lOMoARcPSD| 61236129
Câu 0: Vai trò của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đối với Việt Nam là :
A) Giảm ô nhiễm môi trường
B) Các doanh nghiệp xác định được vai trò của mình trong nền kinh tế
C) Góp phần hoàn thiện quan hệ sản xuất
D) Quyết định thắng lợi của sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội
Câu 1: “Khoản chênh lệch giữa giá trị hàng hóa bán được với chi phí phải bỏ
ra" được gọi là gì?
A) địa tô
B) lợi nhuận
C) lãi suất
D) lợi tức
Câu 2: Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất:
A) Bắt đầu từ nước Pháp
B) Bắt đầu từ nước M
C) Bắt đầu từ nước Đức
D) Bắt đầu từ nước Anh
Câu 3: Cho biết trong số các tập đoàn sở hữu sau, tập đoàn sở hữu nào có thu
nhập với tên gọi là lợi tức?
A) Tư bản thương nghiệp
B) Tư bản cho vay
C) Tư bản kinh doanh nông nghiệp
D) Tư bản công nghiệp
Câu 4: Chọn phương án điền vào chỗ trống để có quan niệm đúng :
Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam thì, (...) là quá trình chuyển đổi căn
bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã
hội từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức
lOMoARcPSD| 61236129
lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sự
phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất
lao động xã hội cao
A) Cách mạng công nghiệp
B) Công nghiệp hóa
C) Hiện đại hóa
D) Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Câu 5: Xác định câu trả lời đúng nhất trong các phương án sau: Chủ nghĩa tư
bản ngày nay là:
A) Giai đoạn hiện nay của chủ nghĩa tư bản
B) Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và nhà nước tư sản.
C) Chủ nghĩa tư bản độc quyền.
D) Chủ nghĩa tư bản độc quyền tư nhân.
Câu 6: Động lực của người sản xuất hàng hóa là?
A) Mở rộng, phát triển sản xuất
B) Đáp ứng tốt nhất nhu cầu người tiêu dùng
C) Lợi nhuận tối đa
D) Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 7: Chọn phương án đúng:
A) Dịch vụ là hàng hóa chỉ tồn tại ở các nước phát triển.
B) Dịch vụ là hàng hóa vô hình
c) Dịch vụ là hàng hóa khan hiếm
D) Dịch vụ là hàng hóa hữu hình
Câu 8: Phân công lao động xã hội là.
A) Phân công lao động xã hội càng phát triển thì người ta càng độc lập với nhau.
lOMoARcPSD| 61236129
B) Phân công lao động xã hội là sự phân chia lao động xã hội vào trong các ngành
sản xuất khác nhau
c) Phân công lao động xã hội là sự phân chia lao động xã hội vào trong các ngành
sản xuất giống nhau
D) Phân công lao động xã hội là sự phân chia lao động xã hội vào trong các ngành
sản xuất vừa giống nhau vừa khác nhau
Câu 9: Một trong những tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế là :
A) Sử dụng các nguồn lực không hợp lý do cạnh tranh giữa các doanh nghiệp tăng
B) Làm tăng khoảng cách giàu nghèo và bất bình đẳng xã hội
C) Tăng vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước
D) Làm tăng ô nhiễm môi trường
Câu 10: Là cuộc cách mạng công nghiệp làm cho người tiêu dùng được nương
lợi nhớ:
A) Tiếp cận được nhiều sản phẩm mới có chất lượng cao
B) Tiếp cận được nhiều dịch vụ mới có chất lượng cao
C) Chi phí sản xuất thấp hơn
D) Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 11: C.Mác gọi chứng khoán, chứng quyền và các giấy tờ có giá là gì?
A) Tư bản khả biến
B) Tư bản giả
C) Tư bản bất biến
D) Tư bản thật
Câu 12: Đặc trưng của hàng hóa sức lao động là gì?
A) Sức lao động gắn với quá trình sản xuất hàng hóa.
B) Sức lao động gắn với cơ thể con người
C) Sức lao động gắn với cơ thể con người sống
lOMoARcPSD| 61236129
D) Sức lao động gắn với tư liệu sản xuất.
Câu 13: CNTB có vai trò như thế nào
A) Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng
B) Tất cả các đáp án đều đúng
C) Thực hiện xã hội hóa sản xuất
D) Chuyển nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất lớn hiện đại
Câu 14: Chọn đáp án đúng. Nguồn gốc của tích lũy tư bản
A) Là giá trị thặng dư
B) Là tái sản xuất mở rộng
C) Là tái sản xuất giản đơn
D) Là cả tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộngCâu 15: Chọn đáp án
đúng.
A) Cấu tạo hữu cơ của tư bản Ký hiệu là m/v
B) Cấu tạo hữu cơ của tư bản là cấu tạo giá trị
c) Cấu tạo hữu cơ của tư bản là cấu tạo giá trị được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật
và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật
D) Cấu tạo hữu cơ của tư bản là mối quan hệ tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và
số lượng sức lao động
Câu 16: Chọn đáp án đúng nhất về tác động tiêu cực của độc quyền đối với
nền kinh tế
A) Làm tăng nạn hàng giả, hàng nhái, trốn lậu thuế, gây thiệt hại cho người
tiêu dùng và xã hội.
B) Gây nên tình trạng cạnh tranh không hoàn hảo, Kìm hãm sự tiến bộ kỹ
thuật, kìm hãm sự phát triển kinh tế xã hội, Làm tăng sự phân hóa giàu nghèo c)
Kìm hãm sự tiến bộ kỹ thuật, kìm hãm sự phát triển kinh tế xã hội,
D) Làm gia tăng nhanh sự ô nhiễm môi trường và làm mất cân bằng sinh thái.
lOMoARcPSD| 61236129
Câu 17: Trong giao dịch mua bán chứng khoán, chứng quyền. Tiền tệ thực
hiện chức năng nào?
A) Phương tiện cất trữ
B) Phương tiện lưu thông
C) Thước đo giá trị
Đ) Phương tiện thanh toán
Câu 18: Xác định vai trò của sở hữu công cộng trong nền kinh tế của thời kỳ
quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
A) Sở hữu công cộng vừa là mục tiêu, vừa là phương tiện trong công cuộc xây
dựng xây dựng chủ nghĩa
B) Sở hữu công cộng giúp giải quyết toàn bộ lao động trong nền kinh tế
C) Sở hữu công cộng chỉ là hình thức tạm thời trong thời kỳ quá độ
D) Sở hữu công cộng giữ vai trò định hướng chủ nghĩa tư bản cho sự vận động
củanền kinh tế
Câu 19: Những phát minh quan trọng tạo tiền đề cho cách mạng công nghiệp
lần thứ nhất là
A) Phát minh ra máy móc trong ngành dệt
B) Phát minh ra điện
C) Phát minh ra công nghệ in 3D
D) Phát minh ra máy trong ngành in
Câu 20: Chọn đáp án có nội dung đúng nhất. Thời gian lao động cần thiết là:
A) Thời gian lao động mà người công nhân tạo ra giá trị lớn hơn giá trị sức lao
động
B) Thời gian lao động mà người công nhân tạo ra giá trị nhỏ hơn giá trị sức lao
động
C) Thời gian lao động mà người công nhân tạo ra giá trị ngang bằng với giá trị
thặng dư.
lOMoARcPSD| 61236129
D) Thời gian lao động mà người công nhân tạo ra giá trị ngang bằng giá trị sức
lao động
Câu 21: Đâu không phải là biểu hiện mới của xuất khẩu tư bản trong điều
kiện lịch sử mới?
