









Preview text:
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
Đề thi kết thúc học phần môn Kinh tế vi mô 1 Thời gian: 50 phút
Gồm: 40 câu trắc nghiệm
Đề số 1 – 2025 – Theo nội dung kiến thức mới Phần 1: Trắc nghiệm: Câu 1: Hàm t ng ổ chi phí sản ấ xu t c a ủ m t
ộ doanh nghiệp như sau: 𝑇𝐶 = 𝑄2+40𝑄 + 1000, chi phí
trung bình ở mức sản lượng 2000 sản phẩm là: a. 1040 b. Các câu trên đều sai c. 2045 d. 1050
Câu 2: Giá tour du lịch tăng đã làm cho phần chi tiêu cho du lịch giảm, điều đó cho thấy cầu về sản phẩm này là: a. Co giãn hoàn toàn b. Co giãn nhiều c. Co giãn đơn vị d. Co giãn ít
Câu 3: Điều gì xảy ra đối với giá và sản lượng cân bằng thị trường xe hơi mới nếu như giá xăng tăng,
giá thép tăng, giao thông công cộng trở nên rẻ hơn và thoải mái hơn và công nhân xe hơi thương lượng
được với mức lương cao hơn.
a. Sản lượng sẽ giảm và ảnh hưởng đến giá không rõ ràng
b. Giá sẽ giảm và ảnh hưởng đến sản lượng không rõ ràng
c. Giá sẽ tăng và ảnh hưởng đến sản lượng không rõ ràng
d. Sản lượng sẽ tăng và ảnh hưởng đến giá không rõ ràng
Câu 4: Khi một hàng hóa nào đó bị áp thuế, các giá trị nào sau đây sẽ giảm?
a. Sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa, giá người mua trả cho hàng hóa đó và thặng dư tiêu dùng.
b. Sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa, thặng dư sản xuất và phúc lợi người mua
c. Không có đáp án nào ở trên chính xác một cách hoàn chỉnh trừ khi chugs ta xác định được thuế
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 1 |9
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
đánh vào người mua hay người bán
d. Giá thực tế người bán nhận được, khoản chênh lệch giữa mức giá người mua phải trả và người
bán nhận được, và thặng dư tiêu dùng.
Câu 5: Trong ngắn hạn, ở mức sản lượng có chi phí trung bình tối thiểu: a. ATC = MC b. AVC > MC c. ATC < MC d. AVC = MC
Câu 6: Ví dụ của thị trường cạnh tranh độc quyền Không bao gồm thị trường: a. Đậu nành b. Bánh
c. Bài học bằng giọng nói d. Bài học Piano
Câu 7: Đường chi phí trung bình dài hạn LAC có dạng chữ U do: a. Tất cả đều đúng
b. Các loại chi phí thay đổi
c. Ảnh hưởng của quy luật cung cầu
d. Năng suất tăng dần theo quy mô, sau đó giảm dần theo quy mô
Câu 8: Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn là:
a. Phần đường MC tính từ điểm cực tiểu của AC
b. Phần đường MC tính từ điểm cực tiểu của AVC c. Tất cả đều đúng
d. Phần đường MC tính từ điểm cực tiểu của MC
Câu 9: Một cửa hàng rau có 50 kg rau tươi phải bán ngay với bất kỳ giá nào. Cầu về rau tươi là một
đường dốc xuống. Cửa hàng này có thể bán hết lượng rau nói trên ở mức giá 10.000 đồng/kg. Nếu đường
cầu về rau tươi dịch chuyển sang phải thì giá và lượng cân bằng cuối
cùng của cửa hàng trên là:
a. P lớn hơn 10.000 đồng/kg và Q nhỏ hơn 50 kg
b. P nhỏ hơn 10.000 đồng/kg và Q bằng 50 kg
c. P nhỏ hơn 10.000 đồng/kg và Q lớn hơn 50 kg
d. P lớn hơn 10.000 đồng/kg và Q bằng 50 kg
Câu 10: Khi có nhiều doanh nghiệp tham gia vào thị trường sẽ làm cho:
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 2 |9
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
a. Giá cân bằng giảm, sản lượng cân bằng giảm
b. Giá cân bằng tăng, sản lượng cân bằng giảm
c. Giá cân bằng tăng, sản lượng cân bằng tăng
d. Giá cân bằng giảm, sản lượng cân bằng tăng
Câu 11: Thông tin sau chi biết tổng cầu của kênh TV cấp ở một thị trường thành thị nhỏ. Giả sử mỗi
nhà cung cấp phải trả chi phí cố định là $100.000 (một năm) để cung cấp kênh truyền hình cáp cho thị
trường và chi phí biên để cung cấp dịch vụ cáp cho mỗi hộ gia đình bằng 0.
