1 | P a g e
KHOA THƯƠNG MI ĐIN T
----------------------
CNG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VIT NAM
Đ c l p - T do - Hnh phúc
---------------------------
Chuyên ngành: Thương mi đin t (Đ án tt nghi p - 47K22)
Qu n tr kinh doanh thương mi
Khoa h c d li u và phân tích kinh doanh
t 2, K th c t p: Đ năm hc 2024 2025, H đi hc chính quy
MÃ Đ I THU C CHUYÊN NGÀNH THƯƠNG MI ĐIN T
1. tài: ECOM2201 Mã đ
V trí vi c làm: Chuyên viên phát tri n tn thương mi đi
Công vi c:
Phân tích mô hình kinh doanh, hot đng TMĐT, th trưng, khách hàng mc
tiêu,
Xác đnh các v chính trong vn đ n hành và cơ hi phát trin TMĐT: mô hình, nn
t ng/h th ng TMĐT,
Nhn di n i m cơ h r ng th trư ng, ci tiến d ch v và tích hp công ngh m i
Đ đ xut các gii pháp ci tiến t i ưu hóa ho ng TMĐTt đ
S m/k p:n ph ết qu th c t
o cáo kh o sát và phân tích th ng v c tr n hành TMĐT
Xây d ng k ho ch phát tri n c i thi n h th ng ế n TMĐT liên quan đế TMĐT, t i
ưu tác nghi thương mp i đin t,
Hoàn thin h th ng n t d xu t c i thi n thương mi đi a vào đ
Kết qu th c thi và đánh giá
2. đ tài: ECOM2202
V trí vi c làm: Chuyên viên tri n khai TMĐT
Công vi c:
Nghiên cu mô hình kinh doanh, s n ph ch v , quy trình v m/d n hành và đánh giá
kh năng áp dng TMĐT.
2 | P a g e
Xây d ng chi c phát tri trình tri n khai, ch ến lư n TMĐT và l n mô hình TMĐT,
nn t ng và công c h tr .
Xây d ng h th nh, bao g m thi t k h th ng và tác nghi p ng TMĐT hoàn ch ế ế
TMĐT: giao di n, chc năng, vn đơn, tích hp thanh toán, kho bãi, v n chuy n
Trin khai h th ng hi u qu xu t c i ti n. ng, đo lư và đ ế
S m/k p:n ph ết qu th c t
o cáo kh xu t gi i pháp tri o sát và đ n khai TMĐT
Xây d ng k ho ch tri n khai cho doanh nghi p ế TMĐT
Xây d ng h th n t t ch c v n hành ho ng kinh doanh ng thương mi đi đ t đ
trc tuyến cho doanh nghip.
o cáo k t qu tri n khai ế
3. đ tài: ECOM2203
V trí vi c làm: Chuyên viên i s thương m
Công vi c:
Phân tích và đánh giá tình hình kinh doanh trc tuyến và marketing s
Xây d ng và th c hi n k ho ch bán hàng: phân tích th ế trường và đi th c nh tranh,
lp k ho ch bán hàng trên các kênh tr c tuyế ến như website TMĐT, các sàn TMĐT,
mng xã h i
Xây d ng và th c hi n k ho ch marketing: nghiên c u khách hàng m c tiêu, phát ế
trin chi c marketing s , qu n lý ngân sách marketing, tến lư i i nghi m ưu hóa tr
khách hàng,
S m/k p:n ph ết qu th c t
o cáo phân tích th ng kinh doanh tr c tuy n và marketing s c tr ế
Kế ho ch bán hàng tr n n khai và báo cáo k t qu c tuyế đã đưc tri ế
Kết qu tri n khai chi n d ch marketing s và báo cáo k t qu ế ế
4. đ tài: ECOM2204
V trí vi c làm: Chuyên viên gi i pháp h th ng TMĐT
Công vi c:
Xác đ n đnh v doanh nghip gp phi, phân tích nguyên nhân và làm rõ nhu cu
gii quy t thông qua h th ế ng TMĐT.
Xây d ng gi p, ch n n n t ng và công ngh h tr , l p k i pháp TMĐT phù h ế
hoch trin khai chi ti t. ế
3 | P a g e
Thiết k h th ng: giao di n, l p trình các ch p công c m ế c năng chính, tích h , đ
bo b o m t
Vn hành h th ng trong th c t ế, đo lưng hiu qu , thu th p ph n h i, và t i ưu hóa
h th ng.
S m/k p:n ph ết qu th c t H th ng TMĐT hoàn chnh
o cáo phân tích v và th ng doanh nghi p n đ c tr
Phân tích và thi t k h th n t ế ế ng thương mi đi
Phiên b n h th nh ng TMĐT hoàn ch
o cáo k t qu v n hành h thế ng
5. Các tài khác và nâng cao hưng đ
Nghiên cu th trường TMĐT/Phân tích d u TMĐT li
Khi nghi p TMĐT
ng d ng công ngh n t 4.0 vào TMĐT (AI, BigData, AR/VR, Thanh toán đi )
c đ tài khác
MÃ Đ I THU C CHUYÊN NGÀNH QUN TR KINH DOANH THƯƠNG
MI
1. tài: ECOM0801 Mã đ
V trí vic làm : Nhân viên phát tri i n đa kênh/Kênh phân ph
Công vic:
Phát tri n và qu i. n lý đa kênh/kênh phân ph
Qun lý các đi tác trong kênh.
Kim soát tn kho trong h thng.
Yêu c u k năng:
K năng phân tích th trưng: Hiu rõ v th trường mc tiêu, xu hướng tiêu
dùng, và cnh tranh đ đưa ra chiến lưc phân phi hiu qu.
K năng giao tiếp: Kh năng giao tiếp tt vi các đi tác, khách hàng, và đng
nghip đ xây dng và duy trì mi quan h.
K năng đàm phán: Đàm phán hợp đng, điu khon và điu kin với các đi
tác phân phi đ đt đưc nhng tha thun có li.
K năng qun lý d án: Qun lý và trin khai các d án phân phi, t lp kế
hoch đến theo dõi tiến đ và kết qu.
4 | P a g e
K năng gii quyết vn đ: X lý các vn đ phát sinh trong quá trình phân
phi và tìm ra các gii pháp hiu qu.
K năng t chc: Qun lý thời gian và công vic hiu qu đ đáp ng các mc
tiêu phân phi.
K năng phân tích s liu: S dng d liu đ đánh giá hiu qu ca các kênh
phân phi và đưa ra các quyết đnh da trên d liu.
S m/Kn ph ết qu th p: c t
Kế ho ch xây d ng/phát tri n kênh phân ph i g m các n i dung:
Mc tiêu.
Cu trúc kênh phân ph i.
Thành viên kênh phân phi.
Chính sách phân ph i c p. a doanh nghi
Chính sách h tr và qun lý nhà phân phi.
Thiết l i. p tiêu chí đánh giá nhà phân ph
u ý: Tùy vào tình hình yêu c u th c t t i doanh nghi ế p đ thc hi n phát tri n phân
phi đa kênh hoc phát tri n kênh m i, dưi s hưng d n c a GVHD.
Tài liu tham kho:
1. Bài ging môn Qun tr phân phi: chương 2,3,4,5
2. Giáo trình retailing managemet ca Michael Levy and Dhruv Grewal, 2023:
chương 4.
