Trang 1/6 Mã đề thi 0204
S GIÁO DC ĐÀO TẠO
TNH NINH BÌNH
thi có 06 trang)
K THI CHN HC SINH GII LP 12 CP TNH
NĂM HC 2025 - 2026
MÔN: VT LÍ
(Thi gian làm bài 90 phút, không k thời gian phát đề)
H tên thí sinh:.............................
S báo danh:.................................
Cho biết:
( ) ( )
1 1 23
A
T K t C 273;R 8,31 J.mol .K ;N 6,02.10
−−
= + = =
ht/mol;
23 1
k 1,38.10 J.K
−−
=
.
PHN I. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 20. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
S dng các thông tin sau cho Câu 1 Câu 2: Nhiu quc gia trên thế gii s dng thang nhiệt độ Fahrenheit.
Trong thang Fahrenheit, áp sut tiêu chun, nhiệt độ của nước đá đang nóng chảy 32°F, nhiệt độ của nước
đang sôi là 212°F.
Câu 1. Nếu nhiệt độ cơ thể người là 37,5°C thì tương ứng vi bao nhiêu °F?
A. 99,5°F. B. 67,5°F. C. 310,5°F. D. 3,1°F.
Câu 2. Cho giá tr nhit dung riêng của nước
J
c 4200
kg. C
=
. Quy đổi nhit dung riêng của nước t đơn
v
J
kg. C
sang đơn vị
J
kg. F
A.
. B.
J
2333,3
kg. F
. C.
J
7560,0
kg. F
. D.
J
7592,0
kg. F
.
Câu 3. Cho ba bình kín chứa ba lượng khí (coi là khí lí tưởng) có thch và áp sut khác nhau. Bình 1 cha
khí helium, bình 2 cha khí nitrogen và bình 3 chứa khí argon. Các bình được nung nóng đến cùng mt nhit
độ. Động năng trung bình của chuyển động nhit ca các phân t khí
A. ln nht bình 2. B. ba bình bng nhau. C. ln nht bình 3. D. ln nht bình 1.
Câu 4. Thc nghim cho thấy, nước (th lỏng), nước đá (thể
rắn) hơi nước (th khí) th tn tại đồng thi mt trng
thái nhit độ 0,01°C áp sut khoảng 610 Pa như hình
bên. Điểm B gọi điểm ba của nước. Mt hc sinh phát biu
các ni dung sau:
T điểm ba, gi nguyên nhiệt độ tăng áp suất thì toàn
b h chuyn sang th lng.
T điểm ba, gi nguyên áp suất tăng nhiệt độ thì toàn
b h chuyn sang th khí.
Đim ba của nước có nhiệt độ 273,16 K và áp sut 1 atm.
T điểm ba, gi nguyên áp sut gim nhit độ thì toàn
b h chuyn sang th rn.
S phát biểu đúng là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 5. Hai bình có th tích bng nhau, cha cùng mt loi khí (coi là khí lí ng) có khối lượng
1
m
2
m
.
Đồ th biến đổi áp sut theo nhiệt độ tuyệt đối ca khí trong hai bình biu diễn như hình bên. Tỉ s
2
1
m
m
gn
nht giá tr nào sau đây?
A. 1,73. B. 0,58. C. 1,00. D. 1,25.
30
45°
O
T
p
m
1
m
2
Mã đề thi 0204
ĐỀ THI CHÍNH THC
Đim
nóng chy
Đim sôi
Rn
Lng
Khí
B (điểm ba)
0,61
Áp sut (kPa)
Nhiệt độ (°C)
0,01
Trang 2/6 Mã đề thi 0204
Câu 6. Mt hc sinh s dng b thí nghiệm như hình bên để
tìm hiu mi liên h gia áp sut và th tích ca một lượng khí
xác định nhiệt độ không đổi 28°C. Hc sinh này dch chuyn
chậm piston để làm thay đổi th tích khí ghi s ch ca áp
kế, th tích ca khí vào bng bên. Cho rng th tích ng ni rt
nh so vi th tích khí trong xilanh. Biết áp sut khí quyn là
1,0 bar (1 bar = 10
5
Pa) và áp kế ch mc "0" ng vi áp sut
khí quyn. S mol khí có trong xilanh bng X.10
3
mol. X gn
nht vi giá tr nào sau đây?
A. 2,00. B. 1,12.
C. 1,65. D. 1,34.
Câu 7. Hình v bên t mt phần đường sc t ca mt t
trường và kim nam châm nm cân bng ti một điểm trên đường
sc t. Gi
A
B
B
B
lần lượt độ ln cm ng t tại điểm A
và B. Xét đường sc t đi qua A và B. Nhận xét đúng là
A. Đưng sc t có chiu t A đến B và
AB
BB
.
B. Đưng sc t có chiu t B đến A và
BA
BB
.
C. Đưng sc t có chiu t A đến B và
AB
BB
.
D. Đưng sc t có chiu t B đến A và
AB
BB
.
Câu 8. Đồ th hình bên biu diễn hai đường đẳng nhit ca cùng một lượng khí
lí tưởng nhiệt độ
1
T
2
T
. Nhận xét đúng khi so sánh
1
T
2
T
A.
21
TT
.
B.
21
TT
.
C.
21
TT=
.
D. Không so sánh đưc.
S dng các thông tin sau cho Câu 9 Câu 10: Hai bình cách nhit A B
cha các khối lượng nước khác nhau. Người ta s dng mt nhit kế, nhúng nhit
kế vào bình A, khi có cân bng nhiệt, đọc s ch ca nhit kế, sau đó ly nhit kế nhúng sang bình
B
và đọc
s ch sau khi đã cân bằng nhit. Coi rng ch có trao đổi nhit giữa nước trong các bình vi nhit kế. Người
ta tiếp tc thc hiện quá trình nhúng đi nhúng lại nhit kếo bình A và bình B, s ch ca nhit kế sau 4 ln
đầu tiên lần lượt là 72°C, 10°C, 70°C, 12°C.
