




Preview text:
Bộ môn Kỹ thuật Hóa học
ĐỀ THI HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG (Đề mẫu: 1A)
(Đề thi gồm 20 câu, mỗi câu 0,5đ, thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1. Tính pH của dung dịch Ba(OH)2 0,05M? A. pH = 1,0 B. pH = 7,0 C. pH = 13.0 D. pH = 12,5
Câu 2. Cho thế khử tiêu chuẩn của các cặp oxy hóa / khử như sau: Eo(Ag+/Ag) = +0,799V; Eo
(Fe2+/Fe) = -0,44V; Eo (Zn2+/Zn) = -0,76V; Eo (Al3+/Al) = -1,66V. Kim loại có tính khử mạnh nhất
trong các kim loại trên là: A. Al B. Zn C. Fe D. Ag
Câu 3. Dung dịch NaCl 5% (D = 1 g/mL) có nồng độ mol là: (Biết Na = 23; Cl = 35,5) A. 0,15M B. 0,55M C. 1,71M D. 0,855M
Câu 4. Hãy chọn phát biểu sai về hiện tượng thẩm thấu:
A. Muốn thu được nước sạch từ nước bẩn thì cần áp dụng phương pháp thẩm thấu ngược.
B. Các phân tử dung môi sẽ di chuyển từ nơi nước nhạt sang nơi nước mặn hơn qua màng bán thấm.
C. Các phân tử dung môi sẽ di chuyển từ nơi có nồng độ dung môi cao sang nơi có nồng độ dung
môi thấp hơn qua màng bán thấm.
D. Các phân tử dung môi sẽ di chuyển từ nơi nước bẩn sang nơi nước sạch hơn qua màng bán thấm.
Câu 5. Cho phản ứng: A(g) + B(g) → C(g) có biểu thức tốc độ vpư = k.[A].[B]2. Nếu nồng độ chất A
tăng lên gấp đôi và nồng độ chất B giảm đi một nửa, thì tốc độ phản ứng sẽ: A. Tăng gấp 4 lần B. Không thay đổi C. Giảm đi 4 lần D. Giảm đi 2 lần
Câu 6. Tính pH của dung dịch acid yếu HCN 0,1 M? Biết Ka (HCN) = 4,0.10-10. A. pH = 7,7 B. pH = 3,6 C. pH = 5,2 D. pH = 9,5
Câu 7. Dung dịch KCl trong nước có áp suất thẩm thấu là 1,64 atm ở 21°C và KCl điện ly hoàn toàn
trong dung dịch. Tính nồng độ mol của dung dịch KCl? A. 0,034 M B. 0,025 M C. 0,800 M D. 0,063 M
Câu 8. Chọn phát biểu sai về pin điện hóa (hay pin Volta)?
A. Các electron ở mạch ngoài chuyển động từ điện cực âm đến điện cực dương
B. Pin Volta được tạo ra từ một điện cực dương (Catot) và một điện cực âm (Anot)
C. Khi pin hoạt động thì Epin < 0 và phản ứng xảy ra trong pin có ∆G > 0
D. Khi pin hoạt động thì Epin > 0 và phản ứng xảy ra trong pin có ∆G < 0
Câu 9. Thực hiện phản ứng A(g) + B(g) ⇌ C(g) + D(g) trong một bình có dung tích 1 lít, tại một
nhiệt độ xác định. Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng, hỗn hợp phản ứng có 2 mol C; 2 mol D, 0,5
mol A và 0,5 mol B. Hằng số cân bằng KC của phản ứng trên là: A. KC = 16 B. KC = 4,5 C. KC = 4,0 D. KC = 0,25
Câu 10. Hoà tan 6,2 gam ethylene glycol (HOCH2CH2OH) trong 500 gam nước. Tính nhiệt độ sôi
của dung dịch thu được? Biết nước có Ks = 0,5121℃/m. (Biết H = 1; C = 12; O = 16) A. 100,202℃ B. 100,102℃ C. 101,102℃ D. 103,102℃
Câu 11. Dự đoán giá trị pH của dung dịch FeCl3 ở 25°C? A. pH < 7 B. pH > 7 C. pH = 7
D. Không dự đoán được
Câu 12. Acid yếu HA có hằng số Ka = 1,5.10-5. Hãy xác định hằng số Kb của base liên hợp A-? A. Kb = 9,23.10-9 B. Kb = 6,67.10-10 C. Kb = 1,67.10-11 D. Kb = 6,15.10-5
Câu 13. Cho phản ứng: 2SO2(g) + O2(g) → 2SO3(g). Nếu thêm chất xúc tác V2O5 (xúc tác dương)
