Trang chủ (/) Danh mục khoá học (/tat-ca-khoa-hoc) NEU Thi thử Vi mô 1
(HOT 2021) (/khoa-hoc-5919135896698880) [NEW] Đề thi cuối kì số 9
(KHÔNG LÀM MẤT A+ ĐỪNG TIẾC) (/bai-hoc/-new-de-thi-cuoi-ki-so-9-khong-
lam-mat-a-dung-tiec--5219631929229312)
QUAY VỀ
Câu 1
Năng su t c n biên nh nh t
Sn ph m bình quân nh nh t
Năng su t c n biên b ng 0
Sn ph m bình quân c c i đ
Tng s n ph m u ra t t i a khi đ đ đ
Câu 2
Câu 3
Thu nh p t ng làm gi m t ng doanh thu ă
Giá t ng làm t ng doanh thu gi mă
Thu nh p t ng làm t ng t ng doanh thu ă ă
Giá t ng làm t ng doanh thu t ngă ă
Cu v m t hàng hóa là không co giãn n u ế
T úngt c u đ đ
T ngă
Gi m
Không thay iđ
Gii thích: Đ th trang 28 sách HDHT nguyên lý kinh t ế vi mô
Nếu c cung và c u u t ng thì giá th tr ng có th đ ă ư
Câu 4
Câu 5
Th tr ng ch ng khoánư
Th tr ng ngo i tư
Th tr ng hàng hóaư
Th tr ng y u t s n xu tư ế
Các ngu n l c c trao i trong đư đ
P = 10, Q = 2
P = 8, Q = 4
Mt nhà c quy n ng c u P = 12 Q hàm chiđ đư
phí TC = Q^2 + 4. N u chính ph ánh thu t=4/s n ph m,ế đ ế
đ ti đ đa hóa l i nhu n thì giá s n l ư ng c a nhà c
quyn là
Câu 6
Câu 7
P = 2, Q = 10
P = 6, Q = 6
Gii thích: Ti a hóa l i nhu n <=> MR=MCđ
A và B là hàng hóa thay thế
A và B là hàng hóa b sung
Co giãn chéo gi a A và B là âm trong tiêu dùng
A là m t u vào s n xu t ra hàng hóa B đ đ
Gii thích: giá A t ng => c u A gi m, ng i tiêu dùng chuy nă ư
sang dùng B => c u B t ng ă
Nếu giá c a hàng hóa A t ng làm cho c u hàng hóa B t ng ă ă
thì
Câu 8
B thua l 135$
Thu l i nhu n kinh t b ng 0 ế
Thu l i nhu n kinh t là 50$ ế
Nên óng c a vì t ng doanh thu không bù p cđ đ đư
chi phí bi n iế đ
Công ty T&T tháng tr c ã bán c 10 s n ph m v i t ngư đ đư
chi phí c nh 100$ t ng chi phí bi n i 50$. N u đ ế đ ế
giá c a m t s n ph m tháng tr c 15$/ s n ph m thì ư
công ty T&T
1
MR = 12 – 2P
MR = 12 – 2Q
MR = 12 – Q
Mt nhà c quy n ng c u Q = 12 P hàm chiđ đư
phí là TC = Q^2 + 4. Doanh thu c n biên là
Câu 9
MR = 24 – Q
Gii thích: MR = TR'
Vic gia nh p vào T ch c th ng m i qu c t WTO ươ ế
làm cho các doanh nghi p Vi t Nam g p ph i s c
cnh tranh l n h n ơ
Chính sách h n ch xu t kh u cafe c a Brazil làm cho ế
giá cafe M t ng và do ó làm cho giá chè M ă đ
cũng t ng lênă
T úngt c u đ đ
Vic thu hút các doanh nghi p n c ngoài u t vào ư đ ư
lĩnh v c công ngh cao làm cho các doanh nghi p n i
đa ca Trung Qu c h c h i c nhi u ki n th c v đư ế
công ngh và qu n lí
Điu nào sau đây đưc hi u là ngo i ng
Câu 10
Câu 11
Ep = -2,0
Ep = -3,2
Ep = -1,2
Ep = -0,8
Gii thích: s d ng công th c kho ng
Cho hàm c u v m t lo i hàng hóa A là Q = 200 – 20P. H s
