Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH NINH BÌNH
(Đề thi gồm có 05 trang)
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: VẬT LÝ – THPT
Ngày thi: 10/01/2025
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Phần I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một máy biến áp có hai cuộn dây, cuộn 1 có số vòng N
1
và cuộn 2 có số vòng N
2
. Sử dụng một
nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi U và một vôn kế xoay chiều. Khi mắc cuộn 1
vào nguồn U thì đo được điện áp ở hai đầu cuộn 2 là 24 V. Khi mắc cuộn 2 vào nguồn U thì đo được
điện áp ở hai đầu cuộn 1 là 96 V. Tỉ số N
1
/N
2
A. 0,25. B. 2. C. 4. D. 0,5.
Câu 2. Một tàu quân sự sử dụng năng lượng hạt nhân với nguyên liệu là
235
92
U
. Biết rằng mỗi phân
hạch của
235
92
U
toả ra năng lượng trung bình là 200 MeV. Hiệu suất của lò phản ứng là 30%. Công suất
lò phản ứng của tàu là 5.10
6
W. Cho
23
6,02.10
A
N =
;
13
1 1,6.10MeV J
=
. Khối lượng
235
92
U
cần thiết
để tàu hoạt động liên tục trong 1 tháng (30 ngày) xấp xỉ là:
A. 527 g. B. 52,7 g. C. 527 kg. D. 52,7 kg.
Câu 3. Một vật dao động điều hoà phương trình dao động dạng
. Đồ thị li độ dao động của vật được cho bởi Hình
1. Pha ban đầu của dao động là
A. 0,5. B. 0. C. . D. 2.
Câu 4. Một lượng khí lí tưởng được nhốt trong xi-lanh cách nhiệt như
Hình 6. Ban đầu pit-tông được giữ ở vị trí cách đáy một đoạn h
1
thì áp
kế chỉ 0,5 bar. Dùng tay nén chậm pit-tông tới vị trí cách đáy một
đoạn
21
0,5hh=
thì áp kế chỉ giá trị bao nhiêu bar? Biết áp suất khí
quyển 1,0 bar áp kế chỉ mức “0ứng với áp suất khí quyển. Coi
nhiệt độ khí trong xi-lanh không đổi.
A. 2,0 bar. B. 1,0 bar. C. 1,5 bar. D. 3,0 bar.
Câu 5. Một bạn học sinh làm thí nghiệm sóng dừng trên một sợi y
dài 60 cm, hai đầu cố định. Trên dây xuất hiện 3 bụng sóng (Hình 2).
Bước sóng trên dây là
A. 40 cm. B. 60 cm.
C. 20 cm. D. 30 cm.
Câu 6. Cho các công thức chuyển đổi giữa thang nhiệt độ Kelvin (
T
), thang nhiệt độ Fahrenheit (
F
t
)
và thang nhiệt độ Celsius (
C
t
) là:
32 1,8
FC
tt=+
;
273
C
Tt=+
. Nhiệt độ nóng chảy của kim loại Chì
trong thang Fahrenheit là
620,6 F
thì trong thang nhiệt độ Kelvin bằng
A. 723 K. B. 600 K. C. 627 K. D. 327 K.
Câu 7. Một máy phát điện xoay chiều sinh ra suất điện động biến thiên điều hoà với biểu thức
( )
220 2 cos 100e t V
=
. Suất điện động hiệu dụng của máy phát là:
Mã đề thi: 204
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Hình 1
0
1
2
3
4
5
6
1
Bar
Hình 6
h
1
60 cm
Hình 2
Trang 2
A.
110 2
V. B. 440V. C.
220 2
V. D. 220V.
Câu 8. Lấy 0,5 kg nước đá ở nhiệt độ t
0
(t
0
< 0
o
C) bỏ vào bình cách nhiệt, sau đó rót 0,7 kg nước
40
0
C vào bình, đợi đến khi nhiệt độ ổn định thì còn 0,2 kg nước đá chưa tan hết. Cho nhiệt nóng chảy
riêng của nước đá là 3,34.10
5
J/kg ; nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/(kgK) ; nhiệt dung riêng
của nước là 4200 J/(kgK). Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của hệ với môi trường và sự hấp thụ nhiệt của bình.
Nhiệt độ ban đầu của khối nước đá xấp xỉ là
A.
9 C−
. B.
20 C−
. C.
12 C−
. D.
17 C−
.
Câu 9. Trong mt thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước bng các dng c như Hình 10 dưới đây.
Các dng c trong b thí nghiệm được đánh số trên hình vẽ. Đâu là bình nhiệt lượng kế ?
A. (1). B. (4). C. (2). D. (3).
Câu 10. ba quả cầu kim loại lập về điện A, B, C. Quả cầu A tích điện dương, các quả cầu B
C trung hoà về điện (Hình 4). Đặt hai quả cầu B và C tiếp xúc nhau, đưa quả cầu A chạm vào quả cầu
B theo đường nối tâm hai quả cầu B C. Sau đó lần lượt tách các quả cầu C khỏi B, rồi B khỏi A.
Nhận định nào sau đây là đúng:
A. Quả cầu B và C đều nhiễm điện dương.
B. Quả cầu B và C đều nhiễm điện âm.
C. Quả cầu B nhiễm điện dương, quả cầu C nhiễm điện âm.
D. Quả cầu B nhiễm điện âm, quả cầu C nhiễm điện dương.
Câu 11. Một học sinh làm thí nghiệm đun 100 g nước trong ấm điện
công suất P. Khi nước bắt đầu sôi (ở 100
0
C), học sinh ghi lại giá trị khối
lượng m của nước trong ấm theo thời gian vẽ được đồ thị như Hình 5.
Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước điều kiện thí nghiệm 2,26.10
6
(J/kg). Bỏ qua mất mát nhiệt ra môi trường. Công suất P của ấm là
A. 1808 W. B. 1505 W.
C. 904 W. D. 452 W.
Câu 12. Mt thanh thng, cng, dẫn đin MN chiu dài
l
, khối lượng
m
mang dòng điện chiu t M đến N. Thanh được treo nm ngang bng hai si
dây dn thng, nh, trong t trường đều, véc cảm ng t phương vuông
góc vi mt phng cha thanh MN các dây treo (Hình 9). Lực từ tác dụng
lên thanh MN có chiều
A. hướng ra ngoài. B. hướng vào trong.
C. hướng lên. D. hướng xuống.
Câu 13. Các hạt nhân
4
2
He
;
6
3
Li
;
9
4
Be
;
10
5
B
có năng lượng liên kết theo thứ tự là E
He
= 28,296
MeV; E
Li
= 31,965 MeV ; E
Be
= 58,167 MeV ; E
B
= 64,752 MeV. Hạt nhân có độ bền vững kém nhất
(1)
(2)
(3)
(4)
Hình 10
Hình 5
A
B
C
+
Hình 4
N
M
Hình 9
Trang 3
A.
9
4
Be
. B.
10
5
B
. C.
4
2
He
. D.
6
3
Li
.
Câu 14. Một lượng khí tưởng xác định thực hiện quá trình biến
đổi như đồ thị Hình 7. Quá trình (1) (2) là đẳng nhiệt, quá trình (2)
(3) đẳng tích. Nhiệt độ trạng thái (1) T = 450 K. Nhiệt độ
của khí ở trạng thái (3) bằng
A. 300 K. B. 150 K.
C. 600 K. D. 450 K.
Câu 15. Một khung dây cứng, phẳng, diện tích S, được đặt trong từ
trường đều véc cảm ứng từ
B
như Hình 8a. Cho độ lớn cảm
ứng từ B biến thiên theo thời gian như đồ thị Hình 8b. Đồ thị suất
điện động cảm ứng e theo thời gian trên khung dây dạng nào sau
đây
Câu 16. Hạt nhân nguyên tử được xem như một quả cầu, bán kính R của nó được tính theo công thức
( )
1
15
3
1,2.10R A m
=
với A là số khối của hạt nhân. Bán kính hạt nhân của nguyên tử sắt
56
26
F
xấp xỉ là
A.
15
3,7.10 m
. B.
15
3,6.10 m
. C.
15
5,2.10 m
. D.
15
4,6.10 m
.
Câu 17. Một bóng đèn sợi đốt Đ được mc vi mt c-quy suất điện động
12 V
=
, điện tr trong
2 Ωr =
thông qua một điện tr
R
mt Am-pe kế
ng A (Hình 3). Biết Am-pe kế ch
0,5 A
. Giá tr điện tr R là
A.
22 Ω
. B.
20 Ω
.
C.
26 Ω
. D.
24 Ω
.
Câu 18. Vào mùa xuân, ở khu vực miền Bắc nước ta thường xảy ra hiện tượng
“nồm”. Đó là hiện tượng xuất hiện các giọt nước trên bề mặt các đồ vật trong nhà
như cửa kính, mặt tủ, v.v... Những giọt nước này được hình thành là do quá trình
A. đông đặc. B. ngưng tụ. C. nóng chảy. D. ngưng kết.
PHẦN II. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chn
đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho một lượng khí Helium (coi khí lý tưởng) thực hiện chu trình
1 2 3 4 1 được biểu diễn trên đồ thị P-V như Hình 13. Cho P
0
= 10
5
Pa; V
0
= 2 lít.
a) Nhiệt độ của khí ở hai trạng thái (2) và (4) có giá trị bằng nhau.
e
e
0
-e
0
O
1
2
3
t(ms
)
e
e
0
-e
0
O
1
2
t(ms
)
e
e
0
-e
0
O
1
2
t(ms
)
e
e
0
-e
0
O
1
2
t(ms
)
3
3
3
A.
B.
C.
D.
Hình 13
Hình 7
Hình 8a
Hình 8b
B
B
0
O 1 2 3 t(ms)
+
R
Đ
A
Hình 3
Trang 4
b) Quá trình biến đổi trạng thái từ (1) đến (2) là quá trình đẳng tích.
c) Công mà khí thực hiện trong chu trình trên có độ lớn là 200 J.
d) Trong chu trình trên, khí nhận công.
Câu 2. Trong y học, đồng vị phóng x
131
53
I
có chu kỳ bán rã 8 ngày (tạo ra hạt nhân con
131
54
Xe
) được
sử dụng rộng rãi trong điều trị ung thư tuyến giáp. Giả sử trong liệu trình điều trị của mình, một bệnh
nhân nhận được một liều thuốc chứa 50 mg
131
53
I
.
a) Tia phóng xạ sinh ra trong quá trình phóng xạ của
131
53
I
là tia β
+
.
b) Hằng số phóng xạ của
131
53
I
xấp xỉ là
61
10 ( )s
−−
.
c) Sau 10 ngày kể từ khi bệnh nhân nhận liều thuốc trên thì tỉ lệ phần trăm giữa số hạt nhân
131
53
I
đã
phân rã và số hạt nhân ban đầu xấp xỉ là 57,96%.
d) Độ phóng xạ của lượng
131
53
I
tại thời điểm ban đầu ngay khi bệnh nhân nhận liều thuốc xấp xỉ
2,5.10
11
Bq.
Câu 3. Người ta dùng một hồ quang điện công suất 1,1.10
4
W để
nấu chảy một khối kim loại khối lượng 13,2 kg. Sự thay đổi nhiệt độ
của khối kim loại theo thời gian được ghi lại như Hình 11.
a) Giai đoạn AB trên đồ thị tương ứng với quá trình nóng chảy của
kim loại.
b) Trong giai đoạn BC, khối kim loại không nhận thêm nhiệt lượng
từ lò hồ quang.
c) Nhiệt dung riêng của kim loại đó là 440 J/(kg.K).
d) Nhiệt nóng chảy riêng của kim loại đó là 4.10
5
J/kg.
Câu 4. Khi mt điện tích q chuyn đng trong t trường s chu lc t tác dng
(còn gi là lc Lorentz). Lc này có phương vng góc vi vn tc
v
của đin
ch vng c vi véc cm ng t
B
, độ ln
.sinF q vB
=
(
góc gia
v
B
). Nếu t trường là đu và vn tốc ban đu vuông góc vi c
đưng sc t tqu đo chuyn đng của đin tích tròn vi lc t đóng vai
trò lc hướng tâm.
Mt hạt tích đin khối lượng
14
3.10m kg
=
, điện ch
8
10qC
=−
chuyển động vi vn tốc ban đầu
0
v
(
0
v
= 400
m/s) bay vào mt vùng t
trường đều B gii hn gia hai mt phng song song, cách nhau d = 15 cm.
0
v
vuông góc vi các
đường sc t và vuông góc vi mt gii hn (Hình 12). Biết
2
10BT
=
, b qua trng lc, ly giá tr s
= 3,14.
a) Lc t tác dụng lên điện tích q khi đi trong từ trường không sinh công.
b) Trong vùng t trường, bán kính qu đạo của điện tích q là 8,0 cm.
c) Thi gian chuyển động của điện tích q trong t trường là
4
9,42.10 s
.
d) Để điều khiển điện tích q ra khi vùng t trường tại điểm M cách O mt khong OM = 36 cm,
người ta cho q chuyển động trong t trường trong thi gian ri tt t trường B. Khi đó
4
6,28.10 .s
=
O
11
19
T (phút)
34
659
t
0
C
A
B
C
D
Hình 11
O
d
M
q
Hình 12
Trang 5
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Mt bệnh nhân điều tr bằng đồng v phóng x, dùng tia phóng x để dit tế bào bnh. Thi
gian chiếu x lần đu là t = 20 phút, c sau 1 tháng thì bnh nhân phi ti bnh vin đ tiếp tc chiếu
x. Biết đồng v phóng x đó có chu kỳ bán rã T = 4 tháng và vn dùng ngun phóng x trong lần đầu.
Hi ln chiếu x th 5 phi tiến hành trong bao nhiêu phút để bệnh nhân được chiếu x vi cùng mt
ng tia phóng x như lần đầu? (kết qu làm tròn đến phn nguyên).
Câu 2. Một bình cách nhiệt chứa khí Helium (coi khí tưởng) được chia thành hai ngăn bởi một
tấm vách. ngăn bên trái các thông số: p
1
= 2 atm, t
1
= 27
0
C, V
1
= 2 lít, ngăn bên phải các
thông số: p
2
= 3 atm, t
2
= 77
0
C, V
2
= 4 lít. Biết nội năng của khí biểu thức
3
2
U nRT=
(trong đó n
là số mol, R hằng số khí lý tưởng, T là nhiệt độ tuyệt đối). Nhiệt độ của hỗn hợp khí sau khi bỏ vách
ngăn bằng bao nhiêu? Viết kết quả theo thang nhiệt độ Celsius (
0
C).
Câu 3. đồ bố trí thí nghiệm như Hình 15 được sử dụng
để xác định cảm ứng từ
B
trong lòng của nam châm. Nam
châm được đặt trên cân điện tử. PQ một thanh dẫn cứng,
đặt cố định nằm ngang, vuông góc với từ trường giữa các
cực của nam châm được nối với nguồn điện. Lấy gia tốc
trọng trường g = 10 m/s
2
. Chiều dài của nam châm l = 10
cm. Coi từ trường trong lòng nam châm đều, lực từ tác
dụng lên phần thanh PQ bên ngoài nam châm không
đáng kể.
Gọi I là cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn. Khi I =
0 thì số chỉ của cân 800 g. Khi I = 5,0 A thì số chỉ của cân 822 g. Tính giá trị của cảm ứng từ B
trong phép đo trên theo đơn vị Tesla (T).
Câu 4. Mt hc sinh đã thiết kế mt thí nghim để đo nhiệt độ
khí trong xi-lanh bằng cân đin t n nh 16. Xi-lanh dn
nhit ming h đưc c đnh trên bàn. Mt pit-tông có khi
ng m
1
= 600g, din tích S = 20 cm² được dùng đ nht mt
khối khí tưng trong xi-lanh. B qua ma sát gia pit-tông
thành xi-lanh. Thanh cng AB trc quay ti O (OA = OB),
đầu A ni vi pit-tông, đu B treo vt khối lượng m
2
= 1200g,
m
2
đưc đặt trên cân đin t. Các dây treo nh, không dãn, phương thẳng đứng. Cho áp sut khí
quyn
5
0
10p Pa=
, ly gia tc trng trường g =10 m/s
2
.
Khi cân điện t hin th giá tr ổn đnh m
c
= 600g thì nhiệt đ khí trong xi-lanh là 27
o
C. Nhiệt đ
nh nht ca k trong xi-lanh mà b thí nghim y th đo đưc là bao
nhiêu đ
o
C ?
Câu 5. Trong sơ đồ ở Hình 14, ADAC là hai thanh dẫn cứng, AC = 40 cm, α
= 45
o
. Hệ thống được đặt trong từ trường đều vectơ cảm ứng từ hướng
vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, độ lớn B = 0,5 T. Thanh dẫn thẳng EF
điện trở trên mỗi mét chiều dài = 2 Ω/m, đặt vuông góc với AC, chuyển
động đều với vận tốc
v
= 2 m/s (
v EF
), EF luôn tiếp xúc với AC AD. Bỏ
qua điện trở các thanh AC AD. Tìm nhiệt lượng toả ra trên mạch trong thời
gian thanh EF chuyển động từ A đến C theo đơn vị Jun (J).
600.0
g
m
1
m
m
2
O
A
B
Hình 16
Ắc-quy
l
I
A
+
P
Q
Hình 15
A
C
D
E
F
α
Hình 14
Hình 17
Trang 6
Câu 6. Một khí cầu nhỏ có lỗ hở phía dưới (Hình 17), có thể tích không đổi
3
1,1 Vm=
. Vỏ cầu có khối
lượng
0,187 .m kg=
Nhiệt độ không khí
1
30 °Ct =
, áp suất khí quyển
5
0
1,013.10p =
N/m
2
. Trong
các điều kiện đó, khối lượng riêng của không khí
3
1
1,2 kg/m
=
. Không khí trong khí cầu phải
được nung nóng đến nhiệt độ bao nhiêu (theo thang nhiệt độ Celsius,
o
C) để khí cầu thể lửng
trong không khí?
----------- HẾT ----------
HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Mt vật dao động điều hoà phương trình dao động dng
. Đồ th li độ dao động ca vật được cho bi Hình
1. Pha ban đầu của dao động là
A. . B. 0. C. 0,5. D. 2.
Chn A.
Khi t = 0, x = -A cos = -1 = .
Câu 2. Mt bn hc sinh làm thí nghim sóng dng trên mt si y
dài 60 cm, hai đu c định. Trên dây xut hin 3 bng sóng (Hình 2).
c sóng trên dây
A. 40 cm. B. 20 cm. C. 60 cm. D. 30 cm.
Chn A.
32
40
23
l l cm