Câu 9. Sau khi nhúng vào bình A ln th 3, s ch ca nhit kế xp x
A. 13,87°C. B. 68,43°C. C. 58,13°C. D. 15,28°C.
Câu 10. Sau khi nhúng vào bình A ln th 10, s ch ca nhit kế xp x
A. 54,00°C. B. 58,01°C. C. 59,88°C. D. 39,68°C.
Câu 11. Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ?
A. Tương tác giữa nam châm với dòng điện. B. Tương tác giữa nam châm vi nam châm.
C. Tương tác giữa dòng điện với dòng điện. D. Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.
Câu 12. Mt bình thép kín có th tích V được ni vi một bơm hút không khí có gắn van mt chiu (ch cho
khí đi ra khỏi bình dưới c dng của bơm). Áp suất ban đầu ca khí trong bình là 760 mmHg. Dung tích ti
đa mỗi lần bơm hút
0
V
V
20
=
. B qua th tích khí trong ng ni giữa bơm bình, coi nhiệt độ không đổi
trong quá trình bơm hút khí. Để áp suất khí trong bình còn dưới 370 mmHg, cn thc hiện bơm hút tối thiu
bao nhiêu ln?
A. 14. B. 15. C. 20. D. 19.
Câu 13. Trong một bình kín đó chứa khí oxygen nhiệt độ 20°C. Biết khối lượng mol ca phân t oxygen là
g
32
mol
. Trung bình của bình phương tốc độ chuyển động nhit ca các phân t khí oxygen trong bình là
A.
2
4
2
m
2,34.10
s
. B.
2
5
2
m
1,17.10
s
. C.
2
4
2
m
4,25.10
s
. D.
2
5
2
m
2,28.10
s
.
Ln đo
S ch áp kế (bar)
Th tích (ml)
1
1,80
17,5
2
1,50
20,0
3
1,22
22,5
4
1,01
25,0
B
A
N
S
O
p
T
1
T
2
V
Trang 3/6 Mã đề thi 0204
Câu 14. Bên trong không gian hình tr cách nhit, chứa đầy mt loi khí (coi là khí
tưởng). ba vách ngăn rất nh, dn nhit tt, th quay không ma sát quanh
trục đi qua tâm hình trụ chia chất khí thành ba ngăn (I). (II), (III) như hình v. Ban
đầu c ba ngăn khí có cùng áp sut p
0
, nhiệt độ khí trong mỗi ngăn lần lượt là t
1
=
3°C, t
2
= 47°C, t
3
= 27°C, các góc to bi mt phẳng các vách ngăn lần lượt α
1
=
60°, α
2
= 120°, α
3
= 180°. Nhiệt độ ca khí khi h trng thái cân bng nhit xp x
A. 25,2°C. B. 27,7°C.
C. 23,5°C. D. 29,1°C.
Câu 15. Nếu mt vt có nhiệt độ bằng "Độ không tuyệt đối" thì
A. thế ng tương tác giữa các phân t cực đại.
B. động năng của các phân t bng không.
C. động năng ca các phân t cực đại.
D. thế ng tương tác giữa các phân t bng không.
Câu 16. "Khong 70% b mặt Trái Đất được bao ph bởi nước. Vì có ...(1)... nên lượng nước này có th hp
th năng lượng nhit khng l t Mt Tri mà vn gi cho ...(2)... ca b mặt Trái Đất tăng không nhanh và
không nhiu, tạo điều kin thun li cho s sng của con người các sinh vt khác." Khong trng (1)
(2) lần lượt là
A. nhit dung riêng ln; nhiệt độ. B. nhit dung riêng ln; áp sut.
C. nhiệt độ sôi ln: áp sut. D. nhiệt độ sôi ln; nhiệt độ.
Câu 17. Bng s liệu dưới đây cho biết nhiệt độ nóng chy và nhiệt độ sôi ca mt s cht.
Cht
Nhit độ nóng chy (°C)
Nhit độ sôi (°C)
1
39
357
2
327
1748
3
201
196
4
30
100
nhiệt độ 20°C, cht th lng là
A. cht 1 và 3. B. cht 1. C. cht 2 và 4. D. cht 3.
Câu 18. Th mt qu cu st khối lượng 600 g có nhiệt độ 1500°C vào trong cc nhôm có khối lượng 500 g
chứa 1 kg nước, nhiệt độ ban đầu là 27°C. Biết nhit dung riêng ca sắt, nhôm, nước lần lượt là
J
460 ,
kg.K
J
880
kg.K
,
J
4200
kg.K
, nhit a hơi riêng của nước là
6
J
2,26.10
kg
. Nhiệt độ ca h khi xy ra cân bng
nhit là
A. 89,3°C. B. 100,0°C. C. 109,7°C. D. 93,9°C.
Câu 19. Để đo nhiệt nóng chy riêng của nước đá, một học sinh đã tiến hành làm thí nghim sau: Cho mt
ợng nước đá có nhiệt đ ban đầu là 4°C vào mt nhiệt lượng kế. Dùng nguồn điện có công suất không đổi
để cung cp nhiệt lượng cho nhiệt lượng kế. Biết nhiệt lượng h nhận được t l vi thi gian cung cp
nhiệt lượng (h s không đổi: S ch nhit kế đo nhiệt độ trong nhiệt lượng kế theo thi gian được ghi li trong
bng sau
Thi gian (s)
0
20
164
308
452
596
740
790
Nhit độ (°C)
4
0
0
0
0
0
0
5
Cho biết nhit dung riêng của nước đá nước lần lượt
1
J
c 2100
kg.K
=
2
J
c 4200
kg.K
=
. Trong các
khong thi gian t 0 đến 20 s t 740 s đến 790 s s ch ca nhit kế tăng liên tục. Trong thí nghim này,
nhit nóng chy riêng của nước đá là
A.
kJ
300,8
kg
. B.
kJ
325,2
kg
. C.
kJ
334,5
kg
. D.
kJ
302,4
kg
.