co giãn c a c u theo giá khi giá t ng t 5 n 6 là ă đế
1
Làm cho c u i v i lúa g o gi m xu ng đ
Làm cho ng cung i v i lúa g o d ch chuy n lênđư đ
trên sang bên trái
Gây ra c u t ng làm cho giá lúa g o cao h n ă ơ
Lũ l t có th s
Câu 12
Câu 13
Gây ra s v n ng d c theo ng cung lúa g o t i đ đư
mc giá cao h nơ
Gii thích: Lũ l t làm h ng hoa màu => cung lúa g o gi m
Nếu giá gi m, l ng c u s t ng trong khi l ng cung ư ă ư
s gi m
Nếu giá t ng, l ng c u s t ng trong khi l ng cungă ư ă ư
s gi m
Nếu giá gi m, l ng c u s gi m trong khi l ng cung ư ư
s t ngă
Nếu giá t ng, l ng c u s gi m trong khi l ng cungă ư ư
s t ngă
Điu nào sau đ đ đây đúng khi t giá iu ch nh th nào ế
hn ch d th aế ư
Câu 14
Chi phí c n biên l n h n t ng chi phí trung bình ơ
Giá l n h n chi phí c n biên ơ
Chi phí c n biên l n h n doanh thu c n biên ơ
Giá l n h n doanh thu c n biên ơ
Nếu m t hãng c nh tranh hoàn h o t i a hóa l i nhu n đ
đ đang thu đưc l i nhu n kinh t , khi ế ó hãng ph i s n xu t
mc s n l ng sao cho ư
465
81
144
Mt hãng c nh tranh hoàn h o hàm chi phí TC = Q^2 +
Q + 144. T i m c giá th tr ng 31 thì l i nhu n t i a c a ư đ
hãng là
Câu 15
Câu 16
225
Gii thích: ti a hóa l i nhu n <=> MR=MCđ
-122
-222
222
1700
Gii thích: ti a hóa doanh thu <=> MR=0 <=> Q=61đ
=> TR=3721, TC = 3943 => Thua l 222
Mt nhà c quy n hàm chi phí TC = Q^2 + 2Q + 100 đ
đi di n vi hàm c u P = 122 Q. Đ ti đa hóa doanh thu
thì nhà c quy n thu c l i nhu n làđ đư
1
Đưng c u n m ngang
Câu 17
co giãn c a c u theo giá b ng 0đ
co giãn c a c u theo giá b ng 1đ
co giãn c a c u theo giá b ng vô cùngđ
co giãn c a c u theo thu nh p b ng 0đ
Gii thích: Lí thuy t ch ng 2ế ươ
Bng 1
Ln h n 1ơ
Âm
Nm gi a 0 và 1
Hc phí gi m làm gi m doanh thu c a các tr ng i h c ư đ
nếu c u v giáo d c i h c là đ
Câu 18
Gii thích:
CS = 1200, PS = 210
CS = 1200, PS = 420
CS = 600, PS = 360
CS = 600, PS = 420
Cho hàm cung c u c a hàng hóa A nh sau: Pd = 30 ư
0,2Q Ps = 2 + 0,2Q. Tính th ng d tiêu dùng th ng d ư ư
sn xu t t i m c giá P = 14
Câu 19
Câu 20
Phn l n thu là ng i s n xu t ch u ế ư
Không ph i ng i s n xu t c ng nh ng i tiêu dùng ư ũ ư ư
chu thuế
Ngưi tiêu dùng và ng i s n xu t ch u thu nh nhauư ế ư
Phn l n thu là ng i tiêu dùng ch u ế ư
Gii thích: Cu không co giãn => ng i tiêu dùng ch u ph n l nư
thuế
Nếu thu trên t ng n v ánh vào th c n, theo thuy tế đơ đ ă ế
ca chúng ta, ai là ng i ch u thu ?ư ế
Đnh giá đưc chi phí c a nh ng hành đng khác
Đ l a chn ti ư ưu, con ng i ph i
Câu 21
Câu 22
Có kh n ng tính toán nh ă ng mô hình toán h c ph c
t p
Có ngu n l c không gi i h n
