Trang 1/6 - Mã đề thi 2011
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HUẾ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
K THI CHN HC SINH GII THPT CP THÀNH PH
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: VẬT LÍ (PHỔ THÔNG)
Thi gian: 150 phút (không k thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: …………………………………..
S báo danh: ………………………………………
Mã đề thi: 2011
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (10,0 điểm)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Mt khối lượng khí tưởng thc hin theo chu trình khép kín ABCA
trong h trc tọa độ
( )
, pV
như hình vẽ bên. Công ca khi khí thc hin trong
chu trình này là
A.
00
12pV
. B.
00
10pV
.
C.
. D.
00
8pV
.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây về sóng điện t trong chân không là đúng?
A. Chu kì t l nghch vi tn s. B. Biên độ t l nghch vi tc độ.
C. ờng độ t l với biên độ. D. Tc độ t l với bước sóng.
Câu 3. Trong các quá trình sau, quá trình nào không liên quan đến s nóng chy?
A. Đốt mt ngọn đèn dầu. B. Đúc một cái chuông đồng.
C. Băng tan Nam Cc. D. Đốt mt ngn nến.
Câu 4. Túi khí được trang b trên xe ô tô có tác dng gì?
A. Hp th mt phn lực va đập lên người lái và hành khách khi có tai nn xy ra.
B. Gi chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột ngt dng li.
C. Tăng khả năng va đập ca mt s b phận cơ thể quan trng vi các vt th trong xe.
D. Đảm bo tính thm m bên trong chiếc xe.
Câu 5. Mt vật dao động điều hòa trên trc Ox, đồ th trong h trc ta
độ
( )
, xt
như hình vẽ bên, ly
3,14
=
. Tốc độ dao động cực đại ca vt là
A. 0,04 m/s. B. 80,00 cm/s.
C. 0,08 m/s. D. 40,00 cm/s.
Câu 6. Mt cây cu bc ngang qua sông Phô-tan-ka thành ph Xanh Pê-téc-bua (Nga) đưc thiết kế xây dng
đủ vng chc, có th cho cùng lúc 300 người đi qua cầu không sp. Năm 1906 một trung đi b binh gm
36 người đi đu bưc qua cây cu làm cho cây cu sp. S c sp cu do
A. xy ra cộng hưởng cơ ở cu. B. dao động tt dn ca cây cu.
C. cu không chịu được ti trng. D. dao động tun hoàn ca cu.
Câu 7. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?
A. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khối khí càng cao.
B. Chuyển động không ngừng.
C. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
D. Giữa các phân tử có khoảng cách.
Câu 8. Cho điện trường sinh ra bi một điện tích dương và một điện tích âm
như hình vẽ bên. Bn electron các v trí A, B, C, D trong điện trường. Chiu
ca lc điện tác dng lên electron v trí nào là đúng?
A. V trí
.C
B. V trí
.D
C. V trí
.B
D. V trí
.A
p
4p
0
V
p
0
O
V
0
5V
0
A
C
B
x (cm)
366
O 52
+4
4
t (ms)
Trang 2/6 - Mã đề thi 2011
Câu 9. Mt chiếc xe ôđin có dungch pin là 720 kWh cần được sạc đầy ti mt trm sc công sut
400 kW điện áp 600 V. Biết rng hiu sut quá trình sc là 90%. Thi gian cn thiết để sạc đầy pin ca xe
ô tô khi pin đã hết hoàn toàn
A. 2,0 gi. B. 1,5 gi. C. 1,8 gi. D. 2,5 gi.
Câu 10. Điện năng biến đổi gần như hoàn toàn thành nhiệt năng dng c hay thiết b nào dưới đây khi chúng
hoạt động?
A. Acquy đang nạp điện. B. Quạt điện. C. Bàn ủi điện. D. Bóng đèn nêon.
Câu 11. Hai nguồn điện cùng có suất điện động E vi điện tr mi ngunr
1
,
r
2
mc ni tiếp vi một điện tr R như hình vẽ. S ch ca Volt kế 0 V. Giá
tr của điện tr R
A.
12
rr
. B. 0.
C.
12
12
rr
rr+
. D.
12
rr+
.
Câu 12. Một thùng g khối lượng 360 kg nm trên mt mt sàn xe bán ti. Xe chy vi tốc độ
0
108 km/h.v =
Người lái xe đạp phanh cho tốc độ xe giảm đều xung còn 54 km/h trong 15 s. Gi thiết thùng
g không trượt trên sàn xe. Trong thi gian này, thùng g chu tác dng hp lực (coi không đổi) độ ln
bng bao nhiêu?
A. 19 440 N. B. 360 N. C. 5 400 N. D. 1 296 N.
Câu 13. Đồ th nào sau đây không phi biu diễn quá trình đẳng nhit ca khối lượng khí xác định.
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Mt vật dao động điều hòa trên trc Ox có đồ th trong h trc ta
độ
như hình vẽ bên. Biên độ dao động ca vt là
A. 4 mm. B. 1 cm.
C. 2 cm. D. 8 mm.
Câu 15. Nguyên nhân chính gây ra dao động tt dn ca con lắc đơn khi
dao động trong không khí là do
A. lc cn không khí tác dng vào vật dao động.
B. lực căng của dây biến đổi theo thi gian.
C. lực đẩy Archimedes tác dng vào vật dao động.
D. trng lc ca Trái Đất tác dng vào vật dao động.
Câu 16. Nội năng của h s như thế nào nếu h nhn nhit và thc hin công?
A. Chưa đủ điều kiện để kết lun. B. Không đổi.
C. Gim. D. Tăng.
Câu 17. Cho một lượng khí tưởng thc hin quá trình biến đổi trong h
trc tọa độ
( )
, pV
như hình vẽ. BC là một đoạn thng; ti BC khi khí
có nhiệt độ
BC
400 K.TT==
Th tích V
C
trng thái C
A. 8 lít. B. 20 lít.
C. 4 lít. D. 16 lít.
Câu 18.
Khi con rui con mui bay gn tai ca ta thì ta ch nghe được
tiếng vo ve ca
con mui vì
A. con mui bay chậm hơn con rui.
B. con muỗi đập cánh đều hơn con ruồi.
C. tn s đập cánh ca mui thuộc vùng tai người nghe được nhưng con ruồi thì không.
D. con mui bay nhanh hơn con ruồi.
T
O
p
V
O
T
V
O
p
V
O
p
x (cm)
+2
2
t (ms)
O 8
p (10
5
Pa)
V (lít)
4
O
4
B
C
1
V
C
Trang 3/6 - Mã đề thi 2011
Phn II. Câu trc nghiệm đúng sai (4,0 điểm). Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d)
mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Mt xe ô Mazda CX-8 Premium AWD nng 1 940 kg, một ni khốing 60 kg lái xe ô chuyn
động nhanh dần đều trên đưng thng nm ngang vi tc độ ban đầu bằng không, sau khi ô đi được quãng đưng
s = 200 m tđạt đưc tốc đ 72 km/h. Cho biết lc cn bng 5% trọng lượng ngưi và xe. Ly g = 10 m/s
2
.
a) Gia tc chuyển động ca ô tô trên quãng đường s là 1,0 m/s
2
.
b) Lc kéo của động cơ ô tô trên quãng đường s là 1 940 N.
c) Công do lc kéo của động cơ ô tô thực hiện trên quãng đường s là 600 kJ.
d) Công ca lc cn thc hiện trên quãng đường s 200 kJ.
Câu 2. Trong mt lp hc, có các thiết b điện được s dụng như sau:
- 10 bóng đèn LED có công suất 18 W/bóng và s dng 08 gi/ngày.
- 04 qut trn có công sut 60 W/qut và s dng 06 gi/ngày.
- 06 quạt treo tường công sut 50 W/qut và s dng 06 gi/ngày.
Biết: các thiết b điện đều s dụng đúng công sut định mc; lp hc 02 bui/ngày t th Hai đến th By
và tiền điện được tính theo bng giá bậc thang như sau:
Điện năng tiêu thụ
Giá bán điện (đồng/kWh)
0 - 50 kWh
1 984
51 - 100 kWh
2 050
101 - 200 kWh
2 380
201 - 300 kWh
2 998
301 - 400 kWh
3 350
a) Các thiết b điện trong lp học được mắc song song để đảm bo hoạt động độc lp.
b) Một phương án tiết kiệm điện là tt các thiết b điện khi không s dng.
c) Tiền điện phi tr trong 4 tun học được tính bng cách nhân tng s điện tiêu th với đơn giá trung bình
2 552,4 đồng/kWh.
d) S tiền điện ca lp hc phi tr trong 4 tun hc là 286 686 đồng.
Câu 3. Mt vt nh có khối lượng 100 g dao động điều hòa dưới tác dng ca mt lc kéo v có biu thc:
( )
2cos 5 N .
3
Ft