(I)
(II)
(III)
α
1
α
2
α
3
Trang 4/6 Mã đề thi 0204
Câu 20. Mt chai thy tinh cha khí (coi khí ởng) được nút kín bng mt nút tiết din 2 cm
2
, có
trọng lượng không đáng kể. Biết lc ma sát ngh cực đại giữa nút chai độ ln 5 N, áp suất ban đầu
ca khí trong chai bng áp sut khí quyn là 1,013.10
5
Pa, nhiệt độ ban đầu ca khí trong chai20°C. Làm
nóng khí trong chai đến nhiệt độ ti thiu
x
t
thì nút bắt đầu bt ra. Nhiệt độ
x
t
gn nht vi giá tr nào sau
đây?
A. 365,5°C. B. 70,8°C. C. 92,3°C. D. 402,1°C.
PHN II. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6. Trong mi ý a) b) c) d) mi câu thí sinh chọn đúng hoặc
sai.
Câu 1. Mt hc sinh tiến hành thí nghim kho sát s ph thuc ca áp sut theo nhiệt độ ca một lượng khí
vi b thí nghiệm như hình vẽ. Trong đó, bình thủy tinh hình cu có nút kín, v bình dn nhit tt và không
dãn n vì nhit. Trong bình có cha một lượng khí (coi là khí lí tưởng) được ni thông vi áp kế qua mt ng
nh. Áp kếmc "0" ng vi áp sut khí quyn là 10
5
Pa. Bình thủy tinh được nhúng hoàn toàn trong mt
nồi nước, nhiệt độ nước được đo bởi nhit kế. Bếp nhiệt được dùng để đun nước trong ni sao cho nhiệt độ
của nước tăng chậm và nhiệt độ ca khí trong bình luôn cân bng vi nhiệt độ của nước. Bt bếp để làm nóng
nước trong ni, ghi li nhiệt độ và s ch áp kế vào bng s liu.
Ln đo
Nhit độ t (°C)
S ch áp kế (10
5
Pa)
1
20
1,11
2
30
1,18
3
40
1,25
4
50
1,32
5
60
1,40
a) Quá trình biến đổi của lượng khí đang khảo sát là quá trình đẳng tích.
b) S ch ca áp kế ch độ chênh lch gia áp sut khí trong bình và áp sut khí quyn.
c) Theo kết qu thí nghim, áp suất khí tăng tỉ l thun vi nhiệt độ t (°C).
d) Động năng trung bình của chuyển động nhit ca các phân t khí trong bình lần đo 3 gấp đôi lần đo 1.
Câu 2. Cho 1 mol khí ng biến đổi trạng thái theo chu trình như hình vẽ.
Các quá trình
( ) ( )
12
( ) ( )
31
biu din bằng các đoạn thng. Quá trình
( ) ( )
23
được mô t bởi đường cong biu din mi quan h gia V và T theo
biu thc
2
T 150V 450kV= +
(vi k là hng s, V đơn vịlít, T có đơn
v là K).
a) Nhiệt độ ca khí trng thái (2) và (3) bng nhau.
b) Áp sut ca khí trng thái (2) là nh nht trong chu trình.
c) Trong chu trình, t s gia nhiệt độ tuyệt đối ln nht và nh nht ca khí bng 3.
d) Nhiệt độ ca khí trng thái (2) là 450 K .
Câu 3. Cho mt bình cách nhit chứa đầy nước nhiệt độ t
0
= 190°C. Th nh một viên nước đá khối
ng m = 250 g nhiệt độ 0°C vào bình thì có khối lượng nước trào ra là m (g). Sau khi cân bng nhit thì
nhiệt độ nước trong bình t
1
= 73°C. Cho nhit dung riêng của nước
J
c 4200
kg.K
=
, nhit nóng chy
riêng của nước đá là
kJ
λ 336
kg
=
. Cho rng khối lượng riêng của nước đá, nước không thay đổi theo nhiệt độ,
nước đá chỉ trao đổi nhit vi phần nước còn li trong bình.
a) Trong quá trình viên nước đá đang nóng chảy, nội năng của nước đá không đổi.
b) Nước trong bình đã truyền nhiệt lượng cho viên nước đá.
c) Khối lượng nước ban đầu có trong bình là 2,25 kg.
d) Lần lượt th tiếp từng viên nước đá như trên vào bình, viên tiếp theo th sau khi nước trong bình đã cân
bng nhit. K t viên th 8, nước đá không tan hết.
T (K)
150
V (lít)
2
V
1
(1)
(2)
(3)
Trang 5/6 Mã đề thi 0204
Câu 4. Có hai nhiệt lưng kế giống nhau. Người ta chia lượng nước đá có khối lượng 350 g nhiệt độ (°C)
vào hai nhiệt lượng kế. S dng hai ngun cung cp nhiệt lượng có cùng công sut P(W) cho hai nhiệt lượng
k theo dõi s chênh lch nhiệt độ ca hai nhiệt lượng kế theo thời gian. Hình bên đồ th biu din s
ph thuc giữa độ chênh lch nhiệt độ Δt(°C) theo thi gian τ (s) ca hai bình. Cho nhit dung riêng của nước
đá nước lần lượt
1
J
c 2100
kg.K
=
2
J
c 4200
kg.K
=
, nhit nóng chy riêng của nước đá
5
J
λ 3,34.10
kg
=
. B qua s truyn nhiệt ra môi trường và v nhiệt lượng kế.
a) Ti thời điểm
τ 50s=
, nước đá trong hai nhiệt lượng kế đang nóng chảy.
b) Khối lượng nước đá chia vào các nhiệt lượng kế là 225 g và 125 g.
c) Thời điểm
4
τ
là 140 s .
d) T s
a 63
b 710
=
.