T do i v i các c n tr c a chính phđ
Chi phí c nh trung bình g đ am
Chi phí c n biên t ng ă
Chi phí bi n i gi mế đ
Chi phí c nh t ng đ ă
Mt nhà c quy n s t ng m c giá t i a hóa l i nhu n khiđ ă đ
Câu 23
Chi phí c nh t ng lên đ ă
Tt c u sai đ
Giá c a u vào bi n i gi m đ ế đ
Công ngh hi n i h n đ ơ
Đưng chi phí bi n đi trung bình s d ch chuy n lên trên
n uế
T úngt c u đ đ
Nhà máy ch bi n th y s n c a công ty ABCế
Tin thu c công ty ABC
Trái phi u c a công ty ABCế
Đâu là ví d v t ư ư b n nh là y u t s n xu tế
Câu 24
Câu 25
Đưng c u lao đng
Đưng cung lao đng
Đưng chi phí c n biên c a lao đng
Đưng doanh thu bình quân
Gi s hãng ch p nh n giá trên th tr ng lao ng, ng ư đ đư
sn ph m doanh thu c n biên c a lao ng c ng là đ ũ
Cu là hoàn toàn co giãn
Co giãn c a c u l n h n co giãn c a cung ơ
Cung là hoàn toàn co giãn
Nếu giá c a m t hàng hóa không b nh h ng b i thu t/ ư ế
đơn v hàng hóa thì
Câu 26
Câu 27
Co giãn c a cung l n h n co giãn c a c u ơ
Gii thích: Ngưi tiêu dùng hay nhà s n xu t ch u bao nhiêu thu ế
ph thu c vào co giãn c a cung và c u đ
5000
15000
10000
20000
Mt nhà c quy n có hàm chi phí TC = 100Q và i di n v iđ đ
hàm c u Q = 400 2P. N u nhà c quy n phân bi t giá ế đ
hoàn h o, l i nhu n thu c là đư
3
Câu 28
A.Hoa v n s ch n k t h p hàng hóa nh ban u ế ư đ
B.Hoa s không l a ch n k t h p hàng hóa nh ban ế ư
đu
C.Hai k t h p hàng hóa em l i l i ích nh nhauế đ ư
D.Tt c u sai đ
Hoa làm vi c cho m t c a hàng bán d ng c , n i ó đ ơ đ
ta nh n c m c l ng 300$/ tu n. N u giá c a qu n áo đư ươ ế
10$/b, c a th c n 5$/ n v thì m t tu n Hoa mua 10 ă đơ
b qu n áo 40 n v th c n. Sau ó ta chuy n công đơ ă đ
vic n c a hàng bán qu n áo v i m c l ng 250$/tu nđế ươ
nhưng c khuy n m i qu n áo. V i m i b qu n áo tađư ế
ch ph i tr 5$/b . Ch n câu tr l i úng nh t đ
3
To nh n th c cho ng i tiêu dùng r ng có s t n t i ư
khác bi t s n ph m
Qung cáo b i các hãng c nh tranh c quy n đ
Câu 29
Làm t ng chi phí c n biênă
Không cung c p cho ng i tiêu dùng nh ng thông tin ư
hu ích
Là s lãng phí ngu n l c do các hãng b bu c tr
thành ng i ch p nh n giá do có s gia nh p c a cácư
hãng m i
Tt c u sai đ
Giá y u t s n xu t do chính ph xác nhế đ
Các h gia ình có nhi u con đ
Các cá nhân khsac nhau có các ngu n l c khác nhau
Phân ph i thu nh p không công b ng trong kinh t th ế
trưng là do
Câu 30
Câu 31
Tt c u sai đ
Do c u v r u vang gi m m nh t o ra giá và s n ư
lưng cân b ng cao h n ơ
Nếu r u vang có c u là co giãn thì các nhà s n xu tư
s kh m khá h n ơ
Cung v r u vang s t ng lên do giá t ng ư ă ă
Gi s mùa ông t i th i ti t l nh b t th ng và c u v r u đ ế ư ư