= +


Ly
10
=
.
a) Vật dao động điều hòa vi tn s góc 5π rad/s.
b) Khi vt bắt đầu dao động, lc kéo v có độ ln 1,0 N.
c) Vt s dao động cưỡng bc vi tn s 5 Hz.
d) Biên độ dao động ca vt bng 0,8 cm.
Câu 4. Vn động viên chy Marathon mt rt nhiều nước trong thi đấu. Các vận động viên khi tham gia chy
thưng ch có th chuyn hoá khoảng 20% năng lượng hoá hc d tr trong cơ th thành năng lưng dùng cho
các hot động của cơ thể. Xem như phần năng lượng còn li chuyn thành nhit thi ra ngoài nh s bay i của
c qua hô hấp và da để gi cho nhit độ của thể không đổi. Trong mt cuc thi chy Marathon, vn động
viên đã dùng hết 11 000 kJ ng lượng hóa hc d tr trong cơ thể. Coi nhit độ thể ca vân động viên hoàn
toàn không đổi khi chy. Biết nhiệt hoá i riêng của nước trong cơ thể vận động viên là 2,45
10
6
J/kg, khi
ng riêng của nước là 1 000 kg/m
3
.
a) Có khoảng 70% năng lưng chuyn hoá thành nhiệt năng thải ra ngoài nh s bay hơi của nước qua hô
hấp và da để gi cho nhiệt độ của cơ thể không đổi.
b) Nhiệt năng mà người thi ra ngoài nh s bay hơi là 8 800 kJ.
c) Khối lượng nước trong cơ thể đã bay hơi là 3,592 kg.
d) Người này cn uống 3,592 lít nước trong quá trình chạy để bù lượng nước thoát ra ngoài cơ thể.
Trang 4/6 - Mã đề thi 2011
Phn III. Câu trc nghim tr li ngn (1,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một lượng khí lí tưởng được chứa trong xi lanh kín có pittông thể dịch chuyển, ban đầu khí trong
xi lanh có áp suất
2
10x
N/m
2
. Tiến hành thí nghiệm và thu được các kết quả sau:
- Khi nén pittông làm cho thể tích của khí giảm đi 3 lít thì áp suất của khí tăng thêm 2
10
5
N/m
2
.
- Khi nén pittông làm cho thể tích của khí giảm đi 5 lít so với lúc đầu thì áp suất của khí tăng thêm
52
5 10 N/m
so với lúc đầu.
Giả sử trong suốt quá trình thí nghiệm nhiệt độ của khí được giữ không đổi. Tính giá trị
x
.
Câu 2. Mt con lắc đơn dao động với biên độ nh, mc thế năng được chn ti v trí cân bng ca vt nng.
Gi v
1
, v
2
lần lượt là độ ln vn tc ca vt nặng khi động năng bằng thế năng khi độ ln ca lực căng dây
treo bng trng lực tác động lên vt. Tính t s ca
1
2
v
v
(kết qu làm tròn đến ch s hàng phần trăm).
Câu 3. Mt vt bắt đầu trượt không ma sát t đầu đỉnh mt máng nghiêng.
Chn mc thế năng tại chân máng nghiêng, b qua mi lc cn, ly
2
10 m/s .g =
Ti v trí thế năng bằng 2 lần động năng của vt trên máng
nghiêng, tốc độ ca vt
2 15
3
m/s. Khi vt ti chân ca máng nghiêng,
vt ngay lp tức đi vào một đoạn đường tròn bán kính R = 20 cm nm trong
mt phng thẳng đứng trượt lên trên như nh bên. Tính tốc độ ca vt ti v trí trên đoạn đường tròn khi
o
30
=
(kết qu làm tròn đến ch s hàng phần trăm).
Câu 4. Cho mạch như hình vẽ bên: nguồn điện AB suất điện động
30 V
, điện tr trong
3r =
Ω;
1
12R =
Ω;
2
36R =
Ω;
3
18R =
Ω. Điện
tr Ampere kế dây nối không đáng kể. Tính s ch Ampere kế (kết
qu làm tròn đến ch s hàng phần trăm).
Câu 5. Mt bếp gas mỗi giây đốt cháy hết 0,05 g khí gas. Người ta dùng bếp này để đun 2,5 kg nước
o
20 C
đựng trong mt m nhôm khối lượng 200 g. Biết ch 40% nhiệt lượng do bếp gas tỏa ra được truyn cho
ấm nước. Cho nhiệt độ của môi trường
o
20 C,
nhit dung riêng của nước ca nhôm lần lượt
( )
4 180 K/ kg K
( )
880 K/ kg K ,
năng suất ta nhit ca khí gas
6
44 10 J/kg.
B qua s ta nhit t
m nước ra môi trường. nh thi gian đun sôi ấm c trên bng phút (kết qu làm tròn đến ch s ng
phn chc).
Câu 6. Động năng dao động ca mt con lắc lò xo được mô t theo thế năng dao
động ca bằng đồ th nhình vẽ bên. Cho biết khối lượng ca vt bng
100 g,
vật dao động gia hai v trí cách nhau 8 cm. Tính tn s góc của dao động (kết
qu làm tròn đến ch s hàng phần trăm).
W
t
(mJ)
O 4
W
đ
(mJ)
Trang 5/6 - Mã đề thi 2011
B. T LUN (10,0 đim)
Câu 1. (2,0 điểm)
Một người công nhân dùng dây đ kéo mt hp cha cát đang nằm yên trên mt sàn nm ngang. Dây
th chịu được lc kéo tối đa là T
max
. H s ma sát trượt gia hp và mt sàn là
. Dây được kéo vi mt lc
F không đổi to thành góc
so với phương ngang.
a) Tính gia tc ca hp theo
, , , Fm

