













Preview text:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------
---------------------------
ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM
Chuyên ngành: Thương mại điện tử (Đề án tốt nghiệp - 47K22)
Quản trị kinh doanh thương mại
Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh
Kỳ thực tập: Đợt 2, năm học 2024 – 2025, Hệ đại học chính quy
MÃ ĐỀ TÀI THUỘC CHUYÊN NGÀNH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
1. Mã đề tài: ECOM2201
❖ Vị trí việc làm: Chuyên viên phát triển thương mại điện tử
❖ Công việc:
• Phân tích mô hình kinh doanh, hoạt động TMĐT, thị trường, khách hàng mục tiêu, …
• Xác định các vấn đề chính trong vận hành và cơ hội phát triển TMĐT: mô hình, nền
tảng/hệ thống TMĐT, …
• Nhận diện cơ hội mở rộng thị trường, cải tiến dịch vụ và tích hợp công nghệ mới
• Đề xuất các giải pháp cải tiến để tối ưu hóa hoạt ộ đ ng TMĐT
❖ Sản phẩm/kết quả thực tập:
• Báo cáo khảo sát và phân tích thực trạng vận hành TMĐT
• Xây dựng kế hoạch phát triển TMĐT liên quan đến cải thiện hệ thống TMĐT, tối
ưu tác nghiệp thương mại điện tử, …
• Hoàn thiện hệ thống thương mại điện tử dựa vào đề xuất cải thiện
• Kết quả thực thi và đánh giá
2. Mã đề tài: ECOM2202
❖ Vị trí việc làm: Chuyên viên triển khai TMĐT
❖ Công việc:
• Nghiên cứu mô hình kinh doanh, sản phẩm/dịch vụ, quy trình vận hành và đánh giá khả năng áp dụng TMĐT. 1 | P a g e
• Xây dựng chiến lược phát triển TMĐT và lộ trình triển khai, chọn mô hình TMĐT,
nền tảng và công cụ hỗ trợ.
• Xây dựng hệ thống TMĐT hoàn chỉnh, bao gồm thiết kế hệ thống và tác nghiệp
TMĐT: giao diện, chức năng, vận đơn, tích hợp thanh toán, kho bãi, vận chuyển…
• Triển khai hệ thống, đo lường hiệu quả và đề xuất cải tiến.
❖ Sản phẩm/kết quả thực tập:
• Báo cáo khảo sát và đề xuất giải pháp triển khai TMĐT
• Xây dựng kế hoạch triển khai TMĐT cho doanh nghiệp
• Xây dựng hệ thống thương mại điện tử để tổ chức vận hành hoạt động kinh doanh
trực tuyến cho doanh nghiệp.
• Báo cáo kết quả triển khai
3. Mã đề tài: ECOM2203
❖ Vị trí việc làm: Chuyên viên thương mại số
❖ Công việc:
• Phân tích và đánh giá tình hình kinh doanh trực tuyến và marketing số
• Xây dựng và thực hiện kế hoạch bán hàng: phân tích thị trường và đối thủ cạnh tranh,
lập kế hoạch bán hàng trên các kênh trực tuyến như website TMĐT, các sàn TMĐT, mạng xã hội
• Xây dựng và thực hiện kế hoạch marketing: nghiên cứu khách hàng mục tiêu, phát
triển chiến lược marketing số, quản lý ngân sách marketing, tối ưu hóa trải nghiệm khách hàng, …
❖ Sản phẩm/kết quả thực tập:
• Báo cáo phân tích thực trạng kinh doanh trực tuyến và marketing số
• Kế hoạch bán hàng trực tuyến đã được triển khai và báo cáo kết quả
• Kết quả triển khai chiến dịch marketing số và báo cáo kết quả
4. Mã đề tài: ECOM2204
❖ Vị trí việc làm: Chuyên viên giải pháp hệ thống TMĐT
❖ Công việc:
• Xác định vấn đề doanh nghiệp gặp phải, phân tích nguyên nhân và làm rõ nhu cầu
giải quyết thông qua hệ thống TMĐT.
• Xây dựng giải pháp TMĐT phù hợp, chọn nền tảng và công nghệ hỗ trợ, lập kế
hoạch triển khai chi tiết. 2 | P a g e
• Thiết kế hệ thống: giao diện, lập trình các chức năng chính, tích hợp công cụ, đảm bảo bảo mật…
• Vận hành hệ thống trong thực tế, đo lường hiệu quả, thu thập phản hồi, và tối ưu hóa hệ thống.
