng 0 → Dòng qua điện trở R1 bằng
0 (R1 và C mắc nối tiếp)
Mà E = I.R1 + UC ⇒ UC = E = 75 V (do I = 0 )
Hay uC(−0) = 75 V ⇒ uC(+0) = uC(−0) = 75 V
Câu 35. Cho mạch ba pha đối xứng. Biết điện áp trên phụ tải pha A là 98∠ − 120, điện áp trên
phụ tải pha B có giá trị là A. 98∠ − 1320. B. 98∠1080. C. 98∠1500. D. 98∠1200. Lời giải. Chọn đáp án A □ E = E .1 B A
∠ − 1200 = 98∠ − 120.1∠ − 1200 = 98∠ − 1320 (V )
Câu 36. Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0.
Giá trị của dòng điện chạy qua điện cảm iL(+0) là A. 0A. B. 0, 5A. C. 3A. D. 0, 72A. Lời giải. Chọn đáp án B □ E 36
Cuộn cảm ngắn mạch với nguồn 1 chiều iL(−0) = = = 0, 5A R1 + R2 50 + 22 → iL(+0) = iL(−0) = 0, 5A
Câu 37. Xác định nguồn E1 trong mạch biết I2 = 10A; R3 = 2R2 = 20Ω; R1 = 10Ω COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 14 TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN A. 300V . B. 250V . C. 100V . D. 200V . Lời giải. Chọn đáp án B □
Theo bài ra, ta có hệ phương trình  I   1 − I2 − I3 = 0 I1 − I3 = 10 I1 = 15 (A)    I1R1 + I2R2 = E1 ⇔ I1R1 − E1 = −100 ⇔ E1 = 250 (V )  −I   2R2 + I3R3 = 0 I3R3 = 100 I3 = 5 (A)
Câu 38. Phương trình theo định luật Kirchhoff 2 trong vòng 2 trong sơ đồ mạch sau: di3 1 A. −R R 3i3 − L3. + R2i2 + i2dt − R4i4 = −e4. dt C2 di3 1 B. −R R 3i3 − L3. + R2i2 + i2dt − R4i4 = e4. dt C2 di3 1 C. −R R 3i3 − L3. − R2i2 − i2dt − R4i4 = −e4. dt C2 di1 1 D. R R 1i1 + L1. + R2i2 + i2dt = e1. dt C2 Lời giải. Chọn đáp án A □ √
Câu 39. Tần số của điện áp −100 2 sin(314t − 1700)V là: A. 50 Hz. B. 100 Hz. C. 200 Hz. D. 314 Hz. Lời giải. Chọn đáp án A □ ω 314 ω = 2πf ⇒ f = = ≈ 50 (Hz) 2π 2π
Câu 40. Dòng điện i(t) = 10 sin (1000t − 300) , A chạy qua qua nhánh có điện trở 8Ω và cuộn cảm
5 mH mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh là: √
A. 80 sin (1000t − 300) + 50 2 sin (1000t + 600) , V . COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 15 TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
B. 80 sin(1000t) + 50 sin (1000t + 600) , V .
C. 80 sin (1000t − 300) + 50 sin (1000t − 1200) , V .
D. 80 sin (1000t − 300) + 50 sin (1000t + 600) , V . Lời giải. Chọn đáp án D □
Câu 41. Hãy xác định điện trở tương đương của đoạn mạch gồm bốn điện trở mắc nối tiếp nhau
mà giá trị của nó là R1 = 100Ω; R2 = 20Ω; R3 = R4 = 50Ω A. 220Ω. B. 10Ω. C. 120Ω. D. 170Ω. Lời giải. Chọn đáp án A □
Vì bốn điện trở mắc nối tiếp nhau nên
Rtđ = R1 + R2 + R3 + R4 = 100 + 20 + 50 + 50 = 220 (Ω)