Câu 5. Bình áp chứa nước gia dụng thường được s dng làm ngun
cung cấp nước th cp cu tạo như hình bên. Tổng th tích ca
bình chứa là 350 lít, đ cao của vòi nước so với đáy bình h
1
= 12
m. Áp kế đo áp suất khí trong bình. Ban đầu, trong bình không
nước, vòi nước đóng, dung tích đường ống không đáng kể so vi
dung tích bình, áp sut khí trong bình bng áp sut khí quyn p
0
=
10
5
Pa. Đầu tiên, bật máy bơm nước để bơm nước vào bình, khi áp
suất khí tăng đến
0
5p
thì máy bơm nước t động ngt, ngng cp
nước. M khóa nước để s dụng nước đến khi không có nưc cháy
ra khỏi vòi thì độ u nước còn li trong bình h
2
= 1 m máy bơm
nước s t động bt lại để b sung nước. Biết khối lượng riêng ca
nước bng 1000 kg/m
3
. Ly g = 10 m/s
2
. Coi nhiệt độ của khí trong bình không đổi.
a) Khi máy bơm đang bơm nước vào bình thì s ch áp kế không đổi.
b) Khối lượng nước tối đa chứa trong bình là 280 kg .
c) Áp suất khí trong bình khi máy bơm nước t động bt tr lại để b sung nước là 2,1.10
5
Pa.
d) Th tích nước đã chảy ra t vòi k t lúc máy bơm ngừng cấp nước đến khi máy bơm được t động bt li
550
3
lít.
Câu 6. Mô hình một bình nước nóng như hình vẽ có công sut tiêu th điện
là 3000 W. ng dẫn nước vào có tiết din trong là 5 cm
2
. Tốc độ dòng chy
ổn định của nước ca vào 2 cm/s. Biết 84% năng lượng đin tiêu th
chuyn thành nhiệt năng làm nóng nước. Biết khối lượng riêng của nước
1000 kg/m
3
, nhit dung riêng của nước là
J
4200
kg.K
. Dùng các nhit kế để
đo nhiệt độ của nước ca vào là
1
T
, ca ra là
2
T
.
a) Nội năng của nước ca ra lớn hơn ở ca vào.
b) Sau khong thời gian 30 phút, lượng nước chy qua bình là 18 lít.
c) Hiu nhiệt độ
21
T T 60 K−=
.
d) Nếu giá điện trung bình (tính c thuế giá tr gia tăng) là 2300 VNĐ/kWh thì sử dng bình nước nóng này
để đun 450 lít nước phi tr s tiền điện là 86250 VND .
O
6,3
8,4
106,5
τ
4
τ (s)
a
b
Δt (°C)
Máy bơm
c
Khí
Áp kế
Khóa nước
12 m
Trang 6/6 Mã đề thi 0204
PHN III. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một lượng khí cha trong mt ng nh nm ngang, tiết din
đều. Lượng khí được ngăn cách với khí quyn bi mt git thy ngân
ṇhư hình vẽ. nhiệt độ 27°C, chiu dài ct không khí
150 mm=
. Cho biết ống đủ dài để git thy ngân luôn trong ng. Nếu nhit
độ khí trong ống tăng thêm 10°C thì chiu dài ct khí trong ng
bao nhiêu mm (làm tròn kết qu đến ch s hàng đơn vị)?
Câu 2. Trái Đất được bao bc bi mt lp khí quyển không đồng nht, càng lên cao áp sut nhiệt độ ca
khí quyn càng gim dn. Cho biết ti mặt nước bin không khí có áp sut 760 mmHg, nhiệt độ 27°C có khi
ng riêng là 1,29 kg/m
3
. Tại đỉnh núi Phan-xi-pǎng trong dãy Hoàng Liên Sơn cao 3147 m so với mặt nước
bin, áp sut khí là 450 mmHg , nhiệt độ là 17°C. Khối lượng riêng ca không khí tại đỉnh núi Phan-xi-păng
là bao nhiêu kg/m
3
(làm tròn kết qu đến ch s hàng phần trăm)?
Câu 3. Một mol khí lí tưởng biến đổi trng thái theo chu trình như hình v gm
một quá trình đẳng áp và hai quá trình có áp sut p ph thuc tuyến tính vào th
tích V. Trong quá trình đẳng áp
( ) ( )
12
, khí thc hiện công có độ ln 8000 J
nhiệt độ tuyệt đối ca khí tăng 4 lần. Nhiệt độ ti trng thái (1) (3) bng
nhau. Các đim biu din trng thái (2) (3) nm trên cùng mt đường thng
đi qua gốc to độ. Độ ln công khi khí thc hin trong chu trình bao nhiêu
J (làm tròn kết qu đến ch s hàng đơn vị)?
Câu 4. Người ta thc hiện công 1200 J đ nén khí trong mt xilanh, khí truyn
ra bên ngoài nhit ng 500 J. Độ biến thiên nội năng của khí bao nhiêu J
(làm trên kết qu đến ch s hàng đơn vị)?
Câu 5. 3 bình hình tr chứa đầy nước, cùng din tích đáy, khác chiều cao đặt trong môi trưng nhit
độ20°C. Dung tích các bình lần lượt là 1 lít, 2 lít và 4 lít. Nước trong các bình được đun nóng bi thiết b
đun ging nhau, công sut thiết b đun không đủ để nước sôi. Biết công sut nhit ta ra môi trường t l vi
hiu nhiệt độ giữa nước môi trường xung quanh t l vi din tích tiếp xúc giữa nước môi trường.
c bình th nhất được đun nóng đến 80°C, bình th 2 đến 60°C. Nước bình th 3 được đun nóng đến
bao nhiêu °C (làm tròn kết qu đến ch s hàng đơn vị)?
Câu 6. Hai bình nhit lượng kế hình tr ging nhau cách nhiệt cùng độ cao 25 cm. Bình A cha nước
nhiệt độ t
0
= 50°C, bình B chứa nước đá chưa tan. Lượng cht cha trong mỗi bình đều có độ cao h = 10 cm.
Đổ hết nước bình A vào bình B. Khi cân bng nhit thì chiu cao hn hp trong bình B gim Δh = 6 mm so
vi khi vừa đổ nước t bình A vào. Biết nhit ng chy riêng của nước đá λ = 335 J/g; nhit dung riêng
của nước đá và nước lần lượt là
1
J
c 2,1
g.K
=
,
2
J
c 4,2
g.K
=
. Khối lượng riêng của nước và nước đá lần lượt là
D
0
= 1 g/cm
3
, D = 0,9 g/cm
3
. Nhiệt độ nước đá ban đầu trong bình B bao nhiêu °C (làm tròn kết qu đến
ch s hàng đơn vị)?