vang n m t i c ng xu h ng gi m m nh. Hãy ch n câuă ũ ư
tr l i úng nh t đ
Dn n làm gi m l i nhu n c a ngànhđế
Tăng l i nhu n c a ngành n u c u là không co giãn ế
Gây thi t h i cho khách hàng
Cnh tranh b ng giá trong c quy n t p oàn s đ đ

Preview text:

Trang chủ (/) Danh mục khoá học (/tat-ca-khoa-hoc) NEU Thi thử Vi mô 1
(HOT 2021) (/khoa-hoc-5919135896698880) [NEW] Đề thi cuối kì số 9
(KHÔNG LÀM MẤT A+ ĐỪNG TIẾC) (/bai-hoc/-new-de-thi-cuoi-ki-so-9-khong-
lam-mat-a-dung-tiec--5219631929229312) QUAY VỀ Câu 1
Tổng sản phẩm đầu ra đạt tối đa khi
Năng suất cận biên nhỏ nhất
Sản phẩm bình quân nhỏ nhất
Năng suất cận biên bằng 0
Sản phẩm bình quân cực đại Câu 2
Cầu về một hàng hóa là không co giãn nếu
Thu nhập tăng làm giảm tổng doanh thu
Giá tăng làm tổng doanh thu giảm
Thu nhập tăng làm tăng tổng doanh thu
Giá tăng làm tổng doanh thu tăng Câu 3
Nếu cả cung và cầu đều tăng thì giá thị trường có thể Tất cả đều đúng Tăng Giảm Không thay đổi
Giải thích: Đồ thị trang 28 sách HDHT nguyên lý kinh tế vi mô Câu 4
Các nguồn lực được trao đổi trong Thị trường chứng khoán Thị trường ngoại tệ Thị trường hàng hóa
Thị trường yếu tố sản xuất Câu 5
Một nhà độc quyền có đường cầu P = 12 – Q và có hàm chi
phí là TC = Q^2 + 4. Nếu chính phủ đánh thuế t=4/sản phẩm,
để tối đa hóa lợi nhuận thì giá và sản lượng của nhà độc quyền là P = 10, Q = 2 P = 8, Q = 4 P = 2, Q = 10 P = 6, Q = 6
Giải thích: Tối đa hóa lợi nhuận <=> MR=MC Câu 6
Nếu giá của hàng hóa A tăng làm cho cầu hàng hóa B tăng thì
A và B là hàng hóa thay thế
A và B là hàng hóa bổ sung
Co giãn chéo giữa A và B là âm trong tiêu dùng
A là một đầu vào để sản xuất ra hàng hóa B
Giải thích: giá A tăng => cầu A giảm, người tiêu dùng chuyển
sang dùng B => cầu B tăng Câu 7
Công ty T&T tháng trước đã bán được 10 sản phẩm với tổ ng
chi phí cố định là 100$ và tổng chi phí biến đổi là 50$. Nếu
giá của một sản phẩm tháng trước là 15$/ sản phẩm thì công ty T&T Bị thua lỗ 135$
Thu lợi nhuận kinh tế bằng 0
Thu lợi nhuận kinh tế là 50$
Nên đóng cửa vì tổng doanh thu không bù đắp được chi phí biến đổi 1 Câu 8
Một nhà độc quyền có đường cầu Q = 12 – P và có hàm chi
phí là TC = Q^2 + 4. Doanh thu cận biên là MR = 12 – 2P MR = 12 – 2Q MR = 12 – Q MR = 24 – Q Giải thích: MR = TR' Câu 9
Điều nào sau đây được hiểu là ngoại ứng
Việc gia nhập vào Tổ chức thương mại quốc tế WTO
làm cho các doanh nghiệp Việt Nam gặp phải sức cạnh tranh lớn hơn
Chính sách hạn chế xuất khẩu cafe của Brazil làm cho
giá cafe ở Mỹ tăng và do đó làm cho giá chè ở Mỹ cũng tăng lên Tất cả đều đúng
