KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BỘ MÔN TOÁN
đề thi: 01 - 01 (Đề thi gồm ?? trang)
Ngày thi:
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Tên Học phần: sở Toán cho các nhà Kinh tế
Thời gian làm bài: 75 phút
Loại đề thi: T luận + trắc nghiệm
PHẦN I. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho véc u = (1; 0; 1) và véc v = (1; 1; 2). Tìm véc u + 2v.
A. (2; 1; 1). B. (3; 2; 3). C. (1; 1; 2). D. (3; 3; 2).
Câu 2. Trong không gian R
4
cho các véc u = (1; 2; m; 0); v = (1; 3; 2; 1).
Tìm véc w thỏa mãn u + w = 2v
A. w = (3; 4; 4 m; 2). B. w = (3; 4; m + 4; 2).
C. w = (3; 4; 4 m; 2). D. w = (3; 4; 4 m; 2).
Câu 3. Cho véc u = (1; 1; m) véc v = (m; 1; 0). Tính < u, v >.
A. 2m. B. 2m + 1. C. m 1. D. m + 1.
Câu 4. Cho các véc u = (1; 0; 0), v = (0; 1; 1), w = (1; 1; 1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định
sau.
A. u và v hai véc tr ực giao. B. u w hai véc trực giao.
C. v và w hai véc tr ực giao. D. Hệ véc {u, v, w} hệ đôi một trực giao.
Câu 5. Tìm m để các véc u = (1; m; 0) và v = (3; 2; 4) trực giao
A. m = 3. B. m = 3/2. C. m = 2. D. m = 3/2.
Câu 6. Tìm m để hệ véc {u = (3; m), v = (2; 3)} phụ thuộc tuyến tính
A. m =
9
2
. B. m ,
9
2
. C. mọi m. D. m =
9
2
.
Câu 7. Cho các véc u
1
= (1; 0; 0), u
2
= (0; 1; 0), u
3
= (1; 1; 1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định
sau.
A. Hệ véc {u
1
, u
2
} một sở của R
3
. B. Hệ véc {u
1
, u
2
, u
3
} một sở của R
3
.
C. Hệ véc {u
1
, u
2
, u
3
} hệ phụ thuộc tuyến tính. D. Hệ véc {u
1
, u
2
, u
3
} hệ đôi một trực giao.
Câu 8. Hệ véc sau độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính
S = {u
1
= (1; 2; 3), u
2
= (3; 0; 1), u
3
= (0; 2; 2)}
Câu 9. Với giá trị nào của k thì véc w = (k; 2; 0) thể biểu diễn tuyến tính qua các véc
u = (1; 1; 2), v = (0; 3; 1).
A. k = 2. B. k = 2. C. k , 1. D. k = 0.
Câu 10. Cho một sở của R
3
S = {u
1
= (1; 0; 0), u
2
= (0; 1; 0), u
3
= (0; 0; 2)}. Tọa độ của véc u = (1; 2; 4)
trong sở S
A. (1; 2; 4). B. (2; 1; 4). C. (1; 2; 2). D. (2; 1; 2).
Câu 11. Giá thuê 4 loại xe của một công tyn cho bởi véc u = (139; 160; 205; 340) (đã bao gồm thuế giá tr gia
tăng) mức 17, 5%. Véc biểu diễn giá cho thuê các loại của công ty y nếu chưa tính thuế
A. v = (118, 3; 136, 17; 174, 74; 289, 36). B. v = (118, 3; 136, 17; 174, 47; 289, 36).
C. v = (118, 3; 136, 17; 174, 74; 289, 3). D. v = (118; 136, 17; 174, 74; 289, 36).
Câu 12. Cho hai ma trận A =
1 1
0 2
!
và B =
2 1
1 3
!
. Tìm ma trận A B.
A. A B =
3 0
1 2
!
. B. A B =
1 2
1 1
!
. C. A B =
1 2
1 1
!
. D. A B =
2 1
2 6
!
.
Câu 13. Cho các ma trận A =
1 1 0
0 2 1
1 3 2
và B =
2 1
1 3
4 0
. y xác đinh cấp của ma trận tích AB.
A. 3 × 3. B. 3 × 2. C. 2 × 3. D. 2 × 2.
Trang 1/?? đề 01 - 01
Câu 14. Cho hai ma trận A =
1 1
0 2
!
và B =
2 1
1 3
!
. Tìm ma trận AB.
A. AB =
2 1
0 6
!
. B. AB =
1 2
2 6
!
. C. AB =
1 2
0 6
!
. D. AB =
2 1
2 6
!
.
