Đang tải lên
Vui lòng đợi trong giây lát...
Preview text:
ĐỀ THI CUỐI KỲ DƯỢC LÝ 1 - Y2022 - NGÀY 26/02/2025
Câu 1: Dựa vào tính chất của loại liên kết giữa thuốc và thụ thể, ta có thể dự đoán được các điều sau, NGOẠI TRỪ? A. Độc tính B. Thời gian tác dụng C. Thời gian khởi phát
D. Số lần lập lại liều dùng
Câu 2: Một thuốc có tác động gắn kết với thụ thể và làm thay đổi hoạt tính bản thể của thụ
thể từ trạng thái ức chế sang trạng thái kích thích được gọi là?
A. Chất đối vận cạnh tranh
B. Chất chủ vận từng phần C. Chất chủ vận
D. Chất đối vận sinh lý
Câu 3: EC50 đại diện cho:
A. Tác dụng tối đa của thuốc B. Tiềm lực của thuốc
C. Khả năng thải trừ của thuốc
D. Độ an toàn của thuốc
Câu 4: Thuốc Y là cơ chất của OAPT2B1 (phân bố ở mặt apical của tế bào ruột) là 1 loại
protein vận chuyển hấp thu. Kết quả cho thấy khi dùng chung với thuốc D đã làm giảm đáng
kể tác dụng của Y. Như vậy, thuốc D đã tác động ra sao đối với OAPT2B1?
A. Kích thích giảm đào thải Y
B. Ức chế giảm hấp thu Y -> Tuấn: Giảm tác dụng thuốc Y -> ức chế bơm (tác dụng hấp
thu). V Apical làm tăng hấp thu nên ức chế s làm giảm hấp thu
=> Chính là bơm U ở bờ apical củta ruô
C. Ức chế giảm đào thải Y
D. Kích thích tăng hấp thu Y *Qui tắc:
Hấp thu vào rut ôlà tăng hấp thu
Hấp thu vào gan là tăng đào thải
Câu 5: Yếu tố cơ bản ảnh hưởng nhiều nhất tới cơ chế khuếch tán thụ động của thuốc là ? A. Nồng độ thuốc B. Tính phân cực C. pKa D. pH môi trường
Câu 6: Yếu tố đặc trưng nhất đến hấp thu thuốc đường uống: A. pKa B. pH
C. Tính phân cực/ không phân cực
D. Hiện tượng First – pass
Câu 7: Các thuốc sau đây đều có tác dụng toàn thân, NGOẠI TRỪ?
A. Thuốc dán trị đau thắt ngực B. Thuốc đạn hạ sốt C. Thuốc dán tránh thai
D. Thuốc khí dung trị hen suyễn
Câu 8: Dựa vào hệ số phân bố (log P) thay đổi theo pH của môi trường, hãy dự đoán loại
thuốc nào có khả năng gây tương tác thuốc cao nhất? (Bảng này nó hỏi 2 câu “Thuốc nào
được chuyển hóa ở gan nhiều nhất”/ “Thuốc nào tác động mô đích kém nhất”) Thuốc A Thuốc B Thuốc C Thuốc D pH = 7.4 4.83 0.18 0.16 - 0.12 pH = 6 4.82 - 0.88 1.51 2.26
A. Thuốc A -> log b nhất th tan trong lipid nhiều nhất -> chuyển hóa ở gan nhiều nhất B. Thuốc B C. Thuốc C D. Thuốc D -
Câu 9: Tất cả các ý sau đều đúng khi tăng liều dùng của thuốc có động học bảo hoà, NGOẠI TRỪ ? A. Độ thanh thải giảm
B. Thời gian bán thải tăng hoặc giảm
C. Thể tích phân bố giảm nếu có sự bão hoà gắn kết protein huyết tương
D. Thể tích phân bố giảm nếu có sự bão hoà thuốc ở các mô -> thể tích phân bố là Vd
Câu 10: Tất cả ý sau đều đúng khi nói về động học bậc 1, NGOẠI TRỪ ?
