lOMoARcPSD|61538472
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG
KHOA: KHOA HỌC CƠ BẢN
ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Học kỳ 3 , năm học 2022 - 2023
Mã học phần: 71MATE10162
Tên học phần: Thống kê ứng dụng trong du lịch
Mã nhóm lớp học phần: 223_71MATE10162_01
Thời gian làm bài (phút): 75 PHÚT
Hình thức thi: Trắc nghiệm hoàn toàn
SV được tham khảo tài liệu: Có þ Không
Lưu ý:
- Sinh viên được sử dụng tài liệu
- Mọi kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư.
Câu 1: Điều tra về khách du lịch đến tham quan địa điểm PQ trong tháng 12/2021. Người
ta thu được số liệu sau:
Độ tuổi
15-25
25-35
35-45
45-55
55-65
Số khách
20
30
90
40
60
Chọn câu trả lời đúng.
A. Tuổi trung bình của khách du lịch trong dữ liệu trên là 43,75.
B. Tuổi trung bình của khách du lịch trong dữ liệu trên là 30,462.
C. Tuổi trung bình của khách du lịch trong dữ liệu trên là 35,4625.
D. Tuổi trung bình của khách du lịch trong dữ liệu trên là 42,4622.
ANSWER A
Câu 2: Điều tra về khách du lịch đến tham quan địa điểm PQ trong tháng
Người ta thu được số liệu sau:
12/2021.
Độ tuổi
15-25
25-35
35-45
45-55
55-65
Số khách
20
30
90
40
60
Chọn câu trả lời đúng.
lOMoARcPSD|61538472
A. Trung vị của tuổi khách du lịch trong mẫu trên là 42,7778.
B. Trung vị của tuổi khách du lịch trong mẫu trên là 43,7788.
C. Trung vị của tuổi khách du lịch trong mẫu trên là 45,7768.
D. Đáp án Khác
ANSWER A
Câu 3: Điều tra về khách du lịch đến tham quan địa điểm PQ trong tháng 12/2021. Người
ta thu được số liệu sau:
Độ tuổi
25-35
35-45
55-65
Số khách
28
90
63
Chọn câu trả lời đúng:
A. Mode của tuổi khách du lịch trong mẫu trên là 40,3448.
B. Mode của tuổi khách du lịch trong mẫu trên là 39,0234 .
C. Mode của tuổi khách du lịch trong mẫu trên là 41,0546.
D. Đáp án khác.
ANSWER A
Câu 4: Điều tra về khách du lịch đến tham quan địa điểm PQ trong tháng 12/2021. Người
ta thu được số liệu sau:
Độ tuổi
25-35
35-45
55-65
Số khách
30
90
60
Chọn câu trả lời đúng.
A. Phương sai tuổi khách du lịch trong tập số liệu trên là 148,4375.
B. Phương sai tuổi khách du lịch trong tập số liệu trên là 117,7605.
C. Phương sai tuổi khách du lịch trong tập số liệu trên là 115,3456.
D. Đáp án khác.
ANSWER A
Câu 5: Điều tra về khách du lịch đến tham quan địa điểm PQ trong tháng 12/2021. Người
ta thu được số liệu sau:
Độ tuổi
25-35
35-45
55-65
Số khách
30
90
60
lOMoARcPSD|61538472
Chọn câu trả lời đúng.
A. Độ lệch chuẩn tuổi khách du lịch trong mẫu trên là 12,1835.
B. Độ lệch chuẩn tuổi khách du lịch trong mẫu trên là 7,7605.
C. Độ lệch chuẩn tuổi khách du lịch trong mẫu trên là 15,3456.
D. Đáp án khác.
ANSWER A
Câu 6: Có số liệu thống kê về khách du lịch nội địa ở một quốc gia A như sau
Năm
2013
2014
2015
2016
2017
2018
Lượt khách(ngàn)
35.00
0
38.500
57.000
62.000
73.200
80.00
0
Chọn câu trả lời đúng.
A. Lượng tăng( giảm) tuyệt đối trung bình là 9000.
B. Lượng tăng( giảm) tuyệt đối trung bình là 8917.
C. Lượng tăng( giảm) tuyệt đối trung bình là 6917.
D. Lượng tăng( giảm) tuyệt đối trung bình là 6619.
ANSWER A
Câu 7: Có số liệu thống kê về khách du lịch nội địa ở
một quốc gia A như sa
u
Năm
2013
2014
2015
2016
2017
2018
Lượt khách(ngàn)
35.000
38.500
57.000
62.000
73.200
80.000
Chọn câu trả lời đúng.