= = =
.
Câu 3. Một bóng đèn sợi đốt Đ được mc vi mt c-quy suất điện động
12 V
=
, điện tr trong
2 Ωr =
thông qua một điện tr
R
mt Am-pe kế
lý tưởng A (Hình 3). Biết Am-pe kế ch
0,5 A
. Giá tr điện tr R có th
A.
22 Ω
. B.
24 Ω
. C.
26 Ω
. D.
20 Ω
.
Chn D.
Câu 4. Có ba quả cầu kim loại lập về điện A, B, C. Quả cầu A tích điện dương, các quả cầu B và C
trung hoà về điện (Hình 4). Đặt hai quả cầu B và C tiếp xúc nhau,
đưa quả cầu A chạm vào quả cầu B theo đường nối tâm hai quả cầu
B C. Sau đó lần lượt tách các quả cầu C khỏi B, rồi B khỏi A.
Nhận định nào sau đây là đúng:
A. Quả cầu B và C đều nhiễm điện dương.
B. Quả cầu B và C đều nhiễm điện âm.
C. Quả cầu B nhiễm điện dương, quả cầu C nhiễm điện âm.
D. Quả cầu B nhiễm điện âm, quả cầu C nhiễm điện dương.
Chọn A.
60 cm
Hình 2
+
R
Đ
A
Hình 3
Hình 1
A
B
C
+
Hình 4
Trang 7
Câu 5. Vào mùa xuân, khu vc min Bắc nước ta thường xy ra hiện tượng “nồm”. Đó là hiện tượng
xut hin các giọt nước trên b mặt các đồ vật trong nhà như cửa kính, mt t, v.v... Nhng giọt nước
này được hình thành là do quá trình
A. ngưng tụ. B. nóng chy. C. đông đặc. D. ngưng kết.
Chn A.
Câu 6. Lấy 0,5 kg nước đá nhiệt đ t
0
(t
0
< 0
o
C) b vào bình cách nhiệt, sau đó rót 0,7 kg c
40
0
C vào bình, đợi đến khi nhiệt độ ổn định thì còn 0,2 kg nước đá chưa tan hết. Cho nhit nóng chy
riêng của nước đá 3,34.10
5
J/kg ; nhit dung riêng của nước đá là 2100 J/(kgK) ; nhiệt dung riêng
của nước là 4200 J/(kgK). B qua s trao đổi nhit ca h với môi trường và s hp th nhit ca bình.
Nhiệt độ ban đầu ca khối nước đá xấp x
A.
17 C−
. B.
12 C−
. C.
9 C−
. D.
20 C−
.
Chn A.
Q
1
= Q
2
+ Q
3
vi Q
1
là nhiệt lượng 0,7 kg nước to ra để h nhiệt độ xung 0
0
C, Q
2
là nhiệt lượng khi
nước đá nhận vào để tăng nhiệt độ lên 0
0
C, Q
3
nhiệt lượng khối nước đã nhận để nóng chy mt
phn (0,3 kg).
( )
5
00
0,7.4200.40 0,5.2100. 0 0,3.3,34.10 16,57t t C = + =
Câu 7. Mt hc sinh làm thí nghiệm đun 100 g nưc trong ấm đin có công
suất P. Khi nước bắt đầu sôi ( 100
0
C), hc sinh ghi li giá tr khối lượng
m của nước trong m theo thi gian v được đồ th như Hình 5. Biết
nhiệt hoá hơi riêng của nước điều kin thí nghim 2,26.10
6
(J/kg). B
qua mt mát nhiệt ra môi trường. Công sut P ca m là
A. 904 W. B. 1808 W. C. 1505 W. D. 452 W.
Chn A.
Trong thi gian 100s khối lượng nước b hoá hơi là (100 – 60) = 40g = 0,04 kg. Ta có:
6
.100 0,04.2,26.10 904 .P P W= =
Câu 8. Cho các công thc chuyển đổi gia thang nhiệt độ Kelvin (
T
), thang nhiệt độ Fahrenheit (
F
t
)
thang nhiệt độ Celsius (
C
t
) là:
32 1,8
FC
tt=+
;
273
C
Tt=+
. Nhiệt độ nóng chy ca kim loi Chì
trong thang Fahrenheit là
620,6 F
thì trong thang nhiệt độ Kelvin bng
A. 600 K. B. 327 K. C. 723 K. D. 627 K.
Chn A.
32
620,6 32
32 1,8 327 .
1,8 1,8
273 273 327 600 .
F
F C c
C
t
t t t C
T t K
= + = = =
= + = + =
Câu 9. Một lượng khí tưởng được nht trong xi-lanh cách nhit
như Hình 6. Ban đầu pit-tông được gi v trí ch đáy một đoạn h
1
thì áp kế ch 0,5 bar. Dùng tay nén chm pit-tông ti v trí cách đáy
một đoạn
21
0,5hh=
thì áp kế ch giá tr bao nhiêu bar? Biết áp sut
khí quyn là 1,0 bar và áp kế ch mức “0” ng vi áp sut khí quyn.
Coi nhiệt độ khí trong xi-lanh không đổi.
A. 2,0 bar. B. 3,0 bar. C. 1,0 bar. D. 1,5 bar.
Hình 5
0
1
2
3
4
5
6
1
Bar
Hình 6
h
1
Trang 8
Chọn A.
Do số chỉ áp kế biểu thị mức chênh lệch của áp suất khí trong xi-lanh với áp suất khí quyển nên áp suất
ban đầu p
1
= (0,5 + 1,0) = 1,5 bar. Quá trình đẳng nhiệt nên thể tích giảm một nửa thì áp suất tăng
gấp đôi, áp suất trạng thái 2 là p
2
= 3,0 bar. Số chỉ áp kế sẽ là 3,0 – 1,0 = 2,0 bar.
Câu 10. Một lượng khí lý tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi
như đồ thị Hình 7. Quá trình (1) (2) là đẳng nhiệt, quá trình (2) – (3)
là đẳng tích. Nhiệt độ ở trạng thái (1) là T = 450 K. Nhiệt độ của khí ở
trạng thái (3) bằng
A. 300 K. B. 450 K. C. 150 K. D. 600 K.
Chọn A.
33
22
3
3 2 3
2.1 3.1 2
450 300 .
450 3
PV
PV
TK
T T T
= = = =
Câu 11. Một máy phát điện xoay chiều sinh ra suất điện động biến thiên điều hoà với biểu thức
( )
220 2 cos 100e t V
=
. Suất điện động hiệu dụng của máy phát là:
A. 220V. B. 440V. C.
220 2
V. D.
110 2
V.
Chọn A.
Câu 12. Mt khung dây cng, phng, diện tích S, được đặt trong
t trường đều véc cảm ng t
B
như Hình 8a. Cho đ ln
cm ng t B biến thiên theo thời gian như đồ th Hình 8b. Đồ
th suất điện động cm ng e theo thi gian trên khung y
dạng nào sau đây
Chn A.
.
d dB
eS
dt dt
= =
;
Giai đoạn (0 ;1s) t trường tăng đều nên e < 0 và không đổi.
Giai đoạn (1s ; 2s) t trường không đổi nên e = 0.
Giai đoạn (2s ; 3s) t trường giảm đều nên e > 0 và không đổi.
Câu 13. Mt thanh thng, cng, dẫn đin MN có chiu dài
l
, khối lượng
m
mang
dòng điện có chiu t M đến N. Thanh được treo nm ngang bng hai si dây dn
thng, nh, trong t trường đu, véc tơ cảm ng t phương vuông góc với mt
phng cha thanh MN và các dây treo (Hình 9). Lực từ tác dụng lên thanh MN có
chiều
A. hướng lên. B. hướng xuống. C. hướng vào trong. D. hướng ra ngoài.
Chọn A.
Theo quy tắc bàn tay trái.
e
e
0
-e
0
O
1
2
3
t(ms)
e
e
0
-e
0
O
1
2
t(ms)
e
e
0
-e
0
O
1
2
t(ms)
e
e
0
-e
0
O
1
2
t(ms)
3
3
3
A.
B.
C.
D.
N
M
Hình 9
Hình 7
Hình 8a
Hình 8b
B
B
0
O 1 2 3 t(ms)
Trang 9
Câu 14. Mt y biến áp hai cun y, cun 1 s vòng N
1
cun 2 s vòng N
2
. S dng
mt nguồn điện xoay chiều đin áp hiu dụng không đổi U mt vôn kế xoay chiu. Khi mc
cun 1 vào nguồn U thì đo được điện áp hai đầu cun 2 là 24 V. Khi mc cun 2 vào nguồn U thì đo
được điện áp hai đầu cun 1 là 96 V. T s N
1
/N
2
A. 2. B. 4. C. 0,5. D. 0,25.
Chọn A.
Ln mắc đầu tiên
1
2
24
N
U
N
=
; ln mc th hai
1
2
96
N
NU
=
2
11
22
96
4 2.
24
NN
U
N U N