❖ Sản phẩm/kết quả thực tập: Hệ thống TMĐT hoàn chỉnh
• Báo cáo phân tích vấn đề và thực trạng doanh nghiệp
• Phân tích và thiết kế hệ thống thương mại điện tử
• Phiên bản hệ thống TMĐT hoàn chỉnh
• Báo cáo kết quả vận hành hệ thống
5. Các hướng đề tài khác và nâng cao
• Nghiên cứu thị trường TMĐT/Phân tích dữ liệu TMĐT • Khởi nghiệp TMĐT
• Ứng dụng công nghệ 4.0 vào TMĐT (AI, BigData, AR/VR, Thanh toán điện tử…) • Các đề tài khác
MÃ ĐỀ TÀI THUỘC CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH THƯƠNG MẠI
1. Mã đề tài: ECOM0801
❖ Vị trí việc làm: Nhân viên phát triển đa kênh/Kênh phân phối
❖ Công việc:
• Phát triển và quản lý đa kênh/kênh phân phối.
• Quản lý các đối tác trong kênh.
• Kiểm soát tồn kho trong hệ thống.
❖ Yêu cầu kỹ năng:
• Kỹ năng phân tích thị trường: Hiểu rõ về thị trường mục tiêu, xu hướng tiêu
dùng, và cạnh tranh để đưa ra chiến lược phân phối hiệu quả.
• Kỹ năng giao tiếp: Khả năng giao tiếp tốt với các đối tác, khách hàng, và đồng
nghiệp để xây dựng và duy trì mối quan hệ.
• Kỹ năng đàm phán: Đàm phán hợp đồng, điều khoản và điều kiện với các đối
tác phân phối để đạt được những thỏa thuận có lợi.
• Kỹ năng quản lý dự án: Quản lý và triển khai các dự án phân phối, từ lập kế
hoạch đến theo dõi tiến độ và kết quả. 3 | P a g e
• Kỹ năng giải quyết vấn đề: Xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình phân
phối và tìm ra các giải pháp hiệu quả.
• Kỹ năng tổ chức: Quản lý thời gian và công việc hiệu quả để đáp ứng các mục tiêu phân phối.
• Kỹ năng phân tích số liệu: Sử dụng dữ liệu để đánh giá hiệu quả của các kênh
phân phối và đưa ra các quyết định dựa trên dữ liệu.
❖ Sản phẩm/Kết quả thực tập:
• Kế hoạch xây dựng/phát triển kênh phân phối gồm các nội dung: − Mục tiêu.
− Cấu trúc kênh phân phối.
− Thành viên kênh phân phối.
− Chính sách phân phối của doanh nghiệp.
− Chính sách hỗ trợ và quản lý nhà phân phối.
− Thiết lập tiêu chí đánh giá nhà phân phối.
Lưu ý: Tùy vào tình hình yêu cầu thực tế tại doanh nghiệp để thực hiện phát triển phân
phối đa kênh hoặc phát triển kênh mới, dưới sự hướng dẫn của GVHD.
❖ Tài liệu tham khảo:
1. Bài giảng môn Quản trị phân phối: chương 2,3,4,5
2. Giáo trình retailing managemet của Michael Levy and Dhruv Grewal, 2023: chương 4.
3. Kênh marketing – TS. Ngô Thị Khuê Thư, Khoa Marketing, Trường Đại học kinh
tế, Đại học Đà Nẵng.
4. Marketing Channels - A Management View (8th Ed.). International Edition. Rosenbloom, B. (2013).
2. Mã đề tài: ECOM0802
❖ Vị trí việc làm: Nhân viên phát triển kinh doanh
❖ Công việc:
• Xây dựng và thực hiện các kế hoạch bán hàng
• Tìm kiếm và tiếp cận các cơ hội mới để mở rộng thị trường.
• Phát triển và duy trì mối quan hệ kinh doanh với các khách hàng tiềm năng và hiện hữu.
• Thương lượng, đàm phán để ký kết hợp đồng với Khách hàng. 4 | P a g e
• Theo dõi và phân tích kết quả bán hàng.
❖ Yêu cầu kỹ năng:
• Kỹ năng phân tích thị trường: Hiểu rõ về thị trường mục tiêu, xu hướng tiêu
dùng, và cạnh tranh để đưa ra chiến lược bán hàng hiệu quả.
