Văn Quân-63KTPM2
Kiểm tra lần 1
Câu 01:Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, phản ánh ?
A. sự tác động, chuyển hóa lẫn nhau giữa những dạng vật chất
B. sựi tạo những đặc điểm của dạng vật chất này dạng vật chất khác
thông qua sự tác động lẫn nhau giữa chúng
C. sự phản ánh trực tiếp thực tại khách quan
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 02:Thực tiễn gì? Câu phán đoán đúng
A. hoạt động tinh thần của con ni
B. hoạt động vật chất tinh thần của con người
C. hoạt động vật chất của con nời
D. hoạt động vật chất mục đích mang tính lịch sử- hội của con người
nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội
Câu 03:Chọn phương án đúng: Công cụ để phản ánh hiện thực khách quan
trao đổi tư tưởng là gì?
A. quan cảm giác
B. Công cụ lao động
C. Ngôn ngữ
D. liệu sản xuất
Câu 04:Theo quan điểm của ch nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực
tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?
A. Bộ não người hoạt động của
B. Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người
C. Công cụ lao động
D. Lao động và thực tiễn xã hội
Câu 05:Luận điểm nào sau đây chưa đúng về phép biện chứng duy vật?
A. Chưa thể hiện thông qua hệ thống các quy luật, phạm t
B. Chưa thấy được quy luật vận động nội tại phát triển của sự vật hiện
tượng
Văn Quân-63KTPM2
C. Đã thể hiện hệ thống các quy luật, phạm trù nhưng dựa trên quan điểm duy
tâm về thế giới
D. Tất cả các phương án
Câu 06:Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Độ” của sự vật:
A. Trong một phạm vi lượng- chất thống nhất nhau
B. Trong một giới hạn, ợng- chất thống nhất nói lên sự vật
C. Duy trì mối quan hệ, lượng- chất thống nhất với nhau
D. Trong một khoảng lượng- chất thống nhất với nhau
Câu 07:Định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin khẳng định điều gì?
A. Vật chất sản phẩm của ý niệm tuyệt đi
B. Vật chất tổng hợp cảm giác
C. Vật chất thực tại khách quan con người không thể nhận biết bằng
cảm giác
D. Vật chất thực tại khách quan đem lại cho con người trong cảm giác
Câu 08:Lựa chọn phương án đúng. Phủ định của phủ định được hình thành
qua mấy lần phủ định:
A. thể hơn 2 lần nhưng không thể ít hơn 2 lần
B. 1 ln
C. Tất cả các phương án
D. 2 lần
Câu 09:Hạn chế lớn nhất của các quan niệm duy vật thời kỳ cổ đại trong quan
niệm về vật chất là gì?
A. Tính ngụy biện
B. Tính siêu hình
C. Tính chủ quan
D. Tính chất phác, ngây thơ
Câu 10:Hãy lựa chọn đáp án đúng. duy trừu tượng được thể hiện dưới các
hình thức nào?
A. Khái niệm, phán đoán, suy
B. Khái niệm, phán đoán, suy nghĩ
Văn Quân-63KTPM2
C. Khái niệm, phán đoán, suy diễn
D. Khái niệm, phán đoán, suy
Câu 11:Hãy lựa chọn đáp án đúng. Trực quan sinh động được thể hiện dưới
các hình thức nào?
A. Cảm giác, tri giác, biểu ngữ
B. Cảm giác, tri giác, biểu tượng
C. Cảm giác, tri giác, biểu cảm
D. Cảm giác, tri giác, biểu hiện
Câu 12:Lựa chọn phương án đúng, theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng:
A. Phát triển của các sự vật do cảm giác, ý thức con người quyết đnh
B. Phát triển của sự vật do sự tác động lẫn nhau của các mặt đối lập của bản
thân sự vật quyết định
C. Phát triển của sự sự vật nguyên nhân tác động từn ngoài
D. Phát triển của sự vật sự biểu hiện của sự vận động của ý niệm tuyệt đi
Câu 13:Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu một giai đoạn phát triển của sự vật
chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó gọi là mâu thuẫn gì?
A. Chủ yếu
B. Bên trong
C. Đối kháng
D. Thứ yếu
Câu 14:Theo quan điểm của ch nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau
là đúng?
