Trang chủ (/) Danh mục khoá học (/tat-ca-khoa-hoc) NEU Thi thử Vi mô 1
(HOT 2021) (/khoa-hoc-5919135896698880) [NEW] Đề thi cuối kì số 10
(LÀM NGAY 10 ĐIỂM TRONG TAY) (/bai-hoc/-new-de-thi-cuoi-ki-so-10-lam-
ngay-10-diem-trong-tay--5452493806895104)
QUAY VỀ
Câu 1
Nhiều lao ng h n làm cho s n ph m c n biên laođộ ơ
động giảm
Ít lao ng h n làm cho s n ph m c n biên lao ngđộ ơ độ
t ngă
Ít lao ng h n làm cho s n ph m c n biên lao ngđộ ơ độ
gi m
Nếu giá s n ph m u ra gi m, m t hãng c nh tranh hoàn đầ
hảo s thuê
Câu 2
Câu 3
Nhiều lao ng h n làm cho s n ph m c n biên laođộ ơ
động tăng
1
2
3
4
Giải thích: Điểm óng c a c a hãng là AVC minđ
VC = Q^2+Q
AVC = Q+1 AVCmin = 1 khi Q = 0
Hàm t ng chi phí c a m t hãng c nh tranh hoàn h o TC =
Q^2 + Q + 144. Giá óng c a s n xu t c a hãng làđ
Câu 4
1,5
3
2
4
Một nhà c quy n ng c u P = 12 Q hàmđộ đườ
tổng chi phí TC = Q^2 + 4. T n th t h i do c quy n độ
gây ra (DWL) là
Thị hi u c a hế
Đường ngân sách c a h
Khả n ng tính toán c a hă
Công ngh s n xu t
Sự l a ch n c a ng i tiêu dùng b gi i h n b ườ ởi:
Câu 5
Câu 6
Thất b i c a th tr ng ườ
Sự t ch c a ng i s n xu t ườ
Thất b i c a chính ph
Sự t ch c a ng i tiêu dùng ườ
Việc s n xu t quá nhi u hàng hóa có ngo i ng tiêu c c là ví
dụ về
Dư th a 40
Thiếu h t 40
Thị tr ng s n ph m A hàm cung là Qs = 50 + 5P và hàmườ
cầu Qd = 100 5P. N u chính ph n nh giá P = 3 thì thế ủ ấ đị
trường sẽ
Câu 7
Dư th a 20
Thiếu h t 20
Giải thích: tại P=3 => Qs = 65, Qd = 85 => thi u h t 20ế
Tổng chi phí b ng t ng chi phí bi n i ế đổ
Tổng doanh thu b ng t ng chi phí bi n i và thua l ế đổ
bằng t ng chi phí c nh đị
Tổng chi phí bi n i b ng t ng chi phí c nhế đổ đị
Tổng doanh thu b ng t ng chi phí c nh và thua l đị
bằng t ng chi phí bi n i ế đổ
Giải thích: P = AVC => P*Q=AVC*Q
<=> TR = VC
Thua l = TC - TR = TC - VC = FC
Giả s m t hãng ang cân nh c li u nên óng c a không đ đ
để ế ế tối thi u hóa thua lỗ. N u giá b ng chi phí bi n đổi trung
bình thì
1
Câu 8
Câu 9
Thay i trong giá chia cho ph n tr m thay i trongđổ ă đổ
thu nh p
Thay i trong l ng c u chia cho ph n tr m thay iđổ ượ ă đổ
trong thu nh p
Thay i trong thu nh p chia cho ph n tr m thay iđổ ă đổ
trong l ng c uượ
Thay i trong l ng c u chia cho ph n tr m thay iđổ ượ ă đổ
trong giá
Co giãn c a c u theo thu nh p là ph n tr m ă
48
40
Một hãng c nh tranh hoàn h o t ng cho phí TC = 2Q^2
+ 4Q + 200. Hãng hòa v n khi giá b ng
Câu 10
44
50
Giải thích: Hòa v n khi P=ATC min
ATC = 2Q+4+200/Q
ATC' = 0 <=> 2-200/Q^2=0 <=>Q=10
=> ATCmin = 44
P = 250, Q = 250
P = 376, Q = 124
P = 249, Q = 251
P = 349, Q = 151
Một nhà c quy n hàm c u v s n ph m c a mình Pđộ
= 500 Q hàm t ng chi phí TC = Q^2 + 4Q + 8000. Giá