= = =


Câu 15. Hạt nhân nguyên tử được xem như một quả cầu, bán kính R của được tính theo công thức
( )
1
15
3
1,2.10R A m
=
với A là số khối của hạt nhân. Bán kính hạt nhân của nguyên tử sắt
56
26
F
xấp xỉ là
A.
15
4,6.10 m
. B.
15
3,6.10 m
. C.
15
5,2.10 m
. D.
15
3,7.10 m
.
Chọn A.
1
15 15
3
1,2.10 .56 4,59.10 ( ).Rm
−−
=
Câu 16. Các ht nhân
4
2
He
;
6
3
Li
;
9
4
Be
;
10
5
B
có năng lượng liên kết theo th t là E
He
= 28,296 MeV
; E
Li
= 31,965 MeV ; E
Be
= 58,167 MeV ; E
B
= 64,752 MeV. Hạt nhân có độ bn vng kém nht là
A.
6
3
Li
. B.
9
4
Be
. C.
4
2
He
. D.
10
5
B
.
Chọn A.
;
5,3275
6
Li
E
MeV=
;
6,463
9
Be
E
MeV=
;
6,4752
10
B
E
MeV=
Ta thấy năng lượng liên kết riêng của
6
3
Li
là nhỏ nhất nên là hạt kém bền vững nhất.
Câu 17. Một tàu quân ssử dụng năng lượng hạt nhân với nguyên liệu
235
92
U
. Biết rằng mỗi phân
hạch của
235
92
U
toả ra năng lượng trung bình là 200 MeV. Hiệu suất của lò phản ứng là 30%. Công suất
phản ứng của tàu 5.10
6
W. Cho
23
6,02.10
A
N =
;
13
1 1,6.10MeV J
=
. Khối lượng
235
92
U
cần thiết
để tàu hoạt động liên tục trong 1 tháng (30 ngày) xấp xỉ là:
A. 527 g. B. 52,7 g. C. 527kg. D. 752 g.
Chn A.
( )
6
13 23
100 5.10 235
30.24.60.60 527 .
30 200.1,6.10 6,02.10
mg



=






Câu 18. Trong mt thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước bng các dng c như Hình 10 dưới đây.
Trang 10
Các dng c trong b thí nghiệm được đánh số trên hình vẽ. Đâu là bình nhiệt lượng kế ?
A. (4). B. (3). C. (2). D. (1).
Chn A.
Du hiu nhn ra bình nhiệt lượng kế bình phi nắp đậy, v cách nhit, np bình lắp đặp
dây điện tr ni vi nguồn điện để cung cp nhiệt lượng cho nước trong bình.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d)
mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong y học, đồng v phóng x
131
53
I
có chu k bán rã 8 ngày (to ra ht nhân con là
131
54
Xe
) được
s dng rộng rãi trong điều tr ung thư tuyến giáp. Gi s trong liệu trình điều tr ca mình, mt bnh
nhân nhận được mt liu thuc cha 50 mg
131
53
I
.
a) Tia phóng x sinh ra trong quá trình phóng x ca
131
53
I
là tia β
+
.
b) Hng s phóng x ca
131
53
I
xp x
61
10 ( )s
−−
.
c) Sau 10 ngày k t khi bnh nhân nhn liu thuc trên thì t l phần trăm giữa s ht nhân
131
53
I
đã
phân rã và s hạt nhân ban đầu xp x là 57,96%.
d) Độ phóng x của lượng
131
53
I
ti thời điểm ban đầu ngay khi bnh nhân nhn liu thuc xp x
2,5.10
11
Bq.
ng dn gii
a) Du hiu hạt nhân con tăng 1 ô trên bảng tun hoàn phóng x β
-
phát biu sai.
b)
( )
61
ln2 ln2
10
8.86400
s
T
−−
= =
phát biu đúng.
c) Sau 10 ngày:
1 2 57,955%
t
o
T
oo
NN
N
NN
= =
phát biu đúng.
d)
3
6 23 14
00
50.10
.10 .6,02.10 2,3.10 .
131
o
A
m
H N N Bq
A

= = =
phát biu sai.
Câu 2. Người ta dùng mt h quang điện công sut 1,1.10
4
W đ
nu chy mt khi kim loi khối lượng 13,2 kg. S thay đổi nhiệt độ
ca khi kim loi theo thời gian được ghi lại như Hình 11.
a) Giai đoạn AB trên đ th tương ng vi quá trình nóng chy ca
kim loi.
b) Trong giai đoạn BC, khối kim loại không nhận thêm nhiệt lượng
(1)
(2)
(3)
(4)
Hình 10
O
11
19
T (phút)
34
659
t
0
C
A
B
C
D
Hình 11
Trang 11
từ lò hồ quang.
c) Nhiệt dung riêng của kim loại đó là 440 J/(kg.K).
d) Nhiệt nóng chảy riêng của kim loại đó là 4.10
5
J/kg.
ng dn gii
a) Giai đoạn AB trên đồ th ng với quá trình tăng nhiệt độ t 34
0
C lên 659
0
C ca kim loại→ Sai.
b) Giai đoạn BC ng vi quá trình nóng chy nên khi kim loi có nht nhiệt → Sai.
c) Q = mcΔt → P.ΔT = mcΔt → c = 880 J/(kg.K) → Sai.
d) Q
nc
= λm → P.ΔT = λm → λ = 4.10
5
J/kg → Đúng.
Câu 3. Khi mt điện tích q chuyn đng trong t trường s chu lc t tác dng
(còn gi là lc Lorentz). Lc này có phương vng góc vi vn tc
v
của đin
ch và vuông c vi c cm ng t
B
, độ ln
.sinF q vB
=
(
góc gia
v
B
). Nếu t tờng là đu và vn tc ban đu vng c vi c
đưng sc t tqu đo chuyn đng của đin tích tròn vi lc t đóng vai
trò lc hướng tâm.
Mt hạt tích đin khối lượng
14
3.10m kg
=
, điện ch
8
10qC
=−
chuyển động vi vn tốc ban đầu
0
v
(
0
v
= 400
m/s) bay vào mt vùng t
trường đu B gii hn gia hai mt phng song song, cách nhau d = 15 cm.
0
v
vuông góc vi các
đường sc t và vuông góc vi mt gii hn (Hình 12). Biết
2
10BT
=
, b qua trng lc, ly giá tr s
= 3,14.
a) Lc t tác dụng lên điện tích q khi đi trong từ trường không sinh công.
b) Trong vùng t trường, bán kính qu đạo của điện tích q là 8,0 cm.
c) Thi gian chuyển động của điện tích q trong t trường là
4
9,42.10 s
.
d) Để điều khiển điện tích q ra khi vùng t trường tại điểm M cách O mt khong OM = 36 cm,
người ta cho q chuyển động trong t trường trong thi gian ri tt t trường B. Khi đó
4
6,28.10 s
=
.
ng dn gii
a) Lc t không sinh công vì lc này luôn vuông góc vi vn tc ca ht. Đúng.
b) Lực Lorenxơ đóng vai trò là lực hướng tâm nên:
2
0
0,12 12
o
t ht
mv mv
F ma q vB R m cm
R q B
= = = = =
Sai.
c) vì R < d nên q chuyển động trong t trường được nửa đường tròn ri thoát ra
ngoài. Thi gian trong t trường bng na chu k quay:
4
0
2
9,42.10
2
T R m
ts
v q B