A. Tốc độ phát triển trung bình về lượt khách là 1,1798.
B. Tốc độ phát triển trung bình về lượt khách là 1,2621.
C. Tốc độ phát triển trung bình về lượt khách là 1,2327.
D. Đáp án khác.
ANSWER A
Câu 8: Có số liệu thống kê về khách du lịch nội địa ở một quốc gia A như sau
lOMoARcPSD|61538472
Năm
2012
2013
2014
2015
2016
2017
2018
Lượt khách(ngàn)
32.50
0
35.000
38.500
57.000
62.000
73.200
80.000
Chọn câu trả lời đúng.
A. Hệ số b của hàm xu thế tuyến tính Y = a + b* t , b = 8657,1429 .
B. Hệ số b của hàm xu thế tuyến tính Y = a + b* t , b = 9762,1241.
C. Hệ số b của hàm xu thế tuyến tính Y = a + b* t , b = 7966,3092.
D. Hệ số b của hàm xu thế tuyến tính Y = a + b* t , b = 9868,1092.
ANSWER A
Câu 9: Có số liệu thống kê về khách du lịch nội địa ở một quốc gia A như sau
Năm
2012
2013
2014
2015
2016
2017
2018
Lượt khách(ngàn)
32.50
0
35.000
38.500
57.000
62.000
73.200
80.000
Chọn câu trả lời đúng.
A. Hàm xu thế tuyến tính : Y = a + b* t = 19400 + 8657,1429*t.
B. Hàm xu thế tuyến tính : Y = a + b* t = 19399,9998 + 9762,1241*t .
C. Hàm xu thế tuyến tính : Y = a + b* t = 19400 + 7966,3092*t.
D. Hàm xu thế tuyến tính : Y = a + b* t = 19400 + 9868,1092*t.
ANSWER A
Câu 10: Có số liệu thống kê về khách du lịch nội địa ở một quốc gia A như sau
Năm
2013
2014
2015
2016
2017
2018
Lượt khách(ngàn)
35.00
0
38.500
57.000
62.000
73.200
80.000
Chọn câu trả lời đúng.
Dựạ vào lượng tăng(giảm trung bình) dự báo số lượt khách(làm tròn số nguyên) nội địa
quốc gia A năm 2019 là: A. 89.000.
B. 85.917.
C. 90.915.
lOMoARcPSD|61538472
D. 91.239.
ANSWER A
Câu 11: Có số liệu thống kê về khách du lịch nội địa ở một quốc gia A như sau:
Năm
2013
2014
2015
2016
2017
2018
Lượt khách(ngàn)
35.000
38.500
57.000
62.000
73.200
80.000
Chọn câu trả lời đúng.
Dựạ vào tốc độ phát triển trung bình dự báo số số lượt khách(làm tròn số nguyên) nội địa
quốc gia A năm 2019 là: A. 94.384.
B. 100.314.
C. 95.214.
D. 86.104.
ANSWER A
Câu 12: Một cửa hàng tiện lợi thống số tiền 80 khách hàng mua sắm trong một ngày,
số tiền được ghi nhận trong bảng phân bố tần số sau:
Số tiền ( đơn vị nghìn đồng)
Tần số(số khách)
0-500
12
500-1000
18
1000-1500
25
1500-2000
15
2000-2500
10
N=80
Chọn câu trả lời đúng.
Số tiền trung vị (Me, Median) của tập số liệu là A.
1200 (nghìn đồng).
B. 1490 (nghìn đồng).
lOMoARcPSD|61538472
C. 1500 (nghìn đồng).
D. 9510 (nghìn đồng).
ANSWER A
Câu 13: Một cửa hàng tiện lợi thống số tiền 80 khách hàng mua sắm trong một ngày,
số tiền được thu được cho bởi bảng phân bố tần số sau:
Số tiền ( đơn vị nghìn đồng)
Tần số(số khách)
0-500
12
500-1000
18
1000-1500
25
1500-2000
15
2000-2500
10
N=80
Chọn câu trả lời đúng.
Trung bình một khách mua sắm là: A.
1206,25 (nghìn đồng).
B. 1490 (nghìn đồng).
C. 1500 (nghìn đồng).
D. 9510 (nghìn đồng).
ANSWER A
Câu 14: Có số liệu thống kê về khách du lịch nội địa ở một quốc gia A như sau
Năm
2012
2013
2014
2015
2016
2017
2018
Lượt khách(ngàn)
32.50
0
35.000
38.500
57.000
62.000
73.200
80.000
lOMoARcPSD|61538472
Chọn đáp án đúng.