Việc thu hút các doanh nghiệp nước ngoài đầu tư vào
lĩnh vực công nghệ cao làm cho các doanh nghiệp nội
địa của Trung Quốc học hỏi được nhiều kiến thức về công nghệ và quản lí Câu 10
Cho hàm cầu về một loại hàng hóa A là Q = 200 – 20P. Hệ số
co giãn của cầu theo giá khi giá tăng từ 5 đến 6 là Ep = -2,0 Ep = -3,2 Ep = -1,2 Ep = -0,8
Giải thích: sử dụng công thức khoảng 1 Câu 11 Lũ lụt có thể sẽ
Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống
Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái
Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn
Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo tớ i mức giá cao hơn
Giải thích: Lũ lụt làm hỏng hoa màu => cung lúa gạo giảm Câu 12
Điều nào sau đây đúng khi mô tả giá điều chỉnh thế nào để hạn chế dư thừa
Nếu giá giảm, lượng cầu sẽ tăng trong khi lượng cung sẽ giảm
Nếu giá tăng, lượng cầu sẽ tăng trong khi lượng cung sẽ giảm
Nếu giá giảm, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng
Nếu giá tăng, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng Câu 13
Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo tối đa hóa lợi nhu ận
đang thu được lợi nhuận kinh tế, khi đó hãng phải sản xuất mức sản lượng sao cho
Chi phí cận biên lớn hơn tổng chi phí trung bình
Giá lớn hơn chi phí cận biên
Chi phí cận biên lớn hơn doanh thu cận biên
Giá lớn hơn doanh thu cận biên Câu 14
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí là TC = Q^2 +
Q + 144. Tại mức giá thị trường là 31 thì lợi nhuận tối đa của hãng là 465 81 144 225
Giải thích: tối đa hóa lợi nhuận <=> MR=MC Câu 15
Một nhà độc quyền có hàm chi phí TC = Q^2 + 2Q + 100 và
đối diện với hàm cầu P = 122 – Q. Để tối đa hóa doanh thu
thì nhà độc quyền thu được lợi nhuận là -122 -222 222 1700
Giải thích: tối đa hóa doanh thu <=> MR=0 <=> Q=61
=> TR=3721, TC = 3943 => Thua lỗ 222 1 Câu 16 Đường cầu nằm ngang
Có độ co giãn của cầu theo giá bằng 0
Có độ co giãn của cầu theo giá bằng 1
Có độ co giãn của cầu theo giá bằng vô cùng
Có độ co giãn của cầu theo thu nhập bằng 0
Giải thích: Lí thuyết chương 2 Câu 17
Học phí giảm làm giảm doanh thu của các trường đại học
nếu cầu về giáo dục đại học là Bằng 1 Lớn hơn 1 Âm Nằm giữa 0 và 1 Giải thích: Câu 18
Cho hàm cung và cầu của hàng hóa A như sau: Pd = 30 –
0,2Q và Ps = 2 + 0,2Q. Tính thặng dư tiêu dùng và thặng dư
sản xuất tại mức giá P = 14 CS = 1200, PS = 210 CS = 1200, PS = 420 CS = 600, PS = 360 CS = 600, PS = 420 Câu 19
Nếu thuế trên từng đơn vị đánh vào thức ăn, theo lí thuyết
của chúng ta, ai là người chịu thuế?