g.
b) Để kéo được hp cha cát có khối lượng ln nht thì góc
phi là bao nhiêu?
Áp dng bng s: T
max
= 60 N;
2
0,25; 10 m/s .g
==
c) Trọng lượng ca hp cha cát ng vi góc
tính được câu b) là bao nhiêu?
Câu 2. (2,0 điểm)
Một lò xo có độ cứng 400 N/m đt nm ngang trên mt phng ngang, một đầu được gi c định, đầu kia
gn vt M có khối lượng 400 g. B qua ma sát gia vt và mt phng ngang. Kéo vật đến v trí sao cho lò xo
giãn 4 cm ri truyn cho vt mt vn tốc độ lớn 40π cm/s hướng v v trí cân bng. Chn chiều dương
chiu kéo vt, gc thi gian lúc vt bắt đầu dao động, ly
10
=
.
a) Viết phương trình dao động điều hòa ca vt M.
b) Khi vt M đang dao động động điều hòa, người ta bn mt
viên bi khối lượng m = 100 g vi tốc độ v
0
= 60 cm/s đến va chm đàn
hi xuyên tâm vào vt lúc vt đang ở v trí biên dương. Xác định biên
độ dao động ca vt sau khi va chm.
Câu 3. (2,0 điểm)
Mt bếp điện dùng mt xo đin sợi đốt được un thành mt vòng
dây dẫn điện khép kín như hình vẽ bên (hình a). Trên vòng dây, người ta
đánh dấu 4 điểm A, B, C, D được ni lần lượt vi 4 cht (1), (2), (3) và (4).
Nếu mc hiệu điện thế U
1
vào hai cht (1) và (2) hoc cht (3) và (4)
thì công sut ta nhit ca bếp có cùng giá tr
1
P
.
Nếu mc hiệu điện thế
1
2
4
3
U
U =
vào hai cht (2) và (3) hoc cht (1)
và (4) thì công sut ta nhit ca bếp có cùng giá tr
1
2
10
.
9
=
P
P
Nếu mắc điện áp U
3
= 9 V vào hai cht (1) (3) thì công sut ta
nhit ca bếp là
3
P
= 9 W.
a) Tính giá tr đin tr của các đoạn dây AB, BC, CD, DA. Coi sợi đốt đồng cht, tiết diện đều, các vòng
có bán kính bng nhau.
b) Hình v bên (hình b) t mt nguồn đin có hiệu điện thế không đổi E mc
ni tiếp với điện tr r ri cấp điện ra mch qua hai cht MN. Các hiệu điện thế U
1
,
U
2
U
3
là hiệu điện thế gia MN khi nối chúng vào các điểm tương ứng đã nêu
đề bài. Tính E và r.
m
M
M hình b
r
E
N
(1) (2) (3) (4)
hình a
Trang 6/6 - Mã đề thi 2011
Câu 4. (1,5 điểm)
Một nh đun ớc chứa 10 kg ớc một khối ớc đá
khối lượng chưa c định 0
o
C. Tại thời điểm
= 0 pt, nh bắt
đầu được cấp nhiệt đều không đổi từ bếp. Đồ thị biểu diễn sự ph
thuộc nhiệt độ của hỗn hợp nước theo thời gian n nh vẽ bên. Bỏ
qua nhiệt dung của bình. Biết nhiệt dung riêng của ớc
( )
4 186 J/ kg Kc =
nhiệt nóng chảy riêng của nước đá
5
3,33 10 J/kg.
=
Xác định khi ợng ban đu củaớc đá.
Câu 5. (1,5 điểm)
Một lượng khí ng thc hin quá trình biến đi chm t trng
thái (1) sang trng thái (2) theo quy luật được mô t bằng đồ th trong h
trc tọa độ
( )
, pV
như hình v bên. Biết trng thái (1) cht khí có nhit
độ
o
363 C
th tích 8 dm
3
; trng thái (2) cht khí áp sut
5
4 10 Pa.
a) Tính nhiệt độ cht khí trng thái (2).
b) Xác đnh nhiệt đ cc đại ca cht khí trong quá trình biến đi trên.
Câu 6. (1,0 điểm)
Cho các dụng cụ: Nguồn điện không đổi hiệu điện thế U; Ampere
kế lí tưởng (A); Volt kế lí tưởng (V); Khóa ngắt điện (K) và các dây dẫn
có điện trở không đáng kể.
Một mạch điện gồm ba điện trở
1 2 3
,,R R R
được mắc như hình
vẽ bên. Trên thân các điện trở, giá trị các điện trở của mạch trên bị phai
mất không đọc được. Em hãy trình bày phương án xác định giá trị của các
điện trở trên bằng cách sử dụng các dụng cụ trên, các dụng cụ đo không
được mắc vào tiếp điểm O.
------------ HẾT -------------
- Thí sinh không đưc s dng tài liu;
- Giám th không được gii thích gì thêm.
O
20
40
50
60
2
3
1
t (
o
C)
(phút)
R
1
R
2
R
3
𝑂
p
(
V
(
O
(2)
(1)
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PH HU
K THI CHN HC SINH GII THPT CP THÀNH PH
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: VT LÍ (PH THÔNG)
NG DN CHM ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI CHÍNH THC
(Ni dung gm 06 trang, có 34 câu)
A. TRC NGHIM KHÁCH QUAN (10,0 đim)
Phn
Câu/mã đề
2011
2012
2013
2014
I. 18 câu: 4,5 đim
thí sinh tr lời đúng 01
câu được 0,25 điểm
1
C
D
D
D
2
A
D
C
D
3
A
D
D
D
4
A
B
C
A
5
D
A
C
A
6
A
B
A
D
7
C
B
B
D
8
D
A
D
D
9
A
D
A
D
10
C
C
D
D
11
A
B
C
B
12
B
B
D
B
13
D
D
D
B
14
C
B
C
A
15
A
B
D
B
16
A
C
A
D
17
D
D
B
C
18
C
C
C
C
II. 04 câu: 4,0 điểm
trong mỗi câu học sinh
trả lời đúng được 1 ý:
01 điểm, 2 ý được 0,25
điểm, 3 ý được 0,5
điểm, 4 ý được 1 điểm
1
DSDD
DDSS
DDSS
DDSS
2
DDSS
DDSS
DSDD
DSDD
3
DDSS
SDDD
SDDD
DDSS
4
SDDD
DSDD
DDSS
SDDD
III. 6 câu: 1,5 đim
hc sinh tr lời đúng
một câu được 0,25
đim
1
4000
1,22
7,07
0,74
2
1,22
0,74
4,41
1,22
3
4,41
4000
4000
4000
4
0,74
4,41
16,1
4,41
5
16,1
16,1
0,74
16,1
6
7,07
7,07
1,22
7,07
Trang 2/6
B. TỰ LUẬN (10,0 điểm)
Câu/Ý
Ni dung Yêu cu cần đạt
Đim
Câu 1. (2,0 điểm)
Câu 1.a
1,00 điểm
0,25
Áp dụng định lut II Newton cho thùng:
ms
F F N P m a+ + = +

0,25
Chiếu lên O
x
Oy
:
Ox
:
cosF N m a

=
(1)
Oy
:
sin 0 sinN F P N m g F

+ = =
(2)
0,25
T (1) và (2)
ta được gia tc ca hp:
( )
cos sinF m g F
a
m
−−
=

(3)
0,25
Câu 1.b
0,50 điểm
T (3):
( )
cos sin
m a g
F
+
+
=
Để dây không đứt:
( )
max max
cos sin
cos sin
max
m a g
F T T m T
ag
+
+
+
+
m
ln nht khi
( )
( )
cos sin
0
max
min
a g a
+
+ =
0,25
Áp dng bất đẳng thc Bunhiacopxki ta có:
( )
( ) ( )
2
2 2 2 2 2
1 cos sin 1 . cos sin 1
+ = + + +
2
cos sin 1
++
nên
( )
2
max
cos sin 1
+ = +
Xy ra khi:
0
cos sin
tan 0,25 14 2'
1

= = =
0,25
Câu 1.c
0,50 điểm
Trọng lượng hp cát lúc này:
2
max max
1
cos sin
max max
P m g T T

+
+
== =

0,25
Thay s:
( )
2
1 0,25
60
0,
N247,
25
4
max
P
+
=
.
0,25
Câu 2. (2,0 điểm)
Câu 2.a
1,00 điểm
Tn s góc :
k
M
=
=
400
10 rad/s
0,4
=
0,25
Biên độ dao động :
2
2
0
0
v
Ax