Câu 42. Sức điện động 3 pha được coi là đối xứng khi
A. Cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha nhau lần lượt 1200. B. Cùng tần số.
C. Lệch pha lần lượt 1200. D. Cùng biên độ. Lời giải. Chọn đáp án A □
Câu 43. Sơ đồ Thevenin tương đương bao gồm:
A. Nguồn áp có giá trị U
mắc nối tiếp với tổng trở vào Z hở v . B. Nguồn áp U
mắc nối tiếp với tổng dẫn vào Y hở v . C. Nguồn áp U
mắc song song với tổng dẫn vào Y hở v . D. Nguồn áp U
mắc song song với tổng dẫn vào Z hở v . Lời giải. Chọn đáp án A □
Câu 44. Cho i1(t) = 50 sin(100t + 200), i2(t) = 70 sin(100t − 300). Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc 500.
B. i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc 100.
C. i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc 100.
D. i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc 500. Lời giải. Chọn đáp án D □
φ = φi − φ = 20 − (−30) = 500 ⇒ i 1 i2
1(t) sớm pha so với i2(t) một góc 500
Câu 45. Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được mở ra tại thời điểm t = 0. COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 16 TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
Phương trình đặc trưng của mạch điện là: R2R3 A. R1 + R2 + p.L = 0. B. R1 + + pL = 0. R2 + R3 1 (R1 + p.L) .R2 C. R1 + R2 + = 0. D. = 0. p.L (R1 + pL) + R2 Lời giải. Chọn đáp án B □
Mạch gồm: R1 nối tiếp Ls nối tiếp (R2//R3)
Phương trình đặc trưng của mạch điện R Z 2.R3 tđ = R1 + sL + R2 + R3
Câu 46. Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được mở ra tại thời điểm t = 0.
Giá trị của điện áp trên điện dung tại thời điểm mở khóa K uC(+0) là A. 9, 6V . B. 24V . C. 48V . D. 4, 8V . Lời giải. Chọn đáp án C □
Do tụ C bị hở mạch với nguồn 1 chiều ⇒ Dòng qua tụ C bằng 0 ⇒ Dòng qua điện trở R1 bằng
0 (R1 và C mắc nối tiếp)
Mà E = I.R1 + UC ⇒ UC = E = 48V (do I = 0)
Câu 47. Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được mở ra tại thời điểm t = 0.
Giá trị của dòng điện chạy qua điện cảm iL(+0) là A. 0, 72A. B. 3A. C. 0, 5A. D. 0A. Lời giải. Chọn đáp án C □ E 36
Cuộn cảm ngắn mạch với nguồn 1 chiều iL(−0) = = = 0, 5A R1 + R2 50 + 22 → iL(+0) = iL(−0) = 0, 5A COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 17 TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
Câu 48. Xác định công suất tiêu thụ trên điện trở R trong mạch như hình vẽ. Biết E1 = 100V ; E2 = 50V ; E3 = 30V ; R = 60Ω A. P = 240W . B. P = 180W . C. P = −240W . D. P = 540W . Lời giải. Chọn đáp án A □ Theo hình vẽ, ta có: E 100 + 50 − 30 E 1 + E2 − E3 1 + E2 − E3 = I .R ⇒ I = = = 2 (A) R 60 P = I2R = 22.60 = 240 (W )
Câu 49. Cho mạch điện ba pha nguồn và phụ tải đối xứng nối sao. Sức điện động 3 pha là:
E ; E ; E . Tổng sức điện động của ba pha bằng bao nhiêu A B C A. 0. B. 2. C. 1.
D. Phụ thuộc vào giá trị của E ; E ; E . A B C Lời giải. Chọn đáp án A □
Câu 50. Chọn nút B làm gốc VB = 0. Biểu diễn dòng điện các nhánh 3,4 theo thế các nút trong sơ đồ mạch sau? VA −E4 − VC VA −E4 + VC A. I3 = ; I4 = + J1. B. I3 = ; I4 = . R3 R4 R3 R4 VA −E4 − VC VA −E4 − VC C. I3 = ; I4 = . D. I3 = ; I4 = − J1. R3 R4 R3 R4 Lời giải. Chọn đáp án C □
Câu 51. Cho u(t) = 120 cos(314t + 200)V ; i(t) = 6 sin(314t + 300)A. Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. u(t) sớm pha so với i(t) một góc −100.