= = = =
Đúng.
d) T trường phi tt ti thời điểm q đi tới A, vi AM là tiếp tuyến ca qu đạo.
Do OM = 3R IM = 2.IA α = 60
0
OIA = 120
0
4
2
6,28.10
3 3 2
TT
s

= = =


Đúng.
O
d
M
q
Hình 12
O
M
𝐵
Ԧ
𝑣
0
Ԧ
I
A
α
Trang 12
Câu 4. Cho một lượng khí Helium (coi là khí lý ng) thc hin chu
trình 1 2 3 4 1 được biu diễn trên đồ th P-V như Hình 13. Cho P
0
= 10
5
Pa; V
0
= 2 lít.
a) Nhiệt độ ca khí hai trng thái (2) và (4) có giá tr bng nhau.
b) Quá trình biến đổi trng thái t (1) đến (2) là quá trình đẳng tích.
c) Công mà khí thc hiện trong chu trình trên có độ ln là 200 J.
d) Trong chu trình trên, khí nhn công.
ng dn gii
a) (1) và (2) không th nằm trên cùng đường đẳng nhit phát biu Sai.
b) Quá trình (1)(2) là đẳng áp phát biu Sai.
c) Công ca chu trình bng din tích hình gii hạn trên đồ th A = P
o
.V
o
= 200 J Đúng.
d) chu trình cùng chiều kim đồng h nên A < 0, khí sinh công phát biu Sai.
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một bình cách nhiệt chứa khí Helium (coi khí tưởng) được chia thành hai ngăn bởi một
tấm vách. ngăn bên trái các thông số: p
1
= 2 atm, t
1
= 27
0
C, V
1
= 2 lít, ngăn bên phải các
thông số: p
2
= 3 atm, t
2
= 77
0
C, V
2
= 4 lít. Biết nội năng của khí biểu thức
3
2
U nRT=
(trong đó n
là số mol, R hằng số khí lý tưởng, T là nhiệt độ tuyệt đối). Nhiệt độ của hỗn hợp khí sau khi bỏ vách
ngăn bằng bao nhiêu? Viết kết quả theo thang nhiệt độ Celsius (
0
C).
ng dn gii
12
12
1 1 2 2
1 1 2 2
1 1 2 2
12
33
..
22
..
( ) . . 336 63
U U U
n n n
o
U nRT PV nRT P V P V
P V P V
PV
n RT P V P V T K t C
TR RT RT
=+
=+
= = ⎯⎯ = +
= ⎯⎯ + = + = =
Câu 2. Trong sơ đồ Hình 14, ADAC là hai thanh dn cng, AC = 40 cm, α
= 45
o
. H thống được đặt trong t trường đều vectơ cm ng t hướng
vuông góc vi mt phng hình vẽ, độ ln B = 0,5 T. Thanh dn thng EF
điện tr trên mi mét chiu dài = 2 Ω/m, đặt vuông góc vi AC, chuyn
động đều vi vn tc
v
= 2 m/s (
v EF
), EF luôn tiếp xúc vi AC AD. B
qua điện tr các thanh AC AD. Tìm nhiệt lượng to ra trên mch trong thi
gian thanh EF chuyển động t A đến C theo đơn vị Jun (J).
ng dn gii
Đặt AF = x
2
1
2
Sx=
;
( )

= = = = = =


22
1
.'
2
c
d dS d
e B B x Bx x B vt v Bv t
dt dt dt
= = = =
22
EF
c
e
Bv t Bv t Bv
I
R x vt
; Công sut tc thi
= = =
2 2 2 3
2
2
B v B v t
P I R vt
Thời gian để thanh đi đến được điểm C là:
=
0
0
l
t
v
vi l
0
= AC.
A
C
D
E
F
α
Hình 14
Hình 13
Trang 13
Công sut to nhit:
2 2 2
2 3 2 3
0
00
. 0,02 .
22
oo
tt
o
t B vl
B v B v
Q Pdt tdt J
= = = = =

Câu 3. đồ bố trí thí nghiệm như Hình 15 được sử dụng
để xác định cảm ứng từ
B
trong lòng của nam châm. Nam
châm được đặt trên cân điện tử. PQ một thanh dẫn cứng,
đặt cố định nằm ngang, vuông góc với từ trường giữa các
cực của nam châm được nối với nguồn điện. Lấy gia tốc
trọng trường g = 10 m/s
2
. Chiều dài của nam châm l = 10
cm. Coi từ trường trong lòng nam châm đều, lực từ tác
dụng lên phần thanh PQ bên ngoài nam châm không
đáng kể.
Gi I cường độ dòng điện chy trong dây dn. Khi I = 0
thì schỉ của cân 800 g. Khi I = 5,0 A thì schỉ của cân 822 g. Tính giá trị của cảm ứng tB
trong phép đo trên theo đơn vị Tesla (T).
ng dn gii
Khi có dòng điện, dây dẫn chịu tác dụng lực từ F của nam châm hướng lên. Theo định luật III
Newton thì nam châm sẽ chịu lực F’ = F hướng xuống làm tăng số chỉ của cân. Độ tăng này tương ứng
với lượng khối lượng m = (822 800) = 22g. Ta có:
3
.sin . 5. .0,1.sin90 22.10 .10 0,44 .IBl m g B B T
= = =
Câu 4. Mt hc sinh đã thiết kế mt thí nghiệm đ đo nhiệt đ
khí trong xi-lanh bằng n đin t như nh 16. Xi-lanh dn
nhit ming h đưc c đnh trên n. Mt pit-tông khi
ng m
1
= 600g, din tích S = 20 cm² được dùng đ nht mt
khối klí ng trong xi-lanh. B qua ma sát gia pit-tông
thành xi-lanh. Thanh cng AB có trc quay ti O (OA = OB),
đầu A ni vi pit-tông, đu B treo vt khối ng m
2
=
1200g, m
2
được đặt trên cân đin t. c y treo nhẹ, không dãn, pơng thẳng đng. Cho áp
sut kquyn
5
0
10p Pa=
, ly gia tc trng tng g =10 m/s
2
.
Khi cân điện t hin th giá tr ổn đnh m
c
= 600g thì nhiệt đ khí trong xi-lanh là 27
o
C. Nhiệt đ
nh nht ca k trong xi-lanh mà b thí nghim này có th đo được bao nhiêu đ
o
C ?
ng dn gii
+ Đối vi pit-tông: T là lực căng dây treo, F là lực đẩy lên ca khí trong xi-lanh, F
o
là lc do áp ca
khí quyn nén xung.
1
0 1 0
mg
T
F T F m g p p
SS
+ = + + = +
(1)
+ Đối vi vt m
2
: N là lc nâng của cân điện t, T là lực căng
ca dây treo.
2
2
c
m
mg
T
N T m g
S S S
+ = + =
(2)
600.0
g
m
1
m
m
2
O
A
B
Hình 16
Ắc-quy
l
I
A
+
P
Q
Hình 15
F
F
o
T
m
1
g
N
T
m
2
g
Trang 14
+ (1) và (2)
12
()
c
o
m g m m g
pp
S
−−
=+
(3)
+ Khi nhiệt độ t
c
= 27
0
C T
c
= 300K thì m
c
= 600g
5
0
10
c
p p Pa==
.
+ Khi T
min
thì m
c
= 0
55
min
4
0,6.10 1,2.10
10 0,97.10
20.10
p Pa
= + =
.
+ Quá trình là đẳng tích nên :
5
min min min
min
5
0,97.10
300 291 18
10
c
c c c
T p p
T T K C
T p p
= = = = =
.
Câu 5. Mt khí cu nhl h phía dưới (Hình 17), có th tích không đổi
3
1,1 Vm=
.
V cu có khối lượng
0,187 .m kg=
Nhiệt độ không khí là
1
30 °Ct =
, áp sut khí quyn
5
0
1,013.10p =
N/m
2
. Trong các điều kiện đó, khối lượng riêng ca không khí
3
1
1,2 kg/m
=
. Không khí trong khí cu phải được nung nóng đến nhiệt độ bao nhiêu
(theo thang nhiệt độ Celsius,
o
C) để khí cu có th lơ lửng trong không khí?
ng dn gii
Để khí cầu lng thì lc Acimet cân bng trng lc, suy ra khối lượng tng cng ca khi
nung nóng ti nhiệt độ
2
t
phi bng khối lượng không khí b chiếm ch nhiệt độ
1
:t
2 1 2 1
m m m m V V

+ = + =
( )
3
21
0,187
1,2 1,03 /
1,1
m
kg m
V

= = =
Vì khí cu h nên
12
pp=
, áp dụng cho quá trình đẳng áp ta có th suy ra:
12
21
T
T
=
1
21
2
1,2
303. 353 80
1,03
T T K C
= = = =
.
Câu 6. Mt bệnh nhân điều tr bằng đồng v phóng x, dùng tia phóng x để dit tế bào bnh. Thi
gian chiếu x lần đu là t = 20 phút, c sau 1 tháng thì bnh nhân phi ti bnh vin đ tiếp tc chiếu
x. Biết đồng v phóng x đó có chu kỳ bán rã T = 4 tháng và vn dùng ngun phóng x trong lần đầu.
Hi ln chiếu x th 5 phi tiến hành trong bao nhiêu phút để bệnh nhân được chiếu x vi cùng mt
ng tia phóng x như lần đầu? (kết qu làm tròn đến phn nguyên).
ng dn gii
Do t << T nên s ht phóng x trong thi gian t có th tính theo công thc N = H.t = N
t
.t.
Mi tháng chiếu x 1 ln, ln 1 tính t lần đầu tiên nên chiếu x ln th 5 thì t = 4 tháng = T.
Liều lượng ln th 5 bng liều lượng ln 1 nên
N
1
= N
5
N
1
.t
1
= N
5
.t
5
N
1
.t
1
=
1
2
N
1
.t
5
t
5
= 2t
1
= 40 phút.
----------- HT ----------
Hình 17