=+


=
2
2
40
4 4 2 cm
10

+=


0,25
khi t = 0 ta có
4 cm
4 4 2cos
v<0
sin 0
x
=
=

0,25
rad
4
=
𝑁
Ԧ
𝐹
Ԧ
𝐹
Ԧ
𝑚𝑠
𝑃
Ԧ
𝑥
𝑦
O
𝛼
𝐹
Ԧ
1
𝐹
Ԧ
2
Trang 3/6
Câu/Ý
Ni dung Yêu cu cần đạt
Đim
Phương trình dao động điều hòa :
4 2cos 10 cm
4
xt

=+


0,25
Câu 2.b
1,00 điểm
Theo định lut bảo toàn động lượng:
0
mv mv MV=+
(1)
0,25
Đinh luật bảo toàn năng lượng:
=+
2 2 2
0
1 1 1
2 2 2
mv mv MV
(2)
0,25
T (1) và (2)
=
+
0
2m
Vv
mM
0,25
Ta có Biên độ dao động ca con lc sau khi va chm:
2
2
m
V
AA

=+


2
2
0
2mM
Av
m M k

= +

+

=
( )
2
2
2 100 0,4
0,04 2 0,6 0,0571 5,71
100 400 400

+ =

+

m cm
0,25
Câu 3. (2,0 điểm)
Câu 3.a
1, 50 điểm
Gi tổng điện tr ca vòng dây là R
0
.
-Khi mc hiệu điện thế U
1
vào hai cht (1) và (2) hoc cht (3) và (4) thì
công sut ta nhit ca lò có cùng giá tr
1
P
( ) ( )
2
00
1
1
1 0 0
(1)
AB AB CD CD
R R R R R R
U
R
RR
= = =
P
( ) ( )
00AB AB CD CD
R R R R R R =
( )
22
0AB CD AB CD
R R R R R =
( ) ( ) ( )
0AB CD AB CD AB CD
R R R R R R R = +
0,25
( ) ( )
0
0
AB CD AB CD
R R R R R + =
0
A D và B
AB CD
AB CD
R R x
R R R C
==
+ =
lo¹i v ×
0,25
Khi mc hiệu điện thế
1
2
4
3
U
U =
vào hai hai cht (2) và (3) hoc cht (1)
và (4) thì công sut ta nhit ca lò có cùng giá tr
1
2
10
9
=
P
P
2
2
21
2
1,6
U
RR = =
P
( ) ( )
00
00
(2)
AD AD BC BC
R R R R R R
RR
==
( ) ( )
0
0
AD BC AD BC
R R R R R + =
0
A và C D
AD BC
AD BC
R R y
R R R B
==
+ =
lo¹i v ×
Vy
( )
0
2 (3)R x y=+
0,25
T (1) và (2)
( ) ( )
00
1,6
AB AB AD AD
R R R R R R =
( ) ( )
1,6 2 2x y y x y + = +
2 2 2 2
1,6 x 3,2 2 1,2 1,6 0xy xy y y xy x + = + =
2
1,2 1,6 0 2 2
y y y
yx
x x x

= = =


0,25
Trang 4/6
Câu/Ý
Ni dung Yêu cu cần đạt
Đim
Khi mắc điện áp U
3
= 9 V vào hai cht (1) và (3) thì công sut ta nhit ca
3
P
= 9 W
2
3
3
3
9
U
R = =
P
( ) ( ) ( )
( )
0
3
0
xy
9
2 2 4
AC o AC
R R R x y
R
xy
R
R x y
+ +
+
= = = = =
+
0
36 R =
0,25
0
12
6 ;
6
y = 2x = 12 ;
5 ; 8 ;
AB CD
AD BC
R
R R x
RR
RR
= = = =
= =
= =
0,25
Câu 3.b
0,25 điểm
ta có
1
11
2
22
5
5
8
8
rR
Er
UR
rR
Er
UR
+
+
==
+
+
==
( )
( )
2
1
85
4
10
5 8 3
r
U
r
Ur
+
= = =
+
0,25
( )
3
3
33
9
10 9
9 19 V
99
r
rR
E
EU
UR
+
+
+
= = = =
0,25
Câu 4. (1,5 điểm)
Câu 4.
1,50 điểm
Gi m là khối lượng ca cục đá lạnh ban đầu; P là công sut truyn nhit
ng mà hn hp nhận được t môi trường xung quanh trong 1 phút
T
= 0 đến
= 50 phút đá thu nhiệt để nóng chy
5
11
3,33 10 (1)Q P t m m
= = =
0,25
T
= 50 phút đến
= 60 phút nhiệt độ hn hợp tăng lên 2
o
C
( ) ( )
0
10Q P t m c t t= = +
0,25
( ) ( )
10 4 186 2 0 83,7 8,37 (2)P t m m = + = +
0,25
T (1) và (2) ta có:
5
1
83,7 8,37 3,33 10mm
tt
+
=

0,25
5
83,7 8,37 3,33 10
10 60 50 60
mm+
=

0,25
1,44 kgm=
0,25
Câu 5. (1,5 điểm)
Câu 5a
0,50 điểm
Áp dụng phương trình trạng thái của khí lí tưởng:
1 1 2 2
12
p V p V
TT

=
22
21
11
pV
TT
pV
=
0,25
( )
5
5
4 10 2
363 273 318
2 10 8
K

= + =

0,25
Câu 5b
1,00 điểm
Ta phương trình đường thng đi qua trạng thái (1) (2):
11
2 1 2 1
p p V V
p p V V
−−
=
−−
5
55
2 10 8
4 10 2 10 2 8
pV
=
5
14
10
33
V
p

= +


(*)
0,25
Trang 5/6
Câu/Ý
Ni dung Yêu cu cần đạt
Đim
Ta có:
1 1 1 1
11
p V p V
p V T
p
T T T V

= =
55
2 10 8 4.10
636 159
TT
p
VV

= =
(2*)
0,25
Thay (2*) vào (*)
5
5
4.10 14
10
159 3 3
TV
V

= +


2
53 371
42
T V V= +
(3*)
0,25
T (3*) ta thy, T
max
khi
371
2
7
53
2
2
4
3
dm
b
V
a
= = =
(4*)
Thay (4*) vào (3*) ta được:
( )
2
33
53 371
7.10 7.10 649,25
42
max
KT
−−
= + =
.
0,25
Câu 6. (1,0 điểm)
Câu 6
1,0 điểm
Ta thực hiện theo các bước sau:
-Bước 1: Mắc các dụng cụ đo vào mạch điện như Hình 1.
Áp dụng định luật Ohm ta được:
1
1
12
U
I
RR
(1)
Với U
1
, I
1
hiệu điện thế cường độ dòng điện đo được bởi Vôn kế
Ampe kế trong phép đo lần thứ nhất.
0,25
Bước 2: Mắc các dụng cụ đo vào mạch điện như Hình 2.
- Áp dụng định luật Ohm ta được:
2
2
23
U
I
RR
(2)
Với U
2
, I
2
hiệu điện thế cường độ dòng điện đo được bởi Volt kế
Ampere kế trong phép đo lần thứ hai.
0,25
R
1
R
2
R
3
𝑂
V
A
U
K
R
2
R
3
R
1
𝑂
𝑉
𝐴
U
K
Trang 6/6
Câu/Ý
Ni dung Yêu cu cần đạt
Đim
Bước 3: Mắc các dụng cụ đo vào mạch điện như Hình 3.
- Áp dụng định luật Ohm ta được:
3
3
13
U
I
RR
(3)
Với U
3
, I
3
hiệu điện thế và cường độ dòng điện đo được bởi Volt kế và
Ampere kế trong phép đo lần thứ ba.
0,25
Bước 4: Giải hệ phương trình (1), (2) và (3), ta được:
3
12
1
1 3 2
3
12
2
1 2 3
3
21
3
2 3 1
1
2
1
2
1
2
U
UU
R
I I I
U
UU
R
I I I
U
UU
R
I I I