B. u(t) sớm pha so với i(t) một góc 500.
C. u(t) sớm pha so với i(t) một góc −800.
D. u(t) sớm pha so với i(t) một góc 800. Lời giải. COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 18 TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN Chọn đáp án D □
Điện áp: u(t) = 120cos(314t + 200)V
Dòng điện: i (t) = 6 sin 314t + 300 = 6 cos 314t + 300 − 900 = 6 cos 314t − 600 A
φ = φu − φi = 20 − (−60) = 800 ⇒ u(t) sớm pha so với i(t) một góc 800
Câu 52. Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào thời điểm t = 0
Sơ kiện độc lập của bài toán phân tích quá trình quá độ của mạch là: A. uR (+0). B. i (+0). D. u 2 L(+0). C. uR1 L(+0). Lời giải. Chọn đáp án B □
Câu 53. Hệ phương trình mô tả mạch sau theo phương pháp dòng điện nhánh? J J A. 1 = I1 + I2 . B. 1 = I1 + I2 . −R1I1 + (R2 + R3) I2 = −E3 R1I1 + (R2 + R3) I2 = −E3  J  1 = I1 + I2 J1 = I1 + I2   C. J1 = R1I1 . D. D J1 = R1I1 .  −R  1I1 + (R2 + R3) I2 = −E3 R1I1 + (R2 + R3) I2 = E3 Lời giải. Chọn đáp án C □ √
Câu 54. Giá trị hiệu dụng của điện áp −200 2 sin(314 − 1700)V là √ √ A. −200 2V . B. 200V . C. −200V . D. 200 2. Lời giải. Chọn đáp án B □ √ U 200 2 U = max √ = √ = 200 (V ) 2 2
Câu 55. Cho mạch ba pha đối xứng. Biết điện áp trên phụ tải pha A là 98∠ − 120V , điện áp trên
phụ tải pha B có giá trị là : A. 98∠1080. B. 98∠1500. C. 98∠1200. D. 98∠ − 1320. Lời giải. Chọn đáp án D □ E = E .1 B A
∠ − 1200 = 98∠ − 120.1∠ − 1200 = 98∠ − 1320 (V )
Câu 56. Xét mạch như hình vẽ sau: COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 19 TUẤN TEO TÓP COPPY NHỚ GHI NGUỒN
Phương trình theo định luật Kirchoff 1 cho nút A là: A. −i1 − i3 − i4 = 0. B. −i1 − i3 + i4 = 0. C. −i1 + i3 − i4 = 0. D. i1 − i3 − i4 = 0. Lời giải. Chọn đáp án B □
Câu 57. Điện áp hở mạch của mạng một cửa sau có giá trị : A. 219, 12 + j86, 73V . B. 212, 12 + j82, 64V . C. 215, 12 + j85, 64V . D. 220, 12 + j56, 64V . Lời giải. Chọn đáp án A □ 1 1 1 1 E1. + E2. (220 + j100) . + (220 + j80) . Z Z 5 + j5 2 + j3 U = 1 2 = = 219, 12 + j86, 73 (V ) hở 1 1 1 1 + + Z1 Z2 5 + j5 2 + j3
Câu 58. Xét mạch như hình vẽ sau:
Phương trình theo định luật Kirchhoff 1 tại nút A là: A. i3 − i4 + j = 0. B. −i3 − i4 − j = 0. C. i3 − i4 − j = 0. D. i2 + i3 − i4 − j = 0. Lời giải. Chọn đáp án A □ COPPY NHỚ GHI NGUỒN Trang 20