A. Nồng độ thuốc trạng thái ổn định tỉ lệ với tốc độ đưa thuốc vào
B. Tốc độ đưa thuốc vào không làm thay đổi thời gian đạt trạng thái bão hoà
C. Thời gian bán thải tỉ lệ nghịch với độ thanh thải -> có công thức
D. Thay đổi thời gian bán thải s
không làm thay đổi thời gian đạt trạng thái bão hoà ->
thời gian đạt trạng thái bão h a phụ c t htuhôờ i gian bán thải
Câu 11: Một BN bị ngộ độc do dùng thuốc quá liều. Kết quả XN cho thấy khi pH nước
tiểu acid th clearance (hệ số thanh thải) của thuốc này k m hơn tốc độ lọc cầu thận, c n
khi pH nước tiểu kiềm th
clearance của thuốc này lớn hơn tốc độ lọc cầu thận. Vậy có thể
sử dụng thuốc nào sau đây để điều trị? A. NaCl B. Vitamin C C. NaHCO3 D. Than hoạt tính
Câu 12: Nếu thể tích phân bố Vd = 0,20 lít / kg và clearance là 50 ml/phút ở người 70kg vậy
thời gian bán thải T1/2 là bao nhiêu ? A. 7,2 giờ B. 4 giờ C. 1,5 giờ D. 3,2 giờ
tuâ n:T1/2=0.693x200x70/(50x60)≈3.234gi
Câu 13: Một BN được điều trị bằng propranolol v
tăng huyết áp. Sau đó, BN xuất hiện triệu
chứng khó thở. Cơ chế nào giải thích t nh trạng này?
A. Tăng tiết dịch phế quản do kích thích alpha-1 adrenergic
B. Co thắt phế quản do ức chế beta-2 adrenergic
C. Giãn phế quản do ức chế beta-2 adrenergic
D. Giảm tần số tim do ức chế beta-1 adrenergic
Câu 14: Sự co cơ vân xảy ra khi?
A. Kích thích thụ thể M3 của hệ Muscarinic. -> tuyến tiết, cơ bàng quang
B. Kích thích thụ thể M1 của hệ Muscarinic. -> hạch thần kinh CNS
C. Kích thích thụ thể N2 của hệ Nicotinic.
D. Ức chế thụ thể N1 của hệ Nicotinic.
Câu 15: Một bệnh nhân bị ngộ độc phospho hữu cơ, có thể sử dụng thuốc nào sau đây để xử trí? A. Pralidoxim B. Propranolol C. Pilocarpin D. Neostigmin
Câu 16: Tại sao Epinephrin không được sử dụng để điều trị glocom góc đóng?
A. V Epinephrin làm co cơ tia, gây giãn đồng tử, có thể làm tắc ngh n góc tiền ph ng. ->
giãn đồng tử làm đóng góc tiền ph ng nhiều hơn
B. V Epinephrin làm tăng sản xuất thủy dịch, làm tăng nhãn áp.
C. V Epinephrin làm giảm co cơ thể mi, gây tăng áp lực nội nhãn.-> giảm co cơ thể mi
đúng, nhưng cơ chế chủ yếu là tăng áp tiền ph ng hơn do co cơ tia, giãn cơ mống mắt, giãn đồng tử
D. Tăng áp niô nhãnV Epinephrin không có tác dụng trên tuần hoàn thủy dịch nên không
ảnh hưởng đến glocom góc đóng.
Câu 17: Tại sao không tiêm bắp hoặc tiêm dưới da Nor-Epinephrin?
A. V Nor-Epinephrin bị enzym COMT phân hủy nhanh tại mô.
B. V Nor-Epinephrin kích thích gây co mạch mạnh, dẫn đến hoại tử mô. ->
Norepinephrine nên truyền vào mạch máu lớn, Epinephrine có thể dùng đường tại ch đc
C. V Nor-Epinephrin gây giãn mạch tại vị trí tiêm.
D. V Nor-Epinephrin có thời gian bán hủy quá ngắn nên không hiệu quả khi tiêm bắp hoặc tiêm dưới da
Câu 18: Một người phụ nữ 54 tuổi có tiền căn bị tăng huyết áp 7 năm và được chẩn đoán
nhồi máu cơ tim cách đây 3 ngày. Trên lâm sàng, bệnh nhân sinh hiệu ổn định, nhưng
nhịp tim khoảng 102 lần/phút. Loại thuốc nào sau đây nên sử dụng trên bệnh nhân này ?