0,25
Ghi chú: Thí sinh có th giải theo cách khác ra đúng kết qu thì thí sinh đạt điểm tối đa ý
yêu cu cn đạt đó.
R
1
R
3
R
2
𝑂
𝑉
𝐴
U
𝐾

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THPT CẤP THÀNH PHỐ THÀNH PHỐ HUẾ NĂM HỌC 2025-2026 ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: VẬT LÍ (PHỔ THÔNG)
(Đề thi có 06 trang)
Thời gian: 150 phút (không k
ể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: ………………………………….. Mã đề thi: 2011
Số báo danh: ………………………………………
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (10,0 điểm)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. p
Câu 1. Một khối lượng khí lí tưởng thực hiện theo chu trình khép kín ABCA 4p B 0
trong hệ trục tọa độ ( ,
p V ) như hình vẽ bên. Công của khối khí thực hiện trong chu trình này là
A.
12 p V .
B. 10 p V . A C 0 0 0 0 p0
C. 6 p V . D. 8p V . 0 0 0 0
Câu 2. Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ trong chân không là đúng? O V0 5V0 V
A. Chu kì tỉ lệ nghịch với tần số.
B. Biên độ tỉ lệ nghịch với tốc độ.
C. Cường độ tỉ lệ với biên độ.
D. Tốc độ tỉ lệ với bước sóng.
Câu 3. Trong các quá trình sau, quá trình nào không liên quan đến sự nóng chảy?
A.
Đốt một ngọn đèn dầu.
B. Đúc một cái chuông đồng.
C. Băng tan ở Nam Cực.
D. Đốt một ngọn nến.
Câu 4. Túi khí được trang bị trên xe ô tô có tác dụng gì?
A.
Hấp thụ một phần lực va đập lên người lái và hành khách khi có tai nạn xảy ra.
B.
Giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột ngột dừng lại.
C.
Tăng khả năng va đập của một số bộ phận cơ thể quan trọng với các vật thể trong xe.
D.
Đảm bảo tính thẩm mỹ bên trong chiếc xe.
Câu 5. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, có đồ thị trong hệ trục tọa x (cm) +4
độ ( x, t) như hình vẽ bên, lấy  = 3,14 . Tốc độ dao động cực đại của vật là t (ms) A. 0,04 m/s. B. 80,00 cm/s. O 52 366 C. 0,08 m/s. D. 40,00 cm/s. – 4
Câu 6. Một cây cầu bắc ngang qua sông Phô-tan-ka ở thành phố Xanh Pê-téc-bua (Nga) được thiết kế xây dựng
đủ vững chắc, có thể cho cùng lúc 300 người đi qua mà cầu không sập. Năm 1906 có một trung đội bộ binh gồm
36 người đi đều bước qua cây cầu làm cho cây cầu sập. Sự cố sập cầu là do
A.
xảy ra cộng hưởng cơ ở cầu.
B. dao động tắt dần của cây cầu.
C. cầu không chịu được tải trọng.
D. dao động tuần hoàn của cầu.
Câu 7. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?
A.
Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khối khí càng cao.
B.
Chuyển động không ngừng.
C.
Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
D. Giữa các phân tử có khoảng cách.
Câu 8.
Cho điện trường sinh ra bởi một điện tích dương và một điện tích âm
như hình vẽ bên. Bốn electron ở các vị trí A, B, C, D trong điện trường. Chiều
của lực điện tác dụng lên electron ở vị trí nào là đúng?
A.
Vị trí C. B. Vị trí . D
C. Vị trí B. D. Vị trí . A
Trang 1/6 - Mã đề thi 2011
Câu 9. Một chiếc xe ô tô điện có dung tích pin là 720 kWh cần được sạc đầy tại một trạm sạc có công suất
400 kW ở điện áp 600 V. Biết rằng hiệu suất quá trình sạc là 90%. Thời gian cần thiết để sạc đầy pin của xe
ô tô khi pin đã hết hoàn toàn là A. 2,0 giờ. B. 1,5 giờ. C. 1,8 giờ. D. 2,5 giờ.
Câu 10. Điện năng biến đổi gần như hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?
A.
Acquy đang nạp điện. B. Quạt điện.
C. Bàn ủi điện. D. Bóng đèn nêon.
Câu 11. Hai nguồn điện cùng có suất điện động E với điện trở mỗi nguồn là r1,
r2 mắc nối tiếp với một điện trở R như hình vẽ. Số chỉ của Volt kế là 0 V. Giá
trị của điện trở R
A.
r r . B. 0. 1 2 r r C. 1 2 .
D. r + r . r + r 1 2 1 2
Câu 12. Một thùng gỗ có khối lượng 360 kg nằm trên một mặt sàn xe bán tải. Xe chạy với tốc độ
v =108 km/h. Người lái xe đạp phanh cho tốc độ xe giảm đều xuống còn 54 km/h trong 15 s. Giả thiết thùng 0
gỗ không trượt trên sàn xe. Trong thời gian này, thùng gỗ chịu tác dụng hợp lực (coi không đổi) có độ lớn bằng bao nhiêu? A. 19 440 N. B. 360 N. C. 5 400 N. D. 1 296 N.
Câu 13. Đồ thị nào sau đây không phải biểu diễn quá trình đẳng nhiệt của khối lượng khí xác định. p T p p T V V V A. O . B. O . C. O . D. O .
Câu 14. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có đồ thị trong hệ trục tọa x (cm)
độ ( x, t) như hình vẽ bên. Biên độ dao động của vật là +2 A. 4 mm. B. 1 cm. t (ms) O 8 C. 2 cm. D. 8 mm. – 2
Câu 15. Nguyên nhân chính gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn khi nó
dao động trong không khí là do
A.
lực cản không khí tác dụng vào vật dao động.
B. lực căng của dây biến đổi theo thời gian.
C.
lực đẩy Archimedes tác dụng vào vật dao động.
D.
trọng lực của Trái Đất tác dụng vào vật dao động.
Câu 16.
Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và thực hiện công?
A.
Chưa đủ điều kiện để kết luận. B. Không đổi. C. Giảm. D. Tăng. p (105 Pa)
Câu 17. Cho một lượng khí lí tưởng thực hiện quá trình biến đổi trong hệ 4 B trục tọa độ ( ,
p V ) như hình vẽ. BC là một đoạn thẳng; tại BC khối khí
có nhiệt độ là T = T = 400 K. Thể tích V B C
C ở trạng thái C C A. 8 lít. B. 20 lít. 1 V (lít) C. 4 lít. D. 16 lít. O 4 VC