Nếu chỉ có một công ty truyền hình cáp trên thị trườ
ng này, mức giá để tối đa hóa lợi nhuận là? a. $60 b. $100 c. $80 d. $40
Câu 12: Bạn đi đến cụm rạp nơi thường chiếu phim với giá 10$. Bạn đang có ý định xem một bộ phim
mà bạn đang có phiếu giảm giá 3$ nhưng chi áp dụng duy nhất cho bộ phim đó vào thời điểm đó mà
thôi. Khi đến nơi, bạn gặp một người bạn và người đó hỏi xem bạn có muốn xem một bộ phim khác
mới được phát hành hay không. Cả hai bộ phim bắt đầu và kết thúc vào cùng một lúc. Nếu bạn quyết
định xem phim mới phát hành, chi phí cơ hội của bạn là bao nhiêu? A. 3$
B. Giá trị của bộ phim đầu tiên đối với bạn cộng thêm 3$ C. 10$
D. Giá trị của bộ phim đầu tiên đối với bạn cộng thêm 10$
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 3 |9
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 13 : Trong dài hạn, tự do gia nhập thị trường buộc một______ phải bán với giá bằng chi phí trung
bình, nhưng chi phí trung bình lớn hơn mức tối thiểu của nó.
a. Doanh nghiệp độc quyền thuần túy
b. Doanh nghiệp độc quyền nhóm
c. Doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền
d. Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo. Câu 14 :
Hình (a) và hình (b). Điều nào sau đây KHÔNG phải là kết quả của dịch chuyển đường giới hạn khả
năng sản xuất từ hình (a) sang hình (b)?
a. Chi phí cơ hội của một cái ghế cao hơn ở mọi mức ghế sản xuất
b. Sản xuất 2 máy cày và 10 cái ghế trở nên hiệu quả hơn
c. Sản xuất 6 máy cày và 14 cái ghế có thể thực hiện
d. Đánh đổi giữa sản xuất máy cày và ghế thay đổi
Câu 15: Dolores từng là giáo viên dạy học với mức lương $40.000/năm nhưng đã nghỉ việc để bắt đầu
công việc kinh doanh quán ăn. Để mua những thiết bị cần thiết, cô ta rút $20.000 tiền tiết kiệm (được
trả lãi suất 3%) và mượn $30.000 từ chú, mà cô ấy sẽ trả lãi suất 3%/năm. Năm rồi, cô ta trả $25.000
cho nguyên phụ liệu và có doanh thu $60.000. Cô ta hỏi kế toán Louis và nhà kinh tế học Greg tính lợi nhuận cho cô ta.
a. Louis nói lợi nhuận của cô ta là $34.100 và Greg nói lợi nhuận của cô ta là $6,50
b. Louis nói lợi nhuận của cô ta là $33.500 và Greg nói lợi nhuận của cô ta là $33.500
c. Louis nói lợi nhuận của cô ta là $35.000 và Greg nói cô ta bị lỗ $6.500
d. Louis nói lợi nhuận của cô ta là $34.100 và Greg nói cô ta bị lỗ $6.500
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 4 |9
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 16. Xem xét thị trường nước ở thị trấn nhỏ vùng Old West. Giả định rằng nguồn nước duy nhất là
nước ngầm nằm ngay dưới thị trấn. Giếng nước cung cấp nước cho toàn thị trấn. Giả sử Jack là người
sở hữu toàn bộ giếng nước trong thị trấn. Ông ta quyết định di chuyển sang nơi khác có khí hậu thích
hợp hơn và bán giếng nước cho nhiều cư dân thị trấn khác nhau.
a. Người bán nước riêng lẻ không có nhiều quyền lực định giá như Jack có. b. Giá nước giảm
c. Cư dân thị trấn có vẻ như tốt hơn d. Tất cả đều đúng
Câu 17. Nếu có sự thiếu hụt lao động làm việc trong nông nghiệp, chúng ta kỳ vọng.