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 CẤP TỈNH TỈNH NINH BÌNH NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: VẬT LÝ – THPT
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Ngày thi: 10/01/2025
(Đề thi gồm có 05 trang)
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề) Mã đề thi: 204
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Phần I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một máy biến áp có hai cuộn dây, cuộn 1 có số vòng N1 và cuộn 2 có số vòng N2. Sử dụng một
nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi U và một vôn kế xoay chiều. Khi mắc cuộn 1
vào nguồn U thì đo được điện áp ở hai đầu cuộn 2 là 24 V. Khi mắc cuộn 2 vào nguồn U thì đo được
điện áp ở hai đầu cuộn 1 là 96 V. Tỉ số N1/N2 là A. 0,25. B. 2. C. 4. D. 0,5.
Câu 2. Một tàu quân sự sử dụng năng lượng hạt nhân với nguyên liệu là 235U . Biết rằng mỗi phân 92
hạch của 235U toả ra năng lượng trung bình là 200 MeV. Hiệu suất của lò phản ứng là 30%. Công suất 92
lò phản ứng của tàu là 5.106 − W. Cho 23 N = 6, 02.10 ; 13 1MeV = 1, 6.10
J . Khối lượng 235U cần thiết A 92
để tàu hoạt động liên tục trong 1 tháng (30 ngày) xấp xỉ là: A. 527 g. B. 52,7 g. C. 527 kg. D. 52,7 kg.
Câu 3. Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động dạng
x = Acos ( t
 +) . Đồ thị li độ dao động của vật được cho bởi Hình
1. Pha ban đầu của dao động là A. 0,5. B. 0. C. . D. 2.
Câu 4. Một lượng khí lí tưởng được nhốt trong xi-lanh cách nhiệt như Hình 1
Hình 6. Ban đầu pit-tông được giữ ở vị trí cách đáy một đoạn h1 thì áp
kế chỉ 0,5 bar. Dùng tay nén chậm pit-tông tới vị trí cách đáy một đoạn h = 0,5h 1 2 3 4
thì áp kế chỉ giá trị bao nhiêu bar? Biết áp suất khí 2 1 0 5
quyển là 1,0 bar và áp kế chỉ mức “0” ứng với áp suất khí quyển. Coi 1 6 Bar
nhiệt độ khí trong xi-lanh không đổi. A. 2,0 bar. B. 1,0 bar. C. 1,5 bar. D. 3,0 bar. h 1
Câu 5. Một bạn học sinh làm thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây Hình 6
dài 60 cm, hai đầu cố định. Trên dây xuất hiện 3 bụng sóng (Hình 2). 60 cm Bước sóng trên dây là A. 40 cm. B. 60 cm. C. 20 cm. D. 30 cm. Hình 2
Câu 6. Cho các công thức chuyển đổi giữa thang nhiệt độ Kelvin ( T ), thang nhiệt độ Fahrenheit ( t ) F
và thang nhiệt độ Celsius ( t ) là: t = 32 +1,8t ; T = 273 + t . Nhiệt độ nóng chảy của kim loại Chì C F C C
trong thang Fahrenheit là 620, 6F thì trong thang nhiệt độ Kelvin bằng A. 723 K. B. 600 K. C. 627 K. D. 327 K.
Câu 7. Một máy phát điện xoay chiều sinh ra suất điện động biến thiên điều hoà với biểu thức
e = 220 2 cos (100 t )V . Suất điện động hiệu dụng của máy phát là: Trang 1 A. 110 2 V. B. 440V. C. 220 2 V. D. 220V.
Câu 8. Lấy 0,5 kg nước đá ở nhiệt độ t0 (t0 < 0oC) bỏ vào bình cách nhiệt, sau đó rót 0,7 kg nước ở
400C vào bình, đợi đến khi nhiệt độ ổn định thì còn 0,2 kg nước đá chưa tan hết. Cho nhiệt nóng chảy
riêng của nước đá là 3,34.105 J/kg ; nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/(kgK) ; nhiệt dung riêng
của nước là 4200 J/(kgK). Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của hệ với môi trường và sự hấp thụ nhiệt của bình.
Nhiệt độ ban đầu của khối nước đá xấp xỉ là A. 9 − C  . B. −20 C  . C. −12 C  . D. −17 C  .
Câu 9. Trong một thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước bằng các dụng cụ như Hình 10 dưới đây. (2) (3) (1) (4) Hình 10
Các dụng cụ trong bộ thí nghiệm được đánh số trên hình vẽ. Đâu là bình nhiệt lượng kế ? A. (1). B. (4). C. (2). D. (3).
Câu 10. Có ba quả cầu kim loại cô lập về điện A, B, C. Quả cầu A tích điện dương, các quả cầu B và
C trung hoà về điện (Hình 4). Đặt hai quả cầu B và C tiếp xúc nhau, đưa quả cầu A chạm vào quả cầu
B theo đường nối tâm hai quả cầu B và C. Sau đó lần lượt tách các quả cầu C khỏi B, rồi B khỏi A.
Nhận định nào sau đây là đúng:
A. Quả cầu B và C đều nhiễm điện dương. +
B. Quả cầu B và C đều nhiễm điện âm.
C. Quả cầu B nhiễm điện dương, quả cầu C nhiễm điện âm. A B C Hình 4
D. Quả cầu B nhiễm điện âm, quả cầu C nhiễm điện dương.
Câu 11. Một học sinh làm thí nghiệm đun 100 g nước trong ấm điện có
công suất P. Khi nước bắt đầu sôi (ở 100 0C), học sinh ghi lại giá trị khối
lượng m của nước trong ấm theo thời gian và vẽ được đồ thị như Hình 5.
Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước ở điều kiện thí nghiệm là 2,26.106
(J/kg). Bỏ qua mất mát nhiệt ra môi trường. Công suất P của ấm là A. 1808 W. B. 1505 W. Hình 5 C. 904 W. D. 452 W.
Câu 12. Một thanh thẳng, cứng, dẫn điện MN có chiều dài l , khối lượng m
mang dòng điện có chiều từ M đến N. Thanh được treo nằm ngang bằng hai sợi
dây dẫn thẳng, nhẹ, trong từ trường đều, véc tơ cảm ứng từ có phương vuông
góc với mặt phẳng chứa thanh MN và các dây treo (Hình 9). Lực từ tác dụng M N lên thanh MN có chiều Hình 9
A. hướng ra ngoài.
B. hướng vào trong. C. hướng lên. D. hướng xuống.
Câu 13. Các hạt nhân 4He ; 6Li ; 9Be ; 10B có năng lượng liên kết theo thứ tự là E 2 3 4 5 He = 28,296
MeV; ELi = 31,965 MeV ; EBe = 58,167 MeV ; EB = 64,752 MeV. Hạt nhân có độ bền vững kém nhất là Trang 2 A. 9Be . B. 10B . C. 4He . D. 6Li . 4 5 2 3
Câu 14. Một lượng khí lý tưởng xác định thực hiện quá trình biến
đổi như đồ thị Hình 7. Quá trình (1) – (2) là đẳng nhiệt, quá trình (2)
– (3) là đẳng tích. Nhiệt độ ở trạng thái (1) là T = 450 K. Nhiệt độ
của khí ở trạng thái (3) bằng A. 300 K. B. 150 K. C. 600 K. D. 450 K. Hình 7
Câu 15. Một khung dây cứng, phẳng, diện tích S, được đặt trong từ B B
trường đều có véc tơ cảm ứng từ B như Hình 8a. Cho độ lớn cảm 0
ứng từ B biến thiên theo thời gian như đồ thị Hình 8b. Đồ thị suất
điện động cảm ứng e theo thời gian trên khung dây có dạng nào sau đây O 1 2 3 t(ms) Hình 8a Hình 8b e e e e e0 e0 e0 e0 O O O O 1 2 3 t(ms 1 2 3 t(ms 1 2 3 t(ms 1 2 3 t(ms -e0 ) -e0 ) -e0 ) -e0 ) A. B. C. D.
Câu 16. Hạt nhân nguyên tử được xem như một quả cầu, bán kính R của nó được tính theo công thức 1 15 − 3 R = 1, 2.10
A (m) với A là số khối của hạt nhân. Bán kính hạt nhân của nguyên tử sắt 56F xấp xỉ là 26 − − − A. 15 3, 7.10 m . B. 15 3, 6.10 m . C. 15 5, 2.10 m . D. 15 4, 6.10− m .
Câu 17. Một bóng đèn sợi đốt Đ được mắc với một Ắc-quy có suất điện động Đ
 =12 V , điện trở trong r = 2 Ω thông qua một điện trở R và một Am-pe kế lý R tưở A
ng A (Hình 3). Biết Am-pe kế chỉ 0,5 A . Giá trị điện trở R là A. 22 Ω . B. 20 Ω . + C. 26 Ω . D. 24 Ω .
Câu 18. Vào mùa xuân, ở khu vực miền Bắc nước ta thường xảy ra hiện tượng Hình 3
“nồm”. Đó là hiện tượng xuất hiện các giọt nước trên bề mặt các đồ vật trong nhà
như cửa kính, mặt tủ, v.v... Những giọt nước này được hình thành là do quá trình A. đông đặc. B. ngưng tụ. C. nóng chảy. D. ngưng kết.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho một lượng khí Helium (coi là khí lý tưởng) thực hiện chu trình
1 – 2 – 3 – 4 – 1 được biểu diễn trên đồ thị P-V như Hình 13. Cho P0 = 105 Pa; V0 = 2 lít.
a) Nhiệt độ của khí ở hai trạng thái (2) và (4) có giá trị bằng nhau. Trang 3 Hình 13
b) Quá trình biến đổi trạng thái từ (1) đến (2) là quá trình đẳng tích.
c) Công mà khí thực hiện trong chu trình trên có độ lớn là 200 J.
d) Trong chu trình trên, khí nhận công.
Câu 2. Trong y học, đồng vị phóng xạ 131I có chu kỳ bán rã 8 ngày (tạo ra hạt nhân con là 131Xe ) được 53 54
sử dụng rộng rãi trong điều trị ung thư tuyến giáp. Giả sử trong liệu trình điều trị của mình, một bệnh
nhân nhận được một liều thuốc chứa 50 mg 131I . 53
a) Tia phóng xạ sinh ra trong quá trình phóng xạ của 131I là tia β+. 53 − −
b) Hằng số phóng xạ của 131I xấp xỉ là 6 1 10 (s ) . 53
c) Sau 10 ngày kể từ khi bệnh nhân nhận liều thuốc trên thì tỉ lệ phần trăm giữa số hạt nhân 131I đã 53
phân rã và số hạt nhân ban đầu xấp xỉ là 57,96%.
d) Độ phóng xạ của lượng 131I tại thời điểm ban đầu ngay khi bệnh nhân nhận liều thuốc xấp xỉ là 53 2,5.1011 Bq.
Câu 3. Người ta dùng một lò hồ quang điện công suất 1,1.104 W để t0C D