vào thì tốc độ phản ứng sẽ:
A. Không xác định được B. Không thay đổi C. Tăng lên D. Giảm đi 1
Câu 14. Cho phản ứng oxy hóa khử: 2I-(aq) + Zn2+(aq) → I2(s) + Zn(s). Tính giá trị Eopin của phản
ứng trên và cho biết phản ứng xảy ra theo chiều thuận hay nghịch? (Biết: Eo - (I2/2I ) = +0,535V; Eo 2+ (Zn /Zn) = -0,763V)
A. Eopin = -1,298V; phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
B. Eopin = +1,281V; phản ứng xảy ra theo chiều thuận
C. Eopin = +1,427V; phản ứng xảy ra theo chiều thuận
D. Eopin = -0,928V; phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
Câu 15. Ở một nhiệt độ xác định, phản ứng A(aq) + B(aq) ⇌ C(aq) + D(aq) có hằng số cân bằng Kc =
200. Khi hỗn hợp phản ứng có nồng độ CA = CB = 10-3 M, CC = CD = 0,01M thì:
A. Phản ứng đang dịch chuyển theo chiều nghịch
B. Phản ứng đang dịch chuyển theo chiều thuận
C. Phản ứng đang ở trạng thái cân bằng
D. Không thể dự đoán được trạng thái của phản ứng
Câu 16. Dung dịch 0,1 M nào dưới đây có môi trường acid yếu nhất?
HX có Ka = 5,7.10-3; HY có Ka = 6,3.10-4; HZ có Ka = 1,2.10-2 A. Dung dịch HX.
B. Các dung dịch acid có cùng độ mạnh vì chúng có nồng độ bằng nhau (cùng bằng 0,1M). C. Dung dịch HZ. D. Dung dịch HY.
Câu 17. Xét phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) có ΔH < 0. Khi tăng
nhiệt độ của hệ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào? A. Chiều thuận B. Chiều nghịch
C. Cân bằng không thay đổi
D. Không xác định được
Câu 18. Cho phản ứng: Zn(s) + I2(s) → Zn2+(aq) + 2I-(aq). Hãy tính Eopin và Go của phản ứng trên ở
điều kiện chuẩn? (Biết: o E 0,76V 2 ; ; F = 96500 C/mol e). Zn / Zn
A. Eopin = -1,3V; Go = -250,9 kJ
B. Eopin = +1,3V; Go = 250,9 kJ
C. Eopin = +1,3V; Go = -250,9 kJ
D. Eopin = -1,3V; Go = 250,9 kJ
Câu 19. Cho phản ứng phân hủy khí dimethyl ether (CH3OCH3) ở áp suất thường là phản ứng bậc
một ở 500℃: CH3OCH3(g) → CH4(g) + CO(g) + H2(g). Hằng số tốc độ k là 0,028 phút-1. Cho biết
khối lượng ether ban đầu là 6 gam, hãy xác định lượng ether còn lại ở thời điểm sau 50 phút? A. 2,53 gam B. 1,48 gam C. 1,29 gam D. 2,86 gam
Câu 20. Chọn phát biểu sai về trạng thái cân bằng hóa học:
A. Trạng thái cân bằng không phụ thuộc vào nồng độ các chất trong phản ứng.
B. Tại trạng thái cân bằng, phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra nhưng với tốc độ như nhau.
C. Trạng thái cân bằng là trạng thái có tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
D. Trạng thái cân bằng là trạng thái có nồng độ các chất trong phản ứng không thay đổi.
--------------HẾT-------------- 2
Bộ môn Kỹ thuật Hóa học
ĐỀ THI HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG (Đề mẫu: 1B)
(Đề thi gồm 20 câu, mỗi câu 0,5đ, thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1. Xét phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: CaCO3(s) ⇌ CaO(s) + CO2(g). Khi tăng thể tích của
hệ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?
A. Không xác định được B. Chiều thuận C. Chiều nghịch
D. Cân bằng không thay đổi
Câu 2. Tính nhiệt độ đông đặc của dung dịch chứa 10,1 g KNO3 hòa tan trong 89,9 g nước. Biết nước
có Kđ = -1,86℃/m và KNO3 điện ly hoàn toàn. (Biết K = 39, N = 14, O = 16). A. -4,14℃ B. -0,52℃ C. 2,06℃ D. -1,03℃
Câu 3. Cho phản ứng oxy hóa khử: Zn(s) + I2(s) → Zn2+(aq) + 2I-(aq). Tính Eopin và hằng số cân bằng
K của phản ứng trên ở điều kiện chuẩn? (Biết: o E 0,76V 2 ; ; F = 96500 Zn / Zn
C/mol e; R = 8,314 J/(mol.K)).
A. Eopin = - 1,3V; K = 9,6.1043
B. Eopin = - 1,3V; K = 9,6.10-43
C. Eopin = + 1,3V; K = 9,6.10-43
D. Eopin = + 1,3V; K = 9,6.1043
Câu 4. Cho thế khử tiêu chuẩn của các cặp oxy hóa / khử như sau: Eo(Sn2+/Sn) = -0,14V;
Eo(Cu2+/Cu) = 0,34V; Eo(Zn2+/Zn) = -0,76V. Các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxy hóa tăng dần là: A. Sn2+ < Cu2 < Zn2+
B. Zn2+ < Cu2+ < Sn2+ C. Sn2+ < Zn2+ < Cu2+ D. Zn2+ < Sn2+ < Cu2+
Câu 5. Cho phản ứng: C(s) + O2(g) ⇌ CO2(g). Biến thiên số mol khí (Δn) của phản ứng trên là: A. Δn = 2 B. Δn = 0 C. Δn = 1 D. Δn = -1
Câu 6. Hòa tan hoàn toàn 46,5 gam ethylene glycol (HOCH2CH2OH) vào 500 gam nước ở 32℃.
Tính áp suất hơi bão hoà của dung dịch thu được. Cho biết áp suất hơi bão hoà của nước ở 32℃ là
35,7 mmHg. (Biết H = 1; C = 12; O = 16) A. 24,74 mmHg B. 34,76 mmHg C. 25,47 mmHg D. 38,87 mmHg
Câu 7. Cho phản ứng: A(g) + B(g) → C(s) có các đặc điểm sau: Nếu [A] không đổi, [B] tăng gấp đôi
thì vận tốc phản ứng tăng hai lần. Nếu [B] không đổi, [A] tăng gấp đôi thì vận tốc phản ứng tăng hai
lần. Cả hai thí nghiệm đều tiến hành ở cùng một nhiệt độ, vậy biểu thức của vận tốc của phản ứng là: A. v = k[B] B. v = k[A] C. v = k[A][B] D. v = k[A]2[B]
Câu 8. Acid A có Ka = 4,1.10-4, acid B có Ka = 4,1.10-3 và acid C có Ka = 6,6.10-6. So sánh độ mạnh của các acid trên? A. C < A < B B. A < B < C C. A < C < B D. B < A < C
Câu 9. Chọn phương án đúng. Sự thủy phân không xảy ra đối với các muối tạo thành từ:
A. Acid mạnh và base mạnh B. Acid mạnh và base yếu C. Acid yếu và base yếu D. Acid yếu và base mạnh
Câu 10. Phản ứng: butane(g) ⇌ isobutane(g) có hằng số cân bằng Kc = 2,5 ở 289K. Nếu trong hỗn
hợp phản ứng ở nhiệt độ trên có [butane] = 3 mol/L; [isobutane] = 4 mol/L thì hệ trên sẽ chuyển dịch
theo chiều nào để đạt tới trạng thái cân bằng?
A. Phản ứng đang ở trạng thái cân bằng
B. Phản ứng đang dịch chuyển theo chiều nghịch
C. Phản ứng đang dịch chuyển theo chiều thuận
D. Không thể dự đoán được trạng thái của phản ứng 3
Câu 11. Cho phản ứng: 2NO(g) + Br2(g) → 2NOBr(g). Biểu thức liên hệ giữa tốc độ của các chất
phản ứng và tốc độ của chất sản phẩm của phản ứng trên là: A. 2v(NO) = v(Br2) = 2v(NOBr)
B. -v(NO) = -2v(Br2) = v(NOBr) C. v(NO) = 2v(Br2) = -v(NOBr) D. v(NO) = 2v(Br2) = v(NOBr)
Câu 12. Ở 25℃, áp suất riêng phần của CO2 khi hòa tan vào trong nước là 0,02 atm. Tính hàm lượng
CO2 (mg/L) trong nước ở 25℃? Biết ở nhiệt độ đó KH (CO2) = 4,48.10-5 M/mmHg (Biết C = 12, O =16). A. 25 mg/L B. 20 mg/L C. 30 mg/L D. 35 mg/L
Câu 13. Cho phản ứng oxy hóa khử: ClO -
3 (aq) + 6Ce3+(aq) +6H+(aq) → Cl-(aq) + 6Ce4+(aq) + 3H2O(l)
Hãy chọn đáp án đúng trong các nhận xét sau đây:
A. Ce3+ là chất khử và tham gia quá trình oxy hóa
B. Ce3+ là chất khử và tham gia quá trình khử C. ClO -
3 là chất oxy hóa và tham gia quá trình oxy hóa
D. H+ là chất oxy hóa và tham gia quá trình khử
Câu 14. Cho phản ứng oxy hóa khử: I2(s) + 2Br -(aq) → 2I-(aq) + Br2(l). Tính giá trị Eopin của phản
ứng trên và cho biết phản ứng xảy ra theo chiều thuận hay nghịch? (Biết: Eo(I2/2I-) = +0,535V; Eo(Br2/2Br-) = +1,08V)
A. Eopin = -0,545V; phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
B. Eopin = +0,545V; phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
C. Eopin = -0,545V; phản ứng xảy ra theo chiều thuận
D. Eopin = +0,545V; phản ứng xảy ra theo chiều thuận
Câu 15. Base yếu C5H5N có hằng số Kb = 1,5.10-9. Hãy xác định hằng số Ka của acid liên hợp C5H5NH+? A. Ka = 4,21.10-10 B. Ka = 6,67.10-6 C. Ka = 1,15.10-9 D. Ka = 7,10.10-5
Câu 16. Cho phản ứng bậc 2 ở 488K: 2C2F4(g) → C4F8(g). Biết nồng độ ban đầu của C2F4 là 0,5
mol/L, hằng số tốc độ của phản ứng là 0,2214 L/(mol.s). Thời gian để phản ứng phân hủy được 80% chất ban đầu là: A. 23,432 giây B. 8,634 giây C. 2,258 giây D. 36,134 giây
Câu 17. Sắp xếp các dung dịch sau theo chiều tăng dần của nhiệt độ đông đặc: (1) Dung dịch đường
0,1m; (2) dung dịch Na2SO4 0,1m; (3) dung dịch CaCl2 0,08m. (Biết các muối điện ly hoàn toàn). A. (1) < (3) < (2) B. (3) < (1) < (2) C. (1) < (2) < (3) D. (2) < (3) < (1)
Câu 18. Ở 25⁰C phản ứng: S(s) + O2(g) ⇌ SO2(g) có hằng số cân bằng KC = 250. Tính hằng số cân
bằng KP của phản ứng trên ở cùng nhiệt độ. A. KP = 6109 B. Kp = 250 C. KP = 2,50 D. KP = 10,5
Câu 19. Dung dịch base yếu C4H9NH2 0,1 M có hằng số điện ly Kb = 4,35.10-4, giá trị pH của dung dịch là: A. pH = 9,56 B. pH = 10,41 C. pH = 11,82 D. pH = 2,18
Câu 20. Dung dịch A có độ pH là 2, nồng độ ion H3O+ trong dung dịch là: A. 0,1 M B. 1,0 M C. 0,01 M D. 0,05 M
--------------HẾT-------------- 4 ĐÁP ÁN Đề mẫu 1A
01. C; 02. A; 03. D; 04. D; 05. D; 06. C; 07. A; 08. C; 09. A; 10. B; 11. A; 12. B; 13. C; 14. A;
15. B; 16. D; 17. B; 18. C; 19. B; 20. A; Đề mẫu 1B
01. B; 02. A; 03. D; 04. D; 05. B; 06. B; 07. C; 08. A; 09. A; 10. C; 11. D; 12. C; 13. A; 14. A;
15. B; 16. D; 17. D; 18. B; 19. C; 20. C;
--------------HẾT-------------- 5