3. nh marketing TS. Ngô Th Khuê Thư, Khoa Marketing, Trưng Đi hc kinh
tế, Đi hc Đà Nng.
4. Marketing Channels - A Management View (8th Ed.). International Edition.
Rosenbloom, B. (2013).
2. Mã đ tài: ECOM0802
V trí vic làm : Nhân viên phát tri n kinh doanh
Công vic:
Xây d ng và th n các k ho ch bán hàng c hi ế
Tìm kiếm và ti p c i m m r ng thế n các cơ h i đ trưng.
Phát tri n và duy trì m i quan h kinh doanh v i các khách hàng ti m năng và
hin h u.
Thương lượng, đàm phán đ ợp đ ký kết h ng vi Khách hàng.
5 | P a g e
Theo dõi và phân tích kết qu bán hàng.
Yêu c u k năng:
K năng phân tích th trưng: Hi u rõ v th trưng m ng tiêu c tiêu, xu hư
dùng, và c c bán hàng hi u qu . nh tranh đ đưa ra chiến lư
K năng giao tiếp: Kh năng giao tiếp tt vi các đi tác, khách hàng, và đng
nghip đ xây dng và duy trì mi quan h.
K năng đàm phán: Đàm phán hợp đng, điu khon và điu kin với các đi
tác phân phi đ đt đưc nhng tha thun có li.
K năng gii quyết vn đ: X lý các vn đ phát sinh trong quá trình bán hàng
và tìm ra các gii pháp hiu qu.
K năng t chc: Qun lý thời gian và công vic hiu qu đ đáp ng các mc
tiêu bán hàng.
K năng phân tích s liu: S dng d liu đ đánh giá hiu qu ca các kênh
bán hàng và đưa ra các quyết đnh da trên d liu.
S m/Kn ph ết qu th p: c t
[Kế ho ch bán hàng ] bao g m các n i dung sau đây:
Phân tích tình hu ng s n ph m - th trưng và tình hình kinh doanh hi n t i c a
b ph n bán hàng
Xây d ng các m c tiêu kinh doanh theo tiêu chí SMART
Xây d ng timeline và l p d trù ngân sách cho k ho ch kinh doanh ế
Xây d ng các ho n t đng bán hàng: chương trình bán hàng, chính sách truy
thông xúc ti ến
Phân tích và đánh giá kết qu kinh doanh
u ý: Đây là các ni dung cơ bn, SV cn trin khai các ni dung c th theo t ng
trư dư hưng h p thc tế i s ng dn ca ging viên.
Tài li u tham kh o:
1. Mark & Greg_Sales Force Management_2016
2. Joseph & c ng s _Sales management_2009
3. T.N. Ingram et al., Sales management: Analysis and decision making, 2024
4. David & cng s _Selling and Sales Management_2015
5. Rosann & c ng s _Management of a Sales Force_2007
6. David Jobber & c ng s _ Selling Sales Management_ 2018
6 | P a g e
7. David & cng s _The Oxford Handbook of Strategic Sales and Sales
Management_2011
8. Vũ Minh Đc & Vũ Huy Thông_Qun tr bán hàng, 2018.
3. Mã đ tài: ECOM0803
V trí vic làm: Trade Marketing và xúc ti i ến thương m
Công vi c:
Mục tiêu công vic
Xây dng và trin khai chiến lược phát trin sn phm và thương hiu trong kênh
phân phi, nhm tăng cường s hin din và thành công ca sn phm công ty.
Nhim v chính
Thu thp và phân tích thông tin liu t các đim bán l và th trường
Xây dng và trin khai chiến lược Marketing
Qun lý trưng bày POSM (Point of Sale Materials) ti các đim bán l, giám sát
và đánh giá hiu qu ca các hot đng qung cáo và trưng bày POSM theo kế
hoch
Xây dng và duy trì mi quan h với khách hàng đ đm bo s hài lòng và gi
chân khách hàng lâu dài
Yêu c u k năng
K năng giao tiếp và xây dng mi quan h
K năng phân tích d liu và tư duy logic
K năng lp kế hoch, ra quyết đnh
K năng đàm phán, thương lưng và thuyết trình
Kh năng làm vic đc lp và làm vic nhóm hiu qu
S n ph m/ k t qu th p: ế c t
[Xây dng kế hoch Marketing ti đim bán]
Mục tiêu:
Xác đnh các mc tiêu c th cn đt được ti đim bán, chng hn như tăng
doanh s bán hàng, nâng cao nhn din thương hiu, thu hút khách hàng mới,
hoc khuyến khích mua hàng lp li.
Nhim v:
Phân tích đim bán (đánh giá v trí, đc đim và lưu lượng khách hàng ca các
đim bán l đ hiu rõ v môi trường bán hàng)
7 | P a g e
Xác đnh khách hàng mc tiêu (hiu nhu cu, sthích và hành vi mua sm ca
khách hàng mc tiêu đ điu chnh các chiến lược Marketing cho phù hợp)
Thiết kế chương trình Marketing (chiến lược trưng bày, chương trình khuyến
mãi, qung cáo ti đim bán, )
Trin khai kế hoch (xác đnh lch trình trin khai, các bước c th và phân công
nhim v cho các thành viên trong đi ngũ, lp đt và thiết lp)
Đào to nhân viên
Giám sát và đánh giá (giám sát vic trin khai kế hoch marketing ti đim bán
đ đm bo tt c các yếu t được thc hin đúng cách và đánh giá hiu qu)
Phân tích kết qu và điu chnh kế hoch
Kết qu đt đưc:
o cáo chi tiết v kế hoch Marketing ti đim bán.
Phân tích chi tiết v th trường, khách hàng, kế hoch Marketing.
Đánh giá kết qu ca kế hoch, các hot đng giám sát đ đt mc tiêu
[Kế hoch thiết kế và qun lý trưng bày POSM (Point of Sale Materials) ti các
đim bán]
Mục tiêu
Xác đnh mc tiêu c th ca vic s dng POSM, như tăng cường nhn din
thương hiu, thúc đy doanh s bán hàng, hay giới thiu sn phm mới,
Nhim v
Nghiên cu và phân tích đim bán và khách hàng mc tiêu:
Thiết Kế POSM (la chn loi POSM, thiết kế ni dung, cht liu và kích thước)
Trin khai và lp đt (kế hoch trin khai và lp đt POSM)
Đào to nhân viên
Giám sát hin trưng và đánh giá hiu qu
Bảo trì và cp nht
Tính toán ngân sách và qun lý chi phí
Kết qu đt đưc
o cáo chi tiết v kế hoch thiết kế và qun lý trưng bày POSM (Point of Sale
Materials) ti các đim bán
Phân tích chi tiết v đim bán, thiết kế POSM, kế hoch trin khai.
Đánh giá kết qu ca kế hoch, các hot đng giám sát đ đt mc tiêu
8 | P a g e
u ý: Đây là các ni dung cơ bn, SV cn trin khai các ni dung c th theo t ng
trư dư hưng h p thc tế i s ng dn ca ging viên.
4. Mã đ tài: ECOM0804
V trí công vic: Chuyên viên chăm sóc khách hàng
Công vic:
Giao tiếp vi khách hàng: Chịu trách nhim liên lc với khách hàng qua các kênh
khác nhau (đin thoi, email, trc tiếp) đ gii đáp thc mc, x lý khiếu ni, và
cung cp thông tin v sn phm/dch v.
