Đề thi học kì 1 môn Khoa học tự nhiên lớp 7 | Chân trời sáng tạo

Đề thi học kì 1 môn Khoa học tự nhiên lớp 7 | Chân trời sáng tạo giúp các bạn học sinh sắp tham gia các kì thi môn Khoa học tự nhiên tham khảo, học tập và ôn tập kiến thức, bài tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

Đề thi hc kì 1 Khoa hc t nhiên 7 Chân tri sáng to
Phn I: Trc nghim (4 điểm)
Hãy khoanh tròn ch cái đứng trước câu tr li mà em cho là đúng nht.
Câu 1. Nguyên t fluorine có 9 proton trong ht nhân. Đin tích ht nhân ca
fluorine là
A. -9.
B. +9.
C. 9.
D. 0.
Câu 2. Nguyên t hóa hc nào giúp ngăn nga bệnh bưu c người?
A. Chlorine.
B. Oxygen.
C. Helium.
D. Iodine.
Câu 3. S th t chu kì ca bng tuần hoàn đưc xác đnh bng
A. s hiu nguyên t.
B. s electron.
C. s lp electron.
D. s electron lp ngoài cùng.
Câu 4. Nguyên t nào sau đây là khí hiếm?
A. Hydrogen.
B. Helium.
C. Nitrogen.
D. Sodium.
Câu 5. Chất nào sau đây là đơn cht?
A. Carbon monoxide.
B. Ozone.
C. Calcium oxide.
D. Acetic acid.
Câu 6. Hóa tr ca potassium trong hp cht K
2
O là
A. I.
B. II.
C. III.
D. IV.
Câu 7. Công thc hóa hc ca hp cht to bi N hóa tr IV và oxygen là
A. NO.
B. NO
2
.
C. N
2
O.
D. N
2
O
3
.
Câu 8. Phần trăm về khi lưng ca Mg trong hp cht MgO là
A. 60%.
B. 40%.
C. 50%.
D. 20%.
Câu 9. Dng c để xác định s nhanh chm ca chuyển động ca mt vt gi
A. vôn kế.
B. nhit kế.
C. tc kế.
D. ampe kế.
Câu 10. Các bin báo khoảng cách trên đường cao tốc dùng để làm gì?
A. Giúp lái xe có th ưc lưng khong cách gia các xe đ gi khong cách
an toàn khi tham gia giao thông.
B. Đ các xe đi đúng làn đường.
C. Đ các xe không vượt quá tốc độ cho phép.
D. Tt c các đáp án trên.
Câu 11. Để biu din các nt nhc bằng đàn, người ta thường dùng đàn nhiều
dây, nhưng người ta cũng sử dng loi đàn mt dây là đàn bầu. Để thay đổi âm
phát ra t dây đàn bầu người ta làm như sau:
A. Va đánh đàn, vừa điều chỉnh độ căng của dây đàn bằng mt cần đàn.
B. Điu chỉnh độ dài ca dây đàn khi đánh.
C. Vặn cho dây đàn căng vừa đ trước khi đánh.
D. C 3 phương án đúng.
Câu 12. Hãy xác định câu nào sau đây là sai?
A. Khi tn s dao đng càng nh thì âm phát ra càng trm.
B. Hz là đơn vị tn s.
C. Khi tn s dao động càng cao thì âm phát ra càng to.
D. Khi tn s dao đng càng ln thì âm phát ra càng cao.
Câu 13. Ngưi ta nhn thy rằng chó là loài động vật nghe đưc các âm thanh
rt tt và rt nhạy. Đặc bit khi ng chó vn cm nhận được các âm thanh l
nh rt nhanh. Vì sao lại như vậy?
A. Bn cht ca chó là phát hin các âm thanh l, nh.
B. Chó có th nghe được các âm thanh như h âm, siêu âm mà con ngưi
không th nghe được.
C. Tai chó to hơn nên nghe to hơn.
D. Tai chó rt nhy vi âm, mt khác khi ng chó thưng áp tai xung đất mà
đất truyn âm tốt hơn không khí do vậy chó cm nhận nhanh hơn.
Câu 14. Chùm tia song song là chùm tia gm:
A. Các tia sáng không giao nhau.
B. Các tia sáng gp nhau vô cc.
C. Các tia sáng hi t.
D. Các tia phân kì.
Câu 15. Máy tính cm tay s dụng năng lưng mt trời đã chuyển hoá năng
ng ánh sáng thành
A. hoá năng.
B. nhiệt năng.
C. điện năng.
D. cơ năng.
Câu 16. Chn phát biu sai. Vt cn sáng (chn sáng) là vt?
A. Không cho ánh sáng truyn qua.
B. Đt trưc mt ngưi quan sát.
C. Cản đường truyn ca ánh sáng.
D. Cho ánh sáng truyn qua.
Phn II. T luận (6 đim)
Bài 1 (1 đim): Quan sát ô nguyên t và tr li các câu hi sau:
a. Em biết được thông tin gì trong ô nguyên t sodium?
b. Nguyên t sodium nm v trí nào (ô, nhóm, chu kì) trong bng tun hoàn
các nguyên t hóa hc?