A. Thuốc ức chế thụ thể β1 -> tuấn: ch n beta là nhóm thuốc chống đau thắt ngực đc
chứng minh có lợi trênnhbêmạch vành, điều trị BMV giai đoạn ổn định, kiểm soát
tần số tim, BN này nhịp nhanh > 100l/phút
B. Thuốc ức chế thụ thể α1
C. Thuốc kích thích thụ thể α1
D. Thuốc kích thích thụ thể β1
Câu 19: Tác dụng phụ không mong muốn của thuốc kháng Histamin H1 là g ? A. Khô miệng B. Tăng huyết áp C. Gây tăng nhãn áp
D. Giãn cơ trơn phế quản
Câu 20: Cơ chế tác dụng của Theophylin trong điều trị bệnh Hen suyễn?
A. Tăng lượng cAMP nên làm giãn phế quản
B. Ức chế chất trung gian hóa học leukotrien
C. Ngăn phóng thích các chất trung gian từ đại thực bào
D. Gắn với kháng thể IgE ngăn chặn phản ứng dị ứng
Câu 21: Tác dụng phụ khô miệng, bí tiểu, tăng nhãn áp là thuốc nào ? A. Salbutamol
B. Ipratropium -> SAMA, kháng Cholinergic td ngắn C. Omalizumab D. Theophylin -> Tiotropium: LAMA
Câu 22: Kích thích thụ thể trung ương nào gây giảm đau mạnh?
A. Muy -> thụ thể của Opiod B. Histamin H1 C. Alpha 1 D. Nicotine
Câu 23: Thuốc nào sau đây có tác dụng giảm đau mạnh nhất trong nhóm opioid? A. Methadon đường uống B. Codein đường uống
C. Sufentanyl đường tiêm tĩnh mạch
D. Tramadol đường tiêm tĩnh mạch.
Câu 24: Cơ chế gây tác dụng phụ đỏ mặt khi sử dụng thuốc ch n kênh canxi nhóm Dihydropyridine (DHP) là g ?
A. Giảm tính thấm thành mạch. B. Co cơ trơn mạch máu.
C. Giãn cơ trơn mạch máu.
D. Giảm giải phóng nitric oxide (NO), làm tăng tưới máu đến da.
Câu 25: Một bệnh nhân nam 65 tuổi, mắc ung thư phổi giai đoạn cuối có di căn xương, đang
được điều trị giảm đau bằng Tramadol (thuốc giảm đau bậc 2 theo thang WHO) với liều tối
đa. Tuy nhiên, bệnh nhân vẫn than đau dữ dội, mức độ >= 7/10. Đau tăng nhiều vào ban đêm,
ảnh hưởng giấc ngủ, và bệnh nhân cảm thấy mệt mỏi, suy kiệt. Hướng xử trí tiếp theo là g ?
(đềgiốnggiốngvậy,nàylàchatGPTchếlại).
A. Tiếp tục Tramadol và kết hợp Paracetamol liều cao hơn.
B. Chuyển sang opioid mạnh (bậc 3) như Morphin đường uống hoặc tiêm tĩnh mạch, kết
hợp thuốc h trợ nếu cần.
C. Tham vấn tâm lý để h trợ tinh thần cho bệnh nhân.
D. Dừng Tramadol và thay bằng NSAID liều cao để kiểm soát cơn đau.
Câu 26: Một bệnh nhân nữ 55 tuổi được chẩn đoán viêm khớp dạng thấp (VKDT) và đã điều
trị bằng Methotrexate (MTX) 15mg/tuần trong 6 tháng. Tuy nhiên, gần đây bệnh nhân xuất
hiện buồn nôn, nôn, rối loạn tiêu hóa và x t nghiệm cho thấy men gan tăng cao. Hướng xử trí