A. Tất cả các phương án
B. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm về mặt lượng
C. Quá trình phát triển của sự vật quá trình chuyển hóa từ sự thay đổi về
lượng đến thay đổi về chất và ngược lại
D. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm mặt chất
Câu 15:Theo quan điểm của ch nghĩa duy vật biện chứng: Xét trong mối liên
hệ phổ biến, mỗi sự vật:
Văn Quân-63KTPM2
A. thể nhiều mâu thuẫn với những vai trò khác nhau của chúng
B. một mâu thuẫn
C. u thuẫn bên trong và bên ngoài
D. Không có mâu thuẫn o
Câu 16:Theo quan điểm của ch nghĩa duy vật biện chứng, phạm trù nguyên
nhân:
A. Tất cả các phương án
B. sự tác động lẫn nhau giữa các mặt,c yếu tố của sự vật hay giữa các sự
vật với nhau trong điều kiện nào đó thì gây ra những biến đổi này hay biến
đổi khác của sự vật
C. Không gây ra sự biến đổi của sự vật
D. sự tồn tại của những yếu tố, quá trình đi liền với kết quả nhưng không
tham gia vào quá trình tạo nên kết quả
Câu 17:Lựa chọn phương án đúng. Biểu tượng:
A. Phản ánh những đặc điểm bản chất của sự vật để phân biệt với sự vật,
hiện tượng khác
B. Sự tái hiện lại những đặc điểm, thuộc tính bề ngoài khi sự vật không còn
tác động trực tiếp vào giác quan của con người
C. Khẳng định thuộc tính nào đó thuộc về hay không thuộc về sự vt
D. Sự tái hiện lại những đặc điểm, thuộc tính khi sự vật không còn tác động
trực tiếp vào giác quan con người
Câu 18:Qui luật “Phủ định của phủ định”nói lên đặcnh nào của sự phát
triển?
A. Cách thức của sự vận động và phát triển
B. Khuynh hướng của sự vận động phát triển
C. Động lực của sự vận động phát triển
D. Nguồn gốc của sự vận động phát triển
Câu 19:Chủ nghĩa Mác-Lênin được cấu thành từ ba bộ phận luận bản,
mối quan hệ thống nhất biện chứng với nhau, đó là:
A. Triết học Mác-Lênin, Kinh tế chính trị Mac-Lênin, Chính trị học
B. Triết học Mác-Lênin, Kinh tế chính trị Mac-Lênin, hội hc
Văn Quân-63KTPM2
C. Triết học Mác-Lênin, Chính trị học, Chủ nghĩa hội khoa học
D. Triết học Mác-Lênin, Kinh tế chính trị Mac-Lênin, Chủ nghĩa hội khoa
học
Câu 20:Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm triết học Mác-Lênin?
A. Ý thức thuộc tính của mọi dạng vật chất
B. Ý thức sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan
C. Ý thức sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan
D. Tất cả các phương án đều sai
Câu 21:Hình thức phát triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử:
A. Chủ nghĩa duy vật chất pc
B. Tất cả các phương án còn lại
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 22:Lựa chọn phương án đúng. Bước nhảy phạm trù dùng để chỉ:
A. Không sự thay đổi sự vật
B. Thay đổi bất kỳ thuộc tính nào của sự vt
C. Sự thay đổi về chất của sự vật
D. Sự thay đổi về lượng của sự vt
Câu 23:Nhà triết học nào cho rằng Nguyên tử thực thể đầu tiên của thế
giới” và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?
A. Hêraclit chủ nghĩa duy vật tự pt
B. Đêmôcrit chủ nghĩa duy vật chất pc
C. Aristot chủ nghĩa duy tâm khách quan
D. Platon chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu 24:Theo quan điểm của ch nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển hiểu
theo nghĩa chung nhất là:
A. Xu hướng vận động làm nảy sinh cái mi
B. Xu hướng thống trị của thế giới tiến lên từ đơn giản đến phức tạp, từ thấp
đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn theo những quy luật nhất
định
Văn Quân-63KTPM2
C. Xu hướng vận động tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp,
từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của các sự vật, hiện tượng
D. Tất cả các phương án
Câu 25:“Phép biện chứng duy vật” bao gồm những nguyên bản nào?
Chọn câu trả lời đúng.
A. Nguyên về mối liên hệ
B. Nguyên về sự vận động sự phát trin
C. Nguyên về mối liên hệ phổ biến, sự phát triển
D. Nguyên lý về tính hệ thống , cấu trúc
Câu 26:Theo quan điểm triết học duy vật biện chứng, không gian thời gian
là gì?