• Kỹ năng giao tiếp: Khả năng giao tiếp tốt với các đối tác, khách hàng, và đồng
nghiệp để xây dựng và duy trì mối quan hệ.
• Kỹ năng đàm phán: Đàm phán hợp đồng, điều khoản và điều kiện với các đối
tác phân phối để đạt được những thỏa thuận có lợi.
• Kỹ năng giải quyết vấn đề: Xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình bán hàng
và tìm ra các giải pháp hiệu quả.
• Kỹ năng tổ chức: Quản lý thời gian và công việc hiệu quả để đáp ứng các mục tiêu bán hàng.
• Kỹ năng phân tích số liệu: Sử dụng dữ liệu để đánh giá hiệu quả của các kênh
bán hàng và đưa ra các quyết định dựa trên dữ liệu.
❖ Sản phẩm/Kết quả thực tập:
[Kế hoạch bán hàng] bao gồm các nội dung sau đây:
• Phân tích tình huống sản phẩm - thị trường và tình hình kinh doanh hiện tại của bộ phận bán hàng
• Xây dựng các mục tiêu kinh doanh theo tiêu chí SMART
• Xây dựng timeline và lập dự trù ngân sách cho kế hoạch kinh doanh
• Xây dựng các hoạt động bán hàng: chương trình bán hàng, chính sách truyền thông xúc tiến…
• Phân tích và đánh giá kết quả kinh doanh
Lưu ý: Đây là các nội dung cơ bản, SV cần triển khai các nội dung cụ thể theo từng
trường hợp thực tế dưới sự hướng dẫn của giảng viên.
Tài liệu tham khảo:
1. Mark & Greg_Sales Force Management_2016
2. Joseph & cộng sự_Sales management_2009
3. T.N. Ingram et al., Sales management: Analysis and decision making, 2024
4. David & cộng sự_Selling and Sales Management_2015
5. Rosann & cộng sự_Management of a Sales Force_2007
6. David Jobber & cộng sự_ Selling Sales Management_ 2018 5 | P a g e
7. David & cộng sự_The Oxford Handbook of Strategic Sales and Sales Management_2011
8. Vũ Minh Đức & Vũ Huy Thông_Quản trị bán hàng, 2018.
3. Mã đề tài: ECOM0803
❖ Vị trí việc làm: Trade Marketing và xúc tiến thương mại
❖ Công việc:
• Mục tiêu công việc
− Xây dựng và triển khai chiến lược phát triển sản phẩm và thương hiệu trong kênh
phân phối, nhằm tăng cường sự hiện diện và thành công của sản phẩm công ty.
• Nhiệm vụ chính
− Thu thập và phân tích thông tin liệu từ các điểm bán lẻ và thị trường
− Xây dựng và triển khai chiến lược Marketing
− Quản lý trưng bày POSM (Point of Sale Materials) tại các điểm bán lẻ, giám sát
và đánh giá hiệu quả của các hoạt động quảng cáo và trưng bày POSM theo kế hoạch
− Xây dựng và duy trì mối quan hệ với khách hàng để đảm bảo sự hài lòng và giữ chân khách hàng lâu dài
❖ Yêu cầu kỹ năng
• Kỹ năng giao tiếp và xây dựng mối quan hệ
• Kỹ năng phân tích dữ liệu và tư duy logic
• Kỹ năng lập kế hoạch, ra quyết định
• Kỹ năng đàm phán, thương lượng và thuyết trình
• Khả năng làm việc độc lập và làm việc nhóm hiệu quả
❖ Sản phẩm/ kết quả thực tập:
[Xây dựng kế hoạch Marketing tại điểm bán] • Mục tiêu:
− Xác định các mục tiêu cụ thể cần đạt được tại điểm bán, chẳng hạn như tăng
doanh số bán hàng, nâng cao nhận diện thương hiệu, thu hút khách hàng mới,
hoặc khuyến khích mua hàng lặp lại.