H tr khách hàng: Đm bo gii quyết các vn đ ca khách hàng mt cách nhanh
chóng và hiu qu, đng thi cung cp các gii pháp thích hp.
Qun lý thông tin khách hàng: Ghi chép và cp nht thông tin khách hàng (lch s
tương tác, tri nghim, phn hi) đ phc v tt hơn trong tương lai.
Phi hp vi các b phn khác: Làm vic cht ch với các b phn ni b như bán
hàng, marketing, và bo hành sn xut sn xut đ đm bo các vn đ ca khách
hàng được x lý nhanh chóng và chính xác.
Đ xut ci tiến: Thu thp phn hi, đo lường mc đ hài lòng ca khách hàng và
đ xut các ci tiến cho sn phm, dch v hoc quy trình làm vic đ nâng cao tri
nghim khách hàng.
Yêu cu k năng:
K năng giao tiếp
K năng gii quyết vn đ
K năng lng nghe
K năng qun lý thi gian
Hiu biết v sn phm/dch v
K năng s dng công ngh
S m/Kn ph ết qu th p: c t
Đ tài mu: Xây dng kế hoch chăm sóc khách hàng
Xác đnh các mc tiêu c th ca hot đng Chăm sóc khách hàng (CSKH),
đm bo đt được các nguyên tc CSKH ca công ty v các khía cnh Tiêu chun
dch v, T chc nhân s, ng dng công ngh
9 | P a g e
Phân tích Đc đim khách hàng: Phân tích chân dung khách hàng và hành trình
khách hàng, tp trung vào các vn đ thường gp, mong đợi và nhng kênh liên h
phù hợp với các nhóm khách hàng.
Thiết kế Quy trình hot đng CSKH:
Chi tiết hóa quy trình làm vic theo các bước tiêu chun. th tiếp cn quy
trình t các kênh tương tác hoc t các nhim v chính ca hot đng CSKH
như: Hot đng Tư vn, Hot đng x lý khiếu ni
H thng ni dung cho hot đng tác nghip: Các yêu cu h tr thưng xuyên,
Kch bn, quy tc tương tác, chính sách, biu mu
Thu thp và phân tích phn hi ca khách hàng: Thiết lp các chương trình thu
thp và phân tích phn hi khách hàng (Khách hàng đã nói gì? H mong mun nhng
gì? Làm thế nào đ khc phc? Mc đ ưu tiên như thế nào? ...)
Xác đnh các Công c và Tài nguyên đưc s dng
H thng các công c phù hợp giúp đt được các mc tiêu trong kế hoch (Phn
mm CRM, Công c h trtương tác, Công c phân tích)
H thng qun lý tài liu, cơ stri thc (Lưu tr, cp nht, phân b quyn truy
cp và truyn đt)
Tổ Chc và Đào Tạo: Chi tiết Cấu trúc và trách nhim ca b phn CSKH, Hot
đng phi hp vi các b phn liên quan và Kế hoch cho các hot đng đào to
Trin Khai và Giám Sát: Thiết lp l trình trin khai và giám sát cho tng giai
đon
Phân tích kế hoch CSKH và đ xut ci tiến: T các mc tiêu đã đt ra, phân
tích ch s đo lưng, Mc đ nh hưng và hưng ci thin
Tài liu tham kho:
1. Buttle, F. & Maklan, S., 2019. Customer Relationship Management Concepts and
Technologies. 4 ed. London and New York: Routledge.
2. Laihonen, H., Jääskeläinen, A. & Pekkola, S., 2014. Measuring Performance of a
Service System from organizations to customer-perceived performance.
Measuring Business Excellence, 18(3), pp. 73-86.
3. Oliveira , A. & Gimeno, A., 2014. Customer Service Supply Chain Management:
Models for Achieving Customer Satisfaction, Supply Chain Performance, and
Shareholder Value. s.l.:Pearson.
10 | P a g e
4. Wellington, P., 2010. Effective Customer Care. s.l.:Kogan Page.
5. Wren, H., 2023. [Online] Customer service plan template, tips + how-to guide.
Available at: https://www.zendesk.com/blog/customer-service-plan/
u ý: Đây là các ni dung cơ bn, SV cn trin khai các ni dung c th theo tng
trư dư hư ng h p thc tế i s ng dn c a ging viên.
5. tài: ECOM0805 Mã đ
V trí vi c làm: Chuyên viên marketing s
Công vic:
Qun lý vi n khai, duy trì và phát tri n các chi n dc tri ế ch marketing trên n n t ng
s; lên k ho ch và th n toàn b ti p thế c hi ế k thu t s bao g m t i ưu hóa máy
tìm ki m, ti p th trên máy tìm ki m, email, m ng xã h i, quế ế ế ng cáo trưng bày, di
đng và các chiến dch khác
Sn ph t qu thm/kế c tp:
Xây d ng và tri n khai chi c marketing s cho DN: ến lư
Phân tích th ng th n marketing s t i doanh nghi p (thông qua vi c phân c tr c hi
tích d li u l ch s ).
Xây d ng customer profile, customer journey maps.
Xây d ng chi c marketing s cho DN ho n ph ch v . ến lư c dòng s m/d
Lên k ho ch tri n khai các ho ng marketing online cho doanh nghi p/shop. ế t đ
Hoàn thành/thc thi ít nht hai chi n d ch ch y qu ng cáo trên các n n t ng khác ế
nhau.
Đánh giá hi u qu thc hin các chiến dch đã thc hin thông qua các KPIs tương
ng
Trình bày k t qu n c a các chi n d ch. ế đã thc hi ế
MÃ Đ I THU C CHUYÊN NGÀNH KHOA H LI U C D
1. tài: ECOM2901 Mã đ
V trí vi c làm: Chuyên viên phân tích d li u (Data Analyst)
Mô t công vi c:
Thu thp và làm sch d liu t nhiu ngun khác nhau.
Phân tích d li t lu xu t c i ti n kinh doanh trong các u đ đưa ra các kế n và đ ế
lĩnh vc c th như bán hàng, CRM, Marketing, HR...
11 | P a g e
Xây d trình bày k t qu phân tích. ng các báo cáo và dashboard đ ế
Yêu c u k : năng
K năng phân tích d liu, khai phá d liu, thng kê.
Thành tho các công c phân tích d li , SQL, SAS... u như Excel, Python, R
Kh p và trình bày rõ ràng. năng giao tiế
Đ tài mu: Phân ch Hi u Qu Tiếp Th S n Phm
Nhim v:
Thu th ế p d liu t các chiến d ch ti p th và các kênh bán hàng.
Phân tích d li u qu c a các chi n d ch ti p th . u đ đánh giá hi ế ế
To các báo cáo và dashboard đ trình bày kết qu phân tích.
Kết qu c: đt đư
o cáo chi ti t v hi u qu c ng chi n d ch ti p thế a t ế ế .
Phân tích chi ti t v ROI (Return on Investment) cho các ho ng ti p thế t đ ế .
Dashboard hi n th các ch s hi u qu ti p th ế chính.
2. tài: ECOM2902 Mã đ
V trí vi c làm: K li u (Data Engineer) sư d
Mô t công vi c:
Xây d ng và duy trì các h th ng x lý d li u l h t ng d ớn (Big data) và cơ s
liu.