A. Không gian hình thức tồn tại của vật chất, còn thời gian phương thức
tồn tại của vật chất
B. Không gian thời gian nhữngnh thức tồn tại của vật chất
C. Không gian thời gian những phương thức bản của tồn tại vật chất
D. Không gian phương thức tồn tại của vật chất, còn thời gian hình
thức tồn tại của vật chất
Câu 27:Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng?
A. Nguồn gốc của sự vận động do hích của Thượng đế
B. Nguồn gốc của sự vận động bên ngoài sự vật, hiện tượng do sự tương
tác hay do sự tác động
C. Nguồn gốc của sự vận động do ý thức tinh thần tư tưởng quyết định
D. Nguồn gốc của sự vận động bên trong bản thân sự vật, hiện tượng, do
sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật, hiện tượng gây ra
Câu 28:Lựa chọn phương án đúng. Tri thức mới được rút ra từ những tri thức
làm tiền đề trước đó là hình thức của:
A. Khái niệm
B. Phán đoán
C. Suy
Văn Quân-63KTPM2
D. Tri giác
Câu 29:Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm triết học Mác-Lênin?
A. Ý thức chỉ có ở con người
B. Người máy cũng có ý thức như con người
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người
Câu 30:Lựa chọn đáp án đúng. Hình thức cơ bản của thực tiễn là:
A. Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
B. Tất cả các phương án
C. Hoạt động nghiên cứu khoa học
D. Hoạt động sản xuất vật chất
Câu 31:Chọn câu trả lời đúng: Chủ nghĩa Mác Lênin gì?
A. khoa học về sự nghiệp giải phóng giai cấp sản, giải phóng nhân dân
lao động khỏi chế độ áp bức, bóc lột, tiến tới giải phóng con người
B. Tất cả các phương án còn lại
C. thế giới quan phương pháp luận phổ biến của nhận thức khoa học
thực tiễn cách mạng
D. “Là hệ thống quan điểm học thuyết” khoa học của C.Mác, Ph.Ăngghen
và sự phát triển của V.I.Lênin
Câu 32:Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, phản ánh ?
A. Là sự tái tạo những đặc điểm của dạng vật chất này ở dạng vật chất khác
thông qua sự tác động lẫn nhau giữa chúng
B. sự phản ánh trực tiếp thực tại khách quan
C. sự tác động, chuyển hóa lẫn nhau giữa những dạng vật chất
D. Tất cả các phương án còn li
Câu 33:Theo quan điểm của ch nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau
đây là sai?
A. Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật
biến đổi
B. Tất cả các phương án
Văn Quân-63KTPM2
C. Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về
chất của sự vật
D. Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ mới làm cho chất của sự vật thay đổi
Câu 34:Mâu thuẫn đối kháng tồn tại đâu?
A. Tự nhiên
B. Tự nhiên, hội duy
C. hội giai cấp đối kháng
D. duy
Câu 35:Hãy sắp xếp các hình thức vận động từ thấp đến cao?
A. Vật học hóa học – sinh học hội
B. Sinh học hội vật học hóa học
C. học vật hóa học sinh học hội
D. Vật hóa học học – hội sinh học
Câu 36:Qui luật từ “Sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất ngược
lại” nói lên đặc tính nào của sự phát triển? Chọn câu trả lời đúng.
A. Cách thức của sự vận động và phát triển
B. Nguồn gốc của sự vận động phát triển
C. Động lực của sự vận động phát triển
D. Khuynh hướng của sự vận động phát triển
Câu 37:Về đối tượng, triết học khác khoa học cụ thể điểmo?
A. Triết học nghiên cứu về con người, khoa học cụ thể chỉ nghiên cứu tự nhiên
B. Khoa học cụ thể tìm hiểu bản chất của thế giới,n triết học khám phá ra
quy luật của thế giới
C. Khoa học cụ thể khám phá ra quy luật của triết học, còn triết học khám
phá ra mọi cấp độ bản chất của thế giới
D. Khoa học cụ thể chỉ nghiên cứu một mặt của thế giới, còn triết học
nghiên cứu toàn bộ thế giới trong tính chỉnh thể của nó
Câu 38:Lựa chọn luận điểm đúng, theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng:
A. Phát triển của sự vật nguồn gốc sự tác động từ bên ngoài
Văn Quân-63KTPM2
B. Quá trình phát triển của sự vật quá trình chuyển hóa từ sự thay đổi dần
dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại
C. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về ợng
D. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm biến đổi về chất
Câu 39:Sự khác nhau bản giữa phản ánh ý thức c hình thức phản ánh
khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?