Câu 15. Cho ma trận A =
1 1 0
0 2 1
1 0 m
. Tính định thức của ma trận A.
A. det A = 2m + 1. B. det A = 2m 1. C. det A = m 2. D. det A = 1 2m.
Câu 16. Cho A ma trận vuông cấp 3 det A = 5. Tính det
A
1
A
T
A.
1
5
. B. 5. C. 25. D. 1.
Câu 17. Cho A, B các ma trận vuông cấp 2 |A| = 2, |B| = 3. Tính det
(
2AB
)
.
A. 24. B. 16. C. 88. D. 32.
Câu 18. Cho ma trận A =
1 1
2 3
!
. Trong các ma trận sau, ma trận nào ma trận nghịch đảo của ma trận
A?
A. A
1
=
1 1
2 3
!
. B. A
1
=
3 1
1 2
!
. C. A
1
=
2 3
1 1
!
. D. A
1
=
3 1
2 1
!
.
Câu 19. Số lượng đơn vị sản phẩm một nhà bán lẻ đã bán trong 2 tuần qua được hiển thị trong ma trận A bên
dưới, trong đó các cột biểu thị số tuần và các hàng tương ứng với hai đơn vị cửa hàng khác nhau đã bán chúng.
A =
12 30
8 15
!
Nếu mỗi mặt hàng được bán với giá 4 đô la, hãy lập ma trận tổng doanh thu bán hàng của nhà bán lẻ này cho hai
đơn vị cửa hàng y trong khoảng thời gian hai tuần y.
A.
48 120
32 60
!
. B.
3 30/4
2 15/4
!
. C.
96 240
64 130
!
. D.
12 120
8 60
!
.
Câu 20. Cho ma trận A =
0 0 1
1 m 2
1 2 2m + 1
. Khẳng định nào sau đây đúng
A. A khả nghịch khi chỉ khi m , 2. B. A khả nghịch khi chỉ khi m , 1, 1.
C. A luôn khả nghịch. D. A luôn không khả nghịch.
Câu 21. Xét hệ phương trình tuyến tính ma trận bổ sung
¯
A =
1 0 3 2
0 1 2 3
0 0 0 0
. Chọn khẳng định đúng trong
các khẳng định sau.
A. Hệ phương trình một nghiệm duy nhất.
B. Hệ phương trình vô số nghiệm trong đó các ẩn sở phụ thuộc vào 1 ẩn tự do.
C. Hệ phương trình số nghiệm trong đó các ẩn sở phụ thuộc vào 2 ẩn tự do.
D. Hệ phương trình nghiệm.
Câu 22. Giá bán của 1 sản phẩm khi sản suất Q đơn vị một loại hàng hóa P = Q(13 Q) (đơn vị tiền tệ). Tìm
hàm tổng doanh thu T R(Q).
A. T R = 13Q
2
Q
3
. B. T R = Q
3
13 Q . C. T R = Q
2
13 Q
3
. D. T R = 13Q
2
+ Q
3
.
Câu 23.
Câu 24. Cho hàm số f (x) = ln
(
1 2x
)
. Chọn đáp án đúng
A. f
(x) =
1
1 2x
. B. f
(x) =
2
1 2x
. C. f
(x) =
2
1 2x
. D. f
(x) =
2x
1 2x
.
Trang 2/?? đề 01 - 01
Câu 25. Tìm vi phân của hàm số f (x ) = x.e
x
tại x = 0
A. d f (0) = dx. B. d f (0) = 0. C. d f (0) = 2dx. D. d f (0) = dx.
PHẦN II. Thí sinh điền câu trả lời ngắn (không trình bày lời giải) từ Câu 1 đến Câu 9.
Bài toán 1. Cho một thị trường gồm ba loại hàng hóa, với hàm cung hàm cầu của từng loại hàng hoá lần lượt
Q
s1
= 10 + P
1
; Q
d1
= 20 P
1
P
3
;
Q
s2
= 2P
2
; Q
d2
= 40 2P
2
P
3
;
Q
s3
= 5 + 3P
3
; Q
d3
= 10 P
1
+ P
2
P
3
.
Với giả thiết của Bài toán 1, y trả lời các câu hỏi từ 1 đến 3.
Câu 1. y thiết lập hình cân bằng thị trường của ba loại hàng hóa dưới dạng hệ phương trình tuyến tính với
các ẩn P
1
, P
2
, P
3
.
Câu 2. Xác định giá cân bằng của thị trường.
Câu 3. Xác định lượng cân bằng của hàng hóa thứ hai.
