Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
CHƯƠNG 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
1. Cấu hình nào dưới đây không thể
A. 1s B. 3p C. 2d D. 4f
2. Chọn công thức electron đúng của Fe
3+
A.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
3. Bốn số lượng tử nào dưới đây không phù hợp:
A.
n = 4; l = 4; m
l
= 0; m
s
= -1/2
B. n = 3; l = 2; m
l
= 1; m
s
= +1/2
C. n = 7; l = 3; m
l
= -2; m
s
= -1/2
D. n = 1; l = 0; m
l
= 0; m
s
= +1/2
4. Vị
trí
trong
bảng
tuần
hoàn
của
nguyên
tố
công
thức
electron
nguyên
tử
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
là:
A. Chu kỳ 3 nhóm VB B. Chu kỳ 4 nhóm VB
C. Chu kỳ 3 nhóm VA D. Chu kỳ 4 nhóm VA
5. Trong ca´c nguyeˆn tn´ va` ion sau, tieåu phaˆn na`o co´ caáu hình electron l6´p ngoa`i cu`ng la`
3s
2
3p
6
A) X (Z = 17)
B) X ( Z = 19)
C) X
-
( Z = 17)
D) X
+
( Z = 20)
6. Các giá trị năng lượng ion hóa thứ nhất thay đổi như thế nào trong dãy Li, Be, B, C, F, Ne :
A. Tăng lên B. Giảm xuống
C. Không đổi D. Thay đổi không đều đặn nhưng xu hướng tăngn
7. Cấu hình electron hóa trị của ion Fe
2+
(Z=26) trạng thái bình :
A. 3d
6
( electron độc thân) B. 3d
6
(không electron độc thân)
C. 3d
6
4s
2
(không electron độc thân)
D. 3d
6
4s
2
(có electron độc thân)
8. Nguyên tố không họ p là:
A. Si (Z = 14) B. Cl (Z= 17) C. Zn(Z=30) D. Te(Z=52)
9. Dãy I
1
giảm dần là: 1s
2
2s
2
2p
1
(1); 1s
2
2s
2
2p
5
(2); 1s
2
2s
2
2p
6
(3); 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
(4)
A. 3>2>1>4 B. 4>1>2>3 C. 1>2>3>4 D. 4>3>2>1
10. Cấu trúc hóa trị đúng là:
A. Al(Z=13) 3p
1
B. Ti(Z=22) 4s
2
C. Ba(Z=56) 6s
2
D. Br(Z=35) 4p
5
11. 4 số lượng tử cuối cùng của A là: n = 4; l = 2; m
l
= 0; m
s
= -1/2. Vậy công thức electron của
A là:
A. 5s
2
4d
3
B. 5s
2
4d
8
C. 4d
3
5s
2
D. 4d
8
5s
2
12. B cấu trúc lớp vỏ ngoài cùng 5p
2
, vậy B :
A. Thuộc chu kỳ 5 nhóm IIA B. Thuộc chu kỳ 5 nhóm IIB
C. Thuộc chu kỳ 5 nhóm IVA D. Thuộc chu kỳ 5 nhóm IVB
13. Chọn kết luận đúng: Đi từ trên xuống trong một nhóm A
A. Bán kính nguyên tử tăng do Z ng
B. Bán kính nguyên tử tăng do số lớp electron tăng
C. Bán kính nguyên tử tăng do độ âm điện giảm
D. Bán kính nguyên tử không đổi
14. Chọn kết luận đúng: Độ âm điện
A. Lớn nhất với nhóm VIIA B. Nhỏ nhất với nhóm IA
C. Độ âm điện càng lớn nh phi kim càng lớn D. Tất cả đều đúng
15. Dãy ion n nh tăng dần ;
A.
K
+
< Ca
2+
< S
2-
< Cl
-
B. S
2-
< Cl
-
< Ar < Ca
2+
C. S
2-
< Cl
-
< K
+
< Ca
2+
D. Ca
2+
< K
+
< Cl
-
< S
2-
16. Nguyên tố nào dưới dây không thuộc họ s:
A. A( Z = 35) B. B(Z= 37) C. C(Z=11) D. D(Z=4)
17. Electron được điền cuối cùng trong cấu hình của nguyên tố Z = 30 :
2
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
A. n = 3; l = 2; m
l
= -2; m
s
= +1/2
B. n = 4; l = 0; m
l
= 0; m
s
= -1/2
C. n = 3; l = 2; m
l
= 2; m
s
= -1/2
D. n = 4; l = 0; m
l
= 0; m
s
= +1/2
18. Cấu trúc electron hóa trị đúng:
A. Ti(Z = 22) 4s
2
B. Sr(Z=38) 5s
2
4d
10
C. Br
-
(Z=35) 4s
2
4p
6
D. Sn
2+
(Z=50) 3d
2
4s
2
19. Công thức electron của Cu
2+
(Z=29) :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
4s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
0
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
0
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
7
4s
2
20.
Cho.n
ph
a
´
t
bieåu
đu´ng:
A. Ðoˆ aˆm đieˆn cu´a moˆt kim loa.i l6´n h6n đoˆ aˆm đin cu´a moˆt phi kim loa.i.
B.
Trong
moˆt
phaˆn
nho´m
chính,
đoˆ
aˆm
đieˆn
taêng
da“n
tn`
treˆn
xuoáng
dn6´i.
C. Trong mt chu kì, kim loa.i kie“m co´ đoˆ aˆm đieˆn nho´ nhaát.
D.
Sn. sai bieˆt gin˜a hai đoˆ aˆm đieˆn cu´a A va` B
ca
`
ng
l6´n thì lieˆn keát A B
ca`ng ít phaˆn cn.c.
21. Cho.n pha´t bieåu đu´ng. Trong cu`ng mt nguyeˆn t
1)
ocbitan 2s co´ kích thn6´c l6´n h6n ocbitan 1s.
2)
naêng ln6.ng cu´a electron treˆn AO 2s l6´n h6n naêng ln6.ng cu´a electron treˆn AO 1s.
3)
xa´c suaát gp electron cu´a AO 2p
x
l6´n nhaát treˆn tru.c x.
4)
n
a
ê
ng
ln6.ng
cu´a
electron
treˆn
AO
2p
z
l6´n
h6n
naêng
ln6.ng
cu´a
electron
treˆn
AO
2p
x
A) Chĩ
co´
ca´c caˆu 1 , 2 , 3 đu´ng.
B)
Ca´
4
caˆu
đe“u
đu´ng.
C) Chĩ co´ ca´c caˆu 2 , 3 , 4 đu´ng. D) chĩ c ca´c caˆu 3 , 4 đu´ng
22. Công thức electron nguyên tử của nguyên tố chu kỳ 4 nhóm VIB là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
6
23. Chọn câu đúng: Fe (Z=26); Co (Z=27); Ni(Z=28) thuộc phân nhóm VIIIB nên :
A. Số electron hóa trị giống nhau B. Số electron lớp ngoài cùng giống nhau
C. Cấu trúc electron hóa trị giống nhau D. Số electron hóa trị bằng số thứ tự nhóm
24. Chọn câu sai: 4 số lượng tử nào dưới đây không phù hợp:
A.
n = 7; l = 3; m
l
= -3; m
s
= -1/2
B. n = 3; l = 2; m
l
= -1; m
s
= +1/2
C. n = 4; l = 1; m
l
= +1; m
s
= +1/2
D. n = 3; l = 3; m
l
= +1; m
s
= -1/2
25. Nguyên tố nào dưới đây không thuộc họ d:
A. Sn(Z=50) B. Ag(Z=47) C. V( Z=23) D. Pd(Z=46)
26. Cấu hình electron của ion A phân lớp ngoài cùng 3d
9
4s
0
. Ion A mang điện ch
A. +4 B. +3 C. +1 D. +2
27. Chọn giải thích đúng: Al(Z=13) năng lượng ion hóa thứ nhất nhỏ hơn của Mg (Z=12) :
A. Số electron hóa trị của nhôm nhiều hơn của Mg
B. Al electron hóa trị độc thân
C. Mg cấu trúc electron hóa trị bền
D. Tất cả đều sai
28. Chọn câu đúng: X cấu trúc electron phân lớp cuối cùng 4p
3
X là:
A. Thuộc nhóm VB, số oxh dương cực đại +5, số oxh âm -3
B. Thuộc nhóm IIIB, số oxh dương cực đại +3, số oxh âm -5
C. Thuộc nhóm VA, số oxh dương cực đại +5, số oxh âm -3
D. Thuộc nhóm IIIA, số oxh dương cực đại +3, không số oxh âm
29. Cho.n trn6`ng h6.p đng. Naêng ln6.ng ion ha th nhaát (I
1
) ca ca´c nguyeˆn toá co´ caáu tru´c
electron: 1s
2
2s
2
2p
4
(1) , 1s
2
2s
2
2p
3
(2), 1s
2
2s
2
2p
6
(3)
v
a
`
1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
(4) taêng theo chie“u:
A) 1
2
3
4
B) 3
2
1
4
Cc) 4
1
2
3
D) 4
3
2
1
30. Electron được điền cuối cùng của nguyên tố X 4 số lượng tử như sau : n = 4; l = 1; m
l
= -
1; m
s
= -1/2. Phát biểu nào đúng
A. X số thứ tự 32, chu kỳ 4, phân nhóm IVA, phi kim, số oxh -4
3
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
4
3
2
2
3
B. X số thứ tự 24, chu kỳ 4, phân nhóm VIA, phi kim, số oxh +6, -2
C. X có số thứ tự 34, chu kỳ 4, phân nhóm VIA, kim loại, số oxh +4
D. X số thứ tự 34, chu kỳ 4, phân nhóm VIA, phi kim, số oxh +6, -2
31. Chọn phát biểu sai :
A. Cac AO lớp n bao giờ cũng năng lượng lớn hơn AO lớp (n-1)
B. Đối với các nguyên tố họ s hoặc họ p nguyên tố càng về cuối chu kỳ độ âm điện càng lớn (trừ
khí trơ)
C. Các AO được xác định bởi 3 số lượng tử n, l, m
l
D. Số lượng tử phụ l tả hình dạng AO
32. Quá trình chuyển electron nào sau đây tỏa năng lượng :
A. Từ 2s đến 3s B. Từ 2p đến 3s C. Từ 3d đến 2p D. Từ 3p đến 4d
33. Chọn phát biểu đúng : ion X
2+
phân lớp ngoài cùng 3d
2
:
A. X kim loại thuộc chu kỳ 4, phân nhóm IVA
B. X kim loại thuộc chu kỳ 4, phân nhóm IVB
C. X phi kim thuộc chu kỳỉ, phân nhóm VIA
D. X phi kim thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIA
34. Trong số các nguyên tử sau nguyên tử nào bán kính nhỏ nhất :
A. Cl(Z=17) B. S(Z=16) C. Al(z=13) D.Na(Z=11)
35. Trong số các ion sau, ion bán kính nhỏ nhất :
A. Cl
-
(Z=17)
B. S
2-
(Z=16)
C. K
+
(Z=19)
D. Ca
2+
(Z=20)
36. Chọn số lượng tử từ thích hợp cho 1 electron trong một nguyên tử số lượng tử chính bằng
4, số lượng tử phụ bằng 2, và số lượng tử spin bằng -1/2
a) -2 B. +3 C. -3 D. +4
37. So sánh năng lượng ion hóa thứ nhất (I
1
) của N(Z=7) và O(Z=8)
A. I
1
(N) < I
1
(O) trong 1 chu kỳ khi đi từ trái sang phải I
1
tăng dần
B. I
1
(N) > I
1
(O) N cấu hình bán bão hòa phân lớp 2p
C. I
1
(N) I
1
(O) electron cuối cùng của N O cùng thuộc phân lớp 2p
D. Không thể kết luận
38. Những đặc điểm nào phù hợp với nguyên tố R(Z=42)
A. Kim loại, số oxh dương cao nhất +2
B. nguyên tố d, 1 electron lớp ngoài cùng, oxit cao nhất công thức RO
3
C. Nguyên tố d, 2 electron lớp ngoài cùng, không tạo được hợp chất khí với hidro
D. Nguyên tố nhóm VIB, nguyên tố đa hóa trị, tính kim loại điểnnh
4.
Trong phân tử NH
3
, kiểu lai hóa của N dạng hình học của phân tử NH
3
là:
A. sp
3
, tháp tam giác B. sp
2
, tam giác phẳng
C. sp
2
, phân tử góc D. sp, thẳng hàng
5.
Cho phân tử N
2
, NO, O
2
độ dài liên kết giảm dần theo thứ tự
A. O
2
> NO > N
2
B. NO > O
2
> N
2
C. N
2
> NO > O
2
D. N
2
> O
2
> NO
6.
Các chất HF, H
2
, NaCl, NaI nhiệt độ sôi giảm dần theo y:
A. NaCl > NaI > HF > H
2
B. H
2
> HF > NaCl > NaI
C. NaI > NaCl > HF > H
2
D. NaCl > NaI > H
2
> HF
7.
Cho NO
2
, NO
2
-
, NO
3
-
dãy góc ONO giảm dần là:
A. NO
2
> NO
-
> NO
-
B. NO
-
> NO
-
> NO
C. NO
3
-
> NO
2
-
> NO
2
D. NO
2
-
> NO
2
> NO
3
-
8.
Cho biết kiểu lai hóa của nguyên tử gạch dưới trong các hợp chất hoặc ion sau: SO
2-
,
CO
2
, CO
3
-
(kết quả theo thứ tự)
A. sp
3
, sp
2
, sp
B. sp
2
, sp
2
, sp
C. sp
3
, sp, sp
2
D. sp
3
, sp, sp
3
9.
Những phân tử nào trong số các phân tử sau có moment lưỡng cực bằng không: H
2
, H
2
S,
CO
2
, NH
3
, H
2
O, SO
2
A. H
2
, H
2
S
B. CO
2
, NH
3
C. H
2
O, SO
2
D. H
2
, CO
2
10.
Tìm phát biểu sai :
A. Liên kết CHT kiểu σ kiểu liên kết CHT bền nhất
B. Liên kết cộng hóa trị được hình thành trên 2 chế cho nhận ghép đôi
C. Liên kết π là liên kết được hình thành trên cơ sở sự che phủ của các AO nằm trên trục nối hai
2
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
hạt nhân
D. Sự định ớng của liên kết CHT được quyết định bởi sự lai hóa của nguyên tử trung tâm
tham gia liên kết
11.
Trong các hợp chất sau chất nào không cấu thẳngng
A. NO
2
+
B. CO
2
C. NO
2
-
D. BeCl
2
6
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
3
3
4
12.
Phân tử BF
3
đặc điểm cấu tạo :
A. Dạng tam giác, B lai hóa sp
2
, liên kết π không định ch
B. Dạng tháp, B lai hóa sp
3
, không liên kết π không định chỗ
C. Dạng góc, B lai hóa sp
3
, liên kết π không định ch
D. Dạng góc, B lai hóa sp
2
, liên kết π không định chỗ
13.
Trong ion NH
2
-
: kiểu lai hóa của N hình dạng của ion NH
2
-
:
A. sp
2
tam giác phẳng B. sp
3
góc
C. sp thẳng hàng D. sp
2
c
14.
Trong các khí CO
2
, SO
2
, NH
3
, He thì khí khó hóa lỏng nhất:
A. CO
2
B. NH
3
C. SO
2
D. He
15.
Phân tử HCHO đặc điểm :
A. Dạng tháp góc hóa trị 109
0
28’ B. Dạng góc, lai hóa sp
3
C. Dạng tam giác, lai hóa sp
2
D. Dạng góc, góc hóa trị xấp xỉ 120
0
16.
Cho Z của các nguyên tử Be(Z=4); N(Z=7); F(Z=9) Li(Z=3). Phân tử nào không trên
thực tế:
A. N
2
B. Li
2
C. F
2
D. Be
2
17.
Chọn câu sai: Liên kết Cl-O trong dãy các ion ClO
-
, ClO
2
-
, ClO
3
-
, ClO
4
-
độ dài liên kết
tương ứng bằng: 1,7; 1,64; 1,62; 1,57. Từ đây suy ra theo dãy ion đã cho:
A. Năng lượng liên kết tăng dần B. Độ bền ion tăng dần
C. Bậc liên kết tăng dn D. Độ bền của ion giảm dần
18.
Cho N(Z=7) O(Z=8). Độ dài liên kết trong NO, NO
+
, NO
-
tăng dần theo thứ tự
A. NO
+
< NO < NO
-
B. NO < NO
+
< NO
-
C. NO
-
< NO < NO
+
D. NO < NO
-
< NO
+
19.
Các chất HF, HBr, H
2
, BaCl
2
nhiệt độ sôi giảm dần trong y:
A. BaCl
2
> HF > HBr > H
2
B. HF > BaCl
2
> HBr > H
2
C. H
2
> HF > BaCl
2
> HBr
D. HF > HBr > BaCl
2
> H
2
20.
Chất nào dưới đây thuận t:
A. N
2
B. C
2
C. O
2
+
D. O
2
-
21.
Dãy góc hóa trị OSO tăng dần:
A. SO
3
< SO
2
< SO
3
2-
< SO
4
2-
B.SO
2-
< SO
2-
< SO
2
< SO
3
C. SO
2
< SO
3
< SO
2-
< SO
4
2-
D. SO
3
< SO
2
< SO
4
2-
< SO
3
2-
22.
Phân tử SO
2
đặc điểm cấu tạo :
A. Dạng tam giác, bậc liên kết 1, không liên kết π
B. Dạng đường thẳng, bậc liên kết 2, liên kết π không định ch
C. Dạng góc, bậc liên kết 1,5, liên kết π không định ch
D. Dạng góc, bậc liên kết 1,33, liên kết π không định ch
23.