Phần lớn thuế là người sản xuất chịu
Không phải người sản xuất cũng như người tiêu dùng chịu thuế
Người tiêu dùng và người sản xuất chịu thuế như nhau
Phần lớn thuế là người tiêu dùng chịu
Giải thích: Cầu không co giãn => người tiêu dùng chịu phần lớn thuế Câu 20
Để lựa chọn tối ưu, con người phải
Định giá được chi phí của những hành động khác
Có khả năng tính toán những mô hình toán học phứ c tạp
Có nguồn lực không giới hạn
Tự do đối với các cản trở của chính phủ Câu 21
Một nhà độc quyền sẽ tăng mức giá tối đa hóa lợi nhuận khi
Chi phí cố định trung bình gủam Chi phí cận biên tăng Chi phí biến đổi giảm Chi phí cố định tăng Câu 22
Đường chi phí biển đổi trung bình sẽ dịch chuyển lên t rên nếu
Chi phí cố định tăng lên Tất cả đều sai
Giá của đầu vào biến đổi giảm
Công nghệ hiện đại hơn Câu 23
Đâu là ví dụ về tư bản như là yếu tố sản xuất Tất cả đều đúng
Nhà máy chế biển thủy sản của công ty ABC Tiền thuộc công ty ABC
Trái phiếu của công ty ABC Câu 24
Giả sử hãng chấp nhận giá trên thị trường lao động, đường
sản phẩm doanh thu cận biên của lao động cũng là Đường cầu lao động Đường cung lao động
Đường chi phí cận biên của lao động
Đường doanh thu bình quân Câu 25
Nếu giá của một hàng hóa không bị ảnh hưởng bởi thuế t/ đơn vị hàng hóa thì Cầu là hoàn toàn co giãn
Co giãn của cầu lớn hơn co giãn của cung Cung là hoàn toàn co giãn
Co giãn của cung lớn hơn co giãn của cầu
Giải thích: Người tiêu dùng hay nhà sản xuất chịu bao nhiêu thuế
phụ thuộc vào độ co giãn của cung và cầu Câu 26
Một nhà độc quyền có hàm chi phí TC = 100Q và đối diện với
hàm cầu Q = 400 – 2P. Nếu nhà độc quyền phân biệt giá
hoàn hảo, lợi nhuận thu được là 5000 15000 10000 20000 3 Câu 27
Hoa làm việc cho một cửa hàng bán đồ dụng cụ, nơi đó cô
ta nhận được mức lương 300$/ tuần. Nếu giá của quần áo là
10$/bộ, của thức ăn là 5$/đơn vị thì một tuần Hoa mua 10
bộ quần áo và 40 đơn vị thức ăn. Sau đó cô ta chuyển công
việc đến cửa hàng bán quần áo với mức lương 250$/tuần
nhưng được khuyến mại quần áo. Với mỗi bộ quần áo cô ta
chỉ phải trả 5$/bộ. Chọn câu trả lời đúng nhất
A.Hoa vẫn sẽ chọn kết hợp hàng hóa như ban đầu
B.Hoa sẽ không lựa chọn kết hợp hàng hóa như ban đầu
C.Hai kết hợp hàng hóa đem lại lợi ích như nhau D.Tất cả đều sai 3 Câu 28
Quảng cáo bởi các hãng cạnh tranh độc quyền
Tạo nhận thức cho người tiêu dùng rằng có sự tổn tại khác biệt sản phẩm
Làm tăng chi phí cận biên
Không cung cấp cho người tiêu dùng những thông tin hữu ích
Là sự lãng phí nguồn lực do các hãng bị buộc trở
thành người chấp nhận giá do có sự gia nhập của các hãng mới Câu 29
Phân phối thu nhập không công bằng trong kinh tế thị trường là do Tất cả đều sai
Giá yếu tố sản xuất do chính phủ xác định
Các hộ gia đình có nhiều con
Các cá nhân khsac nhau có các nguồn lực khác nhau Câu 30
Giả sử mùa đông tới thời tiết lạnh bất thường và cầu về rượu
vang năm tới cũng có xu hướng giảm mạnh. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất Tất cả đều sai
Do cầu về rượu vang giảm mạnh tạo ra giá và sản lượng cân bằng cao hơn
Nếu rượu vang có cầu là co giãn thì các nhà sản xuất sẽ khấm khá hơn
Cung về rượu vang sẽ tăng lên do giá tăng Câu 31
Cạnh tranh bằng giá trong độc quyền tập đoàn sẽ
Dẫn đến làm giảm lợi nhuận của ngành
Tăng lợi nhuận của ngành nếu cầu là không co giãn
Gây thiệt hại cho khách hàng