Dựa vào hàm xu thế dự báo số lượt khách(làm tròn số nguyên) nội địa quốc gia
2019 là:
A. 88657.
B. 83657.
C. 82657.
D. 91456.
ANSWER A
Câu 15: Có số liệu thống kê về khách du lịch nội địa ở một quốc gia A như sau
A năm
Năm
2012
2013
2014
2015
2016
2017
2018
Lượt khách(ngàn)
32.50
0
35.000
38.500
57.000
62.000
73.200
80.000
Chọn câu trả lời đúng.
Số lượt khác du lịch nội địa quốc gia A năm 2018 đã tăng so với năm 2012 là: A.
1,4615.
B. 1,3212.
C. 1,4213.
D. 1,245.
ANSWER A
Câu 16: Khảo sát về số giờ tự học của sinh viên trong một tuần tại một lớp học, người ta
thu được bảng số liệu dưới đây:
Số giờ tự học
(giờ)
6 8
8 10
10 12
12
14
14 16
Số sinh viên
10
20
45
18
7
Chọn đáp án đúng.
Mốt( Mode, M
o
) là (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 4): A.
10,9615.
B. 11,9615.
lOMoARcPSD|61538472
C. 12,9615.
D. 13,9615.
ANSWER A
Câu 17: Có tài liệu về tình hình tiêu kinh doanh của một cửa hàng bán sản phẩm lưu niệm
như sau:
Mặt hàng
Tháng 3/ 2019
Tháng 5/ 2019
Giá bán
(nghìn đồng)
Lượng hàng tiêu
thụ (sản phẩm)
Giá bán (nghìn
đồng)
Lượng hàng tiêu
thụ (sản phẩm)
Quà tặng để bàn
200
300
250
700
Áo phông
700
400
400
500
Chọn đáp án đúng.
Chỉ số đơn về giá bán của quà tặng để bàn tháng 5/ 2019 so với tháng 3/2019 là A.
1,25.
B. 1,56.
C. 2,12.
D. 1,34.
ANSWER A
Câu 18: Có tài liệu về tình hình tiêu kinh doanh của một cửa hàng bán sản phẩm lưu niệm
như sau:
Mặt hàng
Tháng 3/ 2019
Tháng 5/ 2019
Giá bán
(nghìn đồng)
Lượng hàng tiêu
thụ (sản phẩm)
Giá bán
(nghìn
đồng)
Lượng hàng tiêu
thụ (sản phẩm)
Quà tặng để bàn
200
300
250
700
Áo phông
700
400
400
500
Chọn đáp án đúng.
Chỉ số đơn về lượng tiêu thụ của quà tặng để bàn tháng 5/ 2019 so với tháng 3/2019 là: A.
2,3333.
A. 1,19.
B. 1,18.
lOMoARcPSD|61538472
C. 1,17.
D. 1,16.
ANSWER A
Câu 19: Có tài liệu về tình hình tiêu kinh doanh của một cửa hàng bán sản phẩm lưu niệm
như sau:
Mặt hàng
Tháng 3/ 2019
Tháng 5/ 2019
Giá bán
(nghìn đồng)
Lượng hàng tiêu
thụ (sản phẩm)
Giá bán
(nghìn đồng)
Lượng hàng tiêu
thụ (sản phẩm)
Quà tặng để bàn
200
300
250
700
Áo phông
700
400
400
500
Chọn đáp án đúng.
Chỉ số tổng hợp về giá tháng 5/ 2019 so với tháng 3/2019 theo phương pháp Laspeyrer là:
A. 0,6912.
B. 0,8923.
C. 0,7539.
D. 0,2434.
ANSWER A
Câu 20: Có tài liệu về tình hình tiêu kinh doanh của một cửa hàng bán sản phẩm lưu niệm
như sau:
Mặt hàng
Tháng 3/ 2019
Tháng 5/ 2019
Giá bán
(nghìn đồng)
Lượng hàng tiêu
thụ (sản phẩm)
Giá bán (nghìn
đồng)
Lượng hàng tiêu
thụ (sản phẩm)
Quà tặng
để bàn
200
300
250
700
Áo phông
700
400
400
500
Chọn đáp án đúng.
Chỉ số tổng hợp về giá tháng 5/ 2019 so với tháng 3/2019 theo phương pháp Passche là: A.