Cho.n
c
a
ˆ
u
sai. Lieˆn keát Cl O trong da˜y ca´c ion ClO
-
, ClO
-
, ClO
-
va` ClO
-
co´ đoˆ
d
a
`
i
CHƯƠNG 3: NHIỆT HÓA HC
Câu 1: Chọn dãy đúng:
Chất : NH
3
(k) CO
2
(k) HCl(k) H
2
S(k)
0
298,tt
(kj/mol) -46,2 -393,5 -92,3 -21
Độ bền nhiệt của các chất trên giảm dần theo thứ tự:
A. CO
2
> HCl > NH
3
> H
2
S
B. H
2
S > NH
3
> HCl > CO
2
C. HCl > NH
3
> H
2
S > CO
2
D. CO
2
> H
2
S > NH
3
> HCl
12
∆H
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
Câu 2: Chọn phát biểu sai
A. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng đo điều kiện đẳng áp bằng biến thiên entalpi của hệ
B. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng không phụ thuộc vào điều kiện đo, trạng thái đầu trạng thái
cuối của phản ứng
C. Khi phản ứng tỏa nhiệt thì ∆H < 0
D. Khi phản ứng thu nhiệt thì ∆H > 0
Câu 3: Chọn khẳng định đúng: Phản ứng xảy ra trong điều kiện chuẩn:
A. Các phản ứng thu nhiệt không thể tự xảy ra
B. Các phản ứng thu nhiệt thể xảy ra nhiệt độ tương đối thấp
C. Các phản ứng thu nhiệt thể xảy ra nhiệt độ cao nếu S<0
D. Các phản ứng thu nhiệt thể xảy ra nhiệt độ cao nếu S>0
Câu 4: Chọn kết luận đúng: Quá trình chuyển trạng thái từ A(r) A(l) có:
A. ∆H
0
> 0, ∆S
0
> 0
B. ∆H
0
< 0, ∆S
0
< 0
298
C. ∆H
0
298
> 0, ∆S
0
298
298
< 0
D. ∆H
0
298
< 0, ∆S
0
> 0
298
Câu 5: Phản ứng ∆H
0
> 0, ∆S
0
298
< 0 xảy ra ở:
298
A. Nhiệt độ cao B. Nhiệt độ thấp
C. bất kỳ nhiệt độo D. Không xảy ra bất kỳ nhiệt độ o
Câu 6: Đặc trưng sự tự diễn biến của 1 quá trình được quyết định chủ yếu qua sự biến đổi của
m
A. Hàm năng lượng tự do B. Hàm entropi
C. Hàm entanpi D. Nhiệt độ T
Câu 7: Dấu ∆H, ∆S, ∆G trong quá trình 1 mol nước bay hơi 100
0
C dưói áp suất 1atm :
A. ∆H
0
< 0, ∆S
0
< 0, ∆G < 0 B. ∆H
0
> 0, ∆S
0
> 0, ∆G < 0
298
C. ∆H
0
298
< 0, ∆S
0
298
298
< 0, ∆G < 0 D. ∆H
0
298
< 0, ∆S
0
> 0, ∆G < 0
Câu 8: Phản ứng (1) PbO
2
+ Pb 2PbO ∆G
1
< 0
(2)
SnO
2
+ Sn
2SnO
∆G
2
> 0
Xác định số oxh đặc trưng hơn đối với chì thiếc
A. Pb
2+
, Sn
4+
B. Pb
4+
, Sn
2+
C. Pb
2+
, Sn
2+
D. Pb
4+
, Sn
4+
Câu 9: Phản ứng 2NO
2
(k) N
2
O
4
(k) có ∆H = -58,03 kj, ∆S = -176,52 j/mol.độ. Vậy
phản ứng xảy ra ở nhiệt độ:
A. T < 329
0
K B. T = 329
0
K C. T > 329
0
K D. bất kỳ nhiệt độ nào
Câu 10:
Chọn so sánh đúng: C(gr) + 1/2O
2
(k) -----> CO (k) ∆H
0
298pư
< 0 vậy ∆U của phản
ứng trên là:
A. ∆U
0
0
298
B. ∆U
0
298
0
298
C. ∆U
0
298
0
298
D. Không xác định
Câu 11: Cho phương trình phản ứng:
H
2
S (k) +
3/2O
2
------> H
2
O(k) + SO
2
(k)
∆H
0
S (r) + O
2
(k) --------> SO
2
(k) ∆H
0
H
2
(k)
+
1/2 O
2
-------> H
2
O (k)
∆H
0
= -518,59kj
= -296,83kj
= -241,82kj
Vậy nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (kj) của H
2
S là:
A. -64,18 B. 64,18 C. -20,06 D. 20,06
Câu 12: Cho phản ứng CaO (r) + CO
2
(k) ------ > CaCO
3
(r). Khi tương tác, 140 gam CaO(r) tỏa
ra lượng nhiệt 441kj. Vậy hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên là:
A. 176,4kj B. -176,4ki C. 315kj D. -315kj
Câu 13: Nhiệt đốt cháy 1 mol CH
4
theo phương trình :
Chất : CH
4
(k) + 2O
2
(k) ------> CO
2
(k) + 2H
2
O(k)
0
298,tt
(kj/mol) -74,58 0 -393,51 -285,84
A. 890,61 B. -890,61 C. -604,05 D. 604,05
Câu 14:
Cho phản ứng H
2
S + 3/2 O
2
H
2
O (k) + SO
2
(k)∆H
0
= -518,59 kj.
Phản ứng này về mặt thuyết:
A. Chỉ thực hiện nhiệt độ cao B. Không thực hiện nhiệt độ cao
C. Thực hiện mọi nhiệt độ D. Nhiệt độ không ảnh hưởng đáng kể
13
298
< ∆H
= ∆H
> ∆H
1
2
3
∆H
298
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
A. MgO(r) + H
2
(k)
Mg(r) + H
2
O(l)
Câu 15: Cho phản ứng :
CO + 1/2 O
2
(k) CO
2
(k)
∆G
0
SO
3
SO
2
(k) + 1/2 O
2
(k)
∆G
0
= -257,21kj
= 70,891kj
Xác định số oxh đặc trưng hơn với C S
A. C
+4
, S
+6
B. C
+2
, S
+4
C. C
+4
, S
+4
D. C
+2
, S
+6
Câu 16: Không cần tính toán hãy cho biết quá trình biến đổi entropi dương:
C. 4HCl(k) + O
2
(k) 2Cl
2
(k) + 2H
2
O(k)
D. CO(k) + 1/2 O
2
(k) CO
2
(k)
Câu 17: Trường hợp nào dưới đây phản ứng thể xảy ra bất kỳ nhiệt độo?
A. ∆H > 0, ∆S > 0 B. ∆H < 0, ∆S < 0
C. ∆H > 0, ∆S < 0 D. ∆H < 0, ∆S > 0
Câu 18: Cho phản ứng ∆H < 0, ∆S < 0. Trường hợp nào phản ứng trên tự xảy ra:
A. ∆H = T∆S B. ∆H > T∆S C. ∆H < T∆S D. Không xảy ra
Câu 19: Trộn 1 mol Ne (0
0
C, 1atm) với 1 mol khí Ar (0
0
C, 1atm) thu được hỗn hợp (Ne, Ar)
0
0
C, 1atm. Quá trình này có
A. ∆H = 0, ∆S = 0, ∆G = 0 B. ∆H = 0, ∆S > 0, ∆G < 0
C. ∆H < 0, ∆S > 0, ∆G < 0 D. ∆H = 0, ∆S < 0, ∆G < 0
Câu 20: Cho phản ứng 2Al + 3Cl
2
2AlCl
3
(r). Biết entropi chuẩn của Al(r), Cl
2
(k),
AlCl
3
(r) lần lượt bằng: 28,3j/mol.độ; 222,96j/mol.độ; 110,7j/mol.độ. Vậy biến đổi entropi chuẩn
của phản ứng là:
A. 221,4 B. 725,48 C. -668,88 D. -504,08
Câu 21: Cho phản ứng H
2
(k) + 1/2 O
2
(k) H
2
O(l). Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên
ở điều kiện chuẩn chính là:
0
298 tt H2O(k)
B. ∆H
0
298 tt H2(k)
C.∆H
0
298 đc O2(k)
0
298 đc H2 (k)
Câu 22: Phản ứng nhiệt phân đá vôi CaCO
3
CaO(r) + CO
2
(k) ∆H
0
= 42,4 Kcal
0
298
= 38,4 cal/mol.độ. Giả sử ∆H ∆S đều không thay đổi theo nhiệt độ. Vậy nhiệt độ
để đá vôi bắt đầu bị nhiệt phân :
A. 831
0
C
B. 1000
0
K
C. 1104
0
C
D. 1140
0
K
Câu 23. Trường hợp nào dưới đây phản ứng không thể thực hiện được bất kỳ nhiệt độ nào?
A. ∆H > 0, ∆S > 0 B. ∆H < 0, ∆S < 0
C. ∆H > 0, ∆S < 0 D. ∆H < 0, ∆S > 0
Câu 24: Chọn dự đoán đúng: Phản ứng: 2A(k) + B(k) -------> 3C(k) + D(k) :
A. ∆S > 0 B. ∆S < 0 C. ∆S = 0 D. Không dự đoán đưc
Câu 25: Nhiệt tạo thành nhôm oxýt -1675 kj/mol. Vậy nhiệt lượng tỏa ra (kj/mol) khi tạo
thành 10,2 gam nhôm oxýt là:
A. 39,2 B. -167,5 C. -39,2 D. 400
Câu 26: Đại lượng nào sau đây hàm trạng thái:
A. Entanpi B.ng C. Entropi C. Nội năng
Câu 27: Trong số các hiệu ứng nhiệt của các phản ứng cho dưới đây giá trị nào nhiệt đốt cháy:
A. C(gr) + 1/2 O
2
(k) -----> CO(k) ∆H
0
B. 2H
2
(k) + O
2
(k) --------> 2H
2
O(l) ∆H
0
C. H
2
(l) + 1/2 O
2
(k) -------> H
2
O(h) ∆H
0
D. C(gr) + O
2
(k) -------> CO
2
(k) ∆H
0
= -110,55 kj
= -571,68 kj
= -237,84 kj
= -393,5 kj
Câu 28: Cho phản ứng: Fe(r) + S(r) ------> FeS(r) ∆H < 0
Xác định ∆S của phản ứng biết rằng nhiệt độ càng cao phản ứng diễn ra càng mãnh liệt
A. ∆S > 0 B. ∆S < 0 C. ∆S = 0 D. Không dự đoán đưc
Câu 29: Xác định dấu của ∆H
0
, ∆S
0
, ∆G
0
của phản ứng 25
0
C theo chiều thuận:
298 298 298
AB
2
(r)
+
B
2
(k)
------
> AB
3
(r)
A. ∆H
0
> 0, ∆S
0
> 0, ∆G
0
> 0
B. ∆H
0
< 0, ∆S
0
< 0, ∆G
0
< 0
298 298 298 298
14
298 298
298
298
A. ∆H
D. ∆H
298
∆S
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
298
298
298
298
C. ∆H
0
298
< 0, ∆S
0
< 0, ∆G
0
> 0
D. ∆H
0
> 0, ∆S
0
< 0, ∆G
0
> 0
Câu 30: Cho phản ứng 2Mg(r) + CO
2
(k) ------> 2MgO(r) + C(gr). ∆H
0
= -810,1 kj. Phản
ứng này về mặt lý thuyết:
A. Thực hiện được mọi nhiệt độ B. Chỉ thực hiện được nhiệt độ cao
C. Nhiệt độ càng thấp càng dễ thực hiện D. Yếu tố nhiệt độ ảnh hưởng không đáng
kể
Câu 31: 25
0
C 1atm 2,1 gam bột sắt kết hợp với lưu huỳnh tỏa ra lượng nhiệt 0,87 kcal.
Vậy nhiệt phân hủy của sắt sunfur là:
A. 0,87 Kcal/mol B. 23,2 Kcal/mol C. -0,87 Kcal/mol D. -23,2 Kcal/mol
Câu 32: Cho hai phản ứng: A + B ------> C + D ∆H
1
E + F -------> C + D ∆H
2
Phản ứng A + B ------> E + F ∆H
3
tính theo công thức:
A. ∆H
3
= ∆H
1
+ ∆H
2
B. ∆H
3
= ∆H
1
- ∆H
2
C. ∆H
3
= ∆H
2
- ∆H
1
D. ∆H
3
= - ∆H
1
- ∆H
2
Câu 33:
Cho.n trn6`ng h6.p
ñuùng
:
ÔÛ
đie“u kieˆn tieˆu chuaån, pha´n n´ng: H
2
(k) + 1/2O
2
(k)
= H
2
O
(l) pha´t ra moˆt ln6.ng nhieˆt la` 245,17kJ. Tn` đaˆy suy ra:
a)
Hieˆu
n´ng
nhieˆt
đoát
cha´y
tieˆu
chuaån
cu´a
H
2
la`
245,17kJ/mol.
b)
Nhieˆt
ta.o
tha`nh
tieˆu
chuaån
cu´a
nn6´c
lo´ng
la`
245,17kJ/mol.
c)
Hieˆu
n´ng
nhieˆt
pha´n
n´ng
treˆn
la`
245,17kJ.
d)
Ca´
ba
caˆu
treˆn
đe“u
đu´ng.
Câu 34: Chọn câu đúng: Phản ứng thu nhiệt :
A. Không thể xảy ra mọi nồng độ B. thể xảy ra nhiệt độ thp
C. thể xảy ra nhiệt độ cao nếu ∆S
0
> 0 D. thể xảy ra nhiệt độ cao nếu ∆S
0
< 0
Câu 35: Tính hiệu số nhiệt phản ứng đẳng tích và đẳng áp của phản ứng sau đây ở 25
0
C:
C
2
H
5
OH(l) + 3O
2
(k) -----> 2CO
2
(k) + 3H
2
O(l) cho R = 8,314j/mol.độ.K
A. -2477,5j B. 2270j C. 1085j D. 2477,5j
Câu 36: Trong điều kiện đẳng tích phản ứng phát nhiệt phản ứng
A. ∆U = Qv < 0 B. ∆H < 0 C. A < 0 D. Tất cả đều đúng
Câu 37: Kết quả thí nghiệm nhiệt động hóa học được ghi như sau: ∆G = 0,7kj, ∆S = 25J.K
-1
, ∆H
= 8,15kj. Vậy nhiệt độ của thí nghiệm này :
A. 298
0
C
B. 0,298
0
C
C. 0,298
0
K
D. 298
0
K
Câu 38: Xét dấu của ∆H, ∆H cho biến đổi C
2
H
5
OH(hơi) -------- > C
2
H
5
OH(lỏng)
A. ∆H < 0, ∆S > 0 B. ∆H > 0, ∆S > 0
C. ∆H < 0, ∆S < 0 D. ∆H > 0, ∆S < 0
Câu 39: Một hệ thống hấp thụ nhiệt lượng là 200kj. Nội năng của hệ thêm 250kj. Vậy trong biến
đổi trên công của hệ thống là:
A. 350kj, hệ sinh ng B. 50kj, hệ nhận công
C. 50kj, hệ sinh công D. -50kj, hệ nhậnng
Câu 40: Trong điều kiện đẳng tích phản ứng phát nhiệt phản ứng
A. Công A > 0 B. ∆U < 0
C. ∆H < 0 D. ∆U > 0
Câu 41: Nhiệt lượng tạo thành tiêu chuẩn của CO
2
∆H của phản ứng:
A. C(kim cương) + O
2
(k) ------> CO
2
(k) 0
0
C, 1atm
B. C(gr) + O
2
(k) ------> CO
2
(k) 25
0
C, 1atm
C. C(gr) + O
2
(k) ------> CO
2
(k) 0
0
C, 1atm
D. CO(k) + 1/2O
2
(k) ------> CO
2
(k) 25
0
C, 1atm
Câu 42: Biết rằng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của B
2
O
3
(r); H
2
O(l), CH
4
(k) C
2
H
2
(k) lần lượt
bằng (kj/mol): -1273,5; -285,8; 74,7 2,28. Trong 4 chất này chất dễ bị phân hủy thành đơn
chất nhất là:
A. H
2
O(k)
B. CH
4
(k)
C. C
2
H
2
(k)
D. B
2
O
3
(r)
15
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
298
2
Câu 43: Khi đốt cháy C(than chì) bằng oxy người ta thu được 33 gam khí CO
2
70,9 Kcal
thoát ra điều kiện tiêu chuẩn. Vậy nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của khí CO
2
giá trị
(Kcal/mol):
A.-70,9 B. -94,5 C. 94,5 D. 68,6
Câu 44: Đốt cháy 3 gam Al tỏa ra nhiệt lượng 21,8 Kcal. Vậy nhiệt tạo thành (Kcal/mol) của
Al
2
O
3
là:
A. -196,2 B. -65,4 C. 196,2 D. -392,4
Câu 45: Biết phản ứng; 2HI(k)
-----> H
2
(k)
+ I
2
(k)
∆H
0
= 52,0 kj vậy nhiệt tạo thành
tiêu chuẩn của HI(k) (kj/mol)
A. 52,0 B. 26,0 C. -52,0 D. -26,0
Câu 46: Cho nhiệt đốt cháy của C
2
H
2
(k) và C
6
H
6
(k) lần lượt là (Kcal/mol) -310,6 và -781,0. Vậy
phản ứng 3C
2
H
2 --------
> C
6
H
6
có ∆H
0
(Kcal) là:
A. -470,4 B. 470,4 C. -1091,6 D. -150,8
Câu 47: Phản ứng CaCO
3
(r) -----> CO
2
(k) + CaO(r) phản ứng thu nhiệt mạnh. Xét dấu
∆H
, ∆S
, ∆G
A. ∆H
> 0, ∆S
> 0, ∆G
> 0
B. ∆H
< 0, ∆S
< 0, ∆G
< 0
C. ∆H
< 0, ∆S
< 0, ∆G
> 0
D. ∆H
> 0, ∆S
> 0, ∆G
< 0
Câu 48: Tính biến thiên nội năng của phản ứng (Kj, 25
0
C và 1atm):
2CO(k) + O
2
(k) ------> 2CO
2
(k), ∆H
0
= -566,0 kj
A. 563,5 B. -563,5 C. 566,0 D. 568,5
Câu 49: Cho phản ứng: C(gr) + O
2
(k) ------> CO
2
(k). ∆H
0
= -94,5 Kcal. Chọn phát biu
đúng:
A. Phản ứng trên tỏa nhiệt lượng -94,5 Kcal điều kiện tiêu chuẩn
B. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO
2
(k) -94,5 Kcal/mol
C. Nhiệt đốt cháy của C(gr) -94,5 Kcal/mol
D. Tất cả đều đúng
Câu 50: Kết quả của thí nghiệm nhiệt động hóa học được ghi như sau: ∆G = 22kj; ∆S = 42,82
J.K
-1
; ∆H = 6,028kj. Vậy nhiệt độ của phản ứng trên là:
A. 100
0
C
B. 273
0
C
C. 273
0
K
D. 373
0
K
Câu 51:
Cho phản ứng: CuO(r) + H
2
(k) ------> Cu(r) + H
2
O(k) ∆H
0
< 0. Cho:
S
0
(j.mol
-10
K
-1
)
42,63
130,56
33,15
188,72
Từ kết quả tính ∆S
0
của phản ứng, ta
A. ∆S > 0, phản ứng tự xảy ra B. ∆S > 0, phản ứng không tự xảy ra
C. ∆S < 0, phản ứng tự xảy ra D. ∆S < 0, phản ứng không tự xảy ra
Câu 52:
Xem biến đổi CH
3
OH(l)
CH
3
OH(k) ∆H
0
= 37400 j/mol ∆S
0
298
=
111j/mol.K. Tính nhiệt độ sôi (
0
C) của CH
3
OH(l)
A. 337 B. 98 C. 64 D. 72
Câu 53: Tính ∆H của phản ứng: 4NO
2
(k) + O
2
(k) ------- > 2N
2
O
5
(r)
Cho NO(k)
+
1/2 O
2
(k)
-----
> NO
2
(k), ∆H
0
1
= -57,1kj
N
2
O
5
(r) ----> 2NO(k) + 3/2 O
2
(k), ∆H
0
= -223,7kj
A. 109,5 B. -109,5 C. -219 D. 219
Câu 54: Biến đổi nào sau đây sinh công:
A. N
2
(k) + O
2
(k) -----> 2NO(k) B. H
2
O(k) ------ > H
2
O(l)
C. 2H
g
O(r) -------> 2Hg(l) + O
2
(k) D. CaO(r) + CO
2
(k) ----- > CaCO
3
(r)
CHƯƠNG 4: ĐỘNG HÓA HỌC
Câu 1: Khi nhiệt độ tăng lên 30
0
C thì tốc độ phản ứng tăng 8 lần. Vậy hệ số nhiệt độ bằng:
A. 2 B. 2,5 C. 3,0 D. 3,5
Câu 2: Một phản ứng hệ số nhiệt độ bằng 2,5. Tăng nhiệt độ phản ứng lên 20
0
C thì tốc độ
phản ứng bằng:
A. tăng 13,5 lần B. Tăng 6,25 lần C. Giảm 13,5 lần D. Giảm 6,25 lần
16
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
Câu 3: Cho phản ứng A
+ B -------- > AB ∆H < 0. Gọi năng lượng hoạt hóa của phản ứng
thuận phản ứng nghịch E
aT
E
aN
tphản ứng trên có:
A. E
aT
< E
aN
B. E
aT
> E
aN
C. E
aT
= E
aN
D. Không xác định
Câu 4: Tốc độ phản ứng tăng khi đưa chất xúc tác vào hệ do:
A. Tăng năng lượng của các tiểu phân chất phản ứng
B. Giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng
C. Tăng số va chạm giữa các tiểu phân chất phản ứng
D. Tăng hằng số tốc độ của phản ứng
Câu 5: Phản ứng A
2
(k) + B
2
(k) <-----------> 2AB(k) T
0
không đổi ∆G > 0. Hãy cho biết
phát biểu nào sau đây sai:
A. nhiệt độ đã cho phản ứng phân hủy AB thể xảy ra
B. nhiệt độ đã cho hoàn toàn không thể địều chế AB từ A
2
B
2
C. ∆H của phản ứng càng lớn thì ∆G cùa phản ứng càng lớn
D. thể điều chế AB từ A
2
B
2
bằng cách thêm chất xúc c
Câu 6: Tốc độ phản ứng 2NO
(k)
+
O
2
(k) < ------------ > 2NO
2
(k) sẽ thay đổi thế nào khi tăng th
tích của bình phản ứng lên 2 lần nhiệt độ không đổi
A. Giảm 4 lần B. Tăng 4 lần C. Giảm 8 lần D. Tăng 8 lần
Câu 7: Chọn câu sai: Phản ứng aA
+
bB <-------------> cC
+
dD vận tốc phản ứng v =
k[A]
m
[B]
n
. Vậy phản ứng tổng cộng là:
A. m + n B. Ít khi lớn hơn 3 C. thể phân số D. (c + d) (a + b)
Câu 8: Biểu thức vận tốc của phản ứng: A(l) + 2B(k) <--------- > C(r) dạng
A. V = kP
B
B. V = kP
A
.P
2
B
C. V = k.P
A
D. V = k[A][B]
2
Câu 9: Phản ứng hóa học càng dễ xảy ra khi:
A. ∆G
0
phản ứng càng âm B. Phân tử số càng nhỏ
C. Nồng độ chất phản ứng càng lớn D. bậc phản ứng càng lớn
Câu 10: Để tăng tốc độ phản ứng: 2CO(k)
+ O
2
(k) ------ > 2CO
2
(k) lên 1000 lần cần tăng áp
suất của hỗn hợp khí lên
A. 10 lần B. 100 lần C. 333,3 lần D. 500 lần
Câu 11: Xét phản ứng: 2NO(k)
+ O
2
(k) < -------- > 2NO
2
(k) T không đổi khi [NO] = 0,6M;
[O
2
] = 0,5M tV
thuận
bằng 0,018 M.phút. Vậy hằng số tốc độ phản ứng thuận K
t
bằng
A. 0,06 B. 0,19 C. 1,0 D. 1,2
Câu 12: Chọn kết luận sai: Phản ứng 2NO(k) + O
2
(k) < -------------> 2NO
2
(k) bằng thực nghiệm
V = k[NO
2
]
2
[O
2
]. thể kết luận rằng:
A. Phản ứng phân tử số 3 B. Phản ứng xảy ra 1 giai đoạn
C. Bậc phản ứng tổng quát 3 D. Phản ứng bậc 1 đối với O
2
NO
Câu 13: Hằng số tốc độ phản ứng phân hủy N
2
O
5
trong CCl
4
45
0
C bằng 6,2.10
-4
. Năng lượng
hoạt hóa của phản ứng bằng 103Kj/mol. Vậy hằng số tốc độ của phản ứng ở 100
0
C là
A. 0,164 M/s B. 0,174 M/s C. 0,184 M/s D. 0,194 M/s
Câu 14: Năng lượng hoạt hóa của phản ứng khi tăng nhiệt độ từ 20
0
C đến 30
0
C thì tốc độ phản
ứng tăng lên 3 lần là (kj/mol):
A. 65,9 B. 81,09 C. 89,5 D. 99,5
Câu 15: Một phản ứng kết thúc sau 3 giờ 20
0
C. nhiệt độ nào phản ứng sẽ kết thúc sau 20
phút biết hệ số nhiệt độ của phản ứng là 3
A. 30
0
C
B. 40
0
C
C. 50
0
C
D. 60
0
C
Câu 16:
Phản ứng A
-------
> B phản ứng bậc 1 bán sinh phản ứng t
1/2
= 1,3.10
-4
giây. Nếu
nồng độ đầu của A 0,2M tnồng độ của A sau 2,6.10
-4
giây
A. 0,025M B. 0,05M C. 0,1M D. 0,0M
Câu 17: Cho phản ứng 2A(k) -------> 2B(k) + C(k). Tốc độ mất đi của A 8,0.10
-9
(M/s), tốc
độ tạo thành của B và C lần lượt là:
A. 4,0.10
-9
8,0.10
-9
B. 4,0.10
-8
8,0.10
-8
C. 8,0.10
-9
4,0.10
-9
D. 4,0.10
-8
8,0.10
-8
17
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
Câu 18: Phản ứng A ------ > B biểu thức tốc độ phản ứng V = k[A]
2
. Đồ thị nào sau đây cho
một đường thẳng.
A. ln[A] theo t B. [A] theo t C. 1/[A] theo t D. ln[A] theo T
Câu 19: Cho phản ứng A ------ > B 25
0
C hằng số tốc độ của phản ứng k. Khi tăng nhiệt độ
lên 35
0
C thì hằng số tốc độ phản ứng tăng gấp đôi. Tình năng lượng hoạt hóa (kj/mol) của phản
ứng:
A. 45 B. -48 C. -52,8 D. 52,8
Câu 20: Xác định bậc phản ứng A --> B theo bảng sau:
t (phút)
0
20
40
60
[A] (mol/lit)
4
2
1
0,5
A. Phản ứng bậc 1 B. Phản ứng bậc hai C. Phản ứng bậc 3 D. Phản ứng bậc không
Câu 21: Phản ứng A
+
B ---- > C tuân theo biểu thức v = k[A]
m
[B]
n
. Kết quả thí nghiệm như
sau:
Thí nghiệm
[A]
0
(M)
[B]
0
(M)
V (M/s)
1
0,03
0,01
1,7.10
-8
2
0,06
0,01
6,8.10
-8
3
0,03
0,02
3,4.10
-8
Giá trị m, n lần lượt :
A. 1 và 2 B. 2 và 2 C. 1 và 1 D. 2 1
Câu 22: Phản ứng 2A(k) + 2B(k) + C(k) -----> D(k) + E(k). Ở cùng nhiệt độ với 3 thí
nghiệm được ghi nhận như sau:
1/ Khi [A[; [B] không đổi; [C] tăng gấp đôi, tốc độ phản ứng V không đổi
2/ Khi [A[; [C] không đổi; [B] tăng gấp đôi, tốc độ phản ứng V tăng gấp đôi
3/ Khi [A[; [B] tăng gấp đôi, tốc độ phản ứng V tăng gấp 8 lần.
Vậy biểu thức tốc độ của phản ứng:
A. V = k[A][B][C] B. V = k[A][B]
2
C. V = k[A]
2
[B][C] D. V = k[A]
2
[B]
Câu 23: Cho phản ứng 2NO(k) + O
2
(k) ------ > 2NO
2
(k). Biểu thức thực nghiệm của tốc độ phn
ứng là: V = d[NO
2
]/dt = k[NO
2
]
2
[O
2
] thể kết luận rằng
1. Phản ứng bậc 1 đối với oxi bậc 2 đối với NO
2. Bậc phản ứng được tính trực tiếp từ hệ số tỷ lượng của các chất tham gia
3. Phản ứng bậc chung 3
4. Tốc độ phản ứng trên là tốc độ phản ứng trung bình
Các kết luận đúng là:
A. 1, 2 3 B. 1, 3 4 C. 1 và 3 D. 1, 2, 3 và 4
Câu 24: Một phản ứng A + 2B ------> C bậc 1 đối với A bậc 1 đối với B, được thực
hiện ở nhiệt độ không đổi. Hãy chọn phát biểu đúng :
A. Nếu [A] ; [B] đều tăng gấp đôi tốc độ phản ứng tăng gấp 8 lần phản ứng phản ứng đơn
giản.
B. Nếu [A] ; [B] đều tăng gấp đôi tốc độ phản ứng tăng gấp 4 lần phản ứng phản ứng đơn
giản.
C. Nếu [A] tăng gấp đôi tốc, [B] tăng gấp 3 lần tốc độ phản ứng tăng gấp 6 lần phản ứng
phản ứng phức tạp.
D. Nếu [A] ; [B] đều tăng gấp ba lần tốc độ phản ứng tăng gấp 6 lần phản ứng phản ứng
đơn giản.
Câu 25: Chọn các đặc tính đúng của chất xúc tác : Chất xúc tác làm cho tốc độ phản ứng tăng
lên nhờ các đặc tính sau :
1/ Làm cho ∆G của phản ứng âm n
2/ Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng
3/ Làm tăng tốc độ chuyển động của các tiểu phân chất phản ứng
4/ Làm cho ∆G của phản ứng từ dương sang âm
A. 1, 2, 3 B. 1, 2 C. 2 D. 3, 4
18
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
Câu 26: do chính làm tăng tốc độ phản ứng khi tăng nhiệt độ :
A. Số lần va chạm giữa các tiểu phân chất phản ứng tăng
B. Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ng
C. Làm tăng entropi của hệ
D. Làm tăng số tiểu phân chất phản ứng hoạt động
Câu 27: Chọn ý sai: Tốc độ phản ứng càng lớn khi:
A. Năng lượng hoạt hóa càng lớn
B. Entropi hoạt hóa càng lớn
C. Số va chạm hiệu quả giữa các tiểu phân chất phản ứng càng lớn
D. Nhiệt độ càng cao
Câu 28: Cho phản ứng 2A(k) + B(r) < ----- > 2C(k). Nếu gi nhiệt độ không đổi tăng áp
suất của hệ lên 3 lần thì tốc độ phản ứng thuận sẽ:
A. tăng 3 lần B. Tăng 27 lần C. giảm 3 lần D. giảm 27 lần
Câu 29: Cho hệ số nhiệt độ ( = 3) của phản ứng kết thúc trong 3 giờ 20
0
C, vậy 40
0
C phản
ứng kết thúc trong:
A. 20 phút B. 22,5 phút C. 40 phút D. 45 phút
Câu 30: Cho phản ứng A
+ B --------> C
+
D. Tăng gấp đôi nồng độ của A, giữ nguyên
nồng độ của B thì tốc độ phản ứng tăng gấp đôi. Tăng gấp đôi nồng độ B giữ nguyên nồng độ
của A thì tốc độ phản ứng không đổi. Vậy biểu thức tốc độ phản ứng trên là:
A. V = k[A][B] B. V = k[B] C. V = k[A] D. V= k [A]
0
Câu 31: Tốc độ phản ứng N
2
(k)
+ 3H
2
(k) < ------> 2NH
3
(k) thay đổi như thế nào khi tăng thể
tích của bình phản ứng lên 2 lần:
A. Tăng 4 lần B. Tăng 16 lần C. Giảm 16 lần D. Giảm 4 lần
Câu 32: Tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần khi nhiệt độ tăng lên 40
0
C biết hệ số nhiệt độ
của phản ứng = 3.
A. 12 lần B. 81 lần C. 64 lần D. 120 lần
Câu 33: 2 phản ứng tiến hành 25
0
C với cùng tốc độ phản ứng. Hệ số nhiệt độ của 2 phản
ứng 1 và 2 bằng
1
= 2,5,
2
= 2. Nếu tiến hành ở 65
0
C thì:
A. Tốc độ phản ứng 2 gấp 2,44 lần tốc độ phản ứng 1
B. Tốc độ phản ứng 1 gấp 4,265 lần tốc độ phản ứng 2
C. Tốc độ phản ứng 1 gấp 2,44 lần tốc độ phản ứng 2
D. Tốc độ phản ứng 2 gấp 4,265 lần tốc độ phản ứng 1
Câu 34: Hệ số nhiệt độ của phản ứng băng bao nhiêu biết khi tăng nhiệt độ của phản ứng lên
30
0
C thì tốc độ phản ứng tăng 27 lần
A.2 B. 2,5 C. 3 D. 4
Câu 35: Một phản ứng hóa học tốc độ phản ứng 20
0
C 10
-4
M/s 50
0
C 8.10
-4
M/s.
Vậy hệ số nhiệt độ của phản ứng là:
A.3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 36: Pha´n
n
´
ng
CO (k) + Cl
2
(k) COCl
2
(k) la` pha´n n´ng đ6n gia´n. Neáu no“ng đoˆ CO
taêng tn` 0,1M leˆn 0,4M; no“ng đoˆ Cl
2
taêng tn` 0,3M leˆn 0,9M thì toác đoˆ pha´n n´ng thay đoåi nhn
theá na`o?
a) Taêng 3 la“n b) Taêng 4 la“n c) taêng 7 la“n d) Taêng 12 lan
CHƯƠNG 5: CÂN BẰNG HÓA HỌC
Câu 1: Phản ứng: CO(k) +
H
2
O(k)<--------> CO
2
(k)
+ H
2
(k). Cân bằng sẽ dịch chuyển theo
chiều nào khi giữ nguyên nhiệt độ tăng áp suất của h:
A. Theo chiều thuận B. Theo chiều ngịch
C. Không dịch chuyển D. Không đủ dữ kiện để xác định
Câu 2: Phản ứng NH
4
SH(r) <-------> NH
3
(k) + H
2
S(k) ở nhiệt độ không đổi áp suất của hỗn
hợp cân bằng 0,9atm. Vậy hằng số cân bằng của phản ứng ở nhiệt độ trên là:
19
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
A. 0,2 B. 0,1 C. 1,0 D. 2,0
Câu 3: Phản ứng N
2
O
3
<----------> 2NO + NO
2
có hằng số cân bằng K
P
ở 25
0
C bằng 1,2. Vậy
phản ứng NO + NO
2
< --------- > N
2
O
3
có K
P
bằng.
A. 10
0,83
B. 0,83
C. 10
1,2
D. 10
-1,2
Câu 4: Những tác động nào dưới đây dẫn đến sự thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng
A. Tăng nhiệt độ B. Tăng áp suất C. Tăng nồng độ D. Cho chất xúc tác vào hệ
Câu 5: Phản ứng CO(k) + H
2
O(k) <----------> CO
2
(k) + H
2
(k). Cân bằng sẽ dịch chuyển theo
chiều nào khi giữ nguyên nhiệt độ và tăng áp suất của hệ
A. Theo chiều thuận B. Theo chiều nghịch
C. Không dịch chuyển D. Không xác định đưc
Câu 6: Phản ứng NH
4
SH(r) <---------> NH
3
(k) + H
2
S(k) ở nhiệt độ không đổi áp suất của hỗn
hợp cân bằng bằng 0,9atm. Vậy hằng số cân bằng của phản ứng ở nhiệt độ trên là (atm):
A. 0,2 B. 0,1 C. 1,0 D. 2,0
Câu 7: Cân bằng của phản ứng C(gr)
+ O
2
(k) < ------ > CO
2
(k) sẽ dịch chuyển như thế nào nếu
tăng áp suất của hệ phản ng
A. Theo chiều thuận B. Theo chiều nghịch
C. Không dịch chuyển D. Không xác định đưc
Câu 8: Phản ứng 2SO
2
(k) + O
2
(k) <------> 2SO
3
(k) ∆H
0
= -192kj. Cân bằng sẽ dch
chuyển như thế nào khi tăng nhiệt độ
A. Theo chiều thuận B. Theo chiều nghịch
C. Không dịch chuyển D. Không xác định đưc
Câu 9: Phản ứng 2CO(k)
+
O
2
(k) <------> 2CO
2
(k). Hỏi phải thay đổi nồng độ CO thế nào để
cân bằng dịch chuyển về phía phải
A. Tăng B. Giảm
C. Không cần thay đổi D. Giảm 1/2 so với ban đầu
Câu 10: Phản ứng A + B <-----> C +
D. Nồng độ ban đầu của mỗi chất A, B, C, D là 2,5M.
Sau khi cân bằng được thiết lập nồng độ C bằng 3M. Vậy hằng số cân bằng của phản ứng là:
A. 0,5 B. 2,25 C. 2,5 D. 3,0
Câu 11: Tốc độ phản ứng nào sau đây sẽ tăng theo nhiệt đ:
A. Phản ứng ∆G > 0 B. Phản ứng ∆H > 0
C. Phản ứng ∆H < 0 D. Tất cả các phản ứng trên
Câu 12: Cho 3 phản ứng sau có hằng số cân bằng K
1
, K
2
, K
3
C(gr) + O
2
(k) <----------> CO
2
(k) K
1
H
2
(k)
+
CO
2
(k) <-----> H
2
O(k)
+
CO(k)
K
2
H
2
(k) + C(gr) + O
2
(k) <------> H
2
O(k) + CO(k) K
3
Biểu thức quan hệ giữa các hằng số cân bằng là:
A. K
2
= K
3
K
1
B. K
2
= K
1
K
3
C. K
2
= K
3
/K
1
D. K
2
= K
1
/K
3
Câu 13: Vôi sông CaO tan trong nước tỏa nhiệt mạnh. Việc tăng nhiệt độ ảnh hưởng như thế
nào đến độ tan của vôi:
A. Độ tan gim B. Độ tan ng C. Không ảnh hưởng
D. Độ tan không đổi
Câu 14: Xem phản ứng A(r) <--------> 2B(k) + C(k). Lúc cân bằng áp suất của C là 0,0387
atm, áp suất của B là 0,77atm. Tính hằng số cân bằng Kp của phản ứng
A. 2,29.10
-2
B. 42,97.10
2
C. 2,99.10
-3
D. 42,97.10
-2
Câu 15: Cho các cân bằng 850
0
C
C(r) + CO
2
(k) <--------> 2CO Kp
1
= 1,3.10
14
CO(k) +
Cl
2
(k) <---------> COCl
2
(k)
Kp
2
= 1,3.10
-3
Tính hằng số cân bằng Kp của phản ng
C(gr) + CO
2
(k) + 2Cl
2
(k) < ------- > 2COCl
2
(k)
A. 7,54.10
11
B. 3,7.10
9
C. 7,54.10
-11
D. 4,37.10
-9
Câu 16: Cho phản ứng cân bằng N
2
O
4
(k) <------> 2NO
2
(k)
Biết G
0
298
(kj/mol) 97,9 51,3
20
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
298
Tính Kp 25
0
C.