Câu 18. Khi con ruồi và con muỗi bay gần tai của ta thì ta chỉ nghe được
tiếng vo ve của con muỗi vì
A.
con muỗi bay chậm hơn con ruồi.
B. con muỗi đập cánh đều hơn con ruồi.
C.
tần số đập cánh của muỗi thuộc vùng tai người nghe được nhưng con ruồi thì không.
D. con muỗi bay nhanh hơn con ruồi.
Trang 2/6 - Mã đề thi 2011
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một xe ô tô Mazda CX-8 Premium AWD nặng 1 940 kg, một người khối lượng 60 kg lái xe ô tô chuyển
động nhanh dần đều trên đường thẳng nằm ngang với tốc độ ban đầu bằng không, sau khi ô tô đi được quãng đường
s = 200 m thì đạt được tốc độ 72 km/h. Cho biết lực cản bằng 5% trọng lượng người và xe. Lấy g = 10 m/s2.
a)
Gia tốc chuyển động của ô tô trên quãng đường s là 1,0 m/s2.
b)
Lực kéo của động cơ ô tô trên quãng đường s là 1 940 N.
c)
Công do lực kéo của động cơ ô tô thực hiện trên quãng đường s là 600 kJ.
d)
Công của lực cản thực hiện trên quãng đường s là − 200 kJ.
Câu 2. Trong một lớp học, có các thiết bị điện được sử dụng như sau:
- 10 bóng đèn LED có công suất 18 W/bóng và sử dụng 08 giờ/ngày.
- 04 quạt trần có công suất 60 W/quạt và sử dụng 06 giờ/ngày.
- 06 quạt treo tường công suất 50 W/quạt và sử dụng 06 giờ/ngày.
Biết: các thiết bị điện đều sử dụng đúng công suất định mức; lớp học 02 buổi/ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy
và tiền điện được tính theo bảng giá bậc thang như sau:
Điện năng tiêu thụ Giá bán điện (đồng/kWh) 0 - 50 kWh 1 984 51 - 100 kWh 2 050 101 - 200 kWh 2 380 201 - 300 kWh 2 998 301 - 400 kWh 3 350
a) Các thiết bị điện trong lớp học được mắc song song để đảm bảo hoạt động độc lập.
b)
Một phương án tiết kiệm điện là tắt các thiết bị điện khi không sử dụng.
c)
Tiền điện phải trả trong 4 tuần học được tính bằng cách nhân tổng số điện tiêu thụ với đơn giá trung bình 2 552,4 đồng/kWh.
d)
Số tiền điện của lớp học phải trả trong 4 tuần học là 286 686 đồng.
Câu 3. Một vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức:    F = 2 − cos 5t + 
 (N). Lấy 10 =  .  3 
a) Vật dao động điều hòa với tần số góc 5π rad/s.
b)
Khi vật bắt đầu dao động, lực kéo về có độ lớn 1,0 N.
c)
Vật sẽ dao động cưỡng bức với tần số 5 Hz.
d)
Biên độ dao động của vật bằng 0,8 cm.
Câu 4. Vận động viên chạy Marathon mất rất nhiều nước trong thi đấu. Các vận động viên khi tham gia chạy
thường chỉ có thể chuyển hoá khoảng 20% năng lượng hoá học dự trữ trong cơ thể thành năng lượng dùng cho
các hoạt động của cơ thể. Xem như phần năng lượng còn lại chuyển thành nhiệt thải ra ngoài nhờ sự bay hơi của
nước qua hô hấp và da để giữ cho nhiệt độ của cơ thể không đổi. Trong một cuộc thi chạy Marathon, vận động
viên đã dùng hết 11 000 kJ năng lượng hóa học dự trữ trong cơ thể. Coi nhiệt độ cơ thể của vân động viên hoàn
toàn không đổi khi chạy. Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước trong cơ thể vận động viên là 2,45106 J/kg, khối
lượng riêng của nước là 1 000 kg/m3.
a) Có khoảng 70% năng lượng chuyển hoá thành nhiệt năng thải ra ngoài nhờ sự bay hơi của nước qua hô
hấp và da để giữ cho nhiệt độ của cơ thể không đổi.
b)
Nhiệt năng mà người thải ra ngoài nhờ sự bay hơi là 8 800 kJ.
c)
Khối lượng nước trong cơ thể đã bay hơi là 3,592 kg.
d)
Người này cần uống 3,592 lít nước trong quá trình chạy để bù lượng nước thoát ra ngoài cơ thể.
Trang 3/6 - Mã đề thi 2011
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một lượng khí lí tưởng được chứa trong xi lanh kín có pittông có thể dịch chuyển, ban đầu khí trong xi lanh có áp suất 2
x10 N/m2. Tiến hành thí nghiệm và thu được các kết quả sau:
- Khi nén pittông làm cho thể tích của khí giảm đi 3 lít thì áp suất của khí tăng thêm 2105 N/m2.
- Khi nén pittông làm cho thể tích của khí giảm đi 5 lít so với lúc đầu thì áp suất của khí tăng thêm 5 2
510 N/m so với lúc đầu.
Giả sử trong suốt quá trình thí nghiệm nhiệt độ của khí được giữ không đổi. Tính giá trị x .
Câu 2. Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ, có mốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng của vật nặng.
Gọi v1, v2 lần lượt là độ lớn vận tốc của vật nặng khi động năng bằng thế năng và khi độ lớn của lực căng dây v
treo bằng trọng lực tác động lên vật. Tính tỉ số của 1 (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm). v2
Câu 3. Một vật bắt đầu trượt không ma sát từ đầu đỉnh một máng nghiêng.
Chọn mốc thế năng tại chân máng nghiêng, bỏ qua mọi lực cản, lấy 2
g =10 m/s . Tại vị trí thế năng bằng 2 lần động năng của vật trên máng 2 15
nghiêng, tốc độ của vật là
m/s. Khi vật tới chân của máng nghiêng, 3
vật ngay lập tức đi vào một đoạn đường tròn bán kính R = 20 cm nằm trong
mặt phẳng thẳng đứng và trượt lên trên như hình bên. Tính tốc độ của vật tại vị trí trên đoạn đường tròn khi o
 = 30 (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm).
Câu 4. Cho mạch như hình vẽ bên: nguồn điện AB có suất điện động
30 V , điện trở trong r = 3 Ω; R =12 Ω; R = 36 Ω; R = 18 Ω. Điện 1 2 3