Trang 3/?? đề 01 - 01
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BỘ MÔN TOÁN
đề thi: 01 - 01 (Đề thi gồm ?? trang)
Ngày thi:
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Tên Học phần: sở Toán cho các nhà Kinh tế
Thời gian làm bài: 75 phút
Loại đề thi: T luận + trắc nghiệm
PHẦN I. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho véc u = (1; 0; 1) véc v = (1; 1; 2). Tìm véc u + 2v.
A. (2; 1; 1). B. (3; 2; 3). C. (1; 1; 2). D. (3; 3; 2).
Câu 2. Trong không gian R
4
cho các véc u = (1; 2; m; 0); v = (1; 3; 2; 1).
Tìm véc w thỏa mãn u + w = 2v
A. w = (3; 4; 4 m; 2). B. w = (3; 4; m + 4; 2).
C. w = (3; 4; 4 m; 2). D. w = (3; 4; 4 m; 2).
Câu 3. Cho véc u = (1; 1; m) véc v = (m; 1; 0). Tính < u, v >.
A. 2m. B. 2m + 1. C. m 1. D. m + 1.
Câu 4. Cho các véc u = (1; 0; 0), v = (0; 1; 1), w = (1; 1; 1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định
sau.
A. u và v hai véc tr ực giao. B. u w hai véc trực giao.
C. v và w hai véc tr ực giao. D. Hệ véc {u, v, w} hệ đôi một trực giao.
Câu 5. Tìm m để các véc u = (1; m; 0) và v = (3; 2; 4) trực giao
A. m = 3. B. m = 3/2. C. m = 2. D. m = 3/2.
Câu 6. Tìm m để hệ véc {u = (3; m), v = (2; 3)} phụ thuộc tuyến tính
A. m =
9
2
. B. m ,
9
2
. C. mọi m. D. m =
9
2
.
Câu 7. Cho các véc u
1
= (1; 0; 0), u
2
= (0; 1; 0), u
3
= (1; 1; 1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định
sau.
A. Hệ véc {u
1
, u
2
} một sở của R
3
. B. Hệ véc {u
1
, u
2
, u
3
} một sở của R
3
.
C. Hệ véc {u
1
, u
2
, u
3
} hệ phụ thuộc tuyến tính. D. Hệ véc {u
1
, u
2
, u
3
} hệ đôi một trực giao.
Câu 8. Hệ véc sau độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính
S = {u
1
= (1; 2; 3), u
2
= (3; 0; 1), u
3
= (0; 2; 2)}
Câu 9. Với giá trị nào của k thì véc w = (k; 2; 0) thể biểu diễn tuyến tính qua các véc
u = (1; 1; 2), v = (0; 3; 1).
A. k = 2. B. k = 2. C. k , 1. D. k = 0.
Câu 10. Cho một sở của R
3
S = {u
1
= (1; 0; 0), u
2
= (0; 1; 0), u
3
= (0; 0; 2)}. Tọa độ của véc u = (1; 2; 4)
trong sở S
A. (1; 2; 4). B. (2; 1; 4). C. (1; 2; 2). D. (2; 1; 2).
Câu 11. Giá thuê 4 loại xe của một công tyn cho bởi véc u = (139; 160; 205; 340) (đã bao gồm thuế giá trị gia
tăng) mức 17, 5%. Véc biểu diễn giá cho thuê các loại của công ty y nếu chưa tính thuế
A. v = (118, 3; 136, 17; 174, 74; 289, 36). B. v = (118, 3; 136, 17; 174, 47; 289, 36).
C. v = (118, 3; 136, 17; 174, 74; 289, 3). D. v = (118; 136, 17; 174, 74; 289, 36).
Câu 12. Cho hai ma trận A =
1 1
0 2
!
và B =
2 1
1 3
!
. Tìm ma trận A B.
A. A B =
3 0
1 2
!
. B. A B =
1 2
1 1
!
. C. A B =
1 2
1 1
!
. D. A B =
2 1
2 6
!
.
Câu 13. Cho các ma trận A =
1 1 0
0 2 1
1 3 2
và B =
2 1
1 3
4 0
. y xác đinh cấp của ma trận tích AB.
A. 3 × 3. B. 3 × 2. C. 2 × 3. D. 2 × 2.
Trang 1/?? đề 01 - 01
Câu 14. Cho hai ma trận A =
1 1
0 2
!
và B =
2 1
1 3
!
. Tìm ma trận AB.
A. AB =
2 1
0 6
!
. B. AB =
1 2
2 6
!
. C. AB =
1 2
0 6
!
. D. AB =
2 1
2 6
!
.
Câu 15. Cho ma trận A =
1 1 0
0 2 1
1 0 m
. Tính định thức của ma trận A.