a. Lương của lao động làm việc trong nông nghiệp tăng
b. Cầu của sản phẩm thay thế cho lao động trong nông nghiệp giảm
c. Giá của sản phẩm nông nghiệp giảm
d. Lương của lao động làm việc trong nông nghiệp giảm
Câu 18. Công ty dược phẩm được phép độc quyền thuốc mà họ phát minh để:
a. Không khuyến khích doanh nghiệp mới gia nhập thị trường
b. Cho phép công ty thuốc bán giá bằng chi phí biên của họ c. Tất cả đều đúng
d. Khuyến khích nghiên cứu
Câu 19: Khi độc quyền tự nhiên xuất hiện:
a. Thường có hiệu quả chi phí cho doanh nghiệp nhà nước sản xuất hàng hóa
b. Có hiệu quả chi phí cho một doanh nghiệp sản xuất hàng hóa.
c. Không có hiệu quả chi phí cho hai hay nhiều doanh nghiêp tư nhân sản xuất hàng hóa
d. Luôn có hiệu quả chi phí cho hai hay nhiều doanh nghiệp tư nhân sản xuất hàng hóa.
Câu 20: Bàn mới bằng gỗ sồi là hàng thông thường. Chuyện gì xảy ra cho giá và sản lượng cân bằng
trên thị trường bàn gỗ sồi nếu giá bàn bằng gỗ phong tăng, giá gỗ sồi tăng, nhiều người mua hơn trong
thị trường bàn gỗ sồi và giá cưa gỗ tăng?
a. Sản lượng sẽ giảm và ảnh hưởng lên giá là không xác định
b. Sản lượng sẽ tăng và ảnh hưởng lên giá là không xác định
c. Giá sẽ tăng và ảnh hưởng lên sản lượng là không xác định
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 5 |9
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
d. Giá sẽ giảm và ảnh hưởng lên sản lượng là không xác định
Câu 21. Chuyện gì xảy ra trên thị trường gạo nếu người mua kỳ vọng giá tăng trong tương lai gần?
a. Cầu gạo sẽ không bị ảnh hưởng. b. Cung gạo sẽ tăng c. Cầu gạo sẽ giảm d. Cầu gạo sẽ tăng
Câu 22. Giả sử trận động đất phá hủy vài nhà máy đóng hộp bắp. Điều nào sau đây không xảy ra như
là kết quả trực tiếp của sự kiện này ? a. Cung sẽ giảm
b. Giá cân bằng sẽ tăng
c. Người bán không sẵn lòng sản xuất
và bán nhiều như trước ở mỗi mức giá.
d. Người mua không sẵn lòng mua nhiều như trước ở mỗi mức giá
Câu 23. Giả sử số lượng người mua trong thị trường tăng và cải tiến công nghệ xảy ra. Chúng ta kỳ
vọng điều gì xảy ra trong thị trường ?
a. Giá cân bằng sẽ tăng, nhưng ảnh hưởng đến lượng bán trên thị trường là không xác định
b. Cả giá cân bằng và lượng cân bằng đều tăng
c. Giá cân bằng sẽ giảm, nhưng ảnh hưởng đến lượng bán trên thị trường là không xác định
d. Lượng cân bằng sẽ tăng, nhưng ảnh hưởng đến giá bán trên thị trường là không xác định.
Câu 24. Khi lượng cầu di chuyển cùng tỉ lệ với giá, cầu
a. Co giãn hoàn toàn và co giãn của cầu theo giá bằng 1
b. Tương đối co giãn và co giãn của cầu theo giá bằng 1
c. Co giãn đơn vị và co giãn của cầu theo giá bằng 1
d. Hoàn toàn không co giãn và co giãn của cầu theo giá nhỏ hơn 1
Câu 25. Nước cam và nước táo là hàng hóa thay thế. Thời tiết xấu làm giảm mạnh việc trồng cam, sẽ :
a. Tăng thặng dư tiêu dùng trên thị trường nước cam và tăng thặng dư sản xuất trên thị trường nước táo.
b. Giảm thặng dư tiêu dùng trên thị trường nước cam và giảm thặng dư tiêu dùng trên thị trường nước táo.
c. Giảm thặng dư tiêu dùng trên thị trường nước cam những tăng thặng dư sản xuất trên thị trường nước táo.
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 6 |9
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
d. Tăng thặng dư tiêu dùng trên thị trường nước cam nhưng giảm thặng dư sản xuất trên thị trường nước táo.