A) luồng tư bản xuất khẩu chủ yếu từ các nước tư bản phát triển sang các nước
kém phát triển (chiếm tỷ trọng trên 70%)
B) đại bộ phận dòng đầu tư lại chảy qua lại giữa các nước tư bản phát triển với
nhau.
C) chủ thể xuất khẩu tư bản có sự thay đổi lớn, trong đó vai trò của các công ty
xuyên quốc gia (TNCs) trong xuất khẩu tư bản ngày càng to lớn, đặc biệt là đầu tư
trực tiếp nước ngoài (FDI)
D) hình thức xuất khẩu tư bản rất đa dạng, sự đan xen giữa xuất khẩu tư bản
xuất khẩu hàng hóa tăng lên
Câu 22: Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị biểu
hiện thành quy luật nào?
A) Quy luật lợi nhuận độc quyền cao.
B) Quy luật giá cả sản xuất.
C) Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân.
D) Quy luật giá cả độc quyền.
Câu 24: Hãy chọn ra trong các phương án trả lời, phương án nào diễn đạt sai
về chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa?
A) Chi phí sản xuất TBCN bao gồm tư bản bất biến và tư bản khả biến
B) Chi phí sản xuất TBCN tạo ra giá trị thặng dư.
C) Chi phí sản xuất TBCN là chi phí về tư bản bất biến và tư bản khả biến mà n
tư bản bỏ ra để sản xuất hàng hoa.
D) Chi phí sản xuất TBCN có vai trò là điều kiện cho tái sản xuất trong kinh tế thị
trường.
Câu 25: Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời là do
lOMoARcPSD| 61236129
A) Sự phát triển của tín dụng TBCN
B) Sự phát triển của LLSX dưới tác động của cách mạng công nghệ
c) Canh tranh tự do và khủng hoảng kinh tế
D) Các phương án nêu ra đều đúng
Câu 26: Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác- Lênin cung cấp hệ thống
tri thức mở về những quy luật chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi
gắn với phương thức sản xuất
A) Chức năng thực tiễn
B) Chức năng nhận thức
c) Chức năng phương pháp luận
D) Chức năng tư tưởng
Câu 27: Cho biết trong số các phương án dưới đây, phương án nào không
thuộc chức năng của nhà nước
Việt Nam trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa:
A) Đảm bảo sự ổn định về chính trị, kinh tế, xã hội và thiết lập khuôn khổ pháp
luật
B) Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp nhà nước
C) Hạn chế, khắc phục những mặt tiêu cực của cơ chế thị trường, thực hiện công
bằng xã hội.
D) Định hướng sự phát triển kinh tế, đảm bảo cho nền kinh tế tăng trưởng ổn định;
ngăn chặn những tác động bên ngoài để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội.
Câu 59: Cho biết trong số các phương án dưới đây, phương án nào không
thuộc chức năng của nhà nước
Việt Nam trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa:
A) Định giá cả hàng hóa cho các doanh nghiệp.
B) Đảm bảo sư ốn đinh về chính tri, kinh tế, xã hôi và thiết lâp khuôn khổ pháp
luât.
lOMoARcPSD| 61236129
C) Hạn chế, khắc phục những mặt tiêu cực của cơ chế thị trường, thực hiện
công bằng xã hội.
D) Định hướng sự phát triển kinh tế, đảm bảo cho nền kinh tế tăng trưởng ốn
định; ngăn chặn những tác động bên ngoài để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội.
Câu 28: Hãy sắp xếp sự phát triển các hình thái giá trị:
A) Trong nền kinh tế thị trường giá cả hang hóa luôn luôn bằng hía trị hàng hóa
B) Hình thái giản đơn, hình thái toàn bộ, hình thái chung, hình thái tiền tệ.
C) Ngoài giá trị, sự hình thành giá cả hàng hóa trên thị trường còn chịu sự tác
độngcủa quan hệ cung cầu, quan hệ cạnh tranh của hàng hóa đó trên thị trường.
D) Hình thái giản đơn, hình thái toàn bộ, hình thái tiền tệ, hình thái chung.
Câu 29: Hệ thống lý luận chính trị đầu tiên nghiên cứu về nền sản xuất Tư
bản chủ nghĩa
A) Chủ nghĩa trọng nông
B) Chủ nghĩa Mác- Lênin
C) Tư sản cổ điển Anh
D) Chủ nghĩa trọng thương
Câu 30: Việc tiếp thu và phát triển khoa học công nghệ mới, hiện đại của các
nước kém phát triển có thể thực hiện thông qua các con đường cơ bản như :
A) Thông qua đầu tư nghiên cứu và hoàn thiện dần trình độ công nghệ
B) Tiếp nhận chuyển giao công nghệ từ các nước phát triển hơn
C) Phát triển công nghệ nhiều tầng, kết hợp công nghệ truyền thống với công nghệ
hiện đại
D) Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 31: Một trong những đặc điểm công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam
là :
A) Thực hiện trong điều kiện đất nước còn kém phát triển
B) Theo định hướng xã hội chủ nghĩa
lOMoARcPSD| 61236129
c) Tạo ra nhiều của cải vật chất cho xã hội
D) Cơ khí hóa hóa nền sản xuất
Câu 78: Một trong những quan điểm về công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt
Nam trong bối cảnh cách mạng lần thứ tư là:
A) Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ hiện đại nhất vào sản xuất
B) Chủ động chuẩn bị các điều kiện cần thiết, giải phóng mọi nguồn lực
C) Đẩy mạnh hội nhập quốc tế
D) Thực hiện nhanh xóa đói giảm nghèo
Câu 79: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam bối cảnh hiện nay phải gắn
liền với:
A) Kinh tế thị trường
B) Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
C) Kinh tế tri thức
D) Điều kiện hiện tại của Việt Nam
Câu 7: Trong chủ nghĩa tư bản ngay nay, các tập đoàn tư bản tài chính
thường tồn tại dưới dạng A) Công nghiệp – dịch vụ
B) Công – nông nghiệp
C) Công – nông – thương – tín – dịch vụ hay công nghiệp – quân sự - dịch vụ
quốcphòng
D) Công xoóc xi om.
Câu 32: Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước hình thành và phát triển rõ
nét tử:
A) Thế kỷ 19.
B) Đầu thế kỷ 21.
C) Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20.
D) Giữa thế kỷ 20.
lOMoARcPSD| 61236129
Câu 33: Tìm phương án không đúng : xuất khẩu tư bản của Nhà nước
A) nhằm lôi kéo các nước phụ thuộc vào khối quân sự hoặc buộc các nước nhận
viện trợ phải cho các nước xuất khẩu tư bản lập căn cứ quân sự trên lãnh thổ của
mình...
B) thường đầu tư vào những ngành kinh tế có vòng quay tư bản ngắn và thu
được lợi nhuận độc quyền cao
C) thường nhằm duy trì và bảo vệ chế độ chính trị "thân cận" đã bị lung lay ở
các nước nhập khẩu tư bản, tăng cường sự phụ thuộc của các nước đó vào các
nước tư bản
P) thường hướng vào các ngành thuộc kết cấu hạ tầng
Câu 36: Chọn phương án đúng
1 mét vải = 10kg thóc
A) Giá trị của hàng hóa vải được biểu hiện ở hàng hóa thóc.