A. det A = 2m + 1. B. det A = 2m 1. C. det A = m 2. D. det A = 1 2m.
Câu 16. Cho A ma trận vuông cấp 3 det A = 5. Tính det
A
1
A
T
A.
1
5
. B. 5. C. 25. D. 1.
Câu 17. Cho A, B các ma trận vuông cấp 2 |A| = 2, |B| = 3. Tính det
(
2AB
)
.
A. 24. B. 16. C. 88. D. 32.
Câu 18. Cho ma trận A =
1 1
2 3
!
. Trong các ma trận sau, ma trận nào ma trận nghịch đảo của ma trận
A?
A. A
1
=
1 1
2 3
!
. B. A
1
=
3 1
1 2
!
. C. A
1
=
2 3
1 1
!
. D. A
1
=
3 1
2 1
!
.
Câu 19. Số lượng đơn vị sản phẩm một nhà bán lẻ đã bán trong 2 tuần qua được hiển thị trong ma trận A bên
dưới, trong đó các cột biểu thị số tuần và các hàng tương ứng với hai đơn vị cửa hàng khác nhau đã bán chúng.
A =
12 30
8 15
!
Nếu mỗi mặt hàng được bán với giá 4 đô la, hãy lập ma trận tổng doanh thu bán hàng của nhà bán lẻ này cho hai
đơn vị cửa hàng y trong khoảng thời gian hai tuần y.
A.
48 120
32 60
!
. B.
3 30/4
2 15/4
!
. C.
96 240
64 130
!
. D.
12 120
8 60
!
.
Câu 20. Cho ma trận A =
0 0 1
1 m 2
1 2 2m + 1
. Khẳng định nào sau đây đúng
A. A khả nghịch khi chỉ khi m , 0. B. A khả nghịch khi chỉ khi m , 1, 1.
C. A luôn khả nghịch. D. A luôn không khả nghịch.
Câu 21. Xét hệ phương trình tuyến tính ma trận bổ sung
¯
A =
1 0 3 2
0 1 2 3
0 0 0 0
. Chọn khẳng định đúng trong
các khẳng định sau.
A. Hệ phương trình một nghiệm duy nhất.
B. Hệ phương trình vô số nghiệm trong đó các ẩn sở phụ thuộc vào 1 ẩn tự do.
C. Hệ phương trình số nghiệm trong đó các ẩn sở phụ thuộc vào 2 ẩn tự do.
D. Hệ phương trình nghiệm.
Câu 22. Giá bán của 1 sản phẩm khi sản suất Q đơn vị một loại hàng hóa P = Q(13 Q) (đơn vị tiền tệ). Tìm
hàm tổng doanh thu T R(Q).
A. T R = 13Q
2
Q
3
. B. T R = Q
3
13 Q . C. T R = Q
2
13 Q
3
. D. T R = 13Q
2
+ Q
3
.
Câu 23.
Câu 24. Cho hàm số f (x) = ln
(
1 2x
)
. Chọn đáp án đúng
A. f
(x) =
1
1 2x
. B. f
(x) =
2
1 2x
. C. f
(x) =
2
1 2x
. D. f
(x) =
2x
1 2x
.
Trang 2/?? đề 01 - 01
Câu 25. Tìm vi phân của hàm số f (x ) = x.e
x
tại x = 0
A. d f (0) = dx. B. d f (0) = 0. C. d f (0) = 2dx. D. d f (0) = dx.
PHẦN II. Thí sinh điền câu trả lời ngắn (không trình bày lời giải) từ Câu 1 đến Câu 9.
Bài toán 1. Cho một thị trường gồm ba loại hàng hóa, với hàm cung hàm cầu của từng loại hàng hoá lần lượt
Q
s1
= 10 + P
1
; Q
d1
= 20 P
1
P
3
;
Q
s2
= 2P
2
; Q
d2
= 40 2P
2
P
3
;
Q
s3
= 5 + 3P
3
; Q
d3
= 10 P
1
+ P
2
P
3
.
Với giả thiết của Bài toán 1, y trả lời các câu hỏi từ 1 đến 3.
Câu 1. y thiết lập hình cân bằng thị trường của ba loại hàng hóa dưới dạng hệ phương trình tuyến tính với
các ẩn P
1
, P
2
, P
3
.
Câu 2. Xác định giá cân bằng của thị trường.
Câu 3. Xác định lượng cân bằng của hàng hóa thứ hai.