Phát tri n và qu thu th p, x lý và d li u. n lý các pipeline ETL đ lưu tr
H tr các nhóm phân tích d liu bng cách cung c p d liu phù hp và cht
lưng.
Yêu c u k năng
K năng lp trình (SQL, Python, Java, Scala).
Kinh nghi m làm vi c v i các h th ng qu n tr d li u (Oracle, SQL Server, cơ s
PostgreSQL) và Big data (Hadoop, Spark, NoSQL Databases, Cloud Big Data
Solutions: AWS, Azure, GCP).
Kiến th thi t k và xây d ng các pipeline ETL. c v ế ế
Đ tài mu: Xây D ng H Th ng X D Li u L n Cho Doanh Nghi p
Nhim v:
12 | P a g e
Thu th ế p d liu t các chiến d ch ti p th và các kênh bán hàng.
Phân tích d li u qu c a các chi n d ch ti p th . u đ đánh giá hi ế ế
To các báo cáo và dashboard đ trình bày kết qu phân tích.
Kết qu c: đt đư
o cáo chi ti t v hi u qu c ng chi n d ch ti p th . ế a t ế ế
Phân tích chi ti t v ROI (Return on Investment) cho các ho ng ti p th . ế t đ ế
Dashboard hi n th các ch s hi u qu ti p th chính. ế
3. tài: ECOM2903 Mã đ
V trí vi c làm: K c máy (Machine Learning Engineer) sư h
Mô t công vi c:
Phát tri n và tri n khai các mô hình Machine Learning (ML) và Deep Learning (DL)
đ gii quyết các bài toán thc tế.
Xây d ng pipeline d li u đ chun b, ti n x lý và chuy n đi d li u phù h p v i
các mô hình ML/DL.
Ti ưu hóa hiu su t mô hình b ng cách điu ch nh siêu tham s , c i thi n thu t toán
hoc th nghi m các ki n trúc m i. ế
H tr trin khai mô hình ML vào h thng sn ph m bm, đ o kh năng m rng
và tính b n v ng.
Yêu c u k năng
K năng lp trình tt (Python, R, hoc Java).
Kinh nghi m v ới các thư vin và framework ML/DL như TensorFlow, PyTorch,
Scikit-learn, Keras.
Kiến th t v toán hc t c, thng kê, t lý tín hi u s . i ưu hóa và x
Kinh nghi m v i các công c c Docker, MLOps như MLflow, Kubeflow, ho
Kubernetes.
Hiu bi t v th ng qu d li u (SQL, NoSQL) và pipeline d li u. ế các h n lý cơ s
Đ tài m u: ng dng Machine Learning D Đoán Hành Vi Ngưi Dùng Trên Nn
Tng Thương Mi Đin T
Nhim v:
13 | P a g e
Phân tích yêu c nh bài toán c n gi i quy t b ng ML. u và xác đ ế
Thu th p và x lý d li i dùng t các ngu t ký truy c p, u hành vi ngư n như nh
giao d ch.
Phát tri d i ý s n ph m. n mô hình ML đ đoán kh năng mua hàng và g
Trin khai mô hình vào h th ng th và giám sát hi u su t theo th i gian. c tế
Kết qu c: đt đư
Mô hình ML d i dùng, c i thi n t l chuy i. đoán chính xác hành vi ngư n đ
H th ng g i ý s n ph m ho ng hi u qu i nghi m khách hàng. t đ , tăng tr
c pipeline x lý d li u t ng và tích h p v d li u hi n t i. đ ới cơ s
4. tài: ECOM2904 Mã đ ***
V trí vi c làm: Nhà khoa hc d liu (Data Scientist)
Mô t công vi c:
S d c máy (machine learning) và phân tích d li u nâng ng các phương pháp h
cao đ ế gi i quy t các v kinh doanh phn đ c tp.
Phát tri n các mô hình d li u l n (big data). đoán và phân tích d
Xây d ng các công c và h th t ng hóa quy trình phân tích d li u. ng đ đ
Yêu c u k năng:
Kiến th ng v h ng kê và phân tích d lic sâu r c máy, th u.
K năng lp trình (Python, R, Java, Scala).
Kinh nghim làm vi c v i các công c và n n t ng big data (Hadoop, Spark).
5. Các tài nâng cao hưng đ
BI Developer: Phát tri n h th ng báo cáo và phân tích d li u giúp doanh nghi p
ra quy nh. ết đ
Natural Language Processing (NLP): X lý và phân tích ngôn ng t nhiên t
văn bn hoc ging nói.
Computer Vision (CV): Giúp máy tính nh n d ng, phân tích và hi u d li u hình
nh ho c video.
IoT và AI: Tích hp trí tu nhân t o vào thi t b phân tích d li u và t ế IoT đ i ưu
hóa ho ng. t đ
14 | P a g e
AI và Robotics: ng d ng kh u khi n và t ng AI đ tăng cư năng hc tp, đi
đng hóa ca robot.
Tài liu tham kho:
https://builtin.com/salaries/data-analytics/business-intelligence-analyst
https://bi-survey.com/top-business-intelligence-trends
https://www.integrate.io/blog/top-business-intelligence-tools/
https://www.cio.com/article/219932/11-business-intelligence-certifications-to-
advance-your-bi-career.html
HƯNG Đ I KHÁC
Mã đ tài: KHAC
Sinh viên có th xu tài khác thu i n đ t các hướng đ c chuyên ngành thương m đi
t, qu n tr kinh doanh thương mi, khoa h c d li u và phân tích kinh doanh , các đ tài đ
xut phi đưc giáo viên hưng d n xét duy t thì m i đư c tri n khai.
-----------HT-----------
Lưu ý:
Sinh viên có th đăng ký mã đ tài KHÁC b ng cách d a vào các hướng đ tài khác
ho c nâng cao đưc đ cp trên, ho c cá nhân có th đ xu tài. t đ
Mã đ tài có du là mã đ*** tài nâng cao, yêu c u sinh viên liên h gi ng viên tư
vn trước khi đăng ký mã đ tài tt nghip lên h thng ca khoa.
Đà Nẵng, ngày 1 tháng 1 năm 2025
Khoa n t thương mi đi
(Đã ký)
TS. Võ Quang Trí

Preview text:

CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
KHOA THƯƠNG MẠI ĐIỆN T
Độc lp - T do - Hnh phúc ----------------------
---------------------------
ĐỀ TÀI TT NGHIP THEO V TRÍ VIC LÀM
Chuyên ngành: Thương mại điện t (Đề án tt nghip - 47K22)
Qu
n tr kinh doanh thương mi
Khoa h
c d liu và phân tích kinh doanh
K
thc tp: Đợt 2, năm học 2024 2025, H đại hc chính quy
MÃ ĐỀ TÀI THUC CHUYÊN NGÀNH THƯƠNG MẠI ĐIỆN T
1. Mã đề tài: ECOM2201
V trí vic làm: Chuyên viên phát triển thương mại điện tử
Công vic:
• Phân tích mô hình kinh doanh, hoạt động TMĐT, thị trường, khách hàng mục tiêu, …
• Xác định các vấn đề chính trong vận hành và cơ hội phát triển TMĐT: mô hình, nền
tảng/hệ thống TMĐT, …
• Nhận diện cơ hội mở rộng thị trường, cải tiến dịch vụ và tích hợp công nghệ mới
• Đề xuất các giải pháp cải tiến để tối ưu hóa hoạt ộ đ ng TMĐT
Sn phm/kết qu thc tp:
• Báo cáo khảo sát và phân tích thực trạng vận hành TMĐT
• Xây dựng kế hoạch phát triển TMĐT liên quan đến cải thiện hệ thống TMĐT, tối
ưu tác nghiệp thương mại điện tử, …
• Hoàn thiện hệ thống thương mại điện tử dựa vào đề xuất cải thiện
• Kết quả thực thi và đánh giá
2. Mã đề tài: ECOM2202
V trí vic làm: Chuyên viên triển khai TMĐT
Công vic:
• Nghiên cứu mô hình kinh doanh, sản phẩm/dịch vụ, quy trình vận hành và đánh giá khả năng áp dụng TMĐT. 1 | P a g e
• Xây dựng chiến lược phát triển TMĐT và lộ trình triển khai, chọn mô hình TMĐT,
nền tảng và công cụ hỗ trợ.