• Nhiệm vụ:
− Phân tích điểm bán (đánh giá vị trí, đặc điểm và lưu lượng khách hàng của các
điểm bán lẻ để hiểu rõ về môi trường bán hàng) 6 | P a g e
− Xác định khách hàng mục tiêu (hiểu nhu cầu, sở thích và hành vi mua sắm của
khách hàng mục tiêu để điều chỉnh các chiến lược Marketing cho phù hợp)
− Thiết kế chương trình Marketing (chiến lược trưng bày, chương trình khuyến
mãi, quảng cáo tại điểm bán, …)
− Triển khai kế hoạch (xác định lịch trình triển khai, các bước cụ thể và phân công
nhiệm vụ cho các thành viên trong đội ngũ, lắp đặt và thiết lập) − Đào tạo nhân viên
− Giám sát và đánh giá (giám sát việc triển khai kế hoạch marketing tại điểm bán
để đảm bảo tất cả các yếu tố được thực hiện đúng cách và đánh giá hiệu quả)
− Phân tích kết quả và điều chỉnh kế hoạch
• Kết quả đạt được:
− Báo cáo chi tiết về kế hoạch Marketing tại điểm bán.
− Phân tích chi tiết về thị trường, khách hàng, kế hoạch Marketing.
− Đánh giá kết quả của kế hoạch, các hoạt động giám sát để đạt mục tiêu
[Kế hoạch thiết kế và quản lý trưng bày POSM (Point of Sale Materials) tại các điểm bán] • Mục tiêu
− Xác định mục tiêu cụ thể của việc sử dụng POSM, như tăng cường nhận diện
thương hiệu, thúc đẩy doanh số bán hàng, hay giới thiệu sản phẩm mới, … • Nhiệm vụ
− Nghiên cứu và phân tích điểm bán và khách hàng mục tiêu:
− Thiết Kế POSM (lựa chọn loại POSM, thiết kế nội dung, chất liệu và kích thước)
− Triển khai và lắp đặt (kế hoạch triển khai và lắp đặt POSM) − Đào tạo nhân viên
− Giám sát hiện trường và đánh giá hiệu quả
− Bảo trì và cập nhật
− Tính toán ngân sách và quản lý chi phí
• Kết quả đạt được
− Báo cáo chi tiết về kế hoạch thiết kế và quản lý trưng bày POSM (Point of Sale
Materials) tại các điểm bán
− Phân tích chi tiết về điểm bán, thiết kế POSM, kế hoạch triển khai.
− Đánh giá kết quả của kế hoạch, các hoạt động giám sát để đạt mục tiêu 7 | P a g e
Lưu ý: Đây là các nội dung cơ bản, SV cần triển khai các nội dung cụ thể theo từng
trường hợp thực tế dưới sự hướng dẫn của giảng viên.
4. Mã đề tài: ECOM0804
❖ Vị trí công việc: Chuyên viên chăm sóc khách hàng
❖ Công việc:
• Giao tiếp với khách hàng: Chịu trách nhiệm liên lạc với khách hàng qua các kênh
khác nhau (điện thoại, email, trực tiếp…) để giải đáp thắc mắc, xử lý khiếu nại, và
cung cấp thông tin về sản phẩm/dịch vụ.
• Hỗ trợ khách hàng: Đảm bảo giải quyết các vấn đề của khách hàng một cách nhanh
chóng và hiệu quả, đồng thời cung cấp các giải pháp thích hợp.
• Quản lý thông tin khách hàng: Ghi chép và cập nhật thông tin khách hàng (lịch sử
tương tác, trải nghiệm, phản hồi…) để phục vụ tốt hơn trong tương lai.
• Phối hợp với các bộ phận khác: Làm việc chặt chẽ với các bộ phận nội bộ như bán
hàng, marketing, và bảo hành sản xuất sản xuất để đảm bảo các vấn đề của khách
hàng được xử lý nhanh chóng và chính xác.
• Đề xuất cải tiến: Thu thập phản hồi, đo lường mức độ hài lòng của khách hàng và
đề xuất các cải tiến cho sản phẩm, dịch vụ hoặc quy trình làm việc để nâng cao trải nghiệm khách hàng.
❖ Yêu cầu kỹ năng: • Kỹ năng giao tiếp
• Kỹ năng giải quyết vấn đề • Kỹ năng lắng nghe
• Kỹ năng quản lý thời gian
• Hiểu biết về sản phẩm/dịch vụ
• Kỹ năng sử dụng công nghệ
❖ Sản phẩm/Kết quả thực tập:
Đề tài mẫu: Xây dựng kế hoạch chăm sóc khách hàng
• Xác định các mục tiêu cụ thể của hoạt động Chăm sóc khách hàng (CSKH),
đảm bảo đạt được các nguyên tắc CSKH của công ty về các khía cạnh Tiêu chuẩn
dịch vụ, Tổ chức nhân sự, Ứng dụng công nghệ… 8 | P a g e
• Phân tích Đặc điểm khách hàng: Phân tích chân dung khách hàng và hành trình
khách hàng, tập trung vào các vấn đề thường gặp, mong đợi và những kênh liên hệ
phù hợp với các nhóm khách hàng.