0,7653.
B. 0,9721.
C. 0,8123.
lOMoARcPSD|61538472
D. 0,5781.
ANSWER A
Câu 21: Có tài liệu về tình hình tiêu kinh doanh của một cửa hàng bán sản phẩm lưu niệm
như sau:
Mặt hàng
Tháng 3/ 2019
Tháng 5/ 2019
Giá bán
(nghìn
đồng)
Lượng hàng tiêu
thụ (sản phẩm)
Giá bán
(nghìn đồng)
Lượng hàng tiêu
thụ (sản phẩm)
Quà tặng để bàn
200
300
250
700
Áo phông
700
400
400
500
Chọn đáp án đúng.
Chỉ số tổng hợp về ợng tiêu ththáng 5/ 2019 so với tháng 3/2019 theo phương pháp
Laspeyrer là: A. 1,4412.
B. 1,5423.
C. 1,6543.
D. 1,2341.
ANSWER A
Câu 22: Có tài liệu về tình hình tiêu kinh doanh của một cửa hàng bán sản phẩm lưu niệm
như sau:
Mặt hàng
Tháng 3/ 2019
Tháng 5/ 2019
Giá bán
(nghìn đồng)
Lượng hàng tiêu
thụ (sản phẩm)
Giá bán
(nghìn đồng)
Lượng hàng tiêu
thụ (sản phẩm)
Quà tặng để bàn
200
300
250
700
Áo phông
700
400
400
500
Chọn đáp án đúng.
Chỉ số tổng hợp về ợng tiêu ththáng 5/ 2019 so với tháng 3/2019 theo phương pháp
Passche là:
A. 1,5957.
B. 1,6321.
C. 1,2134.
D. 1,8213.
lOMoARcPSD|61538472
ANSWER A
Câu 23: Có tài liệu về tình hình tiêu kinh doanh của một cửa hàng bán sản phẩm lưu niệm
như sau:
Mặt hàng
Tháng 3/ 2019
Tháng 5/ 2019
Giá bán
(nghìn
đồng)
Lượng hàng tiêu
thụ (sản phẩm)
Giá bán
(nghìn đồng)
Lượng hàng tiêu
thụ (sản phẩm)
Quà tặng để bàn
200
300
250
700
Áo phông
700
400
400
500
Chọn đáp án đúng:
Tổng doanh thu tháng 5/ 2019 so với tháng 3/ 2019 :
A. Tăng 10,29%, tương ứng tăng 35000 (ngàn đồng).
B. Tăng 12,29%, tương ứng tăng 37000 (ngàn đồng).
C. Tăng 9,29%, tương ứng tăng 33000 (ngàn đồng).
D. Tăng 14,29%, tương ứng tăng 39000 (ngàn đồng).
ANSWER A
Câu 24: Có tài liệu về tình hình tiêu kinh doanh của một cửa hàng bán sản phẩm lưu
Mặt hàng
Tháng 3/ 2019
Tháng 5/ 2019
Giá bán
(nghìn đồng)
Lượng hàng
tiêu thụ (sản
phẩm)
Giá bán
(nghìn
đồng)
Lượng hàng
tiêu thụ (sản
phẩm)
Quà tặng để bàn
200
300
250
700
Áo phông
700
400
400
500
niệm như sau:
Chọn đáp án đúng:
Tổng doanh thu tháng 5/ 2019 so với tháng 3/ 2019 đã ng do hai nguyên nhân: nguyên
nhân thứ nhất giá bán đã giảm: A. 23,47%.
B. 13,48%.
C. 21,23%.
D. 12.31%
ANSWER A
lOMoARcPSD|61538472
Câu 25: Có tài liệu về tình hình tiêu kinh doanh của một cửa hàng bán sản phẩm lưu niệm
như sau:
Mặt hàng
Tháng 3/ 2019
Tháng 5/ 2019
Giá bán
(nghìn đồng)
Lượng hàng
tiêu thụ (sản
phẩm)
Giá bán
(nghìn đồng)
Lượng hàng tiêu
thụ (sản phẩm)
Quà tặng để bàn
200
300
250
700
Áo phông
700
400
400
500
Chọn đáp án đúng:
Tổng doanh thu tháng 5/ 2019 so với tháng 3/ 2019 đã ng do hai nguyên nhân: nguyên
nhân thứ hai lượng tiêu thụ đã tăng: A. 44,12%.