• Xây dựng hệ thống TMĐT hoàn chỉnh, bao gồm thiết kế hệ thống và tác nghiệp
TMĐT: giao diện, chức năng, vận đơn, tích hợp thanh toán, kho bãi, vận chuyển…
• Triển khai hệ thống, đo lường hiệu quả và đề xuất cải tiến.
Sn phm/kết qu thc tp:
• Báo cáo khảo sát và đề xuất giải pháp triển khai TMĐT
• Xây dựng kế hoạch triển khai TMĐT cho doanh nghiệp
• Xây dựng hệ thống thương mại điện tử để tổ chức vận hành hoạt động kinh doanh
trực tuyến cho doanh nghiệp.
• Báo cáo kết quả triển khai
3. Mã đề tài: ECOM2203
V trí vic làm: Chuyên viên thương mại số
Công vic:
• Phân tích và đánh giá tình hình kinh doanh trực tuyến và marketing số
• Xây dựng và thực hiện kế hoạch bán hàng: phân tích thị trường và đối thủ cạnh tranh,
lập kế hoạch bán hàng trên các kênh trực tuyến như website TMĐT, các sàn TMĐT, mạng xã hội
• Xây dựng và thực hiện kế hoạch marketing: nghiên cứu khách hàng mục tiêu, phát
triển chiến lược marketing số, quản lý ngân sách marketing, tối ưu hóa trải nghiệm khách hàng, …
Sn phm/kết qu thc tp:
• Báo cáo phân tích thực trạng kinh doanh trực tuyến và marketing số
• Kế hoạch bán hàng trực tuyến đã được triển khai và báo cáo kết quả
• Kết quả triển khai chiến dịch marketing số và báo cáo kết quả
4. Mã đề tài: ECOM2204
V trí vic làm: Chuyên viên giải pháp hệ thống TMĐT
Công vic:
• Xác định vấn đề doanh nghiệp gặp phải, phân tích nguyên nhân và làm rõ nhu cầu
giải quyết thông qua hệ thống TMĐT.
• Xây dựng giải pháp TMĐT phù hợp, chọn nền tảng và công nghệ hỗ trợ, lập kế
hoạch triển khai chi tiết. 2 | P a g e
• Thiết kế hệ thống: giao diện, lập trình các chức năng chính, tích hợp công cụ, đảm bảo bảo mật…
• Vận hành hệ thống trong thực tế, đo lường hiệu quả, thu thập phản hồi, và tối ưu hóa hệ thống.
Sn phm/kết qu thc tp: Hệ thống TMĐT hoàn chỉnh
• Báo cáo phân tích vấn đề và thực trạng doanh nghiệp
• Phân tích và thiết kế hệ thống thương mại điện tử
• Phiên bản hệ thống TMĐT hoàn chỉnh
• Báo cáo kết quả vận hành hệ thống
5. Các hướng đề tài khác và nâng cao
• Nghiên cứu thị trường TMĐT/Phân tích dữ liệu TMĐT • Khởi nghiệp TMĐT
• Ứng dụng công nghệ 4.0 vào TMĐT (AI, BigData, AR/VR, Thanh toán điện tử…) • Các đề tài khác
MÃ ĐỀ TÀI THUC CHUYÊN NGÀNH QUN TR KINH DOANH THƯƠNG MI
1. Mã đề tài: ECOM0801
V trí vic làm: Nhân viên phát triển đa kênh/Kênh phân phối
Công vic:
• Phát triển và quản lý đa kênh/kênh phân phối.
• Quản lý các đối tác trong kênh.
• Kiểm soát tồn kho trong hệ thống.
Yêu cu k năng:
• Kỹ năng phân tích thị trường: Hiểu rõ về thị trường mục tiêu, xu hướng tiêu
dùng, và cạnh tranh để đưa ra chiến lược phân phối hiệu quả.
• Kỹ năng giao tiếp: Khả năng giao tiếp tốt với các đối tác, khách hàng, và đồng
nghiệp để xây dựng và duy trì mối quan hệ.
• Kỹ năng đàm phán: Đàm phán hợp đồng, điều khoản và điều kiện với các đối
tác phân phối để đạt được những thỏa thuận có lợi.
• Kỹ năng quản lý dự án: Quản lý và triển khai các dự án phân phối, từ lập kế
hoạch đến theo dõi tiến độ và kết quả. 3 | P a g e
• Kỹ năng giải quyết vấn đề: Xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình phân
phối và tìm ra các giải pháp hiệu quả.
• Kỹ năng tổ chức: Quản lý thời gian và công việc hiệu quả để đáp ứng các mục tiêu phân phối.
• Kỹ năng phân tích số liệu: Sử dụng dữ liệu để đánh giá hiệu quả của các kênh
phân phối và đưa ra các quyết định dựa trên dữ liệu.
Sn phm/Kết qu thc tp:
Kế hoch xây dng/phát trin kênh phân phi gm các ni dung: − Mục tiêu.
− Cấu trúc kênh phân phối.
− Thành viên kênh phân phối.
− Chính sách phân phối của doanh nghiệp.
− Chính sách hỗ trợ và quản lý nhà phân phối.
− Thiết lập tiêu chí đánh giá nhà phân phối.
Lưu ý: Tùy vào tình hình yêu cầu thực tế tại doanh nghiệp để thực hiện phát triển phân
phối đa kênh hoặc phát triển kênh mới, dưới sự hướng dẫn của GVHD.
Tài liệu tham khảo:
1. Bài giảng môn Quản trị phân phối: chương 2,3,4,5
2.
Giáo trình retailing managemet của Michael Levy and Dhruv Grewal, 2023: chương 4.
3. Kênh marketing TS. Ngô Thị Khuê Thư, Khoa Marketing, Trường Đại học kinh
tế, Đại học Đà Nẵng.
4. Marketing Channels - A Management View (8th Ed.). International Edition. Rosenbloom, B. (2013).
2. Mã đề tài: ECOM0802
V trí vic làm: Nhân viên phát triển kinh doanh
Công vic:
• Xây dựng và thực hiện các kế hoạch bán hàng
• Tìm kiếm và tiếp cận các cơ hội mới để mở rộng thị trường.