• Thiết kế Quy trình hoạt động CSKH:
− Chi tiết hóa quy trình làm việc theo các bước tiêu chuẩn. Có thể tiếp cận quy
trình từ các kênh tương tác hoặc từ các nhiệm vụ chính của hoạt động CSKH
như: Hoạt động Tư vấn, Hoạt động xử lý khiếu nại…
− Hệ thống nội dung cho hoạt động tác nghiệp: Các yêu cầu hỗ trợ thường xuyên,
Kịch bản, quy tắc tương tác, chính sách, biểu mẫu…
• Thu thập và phân tích phản hồi của khách hàng: Thiết lập các chương trình thu
thập và phân tích phản hồi khách hàng (Khách hàng đã nói gì? Họ mong muốn những
gì? Làm thế nào để khắc phục? Mức độ ưu tiên như thế nào? ...)
• Xác định các Công cụ và Tài nguyên được sử dụng
− Hệ thống các công cụ phù hợp giúp đạt được các mục tiêu trong kế hoạch (Phần
mềm CRM, Công cụ hỗ trợ tương tác, Công cụ phân tích…)
− Hệ thống quản lý tài liệu, cơ sở tri thức (Lưu trữ, cập nhật, phân bổ quyền truy cập và truyền đạt…)
• Tổ Chức và Đào Tạo: Chi tiết Cấu trúc và trách nhiệm của bộ phận CSKH, Hoạt
động phối hợp với các bộ phận liên quan và Kế hoạch cho các hoạt động đào tạo
• Triển Khai và Giám Sát: Thiết lập lộ trình triển khai và giám sát cho từng giai đoạn
• Phân tích kế hoạch CSKH và đề xuất cải tiến: Từ các mục tiêu đã đặt ra, phân
tích chỉ số đo lường, Mức độ ảnh hưởng và hướng cải thiện
❖ Tài liệu tham khảo:
1. Buttle, F. & Maklan, S., 2019. Customer Relationship Management Concepts and
Technologies. 4 ed. London and New York: Routledge.
2. Laihonen, H., Jääskeläinen, A. & Pekkola, S., 2014. Measuring Performance of a
Service System – from organizations to customer-perceived performance.
Measuring Business Excellence, 18(3), pp. 73-86.
3. Oliveira , A. & Gimeno, A., 2014. Customer Service Supply Chain Management:
Models for Achieving Customer Satisfaction, Supply Chain Performance, and
Shareholder Value. s.l.:Pearson. 9 | P a g e
4. Wellington, P., 2010. Effective Customer Care. s.l.:Kogan Page.
5. Wren, H., 2023. Customer service plan template, tips + how-to guide. [Online]
Available at: https://www.zendesk.com/blog/customer-service-plan/
Lưu ý: Đây là các nội dung cơ bản, SV cần triển khai các nội dung cụ thể theo từng
trường hợp thực tế dưới sự hướng dẫn của giảng viên.
5. Mã đề tài: ECOM0805
❖ Vị trí việc làm: Chuyên viên marketing số
❖ Công việc:
• Quản lý việc triển khai, duy trì và phát triển các chiến dịch marketing trên nền tảng
số; lên kế hoạch và thực hiện toàn bộ tiếp thị kỹ thuật số bao gồm tối ưu hóa máy
tìm kiếm, tiếp thị trên máy tìm kiếm, email, mạng xã hội, quảng cáo trưng bày, di
động và các chiến dịch khác
❖ Sản phẩm/kết quả thực tập:
• Xây dựng và triển khai chiến lược marketing số cho DN:
− Phân tích thực trạng thực hiện marketing số tại doanh nghiệp (thông qua việc phân
tích dữ liệu lịch sử).
− Xây dựng customer profile, customer journey maps.
− Xây dựng chiến lược marketing số cho DN hoặc dòng sản phẩm/dịch vụ.
− Lên kế hoạch triển khai các hoạt động marketing online cho doanh nghiệp/shop.
− Hoàn thành/thực thi ít nhất hai chiến dịch chạy quảng cáo trên các nền tảng khác nhau.