B. 13,48%.
C. 21,23%.
D. 12.31%
ANSWER A
Hết
Ngày biên soạn:
Giảng viên biên soạn đề thi: Nguyễn Duy Thục
Ngày kiểm duyệt:
Trưởng (Phó) Khoa/Bộ môn kiểm duyệt đề thi:

Preview text:

lOMoARcPSD| 61538472
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG
KHOA: KHOA HỌC CƠ BẢN
ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Học kỳ 3 , năm học 2022 - 2023 Mã học phần: 71MATE10162
Tên học phần: Thống kê ứng dụng trong du lịch
Mã nhóm lớp học phần: 223_71MATE10162_01
Thời gian làm bài (phút): 75 PHÚT
Hình thức thi: Trắc nghiệm hoàn toàn
SV được tham khảo tài liệu: Có þ Không Lưu ý:
- Sinh viên được sử dụng tài liệu
- Mọi kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư.
Câu 1: Điều tra về khách du lịch đến tham quan địa điểm PQ trong tháng 12/2021. Người
ta thu được số liệu sau: Độ tuổi 15-25 25-35 35-45 45-55 55-65 Số khách 20 30 90 40 60
Chọn câu trả lời đúng.
A. Tuổi trung bình của khách du lịch trong dữ liệu trên là 43,75.
B. Tuổi trung bình của khách du lịch trong dữ liệu trên là 30,462.
C. Tuổi trung bình của khách du lịch trong dữ liệu trên là 35,4625.
D. Tuổi trung bình của khách du lịch trong dữ liệu trên là 42,4622. ANSWER A
Câu 2: Điều tra về khách du lịch đến tham quan địa điểm PQ trong tháng
Người ta thu được số liệu sau: 12/2021. Độ tuổi 15-25 25-35 35-45 45-55 55-65 Số khách 20 30 90 40 60
Chọn câu trả lời đúng. lOMoARcPSD| 61538472
A. Trung vị của tuổi khách du lịch trong mẫu trên là 42,7778.
B. Trung vị của tuổi khách du lịch trong mẫu trên là 43,7788.
C. Trung vị của tuổi khách du lịch trong mẫu trên là 45,7768. D. Đáp án Khác ANSWER A
Câu 3: Điều tra về khách du lịch đến tham quan địa điểm PQ trong tháng 12/2021. Người
ta thu được số liệu sau: Độ tuổi 15-25 25-35 35-45 45-55 55-65 Số khách 21 28 90 36 63
Chọn câu trả lời đúng:
A. Mode của tuổi khách du lịch trong mẫu trên là 40,3448.
B. Mode của tuổi khách du lịch trong mẫu trên là 39,0234 .
C. Mode của tuổi khách du lịch trong mẫu trên là 41,0546. D. Đáp án khác. ANSWER A
Câu 4: Điều tra về khách du lịch đến tham quan địa điểm PQ trong tháng 12/2021. Người
ta thu được số liệu sau: Độ tuổi 15-25 25-35 35-45 45-55 55-65 Số khách 20 30 90 40 60
Chọn câu trả lời đúng.
A. Phương sai tuổi khách du lịch trong tập số liệu trên là 148,4375.
B. Phương sai tuổi khách du lịch trong tập số liệu trên là 117,7605.
C. Phương sai tuổi khách du lịch trong tập số liệu trên là 115,3456. D. Đáp án khác. ANSWER A
Câu 5: Điều tra về khách du lịch đến tham quan địa điểm PQ trong tháng 12/2021. Người
ta thu được số liệu sau: Độ tuổi 15-25 25-35 35-45 45-55 55-65 Số khách 20 30 90 40 60 lOMoARcPSD| 61538472
Chọn câu trả lời đúng.
A. Độ lệch chuẩn tuổi khách du lịch trong mẫu trên là 12,1835.
B. Độ lệch chuẩn tuổi khách du lịch trong mẫu trên là 7,7605.
C. Độ lệch chuẩn tuổi khách du lịch trong mẫu trên là 15,3456. D. Đáp án khác. ANSWER A
Câu 6: Có số liệu thống kê về khách du lịch nội địa ở một quốc gia A như sau Năm 2013 2014 2015 2016 2017 2018 Lượt khách(ngàn) 35.00 80.00 38.500 57.000 62.000 73.200 0 0
Chọn câu trả lời đúng.