• Phát triển và duy trì mối quan hệ kinh doanh với các khách hàng tiềm năng và hiện hữu.
• Thương lượng, đàm phán để ký kết hợp đồng với Khách hàng. 4 | P a g e
• Theo dõi và phân tích kết quả bán hàng.
Yêu cu k năng:
K năng phân tích thị trường: Hiểu rõ về thị trường mục tiêu, xu hướng tiêu
dùng, và cạnh tranh để đưa ra chiến lược bán hàng hiệu quả.
• Kỹ năng giao tiếp: Khả năng giao tiếp tốt với các đối tác, khách hàng, và đồng
nghiệp để xây dựng và duy trì mối quan hệ.
• Kỹ năng đàm phán: Đàm phán hợp đồng, điều khoản và điều kiện với các đối
tác phân phối để đạt được những thỏa thuận có lợi.
• Kỹ năng giải quyết vấn đề: Xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình bán hàng
và tìm ra các giải pháp hiệu quả.
• Kỹ năng tổ chức: Quản lý thời gian và công việc hiệu quả để đáp ứng các mục tiêu bán hàng.
• Kỹ năng phân tích số liệu: Sử dụng dữ liệu để đánh giá hiệu quả của các kênh
bán hàng và đưa ra các quyết định dựa trên dữ liệu.
Sn phm/Kết qu thc tp:
[Kế hoch bán hàng] bao gồm các nội dung sau đây:
• Phân tích tình huống sản phẩm - thị trường và tình hình kinh doanh hiện tại của bộ phận bán hàng
• Xây dựng các mục tiêu kinh doanh theo tiêu chí SMART
• Xây dựng timeline và lập dự trù ngân sách cho kế hoạch kinh doanh
• Xây dựng các hoạt động bán hàng: chương trình bán hàng, chính sách truyền thông xúc tiến…
• Phân tích và đánh giá kết quả kinh doanh
Lưu ý: Đây là các nội dung cơ bản, SV cần triển khai các nội dung cụ thể theo từng
trường hợp thực tế dưới sự hướng dẫn của giảng viên.
Tài liu tham kho:
1. Mark & Greg_Sales Force Management_2016
2. Joseph & c
ng s_Sales management_2009
3. T.N. Ingram et al., Sales management: Analysis and decision making, 2024
4. David & c
ng s_Selling and Sales Management_2015
5. Rosann & c
ng s_Management of a Sales Force_2007
6. David Jobber & c
ng s_ Selling Sales Management_ 2018 5 | P a g e
7. David & cng s_The Oxford Handbook of Strategic Sales and Sales Management_2011
8. Vũ Minh Đức & Vũ Huy Thông_Quản tr bán hàng, 2018.
3. Mã đề tài: ECOM0803
V trí vic làm: Trade Marketing và xúc tiến thương mại
Công vic:
• Mục tiêu công việc
− Xây dựng và triển khai chiến lược phát triển sản phẩm và thương hiệu trong kênh
phân phối, nhằm tăng cường sự hiện diện và thành công của sản phẩm công ty.
• Nhiệm vchính
− Thu thập và phân tích thông tin liệu từ các điểm bán lẻ và thị trường
− Xây dựng và triển khai chiến lược Marketing
− Quản lý trưng bày POSM (Point of Sale Materials) tại các điểm bán lẻ, giám sát
và đánh giá hiệu quả của các hoạt động quảng cáo và trưng bày POSM theo kế hoạch
− Xây dựng và duy trì mối quan hệ với khách hàng để đảm bảo sự hài lòng và giữ chân khách hàng lâu dài
Yêu cu k năng
• Kỹ năng giao tiếp và xây dựng mối quan hệ
• Kỹ năng phân tích dữ liệu và tư duy logic
• Kỹ năng lập kế hoạch, ra quyết định
• Kỹ năng đàm phán, thương lượng và thuyết trình
• Khả năng làm việc độc lập và làm việc nhóm hiệu quả
Sn phm/ kết qu thc tp:
[Xây dựng kế hoạch Marketing tại điểm bán] • Mục tiêu:
− Xác định các mục tiêu cụ thể cần đạt được tại điểm bán, chẳng hạn như tăng
doanh số bán hàng, nâng cao nhận diện thương hiệu, thu hút khách hàng mới,
hoặc khuyến khích mua hàng lặp lại.
Nhiệm vụ:
− Phân tích điểm bán (đánh giá vị trí, đặc điểm và lưu lượng khách hàng của các
điểm bán lẻ để hiểu rõ về môi trường bán hàng) 6 | P a g e
− Xác định khách hàng mục tiêu (hiểu nhu cầu, sở thích và hành vi mua sắm của
khách hàng mục tiêu để điều chỉnh các chiến lược Marketing cho phù hợp)
− Thiết kế chương trình Marketing (chiến lược trưng bày, chương trình khuyến
mãi, quảng cáo tại điểm bán, …)
− Triển khai kế hoạch (xác định lịch trình triển khai, các bước cụ thể và phân công
nhiệm vụ cho các thành viên trong đội ngũ, lắp đặt và thiết lập) − Đào tạo nhân viên
− Giám sát và đánh giá (giám sát việc triển khai kế hoạch marketing tại điểm bán
để đảm bảo tất cả các yếu tố được thực hiện đúng cách và đánh giá hiệu quả)
− Phân tích kết quả và điều chỉnh kế hoạch
Kết quả đạt được:
− Báo cáo chi tiết về kế hoạch Marketing tại điểm bán.
− Phân tích chi tiết về thị trường, khách hàng, kế hoạch Marketing.
− Đánh giá kết quả của kế hoạch, các hoạt động giám sát để đạt mục tiêu
[Kế hoạch thiết kế và quản lý trưng bày POSM (Point of Sale Materials) tại các điểm bán] • Mục tiêu
− Xác định mục tiêu cụ thể của việc sử dụng POSM, như tăng cường nhận diện
thương hiệu, thúc đẩy doanh số bán hàng, hay giới thiệu sản phẩm mới, … • Nhiệm vụ
− Nghiên cứu và phân tích điểm bán và khách hàng mục tiêu:
− Thiết Kế POSM (lựa chọn loại POSM, thiết kế nội dung, chất liệu và kích thước)
− Triển khai và lắp đặt (kế hoạch triển khai và lắp đặt POSM) − Đào tạo nhân viên
− Giám sát hiện trường và đánh giá hiệu quả
− Bảo trì và cập nhật
− Tính toán ngân sách và quản lý chi phí
• Kết quả đạt được
− Báo cáo chi tiết về kế hoạch thiết kế và quản lý trưng bày POSM (Point of Sale
Materials) tại các điểm bán
− Phân tích chi tiết về điểm bán, thiết kế POSM, kế hoạch triển khai.
− Đánh giá kết quả của kế hoạch, các hoạt động giám sát để đạt mục tiêu 7 | P a g e
Lưu ý: Đây là các nội dung cơ bản, SV cần triển khai các nội dung cụ thể theo từng
trường hợp thực tế dưới sự hướng dẫn của giảng viên.
4. Mã đề tài: ECOM0804
V trí công vic: Chuyên viên chăm sóc khách hàng
Công vic:
• Giao tiếp với khách hàng: Chịu trách nhiệm liên lạc với khách hàng qua các kênh
khác nhau (điện thoại, email, trực tiếp…) để giải đáp thắc mắc, xử lý khiếu nại, và
cung cấp thông tin về sản phẩm/dịch vụ.