Trang 3/?? đề 01 - 01

Preview text:

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN BỘ MÔN TOÁN
Tên Học phần: Cơ sở Toán cho các nhà Kinh tế
Mã đề thi: 01 - 01 (Đề thi gồm có ?? trang)
Thời gian làm bài: 75 phút Ngày thi:
Loại đề thi: Tự luận + trắc nghiệm
PHẦN I. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho véc tơ u = (1; 0; −1) và véc tơ v = (1; 1; 2). Tìm véc tơ u + 2v. A. (2; 1; 1). B. (3; 2; 3). C. (1; 1; 2). D. (3; 3; 2).
Câu 2. Trong không gian 4
R cho các véc tơ u = (1; 2; m; 0); v = (−1; 3; −2; 1).
Tìm véc tơ w thỏa mãn u + w = 2v
A. w = (3; 4; −4 − m; 2).
B. w = (−3; 4; m + 4; 2).
C. w = (−3; 4; −4 − m; 2).
D. w = (3; 4; −4 − m; −2).
Câu 3. Cho véc tơ u = (1; −1; m) và véc tơ v = (m; 1; 0). Tính < u, v >. A. 2m. B. 2m + 1. C. m − 1. D. m + 1.
Câu 4. Cho các véc tơ u = (1; 0; 0), v = (0; 1; 1), w = (1; 1; 1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. u và v là hai véc tơ trực giao.
B. u và w là hai véc tơ trực giao.
C. v và w là hai véc tơ trực giao.
D. Hệ véc tơ {u, v, w} là hệ đôi một trực giao.
Câu 5. Tìm m để các véc tơ u = (1; −m; 0) và v = (3; 2; 4) trực giao A. m = 3. B. m = −3/2. C. m = 2. D. m = 3/2.
Câu 6. Tìm m để hệ véc tơ {u = (3; m), v = (2; −3)} phụ thuộc tuyến tính 9 9 A. m = 9. B. m , − . C. mọi m. D. m = − . 2 2 2
Câu 7. Cho các véc tơ u1 = (1; 0; 0), u2 = (0; 1; 0), u3 = (1; 1; 1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. Hệ véc tơ {u , 3 , , 3
1 u2} là một cơ sở của R .
B. Hệ véc tơ {u1 u2 u3} là một cơ sở của R . C. Hệ véc tơ {u , , , ,
1 u2 u3} là hệ phụ thuộc tuyến tính.
D. Hệ véc tơ {u1 u2 u3} là hệ đôi một trực giao.
Câu 8. Hệ véc tơ sau độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính S = {u = = = 1 (1; −2; 3), u2 (3; 0; −1), u3 (0; 2; −2)}
Câu 9. Với giá trị nào của k thì véc tơ w = (k; −2; 0) có thể biểu diễn tuyến tính qua các véc tơ
u = (−1; 1; 2), v = (0; 3; 1). A. k = 2. B. k = −2. C. k , 1. D. k = 0.
Câu 10. Cho một cơ sở của 3
R là S = {u1 = (1; 0; 0), u2 = (0; 1; 0), u3 = (0; 0; 2)}. Tọa độ của véc tơ u = (1; 2; 4) trong cơ sở S là A. (1; 2; 4). B. (2; 1; 4). C. (1; 2; 2). D. (2; 1; 2).
Câu 11. Giá thuê 4 loại xe của một công tyn cho bởi véc tơ u = (139; 160; 205; 340) (đã bao gồm thuế giá trị gia
tăng) ở mức 17, 5%. Véc tơ biểu diễn giá cho thuê các loại của công ty này nếu chưa tính thuế là
A. v = (118, 3; 136, 17; 174, 74; 289, 36).
B. v = (118, 3; 136, 17; 174, 47; 289, 36).
C. v = (118, 3; 136, 17; 174, 74; 289, 3).
D. v = (118; 136, 17; 174, 74; 289, 36). 1 −1! 2 1!
Câu 12. Cho hai ma trận A = và B = . Tìm ma trận A − B. 0 2 1 3 3 0! 1 −2! 1 −2! −2 1! A. A − B = . B. A − B = . C. A − B = . D. A − B = . 1 2 − 1 −1 − 1 1 2 6 −1 1 0 2 1            
Câu 13. Cho các ma trận A =          0 2
1 và B = 1 3. Hãy xác đinh cấp của ma trận tích AB.                  1 3 −2 4 0 A. 3 × 3. B. 3 × 2. C. 2 × 3. D. 2 × 2.
Trang 1/?? − Mã đề 01 - 01 1 −1! 2 1!
Câu 14. Cho hai ma trận A = và B = . Tìm ma trận AB. 0 2 1 3 2 −1! 1 −2! 1 −2! −2 1! A. AB = . B. AB = . C. AB = . D. AB = . 0 6 2 6 0 6 2 6 1 1 0      
Câu 15. Cho ma trận A =     0 2
1. Tính định thức của ma trận A.         1 0 m A. det A = 2m + 1. B. det A = 2m − 1. C. det A = m − 2. D. det A = 1 − 2m.
Câu 16. Cho A là ma trận vuông cấp 3 có det A = 5. Tính det A−1AT 1 A. . B. 5. C. 25. D. 1. 5
Câu 17. Cho A, B là các ma trận vuông cấp 2 có |A| = 2, |B| = 3. Tính det(2AB). A. 24. B. 16. C. 88. D. 32. 1 −1!
Câu 18. Cho ma trận A =
. Trong các ma trận sau, ma trận nào là ma trận nghịch đảo của ma trận −2 3 A? 1 1! 3 1! 2 3! 3 1! A. A−1 = . B. A−1 = . C. A−1 = . D. A−1 = . 2 3 1 2 1 1 2 1
Câu 19. Số lượng đơn vị sản phẩm mà một nhà bán lẻ đã bán trong 2 tuần qua được hiển thị trong ma trận A bên
dưới, trong đó các cột biểu thị số tuần và các hàng tương ứng với hai đơn vị cửa hàng khác nhau đã bán chúng. 12 30! A = 8 15
Nếu mỗi mặt hàng được bán với giá 4 đô la, hãy lập ma trận tổng doanh thu bán hàng của nhà bán lẻ này cho hai
đơn vị cửa hàng này trong khoảng thời gian hai tuần này. 48 120! 3 30/4! 96 240! 12 120! A. . B. . C. . D. . 32 60 2 15/4 64 130 8 60  0 0 1      
Câu 20. Cho ma trận A =     −1 m
2. Khẳng định nào sau đây đúng          1 2 2m + 1
A. A khả nghịch khi và chỉ khi m , −2.
B. A khả nghịch khi và chỉ khi m , 1, −1.
C. A luôn khả nghịch.
D. A luôn không khả nghịch.  1 0 3 2     
Câu 21. Xét hệ phương trình tuyến tính có ma trận bổ sung là ¯ A =      0
1 2 3 . Chọn khẳng định đúng trong        0 0 0 0  các khẳng định sau.
A. Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất.
B. Hệ phương trình vô số nghiệm trong đó các ẩn cơ sở phụ thuộc vào 1 ẩn tự do.
C. Hệ phương trình vô số nghiệm trong đó các ẩn cơ sở phụ thuộc vào 2 ẩn tự do.
D. Hệ phương trình vô nghiệm.
Câu 22. Giá bán của 1 sản phẩm khi sản suất Q đơn vị một loại hàng hóa là P = Q(13 − Q) (đơn vị tiền tệ). Tìm hàm tổng doanh thu T R(Q). A. T R = 13Q2 − Q3. B. T R = Q3 − 13Q . C. T R = Q2 − 13Q3. D. T R = 13Q2 + Q3. Câu 23.
Câu 24. Cho hàm số f (x) = ln(1 − 2x). Chọn đáp án đúng A. f ′(x) = 1 . B. f ′(x) = 2 . C. f ′(x) = −2 . D. f ′(x) = −2x . 1 − 2x 1 − 2x 1 − 2x 1 − 2x
Trang 2/?? − Mã đề 01 - 01
Câu 25. Tìm vi phân của hàm số f (x) = x.ex tại x = 0 A. d f (0) = dx. B. d f (0) = 0. C. d f (0) = 2dx. D. d f (0) = −dx.
PHẦN II. Thí sinh điền câu trả lời ngắn (không trình bày lời giải) từ Câu 1 đến Câu 9.
Bài toán 1. Cho một thị trường gồm ba loại hàng hóa, với hàm cung và hàm cầu của từng loại hàng hoá lần lượt là
Qs1 = −10 + P1; Qd1 = 20 − P1 − P3; Qs2 = 2P2; Qd2 = 40 − 2P2 − P3; Q = = + . s3 −5 + 3P3; Qd3 10 − P1 P2 − P3
Với giả thiết của Bài toán 1, hãy trả lời các câu hỏi từ 1 đến 3.
Câu 1. Hãy thiết lập mô hình cân bằng thị trường của ba loại hàng hóa dưới dạng hệ phương trình tuyến tính với các ẩn P , , 1 P2 P3.
Câu 2. Xác định giá cân bằng của thị trường.
Câu 3. Xác định lượng cân bằng của hàng hóa thứ hai.