A. Lượng tăng( giảm) tuyệt đối trung bình là 9000.
B. Lượng tăng( giảm) tuyệt đối trung bình là 8917.
C. Lượng tăng( giảm) tuyệt đối trung bình là 6917.
D. Lượng tăng( giảm) tuyệt đối trung bình là 6619. ANSWER A
Câu 7: Có số liệu thống kê về khách du lịch nội địa ở một quốc gia A như sa u Năm 2013 2014 2015 2016 2017 2018 Lượt khách(ngàn) 35.000 38.500 57.000 62.000 73.200 80.000
Chọn câu trả lời đúng.
A. Tốc độ phát triển trung bình về lượt khách là 1,1798.
B. Tốc độ phát triển trung bình về lượt khách là 1,2621.
C. Tốc độ phát triển trung bình về lượt khách là 1,2327. D. Đáp án khác. ANSWER A
Câu 8: Có số liệu thống kê về khách du lịch nội địa ở một quốc gia A như sau lOMoARcPSD| 61538472 Năm 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018
Lượt khách(ngàn) 32.50 35.000 38.500 57.000 62.000 73.200 80.000 0
Chọn câu trả lời đúng.
A. Hệ số b của hàm xu thế tuyến tính Y = a + b* t , b = 8657,1429 .
B. Hệ số b của hàm xu thế tuyến tính Y = a + b* t , b = 9762,1241.
C. Hệ số b của hàm xu thế tuyến tính Y = a + b* t , b = 7966,3092.
D. Hệ số b của hàm xu thế tuyến tính Y = a + b* t , b = 9868,1092. ANSWER A
Câu 9: Có số liệu thống kê về khách du lịch nội địa ở một quốc gia A như sau Năm 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018
Lượt khách(ngàn) 32.50 35.000 38.500 57.000 62.000 73.200 80.000 0
Chọn câu trả lời đúng.
A. Hàm xu thế tuyến tính : Y = a + b* t = 19400 + 8657,1429*t.
B. Hàm xu thế tuyến tính : Y = a + b* t = 19399,9998 + 9762,1241*t .
C. Hàm xu thế tuyến tính : Y = a + b* t = 19400 + 7966,3092*t.
D. Hàm xu thế tuyến tính : Y = a + b* t = 19400 + 9868,1092*t. ANSWER A
Câu 10: Có số liệu thống kê về khách du lịch nội địa ở một quốc gia A như sau Năm 2013 2014 2015 2016 2017 2018 Lượt khách(ngàn) 35.00 38.500 57.000 62.000 73.200 80.000 0
Chọn câu trả lời đúng.
Dựạ vào lượng tăng(giảm trung bình) dự báo số lượt khách(làm tròn số nguyên) nội địa
quốc gia A năm 2019 là: A. 89.000. B. 85.917. C. 90.915. lOMoARcPSD| 61538472 D. 91.239. ANSWER A
Câu 11: Có số liệu thống kê về khách du lịch nội địa ở một quốc gia A như sau: Năm 2013 2014 2015 2016 2017 2018 Lượt khách(ngàn) 35.000 38.500 57.000 62.000 73.200 80.000
Chọn câu trả lời đúng.
Dựạ vào tốc độ phát triển trung bình dự báo số số lượt khách(làm tròn số nguyên) nội địa
quốc gia A năm 2019 là: A. 94.384. B. 100.314. C. 95.214. D. 86.104. ANSWER A
Câu 12: Một cửa hàng tiện lợi thống kê số tiền mà 80 khách hàng mua sắm trong một ngày,
số tiền được ghi nhận trong bảng phân bố tần số sau:
Số tiền ( đơn vị nghìn đồng) Tần số(số khách) 0-500 12 500-1000 18 1000-1500 25 1500-2000 15 2000-2500 10 N=80
Chọn câu trả lời đúng.
Số tiền trung vị (Me, Median) của tập số liệu là A. 1200 (nghìn đồng).
B. 1490 (nghìn đồng). lOMoARcPSD| 61538472
C. 1500 (nghìn đồng).
D. 9510 (nghìn đồng). ANSWER A
Câu 13: Một cửa hàng tiện lợi thống kê số tiền mà 80 khách hàng mua sắm trong một ngày,
số tiền được thu được cho bởi bảng phân bố tần số sau:
Số tiền ( đơn vị nghìn đồng)
Tần số(số khách) 0-500 12 500-1000 18 1000-1500 25 1500-2000 15 2000-2500 10 N=80
Chọn câu trả lời đúng.
Trung bình một khách mua sắm là: A. 1206,25 (nghìn đồng).