sản l ng c a nhà c quy n t i a hóa l i nhu n làượ độ để đ
1
Câu 11
Câu 12
Không có ph ng án nào ươ đúng
Tổng c a ATC và AVC
Tổng c a AFC và AVC
Tổng c a FC và VC
Tổng chi phí là
-1,6
-0,6
-2,0
-3,6
Giải thích: Công th c co giãn đi m
Cho hàm c u v m t lo i hàng hóa A là Q = 18 – p. H s co
giãn c a c u theo giá t i m c giá P =12 là
Câu 13
Câu 14
Q = 100, P = 150
Q = 150, P = 150
Q = 200, P = 100
Q = 100, P = 200
Giải thích: tối a hóa doanh thu khi TR' = 0đ
Một nhà c quy n có hàm chi phí TC = 100Q và i di n v iđộ đố
hàm c u Q = 400 – 2P. t i a hóa doanh thu thì s n l ng Để đ ượ
và giá bán c a nhà c quy n là độ
P = 15, Q = 7
Thị tr ng s n ph m A có hàm cung Q = P – 6 và hàm c u Qườ
= 22 P. N u nhà n c ánh thu t = 2/s n ph m bán ra thìế ướ đ ế
giá và l ng cân b ng trên th tr ng làượ ườ
Câu 15
Câu 16
P = 15, Q = 8
P = 14, Q = 8
P = 16, Q = 7
Sản ph m doanh thu c n biên th p và cung cao
Sản ph m doanh thu c n biên cao và cung th p
Sản ph m doanh thu c n biên th p và cung th p
Sản ph m doanh thu c n biên cao và cung cao
Giá y u t s n xu t th p x y ra i v i các y u t ế đố ế
3
Mỗi xã h i c n gi i quy t v n kinh t nào d i ế đề ế ướ đây?
Câu 17
Sản xu t cái gì?
Sản xu t cho ai?
T úngất c u đề đ
Sản xu t nh th nào? ư ế
Giải thích: Ba v n trong kinh t h c - ch ng 1 đề ế ươ
Pe = 5, Qe = 50
Pe = 10, Qe = 75
Pe = 8, Qe = 60
Pe = 10, Qe = 50
Giải thích: Q/5-10+10=20-Q/5 <=>Qe=50 => Pe=10
Thị tr ng s n ph m A hàm cung P = Q/5 10 hàmườ
cầu P = 20 Q/5. N u nhà n c ánh thu t = 10/s n ph mế ướ đ ế
thì giá và s n l ng cân b ng s ượ
Câu 18
Câu 19
Chi phí c nh trung bình ang gi m đị đ
Sản ph m trung bình ang t ng đ ă
Sản ph m trung bình ang gi m đ
Chi phí c n biên ang t ng đ ă
Phần chi phí bi n i trung bình ang gi m d n chính ế đổ đ
phần t i ó đ
2
Tiếp t c s n xu t v i Q = 9
Không u nào trênđiề
Một doanh nghi p c nh tranh hoàn h o có hàm c u t ng chi
phí TC = Q^2 + Q + 100. N u giá th tr ng 19$ thì doanhế ườ
nghiệp sẽ
Câu 20
Đóng c a s n xu t vì l 19$
Tiếp t c s n xu t v i Q = 10
Giải thích: Hãng óng c a t i AVC min đ
VC=Q^2+Q
AVC = Q+1 AVC min = 1 khi Q=0 Nên hãng v n ti p t c s n xu t ế
với Q=9
Dịch chuy n sang ph i và song song v i ng ngân đườ
sách ban uđầ
Dịch chuy n song song nh ng sang trái hay ph i ph ư
thuộc vào hàng hóa là thông th ng hay c p th pườ
Dịch chuy n sang trái và song song v i ng ngân đườ
sách ban uđầ
Dịch chuy n sang trái và d c h n ơ
Giải thích: Lí thuy t ch ng 4ế ươ
Nếu thu nh p t ng, ng ngân sách s ă đườ
Câu 21
Câu 22
X = 30, Y = 30
X = 30, Y = 10
X = 10, Y = 30
X = 10, Y = 20
Giải thích: Lựa ch n tiêu dùng t i u nghi p c a h pt ư
(1)X.Px=Y.Py, (2) MUx/Px=MUy/Py
Giả s m t ng i tiêu dùng thu nh p b ng ti n I = ườ