A. Tính sáng tạo, năng động
B. Tất cả các phương án còn lại
C. Tính quy định bởi vật phản ánh
D. Tính đúng đắn, trung thực với vật phản ánh
Câu 40:Trong hoạt động thực tiễn cần phải làm gì? Hãy chọn phán đoán sai?
A. Không có phán đoán sai
B. Coi trọng cả nhận thức kinh nghiệm nhận thức luận.
C. Cần chống “chủ nghĩa giáo điều” “giáo điều kinh nghiệm”.
D. Cần chống “chủ nghĩa kinh nghiệm”.
Câu 41:Lựa chọn phương án đúng. Quy luật thống nhất đấu tranh của các
mặt đối lập chỉ ra:
A. Khuynh hướng về sự vận động của sự vật, hiện ợng
B. Phương thức phát triển của sự vật, hiện ợng
C. Mục đích phát triển của sự vật, hiện tượng
D. Nguồn gốc, động lực về sự vận động, phát triển của sự vật
Câu 42:Nhà triết học nào cho rằng Lửa thực thể đầu tiên của thế giới” và
quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?
A. Hêraclit chủ nghĩa duy vật tự phát
B. Platon ch nghĩa duy tâm khách quan
C. Đêmôcrit chủ nghĩa duy vật chất pc
D. Anaximen chủ nghĩa duy vật tự pt
Câu 43:Vấn đề bản của triết học gì?
A. Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Đất, người vật
B. Tất cả các phương án còn lại
Văn Quân-63KTPM2
C. Vấn đề mối quan hệ giữa Vật chất Ý thức
D. Vấn đề mối quan hệ giữa tri thức tình cảm
Câu 44:Trong lịch sử triết học, những nhà triết học cho rằng: bản chất thế giới
vật chất; vật chất là tính thứ nhất, ý thức tính thứ hai, vật chất quyết định
ý thức thuộc trường phái triết học:
A. Duy tâm
B. Tất cả các phương án còn lại
C. Duy vt
D. Nhị nguyên
Câu 45:Từ nguyên lý về “mối liên hệ phổ biến” của “Phép biện chứng duy
vật” chúng ta rút ra những nguyên tắc phương pháp luậno cho họat động
luận và thực tiễn?
A. Quan điểm phát triển
B. Quan điểm tòan diện
C. Quan điểm tòan diện, lịch sử - cụ thể
D. Quan điểm lịch sử - cụ thể
Câu 46:Lựa chọn phương án đúng. Nhận thức tính là:
A. Phản ánh bản chất của sự vt
B. Phản ánh đan xen bề ngoài bản chất của sự vật
C. Phản ánh bề ngoài của sự vật
D. giai đoạn đầu tiên của quá trình nhận thức
Câu 47:Hãy chọn phán đóan đúng về mặt đối lập
A. Mọi sự vật, hiện tượng đều được hình thành bởi sự thống nhất của các mặt
đối lập, không hề có sự bài trừ lẫn nhau.
B. Những mặt nằm chung trong cùng một sự vật đều coi mặt đối lập.
C. Mặt đối lập những mặt khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau trong
cùng một sự vật.
D. Những mặt khác nhau đều coi mặt đối lập.
Câu 48:Ba phát minh lớn nhất của khoa học tự nhiên làm tiền đề khoa học t
nhiên cho sự ra đời chủ nghĩa Mác – Lênin là những phát minh nào?
Văn Quân-63KTPM2
A. Thuyết Mặt trời làm trung tâm trụ của Côpecnic; Định luật bảo toàn
khối lượng của Lômônôxôp; Học thuyết tế bào
B. Phát hiện ra nguyên tử; Phát hiện ra điện tử; Học thuyết tế bào
C. Phát hiện ra nguyên tử; Phát hiện ra điện tử; Định luật bảo toàn chuyển
hóa năng lượng
D. Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng; Học thuyết tế bào; Thuyết
tiến hóa của Đac-uyn
Câu 49:Trong định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin, đặc tính nào của mọi dạng
vật chất là quan trọng nhất để phân biệt nó với ý thức?