− Đánh giá hiệu quả thực hiện các chiến dịch đã thực hiện thông qua các KPIs tương ứng
− Trình bày kết quả đã thực hiện của các chiến dịch.
MÃ ĐỀ TÀI THUỘC CHUYÊN NGÀNH KHOA HỌC DỮ LIỆU
1. Mã đề tài: ECOM2901
❖ Vị trí việc làm: Chuyên viên phân tích dữ liệu (Data Analyst)
❖ Mô tả công việc:
• Thu thập và làm sạch dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau.
• Phân tích dữ liệu để đưa ra các kết luận và đề xuất cải tiến kinh doanh trong các
lĩnh vực cụ thể như bán hàng, CRM, Marketing, HR... 10 | P a g e
• Xây dựng các báo cáo và dashboard để trình bày kết quả phân tích.
❖ Yêu cầu kỹ năn : g
• Kỹ năng phân tích dữ liệu, khai phá dữ liệu, thống kê.
• Thành thạo các công cụ phân tích dữ liệu như Excel, Python, R, SQL, SAS...
• Khả năng giao tiếp và trình bày rõ ràng.
❖ Đề tài mẫu: Phân Tích Hiệu Quả Tiếp Thị Sản Phẩm
Nhiệm vụ:
• Thu thập dữ liệu từ các chiến dịch tiếp thị và các kênh bán hàng.
• Phân tích dữ liệu để đánh giá hiệu quả của các chiến dịch tiếp thị.
• Tạo các báo cáo và dashboard để trình bày kết quả phân tích.
Kết quả đạt được:
• Báo cáo chi tiết về hiệu quả của từng chiến dịch tiếp thị.
• Phân tích chi tiết về ROI (Return on Investment) cho các hoạt động tiếp thị.
• Dashboard hiển thị các chỉ số hiệu quả tiếp thị chính.
2. Mã đề tài: ECOM2902
❖ Vị trí việc làm: Kỹ sư dữ liệu (Data Engineer)
❖ Mô tả công việc:
• Xây dựng và duy trì các hệ thống xử lý dữ liệu lớn (Big data) và cơ sở hạ tầng dữ liệu.
• Phát triển và quản lý các pipeline ETL để thu thập, xử lý và lưu trữ dữ liệu.
• Hỗ trợ các nhóm phân tích dữ liệu bằng cách cung cấp dữ liệu phù hợp và chất lượng.
❖ Yêu cầu kỹ năng
• Kỹ năng lập trình (SQL, Python, Java, Scala).
• Kinh nghiệm làm việc với các hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu (Oracle, SQL Server,
PostgreSQL) và Big data (Hadoop, Spark, NoSQL Databases, Cloud Big Data Solutions: AWS, Azure, GCP).
• Kiến thức về thiết kế và xây dựng các pipeline ETL.
❖ Đề tài mẫu: Xây Dựng Hệ Thống Xử Lý Dữ Liệu Lớn Cho Doanh Nghiệp
Nhiệm vụ: 11 | P a g e
• Thu thập dữ liệu từ các chiến dịch tiếp thị và các kênh bán hàng.
• Phân tích dữ liệu để đánh giá hiệu quả của các chiến dịch tiếp thị.
• Tạo các báo cáo và dashboard để trình bày kết quả phân tích.
Kết quả đạt được:
• Báo cáo chi tiết về hiệu quả của từng chiến dịch tiếp thị.
• Phân tích chi tiết về ROI (Return on Investment) cho các hoạt động tiếp thị.
• Dashboard hiển thị các chỉ số hiệu quả tiếp thị chính.
3. Mã đề tài: ECOM2903
❖ Vị trí việc làm: Kỹ sư học máy (Machine Learning Engineer)
❖ Mô tả công việc:
• Phát triển và triển khai các mô hình Machine Learning (ML) và Deep Learning (DL)
để giải quyết các bài toán thực tế.
• Xây dựng pipeline dữ liệu để chuẩn bị, tiền xử lý và chuyển đổi dữ liệu phù hợp với các mô hình ML/DL.
• Tối ưu hóa hiệu suất mô hình bằng cách điều chỉnh siêu tham số, cải thiện thuật toán
hoặc thử nghiệm các kiến trúc mới.
• Hỗ trợ triển khai mô hình ML vào hệ thống sản phẩm, đảm bảo khả năng mở rộng và tính bền vững.
❖ Yêu cầu kỹ năng
• Kỹ năng lập trình tốt (Python, R, hoặc Java).