Bài 2 (2 đim): V sơ đồ hình thành liên kết cng hóa tr trong phân t
ammonia (NH
3
) và cho biết hóa tr ca mi nguyên t trong hp cht.
Bài 3 (3 đim):
a. Trên một đường quc l, có mt xe ô tô chy qua camera ca thiết b bn tc
độ và được ghi lại như sau: thời gian ô tô chy t vch mc 1 sang vch mc 2
cách nhau 5 m là 0,28 s. Hi xe đi vi tốc đ bao nhiêu và có vượt quá tc đ
gii hn cho php không? Biết tốc độ gii hn ca xe chạy trên cung đường là
60 km/h.
b. Người ta thưng dùng s phn x ca siêu âm đ xác định độ sâu ca bin.
Gi s tàu phát ra siêu âm và thu đưc âm phn x ca nó t đáy biển sau 1
giây. Tính gần đúng đ sâu của đáy biển, biết vn tc truyn siêu âm trong
nước là 1500 m/s.
c. Chiếu mt tia sáng SI theo phương nm ngang lên một gương phẳng, ta thu
được tia phn x theo phương thẳng đứng. Góc to bi tia SI và mặt gương có
giá tr nào?
Đáp án đề thi Khoa hc t nhiên 7 HK1
Phn I. Trc nghim
Trc nghiệm khách quan (4 điểm). Mi câu chọn đúng được 0,25đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
12
13
14
15
16
Đáp
án
B
D
C
B
B
A
B
A
A
A
C
D
A
C
D
Phn II. T lun
Bài 1:
a. Ô nguyên t sodium cho biết các thông tin:
- S hiu nguyên t: 11
- Kí hiu nguyên t hóa hc: Na
- Tên nguyên t: Sodium.
- Khi lưng nguyên t: 23 amu.
b. Ta có 11 = 2 + 8 + 1
Sodium ô th 11 (do s hiu nguyên t bng 11); chu kì 3 (do có 3 lp
electron); nhóm IA (do có 1 electron lp ngoài cùng).
Bài 2:
Khi N kết hp vi H, nguyên t N góp 3 electron, mi nguyên t H góp 1
electron. Như vy gia nguyên t N và H có mt đôi electron dùng chung.
Sơ đồ hình thành liên kết cng hóa tr trong phân t NH
3
:
Trong hp cht NH
3
, hydrogen có hóa tr I, nitrogen có hóa tr III.
Bài 3:
a. Tc đ ca xe là v = s/t ≈ 17,86 m/s = 64,3 km/h
Ta thy 64,3 > 60
Vậy xe đó có vượt quá tc đ cho php.
b. Thời gian đi và v ca âm là như nhau nên âm truyn t tàu tới đáy biển
trong 0,5s.
Độ sâu của đáy biển là: 1500.0,5 = 750 (m)
c. Theo đ bài ta có: i + i ' = 90
0
Mà i = i ' nên 2i = 90
0
i = 90
0
/ 2 = 45
0
Ma trn đ thi hc kì 1 KHTN 7
| 1/7

Preview text:

Đề thi học kì 1 Khoa học tự nhiên 7 Chân trời sáng tạo
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1. Nguyên tử fluorine có 9 proton trong hạt nhân. Điện tích hạt nhân của fluorine là A. -9. B. +9. C. 9. D. 0.
Câu 2. Nguyên tố hóa học nào giúp ngăn ngừa bệnh bướu cổ ở người? A. Chlorine. B. Oxygen. C. Helium. D. Iodine.
Câu 3. Số thứ tự chu kì của bảng tuần hoàn được xác định bằng A. số hiệu nguyên tử. B. số electron. C. số lớp electron.
D. số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 4. Nguyên tố nào sau đây là khí hiếm? A. Hydrogen. B. Helium. C. Nitrogen. D. Sodium.
Câu 5. Chất nào sau đây là đơn chất? A. Carbon monoxide. B. Ozone. C. Calcium oxide. D. Acetic acid.
Câu 6. Hóa trị của potassium trong hợp chất K2O là A. I. B. II. C. III. D. IV.
Câu 7. Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi N hóa trị IV và oxygen là A. NO. B. NO2. C. N2O. D. N2O3.
Câu 8. Phần trăm về khối lượng của Mg trong hợp chất MgO là A. 60%. B. 40%. C. 50%. D. 20%.
Câu 9. Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là A. vôn kế. B. nhiệt kế. C. tốc kế. D. ampe kế.
Câu 10. Các biển báo khoảng cách trên đường cao tốc dùng để làm gì?
A. Giúp lái xe có thể ước lượng khoảng cách giữa các xe để giữ khoảng cách
an toàn khi tham gia giao thông.
B. Để các xe đi đúng làn đường.
C. Để các xe không vượt quá tốc độ cho phép.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 11. Để biểu diễn các nốt nhạc bằng đàn, người ta thường dùng đàn nhiều
dây, nhưng người ta cũng sử dụng loại đàn một dây là đàn bầu. Để thay đổi âm
phát ra từ dây đàn bầu người ta làm như sau:
A. Vừa đánh đàn, vừa điều chỉnh độ căng của dây đàn bằng một cần đàn.
B. Điều chỉnh độ dài của dây đàn khi đánh.
C. Vặn cho dây đàn căng vừa đủ trước khi đánh.
D. Cả 3 phương án đúng.
Câu 12. Hãy xác định câu nào sau đây là sai?