A. Tồn tại khách quan độc lập với ý thức của con người
B. Tồn tại
C. khối lượng quảngnh
D. Luôn vận động và biến đổi
Câu 50:Theo quan điểm của ch nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực
tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?
A. Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người
B. Công cụ lao động
C. Lao động và thực tiễn hội
D. Bộ não người hoạt động của

Preview text:

Lê Văn Quân-63KTPM2 Kiểm tra lần 1
Câu 01:Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, phản ánh là gì?
A. Là sự tác động, chuyển hóa lẫn nhau giữa những dạng vật chất
B. Là sự tái tạo những đặc điểm của dạng vật chất này ở dạng vật chất khác
thông qua sự tác động lẫn nhau giữa chúng
C. Là sự phản ánh trực tiếp thực tại khách quan
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 02:Thực tiễn là gì? Câu phán đoán đúng
A. Là hoạt động tinh thần của con người
B. Là hoạt động vật chất và tinh thần của con người
C. Là hoạt động vật chất của con người
D. Là hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử- xã hội của con người
nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội
Câu 03:Chọn phương án đúng: Công cụ để phản ánh hiện thực khách quan và
trao đổi tư tưởng là gì? A. Cơ quan cảm giác B. Công cụ lao động C. Ngôn ngữ D. Tư liệu sản xuất
Câu 04:Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực
tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?
A. Bộ não người và hoạt động của nó
B. Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người C. Công cụ lao động
D. Lao động và thực tiễn xã hội
Câu 05:Luận điểm nào sau đây chưa đúng về phép biện chứng duy vật?
A. Chưa thể hiện thông qua hệ thống các quy luật, phạm trù
B. Chưa thấy được quy luật vận động nội tại và phát triển của sự vật hiện tượng Lê Văn Quân-63KTPM2
C. Đã thể hiện hệ thống các quy luật, phạm trù nhưng dựa trên quan điểm duy tâm về thế giới
D. Tất cả các phương án
Câu 06:Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Độ” của sự vật là:
A. Trong một phạm vi lượng- chất thống nhất nhau
B. Trong một giới hạn, lượng- chất thống nhất nói lên sự vật là nó
C. Duy trì mối quan hệ, lượng- chất thống nhất với nhau
D. Trong một khoảng lượng- chất thống nhất với nhau
Câu 07:Định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin khẳng định điều gì?
A. Vật chất là sản phẩm của ý niệm tuyệt đối
B. Vật chất là tổng hợp cảm giác
C. Vật chất là thực tại khách quan mà con người không thể nhận biết bằng cảm giác
D. Vật chất là thực tại khách quan đem lại cho con người trong cảm giác
Câu 08:Lựa chọn phương án đúng. Phủ định của phủ định được hình thành
qua mấy lần phủ định:
A. Có thể hơn 2 lần nhưng không thể ít hơn 2 lần B. 1 lần
C. Tất cả các phương án D. 2 lần
Câu 09:Hạn chế lớn nhất của các quan niệm duy vật thời kỳ cổ đại trong quan
niệm về vật chất là gì? A. Tính ngụy biện B. Tính siêu hình C. Tính chủ quan
D. Tính chất phác, ngây thơ
Câu 10:Hãy lựa chọn đáp án đúng. Tư duy trừu tượng được thể hiện dưới các hình thức nào?
A. Khái niệm, phán đoán, suy tư
B. Khái niệm, phán đoán, suy nghĩ Lê Văn Quân-63KTPM2
C. Khái niệm, phán đoán, suy diễn
D. Khái niệm, phán đoán, suy lý
Câu 11:Hãy lựa chọn đáp án đúng. Trực quan sinh động được thể hiện dưới các hình thức nào?
A. Cảm giác, tri giác, biểu ngữ
B. Cảm giác, tri giác, biểu tượng
C. Cảm giác, tri giác, biểu cảm
D. Cảm giác, tri giác, biểu hiện
Câu 12:Lựa chọn phương án đúng, theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
A. Phát triển của các sự vật do cảm giác, ý thức con người quyết định
B. Phát triển của sự vật do sự tác động lẫn nhau của các mặt đối lập của bản
thân sự vật quyết định
C. Phát triển của sự sự vật có nguyên nhân tác động từ bên ngoài
D. Phát triển của sự vật là sự biểu hiện của sự vận động của ý niệm tuyệt đối
Câu 13:Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển của sự vật và
chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó gọi là mâu thuẫn gì? A. Chủ yếu B. Bên trong C. Đối kháng D. Thứ yếu
Câu 14:Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau là đúng?