• Kinh nghiệm với các thư viện và framework ML/DL như TensorFlow, PyTorch, Scikit-learn, Keras.
• Kiến thức tốt về toán học, thống kê, tối ưu hóa và xử lý tín hiệu số.
• Kinh nghiệm với các công cụ MLOps như MLflow, Kubeflow, hoặc Docker, Kubernetes.
• Hiểu biết về các hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu (SQL, NoSQL) và pipeline dữ liệu.
❖ Đề tài mẫu: Ứng dụng Machine Learning Dự Đoán Hành Vi Người Dùng Trên Nền
Tảng Thương Mại Điện Tử
Nhiệm vụ: 12 | P a g e
• Phân tích yêu cầu và xác định bài toán cần giải quyết bằng ML.
• Thu thập và xử lý dữ liệu hành vi người dùng từ các nguồn như nhật ký truy cập, giao dịch.
• Phát triển mô hình ML để dự đoán khả năng mua hàng và gợi ý sản phẩm.
• Triển khai mô hình vào hệ thống thực tế và giám sát hiệu suất theo thời gian.
Kết quả đạt được:
• Mô hình ML dự đoán chính xác hành vi người dùng, cải thiện tỷ lệ chuyển đổi.
• Hệ thống gợi ý sản phẩm hoạt động hiệu quả, tăng trải nghiệm khách hàng.
• Các pipeline xử lý dữ liệu tự động và tích hợp với cơ sở dữ liệu hiện tại.
4. Mã đề tài: ECOM2904***
❖ Vị trí việc làm: Nhà khoa học dữ liệu (Data Scientist)
❖ Mô tả công việc:
• Sử dụng các phương pháp học máy (machine learning) và phân tích dữ liệu nâng
cao để giải quyết các vấn đề kinh doanh phức tạp.
• Phát triển các mô hình dự đoán và phân tích dữ liệu lớn (big data).
• Xây dựng các công cụ và hệ thống để tự động hóa quy trình phân tích dữ liệu.
❖ Yêu cầu kỹ năng:
• Kiến thức sâu rộng về học máy, thống kê và phân tích dữ liệu.
• Kỹ năng lập trình (Python, R, Java, Scala).
• Kinh nghiệm làm việc với các công cụ và nền tảng big data (Hadoop, Spark).
5. Các hướng đề tài nâng cao
• BI Developer: Phát triển hệ thống báo cáo và phân tích dữ liệu giúp doanh nghiệp ra quyết định.
• Natural Language Processing (NLP): Xử lý và phân tích ngôn ngữ tự nhiên từ
văn bản hoặc giọng nói.
• Computer Vision (CV): Giúp máy tính nhận dạng, phân tích và hiểu dữ liệu hình ảnh hoặc video.
• IoT và AI: Tích hợp trí tuệ nhân tạo vào thiết bị IoT để phân tích dữ liệu và tối ưu hóa hoạt động. 13 | P a g e
• AI và Robotics: Ứng dụng AI để tăng cường khả năng học tập, điều khiển và tự động hóa của robot.
❖ Tài liệu tham khảo:
• https://builtin.com/salaries/data-analytics/business-intelligence-analyst
• https://bi-survey.com/top-business-intelligence-trends
• https://www.integrate.io/blog/top-business-intelligence-tools/
• https://www.cio.com/article/219932/11-business-intelligence-certifications-to- advance-your-bi-career.html
HƯỚNG ĐỀ TÀI KHÁC Mã đề tài: KHAC
Sinh viên có thể đề xuất các hướng đề tài khác thuộc chuyên ngành thương mại điện
tử, quản trị kinh doanh thương mại, khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh, các đề tài đề
xuất phải được giáo viên hướng dẫn xét duyệt thì mới đ ợ ư c triển khai. -----------HẾT----------- Lưu ý:
• Sinh viên có thể đăng ký mã đề tài KHÁC bằng cách dựa vào các hướng đề tài khác
hoặc nâng cao được đề cập ở trên, hoặc cá nhân có thể đề xuất đề tài.
• Mã đề tài có dấu ‘***’ là mã đề tài nâng cao, yêu cầu sinh viên liên hệ giảng viên tư
vấn trước khi đăng ký mã đề tài tốt nghiệp lên hệ thống của khoa.
Đà Nẵng, ngày 1 tháng 1 năm 2025
Khoa thương mại điện tử (Đã ký) TS. Võ Quang Trí 14 | P a g e