A. Khi tần số dao động càng nhỏ thì âm phát ra càng trầm.
B. Hz là đơn vị tần số.
C. Khi tần số dao động càng cao thì âm phát ra càng to.
D. Khi tần số dao động càng lớn thì âm phát ra càng cao.
Câu 13. Người ta nhận thấy rằng chó là loài động vật nghe được các âm thanh
rất tốt và rất nhạy. Đặc biệt khi ngủ chó vẫn cảm nhận được các âm thanh lạ và
nhỏ rất nhanh. Vì sao lại như vậy?
A. Bản chất của chó là phát hiện các âm thanh lạ, nhỏ.
B. Chó có thể nghe được các âm thanh như hạ âm, siêu âm mà con người không thể nghe được.
C. Tai chó to hơn nên nghe to hơn.
D. Tai chó rất nhạy với âm, mặt khác khi ngủ chó thường áp tai xuống đất mà
đất truyền âm tốt hơn không khí do vậy chó cảm nhận nhanh hơn.
Câu 14. Chùm tia song song là chùm tia gồm:
A. Các tia sáng không giao nhau.
B. Các tia sáng gặp nhau ở vô cực. C. Các tia sáng hội tụ. D. Các tia phân kì.
Câu 15. Máy tính cầm tay sử dụng năng lượng mặt trời đã chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành A. hoá năng. B. nhiệt năng. C. điện năng. D. cơ năng.
Câu 16. Chọn phát biểu sai. Vật cản sáng (chắn sáng) là vật?
A. Không cho ánh sáng truyền qua.
B. Đặt trước mắt người quan sát.
C. Cản đường truyền của ánh sáng.
D. Cho ánh sáng truyền qua.
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Quan sát ô nguyên tố và trả lời các câu hỏi sau:
a. Em biết được thông tin gì trong ô nguyên tố sodium?
b. Nguyên tố sodium nằm ở vị trí nào (ô, nhóm, chu kì) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
Bài 2 (2 điểm): Vẽ sơ đồ hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử
ammonia (NH3) và cho biết hóa trị của mỗi nguyên tố trong hợp chất. Bài 3 (3 điểm):
a. Trên một đường quốc lộ, có một xe ô tô chạy qua camera của thiết bị bắn tốc
độ và được ghi lại như sau: thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2
cách nhau 5 m là 0,28 s. Hỏi xe đi với tốc độ bao nhiêu và có vượt quá tốc độ
giới hạn cho phép không? Biết tốc độ giới hạn của xe chạy trên cung đường là 60 km/h.
b. Người ta thường dùng sự phản xạ của siêu âm để xác định độ sâu của biển.
Giả sử tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 1
giây. Tính gần đúng độ sâu của đáy biển, biết vận tốc truyền siêu âm trong nước là 1500 m/s.
c. Chiếu một tia sáng SI theo phương nằm ngang lên một gương phẳng, ta thu
được tia phản xạ theo phương thẳng đứng. Góc tạo bởi tia SI và mặt gương có giá trị nào?
Đáp án đề thi Khoa học tự nhiên 7 HK1
Phần I. Trắc nghiệm
Trắc nghiệm khách quan (4 điểm). Mỗi câu chọn đúng được 0,25đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16
Đáp B D C B B A B A C A A C D A C D án Phần II. Tự luận Bài 1:
a. Ô nguyên tố sodium cho biết các thông tin:
- Số hiệu nguyên tử: 11
- Kí hiệu nguyên tố hóa học: Na - Tên nguyên tố: Sodium.
- Khối lượng nguyên tử: 23 amu. b. Ta có 11 = 2 + 8 + 1
Sodium ở ô thứ 11 (do số hiệu nguyên tử bằng 11); chu kì 3 (do có 3 lớp
electron); nhóm IA (do có 1 electron ở lớp ngoài cùng). Bài 2:
Khi N kết hợp với H, nguyên tử N góp 3 electron, mỗi nguyên tử H góp 1
electron. Như vậy giữa nguyên tử N và H có một đôi electron dùng chung.
Sơ đồ hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử NH3:
Trong hợp chất NH3, hydrogen có hóa trị I, nitrogen có hóa trị III. Bài 3:
a. Tốc độ của xe là v = s/t ≈ 17,86 m/s = 64,3 km/h Ta thấy 64,3 > 60
Vậy xe đó có vượt quá tốc độ cho phép.
b. Thời gian đi và về của âm là như nhau nên âm truyền từ tàu tới đáy biển trong 0,5s.
Độ sâu của đáy biển là: 1500.0,5 = 750 (m)
c. Theo đề bài ta có: i + i ' = 900
Mà i = i ' nên 2i = 900 ⇒ i = 900 / 2 = 450
Ma trận đề thi học kì 1 KHTN 7