A. 0,25 B. 0,35 C. 0,15 D. 0,45
Câu 17: Cho phản ứng 2H
2
(k) + O
2
(r) < ------- > SO
3
(k) ∆H = -198,4kj. Để được nhiều SO
3
nhất cần phải
A. Tăng áp suất, tăng nhiệt độ B. Giảm áp suất, tăng nhiệt độ
C. Tăng áp suất, giảm nhiệt độ D. Giảm áp suất, giảm nhiệt độ
Câu 18:
Cho phản ứng: 2H
2
+
S
2
(r) <
------
> 2H
2
S(k) K
c
= -1,105.10
7
700
0
C. Tính hằng
số cân bằng K’c của phản ứng sau cùng nhiệt độ: H
2
(k) + 1/2S
2
(r) <-----> H
2
S(k)
A. 1,105.10
7
B. 0,55.10
7
C. 3,125.10
4
D. 3,324.10
3
Câu 19: Cho phản ứng H
2
(k) + 1/2O
2
<-------> H
2
O(k)
∆G
0
= -54,64 Kcal/mol. Vy
hằng số cân bằng Kp của phản ứng điều kiện tiêu chuẩn:
A. 1,19 B. 0,04 C. 40 D. 1,19.10
10
Câu 20 Cho các phản ưng sau:
1).N
2
(k) + O
2
(k) <-------> NO
2
(k) ∆H > 0
2).N
2
(k) + 3H
2
(k) <--------> 2NH
3
(k) ∆H < 0
3).MgCO
3
(r) <---------> CO
2
(k) + MgO(r) ∆H > 0
4).I
2
(k) + H
2
(k) <--------> 2HI(k) ∆H < 0
Phản ứng nào cần dùng điều kiện nhiệt độ thấpáp suất cao để thu được sản phẩm nhiều nhất
A. Phản ứng 1 B. Phản ứng 2 C. Phản ứng 3 D. Phản ứng 4
Câu 41: Một phản ứng ∆G < 0 vậy hằng số cân bằng của phản ứng nhiệt độ trên bằng:
A. K > 1 B K = 1 C. K < 1 D. Không xác định
23
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
Caâu 42: cho pha´n n´ng CO
2
(k) + H
2
(k) CO (k) + H
2
O (k). Khi pha´n n´ng na`y đa.t
đeán tra.ng tha´i caˆn baèng, ln6.ng ca´c chaát la` 0,4 mol CO
2
, 0,4 mol H
2
, 0,8 mol CO va` 0,8 mol
H
2
O trong bình kín
co
´
dung tích la` 1 lít. K
c
cu´a pha´n n´ng treˆn co´ gia´ trị:
a) 8
b) 6
c) 4
d) 2
Câu 43: Phản ứng N
2
O
3
<-------> NO + NO
2
có hằng số cân bằng Kp ở 25
0
C bằng 1,2. Vậy
phản ứng NO + NO
2
< -------- > N
2
O
3
có Kp bằng:
A. 10
0,83
B. 0,83
C. 10
1,2
D. 10
-1,2
Câu 44: Những tác động nào dưới đây không dẫn đến sự thay đổi hằng số cân bằng của phản
ứng:
A. Tăng nhiệt độ B. Tăng áp sut
C. Tăng nồng độ chất phản ứng D. Cho chất xúc tác vào hệ
Câu 45:
Hằng số cân bằng của một phản ứng ở 293
0
K bằng 5.10
-3
ở 1000
0
K là 2.10
-6
. Vậy
phản ứng trên là phản ứng:
A. Thu nhiệt B. Tỏa nhiệt C. Không xác định D. Lúc đầu thu sau đó tỏa
Câu 46: Phản ứng 2NO
2
(k) <-------> N
2
O
4
(k) ∆H ∆S lần lượt bằng -57,4Kcal -176,74
cal.độ
-1
. Vậy nhiệt độ ở trạng thái cân bằng là:
A. 298
0
K
B. 273
0
K
C. 268,4
0
K
D. 324,78
0
K
CHƯƠNG 6: DUNG DỊCH CHẤT KHÔNG ĐIỆN LI
1.
Ðn6ng ln6.ng cu´a KMnO
4
(Phaˆn tn´ ln6.ng M) baèng:
a) M/1 b) M/3 c) M/5
d)
Tu`y
thuoˆc
v
a
`
o
pha´n
n´ng
2.
Natricacbonat tham gia phản ứng: Na
2
CO
3
(dd) + 2HCl(dd) -----> 2NaCl(dd) + H
2
O(l) +
CO
2
(k). Cần lấy bao nhiêu gam Na
2
CO
3
.10H
2
O để pha chế 1 lít dung dịch Na
2
CO
3
0,1N.
A) 13,4 g B) 14,3g C) 31,4 g D) 41,3 g
3.
Cho pha´n ng: 2MnO
2
+ O
2
+ 4KOH = 2K
2
MnO
4
+ 2H
2
O
Ðn6ng ln6.ng gam cu´a MnO
2
va` O
2
la“n ln6.t baèng: (cho bieát phaˆn tn´ gam cu´a MnO
2
baèng 87g
va` cu´a O
2
baèng 32g)
a)
43,5g; 16g
b) 87g ; 16g
c) 43,5g ; 8g
d) 21,75g ; 8g
4.
Số ml dung dịch H
2
SO
4
96% (d = 1,84 g/ml) cần để pha chế 1 lít dung dịch H
2
SO
4
0,5N (biết
đương lượng của H
2
SO
4
là 49)
A. 18,3 ml B. 16,5 ml C. 13,8 ml D. 15,6 ml
5.
Cần lấy bao nhiêu mililit dung dịch HCl 38% (d = 1,19 g/ml) để pha chế 1 lít dung dịch HCl
2N.
A. 146,1 ml B. 116,4 ml C. 116,4 ml D. 161,4 ml
6.
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Áp suất thẩm thấu của dung dịch bằng áp suất bên ngoài tác dụng lên dung dịch để cho hiện
tượng thẩm thấu xảy ra.
B. Áp suất thẩm thấu của dung dịch phụ thuộc vào bản chất số lượng chất tan
C. Áp suất thẩm thấu tỉ lệ thuận với nhiệt độ của dung dịch
26
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
D. Áp suất thẩm thấu của dung dịch độ lớn bằng áp suất gây ra bởi chất tan nếu như cùng
nhiệt độ đó nó ở trạng thái khí và chiếm thể tích bằng thể tích dung dịch.
7.
Số gam CaCl
2
cần thêm vào 300 ml nước để thu được dung dịch 2,46 mol/kg :
A. 78,9 g B. 19,9 g C. 80,9 g D. 81,9 g
8.
Nồng độ molan của dung dịch ancol etylic là 0,96 mol/kg. Số gam ancol etylic hòa tan trong
5,98 kg nước là:
A. 74 g B. 280 g C. 650 g D. 264 g
9.
dung dịch 0,1 M một chất tan không điện li 0
0
C. Trong số các giá trị cho dưới đây giá
trị nào ứng với áp suất thẩm thấu của dung dịch:
A. 1,12 atm B. 2,24 atm C. 3,36 atm D. 4,48 atm
10.
20
0
C áp suất hơi nước bão hòa 17,5mmHg. Cần phải hòa tan bao nhiêu gam glycerin
C
3
H
5
(OH)
3
vào 100g nước để giảm áp suất hơi nước bão hòa 0,1mmHg.
a) 2,92 gam b) 2,29 gam c) 9,22 gam d) Kết quả khác
11.
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ kết tinh của dung dịch đường saccarozo (C
12
H
22
O
11
) 5% trong nước
áp suất hơi của dung dịch này nhiệt độ 65
0
C lần lượt là: (biết áp suất hơi nước bão hòa nhiệt
độ này là 187,5mmHg, Ks = 0,52 và K
đ
= 1,86)
a)
t
s
= 100,08
0
C; t = - 0,826
0
C; P = 189,68mmHg
b)
t
s
= 100,80
0
C; t = - 0,268
0
C; P = 186,98mmHg
c)
t
s
= 100,08
0
C; t = - 0,286
0
C; P = 186,98mmHg
d)
t
s
= 100,80
0
C; t = - 0,286
0
C; P = 188,98mmHg
12.
Áp suất hơi của dung dịch chứa 13,68 gam đường C
12
H
22
O
11
trong 90 gam nước 65
0
C sẽ
bao nhiêu nếu áp suất hơi nước bão a ở nhiệt độ này bằng 187,5 mmHg
a) 268 mmHg b) 186 mmHg c) 168 mmHg d) 286 mmHg
13.
Áp suất hơi nước bão hòa 70
0
C bằng 233,8 mmHg. cùng nhiệt độ này áp suất hơi của
dung dịch chứa 12 gam chất hòa tan trong 270 gam nước bằng 230,68 mmHg. Khối lượng phân
tử của hợp chất này là:
a) 30 đvC b) 50 đvC c) 60 đvC d) 120 đvC
14.
Nhiệt độ sôi nhiệt độ đông đặc của dung dịch chứa 9 gam glucozo (C
6
H
12
O
6
) trong 100
gam nước. Biết Ks = 0,51 độ/mol; K
đ
= 1,86 độ/mol lần lượt là:
a)
102,26
0
C; - 0,39
0
C
b) 100,26
0
C; - 0,39
0
C
c) 101,26
0
C; - 0,93
0
C d) 100,26
0
C; - 0,93
0
C
15.
Khi hòa tan 3,24 gam lưu huỳnh vào 40 gam benzen tnhiệt độ sôi của dung dịch tăng lên
0,81
0
C. Tính xem trong dung dịch này, một phân tử lưu huỳnh gồm mấy nguyên tử. Biết benzen
có Ks = 2,53 độ/mol:
a) 4 nguyên tử b) 6 nguyên tử c) 8 nguyên tử d) 10 nguyên tử
16.
Trong 1 lít dung dịch phải bao nhiêu gam glucozo (C
6
H
12
O
6
) để cho áp suất thẩm thấu của
bằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chứa 3 gam formaldehyd HCHO trong 1 lít dung dịch
cùng nhiệt độ.
a) 12 gam b) 18 gam c) 24 gam d) 36 gam
17.
25
o
C áp suất hơi của nước nguyên chất là 23,76 mmHg. Cũng tại nhiệt độ đó, áp suất hơi
của một dung dịch ure là 22,98 mmHg. Nồng độ molan của dung dịch ure là:
a) 1,282 mol/kg b) 1,288 mol/kg c) 1,822 mol/kg d) Kết quả khác
18.
Hòa tan 2,5 gam đường saccarozo C
12
H
22
O
11
vào nước được 205 ml dung dịch áp suất
thẩm thấu bằng.
A. 0,989 atm B. 0,192 atm C. 0,812 atm D. 0,338 atm
19.
250ml dung dịch chứa 3 gam đường áp suất thẩm thấu 0,82 atm 12
0
C. Khối lượng
phân tử của đường bằng.
A. 18700 g/mol B. 1870 g/mol C. 187 g/mol D. 18,7 g/mol
20.
Khối lượng glucozo C
6
H
12
O
6
cần phải thêm vào 500 gam nước để dung dịch bắt đầu đông
đặc ở -0,186
0
C là:
A. 9 gam B. 12 gam C. 18 gam D. 4,5 gam
28
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
21.
một dung dịch chứa 3,24 gam chất tan không bay hơi không điện li với 200 gam nước.
Dung dịch sôi 100,13
0
C. Hằng số nghiệm sôi của nước 0,513
0
C mol
-1
.kg. Chất tan khối
lượng phân tử là:
A. 64 B. 60 C. 54,5 D. 50
22.
Tại 90
0
C áp suất i bão hòa của nước 526 mmHg. Hòa tan 100 g saccarozo C
12
H
22
O
11
trong 225 gam nước. Áp suất hơi của nước trên bề mặt dung dịch là:
A. 514 mmHg B. 524 mmhg C. 414 mmHg D. 424 mmHg
23.
Xiclohexan đông đặc 6,6
o
C hằng số nghiệm đông 20
o
C mol
-1
.kg. Hòa tan 10 g
Naphtalen C
10
H
8
vào 300 gam xiclohexan. Nhiệt độ đông đặc của dung dịch thu được là:
A. 5,21
o
C
B. 1,4
o
C
C. 11,8
o
C
D. 14
o
C
CHƯƠNG 7: DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI
1.
Chọn giá trị đúng: Dung dịch CH
3
COOH 0,1M có độ điện ly bằng 0,0134. Vậy hằng số điện
ly của axit này là:
A. 1.79.10
-5
B. 1.79.10
-2
C. 1.32.10
-2
D. 1.32.10
-3
2.
Chọn giá trị đúng: Một axit yếu có hằng số điện ly K = 10
-8
. Tính độ điện ly khi nồng độ của
axit bằng 10
-2
M:
A. 0,1 B. 0,01 C. 0,001 D. 0,0001
3.
Chọn câu sai: theo thuyết proton về axit bazo:
A. NH
4
+
, HCl axit
B. NH
3
, Fe
3+
bazo
C. K
+
, NO
3
-
chất trung tính
D. H
2
O, HCO
3
-
chất lưỡng tính
4.
Trộn lẫn 2 dung dịch có thể tích bằng nhau: HCl 0,2M và Ba(OH)
2
0,1M. pH của dung dịch
thu được là:
A. 1,3 B. 7 C. 13 D. 13,3
5.
Dung dịch NH
4
OH (0,01M); pKb = 4,8. pH của dung dịch NH
4
OH bằng:
A. 3,4 B. 7 C. 10,6 D. 13
6.
Trong dung dịch axit 1 lần axit có nồng độ 0,01N có pH = 4. Kết luận thế nào về lực của axit
này đúng:
A. axit mạnh B. axit yếu C. axit trung bình D. Đáp án khác
7.
Để điều chế 100 ml dung dịch HCl 10
-4
N cần phải dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 10
-2
N.
A. 0,25 ml B. 0,5 ml C. 0,75 ml D. 1 ml
11. Pha loãng 10 ml dung dịch CH
3
COOH 0,1M với 90 ml nước được 100ml dung dịch mới,
pKa của CH
3
COOH = 4,80. pH của dung dịch thu được bằng:
A. 2,3 B. 3,4 C. 2,95 D. 4,8
23. Người ta trộn dung dịch axit và dung dịch bazo với tỷ lệ tương ứng, cặp nào dưới đây có môi
trường axit:
A. NH
3
+ HCl B. NaOH + HCl C. NaOH + CH
3
COOH D. NH
4
OH + CH
3
COOH
24. Những muối nào sau đây khi thủy phân từng phần tạo muối bazo
A. Na
2
CO
3
B. AgNO
3
C. AlCl
3
D. KCl
25. Dung dịch HCOOH 0,1M độ điện ly α = 4,2.10
-2
. Vậy pH của dung dịch bằng
A. 2,38 B. 1,56 C. 3,62 D. 4,43
26. Chọn câu đúng: theo thuyết proton trong dung dịch c:
A.
CO
3
2-
, HSO
4
-
, NH
4
+
những axit
B.
SO
2-
, Cl
-
, SO
2-
, những chất trung tính
4 3
C.
H
2
CO
3
, NH
3
, SO
4
2-
những bazo
D.
HCO
-
, HS
-
, HSO
-
những chất lưỡng tính
3 3
27. Độ điện ly α của dung dịch axit 0,1M HOCl (Ka = 5.10
-8
) bằng:
A. 7,1.10
-4
B. 0,71.10
-4
C. 71.10
-4
D. 1,4.10
-3
28. Những muối nào bị thủy phân từng phần cho môi trường tính axit 1/BaCl
2
; 2/AlCl
3
;
3/K
3
PO
4
; 4/FeCl
2
; 5/FeCl
3
; 6/CuCl
2
; 7/ZnSO
4
; 8/Ca(NO
3
)
2
.
A. 3, 6 B. 3, 5, 6 C. 3, 5, 6, 7 D. 2, 4, 5, 6, 7
29. Cần pha loãng 1 thể tích nước gấp bao nhiêu lần thể tích dung dịch HCl pH = 4, để
dung dịch có pH = 5.
A. 9 lần B. 10 lần C. 99 lần D. 100 lần
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
30. Cho 3 dung dịch nn6´c (dd) BaCl
2
, Na
2
CO
3
va` NaCl va` nn6´c nguyeˆn chaát. BaCO
3
tan
nhie“u h6n ca´ trong:
a)
dd BaCl
2
b) dd NaCl
c) dd Na
2
CO
3
d) H
2
O
31. Trn6`ng h6.p na`o n´ng v6´i dung dịch chna ba˜o ho`a cu´a chaát đin li kho´ tan A
m
B
n
:
a)
[A
n+
]
m
[B
m-
]
n
< TA
m
B
n
b) [A
n+
]
m
[B
m-
]
n
= TA
m
B
n
c) [A
n+
]
m
[B
m-
]
n
> TA
m
B
n
[ d) [A
n+
][B
m-
] > TA
m
B
n
32.
T
AgCl
= 1,8.10
-10
; T
AgI
= 1,5.10
-16
, mối tương quan nào về độ tan (mol/lít) của muối này là
đúng:
A. S
AgI
> S
AgCl
B. S
AgI
< S
AgCl
C. S
AgI
= S
AgCl
D. Kết quả khác
33.
Người ta đổ từ từ dung dịch có chứa 0,01 M CaCl
2
0,01M BaCl
2
vào dung dịch H
2
SO
4
0,01N. Chất nào kết tủa trước, biết T
BaSO4
= 1,1.10
-10
T
CaSO4
= 2.4.10
-6
.
A. CaSO
4
B. BaSO
4
C. Cùng 1 c D. Không xác định được
32
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
34. Độ tan của AgCl trong dung dịch KCl 0,01M thay đổi thế nào so với độ tan của trong
nước:
A. Tăng lên B. Giảm xuống C. Không đổi D. Không xác định được
35. Chọn giá trị đúng: Độ tan S của BaSO
4
ở 25
o
C là 10
-4
M. Vậy tích số tan của BaSO
4
tại nhiệt
độ trên là:
A. 10
-8
B. 10
-10
C. 10
-7
D. 10
-3
36.
Độ hòa tan của PbI
2
18
0
C bằng 1,5.10
-3
M.
a) Tích số hòa tan của PbI
2
18
0
C là:
A. 1,35.10
-6
B. 1,35.10
-8
C. 1,53.10
-6
D. 1,53.10
-8
b) Muốn giảm độ hòa tan của PbI
2
đi 15 lần thì phải thêm bao nhiêu mol KI vào trong 1 lít dung
dịch bão hòa PbI
2
A. 1,22.10
-2
B. 1,41. 10
-4
C. 1,14.10
-2
D. 1,12.10
-3
37. Độ hòa tan của canxi oxalate CaC
2
O
4
trong dung dịch muối amoni oxalate (NH
4
)
2
C
2
O
4
0,05M sẽ nhỏ hơn trong nước nguyên chất bao nhiêu lần nếu độ điện li của amoni oxalate bằng
70% và tích số hòa tan của canxi oxalate bằng 3,8.10
-9
.
A. 555 lần B. 655 lần D. 565 lần D. Kết quả khác
38. Tích số hòa tan của Ag
2
SO
4
bằng 7.10
-5
. Tính độ hòa tan của bạc sulfat biễu diễn bằng
mol/lit và g/lít
A. 2,6.10
-2
mol/lít 10,2 g/lít
B. 8,1 mol/lít 10,2 g/lít
C. 2,6.10
-2
mol/lít 8,1 g/lít D. Kết quả khác
39. Tính độ hòa tan, pH của dung dịch bão hòa Zn(OH)
2
. Biết tích số tan của Zn(OH)
2
25
0
C
4,3.10
-17
. Nếu trộn 2 thể tích bằng nhau của dung dịch ZnCl
2
0,002M với dung dịch NaOH
0,02M thì có xuất hiện kết tủa không?
A. s = 2,2.10
-6
, pH = 6,58 kết tủa
B. s = 2,2.10
-6
, pH = 8,58 không kết tủa
C. s = 2,2.10
-6
, pH = 8,65 kết tủa
D. s = 2,2.10
-6
, pH = 8,65 không kết tủa
CHƯƠNG 8: ĐIỆN HÓA HỌC
1.
Cho pin: (-) Zn (r)
Zn
2+
(dd)

Pb
2+
(dd)
Pb (r) (+) E
0
Zn2+/Zn
= -0,76V, E
0
Pb2+/Pb
= -
0,126V
a. Sức điện động tiêu chuẩn của pin là:
A. 0,886V B. 0,634V C. -0,886V D. -0,634V
b. ΔG
0
của phản ứng xảy ra trong pin :
A. -122,36 Kj B. 122,36 Kj C. -61,18 Kj D. +61,18 Kj
2.
Hằng số n bằng K của phản ứng: Sn + 2Ag
+
Sn
2+
+
2Ag 25
0
C (biết E
0
Ag+/Ag
=
+0,7996V E
0
Sn2+/Sn
= -0,1364V) là:
A. 3,12.10
28
B. 2,12.10
25
C. 2,15.10
26
D. 5.10
31
3.
Chọn câu đúng: Thế điện của kim loại phụ thuộc o:
A. Bản chất kim loại, bề mặt tiếp xúc giữa kim loại với dung dịch nồng độ mui
B. Bản chất kim loại, nhiệt độ, áp sut
C. Bản chất kim loại, nồng độ muối áp suất
D. Bản chất kim loại, nồng độ muối nhiệt độ
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phm
36

Preview text:

Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm
CHƯƠNG 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ
BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
1. Cấu hình nào dưới đây không thể có A. 1s B. 3p C. 2d D. 4f
2. Chọn công thức electron đúng của Fe3+ A. 1s22s22p63s23p63d64s2 B. 1s22s22p63s23p63d6 C. 1s22s22p63s23p63d5 D. 1s22s22p63s23p63d34s2
3. Bốn số lượng tử nào dưới đây là không phù hợp:
A. n = 4; l = 4; ml = 0; ms = -1/2
B. n = 3; l = 2; ml = 1; ms = +1/2
C. n = 7; l = 3; ml = -2; ms = -1/2
D. n = 1; l = 0; ml = 0; ms = +1/2
4. Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tố có công thức electron nguyên tử là 1s22s22p63s23p63d34s2 là: A. Chu kỳ 3 nhóm VB B. Chu kỳ 4 nhóm VB C. Chu kỳ 3 nhóm VA D. Chu kỳ 4 nhóm VA
5. Trong ca´c nguyeˆn tn´ va` ion sau, tieåu phaˆn na`o co´ caáu hình electron l6´p ngoa`i cu`ng la` 3s23p6 A) X (Z = 17) B) X ( Z = 19) C) X- ( Z = 17) D) X+ ( Z = 20)
6. Các giá trị năng lượng ion hóa thứ nhất thay đổi như thế nào trong dãy Li, Be, B, C, F, Ne : A. Tăng lên B. Giảm xuống C. Không đổi
D. Thay đổi không đều đặn nhưng có xu hướng tăng lên
7. Cấu hình electron hóa trị của ion Fe2+ (Z=26) ở trạng thái bình là :
A. 3d6 ( có electron độc thân)
B. 3d6 (không có electron độc thân)
C. 3d6 4s2 (không có electron độc thân)
D. 3d6 4s2 (có electron độc thân)
8. Nguyên tố không họ p là: A. Si (Z = 14) B. Cl (Z= 17) C. Zn(Z=30) D. Te(Z=52)
9. Dãy có I1 giảm dần là: 1s22s22p1 (1); 1s22s22p5 (2); 1s22s22p6 (3); 1s22s22p63s1 (4) A. 3>2>1>4 B. 4>1>2>3 C. 1>2>3>4 D. 4>3>2>1
10. Cấu trúc hóa trị đúng là: A. Al(Z=13) 3p1 B. Ti(Z=22) 4s2 C. Ba(Z=56) 6s2 D. Br(Z=35) 4p5
11. 4 số lượng tử cuối cùng của A là: n = 4; l = 2; ml = 0; ms = -1/2. Vậy công thức electron của A là: A. 5s2 4d3 B. 5s2 4d8 C. 4d3 5s2 D. 4d8 5s2
12. B có cấu trúc lớp vỏ ngoài cùng là 5p2, vậy B là:
A. Thuộc chu kỳ 5 nhóm IIA
B. Thuộc chu kỳ 5 nhóm IIB
C. Thuộc chu kỳ 5 nhóm IVA
D. Thuộc chu kỳ 5 nhóm IVB
13. Chọn kết luận đúng: Đi từ trên xuống trong một nhóm A
A. Bán kính nguyên tử tăng do Z tăng
B. Bán kính nguyên tử tăng do số lớp electron tăng
C. Bán kính nguyên tử tăng do độ âm điện giảm
D. Bán kính nguyên tử không đổi
14. Chọn kết luận đúng: Độ âm điện
A. Lớn nhất với nhóm VIIA
B. Nhỏ nhất với nhóm IA
C. Độ âm điện càng lớn tính phi kim càng lớn D. Tất cả đều đúng 15. Dãy ion có bán kính tăng dần là;
A. K+ < Ca2+ < S2- < Cl-
B. S2- < Cl- < Ar < Ca2+
C. S2- < Cl- < K+ < Ca2+
D. Ca2+ < K+< Cl- < S2-
16. Nguyên tố nào dưới dây không thuộc họ s: A. A( Z = 35) B. B(Z= 37) C. C(Z=11) D. D(Z=4)
17. Electron được điền cuối cùng trong cấu hình của nguyên tố có Z = 30 là: 2
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm
A. n = 3; l = 2; ml = -2; ms = +1/2
B. n = 4; l = 0; ml = 0; ms = -1/2
C. n = 3; l = 2; ml = 2; ms = -1/2
D. n = 4; l = 0; ml = 0; ms = +1/2
18. Cấu trúc electron hóa trị đúng là: A. Ti(Z = 22) 4s2
B. Sr(Z=38) 5s24d10 C. Br-(Z=35) 4s24p6 D. Sn2+(Z=50) 3d24s2
19. Công thức electron của Cu2+ (Z=29) là :
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s1
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s0
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s0 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d74s2
20. Cho.n pha´t bieåu đu´ng:
A. Ðoˆ aˆm đieˆn cu´a moˆt kim loa.i l6´n h6n đoˆ aˆm đieˆn cu´a moˆt phi kim loa.i.
B. Trong moˆt phaˆn nho´m chính, đoˆ aˆm đieˆn taêng da“n tn` treˆn xuoáng dn6´i.
C. Trong moˆt chu kì, kim loa.i kie“m co´ đoˆ aˆm đieˆn nho´ nhaát.
D. Sn. sai bieˆt gin˜a hai đoˆ aˆm đieˆn cu´a A va` B ca`ng l6´n thì lieˆn keát A – B ca`ng ít phaˆn cn.c.
21. Cho.n pha´t bieåu đu´ng. Trong cu`ng moˆt nguyeˆn tn´
1) ocbitan 2s co´ kích thn6´c l6´n h6n ocbitan 1s.
2) naêng ln6.ng cu´a electron treˆn AO 2s l6´n h6n naêng ln6.ng cu´a electron treˆn AO 1s.
3) xa´c suaát gaëp electron cu´a AO 2px l6´n nhaát treˆn tru.c x.
4) naêng ln6.ng cu´a electron treˆn AO 2pz l6´n h6n naêng ln6.ng cu´a electron treˆn AO 2px
A) Chĩ co´ ca´c caˆu 1 , 2 , 3 đu´ng.
B) Ca´ 4 caˆu đe“u đu´ng.
C) Chĩ co´ ca´c caˆu 2 , 3 , 4 đu´ng.
D) chĩ co´ ca´c caˆu 3 , 4 đu´ng
22. Công thức electron nguyên tử của nguyên tố chu kỳ 4 nhóm VIB là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p6
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6
23. Chọn câu đúng: Fe (Z=26); Co (Z=27); Ni(Z=28) thuộc phân nhóm VIIIB nên có:
A. Số electron hóa trị giống nhau
B. Số electron lớp ngoài cùng giống nhau
C. Cấu trúc electron hóa trị giống nhau
D. Số electron hóa trị bằng số thứ tự nhóm
24. Chọn câu sai: 4 số lượng tử nào dưới đây là không phù hợp:
A. n = 7; l = 3; ml = -3; ms = -1/2
B. n = 3; l = 2; ml = -1; ms = +1/2
C. n = 4; l = 1; ml = +1; ms = +1/2
D. n = 3; l = 3; ml = +1; ms = -1/2
25. Nguyên tố nào dưới đây không thuộc họ d: A. Sn(Z=50) B. Ag(Z=47) C. V( Z=23) D. Pd(Z=46)
26. Cấu hình electron của ion A có phân lớp ngoài cùng là 3d9 4s0. Ion A mang điện tích A. +4 B. +3 C. +1 D. +2
27. Chọn giải thích đúng: Al(Z=13) có năng lượng ion hóa thứ nhất nhỏ hơn của Mg (Z=12) vì:
A. Số electron hóa trị của nhôm nhiều hơn của Mg
B. Al có electron hóa trị độc thân
C. Mg có cấu trúc electron hóa trị bền D. Tất cả đều sai
28. Chọn câu đúng: X có cấu trúc electron phân lớp cuối cùng là 4p3 X là:
A. Thuộc nhóm VB, có số oxh dương cực đại là +5, số oxh âm là -3
B. Thuộc nhóm IIIB, có số oxh dương cực đại là +3, số oxh âm là -5
C. Thuộc nhóm VA, có số oxh dương cực đại là +5, số oxh âm là -3
D. Thuộc nhóm IIIA, có số oxh dương cực đại là +3, không có số oxh âm
29. Cho.n trn6`ng h6.p đu´ng. Naêng ln6.ng ion ho´a thn´ nhaát (I1) cu´a ca´c nguyeˆn toá co´ caáu tru´c
electron: 1s22s22p4 (1) , 1s22s22p3 (2), 1s22s22p6 (3) va` 1s22s22p63s1 (4) taêng theo chie“u: A) 1 → 2 → 3 → 4 B) 3 → 2 → 1 → 4 Cc) 4 → 1 → 2 → 3 D) 4 → 3 → 2 → 1
30. Electron được điền cuối cùng của nguyên tố X có 4 số lượng tử như sau : n = 4; l = 1; ml = -
1; ms = -1/2. Phát biểu nào đúng
A. X có số thứ tự là 32, chu kỳ 4, phân nhóm IVA, phi kim, số oxh là -4 3
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm
B. X có số thứ tự là 24, chu kỳ 4, phân nhóm VIA, phi kim, số oxh là +6, -2
C. X có số thứ tự là 34, chu kỳ 4, phân nhóm VIA, kim loại, số oxh là +4
D. X có số thứ tự là 34, chu kỳ 4, phân nhóm VIA, phi kim, số oxh là +6, -2
31. Chọn phát biểu sai :
A. Cac AO ở lớp n bao giờ cũng có năng lượng lớn hơn AO ở lớp (n-1)
B. Đối với các nguyên tố họ s hoặc họ p nguyên tố càng về cuối chu kỳ độ âm điện càng lớn (trừ khí trơ)
C. Các AO được xác định bởi 3 số lượng tử n, l, ml
D. Số lượng tử phụ l mô tả hình dạng AO
32. Quá trình chuyển electron nào sau đây tỏa năng lượng : A. Từ 2s đến 3s B. Từ 2p đến 3s C. Từ 3d đến 2p D. Từ 3p đến 4d
33. Chọn phát biểu đúng : ion X2+ có phân lớp ngoài cùng là 3d2 :
A. X là kim loại thuộc chu kỳ 4, phân nhóm IVA
B. X là kim loại thuộc chu kỳ 4, phân nhóm IVB
C. X là phi kim thuộc chu kỳỉ, phân nhóm VIA
D. X là phi kim thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIA
34. Trong số các nguyên tử sau nguyên tử nào có bán kính nhỏ nhất : A. Cl(Z=17) B. S(Z=16) C. Al(z=13) D.Na(Z=11)
35. Trong số các ion sau, ion có bán kính nhỏ nhất là: A. Cl-(Z=17) B. S2-(Z=16) C. K+(Z=19) D. Ca2+(Z=20)
36. Chọn số lượng tử từ thích hợp cho 1 electron trong một nguyên tử có số lượng tử chính bằng
4, số lượng tử phụ bằng 2, và số lượng tử spin bằng -1/2 a) -2 B. +3 C. -3 D. +4
37. So sánh năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của N(Z=7) và O(Z=8)
A. I1(N) < I1(O) vì trong 1 chu kỳ khi đi từ trái sang phải I1 tăng dần
B. I1(N) > I1(O) vì N có cấu hình bán bão hòa phân lớp 2p
C. I1(N) ≈ I1(O) vì electron cuối cùng của N và O cùng thuộc phân lớp 2p D. Không thể kết luận
38. Những đặc điểm nào phù hợp với nguyên tố R(Z=42)
A. Kim loại, có số oxh dương cao nhất là +2
B. nguyên tố d, có 1 electron lớp ngoài cùng, oxit cao nhất có công thức RO3
C. Nguyên tố d, có 2 electron lớp ngoài cùng, không tạo được hợp chất khí với hidro
D. Nguyên tố nhóm VIB, nguyên tố đa hóa trị, tính kim loại điển hình
4. Trong phân tử NH3, kiểu lai hóa của N và dạng hình học của phân tử NH3 là: A. sp3, tháp tam giác B. sp2, tam giác phẳng C. sp2, phân tử góc D. sp, thẳng hàng
5. Cho phân tử N2, NO, O2 độ dài liên kết giảm dần theo thứ tự A. O2 > NO > N2 B. NO > O2 > N2 C. N2 > NO > O2 D. N2 > O2 > NO
6. Các chất HF, H2, NaCl, NaI có nhiệt độ sôi giảm dần theo dãy:
A. NaCl > NaI > HF > H2
B. H2 > HF > NaCl > NaI
C. NaI > NaCl > HF > H2
D. NaCl > NaI > H2 > HF 7. Cho NO - -
2, NO2 , NO3 dãy góc ONO giảm dần là: A. NO2 > NO3 - > NO2 - B. 2 NO - > 3 NO - > NO 2 C. NO - - - - 3 > NO2 > NO2 D. NO2 > NO2 > NO3
8. Cho biết kiểu lai hóa của nguyên tử có gạch dưới trong các hợp chất hoặc ion sau: SO 2-4 , CO -
2, CO3 (kết quả theo thứ tự) A. sp3, sp2, sp B. sp2, sp2, sp C. sp3, sp, sp2 D. sp3, sp, sp3
9. Những phân tử nào trong số các phân tử sau có moment lưỡng cực bằng không: H2, H2S, CO2, NH3, H2O, SO2 A. H2, H2S B. CO2, NH3 C. H2O, SO2 D. H2, CO2
10. Tìm phát biểu sai :
A. Liên kết CHT kiểu σ là kiểu liên kết CHT bền nhất
B. Liên kết cộng hóa trị được hình thành trên 2 cơ chế cho nhận và ghép đôi
C. Liên kết π là liên kết được hình thành trên cơ sở sự che phủ của các AO nằm trên trục nối hai
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm hạt nhân
D. Sự định hướng của liên kết CHT được quyết định bởi sự lai hóa của nguyên tử trung tâm tham gia liên kết
11. Trong các hợp chất sau chất nào không có cơ cấu thẳng hàng A. NO + - 2 B. CO2 C. NO2 D. BeCl2 6
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm
12. Phân tử BF3 có đặc điểm cấu tạo :
A. Dạng tam giác, B lai hóa sp2, có liên kết π không định chỗ
B. Dạng tháp, B lai hóa sp3, không có liên kết π không định chỗ
C. Dạng góc, B lai hóa sp3, có liên kết π không định chỗ
D. Dạng góc, B lai hóa sp2, có liên kết π không định chỗ 13. Trong ion NH - -
2 : kiểu lai hóa của N và hình dạng của ion NH2 là : A. sp2 và tam giác phẳng B. sp3 và góc C. sp và thẳng hàng D. sp2 và góc
14. Trong các khí CO2, SO2, NH3, He thì khí khó hóa lỏng nhất là: A. CO2 B. NH3 C. SO2 D. He
15. Phân tử HCHO có đặc điểm là:
A. Dạng tháp góc hóa trị 109028’ B. Dạng góc, lai hóa sp3
C. Dạng tam giác, lai hóa sp2
D. Dạng góc, góc hóa trị xấp xỉ 1200
16. Cho Z của các nguyên tử Be(Z=4); N(Z=7); F(Z=9) và Li(Z=3). Phân tử nào không có trên thực tế: A. N2 B. Li2 C. F2 D. Be2
17. Chọn câu sai: Liên kết Cl-O trong dãy các ion ClO-, ClO - - -
2 , ClO3 , ClO4 có độ dài liên kết
tương ứng bằng: 1,7; 1,64; 1,62; 1,57. Từ đây suy ra theo dãy ion đã cho:
A. Năng lượng liên kết tăng dần
B. Độ bền ion tăng dần
C. Bậc liên kết tăng dần
D. Độ bền của ion giảm dần
18. Cho N(Z=7) và O(Z=8). Độ dài liên kết trong NO, NO+, NO- tăng dần theo thứ tự A. NO+ < NO < NO- B. NO < NO+ < NO- C. NO- < NO < NO+ D. NO < NO- < NO+
19. Các chất HF, HBr, H2, BaCl2 có nhiệt độ sôi giảm dần trong dãy:
A. BaCl2 > HF > HBr > H2
B. HF > BaCl2 > HBr > H2
C. H2 > HF > BaCl2 > HBr
D. HF > HBr > BaCl2 > H2
20. Chất nào dưới đây thuận từ: A. N + - 2 B. C2 C. O2 D. O2
21. Dãy có góc hóa trị OSO tăng dần là: A. SO 2- 2- 3 < SO2 < SO3 < SO4 B.S 3
O 2- < SO4 2- < SO2 < SO3 C. SO 2- 2- 2- 2 < SO3 < SO3 2- < SO4
D. SO3 < SO2 < SO4 < SO3
22. Phân tử SO2 có đặc điểm cấu tạo là:
A. Dạng tam giác, bậc liên kết 1, không có liên kết π
B. Dạng đường thẳng, bậc liên kết 2, có liên kết π không định chỗ
C. Dạng góc, bậc liên kết 1,5, có liên kết π không định chỗ
D. Dạng góc, bậc liên kết 1,33, có liên kết π không định chỗ
23. Cho.n caˆu sai. Lieˆn keát Cl – O trong da˜y ca´c ion ClO-, ClO -, ClO -va` ClO - co´ đoˆ da`i
CHƯƠNG 3: NHIỆT HÓA HỌC
Câu 1: Chọn dãy đúng: Chất : NH3(k) CO2(k) HCl(k) H2S(k) 0 ∆H 298,tt (kj/mol) -46,2 -393,5 -92,3 -21
Độ bền nhiệt của các chất trên giảm dần theo thứ tự là:
A. CO2 > HCl > NH3 > H2S
B. H2S > NH3 > HCl > CO2
C. HCl > NH3 > H2S > CO2
D. CO2 > H2S > NH3 > HCl 12
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm
Câu 2: Chọn phát biểu sai
A. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên entalpi của hệ
B. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng không phụ thuộc vào điều kiện đo, trạng thái đầu và trạng thái cuối của phản ứng
C. Khi phản ứng tỏa nhiệt thì ∆H < 0
D. Khi phản ứng thu nhiệt thì ∆H > 0
Câu 3: Chọn khẳng định đúng: Phản ứng xảy ra trong điều kiện chuẩn là:
A. Các phản ứng thu nhiệt không thể tự xảy ra
B. Các phản ứng thu nhiệt có thể xảy ra ở nhiệt độ tương đối thấp
C. Các phản ứng thu nhiệt có thể xảy ra ở nhiệt độ cao nếu ∆S<0
D. Các phản ứng thu nhiệt có thể xảy ra ở nhiệt độ cao nếu ∆S>0
Câu 4: Chọn kết luận đúng: Quá trình chuyển trạng thái từ A(r) A(l) có: A. ∆H0 > 0, ∆S0 > 0 B. ∆H0 < 0, ∆S0 < 0 298 C. ∆H0298 > 0, ∆S0 298 298 < 0 D. ∆H0 298 < 0, ∆S0 > 0 298 298 298
Câu 5: Phản ứng có ∆H0 298 > 0, ∆S0 298 < 0 xảy ra ở: A. Nhiệt độ cao B. Nhiệt độ thấp
C. Ở bất kỳ nhiệt độ nào
D. Không xảy ra bất kỳ nhiệt độ nào
Câu 6: Đặc trưng sự tự diễn biến của 1 quá trình được quyết định chủ yếu qua sự biến đổi của hàm
A. Hàm năng lượng tự do B. Hàm entropi C. Hàm entanpi D. Nhiệt độ T
Câu 7: Dấu ∆H, ∆S, ∆G trong quá trình 1 mol nước bay hơi ở 1000C dưói áp suất 1atm là: A. ∆H0 < 0, ∆S0 < 0, ∆G < 0 B. ∆H0 > 0, ∆S0 > 0, ∆G < 0 298 298 298 298 C. ∆H0
298 < 0, ∆S0 298 < 0, ∆G < 0
D. ∆H0 298 < 0, ∆S0 298 > 0, ∆G < 0 Câu 8: Phản ứng (1) PbO2 + Pb 2PbO ∆G1 < 0 (2) SnO2 + Sn 2SnO ∆G2 > 0
Xác định số oxh đặc trưng hơn đối với chì và thiếc A. Pb2+, Sn4+ B. Pb4+, Sn2+ C. Pb2+, Sn2+ D. Pb4+, Sn4+
Câu 9: Phản ứng 2NO2(k)
N2O4(k) có ∆H = -58,03 kj, ∆S = -176,52 j/mol.độ. Vậy
phản ứng xảy ra ở nhiệt độ: A. T < 3290K B. T = 3290K C. T > 3290K
D. Ở bất kỳ nhiệt độ nào
Câu 10: Chọn so sánh đúng: C(gr) + 1/2O2 (k) -----> CO (k) ∆H0298pư < 0 vậy ∆U của phản ứng trên là: A. ∆U0 0 0 0 298 < ∆H 298 B. ∆U0 298 = ∆H 298 C. ∆U0 298 > ∆H 298 D. Không xác định
Câu 11: Cho phương trình phản ứng:
H2S (k) + 3/2O2 ------> H2O(k) + SO2(k) ∆H0 1 = -518,59kj
S (r) + O2(k) --------> SO2 (k) ∆H0 2 = -296,83kj
H2(k) + 1/2 O2 -------> H2O (k) ∆H0 3 = -241,82kj
Vậy nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (kj) của H2S là: A. -64,18 B. 64,18 C. -20,06 D. 20,06
Câu 12: Cho phản ứng CaO (r) + CO2 (k) ------ > CaCO3 (r). Khi tương tác, 140 gam CaO(r) tỏa
ra lượng nhiệt là 441kj. Vậy hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên là: A. 176,4kj B. -176,4ki C. 315kj D. -315kj
Câu 13: Nhiệt đốt cháy 1 mol CH4 theo phương trình là: Chất : CH4(k) + 2O2(k) ------> CO2(k) + 2H2O(k) 0 ∆H 298,tt (kj/mol) -74,58 0 -393,51 -285,84 A. 890,61 B. -890,61 C. -604,05 D. 604,05
Câu 14: Cho phản ứng H2S + 3/2 O2
H2O (k) + SO2 (k) có ∆H0 298pư = -518,59 kj.
Phản ứng này về mặt lý thuyết:
A. Chỉ thực hiện ở nhiệt độ cao
B. Không thực hiện ở nhiệt độ cao
C. Thực hiện ở mọi nhiệt độ
D. Nhiệt độ không ảnh hưởng đáng kể 13
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm
Câu 15: Cho phản ứng : CO + 1/2 O2(k) CO2 (k) ∆G0 298 pư = -257,21kj SO3 SO2 (k) + 1/2 O2 (k) ∆G0 298 pư = 70,891kj
Xác định số oxh đặc trưng hơn với C và S A. C+4, S+6 B. C+2, S+4 C. C+4, S+4 D. C+2, S+6
Câu 16: Không cần tính toán hãy cho biết quá trình biến đổi có entropi dương: A. MgO(r) + H2(k) Mg(r) + H2O(l) C. 4HCl(k) + O2(k) 2Cl2(k) + 2H2O(k) D. CO(k) + 1/2 O2 (k) CO2 (k)
Câu 17: Trường hợp nào dưới đây phản ứng có thể xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào? A. ∆H > 0, ∆S > 0 B. ∆H < 0, ∆S < 0 C. ∆H > 0, ∆S < 0 D. ∆H < 0, ∆S > 0
Câu 18: Cho phản ứng có ∆H < 0, ∆S < 0. Trường hợp nào phản ứng trên tự xảy ra: A. ∆H = T∆S B. ∆H > T∆S C. ∆H < T∆S D. Không xảy ra
Câu 19: Trộn 1 mol Ne (00C, 1atm) với 1 mol khí Ar (00C, 1atm) thu được hỗn hợp (Ne, Ar) ở
00C, 1atm. Quá trình này có
A. ∆H = 0, ∆S = 0, ∆G = 0
B. ∆H = 0, ∆S > 0, ∆G < 0
C. ∆H < 0, ∆S > 0, ∆G < 0
D. ∆H = 0, ∆S < 0, ∆G < 0
Câu 20: Cho phản ứng 2Al + 3Cl2
2AlCl3 (r). Biết entropi chuẩn của Al(r), Cl2(k),
AlCl3(r) lần lượt bằng: 28,3j/mol.độ; 222,96j/mol.độ; 110,7j/mol.độ. Vậy biến đổi entropi chuẩn của phản ứng là: A. 221,4 B. 725,48 C. -668,88 D. -504,08
Câu 21: Cho phản ứng H2(k) + 1/2 O2 (k)
H2O(l). Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên
ở điều kiện chuẩn chính là: 0 0 A. ∆H 298 tt H2O(k) B. ∆H0 298 tt H2(k) C.∆H0 298 đc O2(k) D. ∆H 298 đc H2 (k)
Câu 22: Phản ứng nhiệt phân đá vôi CaCO3 CaO(r) + CO2(k) có ∆H0 = 42,4 Kcal 298pư 0
và ∆S 298pư = 38,4 cal/mol.độ. Giả sử ∆H và ∆S đều không thay đổi theo nhiệt độ. Vậy nhiệt độ
để đá vôi bắt đầu bị nhiệt phân là: A. 8310C B. 10000K C. 11040C D. 11400K
Câu 23. Trường hợp nào dưới đây phản ứng không thể thực hiện được ở bất kỳ nhiệt độ nào? A. ∆H > 0, ∆S > 0 B. ∆H < 0, ∆S < 0 C. ∆H > 0, ∆S < 0 D. ∆H < 0, ∆S > 0
Câu 24: Chọn dự đoán đúng: Phản ứng: 2A(k) + B(k) -------> 3C(k) + D(k) có: A. ∆S > 0 B. ∆S < 0 C. ∆S = 0
D. Không dự đoán được
Câu 25: Nhiệt tạo thành nhôm oxýt là -1675 kj/mol. Vậy nhiệt lượng tỏa ra (kj/mol) khi tạo
thành 10,2 gam nhôm oxýt là: A. 39,2 B. -167,5 C. -39,2 D. 400
Câu 26: Đại lượng nào sau đây là hàm trạng thái: A. Entanpi B. Công C. Entropi C. Nội năng
Câu 27: Trong số các hiệu ứng nhiệt của các phản ứng cho dưới đây giá trị nào là nhiệt đốt cháy:
A. C(gr) + 1/2 O2(k) -----> CO(k) ∆H0 298 = -110,55 kj
B. 2H2(k) + O2(k) --------> 2H2O(l) ∆H0 298 = -571,68 kj
C. H2(l) + 1/2 O2(k) -------> H2O(h) ∆H0 298 = -237,84 kj
D. C(gr) + O2(k) -------> CO2(k) ∆H0 298 = -393,5 kj
Câu 28: Cho phản ứng: Fe(r) + S(r) ------> FeS(r) ∆H < 0
Xác định ∆S của phản ứng biết rằng nhiệt độ càng cao phản ứng diễn ra càng mãnh liệt A. ∆S > 0 B. ∆S < 0 C. ∆S = 0
D. Không dự đoán được
Câu 29: Xác định dấu của ∆H0 , ∆S0 , ∆G0
của phản ứng ở 250C theo chiều thuận: 298 298 298
AB2(r) + B2(k) ------ > AB3(r) A. ∆H0 > 0, ∆S0 > 0, ∆G0 > 0 B. ∆H0 < 0, ∆S0 < 0, ∆G0 < 0 298 298 298 298 298 298 14
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm
C. ∆H0298 < 0, ∆S02 98 < 0, ∆G02 98 > 0
D. ∆H02 98 > 0, ∆S02 98 < 0, ∆G02 98 > 0
Câu 30: Cho phản ứng 2Mg(r)
+ CO2(k) ------> 2MgO(r) + C(gr). ∆H0 = -810,1 kj. Phản
ứng này về mặt lý thuyết:
A. Thực hiện được ở mọi nhiệt độ
B. Chỉ thực hiện được ở nhiệt độ cao
C. Nhiệt độ càng thấp càng dễ thực hiện
D. Yếu tố nhiệt độ ảnh hưởng không đáng kể
Câu 31: Ở 250C và 1atm 2,1 gam bột sắt kết hợp với lưu huỳnh tỏa ra lượng nhiệt là 0,87 kcal.
Vậy nhiệt phân hủy của sắt sunfur là: A. 0,87 Kcal/mol B. 23,2 Kcal/mol C. -0,87 Kcal/mol D. -23,2 Kcal/mol
Câu 32: Cho hai phản ứng: A + B ------> C + D ∆H1 E + F -------> C + D ∆H2 Phản ứng
A + B ------> E + F có ∆H3 tính theo công thức: A. ∆H3 = ∆H1 + ∆H2 B. ∆H3 = ∆H1 - ∆H2 C. ∆H3 = ∆H2 - ∆H1 D. ∆H3 = - ∆H1 - ∆H2
Câu 33: Cho.n trn6`ng h6.p ñuùng: ÔÛ đie“u kieˆn tieˆu chuaån, pha´n n´ng: H2 (k) + 1/2O2 (k) = H2O
(l) pha´t ra moˆt ln6.ng nhieˆt la` 245,17kJ. Tn` đaˆy suy ra:
a) Hieˆu n´ng nhieˆt đoát cha´y tieˆu chuaån cu´a H2 la` –245,17kJ/mol.
b) Nhieˆt ta.o tha`nh tieˆu chuaån cu´a nn6´c lo´ng la` –245,17kJ/mol.
c) Hieˆu n´ng nhieˆt pha´n n´ng treˆn la` –245,17kJ.
d) Ca´ ba caˆu treˆn đe“u đu´ng.
Câu 34: Chọn câu đúng: Phản ứng thu nhiệt :
A. Không thể xảy ra ở mọi nồng độ
B. Có thể xảy ra ở nhiệt độ thấp
C. Có thể xảy ra ở nhiệt độ cao nếu ∆S0pư > 0 D. Có thể xảy ra ở nhiệt độ cao nếu ∆S0pư < 0
Câu 35: Tính hiệu số nhiệt phản ứng đẳng tích và đẳng áp của phản ứng sau đây ở 250C:
C2H5OH(l) + 3O2(k) -----> 2CO2(k)
+ 3H2O(l) cho R = 8,314j/mol.độ.K A. -2477,5j B. 2270j C. 1085j D. 2477,5j
Câu 36: Trong điều kiện đẳng tích phản ứng phát nhiệt là phản ứng có A. ∆U = Qv < 0 B. ∆H < 0 C. A < 0 D. Tất cả đều đúng
Câu 37: Kết quả thí nghiệm nhiệt động hóa học được ghi như sau: ∆G = 0,7kj, ∆S = 25J.K-1, ∆H
= 8,15kj. Vậy nhiệt độ của thí nghiệm này là: A. 2980C B. 0,2980C C. 0,2980K D. 2980K
Câu 38: Xét dấu của ∆H, ∆H cho biến đổi C2H5OH(hơi) -------- > C2H5OH(lỏng) A. ∆H < 0, ∆S > 0 B. ∆H > 0, ∆S > 0 C. ∆H < 0, ∆S < 0 D. ∆H > 0, ∆S < 0
Câu 39: Một hệ thống hấp thụ nhiệt lượng là 200kj. Nội năng của hệ thêm 250kj. Vậy trong biến
đổi trên công của hệ thống là: A. 350kj, hệ sinh công B. 50kj, hệ nhận công C. 50kj, hệ sinh công D. -50kj, hệ nhận công
Câu 40: Trong điều kiện đẳng tích phản ứng phát nhiệt là phản ứng có A. Công A > 0 B. ∆U < 0 C. ∆H < 0 D. ∆U > 0
Câu 41: Nhiệt lượng tạo thành tiêu chuẩn của CO2 là ∆H của phản ứng:
A. C(kim cương) + O2(k) ------> CO2(k) ở 00C, 1atm
B. C(gr) + O2(k) ------> CO2(k) ở 250C, 1atm
C. C(gr) + O2(k) ------> CO2(k) ở 00C, 1atm
D. CO(k) + 1/2O2(k) ------> CO2(k) ở 250C, 1atm
Câu 42: Biết rằng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của B2O3(r); H2O(l), CH4(k) và C2H2(k) lần lượt
bằng (kj/mol): -1273,5; -285,8; 74,7 và 2,28. Trong 4 chất này chất dễ bị phân hủy thành đơn chất nhất là: A. H2O(k) B. CH4(k) C. C2H2(k) D. B2O3(r) 15
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm
Câu 43: Khi đốt cháy C(than chì) bằng oxy người ta thu được 33 gam khí CO2 và có 70,9 Kcal
thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn. Vậy nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của khí CO2 có giá trị là (Kcal/mol): A.-70,9 B. -94,5 C. 94,5 D. 68,6
Câu 44: Đốt cháy 3 gam Al tỏa ra nhiệt lượng là 21,8 Kcal. Vậy nhiệt tạo thành (Kcal/mol) của Al2O3 là: A. -196,2 B. -65,4 C. 196,2 D. -392,4
Câu 45: Biết phản ứng; 2HI(k) -----> H2(k) + I2(k) có ∆H0 2 98 = 52,0 kj vậy nhiệt tạo thành
tiêu chuẩn của HI(k) là (kj/mol) A. 52,0 B. 26,0 C. -52,0 D. -26,0
Câu 46: Cho nhiệt đốt cháy của C2H2(k) và C6H6(k) lần lượt là (Kcal/mol) -310,6 và -781,0. Vậy
phản ứng 3C2H2 -------- > C6H6 có ∆H0 (Kcal) là: A. -470,4 B. 470,4 C. -1091,6 D. -150,8
Câu 47: Phản ứng CaCO3(r) -----> CO2(k) + CaO(r) là phản ứng thu nhiệt mạnh. Xét dấu ∆Hpư, ∆Spư, ∆Gpư
A. ∆Hpư > 0, ∆Spư > 0, ∆Gpư > 0
B. ∆Hpư < 0, ∆Spư < 0, ∆Gpư < 0
C. ∆Hpư < 0, ∆Spư < 0, ∆Gpư > 0
D. ∆Hpư > 0, ∆Spư > 0, ∆Gpư < 0
Câu 48: Tính biến thiên nội năng của phản ứng (Kj, ở 250C và 1atm):
2CO(k) + O2(k) ------> 2CO2(k), ∆H0 2 98 = -566,0 kj A. 563,5 B. -563,5 C. 566,0 D. 568,5
Câu 49: Cho phản ứng: C(gr) + O2(k) ------> CO2(k). ∆H0 2 98 = -94,5 Kcal. Chọn phát biểu đúng:
A. Phản ứng trên tỏa nhiệt lượng là -94,5 Kcal ở điều kiện tiêu chuẩn
B. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO2(k) là -94,5 Kcal/mol
C. Nhiệt đốt cháy của C(gr) là -94,5 Kcal/mol D. Tất cả đều đúng
Câu 50: Kết quả của thí nghiệm nhiệt động hóa học được ghi như sau: ∆G = 22kj; ∆S = 42,82
J.K-1; ∆H = 6,028kj. Vậy nhiệt độ của phản ứng trên là: A. 1000C B. 2730C C. 2730K D. 3730K
Câu 51: Cho phản ứng: CuO(r) + H2(k) ------> Cu(r) + H2O(k) ∆H0 < 0. Cho: S0(j.mol-10K-1) 42,63 130,56 33,15 188,72
Từ kết quả tính ∆S0 của phản ứng, ta có
A. ∆S > 0, phản ứng tự xảy ra
B. ∆S > 0, phản ứng không tự xảy ra
C. ∆S < 0, phản ứng tự xảy ra
D. ∆S < 0, phản ứng không tự xảy ra
Câu 52: Xem biến đổi CH3OH(l)
CH3OH(k) có ∆H02 98 = 37400 j/mol và ∆S0298 =
111j/mol.K. Tính nhiệt độ sôi (0C) của CH3OH(l) A. 337 B. 98 C. 64 D. 72
Câu 53: Tính ∆H của phản ứng: 4NO2(k) + O2(k) ------- > 2N2O5(r)
Cho NO(k) + 1/2 O2(k) ----- > NO2(k), ∆H01 = -57,1kj
N2O5(r) ----> 2NO(k) + 3/2 O2(k), ∆H0 2 = -223,7kj A. 109,5 B. -109,5 C. -219 D. 219
Câu 54: Biến đổi nào sau đây sinh công:
A. N2(k) + O2(k) -----> 2NO(k) B. H2O(k) ------ > H2O(l)
C. 2HgO(r) -------> 2Hg(l) + O2(k)
D. CaO(r) + CO2(k) ----- > CaCO3(r)
CHƯƠNG 4: ĐỘNG HÓA HỌC
Câu 1: Khi nhiệt độ tăng lên 300C thì tốc độ phản ứng tăng 8 lần. Vậy hệ số nhiệt độ bằng: A. 2 B. 2,5 C. 3,0 D. 3,5
Câu 2: Một phản ứng có hệ số nhiệt độ bằng 2,5. Tăng nhiệt độ phản ứng lên 200C thì tốc độ phản ứng bằng: A. tăng 13,5 lần B. Tăng 6,25 lần C. Giảm 13,5 lần D. Giảm 6,25 lần 16
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm
Câu 3: Cho phản ứng A + B -------- > AB có ∆H < 0. Gọi năng lượng hoạt hóa của phản ứng
thuận và phản ứng nghịch là EaT và EaN thì phản ứng trên có: A. EaT < EaN B. EaT > EaN C. EaT = EaN D. Không xác định
Câu 4: Tốc độ phản ứng tăng khi đưa chất xúc tác vào hệ là do:
A. Tăng năng lượng của các tiểu phân chất phản ứng
B. Giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng
C. Tăng số va chạm giữa các tiểu phân chất phản ứng
D. Tăng hằng số tốc độ của phản ứng
Câu 5: Phản ứng A2(k) + B2(k) <-----------> 2AB(k) ở T0 không đổi có ∆G > 0. Hãy cho biết
phát biểu nào sau đây sai:
A. Ở nhiệt độ đã cho phản ứng phân hủy AB có thể xảy ra
B. Ở nhiệt độ đã cho hoàn toàn không thể địều chế AB từ A2 và B2