60.000 ng dùng mua 2 hàng hóa X Y v i giá t ngđồ để ươ
ếng Px = 3000 đồng Py = 1000 đồng, cho bi t hàm tổng
lợi ích c a vi c tiêu dùng hai hàng hóa TU = 100XY. l i Để
ích thu c l n nh t l ng hàng hóa X Y ng i tiêuđượ ượ ườ
dùng mua là
Cơ ch th tr ngế ườ
Nhân t nào sau ây có th lo i tr c v n khan hi m đ đượ đề ế
Câu 23
Sự h p tác
Tất c u sai đề
Cơ ch m nh l nhế
Giải thích: Khan hi m luôn t n t i trong m i n n kinh tế ế
Tổng doanh thu t A s t ng vì giá c a A t ng ă ă
Nếu t ng doanh thu t vi c bán A gi m, c u v A là co
giãn
Nếu t ng doanh thu t vi c bán A t ng, c u v A là co ă
giãn
Nếu t ng doanh thu t vi c bán A t ng, c u v A là co ă
giãn n vđơ
Nếu chi phí ngu n l c s n xu t hàng hóa A t ng , khi ó để ă đ
Câu 24
Câu 25
Ít h n m c t i u i v i xã h iơ ư đố
Bằng m c t i u i v i xã h i ư đố
Bằng m c làm t i a t ng l i ích xã h i đ
Nhiều h n m c t i u v i xã h iơ ư
Thị tr ng xu h ng t o ra m t l ng hàng hóa côngườ ướ ượ
cộng
2
MC < AVC
MC < ATC
MC > ATC
Một hãng c nh tranh hoàn h o ang t i a hóa l i nhu n đ đ
ngắn h n b ng công vi c s n xu t 500 n v s n ph m. T i đơ
mức s n l ng 500 n v , u nào d i ây là sai? ượ đơ điề ướ đ
Câu 26
Câu 27
AR < ATC
3
Chi phí c nh trung bình gi m đị
Chi phí bi n i gi mế đổ
Chi phí c n biên t ng ă
Chi phí c nh t ng đị ă
Một nhà c quy n s t ng m c giá t i a hóa l i nhu n khiđộ ă đ
Cung là hoàn toàn co giãn
Co giãn c a c u l n h n co giãn c a cung ơ
Nếu giá c a m t hàng hóa không b nh h ng c a thu t/ ị ả ưở ế
đơn v hàng hóa thì
Câu 28
Câu 29
Co giãn c a cung l n h n co giãn c a c u ơ
Cầu là hoàn toàn co giãn
Giải thích: Cầu co giãn thì giá t ng hay gi m c ng k gây ra să ũ
thay i l n c a c uđổ
Xu h ng tiêu dùng c n biên.ướ
Tỷ l thay th c n biên. ế
Tỷ giá t ng i c a hàng hoá.ươ đố
Tỷ l trao i hàng hoá. đổ
Giải thích: Lí thuy t ch ng 4ế ươ
Độ dốc đư đường bàng quan ợc coi là:
Câu 30
-122
1700
-222
222
Giải thích: Tối a hóa doanh thu khi MR=TR'=0 <=> Q=61đ
Suy ra TC = 3943, TR=3721 => thua l 222
Một nhà c quy n hàm chi phí TC = Q^2 + 2Q + 100 độ
đối diệ n với hàm c u P = 122 Q. Để tối đa hóa doanh thu
thì nhà c quy n thu c l i nhu n làđộ đượ
2
2/3
7/5
Một ng i tiêu dùng t i a hóa l i ích b ng vi c mua 2 nườ đ đơ
vị hàng hóa X v i giá 5$/ n v 3 n v hàng hóa Y v i đơ đơ
giá 7$/ n v . T l l i ích c n biên c a hàng hóa X trên l iđơ
ích c n biên c a hàng hóa Y
Câu 31
Câu 32
3/2
5/7
Giải thích: MUx/MUy = Px/Py = 5/7
VC gi m
AVC min
AFC t ngă
ATC min
Giải thích: AVC=w/APL
Khi n ng su t bình quân c a lao ng (APL) c c i thìă độ đạ
Một doanh nghi p c quy n hàm c u P = 20 0,1Q độ
hàm chi phí bi n i VC = 0.5Q^2 + Q. Chi phí c n biên làế đổ

Preview text:

Trang chủ (/) Danh mục khoá học (/tat-ca-khoa-hoc) NEU Thi thử Vi mô 1
(HOT 2021) (/khoa-hoc-5919135896698880) [NEW] Đề thi cuối kì số 10
(LÀM NGAY 10 ĐIỂM TRONG TAY) (/bai-hoc/-new-de-thi-cuoi-ki-so-10-lam-
ngay-10-diem-trong-tay--5452493806895104) QUAY VỀ Câu 1
Nếu giá sản phẩm đầu ra giảm, một hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ thuê
Nhiều lao động hơn làm cho sản phẩm cận biên lao động giảm
Ít lao động hơn làm cho sản phẩm cận biên lao động tăng
Ít lao động hơn làm cho sản phẩm cận biên lao động giảm
Nhiều lao động hơn làm cho sản phẩm cận biên lao động tăng Câu 2
Hàm tổng chi phí của một hãng cạnh tranh hoàn hảo là TC =
Q^2 + Q + 144. Giá đóng cửa sản xuất của hãng là 1 2 3 4
Giải thích: Điểm đóng cửa của hãng là AVC min VC = Q^2+Q AVC = Q+1 AVCmin = 1 khi Q = 0 Câu 3
Một nhà độc quyền có đường cầu P = 12 – Q và có hàm
tổng chi phí là TC = Q^2 + 4. Tổn thất xã hội do độc quyền gây ra (DWL) là 1,5 3 2 4 Câu 4
Sự lựa chọn của người tiêu dùng bị giới hạn bởi: Thị hiếu của họ
Đường ngân sách của họ
Khả năng tính toán của họ Công nghệ sản xuất Câu 5
Việc sản xuất quá nhiều hàng hóa có ngoại ứng tiêu cực là ví dụ về
Thất bại của thị trường
Sự tự chủ của người sản xuất
Thất bại của chính phủ
Sự tự chủ của người tiêu dùng Câu 6
Thị trường sản phẩm A có hàm cung là Qs = 50 + 5P và hàm
cầu Qd = 100 – 5P. Nếu chính phủ ấn định giá là P = 3 thì thị trường sẽ Dư thừa 40 Thiếu hụt 40 Dư thừa 20 Thiếu hụt 20
Giải thích: tại P=3 => Qs = 65, Qd = 85 => thiếu hụt 20 Câu 7
Giả sử một hãng đang cân nhắc liệu có nên đóng cửa không
để tối thiểu hóa thua lỗ. Nếu giá bằng chi phí biến đổi trung bình thì
Tổng chi phí bằng tổng chi phí biến đổi
Tổng doanh thu bằng tổng chi phí biến đổi và thua lỗ
bằng tổng chi phí cố định
Tổng chi phí biến đổi bằng tổng chi phí cố định
Tổng doanh thu bằng tổng chi phí cố định và thua lỗ
bằng tổng chi phí biến đổi
Giải thích: P = AVC => P*Q=AVC*Q <=> TR = VC
Thua lỗ = TC - TR = TC - VC = FC 1 Câu 8
Co giãn của cầu theo thu nhập là phần trăm
Thay đổi trong giá chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập
Thay đổi trong lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập
Thay đổi trong thu nhập chia cho phần trăm thay đổi trong lượng cầu
Thay đổi trong lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong giá Câu 9
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có tổng cho phí là TC = 2Q^2
+ 4Q + 200. Hãng hòa vốn khi giá bằng 48 40 44 50
Giải thích: Hòa vốn khi P=ATC min ATC = 2Q+4+200/Q
ATC' = 0 <=> 2-200/Q^2=0 <=>Q=10 => ATCmin = 44 Câu 10
Một nhà độc quyền có hàm cầu về sản phẩm của mình là P
= 500 – Q và hàm tổng chi phí TC = Q^2 + 4Q + 8000. Giá và