Câu 26. Kiểu soát giá thuê nhà là :
a. Là một ví dụ điển hình của giá trần
b. Là một ví dụ điển hình của một vấn đề xã hội được giải quyết bởi quy định của Chính phủ
c. Là cách hiệu quả nhất để có thể cung cấp nhà ở giá rẻ
d. Là cách hiệu quả nhất để phân phối nhà ở
Câu 27. Trong trường hợp cầu hoàn toàn không co giãn.
a. Lượng cầu vẫn không đổi bất kể giá thay đổi
b. Lượng cầu thay đổi lớn khi giá thay đổi rất nhỏ
c. Thay đổi của lượng cầu gấp đôi thay đổi của giá
d. Thay đổi của lượng cầu bằng chính xác thay đổi của giá
Câu 28. Cửa hàng bán sẵn sàng cung cấp 500 ổ bánh/ ngày ở mức giá $0,50/cái. Với mức giá $0,80 thì
cửa hàng sẵn sàng cung ứng 1100. Sử dụng phương pháp trung điểm, co giãn của cung đối với giá bán sẽ là: a. 0,61 b. 1,24 c. 0,77 d. 1,63
Câu 29. Thu nhập của một người lao động điển hình trong một nước thường liên hệ mật thiết với điều nào sau đây? a. Dân số b. Chính sách chính phủ c. Năng suất d. Số lượng công đoàn
Câu 30. Câu ngạn ngữ “Chẳng có gì là cho không cả”, được sử dụng để diễn tả khái niệm: a. Khan hiếm. b. Năng suất c. Hiệu quả d. Đánh đổi
Câu 31. Không hiệu quả xuất hiện trong độc quyền vì
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 7 |9
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN a. Tất cả đều đúng
b. Người tiêu dùng mua hàng hóa cảm thấy bị khai thác
c. Một số người mua không mua hàng hóa, do giá cao
d. Doanh nghiệp độc quyền có lợi nhuận lớn vượt trội
Câu 32: Điều gì xảy ra cho thặng dư tiêu dùng khi giá tăng? a. Giảm
b. Có thể tăng giảm hoặc không đổi c. Tăng d. Không đổi
Câu 33: Một hàng hóa sẽ có cầu ít co giãn hơn:
a. Có nhiều hàng hóa thay thế hơn
b. Thời gian xem xét dài hơn
c. Định nghĩa thị trường hẹp hơn
d. Nếu được xem là hàng hóa thiết yếu
Câu 34. Giá sàn có hiệu lực được ấn định trên thị trường.
a. Giá không còn là công cụ phân phối phù hợp
b. Chính phủ đang cố gắng nâng cao hiệu quả thị trường
c. Người mua và người bán đều hưởng lợi bằng nhau
d. Thị trường không có thiếu hụt hay dư thừa xảy ra như trước
Câu 35. Theo sơ đồ chu chuyển đơn giản, hộ gia đình và doanh nghiệp tương tác:
a. Hộ gia đình và doanh nghiệp không tương tác b. Hai loại thị trường
c. Chỉ trong một loại thị trường d. 3 loại thị trường
Câu 36. Nếu nền kinh tế rơi ào v
suy thoái và thu nhập giảm, điều ì
g xảy ra trên thị trường hàng hóa thông thường.
a. Cả Giá và lượng đều tăng
b. Cả giá và lượng đều giảm c. Giá tăng, à l v ượng giảm d. Giá giảm à l v ượng tăng.
Câu 37. Một hàng hóa thường có độ co giãn của cầu theo giá lớn nếu:
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 8 |9
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
a. Nó là hàng hóa thiết yếu
b. Nó có nhiều hàng hóa thay thế gần c. Thị trường c ạm vi h ó ph ẹp
d. Đo lường phản ứng trong dài hạn Câu 38. Đối ới
v doanh nghiệp độc quyền muốn tối đa hóa lợi nhuận và áp một mức giá bán duy ất, nh
mỗi quan hệ giữa giá P, doanh thu biên MR và chi phí biên MC là gì? a. P = MR và MR = MC b. P > MR và MR = MC c. P = MR và MR > MC d. P > MR và MR > MC Câu 39. Một doanh àn h nghiệp cạnh tranh ho ảo
a. Chọn mức giá để tối đa hóa lợi nhuận b. Giảm giá thấp hơn c ệp
ác doanh nghi khác bán cùng mặt hàng để thu hút khách
c. Chấp nhận mức giá mà thị trường đã xác lập
d. Chọn mức giá để tối đa hóa thị phần
Câu 40. Anh kỹ sư Donal Trump có thể dạy ôn thi HSA với giá 30 ô
đ la mỗi giờ, vào một hôm, anh ta
dành 8 giờ để sửa lại ng c độ
ơ cho nhà máy của mình có giá trị là 1200 ô la. đ T ng chi ổ phí anh phải bỏ ra là bao nhiêu? a. 1200 đô la b. 1400 đô la c. 1440 đô la d. 960 la đô
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n N E U ” T r a n g 9 |9