Trang 3/?? − Mã đề 01 - 01 KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN BỘ MÔN TOÁN
Tên Học phần: Cơ sở Toán cho các nhà Kinh tế
Mã đề thi: 01 - 01 (Đề thi gồm có ?? trang)
Thời gian làm bài: 75 phút Ngày thi:
Loại đề thi: Tự luận + trắc nghiệm
PHẦN I. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho véc tơ u = (1; 0; −1) và véc tơ v = (1; 1; 2). Tìm véc tơ u + 2v. A. (2; 1; 1). B. (3; 2; 3). C. (1; 1; 2). D. (3; 3; 2).
Câu 2. Trong không gian 4
R cho các véc tơ u = (1; 2; m; 0); v = (−1; 3; −2; 1).
Tìm véc tơ w thỏa mãn u + w = 2v
A. w = (3; 4; −4 − m; 2).
B. w = (−3; 4; m + 4; 2).
C. w = (−3; 4; −4 − m; 2).
D. w = (3; 4; −4 − m; −2).
Câu 3. Cho véc tơ u = (1; −1; m) và véc tơ v = (m; 1; 0). Tính < u, v >. A. 2m. B. 2m + 1. C. m − 1. D. m + 1.
Câu 4. Cho các véc tơ u = (1; 0; 0), v = (0; 1; 1), w = (1; 1; 1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. u và v là hai véc tơ trực giao.
B. u và w là hai véc tơ trực giao.
C. v và w là hai véc tơ trực giao.
D. Hệ véc tơ {u, v, w} là hệ đôi một trực giao.
Câu 5. Tìm m để các véc tơ u = (1; −m; 0) và v = (3; 2; 4) trực giao A. m = 3. B. m = −3/2. C. m = 2. D. m = 3/2.
Câu 6. Tìm m để hệ véc tơ {u = (3; m), v = (2; −3)} phụ thuộc tuyến tính 9 9 A. m = 9. B. m , − . C. mọi m. D. m = − . 2 2 2
Câu 7. Cho các véc tơ u1 = (1; 0; 0), u2 = (0; 1; 0), u3 = (1; 1; 1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. Hệ véc tơ {u , 3 , , 3
1 u2} là một cơ sở của R .
B. Hệ véc tơ {u1 u2 u3} là một cơ sở của R . C. Hệ véc tơ {u , , , ,
1 u2 u3} là hệ phụ thuộc tuyến tính.
D. Hệ véc tơ {u1 u2 u3} là hệ đôi một trực giao.
Câu 8. Hệ véc tơ sau độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính S = {u = = = 1 (1; −2; 3), u2 (3; 0; −1), u3 (0; 2; −2)}
Câu 9. Với giá trị nào của k thì véc tơ w = (k; −2; 0) có thể biểu diễn tuyến tính qua các véc tơ
u = (−1; 1; 2), v = (0; 3; 1). A. k = 2. B. k = −2. C. k , 1. D. k = 0.
Câu 10. Cho một cơ sở của 3
R là S = {u1 = (1; 0; 0), u2 = (0; 1; 0), u3 = (0; 0; 2)}. Tọa độ của véc tơ u = (1; 2; 4) trong cơ sở S là A. (1; 2; 4). B. (2; 1; 4). C. (1; 2; 2). D. (2; 1; 2).
Câu 11. Giá thuê 4 loại xe của một công tyn cho bởi véc tơ u = (139; 160; 205; 340) (đã bao gồm thuế giá trị gia
tăng) ở mức 17, 5%. Véc tơ biểu diễn giá cho thuê các loại của công ty này nếu chưa tính thuế là
A. v = (118, 3; 136, 17; 174, 74; 289, 36).
B. v = (118, 3; 136, 17; 174, 47; 289, 36).
C. v = (118, 3; 136, 17; 174, 74; 289, 3).
D. v = (118; 136, 17; 174, 74; 289, 36). 1 −1! 2 1!
Câu 12. Cho hai ma trận A = và B = . Tìm ma trận A − B. 0 2 1 3 3 0! 1 −2! 1 −2! −2 1! A. A − B = . B. A − B = . C. A − B = . D. A − B = . 1 2 − 1 −1 − 1 1 2 6 −1 1 0 2 1            
Câu 13. Cho các ma trận A =          0 2
1 và B = 1 3. Hãy xác đinh cấp của ma trận tích AB.                  1 3 −2 4 0 A. 3 × 3. B. 3 × 2. C. 2 × 3. D. 2 × 2.
Trang 1/?? − Mã đề 01 - 01 1 −1! 2 1!