A. Tất cả các phương án
B. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm về mặt lượng
C. Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hóa từ sự thay đổi về
lượng đến thay đổi về chất và ngược lại
D. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm mặt chất
Câu 15:Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Xét trong mối liên
hệ phổ biến, mỗi sự vật: Lê Văn Quân-63KTPM2
A. Có thể có nhiều mâu thuẫn với những vai trò khác nhau của chúng B. Có một mâu thuẫn
C. Có mâu thuẫn bên trong và bên ngoài
D. Không có mâu thuẫn nào
Câu 16:Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phạm trù nguyên nhân:
A. Tất cả các phương án
B. Là sự tác động lẫn nhau giữa các mặt, các yếu tố của sự vật hay giữa các sự
vật với nhau trong điều kiện nào đó thì gây ra những biến đổi này hay biến đổi khác của sự vật
C. Không gây ra sự biến đổi của sự vật
D. Là sự tồn tại của những yếu tố, quá trình đi liền với kết quả nhưng không
tham gia vào quá trình tạo nên kết quả
Câu 17:Lựa chọn phương án đúng. Biểu tượng là:
A. Phản ánh những đặc điểm bản chất của sự vật để phân biệt nó với sự vật, hiện tượng khác
B. Sự tái hiện lại những đặc điểm, thuộc tính bề ngoài khi sự vật không còn
tác động trực tiếp vào giác quan của con người
C. Khẳng định thuộc tính nào đó thuộc về hay không thuộc về sự vật
D. Sự tái hiện lại những đặc điểm, thuộc tính khi sự vật không còn tác động
trực tiếp vào giác quan con người
Câu 18:Qui luật “Phủ định của phủ định”nói lên đặc tính nào của sự phát triển?
A. Cách thức của sự vận động và phát triển
B. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển
C. Động lực của sự vận động và phát triển
D. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển
Câu 19:Chủ nghĩa Mác-Lênin được cấu thành từ ba bộ phận lý luận cơ bản, có
mối quan hệ thống nhất biện chứng với nhau, đó là:
A. Triết học Mác-Lênin, Kinh tế chính trị Mac-Lênin, Chính trị học
B. Triết học Mác-Lênin, Kinh tế chính trị Mac-Lênin, Xã hội học Lê Văn Quân-63KTPM2
C. Triết học Mác-Lênin, Chính trị học, Chủ nghĩa xã hội khoa học
D. Triết học Mác-Lênin, Kinh tế chính trị Mac-Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học
Câu 20:Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm triết học Mác-Lênin?
A. Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất
B. Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan
C. Ý thức là sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan
D. Tất cả các phương án đều sai
Câu 21:Hình thức phát triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử là:
A. Chủ nghĩa duy vật chất phác
B. Tất cả các phương án còn lại
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 22:Lựa chọn phương án đúng. Bước nhảy là phạm trù dùng để chỉ:
A. Không có sự thay đổi gì ở sự vật
B. Thay đổi bất kỳ thuộc tính nào của sự vật
C. Sự thay đổi về chất của sự vật
D. Sự thay đổi về lượng của sự vật
Câu 23:Nhà triết học nào cho rằng “Nguyên tử là thực thể đầu tiên của thế
giới” và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?
A. Hêraclit – chủ nghĩa duy vật tự phát
B. Đêmôcrit – chủ nghĩa duy vật chất phác
C. Aristot – chủ nghĩa duy tâm khách quan
D. Platon – chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu 24:Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển hiểu theo nghĩa chung nhất là:
A. Xu hướng vận động làm nảy sinh cái mới
B. Xu hướng thống trị của thế giới tiến lên từ đơn giản đến phức tạp, từ thấp
đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn theo những quy luật nhất định Lê Văn Quân-63KTPM2
C. Xu hướng vận động tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp,
từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của các sự vật, hiện tượng
D. Tất cả các phương án
Câu 25:“Phép biện chứng duy vật” bao gồm những nguyên lý cơ bản nào?
Chọn câu trả lời đúng.
A. Nguyên lý về mối liên hệ
B. Nguyên lý về sự vận động và sự phát triển
C. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến, và sự phát triển
D. Nguyên lý về tính hệ thống , cấu trúc
Câu 26:Theo quan điểm triết học duy vật biện chứng, không gian và thời gian là gì?
A. Không gian là hình thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là phương thức
tồn tại của vật chất
B. Không gian và thời gian là những hình thức tồn tại của vật chất
C. Không gian và thời gian là những phương thức cơ bản của tồn tại vật chất
D. Không gian là phương thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là hình
thức tồn tại của vật chất
Câu 27:Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Nguồn gốc của sự vận động là do cú hích của Thượng đế
B. Nguồn gốc của sự vận động là ở bên ngoài sự vật, hiện tượng do sự tương tác hay do sự tác động
C. Nguồn gốc của sự vận động là do ý thức tinh thần tư tưởng quyết định
D. Nguồn gốc của sự vận động là ở bên trong bản thân sự vật, hiện tượng, do
sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật, hiện tượng gây ra
Câu 28:Lựa chọn phương án đúng. Tri thức mới được rút ra từ những tri thức
làm tiền đề trước đó là hình thức của: A. Khái niệm B. Phán đoán C. Suy lý Lê Văn Quân-63KTPM2 D. Tri giác
Câu 29:Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm triết học Mác-Lênin?
A. Ý thức chỉ có ở con người
B. Người máy cũng có ý thức như con người
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người
Câu 30:Lựa chọn đáp án đúng. Hình thức cơ bản của thực tiễn là:
A. Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
B. Tất cả các phương án
C. Hoạt động nghiên cứu khoa học
D. Hoạt động sản xuất vật chất
Câu 31:Chọn câu trả lời đúng: Chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?
A. Là khoa học về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản, giải phóng nhân dân
lao động khỏi chế độ áp bức, bóc lột, tiến tới giải phóng con người
B. Tất cả các phương án còn lại
C. Là thế giới quan và phương pháp luận phổ biến của nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng
D. “Là hệ thống quan điểm và học thuyết” khoa học của C.Mác, Ph.Ăngghen
và sự phát triển của V.I.Lênin
Câu 32:Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, phản ánh là gì?
A. Là sự tái tạo những đặc điểm của dạng vật chất này ở dạng vật chất khác
thông qua sự tác động lẫn nhau giữa chúng
B. Là sự phản ánh trực tiếp thực tại khách quan
C. Là sự tác động, chuyển hóa lẫn nhau giữa những dạng vật chất
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 33:Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến đổi
B. Tất cả các phương án Lê Văn Quân-63KTPM2
C. Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật
D. Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ mới làm cho chất của sự vật thay đổi
Câu 34:Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu? A. Tự nhiên
B. Tự nhiên, xã hội và tư duy
C. Xã hội có giai cấp đối kháng D. Tư duy
Câu 35:Hãy sắp xếp các hình thức vận động từ thấp đến cao?
A. Vật lý – cơ học – hóa học – sinh học – xã hội
B. Sinh học – xã hội – vật lý – cơ học – hóa học
C. Cơ học – vật lý – hóa học – sinh học – xã hội
D. Vật lý – hóa học – cơ học – xã hội – sinh học
Câu 36:Qui luật từ “Sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất và ngược
lại” nói lên đặc tính nào của sự phát triển? Chọn câu trả lời đúng.
A. Cách thức của sự vận động và phát triển
B. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển
C. Động lực của sự vận động và phát triển
D. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển
Câu 37:Về đối tượng, triết học khác khoa học cụ thể ở điểm nào?
A. Triết học nghiên cứu về con người, khoa học cụ thể chỉ nghiên cứu tự nhiên
B. Khoa học cụ thể tìm hiểu bản chất của thế giới, còn triết học khám phá ra quy luật của thế giới C.
Khoa học cụ thể khám phá ra quy luật của triết học, còn triết học khám
phá ra mọi cấp độ bản chất của thế giới D.
Khoa học cụ thể chỉ nghiên cứu một mặt của thế giới, còn triết học
nghiên cứu toàn bộ thế giới trong tính chỉnh thể của nó
Câu 38:Lựa chọn luận điểm đúng, theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
A. Phát triển của sự vật có nguồn gốc sự tác động từ bên ngoài Lê Văn Quân-63KTPM2
B. Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hóa từ sự thay đổi dần
dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại
C. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng
D. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm biến đổi về chất
Câu 39:Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh
khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?
A. Tính sáng tạo, năng động
B. Tất cả các phương án còn lại
C. Tính quy định bởi vật phản ánh
D. Tính đúng đắn, trung thực với vật phản ánh
Câu 40:Trong hoạt động thực tiễn cần phải làm gì? Hãy chọn phán đoán sai?
A. Không có phán đoán sai
B. Coi trọng cả nhận thức kinh nghiệm và nhận thức lý luận.
C. Cần chống “chủ nghĩa giáo điều” và “giáo điều kinh nghiệm”.
D. Cần chống “chủ nghĩa kinh nghiệm”.
Câu 41:Lựa chọn phương án đúng. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập chỉ ra:
A. Khuynh hướng về sự vận động của sự vật, hiện tượng
B. Phương thức phát triển của sự vật, hiện tượng
C. Mục đích phát triển của sự vật, hiện tượng
D. Nguồn gốc, động lực về sự vận động, phát triển của sự vật
Câu 42:Nhà triết học nào cho rằng “Lửa là thực thể đầu tiên của thế giới” và
quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?
A. Hêraclit – chủ nghĩa duy vật tự phát
B. Platon – chủ nghĩa duy tâm khách quan
C. Đêmôcrit – chủ nghĩa duy vật chất phác
D. Anaximen – chủ nghĩa duy vật tự phát
Câu 43:Vấn đề cơ bản của triết học là gì?
A. Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Đất, người và vật
B. Tất cả các phương án còn lại Lê Văn Quân-63KTPM2
C. Vấn đề mối quan hệ giữa Vật chất và Ý thức
D. Vấn đề mối quan hệ giữa tri thức và tình cảm
Câu 44:Trong lịch sử triết học, những nhà triết học cho rằng: bản chất thế giới
là vật chất; vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai, vật chất quyết định
ý thức thuộc trường phái triết học: A. Duy tâm
B. Tất cả các phương án còn lại C. Duy vật D. Nhị nguyên
Câu 45:Từ nguyên lý về “mối liên hệ phổ biến” của “Phép biện chứng duy
vật” chúng ta rút ra những nguyên tắc phương pháp luận nào cho họat động lý luận và thực tiễn? A. Quan điểm phát triển B. Quan điểm tòan diện
C. Quan điểm tòan diện, lịch sử - cụ thể
D. Quan điểm lịch sử - cụ thể
Câu 46:Lựa chọn phương án đúng. Nhận thức lý tính là:
A. Phản ánh bản chất của sự vật
B. Phản ánh đan xen bề ngoài và bản chất của sự vật
C. Phản ánh bề ngoài của sự vật
D. Là giai đoạn đầu tiên của quá trình nhận thức
Câu 47:Hãy chọn phán đóan đúng về mặt đối lập
A. Mọi sự vật, hiện tượng đều được hình thành bởi sự thống nhất của các mặt
đối lập, không hề có sự bài trừ lẫn nhau.
B. Những mặt nằm chung trong cùng một sự vật đều coi là mặt đối lập.
C. Mặt đối lập là những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau trong cùng một sự vật.
D. Những mặt khác nhau đều coi là mặt đối lập.
Câu 48:Ba phát minh lớn nhất của khoa học tự nhiên làm tiền đề khoa học tự
nhiên cho sự ra đời chủ nghĩa Mác – Lênin là những phát minh nào? Lê Văn Quân-63KTPM2
A. Thuyết Mặt trời làm trung tâm vũ trụ của Côpecnic; Định luật bảo toàn
khối lượng của Lômônôxôp; Học thuyết tế bào
B. Phát hiện ra nguyên tử; Phát hiện ra điện tử; Học thuyết tế bào
C. Phát hiện ra nguyên tử; Phát hiện ra điện tử; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
D. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng; Học thuyết tế bào; Thuyết tiến hóa của Đac-uyn
Câu 49:Trong định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin, đặc tính nào của mọi dạng
vật chất là quan trọng nhất để phân biệt nó với ý thức?
A. Tồn tại khách quan độc lập với ý thức của con người B. Tồn tại
C. Có khối lượng và quảng tính
D. Luôn vận động và biến đổi
Câu 50:Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực
tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?
A. Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người B. Công cụ lao động
C. Lao động và thực tiễn xã hội
D. Bộ não người và hoạt động của nó