sản lượng của nhà độc quyền để tối đa hóa lợi nhuận là P = 250, Q = 250 P = 376, Q = 124 P = 249, Q = 251 P = 349, Q = 151 1 Câu 11 Tổng chi phí là
Không có phương án nào đúng Tổng của ATC và AVC Tổng của AFC và AVC Tổng của FC và VC Câu 12
Cho hàm cầu về một loại hàng hóa A là Q = 18 – p. Hệ số co
giãn của cầu theo giá tại mức giá P =12 là -1,6 -0,6 -2,0 -3,6
Giải thích: Công thức co giãn điểm Câu 13
Một nhà độc quyền có hàm chi phí TC = 100Q và đối diện với
hàm cầu Q = 400 – 2P. Để tối đa hóa doanh thu thì sản lượng
và giá bán của nhà độc quyền là Q = 100, P = 150 Q = 150, P = 150 Q = 200, P = 100 Q = 100, P = 200
Giải thích: tối đa hóa doanh thu khi TR' = 0 Câu 14
Thị trường sản phẩm A có hàm cung Q = P – 6 và hàm cầu Q
= 22 – P. Nếu nhà nước đánh thuế t = 2/sản phẩm bán ra thì
giá và lượng cân bằng trên thị trường là P = 15, Q = 7 P = 15, Q = 8 P = 14, Q = 8 P = 16, Q = 7 Câu 15
Giá yếu tố sản xuất thấp xảy ra đối với các yếu tố có
Sản phẩm doanh thu cận biên thấp và cung cao
Sản phẩm doanh thu cận biên cao và cung thấp
Sản phẩm doanh thu cận biên thấp và cung thấp
Sản phẩm doanh thu cận biên cao và cung cao 3 Câu 16
Mỗi xã hội cần giải quyết vấn đề kinh tế nào dưới đây? Sản xuất cái gì? Sản xuất cho ai? Tất cả đều đúng Sản xuất như thế nào?
Giải thích: Ba vấn đề trong kinh tế học - chương 1 Câu 17
Thị trường sản phẩm A có hàm cung P = Q/5 – 10 và hàm
cầu P = 20 – Q/5. Nếu nhà nước đánh thuế t = 10/sản phẩm
thì giá và sản lượng cân bằng sẽ là Pe = 5, Qe = 50 Pe = 10, Qe = 75 Pe = 8, Qe = 60 Pe = 10, Qe = 50
Giải thích: Q/5-10+10=20-Q/5 <=>Qe=50 => Pe=10 Câu 18
Phần chi phí biến đổi trung bình đang giảm dần chính là phần tại đó
Chi phí cố định trung bình đang giảm
Sản phẩm trung bình đang tăng
Sản phẩm trung bình đang giảm
Chi phí cận biên đang tăng 2 Câu 19
Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có hàm cầu tổng chi
phí TC = Q^2 + Q + 100. Nếu giá thị trường là 19$ thì doanh nghiệp sẽ
Tiếp tục sản xuất với Q = 9 Không điều nào ở trên
Đóng cửa sản xuất vì lỗ 19$
Tiếp tục sản xuất với Q = 10
Giải thích: Hãng đóng cửa tại AVC min VC=Q^2+Q
AVC = Q+1 AVC min = 1 khi Q=0 Nên hãng vẫn tiếp tục sản xuất với Q=9 Câu 20
Nếu thu nhập tăng, đường ngân sách sẽ
Dịch chuyển sang phải và song song với đường ngân sách ban đầu
Dịch chuyển song song nhưng sang trái hay phải phụ
thuộc vào hàng hóa là thông thường hay cấp thấp
Dịch chuyển sang trái và song song với đường ngân sách ban đầu
Dịch chuyển sang trái và dốc hơn
Giải thích: Lí thuyết chương 4 Câu 21
Giả sử một người tiêu dùng có thu nhập bằng tiền là I =
60.000 đồng dùng để mua 2 hàng hóa X và Y với giá tương
ứng Px = 3000 đồng và Py = 1000 đồng, cho biết hàm tổng