trở Ampere kế và dây nối không đáng kể. Tính số chỉ Ampere kế (kết
quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm).
Câu 5. Một bếp gas mỗi giây đốt cháy hết 0,05 g khí gas. Người ta dùng bếp này để đun 2,5 kg nước ở o 20 C
đựng trong một ấm nhôm khối lượng 200 g. Biết chỉ có 40% nhiệt lượng do bếp gas tỏa ra được truyền cho
ấm nước. Cho nhiệt độ của môi trường là o
20 C, nhiệt dung riêng của nước và của nhôm lần lượt là
4 180 K/ (kgK) và 880 K/ (kgK), năng suất tỏa nhiệt của khí gas là 6
4410 J/kg. Bỏ qua sự tỏa nhiệt từ
ấm nước ra môi trường. Tính thời gian đun sôi ấm nước trên bằng phút (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần chục).
Câu 6. Động năng dao động của một con lắc lò xo được mô tả theo thế năng dao (mJ)
động của nó bằng đồ thị như hình vẽ bên. Cho biết khối lượng của vật bằng 100 g,
vật dao động giữa hai vị trí cách nhau 8 cm. Tính tần số góc của dao động (kết
quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm). Wt (mJ) O 4
Trang 4/6 - Mã đề thi 2011
B. TỰ LUẬN (10,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm)
Một người công nhân dùng dây để kéo một hộp chứa cát đang nằm yên trên mặt sàn nằm ngang. Dây có
thể chịu được lực kéo tối đa là Tmax. Hệ số ma sát trượt giữa hộp và mặt sàn là  . Dây được kéo với một lực
F không đổi tạo thành góc  so với phương ngang.
a) Tính gia tốc của hộp theo F, , ,
m  và g.
b) Để kéo được hộp chứa cát có khối lượng lớn nhất thì góc  phải là bao nhiêu?
Áp dụng bằng số: Tmax = 60 N; 2
 = 0,25; g =10 m/s .
c) Trọng lượng của hộp chứa cát ứng với góc  tính được ở câu b) là bao nhiêu?
Câu 2. (2,0 điểm)
Một lò xo có độ cứng 400 N/m đặt nằm ngang trên mặt phẳng ngang, một đầu được giữ cố định, đầu kia
gắn vật M có khối lượng 400 g. Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang. Kéo vật đến vị trí sao cho lò xo
giãn 4 cm rồi truyền cho vật một vận tốc có độ lớn 40π cm/s hướng về vị trí cân bằng. Chọn chiều dương là
chiều kéo vật, gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động, lấy 10 =  .
a) Viết phương trình dao động điều hòa của vật M.
b) Khi vật M đang dao động động điều hòa, người ta bắn một M m
viên bi khối lượng m = 100 g với tốc độ v0 = 60 cm/s đến va chạm đàn
hồi xuyên tâm vào vật lúc vật đang ở vị trí biên dương. Xác định biên
độ dao động của vật sau khi va chạm.
Câu 3. (2,0 điểm)
Một bếp điện dùng một lò xo điện có sợi đốt được uốn thành một vòng
dây dẫn điện khép kín như hình vẽ bên (hình a). Trên vòng dây, người ta
đánh dấu 4 điểm A, B, C, D được nối lần lượt với 4 chốt (1), (2), (3) và (4).
Nếu mắc hiệu điện thế U1 vào hai chốt (1) và (2) hoặc chốt (3) và (4)
thì công suất tỏa nhiệt của bếp có cùng giá trị P . 1 4U
Nếu mắc hiệu điện thế 1 U =
vào hai chốt (2) và (3) hoặc chốt (1) 2 3 10
và (4) thì công suất tỏa nhiệt của bếp có cùng giá trị 1 = P P . (1) (2) (3) (4) 2 9 hình a
Nếu mắc điện áp U3 = 9 V vào hai chốt (1) và (3) thì công suất tỏa nhiệt của bếp là 3 P = 9 W.
a) Tính giá trị điện trở của các đoạn dây AB, BC, CD, DA. Coi sợi đốt đồng chất, tiết diện đều, các vòng
có bán kính bằng nhau.
b) Hình vẽ bên (hình b) mô tả một nguồn điện có hiệu điện thế không đổi E mắc r E
nối tiếp với điện trở r rồi cấp điện ra mạch qua hai chốt MN. Các hiệu điện thế U1,
U2 và U3 là hiệu điện thế giữa MN khi nối chúng vào các điểm tương ứng đã nêu
ở đề bài. Tính E và r.
M hình b N
Trang 5/6 - Mã đề thi 2011
Câu 4. (1,5 điểm)
Một bình đun nước chứa 10 kg nước và một khối nước đá có t (oC)
khối lượng chưa xác định ở 0 oC. Tại thời điểm  = 0 phút, bình bắt 3
đầu được cấp nhiệt đều và không đổi từ bếp. Đồ thị biểu diễn sự phụ 2
thuộc nhiệt độ của hỗn hợp nước theo thời gian như hình vẽ bên. Bỏ
qua nhiệt dung của bình. Biết nhiệt dung riêng của nước là 1 c = 4 1
86 J/ (kgK) và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là (phút) O 20 40 50 60 5
 = 3,3310 J/kg. Xác định khối lượng ban đầu của nước đá.
Câu 5. (1,5 điểm)
Một lượng khí lí tưởng thực hiện quá trình biến đổi chậm từ trạng p
thái (1) sang trạng thái (2) theo quy luật được mô tả bằng đồ thị trong hệ (2) ( trục tọa độ ( ,
p V ) như hình vẽ bên. Biết ở trạng thái (1) chất khí có nhiệt (1) độ o
363 C và có thể tích 8 dm3; ở trạng thái (2) chất khí có áp suất 5 410 Pa.
a) Tính nhiệt độ chất khí ở trạng thái (2). O V (
b) Xác định nhiệt độ cực đại của chất khí trong quá trình biến đổi trên.
Câu 6. (1,0 điểm)
Cho các dụng cụ: Nguồn điện không đổi có hiệu điện thế U; Ampere R1 R2 𝑂
kế lí tưởng (A); Volt kế lí tưởng (V); Khóa ngắt điện (K) và các dây dẫn
có điện trở không đáng kể.
Một mạch điện gồm có ba điện trở R , R , R được mắc như hình R3 1 2 3
vẽ bên. Trên thân các điện trở, giá trị các điện trở của mạch trên bị phai
mất không đọc được. Em hãy trình bày phương án xác định giá trị của các
điện trở trên bằng cách sử dụng các dụng cụ trên, các dụng cụ đo không
được mắc vào tiếp điểm O.
------------ HẾT -------------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không được giải thích gì thêm.