Câu 14. Cho hai ma trận A = và B = . Tìm ma trận AB. 0 2 1 3 2 −1! 1 −2! 1 −2! −2 1! A. AB = . B. AB = . C. AB = . D. AB = . 0 6 2 6 0 6 2 6 1 1 0      
Câu 15. Cho ma trận A =     0 2
1. Tính định thức của ma trận A.         1 0 m A. det A = 2m + 1. B. det A = 2m − 1. C. det A = m − 2. D. det A = 1 − 2m.
Câu 16. Cho A là ma trận vuông cấp 3 có det A = 5. Tính det A−1AT 1 A. . B. 5. C. 25. D. 1. 5
Câu 17. Cho A, B là các ma trận vuông cấp 2 có |A| = 2, |B| = 3. Tính det(2AB). A. 24. B. 16. C. 88. D. 32. 1 −1!
Câu 18. Cho ma trận A =
. Trong các ma trận sau, ma trận nào là ma trận nghịch đảo của ma trận −2 3 A? 1 1! 3 1! 2 3! 3 1! A. A−1 = . B. A−1 = . C. A−1 = . D. A−1 = . 2 3 1 2 1 1 2 1
Câu 19. Số lượng đơn vị sản phẩm mà một nhà bán lẻ đã bán trong 2 tuần qua được hiển thị trong ma trận A bên
dưới, trong đó các cột biểu thị số tuần và các hàng tương ứng với hai đơn vị cửa hàng khác nhau đã bán chúng. 12 30! A = 8 15
Nếu mỗi mặt hàng được bán với giá 4 đô la, hãy lập ma trận tổng doanh thu bán hàng của nhà bán lẻ này cho hai
đơn vị cửa hàng này trong khoảng thời gian hai tuần này. 48 120! 3 30/4! 96 240! 12 120! A. . B. . C. . D. . 32 60 2 15/4 64 130 8 60  0 0 1      
Câu 20. Cho ma trận A =     −1 m
2. Khẳng định nào sau đây đúng          1 2 2m + 1
A. A khả nghịch khi và chỉ khi m , 0.
B. A khả nghịch khi và chỉ khi m , 1, −1.
C. A luôn khả nghịch.
D. A luôn không khả nghịch.  1 0 3 2     
Câu 21. Xét hệ phương trình tuyến tính có ma trận bổ sung là ¯ A =      0
1 2 3 . Chọn khẳng định đúng trong        0 0 0 0  các khẳng định sau.
A. Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất.
B. Hệ phương trình vô số nghiệm trong đó các ẩn cơ sở phụ thuộc vào 1 ẩn tự do.
C. Hệ phương trình vô số nghiệm trong đó các ẩn cơ sở phụ thuộc vào 2 ẩn tự do.
D. Hệ phương trình vô nghiệm.
Câu 22. Giá bán của 1 sản phẩm khi sản suất Q đơn vị một loại hàng hóa là P = Q(13 − Q) (đơn vị tiền tệ). Tìm hàm tổng doanh thu T R(Q). A. T R = 13Q2 − Q3. B. T R = Q3 − 13Q . C. T R = Q2 − 13Q3. D. T R = 13Q2 + Q3. Câu 23.
Câu 24. Cho hàm số f (x) = ln(1 − 2x). Chọn đáp án đúng A. f ′(x) = 1 . B. f ′(x) = 2 . C. f ′(x) = −2 . D. f ′(x) = −2x . 1 − 2x 1 − 2x 1 − 2x 1 − 2x
Trang 2/?? − Mã đề 01 - 01
Câu 25. Tìm vi phân của hàm số f (x) = x.ex tại x = 0 A. d f (0) = dx. B. d f (0) = 0. C. d f (0) = 2dx. D. d f (0) = −dx.
PHẦN II. Thí sinh điền câu trả lời ngắn (không trình bày lời giải) từ Câu 1 đến Câu 9.
Bài toán 1. Cho một thị trường gồm ba loại hàng hóa, với hàm cung và hàm cầu của từng loại hàng hoá lần lượt là
Qs1 = −10 + P1; Qd1 = 20 − P1 − P3; Qs2 = 2P2; Qd2 = 40 − 2P2 − P3; Q = = + . s3 −5 + 3P3; Qd3 10 − P1 P2 − P3
Với giả thiết của Bài toán 1, hãy trả lời các câu hỏi từ 1 đến 3.
Câu 1. Hãy thiết lập mô hình cân bằng thị trường của ba loại hàng hóa dưới dạng hệ phương trình tuyến tính với các ẩn P , , 1 P2 P3.
Câu 2. Xác định giá cân bằng của thị trường.
Câu 3. Xác định lượng cân bằng của hàng hóa thứ hai.
Trang 3/?? − Mã đề 01 - 01