C. ∆H của phản ứng càng lớn thì ∆G cùa phản ứng càng lớn
D. Có thể điều chế AB từ A2 và B2 bằng cách thêm chất xúc tác
Câu 6: Tốc độ phản ứng 2NO(k) + O2(k) < ------------ > 2NO2(k) sẽ thay đổi thế nào khi tăng thể
tích của bình phản ứng lên 2 lần ở nhiệt độ không đổi A. Giảm 4 lần B. Tăng 4 lần C. Giảm 8 lần D. Tăng 8 lần
Câu 7: Chọn câu sai: Phản ứng aA + bB <-------------> cC + dD có vận tốc phản ứng v =
k[A]m[B]n. Vậy phản ứng tổng cộng là: A. m + n B. Ít khi lớn hơn 3
C. Có thể là phân số D. (c + d) – (a + b)
Câu 8: Biểu thức vận tốc của phản ứng: A(l) + 2B(k) <--------- > C(r) có dạng A. V = kPB B. V = kPA.P2B C. V = k.PA D. V = k[A][B]2
Câu 9: Phản ứng hóa học càng dễ xảy ra khi:
A. ∆G0 phản ứng càng âm
B. Phân tử số càng nhỏ
C. Nồng độ chất phản ứng càng lớn
D. bậc phản ứng càng lớn
Câu 10: Để tăng tốc độ phản ứng: 2CO(k) + O2(k) ------ > 2CO2(k) lên 1000 lần cần tăng áp
suất của hỗn hợp khí lên A. 10 lần B. 100 lần C. 333,3 lần D. 500 lần
Câu 11: Xét phản ứng: 2NO(k) + O2(k) < -------- > 2NO2(k) ở T không đổi khi [NO] = 0,6M;
[O2] = 0,5M thì Vthuận bằng 0,018 M.phút. Vậy hằng số tốc độ phản ứng thuận Kt bằng A. 0,06 B. 0,19 C. 1,0 D. 1,2
Câu 12: Chọn kết luận sai: Phản ứng 2NO(k) + O2(k) < -------------> 2NO2(k) bằng thực nghiệm
có V = k[NO2]2[O2]. Có thể kết luận rằng:
A. Phản ứng có phân tử số là 3
B. Phản ứng xảy ra 1 giai đoạn
C. Bậc phản ứng tổng quát là 3
D. Phản ứng bậc 1 đối với O2 và NO
Câu 13: Hằng số tốc độ phản ứng phân hủy N2O5 trong CCl4 ở 450C bằng 6,2.10-4. Năng lượng
hoạt hóa của phản ứng bằng 103Kj/mol. Vậy hằng số tốc độ của phản ứng ở 1000C là A. 0,164 M/s B. 0,174 M/s C. 0,184 M/s D. 0,194 M/s
Câu 14: Năng lượng hoạt hóa của phản ứng khi tăng nhiệt độ từ 200C đến 300C thì tốc độ phản
ứng tăng lên 3 lần là (kj/mol): A. 65,9 B. 81,09 C. 89,5 D. 99,5
Câu 15: Một phản ứng kết thúc sau 3 giờ ở 200C. Ở nhiệt độ nào phản ứng sẽ kết thúc sau 20
phút biết hệ số nhiệt độ của phản ứng là 3 A. 300C B. 400C C. 500C D. 600C
Câu 16: Phản ứng A ------- > B là phản ứng bậc 1 và bán sinh phản ứng là t1/2 = 1,3.10-4 giây. Nếu
nồng độ đầu của A là 0,2M thì nồng độ của A sau 2,6.10-4 giây là A. 0,025M B. 0,05M C. 0,1M D. 0,0M
Câu 17: Cho phản ứng 2A(k) -------> 2B(k) + C(k). Tốc độ mất đi của A là 8,0.10-9(M/s), tốc
độ tạo thành của B và C lần lượt là: A. 4,0.10-9 và 8,0.10-9 B. 4,0.10-8 và 8,0.10-8 C. 8,0.10-9 và 4,0.10-9 D. 4,0.10-8 và 8,0.10-8 17
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm
Câu 18: Phản ứng A ------ > B có biểu thức tốc độ phản ứng là V = k[A]2. Đồ thị nào sau đây cho một đường thẳng. A. ln[A] theo t B. [A] theo t C. 1/[A] theo t D. ln[A] theo T
Câu 19: Cho phản ứng A ------ > B ở 250C hằng số tốc độ của phản ứng là k. Khi tăng nhiệt độ
lên 350C thì hằng số tốc độ phản ứng tăng gấp đôi. Tình năng lượng hoạt hóa (kj/mol) của phản ứng: A. 45 B. -48 C. -52,8 D. 52,8
Câu 20: Xác định bậc phản ứng A --> B theo bảng sau: t (phút) 0 20 40 60 [A] (mol/lit) 4 2 1 0,5 A. Phản ứng bậc 1
B. Phản ứng bậc hai C. Phản ứng bậc 3 D. Phản ứng bậc không
Câu 21: Phản ứng A + B ---- > C tuân theo biểu thức v = k[A]m[B]n. Kết quả thí nghiệm như sau: Thí nghiệm [A]0 (M) [B]0 (M) V (M/s) 1 0,03 0,01 1,7.10-8 2 0,06 0,01 6,8.10-8 3 0,03 0,02 3,4.10-8
Giá trị m, n lần lượt là : A. 1 và 2 B. 2 và 2 C. 1 và 1 D. 2 và 1
Câu 22: Phản ứng 2A(k)
+ 2B(k) + C(k) -----> D(k) + E(k). Ở cùng nhiệt độ với 3 thí
nghiệm được ghi nhận như sau:
1/ Khi [A[; [B] không đổi; [C] tăng gấp đôi, tốc độ phản ứng V không đổi
2/ Khi [A[; [C] không đổi; [B] tăng gấp đôi, tốc độ phản ứng V tăng gấp đôi
3/ Khi [A[; [B] tăng gấp đôi, tốc độ phản ứng V tăng gấp 8 lần.
Vậy biểu thức tốc độ của phản ứng là: A. V = k[A][B][C] B. V = k[A][B]2 C. V = k[A]2[B][C] D. V = k[A]2[B]
Câu 23: Cho phản ứng 2NO(k) + O2(k) ------ > 2NO2(k). Biểu thức thực nghiệm của tốc độ phản
ứng là: V = d[NO2]/dt = k[NO2]2[O2] có thể kết luận rằng
1. Phản ứng có bậc 1 đối với oxi và bậc 2 đối với NO
2. Bậc phản ứng được tính trực tiếp từ hệ số tỷ lượng của các chất tham gia
3. Phản ứng có bậc chung là 3
4. Tốc độ phản ứng trên là tốc độ phản ứng trung bình Các kết luận đúng là: A. 1, 2 và 3 B. 1, 3 và 4 C. 1 và 3 D. 1, 2, 3 và 4
Câu 24: Một phản ứng A
+ 2B ------> C có bậc 1 đối với A và bậc 1 đối với B, được thực
hiện ở nhiệt độ không đổi. Hãy chọn phát biểu đúng :
A. Nếu [A] ; [B] đều tăng gấp đôi tốc độ phản ứng tăng gấp 8 lần và phản ứng là phản ứng đơn giản.
B. Nếu [A] ; [B] đều tăng gấp đôi tốc độ phản ứng tăng gấp 4 lần và phản ứng là phản ứng đơn giản.
C. Nếu [A] tăng gấp đôi tốc, [B] tăng gấp 3 lần tốc độ phản ứng tăng gấp 6 lần và phản ứng là phản ứng phức tạp.
D. Nếu [A] ; [B] đều tăng gấp ba lần tốc độ phản ứng tăng gấp 6 lần và phản ứng là phản ứng đơn giản.
Câu 25: Chọn các đặc tính đúng của chất xúc tác : Chất xúc tác làm cho tốc độ phản ứng tăng
lên nhờ các đặc tính sau :
1/ Làm cho ∆G của phản ứng âm hơn
2/ Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng
3/ Làm tăng tốc độ chuyển động của các tiểu phân chất phản ứng
4/ Làm cho ∆G của phản ứng từ dương sang âm A. 1, 2, 3 B. 1, 2 C. 2 D. 3, 4 18
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm
Câu 26: Lý do chính làm tăng tốc độ phản ứng khi tăng nhiệt độ là:
A. Số lần va chạm giữa các tiểu phân chất phản ứng tăng
B. Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng
C. Làm tăng entropi của hệ
D. Làm tăng số tiểu phân chất phản ứng hoạt động
Câu 27: Chọn ý sai: Tốc độ phản ứng càng lớn khi:
A. Năng lượng hoạt hóa càng lớn
B. Entropi hoạt hóa càng lớn
C. Số va chạm hiệu quả giữa các tiểu phân chất phản ứng càng lớn D. Nhiệt độ càng cao
Câu 28: Cho phản ứng 2A(k) + B(r) < ----- > 2C(k). Nếu giữ nhiệt độ không đổi và tăng áp
suất của hệ lên 3 lần thì tốc độ phản ứng thuận sẽ: A. tăng 3 lần B. Tăng 27 lần C. giảm 3 lần D. giảm 27 lần
Câu 29: Cho hệ số nhiệt độ ( = 3) của phản ứng kết thúc trong 3 giờ ở 200C, vậy ở 400C phản ứng kết thúc trong: A. 20 phút B. 22,5 phút C. 40 phút D. 45 phút
Câu 30: Cho phản ứng A + B --------> C + D. Tăng gấp đôi nồng độ của A, giữ nguyên
nồng độ của B thì tốc độ phản ứng tăng gấp đôi. Tăng gấp đôi nồng độ B giữ nguyên nồng độ
của A thì tốc độ phản ứng không đổi. Vậy biểu thức tốc độ phản ứng trên là: A. V = k[A][B] B. V = k[B] C. V = k[A] D. V= k [A]0
Câu 31: Tốc độ phản ứng N2(k) + 3H2(k) < ------> 2NH3(k) thay đổi như thế nào khi tăng thể
tích của bình phản ứng lên 2 lần: A. Tăng 4 lần B. Tăng 16 lần C. Giảm 16 lần D. Giảm 4 lần
Câu 32: Tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần khi nhiệt độ tăng lên 400C biết hệ số nhiệt độ của phản ứng  = 3. A. 12 lần B. 81 lần C. 64 lần D. 120 lần
Câu 33: Có 2 phản ứng tiến hành ở 250C với cùng tốc độ phản ứng. Hệ số nhiệt độ của 2 phản
ứng 1 và 2 bằng 1 = 2,5, 2 = 2. Nếu tiến hành ở 650C thì:
A. Tốc độ phản ứng 2 gấp 2,44 lần tốc độ phản ứng 1
B. Tốc độ phản ứng 1 gấp 4,265 lần tốc độ phản ứng 2
C. Tốc độ phản ứng 1 gấp 2,44 lần tốc độ phản ứng 2
D. Tốc độ phản ứng 2 gấp 4,265 lần tốc độ phản ứng 1
Câu 34: Hệ số nhiệt độ của phản ứng băng bao nhiêu biết khi tăng nhiệt độ của phản ứng lên
300C thì tốc độ phản ứng tăng 27 lần A.2 B. 2,5 C. 3 D. 4
Câu 35: Một phản ứng hóa học có tốc độ phản ứng ở 200C là 10-4 M/s và ở 500C là 8.10-4 M/s.
Vậy hệ số nhiệt độ của phản ứng là: A.3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 36: Pha´n n´ng CO (k) + Cl2 (k) → COCl2 (k) la` pha´n n´ng đ6n gia´n. Neáu no“ng đoˆ CO
taêng tn` 0,1M leˆn 0,4M; no“ng đoˆ Cl2 taêng tn` 0,3M leˆn 0,9M thì toác đoˆ pha´n n´ng thay đoåi nhn theá na`o? a) Taêng 3 la“n b) Taêng 4 la“n c) taêng 7 la“n d) Taêng 12 la“n
CHƯƠNG 5: CÂN BẰNG HÓA HỌC
Câu 1: Phản ứng: CO(k) + H2O(k)<--------> CO2(k) + H2(k). Cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào khi giữ nguyên nhiệt độ và tăng áp suất của hệ: A. Theo chiều thuận B. Theo chiều ngịch C. Không dịch chuyển
D. Không đủ dữ kiện để xác định
Câu 2: Phản ứng NH4SH(r) <-------> NH3(k) +
H2S(k) ở nhiệt độ không đổi áp suất của hỗn
hợp cân bằng 0,9atm. Vậy hằng số cân bằng của phản ứng ở nhiệt độ trên là: 19
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm A. 0,2 B. 0,1 C. 1,0 D. 2,0
Câu 3: Phản ứng N2O3 <----------> 2NO + NO2 có hằng số cân bằng KP ở 250C bằng 1,2. Vậy
phản ứng NO + NO2 < --------- > N2O3 có KP bằng. A. 100,83 B. 0,83 C. 101,2 D. 10-1,2
Câu 4: Những tác động nào dưới đây dẫn đến sự thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng A. Tăng nhiệt độ B. Tăng áp suất C. Tăng nồng độ
D. Cho chất xúc tác vào hệ
Câu 5: Phản ứng CO(k) + H2O(k) <----------> CO2(k) + H2(k). Cân bằng sẽ dịch chuyển theo
chiều nào khi giữ nguyên nhiệt độ và tăng áp suất của hệ A. Theo chiều thuận B. Theo chiều nghịch C. Không dịch chuyển
D. Không xác định được
Câu 6: Phản ứng NH4SH(r) <---------> NH3(k) + H2S(k) ở nhiệt độ không đổi áp suất của hỗn
hợp cân bằng bằng 0,9atm. Vậy hằng số cân bằng của phản ứng ở nhiệt độ trên là (atm): A. 0,2 B. 0,1 C. 1,0 D. 2,0
Câu 7: Cân bằng của phản ứng C(gr) + O2(k) < ------ > CO2(k) sẽ dịch chuyển như thế nào nếu
tăng áp suất của hệ phản ứng A. Theo chiều thuận B. Theo chiều nghịch C. Không dịch chuyển
D. Không xác định được
Câu 8: Phản ứng 2SO2(k) + O2(k) <------> 2SO3(k) có ∆H0 pư
= -192kj. Cân bằng sẽ dịch
chuyển như thế nào khi tăng nhiệt độ A. Theo chiều thuận B. Theo chiều nghịch C. Không dịch chuyển
D. Không xác định được
Câu 9: Phản ứng 2CO(k) + O2(k) <------> 2CO2(k). Hỏi phải thay đổi nồng độ CO thế nào để
cân bằng dịch chuyển về phía phải A. Tăng B. Giảm C. Không cần thay đổi
D. Giảm 1/2 so với ban đầu
Câu 10: Phản ứng A + B <-----> C + D. Nồng độ ban đầu của mỗi chất A, B, C, D là 2,5M.