B) Hàng hóa thóc được dùng làm phương tiện để biểu hiện giá trị của hàng hóa
vải.
C) Giá trị trao đổi là 1/10.
Câu 37: Cartel (Các- ten) là hình thức tổ chức độc quyền được thành lập trên
cơ sở nào ?
4) Thống nhất sản xuất giữa các nhà tư bản
B) Thống nhất lưu thông giữa các nhà tư bản
c) Ký kết các hiệp định, thỏả thuận
Đ) Liên kết đa ngành
Câu 38: Trong số các thành phần kinh tế đang tồn tại ở Việt Nam, thành phần
nào được xác định giữ vai trò là nòng cốt của nên kinh tế.
A) Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể
B) Kinh tế tập thể
C) Kinh tế nhà nước
lOMoARcPSD| 61236129
D) Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân
Câu 39: Cho biết trong số những phương án dưới đây, phương án nào phản
ánh không đúng về quan hệ sở hữu A) Là quan hệ giữa con người và vật
B) Hình thức xã hội của sự chiếm hữu
C) Quan hệ giữa người và người trong việc chiếm hữu của cảiD) Là quan
hệ giữ vai trò quyết định trong hệ thống quan hệ sản xuất Câu 40: Một
trong những đặc điểm của nền kinh tế tri thức là :
A) Tri thức giúp thực hiện công việc nhẹ nhàng hơn
B) Tri thức làm thay đổi phong tục truyền thống của các nước
C) Tri thức giúp hoàn thiện quan hệ sản xuất
D) Các ngành kinh tế dựa vào tri thức ngày càng tăng và chiếm đa s
Câu 41: Một trong những nội dung hoàn thiên thể chế kinh tế thị trường đinh
hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, đó là:
A) Hoàn thiện thể chế về sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế
B) Xây dựng quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
C) Hoàn thiện thể chế về tổ chức quản lý và phân công lao động trong nền kinh tế
thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
D) xây dựng quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
Câu 43: Một trong những hạn chế trong thể chế kinh tế thị trường định
hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, đó là:
Chọn đáp án đúng nhất.
A) Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta chưa được
xây dựng
B) Hoàn thiện thế chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta
thực hiện còn chậm
C) Thế chế kinh tế thị trường ở nước ta vẫn là thế chế kinh tế thị trường tư bản
chủ nghĩa
lOMoARcPSD| 61236129
Câu 44: Các bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế bao gồm:
A) Hệ thống các cơ quan của nhà nước.
B) Hệ thống pháp luật nói chung của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà
nước thừa nhận
C) Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà
nước thừa nhận, hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế, các cơ chế,
phương pháp, thủ tục thực hiện các quy định và vận hành nền kinh tế Câu 42:
Lựa chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau? A) Giá trị thặng
được tạo ra ngoài quá trình sản xuất.
B) Giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình sản xuất.
C) Giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình lưu thông.
D) Giá trị thặng dư được tạo ra ngoài quá trình lưu thông.
Câu 44: Hãy lựa chọn phương án để điền vào chỗ trống (....)trong đoạn văn
sau đây: "địa tô là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần
lợi nhuận bình quân mà chú phải trả cho địa”
A) người công nhân nông nghiệp làm thuê
B) các nhà tư bản kinh doanh trên ĩnh vực nông nghiệp
C) người nông dân
D) nhà tư bản cho vay
Câu 45: Cho biết, trong giai đoạn tự do cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản, giá
trị thặng dư có hình thái chuyển hoá thành
A) giá trị thặng dư siêu ngạch
B) Giá cả sản xuất
C) Lợi nhuận độc quyền
D) Lợi nhuận bình quân
Câu 46: Chọn đáp án đúng nhất.
lOMoARcPSD| 61236129
Trong quan hệ sở hữu của cải vật chất, giữ vai trò quyết định là:
A) Sở hữu vật phẩm tiêu dùng
B) Sở hữu sức lao động
C) Sở hữu tư liệu sản xuất
D) Sở hữu những vật có sẵn trong tự nhiên
Câu 47: Cho biết, trong giai đoạn tự do cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản, giá
trị hàng hóa có hình thái chuyển hóa thành:
A) Giá cả độc quyền B)
Lợi nhuận bình quân
c) Giá cả sản xuất
D) Giá cả
Câu 48: Chọn đáp án đúng nhất. Sự vận động, biến đổi và phát triển của quan
hệ sở hữu chịu sự quy định bởi:
A) Trình độ nhận thức và hiếu biết của con người
B) Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ phát triên của lực
lượng sản xuất
C) Trinh độ phát triển của nền sản xuất xã hội
D) Luật pháp quy định
Câu 49: Trong số các thành phần kinh tế đang tồn tại ở Việt Nam, thành phần
nào được xác định giữ vai trò là nền tảng của nền kinh tế. A) Kinh tế nhà nước,
kinh tế tập thế, kinh tế tư nhân.
B) Kinh tế nhà nước
C) Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thế.
D) Kinh tế tập thể
Câu 50: Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
A) Sử dụng công nghệ bán tự động trong sản xuất và thương mại
lOMoARcPSD| 61236129
B) Thực hiện cơ khí hóa sản xuất
C) Sử dụng máy móc là chính
D) Sử dụng công nghệ thông tin và tự động hóa
Câu 51: Biểu hiện đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là sự
xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về :
A) trí tuệ nhân tạo
B) in 3D
c) big data...
D) Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 52: Trong các chức năng của tiền, chức năng nào có thể dùng tiền giấy
A) Chức năng phương tiền lưu thông
B) Chức năng cất trữ
C) Chức năng thước đo giá trị hàng hóa
I) Chức năng tiền tệ thế giới
Câu 53: Cơ chế kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự dung
hợp của:
A) Độc quyền và cạnh tranh tự do.
B) Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước.
C) Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước.
D) Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân.
Câu 54: Mục đích điều tiết vĩ mô của nhà nước Việt Nam trong nền kinh tế thị
trường định hướng xã hội chủ nghĩa là:
A) Hỗ trợ cho các doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận.
B) Xãy dựng quan hệ sản xuất
C) Xây dựng xã hội dân giàu nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh. Phát huy
tác dụng tích cực và hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường
lOMoARcPSD| 61236129
D) Xây dựng nền kinh tế tri thức
Câu 55: Đâu là những tác động tiêu cực của cạnh tranh trong nền kinh tế th
trường?
A) Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại đến môi trường kinh doanh.
B) Cạnh tranh không lành mạnh gây lãng phí các nguồn lực của xã hội.
c) Cạnh tranh không lành mạnh làm tổn hại đến phúc lợi xã hội.
D) Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 56: Thế nào là tỷ suất giá trị thặng dư?
A) Là tỷ lệ phần trăm giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.
B) Là tỷ lệ phần trăm giữa tư bản khả biến và tư bản bất biến.
c) Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến cần thiết để tạo ra giá
trị thặng dư đó.
D) Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến
Câu 57: Việt Nam tham gia vào Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
năm nào ?
A) Năm 1996
Bồ Năm 1997
C) Năm 1995
D) Năm 1994
Câu 58: Bản chất của tiền tệ?
A) Tiền tệ là một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho
mọi hàng hóa khác.
B) Tiền tệ thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa.
C) Tiền tệ phản ánh mối quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa vơi nhau.
D) Tất cả các đáp án đêu đúng
lOMoARcPSD| 61236129
Câu 60: Hãy lựa chọn phương án để điền vào chỗ trống (....) của đoạn văn
sau:
"giá trị thặng dư, được quan niệm là con đẻ của......... mang hình thái chuyển
hóa là lợi nhuân".
A) tư bản khả biến
B) toàn bộ tư bản ứng trước
C) Chi phí sản xuất
D) tư bản bất biến
Câu 76: Hãy lựa chọn phương án để điền vào chỗ trống (....) của đoạn văn
sau: “Tỷ suất lợi nhuận là ……………….. giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị
của tư bản ứng trước”
A) Tổng số
B) Tỷ lệ
C) Hiệu số
D) Tỷ lệ phần trăm
Câu 61: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là
A) Chi phí về tư bản bất biến và tư bản khả biến mà nhà tư bản bỏ ra để sản xuất
hàng hóa
B) Chi phí về lao động
C) Toàn bộ tư bản ứng trước
I) Chi phí về tư liệu sản xuất
Câu 62: Cho biết việc thực hiện nhất quán chính sách kinh tế nhiều thành
phần có tác động như thế nào đến sự phát triển của kinh tế thị trường định
hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
A) Hình thành nền kinh tế thị trường, không có sự can thiệp của nhà nước vào nền
kinh tế.
B) Tạo điều kiện cho thành phần kinh tế tư nhân đóng vai trò chủ đạo.
lOMoARcPSD| 61236129
C) Hạn chế năng lực sản xuất và khai thác các tiềm năng kinh tế của khu vực N
nước.
D) Hình thành những chủ thế kinh tế độc lập, có lợi ích riêng. Làm phong phú
thêm đội ngũ các chủ thể kinh tế tham gia vào thị trường.
Câu 63: Vai trò kinh tế của nhà nước trong nền kinh tế thị trường?
A) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh tế và thực hiện những biện
phápđể khắc phục khuyết tật của thị trường
B) Giáo chỉ tiêu kế hoạch cho các doanh nghiệp
c) Tham gia vào sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
D) Can thiên sâu vào quá trình kinh tế.
Câu 64: Yêu cầu của qui luật giá trị trong nền kinh tế thị trường?
A) Giá cả phải không được thấp hơn giá trị hàng hóa
B) Quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao
phílao động xã hội cần thiết.
c) Mức hao phí lao động cá biệt của các chủ thể để sản xuất hàng hóa phải cao hơn
với mức hao phí lao động xã hội cần thiết.
D) Giá cả phải không được cao hơn so với giá trị của hàng hóa.
Câu 65: Chọn đáp án đúng. Các nhân tố ảnh hưởng tới quy mô tích lũy là
A) Tỷ suất giá trị thặng dư, năng suất lao động, tư bản ứng trước, sử dụng hiệu qu
máy móc
B) Tỷ suất giá trị thặng dư
C) Năng suất lao động
D) Tư bản ứng trước
Câu 66: Về mặt lượng, Giá trị thặng dư được tính theo
A) Tỷ suất lợi nhuận.
B) Tỷ suất lợi tức .
lOMoARcPSD| 61236129
C) Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
D) Tỷ suất giá trị thặng dư với tư bản khả biển cần thiết để tạo ra giá trị thặng dư
đó
Câu 67: Điền thuật ngũ thích hợp vào chỗ trồng: " ... đẻ ra tập trung sản xuất
và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới
độc quyền"
A) tập trung tư bản
B) tích lũy tư bản
C) tích tụ tư bản
D) tự do cạnh tranh
Câu 68: Những hình thức tổ chức độc quyền từ thấp đến cao cuối thế kỷ 19,
đầu thế kỷ 20 bao gồm:
A) Syndicate (xanhdica), Cartel (cácten), Trust (tờrớt), côngxoócxiom
B) Côngxoócxiom, Cartel (cácten),Syndicate( xanhđica), Trust (tờrớt),
C) Trust (tờrớt), Cartel (cácten), Syndicate (xanhdica), công xoócxiomD) Cartel
(Cácten), Syndicate (xanhdica), Trusr (tờrớt), công xoócxiom Câu 69: Điền
vào chỗ trống:
là lao động của người sản xuất hàng hóa không kể đến hình thức cụ thể của nó, đó
là sự hao phí sức lao động nối chung của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần
kinh, trí óc.
A) Lao động phức tạp
B) Lao động cụ thể
c) Lao động giản đơn
D) Lao động trừ tượng
Câu 70: Chọn đáp án SAI
A) Thị trường là nơi diễn ra các hoạt động sản xuất và hoạt động tiêu dùng sản
phẩm
lOMoARcPSD| 61236129
B) Thị trường là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng
hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội
nhất định.
C) Thị trường biểu hiện dưới hình thái: chợ, cửa hàng, siêu thị...
D) Thị trường là nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán giữa các chủ thể kinh tế với
nhau.
Câu 71: Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là :
A) Thúc đẩy nhanh quá trình chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp
B) Giảm vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước
C) Tạo động lực thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lý, hiện đại
và hiệu quả hơn
D) Giúp cho các doanh nghiệp nhận thức được vị thế của mình trong nền kinh tế
Câu 66: Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là
:
A) Giảm vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước
B) Thúc đẩy nhanh quá trình chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp
C) Năng cao trình độ nguồn nhân lực và tiềm lực khoa học công nghệ quốc gia
D) Giúp cho các doanh nghiệp nhận thức được vị thế của mình trong nên kinh tế
Câu 60: Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là :
A) Giúp cho các doanh nghiệp nhận thức được vị thế của mình trong nền kinh tê
B) Tạo động lực thúc đây chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lý, hiện đại
và hiệu quả hơn
C) Giảm vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước
D) Thúc đẩy nhanh quá trình chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp
Câu 44: Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là :
A) Thúc đẩy nhanh quá trình chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp
lOMoARcPSD| 61236129
B) Giúp cho các doanh nghiệp nhận thức được vị thế của mình trong nên kinh tế
C) Tạo điều kiện để mỗi nước tìm cho mình một vị trí thích hợp trong trật tự quốc
tế
D) Giảm vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước
Câu 72: Đầu không phải là cách thức hình thành sở hữu nhà nước trong giai
đoạn CNTB độc quyền Nhà nước
A) Xây dựng doanh nghiệp nhà nước bằng vốn của ngân sách
B) Quốc hữu hóa các xí nghiệp tư nhân bằng cách mua lại
C) Nhà nước mua cổ phiếu của các doanh nghiệp tư nhân
D) Mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước ngoài
Câu 73: Vì sao ở Việt Nam kinh tế nhà nước cùng với kinh tế tập thể lại giữ
vai trò là nền tảng của nền kinh tế?
A) Vì trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội sở hữu công cộng là nên tảng của
nên kinh tế, m kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể đều là những thành phân kinh
tê đại diện cho sơ hữu công cộng.
B) Vi đây là 2 thành phần kinh tế do nhà nước đầu tư xây dựng nên
C) Vi 2 thành phần này chiếm tỷ trọng lớn nhất trong nền kinh tếCâu 74: Tư bản
bất biến là gì?
A) Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất và không biến đổi
về lượng trong quá trình sản xuất. Ký hiệu là v.
B) Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất và có sự biến đổi về
lượng trong quá trình sản xuất. Ký hiệu là v.
c) Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động và không biến đổi về
lượng trong quá trình sản xuất. Ký hiệu là v.
D) Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động và có sự biến đổi về lượng
trong quá trình sản xuất. Ký hiệu là v.
Câu 75: Chọn phương án điền vào chỗ trống để có khái niệm đúng :

Preview text:

lOMoAR cPSD| 61236129
Câu 0: Vai trò của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đối với Việt Nam là :
A) Giảm ô nhiễm môi trường
B) Các doanh nghiệp xác định được vai trò của mình trong nền kinh tế
C) Góp phần hoàn thiện quan hệ sản xuất
D) Quyết định thắng lợi của sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội
Câu 1: “Khoản chênh lệch giữa giá trị hàng hóa bán được với chi phí phải bỏ
ra" được gọi là gì? A) địa tô B) lợi nhuận C) lãi suất D) lợi tức
Câu 2: Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất:
A) Bắt đầu từ nước Pháp
B) Bắt đầu từ nước Mỹ
C) Bắt đầu từ nước Đức
D) Bắt đầu từ nước Anh
Câu 3: Cho biết trong số các tập đoàn sở hữu sau, tập đoàn sở hữu nào có thu
nhập với tên gọi là lợi tức?
A) Tư bản thương nghiệp B) Tư bản cho vay
C) Tư bản kinh doanh nông nghiệp D) Tư bản công nghiệp
Câu 4: Chọn phương án điền vào chỗ trống để có quan niệm đúng :
Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam thì, (...) là quá trình chuyển đổi căn
bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã
hội từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lOMoAR cPSD| 61236129
lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sự
phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao
A) Cách mạng công nghiệp B) Công nghiệp hóa C) Hiện đại hóa
D) Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Câu 5: Xác định câu trả lời đúng nhất trong các phương án sau: Chủ nghĩa tư bản ngày nay là:
A) Giai đoạn hiện nay của chủ nghĩa tư bản
B) Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và nhà nước tư sản.
C) Chủ nghĩa tư bản độc quyền.
D) Chủ nghĩa tư bản độc quyền tư nhân.
Câu 6: Động lực của người sản xuất hàng hóa là?
A) Mở rộng, phát triển sản xuất
B) Đáp ứng tốt nhất nhu cầu người tiêu dùng C) Lợi nhuận tối đa
D) Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 7: Chọn phương án đúng:
A) Dịch vụ là hàng hóa chỉ tồn tại ở các nước phát triển.
B) Dịch vụ là hàng hóa vô hình
c) Dịch vụ là hàng hóa khan hiếm
D) Dịch vụ là hàng hóa hữu hình
Câu 8: Phân công lao động xã hội là.
A) Phân công lao động xã hội càng phát triển thì người ta càng độc lập với nhau. lOMoAR cPSD| 61236129
B) Phân công lao động xã hội là sự phân chia lao động xã hội vào trong các ngành sản xuất khác nhau
c) Phân công lao động xã hội là sự phân chia lao động xã hội vào trong các ngành sản xuất giống nhau
D) Phân công lao động xã hội là sự phân chia lao động xã hội vào trong các ngành
sản xuất vừa giống nhau vừa khác nhau
Câu 9: Một trong những tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế là :
A) Sử dụng các nguồn lực không hợp lý do cạnh tranh giữa các doanh nghiệp tăng
B) Làm tăng khoảng cách giàu nghèo và bất bình đẳng xã hội
C) Tăng vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước
D) Làm tăng ô nhiễm môi trường
Câu 10: Là cuộc cách mạng công nghiệp làm cho người tiêu dùng được nương lợi nhớ:
A) Tiếp cận được nhiều sản phẩm mới có chất lượng cao
B) Tiếp cận được nhiều dịch vụ mới có chất lượng cao
C) Chi phí sản xuất thấp hơn
D) Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 11: C.Mác gọi chứng khoán, chứng quyền và các giấy tờ có giá là gì? A) Tư bản khả biến B) Tư bản giả C) Tư bản bất biến D) Tư bản thật
Câu 12: Đặc trưng của hàng hóa sức lao động là gì?
A) Sức lao động gắn với quá trình sản xuất hàng hóa.
B) Sức lao động gắn với cơ thể con người
C) Sức lao động gắn với cơ thể con người sống lOMoAR cPSD| 61236129
D) Sức lao động gắn với tư liệu sản xuất.
Câu 13: CNTB có vai trò như thế nào
A) Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng
B) Tất cả các đáp án đều đúng
C) Thực hiện xã hội hóa sản xuất
D) Chuyển nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất lớn hiện đại
Câu 14: Chọn đáp án đúng. Nguồn gốc của tích lũy tư bản A) Là giá trị thặng dư
B) Là tái sản xuất mở rộng
C) Là tái sản xuất giản đơn
D) Là cả tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộngCâu 15: Chọn đáp án đúng.
A) Cấu tạo hữu cơ của tư bản Ký hiệu là m/v
B) Cấu tạo hữu cơ của tư bản là cấu tạo giá trị
c) Cấu tạo hữu cơ của tư bản là cấu tạo giá trị được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật
và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật
D) Cấu tạo hữu cơ của tư bản là mối quan hệ tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và
số lượng sức lao động
Câu 16: Chọn đáp án đúng nhất về tác động tiêu cực của độc quyền đối với nền kinh tế A)
Làm tăng nạn hàng giả, hàng nhái, trốn lậu thuế, gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội. B)
Gây nên tình trạng cạnh tranh không hoàn hảo, Kìm hãm sự tiến bộ kỹ
thuật, kìm hãm sự phát triển kinh tế xã hội, Làm tăng sự phân hóa giàu nghèo c)
Kìm hãm sự tiến bộ kỹ thuật, kìm hãm sự phát triển kinh tế xã hội,
D) Làm gia tăng nhanh sự ô nhiễm môi trường và làm mất cân bằng sinh thái. lOMoAR cPSD| 61236129
Câu 17: Trong giao dịch mua bán chứng khoán, chứng quyền. Tiền tệ thực
hiện chức năng nào?
A) Phương tiện cất trữ
B) Phương tiện lưu thông C) Thước đo giá trị
Đ) Phương tiện thanh toán
Câu 18: Xác định vai trò của sở hữu công cộng trong nền kinh tế của thời kỳ
quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
A) Sở hữu công cộng vừa là mục tiêu, vừa là phương tiện trong công cuộc xây
dựng xây dựng chủ nghĩa
B) Sở hữu công cộng giúp giải quyết toàn bộ lao động trong nền kinh tế
C) Sở hữu công cộng chỉ là hình thức tạm thời trong thời kỳ quá độ
D) Sở hữu công cộng giữ vai trò định hướng chủ nghĩa tư bản cho sự vận động củanền kinh tế
Câu 19: Những phát minh quan trọng tạo tiền đề cho cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
A) Phát minh ra máy móc trong ngành dệt B) Phát minh ra điện
C) Phát minh ra công nghệ in 3D
D) Phát minh ra máy trong ngành in
Câu 20: Chọn đáp án có nội dung đúng nhất. Thời gian lao động cần thiết là: A)
Thời gian lao động mà người công nhân tạo ra giá trị lớn hơn giá trị sức lao động B)
Thời gian lao động mà người công nhân tạo ra giá trị nhỏ hơn giá trị sức lao động C)
Thời gian lao động mà người công nhân tạo ra giá trị ngang bằng với giá trị thặng dư. lOMoAR cPSD| 61236129 D)
Thời gian lao động mà người công nhân tạo ra giá trị ngang bằng giá trị sức lao động
Câu 21: Đâu không phải là biểu hiện mới của xuất khẩu tư bản trong điều
kiện lịch sử mới? A)
luồng tư bản xuất khẩu chủ yếu từ các nước tư bản phát triển sang các nước
kém phát triển (chiếm tỷ trọng trên 70%) B)
đại bộ phận dòng đầu tư lại chảy qua lại giữa các nước tư bản phát triển với nhau. C)
chủ thể xuất khẩu tư bản có sự thay đổi lớn, trong đó vai trò của các công ty
xuyên quốc gia (TNCs) trong xuất khẩu tư bản ngày càng to lớn, đặc biệt là đầu tư
trực tiếp nước ngoài (FDI) D)
hình thức xuất khẩu tư bản rất đa dạng, sự đan xen giữa xuất khẩu tư bản và
xuất khẩu hàng hóa tăng lên
Câu 22: Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị biểu
hiện thành quy luật nào?