B. 1490 (nghìn đồng).
C. 1500 (nghìn đồng).
D. 9510 (nghìn đồng). ANSWER A
Câu 14: Có số liệu thống kê về khách du lịch nội địa ở một quốc gia A như sau Năm 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018
Lượt khách(ngàn) 32.50 35.000 38.500 57.000 62.000 73.200 80.000 0 lOMoARcPSD| 61538472 Chọn đáp án đúng. A năm
Dựa vào hàm xu thế dự báo số lượt khách(làm tròn số nguyên) nội địa quốc gia 2019 là: A. 88657. B. 83657. C. 82657. D. 91456. ANSWER A
Câu 15: Có số liệu thống kê về khách du lịch nội địa ở một quốc gia A như sau Năm 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018
Lượt khách(ngàn) 32.50 35.000 38.500 57.000 62.000 73.200 80.000 0
Chọn câu trả lời đúng.
Số lượt khác du lịch nội địa quốc gia A năm 2018 đã tăng so với năm 2012 là: A. 1,4615. B. 1,3212. C. 1,4213. D. 1,245. ANSWER A
Câu 16: Khảo sát về số giờ tự học của sinh viên trong một tuần tại một lớp học, người ta
thu được bảng số liệu dưới đây: Số giờ tự học 6 – 8 8 – 10 10 – 12 12 – 14 – 16 (giờ) 14 Số sinh viên 10 20 45 18 7 Chọn đáp án đúng.
Mốt( Mode, M ) là (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 4): o A. 10,9615. B. 11,9615. lOMoARcPSD| 61538472 C. 12,9615. D. 13,9615. ANSWER A
Câu 17: Có tài liệu về tình hình tiêu kinh doanh của một cửa hàng bán sản phẩm lưu niệm như sau: Tháng 3/ 2019 Tháng 5/ 2019 Mặt hàng Giá bán
Lượng hàng tiêu Giá bán (nghìn Lượng hàng tiêu (nghìn đồng) thụ (sản phẩm) đồng) thụ (sản phẩm) Quà tặng để bàn 200 300 250 700 Áo phông 700 400 400 500 Chọn đáp án đúng.
Chỉ số đơn về giá bán của quà tặng để bàn tháng 5/ 2019 so với tháng 3/2019 là A. 1,25. B. 1,56. C. 2,12. D. 1,34. ANSWER A
Câu 18: Có tài liệu về tình hình tiêu kinh doanh của một cửa hàng bán sản phẩm lưu niệm như sau: Tháng 3/ 2019 Tháng 5/ 2019 Lượng hàng tiêu Lượng hàng tiêu Mặt hàng Giá bán Giá bán
(nghìn đồng) thụ (sản phẩm) (nghìn thụ (sản phẩm) đồng) Quà tặng để bàn 200 300 250 700 Áo phông 700 400 400 500 Chọn đáp án đúng.
Chỉ số đơn về lượng tiêu thụ của quà tặng để bàn tháng 5/ 2019 so với tháng 3/2019 là: A. 2,3333. A. 1,19. B. 1,18. lOMoARcPSD| 61538472 C. 1,17. D. 1,16. ANSWER A
Câu 19: Có tài liệu về tình hình tiêu kinh doanh của một cửa hàng bán sản phẩm lưu niệm như sau: Tháng 3/ 2019 Tháng 5/ 2019 Mặt hàng Giá bán Lượng hàng tiêu Giá bán Lượng hàng tiêu (nghìn đồng) thụ (sản phẩm) (nghìn đồng) thụ (sản phẩm) Quà tặng để bàn 200 300 250 700 Áo phông 700 400 400 500 Chọn đáp án đúng.
Chỉ số tổng hợp về giá tháng 5/ 2019 so với tháng 3/2019 theo phương pháp Laspeyrer là: A. 0,6912. B. 0,8923. C. 0,7539. D. 0,2434. ANSWER A
Câu 20: Có tài liệu về tình hình tiêu kinh doanh của một cửa hàng bán sản phẩm lưu niệm như sau: Tháng 3/ 2019 Tháng 5/ 2019 Mặt hàng Giá bán Lượng hàng tiêu Giá bán (nghìn Lượng hàng tiêu (nghìn đồng) thụ (sản phẩm) đồng) thụ (sản phẩm) Quà tặng để bàn 200 300 250 700 Áo phông 700 400 400 500 Chọn đáp án đúng.