--------HT--------
Khí
Git thy ngân
p
O
(1)
(2)
(3)
V

Preview text:


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 CẤP TỈNH TỈNH NINH BÌNH NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: VẬT LÍ ĐỀ T HI CHÍNH THỨC
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề) (Đề thi có 06 trang)
Họ tên thí sinh:............................. Mã đề thi 0204
Số báo danh:................................. − − Cho biết: T (K) = t ( C  ) 1 1 23
+ 273;R = 8,31 J.mol .K ; N = 6,02.10 hạt/mol; 2 − 3 1 k 1, 38.10 J.K− = . A
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2: Nhiều quốc gia trên thế giới sử dụng thang nhiệt độ Fahrenheit.
Trong thang Fahrenheit, ở áp suất tiêu chuẩn, nhiệt độ của nước đá đang nóng chảy là 32°F, nhiệt độ của nước đang sôi là 212°F.
Câu 1. Nếu nhiệt độ cơ thể người là 37,5°C thì tương ứng với bao nhiêu °F? A. 99,5°F. B. 67,5°F. C. 310,5°F. D. 3,1°F. J
Câu 2. Cho giá trị nhiệt dung riêng của nước là c = 4200
. Quy đổi nhiệt dung riêng của nước từ đơn kg. C  J J vị sang đơn vị là kg. C  kg.F J J J J A. 2365,3 . B. 2333,3 . C. 7560, 0 . D. 7592, 0 . kg. F  kg. F  kg. F  kg. F 
Câu 3. Cho ba bình kín chứa ba lượng khí (coi là khí lí tưởng) có thể tích và áp suất khác nhau. Bình 1 chứa
khí helium, bình 2 chứa khí nitrogen và bình 3 chứa khí argon. Các bình được nung nóng đến cùng một nhiệt
độ. Động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử khí
A. lớn nhất ở bình 2.
B. ở ba bình bằng nhau. C. lớn nhất ở bình 3.
D. lớn nhất ở bình 1.
Câu 4. Thực nghiệm cho thấy, nước (thể lỏng), nước đá (thể ) aPk
rắn) và hơi nước (thể khí) có thể tồn tại đồng thời ở một trạng ( tấu
thái có nhiệt độ 0,01°C và áp suất khoảng 610 Pa như hình s Điểm p bên. Điể Á
m B gọi là điểm ba của nước. Một học sinh phát biểu nóng chảy Điểm sôi các nội dung sau: Lỏng
‒ Từ điểm ba, giữ nguyên nhiệt độ và tăng áp suất thì toàn Rắn
bộ hệ chuyển sang thể lỏng. Khí 0,61
‒ Từ điểm ba, giữ nguyên áp suất và tăng nhiệt độ thì toàn B (điểm ba)
bộ hệ chuyển sang thể khí.
‒ Điểm ba của nước có nhiệt độ 273,16 K và áp suất 1 atm. Nhiệt độ (°C) 0,01
‒ Từ điểm ba, giữ nguyên áp suất và giảm nhiệt độ thì toàn
bộ hệ chuyển sang thể rắn. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 5. Hai bình có thể tích bằng nhau, chứa cùng một loại khí (coi là khí lí tưởng) có khối lượng m và m . 1 2 Đồ m
thị biến đổi áp suất theo nhiệt độ tuyệt đối của khí trong hai bình biểu diễn như hình bên. Tỉ số 2 gần m1
nhất giá trị nào sau đây? p m 2 m 1 45° 30 T O A. 1,73. B. 0,58. C. 1,00. D. 1,25.
Trang 1/6 – Mã đề thi 0204
Câu 6. Một học sinh sử dụng bộ thí nghiệm như hình bên để
tìm hiểu mối liên hệ giữa áp suất và thể tích của một lượng khí
xác định ở nhiệt độ không đổi 28°C. Học sinh này dịch chuyển
chậm piston để làm thay đổi thể tích khí và ghi số chỉ của áp
kế, thể tích của khí vào bảng bên. Cho rằng thể tích ống nối rất
nhỏ so với thể tích khí trong xilanh. Biết áp suất khí quyển là
Lần đo Số chỉ áp kế (bar) Thể tích (ml)
1,0 bar (1 bar = 105 Pa) và áp kế chỉ mức "0" ứng với áp suất 1 1,80 17,5
khí quyển. Số mol khí có trong xilanh bằng X.10‒3 mol. X gần 2 1,50 20,0
nhất với giá trị nào sau đây? 3 1,22 22,5 A. 2,00. B. 1,12. 4 1,01 25,0 C. 1,65. D. 1,34.
Câu 7. Hình vẽ bên mô tả một phần đường sức từ của một từ
trường và kim nam châm nằm cân bằng tại một điểm trên đường B
sức từ. Gọi B và B lần lượt là độ lớn cảm ứng từ tại điểm A A B A
và B. Xét đường sức từ đi qua A và B. Nhận xét đúng là
A. Đường sức từ có chiều từ A đến B và B  B . A B N S
B. Đường sức từ có chiều từ B đến A và B  B . A B
C. Đường sức từ có chiều từ A đến B và B  B . A B
D. Đường sức từ có chiều từ B đến A và B  B . A B
Câu 8. Đồ thị hình bên biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí p
lí tưởng ở nhiệt độ T và T . Nhận xét đúng khi so sánh T và T là 1 2 1 2 A. T  T . 2 1 B. T  T . 2 1 T C. T = T . 2 2 1
D. Không so sánh được. T1 V
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 9 và Câu 10: Hai bình cách nhiệt A và B có O
chứa các khối lượng nước khác nhau. Người ta sử dụng một nhiệt kế, nhúng nhiệt
kế vào bình A, khi có cân bằng nhiệt, đọc số chỉ của nhiệt kế, sau đó lấy nhiệt kế nhúng sang bình B và đọc
số chỉ sau khi đã cân bằng nhiệt. Coi rằng chỉ có trao đổi nhiệt giữa nước trong các bình với nhiệt kế. Người
ta tiếp tục thực hiện quá trình nhúng đi nhúng lại nhiệt kế vào bình A và bình B, số chỉ của nhiệt kế sau 4 lần
đầu tiên lần lượt là 72°C, 10°C, 70°C, 12°C.
Câu 9. Sau khi nhúng vào bình A lần thứ 3, số chỉ của nhiệt kế xấp xỉ là A. 13,87°C. B. 68,43°C. C. 58,13°C. D. 15,28°C.
Câu 10. Sau khi nhúng vào bình A lần thứ 10, số chỉ của nhiệt kế xấp xỉ là A. 54,00°C. B. 58,01°C. C. 59,88°C. D. 39,68°C.
Câu 11. Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ?
A. Tương tác giữa nam châm với dòng điện.
B. Tương tác giữa nam châm với nam châm.
C. Tương tác giữa dòng điện với dòng điện.
D. Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.
Câu 12. Một bình thép kín có thể tích V được nối với một bơm hút không khí có gắn van một chiều (chỉ cho
khí đi ra khỏi bình dưới tác dụng của bơm). Áp suất ban đầu của khí trong bình là 760 mmHg. Dung tích tối đa mỗ V i lần bơm hút là V =
. Bỏ qua thể tích khí trong ống nối giữa bơm và bình, coi nhiệt độ không đổi 0 20
trong quá trình bơm hút khí. Để áp suất khí trong bình còn dưới 370 mmHg, cần thực hiện bơm hút tối thiểu bao nhiêu lần? A. 14. B. 15. C. 20. D. 19.
Câu 13. Trong một bình kín đó chứa khí oxygen ở nhiệt độ 20°C. Biết khối lượng mol của phân tử oxygen là g 32
. Trung bình của bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí oxygen trong bình là mol 2 m 2 m 2 m 2 m A. 4 2,34.10 . B. 5 1,17.10 . C. 4 4, 25.10 . D. 5 2, 28.10 . 2 s 2 s 2 s 2 s
Trang 2/6 – Mã đề thi 0204
Câu 14. Bên trong không gian hình trụ cách nhiệt, chứa đầy một loại khí (coi là khí
lí tưởng). Có ba vách ngăn rất nhẹ, dẫn nhiệt tốt, có thể quay không ma sát quanh (II)
trục đi qua tâm hình trụ chia chất khí thành ba ngăn (I). (II), (III) như hình vẽ. Ban (I) α đầ α 2
u cả ba ngăn khí có cùng áp suất p 1
0, nhiệt độ khí trong mỗi ngăn lần lượt là t1 = ‒
3°C, t2 = 47°C, t3 = 27°C, các góc tạo bởi mặt phẳng các vách ngăn lần lượt là α1 = α3 60°, α (III)
2 = 120°, α3 = 180°. Nhiệt độ của khí khi hệ ở trạng thái cân bằng nhiệt xấp xỉ là A. 25,2°C. B. 27,7°C. C. 23,5°C. D. 29,1°C.
Câu 15. Nếu một vật có nhiệt độ bằng "Độ không tuyệt đối" thì
A. thế năng tương tác giữa các phân tử cực đại.
B. động năng của các phân tử bằng không.
C. động năng của các phân tử cực đại.
D. thế năng tương tác giữa các phân tử bằng không.
Câu 16. "Khoảng 70% bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi nước. Vì có ...(1)... nên lượng nước này có thể hấp
thụ năng lượng nhiệt khổng lồ từ Mặt Trời mà vẫn giữ cho ...(2)... của bề mặt Trái Đất tăng không nhanh và
không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống của con người và các sinh vật khác." Khoảng trống (1) và (2) lần lượt là
A. nhiệt dung riêng lớn; nhiệt độ.
B. nhiệt dung riêng lớn; áp suất.
C. nhiệt độ sôi lớn: áp suất.
D. nhiệt độ sôi lớn; nhiệt độ.
Câu 17. Bảng số liệu dưới đây cho biết nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của một số chất.
Chất Nhiệt độ nóng chảy (°C) Nhiệt độ sôi (°C) 1 ‒39 357 2 327 1748 3 ‒201 196 4 30 100
Ở nhiệt độ 20°C, chất ở thể lỏng là
A. chất 1 và 3. B. chất 1.
C. chất 2 và 4. D. chất 3.
Câu 18. Thả một quả cầu sắt khối lượng 600 g có nhiệt độ 1500°C vào trong cốc nhôm có khối lượng 500 g J
chứa 1 kg nước, nhiệt độ ban đầu là 27°C. Biết nhiệt dung riêng của sắt, nhôm, nước lần lượt là 460 , kg.K J J J 880 , 4200
, nhiệt hóa hơi riêng của nước là 6 2, 26.10
. Nhiệt độ của hệ khi xảy ra cân bằng kg.K kg.K kg nhiệt là A. 89,3°C. B. 100,0°C. C. 109,7°C. D. 93,9°C.
Câu 19. Để đo nhiệt nóng chảy riêng của nước đá, một học sinh đã tiến hành làm thí nghiệm sau: Cho một
lượng nước đá có nhiệt độ ban đầu là ‒4°C vào một nhiệt lượng kế. Dùng nguồn điện có công suất không đổi
để cung cấp nhiệt lượng cho nhiệt lượng kế. Biết nhiệt lượng mà hệ nhận được tỉ lệ với thời gian cung cấp
nhiệt lượng (hệ số không đổi: Số chỉ nhiệt kế đo nhiệt độ trong nhiệt lượng kế theo thời gian được ghi lại trong bảng sau Thời gian (s) 0 20 164 308 452 596 740 790 Nhiệt độ (°C) ‒4 0 0 0 0 0 0 5 J J
Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá và nước lần lượt là c = 2100 và c = 4200 . Trong các 1 kg.K 2 kg.K
khoảng thời gian từ 0 đến 20 s và từ 740 s đến 790 s số chỉ của nhiệt kế tăng liên tục. Trong thí nghiệm này,
nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là kJ kJ kJ kJ A. 300,8 . B. 325, 2 . C. 334,5 . D. 302, 4 . kg kg kg kg
Trang 3/6 – Mã đề thi 0204
Câu 20. Một chai thủy tinh chứa khí (coi là khí lí tưởng) được nút kín bằng một nút có tiết diện 2 cm2, có
trọng lượng không đáng kể. Biết lực ma sát nghỉ cực đại giữa nút và chai có độ lớn là 5 N, áp suất ban đầu
của khí trong chai bằng áp suất khí quyển là 1,013.105 Pa, nhiệt độ ban đầu của khí trong chai là 20°C. Làm
nóng khí trong chai đến nhiệt độ tối thiểu t thì nút bắt đầu bật ra. Nhiệt độ t gần nhất với giá trị nào sau x x đây? A. 365,5°C. B. 70,8°C. C. 92,3°C. D. 402,1°C.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.
Một học sinh tiến hành thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của áp suất theo nhiệt độ của một lượng khí
với bộ thí nghiệm như hình vẽ. Trong đó, bình thủy tinh hình cầu có nút kín, vỏ bình dẫn nhiệt tốt và không
dãn nở vì nhiệt. Trong bình có chứa một lượng khí (coi là khí lí tưởng) được nối thông với áp kế qua một ống
nhỏ. Áp kế có mức "0" ứng với áp suất khí quyển là 105 Pa. Bình thủy tinh được nhúng hoàn toàn trong một
nồi nước, nhiệt độ nước được đo bởi nhiệt kế. Bếp nhiệt được dùng để đun nước trong nồi sao cho nhiệt độ
của nước tăng chậm và nhiệt độ của khí trong bình luôn cân bằng với nhiệt độ của nước. Bật bếp để làm nóng
nước trong nồi, ghi lại nhiệt độ và số chỉ áp kế vào bảng số liệu.
Lần đo Nhiệt độ t (°C) Số chỉ áp kế (105 Pa) 1 20 1,11 2 30 1,18 3 40 1,25 4 50 1,32 5 60 1,40
a) Quá trình biến đổi của lượng khí đang khảo sát là quá trình đẳng tích.
b) Số chỉ của áp kế chỉ độ chênh lệch giữa áp suất khí trong bình và áp suất khí quyển.
c) Theo kết quả thí nghiệm, áp suất khí tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ t (°C).
d) Động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử khí trong bình ở lần đo 3 gấp đôi lần đo 1.
Câu 2. Cho 1 mol khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo chu trình như hình vẽ. V (lít) Các quá trình ( ) 1 → (2) và (3) → ( )
1 biểu diễn bằng các đoạn thẳng. Quá trình (3)
(2) → (3) được mô tả bởi đường cong biểu diễn mối quan hệ giữa V và T theo 2 biểu thức 2 T = 1
− 50V + 450kV (với k là hằng số, V có đơn vị là lít, T có đơn (1) vị là K). V 1 (2)
a) Nhiệt độ của khí ở trạng thái (2) và (3) bằng nhau. T (K)
b) Áp suất của khí ở trạng thái (2) là nhỏ nhất trong chu trình. 150
c) Trong chu trình, tỉ số giữa nhiệt độ tuyệt đối lớn nhất và nhỏ nhất của khí bằng 3.
d) Nhiệt độ của khí ở trạng thái (2) là 450 K .
Câu 3. Cho một bình cách nhiệt chứa đầy nước ở nhiệt độ t0 = 190°C. Thả nhẹ một viên nước đá có khối
lượng m = 250 g ở nhiệt độ 0°C vào bình thì có khối lượng nước trào ra là m (g). Sau khi cân bằng nhiệt thì J
nhiệt độ nước trong bình là t =
1 = 73°C. Cho nhiệt dung riêng của nước là c 4200 , nhiệt nóng chảy kg.K riêng của nước đá là kJ λ = 336
. Cho rằng khối lượng riêng của nước đá, nước không thay đổi theo nhiệt độ, kg
nước đá chỉ trao đổi nhiệt với phần nước còn lại trong bình.
a) Trong quá trình viên nước đá đang nóng chảy, nội năng của nước đá không đổi.
b) Nước trong bình đã truyền nhiệt lượng cho viên nước đá.
c) Khối lượng nước ban đầu có trong bình là 2,25 kg.
d) Lần lượt thả tiếp từng viên nước đá như trên vào bình, viên tiếp theo thả sau khi nước trong bình đã cân
bằng nhiệt. Kể từ viên thứ 8, nước đá không tan hết.
Trang 4/6 – Mã đề thi 0204
Câu 4. Có hai nhiệt lượng kế giống nhau. Người ta chia lượng nước đá có khối lượng 350 g ở nhiệt độ (°C)
vào hai nhiệt lượng kế. Sử dụng hai nguồn cung cấp nhiệt lượng có cùng công suất P(W) cho hai nhiệt lượng
kề và theo dõi sự chênh lệch nhiệt độ của hai nhiệt lượng kế theo thời gian. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc giữa độ chênh lệch nhiệt độ Δt(°C) theo thời gian τ (s) của hai bình. Cho nhiệt dung riêng của nước đá và nướ J J c lần lượt là c = 2100 và c = 4200
, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 1 kg.K 2 kg.K J 5 λ = 3,34.10
. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường và vỏ nhiệt lượng kế. kg Δt (°C) b a O 6,3 8,4 106,5 τ4 τ (s)
a) Tại thời điểm τ = 50 s , nước đá trong hai nhiệt lượng kế đang nóng chảy.
b) Khối lượng nước đá chia vào các nhiệt lượng kế là 225 g và 125 g.