lợi ích của việc tiêu dùng hai hàng hóa là TU = 100XY. Để lợi
ích thu được là lớn nhất lượng hàng hóa X và Y người tiêu dùng mua là X = 30, Y = 30 X = 30, Y = 10 X = 10, Y = 30 X = 10, Y = 20
Giải thích: Lựa chọn tiêu dùng tối ưu là nghiệp của hệ pt
(1)X.Px=Y.Py, (2) MUx/Px=MUy/Py Câu 22
Nhân tố nào sau đây có thể loại trừ được vấn đề khan hiếm Cơ chế thị trường Sự hợp tác Tất cả đều sai Cơ chế mệnh lệnh
Giải thích: Khan hiếm luôn tồn tại trong mọi nền kinh tế Câu 23
Nếu chi phí nguồn lực để sản xuất hàng hóa A tăng , khi đó
Tổng doanh thu từ A sẽ tăng vì giá của A tăng
Nếu tổng doanh thu từ việc bán A giảm, cầu về A là co giãn
Nếu tổng doanh thu từ việc bán A tăng, cầu về A là co giãn
Nếu tổng doanh thu từ việc bán A tăng, cầu về A là co giãn đơn vị Câu 24
Thị trường có xu hướng tạo ra một lượng hàng hóa công cộng
Ít hơn mức tối ưu đối với xã hội
Bằng mức tối ưu đối với xã hội
Bằng mức làm tối đa tổng lợi ích xã hội
Nhiều hơn mức tối ưu với xã hội 2 Câu 25
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo đang tối đa hóa lợi nhuận
ngắn hạn bằng công việc sản xuất 500 đơn vị sản phẩm. Tại
mức sản lượng 500 đơn vị, điều nào dưới đây là sai? MC < AVC MC < ATC MC > ATC AR < ATC 3 Câu 26
Một nhà độc quyền sẽ tăng mức giá tối đa hóa lợi nhuận khi
Chi phí cố định trung bình giảm Chi phí biến đổi giảm Chi phí cận biên tăng Chi phí cố định tăng Câu 27
Nếu giá của một hàng hóa không bị ảnh hưởng của thuế t/ đơn vị hàng hóa thì Cung là hoàn toàn co giãn
Co giãn của cầu lớn hơn co giãn của cung
Co giãn của cung lớn hơn co giãn của cầu Cầu là hoàn toàn co giãn
Giải thích: Cầu co giãn thì giá tăng hay giảm cũng k gây ra sự thay đổi lớn của cầu Câu 28
Độ dốc đường bàng quan được coi là:
Xu hướng tiêu dùng cận biên.
Tỷ lệ thay thế cận biên.
Tỷ giá tương đối của hàng hoá.
Tỷ lệ trao đổi hàng hoá.
Giải thích: Lí thuyết chương 4 Câu 29
Một nhà độc quyền có hàm chi phí TC = Q^2 + 2Q + 100 và
đối diện với hàm cầu P = 122 – Q. Để tối đa hóa doanh thu
thì nhà độc quyền thu được lợi nhuận là -122 1700 -222 222
Giải thích: Tối đa hóa doanh thu khi MR=TR'=0 <=> Q=61
Suy ra TC = 3943, TR=3721 => thua lỗ 222 2 Câu 30
Một người tiêu dùng tối đa hóa lợi ích bằng việc mua 2 đơn
vị hàng hóa X với giá 5$/ đơn vị và 3 đơn vị hàng hóa Y với
giá 7$/đơn vị. Tỷ lệ lợi ích cận biên của hàng hóa X trên lợi
ích cận biên của hàng hóa Y là 2/3 7/5 3/2 5/7
Giải thích: MUx/MUy = Px/Py = 5/7 Câu 31
Khi năng suất bình quân của lao động (APL) cực đại thì VC giảm AVC min AFC tăng ATC min Giải thích: AVC=w/APL Câu 32
Một doanh nghiệp độc quyền có hàm cầu P = 20 – 0,1Q và
hàm chi phí biến đổi VC = 0.5Q^2 + Q. Chi phí cận biên là