






Preview text:
ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2
ĐỀ THI SỐ: 06; Ngày 12/4/2023
Phần 1 – 3 điểm: Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống. KHÔNG GIẢI THÍCH
1. Giá trị sử dụng là ……………. của dòng tiền tương lai được mong đợi tạo ra từ một tài
sản riêng lẻ hay một đơn vị tạo tiền
A. giá trị hiện tại B. giá trị tương lai C. giá trị ước tính D. giá trị hợp lý
2. Theo mô hình giá đánh giá lại, tại thời điểm giá đánh giá lại lần đầu tiên, nếu giá trị hợp
lý nhỏ hơn giá trị ghi sổ của tài sản cố định, chênh lệch đánh giá lại sẽ được ghi nhận vào
tài khoản ………………………… A.TK 421 B.TK 412 C. TK Chi phí D. TK Doanh thu
3.Gía trị hàng hóa được xuất ra để sử dụng cho chương trình khuyến mại giới thiệu sane phẩm ghi nhận là
A. Chi phí bán hàng B. Chi phí QLDN C.Gía vốn hàng bán D Chi phí tài chính.
4. Theo VAS, Doanh nghiệp chi tiền trả thì vay (khoản vay không được vốn hóa được phân
loại là luồng tiền từ hoạt động ………………. trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ A. kinh doanh B. đầu tư C. tài chính D. khác
5.Bút toán trích lập thêm dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp
A Nợ TK 641/Có TK 352
B. Nợ TK 352/Có TK 641
C. Nợ TK 642/Có TK 352
D. Nợ TK 352/Có TK 642
6. Doanh nghiệp thay đổi tỉ lệ trích lập dự phòng các khoản phải thu khó đòi, doanh nghiệp
phải áp dụng điều chỉnh …………………………………………………………………… A. hồi tố B. phi hồi tố C. sai sót D. đáp án khác
Phần 2 - 3 điểm: Điền vào chỗ trống và GIẢI THÍCH NGẮN GỌN
1. Doanh nghiệp XYZ trao đổi 1.000 thành phẩm cầu trình để nhận lấy 2 lần nguyên vật
liệu từ công ty ABC. 2 bên thống nhất giá trao đổi (chưa gồm thuế GTGT 10%) như sau
thành phẩm của XYZ là 100.000/ thành phẩm, và nguyên vật liệu của ABC là 60.000.000/
1 tấn. Số tiền còn lại hai bên sẽ thanh toàn bằng tiền gửi ngân hàng. KTTC2 - OTHK 1
ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN
a. Doanh thu mà doanh nghiệp XYZ ghi nhận từ giao dịch………………………………….
b. Giá trị lô nguyên vật liệu mà XYZ ghi nhận tử giao dịch …………………………………
c. Số tiền mà XYZ phải trả thêm sau giao dịch này... ………………………………………
2. Vào đầu năm 20XI, doanh nghiệp ABC đi thuê tại chính một tài sản có giá trị hợp lý là
630. Thời gian thuê trong hợp đồng là 5 năm, tiền thuế trả cuối mỗi năm là 140 triệu. Các
chi phí liên quan trực tiếp khác là 10 triệu. Doanh nghiệp không biết lãi suất ngầm định,
còn lãi suất biên đi vay của doanh nghiệp là 8%.
a. Giá trị hiện tại các khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu ………………………………….
b. Nguyên giá của tài sản thuê tài chính ……………………………………………………
c. Hạch toán các bán toán có liên quan vào đầu năm 20X1. ………………………………
Phần 3 – 2 điểm:
Tại ngày 31/12/20X0, doanh nghiệp ABC đánh giá lại một tài sản có nguyên giả là 8 tỷ,
hao mòn lũy kế 3 tỷ, biết giá trị hợp lý còn tài sản tại thời điểm đánh giá lại là 4,5 tỷ. Biết
rằng doanh nghiệp đang ghi nhận tài sản sau khi ghi nhận lần đầu theo mô hình giá đánh
giá lại (IFRS). Xác định.
a. Giá trị của tài sản trên báo cáo tài chính tại ngày 31/12/20X0
b. Hạch toán bút toán đánh giá lại tại ngày 31/12/20X0.
c. Chi phí khấu hao của tài sản trên vào năm 20X1
(biết rằng: thời gian sử dụng còn lại của tài sản trên là 3 năm)
Phần 4 – 2 điểm: Doanh nghiệp ABC trong năm 20X0 có những thông tin sau: TK 111, TK 112 TKĐƯ 2 758 TKĐƯ 511 2 160 1 604 331 131 1 134 4 475 334 711 380 3 034 3334 341 4 839 360 635 8 513 9 473 1 798 KTTC2 - OTHK 2
ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN
Sổ chi tiết các tài khoản tiền của doanh nghiệp
- Trong số tiền phải thu đã thu được tiền trong kỳ có 1000 liên quan tới thanh lý TSCĐ của kỳ trước
- Thanh lý tài sản cố định nguyên giá 500, hao mòn lũy kế 300, giá thanh lý 380 đã thu tiền.