nấu chảy một khối kim loại khối lượng 13,2 kg. Sự thay đổi nhiệt độ
của khối kim loại theo thời gian được ghi lại như B C Hình 11. 659
a) Giai đoạn AB trên đồ thị tương ứng với quá trình nóng chảy của kim loại. 34 A
b) Trong giai đoạn BC, khối kim loại không nhận thêm nhiệt lượng từ lò hồ quang. O 11 19 T (phút)
c) Nhiệt dung riêng của kim loại đó là 440 J/(kg.K). Hình 11
d) Nhiệt nóng chảy riêng của kim loại đó là 4.105 J/kg.
Câu 4. Khi một điện tích q chuyển động trong từ trường sẽ chịu lực từ tác dụng
(còn gọi là lực Lorentz). Lực này có phương vuông góc với vận tốc v của điện O
tích và vuông góc với véc tơ cảm ứng từ B , có độ lớn F = q v . B sin ( là q
góc giữa v B ). Nếu từ trường là đều và vận tốc ban đầu vuông góc với các
đường sức từ thì quỹ đạo chuyển động của điện tích là tròn với lực từ đóng vai M trò lực hướng tâm. − −
Một hạt tích điện có khối lượng 14 m = 3.10 kg , điện tích 8 q = 10 − C d
chuyển động với vận tốc ban đầu v ( v = 400 m/s) bay vào một vùng có từ Hình 12 0 0
trường đều B giới hạn giữa hai mặt phẳng song song, cách nhau d = 15 cm. v vuông góc với các 0
đường sức từ và vuông góc với mặt giới hạn (Hình 12). Biết 2 B 10− =
T , bỏ qua trọng lực, lấy giá trị số  = 3,14.
a) Lực từ tác dụng lên điện tích q khi đi trong từ trường không sinh công.
b) Trong vùng từ trường, bán kính quỹ đạo của điện tích q là 8,0 cm. −
c) Thời gian chuyển động của điện tích q trong từ trường là 4 9, 42.10 s .
d) Để điều khiển điện tích q ra khỏi vùng từ trường tại điểm M cách O một khoảng OM = 36 cm,
người ta cho q chuyển động trong từ trường trong thời gian  rồi tắt từ trường B. Khi đó 4  6,28.10− = . s Trang 4
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một bệnh nhân điều trị bằng đồng vị phóng xạ, dùng tia phóng xạ để diệt tế bào bệnh. Thời
gian chiếu xạ lần đầu là t = 20 phút, cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện để tiếp tục chiếu
xạ. Biết đồng vị phóng xạ đó có chu kỳ bán rã T = 4 tháng và vẫn dùng nguồn phóng xạ trong lần đầu.
Hỏi lần chiếu xạ thứ 5 phải tiến hành trong bao nhiêu phút để bệnh nhân được chiếu xạ với cùng một
lượng tia phóng xạ như lần đầu? (kết quả làm tròn đến phần nguyên).
Câu 2. Một bình cách nhiệt chứa khí Helium (coi là khí lý tưởng) được chia thành hai ngăn bởi một
tấm vách. Ở ngăn bên trái có các thông số: p1 = 2 atm, t1 = 27 0C, V1 = 2 lít, ngăn bên phải có các thông số: p =
2 = 3 atm, t2 = 770C, V2 = 4 lít. Biết nội năng của khí có biểu thức 3 U
nRT (trong đó n 2
là số mol, R là hằng số khí lý tưởng, T là nhiệt độ tuyệt đối). Nhiệt độ của hỗn hợp khí sau khi bỏ vách
ngăn bằng bao nhiêu? Viết kết quả theo thang nhiệt độ Celsius (0C).
Câu 3. Sơ đồ bố trí thí nghiệm như Hình 15 được sử dụng
để xác định cảm ứng từ l
B trong lòng của nam châm. Nam Q
châm được đặt trên cân điện tử. PQ là một thanh dẫn cứng,
đặt cố định nằm ngang, vuông góc với từ trường giữa các P
cực của nam châm và được nối với nguồn điện. Lấy gia tốc I
trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài của nam châm l = 10
cm. Coi từ trường trong lòng nam châm là đều, lực từ tác A
dụng lên phần thanh PQ ở bên ngoài nam châm là không − + đáng kể. Ắc -quy Gọi Hình 15
I là cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn. Khi I =
0 thì số chỉ của cân là 800 g. Khi I = 5,0 A thì số chỉ của cân là 822 g. Tính giá trị của cảm ứng từ B
trong phép đo trên theo đơn vị Tesla (T).
Câu 4. Một học sinh đã thiết kế một thí nghiệm để đo nhiệt độ A B O
khí trong xi-lanh bằng cân điện tử như Hình 16. Xi-lanh dẫn
nhiệt có miệng hở được cố định trên bàn. Một pit-tông có khối lượ m ng m 1
1 = 600g, diện tích S = 20 cm² được dùng để nhốt một m
khối khí lí tưởng trong xi-lanh. Bỏ qua ma sát giữa pit-tông và m2
thành xi-lanh. Thanh cứng AB có trục quay tại O (OA = OB), 600.0g đầ Hình 16
u A nối với pit-tông, đầu B treo vật có khối lượng m2= 1200g,
m2 được đặt trên cân điện tử. Các dây treo nhẹ, không dãn, có phương thẳng đứng. Cho áp suất khí quyển 5
p = 10 Pa , lấy gia tốc trọng trường g =10 m/s2. 0
Khi cân điện tử hiển thị giá trị ổn định mc = 600g thì nhiệt độ khí trong xi-lanh là 27oC. Nhiệt độ
nhỏ nhất của khí trong xi-lanh mà bộ thí nghiệm này có thể đo được là bao nhiêu độ oC ? D
Câu 5. Trong sơ đồ ở Hình 14, ADAC là hai thanh dẫn cứng, AC = 40 cm, α E
= 45o. Hệ thống được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hướng
vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, độ lớn B = 0,5 T. Thanh dẫn thẳng EF có α
điện trở trên mỗi mét chiều dài là 
= 2 Ω/m, đặt vuông góc với AC, chuyển A C F
động đều với vận tốc v = 2 m/s ( v EF ), EF luôn tiếp xúc với AC AD. Bỏ qua điện trở các thanh Hình 14
ACAD. Tìm nhiệt lượng toả ra trên mạch trong thời
gian thanh EF chuyển động từ A đến C theo đơn vị Jun (J). Trang 5 Hình 17
Câu 6. Một khí cầu nhỏ có lỗ hở phía dưới (Hình 17), có thể tích không đổi 3
V = 1,1 m . Vỏ cầu có khối
lượng m = 0,187kg. Nhiệt độ không khí là t = 30 °C , áp suất khí quyển là 5
p = 1, 013.10 N/m2. Trong 1 0
các điều kiện đó, khối lượng riêng của không khí là 3
 =1,2 kg/m . Không khí trong khí cầu phải 1
được nung nóng đến nhiệt độ bao nhiêu (theo thang nhiệt độ Celsius, oC) để khí cầu có thể lơ lửng trong không khí? ----------- HẾT ---------- HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động dạng
x = Acos ( t
 +) . Đồ thị li độ dao động của vật được cho bởi Hình
1. Pha ban đầu của dao động là A. . B. 0. C. 0,5. D. 2. Chọn A. Hình 1
Khi t = 0, x = -A  cos = -1   = .
Câu 2. Một bạn học sinh làm thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây
dài 60 cm, hai đầu cố định. Trên dây xuất hiện 3 bụng sóng (Hình 2). 60 cm Bước sóng trên dây là A. 40 cm. B. 20 cm. C. 60 cm. D. 30 cm. Hình 2 Chọn A. 3 2 l =
   = l = 40cm . 2 3
Câu 3. Một bóng đèn sợi đốt Đ được mắc với một Ắc-quy có suất điện động Đ
 =12 V , điện trở trong r = 2 Ω thông qua một điện trở R và một Am-pe kế
lý tưởng A (Hình 3). Biết Am-pe kế chỉ 0,5 A . Giá trị điện trở R có thể là R A A. 22 Ω . B. 24 Ω . C. 26 Ω . D. 20 Ω . + Hình 3 Chọn D.
Câu 4.
Có ba quả cầu kim loại cô lập về điện A, B, C. Quả cầu A tích điện dương, các quả cầu B và C
trung hoà về điện (Hình 4). Đặt hai quả cầu B và C tiếp xúc nhau,
đưa quả cầu A chạm vào quả cầu B theo đường nối tâm hai quả cầu +
B và C. Sau đó lần lượt tách các quả cầu C khỏi B, rồi B khỏi A. A B C
Nhận định nào sau đây là đúng: Hình 4
A. Quả cầu B và C đều nhiễm điện dương.
B. Quả cầu B và C đều nhiễm điện âm.
C. Quả cầu B nhiễm điện dương, quả cầu C nhiễm điện âm.
D. Quả cầu B nhiễm điện âm, quả cầu C nhiễm điện dương. Chọn A. Trang 6
Câu 5. Vào mùa xuân, ở khu vực miền Bắc nước ta thường xảy ra hiện tượng “nồm”. Đó là hiện tượng
xuất hiện các giọt nước trên bề mặt các đồ vật trong nhà như cửa kính, mặt tủ, v.v... Những giọt nước
này được hình thành là do quá trình A. ngưng tụ.
B. nóng chảy. C. đông đặc. D. ngưng kết. Chọn A.
Câu 6. Lấy 0,5 kg nước đá ở nhiệt độ t0 (t0 < 0oC) bỏ vào bình cách nhiệt, sau đó rót 0,7 kg nước ở
400C vào bình, đợi đến khi nhiệt độ ổn định thì còn 0,2 kg nước đá chưa tan hết. Cho nhiệt nóng chảy
riêng của nước đá là 3,34.105 J/kg ; nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/(kgK) ; nhiệt dung riêng
của nước là 4200 J/(kgK). Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của hệ với môi trường và sự hấp thụ nhiệt của bình.
Nhiệt độ ban đầu của khối nước đá xấp xỉ là A. −17 C  . B. −12 C  . C. 9 − C  . D. −20 C  . Chọn A.
Q1 = Q2 + Q3 với Q1 là nhiệt lượng 0,7 kg nước toả ra để hạ nhiệt độ xuống 00C, Q2 là nhiệt lượng khối
nước đá nhận vào để tăng nhiệt độ lên 00C, Q3 là nhiệt lượng khối nước đã nhận để nóng chảy một phần (0,3 kg).
 0,7.4200.40 = 0,5.2100.(0−t ) 5 + 0,3.3,34.10  t = 1 − 6,57 C  0 0
Câu 7. Một học sinh làm thí nghiệm đun 100 g nước trong ấm điện có công
suất P. Khi nước bắt đầu sôi (ở 100 0C), học sinh ghi lại giá trị khối lượng
m của nước trong ấm theo thời gian và vẽ được đồ thị như Hình 5. Biết