Sau khi cân bằng được thiết lập nồng độ C bằng 3M. Vậy hằng số cân bằng của phản ứng là: A. 0,5 B. 2,25 C. 2,5 D. 3,0
Câu 11: Tốc độ phản ứng nào sau đây sẽ tăng theo nhiệt độ:
A. Phản ứng có ∆G > 0
B. Phản ứng có ∆H > 0
C. Phản ứng có ∆H < 0
D. Tất cả các phản ứng trên
Câu 12: Cho 3 phản ứng sau có hằng số cân bằng K1, K2, K3
C(gr) + O2(k) <----------> CO2(k) K1
H2(k) + CO2(k) <-----> H2O(k) + CO(k) K2
H2(k) + C(gr) + O2(k) <------> H2O(k) + CO(k) K3
Biểu thức quan hệ giữa các hằng số cân bằng là: A. K2 = K3 – K1 B. K2 = K1 – K3 C. K2 = K3/K1 D. K2 = K1/K3
Câu 13: Vôi sông CaO tan trong nước và tỏa nhiệt mạnh. Việc tăng nhiệt độ ảnh hưởng như thế
nào đến độ tan của vôi: A. Độ tan giảm B. Độ tan tăng
C. Không ảnh hưởng D. Độ tan không đổi
Câu 14: Xem phản ứng A(r) <--------> 2B(k) +
C(k). Lúc cân bằng áp suất của C là 0,0387
atm, áp suất của B là 0,77atm. Tính hằng số cân bằng Kp của phản ứng A. 2,29.10-2 B. 42,97.102 C. 2,99.10-3 D. 42,97.10-2
Câu 15: Cho các cân bằng ở 8500C
C(r) + CO2(k) <--------> 2CO Kp1 = 1,3.1014
CO(k) + Cl2(k) <---------> COCl2(k) Kp2 = 1,3.10-3
Tính hằng số cân bằng Kp của phản ứng
C(gr) + CO2(k) + 2Cl2(k) < ------- > 2COCl2(k) A. 7,54.1011 B. 3,7.109 C. 7,54.10-11 D. 4,37.10-9
Câu 16: Cho phản ứng cân bằng
N2O4(k) <------> 2NO2(k) Biết G0298(kj/mol) 97,9 51,3 20
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm Tính Kp ở 250C. A. 0,25 B. 0,35 C. 0,15 D. 0,45
Câu 17: Cho phản ứng 2H2(k) + O2(r) < ------- > SO3(k) ∆H = -198,4kj. Để được nhiều SO3 nhất cần phải
A. Tăng áp suất, tăng nhiệt độ
B. Giảm áp suất, tăng nhiệt độ
C. Tăng áp suất, giảm nhiệt độ
D. Giảm áp suất, giảm nhiệt độ
Câu 18: Cho phản ứng: 2H2 + S2(r) < ------ > 2H2S(k) có Kc = -1,105.107 ở 7000C. Tính hằng
số cân bằng K’c của phản ứng sau ở cùng nhiệt độ: H2(k) + 1/2S2(r) <-----> H2S(k) A. 1,105.107 B. 0,55.107 C. 3,125.104 D. 3,324.103
Câu 19: Cho phản ứng H2(k) + 1/2O2 <-------> H2O(k) có ∆G0 2 98 = -54,64 Kcal/mol. Vậy
hằng số cân bằng Kp của phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn là: A. 1,19 B. 0,04 C. 40 D. 1,19.1010
Câu 20 Cho các phản ưng sau:
1).N2(k) + O2(k) <-------> NO2(k) ∆H > 0
2).N2(k) + 3H2(k) <--------> 2NH3(k) ∆H < 0
3).MgCO3(r) <---------> CO2(k) + MgO(r) ∆H > 0
4).I2(k) + H2(k) <--------> 2HI(k) ∆H < 0
Phản ứng nào cần dùng điều kiện nhiệt độ thấp và áp suất cao để thu được sản phẩm nhiều nhất A. Phản ứng 1 B. Phản ứng 2 C. Phản ứng 3 D. Phản ứng 4
Câu 41: Một phản ứng có ∆G < 0 vậy hằng số cân bằng của phản ứng ở nhiệt độ trên bằng: A. K > 1 B K = 1 C. K < 1 D. Không xác định 23
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm
Caâu 42: cho pha´n n´ng CO2 (k) + H2 (k)
CO (k) + H2O (k). Khi pha´n n´ng na`y đa.t
đeán tra.ng tha´i caˆn baèng, ln6.ng ca´c chaát la` 0,4 mol CO2, 0,4 mol H2, 0,8 mol CO va` 0,8 mol
H2O trong bình kín co´ dung tích la` 1 lít. Kc cu´a pha´n n´ng treˆn co´ gia´ trị: a) 8 b) 6 c) 4 d) 2
Câu 43: Phản ứng N2O3 <-------> NO +
NO2 có hằng số cân bằng Kp ở 250C bằng 1,2. Vậy
phản ứng NO + NO2 < -------- > N2O3 có Kp bằng: A. 100,83 B. 0,83 C. 101,2 D. 10-1,2
Câu 44: Những tác động nào dưới đây không dẫn đến sự thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng: A. Tăng nhiệt độ B. Tăng áp suất
C. Tăng nồng độ chất phản ứng
D. Cho chất xúc tác vào hệ
Câu 45: Hằng số cân bằng của một phản ứng ở 2930K bằng 5.10-3 và ở 10000K là 2.10-6. Vậy
phản ứng trên là phản ứng: A. Thu nhiệt B. Tỏa nhiệt C. Không xác định
D. Lúc đầu thu sau đó tỏa
Câu 46: Phản ứng 2NO2(k) <-------> N2O4(k) có ∆H và ∆S lần lượt bằng -57,4Kcal và -176,74
cal.độ-1. Vậy nhiệt độ ở trạng thái cân bằng là: A. 2980K B. 2730K C. 268,40K D. 324,780K
CHƯƠNG 6: DUNG DỊCH CHẤT KHÔNG ĐIỆN LI
1. Ðn6ng ln6.ng cu´a KMnO4 (Phaˆn tn´ ln6.ng M) baèng: a) M/1 b) M/3 c) M/5
d) Tu`y thuoˆc va`o pha´n n´ng
2. Natricacbonat tham gia phản ứng: Na2CO3(dd) + 2HCl(dd) -----> 2NaCl(dd) + H2O(l) +
CO2(k). Cần lấy bao nhiêu gam Na2CO3.10H2O để pha chế 1 lít dung dịch Na2CO3 0,1N. A) 13,4 g B) 14,3g C) 31,4 g D) 41,3 g
3. Cho pha´n n´ng: 2MnO2 + O2 + 4KOH = 2K2MnO4 + 2H2O
Ðn6ng ln6.ng gam cu´a MnO2 va` O2 la“n ln6.t baèng: (cho bieát phaˆn tn´ gam cu´a MnO2 baèng 87g va` cu´a O2 baèng 32g) a) 43,5g; 16g b) 87g ; 16g c) 43,5g ; 8g d) 21,75g ; 8g
4. Số ml dung dịch H2SO4 96% (d = 1,84 g/ml) cần để pha chế 1 lít dung dịch H2SO4 0,5N (biết
đương lượng của H2SO4 là 49) A. 18,3 ml B. 16,5 ml C. 13,8 ml D. 15,6 ml
5. Cần lấy bao nhiêu mililit dung dịch HCl 38% (d = 1,19 g/ml) để pha chế 1 lít dung dịch HCl 2N. A. 146,1 ml B. 116,4 ml C. 116,4 ml D. 161,4 ml
6. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Áp suất thẩm thấu của dung dịch bằng áp suất bên ngoài tác dụng lên dung dịch để cho hiện
tượng thẩm thấu xảy ra.
B. Áp suất thẩm thấu của dung dịch phụ thuộc vào bản chất và số lượng chất tan
C. Áp suất thẩm thấu tỉ lệ thuận với nhiệt độ của dung dịch 26
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm
D. Áp suất thẩm thấu của dung dịch có độ lớn bằng áp suất gây ra bởi chất tan nếu như ở cùng
nhiệt độ đó nó ở trạng thái khí và chiếm thể tích bằng thể tích dung dịch.
7. Số gam CaCl2 cần thêm vào 300 ml nước để thu được dung dịch 2,46 mol/kg là: A. 78,9 g B. 19,9 g C. 80,9 g D. 81,9 g
8. Nồng độ molan của dung dịch ancol etylic là 0,96 mol/kg. Số gam ancol etylic hòa tan trong 5,98 kg nước là: A. 74 g B. 280 g C. 650 g D. 264 g
9. Có dung dịch 0,1 M một chất tan không điện li ở 00C. Trong số các giá trị cho dưới đây giá
trị nào ứng với áp suất thẩm thấu của dung dịch: A. 1,12 atm B. 2,24 atm C. 3,36 atm D. 4,48 atm
10. Ở 200C áp suất hơi nước bão hòa là 17,5mmHg. Cần phải hòa tan bao nhiêu gam glycerin
C3H5(OH)3 vào 100g nước để giảm áp suất hơi nước bão hòa 0,1mmHg. a) 2,92 gam b) 2,29 gam c) 9,22 gam d) Kết quả khác
11. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ kết tinh của dung dịch đường saccarozo (C12H22O11) 5% trong nước và
áp suất hơi của dung dịch này ở nhiệt độ 650C lần lượt là: (biết áp suất hơi nước bão hòa ở nhiệt
độ này là 187,5mmHg, Ks = 0,52 và Kđ = 1,86)
a) ts = 100,080C; t = - 0,8260C; P = 189,68mmHg
b) ts = 100,800C; t = - 0,2680C; P = 186,98mmHg
c) ts = 100,080C; t = - 0,2860C; P = 186,98mmHg
d) ts = 100,800C; t = - 0,2860C; P = 188,98mmHg
12. Áp suất hơi của dung dịch chứa 13,68 gam đường C12H22O11 trong 90 gam nước ở 650C sẽ là
bao nhiêu nếu áp suất hơi nước bão hòa ở nhiệt độ này bằng 187,5 mmHg a) 268 mmHg b) 186 mmHg c) 168 mmHg d) 286 mmHg
13. Áp suất hơi nước bão hòa ở 700C bằng 233,8 mmHg. Ở cùng nhiệt độ này áp suất hơi của
dung dịch chứa 12 gam chất hòa tan trong 270 gam nước bằng 230,68 mmHg. Khối lượng phân
tử của hợp chất này là: a) 30 đvC b) 50 đvC c) 60 đvC d) 120 đvC
14. Nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc của dung dịch chứa 9 gam glucozo (C6H12O6) trong 100
gam nước. Biết Ks = 0,51 độ/mol; Kđ = 1,86 độ/mol lần lượt là: a) 102,260C; - 0,390C b) 100,260C; - 0,390C c) 101,260C; - 0,930C d) 100,260C; - 0,930C
15. Khi hòa tan 3,24 gam lưu huỳnh vào 40 gam benzen thì nhiệt độ sôi của dung dịch tăng lên
0,810C. Tính xem trong dung dịch này, một phân tử lưu huỳnh gồm mấy nguyên tử. Biết benzen có Ks = 2,53 độ/mol: a) 4 nguyên tử b) 6 nguyên tử c) 8 nguyên tử d) 10 nguyên tử
16. Trong 1 lít dung dịch phải có bao nhiêu gam glucozo (C6H12O6) để cho áp suất thẩm thấu của
nó bằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chứa 3 gam formaldehyd HCHO trong 1 lít dung dịch ở cùng nhiệt độ. a) 12 gam b) 18 gam c) 24 gam d) 36 gam
17. Ở 25 oC áp suất hơi của nước nguyên chất là 23,76 mmHg. Cũng tại nhiệt độ đó, áp suất hơi
của một dung dịch ure là 22,98 mmHg. Nồng độ molan của dung dịch ure là: a) 1,282 mol/kg b) 1,288 mol/kg c) 1,822 mol/kg d) Kết quả khác
18. Hòa tan 2,5 gam đường saccarozo C12H22O11 vào nước được 205 ml dung dịch có áp suất thẩm thấu bằng. A. 0,989 atm B. 0,192 atm C. 0,812 atm D. 0,338 atm
19. 250ml dung dịch chứa 3 gam đường có áp suất thẩm thấu là 0,82 atm ở 120C. Khối lượng
phân tử của đường bằng. A. 18700 g/mol B. 1870 g/mol C. 187 g/mol D. 18,7 g/mol
20. Khối lượng glucozo C6H12O6 cần phải thêm vào 500 gam nước để dung dịch bắt đầu đông đặc ở -0,1860C là: A. 9 gam B. 12 gam C. 18 gam D. 4,5 gam 28
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm
21. Có một dung dịch chứa 3,24 gam chất tan không bay hơi không điện li với 200 gam nước.
Dung dịch sôi ở 100,130C. Hằng số nghiệm sôi của nước là 0,5130C mol-1.kg. Chất tan có khối lượng phân tử là: A. 64 B. 60 C. 54,5 D. 50
22. Tại 900C áp suất hơi bão hòa của nước là 526 mmHg. Hòa tan 100 g saccarozo C12H22O11
trong 225 gam nước. Áp suất hơi của nước trên bề mặt dung dịch là: A. 514 mmHg B. 524 mmhg C. 414 mmHg D. 424 mmHg
23. Xiclohexan đông đặc ở 6,6oC và có hằng số nghiệm đông là 20oC mol-1.kg. Hòa tan 10 g
Naphtalen C10H8 vào 300 gam xiclohexan. Nhiệt độ đông đặc của dung dịch thu được là: A. 5,21oC B. 1,4oC C. 11,8oC D. 14oC
CHƯƠNG 7: DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI
1. Chọn giá trị đúng: Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện ly bằng 0,0134. Vậy hằng số điện ly của axit này là: A. 1.79.10-5 B. 1.79.10-2 C. 1.32.10-2 D. 1.32.10-3
2. Chọn giá trị đúng: Một axit yếu có hằng số điện ly K = 10-8. Tính độ điện ly khi nồng độ của axit bằng 10-2M: A. 0,1 B. 0,01 C. 0,001 D. 0,0001
3. Chọn câu sai: theo thuyết proton về axit bazo: A. NH + 4 , HCl là axit B. NH3, Fe3+ là bazo C. K+, NO - - 3 là chất trung tính
D. H2O, HCO3 là chất lưỡng tính
4. Trộn lẫn 2 dung dịch có thể tích bằng nhau: HCl 0,2M và Ba(OH)2 0,1M. pH của dung dịch thu được là: A. 1,3 B. 7 C. 13 D. 13,3
5. Dung dịch NH4OH (0,01M); pKb = 4,8. pH của dung dịch NH4OH bằng: A. 3,4 B. 7 C. 10,6 D. 13
6. Trong dung dịch axit 1 lần axit có nồng độ 0,01N có pH = 4. Kết luận thế nào về lực của axit này đúng: A. axit mạnh B. axit yếu C. axit trung bình D. Đáp án khác
7. Để điều chế 100 ml dung dịch HCl 10-4 N cần phải dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 10-2 N. A. 0,25 ml B. 0,5 ml C. 0,75 ml D. 1 ml
11. Pha loãng 10 ml dung dịch CH3COOH 0,1M với 90 ml nước được 100ml dung dịch mới,
pKa của CH3COOH = 4,80. pH của dung dịch thu được bằng: A. 2,3 B. 3,4 C. 2,95 D. 4,8
23. Người ta trộn dung dịch axit và dung dịch bazo với tỷ lệ tương ứng, cặp nào dưới đây có môi trường axit:
A. NH3 + HCl B. NaOH + HCl C. NaOH + CH3COOH D. NH4OH + CH3COOH
24. Những muối nào sau đây khi thủy phân từng phần tạo muối bazo A. Na2CO3 B. AgNO3 C. AlCl3 D. KCl
25. Dung dịch HCOOH 0,1M có độ điện ly α = 4,2.10-2. Vậy pH của dung dịch bằng A. 2,38 B. 1,56 C. 3,62 D. 4,43
26. Chọn câu đúng: theo thuyết proton trong dung dịch nước: A. CO 2- - +
3 , HSO4 , NH4 là những axit
B. SO 2-, Cl-, SO 2-, là những chất trung tính 4 3 C. H 2-
2CO3, NH3, SO4 là những bazo
D. HCO -, HS-, HSO - là những chất lưỡng tính 3 3
27. Độ điện ly α của dung dịch axit 0,1M HOCl (Ka = 5.10-8) bằng: A. 7,1.10-4 B. 0,71.10-4 C. 71.10-4 D. 1,4.10-3
28. Những muối nào bị thủy phân từng phần cho môi trường có tính axit 1/BaCl2; 2/AlCl3;
3/K3PO4; 4/FeCl2; 5/FeCl3; 6/CuCl2; 7/ZnSO4; 8/Ca(NO3)2. A. 3, 6 B. 3, 5, 6 C. 3, 5, 6, 7 D. 2, 4, 5, 6, 7
29. Cần pha loãng 1 thể tích nước gấp bao nhiêu lần thể tích dung dịch HCl có pH = 4, để có dung dịch có pH = 5. A. 9 lần B. 10 lần C. 99 lần D. 100 lần
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm
30. Cho 3 dung dịch nn6´c (dd) BaCl2, Na2CO3 va` NaCl va` nn6´c nguyeˆn chaát. BaCO3 tan
nhie“u h6n ca´ trong: a) dd BaCl2 b) dd NaCl c) dd Na2CO3 d) H2O
31. Trn6`ng h6.p na`o n´ng v6´i dung dịch chna ba˜o ho`a cu´a chaát đieˆn li kho´ tan AmBn: a) [An+]m[Bm-]n < TAmBn b) [An+]m[Bm-]n = TAmBn c) [An+]m[Bm-]n > TAmBn [ d) [An+][Bm-] > TAmBn
32. TAgCl = 1,8.10-10; TAgI = 1,5.10-16, mối tương quan nào về độ tan (mol/lít) của muối này là đúng: A. SAgI > SAgCl B. SAgI < SAgCl C. SAgI = SAgCl D. Kết quả khác
33. Người ta đổ từ từ dung dịch có chứa 0,01 M CaCl2 và 0,01M BaCl2 vào dung dịch H2SO4
0,01N. Chất nào kết tủa trước, biết TBaSO4 = 1,1.10-10 và TCaSO4 = 2.4.10-6. A. CaSO4 B. BaSO4 C. Cùng 1 lúc
D. Không xác định được 32
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm
34. Độ tan của AgCl trong dung dịch KCl 0,01M thay đổi thế nào so với độ tan của nó trong nước: A. Tăng lên B. Giảm xuống C. Không đổi
D. Không xác định được
35. Chọn giá trị đúng: Độ tan S của BaSO4 ở 25oC là 10-4M. Vậy tích số tan của BaSO4 tại nhiệt độ trên là: A. 10-8 B. 10-10 C. 10-7 D. 10-3
36. Độ hòa tan của PbI2 ở 180C bằng 1,5.10-3 M.
a) Tích số hòa tan của PbI2 ở 180C là: A. 1,35.10-6 B. 1,35.10-8 C. 1,53.10-6 D. 1,53.10-8
b) Muốn giảm độ hòa tan của PbI2 đi 15 lần thì phải thêm bao nhiêu mol KI vào trong 1 lít dung dịch bão hòa PbI2 A. 1,22.10-2 B. 1,41. 10-4 C. 1,14.10-2 D. 1,12.10-3
37. Độ hòa tan của canxi oxalate CaC2O4 trong dung dịch muối amoni oxalate (NH4)2C2O4
0,05M sẽ nhỏ hơn trong nước nguyên chất bao nhiêu lần nếu độ điện li của amoni oxalate bằng
70% và tích số hòa tan của canxi oxalate bằng 3,8.10-9. A. 555 lần B. 655 lần D. 565 lần D. Kết quả khác
38. Tích số hòa tan của Ag2SO4 bằng 7.10-5. Tính độ hòa tan của bạc sulfat biễu diễn bằng mol/lit và g/lít
A. 2,6.10-2 mol/lít và 10,2 g/lít
B. 8,1 mol/lít và 10,2 g/lít
C. 2,6.10-2 mol/lít và 8,1 g/lít D. Kết quả khác
39. Tính độ hòa tan, pH của dung dịch bão hòa Zn(OH)2. Biết tích số tan của Zn(OH)2 ở 250C là
4,3.10-17. Nếu trộn 2 thể tích bằng nhau của dung dịch ZnCl2 0,002M với dung dịch NaOH
0,02M thì có xuất hiện kết tủa không?
A. s = 2,2.10-6 , pH = 6,58 và có kết tủa
B. s = 2,2.10-6 , pH = 8,58 và không kết tủa
C. s = 2,2.10-6 , pH = 8,65 và có kết tủa
D. s = 2,2.10-6 , pH = 8,65 và không kết tủa
CHƯƠNG 8: ĐIỆN HÓA HỌC
1. Cho pin: (-) Zn (r)  Zn2+ (dd)  Pb2+ (dd)  Pb (r) (+) và E0Zn2+/Zn = -0,76V, E0Pb2+/Pb = - 0,126V
a. Sức điện động tiêu chuẩn của pin là: A. 0,886V B. 0,634V C. -0,886V D. -0,634V
b. ΔG0 của phản ứng xảy ra trong pin là: A. -122,36 Kj B. 122,36 Kj C. -61,18 Kj D. +61,18 Kj
2. Hằng số cân bằng K của phản ứng: Sn + 2Ag+ ↔ Sn2+ + 2Ag ở 250C (biết E0Ag+/Ag =
+0,7996V và E0Sn2+/Sn = -0,1364V) là: A. 3,12.1028 B. 2,12.1025 C. 2,15.1026 D. 5.1031
3. Chọn câu đúng: Thế điện của kim loại phụ thuộc vào:
A. Bản chất kim loại, bề mặt tiếp xúc giữa kim loại với dung dịch và nồng độ muối
B. Bản chất kim loại, nhiệt độ, áp suất
C. Bản chất kim loại, nồng độ muối và áp suất
D. Bản chất kim loại, nồng độ muối và nhiệt độ
Giảng viên: TS. Nguyễn Ngọc Duy
Khoa Công nghệ Hóa & Thực Phẩm 36