Số dư của một số tài khoản Đầu kỳ Cuối kỳ - Tài khoản 214: 20.000 22.200 - Tài khoản 156: 28.500 30.000
Biết hàng tồn kho của doanh nghiệp chỉ có số dư trên tài khoản 156 Yêu cầu:
1. Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp cho doanh nghiệp ABC vào năm 20X0
2. Xác định các chỉ tiêu sau nếu doanh nghiệp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp
a. Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
b. Tăng / giảm hàng tồn kho KTTC2 - OTHK 3
ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp) Chỉ tiêu Chỉ tiêu
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài doanh chính
1. Tiền thu từ BH, CCDV và doanh thu 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu nhận vốn khác góp CSH
2 Tiền chi trả cho người cung cấp HH và 2. Tiền trả lại vốn góp cho CSH, mua lại cổ DV phiếu quỹ
3. Tiền chỉ trả cho người lao động 3. Tiền thu từ đi vay 4. Tiền lãi vay đã trả
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Tiền thu khác tử hoạt động kinh doanh
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư Lưu chuyển tiền thuần trong kỷ
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, Tiền và tương đương tiền đầu kỳ các TSDH khác
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, Tiền và tương đương tiền cuối kỳ các TSDH khác
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ đơn vị khác
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ đơn vị khác
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư KTTC2 - OTHK 4
ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN
Hướng dẫn giải đề 12.4.2023 Phần 1: 1A, 2C, 3A, 4A, 5C, 6B Phần 2:
1, Phân tích đề : XYZ Trao đổi 1000 thành phẩm để nhận 2 tấn NVL
=> coi như 2 nghiệp vụ : 1. Bán thành phẩm; 2. Mua NVL a
100.000.000 Doanh thu mà XYZ ghi nhận sẽ là doanh thu bán thành phẩm, số
lượng 1.000, đơn giá 100.000 = 1.000x 100.000) b
120.000.000 Giá trị lô NVL từ giao dịch = 2 x 60.000.000 = 120.000.000 c 22.000.000
Số tiền XYZ phải trả thêm là chênh lệch giữa tổng số tiền ( bao gồm
cả VAT) phải trả cho lô NVL - tổng số tiền (bao gồm cả VAT) thu về
từ việc bán thành phẩm = 120.000.000x1.1 - 100.000.000x1.1=22.000.000 2, a, = 558,98 Ght=∑(1540 𝑖=1 (1 +8%)^𝑖)
b, NG TS thuê TC = 558.98 +10 = 568.98
c, Hạch toán các bút toán liên quan đầu năm 20X1 Nợ TK 212: 568,98 Có TK 3412: 558,98 Có TK 242: 10 Phần 3: Phân tích đề : NG HMLK GTHL 31/12/20X0 8 3 5 Đánh giá lại 4,5 => ĐG giảm 5 -> 4.5 a
GT của TS trên BCTC tại ngày 31/12/20X0 là 4.5 tỷ b
Hạch toán bút toán ĐGL ngày 31/12/20X0
1. Ghi giảm hao mòn : Nợ TK 214/Có TK 211 : 3 tỷ
2. Ghi nhận giảm giá trị : Nợ TK Chi phí/Có TK 211 : 0.5 tỷ ( =5-4.5) KTTC2 - OTHK 5
ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN c
GT TS sau ĐGL = 8-3-0.5 =4.5 tỷ
TGSD của TS còn lại là 3 năm => khấu hao 1 năm = 4.5/3 =1.5 tỷ
Chi phí khấu hao ts vào năm 20X1 là 1.5 tỷ Phần 4:
1. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo pp trực tiếp TK 111112 TKĐU 2758 TKĐU KD1 511 2160 1604 331 KD2 KD1 131 134 4475 334 KD3 ĐT2 131 1000 ĐT2 711 380 3034 3334 KD5 TC3 341 4839 360 635 KD4 8513 9473 1798
- Trong số tiền phải thu đã thu được tiền trong kỳ thì có 1000 liên quan tới thanh lý TSCĐ
của kỳ trước => Tách chi tiết 131 : 1000 là Tiền thu từ hoạt động thanh lý TSCĐ ( ĐT2);
còn lại 134 là số tiền thu từ bán hàng và CCDV (KD1) Chỉ tiêu
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ BH và CCDV 2.294
2. Tiền chi trả cho NCC HH và DV (1.604) 3. Tiền chi trả cho NLĐ (4.475) 4.Tiền lãi vay đã trả (360) 5. Thuế TNDN đã nộp (3.034)
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh (7.179)
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác 1.380
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 1.380
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 3. Tiền thu từ đi vay 4.839
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 4.839
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (960)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 2.758
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 1.798
2. Xác định các chỉ tiêu nếu DN lập BCLCTT theo pp gián tiếp
a. Khấu hao TSCĐ và BĐS đầu tư = Số khấu hao được tính vào báo cáo KQHDKD trong kỳ KTTC2 - OTHK 6
ÔN THI HỌC KỲ OTHK.VN
Hao mòn giảm trong kỳ = 300
Số khấu hao được tính vào BC KQHDKD trong kỳ = SD cuối kỳ 214 - SD đầu kỳ
214 + HM giảm trong kỳ = 22.200-20.000+300= 2.500
=> Chỉ tiêu Khấu hao TSCĐ và BĐS đầu tư = 2.500
b. Tăng/giảm HTK = - ( Số dư cuối kỳ - Số dư đầu kỳ TK HTK) = - (30.000-28.500) =(1.500)
=> Chỉ tiêu Tăng/giảm HTK = (1.500) KTTC2 - OTHK 7