nhiệt hoá hơi riêng của nước ở điều kiện thí nghiệm là 2,26.106 (J/kg). Bỏ
qua mất mát nhiệt ra môi trường. Công suất P của ấm là A. 904 W. B. 1808 W. C. 1505 W. D. 452 W. Hình 5 Chọn A.
Trong thời gian 100s khối lượng nước bị hoá hơi là (100 – 60) = 40g = 0,04 kg. Ta có: 6 .
P 100 = 0, 04.2, 26.10  P = 904W.
Câu 8. Cho các công thức chuyển đổi giữa thang nhiệt độ Kelvin ( T ), thang nhiệt độ Fahrenheit ( t ) F
và thang nhiệt độ Celsius ( t ) là: t = 32 +1,8t ; T = 273 + t . Nhiệt độ nóng chảy của kim loại Chì C F C C
trong thang Fahrenheit là 620, 6F thì trong thang nhiệt độ Kelvin bằng A. 600 K. B. 327 K. C. 723 K. D. 627 K. Chọn A. t − 32 620, 6 − 32 t = 32 +1,8 F t t = = = 327 C  . F C c 1,8 1,8
T = 273 + t = 273 + 327 = 600K. C
Câu 9. Một lượng khí lí tưởng được nhốt trong xi-lanh cách nhiệt
như Hình 6. Ban đầu pit-tông được giữ ở vị trí cách đáy một đoạn h1 1 2 3 4
thì áp kế chỉ 0,5 bar. Dùng tay nén chậm pit-tông tới vị trí cách đáy 0 5 1 6
một đoạn h = 0, 5h thì áp kế chỉ giá trị bao nhiêu bar? Biết áp suất Bar 2 1
khí quyển là 1,0 bar và áp kế chỉ mức “0” ứng với áp suất khí quyển. h
Coi nhiệt độ khí trong xi-lanh không đổi. 1 A. 2,0 bar. B. 3,0 bar. C. 1,0 bar. D. 1,5 bar. Hình 6 Trang 7 Chọn A.
Do số chỉ áp kế biểu thị mức chênh lệch của áp suất khí trong xi-lanh với áp suất khí quyển nên áp suất
ban đầu là p1 = (0,5 + 1,0) = 1,5 bar. Quá trình đẳng nhiệt nên thể tích giảm một nửa thì áp suất tăng
gấp đôi, áp suất trạng thái 2 là p2 = 3,0 bar. Số chỉ áp kế sẽ là 3,0 – 1,0 = 2,0 bar.
Câu 10. Một lượng khí lý tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi
như đồ thị Hình 7. Quá trình (1) – (2) là đẳng nhiệt, quá trình (2) – (3)
là đẳng tích. Nhiệt độ ở trạng thái (1) là T = 450 K. Nhiệt độ của khí ở trạng thái (3) bằng A. 300 K. B. 450 K. C. 150 K. D. 600 K. Chọn A. PV PV 2.1 3.1 2 3 3 2 2 =  =
T = 450 = 300K. 3 T T T 450 3 3 2 3 Hình 7
Câu 11. Một máy phát điện xoay chiều sinh ra suất điện động biến thiên điều hoà với biểu thức
e = 220 2 cos (100 t )V . Suất điện động hiệu dụng của máy phát là: A. 220V. B. 440V. C. 220 2 V. D. 110 2 V. Chọn A. B
Câu 12. Một khung dây cứng, phẳng, diện tích S, được đặt trong B 0
từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ B như Hình 8a. Cho độ lớn
cảm ứng từ B biến thiên theo thời gian như đồ thị Hình 8b. Đồ
thị suất điện động cảm ứng e theo thời gian trên khung dây có Hình 8a O 1 2 3 t(ms) dạng nào sau đây Hình 8b e e e e e0 e0 e0 e0 O O O O 1 2 3 t(ms) 1 2 3 t(ms) 1 2 3 t(ms) 1 2 3 t(ms) -e0 -e0 -e0 -e0 A. B. C. D. Chọn A. ddB e = − = −S . ; dt dt
Giai đoạn (0 ;1s) từ trường tăng đều nên e < 0 và không đổi.
Giai đoạn (1s ; 2s) từ trường không đổi nên e = 0.
Giai đoạn (2s ; 3s) từ trường giảm đều nên e > 0 và không đổi.
Câu 13. Một thanh thẳng, cứng, dẫn điện MN có chiều dài l , khối lượng m mang
dòng điện có chiều từ M đến N. Thanh được treo nằm ngang bằng hai sợi dây dẫn
thẳng, nhẹ, trong từ trường đều, véc tơ cảm ứng từ có phương vuông góc với mặt M
phẳng chứa thanh MN và các dây treo (Hình 9). Lực từ tác dụng lên thanh MN có N chiều Hình 9
A. hướng lên. B. hướng xuống.
C. hướng vào trong. D. hướng ra ngoài. Chọn A.
Theo quy tắc bàn tay trái. Trang 8
Câu 14. Một máy biến áp có hai cuộn dây, cuộn 1 có số vòng N1 và cuộn 2 có số vòng N2. Sử dụng
một nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi U và một vôn kế xoay chiều. Khi mắc
cuộn 1 vào nguồn U thì đo được điện áp ở hai đầu cuộn 2 là 24 V. Khi mắc cuộn 2 vào nguồn U thì đo
được điện áp ở hai đầu cuộn 1 là 96 V. Tỉ số N1/N2 là A. 2. B. 4. C. 0,5. D. 0,25. Chọn A. 2 N U N 96  N U 96 N Lần mắc đầu tiên 1 = ; lần mắc thứ hai 1 = 1 1    = = 4  = 2. N 24 N U N 24 U N   2 2 2 2
Câu 15. Hạt nhân nguyên tử được xem như một quả cầu, bán kính R của nó được tính theo công thức 1 15 − 3 R = 1, 2.10
A (m) với A là số khối của hạt nhân. Bán kính hạt nhân của nguyên tử sắt 56F xấp xỉ là 26 − − − − A. 15 4, 6.10 m . B. 15 3, 6.10 m . C. 15 5, 2.10 m . D. 15 3, 7.10 m . Chọn A. 1 1 − 5 1 − 5 3
R = 1, 2.10 .56  4, 59.10 ( ) m .
Câu 16. Các hạt nhân 4He ; 6Li ; 9Be ; 10B có năng lượng liên kết theo thứ tự là E 2 3 4 5 He = 28,296 MeV
; ELi = 31,965 MeV ; EBe = 58,167 MeV ; EB = 64,752 MeV. Hạt nhân có độ bền vững kém nhất là A. 6Li . B. 9Be . C. 4He . D. 10B . 3 4 2 5 Chọn A. E E E E
He = 7, 074MeV ; Li = 5,3275MeV ; Be = 6, 463MeV ; B = 6, 4752MeV 4 6 9 10
Ta thấy năng lượng liên kết riêng của 6Li là nhỏ nhất nên là hạt kém bền vững nhất. 3
Câu 17. Một tàu quân sự sử dụng năng lượng hạt nhân với nguyên liệu là 235U . Biết rằng mỗi phân 92
hạch của 235U toả ra năng lượng trung bình là 200 MeV. Hiệu suất của lò phản ứng là 30%. Công suất 92
lò phản ứng của tàu là 5.106 − W. Cho 23 N = 6, 02.10 ; 13 1MeV = 1, 6.10
J . Khối lượng 235U cần thiết A 92
để tàu hoạt động liên tục trong 1 tháng (30 ngày) xấp xỉ là: A. 527 g. B. 52,7 g. C. 527kg. D. 752 g. Chọn A. 6 100  5.10  235  m =    30.24.60.60  527g.   1 − 3 23 ( )
 30  200.1,6.10  6,02.10 
Câu 18. Trong một thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước bằng các dụng cụ như Hình 10 dưới đây. Trang 9 (2) (3) (1) (4) Hình 10
Các dụng cụ trong bộ thí nghiệm được đánh số trên hình vẽ. Đâu là bình nhiệt lượng kế ? A. (4). B. (3). C. (2). D. (1). Chọn A.
Dấu hiệu nhận ra bình nhiệt lượng kế là bình phải có nắp đậy, có vỏ cách nhiệt, nắp bình có lắp đặp
dây điện trở nối với nguồn điện để cung cấp nhiệt lượng cho nước trong bình.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong y học, đồng vị phóng xạ 131I có chu kỳ bán rã 8 ngày (tạo ra hạt nhân con là 131Xe ) được 53 54
sử dụng rộng rãi trong điều trị ung thư tuyến giáp. Giả sử trong liệu trình điều trị của mình, một bệnh
nhân nhận được một liều thuốc chứa 50 mg 131I . 53
a) Tia phóng xạ sinh ra trong quá trình phóng xạ của 131I là tia β+. 53 − −
b) Hằng số phóng xạ của 131I xấp xỉ là 6 1 10 (s ) . 53
c) Sau 10 ngày kể từ khi bệnh nhân nhận liều thuốc trên thì tỉ lệ phần trăm giữa số hạt nhân 131I đã 53
phân rã và số hạt nhân ban đầu xấp xỉ là 57,96%.
d) Độ phóng xạ của lượng 131I tại thời điểm ban đầu ngay khi bệnh nhân nhận liều thuốc xấp xỉ là 53 2,5.1011 Bq. Hướng dẫn giải
a) Dấu hiệu hạt nhân con tăng 1 ô trên bảng tuần hoàn  phóng xạ β-  phát biểu sai. ln 2 ln 2 − − b) 6  = = 10 ( 1
s )  phát biểu đúng. T 8.86400 t NN N − c) Sau 10 ngày: o =
=1− 2 T  57,955%  phát biểu đúng. N N o o 3 m 50.10− − d) o 6 23 14 H =  N = N =
.10 .6, 02.10  2, 3.10 B . q  0 0 A A 131 phát biểu sai. t0C D
Câu 2. Người ta dùng một lò hồ quang điện công suất 1,1.104 W để B C
nấu chảy một khối kim loại khối lượng 13,2 kg. Sự thay đổi nhiệt độ 659
của khối kim loại theo thời gian được ghi lại như Hình 11.
a) Giai đoạn AB trên đồ thị tương ứng với quá trình nóng chảy của 34 A kim loại. O 11 19 T (phút)
b) Trong giai đoạn BC, khối kim loại không nhận thêm nhiệt lượng Hình 11 Trang 10 từ lò hồ quang.
c) Nhiệt dung riêng của kim loại đó là 440 J/(kg.K).
d) Nhiệt nóng chảy riêng của kim loại đó là 4.105 J/kg. Hướng dẫn giải
a) Giai đoạn AB trên đồ thị ứng với quá trình tăng nhiệt độ từ 340C lên 6590C của kim loại→ Sai.
b) Giai đoạn BC ứng với quá trình nóng chảy nên khối kim loại có nhật nhiệt → Sai.
c) Q = mcΔt → P.ΔT = mcΔt → c = 880 J/(kg.K) → Sai.
d) Qnc = λm → P.ΔT = λm → λ = 4.105 J/kg → Đúng.
Câu 3. Khi một điện tích q chuyển động trong từ trường sẽ chịu lực từ tác dụng
(còn gọi là lực Lorentz). Lực này có phương vuông góc với vận tốc v của điện O q
tích và vuông góc với véc tơ cảm ứng từ B , có độ lớn F = q v . B sin ( là
góc giữa v B ). Nếu từ trường là đều và vận tốc ban đầu vuông góc với các
đường sức từ thì quỹ đạo chuyển động của điện tích là tròn với lực từ đóng vai M trò lực hướng tâm. − −
Một hạt tích điện có khối lượng 14 m = 3.10 kg , điện tích 8 q = 10 − C d Hình 12
chuyển động với vận tốc ban đầu v ( v = 400 m/s) bay vào một vùng có từ 0 0