Chỉ số tổng hợp về giá tháng 5/ 2019 so với tháng 3/2019 theo phương pháp Passche là: A. 0,7653. B. 0,9721. C. 0,8123. lOMoARcPSD| 61538472 D. 0,5781. ANSWER A
Câu 21: Có tài liệu về tình hình tiêu kinh doanh của một cửa hàng bán sản phẩm lưu niệm như sau: Tháng 3/ 2019 Tháng 5/ 2019 Mặt hàng Giá bán Lượng hàng tiêu Giá bán Lượng hàng tiêu (nghìn thụ (sản phẩm) (nghìn đồng) thụ (sản phẩm) đồng) Quà tặng để bàn 200 300 250 700 Áo phông 700 400 400 500 Chọn đáp án đúng.
Chỉ số tổng hợp về lượng tiêu thụ tháng 5/ 2019 so với tháng 3/2019 theo phương pháp
Laspeyrer là: A. 1,4412. B. 1,5423. C. 1,6543. D. 1,2341. ANSWER A
Câu 22: Có tài liệu về tình hình tiêu kinh doanh của một cửa hàng bán sản phẩm lưu niệm như sau: Tháng 3/ 2019 Tháng 5/ 2019 Mặt hàng Giá bán Lượng hàng tiêu Giá bán Lượng hàng tiêu (nghìn đồng) thụ (sản phẩm) (nghìn đồng) thụ (sản phẩm) Quà tặng để bàn 200 300 250 700 Áo phông 700 400 400 500 Chọn đáp án đúng.
Chỉ số tổng hợp về lượng tiêu thụ tháng 5/ 2019 so với tháng 3/2019 theo phương pháp Passche là: A. 1,5957. B. 1,6321. C. 1,2134. D. 1,8213. lOMoARcPSD| 61538472 ANSWER A
Câu 23: Có tài liệu về tình hình tiêu kinh doanh của một cửa hàng bán sản phẩm lưu niệm như sau: Tháng 3/ 2019 Tháng 5/ 2019 Lượng hàng tiêu Lượng hàng tiêu Mặt hàng Giá bán Giá bán (nghìn thụ (sản phẩm) (nghìn đồng) thụ (sản phẩm) đồng) Quà tặng để bàn 200 300 250 700 Áo phông 700 400 400 500 Chọn đáp án đúng:
Tổng doanh thu tháng 5/ 2019 so với tháng 3/ 2019 :
A. Tăng 10,29%, tương ứng tăng 35000 (ngàn đồng).
B. Tăng 12,29%, tương ứng tăng 37000 (ngàn đồng).
C. Tăng 9,29%, tương ứng tăng 33000 (ngàn đồng).
D. Tăng 14,29%, tương ứng tăng 39000 (ngàn đồng). ANSWER A
Câu 24: Có tài liệu về tình hình tiêu kinh doanh của một cửa hàng bán sản phẩm lưu Tháng 3/ 2019 Tháng 5/ 2019 Lượng hàng Lượng hàng Mặt hàng Giá bán Giá bán tiêu thụ (sản tiêu thụ (sản (nghìn đồng) (nghìn phẩm) đồng) phẩm) Quà tặng để bàn 200 300 250 700 Áo phông 700 400 400 500 niệm như sau: Chọn đáp án đúng:
Tổng doanh thu tháng 5/ 2019 so với tháng 3/ 2019 đã tăng do hai nguyên nhân: nguyên
nhân thứ nhất giá bán đã giảm: A. 23,47%. B. 13,48%. C. 21,23%. D. 12.31% ANSWER A lOMoARcPSD| 61538472
Câu 25: Có tài liệu về tình hình tiêu kinh doanh của một cửa hàng bán sản phẩm lưu niệm như sau: Tháng 3/ 2019 Tháng 5/ 2019 Lượng hàng Mặt hàng Giá bán Lượng hàng tiêu tiêu thụ (sản Giá bán (nghìn đồng) (nghìn đồng) thụ (sản phẩm) phẩm) Quà tặng để bàn 200 300 250 700 Áo phông 700 400 400 500 Chọn đáp án đúng:
Tổng doanh thu tháng 5/ 2019 so với tháng 3/ 2019 đã tăng do hai nguyên nhân: nguyên
nhân thứ hai lượng tiêu thụ đã tăng: A. 44,12%. B. 13,48%. C. 21,23%. D. 12.31% ANSWER A Hết Ngày biên soạn:
Giảng viên biên soạn đề thi: Nguyễn Duy Thục Ngày kiểm duyệt:
Trưởng (Phó) Khoa/Bộ môn kiểm duyệt đề thi: