Đề thi cuối học phần số 5 - Tin học đại cương | Đại học Bách Khoa Hà Nội
Đề thi cuối học phần số 5 - Tin học đại cương | Đại học Bách Khoa Hà Nội. Tài liệu được biên soạn giúp các bạn tham khảo, củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao kết thúc học phần. Mời các bạn đọc đón xem!
Preview text:
Họ tên và chữ ký Giám thị
ĐỀ THI TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG Ngày thi: 10 / 12 / 2018
Thời gian: 60 phút. Không sử dụng tài liệu hay máy tính các loại.
Hình thức thi: trắc nghiệm Số thứ tự
Họ và tên sinh viên:............................................................................
Lớp:..................................MSSV:.....................................................
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (Trả lời trắc nghiệm vào bảng ở trang 4) Câu 9.
Giá trS của số thập phân 19.75 trong hệ nhS phân là:
Câu 1. Trong 2 đoạn chương trình sau, đoạn nào cho kết quả i = a. 1011.11 c. 10011.11 12? b. 1011.011 d. 10011.101 (A)
int i=6; do i++; while (i<12); (B)
int i=6; while (i<=12) i++;
Câu 10. Chức năng chính của tâ U p các thanh ghi là? a. B c. A a. Điều khiển nhâ U n lê U nh b. Cả A và B d. Không có đoạn nào
b. Chứa các thông tin phục vụ cho hoạt đô U ng của CPU c. Vâ U
n chuyển thông tin giữa các thành phần trong máy Câu 2.
Trong CPU, khối có nhiệm vụ điều khiển các hoạt động tính của máy tính là
d. Không có câu trả lời nào ở trên là đúng a. ALU c. CU b. Register d. BUS
Câu 11. Trong ngôn ngữ lập trình C, cho biết kết quả hiển thS trên
màn hình sau khi đoạn chương trình sau được thực hiện Câu 3.
Giá trS số nhS phân 101011010 khi chuyển sang hê U thâ U p int i = 0; lục phân (hê U cơ số đếm 16) sV bWng while (i<5) { a. 2AA c. 150 i++; b. 1AA d. 15A printf(“%d “,i); } a. 1 2 3 4 c. 1 2 3 4 5 Câu 4.
Khi TRỪ hai số nguyên CÓ DẤU trong máy tính, b. 0 1 2 3 4 d. 5
trường hợp nào chắc chắn không tràn số a. Hai số dương c. Hai số âm b. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai
Câu 12. Kết quả của biểu thức 2*3+4/2 < 3 && 3<5 || 10<9 sV bWng Câu 5.
Khi CỘNG hai số nguyên CÓ DẤU trong máy tính, a. 0 c. Khác 0 và 1
trường hợp nào chắc chắn không tràn số b. 1 d. Biểu thức sai a. Hai số dương c. Hai số âm b. Số âm với số dương d. Luôn có thể tràn số
Câu 13. Với khai báo biến M sau int M[] = { 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9 };. Giá trS của M[5] là? Câu 6.
Nhiệm vụ bộ nhớ đệm nhanh (cache) là để : a. 3 c. 6
a. Thay thế các thanh ghi trong CPU b. 4 d. 7
b. Giảm chênh lệch tốc độ giữa CPU và bộ nhớ chính
c. Là một phần của bộ nhớ ngoài
Câu 14. Chỉ ra đSnh danh hợp lệ?
d. Là hệ thống vận chuyển dữ liệu giữa CPU và bộ nhớ a. char c. int chính b. 2char d. int2 Câu 7.
Cho các số nguyên không dấu x = 7A(16), y = 133(8), z =
Câu 15. Lệnh printf("%c %c",65,66) sV in ra: 100(10) a. 65 66 c. a b
Hãy sắp xếp x, y, z theo thứ tự tăng dần b. 065 066 d. A B a. x, y, z c. y, x, z b. x, z, y d. y, z, x
Câu 16. Toán tử nào sau đây không phải là toán tử quan hệ a. = c. < Câu 8.
Hệ thống các chương trình đảm nhận chức năng làm b. > d. >=
môi trường trung gian giữa người sử dụng và phần
cứng của máy tính được gọi là?
Câu 17. Kết quả của phép chia 3/2 trong C bWng? a. Phần cứng c. Hệ điều hành a. 2 c. 1.5 b. Các loại trình dSch d. Tất cả đều đúng b. 1 d. 3 Đề 5 Trang 1/4
Câu 26. Các thao tác xử lý của máy tính gồm (a) Nhận lệnh tiếp
Câu 18. Cho biết kết quả hiển thS trên màn hình?
theo, (b) Nhận dữ liệu nếu cần, (c) Giải mã lệnh, (d) int i = 0;
Thực hiện lệnh. Trình tự thực hiê U n hợp lý là?
do { i = i+2; printf(“%d ”,i); a. a, b, c, d c. a, c, b, d if(i>8) break; b. d, b, a, c d. c, b, d, a }while(i%2 != 0); a. 2 4 6 8 10 c. 2
Câu 27. Cho biết kết quả hiển thS ra màn hình? b. 2 4 6 8 d. 2 4 6
char s[20]=”0123456789”; s[5]=’\0’;
Câu 19. Mỗi ký tự trong bộ mã ASCII cần bao nhiêu bit để biểu printf(“%s”,s); diễn a. 012345 c. 0123456789 a. 8 c. 10 b. 01234 d. \0 b. 9 d. 7
Câu 28. Cho biết kết quả hiện trên màn hình của đoạn chương
Câu 20. Cần bao nhiêu byte trong bộ nhớ để lưu trữ các biến trình sau sau? int i=1; float M1[1..20]; while(1) char M2[10]; {
printf(“%d”,i); i++; a. 90 c. 100 if(i%5==0) break; } b. 30 d. 50 a. 12345 c. 5 b. 1234 d. Chương trình có lỗi
Câu 21. Thực hiện các câu lệnh sau một cách tuần tự int a;
Câu 29. Cho biết kết quả của đoạn chương trình
for(a=1; a<=10; a+=2) float f = 1.234; {
printf (“f = %.2f”,f); printf("%d ",a); a. f = %3.1f c. f = 1.2 } b. f = 1.23
d. Lỗi, không hiển thS được nội dung màn hình sV là? a. 1 4 7 c. 1 4 7 10
Câu 30. Đoạn chương trình sau sV in những gì ra màn hình b. 1 4 8 d. 1 3 5 7 9 int i=0; char c = 'c'; for(i=0; i<6; i=i+2){
Câu 22. Cho biết kết quả trên màn hình của lệnh sau (Với □ là
c=c+i; printf ("%c ", c); ký tự space): } printf("%-5.2f ", 3.454) ; a. c e i c. c e i o a. □3.45 c. 3.45□□ b. e i o
d. Tất cả đáp án đều sai b. □□3.45 d. 3.45□
Câu 31. Giá trS của biến m sau khi thực hiện đoạn chương trình
Câu 23. Một máy tính sử dụng bộ vi xử lý có độ rộng của đường sau là?
bus đSa chỉ (Address Bus) là 32 bit. Hỏi với máy tính
float A[4]={1.1,1.2,1.3,1.4};
này, dung lượng tối đa của bộ nhớ chính là bao nhiêu int i; float m=0;
biết mỗi ô nhớ có kích thước 4 Byte? for(i=0;i<=1;i++) a. 2 GB c. 4 GB
if(m<=A[i]) m=A[i]; b. 8 GB d. 16 GB a. 1.2 c. 1.1 b. 1.4 d. 1.3
Câu 24. Một Megabyte bWng? a. 1000 KB c. 230 B
Câu 32. Trong các dòng khai báo sau, dòng khai báo nào là sai b. 210 KB d. 220 KB 1: #define PI 3.1415; 2: const float g 9.81;
Câu 25. Các thành phần cơ bản của một hệ thống máy tính gồm 3: int i=0.3; có 4: int j='a';
a. Mainboard, ổ cứng, màn hình a. Dòng 1, 3 c. Dòng 1, 2, 3
b. Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bS ngoại vi, liên kết dữ b. Dòng 2, 3 d. Dòng 1, 2 liệu
c. Chip vi xử lý, bộ nhớ, thiết bS vào ra, nguồn
Câu 33. Trong các khai báo sau, khai báo nào không có lỗi?
d. Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ chính, hệ thống vào ra, liên a. #define MAX 10; c. #define MAX=10 kết hệ thống b. const int MAX 10; d. #define MAX 10 Đề 5 Trang 2/4
Câu 34. Hãy cho biết sau đoạn lệnh sau biến a nhận giá trS bWng
Câu 37. Với hai số nhS phân 8 bit CÓ DẤU A= 0100 1011 và B= bao nhiêu?
1100 0110. A+B có giá trS là int a,b=10,c=20; a. 0001 0001 c. 0000 0000 a=b b. 1 0001 0001
d. Kết quả sai vì bS tràn số a. a = 100 c. a= -1 b. a = 0 d. a = 200
Câu 38. Trong ngôn ngữ lập trình C, sau khi đoạn chương trình
Câu 35. Cho biết giá trS của các biến a,b,c sau khi thực hiện đoạn
sau được thực hiện thì biến C mang giá trS bao nhiêu? chương trình sau:
int A = 20, B = 10, C=1; int a, b, c; switch (A a=5; b=++a; c=++a - b++ + 1; case 0 : C = A ; break; a. a=7, b=6, c=2 c. a=7, b=6, c=1 case 1 : C = B ; break; } b. a=7, b=7, c=2 d. a=7, b=7, c=1 a. C = 0 c. C = 20 b. C = 1 d. C = 10
Câu 36. Sau khi thực hiện các câu lệnh sau một cách tuần tự int a=4,c=4;
Câu 39. Kết quả của biểu thức 10010111 XOR 01101001 là bao float b=16; nhiêu? int d=3; a. 10010110 c. 11111110 d= (int)b/c%a; b. 11111111 d. 01101001
giá trS của biến d sV bWng? a. 0 c. 3
Câu 40. Trong các thiết bS sau, thiết bS nào là thiết bS ra? b. 4 d. 1 a. Máy quét c. Bàn phím b. Con chuột d. Màn hình Đề 5 Trang 3/4
PHẦN CHẤM ĐIỂM CỦA GIÁO VIÊN Chấm lần 1 Chấm lần 2
Điểm kết luận của bài thi Số câu đúng:.......... Số câu đúng:.............
Bằng chữ:.............................. Điểm : ...................
Điểm :......................
................................................
Họ tên và chữ ký cán bộ chấm lần 1:
Họ tên và chữ ký cán bộ chấm lần 2: Bằng số:
PHẦN BÀI LÀM CỦA SINH VIÊN
TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Sinh viên trả lời 40 câu trắc nghiệm trên bWng cách đánh dấu nhân (X) vào ô tương ứng với lựa chọn trong bảng sau: (Lưu ý:
chỉ có một phương án chọn là đúng cho mỗi câu trắc nghiệm) Câ [a] [b] [c] [d] Câ [a] [b] [c] [d] u u 1 x 21 x 2 x 22 x 3 x 23 x 4 x 24 x 5 x 25 x 6 x 26 x 7 x 27 x 8 x 28 x 9 x 29 x 10 x 30 x 11 x 31 x 12 x 32 x 13 x 33 x 14 x 34 x 15 x 35 x 16 x 36 x 17 x 37 x 18 x 38 x 19 x 39 x 20 x 40 x Đề 5 Trang 4/4