Trang 6/6 - Mã đề thi 2011
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THPT CẤP THÀNH PHỐ THÀNH PHỐ HUẾ NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: VẬT LÍ (PHỔ THÔNG)
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Nội dung gồm 06 trang, có 34 câu)
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (10,0 điểm) Phần Câu/mã đề 2011 2012 2013 2014 1 C D D D 2 A D C D 3 A D D D 4 A B C A 5 D A C A 6 A B A D 7 C B B D
I. 18 câu: 4,5 điểm 8 D A D D
thí sinh trả lời đúng 01 9 A D A D câu được 0,25 điểm 10 C C D D 11 A B C B 12 B B D B 13 D D D B 14 C B C A 15 A B D B 16 A C A D 17 D D B C 18 C C C C
II. 04 câu: 4,0 điểm 1 DSDD DDSS DDSS DDSS trong mỗi câu học sinh
trả lời đúng được 1 ý: 2 DDSS DDSS DSDD DSDD
01 điểm, 2 ý được 0,25 điểm, 3 ý được 0,5 3 DDSS SDDD SDDD DDSS
điểm, 4 ý được 1 điểm 4 SDDD DSDD DDSS SDDD 1 4000 1,22 7,07 0,74
III. 6 câu: 1,5 điểm 2 1,22 0,74 4,41 1,22 học sinh trả lời đúng 3 4,41 4000 4000 4000 một câu được 0,25 4 0,74 4,41 16,1 4,41 điểm 5 16,1 16,1 0,74 16,1 6 7,07 7,07 1,22 7,07
B. TỰ LUẬN (10,0 điểm) Câu/Ý
Nội dung – Yêu cầu cần đạt Điểm Câu 1. (2,0 điểm) 𝑦 𝑁 ሬԦ 𝐹Ԧ2 𝐹Ԧ O 𝑥 0,25 𝐹Ԧ 𝛼 𝑚𝑠 𝐹Ԧ1 𝑃ሬԦ Câu 1.a  
1,00 điểm Áp dụng định luật II Newton cho thùng: F + F + N + P = ma 0,25 ms
Chiếu lên O x Oy :
Ox : F cos −   N = ma (1) 0,25
Oy : N + F sin − P = 0  N = mg F sin (2) Từ (1) và (2) 0,25
F cos −  (mg F sin )
ta được gia tốc của hộp: a = (3) m
m(a + g) Từ (3): F = cos +  sin Để dây không đứt:
m(a +   g) cos +  sin F TT   m T 0,25 max max max cos +  sin a +   g  (cos + sin) m lớn nhất khi maxCâu 1.b (a+ g  )  a = 0  min
0,50 điểm Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có:
(   +  )2  ( 2 2 +  ) ( 2 2  +  ) 2 1 cos sin 1 . cos sin =1+  2
 cos +  sin  1+  0,25 nên (cos +  sin ) 2 = 1+  max cos sin Xảy ra khi: 0 =
 tan =  = 0,25  14 2' 1 
Trọng lượng hộp cát lúc này: 2 cos +  sin 1+  0,25
P = m g = T = T Câu 1.c max max max max   0,50 điểm + ( )2 1 0,25 Thay số: P = 60  247, N 4 max . 0,25 0,25 Câu 2. (2,0 điểm) k 400 Tần số góc :  = = =10 rad/s 0,25 M 0, 4 2 2 Câu 2.a v   40  Biên độ dao động : 2 0 A = x + = 2 4 + = 4 2 cm 0,25 1,00 điểm 0         10  x = 4 cm 4  = 4 2cos  khi t = 0 ta có     = rad 0,25 v<0 s  in  0 4 Trang 2/6 Câu/Ý
Nội dung – Yêu cầu cần đạt Điểm   
Phương trình dao động điều hòa : x = 4 2cos 10t + cm  0,25 4   
Theo định luật bảo toàn động lượng: mv = mv + MV 0 (1) 0,25 1 1 1
Đinh luật bảo toàn năng lượng: 2 mv = 2 mv + 2 MV (2) 0,25 0 2 2 2 2m
Từ (1) và (2)  V = v 0,25 m + 0 M
Ta có Biên độ dao động của con lắc sau khi va chạm: Câu 2.b 2 1,00 điểm V 2  A = A + m      2  2mM 0,25 2 = A + v   0  m M  +  k    = (  ) 2 2 2 100 0,4 0,04 2 + 0,6   0,0571 m = 5,71  cm 100 400  +  400 Câu 3. (2,0 điểm)
Gọi tổng điện trở của vòng dây là R0.
-Khi mắc hiệu điện thế U1 vào hai chốt (1) và (2) hoặc chốt (3) và (4) thì
công suất tỏa nhiệt của lò có cùng giá trị 1 P 2 U
R R R
R R R 1 AB ( 0 AB) CD ( 0 CD)  = R = = (1) 0,25 1 P R R 1 0 0
R R R
= R R R
(R R R = R R AB CD ) 2 2 AB
( 0 AB) CD ( 0 CD) 0 AB CD
(R R R = R R R + R AB CD ) 0
( AB CD) ( AB CD)
(R R )(R + R R = 0 AB CD AB CD 0 )
R = R = x 0,25 AB CD  
R + R = R lo¹i v × A  D và B  CAB CD 0 4U
Khi mắc hiệu điện thế 1 U =
vào hai hai chốt (2) và (3) hoặc chốt (1) 2 3 Câu 3.a 1, 50 điểm 10
và (4) thì công suất tỏa nhiệt của lò có cùng giá trị 1 P = P 2 9 2 U
R R R
R R R AD ( 0 AD) BC ( 0 BC ) 2  = R =1,6 R = = (2) 2 1 R R 0,25 2 P 0 0
(R R )(R + R R = 0 AD BC AD BC 0 )
R = R = y AD BC  
R + R = R lo¹i v × A  B và C  D  AD BC 0
Vậy R = 2 x + y (3) 0 ( )
Từ (1) và (2) 1,6 R R R
= R R R AB
( 0 AB) AD ( 0 AD)
1,6(x +2y) = y(2x+ y) 2 2 2 2
1,6x +3,2 xy = 2xy + y y 1 − ,2xy 1 − ,6x = 0 0,25 2  y y y
−1,2 −1,6 = 0  = 2  y = 2x    x x x Trang 3/6 Câu/Ý
Nội dung – Yêu cầu cần đạt Điểm
Khi mắc điện áp U3 = 9 V vào hai chốt (1) và (3) thì công suất tỏa nhiệt của 2 U là 3  = R = 9 3 P = 9 W 3 3 P 0,25
R R R x + y  + + AC ( o AC ) ( ) (x y) x y R Mà 0 R = = = = = 9 3 R 2 x + y 2 4 0 ( )  R = 36  0  R0
R = R = x = = 6 ;   AB CD 6 
 R = R = y = 2x = 12 ;  0,25 AD BCR = 5 ;  R = 8 ;  1 2    E r + R r + 5 1 = = U  R 5 U 8 r + 5 4 2 ( ) ta có 1 1   = =  r =10  0,25 Câu 3.b E r + R r +8  U 5 r + 8 3 1 ( ) 2 = = 0,25 điểm UR 8  2 2 E r + R r + 9 10 + 9 3 ( ) mà =  E =U  = 9 =19 V 0,25 3 U R 9 9 3 3 Câu 4. (1,5 điểm)
Gọi m là khối lượng của cục đá lạnh ban đầu; P là công suất truyền nhiệt
lượng mà hỗn hợp nhận được từ môi trường xung quanh trong 1 phút
Từ  = 0 đến  = 50 phút đá thu nhiệt để nóng chảy 0,25 5
Q = Pt  = m = 3,33 1  0  m (1) 1 1
Từ  = 50 phút đến  = 60 phút nhiệt độ hỗn hợp tăng lên 2oC
Q = Pt
 = (10+ m)c(t t 0,25 0 ) Câu 4.
1,50 điểm Pt  = (10+ m)4 1 86(2−0) =83,7+8,37 m (2) 0,25 5
83,7 +8,37 m 3,3310  m Từ (1) và (2) ta có: = 0,25 tt  1 5 83,7 +8,37m 3,33 1  0 m  = 0,25 1060 5060  m =1,44 kg 0,25 Câu 5. (1,5 điểm)
Áp dụng phương trình trạng thái của khí lí tưởng: p V p V p V 1 1 2 2 Câu 5a = 2 2 T = T 0,25 T T 2 1 p V 0,50 điểm 1 2 1 1 5 4 1  0 2 =  363+ 273 = 318 K 0,25 5 ( ) 2 1  0 8
Ta có phương trình đường thẳng đi qua trạng thái (1) và (2): p p V V 1 1 = Câu 5b p p V V 0,25 1,00 điểm 2 1 2 1 5  p − 210 V −8 =  V 14  5  p = − + 10 (*) 5 5   4 1  0 − 2 1  0 2 −8  3 3  Trang 4/6 Câu/Ý
Nội dung – Yêu cầu cần đạt Điểm pV p V p V T Ta có: 1 1 1 1 =  p =  T T T V 1 1 0,25 5 5 2 1  0 8 T 4.10 Tp =  =  (2*) 636 V 159 V 5 4.10 TV 14  Thay (2*) vào (*)  5  = − + 10 159 V  3 3    0,25  53 2 371 T = − V  + V  (3*) 4 2 371 b Từ (3*) ta thấy, T 2 3 max khi V = − = − = 7 dm (4*) 2a 53 2 4 0,25
Thay (4*) vào (3*) ta được: 53 T − − = −  +  = K max (7.10 )2 3 371 3 7.10 649,25 . 4 2 Câu 6. (1,0 điểm)
Ta thực hiện theo các bước sau:
-Bước 1: Mắc các dụng cụ đo vào mạch điện như Hình 1. K U A V R1 𝑂 R2 0,25 R3 U
Áp dụng định luật Ohm ta được: 1 I (1) 1  R R 1 2 Với U Câu 6
1, I1 là hiệu điện thế và cường độ dòng điện đo được bởi Vôn kế và
Ampe kế trong phép đo lần thứ nhất. 1,0 điểm
Bước 2: Mắc các dụng cụ đo vào mạch điện như Hình 2. K U 𝐴 𝑉 R2 𝑂 R3 0,25 R1 U
- Áp dụng định luật Ohm ta được: 2 I (2) 2  R R 2 3
Với U2, I2 là hiệu điện thế và cường độ dòng điện đo được bởi Volt kế và
Ampere kế trong phép đo lần thứ hai. Trang 5/6 Câu/Ý
Nội dung – Yêu cầu cần đạt Điểm
Bước 3: Mắc các dụng cụ đo vào mạch điện như Hình 3. 𝐾 U 𝐴 𝑉 R1 𝑂 R3 0,25 R2 U
- Áp dụng định luật Ohm ta được: 3 I (3) 3  R R 1 3
Với U3, I3 là hiệu điện thế và cường độ dòng điện đo được bởi Volt kế và
Ampere kế trong phép đo lần thứ ba.
Bước 4: Giải hệ phương trình (1), (2) và (3), ta được:  1 U  U U 1 3 2 R  1   2 I  I I 1 3 2   1 U   U U 1 2 3 R  0,25 2  2 I   I I 1 2 3   1 U  U U 2 3 1 R  3  2 I   I I   2 3 1
Ghi chú: Thí sinh có thể giải theo cách khác ra đúng kết quả thì thí sinh đạt điểm tối đa ý
– yêu cầu cần đạt đó.
Trang 6/6