c) Thời điểm τ là 140 s . 4 a 63 d) Tỉ số = . b 710
Câu 5. Bình áp chứa nước gia dụng thường được sử dụng làm nguồn Khóa nước
cung cấp nước thứ cấp có cấu tạo như hình bên. Tổng thể tích của
bình chứa là 350 lít, độ cao của vòi nước so với đáy bình là h1 = 12
m. Áp kế đo áp suất khí trong bình. Ban đầu, trong bình không có Áp kế
nước, vòi nước đóng, dung tích đường ống không đáng kể so với Khí
dung tích bình, áp suất khí trong bình bằng áp suất khí quyển p0 =
105 Pa. Đầu tiên, bật máy bơm nước để bơm nước vào bình, khi áp 12 m
suất khí tăng đến 5p thì máy bơm nước tự động ngắt, ngừng cấp 0 nướ Máy bơm
c. Mở khóa nước để sử dụng nước đến khi không có nước cháy nước
ra khỏi vòi thì độ sâu nước còn lại trong bình là h2 = 1 m và máy bơm
nước sẽ tự động bật lại để bổ sung nước. Biết khối lượng riêng của
nước bằng 1000 kg/m3. Lấy g = 10 m/s2. Coi nhiệt độ của khí trong bình không đổi.
a) Khi máy bơm đang bơm nước vào bình thì số chỉ áp kế không đổi.
b) Khối lượng nước tối đa chứa trong bình là 280 kg .
c) Áp suất khí trong bình khi máy bơm nước tự động bật trở lại để bổ sung nước là 2,1.105 Pa.
d) Thể tích nước đã chảy ra từ vòi kể từ lúc máy bơm ngừng cấp nước đến khi máy bơm được tự động bật lại 550 là lít. 3
Câu 6. Mô hình một bình nước nóng như hình vẽ có công suất tiêu thụ điện
là 3000 W. Ống dẫn nước vào có tiết diện trong là 5 cm2. Tốc độ dòng chảy
ổn định của nước ở cửa vào là 2 cm/s. Biết 84% năng lượng điện tiêu thụ
chuyển thành nhiệt năng làm nóng nước. Biết khối lượng riêng của nước là J
1000 kg/m3, nhiệt dung riêng của nước là 4200
. Dùng các nhiệt kế để kg.K
đo nhiệt độ của nước ở cửa vào là T , ở cửa ra là T . 1 2
a) Nội năng của nước ở cửa ra lớn hơn ở cửa vào.
b) Sau khoảng thời gian 30 phút, lượng nước chảy qua bình là 18 lít.
c) Hiệu nhiệt độ T − T = 60 K . 2 1
d) Nếu giá điện trung bình (tính cả thuế giá trị gia tăng) là 2300 VNĐ/kWh thì sử dụng bình nước nóng này
để đun 450 lít nước phải trả số tiền điện là 86250 VND .
Trang 5/6 – Mã đề thi 0204
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1.
Một lượng khí chứa trong một ống nhỏ nằm ngang, tiết diện Khí Giọt thủy ngân
đều. Lượng khí được ngăn cách với khí quyển bởi một giọt thủy ngân
ṇhư hình vẽ. Ở nhiệt độ 27°C, chiều dài cột không khí là =150 mm
. Cho biết ống đủ dài để giọt thủy ngân luôn ở trong ống. Nếu nhiệt 
độ khí trong ống tăng thêm 10°C thì chiều dài cột khí trong ống là
bao nhiêu mm (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 2. Trái Đất được bao bọc bởi một lớp khí quyển không đồng nhất, càng lên cao áp suất và nhiệt độ của
khí quyển càng giảm dần. Cho biết tại mặt nước biển không khí có áp suất 760 mmHg, nhiệt độ 27°C có khối
lượng riêng là 1,29 kg/m3. Tại đỉnh núi Phan-xi-pǎng trong dãy Hoàng Liên Sơn cao 3147 m so với mặt nước
biển, áp suất khí là 450 mmHg , nhiệt độ là 17°C. Khối lượng riêng của không khí tại đỉnh núi Phan-xi-păng
là bao nhiêu kg/m3 (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 3. Một mol khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo chu trình như hình vẽ gồm p
một quá trình đẳng áp và hai quá trình có áp suất p phụ thuộc tuyến tính vào thể
tích V. Trong quá trình đẳng áp ( )
1 → (2) , khí thực hiện công có độ lớn 8000 J (1) (2)
và nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng 4 lần. Nhiệt độ tại trạng thái (1) và (3) bằng
nhau. Các điểm biểu diễn trạng thái (2) và (3) nằm trên cùng một đường thẳng
đi qua gốc toạ độ. Độ lớn công mà khối khí thực hiện trong chu trình là bao nhiêu (3)
J (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 4. Người ta thực hiện công 1200 J để nén khí trong một xilanh, khí truyền
ra bên ngoài nhiệt lượng 500 J. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J V O
(làm trên kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 5. Có 3 bình hình trụ chứa đầy nước, cùng diện tích đáy, khác chiều cao đặt trong môi trường có nhiệt
độ là 20°C. Dung tích các bình lần lượt là 1 lít, 2 lít và 4 lít. Nước trong các bình được đun nóng bởi thiết bị
đun giống nhau, công suất thiết bị đun không đủ để nước sôi. Biết công suất nhiệt tỏa ra môi trường tỉ lệ với
hiệu nhiệt độ giữa nước và môi trường xung quanh và tỉ lệ với diện tích tiếp xúc giữa nước và môi trường.
Nước ở bình thứ nhất được đun nóng đến 80°C, ở bình thứ 2 đến 60°C. Nước ở bình thứ 3 được đun nóng đến
bao nhiêu °C (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 6. Hai bình nhiệt lượng kế hình trụ giống nhau cách nhiệt có cùng độ cao 25 cm. Bình A chứa nước ở
nhiệt độ t0 = 50°C, bình B chứa nước đá chưa tan. Lượng chất chứa trong mỗi bình đều có độ cao h = 10 cm.
Đổ hết nước ở bình A vào bình B. Khi cân bằng nhiệt thì chiều cao hỗn hợp trong bình B giảm Δh = 6 mm so
với khi vừa đổ nước từ bình A vào. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là λ = 335 J/g; nhiệt dung riêng J J
của nước đá và nước lần lượt là c = 2,1 , c = 4, 2
. Khối lượng riêng của nước và nước đá lần lượt là 1 g.K 2 g.K
D0 = 1 g/cm3, D = 0,9 g/cm3. Nhiệt độ nước đá ban đầu trong bình B là bao nhiêu °C (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)? --------HẾT--------
Trang 6/6 – Mã đề thi 0204