A) Quy luật lợi nhuận độc quyền cao.
B) Quy luật giá cả sản xuất.
C) Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân.
D) Quy luật giá cả độc quyền.
Câu 24: Hãy chọn ra trong các phương án trả lời, phương án nào diễn đạt sai
về chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa?
A) Chi phí sản xuất TBCN bao gồm tư bản bất biến và tư bản khả biến
B) Chi phí sản xuất TBCN tạo ra giá trị thặng dư.
C) Chi phí sản xuất TBCN là chi phí về tư bản bất biến và tư bản khả biến mà nhà
tư bản bỏ ra để sản xuất hàng hoa.
D) Chi phí sản xuất TBCN có vai trò là điều kiện cho tái sản xuất trong kinh tế thị trường.
Câu 25: Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời là do lOMoAR cPSD| 61236129
A) Sự phát triển của tín dụng TBCN
B) Sự phát triển của LLSX dưới tác động của cách mạng công nghệ
c) Canh tranh tự do và khủng hoảng kinh tế
D) Các phương án nêu ra đều đúng
Câu 26: Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác- Lênin cung cấp hệ thống
tri thức mở về những quy luật chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi
gắn với phương thức sản xuất
A) Chức năng thực tiễn B) Chức năng nhận thức
c) Chức năng phương pháp luận D) Chức năng tư tưởng
Câu 27: Cho biết trong số các phương án dưới đây, phương án nào không
thuộc chức năng của nhà nước
Việt Nam trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa:
A) Đảm bảo sự ổn định về chính trị, kinh tế, xã hội và thiết lập khuôn khổ pháp luật
B) Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp nhà nước
C) Hạn chế, khắc phục những mặt tiêu cực của cơ chế thị trường, thực hiện công bằng xã hội.
D) Định hướng sự phát triển kinh tế, đảm bảo cho nền kinh tế tăng trưởng ổn định;
ngăn chặn những tác động bên ngoài để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội.
Câu 59: Cho biết trong số các phương án dưới đây, phương án nào không
thuộc chức năng của nhà nước
Việt Nam trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa:
A) Định giá cả hàng hóa cho các doanh nghiệp. B)
Đảm bảo sư ốn đinh về chính tri, kinh tế, xã hôi và thiết lâp khuôn khổ pháp luât. lOMoAR cPSD| 61236129 C)
Hạn chế, khắc phục những mặt tiêu cực của cơ chế thị trường, thực hiện công bằng xã hội. D)
Định hướng sự phát triển kinh tế, đảm bảo cho nền kinh tế tăng trưởng ốn
định; ngăn chặn những tác động bên ngoài để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội.
Câu 28: Hãy sắp xếp sự phát triển các hình thái giá trị:
A) Trong nền kinh tế thị trường giá cả hang hóa luôn luôn bằng hía trị hàng hóa
B) Hình thái giản đơn, hình thái toàn bộ, hình thái chung, hình thái tiền tệ.
C) Ngoài giá trị, sự hình thành giá cả hàng hóa trên thị trường còn chịu sự tác
độngcủa quan hệ cung cầu, quan hệ cạnh tranh của hàng hóa đó trên thị trường.
D) Hình thái giản đơn, hình thái toàn bộ, hình thái tiền tệ, hình thái chung.
Câu 29: Hệ thống lý luận chính trị đầu tiên nghiên cứu về nền sản xuất Tư bản chủ nghĩa A) Chủ nghĩa trọng nông B) Chủ nghĩa Mác- Lênin C) Tư sản cổ điển Anh
D) Chủ nghĩa trọng thương
Câu 30: Việc tiếp thu và phát triển khoa học công nghệ mới, hiện đại của các
nước kém phát triển có thể thực hiện thông qua các con đường cơ bản như :
A) Thông qua đầu tư nghiên cứu và hoàn thiện dần trình độ công nghệ
B) Tiếp nhận chuyển giao công nghệ từ các nước phát triển hơn
C) Phát triển công nghệ nhiều tầng, kết hợp công nghệ truyền thống với công nghệ hiện đại
D) Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 31: Một trong những đặc điểm công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là :
A) Thực hiện trong điều kiện đất nước còn kém phát triển
B) Theo định hướng xã hội chủ nghĩa lOMoAR cPSD| 61236129
c) Tạo ra nhiều của cải vật chất cho xã hội
D) Cơ khí hóa hóa nền sản xuất
Câu 78: Một trong những quan điểm về công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt
Nam trong bối cảnh cách mạng lần thứ tư là:
A) Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ hiện đại nhất vào sản xuất
B) Chủ động chuẩn bị các điều kiện cần thiết, giải phóng mọi nguồn lực
C) Đẩy mạnh hội nhập quốc tế
D) Thực hiện nhanh xóa đói giảm nghèo
Câu 79: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam bối cảnh hiện nay phải gắn liền với: A) Kinh tế thị trường
B) Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa C) Kinh tế tri thức
D) Điều kiện hiện tại của Việt Nam
Câu 7: Trong chủ nghĩa tư bản ngay nay, các tập đoàn tư bản tài chính
thường tồn tại dưới dạng A) Công nghiệp – dịch vụ B) Công – nông nghiệp
C) Công – nông – thương – tín – dịch vụ hay công nghiệp – quân sự - dịch vụ quốcphòng D) Công xoóc xi om.
Câu 32: Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước hình thành và phát triển rõ nét tử: A) Thế kỷ 19. B) Đầu thế kỷ 21.
C) Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20. D) Giữa thế kỷ 20. lOMoAR cPSD| 61236129
Câu 33: Tìm phương án không đúng : xuất khẩu tư bản của Nhà nước A)
nhằm lôi kéo các nước phụ thuộc vào khối quân sự hoặc buộc các nước nhận
viện trợ phải cho các nước xuất khẩu tư bản lập căn cứ quân sự trên lãnh thổ của mình... B)
thường đầu tư vào những ngành kinh tế có vòng quay tư bản ngắn và thu
được lợi nhuận độc quyền cao C)
thường nhằm duy trì và bảo vệ chế độ chính trị "thân cận" đã bị lung lay ở
các nước nhập khẩu tư bản, tăng cường sự phụ thuộc của các nước đó vào các nước tư bản
P) thường hướng vào các ngành thuộc kết cấu hạ tầng
Câu 36: Chọn phương án đúng 1 mét vải = 10kg thóc
A) Giá trị của hàng hóa vải được biểu hiện ở hàng hóa thóc.
B) Hàng hóa thóc được dùng làm phương tiện để biểu hiện giá trị của hàng hóa vải.
C) Giá trị trao đổi là 1/10.
Câu 37: Cartel (Các- ten) là hình thức tổ chức độc quyền được thành lập trên cơ sở nào ?
4) Thống nhất sản xuất giữa các nhà tư bản
B) Thống nhất lưu thông giữa các nhà tư bản
c) Ký kết các hiệp định, thỏả thuận Đ) Liên kết đa ngành
Câu 38: Trong số các thành phần kinh tế đang tồn tại ở Việt Nam, thành phần
nào được xác định giữ vai trò là nòng cốt của nên kinh tế.
A) Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể B) Kinh tế tập thể C) Kinh tế nhà nước lOMoAR cPSD| 61236129
D) Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân
Câu 39: Cho biết trong số những phương án dưới đây, phương án nào phản
ánh không đúng về quan hệ sở hữu A) Là quan hệ giữa con người và vật
B) Hình thức xã hội của sự chiếm hữu
C) Quan hệ giữa người và người trong việc chiếm hữu của cảiD) Là quan
hệ giữ vai trò quyết định trong hệ thống quan hệ sản xuất Câu 40: Một
trong những đặc điểm của nền kinh tế tri thức là :
A) Tri thức giúp thực hiện công việc nhẹ nhàng hơn
B) Tri thức làm thay đổi phong tục truyền thống của các nước
C) Tri thức giúp hoàn thiện quan hệ sản xuất
D) Các ngành kinh tế dựa vào tri thức ngày càng tăng và chiếm đa số
Câu 41: Một trong những nội dung hoàn thiên thể chế kinh tế thị trường đinh
hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, đó là:
A) Hoàn thiện thể chế về sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế
B) Xây dựng quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
C) Hoàn thiện thể chế về tổ chức quản lý và phân công lao động trong nền kinh tế
thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
D) xây dựng quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
Câu 43: Một trong những hạn chế trong thể chế kinh tế thị trường định
hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, đó là:
Chọn đáp án đúng nhất. A)
Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta chưa được xây dựng B)
Hoàn thiện thế chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta thực hiện còn chậm C)
Thế chế kinh tế thị trường ở nước ta vẫn là thế chế kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa lOMoAR cPSD| 61236129
Câu 44: Các bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế bao gồm:
A) Hệ thống các cơ quan của nhà nước. B)
Hệ thống pháp luật nói chung của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước thừa nhận C)
Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà
nước thừa nhận, hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế, các cơ chế,
phương pháp, thủ tục thực hiện các quy định và vận hành nền kinh tế Câu 42:
Lựa chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau?
A) Giá trị thặng dư
được tạo ra ngoài quá trình sản xuất.
B) Giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình sản xuất.
C) Giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình lưu thông.
D) Giá trị thặng dư được tạo ra ngoài quá trình lưu thông.
Câu 44: Hãy lựa chọn phương án để điền vào chỗ trống (....)trong đoạn văn
sau đây: "địa tô là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần
lợi nhuận bình quân mà chú phải trả cho địa”

A) người công nhân nông nghiệp làm thuê
B) các nhà tư bản kinh doanh trên ĩnh vực nông nghiệp C) người nông dân D) nhà tư bản cho vay
Câu 45: Cho biết, trong giai đoạn tự do cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản, giá
trị thặng dư có hình thái chuyển hoá thành
A) giá trị thặng dư siêu ngạch B) Giá cả sản xuất
C) Lợi nhuận độc quyền D) Lợi nhuận bình quân
Câu 46: Chọn đáp án đúng nhất. lOMoAR cPSD| 61236129
Trong quan hệ sở hữu của cải vật chất, giữ vai trò quyết định là:
A) Sở hữu vật phẩm tiêu dùng
B) Sở hữu sức lao động
C) Sở hữu tư liệu sản xuất
D) Sở hữu những vật có sẵn trong tự nhiên
Câu 47: Cho biết, trong giai đoạn tự do cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản, giá
trị hàng hóa có hình thái chuyển hóa thành:
A) Giá cả độc quyền B) Lợi nhuận bình quân c) Giá cả sản xuất D) Giá cả
Câu 48: Chọn đáp án đúng nhất. Sự vận động, biến đổi và phát triển của quan
hệ sở hữu chịu sự quy định bởi:
A) Trình độ nhận thức và hiếu biết của con người
B) Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ phát triên của lực lượng sản xuất
C) Trinh độ phát triển của nền sản xuất xã hội D) Luật pháp quy định
Câu 49: Trong số các thành phần kinh tế đang tồn tại ở Việt Nam, thành phần
nào được xác định giữ vai trò là nền tảng của nền kinh tế. A) Kinh tế nhà nước,
kinh tế tập thế, kinh tế tư nhân. B) Kinh tế nhà nước
C) Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thế. D) Kinh tế tập thể
Câu 50: Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
A) Sử dụng công nghệ bán tự động trong sản xuất và thương mại lOMoAR cPSD| 61236129
B) Thực hiện cơ khí hóa sản xuất
C) Sử dụng máy móc là chính
D) Sử dụng công nghệ thông tin và tự động hóa
Câu 51: Biểu hiện đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là sự
xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về : A) trí tuệ nhân tạo B) in 3D c) big data...
D) Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 52: Trong các chức năng của tiền, chức năng nào có thể dùng tiền giấy
A) Chức năng phương tiền lưu thông B) Chức năng cất trữ
C) Chức năng thước đo giá trị hàng hóa
I) Chức năng tiền tệ thế giới
Câu 53: Cơ chế kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự dung hợp của:
A) Độc quyền và cạnh tranh tự do.
B) Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước.
C) Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước.
D) Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân.
Câu 54: Mục đích điều tiết vĩ mô của nhà nước Việt Nam trong nền kinh tế thị
trường định hướng xã hội chủ nghĩa là:
A) Hỗ trợ cho các doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận.
B) Xãy dựng quan hệ sản xuất
C) Xây dựng xã hội dân giàu nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh. Phát huy
tác dụng tích cực và hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường lOMoAR cPSD| 61236129
D) Xây dựng nền kinh tế tri thức
Câu 55: Đâu là những tác động tiêu cực của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
A) Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại đến môi trường kinh doanh.
B) Cạnh tranh không lành mạnh gây lãng phí các nguồn lực của xã hội.
c) Cạnh tranh không lành mạnh làm tổn hại đến phúc lợi xã hội.
D) Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 56: Thế nào là tỷ suất giá trị thặng dư?
A) Là tỷ lệ phần trăm giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.
B) Là tỷ lệ phần trăm giữa tư bản khả biến và tư bản bất biến.
c) Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến cần thiết để tạo ra giá trị thặng dư đó.
D) Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến
Câu 57: Việt Nam tham gia vào Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) năm nào ? A) Năm 1996 Bồ Năm 1997 C) Năm 1995 D) Năm 1994
Câu 58: Bản chất của tiền tệ?
A) Tiền tệ là một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho mọi hàng hóa khác.
B) Tiền tệ thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa.
C) Tiền tệ phản ánh mối quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa vơi nhau.