• Hỗ trợ khách hàng: Đảm bảo giải quyết các vấn đề của khách hàng một cách nhanh
chóng và hiệu quả, đồng thời cung cấp các giải pháp thích hợp.
• Quản lý thông tin khách hàng: Ghi chép và cập nhật thông tin khách hàng (lịch sử
tương tác, trải nghiệm, phản hồi…) để phục vụ tốt hơn trong tương lai.
• Phối hợp với các bộ phận khác: Làm việc chặt chẽ với các bộ phận nội bộ như bán
hàng, marketing, và bảo hành sản xuất sản xuất để đảm bảo các vấn đề của khách
hàng được xử lý nhanh chóng và chính xác.
• Đề xuất cải tiến: Thu thập phản hồi, đo lường mức độ hài lòng của khách hàng và
đề xuất các cải tiến cho sản phẩm, dịch vụ hoặc quy trình làm việc để nâng cao trải nghiệm khách hàng.
❖ Yêu cầu kỹ năng: • Kỹ năng giao tiếp
• Kỹ năng giải quyết vấn đề • Kỹ năng lắng nghe
• Kỹ năng quản lý thời gian
• Hiểu biết về sản phẩm/dịch vụ
• Kỹ năng sử dụng công nghệ
Sn phm/Kết qu thc tp:
Đề tài mẫu: Xây dựng kế hoạch chăm sóc khách hàng
• Xác định các mục tiêu cụ thể của hoạt động Chăm sóc khách hàng (CSKH),
đảm bảo đạt được các nguyên tắc CSKH của công ty về các khía cạnh Tiêu chuẩn
dịch vụ, Tổ chức nhân sự, Ứng dụng công nghệ… 8 | P a g e
• Phân tích Đặc điểm khách hàng: Phân tích chân dung khách hàng và hành trình
khách hàng, tập trung vào các vấn đề thường gặp, mong đợi và những kênh liên hệ
phù hợp với các nhóm khách hàng.
• Thiết kế Quy trình hoạt động CSKH:
− Chi tiết hóa quy trình làm việc theo các bước tiêu chuẩn. Có thể tiếp cận quy
trình từ các kênh tương tác hoặc từ các nhiệm vụ chính của hoạt động CSKH
như: Hoạt động Tư vấn, Hoạt động xử lý khiếu nại…
− Hệ thống nội dung cho hoạt động tác nghiệp: Các yêu cầu hỗ trợ thường xuyên,
Kịch bản, quy tắc tương tác, chính sách, biểu mẫu…
• Thu thập và phân tích phản hồi của khách hàng: Thiết lập các chương trình thu
thập và phân tích phản hồi khách hàng (Khách hàng đã nói gì? Họ mong muốn những
gì? Làm thế nào để khắc phục? Mức độ ưu tiên như thế nào? ...)
• Xác định các Công cụ và Tài nguyên được sử dụng
− Hệ thống các công cụ phù hợp giúp đạt được các mục tiêu trong kế hoạch (Phần
mềm CRM, Công cụ hỗ trợ tương tác, Công cụ phân tích…)
− Hệ thống quản lý tài liệu, cơ sở tri thức (Lưu trữ, cập nhật, phân bổ quyền truy cập và truyền đạt…)
• Tổ Chức và Đào Tạo: Chi tiết Cấu trúc và trách nhiệm của bộ phận CSKH, Hoạt
động phối hợp với các bộ phận liên quan và Kế hoạch cho các hoạt động đào tạo
• Triển Khai và Giám Sát: Thiết lập lộ trình triển khai và giám sát cho từng giai đoạn
• Phân tích kế hoạch CSKH và đề xuất cải tiến: Từ các mục tiêu đã đặt ra, phân
tích chỉ số đo lường, Mức độ ảnh hưởng và hướng cải thiện
❖ Tài liệu tham khảo:
1. Buttle, F. & Maklan, S., 2019. Customer Relationship Management Concepts and
Technologies. 4 ed. London and New York: Routledge.
2. Laihonen, H., Jääskeläinen, A. & Pekkola, S., 2014. Measuring Performance of a
Service System – from organizations to customer-perceived performance.
Measuring Business Excellence, 18(3), pp. 73-86.
3. Oliveira , A. & Gimeno, A., 2014. Customer Service Supply Chain Management:
Models for Achieving Customer Satisfaction, Supply Chain Performance, and
Shareholder Value. s.l.:Pearson. 9 | P a g e
4. Wellington, P., 2010. Effective Customer Care. s.l.:Kogan Page.
5. Wren, H., 2023. Customer service plan template, tips + how-to guide. [Online]
Available at: https://www.zendesk.com/blog/customer-service-plan/
Lưu ý: Đây là các nội dung cơ bản, SV cần triển khai các nội dung cụ thể theo từng
trường hợp thực tế dưới sự hướng dẫn của giảng viên.
5. Mã đề tài: ECOM0805
V trí vic làm: Chuyên viên marketing s
Công vic:
• Quản lý việc triển khai, duy trì và phát triển các chiến dịch marketing trên nền tảng
số; lên kế hoạch và thực hiện toàn bộ tiếp thị kỹ thuật số bao gồm tối ưu hóa máy
tìm kiếm, tiếp thị trên máy tìm kiếm, email, mạng xã hội, quảng cáo trưng bày, di
động và các chiến dịch khác
Sn phm/kết qu thc tp:
• Xây dựng và triển khai chiến lược marketing số cho DN:
− Phân tích thực trạng thực hiện marketing số tại doanh nghiệp (thông qua việc phân
tích dữ liệu lịch sử).
− Xây dựng customer profile, customer journey maps.
− Xây dựng chiến lược marketing số cho DN hoặc dòng sản phẩm/dịch vụ.
− Lên kế hoạch triển khai các hoạt động marketing online cho doanh nghiệp/shop.
− Hoàn thành/thực thi ít nhất hai chiến dịch chạy quảng cáo trên các nền tảng khác nhau.
− Đánh giá hiệu quả thực hiện các chiến dịch đã thực hiện thông qua các KPIs tương ứng
− Trình bày kết quả đã thực hiện của các chiến dịch.
MÃ ĐỀ TÀI THUC CHUYÊN NGÀNH KHOA HC D LIU
1. Mã đề tài: ECOM2901
V trí vic làm: Chuyên viên phân tích dữ liệu (Data Analyst)
Mô t công vic:
• Thu thập và làm sạch dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau.
• Phân tích dữ liệu để đưa ra các kết luận và đề xuất cải tiến kinh doanh trong các
lĩnh vực cụ thể như bán hàng, CRM, Marketing, HR... 10 | P a g e
• Xây dựng các báo cáo và dashboard để trình bày kết quả phân tích.
Yêu cu k năn : g
• Kỹ năng phân tích dữ liệu, khai phá dữ liệu, thống kê.
• Thành thạo các công cụ phân tích dữ liệu như Excel, Python, R, SQL, SAS...
• Khả năng giao tiếp và trình bày rõ ràng.
❖ Đề tài mu: Phân Tích Hiu Qu Tiếp Th Sn Phm
Nhim v:
• Thu thập dữ liệu từ các chiến dịch tiếp thị và các kênh bán hàng.