trường đều B giới hạn giữa hai mặt phẳng song song, cách nhau d = 15 cm. v vuông góc với các 0
đường sức từ và vuông góc với mặt giới hạn (Hình 12). Biết 2 B 10− =
T , bỏ qua trọng lực, lấy giá trị số  = 3,14.
a) Lực từ tác dụng lên điện tích q khi đi trong từ trường không sinh công.
b) Trong vùng từ trường, bán kính quỹ đạo của điện tích q là 8,0 cm. −
c) Thời gian chuyển động của điện tích q trong từ trường là 4 9, 42.10 s .
d) Để điều khiển điện tích q ra khỏi vùng từ trường tại điểm M cách O một khoảng OM = 36 cm,
người ta cho q chuyển động trong từ trường trong thời gian  rồi tắt từ trường B. Khi đó 4  6,28.10− = s . Hướng dẫn giải
a) Lực từ không sinh công vì lực này luôn vuông góc với vận tốc của hạt. → Đúng.
b) Lực Lorenxơ đóng vai trò là lực hướng tâm nên: 2 mv mv 0 o
F = ma q vB =  R =
= 0,12m = 12cm Sai. 𝑣 ሬ 0 ሬԦ t ht R q B O 𝐵 ሬԦ
c) vì R < d nên q chuyển động trong từ trường được nửa đường tròn rồi thoát ra I α
ngoài. Thời gian trong từ trường bằng nửa chu kỳ quay: A T 2 Rm − 4 t = = =
= 9,42.10 s Đúng. M 2 v q B 0
d) Từ trường phải tắt tại thời điểm q đi tới A, với AM là tiếp tuyến của quỹ đạo. T 2  T
Do OM = 3R  IM = 2.IA  α = 600  OIA = 1200  4  = = = 6,28.10− s   → Đúng. 3 3  2  Trang 11
Câu 4. Cho một lượng khí Helium (coi là khí lý tưởng) thực hiện chu
trình 1 – 2 – 3 – 4 – 1 được biểu diễn trên đồ thị P-V như Hình 13. Cho P0 = 105 Pa; V0 = 2 lít.
a) Nhiệt độ của khí ở hai trạng thái (2) và (4) có giá trị bằng nhau.
b) Quá trình biến đổi trạng thái từ (1) đến (2) là quá trình đẳng tích.
c) Công mà khí thực hiện trong chu trình trên có độ lớn là 200 J.
d) Trong chu trình trên, khí nhận công. Hướ Hình 13 ng dẫn giải
a) (1) và (2) không thể nằm trên cùng đường đẳng nhiệt → phát biểu Sai.
b) Quá trình (1)(2) là đẳng áp → phát biểu Sai.
c) Công của chu trình bằng diện tích hình giới hạn trên đồ thị A = Po.Vo = 200 J → Đúng.
d) chu trình cùng chiều kim đồng hồ nên A < 0, khí sinh công → phát biểu Sai.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một bình cách nhiệt chứa khí Helium (coi là khí lý tưởng) được chia thành hai ngăn bởi một
tấm vách. Ở ngăn bên trái có các thông số: p1 = 2 atm, t1 = 27 0C, V1 = 2 lít, ngăn bên phải có các thông số: p =
2 = 3 atm, t2 = 770C, V2 = 4 lít. Biết nội năng của khí có biểu thức 3 U
nRT (trong đó n 2
là số mol, R là hằng số khí lý tưởng, T là nhiệt độ tuyệt đối). Nhiệt độ của hỗn hợp khí sau khi bỏ vách
ngăn bằng bao nhiêu? Viết kết quả theo thang nhiệt độ Celsius (0C). Hướng dẫn giải 3 3 U = + 1 U U2 U = nRT = PV ⎯⎯⎯⎯
nRT = P.V + P .V 1 1 2 2 2 2 PV = + P V P V n n n . . 1 2 1 1 2 2 = n ⎯⎯⎯⎯ ( → +
)RT = P.V + P .V T = 336K t = 63o C 1 1 2 2 TR RT RT 1 2 D
Câu 2. Trong sơ đồ ở Hình 14, ADAC là hai thanh dẫn cứng, AC = 40 cm, α E
= 45o. Hệ thống được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hướng
vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, độ lớn B = 0,5 T. Thanh dẫn thẳng EF có α A C F
điện trở trên mỗi mét chiều dài là  = 2 Ω/m, đặt vuông góc với AC, chuyển
động đều với vận tốc v = 2 m/s ( v EF ), EF luôn tiếp xúc với AC AD. Bỏ qua điệ Hình 14
n trở các thanh ACAD. Tìm nhiệt lượng toả ra trên mạch trong thời
gian thanh EF chuyển động từ A đến C theo đơn vị Jun (J). Hướng dẫn giải 1  d dS d  1  2 2 Đặt AF = x  2 S = x ; e = − = −B = −B x = −B . x x' = −B vt v Bv t c ( ) = −   2 dt dt dt  2  2 2 e Bv t Bv t Bv 2 2 2 3 B v B v t I = c = = =
; Công suất tức thời P = 2 I R = vt = Rxvt  2  EF l
Thời gian để thanh đi đến được điểm C là: t = 0 với l 0 0 = AC. v Trang 12 t t o 2 3 o 2 3 2 2 2 B v B v t B vl Công suất toả nhiệt: o 0 Q = Pdt = tdt = . = = 0,02J.     2 2 0 0
Câu 3. Sơ đồ bố trí thí nghiệm như Hình 15 được sử dụng l
để xác định cảm ứng từ Q
B trong lòng của nam châm. Nam
châm được đặt trên cân điện tử. PQ là một thanh dẫn cứng,
đặt cố định nằm ngang, vuông góc với từ trường giữa các P
cực của nam châm và được nối với nguồn điện. Lấy gia tốc I
trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài của nam châm l = 10
cm. Coi từ trường trong lòng nam châm là đều, lực từ tác A
dụng lên phần thanh PQ ở bên ngoài nam châm là không − Ắc-quy + đáng kể. Hình 15
Gọi I là cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn. Khi I = 0
thì số chỉ của cân là 800 g. Khi I = 5,0 A thì số chỉ của cân là 822 g. Tính giá trị của cảm ứng từ B
trong phép đo trên theo đơn vị Tesla (T). Hướng dẫn giải
Khi có dòng điện, dây dẫn chịu tác dụng lực từ F của nam châm hướng lên. Theo định luật III
Newton thì nam châm sẽ chịu lực F’ = F hướng xuống làm tăng số chỉ của cân. Độ tăng này tương ứng
với lượng khối lượng m = (822 – 800) = 22g. Ta có: 3 IBl.sin  . m g 5. . B 0,1.sin 90 22.10− =    =
.10  B = 0, 44T.
Câu 4. Một học sinh đã thiết kế một thí nghiệm để đo nhiệt độ A B O
khí trong xi-lanh bằng cân điện tử như Hình 16. Xi-lanh dẫn
nhiệt có miệng hở được cố định trên bàn. Một pit-tông có khối lượ m ng m 1
1 = 600g, diện tích S = 20 cm² được dùng để nhốt một m
khối khí lí tưởng trong xi-lanh. Bỏ qua ma sát giữa pit-tông và m2
thành xi-lanh. Thanh cứng AB có trục quay tại O (OA = OB), 600.0g
đầu A nối với pit-tông, đầu B treo vật có khối lượng m Hình 16 2 =
1200g, m2 được đặt trên cân điện tử. Các dây treo nhẹ, không dãn, có phương thẳng đứng. Cho áp suất khí quyển 5
p = 10 Pa , lấy gia tốc trọng trường g =10 m/s2. 0
Khi cân điện tử hiển thị giá trị ổn định mc = 600g thì nhiệt độ khí trong xi-lanh là 27oC. Nhiệt độ
nhỏ nhất của khí trong xi-lanh mà bộ thí nghiệm này có thể đo được là bao nhiêu độ oC ? Hướng dẫn giải
+ Đối với pit-tông: T là lực căng dây treo, F là lực đẩy lên của khí trong xi-lanh, Fo là lực do áp của khí quyển nén xuống. T m g 1
F + T = F + m g p + = p + (1) 0 1 0 S S F T N T
+ Đối với vật m2: N là lực nâng của cân điện tử, T là lực căng của dây treo. Fo m1g m2g m T m g c 2
N + T = m g  + = (2) 2 S S S Trang 13
m g − (m m )g + (1) và (2)  1 2 c p = p + (3) o S + Khi nhiệt độ t = =
c = 270C  Tc = 300K thì mc = 600g  5 p p 10 Pa . c 0 0, 6.10 −1, 2.10 + Khi T = + = min thì mc = 0  5 5 p 10 0,97.10 Pa . min 4 20.10− 5 + Quá trình là đẳ T p p 0, 97.10 ng tích nên : min min min =  T = T =
300 = 291K = 18 C  . min c 5 T p p 10 c c c
Câu 5. Một khí cầu nhỏ có lỗ hở phía dưới (Hình 17), có thể tích không đổi 3 V = 1,1 m .
Vỏ cầu có khối lượng m = 0,187kg. Nhiệt độ không khí là t = 30 °C , áp suất khí quyển 1 là 5
p = 1, 013.10 N/m2. Trong các điều kiện đó, khối lượng riêng của không khí là 0 3
 =1,2 kg/m . Không khí trong khí cầu phải được nung nóng đến nhiệt độ bao nhiêu 1
(theo thang nhiệt độ Celsius, oC) để khí cầu có thể lơ lửng trong không khí? Hình 17 Hướng dẫn giải
Để khí cầu lơ lửng thì lực Acimet cân bằng trọng lực, suy ra khối lượng tổng cộng của nó khi
nung nóng tới nhiệt độ t phải bằng khối lượng không khí bị chiếm chỗ ở nhiệt độ t : 2 1
m + m = m m +V  = V  2 1 2 1 m 0,187   =  − =1, 2 − = 1,03( 3 kg / m 2 1 ) V 1,1  T
Vì khí cầu hở nên p = p , áp dụng cho quá trình đẳng áp ta có thể suy ra: 1 2 = 1 2  T 2 1  1, 2 1  T = T = 303. = 353K = 80 C  . 2 1  1, 03 2
Câu 6. Một bệnh nhân điều trị bằng đồng vị phóng xạ, dùng tia phóng xạ để diệt tế bào bệnh. Thời
gian chiếu xạ lần đầu là t = 20 phút, cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện để tiếp tục chiếu
xạ. Biết đồng vị phóng xạ đó có chu kỳ bán rã T = 4 tháng và vẫn dùng nguồn phóng xạ trong lần đầu.
Hỏi lần chiếu xạ thứ 5 phải tiến hành trong bao nhiêu phút để bệnh nhân được chiếu xạ với cùng một
lượng tia phóng xạ như lần đầu? (kết quả làm tròn đến phần nguyên). Hướng dẫn giải
Do t << T nên số hạt phóng xạ trong thời gian t có thể tính theo công thức N = H.t = Nt.t.
Mỗi tháng chiếu xạ 1 lần, lần 1 tính từ lần đầu tiên nên chiếu xạ lần thứ 5 thì t = 4 tháng = T.
Liều lượng lần thứ 5 bằng liều lượng lần 1 nên 1
N1 = N5  N1.t1 = N5.t5  N1.t1 = N1.t5  t5 = 2t1 = 40 phút. 2 ----------- HẾT ---------- Trang 14