D) Tất cả các đáp án đêu đúng lOMoAR cPSD| 61236129
Câu 60: Hãy lựa chọn phương án để điền vào chỗ trống (....) của đoạn văn sau:
"giá trị thặng dư, được quan niệm là con đẻ của......... mang hình thái chuyển
hóa là lợi nhuân". A) tư bản khả biến
B) toàn bộ tư bản ứng trước C) Chi phí sản xuất D) tư bản bất biến
Câu 76: Hãy lựa chọn phương án để điền vào chỗ trống (....) của đoạn văn
sau: “Tỷ suất lợi nhuận là ……………….. giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị
của tư bản ứng trước”
A) Tổng số B) Tỷ lệ C) Hiệu số D) Tỷ lệ phần trăm
Câu 61: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là
A) Chi phí về tư bản bất biến và tư bản khả biến mà nhà tư bản bỏ ra để sản xuất hàng hóa B) Chi phí về lao động
C) Toàn bộ tư bản ứng trước
I) Chi phí về tư liệu sản xuất
Câu 62: Cho biết việc thực hiện nhất quán chính sách kinh tế nhiều thành
phần có tác động như thế nào đến sự phát triển của kinh tế thị trường định
hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

A) Hình thành nền kinh tế thị trường, không có sự can thiệp của nhà nước vào nền kinh tế.
B) Tạo điều kiện cho thành phần kinh tế tư nhân đóng vai trò chủ đạo. lOMoAR cPSD| 61236129
C) Hạn chế năng lực sản xuất và khai thác các tiềm năng kinh tế của khu vực Nhà nước.
D) Hình thành những chủ thế kinh tế độc lập, có lợi ích riêng. Làm phong phú
thêm đội ngũ các chủ thể kinh tế tham gia vào thị trường.
Câu 63: Vai trò kinh tế của nhà nước trong nền kinh tế thị trường?
A) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh tế và thực hiện những biện
phápđể khắc phục khuyết tật của thị trường
B) Giáo chỉ tiêu kế hoạch cho các doanh nghiệp
c) Tham gia vào sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
D) Can thiên sâu vào quá trình kinh tế.
Câu 64: Yêu cầu của qui luật giá trị trong nền kinh tế thị trường?
A) Giá cả phải không được thấp hơn giá trị hàng hóa
B) Quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao
phílao động xã hội cần thiết.
c) Mức hao phí lao động cá biệt của các chủ thể để sản xuất hàng hóa phải cao hơn
với mức hao phí lao động xã hội cần thiết.
D) Giá cả phải không được cao hơn so với giá trị của hàng hóa.
Câu 65: Chọn đáp án đúng. Các nhân tố ảnh hưởng tới quy mô tích lũy là
A) Tỷ suất giá trị thặng dư, năng suất lao động, tư bản ứng trước, sử dụng hiệu quả máy móc
B) Tỷ suất giá trị thặng dư C) Năng suất lao động D) Tư bản ứng trước
Câu 66: Về mặt lượng, Giá trị thặng dư được tính theo A) Tỷ suất lợi nhuận. B) Tỷ suất lợi tức . lOMoAR cPSD| 61236129
C) Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
D) Tỷ suất giá trị thặng dư với tư bản khả biển cần thiết để tạo ra giá trị thặng dư đó
Câu 67: Điền thuật ngũ thích hợp vào chỗ trồng: " ... đẻ ra tập trung sản xuất
và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền" A) tập trung tư bản B) tích lũy tư bản C) tích tụ tư bản D) tự do cạnh tranh
Câu 68: Những hình thức tổ chức độc quyền từ thấp đến cao cuối thế kỷ 19,
đầu thế kỷ 20 bao gồm:
A) Syndicate (xanhdica), Cartel (cácten), Trust (tờrớt), côngxoócxiom
B) Côngxoócxiom, Cartel (cácten),Syndicate( xanhđica), Trust (tờrớt),
C) Trust (tờrớt), Cartel (cácten), Syndicate (xanhdica), công xoócxiomD) Cartel
(Cácten), Syndicate (xanhdica), Trusr (tờrớt), công xoócxiom Câu 69: Điền vào chỗ trống:
là lao động của người sản xuất hàng hóa không kể đến hình thức cụ thể của nó, đó
là sự hao phí sức lao động nối chung của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc. A) Lao động phức tạp B) Lao động cụ thể c) Lao động giản đơn D) Lao động trừ tượng
Câu 70: Chọn đáp án SAI
A) Thị trường là nơi diễn ra các hoạt động sản xuất và hoạt động tiêu dùng sản phẩm lOMoAR cPSD| 61236129
B) Thị trường là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng
hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định.
C) Thị trường biểu hiện dưới hình thái: chợ, cửa hàng, siêu thị...
D) Thị trường là nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán giữa các chủ thể kinh tế với nhau.
Câu 71: Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là :
A) Thúc đẩy nhanh quá trình chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp
B) Giảm vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước
C) Tạo động lực thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lý, hiện đại và hiệu quả hơn
D) Giúp cho các doanh nghiệp nhận thức được vị thế của mình trong nền kinh tế
Câu 66: Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là :
A) Giảm vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước
B) Thúc đẩy nhanh quá trình chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp
C) Năng cao trình độ nguồn nhân lực và tiềm lực khoa học công nghệ quốc gia
D) Giúp cho các doanh nghiệp nhận thức được vị thế của mình trong nên kinh tế
Câu 60: Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là :
A) Giúp cho các doanh nghiệp nhận thức được vị thế của mình trong nền kinh tê
B) Tạo động lực thúc đây chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lý, hiện đại và hiệu quả hơn
C) Giảm vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước
D) Thúc đẩy nhanh quá trình chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp
Câu 44: Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là :
A) Thúc đẩy nhanh quá trình chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp lOMoAR cPSD| 61236129
B) Giúp cho các doanh nghiệp nhận thức được vị thế của mình trong nên kinh tế
C) Tạo điều kiện để mỗi nước tìm cho mình một vị trí thích hợp trong trật tự quốc tế
D) Giảm vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước
Câu 72: Đầu không phải là cách thức hình thành sở hữu nhà nước trong giai
đoạn CNTB độc quyền Nhà nước
A) Xây dựng doanh nghiệp nhà nước bằng vốn của ngân sách
B) Quốc hữu hóa các xí nghiệp tư nhân bằng cách mua lại
C) Nhà nước mua cổ phiếu của các doanh nghiệp tư nhân
D) Mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước ngoài
Câu 73: Vì sao ở Việt Nam kinh tế nhà nước cùng với kinh tế tập thể lại giữ
vai trò là nền tảng của nền kinh tế?
A) Vì trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội sở hữu công cộng là nên tảng của
nên kinh tế, m kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể đều là những thành phân kinh
tê đại diện cho sơ hữu công cộng.
B) Vi đây là 2 thành phần kinh tế do nhà nước đầu tư xây dựng nên
C) Vi 2 thành phần này chiếm tỷ trọng lớn nhất trong nền kinh tếCâu 74: Tư bản bất biến là gì? A)
Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất và không biến đổi
về lượng trong quá trình sản xuất. Ký hiệu là v. B)
Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất và có sự biến đổi về
lượng trong quá trình sản xuất. Ký hiệu là v.
c) Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động và không biến đổi về
lượng trong quá trình sản xuất. Ký hiệu là v.
D) Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động và có sự biến đổi về lượng
trong quá trình sản xuất. Ký hiệu là v.
Câu 75: Chọn phương án điền vào chỗ trống để có khái niệm đúng :