tiếp theo là g ? (đềgiốnggiốngvậy,nàylàchatGPTchếlại).->kothi
A. Ngừng hoàn toàn Methotrexate và đổi sang Sulfasalazine.
B. Giảm liều Methotrexate và bổ sung Acid Folic để giảm tác dụng phụ.
C. Tiếp tục dùng Methotrexate phối hợp với Hydrocycloquine.
D. Ngừng Methotrexate và đổi sang thuốc sinh học kháng TNF-α như Adalimumab, Infliximab hoặc Etanercept.
Câu 27: Nhóm thuốc ức chế thụ thể có ưu điểm hơn so với ức chế men chuyển ở điểm nào về mặt tác dụng phụ? A. Phù mạch B. H p ĐM thận C. Tăng K máu D. Tiểu đường
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng? -> ko thi bài thuốc TMCT
A. Nitrat hữu cơ được chỉ định trong đau thắt ngực co thắt và đau thắt ngực gắng sức.
B. Ch n beta là lựa chọn hàng đầu trong đau thắt ngực co thắt. -> Nitrate
C. Ch n beta được chỉ định trong đau thắt ngực co thắt và đau thắt ngực gắng sức.
D. Ch n kênh Canxi là lựa chọn hàng đầu trong đau thắt ngực gắng sức. -> ch n beta
Câu 29: Khi sử dụng thuốc lợi tiểu lâu dài, cần chú ý điều g ?
A. Theo dõi natri (Na⁺) khi có dấu hiệu co rút cơ.
B. Bù đủ nước để tránh mất nước và rối loạn điện giải.
Câu 30: Câu này nhớ nó hỏi là “Thuốc DHP thế hệ cũ thường không có chức năng bảo vệ
thận. Đó là v cơ chế tác động của DHP chỉ kích thích kênh canxi nào nên không bảo vệ thận?” dạng z A. Kênh canxi loại T
B. Kênh canxi loại L-> Tu n: kênh canxi loại L ở tiểu động mạch đến và không có
chúng ở tiểu động mạch đi, việc chỉ ức chế loại kênh này dẫn đến sự giãn
mạch không cân bằng trong hệ thống mạch máu thận, gây tổn thương thận
chứ không bảo vệ thận. C. Kênh canxi loại N D. …
Câu 31: Cơ chế lợi tiểu gây tăng thải nước liên quan đến ức chế tái hấp thu: A. Natri B. Kali C. Acid uric D. Phosphate
Câu 32: Thuốc ưu tiên hàng đầu trong điều trị gout cấp là g ? -> ko thi A. Colchicine B. Allopurinol C. Indomethacin D. Prednisolone
Câu 33: Thuốc NSAID nào dùng để điều trị trong viêm khớp dạng thấp, Gout cấp? -> ko thi A. Diclofenac B. Celecoxib C. Ibuprofen D. Meclofenamic
Câu 34: Khi sử dụng lợi tiểu dài có thể gây tác dụng phụ g ? A. Hạ Natri máu B. Hạ Kali máu C. Giảm acid uric
Câu 35: Một bệnh nhân nữ 72 tuổi, tiền sử suy tim và suy thận mạn, nhập viện v phù phổi
cấp. Bệnh nhân được điều trị bằng thuốc lợi tiểu đường tĩnh mạch để giảm ứ dịch. Sau 3
ngày, bệnh nhân than phiền ù tai và giảm thính lực hai bên. Bác sĩ nghi ngờ tác dụng phụ do
thuốc lợi tiểu. Hỏi bệnh nhân có khả năng đã được sử dụng loại lợi tiểu nào? (đềgiống
giốngvậy,nàylàchatGPTchếlại). A. Hydrochlorothiazide B. Furosemide C. Spironolactone D. Acetazolamide
Câu 36: Một bệnh nhân vừa trải qua cơn nhồi máu cơ tim (NMCT) và hiện có tăng sức co
bóp cơ tim nhưng nhịp tim không tăng. Thuốc nào sau đây có thể được sử dụng để điều trị tiếp theo? A. Dobutamine
B. Captopril -> chống tái cấu trúc tim, giảm hoạt tính giao cảm C. Irbesartan
D. Propranolol -> thuốc này giảm sức co bóp cơ tim, nhưng nhóm ko chọn lọc này không khuyến cáo
Câu 37: Các thuốc nào tác động lên hệ Renin-Angiotensin-Aldosterone, NGOẠI TRỪ? A. Spironolactone B. Enalapril C. Losartan
D. Acetazolamid -> đề GK đổi thành Furosamide
Huyết áp < 40 mmHg dùng thuốc g ?
Câu 38: BN suy tim sau NMCT cần kiểm soát THA th không được sử dụng thuốc g (này k
nhớ đáp án, chỉ nhớ man mán là t chọn Diltiazem th
phải n:g) )thê->m nsăuy tim