• Phân tích dữ liệu để đánh giá hiệu quả của các chiến dịch tiếp thị.
• Tạo các báo cáo và dashboard để trình bày kết quả phân tích.
Kết qu đạt được:
• Báo cáo chi tiết về hiệu quả của từng chiến dịch tiếp thị.
• Phân tích chi tiết về ROI (Return on Investment) cho các hoạt động tiếp thị.
• Dashboard hiển thị các chỉ số hiệu quả tiếp thị chính.
2. Mã đề tài: ECOM2902
V trí vic làm: Kỹ sư dữ liệu (Data Engineer)
Mô t công vic:
• Xây dựng và duy trì các hệ thống xử lý dữ liệu lớn (Big data) và cơ sở hạ tầng dữ liệu.
• Phát triển và quản lý các pipeline ETL để thu thập, xử lý và lưu trữ dữ liệu.
• Hỗ trợ các nhóm phân tích dữ liệu bằng cách cung cấp dữ liệu phù hợp và chất lượng.
Yêu cu k năng
• Kỹ năng lập trình (SQL, Python, Java, Scala).
• Kinh nghiệm làm việc với các hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu (Oracle, SQL Server,
PostgreSQL) và Big data (Hadoop, Spark, NoSQL Databases, Cloud Big Data Solutions: AWS, Azure, GCP).
• Kiến thức về thiết kế và xây dựng các pipeline ETL.
❖ Đề tài mu: Xây Dng H Thng X Lý D Liu Ln Cho Doanh Nghip
Nhim v: 11 | P a g e
• Thu thập dữ liệu từ các chiến dịch tiếp thị và các kênh bán hàng.
• Phân tích dữ liệu để đánh giá hiệu quả của các chiến dịch tiếp thị.
• Tạo các báo cáo và dashboard để trình bày kết quả phân tích.
Kết qu đạt được:
• Báo cáo chi tiết về hiệu quả của từng chiến dịch tiếp thị.
• Phân tích chi tiết về ROI (Return on Investment) cho các hoạt động tiếp thị.
• Dashboard hiển thị các chỉ số hiệu quả tiếp thị chính.
3. Mã đề tài: ECOM2903
V trí vic làm: Kỹ sư học máy (Machine Learning Engineer)
Mô t công vic:
• Phát triển và triển khai các mô hình Machine Learning (ML) và Deep Learning (DL)
để giải quyết các bài toán thực tế.
• Xây dựng pipeline dữ liệu để chuẩn bị, tiền xử lý và chuyển đổi dữ liệu phù hợp với các mô hình ML/DL.
• Tối ưu hóa hiệu suất mô hình bằng cách điều chỉnh siêu tham số, cải thiện thuật toán
hoặc thử nghiệm các kiến trúc mới.
• Hỗ trợ triển khai mô hình ML vào hệ thống sản phẩm, đảm bảo khả năng mở rộng và tính bền vững.
Yêu cu k năng
• Kỹ năng lập trình tốt (Python, R, hoặc Java).
• Kinh nghiệm với các thư viện và framework ML/DL như TensorFlow, PyTorch, Scikit-learn, Keras.
• Kiến thức tốt về toán học, thống kê, tối ưu hóa và xử lý tín hiệu số.
• Kinh nghiệm với các công cụ MLOps như MLflow, Kubeflow, hoặc Docker, Kubernetes.
• Hiểu biết về các hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu (SQL, NoSQL) và pipeline dữ liệu.
❖ Đề tài mu: Ứng dụng Machine Learning Dự Đoán Hành Vi Người Dùng Trên Nền
Tảng Thương Mại Điện Tử
Nhim v: 12 | P a g e
• Phân tích yêu cầu và xác định bài toán cần giải quyết bằng ML.
• Thu thập và xử lý dữ liệu hành vi người dùng từ các nguồn như nhật ký truy cập, giao dịch.
• Phát triển mô hình ML để dự đoán khả năng mua hàng và gợi ý sản phẩm.
• Triển khai mô hình vào hệ thống thực tế và giám sát hiệu suất theo thời gian.
Kết qu đạt được:
• Mô hình ML dự đoán chính xác hành vi người dùng, cải thiện tỷ lệ chuyển đổi.
• Hệ thống gợi ý sản phẩm hoạt động hiệu quả, tăng trải nghiệm khách hàng.
• Các pipeline xử lý dữ liệu tự động và tích hợp với cơ sở dữ liệu hiện tại.
4. Mã đề tài: ECOM2904***
V trí vic làm: Nhà khoa học dữ liệu (Data Scientist)
Mô t công vic:
• Sử dụng các phương pháp học máy (machine learning) và phân tích dữ liệu nâng
cao để giải quyết các vấn đề kinh doanh phức tạp.
• Phát triển các mô hình dự đoán và phân tích dữ liệu lớn (big data).
• Xây dựng các công cụ và hệ thống để tự động hóa quy trình phân tích dữ liệu.
Yêu cu k năng:
• Kiến thức sâu rộng về học máy, thống kê và phân tích dữ liệu.
• Kỹ năng lập trình (Python, R, Java, Scala).
• Kinh nghiệm làm việc với các công cụ và nền tảng big data (Hadoop, Spark).
5. Các hướng đề tài nâng cao
BI Developer: Phát triển hệ thống báo cáo và phân tích dữ liệu giúp doanh nghiệp ra quyết định.
Natural Language Processing (NLP): Xử lý và phân tích ngôn ngữ tự nhiên từ
văn bản hoặc giọng nói.
Computer Vision (CV): Giúp máy tính nhận dạng, phân tích và hiểu dữ liệu hình ảnh hoặc video.
IoT và AI: Tích hợp trí tuệ nhân tạo vào thiết bị IoT để phân tích dữ liệu và tối ưu hóa hoạt động. 13 | P a g e
AI và Robotics: Ứng dụng AI để tăng cường khả năng học tập, điều khiển và tự động hóa của robot.
❖ Tài liệu tham khảo:
• https://builtin.com/salaries/data-analytics/business-intelligence-analyst
• https://bi-survey.com/top-business-intelligence-trends
• https://www.integrate.io/blog/top-business-intelligence-tools/
• https://www.cio.com/article/219932/11-business-intelligence-certifications-to- advance-your-bi-career.html
HƯỚNG ĐỀ TÀI KHÁC Mã đề tài: KHAC
Sinh viên có thể đề xuất các hướng đề tài khác thuộc chuyên ngành thương mại điện
tử, quản trị kinh doanh thương mại, khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh, các đề tài đề
xuất phải được giáo viên hướng dẫn xét duyệt thì mới đ ợ ư c triển khai. -----------HẾT----------- Lưu ý:
• Sinh viên có thể đăng ký mã đề tài KHÁC bằng cách dựa vào các hướng đề tài khác
hoặc nâng cao được đề cập ở trên, hoặc cá nhân có thể đề xuất đề tài.
• Mã đề tài có dấu ‘***’ là mã đề tài nâng cao, yêu cầu sinh viên liên hệ giảng viên tư
vấn trước khi đăng ký mã đề tài tốt nghiệp lên hệ thống của khoa.
Đà Nẵng, ngày 1 tháng 1 năm 2025
Khoa thương mại điện t (Đã ký) TS. Võ Quang Trí 14 | P a g e